Bảng giá đất xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên

Bảng giá đất xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Mức giá đất tại xã Mường Phăng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mường Phăng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất xã Mường Phăng năm 2026

Khu vực: xã Mường Phăng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 1.021.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Mường Phăng Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
Đoạn từ tiếp giáp xã Mường Phăng - đến cầu tràn bản Co Thón
Đất ở nông thôn 217.000 166.000 128.000 0
Xã Mường Phăng Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
Đoạn từ cầu tràn bản Co Thón - đến ngã ba đi bản Co Muông
Đất ở nông thôn 166.000 128.000 108.000 0
Xã Mường Phăng Đoạn từ ngã ba bản Hả II thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) gồm
Hướng đi Trung tâm xã Mường Phăng - đến ngã ba đi bản Co Muông; hướng đi Nhà nghỉ Trúc An đến ngã ba đi bản Co Cượm; hướng đi Nà Nghè đến giáp ranh xã Tà Lèng, thành phố Điện Biên Phủ.
Đất ở nông thôn 217.000 166.000 128.000 0
Xã Mường Phăng Đường Nà Nhạn - Mường Phăng thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
Đoạn tiếp giáp Nà Nhạn - đến tiếp giáp Mường Phăng
Đất ở nông thôn 357.000 230.000 179.000 0
Xã Mường Phăng Đường vào Hồ Pa Khoang thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
Từ ngã ba Co Cượm - đến giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi Nà Nhạn
Đất ở nông thôn 179.000 140.000 108.000 0
Xã Mường Phăng Xã Mường Phăng
Đoạn từ ngã ba Co Cượm đi qua BQLDA Hồ - đến tiếp giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi ra Nà Nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
Đất ở nông thôn 179.000 140.000 108.000 0
Xã Mường Phăng Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ).
-
Đất ở nông thôn 128.000 108.000 102.000 0
Xã Mường Phăng Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
-
Đất ở nông thôn 108.000 108.000 108.000 0
Xã Mường Phăng Khu Trung tâm xã Mường Phăng (cũ)
Đoạn từ ngã ba đi Nà Nhạn, Nà Nghè - đến ngã ba đi Nà Tấu, Hầm Đại tướng Võ Nguyên Giáp
Đất ở nông thôn 702.000 357.000 281.000 0
Xã Mường Phăng Đường Trung tâm xã đi xã Nà Nhạn cũ thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ)
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 đường vào hầm Đại Tướng - đến giáp xã Nà Nhạn (cũ)
Đất ở nông thôn 447.000 293.000 204.000 0
Xã Mường Phăng Đường vào Hầm Đại Tướng thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ)
Đoạn từ ngã ba đi Nà Tấu - đến hết đường nhựa khu di tích hầm Đại Tướng (Đường đôi)
Đất ở nông thôn 230.000 179.000 128.000 0
Xã Mường Phăng Đường Trung tâm xã đi Nà Nghè thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ)
Đoạn từ Ngã ba đi Nà Nhạn - đến giáp ranh xã Pá Khoang (cũ)
Đất ở nông thôn 230.000 179.000 128.000 0
Xã Mường Phăng Đường đi Nà Tấu thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ)
Đoạn từ giáp vị trí 3 đường đi Hầm Đại Tướng - đến giáp xã Nà Tấu
Đất ở nông thôn 191.000 153.000 115.000 0
Xã Mường Phăng Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc xã Mường Phăng (cũ)
-
Đất ở nông thôn 128.000 108.000 102.000 0
Xã Mường Phăng Các vị trí còn lại trong xã thuộc xã Mường Phăng (cũ)
-
Đất ở nông thôn 102.000 102.000 102.000 0
Xã Mường Phăng QL 279 xã Nà Nhạn (cũ)
Đoạn từ giáp xã Nà Tấu - đến km 60
Đất ở nông thôn 1.021.000 638.000 383.000 0
Xã Mường Phăng QL 279 xã Nà Nhạn (cũ)
Đoạn từ km 60 - đến km 62
Đất ở nông thôn 638.000 383.000 230.000 0
Xã Mường Phăng QL 279 xã Nà Nhạn (cũ)
Đoạn từ km 62 - đến giáp xã Thanh Minh, TP Điện Biên Phủ
Đất ở nông thôn 447.000 293.000 204.000 0
Xã Mường Phăng Xã Mường Phăng
Đoạn từ ngã 3 Nà Nhạn đi Mường Phăng - đến giáp xã Pa Khoang cũ thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ)
Đất ở nông thôn 293.000 179.000 128.000 0
Xã Mường Phăng Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ)
-
Đất ở nông thôn 153.000 128.000 115.000 0
Xã Mường Phăng Các vị trí còn lại trong khu vực xã Nà Nhạn (cũ)
-
Đất ở nông thôn 102.000 102.000 102.000 0
Xã Mường Phăng Đường vào đảo Hoa Anh Đào (Đường BT 3m)
Đoạn từ tiếp giáp đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng - đến đào Hoa Anh Đào (thuộc xã Pá Khoang cũ).
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Mường Phăng Đường liên huyện Hua Ná - Pá Liếng (xã Ẳng Cang cũ, huyện Mường Ảng) đi Lọng Khẩu Cắm (xã Mường Phăng (cũ), tỉnh Điện Biên)
-
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Mường Phăng Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
Đoạn từ tiếp giáp xã Mường Phăng - đến cầu tràn bản Co Thón
Đất TM-DV nông thôn 174.000 133.000 102.000 0
Xã Mường Phăng Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
Đoạn từ cầu tràn bản Co Thón - đến ngã ba đi bản Co Muông
Đất TM-DV nông thôn 133.000 102.000 87.000 0
Xã Mường Phăng Đoạn từ ngã ba bản Hả II thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) gồm
Hướng đi Trung tâm xã Mường Phăng - đến ngã ba đi bản Co Muông; hướng đi Nhà nghỉ Trúc An đến ngã ba đi bản Co Cượm; hướng đi Nà Nghè đến giáp ranh xã Tà Lèng, thành phố Điện Biên Phủ.
Đất TM-DV nông thôn 174.000 133.000 102.000 0
Xã Mường Phăng Đường Nà Nhạn - Mường Phăng thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
Đoạn tiếp giáp Nà Nhạn - đến tiếp giáp Mường Phăng
Đất TM-DV nông thôn 286.000 184.000 143.000 0
Xã Mường Phăng Đường vào Hồ Pa Khoang thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
Từ ngã ba Co Cượm - đến giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi Nà Nhạn
Đất TM-DV nông thôn 143.000 112.000 87.000 0
Xã Mường Phăng Xã Mường Phăng
Đoạn từ ngã ba Co Cượm đi qua BQLDA Hồ - đến tiếp giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi ra Nà Nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 143.000 112.000 87.000 0
Xã Mường Phăng Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ).
-
Đất TM-DV nông thôn 102.000 87.000 82.000 0
Xã Mường Phăng Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 87.000 87.000 87.000 0
Xã Mường Phăng Khu Trung tâm xã Mường Phăng (cũ)
Đoạn từ ngã ba đi Nà Nhạn, Nà Nghè - đến ngã ba đi Nà Tấu, Hầm Đại tướng Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV nông thôn 561.000 286.000 225.000 0
Xã Mường Phăng Đường Trung tâm xã đi xã Nà Nhạn cũ thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ)
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 đường vào hầm Đại Tướng - đến giáp xã Nà Nhạn (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 357.000 235.000 163.000 0
Xã Mường Phăng Đường vào Hầm Đại Tướng thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ)
Đoạn từ ngã ba đi Nà Tấu - đến hết đường nhựa khu di tích hầm Đại Tướng (Đường đôi)
Đất TM-DV nông thôn 184.000 143.000 102.000 0
Xã Mường Phăng Đường Trung tâm xã đi Nà Nghè thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ)
Đoạn từ Ngã ba đi Nà Nhạn - đến giáp ranh xã Pá Khoang (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 184.000 143.000 102.000 0
Xã Mường Phăng Đường đi Nà Tấu thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ)
Đoạn từ giáp vị trí 3 đường đi Hầm Đại Tướng - đến giáp xã Nà Tấu
Đất TM-DV nông thôn 153.000 122.000 92.000 0
Xã Mường Phăng Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc xã Mường Phăng (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 102.000 87.000 82.000 0
Xã Mường Phăng Các vị trí còn lại trong xã thuộc xã Mường Phăng (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 82.000 82.000 82.000 0
Xã Mường Phăng QL 279 xã Nà Nhạn (cũ)
Đoạn từ giáp xã Nà Tấu - đến km 60
Đất TM-DV nông thôn 817.000 510.000 306.000 0
Xã Mường Phăng QL 279 xã Nà Nhạn (cũ)
Đoạn từ km 60 - đến km 62
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 184.000 0
Xã Mường Phăng QL 279 xã Nà Nhạn (cũ)
Đoạn từ km 62 - đến giáp xã Thanh Minh, TP Điện Biên Phủ
Đất TM-DV nông thôn 357.000 235.000 163.000 0
Xã Mường Phăng Xã Mường Phăng
Đoạn từ ngã 3 Nà Nhạn đi Mường Phăng - đến giáp xã Pa Khoang cũ thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 235.000 143.000 102.000 0
Xã Mường Phăng Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 122.000 102.000 92.000 0
Xã Mường Phăng Các vị trí còn lại trong khu vực xã Nà Nhạn (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 82.000 82.000 82.000 0
Xã Mường Phăng Đường vào đảo Hoa Anh Đào (Đường BT 3m)
Đoạn từ tiếp giáp đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng - đến đào Hoa Anh Đào (thuộc xã Pá Khoang cũ).
Đất TM-DV nông thôn 264.000 211.000 158.000 0
Xã Mường Phăng Đường liên huyện Hua Ná - Pá Liếng (xã Ẳng Cang cũ, huyện Mường Ảng) đi Lọng Khẩu Cắm (xã Mường Phăng (cũ), tỉnh Điện Biên)
-
Đất TM-DV nông thôn 288.000 230.000 173.000 0
Xã Mường Phăng Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
Đoạn từ tiếp giáp xã Mường Phăng - đến cầu tràn bản Co Thón
Đất SX-KD nông thôn 152.000 116.000 89.000 0
Xã Mường Phăng Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
Đoạn từ cầu tràn bản Co Thón - đến ngã ba đi bản Co Muông
Đất SX-KD nông thôn 116.000 89.000 76.000 0
Xã Mường Phăng Đoạn từ ngã ba bản Hả II thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) gồm
Hướng đi Trung tâm xã Mường Phăng - đến ngã ba đi bản Co Muông; hướng đi Nhà nghỉ Trúc An đến ngã ba đi bản Co Cượm; hướng đi Nà Nghè đến giáp ranh xã Tà Lèng, thành phố Điện Biên Phủ.
Đất SX-KD nông thôn 152.000 116.000 89.000 0
Xã Mường Phăng Đường Nà Nhạn - Mường Phăng thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
Đoạn tiếp giáp Nà Nhạn - đến tiếp giáp Mường Phăng
Đất SX-KD nông thôn 250.000 161.000 125.000 0
Xã Mường Phăng Đường vào Hồ Pa Khoang thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
Từ ngã ba Co Cượm - đến giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi Nà Nhạn
Đất SX-KD nông thôn 125.000 98.000 76.000 0
Xã Mường Phăng Xã Mường Phăng
Đoạn từ ngã ba Co Cượm đi qua BQLDA Hồ - đến tiếp giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi ra Nà Nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 125.000 98.000 76.000 0
Xã Mường Phăng Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ).
-
Đất SX-KD nông thôn 89.000 76.000 71.000 0
Xã Mường Phăng Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 76.000 76.000 76.000 0
Xã Mường Phăng Khu Trung tâm xã Mường Phăng (cũ)
Đoạn từ ngã ba đi Nà Nhạn, Nà Nghè - đến ngã ba đi Nà Tấu, Hầm Đại tướng Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 491.000 250.000 197.000 0
Xã Mường Phăng Đường Trung tâm xã đi xã Nà Nhạn cũ thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ)
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 đường vào hầm Đại Tướng - đến giáp xã Nà Nhạn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 313.000 205.000 143.000 0
Xã Mường Phăng Đường vào Hầm Đại Tướng thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ)
Đoạn từ ngã ba đi Nà Tấu - đến hết đường nhựa khu di tích hầm Đại Tướng (Đường đôi)
Đất SX-KD nông thôn 161.000 125.000 89.000 0
Xã Mường Phăng Đường Trung tâm xã đi Nà Nghè thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ)
Đoạn từ Ngã ba đi Nà Nhạn - đến giáp ranh xã Pá Khoang (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 161.000 125.000 89.000 0
Xã Mường Phăng Đường đi Nà Tấu thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ)
Đoạn từ giáp vị trí 3 đường đi Hầm Đại Tướng - đến giáp xã Nà Tấu
Đất SX-KD nông thôn 134.000 107.000 80.000 0
Xã Mường Phăng Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc xã Mường Phăng (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 89.000 76.000 71.000 0
Xã Mường Phăng Các vị trí còn lại trong xã thuộc xã Mường Phăng (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 82.000 82.000 82.000 0
Xã Mường Phăng QL 279 xã Nà Nhạn (cũ)
Đoạn từ giáp xã Nà Tấu - đến km 60
Đất SX-KD nông thôn 715.000 447.000 268.000 0
Xã Mường Phăng QL 279 xã Nà Nhạn (cũ)
Đoạn từ km 60 - đến km 62
Đất SX-KD nông thôn 447.000 268.000 161.000 0
Xã Mường Phăng QL 279 xã Nà Nhạn (cũ)
Đoạn từ km 62 - đến giáp xã Thanh Minh, TP Điện Biên Phủ
Đất SX-KD nông thôn 313.000 205.000 143.000 0
Xã Mường Phăng Xã Mường Phăng
Đoạn từ ngã 3 Nà Nhạn đi Mường Phăng - đến giáp xã Pa Khoang cũ thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 205.000 125.000 89.000 0
Xã Mường Phăng Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc khu vực xã Nà Nhạn (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 107.000 89.000 80.000 0
Xã Mường Phăng Các vị trí còn lại trong khu vực xã Nà Nhạn (cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 82.000 82.000 82.000 0
Xã Mường Phăng Đường vào đảo Hoa Anh Đào (Đường BT 3m)
Đoạn từ tiếp giáp đường du lịch Tà Lèng - Mường Phăng - đến đào Hoa Anh Đào (thuộc xã Pá Khoang cũ).
Đất SX-KD nông thôn 231.000 185.000 139.000 0
Xã Mường Phăng Đường liên huyện Hua Ná - Pá Liếng (xã Ẳng Cang cũ, huyện Mường Ảng) đi Lọng Khẩu Cắm (xã Mường Phăng (cũ), tỉnh Điện Biên)
-
Đất SX-KD nông thôn 252.000 202.000 151.000 0
Xã Mường Phăng Xã Mường Phăng
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 70.000 65.000 58.000 0
Xã Mường Phăng Xã Mường Phăng
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 55.000 52.000 47.000 0
Xã Mường Phăng Xã Mường Phăng
-
Đất trồng cây hàng năm 50.000 47.000 43.000 0
Xã Mường Phăng Xã Mường Phăng
-
Đất trồng cây lâu năm 58.000 54.000 50.000 0
Xã Mường Phăng Xã Mường Phăng
-
Đất rừng sản xuất 8.000 7.000 7.000 0
Xã Mường Phăng Xã Mường Phăng
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 7.000 7.000 0
Xã Mường Phăng Xã Mường Phăng
-
Đất rừng đặc dụng 8.000 7.000 7.000 0
Xã Mường Phăng Xã Mường Phăng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 57.000 54.000 50.000 0
Xã Mường Phăng Xã Mường Phăng
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 58.000 54.000 50.000 0
Xã Mường Phăng Xã Mường Phăng
-
Đất nông nghiệp khác 40.000 37.600 34.400 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Mường Phăng Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
Đoạn từ tiếp giáp xã Mường Phăng - đến cầu tràn bản Co Thón
Đất ở nông thôn 217.000 166.000 128.000 0
Xã Mường Phăng Đường Trung tâm Mường Phăng đi ra Nà nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
Đoạn từ cầu tràn bản Co Thón - đến ngã ba đi bản Co Muông
Đất ở nông thôn 166.000 128.000 108.000 0
Xã Mường Phăng Đoạn từ ngã ba bản Hả II thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ) gồm
Hướng đi Trung tâm xã Mường Phăng - đến ngã ba đi bản Co Muông; hướng đi Nhà nghỉ Trúc An đến ngã ba đi bản Co Cượm; hướng đi Nà Nghè đến giáp ranh xã Tà Lèng, thành phố Điện Biên Phủ.
Đất ở nông thôn 217.000 166.000 128.000 0
Xã Mường Phăng Đường Nà Nhạn - Mường Phăng thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
Đoạn tiếp giáp Nà Nhạn - đến tiếp giáp Mường Phăng
Đất ở nông thôn 357.000 230.000 179.000 0
Xã Mường Phăng Đường vào Hồ Pa Khoang thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
Từ ngã ba Co Cượm - đến giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi Nà Nhạn
Đất ở nông thôn 179.000 140.000 108.000 0
Xã Mường Phăng Xã Mường Phăng
Đoạn từ ngã ba Co Cượm đi qua BQLDA Hồ - đến tiếp giáp vị trí 3 đường Mường Phăng đi ra Nà Nghè thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
Đất ở nông thôn 179.000 140.000 108.000 0
Xã Mường Phăng Các trục đường giao thông liên thôn, nội thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ).
-
Đất ở nông thôn 128.000 108.000 102.000 0
Xã Mường Phăng Các vị trí còn lại trong xã thuộc khu vực xã Pá Khoang (cũ)
-
Đất ở nông thôn 108.000 108.000 108.000 0
Xã Mường Phăng Khu Trung tâm xã Mường Phăng (cũ)
Đoạn từ ngã ba đi Nà Nhạn, Nà Nghè - đến ngã ba đi Nà Tấu, Hầm Đại tướng Võ Nguyên Giáp
Đất ở nông thôn 702.000 357.000 281.000 0
Xã Mường Phăng Đường Trung tâm xã đi xã Nà Nhạn cũ thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ)
Đoạn từ tiếp giáp vị trí 3 đường vào hầm Đại Tướng - đến giáp xã Nà Nhạn (cũ)
Đất ở nông thôn 447.000 293.000 204.000 0
Xã Mường Phăng Đường vào Hầm Đại Tướng thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ)
Đoạn từ ngã ba đi Nà Tấu - đến hết đường nhựa khu di tích hầm Đại Tướng (Đường đôi)
Đất ở nông thôn 230.000 179.000 128.000 0
Xã Mường Phăng Đường Trung tâm xã đi Nà Nghè thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ)
Đoạn từ Ngã ba đi Nà Nhạn - đến giáp ranh xã Pá Khoang (cũ)
Đất ở nông thôn 230.000 179.000 128.000 0
Xã Mường Phăng Đường đi Nà Tấu thuộc khu vực xã Mường Phăng (cũ)
Đoạn từ giáp vị trí 3 đường đi Hầm Đại Tướng - đến giáp xã Nà Tấu
Đất ở nông thôn 191.000 153.000 115.000 0
Xã Mường Phăng Các trục đường liên thôn, nội thôn bản và tương đương thuộc xã Mường Phăng (cũ)
-
Đất ở nông thôn 128.000 108.000 102.000 0
Xã Mường Phăng Các vị trí còn lại trong xã thuộc xã Mường Phăng (cũ)
-
Đất ở nông thôn 102.000 102.000 102.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mường Phăng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên 2026

4. Thông tin xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Nà Nhạn, Xã Pá Khoang, Xã Mường Phăng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mường Phăng theo Nghị quyết số 1661/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Mường Phăng có diện tích tự nhiên 166,7 km² với quy mô dân số 16.063 người, mật độ dân cư đạt 96,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mường Phăng được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND và UBND xã Mường Phăng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mường Phăng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Điện Biên, Xã Mường Phăng là một trong tổng số 45 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 42 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Mường Phăng, Tỉnh Điện Biên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Điện Biên

5.1. Đất ở tại đô thị

Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.

5.2. Đất ở tại nông thôn

Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.

5.3. Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại các khoản 2, 3, 5, 6 Điều 4 và các khoản 2, 3, 4, 5 Điều 5 Nghị quyết này xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;

– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.4. Đất nông nghiệp

Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thi được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên là 1.021.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Mường Phăng, tỉnh Điện Biên là khoảng 167.160 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1157 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?