Bảng giá đất xã Mường Nhé, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
Bảng giá đất xã Mường Nhé, tỉnh Điện Biên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Mức giá đất tại xã Mường Nhé được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mường Nhé theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Mường Nhé, tỉnh Điện Biên mới nhất
Bảng giá đất xã Mường Nhé năm 2026
Khu vực: xã Mường Nhé.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 39m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 36m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 32m Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H - đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 32m Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ - đến cầu Nà Pán (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 18m Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m - đến ngã 3 trục 18m thửa số 52, tờ bản đồ 109 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 18m Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m - đến ngã 3 Giao với trục 18 m (Sân vận động) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 18m Đoạn từ ngã 3 giao với trục 39m - đến ngã 3 Giao với trục 15 m (UBND xã Mường Nhổ cũ) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 18m Đoạn từ ngã 3 giao với trục 18m - đến ngã 3 Giao với trục 13 m (trục 18m vành đai - nhà nghỉ Binh Minh) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 18m Đoạn từ ngã 3 giao với trục 32m - đến ngã 3 Giao với trục 13 m (nhà nghỉ Trúc An) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Các trục đường 18m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 sân vận động - đến hết nhà văn hóa tổ 2 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m - đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m - đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Nhà ông Lê Minh Phúc - Nhà văn hóa Tố 2) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Các trục đường 15m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 13m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 10,5m (Đường Bê tông) - |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục thống kê huyện (trục 11,5 m) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã Mường Nhé - đến cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) |
Đất ở nông thôn | 333.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn từ cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) - đến khe suối giáp nhà Ông Giàng A Páo (thửa 39, tờ bản đồ 172) |
Đất ở nông thôn | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) - đến cầu Nậm Pố |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn từ cầu Nậm Pố - đến cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) - đến thửa 66 tờ bản đồ 122 (Giáp đường bê tông lên bản Mường Nhé mới) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn từ thửa 68 (đối diện thửa 66) tờ bản đồ 122 - đến đầu đường 32m |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn tiếp từ đường 32m (Bảo hiểm huyện Mường Nhé cũ) - đến thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản đồ 98) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn từ thửa đất bà Mùa Thị My (Thửa 31, tờ bản đồ 98) - đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37, tờ bản đồ 86) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường QL 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) - đến ranh giới xã Chung Chải (cũ) |
Đất ở nông thôn | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường liên bản (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn từ cầu Nà Pán - đến thửa 205 tờ bản đồ 105 (bản Nà Pán) đường đi đồn Biên phòng Mường Nhé |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Các đoạn đường còn lại bản Nà Pán thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ - |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 144.000 | 99.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Các bản gần trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới - |
Đất ở nông thôn | 195.000 | 144.000 | 99.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Các đường liên thôn bản còn lại thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ - |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Bản Nậm Vì, Bản Huổi Lúm, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) - |
Đất ở nông thôn | 105.000 | 94.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Các bản Vang Hồ, Huổi Chạ 1, Huổi Chạ 2, xã Mường Nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) - |
Đất ở nông thôn | 88.000 | 72.000 | 61.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Các bản Huổi Cấu, Cây Sổ, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) - |
Đất ở nông thôn | 88.000 | 77.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ bản Nậm San 1 - đến đầu bản Đoàn Kết, xã Mường Nhé |
Đất ở nông thôn | 105.000 | 83.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ Đoạn từ đầu bản Đoàn Kết - đến giáp bản Si Ma 2 |
Đất ở nông thôn | 182.000 | 120.000 | 94.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ Đoạn từ đầu bản Si Ma 2 - đến hết ranh giới xã. |
Đất ở nông thôn | 105.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Quốc lộ 4H2 xã Chung Chải cũ Đoạn từ cầu Nậm Ma Đoàn Kết - đến hết ranh giới xã Mường Nhé |
Đất ở nông thôn | 105.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc xã Chung Chải cũ - |
Đất ở nông thôn | 88.000 | 77.000 | 61.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 39m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 36m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 32m Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H - đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 32m Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ - đến cầu Nà Pán (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 18m Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m - đến ngã 3 trục 18m thửa số 52, tờ bản đồ 109 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 18m Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m - đến ngã 3 Giao với trục 18 m (Sân vận động) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 18m Đoạn từ ngã 3 giao với trục 39m - đến ngã 3 Giao với trục 15 m (UBND xã Mường Nhổ cũ) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 18m Đoạn từ ngã 3 giao với trục 18m - đến ngã 3 Giao với trục 13 m (trục 18m vành đai - nhà nghỉ Binh Minh) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 18m Đoạn từ ngã 3 giao với trục 32m - đến ngã 3 Giao với trục 13 m (nhà nghỉ Trúc An) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Các trục đường 18m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 sân vận động - đến hết nhà văn hóa tổ 2 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m - đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m - đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Nhà ông Lê Minh Phúc - Nhà văn hóa Tố 2) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Các trục đường 15m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 13m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 963.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 10,5m (Đường Bê tông) - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục thống kê huyện (trục 11,5 m) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã Mường Nhé - đến cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn từ cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) - đến khe suối giáp nhà Ông Giàng A Páo (thửa 39, tờ bản đồ 172) |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) - đến cầu Nậm Pố |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn từ cầu Nậm Pố - đến cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130) |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) - đến thửa 66 tờ bản đồ 122 (Giáp đường bê tông lên bản Mường Nhé mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn từ thửa 68 (đối diện thửa 66) tờ bản đồ 122 - đến đầu đường 32m |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn tiếp từ đường 32m (Bảo hiểm huyện Mường Nhé cũ) - đến thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản đồ 98) |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn từ thửa đất bà Mùa Thị My (Thửa 31, tờ bản đồ 98) - đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37, tờ bản đồ 86) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường QL 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) - đến ranh giới xã Chung Chải (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường liên bản (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn từ cầu Nà Pán - đến thửa 205 tờ bản đồ 105 (bản Nà Pán) đường đi đồn Biên phòng Mường Nhé |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Các đoạn đường còn lại bản Nà Pán thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 115.000 | 79.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Các bản gần trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới - |
Đất TM-DV nông thôn | 156.000 | 115.000 | 79.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Các đường liên thôn bản còn lại thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 70.000 | 53.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Bản Nậm Vì, Bản Huổi Lúm, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 75.000 | 57.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Các bản Vang Hồ, Huổi Chạ 1, Huổi Chạ 2, xã Mường Nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 57.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Các bản Huổi Cấu, Cây Sổ, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 62.000 | 53.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ bản Nậm San 1 - đến đầu bản Đoàn Kết, xã Mường Nhé |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 66.000 | 53.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ Đoạn từ đầu bản Đoàn Kết - đến giáp bản Si Ma 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 146.000 | 96.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ Đoạn từ đầu bản Si Ma 2 - đến hết ranh giới xã. |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 70.000 | 53.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Quốc lộ 4H2 xã Chung Chải cũ Đoạn từ cầu Nậm Ma Đoàn Kết - đến hết ranh giới xã Mường Nhé |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 70.000 | 53.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc xã Chung Chải cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 62.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 39m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 36m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 32m Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H - đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 32m Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ - đến cầu Nà Pán (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 18m Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m - đến ngã 3 trục 18m thửa số 52, tờ bản đồ 109 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 18m Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m - đến ngã 3 Giao với trục 18 m (Sân vận động) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 18m Đoạn từ ngã 3 giao với trục 39m - đến ngã 3 Giao với trục 15 m (UBND xã Mường Nhổ cũ) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 18m Đoạn từ ngã 3 giao với trục 18m - đến ngã 3 Giao với trục 13 m (trục 18m vành đai - nhà nghỉ Binh Minh) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 18m Đoạn từ ngã 3 giao với trục 32m - đến ngã 3 Giao với trục 13 m (nhà nghỉ Trúc An) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Các trục đường 18m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 sân vận động - đến hết nhà văn hóa tổ 2 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m - đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m - đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Nhà ông Lê Minh Phúc - Nhà văn hóa Tố 2) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Các trục đường 15m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 13m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 843.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 10,5m (Đường Bê tông) - |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường sau huyện ủy, sau Chi cục thống kê huyện (trục 11,5 m) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn từ ranh giới xã Mường Toong với xã Mường Nhé - đến cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn từ cầu bê tông bản Co Lót (giáp đường vào bản Huổi Ban) - đến khe suối giáp nhà Ông Giàng A Páo (thửa 39, tờ bản đồ 172) |
Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn từ thửa 39 tờ bản đồ 172 (Nhà ông Giàng A Páo) - đến cầu Nậm Pố |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn từ cầu Nậm Pố - đến cầu bê tông (hết thửa 110 tờ bản đồ 130) |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn từ cầu bê tông (nhà ông Phạm Văn Thư thửa 112 tờ bản đồ 130) - đến thửa 66 tờ bản đồ 122 (Giáp đường bê tông lên bản Mường Nhé mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn từ thửa 68 (đối diện thửa 66) tờ bản đồ 122 - đến đầu đường 32m |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn tiếp từ đường 32m (Bảo hiểm huyện Mường Nhé cũ) - đến thửa đất bà Mùa Thị Mỵ (Thửa 31, tờ bản đồ 98) |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường Quốc lộ 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn từ thửa đất bà Mùa Thị My (Thửa 31, tờ bản đồ 98) - đến giáp đất nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37, tờ bản đồ 86) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường QL 4H (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vinh (Thửa 37 tờ bản đồ 86) - đến ranh giới xã Chung Chải (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Đường liên bản (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) Đoạn từ cầu Nà Pán - đến thửa 205 tờ bản đồ 105 (bản Nà Pán) đường đi đồn Biên phòng Mường Nhé |
Đất SX-KD nông thôn | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Các đoạn đường còn lại bản Nà Pán thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 137.000 | 101.000 | 69.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Các bản gần trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ Bản Mường Nhé, Bản Mường Nhé Mới - |
Đất SX-KD nông thôn | 137.000 | 101.000 | 69.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Các đường liên thôn bản còn lại thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 77.000 | 62.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Bản Nậm Vì, Bản Huổi Lúm, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 73.000 | 65.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Các bản Vang Hồ, Huổi Chạ 1, Huổi Chạ 2, xã Mường Nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | 50.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Các bản Huổi Cấu, Cây Sổ, xã Mường nhé (thuộc khu vực xã Nậm Vì cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | 54.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ bản Nậm San 1 - đến đầu bản Đoàn Kết, xã Mường Nhé |
Đất SX-KD nông thôn | 73.000 | 58.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ Đoạn từ đầu bản Đoàn Kết - đến giáp bản Si Ma 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 127.000 | 84.000 | 65.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Quốc lộ 4H xã Chung Chải cũ Đoạn từ đầu bản Si Ma 2 - đến hết ranh giới xã. |
Đất SX-KD nông thôn | 73.000 | 62.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Quốc lộ 4H2 xã Chung Chải cũ Đoạn từ cầu Nậm Ma Đoàn Kết - đến hết ranh giới xã Mường Nhé |
Đất SX-KD nông thôn | 73.000 | 62.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Các đường nội liên thôn bản còn lại thuộc xã Chung Chải cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | 54.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Xã Mường Nhé Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) - |
Đất trồng lúa | 47.000 | 39.000 | 31.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Xã Mường Nhé Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) - |
Đất trồng lúa | 37.000 | 30.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Xã Mường Nhé - |
Đất trồng cây hàng năm | 34.000 | 29.000 | 23.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Xã Mường Nhé - |
Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 39.000 | 31.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Xã Mường Nhé - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.000 | 6.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Xã Mường Nhé - |
Đất rừng phòng hộ | 6.000 | 5.000 | 5.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Xã Mường Nhé - |
Đất rừng đặc dụng | 6.000 | 5.000 | 5.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Xã Mường Nhé - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 47.000 | 39.000 | 38.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Xã Mường Nhé Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 47.000 | 39.000 | 31.000 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Xã Mường Nhé - |
Đất nông nghiệp khác | 27.200 | 23.200 | 18.400 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 39m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 36m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 32m Đoạn tiếp giáp từ Quốc lộ 4H - đến ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 32m Đoạn từ ngã 4 UBND huyện Mường Nhé cũ - đến cầu Nà Pán (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.141.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 18m Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m - đến ngã 3 trục 18m thửa số 52, tờ bản đồ 109 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 18m Đoạn từ ngã 3 giao với trục 36m - đến ngã 3 Giao với trục 18 m (Sân vận động) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 18m Đoạn từ ngã 3 giao với trục 39m - đến ngã 3 Giao với trục 15 m (UBND xã Mường Nhổ cũ) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 18m Đoạn từ ngã 3 giao với trục 18m - đến ngã 3 Giao với trục 13 m (trục 18m vành đai - nhà nghỉ Binh Minh) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 18m Đoạn từ ngã 3 giao với trục 32m - đến ngã 3 Giao với trục 13 m (nhà nghỉ Trúc An) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Các trục đường 18m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 sân vận động - đến hết nhà văn hóa tổ 2 (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m - đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Tượng đài - UBND xã Mường Nhé) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 15m Đoạn từ ngã 3 giao với trục đường 18m - đến ngã 3 giao với trục đường 15m (Nhà ông Lê Minh Phúc - Nhà văn hóa Tố 2) (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Các trục đường 15m còn lại (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Nhé |
Trục đường 13m (thuộc khu vực Trung tâm huyện lỵ và xã Mường Nhé cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.204.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mường Nhé
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Điện Biên mới nhất

4. Thông tin xã Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Nậm Vì, Xã Chung Chải, Xã Mường Nhé (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mường Nhé theo Nghị quyết số 1661/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Mường Nhé có diện tích tự nhiên 489,47 km² với quy mô dân số 24.294 người, mật độ dân cư đạt 49,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mường Nhé được đặt tại Trụ sở Huyện ủy, HĐND và UBND huyện Mường Nhé, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mường Nhé không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Điện Biên, Xã Mường Nhé là một trong tổng số 45 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 42 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Mường Nhé, Tỉnh Điện Biên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Điện Biên
5.1. Đất ở tại đô thị
Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.
5.2. Đất ở tại nông thôn
Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.
5.3. Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại các khoản 2, 3, 5, 6 Điều 4 và các khoản 2, 3, 4, 5 Điều 5 Nghị quyết này xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;
– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;
– Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.4. Đất nông nghiệp
Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thi được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Mường Nhé, tỉnh Điện Biên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Mường Nhé, tỉnh Điện Biên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
