Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Lưu Vệ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Lưu Vệ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Lưu Vệ năm 2026

Khu vực: xã Lưu Vệ.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 15.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Tân cũ Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ giáp địa phận xã Quảng Tân cũ đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương cũ Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ MBQH số 396 thị trấn cũ đến giáp MBQH số 23 Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các lô bám đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Tân Định Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Ba Voi đi Sầm Sơn (đoạn qua địa phận xã Lưu Vệ) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Phạm Tiến Năng Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ giáp đường Thanh Niên tới giáp MBQH số 396 thị trấn cũ Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô BT3:11 đến lô BT3:15 Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ đường Quốc lộ 1A đến đầu cống Tân Phong Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ 45 (đoạn từ giáp Quốc lộ 1A tới hết MBQH số 40 xã Quảng Tân cũ) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH kèm theo Quyết định số 5800/QĐ-UBND ngày 8/12/2022 (Điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: TĐC:1 lô 2; TĐC:2 lô 1. Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 10.680.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH kèm theo Quyết định số 3740/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 khu dân cư mới Đồng Bái Cương Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 10.100.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đoạn từ giáp thị trấn Quảng Xương cũ đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Bùi Sỹ Lâm Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Bùi Sỹ Lâm Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Phạm Tiến Năng kéo dài Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các lô bám tuyến đường Thanh Niên kéo dài Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 9.690.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ 45 (đoạn từ giáp MBQH số 40 xã Quảng Tân(cũ đi về phía Tây tới hết thị trấn Tân Phong cũ) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 9.690.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các lô bám tuyến đường từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 9.520.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ đầu cống Tân Phong đến hết địa phận thị trấn cũ Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Nguyễn Bá Ngọc Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Lê Hồng Thịnh Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận Thị trấn Tân Phong cũ đến hết địa phận xã Quảng Đức cũ Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Tân Định Cát (đoạn qua địa phận xã Quảng Định cũ) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH kèm theo Quyết định số 5800/QĐ-UBND ngày 8/12/2022 (điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: CLLK:1 lô 1, lô 2, lô 4; TĐC:1 lô 1; TĐC:2 lô 2, lô 3, lô 4; CLLK:3 từ lô 4 tới lô 14 Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 8.900.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến Đường Tây TT MBQH (rộng 7,5m) (đường ngang): Từ lô LKA:42 đến lô LKA:44; từ lô LKC:20 đến LKC:22; từ lô LKB:40 đến lô LKB:45; từ lô LKC:34 đến LKC:38; từ lô LKD:29 đến lô LKD:33 Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 8.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường N5-8 MBQH (rộng 7,5): Từ lô LKA:10 đến lô LKA:18; từ lô LKA:27 đến lô LKA:34; từ lô LKA:45 đến lô LKA:49; từ lô LKB:01 đến LKB:09; từ lô LKB:19 đến LKB:26; từ lô LKB:35 đến LKB:39; từ lô LKC:12 đến LKC:19; từ lô LKC:39 đến LKC:45; từ lô BT1:01 đến BT1:04; từ lô LKD:10 đến LKD:18; từ lô LKD:34 đến lô LKD:39; từ lô BT2:01 đến BT2:08. Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 8.300.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô LKA:01, tờ bản đồ số 5 đến LKA:12, tờ bản đồ số 5; Lô LKE:01; lô LKE:02, tờ bản đồ số 5. Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 8.200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Vũ Phi Trừ Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Cao Xuân Thăng Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Ven các đường còn lại khu trung tâm văn hóa Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường N9-12 MBQH (rộng 7,5): Từ lô LKB:10 đến LKB:18; từ lô LKB:27 đến LKB:34; từ lô LKB:46 đến LKB:51; từ lô BT1:05 đến BT:08; từ lô BT2:09 đến lô BT2:16. Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong 2 (trừ MBQH số 123 ngày 12/10/20216) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các đường nhánh khu MBQH 80, MBQH 81 Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các đường nhánh khu MBQH Hải Hà Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Tân cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.826.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các tuyến đường MBQH 7,5m: Từ lô LKB:01, tờ bản đồ số 5 đến LKB:24, tờ bản đồ số 5; từ lô LKC:24, tờ bản đồ số 5 đến LKC:46, tờ bản đồ số 5 Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 7.616.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô LKD:18, tờ bản đồ số 5 đến LKD:26, tờ bản đồ số 5 Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 7.200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ giáp địa phận xã Quảng Tân (cũ) đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương(cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.174.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Yên Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Lê Thế Bùi: Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương cũ Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Bái Vàng Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương cũ đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân cũ) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Tân cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.521.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các lô bám đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Tân Định Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Đa Lộc Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Lê Quang Liệu Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Lê Thế Bùi: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương cũ đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ giáp địa phận xã Quảng Tân (cũ) đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương(cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.978.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ đường Quốc lộ 1A đến đầu cống Tân Phong Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.217.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Bùi Sỹ Lâm Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.217.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ giáp đường Thanh Niên tới giáp MBQH số 396 thị trấn cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.217.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ MBQH số 396 thị trấn (cũ) đến giáp MBQH số 23 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.217.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Bùi Sỹ Lâm Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.217.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH kèm theo Quyết định số 3740/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 khu dân cư mới Đồng Bái Cương Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.050.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ đường Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn cũ Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Đắc Thọ Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Lê Thế Bùi đi MBQH 35 Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MBQH 55 Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Phố Mai Xuân Điểm Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 07 UB/TN-MT ngày 15/3/2016 thị trấn Quảng Xương Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 23 UB/TN-MT ngày 26/4/2018 thị trấn Quảng Xương Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 14 UB/TN-MT ngày 05/4/2017 thị trấn Quảng Xương Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 15 UB/TN-MT ngày 27/3/2017 thị trấn Quảng Xương Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 08 UB/TN-MT ngày 15/3/2016 thị trấn Quảng Xương Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 08 UB/TN-MT ngày 16/3/2015 thị trấn Quảng Xương Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 05 UB/TN-MT ngày 09/01/2015 thị trấn Quảng Xương Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 28/XD-UB ngày 29/11/2006 thị trấn Quảng Xương (Từ lô 30 đến lô 48) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Đông - Định - Đức: Từ đường Thanh Niên (Quảng Đức) đến giáp địa phận xã Quảng Định Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ giáp Nhà văn hóa thôn Bái Vàng đến đường qua thôn Thanh Trung Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ đường Thanh Niên đến Nghĩa trang Tổ dân phố Chính Trung Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MBQB 81 Đông Á từ hộ ông Tùng Trang đến nối đường cột số 06 Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Phạm Tiến Năng Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.891.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Nguyễn Bá Ngọc Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.891.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Vũ Phi Trừ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.891.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô BT3:11 đến lô BT3:15 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các đường nhánh khu MBQH 80, MBQH 81 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các đường nhánh khu MBQH Hải Hà Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ lô CL:01 đến lô CL:54 Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.720.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đoạn từ giáp thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.565.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH kèm theo Quyết định số 3740/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 khu dân cư mới Đồng Bái Cương Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.545.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các lô bám đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Tân Định Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ đường huyện đội (hộ ông Duy) đến nối đường Tân Định Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) đến nối đường Tân Định Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các lô bám đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Tân Định Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ đường huyện đội (hộ ông Duy) đến nối đường Tân Định Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) đến nối đường Tân Định Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ 45 (đoạn từ giáp quốc lộ 1A tới hết MBQH số 40 xã Quảng Tân cũ) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.400.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ đường Quốc lộ 1A đến đầu cống Tân Phong Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.348.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Bùi Sỹ Lâm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.348.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ giáp đường Thanh Niên tới giáp MBQH số 396 thị trấn cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.348.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ MBQH số 396 thị trấn (cũ) đến giáp MBQH số 23 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.348.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Bùi Sỹ Lâm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.348.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH kèm theo Quyết định số 5800/QĐ-UBND ngày 8/12/2022 (Điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: TĐC:1 lô 2; TĐC:2 lô 1. Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.272.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Phạm Tiến Năng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.076.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô CLLK06:02 đến lô CLLK06:08; Từ lô CLLK03:15 đến lô CLLK03:18. Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ đầu cống Tân Phong đến hết địa phận thị trấn cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ đầu cống Tân Phong đến hết địa phận thị trấn cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Yên Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân (cũ) đến đường Tân Định (trừ MBQH 23) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân cũ) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.913.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các lô bám tuyến đường Thanh Niên kéo dài Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.876.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ 45 (đoạn từ giáp MBQH số 40 xã Quảng Tân(cũ đi về phía Tây tới hết thị trấn Tân Phong cũ) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.876.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các lô bám tuyến đường từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.808.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đoạn từ giáp thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.804.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô BT3:11 đến lô BT3:15 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường qua Nhà văn hóa thôn Quang Tiền (đoạn từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong đến đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH kèm theo Quyết định số 5800/QĐ-UBND ngày 8/12/2022 (điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: CLLK:1 lô 1, lô 2, lô 4; TĐC:1 lô 1; TĐC:2 lô 2, lô 3, lô 4; CLLK:3 từ lô 4 tới lô 14 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.560.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A từ hộ ông Minh Xê đến hết địa phận thôn Dục Tú Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A từ đội thuế đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ đến kênh Tân Phong 2 (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đoạn Quốc lộ 1A Tượng Đài liệt sỹ xã Quảng Tân đến hết thôn Tân Hưng (hộ ông Nhu) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ đường Tân Định Cát - Kênh Bắc thôn Định Thanh Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến Đường Tây TT MBQH (rộng 7,5m) (đường ngang): Từ lô LKA:42 đến lô LKA:44; Từ lô LKC:20 đến LKC:22; Từ lô LKB:40 đến lô LKB:45; Từ lô LKC:34 đến LKC:38; Từ lô LKD:29 đến lô LKD:33 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường N5-8 MBQH (rộng 7,5): Từ lô LKA:10 đến lô LKA:18; Từ lô LKA:27 đến lô LKA:34; Từ lô LKA:45 đến lô LKA:49; Từ lô LKB:01 đến LKB:09; Từ lô LKB:19 đến LKB:26; Từ lô LKB:35 đến LKB:39; Từ lô LKC:12 đến LKC:19; Từ lô LKC:39 đến LKC:45; Từ lô BT1:01 đến BT1:04; Từ lô LKD:10 đến LKD:18; Từ lô LKD:34 đến lô LKD:39; Từ lô BT2:01 đến BT2:08. Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.320.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ 45 (đoạn từ giáp quốc lộ 1A tới hết MBQH số 40 xã Quảng Tân cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô LKA:01, tờ bản đồ số 5 đến LKA:12, tờ bản đồ số 5; Lô LKE:01; lô LKE:02, tờ bản đồ số 5. Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.280.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Cao Xuân Thăng Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Ven các đường còn lại khu trung tâm văn hóa Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Lê Thế Bùi: Từ Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Lê Hồng Thịnh Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Ba Voi đi Sầm Sơn (đoạn qua địa phận xã Lưu Vệ) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ đầu cống Tân Phong đến hết địa phận thị trấn cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Yên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Nguyễn Xuân Nguyên địa phận xã Quảng Tân (cũ) đến đường Tân Định (trừ MBQH 23) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Hoàng Bùi Hoàn (địa phận xã Quảng Tân cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.261.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH kèm theo Quyết định số 5800/QĐ-UBND ngày 8/12/2022 (Điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: TĐC:1 lô 2; TĐC:2 lô 1. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.204.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường N9-12 MBQH (rộng 7,5): Từ lô LKB:10 đến LKB:18; Từ lô LKB:27 đến LKB:34; Từ lô LKB:46 đến LKB:51; Từ lô BT1:05 đến BT1:08; Từ lô BT2:09 đến lô BT2:16. Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Lê Thế Bùi: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.130.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các tuyến đường MBQH 7,5m: Từ lô LKB:01, tờ bản đồ số 5 đến LKB:24, tờ bản đồ số 5; Từ lô LKC:24, tờ bản đồ số 5 đến LKC:46, tờ bản đồ số 5 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.046.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô CLLK06:02 đến lô CLLK06:08; Từ lô CLLK03:15 đến lô CLLK03:18. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ lô 01 đến lô 08 Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường qua Nhà văn hóa thôn Tiền Thịnh (đoạn từ đường Thanh Niên đến giáp địa phận xã Quảng Định) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ lô 22 MBQH thôn Tiền Thịnh kèm theo QĐ 3281 đi theo đường phía Bắc làng giáp với Quảng Định đến thửa 46, tờ bản đồ số 7 Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường nối từ đường Đông Định Đức đến hết nhà ông Chiến Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A đi đến hết làng Xuân Uyên Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A đến đầu làng Ước Ngoại Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ công sở thị trấn Tân Phong đến đường Hoàng Quốc Thực Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ đường Trần Nhật Duật đến đường Hoàng Quốc Thực Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong 2 đến hết thôn Bái Trúc Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường bờ bắc kênh Bắc: Từ đường Đông - Định - Đức đến giáp phường Quảng Phú Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đoạn đường từ đường Đông Định Đức - Kênh Bắc thôn Trung Đình Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Ba Voi đi Sầm Sơn (đoạn qua địa phận xã Lưu Vệ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.935.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các đường nhánh khu MBQH 23 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.935.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các lô bám tuyến đường Thanh Niên kéo dài Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.907.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ 45 (đoạn từ giáp MBQH số 40 xã Quảng Tân(cũ đi về phía Tây tới hết thị trấn Tân Phong cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.907.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô LKD:18, tờ bản đồ số 5 đến LKD:26, tờ bản đồ số 5 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.880.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các lô bám tuyến đường từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.856.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH kèm theo Quyết định số 5800/QĐ-UBND ngày 8/12/2022 (điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: CLLK:1 lô 1, lô 2, lô 4; TĐC:1 lô 1; TĐC:2 lô 2, lô 3, lô 4; CLLK:3 từ lô 4 tới lô 14 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.670.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Đa Lộc Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Đắc Thọ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong 2 (trừ MBQH số 123 ngày 12/10/20216) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MBQB 81 Đông Á từ hộ ông Tùng Trang đến nối đường cột số 06 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Lê Thế Bùi: Từ giáp địa phận thị trấn Quảng Xương (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Phong (cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Đa Lộc Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.609.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến Đường Tây TT MBQH (rộng 7,5m) (đường ngang): Từ lô LKA:42 đến lô LKA:44; Từ lô LKC:20 đến LKC:22; Từ lô LKB:40 đến lô LKB:45; Từ lô LKC:34 đến LKC:38; Từ lô LKD:29 đến lô LKD:33 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.550.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường trục xóm Thắng thôn Hà Trung, đoạn Từ MBQH 3209 đến hết nhà ông Phạm Công Miên (thửa đất 410, tờ bản đồ số 15) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường trục xóm Trung thôn Hà Trung (đoạn từ thửa đất 383, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất 499, tờ bản đồ số 12 và đến hết thửa 527, tờ bản đồ số 12) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường trục qua Nhà văn hóa thôn An Toàn (đoạn từ cổng làng đến thửa đất 42, tờ bản đồ số 7) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường trục Nhà văn hóa thôn Phú Đa (đoạn từ cổng làng đến tuyến đường nhựa đi thôn 3 Phú Đa) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường từ nhà anh Quyền thửa 112 qua đến thửa 593 đến thửa 789, tờ bản đồ số 11 Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đoạn đường từ đường Tân Định Cát (MBQH 16/UB-TNMT ngày 23/8/2010) đến Nhà văn hóa Trung Đình Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đoạn đường từ đường Đông Định Đức đến nhà ông Cao thôn Thượng Đình 2 Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường trục Nhà văn hóa thôn Phú Đa (đoạn từ cổng làng đến tuyến đường nhựa đi thôn 3 Phú Đa) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường từ nhà anh Quyền thửa 112 qua đến thửa 593 đến thửa 789, tờ bản đồ số 11 Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đoạn đường từ đường Tân Định Cát (MBQH 16/UB-TNMT ngày 23/8/2010) đến Nhà văn hóa Trung Đình Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đoạn đường từ đường Đông Định Đức đến nhà ông Cao thôn Thượng Đình 2 Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ đường Thanh Niên đến Nghĩa trang Tổ dân phố Chính Trung Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường N5-8 MBQH (rộng 7,5): Từ lô LKA:10 đến lô LKA:18; Từ lô LKA:27 đến lô LKA:34; Từ lô LKA:45 đến lô LKA:49; Từ lô LKB:01 đến LKB:09; Từ lô LKB:19 đến LKB:26; Từ lô LKB:35 đến LKB:39; Từ lô LKC:12 đến LKC:19; Từ lô LKC:39 đến LKC:45; Từ lô BT1:01 đến BT1:04; Từ lô LKD:10 đến LKD:18; Từ lô LKD:34 đến lô LKD:39; Từ lô BT2:01 đến BT2:08. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.490.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô LKA:01, tờ bản đồ số 5 đến LKA:12, tờ bản đồ số 5; Lô LKE:01; lô LKE:02, tờ bản đồ số 5. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.460.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các đường nhánh khu MBQH 23 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.446.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Đông - Định - Đức: Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Định cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.446.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường N9-12 MBQH (rộng 7,5): Từ lô LKB:10 đến LKB:18; Từ lô LKB:27 đến LKB:34; Từ lô LKB:46 đến LKB:51; Từ lô BT1:05 đến BT1:08; Từ lô BT2:09 đến lô BT2:16. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Lê Quang Liệu Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các tuyến đường MBQH 7,5m: Từ lô LKB:01, tờ bản đồ số 5 đến LKB:24, tờ bản đồ số 5; Từ lô LKC:24, tờ bản đồ số 5 đến LKC:46, tờ bản đồ số 5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.285.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ đường Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.282.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ đường huyện đội (hộ ông Duy) đến nối đường Tân Định Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.282.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ đường Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.282.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ đường huyện đội (hộ ông Duy) đến nối đường Tân Định Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.282.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ đường Thanh Niên đến Nghĩa trang Tổ dân phố Chính Trung Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.250.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Đa Lộc Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.174.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Đắc Thọ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.174.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A đến kênh Tân Phong 2 (trừ MBQH số 123 ngày 12/10/20216) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.174.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Tân Hưng đi Tân Cổ giáp MBQB 81 Đông Á từ hộ ông Tùng Trang đến nối đường cột số 06 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.174.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận Thị trấn Tân Phong (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Đức (cũ) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.174.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Phạm Tiến Năng kéo dài Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.174.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô LKD:18, tờ bản đồ số 5 đến LKD:26, tờ bản đồ số 5 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.160.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các đường nhánh khu MBQH 40 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.087.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tường đường ngang xóm Thanh từ nhà Hồng Quyền thanh Niên đi nhà Hoan Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ ngõ Tuấn Minh đường nhựa đên thửa 284, tờ bản đồ số 12 Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến dọc 2 bên kênh B28 (từ thửa 318 tờ bản đồ số 7 đến hết thửa 320 tờ bản đồ số 7) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ thửa 1241 tờ 11 gần đường nhựa đến hết nhà Hải Chính thửa 168, tờ bản đồ số 14 Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ nhà Thu Hoa thửa 1023 đến nhà ông Luận thửa 1520 Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ nhà Lê Văn Hoa qua Ninh kim đến Sân bóng Phú Đa Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường trục xóm Sơn thôn Thần Cốc (đoạn từ Nhà văn hóa thôn cũ đến Ngã tư vào nhà ông Hùng thửa 166, tờ bản đồ số 9) Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ thửa 988, tờ bản đồ số 7 đường Thanh Niên quán xe máy đến sau nhà thửa 188, tờ bản đồ số 11 sau Nhà văn hóa thôn Quang Tiền Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Hợp tác xã qua trạm biến áp số 1 đến hết thửa 137, tờ bản đồ số 12 thôn Hà Trung Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường từ cầu sông Định Ninh chỗ Nhà văn hoá xóm Cao thôn Thần Cốc đến thửa đất 510, tờ bản đồ số 9 Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường từ thửa đất 283 tờ số 8 đến sông Kênh Định Ninh. Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường từ đường Thanh Niên đến thửa đất 270, tờ bản đồ số 8 Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đoạn đường từ nhà ông Sánh đến nhà ông Bằng đường Đông Định Đức thôn Trung Đình Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường từ Nhà ông Tuyển đến mương tiêu bà Giành thôn Định Thanh Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ đường Tân Định Cát (Nhà ông Trung) đến nhà ông Long thôn Định Thanh Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ Hộc Đá Bia đến giáp xã Quảng Đức cũ thôn Tiên Vệ Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường đồng Ré từ kênh Bắc thôn Thượng Đình 3 đi đường Thuyền Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ đường Ba Voi Sầm Sơn đến nhà ông Năm thôn Định Thanh. Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Phố Mai Xuân Điểm Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 07 UB/TN-MT ngày 15/3/2016 thị trấn Quảng Xương Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 23 UB/TN-MT ngày 26/4/2018 thị trấn Quảng Xương Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 14 UB/TN-MT ngày 05/4/2017 thị trấn Quảng Xương Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 15 UB/TN-MT ngày 27/3/2017 thị trấn Quảng Xương Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 08 UB/TN-MT ngày 15/3/2016 thị trấn Quảng Xương Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 08 UB/TN-MT ngày 16/3/2015 thị trấn Quảng Xương Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 05 UB/TN-MT ngày 09/01/2015 thị trấn Quảng Xương Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 28/XD-UB ngày 29/11/2006 thị trấn Quảng Xương (Từ lô 30 đến lô 48) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Phố Mai Xuân Điểm Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 07 UB/TN-MT ngày 15/3/2016 thị trấn Quảng Xương Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 23 UB/TN-MT ngày 26/4/2018 thị trấn Quảng Xương Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 14 UB/TN-MT ngày 05/4/2017 thị trấn Quảng Xương Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 15 UB/TN-MT ngày 27/3/2017 thị trấn Quảng Xương Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 08 UB/TN-MT ngày 15/3/2016 thị trấn Quảng Xương Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 08 UB/TN-MT ngày 16/3/2015 thị trấn Quảng Xương Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 05 UB/TN-MT ngày 09/01/2015 thị trấn Quảng Xương Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 28/XD-UB ngày 29/11/2006 thị trấn Quảng Xương (Từ lô 30 đến lô 48) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Thanh Niên: Từ giáp địa phận Thị trấn Tân Phong (cũ) đến hết địa phận xã Quảng Đức (cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.956.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Phạm Tiến Năng kéo dài Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.956.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Lê Thế Bùi đi MBQH 35 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.956.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MBQH 55 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.956.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Bái Vàng Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.956.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) đến nối đường Tân Định Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.956.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ đường Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.902.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ đường huyện đội (hộ ông Duy) đến nối đường Tân Định Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.902.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Đông - Định - Đức: Từ đường Thanh Niên (Quảng Đức) đến giáp địa phận xã Quảng Định Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.902.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Lê Quang Liệu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ lô CL:01 đến lô CL:54 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ giáp Nhà văn hóa thôn Bái Vàng đến đường qua thôn Thanh Trung Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong 2 đến hết địa phận Quảng Tân cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.761.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các đường nhánh khu MBQH 40 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.739.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các đường nhánh khu MBQH 40 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.739.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Đông - Định - Đức: Từ đường Thanh Niên (Quảng Đức) đến giáp địa phận xã Quảng Định Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.712.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Lê Thế Bùi đi MBQH 35 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.630.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Nguyễn Bá Ngọc đi MBQH 55 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.630.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A đến Nhà văn hóa thôn Bái Vàng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.630.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ gia đình bà Trinh (Bưu điện Quảng Tân cũ) đến nối đường Tân Định Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.630.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A (Cống Dể) đi đến nhà ông Trung làng Mới Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.630.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đoạn Quốc lộ 1A Tượng Đài liệt sỹ xã Quảng Tân đến hết thôn Tân Hưng (hộ ông Nhu) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.630.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Tân Định Cát (đoạn qua địa phận xã Quảng Định cũ) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.630.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A đi đến hết làng Xuân Uyên Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.565.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A đến đầu làng Ước Ngoại Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.565.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Phố Mai Xuân Điểm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 07 UB/TN-MT ngày 15/3/2016 thị trấn Quảng Xương Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 23 UB/TN-MT ngày 26/4/2018 thị trấn Quảng Xương Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 14 UB/TN-MT ngày 05/4/2017 thị trấn Quảng Xương Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 15 UB/TN-MT ngày 27/3/2017 thị trấn Quảng Xương Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 08 UB/TN-MT ngày 15/3/2016 thị trấn Quảng Xương Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 08 UB/TN-MT ngày 16/3/2015 thị trấn Quảng Xương Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 05 UB/TN-MT ngày 09/01/2015 thị trấn Quảng Xương Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 28/XD-UB ngày 29/11/2006 thị trấn Quảng Xương (Từ lô 30 đến lô 48) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ giáp Nhà văn hóa thôn Bái Vàng đến đường qua thôn Thanh Trung Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường cuối xóm Cao từ thửa đất 156 đến thửa đất 220, tờ bản đồ số 9 Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường xóm Cao từ thửa đất 236 đến thửa đất 389 tờ số 9. Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường xóm Trung từ thửa đất 350 đến thửa đất 536 tờ bản đồ số 12 Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Phố Mai Xuân Điểm Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 07 UB/TN-MT ngày 15/3/2016 thị trấn Quảng Xương Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ MBQH số 23 UB/TN-MT ngày 26/4/2018 thị trấn Quảng Xương Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ công sở thị trấn Tân Phong đến đường Hoàng Quốc Thực Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ đường Trần Nhật Duật đến đường Hoàng Quốc Thực Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ bờ kênh phía Đông Tân Phong 2 đến hết địa phận Quảng Tân cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.467.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Tân Định Cát (đoạn qua địa phận xã Quảng Định cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.467.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.435.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ đến kênh Tân Phong 2 (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.409.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Đỗ Đức Mậu Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Phố Đỗ Xuân Diễn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ đường Tân Định Cát - Kênh Bắc thôn Định Thanh Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong 2 đến hết thôn Bái Trúc Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.369.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.359.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.359.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.359.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A (Cống Dể) đi đến nhà ông Trung làng Mới Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.359.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đoạn Quốc lộ 1A Tượng Đài liệt sỹ xã Quảng Tân đến hết thôn Tân Hưng (hộ ông Nhu) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.359.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ lô CL:01 đến lô CL:54 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.350.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ lô CL:01 đến lô CL:54 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.350.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ công sở thị trấn Tân Phong đến đường Hoàng Quốc Thực Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.350.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A đi đến hết làng Xuân Uyên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.304.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A đến đầu làng Ước Ngoại Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.304.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A đi vào UBND xã (cũ) đến hết thôn Tân Tiền Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.304.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.304.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ cổng chào thôn Phú Thọ đến hết địa phận thôn Phú Thọ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.304.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Ven đường từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Dục Tú (đến kênh 24) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.304.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A từ hộ bà Cúc Mừng đến hết địa phận thôn Dục Tú Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.304.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A từ hộ ông Minh Xê đến hết địa phận thôn Dục Tú Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.304.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A từ đội thuế đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.304.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.304.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường từ nhà anh Quyền thửa 112 qua đến thửa 593 đến thửa 789, tờ bản đồ số 11 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.250.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường bờ bắc kênh Bắc: Từ đường Đông - Định - Đức đến giáp phường Quảng Phú Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.250.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.223.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.223.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Phố Đinh Văn Liên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Phố Lê Văn Hiểu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ nhà ông Hạnh (Tổ dân phố Tân Hưng) đến nối đường Tân Định (hộ ông Toàn Tổ dân phố Tân Hưng) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Phố Đinh Văn Liên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Phố Lê Văn Hiểu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ nhà ông Hạnh (Tổ dân phố Tân Hưng) đến nối đường Tân Định (hộ ông Toàn Tổ dân phố Tân Hưng) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ lô 22 MBQH thôn Tiền Thịnh kèm theo QĐ 3281 đi theo đường phía Bắc làng giáp với Quảng Định đến thửa 46, tờ bản đồ số 7 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường nối từ đường Đông Định Đức đến hết nhà ông Chiến Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Các đường ngõ, ngách không thuộc vị trí trên Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đoạn đường từ đường Đông Định Đức - Kênh Bắc thôn Trung Đình Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ hộ ông Ngật thôn Tân Thượng đến gia đình ông Tài thôn Tân Thượng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.196.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ đến kênh Tân Phong 2 (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.174.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ kênh Đồng Quán ông Tuấn Sáng thôn Tân Cổ đến kênh Tân Phong 2 (hộ ông Niên) thôn Tân Hậu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.174.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ bờ phía Đông kênh Tân Phong 2 đến hết thôn Bái Trúc Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.141.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường từ nhà anh Quyền thửa 112 qua đến thửa 593 đến thửa 789, tờ bản đồ số 11 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.125.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường bờ bắc kênh Bắc: Từ đường Đông - Định - Đức đến giáp phường Quảng Phú Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.125.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A đi vào UBND xã (cũ) đến hết thôn Tân Tiền Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.087.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A đi Tân Hưng đi Tân Đoài Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.087.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ cổng chào thôn Phú Thọ đến hết địa phận thôn Phú Thọ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.087.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Ven đường từ hiệu thuốc Quảng Xương đi Dục Tú (đến kênh 24) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.087.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A từ hộ bà Cúc Mừng đến hết địa phận thôn Dục Tú Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.087.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A từ hộ ông Minh Xê đến hết địa phận thôn Dục Tú Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.087.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Quốc lộ 1A từ đội thuế đến ngã tư hộ ông Tâm Lý thôn Dục Tú Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.087.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ hộ ông Bạo thôn Tân Cổ đến kênh Đồng Quán (hộ ông Bảy) thôn Tân Hậu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.087.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường qua Nhà văn hóa thôn Tiền Thịnh (đoạn từ đường Thanh Niên đến giáp địa phận xã Quảng Định) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.087.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường qua Nhà văn hóa thôn Quang Tiền (đoạn từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong đến đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.087.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường kênh Định Ninh (đoạn từ đường Thanh Niên đến ngã ba trước Nhà văn hóa (cũ) thôn Thần Cốc) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.087.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường Đỗ Đức Mậu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Phố Đỗ Xuân Diễn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ đường Tân Định Cát - Kênh Bắc thôn Định Thanh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường trục xóm Thắng thôn Hà Trung, đoạn Từ MBQH 3209 đến hết nhà ông Phạm Công Miên (thửa đất 410, tờ bản đồ số 15) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường trục xóm Trung thôn Hà Trung (đoạn từ thửa đất 383, tờ bản đồ số 12 đến thửa đất 499, tờ bản đồ số 12 và đến hết thửa 527, tờ bản đồ số 12) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường trục qua Nhà văn hóa thôn An Toàn (đoạn từ cổng làng đến thửa đất 42, tờ bản đồ số 7) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường trục Nhà văn hóa thôn Phú Đa (đoạn từ cổng làng đến tuyến đường nhựa đi thôn 3 Phú Đa) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường từ cầu sông Định Ninh chỗ Nhà văn hoá xóm Cao thôn Thần Cốc đến thửa đất 510, tờ bản đồ số 9 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường từ thửa đất 283 tờ số 8 đến sông Kênh Định Ninh. Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường từ đường Thanh Niên đến thửa đất 270, tờ bản đồ số 8 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đoạn đường từ đường Tân Định Cát (MBQH 16/UB-TNMT ngày 23/8/2010) đến Nhà văn hóa Trung Đình Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đoạn đường từ đường Đông Định Đức đến nhà ông Cao thôn Thượng Đình 2 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ đường Ba Voi Sầm Sơn đến nhà ông Năm thôn Định Thanh. Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường trục Nhà văn hóa thôn Phú Đa (đoạn từ cổng làng đến tuyến đường nhựa đi thôn 3 Phú Đa) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường từ cầu sông Định Ninh chỗ Nhà văn hoá xóm Cao thôn Thần Cốc đến thửa đất 510, tờ bản đồ số 9 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường từ thửa đất 283 tờ số 8 đến sông Kênh Định Ninh. Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường từ đường Thanh Niên đến thửa đất 270, tờ bản đồ số 8 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đoạn đường từ đường Tân Định Cát (MBQH 16/UB-TNMT ngày 23/8/2010) đến Nhà văn hóa Trung Đình Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đoạn đường từ đường Đông Định Đức đến nhà ông Cao thôn Thượng Đình 2 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ đường Ba Voi Sầm Sơn đến nhà ông Năm thôn Định Thanh. Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường qua Nhà văn hóa thôn Tiền Thịnh (đoạn từ đường Thanh Niên đến giáp địa phận xã Quảng Định) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 978.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường qua Nhà văn hóa thôn Quang Tiền (đoạn từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong đến đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 978.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường kênh Định Ninh (đoạn từ đường Thanh Niên đến ngã ba trước Nhà văn hóa (cũ) thôn Thần Cốc) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 978.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường qua Nhà văn hóa thôn Tiền Thịnh (đoạn từ đường Thanh Niên đến giáp địa phận xã Quảng Định) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 978.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường qua Nhà văn hóa thôn Quang Tiền (đoạn từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong đến đường từ đường Thanh Niên đến hết thôn 3 Phú Đa) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 978.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ lô 01 đến lô 08 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ lô 22 MBQH thôn Tiền Thịnh kèm theo QĐ 3281 đi theo đường phía Bắc làng giáp với Quảng Định đến thửa 46, tờ bản đồ số 7 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường nối từ đường Đông Định Đức đến hết nhà ông Chiến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường từ cầu sông Định Ninh chỗ Nhà văn hoá xóm Cao thôn Thần Cốc đến thửa đất 510, tờ bản đồ số 9 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường từ thửa đất 283 tờ số 8 đến sông Kênh Định Ninh. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường từ đường Thanh Niên đến thửa đất 270, tờ bản đồ số 8 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đoạn đường từ đường Đông Định Đức - Kênh Bắc thôn Trung Đình Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ đường Ba Voi Sầm Sơn đến nhà ông Năm thôn Định Thanh. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tường đường ngang xóm Thanh từ nhà Hồng Quyền thanh Niên đi nhà Hoan Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ ngõ Tuấn Minh đường nhựa đến thửa 284, tờ bản đồ số 12 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến dọc 2 bên kênh B28 (từ thửa 318 tờ bản đồ số 7 đến hết thửa 320 tờ bản đồ số 7) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ thửa 1241 tờ 11 gần đường nhựa đến hết nhà Hải Chính thửa 168, tờ bản đồ số 14 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ nhà Thu Hoa thửa 1023 đến nhà ông Luận thửa 1520 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ nhà Lê Văn Hoa qua Ninh kim đến Sân bóng Phú Đa Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường trục xóm Sơn thôn Thần Cốc (đoạn từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đến Ngã tư vào nhà ông Hùng thửa 166, tờ bản đồ số 9) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ thửa 988, tờ bản đồ số 7 đường Thanh Niên quán xe máy đến sau nhà thửa 188, tờ bản đồ số 11 sau Nhà văn hóa thôn Quang Tiền Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Hợp tác xã qua trạm biến áp số 1 đến hết thửa 137, tờ bản đồ số 12 thôn Hà Trung Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đoạn đường từ nhà ông Sánh đến nhà ông Bằng đường Đông Định Đức thôn Trung Đình Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường từ Nhà ông Tuyển đến mương tiêu bà Giành thôn Định Thanh Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ đường Tân Định Cát (Nhà ông Trung) đến nhà ông Long thôn Định Thanh Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ Hộc Đá Bia đến giáp xã Quảng Đức (cũ) thôn Tiên Vệ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường đồng Ré từ kênh Bắc thôn Thượng Đình 3 đi đường Thuyền Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 800.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường trục Nhà văn hóa thôn Phú Đa (đoạn từ cổng làng đến tuyến đường nhựa đi thôn 3 Phú Đa) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đoạn đường từ đường Tân Định Cát (MBQH 16/UB-TNMT ngày 23/8/2010) đến Nhà văn hóa Trung Đình Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đoạn đường từ đường Đông Định Đức đến nhà ông Cao thôn Thượng Đình 2 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường cuối xóm Cao từ thửa đất 156 đến thửa đất 220, tờ bản đồ số 9 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường xóm Cao từ thửa đất 236 đến thửa đất 389 tờ số 9. Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường xóm Trung từ thửa đất 350 đến thửa đất 536 tờ bản đồ số 12 Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 750.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường cuối xóm Cao từ thửa đất 156 đến thửa đất 220, tờ bản đồ số 9 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 675.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường xóm Cao từ thửa đất 236 đến thửa đất 389 tờ số 9. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 675.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường xóm Trung từ thửa đất 350 đến thửa đất 536 tờ bản đồ số 12 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 675.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 675.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tường đường ngang xóm Thanh từ nhà Hồng Quyền thanh Niên đi nhà Hoan Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ ngõ Tuấn Minh đường nhựa đến thửa 284, tờ bản đồ số 12 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến dọc 2 bên kênh B28 (từ thửa 318 tờ bản đồ số 7 đến hết thửa 320 tờ bản đồ số 7) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ thửa 1241 tờ 11 gần đường nhựa đến hết nhà Hải Chính thửa 168, tờ bản đồ số 14 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ nhà Thu Hoa thửa 1023 đến nhà ông Luận thửa 1520 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ nhà Lê Văn Hoa qua Ninh kim đến Sân bóng Phú Đa Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường trục xóm Sơn thôn Thần Cốc (đoạn từ Nhà văn hóa thôn (cũ) đến Ngã tư vào nhà ông Hùng thửa 166, tờ bản đồ số 9) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ thửa 988, tờ bản đồ số 7 đường Thanh Niên quán xe máy đến sau nhà thửa 188, tờ bản đồ số 11 sau Nhà văn hóa thôn Quang Tiền Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Từ Hợp tác xã qua trạm biến áp số 1 đến hết thửa 137, tờ bản đồ số 12 thôn Hà Trung Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đoạn đường từ nhà ông Sánh đến nhà ông Bằng đường Đông Định Đức thôn Trung Đình Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường từ Nhà ông Tuyển đến mương tiêu bà Giành thôn Định Thanh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ đường Tân Định Cát (Nhà ông Trung) đến nhà ông Long thôn Định Thanh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường từ Hộc Đá Bia đến giáp xã Quảng Đức (cũ) thôn Tiên Vệ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường đồng Ré từ kênh Bắc thôn Thượng Đình 3 đi đường Thuyền Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Tuyến đường xóm Cao từ thửa đất 333 đến thửa đất 392 tờ số 9. Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 272.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 245.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 245.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Toàn bộ Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp 55.000 50.000 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Toàn bộ Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 55.000 50.000 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Toàn bộ Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 45.000 40.000 0 0
Tỉnh Thanh Hóa Xã Lưu Vệ Toàn bộ Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 10.000 6.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lưu Vệ
Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Tân cũ Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lưu Vệ
Từ giáp địa phận xã Quảng Tân cũ đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương cũ Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lưu Vệ
Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ MBQH số 396 thị trấn cũ đến giáp MBQH số 23 Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lưu Vệ
Các lô bám đường Nguyễn Xuân Nguyên đến đường Tân Định Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lưu Vệ
Đường Ba Voi đi Sầm Sơn (đoạn qua địa phận xã Lưu Vệ) Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lưu Vệ
Đường Phạm Tiến Năng Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lưu Vệ
Đường Nguyễn Xuân Nguyên: Đoạn từ giáp đường Thanh Niên tới giáp MBQH số 396 thị trấn cũ Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lưu Vệ
Tuyến đường MBQH 7,5 m: Từ lô BT3:11 đến lô BT3:15 Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lưu Vệ
Từ đường Quốc lộ 1A đến đầu cống Tân Phong Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lưu Vệ
Đường Thanh Niên kéo dài đi Quốc lộ 45 (đoạn từ giáp Quốc lộ 1A tới hết MBQH số 40 xã Quảng Tân cũ) Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lưu Vệ
MBQH kèm theo Quyết định số 5800/QĐ-UBND ngày 8/12/2022 (Điều chỉnh MBQH số 1048/UB-TNMT ngày 13/3/2020) bao gồm các lô: TĐC:1 lô 2; TĐC:2 lô 1. Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.680.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lưu Vệ
MBQH kèm theo Quyết định số 3740/QĐ-UBND ngày 01/8/2023 khu dân cư mới Đồng Bái Cương Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.100.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lưu Vệ
Đoạn từ giáp thị trấn Quảng Xương cũ đến hết địa phận xã Quảng Phong cũ Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lưu Vệ
Đường Bùi Sỹ Lâm Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 0 0 0
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Lưu Vệ
Đường Bùi Sỹ Lâm Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Lưu Vệ

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Lưu Vệ, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: Rộng 26,84 km².

Dân số: Quy mô dân số đạt 40.381 người.

Mật độ dân số: Trung bình khoảng 1.505 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Tập trung năm 2025 – 2026 về sắp xếp, sáp nhập):

  • Xã Lưu Vệ được hình thành theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành ngày 16/06/2025.
  • Địa giới hành chính mới được hợp nhất nguyên trạng từ toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 đơn vị cũ bao gồm: thị trấn Tân Phong, xã Quảng Đức và xã Quảng Định. Tên gọi “Lưu Vệ” được khôi phục dựa trên tên gọi lịch sử (Tổng Lưu Vệ) của vùng đất này trước năm 1945.
  • Trụ sở làm việc của Đảng ủy – HĐND – UBND xã được đặt tại trục đường Phạm Tiến Năng (khu vực thị trấn Tân Phong cũ).
  • Sau khi hoàn thiện bộ máy hành chính công vào cuối năm 2025, bước sang năm 2026, xã Lưu Vệ tập trung quyết liệt vào công tác sắp xếp, sáp nhập hệ thống thôn bản nội bộ. Vào tháng 06/2026, chính quyền địa phương đã chính thức ban hành nghị quyết sáp nhập từ 36 thôn cũ xuống còn 16 thôn mới (giảm 20 thôn). Quy hoạch này giúp tinh gọn đầu mối quản lý, tập trung nguồn lực xây dựng hạ tầng nông thôn mới nâng cao và đồng bộ hóa hệ thống truyền thanh, dịch vụ công trực tuyến phục vụ người dân.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

4.8/5 - (1310 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?