Bảng giá đất xã Mường Nhà, tỉnh Điện Biên 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Mường Nhà, tỉnh Điện Biên

Bảng giá đất xã Mường Nhà, tỉnh Điện Biên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Mức giá đất tại xã Mường Nhà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mường Nhà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mường Nhà, tỉnh Điện Biên

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Mường Nhà, tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất xã Mường Nhà năm 2026

Khu vực: xã Mường Nhà.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 1.274.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Mường Nhà QL279C xã Mường Nhà cũ
Đoạn từ Cổng trường THPT Mường Nhà - đến nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1)
Đất ở nông thôn 440.000 275.000 198.000 0
Xã Mường Nhà QL279C xã Mường Nhà cũ
Đoạn từ đường từ nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1) - đến nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi)
Đất ở nông thôn 370.000 215.000 141.000 0
Xã Mường Nhà QL279C xã Mường Nhà cũ
Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi) đến cầu Na Phay (đường đôi) -
Đất ở nông thôn 660.000 385.000 253.000 0
Xã Mường Nhà QL279C xã Mường Nhà cũ
Đoạn từ cầu Na Phay - đến cầu Huổi Lếch (Đường đôi)
Đất ở nông thôn 1.274.000 699.000 445.000 0
Xã Mường Nhà QL279C xã Mường Nhà cũ
Đoạn từ cầu Huổi Lếch - đến phai tạm Na Hôm
Đất ở nông thôn 385.000 253.000 176.000 0
Xã Mường Nhà QL279C xã Mường Nhà cũ
Đoạn từ phai tạm Na Hôm - đến nhà ông Vàng Duy Chính (bản Pu Lâu)
Đất ở nông thôn 244.000 144.000 100.000 0
Xã Mường Nhà Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương thuộc khu vực xã Mường Nhà cũ
-
Đất ở nông thôn 99.000 94.000 88.000 0
Xã Mường Nhà Các vị trí còn lại trong xã Mường Nhà cũ
-
Đất ở nông thôn 88.000 88.000 88.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C xã Phu Luông cũ
Đoạn từ nhà ông Vàng Duy Chính - đến cầu bản Xôm (Giáp đất nhà ông Biên)
Đất ở nông thôn 244.000 144.000 100.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C xã Phu Luông cũ
Đoạn từ cầu bản Xôm (đất nhà ông Biên) - đến cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện)
Đất ở nông thôn 385.000 264.000 176.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C xã Phu Luông cũ
Đoạn từ cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) đến trường THCS Phu Luông (đầu đường đôi) -
Đất ở nông thôn 420.000 289.000 200.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C xã Phu Luông cũ
Đoạn đường đôi từ trường Trung học cơ sở Phu Luông - đến Cầu Na Há 2
Đất ở nông thôn 550.000 308.000 187.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C xã Phu Luông cũ
Đoạn từ cầu Na Há 2 - đến nhà ông Sang (Na Moong)
Đất ở nông thôn 244.000 144.000 100.000 0
Xã Mường Nhà Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc xã Phu Luông cũ.
-
Đất ở nông thôn 99.000 94.000 88.000 0
Xã Mường Nhà Các vị trí còn lại trong xã Phu Luông cũ.
-
Đất ở nông thôn 88.000 88.000 88.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C
Đoạn từ nhà ông Sang (Na Moong). - đến giáp Đồn Biên phòng cửa khẩu Huổi Puốc thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
Đất ở nông thôn 187.000 143.000 110.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C
Đoạn từ đất Đồn Biên phòng cửa khẩu Huổi Puốc - đến ngã 3 đi Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
Đất ở nông thôn 330.000 198.000 154.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C
Đoạn từ ngã 3 đi Sơn La - đến ngầm suối Huổi Na thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
Đất ở nông thôn 155.000 122.000 94.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C
Đoạn từ ngầm suối Huổi Na - đến giáp ranh giới Việt Nam - Lào thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
Đất ở nông thôn 138.000 115.000 92.000 0
Xã Mường Nhà Đường đi Xốp Cộp Sơn La
Đoạn từ ngã 3 Sơn La - đến hết khu dân cư bản Lói thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
Đất ở nông thôn 134.000 112.000 90.000 0
Xã Mường Nhà Đường đi Xốp Cộp Sơn La
Đoạn từ giáp khu dân cư bản Lói - đến giáp Xốp Cộp - Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
Đất ở nông thôn 134.000 112.000 90.000 0
Xã Mường Nhà Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
-
Đất ở nông thôn 99.000 94.000 88.000 0
Xã Mường Nhà Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
-
Đất ở nông thôn 88.000 88.000 88.000 0
Xã Mường Nhà Đường lên trường THCS Mường Nhà
Từ ngã ba Bưu điện xã Mường Nhà (cũ) - đến cổng trường THCS Mường Nhà
Đất ở nông thôn 310.000 180.000 118.000 0
Xã Mường Nhà QL279C xã Mường Nhà cũ
Đoạn từ Cổng trường THPT Mường Nhà - đến nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1)
Đất TM-DV nông thôn 352.000 220.000 158.000 0
Xã Mường Nhà QL279C xã Mường Nhà cũ
Đoạn từ đường từ nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1) - đến nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi)
Đất TM-DV nông thôn 296.000 172.000 112.000 0
Xã Mường Nhà QL279C xã Mường Nhà cũ
Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi) đến cầu Na Phay (đường đôi) -
Đất TM-DV nông thôn 528.000 308.000 202.000 0
Xã Mường Nhà QL279C xã Mường Nhà cũ
Đoạn từ cầu Na Phay - đến cầu Huổi Lếch (Đường đôi)
Đất TM-DV nông thôn 1.019.000 559.000 356.000 0
Xã Mường Nhà QL279C xã Mường Nhà cũ
Đoạn từ cầu Huổi Lếch - đến phai tạm Na Hôm
Đất TM-DV nông thôn 308.000 202.000 141.000 0
Xã Mường Nhà QL279C xã Mường Nhà cũ
Đoạn từ phai tạm Na Hôm - đến nhà ông Vàng Duy Chính (bản Pu Lâu)
Đất TM-DV nông thôn 195.000 115.000 80.000 0
Xã Mường Nhà Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương thuộc khu vực xã Mường Nhà cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 79.000 75.000 70.000 0
Xã Mường Nhà Các vị trí còn lại trong xã Mường Nhà cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 70.000 70.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C xã Phu Luông cũ
Đoạn từ nhà ông Vàng Duy Chính - đến cầu bản Xôm (Giáp đất nhà ông Biên)
Đất TM-DV nông thôn 195.000 115.000 80.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C xã Phu Luông cũ
Đoạn từ cầu bản Xôm (đất nhà ông Biên) - đến cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện)
Đất TM-DV nông thôn 308.000 211.000 141.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C xã Phu Luông cũ
Đoạn từ cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) đến trường THCS Phu Luông (đầu đường đôi) -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 231.000 160.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C xã Phu Luông cũ
Đoạn đường đôi từ trường Trung học cơ sở Phu Luông - đến Cầu Na Há 2
Đất TM-DV nông thôn 440.000 246.000 150.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C xã Phu Luông cũ
Đoạn từ cầu Na Há 2 - đến nhà ông Sang (Na Moong)
Đất TM-DV nông thôn 195.000 115.000 80.000 0
Xã Mường Nhà Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc xã Phu Luông cũ.
-
Đất TM-DV nông thôn 79.000 75.000 70.000 0
Xã Mường Nhà Các vị trí còn lại trong xã Phu Luông cũ.
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 70.000 70.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C
Đoạn từ nhà ông Sang (Na Moong). - đến giáp Đồn Biên phòng cửa khẩu Huổi Puốc thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
Đất TM-DV nông thôn 150.000 114.000 88.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C
Đoạn từ đất Đồn Biên phòng cửa khẩu Huổi Puốc - đến ngã 3 đi Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
Đất TM-DV nông thôn 264.000 158.000 123.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C
Đoạn từ ngã 3 đi Sơn La - đến ngầm suối Huổi Na thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
Đất TM-DV nông thôn 124.000 98.000 75.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C
Đoạn từ ngầm suối Huổi Na - đến giáp ranh giới Việt Nam - Lào thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
Đất TM-DV nông thôn 110.000 92.000 74.000 0
Xã Mường Nhà Đường đi Xốp Cộp Sơn La
Đoạn từ ngã 3 Sơn La - đến hết khu dân cư bản Lói thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
Đất TM-DV nông thôn 107.000 90.000 72.000 0
Xã Mường Nhà Đường đi Xốp Cộp Sơn La
Đoạn từ giáp khu dân cư bản Lói - đến giáp Xốp Cộp - Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
Đất TM-DV nông thôn 107.000 90.000 72.000 0
Xã Mường Nhà Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 79.000 75.000 70.000 0
Xã Mường Nhà Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 70.000 70.000 0
Xã Mường Nhà Đường lên trường THCS Mường Nhà
Từ ngã ba Bưu điện xã Mường Nhà (cũ) - đến cổng trường THCS Mường Nhà
Đất TM-DV nông thôn 248.000 144.000 94.000 0
Xã Mường Nhà QL279C xã Mường Nhà cũ
Đoạn từ Cổng trường THPT Mường Nhà - đến nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1)
Đất SX-KD nông thôn 308.000 193.000 139.000 0
Xã Mường Nhà QL279C xã Mường Nhà cũ
Đoạn từ đường từ nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1) - đến nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi)
Đất SX-KD nông thôn 259.000 150.000 98.000 0
Xã Mường Nhà QL279C xã Mường Nhà cũ
Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi) đến cầu Na Phay (đường đôi) -
Đất SX-KD nông thôn 462.000 270.000 177.000 0
Xã Mường Nhà QL279C xã Mường Nhà cũ
Đoạn từ cầu Na Phay - đến cầu Huổi Lếch (Đường đôi)
Đất SX-KD nông thôn 892.000 489.000 311.000 0
Xã Mường Nhà QL279C xã Mường Nhà cũ
Đoạn từ cầu Huổi Lếch - đến phai tạm Na Hôm
Đất SX-KD nông thôn 270.000 177.000 123.000 0
Xã Mường Nhà QL279C xã Mường Nhà cũ
Đoạn từ phai tạm Na Hôm - đến nhà ông Vàng Duy Chính (bản Pu Lâu)
Đất SX-KD nông thôn 171.000 101.000 70.000 0
Xã Mường Nhà Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương thuộc khu vực xã Mường Nhà cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 69.000 65.000 62.000 0
Xã Mường Nhà Các vị trí còn lại trong xã Mường Nhà cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 62.000 62.000 62.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C xã Phu Luông cũ
Đoạn từ nhà ông Vàng Duy Chính - đến cầu bản Xôm (Giáp đất nhà ông Biên)
Đất SX-KD nông thôn 171.000 101.000 70.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C xã Phu Luông cũ
Đoạn từ cầu bản Xôm (đất nhà ông Biên) - đến cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 185.000 123.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C xã Phu Luông cũ
Đoạn từ cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) đến trường THCS Phu Luông (đầu đường đôi) -
Đất SX-KD nông thôn 294.000 202.000 140.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C xã Phu Luông cũ
Đoạn đường đôi từ trường Trung học cơ sở Phu Luông - đến Cầu Na Há 2
Đất SX-KD nông thôn 385.000 216.000 131.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C xã Phu Luông cũ
Đoạn từ cầu Na Há 2 - đến nhà ông Sang (Na Moong)
Đất SX-KD nông thôn 171.000 101.000 70.000 0
Xã Mường Nhà Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc xã Phu Luông cũ.
-
Đất SX-KD nông thôn 69.000 65.000 62.000 0
Xã Mường Nhà Các vị trí còn lại trong xã Phu Luông cũ.
-
Đất SX-KD nông thôn 62.000 62.000 62.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C
Đoạn từ nhà ông Sang (Na Moong). - đến giáp Đồn Biên phòng cửa khẩu Huổi Puốc thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
Đất SX-KD nông thôn 131.000 100.000 77.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C
Đoạn từ đất Đồn Biên phòng cửa khẩu Huổi Puốc - đến ngã 3 đi Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
Đất SX-KD nông thôn 231.000 139.000 108.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C
Đoạn từ ngã 3 đi Sơn La - đến ngầm suối Huổi Na thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
Đất SX-KD nông thôn 109.000 85.000 66.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C
Đoạn từ ngầm suối Huổi Na - đến giáp ranh giới Việt Nam - Lào thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
Đất SX-KD nông thôn 97.000 81.000 64.000 0
Xã Mường Nhà Đường đi Xốp Cộp Sơn La
Đoạn từ ngã 3 Sơn La - đến hết khu dân cư bản Lói thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
Đất SX-KD nông thôn 94.000 78.000 63.000 0
Xã Mường Nhà Đường đi Xốp Cộp Sơn La
Đoạn từ giáp khu dân cư bản Lói - đến giáp Xốp Cộp - Sơn La thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
Đất SX-KD nông thôn 94.000 78.000 63.000 0
Xã Mường Nhà Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 69.000 65.000 62.000 0
Xã Mường Nhà Các vị trí còn lại trong xã thuộc Khu vực Xã Mường Lói cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 62.000 62.000 62.000 0
Xã Mường Nhà Đường lên trường THCS Mường Nhà
Từ ngã ba Bưu điện xã Mường Nhà (cũ) - đến cổng trường THCS Mường Nhà
Đất SX-KD nông thôn 217.000 126.000 83.000 0
Xã Mường Nhà Xã Mường Nhà
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 70.000 65.000 58.000 0
Xã Mường Nhà Xã Mường Nhà
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 55.000 52.000 47.000 0
Xã Mường Nhà Xã Mường Nhà
-
Đất trồng cây hàng năm 50.000 47.000 43.000 0
Xã Mường Nhà Xã Mường Nhà
-
Đất trồng cây lâu năm 58.000 54.000 50.000 0
Xã Mường Nhà Xã Mường Nhà
-
Đất rừng sản xuất 8.000 7.000 7.000 0
Xã Mường Nhà Xã Mường Nhà
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 7.000 7.000 0
Xã Mường Nhà Xã Mường Nhà
-
Đất rừng đặc dụng 8.000 7.000 7.000 0
Xã Mường Nhà Xã Mường Nhà
-
Đất nuôi trồng thủy sản 57.000 54.000 50.000 0
Xã Mường Nhà Xã Mường Nhà
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 58.000 54.000 50.000 0
Xã Mường Nhà Xã Mường Nhà
-
Đất nông nghiệp khác 40.000 37.600 34.400 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Mường Nhà QL279C xã Mường Nhà cũ
Đoạn từ Cổng trường THPT Mường Nhà - đến nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1)
Đất ở nông thôn 440.000 275.000 198.000 0
Xã Mường Nhà QL279C xã Mường Nhà cũ
Đoạn từ đường từ nhà ông Tòng Văn Quyền (Na Phay 1) - đến nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi)
Đất ở nông thôn 370.000 215.000 141.000 0
Xã Mường Nhà QL279C xã Mường Nhà cũ
Đoạn từ nhà ông Tòng Văn Sương (bắt đầu đường đôi) đến cầu Na Phay (đường đôi) -
Đất ở nông thôn 660.000 385.000 253.000 0
Xã Mường Nhà QL279C xã Mường Nhà cũ
Đoạn từ cầu Na Phay - đến cầu Huổi Lếch (Đường đôi)
Đất ở nông thôn 1.274.000 699.000 445.000 0
Xã Mường Nhà QL279C xã Mường Nhà cũ
Đoạn từ cầu Huổi Lếch - đến phai tạm Na Hôm
Đất ở nông thôn 385.000 253.000 176.000 0
Xã Mường Nhà QL279C xã Mường Nhà cũ
Đoạn từ phai tạm Na Hôm - đến nhà ông Vàng Duy Chính (bản Pu Lâu)
Đất ở nông thôn 244.000 144.000 100.000 0
Xã Mường Nhà Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản tương đương thuộc khu vực xã Mường Nhà cũ
-
Đất ở nông thôn 99.000 94.000 88.000 0
Xã Mường Nhà Các vị trí còn lại trong xã Mường Nhà cũ
-
Đất ở nông thôn 88.000 88.000 88.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C xã Phu Luông cũ
Đoạn từ nhà ông Vàng Duy Chính - đến cầu bản Xôm (Giáp đất nhà ông Biên)
Đất ở nông thôn 244.000 144.000 100.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C xã Phu Luông cũ
Đoạn từ cầu bản Xôm (đất nhà ông Biên) - đến cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện)
Đất ở nông thôn 385.000 264.000 176.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C xã Phu Luông cũ
Đoạn từ cầu bản Xẻ 1 (nhà ông Điện) đến trường THCS Phu Luông (đầu đường đôi) -
Đất ở nông thôn 420.000 289.000 200.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C xã Phu Luông cũ
Đoạn đường đôi từ trường Trung học cơ sở Phu Luông - đến Cầu Na Há 2
Đất ở nông thôn 550.000 308.000 187.000 0
Xã Mường Nhà QL 279C xã Phu Luông cũ
Đoạn từ cầu Na Há 2 - đến nhà ông Sang (Na Moong)
Đất ở nông thôn 244.000 144.000 100.000 0
Xã Mường Nhà Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc xã Phu Luông cũ.
-
Đất ở nông thôn 99.000 94.000 88.000 0
Xã Mường Nhà Các vị trí còn lại trong xã Phu Luông cũ.
-
Đất ở nông thôn 88.000 88.000 88.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mường Nhà

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất xã Mường Nhà, tỉnh Điện Biên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Mường Nhà, tỉnh Điện Biên 2026

4. Thông tin xã Mường Nhà, tỉnh Điện Biên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Mường Lói, Xã Phu Luông, Xã Mường Nhà (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mường Nhà theo Nghị quyết số 1661/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Mường Nhà có diện tích tự nhiên 463 km² với quy mô dân số 9.653 người, mật độ dân cư đạt 20,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mường Nhà được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND và UBND xã Phu Luông, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mường Nhà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Điện Biên, Xã Mường Nhà là một trong tổng số 45 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 42 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Mường Nhà, Tỉnh Điện Biên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Điện Biên

5.1. Đất ở tại đô thị

Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.

5.2. Đất ở tại nông thôn

Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.

5.3. Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại các khoản 2, 3, 5, 6 Điều 4 và các khoản 2, 3, 4, 5 Điều 5 Nghị quyết này xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;

– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.4. Đất nông nghiệp

Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thi được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Mường Nhà, tỉnh Điện Biên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Mường Nhà, tỉnh Điện Biên là 1.274.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Mường Nhà, tỉnh Điện Biên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Mường Nhà, tỉnh Điện Biên là khoảng 158.768 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1449 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?