Bảng giá đất xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất xã Mường Lống, tỉnh Nghệ An
Xã Mường Lống Xã không thực hiện sắp xếp.
Bảng giá đất xã Mường Lống năm 2026
Khu vực: xã Mường Lống.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 2.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mường Lống |
Đường Tỉnh lộ 543 (qua bản Trung Tâm) Đầu bản (Và Bá Lầu) (từ thửa số 118 tờ bản đồ số 09) - Đến Cuối bản (Và Bá Vừ) (đến thửa số 92 tờ bản đồ số 10) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Tỉnh Lộ 543 (qua bản Mường Lống 1) Đầu bản (Vừ Bá Và) (đến thửa số 91 tờ bản đồ số 10) - Đến Nhà ông Vừ Bá Tểnh (đến thửa số 96 tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Mường Lống - Bảo Nam (qua bản Tham Hang) Từ nhà ông Lầu Giống Và (từ thửa số 05 tờ bản đồ số 32) - Đến Nhà ông xồng Xái Phềnh (đến thửa số 40 tờ bản đồ số 32) |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư bản Tham Hang - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Mường Lồng - Bảo Nam (qua bản Tham Hốc) Đầu bản - Cuối bản |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư bản Tham Hốc - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Mường Lống - Bảo Nam (qua bản Sa Lầy) Từ nhà bà Lỳ Y Lấu (từ thửa số 01 tờ bản đồ số 15) - Đến Nhà ông Cử Chông Bì (đến thửa số 05 tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư bản Sa Lầy - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Mường Lống - Bảo Nam (qua bản Trung Tâm) Từ nhà ông Và Nỏ Dênh (từ thửa số 13 tờ bản đồ số 09) - Đến Nhà ông Và Bá Hùa (đến thửa số 61 tờ bản đồ số 9) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư bản Trung Tâm - |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường liên thôn Mường Lống 1 - Tham Pạng Từ nhà bà Lầu Y Mái (từ thửa số 114 tờ bản đồ số 11) - Đến Nhà ông Lỳ Bá Rống (đến thửa số 156 tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường liên thôn Mường Lống 1 - Thà Lạng Từ nhà Vừ Bá Xử (từ thửa số 87 tờ bản đồ số 11) - Đến Nhà Và Bá Lỳ (đến thửa số 4 tờ bản đồ số 12) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Mường Lống 1 - |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường liên thôn Mường Lống 1 - Tham Pạng - Khu vực dân cư Mường Lống 2 Từ nhà Và Xó Xênh (từ thửa số 160 tờ bản đồ số 11) - Đến Nhà ông Lầu Chá Giồng (đến thửa số 6 tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Mường Lống 2 - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường liên thôn Mường Lống 1 - Tham Pạng - Khu vực dân cư bản Long Kèo Từ nhà Và Và Hờ (từ thửa số 10 tờ bản đồ số 18) - Đốn Nhà ông Và Gà Lầu (đến thửa số 62 tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Long Kèo - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn (trục chính) - Khu vực dân cư bản Tham Pạng Từ nhà Lầu Xái Xo (từ thửa số 01 tờ bản đồ số 25) - Đến Nhà ông Lầu Chư Ca (đến thửa số 23 tờ bản đồ số 26) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Tham Pạng - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn (trục chính) - Khu vực dân cư bản Thà Lạng Từ Và Giống Dà (từ thửa số 44 tờ bản đồ số 08) - Đến Trường Tiểu học Thà Lạng (đến thửa số 02 tờ bản đồ số 08) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Thà Lạng - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn (trục chính) - Khu vực dân cư bản Xám Xúm Từ Đầu bản (Và Tổng Cu) (từ thửa số 24 tờ bản đồ số 30) - Đến Cuối bản (Và Bá Gô) (đến thửa số 79 tờ bản đồ số 33) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Xám Xúm - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn (trục chính) - Khu vực dân cư bản Huồi Khun Từ nhà ông Và Bá Hùa (từ thửa số 16 tờ bản đồ số 29) - Đến Trường Mầm Non Huồi Khun (đến thửa số 22 tờ bản đồ số 28) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Huồi Khun - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn (trục chính) - Khu vực dân cư bản Mò Nừng Từ nhà ông Cự Cha Pó (từ thửa số 03 tờ bản đồ số 07) - Đến Nhà ông Lầu Chá Và (thửa số 44 tờ bản đồ số 07) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Mò Nừng - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn (trục chính) - Khu vực dân cư bản Tham Lực Từ nhà ông Lỳ Song Thái (từ thửa số 15 tờ bản đồ số 23) - Đến Nhà ông Lỳ Nỏ Tu (thửa số 17 tờ bản đồ số 24) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Tham Lực - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mường Lống - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường liên xã Mường Lống - Bảo Nam (qua khu tái định cư bản Huồi Khun) Đầu bản - Cuối bản |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Tỉnh lộ 543 (qua bản Trung Tâm) Đầu bản (Và Bá Lầu) (từ thửa số 118 tờ bản đồ số 09) - Đến Cuối bản (Và Bá Vừ) (đến thửa số 92 tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Tỉnh Lộ 543 (qua bản Mường Lống 1) Đầu bản (Vừ Bá Và) (đến thửa số 91 tờ bản đồ số 10) - Đến Nhà ông Vừ Bá Tểnh (đến thửa số 96 tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Mường Lống - Bảo Nam (qua bản Tham Hang) Từ nhà ông Lầu Giống Và (từ thửa số 05 tờ bản đồ số 32) - Đến Nhà ông xồng Xái Phềnh (đến thửa số 40 tờ bản đồ số 32) |
Đất TM-DV | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư bản Tham Hang - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Mường Lồng - Bảo Nam (qua bản Tham Hốc) Đầu bản - Cuối bản |
Đất TM-DV | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư bản Tham Hốc - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Mường Lống - Bảo Nam (qua bản Sa Lầy) Từ nhà bà Lỳ Y Lấu (từ thửa số 01 tờ bản đồ số 15) - Đến Nhà ông Cử Chông Bì (đến thửa số 05 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư bản Sa Lầy - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Mường Lống - Bảo Nam (qua bản Trung Tâm) Từ nhà ông Và Nỏ Dênh (từ thửa số 13 tờ bản đồ số 09) - Đến Nhà ông Và Bá Hùa (đến thửa số 61 tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư bản Trung Tâm - |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường liên thôn Mường Lống 1 - Tham Pạng Từ nhà bà Lầu Y Mái (từ thửa số 114 tờ bản đồ số 11) - Đến Nhà ông Lỳ Bá Rống (đến thửa số 156 tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường liên thôn Mường Lống 1 - Thà Lạng Từ nhà Vừ Bá Xử (từ thửa số 87 tờ bản đồ số 11) - Đến Nhà Và Bá Lỳ (đến thửa số 4 tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Mường Lống 1 - |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường liên thôn Mường Lống 1 - Tham Pạng - Khu vực dân cư Mường Lống 2 Từ nhà Và Xó Xênh (từ thửa số 160 tờ bản đồ số 11) - Đến Nhà ông Lầu Chá Giồng (đến thửa số 6 tờ bản đồ số 18) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Mường Lống 2 - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường liên thôn Mường Lống 1 - Tham Pạng - Khu vực dân cư bản Long Kèo Từ nhà Và Và Hờ (từ thửa số 10 tờ bản đồ số 18) - Đốn Nhà ông Và Gà Lầu (đến thửa số 62 tờ bản đồ số 18) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Long Kèo - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn (trục chính) - Khu vực dân cư bản Tham Pạng Từ nhà Lầu Xái Xo (từ thửa số 01 tờ bản đồ số 25) - Đến Nhà ông Lầu Chư Ca (đến thửa số 23 tờ bản đồ số 26) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Tham Pạng - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn (trục chính) - Khu vực dân cư bản Thà Lạng Từ Và Giống Dà (từ thửa số 44 tờ bản đồ số 08) - Đến Trường Tiểu học Thà Lạng (đến thửa số 02 tờ bản đồ số 08) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Thà Lạng - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn (trục chính) - Khu vực dân cư bản Xám Xúm Từ Đầu bản (Và Tổng Cu) (từ thửa số 24 tờ bản đồ số 30) - Đến Cuối bản (Và Bá Gô) (đến thửa số 79 tờ bản đồ số 33) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Xám Xúm - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn (trục chính) - Khu vực dân cư bản Huồi Khun Từ nhà ông Và Bá Hùa (từ thửa số 16 tờ bản đồ số 29) - Đến Trường Mầm Non Huồi Khun (đến thửa số 22 tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Huồi Khun - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn (trục chính) - Khu vực dân cư bản Mò Nừng Từ nhà ông Cự Cha Pó (từ thửa số 03 tờ bản đồ số 07) - Đến Nhà ông Lầu Chá Và (thửa số 44 tờ bản đồ số 07) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Mò Nừng - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn (trục chính) - Khu vực dân cư bản Tham Lực Từ nhà ông Lỳ Song Thái (từ thửa số 15 tờ bản đồ số 23) - Đến Nhà ông Lỳ Nỏ Tu (thửa số 17 tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Tham Lực - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mường Lống - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường liên xã Mường Lống - Bảo Nam (qua khu tái định cư bản Huồi Khun) Đầu bản - Cuối bản |
Đất TM-DV | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Tỉnh lộ 543 (qua bản Trung Tâm) Đầu bản (Và Bá Lầu) (từ thửa số 118 tờ bản đồ số 09) - Đến Cuối bản (Và Bá Vừ) (đến thửa số 92 tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Tỉnh Lộ 543 (qua bản Mường Lống 1) Đầu bản (Vừ Bá Và) (đến thửa số 91 tờ bản đồ số 10) - Đến Nhà ông Vừ Bá Tểnh (đến thửa số 96 tờ bản đồ số 11) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Mường Lống - Bảo Nam (qua bản Tham Hang) Từ nhà ông Lầu Giống Và (từ thửa số 05 tờ bản đồ số 32) - Đến Nhà ông xồng Xái Phềnh (đến thửa số 40 tờ bản đồ số 32) |
Đất SX-KD | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư bản Tham Hang - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Mường Lồng - Bảo Nam (qua bản Tham Hốc) Đầu bản - Cuối bản |
Đất SX-KD | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư bản Tham Hốc - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Mường Lống - Bảo Nam (qua bản Sa Lầy) Từ nhà bà Lỳ Y Lấu (từ thửa số 01 tờ bản đồ số 15) - Đến Nhà ông Cử Chông Bì (đến thửa số 05 tờ bản đồ số 21) |
Đất SX-KD | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư bản Sa Lầy - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Mường Lống - Bảo Nam (qua bản Trung Tâm) Từ nhà ông Và Nỏ Dênh (từ thửa số 13 tờ bản đồ số 09) - Đến Nhà ông Và Bá Hùa (đến thửa số 61 tờ bản đồ số 9) |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư bản Trung Tâm - |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường liên thôn Mường Lống 1 - Tham Pạng Từ nhà bà Lầu Y Mái (từ thửa số 114 tờ bản đồ số 11) - Đến Nhà ông Lỳ Bá Rống (đến thửa số 156 tờ bản đồ số 11) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường liên thôn Mường Lống 1 - Thà Lạng Từ nhà Vừ Bá Xử (từ thửa số 87 tờ bản đồ số 11) - Đến Nhà Và Bá Lỳ (đến thửa số 4 tờ bản đồ số 12) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Mường Lống 1 - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường liên thôn Mường Lống 1 - Tham Pạng - Khu vực dân cư Mường Lống 2 Từ nhà Và Xó Xênh (từ thửa số 160 tờ bản đồ số 11) - Đến Nhà ông Lầu Chá Giồng (đến thửa số 6 tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Mường Lống 2 - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường liên thôn Mường Lống 1 - Tham Pạng - Khu vực dân cư bản Long Kèo Từ nhà Và Và Hờ (từ thửa số 10 tờ bản đồ số 18) - Đốn Nhà ông Và Gà Lầu (đến thửa số 62 tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Long Kèo - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn (trục chính) - Khu vực dân cư bản Tham Pạng Từ nhà Lầu Xái Xo (từ thửa số 01 tờ bản đồ số 25) - Đến Nhà ông Lầu Chư Ca (đến thửa số 23 tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Tham Pạng - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn (trục chính) - Khu vực dân cư bản Thà Lạng Từ Và Giống Dà (từ thửa số 44 tờ bản đồ số 08) - Đến Trường Tiểu học Thà Lạng (đến thửa số 02 tờ bản đồ số 08) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Thà Lạng - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn (trục chính) - Khu vực dân cư bản Xám Xúm Từ Đầu bản (Và Tổng Cu) (từ thửa số 24 tờ bản đồ số 30) - Đến Cuối bản (Và Bá Gô) (đến thửa số 79 tờ bản đồ số 33) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Xám Xúm - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn (trục chính) - Khu vực dân cư bản Huồi Khun Từ nhà ông Và Bá Hùa (từ thửa số 16 tờ bản đồ số 29) - Đến Trường Mầm Non Huồi Khun (đến thửa số 22 tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Huồi Khun - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn (trục chính) - Khu vực dân cư bản Mò Nừng Từ nhà ông Cự Cha Pó (từ thửa số 03 tờ bản đồ số 07) - Đến Nhà ông Lầu Chá Và (thửa số 44 tờ bản đồ số 07) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Mò Nừng - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn (trục chính) - Khu vực dân cư bản Tham Lực Từ nhà ông Lỳ Song Thái (từ thửa số 15 tờ bản đồ số 23) - Đến Nhà ông Lỳ Nỏ Tu (thửa số 17 tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Tham Lực - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mường Lống - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường liên xã Mường Lống - Bảo Nam (qua khu tái định cư bản Huồi Khun) Đầu bản - Cuối bản |
Đất SX-KD | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Tỉnh lộ 543 (qua bản Trung Tâm) Đầu bản (Và Bá Lầu) (từ thửa số 118 tờ bản đồ số 09) - Đến Cuối bản (Và Bá Vừ) (đến thửa số 92 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Tỉnh Lộ 543 (qua bản Mường Lống 1) Đầu bản (Vừ Bá Và) (đến thửa số 91 tờ bản đồ số 10) - Đến Nhà ông Vừ Bá Tểnh (đến thửa số 96 tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Mường Lống - Bảo Nam (qua bản Tham Hang) Từ nhà ông Lầu Giống Và (từ thửa số 05 tờ bản đồ số 32) - Đến Nhà ông xồng Xái Phềnh (đến thửa số 40 tờ bản đồ số 32) |
Đất khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư bản Tham Hang - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Mường Lồng - Bảo Nam (qua bản Tham Hốc) Đầu bản - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư bản Tham Hốc - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Mường Lống - Bảo Nam (qua bản Sa Lầy) Từ nhà bà Lỳ Y Lấu (từ thửa số 01 tờ bản đồ số 15) - Đến Nhà ông Cử Chông Bì (đến thửa số 05 tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư bản Sa Lầy - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Mường Lống - Bảo Nam (qua bản Trung Tâm) Từ nhà ông Và Nỏ Dênh (từ thửa số 13 tờ bản đồ số 09) - Đến Nhà ông Và Bá Hùa (đến thửa số 61 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư bản Trung Tâm - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường liên thôn Mường Lống 1 - Tham Pạng Từ nhà bà Lầu Y Mái (từ thửa số 114 tờ bản đồ số 11) - Đến Nhà ông Lỳ Bá Rống (đến thửa số 156 tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường liên thôn Mường Lống 1 - Thà Lạng Từ nhà Vừ Bá Xử (từ thửa số 87 tờ bản đồ số 11) - Đến Nhà Và Bá Lỳ (đến thửa số 4 tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Mường Lống 1 - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường liên thôn Mường Lống 1 - Tham Pạng - Khu vực dân cư Mường Lống 2 Từ nhà Và Xó Xênh (từ thửa số 160 tờ bản đồ số 11) - Đến Nhà ông Lầu Chá Giồng (đến thửa số 6 tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Mường Lống 2 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường liên thôn Mường Lống 1 - Tham Pạng - Khu vực dân cư bản Long Kèo Từ nhà Và Và Hờ (từ thửa số 10 tờ bản đồ số 18) - Đốn Nhà ông Và Gà Lầu (đến thửa số 62 tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Long Kèo - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn (trục chính) - Khu vực dân cư bản Tham Pạng Từ nhà Lầu Xái Xo (từ thửa số 01 tờ bản đồ số 25) - Đến Nhà ông Lầu Chư Ca (đến thửa số 23 tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Tham Pạng - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn (trục chính) - Khu vực dân cư bản Thà Lạng Từ Và Giống Dà (từ thửa số 44 tờ bản đồ số 08) - Đến Trường Tiểu học Thà Lạng (đến thửa số 02 tờ bản đồ số 08) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Thà Lạng - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn (trục chính) - Khu vực dân cư bản Xám Xúm Từ Đầu bản (Và Tổng Cu) (từ thửa số 24 tờ bản đồ số 30) - Đến Cuối bản (Và Bá Gô) (đến thửa số 79 tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Xám Xúm - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn (trục chính) - Khu vực dân cư bản Huồi Khun Từ nhà ông Và Bá Hùa (từ thửa số 16 tờ bản đồ số 29) - Đến Trường Mầm Non Huồi Khun (đến thửa số 22 tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Huồi Khun - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn (trục chính) - Khu vực dân cư bản Mò Nừng Từ nhà ông Cự Cha Pó (từ thửa số 03 tờ bản đồ số 07) - Đến Nhà ông Lầu Chá Và (thửa số 44 tờ bản đồ số 07) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Mò Nừng - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn (trục chính) - Khu vực dân cư bản Tham Lực Từ nhà ông Lỳ Song Thái (từ thửa số 15 tờ bản đồ số 23) - Đến Nhà ông Lỳ Nỏ Tu (thửa số 17 tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Tham Lực - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mường Lống - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường liên xã Mường Lống - Bảo Nam (qua khu tái định cư bản Huồi Khun) Đầu bản - Cuối bản |
Đất khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Xã Mường Lống - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Xã Mường Lống - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Xã Mường Lống Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Xã Mường Lống - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Xã Mường Lống - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Xã Mường Lống - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Xã Mường Lống - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Xã Mường Lống - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mường Lống |
Đường Tỉnh lộ 543 (qua bản Trung Tâm) Đầu bản (Và Bá Lầu) (từ thửa số 118 tờ bản đồ số 09) - Đến Cuối bản (Và Bá Vừ) (đến thửa số 92 tờ bản đồ số 10) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Tỉnh Lộ 543 (qua bản Mường Lống 1) Đầu bản (Vừ Bá Và) (đến thửa số 91 tờ bản đồ số 10) - Đến Nhà ông Vừ Bá Tểnh (đến thửa số 96 tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Mường Lống - Bảo Nam (qua bản Tham Hang) Từ nhà ông Lầu Giống Và (từ thửa số 05 tờ bản đồ số 32) - Đến Nhà ông xồng Xái Phềnh (đến thửa số 40 tờ bản đồ số 32) |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư bản Tham Hang - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Mường Lồng - Bảo Nam (qua bản Tham Hốc) Đầu bản - Cuối bản |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư bản Tham Hốc - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Mường Lống - Bảo Nam (qua bản Sa Lầy) Từ nhà bà Lỳ Y Lấu (từ thửa số 01 tờ bản đồ số 15) - Đến Nhà ông Cử Chông Bì (đến thửa số 05 tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư bản Sa Lầy - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường Mường Lống - Bảo Nam (qua bản Trung Tâm) Từ nhà ông Và Nỏ Dênh (từ thửa số 13 tờ bản đồ số 09) - Đến Nhà ông Và Bá Hùa (đến thửa số 61 tờ bản đồ số 9) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư bản Trung Tâm - |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường liên thôn Mường Lống 1 - Tham Pạng Từ nhà bà Lầu Y Mái (từ thửa số 114 tờ bản đồ số 11) - Đến Nhà ông Lỳ Bá Rống (đến thửa số 156 tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường liên thôn Mường Lống 1 - Thà Lạng Từ nhà Vừ Bá Xử (từ thửa số 87 tờ bản đồ số 11) - Đến Nhà Và Bá Lỳ (đến thửa số 4 tờ bản đồ số 12) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Mường Lống 1 - |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường liên thôn Mường Lống 1 - Tham Pạng - Khu vực dân cư Mường Lống 2 Từ nhà Và Xó Xênh (từ thửa số 160 tờ bản đồ số 11) - Đến Nhà ông Lầu Chá Giồng (đến thửa số 6 tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Lống |
Đường nội thôn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Mường Lống 2 - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
