Bảng giá đất xã Minh Đức, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Minh Đức, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Minh Đức, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Minh Đức được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Minh Đức theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Minh Đức, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Minh Đức, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Minh Đức năm 2026
Khu vực: xã Minh Đức.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 19.200 đến 1.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66) - Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65) - Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 - Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53 |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Ngã ba giao Đường ĐT 752 tới đường ĐH 246 - Phía Đông: đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211 ,tờ bản đồ số 11 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Từ đầu thửa đất số 363 và thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11 - Giáp ranh xã Minh Đức cũ |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 66) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 66) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 65) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) UBND xã Minh Đức và từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 66 - Suối (đến hết thửa đất số 39 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Yên xã (xã Minh Đức cũ) Suối (Từ đầu thửa đất số 40 và thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 73) - Đến hết ranh thửa đất số 23 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 64 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) Từ thửa đất số 9 và thửa đất số 41 thuộc tờ bản đồ số 64 - Đến hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Lộ đal ấp 3 Đầu ranh đất thuộc thửa đất số 61, thửa số 62, tờ bản đồ số 73) - Hết ranh đất thuộc thửa đất số 125, tờ bản đồ số 73) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 73 - Hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 74 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1A Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 66) - Ngã ba trường THCS Minh Đức (hết ranh thửa đất số 372, tờ bản đồ số 66) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1B Ngã ba bên hông nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 73, tờ bản đồ số 66) - Giáp đất nông trường Bình Minh (đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 59) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) - Suối (đến hết thửa đất số 133 và thửa đất số 124 thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon Suối (Từ đầu thửa đất số 67, tờ bản đồ số 72 và đầu thửa đất số 163, tờ bản đồ số 73) - Đến hết Thửa đất số 29 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 43 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) - Giáp ranh thửa đất 30 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 - Hết thửa đất số 27 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 44 |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Giáp ranh phường Bình Long - Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 - Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 - Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 - Giáp sông Sài Gòn (giáp tỉnh Tây Ninh) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 - Giáp sông Sài Gòn (giáp tỉnh Tây Ninh) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào) - Ngã tư nhà máy xi măng (hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9) |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Giáp ranh xã Tân Khai - Giáp ranh Suối |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ranh Suối - Giao ngã tư đường Nhựa ĐT 752 (xã Minh Tâm cũ) |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Giao ngã tư đường Nhựa ĐT 752 (xã Minh Tâm cũ) - Ngã tư nhà máy xi măng |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ngã tư nhà máy xi măng - Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ - Đến hết ranh suối; giáp xã Lộc Thành |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ Cầu Ba Nông - Cầu cần Lê 1 |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ Cầu cần Lê 1 - Ngã ba Đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giáp ranh phường Hưng Chiến (cũ) Đầu thửa đất số 78, tờ bản đồ số 7 - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa liên ấp 1 đến ấp 3 Đầu thửa đất số 130, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm cũ đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long Đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22 - Hết thửa đất số 249, tờ bản đồ số 7 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 2 - Sóc Vàng, xã Minh Tâm đi Sóc Rul, xã An Phú Đầu thửa đất số 316, tờ bản đồ số 6 - Hết thửa đất số 247, tờ bản đồ số 6 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 1) Đầu thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 - Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa vô nhà máy xi măng Minh Tâm Ngã tư nhà máy xi măng - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa liên xã An Phú cũ Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã tư Tằng Hách đến Ngã tư Phúc Sơn Từ Thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 51 - Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã ba nghĩa địa Tằng Hách đi Phường An Lộc (đường số 1) Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 51 - Giáp ranh phường An Lộc |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp sóc 5 (ĐT 752B-QH QL14C cũ) Ngã tư Đường ĐT 752 - Giáp đất trại giam Tống Chân (K4) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa ấp 4 Ngã tư Đường ĐT 752 - Giáp suối |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã ba Phố Lố đến cổng chào An Tân Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 - Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa Bình Phú - Sóc Rul Giáp ranh phường Bình Long (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 94 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Bình Phú - Sóc Rul Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 93 - Giáp ranh xã Minh Tâm cũ |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa đi phường An Lộc (xã Thanh Lương cũ) Ngã ba giao đường liên xã An Phú (cũ) (Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 86) - Hết ranh thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66) - Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65) - Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 |
Đất TM-DV nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 - Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Ngã ba giao Đường ĐT 752 tới đường ĐH 246 - Phía Đông: đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211 ,tờ bản đồ số 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Từ đầu thửa đất số 363 và thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11 - Giáp ranh xã Minh Đức cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 66) |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 66) |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 65) |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) UBND xã Minh Đức và từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 66 - Suối (đến hết thửa đất số 39 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Yên xã (xã Minh Đức cũ) Suối (Từ đầu thửa đất số 40 và thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 73) - Đến hết ranh thửa đất số 23 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 64 |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) Từ thửa đất số 9 và thửa đất số 41 thuộc tờ bản đồ số 64 - Đến hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Lộ đal ấp 3 Đầu ranh đất thuộc thửa đất số 61, thửa số 62, tờ bản đồ số 73) - Hết ranh đất thuộc thửa đất số 125, tờ bản đồ số 73) |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 73 - Hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 74 |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1A Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 66) - Ngã ba trường THCS Minh Đức (hết ranh thửa đất số 372, tờ bản đồ số 66) |
Đất TM-DV nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1B Ngã ba bên hông nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 73, tờ bản đồ số 66) - Giáp đất nông trường Bình Minh (đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 59) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) - Suối (đến hết thửa đất số 133 và thửa đất số 124 thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon Suối (Từ đầu thửa đất số 67, tờ bản đồ số 72 và đầu thửa đất số 163, tờ bản đồ số 73) - Đến hết Thửa đất số 29 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 43 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) - Giáp ranh thửa đất 30 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 - Hết thửa đất số 27 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 44 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Giáp ranh phường Bình Long - Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 - Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 - Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 - Giáp sông Sài Gòn (giáp tỉnh Tây Ninh) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 - Giáp sông Sài Gòn (giáp tỉnh Tây Ninh) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào) - Ngã tư nhà máy xi măng (hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Giáp ranh xã Tân Khai - Giáp ranh Suối |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ranh Suối - Giao ngã tư đường Nhựa ĐT 752 (xã Minh Tâm cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Giao ngã tư đường Nhựa ĐT 752 (xã Minh Tâm cũ) - Ngã tư nhà máy xi măng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ngã tư nhà máy xi măng - Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ - Đến hết ranh suối; giáp xã Lộc Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ Cầu Ba Nông - Cầu cần Lê 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ Cầu cần Lê 1 - Ngã ba Đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giáp ranh phường Hưng Chiến (cũ) Đầu thửa đất số 78, tờ bản đồ số 7 - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa liên ấp 1 đến ấp 3 Đầu thửa đất số 130, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm cũ đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long Đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22 - Hết thửa đất số 249, tờ bản đồ số 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 2 - Sóc Vàng, xã Minh Tâm đi Sóc Rul, xã An Phú Đầu thửa đất số 316, tờ bản đồ số 6 - Hết thửa đất số 247, tờ bản đồ số 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 1) Đầu thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 - Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa vô nhà máy xi măng Minh Tâm Ngã tư nhà máy xi măng - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa liên xã An Phú cũ Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 608.000 | 456.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã tư Tằng Hách đến Ngã tư Phúc Sơn Từ Thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 51 - Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã ba nghĩa địa Tằng Hách đi Phường An Lộc (đường số 1) Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 51 - Giáp ranh phường An Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp sóc 5 (ĐT 752B-QH QL14C cũ) Ngã tư Đường ĐT 752 - Giáp đất trại giam Tống Chân (K4) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa ấp 4 Ngã tư Đường ĐT 752 - Giáp suối |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã ba Phố Lố đến cổng chào An Tân Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 - Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa Bình Phú - Sóc Rul Giáp ranh phường Bình Long (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 94 |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Bình Phú - Sóc Rul Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 93 - Giáp ranh xã Minh Tâm cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa đi phường An Lộc (xã Thanh Lương cũ) Ngã ba giao đường liên xã An Phú (cũ) (Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 86) - Hết ranh thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83 |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66) - Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66) |
Đất SX-KD nông thôn | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65) - Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 - Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Ngã ba giao Đường ĐT 752 tới đường ĐH 246 - Phía Đông: đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211 ,tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Từ đầu thửa đất số 363 và thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11 - Giáp ranh xã Minh Đức cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 66) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 66) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 65) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) UBND xã Minh Đức và từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 66 - Suối (đến hết thửa đất số 39 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất SX-KD nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Yên xã (xã Minh Đức cũ) Suối (Từ đầu thửa đất số 40 và thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 73) - Đến hết ranh thửa đất số 23 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 64 |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) Từ thửa đất số 9 và thửa đất số 41 thuộc tờ bản đồ số 64 - Đến hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Lộ đal ấp 3 Đầu ranh đất thuộc thửa đất số 61, thửa số 62, tờ bản đồ số 73) - Hết ranh đất thuộc thửa đất số 125, tờ bản đồ số 73) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 73 - Hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 74 |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1A Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 66) - Ngã ba trường THCS Minh Đức (hết ranh thửa đất số 372, tờ bản đồ số 66) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1B Ngã ba bên hông nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 73, tờ bản đồ số 66) - Giáp đất nông trường Bình Minh (đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 59) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) - Suối (đến hết thửa đất số 133 và thửa đất số 124 thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon Suối (Từ đầu thửa đất số 67, tờ bản đồ số 72 và đầu thửa đất số 163, tờ bản đồ số 73) - Đến hết Thửa đất số 29 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 43 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) - Giáp ranh thửa đất 30 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 - Hết thửa đất số 27 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 44 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Giáp ranh phường Bình Long - Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 - Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 - Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 - Giáp sông Sài Gòn (giáp tỉnh Tây Ninh) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 - Giáp sông Sài Gòn (giáp tỉnh Tây Ninh) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng Đường ĐT 752 (Ngã ba Hòa Đào) - Ngã tư nhà máy xi măng (hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Giáp ranh xã Tân Khai - Giáp ranh Suối |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ranh Suối - Giao ngã tư đường Nhựa ĐT 752 (xã Minh Tâm cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Giao ngã tư đường Nhựa ĐT 752 (xã Minh Tâm cũ) - Ngã tư nhà máy xi măng |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ngã tư nhà máy xi măng - Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ - Đến hết ranh suối; giáp xã Lộc Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ Cầu Ba Nông - Cầu cần Lê 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ Cầu cần Lê 1 - Ngã ba Đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giáp ranh phường Hưng Chiến (cũ) Đầu thửa đất số 78, tờ bản đồ số 7 - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa liên ấp 1 đến ấp 3 Đầu thửa đất số 130, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm cũ đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long Đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22 - Hết thửa đất số 249, tờ bản đồ số 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 2 - Sóc Vàng, xã Minh Tâm đi Sóc Rul, xã An Phú Đầu thửa đất số 316, tờ bản đồ số 6 - Hết thửa đất số 247, tờ bản đồ số 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 1) Đầu thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 - Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa vô nhà máy xi măng Minh Tâm Ngã tư nhà máy xi măng - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa liên xã An Phú cũ Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã tư Tằng Hách đến Ngã tư Phúc Sơn Từ Thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 51 - Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã ba nghĩa địa Tằng Hách đi Phường An Lộc (đường số 1) Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 51 - Giáp ranh phường An Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp sóc 5 (ĐT 752B-QH QL14C cũ) Ngã tư Đường ĐT 752 - Giáp đất trại giam Tống Chân (K4) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa ấp 4 Ngã tư Đường ĐT 752 - Giáp suối |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã ba Phố Lố đến cổng chào An Tân Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 - Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa Bình Phú - Sóc Rul Giáp ranh phường Bình Long (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 94 |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Bình Phú - Sóc Rul Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 93 - Giáp ranh xã Minh Tâm cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa đi phường An Lộc (xã Thanh Lương cũ) Ngã ba giao đường liên xã An Phú (cũ) (Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 86) - Hết ranh thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83 |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Cụm công nghiệp Đại Tân - |
Đất SX-KD | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66) - Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66) |
Đất trồng cây hàng năm | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65) - Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 |
Đất trồng cây hàng năm | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 - Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53 |
Đất trồng cây hàng năm | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Ngã ba giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246 - Phía Đông; Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211, tờ bản đồ số 11 |
Đất trồng cây hàng năm | 86.000 | 68.800 | 51.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất trồng cây hàng năm | 86.000 | 68.800 | 51.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Từ đầu thửa đất số 363 và thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11 - Giáp ranh xã Minh Đức cũ |
Đất trồng cây hàng năm | 86.000 | 68.800 | 51.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 66) |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 66) |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 65) |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) UBND xã Minh Đức và từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 66 - Suối (Đến hết thửa đất số 39 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất trồng cây hàng năm | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) Suối (Từ đầu thửa đất số 40 và thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 73) - Đến hết ranh thửa đất số 23 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 64 |
Đất trồng cây hàng năm | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) Từ thửa đất số 9 và thửa đất số 41 thuộc tờ bản đồ số 64 - Đến hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39 |
Đất trồng cây hàng năm | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Lộ đal ấp 3 Đầu ranh đất thuộc thửa đất số 61, thửa số 62, tờ bản đồ số 73) - Hết ranh đất thuộc thửa đất số 125, tờ bản đồ số 73) |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 73 - Hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 74 |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1A Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 66) - Ngã ba trường THCS Minh Đức (hết ranh thửa đất số 372, tờ bản đồ số 66) |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1B Ngã ba bên hông nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 73, tờ bản đồ số 66) - Giáp đất nông trường Bình Minh (Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 59) |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) - Suối (Đến hết thửa đất số 133 và thửa đất số 124 thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon Suối (Từ đầu thửa đất số 67, tờ bản đồ số 72 và đầu thửa đất số 163, tờ bản đồ số 73) - Đến hết thửa đất số 29 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 43 |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) - Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 |
Đất trồng cây hàng năm | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 - Hết thửa đất số 27 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 44 |
Đất trồng cây hàng năm | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Giáp ranh phường Bình Long - Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 |
Đất trồng cây hàng năm | 115.000 | 92.000 | 69.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 - Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 |
Đất trồng cây hàng năm | 115.000 | 92.000 | 69.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 - Giáp sông Sài Gòn (giáp tỉnh Tây Ninh) |
Đất trồng cây hàng năm | 115.000 | 92.000 | 69.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng Đường ĐT752 (Ngã ba Hòa Đào) - Ngã tư nhà máy xi măng (Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9) |
Đất trồng cây hàng năm | 86.000 | 68.800 | 51.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Giáp ranh xã Tân Khai - Giáp ranh Suối |
Đất trồng cây hàng năm | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ranh Suối - Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ ) |
Đất trồng cây hàng năm | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ) - Ngã tư nhà máy xi măng |
Đất trồng cây hàng năm | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ngã tư nhà máy xi măng - Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ |
Đất trồng cây hàng năm | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ - Đến hết ranh suối; giáp xã Lộc Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ Cầu Ba Nông - Cầu cần Lê 1 |
Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ Cầu Cần Lê 1 - Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam) |
Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giáp ranh phường Hưng Chiến (cũ) Đầu thửa đất số 78, tờ bản đồ số 7 - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 86.000 | 68.800 | 51.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa liên ấp 1 đến ấp 3 Đầu thửa đất số 130, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm cũ đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long Đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22 - Hết thửa đất số 249, tờ bản đồ số 7 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 2 - Sóc Vàng, xã Minh Tâm đi Sóc Rul, xã An Phú Đầu thửa đất số 316, tờ bản đồ số 6 - Hết thửa đất số 247, tờ bản đồ số 6 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 1) Đầu thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 - Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa vô nhà máy xi măng Minh Tâm Ngã tư nhà máy xi măng - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa liên xã An Phú cũ Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã tư Tằng Hách đến Ngã tư Phúc Sơn Từ thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 51 - Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã ba nghĩa địa Tằng Hách đi Phường An Lộc (đường số 1) Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 51 - Giáp ranh phường An Lộc |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa ấp sóc 5 (ĐT 752B-QH QL14C cũ) Ngã tư đường ĐT752 - Giáp đất trại giam Tống Chân (K4) |
Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa ấp 4 Ngã tư đường ĐT752 - Giáp suối |
Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã ba Phố Lố đến cổng chào An Tân Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 - Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa Bình Phú - Sóc Rul Giáp ranh phường Bình Long (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 94 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Bình Phú - Sóc Rui Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 93 - Giáp ranh xã Minh Tâm cũ |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa đi phường An Lộc (xã Thanh Lương cũ) Ngã ba giao đường liên xã An Phú (cũ) (Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 86) - Hết ranh thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83 |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66) - Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66) |
Đất trồng lúa | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65) - Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 |
Đất trồng lúa | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 - Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53 |
Đất trồng lúa | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Ngã ba giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246 - Phía Đông; Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211, tờ bản đồ số 11 |
Đất trồng lúa | 86.000 | 68.800 | 51.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất trồng lúa | 86.000 | 68.800 | 51.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Từ đầu thửa đất số 363 và thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11 - Giáp ranh xã Minh Đức cũ |
Đất trồng lúa | 86.000 | 68.800 | 51.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 66) |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 66) |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 65) |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) UBND xã Minh Đức và từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 66 - Suối (Đến hết thửa đất số 39 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất trồng lúa | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) Suối (Từ đầu thửa đất số 40 và thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 73) - Đến hết ranh thửa đất số 23 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 64 |
Đất trồng lúa | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) Từ thửa đất số 9 và thửa đất số 41 thuộc tờ bản đồ số 64 - Đến hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39 |
Đất trồng lúa | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Lộ đal ấp 3 Đầu ranh đất thuộc thửa đất số 61, thửa số 62, tờ bản đồ số 73) - Hết ranh đất thuộc thửa đất số 125, tờ bản đồ số 73) |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 73 - Hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 74 |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1A Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 66) - Ngã ba trường THCS Minh Đức (hết ranh thửa đất số 372, tờ bản đồ số 66) |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1B Ngã ba bên hông nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 73, tờ bản đồ số 66) - Giáp đất nông trường Bình Minh (Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 59) |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) - Suối (Đến hết thửa đất số 133 và thửa đất số 124 thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon Suối (Từ đầu thửa đất số 67, tờ bản đồ số 72 và đầu thửa đất số 163, tờ bản đồ số 73) - Đến hết thửa đất số 29 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 43 |
Đất trồng lúa | 56.000 | 44.800 | 33.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) - Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 |
Đất trồng lúa | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 - Hết thửa đất số 27 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 44 |
Đất trồng lúa | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Giáp ranh phường Bình Long - Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 |
Đất trồng lúa | 115.000 | 92.000 | 69.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 - Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 |
Đất trồng lúa | 115.000 | 92.000 | 69.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 - Giáp sông Sài Gòn (giáp tỉnh Tây Ninh) |
Đất trồng lúa | 115.000 | 92.000 | 69.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng Đường ĐT752 (Ngã ba Hòa Đào) - Ngã tư nhà máy xi măng (Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9) |
Đất trồng lúa | 86.000 | 68.800 | 51.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Giáp ranh xã Tân Khai - Giáp ranh Suối |
Đất trồng lúa | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ranh Suối - Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ ) |
Đất trồng lúa | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ) - Ngã tư nhà máy xi măng |
Đất trồng lúa | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ngã tư nhà máy xi măng - Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ |
Đất trồng lúa | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ - Đến hết ranh suối; giáp xã Lộc Thành |
Đất trồng lúa | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ Cầu Ba Nông - Cầu cần Lê 1 |
Đất trồng lúa | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ Cầu Cần Lê 1 - Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam) |
Đất trồng lúa | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giáp ranh phường Hưng Chiến (cũ) Đầu thửa đất số 78, tờ bản đồ số 7 - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 86.000 | 68.800 | 51.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa liên ấp 1 đến ấp 3 Đầu thửa đất số 130, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm cũ đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long Đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22 - Hết thửa đất số 249, tờ bản đồ số 7 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 2 - Sóc Vàng, xã Minh Tâm đi Sóc Rul, xã An Phú Đầu thửa đất số 316, tờ bản đồ số 6 - Hết thửa đất số 247, tờ bản đồ số 6 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 1) Đầu thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 - Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa vô nhà máy xi măng Minh Tâm Ngã tư nhà máy xi măng - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa liên xã An Phú cũ Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã tư Tằng Hách đến Ngã tư Phúc Sơn Từ thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 51 - Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã ba nghĩa địa Tằng Hách đi Phường An Lộc (đường số 1) Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 51 - Giáp ranh phường An Lộc |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa ấp sóc 5 (ĐT 752B-QH QL14C cũ) Ngã tư đường ĐT752 - Giáp đất trại giam Tống Chân (K4) |
Đất trồng lúa | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa ấp 4 Ngã tư đường ĐT752 - Giáp suối |
Đất trồng lúa | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã ba Phố Lố đến cổng chào An Tân Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 - Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa Bình Phú - Sóc Rul Giáp ranh phường Bình Long (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 94 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Bình Phú - Sóc Rui Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 93 - Giáp ranh xã Minh Tâm cũ |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa đi phường An Lộc (xã Thanh Lương cũ) Ngã ba giao đường liên xã An Phú (cũ) (Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 86) - Hết ranh thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83 |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 32.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66) - Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66) |
Đất trồng cây lâu năm | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65) - Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 |
Đất trồng cây lâu năm | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 - Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53 |
Đất trồng cây lâu năm | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Ngã ba giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246 - Phía Đông; Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211, tờ bản đồ số 11 |
Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Từ đầu thửa đất số 363 và thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11 - Giáp ranh xã Minh Đức cũ |
Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 66) |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 66) |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 65) |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) UBND xã Minh Đức và từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 66 - Suối (Đến hết thửa đất số 39 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất trồng cây lâu năm | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) Suối (Từ đầu thửa đất số 40 và thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 73) - Đến hết ranh thửa đất số 23 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 64 |
Đất trồng cây lâu năm | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) Từ thửa đất số 9 và thửa đất số 41 thuộc tờ bản đồ số 64 - Đến hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39 |
Đất trồng cây lâu năm | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Lộ đal ấp 3 Đầu ranh đất thuộc thửa đất số 61, thửa số 62, tờ bản đồ số 73) - Hết ranh đất thuộc thửa đất số 125, tờ bản đồ số 73) |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 73 - Hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 74 |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1A Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 66) - Ngã ba trường THCS Minh Đức (hết ranh thửa đất số 372, tờ bản đồ số 66) |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1B Ngã ba bên hông nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 73, tờ bản đồ số 66) - Giáp đất nông trường Bình Minh (Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 59) |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) - Suối (Đến hết thửa đất số 133 và thửa đất số 124 thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon Suối (Từ đầu thửa đất số 67, tờ bản đồ số 72 và đầu thửa đất số 163, tờ bản đồ số 73) - Đến hết thửa đất số 29 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 43 |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) - Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 |
Đất trồng cây lâu năm | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 - Hết thửa đất số 27 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 44 |
Đất trồng cây lâu năm | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Giáp ranh phường Bình Long - Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 |
Đất trồng cây lâu năm | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 - Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 |
Đất trồng cây lâu năm | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 - Giáp sông Sài Gòn (giáp tỉnh Tây Ninh) |
Đất trồng cây lâu năm | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng Đường ĐT752 (Ngã ba Hòa Đào) - Ngã tư nhà máy xi măng (Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9) |
Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Giáp ranh xã Tân Khai - Giáp ranh Suối |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ranh Suối - Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ ) |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ) - Ngã tư nhà máy xi măng |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ngã tư nhà máy xi măng - Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ - Đến hết ranh suối; giáp xã Lộc Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ Cầu Ba Nông - Cầu cần Lê 1 |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ Cầu Cần Lê 1 - Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam) |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giáp ranh phường Hưng Chiến (cũ) Đầu thửa đất số 78, tờ bản đồ số 7 - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa liên ấp 1 đến ấp 3 Đầu thửa đất số 130, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm cũ đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long Đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22 - Hết thửa đất số 249, tờ bản đồ số 7 |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 2 - Sóc Vàng, xã Minh Tâm đi Sóc Rul, xã An Phú Đầu thửa đất số 316, tờ bản đồ số 6 - Hết thửa đất số 247, tờ bản đồ số 6 |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 1) Đầu thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 - Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5 |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa vô nhà máy xi măng Minh Tâm Ngã tư nhà máy xi măng - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa liên xã An Phú cũ Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã tư Tằng Hách đến Ngã tư Phúc Sơn Từ thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 51 - Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã ba nghĩa địa Tằng Hách đi Phường An Lộc (đường số 1) Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 51 - Giáp ranh phường An Lộc |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa ấp sóc 5 (ĐT 752B-QH QL14C cũ) Ngã tư đường ĐT752 - Giáp đất trại giam Tống Chân (K4) |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa ấp 4 Ngã tư đường ĐT752 - Giáp suối |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã ba Phố Lố đến cổng chào An Tân Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 - Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50 |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa Bình Phú - Sóc Rul Giáp ranh phường Bình Long (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 94 |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Bình Phú - Sóc Rui Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 93 - Giáp ranh xã Minh Tâm cũ |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa đi phường An Lộc (xã Thanh Lương cũ) Ngã ba giao đường liên xã An Phú (cũ) (Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 86) - Hết ranh thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83 |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66) - Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66) |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65) - Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 - Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53 |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Ngã ba giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246 - Phía Đông; Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211, tờ bản đồ số 11 |
Đất nông nghiệp khác | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất nông nghiệp khác | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Từ đầu thửa đất số 363 và thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11 - Giáp ranh xã Minh Đức cũ |
Đất nông nghiệp khác | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 66) |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 66) |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 65) |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) UBND xã Minh Đức và từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 66 - Suối (Đến hết thửa đất số 39 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) Suối (Từ đầu thửa đất số 40 và thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 73) - Đến hết ranh thửa đất số 23 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 64 |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) Từ thửa đất số 9 và thửa đất số 41 thuộc tờ bản đồ số 64 - Đến hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39 |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Lộ đal ấp 3 Đầu ranh đất thuộc thửa đất số 61, thửa số 62, tờ bản đồ số 73) - Hết ranh đất thuộc thửa đất số 125, tờ bản đồ số 73) |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 73 - Hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 74 |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1A Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 66) - Ngã ba trường THCS Minh Đức (hết ranh thửa đất số 372, tờ bản đồ số 66) |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1B Ngã ba bên hông nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 73, tờ bản đồ số 66) - Giáp đất nông trường Bình Minh (Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 59) |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) - Suối (Đến hết thửa đất số 133 và thửa đất số 124 thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon Suối (Từ đầu thửa đất số 67, tờ bản đồ số 72 và đầu thửa đất số 163, tờ bản đồ số 73) - Đến hết thửa đất số 29 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 43 |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) - Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 - Hết thửa đất số 27 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 44 |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Giáp ranh phường Bình Long - Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 |
Đất nông nghiệp khác | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 - Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 |
Đất nông nghiệp khác | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 - Giáp sông Sài Gòn (giáp tỉnh Tây Ninh) |
Đất nông nghiệp khác | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng Đường ĐT752 (Ngã ba Hòa Đào) - Ngã tư nhà máy xi măng (Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9) |
Đất nông nghiệp khác | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Giáp ranh xã Tân Khai - Giáp ranh Suối |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ranh Suối - Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ ) |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ) - Ngã tư nhà máy xi măng |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ngã tư nhà máy xi măng - Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ - Đến hết ranh suối; giáp xã Lộc Thành |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ Cầu Ba Nông - Cầu cần Lê 1 |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ Cầu Cần Lê 1 - Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam) |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giáp ranh phường Hưng Chiến (cũ) Đầu thửa đất số 78, tờ bản đồ số 7 - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa liên ấp 1 đến ấp 3 Đầu thửa đất số 130, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm cũ đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long Đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22 - Hết thửa đất số 249, tờ bản đồ số 7 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 2 - Sóc Vàng, xã Minh Tâm đi Sóc Rul, xã An Phú Đầu thửa đất số 316, tờ bản đồ số 6 - Hết thửa đất số 247, tờ bản đồ số 6 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 1) Đầu thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 - Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa vô nhà máy xi măng Minh Tâm Ngã tư nhà máy xi măng - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa liên xã An Phú cũ Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã tư Tằng Hách đến Ngã tư Phúc Sơn Từ thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 51 - Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã ba nghĩa địa Tằng Hách đi Phường An Lộc (đường số 1) Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 51 - Giáp ranh phường An Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa ấp sóc 5 (ĐT 752B-QH QL14C cũ) Ngã tư đường ĐT752 - Giáp đất trại giam Tống Chân (K4) |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa ấp 4 Ngã tư đường ĐT752 - Giáp suối |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã ba Phố Lố đến cổng chào An Tân Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 - Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa Bình Phú - Sóc Rul Giáp ranh phường Bình Long (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 94 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Bình Phú - Sóc Rui Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 93 - Giáp ranh xã Minh Tâm cũ |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa đi phường An Lộc (xã Thanh Lương cũ) Ngã ba giao đường liên xã An Phú (cũ) (Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 86) - Hết ranh thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐH 246 Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66) - Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66) |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐH 246 Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65) - Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐH 246 Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 - Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53 |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐH 246 Ngã ba giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246 - Phía Đông; Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211, tờ bản đồ số 11 |
Đất nông nghiệp khác | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐH 246 Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất nông nghiệp khác | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐH 246 Từ đầu thửa đất số 363 và thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11 - Giáp ranh xã Minh Đức cũ |
Đất nông nghiệp khác | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 66) |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 66) |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 65) |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) UBND xã Minh Đức và từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 66 - Suối (Đến hết thửa đất số 39 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) Suối (Từ đầu thửa đất số 40 và thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 73) - Đến hết ranh thửa đất số 23 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 64 |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) Từ thửa đất số 9 và thửa đất số 41 thuộc tờ bản đồ số 64 - Đến hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39 |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Lộ đal ấp 3 Đầu ranh đất thuộc thửa đất số 61, thửa số 62, tờ bản đồ số 73) - Hết ranh đất thuộc thửa đất số 125, tờ bản đồ số 73) |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 73 - Hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 74 |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp 1A Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 66) - Ngã ba trường THCS Minh Đức (hết ranh thửa đất số 372, tờ bản đồ số 66) |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp 1B Ngã ba bên hông nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 73, tờ bản đồ số 66) - Giáp đất nông trường Bình Minh (Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 59) |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) - Suối (Đến hết thửa đất số 133 và thửa đất số 124 thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon Suối (Từ đầu thửa đất số 67, tờ bản đồ số 72 và đầu thửa đất số 163, tờ bản đồ số 73) - Đến hết thửa đất số 29 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 43 |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) - Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 - Hết thửa đất số 27 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 44 |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 752 Giáp ranh phường Bình Long - Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 |
Đất nông nghiệp khác | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 752 Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 - Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 |
Đất nông nghiệp khác | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 752 Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 - Giáp sông Sài Gòn (giáp tỉnh Tây Ninh) |
Đất nông nghiệp khác | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng Đường ĐT752 (Ngã ba Hòa Đào) - Ngã tư nhà máy xi măng (Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9) |
Đất nông nghiệp khác | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Giáp ranh xã Tân Khai - Giáp ranh Suối |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ranh Suối - Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ ) |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ) - Ngã tư nhà máy xi măng |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ngã tư nhà máy xi măng - Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ - Đến hết ranh suối; giáp xã Lộc Thành |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ Cầu Ba Nông - Cầu cần Lê 1 |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ Cầu Cần Lê 1 - Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam) |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giáp ranh phường Hưng Chiến (cũ) Đầu thửa đất số 78, tờ bản đồ số 7 - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 108.000 | 86.400 | 64.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa liên ấp 1 đến ấp 3 Đầu thửa đất số 130, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm cũ đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long Đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22 - Hết thửa đất số 249, tờ bản đồ số 7 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa ấp 2 - Sóc Vàng, xã Minh Tâm đi Sóc Rul, xã An Phú Đầu thửa đất số 316, tờ bản đồ số 6 - Hết thửa đất số 247, tờ bản đồ số 6 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 1) Đầu thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 - Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa vô nhà máy xi măng Minh Tâm Ngã tư nhà máy xi măng - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa liên xã An Phú cũ Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường từ Ngã tư Tằng Hách đến Ngã tư Phúc Sơn Từ thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 51 - Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường từ Ngã ba nghĩa địa Tằng Hách đi Phường An Lộc (đường số 1) Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 51 - Giáp ranh phường An Lộc |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nhựa ấp sóc 5 (ĐT 752B-QH QL14C cũ) Ngã tư đường ĐT752 - Giáp đất trại giam Tống Chân (K4) |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nhựa ấp 4 Ngã tư đường ĐT752 - Giáp suối |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường từ Ngã ba Phố Lố đến cổng chào An Tân Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 - Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nhựa Bình Phú - Sóc Rul Giáp ranh phường Bình Long (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 94 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bình Phú - Sóc Rui Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 93 - Giáp ranh xã Minh Tâm cũ |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa đi phường An Lộc (xã Thanh Lương cũ) Ngã ba giao đường liên xã An Phú (cũ) (Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 86) - Hết ranh thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83 |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 50.000 | 40.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66) - Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | 48.800 | 36.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65) - Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | 48.800 | 36.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 - Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | 48.800 | 36.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Ngã ba giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246 - Phía Đông; Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211, tờ bản đồ số 11 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 69.000 | 55.200 | 41.400 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 69.000 | 55.200 | 41.400 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Từ đầu thửa đất số 363 và thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11 - Giáp ranh xã Minh Đức cũ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 69.000 | 55.200 | 41.400 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 66) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 66) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 65) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) UBND xã Minh Đức và từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 66 - Suối (Đến hết thửa đất số 39 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | 48.800 | 36.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) Suối (Từ đầu thửa đất số 40 và thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 73) - Đến hết ranh thửa đất số 23 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 64 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | 48.800 | 36.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) Từ thửa đất số 9 và thửa đất số 41 thuộc tờ bản đồ số 64 - Đến hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | 48.800 | 36.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Lộ đal ấp 3 Đầu ranh đất thuộc thửa đất số 61, thửa số 62, tờ bản đồ số 73) - Hết ranh đất thuộc thửa đất số 125, tờ bản đồ số 73) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 73 - Hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 74 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1A Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 66) - Ngã ba trường THCS Minh Đức (hết ranh thửa đất số 372, tờ bản đồ số 66) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1B Ngã ba bên hông nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 73, tờ bản đồ số 66) - Giáp đất nông trường Bình Minh (Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 59) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) - Suối (Đến hết thửa đất số 133 và thửa đất số 124 thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon Suối (Từ đầu thửa đất số 67, tờ bản đồ số 72 và đầu thửa đất số 163, tờ bản đồ số 73) - Đến hết thửa đất số 29 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 43 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) - Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | 48.800 | 36.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 - Hết thửa đất số 27 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 44 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | 48.800 | 36.600 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Giáp ranh phường Bình Long - Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 92.000 | 73.600 | 55.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 - Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 92.000 | 73.600 | 55.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 - Giáp sông Sài Gòn (giáp tỉnh Tây Ninh) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 92.000 | 73.600 | 55.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng Đường ĐT752 (Ngã ba Hòa Đào) - Ngã tư nhà máy xi măng (Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 69.000 | 55.200 | 41.400 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Giáp ranh xã Tân Khai - Giáp ranh Suối |
Đất nuôi trồng thủy sản | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ranh Suối - Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ) - Ngã tư nhà máy xi măng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ngã tư nhà máy xi măng - Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ - Đến hết ranh suối; giáp xã Lộc Thành |
Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 46.400 | 34.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ Cầu Ba Nông - Cầu cần Lê 1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 46.400 | 34.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ Cầu Cần Lê 1 - Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 46.400 | 34.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giáp ranh phường Hưng Chiến (cũ) Đầu thửa đất số 78, tờ bản đồ số 7 - Hết tuyến |
Đất nuôi trồng thủy sản | 69.000 | 55.200 | 41.400 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa liên ấp 1 đến ấp 3 Đầu thửa đất số 130, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm cũ đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long Đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22 - Hết thửa đất số 249, tờ bản đồ số 7 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 2 - Sóc Vàng, xã Minh Tâm đi Sóc Rul, xã An Phú Đầu thửa đất số 316, tờ bản đồ số 6 - Hết thửa đất số 247, tờ bản đồ số 6 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 1) Đầu thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 - Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa vô nhà máy xi măng Minh Tâm Ngã tư nhà máy xi măng - Hết tuyến |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa liên xã An Phú cũ Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã tư Tằng Hách đến Ngã tư Phúc Sơn Từ thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 51 - Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã ba nghĩa địa Tằng Hách đi Phường An Lộc (đường số 1) Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 51 - Giáp ranh phường An Lộc |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa ấp sóc 5 (ĐT 752B-QH QL14C cũ) Ngã tư đường ĐT752 - Giáp đất trại giam Tống Chân (K4) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 46.400 | 34.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa ấp 4 Ngã tư đường ĐT752 - Giáp suối |
Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 46.400 | 34.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã ba Phố Lố đến cổng chào An Tân Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 - Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa Bình Phú - Sóc Rul Giáp ranh phường Bình Long (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 94 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Bình Phú - Sóc Rui Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 93 - Giáp ranh xã Minh Tâm cũ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa đi phường An Lộc (xã Thanh Lương cũ) Ngã ba giao đường liên xã An Phú (cũ) (Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 86) - Hết ranh thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66) - Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66) |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65) - Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 - Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53 |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Ngã ba giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246 - Phía Đông; Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211, tờ bản đồ số 11 |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Từ đầu thửa đất số 363 và thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11 - Giáp ranh xã Minh Đức cũ |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 66) |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 66) |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 65) |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) UBND xã Minh Đức và từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 66 - Suối (Đến hết thửa đất số 39 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) Suối (Từ đầu thửa đất số 40 và thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 73) - Đến hết ranh thửa đất số 23 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 64 |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) Từ thửa đất số 9 và thửa đất số 41 thuộc tờ bản đồ số 64 - Đến hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39 |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Lộ đal ấp 3 Đầu ranh đất thuộc thửa đất số 61, thửa số 62, tờ bản đồ số 73) - Hết ranh đất thuộc thửa đất số 125, tờ bản đồ số 73) |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 73 - Hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 74 |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1A Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 66) - Ngã ba trường THCS Minh Đức (hết ranh thửa đất số 372, tờ bản đồ số 66) |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1B Ngã ba bên hông nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 73, tờ bản đồ số 66) - Giáp đất nông trường Bình Minh (Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 59) |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) - Suối (Đến hết thửa đất số 133 và thửa đất số 124 thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon Suối (Từ đầu thửa đất số 67, tờ bản đồ số 72 và đầu thửa đất số 163, tờ bản đồ số 73) - Đến hết thửa đất số 29 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 43 |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) - Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 - Hết thửa đất số 27 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 44 |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Giáp ranh phường Bình Long - Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 - Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 - Giáp sông Sài Gòn (giáp tỉnh Tây Ninh) |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng Đường ĐT752 (Ngã ba Hòa Đào) - Ngã tư nhà máy xi măng (Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9) |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Giáp ranh xã Tân Khai - Giáp ranh Suối |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ranh Suối - Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ ) |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ) - Ngã tư nhà máy xi măng |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ngã tư nhà máy xi măng - Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ - Đến hết ranh suối; giáp xã Lộc Thành |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ Cầu Ba Nông - Cầu cần Lê 1 |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ Cầu Cần Lê 1 - Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam) |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giáp ranh phường Hưng Chiến (cũ) Đầu thửa đất số 78, tờ bản đồ số 7 - Hết tuyến |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa liên ấp 1 đến ấp 3 Đầu thửa đất số 130, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm cũ đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long Đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22 - Hết thửa đất số 249, tờ bản đồ số 7 |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 2 - Sóc Vàng, xã Minh Tâm đi Sóc Rul, xã An Phú Đầu thửa đất số 316, tờ bản đồ số 6 - Hết thửa đất số 247, tờ bản đồ số 6 |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 1) Đầu thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 - Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5 |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa vô nhà máy xi măng Minh Tâm Ngã tư nhà máy xi măng - Hết tuyến |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa liên xã An Phú cũ Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã tư Tằng Hách đến Ngã tư Phúc Sơn Từ thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 51 - Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã ba nghĩa địa Tằng Hách đi Phường An Lộc (đường số 1) Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 51 - Giáp ranh phường An Lộc |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa ấp sóc 5 (ĐT 752B-QH QL14C cũ) Ngã tư đường ĐT752 - Giáp đất trại giam Tống Chân (K4) |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa ấp 4 Ngã tư đường ĐT752 - Giáp suối |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã ba Phố Lố đến cổng chào An Tân Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 - Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50 |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa Bình Phú - Sóc Rul Giáp ranh phường Bình Long (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 94 |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Bình Phú - Sóc Rui Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 93 - Giáp ranh xã Minh Tâm cũ |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa đi phường An Lộc (xã Thanh Lương cũ) Ngã ba giao đường liên xã An Phú (cũ) (Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 86) - Hết ranh thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83 |
Đất rừng sản xuất | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66) - Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66) |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65) - Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 - Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53 |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Ngã ba giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246 - Phía Đông; Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211, tờ bản đồ số 11 |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Từ đầu thửa đất số 363 và thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11 - Giáp ranh xã Minh Đức cũ |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 66) |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 66) |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 65) |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) UBND xã Minh Đức và từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 66 - Suối (Đến hết thửa đất số 39 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) Suối (Từ đầu thửa đất số 40 và thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 73) - Đến hết ranh thửa đất số 23 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 64 |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) Từ thửa đất số 9 và thửa đất số 41 thuộc tờ bản đồ số 64 - Đến hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39 |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Lộ đal ấp 3 Đầu ranh đất thuộc thửa đất số 61, thửa số 62, tờ bản đồ số 73) - Hết ranh đất thuộc thửa đất số 125, tờ bản đồ số 73) |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 73 - Hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 74 |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1A Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 66) - Ngã ba trường THCS Minh Đức (hết ranh thửa đất số 372, tờ bản đồ số 66) |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1B Ngã ba bên hông nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 73, tờ bản đồ số 66) - Giáp đất nông trường Bình Minh (Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 59) |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) - Suối (Đến hết thửa đất số 133 và thửa đất số 124 thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon Suối (Từ đầu thửa đất số 67, tờ bản đồ số 72 và đầu thửa đất số 163, tờ bản đồ số 73) - Đến hết thửa đất số 29 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 43 |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) - Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 - Hết thửa đất số 27 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 44 |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Giáp ranh phường Bình Long - Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 - Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 - Giáp sông Sài Gòn (giáp tỉnh Tây Ninh) |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng Đường ĐT752 (Ngã ba Hòa Đào) - Ngã tư nhà máy xi măng (Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9) |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Giáp ranh xã Tân Khai - Giáp ranh Suối |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ranh Suối - Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ ) |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ) - Ngã tư nhà máy xi măng |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ngã tư nhà máy xi măng - Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ - Đến hết ranh suối; giáp xã Lộc Thành |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ Cầu Ba Nông - Cầu cần Lê 1 |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ Cầu Cần Lê 1 - Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam) |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giáp ranh phường Hưng Chiến (cũ) Đầu thửa đất số 78, tờ bản đồ số 7 - Hết tuyến |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa liên ấp 1 đến ấp 3 Đầu thửa đất số 130, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm cũ đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long Đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22 - Hết thửa đất số 249, tờ bản đồ số 7 |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 2 - Sóc Vàng, xã Minh Tâm đi Sóc Rul, xã An Phú Đầu thửa đất số 316, tờ bản đồ số 6 - Hết thửa đất số 247, tờ bản đồ số 6 |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 1) Đầu thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 - Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5 |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa vô nhà máy xi măng Minh Tâm Ngã tư nhà máy xi măng - Hết tuyến |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa liên xã An Phú cũ Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã tư Tằng Hách đến Ngã tư Phúc Sơn Từ thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 51 - Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã ba nghĩa địa Tằng Hách đi Phường An Lộc (đường số 1) Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 51 - Giáp ranh phường An Lộc |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa ấp sóc 5 (ĐT 752B-QH QL14C cũ) Ngã tư đường ĐT752 - Giáp đất trại giam Tống Chân (K4) |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa ấp 4 Ngã tư đường ĐT752 - Giáp suối |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã ba Phố Lố đến cổng chào An Tân Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 - Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50 |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa Bình Phú - Sóc Rul Giáp ranh phường Bình Long (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 94 |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Bình Phú - Sóc Rui Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 93 - Giáp ranh xã Minh Tâm cũ |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa đi phường An Lộc (xã Thanh Lương cũ) Ngã ba giao đường liên xã An Phú (cũ) (Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 86) - Hết ranh thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83 |
Đất rừng phòng hộ | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66) - Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66) |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65) - Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 - Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53 |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Ngã ba giao đường ĐT 752 tới đường ĐH 246 - Phía Đông; Đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211, tờ bản đồ số 11 |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Từ đầu thửa đất số 363 và thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11 - Giáp ranh xã Minh Đức cũ |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 66) |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 66) |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 65) |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) UBND xã Minh Đức và từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 66 - Suối (Đến hết thửa đất số 39 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) Suối (Từ đầu thửa đất số 40 và thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 73) - Đến hết ranh thửa đất số 23 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 64 |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) Từ thửa đất số 9 và thửa đất số 41 thuộc tờ bản đồ số 64 - Đến hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39 |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Lộ đal ấp 3 Đầu ranh đất thuộc thửa đất số 61, thửa số 62, tờ bản đồ số 73) - Hết ranh đất thuộc thửa đất số 125, tờ bản đồ số 73) |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 73 - Hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 74 |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1A Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 66) - Ngã ba trường THCS Minh Đức (hết ranh thửa đất số 372, tờ bản đồ số 66) |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1B Ngã ba bên hông nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 73, tờ bản đồ số 66) - Giáp đất nông trường Bình Minh (Đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 59) |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) - Suối (Đến hết thửa đất số 133 và thửa đất số 124 thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa từ ấp 2 đi ấp Chà Lon Suối (Từ đầu thửa đất số 67, tờ bản đồ số 72 và đầu thửa đất số 163, tờ bản đồ số 73) - Đến hết thửa đất số 29 và thửa đất số 38 thuộc tờ bản đồ số 43 |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai Giáp đường liên xã (xã Minh Đức cũ) - Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường xã Minh Đức đi xã Tân Khai Giáp ranh thửa đất số 52 và thửa đất số 63 thuộc tờ bản đồ số 74 - Hết thửa đất số 27 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 44 |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Giáp ranh phường Bình Long - Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Hết ranh thửa đất số 26, tờ bản đồ số 02 - Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐT 752 Phía Bắc: Hết thửa đất số 170, tờ bản đồ số 11 Phía Nam: Hết thửa đất số 169, tờ bản đồ số 11 - Giáp sông Sài Gòn (giáp tỉnh Tây Ninh) |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa vào Nhà máy xi măng Đường ĐT752 (Ngã ba Hòa Đào) - Ngã tư nhà máy xi măng (Hết ranh thửa 374 và 151 tờ bản đồ số 9) |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Giáp ranh xã Tân Khai - Giáp ranh Suối |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ranh Suối - Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ ) |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Giao ngã tư đường Nhựa ĐT752 (xã Minh Tâm cũ) - Ngã tư nhà máy xi măng |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ngã tư nhà máy xi măng - Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư Ngã Tư ranh đường liên xã Minh Tâm - An Phú cũ - Đến hết ranh suối; giáp xã Lộc Thành |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ Cầu Ba Nông - Cầu cần Lê 1 |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ranh giữa xã An Phú cũ và Minh Tâm cũ Cầu Cần Lê 1 - Ngã ba đường nhựa liên xã (Lô 3/92, Nông trường Xa Cam) |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giáp ranh phường Hưng Chiến (cũ) Đầu thửa đất số 78, tờ bản đồ số 7 - Hết tuyến |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa liên ấp 1 đến ấp 3 Đầu thửa đất số 130, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 161, tờ bản đồ số 22 |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 3 xã Minh Tâm cũ đi phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long Đầu thửa đất số 444, tờ bản đồ số 22 - Hết thửa đất số 249, tờ bản đồ số 7 |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 2 - Sóc Vàng, xã Minh Tâm đi Sóc Rul, xã An Phú Đầu thửa đất số 316, tờ bản đồ số 6 - Hết thửa đất số 247, tờ bản đồ số 6 |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 1) Đầu thửa đất số 57, tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa Ngã ba Sóc Vàng đi cầu Thanh Niên ấp 4, xã Minh Tâm (Đoạn 2) Từ đầu thửa đất số 4, tờ bản đồ số 17 - Đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 5 |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa vô nhà máy xi măng Minh Tâm Ngã tư nhà máy xi măng - Hết tuyến |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa liên xã An Phú cũ Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã tư Tằng Hách đến Ngã tư Phúc Sơn Từ thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 51 - Đường giao thông phía Tây Quốc lộ 13 kết nối Chơn Thành - Hoa Lư |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã ba nghĩa địa Tằng Hách đi Phường An Lộc (đường số 1) Từ thửa đất số 283, tờ bản đồ số 51 - Giáp ranh phường An Lộc |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa ấp sóc 5 (ĐT 752B-QH QL14C cũ) Ngã tư đường ĐT752 - Giáp đất trại giam Tống Chân (K4) |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa ấp 4 Ngã tư đường ĐT752 - Giáp suối |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 33.600 | 25.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường từ Ngã ba Phố Lố đến cổng chào An Tân Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 84 - Đến thửa đất số 126, tờ bản đồ số 50 |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Nhựa Bình Phú - Sóc Rul Giáp ranh phường Bình Long (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 93) - Hết thửa đất số 53, tờ bản đồ số 94 |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Bình Phú - Sóc Rui Từ thửa đất số 54, tờ bản đồ số 93 - Giáp ranh xã Minh Tâm cũ |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa đi phường An Lộc (xã Thanh Lương cũ) Ngã ba giao đường liên xã An Phú (cũ) (Từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 86) - Hết ranh thửa đất số 21, tờ bản đồ số 83 |
Đất rừng đặc dụng | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường giao thông nông thôn có độ rộng từ 3m trở lên Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Ngã ba T&T (thửa đất số 324, tờ bản đồ số 66) - Suối (Hết thửa đất số 191 và thửa đất số 106 thuộc tờ bản đồ số 66) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Suối (Đầu thửa đất số 38 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 65) - Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Hết ranh thửa đất số 56 thuộc tờ bản đồ số 65 - Hết ranh thửa đất số 17, tờ bản đồ số 53 |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Ngã ba giao Đường ĐT 752 tới đường ĐH 246 - Phía Đông: đường bê tông hết ranh trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 211 ,tờ bản đồ số 11 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Phía Đông: Đường bê tông hết ranh Trường tiểu học Minh Tâm Phía Tây: Hết ranh thửa đất số 210, tờ bản đồ số 11 - Hết thửa đất số 331 và thửa đất số 365 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường ĐH 246 Từ đầu thửa đất số 363 và thửa đất số 386 thuộc tờ bản đồ số 11 - Giáp ranh xã Minh Đức cũ |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Ngã ba Tuấn Thêu (thửa đất số 444, tờ bản đồ số 66) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Tăng (thửa đất số 401, tờ bản đồ số 66) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường bê tông trường THCS ấp 1A Trường THCS Minh Đức - Hết ranh đất ông Thực (thửa đất số 174, tờ bản đồ số 65) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) UBND xã Minh Đức và từ thửa đất số 342, tờ bản đồ số 66 - Suối (đến hết thửa đất số 39 và thửa đất số 51 thuộc tờ bản đồ số 73) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Yên xã (xã Minh Đức cũ) Suối (Từ đầu thửa đất số 40 và thửa đất số 50 thuộc tờ bản đồ số 73) - Đến hết ranh thửa đất số 23 và thửa đất số 40 thuộc tờ bản đồ số 64 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường liên xã (xã Minh Đức cũ) Từ thửa đất số 9 và thửa đất số 41 thuộc tờ bản đồ số 64 - Đến hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 39 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường Lộ đal ấp 3 Đầu ranh đất thuộc thửa đất số 61, thửa số 62, tờ bản đồ số 73) - Hết ranh đất thuộc thửa đất số 125, tờ bản đồ số 73) |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1A đi ấp Sóc Ruộng Từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 73 - Hết thửa đất số 52, tờ bản đồ số 74 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Minh Đức |
Đường nhựa ấp 1A Ngã ba nông trường Bình Minh (Giao với đường ĐH 246, từ đầu thửa đất số 118, tờ bản đồ số 66) - Ngã ba trường THCS Minh Đức (hết ranh thửa đất số 372, tờ bản đồ số 66) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Minh Đức
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Minh Đức, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 167,1 km².
Dân số: 16.944 người.
Mật độ dân số: 101 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn 2025 – 2026)
Quá trình sắp xếp, sáp nhập hành chính của xã Minh Đức diễn ra qua hai giai đoạn lớn:
- Năm 2025 (Sáp nhập mở rộng cấp xã): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 ban hành ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Theo đó, xã Minh Đức mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã cũ bao gồm: xã An Phú, xã Minh Tâm và xã Minh Đức (thuộc khu vực huyện Hớn Quản, tỉnh Bình Phước trước đây).
- Năm 2026 (Nâng cấp lên Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội khóa XVI ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương. Kể từ thời điểm này, xã Minh Đức chính thức trở thành 1 trong 62 xã trực thuộc thành phố trực thuộc trung ươg.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
