Bảng giá đất xã Mường Quàng, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Mường Quàng, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất xã Mường Quàng, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất xã Mường Quàng, tỉnh Nghệ An
Xã Mường Quàng Sắp xếp từ: Các xã Cắm Muộn, Châu Thôn và Quang Phong.
Bảng giá đất xã Mường Quàng năm 2026
Khu vực: xã Mường Quàng.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 2.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ giáp xã Quế Phong (từ đường lên fam Nhật Minh) - Đến giáp nhà ông Hà Văn Nguyên (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ xưởng tôn Sơn Hải bản Na Tỳ (từ thửa đất số 12 và 15 tờ bản đồ 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến thửa đất ông Hà Văn Tỉnh (đến thửa số 2 và số 5, tờ bản đồ số 124, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ nhà ông Lương Kim Tuyên (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 164 (tờ bản đồ số 17 cũ)) và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 124, (tờ bản đồ số 18 Châu Thôn cũ)) - Đến thửa đất của bà Lộc Thị Thông (đến thửa số 27 và thửa đất số 37 tờ bản đồ số 117, (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ Quán Hà Huyền xóm Hưng Tiến (từ thửa đất số 24 và 49, tờ bản đồ số 117, (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Tình xóm Hưng Tiến (đến thửa đất số 1 và 2, tờ bản đồ số 116, (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ giáp nhà ông Tình xóm Hưng Tiến (từ giáp thửa đất số 1 và 2, tờ bản đồ số 116, (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nam Quyết xóm Tam Tiến (đến thửa đất số 6 và 8, tờ bản đồ số 114, (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ giáp ông Nam Quyết xóm Tam Tiến (từ giáp thửa đất số 6 và 8, tờ bản đồ số 114, (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà xóm Tam Tiến (đến thửa đất số 7, 10, tờ bản đồ số 108, (tờ bản đồ số 7 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ giáp nhà ông Hà xóm Tam Tiến (từ giáp thửa đất số 7 và 10, tờ bản đồ số 108, (tờ bản đồ số 7 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Minh xóm Tam Tiến (đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 107, (tờ bản đồ số 6 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ Thửa đất Lương Văn Hội, Na Tỳ (từ thửa số 36 và 46, tờ bản đồ số 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến thửa đất của ông Hà Văn Phương, Na Tỳ (đến thửa đất số 30 và 41, tờ bản đồ số 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ vị trí giáp thửa đất của ông Hà Văn Phương, Na Tỳ (từ vị trí giáp ranh thửa số 30 và 41, tờ bản đồ số 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến Cầu tràn bản Xóm Hợp Tiến (đến thửa số 05, tờ bản đồ số 131, (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Châu Thân cũ) Từ Cầu tràn Xóm Hợp Tiến (Từ thửa số 37, tờ bản đồ số 125, (tờ bản đồ số 19 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lô Văn Tuấn, Hợp Tiến (đến thửa số 3 và 20, tờ bản đồ số 137, (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ Trường Mầm Non xóm Hợp Tiến (Từ thửa số 5 và 7, tờ bản đồ số 137, (tờ bản đồ số bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) - Đến giáp xã Cắm Muộn cũ |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Cắm Muộn cũ) Từ giáp địa phận xã Châu Thôn cũ (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 6) - Đến Cầu Sông Quàng bản Mòng 2 (đến thửa số 70, tờ bản đồ số 25) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Cắm Muộn cũ) Từ giáp Cầu Sông Quàng (từ thửa số 102 tờ bản đồ số 25) - Đến giáp địa phận xã Quang Phong cũ (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 32) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Quang Phong cũ) Từ giáp địa phận xã cắm Muộn cũ (từ thửa số 01,02, tờ bản đồ số 167 (tờ bản đồ số 23 Quang Phong cũ)) - Đến nhà ông Sầm Văn Lượng, bản Pảo (đến thửa số 7 và số 4, tờ bản đồ số 161 (tờ bản đồ số 21 Quang Phong cũ)) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Quang Phong cũ) Từ giáp nhà ông Sầm Văn Lượng, bản Pảo (Từ giáp thửa số 7 và số 4, tờ bản đồ số 161 (tờ bản đồ số 21 Quang Phong cũ)) - Đến giáp địa phận xã Hùng Chân (đến thửa số 160, tờ bản đồ số 201 (tờ bản đồ số 45 Quang Phong cũ)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường xã Từ nhà ông Thành xóm Hưng Tiến (Từ thửa đất số 17 và 29, tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ số 17 Châu Thôn cũ)) - Đến đầu cầu Minh Tiến (đến thửa đất số 8 tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ số 17 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường xã Từ đầu cầu Minh Tiến (Từ thửa đất số 20 tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến giáp trường mầm Non bản Pỏi (đến giám thửa đất số 2 và 9 tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ số 63 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường xã Từ trường Mầm Non bản Pỏi (Từ thửa đất số 2 và 9 tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ số 63 Châu Thôn cũ)) - Đến hết Piếng bản Hầy bản Pỏi (đến thửa đất số 9 tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 66 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Bản Cào- Chiếng (cũ)-Tỉn Pú Từ Nhà Trương Thị Đứng, bản Cào (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 32 Quang Phong cũ)) - Nhà ông Vi Văn Vinh, bản Cào (đến thửa số 65, 66, tờ bản đồ số 170 (tờ bản đồ số 24 Quang Phong cũ)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Bản Cào- Chiếng (cũ)-Tỉn Pú Từ Nhà ông Lương Văn Thương (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 170 (tờ bản đồ số 24 Quang Phong cũ)) - Nhà ông Lang Văn Yến (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 170 (tờ bản đồ số 24 Quang Phong cũ)) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Bản Cào- Chiếng (cũ)-Tỉn Pú Từ đầu cầu Treo bản Cu (từ thửa số 58, 66, tờ bản đồ số 157 (tờ bản đồ số 17 Quang Phong cũ)) - Nhà ông Lang Văn Anh, bản Tỉn Pú (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 146 (tờ bản đồ số 8 Quang Phong cũ)) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ trường Nậm Non đến Nhà ông Hà Vân Xuân - Xóm Tam Tiến Từ trường Mầm Non (từ thửa đất số 9 và 22, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ số 4 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà Hà Văn Xuân (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ số 4 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất ông Lô Văn Hai đến nhà ông Lương Văn Hồng - Xóm Tam Tiến Từ đất ông Lô Văn Hai (từ thửa đất số 14 và 15, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ số 4 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà Lương Văn Hồng (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ số 4 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất bà Lô Thị Lan đến nhà ông Lô Văn Nguyên (liên) - Xóm Tam Tiến Từ đất bà Lô Thị Lan (từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ số 5 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà Lô Văn Nguyên (Liên) (đến thửa đất số 2, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ số 5 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Ngân Văn Thiếp đến nhà ông Ngân Văn Phấn - Xóm Tam Tiến Từ đất ông Ngân Văn Thiếp (từ thửa đất số 11, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ số 6 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Ngân Văn Phấn (đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ số 6 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lô Văn Thông đến nhà bà Lô Thị Cường - Xóm Tam Tiến Từ đất ông Lô Văn Thông (từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ số 6 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Lô Thị Cường (đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ số 6 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ giáp đất nhà ông Lô Văn Chung đến nhà ông Vi Văn Thẩm - Xóm Tam Tiến Từ đất nhà ông Lô Văn Chung (từ thửa đất số 10, 12, tờ bản đồ số 108 (tờ bản đồ số 7 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Thẩm (đến thửa đất số 44, tờ bản đồ số 110 (tờ bản đồ số 8 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lộc Văn hóa đến nhà ông Vi Văn Dung - Xóm Tam Tiến Từ đất nhà ông Lộc Văn Hóa (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 110 (tờ bản đồ số 8 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Dung (đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 110 (tờ bản đồ số 8 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lô Xuân Hiệp đến nhà bà Lô Thị Tuyết - Xóm Tam Tiến Từ đất nhà ông Lô Xuân Hiệp (từ thửa đất số 9, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Lô Thị Tuyết (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lô Văn Chương đến nhà bà Hà Thị Hồng - Xóm Tam Tiến Từ đất nhà ông Lô Văn Chương (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Hà Thị Hồng (đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất bà Lô Thị Sâm đến nhà ông Hà Văn Luyến - Xóm Tam Tiến Từ đất bà Lô Thị Sâm (từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Luyến (đến thửa đất số 20, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà bà Ngân Thị Tường đến nhà ông Hà Văn Hạnh - Xóm Tam Tiến Từ nhà bà Ngân Thị Tường (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Hạnh (đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Hà Văn Quánh đến nhà ông Hà Văn Chương - Xóm Tam Tiến Từ nhà ông Hà Văn Quánh (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Chương (đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 115 (tờ bản đồ số 11 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà bà Lương Thị Sâm đến nhà ông Vi Văn Hoàng - Xóm Tam Tiến Từ nhà bà Lương Thị Sâm (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 115 (tờ bản đồ số 11 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Hoàng (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 115 (tờ bản đồ số 11 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tam Tiến - Xóm Tam Tiến - |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Vi Văn Thân (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Tám (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 58 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lộc Văn Dũng - Xóm Hưng Tiến Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lộc Văn Dũng (đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lô Văn Minh - Xóm Hưng Tiến Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lô Văn Minh (đến thửa đất số 25, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất ông Vi Văn Tám đến nhà ông Vi Văn nhân - Xóm Hưng Tiến Từ đất ông Vi Văn Tám (Từ thửa đất số 80, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Nhân (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nhà ông Nguyễn Văn Tinh đến Trường MN Châu Thôn - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Nguyễn Văn Tinh (Từ thửa đất số 90 và 88, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) - Trường Mầm Non Châu Thôn (Đến thửa đất số 105, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ trạm viễn thông đến nhà bà hiền - Xóm Hưng Tiến Từ trạm viễn thông (Từ thửa đất số 103, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà Văn hóa - nhà ông Sơn - nhà bà Hiền - Ông Nguyên |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lộc Văn Hai - Xóm Hưng Tiến Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lộc Văn Hai (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nhà ông Lương Văn Sơn đến nhà ông Lương Văn Đức - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Lương Văn Sơn (Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Đức |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lô Thanh Bình - Xóm Hưng Tiến Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lô Thanh Bình (đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 17 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lương Văn Hoàng - Xóm Hưng Tiến Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lương Văn Hoàng (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lương Văn Nam đến nhà ông Lộc Văn Cường - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Lương Văn Nam (Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lộc Văn Cường (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lương Văn Dụng đến nhà bà Lô Thị Thanh - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Lương Văn Dụng (Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Lô Thị Thanh (đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất ông Lộc Văn Tý đến nhà ông Vi Văn Vinh - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Lộc Văn Tý (Từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Vinh (đến thửa đất số 5, tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ số 17 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lương Văn Vinh đến nhà ông Lương Văn Dần - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Lương Văn Vinh (Từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Dần (đến thửa đất số 46, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lộc Văn Minh đến đất ông Vi Văn Bình - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Lộc Văn Minh (Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Bình (đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường vào nhà ông Hà Văn Nam và Vi Thị Hoa - Xóm Hưng Tiến Từ sát nhà ông Lương Văn Thiên (Từ sát thửa đất số 11, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà Hà Văn Nam và Vi Thị Hoa (đến thửa đất số 14 và 22, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường vào nhà ông Vi Văn Thoại - Xóm Hưng Tiến Từ sát nhà ông Hà Văn Tuấn (Từ sát thửa đất số 9, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Thoại (đến thửa đất số 53, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ thửa đất của ông Vi Văn Văn đến nhà ông Lương Văn Cường - Xóm Hưng Tiến Từ thửa đất Vi Văn Văn (Từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Cương (đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 58 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà của ông Vi Văn Hiếu đến nhà ông Nông Văn Tuấn - Xóm Hưng Tiến Từ Nhà ông Vi Văn Hiếu (Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nông Văn Tuấn (đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 126 (tờ bản đồ số 59 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường vào nhà ông Lương Văn Nam - Xóm Hưng Tiến (Từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 58 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Nam (đến thửa đất số 2, tờ bản đồ số 126 (tờ bản đồ số 59 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường vào nhà ông Vi Vân Tam và Vi Văn Tuấn - Xóm Hưng Tiến (Từ sát thửa đất số 36, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 58 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn (đến thửa đất số 37 và 43, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 58 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất ông Vi Văn Hoài đến đất ông Nông Văn Xanh - Xóm Hưng Tiến Từ đất ông Vi Văn Hoài (Từ thửa đất số 6, tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ số 60 Châu Thôn cũ)) - Đến đất ông Nông Văn Xanh (đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ số 60 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hưng Tiến - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) - Bản Na Tỳ Từ quán Minh Hồng bản Ná Tỳ - Từ giáp thửa đất 30, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bừng xóm Hợp Tiến (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà bà Lô Thị Phương - Bản Na Tỳ Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà bà Lô Thị Phương (đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Hà Văn Tiến - Bản Na Tỳ Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Hà Văn Tiến (đến thửa đất số 21, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ ông Hà Văn Nhân đến nhà Hà Văn Thái - Bản Na Tỳ Từ nhà ông Hà Văn Nhân (Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Vân Thái (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lương Văn Phòng - Bản Na Tỳ Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lương Văn Phòng (đến thửa đất số 2, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lô Văn Quân đến nhà Hà Văn Dũng - Bản Na Tỳ Từ nhà ông Lô Văn Quân (Từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 119 (tờ bản đồ số 15 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Dũng (đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 119 (tờ bản đồ số 15 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Hà Văn Thành - Bản Na Tỳ Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Hà Văn Thành (đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 119 (tờ bản đồ số 15 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ gần nhà ông Hà Văn Thơ vào nhà bà Hà Thị Lưỡng - Bản Na Tỳ Từ gần nhà ông Hà Văn Thơ (Từ gần thửa đất số 1, tờ bản đồ số 125 (tờ bản đồ số 19 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Hà Thị Lưỡng (đến thửa đất số 19, tờ bản đồ số 119 (tờ bản đồ số 15 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 48D vào nhà ông Lương Văn Sâm - Bản Na Tỳ Từ Quốc lộ 48D - Đến nhà ông Lương Văn Sâm (đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 124 (tờ bản đồ số 18 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Tỳ - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Hà Văn Thái vào nhà ông Vi Văn Quyết - Xóm Hợp Tiến Từ nhà ông Hà Văn Thái (Từ gần thửa đất số 3, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Quyết (đến thửa đất số 36, tờ bản đồ số 125 (tờ bản đồ số 19 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 48D vào nhà ông Quang Văn Tường - Xóm Hợp Tiến Từ Quốc lộ 48D - Đến nhà ông Quang Văn Tường (đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 48D vào nhà bà Vang Thị Sinh Yến - Xóm Hợp Tiến Từ Quốc lộ 48D - Đến nhà bà Vang Thị Sinh Yến (đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng đến nhà bà Lô Thị Vân - Xóm Hợp Tiến Từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (Từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Lô Thị Vân (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 133 (tờ bản đồ số 23 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Quang Văn Thăng đến nhà ông Lữ Văn Bằng - Xóm Hợp Tiến Từ nhà ông Quang Văn Thắng (Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lữ Văn Bằng (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 133 (tờ bản đồ số 23 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Hà Văn Thái đến nhà ông Hà Văn Tuấn - Xóm Hợp Tiến Từ nhà ông Hà Văn Thái (Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Tuấn (đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 133 (tờ bản đồ số 23 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ thửa đất ông Hà Văn Tích đến nhà ông Vi Văn Chất - Xóm Hợp Tiến Từ thửa đất ông Hà Văn Tích (Từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Chất (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ thửa đất ông Vi Văn Hùng đến nhà ông Lô Văn Thái - Xóm Hợp Tiến Từ thửa đất ông Vi Văng Hùng (Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lô Văn Thái (đến thửa đất số 16, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Hà Văn Quyết đến nhà ông Lô Văn Thánh - Xóm Hợp Tiến Từ nhà ông Hà Văn Văn Quyết (Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lô Văn Thánh (đến thửa đất số 03, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ thửa đất ông Vi Kim Cương đến nhà ông Quang Văn Tiến - Xóm Hợp Tiến Từ thửa đất ông Vi Kim Cương (Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Quang Văn Tiến (đến thửa đất số 6, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ thửa đất ông Hà Văn Sơn đến nhà ông Hà Văn Chương - Xóm Hợp Tiến Từ thửa đất ông Hà Văn Sơn (Từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Chương (đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ giáp thửa đất ông Lô Văn Dần đến nhà ông Hà Văn Phương - Xóm Hợp Tiến Từ thửa đất ông Lô Văn Dần (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Phương (đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hợp Tiến - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) - Xóm Minh Tiến Từ ngã 3 đi bản Đỉn đảnh cũ đến Piểng Ná Nháo (Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Nhín bản Pỏi (đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ số 64 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) - Xóm Minh Tiến Từ giáp thửa đất Vi Thị Hưởng (Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ số 17 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nông Văn Thi (đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) - Xóm Minh Tiến Từ nhà ông Quang Văn Cần (Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lữ Văn Thích (đến thửa đất số 7, tờ bản đồ số 128 (tờ bản đồ số 20 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giáp từ nhà nông Văn Đừng vào nhà ông Nông Văn Long - Xóm Minh Tiến Từ giáp nhà ông Nông Văn Đừng (Từ giáp thửa đất số 10, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nông Văn Long (đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giáp từ nhà ông Mạc Văn Loan vào nhà ông Nông Văn Tiến - Xóm Minh Tiến Từ giáp nhà ông Mạc Văn Loan (Từ giáp thửa đất số 2, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nông Văn Tiến (đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lang Kim Thiêng đến nhà bà Lữ Thị Xanh - Xóm Minh Tiến Từ nhà ông Lang Kim Thanh (Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Lữ Thị Xanh (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà bà Lô Thị Thành đến nhà ông Ngân Văn Dũng - Xóm Minh Tiến Từ nhà bà Lô Thị Thành (Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Ngân Văn Dũng (đến thửa đất số 21, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà bà Lô Thị Thành đến nhà ông Ngân Văn Dũng - Xóm Minh Tiến Từ nhà bà Lô Thị Thành (Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Ngân Văn Dũng (đến thửa đất số 21, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Ngân Văn Dung đến nhà ông Vi Kim Dân - Xóm Minh Tiến Từ nhà ông Ngân Văn Dung (Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 128 (tờ bản đồ số 20 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Kim Dân (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 128 (tờ bản đồ số 20 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Vang Văn Thẩm đến nhà ông Vi Văn Đảng - Xóm Minh Tiến Từ nhà ông Vang Văn Thẩm (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Đảng (đến thửa đất số 5, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Quang Văn Dần đến nhà ông Lô Văn Xanh - Xóm Minh Tiến Từ nhà ông Quang Văn Dần (Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 132 (tờ bản đồ số 62 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lô Văn Xanh (đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 132 (tờ bản đồ số 62 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Tiến - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Vi Văn Lam đến nhà Quang Văn Nhớ - Bản Pỏi Từ nhà ông Vi Văn Lam (Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ số 64 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Quang Văn Nhớ (đến thửa đất số 32, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ số 64 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất ông Vi Văn Chanh đến nhà ông Vi van Tung - Bản Pỏi Từ nhà ông Vi Văn Chanh (Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ số 64 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Túng (đến thửa đất số 472, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ số 48 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lữ Văn Liễu đến qua nhà bà Vi Thị Thai - Bản Pỏi Từ nhà ông Lữ Văn Liễu (Từ thửa đất số 2 và 6, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) - Đến qua nhà bà Vi Thị Thai (đến thửa đất số 1350, tờ bản đồ số 143 (tờ bản đồ số 47 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà bà Quang Hồng Phương đến nhà ông Vang Văn Sơn - Bản Pỏi Từ nhà bà Quang Hồng Phương (Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) - Đến qua nhà ông Vang Văn Sơn (đến thửa đất số 62, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Vi Văn Tuấn đến nhà ông Vi Văn Cương - Bản Pỏi Từ nhà ông Vi Văn Tuấn (Từ thửa đất số 46, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) - Đến qua nhà ông Vi Văn Cương (đến thửa đất số 53, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Vi Văn Nam đến nhà ông Vi Quang Đậu - Bản Pỏi Từ nhà ông Vi Văn Nam (Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) - Đến qua nhà ông Vi Quang Đậu (đến thửa đất số 42, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường vào Nhà ông Vi Văn Xuân và Vi Văn Liêm - Bản Pỏi Từ sát nhà ông Vi Văn Tình (Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Xuân và Vi Văn Liêm (đến thửa đất số 14 và 15, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Quang Văn Bình đến nhà Lữ Văn Tập - Bản Pỏi Từ nhà ông Quang Văn Bình - Đến nhà ông Lữ Văn Tập |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pỏi - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) - Bản Quạnh Từ nhà ông Vi Văn Cung (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ số 54 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Quang Vũ Quân (đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà bà Hà Thị Duyên đến nhà ông Vi Văn Lợi - Bản Quạnh Từ nhà bà Hà Thị Duyên (Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ số 54 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Lợi (đến thửa đất số 6, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ số 54 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Hà Văn Thái đến nhà ông Lộc Văn Ngọc - Bản Quạnh Từ nhà ông Hà Văn Thái (Từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ số 54 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lộc Văn Ngọc (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ số 54 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Lương Văn Pháo đến nhà ông Vi Văn Minh - Bản Quạnh Từ nhà ông Lương Văn Pháo (Từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Minh (đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Lương Văn Tướng đến nhà ông Lương Văn Thuận - Bản Quạnh Từ nhà ông Lương Văn Tướng (Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Thuận (đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Lương Văn Tòng đến nhà ông Lương Văn Hùng - Bản Quạnh Từ nhà ông Lương Văn Tòng (Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 113 (tờ bản đồ số 56 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Hùng (đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 113 (tờ bản đồ số 56 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Kim Văn Hòa đến nhà ông Lô Văn Thích - Bản Quạnh Từ nhà ông Kim Văn Hòa (Từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lô Văn Thích (đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Lộc Văn Dương đến nhà ông Vi Văn Thành - Bản Quạnh Từ nhà ông Lộc Văn Dương (Từ thửa đất số 55, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Thành (đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Lô Minh Đức đến nhà ông Quang Bá Tòng - Bản Quạnh Từ nhà ông Lô Minh Đức (Từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Quang Bá Tòng (đến thửa đất số 46, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Vi Văn Duyến đến nhà ông Kim Ngọc Sang - Bản Quạnh Từ nhà ông Vi Văn Duyến (Từ thửa đất số 57, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Kim Ngọc Sang (đến thửa đất số 66, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Quạnh - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính - Bản Piếng Cắm Đầu bản Piếng Cắm (từ thửa số 7 tờ bản đồ số 6) - Cuối bản Piếng Cắm (đến thửa số 12 tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Piếng Cắm Từ nhà Lô Thị Tình (từ thửa số 3 tờ bản đồ số 10) - Cuối bản Piếng Cắm (đến thửa số 20 tờ bản đồ số 10) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Piếng Cắm Từ nhà Lô Văn Thêm (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 7) - nhà ông Lô Văn Bình (đến thửa số 1 tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Piếng Cắm Từ nhà Lô Văn Thêm (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 7) - nhà ông Lô Xuân sạch (đến thửa số 1 tờ bản đồ số 4) |
Đất ở | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Piếng Cắm Từ nhà Quang Văn Bình (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 12) - nhà ông Lô Văn Quanh (đến thửa số 16 tờ bản đồ số 12) |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Piếng Cắm - |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Bố Từ nhà Lữ Văn Dấn (từ thửa số 51 tờ bản đồ số 13) - Đến nhà ông Lô Văn Hưng (đến thửa số 6 tờ bản đồ số 9) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bố - |
Đất ở | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính - Bản Phả Pạt (từ thửa đất số 62 tờ bản đồ số 22) - Đến cuối đường (bản Phả Pạt) (đến thửa đất số 17 tờ bản đồ số 14) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính - Bản Phả Pạt Từ cầu treo phả pạt (từ thửa đất số 49 tờ bản đồ số 22) - Đến cuối đường (bản Phả pạt) (đến thửa đất số 63 tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Phả Pạt Từ nhà Lô Văn Sơn (từ thửa số 41 tờ bản đồ số 17) - Đến nhà ông Hà Văn Nhang (đến thửa số 22 tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phả Pạt - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính - Bản Pún đầu đường (từ thửa đất số 7 tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Lô Văn Phúc bản Pún (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 30) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún Từ nhà Vi Văn Hặp (từ thửa số 12 tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Vi Văn Thực (đến thửa số 75 tờ bản đồ số 28) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún Từ nhà Lô Văn Dự (từ thửa số 6 tờ bản đồ số 31) - Đến nhà ông Mạc Văn Thiết (đến thửa số 20 tờ bản đồ số 31) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún Từ nhà Mạc Văn Sơn (từ thửa số 21 tờ bản đồ số 31) - nhà ông Lô Văn Bàn (đến thửa số 28 tờ bản đồ số 31) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún Từ nhà Lô Văn Quyết (từ thửa số 23 tờ bản đồ số 31) - Đến nhà ông Lô Văn Suất (đến thửa số 50 tờ bản đồ số 31) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún từ nhà Lô Văn Ngọc (từ thửa số 53 tờ bản đồ số 31) - Đến nhà ông Hà Văn Đớn (đến thửa số 78 tờ bản đồ số 30) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún Từ nhà Lô Văn Thơ (từ thửa số 61 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Lô Văn Đường (đến thửa số 75 tờ bản đồ số 31) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún Từ nhà Lô Minh Phúc (từ thửa số 4 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Lô Văn Hiền (đến thửa số 12 tờ bản đồ số 30) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pún - |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cắm Nọc Từ nhà Lô Văn Êm (từ thửa số 132 tờ bản đồ số 35) - Đến nhà ông Lô Văn Phân (đến thửa số 5 tờ bản đồ số 35) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cắm Nọc Từ nhà Lô Thị Thắng (từ thửa số 26 tờ bản đồ số 35) - Đến nhà bà Lữ Thị Hấn (đến thửa số 8 tờ bản đồ số 35) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cắm Nọc Lương Văn Yến (từ thửa số 45 tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Lữ Văn Điềng (đến thửa số 13 tờ bản đồ số 35) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cắm Nọc Đầu bản Cắm Nọc (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Vi Văn Hợi (đến thửa số 144, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cắm Nọc Từ nhà ông Lô Văn Vinh (từ thửa số 64 tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Lô Văn Dựng (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 34) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cắm Nọc - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản Cắm Pỏm Từ nhà Lô Văn Huốm (từ thửa số 115 tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Lô Văn Luốn (đến thửa số 194 tờ bản đồ số 34) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản Cắm Pỏm Từ nhà Lô Văn Nhận (từ thửa số 111 tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Lương Văn Quân (đến thửa số 191 tờ bản đồ số 34) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cắm Pỏm - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính - Bản Mòng 1 Từ nhà ông Lang Thị Hoa (từ thửa số 22 tờ bản đồ số 23 - Đến nhà Ông Vi Văn Lâm (từ thửa số 67 tờ bản đồ số 25 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 1 Từ nhà Vi Văn Dấu (từ thửa số 111 tờ bản đồ số 24) - Đến nhà ông Vi Văn Cân (đến thửa số 44 tờ bản đồ số 24) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mòng 1 - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 2 Từ nhà Vi Văn Lóm (từ thửa số 89 tờ bản đồ số 24) - Đến nhà ông Vi Văn Đản (đến thửa số 45 tờ bản đồ số 24) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 2 Từ nhà Vi Văn Huyền (từ thửa số 80 tờ bản đồ số 24) - Đến nhà ông Lang Văn Hòa (đến thửa số 35 tờ bản đồ số 24) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 2 Từ nhà Lang Văn Tiến (từ thửa số 61 tờ bản đồ số 25) - Đến nhà ông Vi Thị Tuấn (đến thửa số 89 tờ bản đồ số 25) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 2 Từ nhà Lang Văn Thân (từ thửa số 85 tờ bản đồ số 25) - Đến nhà ông Lang Thị Táo (đến thửa số 30 tờ bản đồ số 25) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 2 Từ nhà Vi Văn Thạch (từ thửa số 35 tờ bản đồ số 32) - Đến nhà ông Lang Văn phòng (đến thửa số 45 tờ bản đồ số 32) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 2 Từ nhà Vi Văn xốn (từ thửa số 28 tờ bản đồ số 32) - Đến nhà ông Vi Văn Sơn (đến thửa số 27 tờ bản đồ số 32) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mòng 2 - |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Tạ Đầu tuyến Dắm Văn Tường (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 167 (tờ bản đồ số 23 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Dắm Văn Thuyên (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 29 Quang Phong cũ)) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Tạ Đầu tuyến Dắm Văn Mứt (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 167 (tờ bản đồ số 23 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Lô Văn Lương (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 29 Quang Phong cũ)) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Tạ Đầu tuyến nhà ông Lương Văn Bình (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ số 30 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lương Văn Huệ (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 29 Quang Phong cũ)) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Tạ Đầu tuyến Trường Mầm Non (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 197 (tờ bản đồ số 41 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Nhà Vi Thị Thảo (đến thửa số 1,10, tờ bản đồ số 195 (tờ bản đồ số 39 Quang Phong cũ)) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Tạ Đầu tuyến nhà ông Lang Văn Êm (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 196 (tờ bản đồ số 40 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Lữ Văn Đêm (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 197 (tờ bản đồ số 41 Quang Phong cũ)) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tạ - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cào Đầu tuyến Nhà Văn Hoá Cộng đồng (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Lô Văn Quỳnh (đến thửa số 165, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cào Đầu tuyến nhà ông Lang Văn Thuận (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Lô Văn Thơ (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cào Đầu tuyến nhà ông Lang Văn Dần (từ thửa số 73,75, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lang Văn Bừng (đến thửa số 148, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cào - |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Chiếng Huổng Đầu tuyến nhà ông Lô Văn Núi (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lang Văn Bừng (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 198 (tờ bản đồ số 42 Quang Phong cũ)) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Chiếng Huổng Đầu tuyến nhà ông Lìm Văn Tùn (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 185 (tờ bản đồ số 34 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lô Văn tuyến (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 32 Quang Phong cũ)) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chiếng Huổng - |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Quyn Đầu tuyến nhà ông Lô Văn Tiệp (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 174 (tờ bản đồ số 27 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Vi Văn Phân (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 200 (tờ bản đồ số 44 Quang Phong cũ)) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Quyn Đầu tuyến nhà ông Lô Thị Tuần (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 172 (tờ bản đồ số 25 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Vi Văn Lới (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 158 (tờ bản đồ số 18 Quang Phong cũ)) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Quyn - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Pảo Đầu tuyến nhà ông Lương Văn Long (từ thửa số 134, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ số 13 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Vi Văn Lới (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ số 13 Quang Phong cũ)) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Pảo Đầu tuyến nhà ông Sầm Văn Tùng (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ số 13 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Sầm Vân Tuấn (đến thửa số 34,51, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ số 13 Quang Phong cũ)) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pảo - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Nậm Xái Đầu tuyến nhà ông Lô Văn Phấn (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 201 (tờ bản đồ số 45 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Vi Văn Hồng (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 191 (tờ bản đồ số 38 Quang Phong cũ)) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Nậm Xái - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Tỉn Pú Đầu tuyến nhà ông Quang Văn Anh (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 146 (tờ bản đồ số 8 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lô Văn Quỳ (đến thửa số 61, tờ bản đồ số 178 (tờ bản đồ số 15 Quang Phong cũ)) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tỉn Pú - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Cu Đầu tuyến nhà ông Vi Văn Tâm (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 178 (tờ bản đồ số 15 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lang Văn Hiền (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 157 (tờ bản đồ số 17 Quang Phong cũ)) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cu - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mường Quàng - |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Khu vực khai thác mỏ Thạch Anh Từ bản Quạnh - Đến tổ bản lằm xóm Hưng Tiến |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Khu vực khai thác mỏ Thạch Anh Từ bản Pảo - Đến bản Nậm Xái |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ giáp xã Quế Phong (từ đường lên fam Nhật Minh) - Đến giáp nhà ông Hà Văn Nguyên (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ xưởng tôn Sơn Hải bản Na Tỳ (từ thửa đất số 12 và 15 tờ bản đồ 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến thửa đất ông Hà Văn Tỉnh (đến thửa số 2 và số 5, tờ bản đồ số 124, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ nhà ông Lương Kim Tuyên (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 164 (tờ bản đồ số 17 cũ)) và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 124, (tờ bản đồ số 18 Châu Thôn cũ)) - Đến thửa đất của bà Lộc Thị Thông (đến thửa số 27 và thửa đất số 37 tờ bản đồ số 117, (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ Quán Hà Huyền xóm Hưng Tiến (từ thửa đất số 24 và 49, tờ bản đồ số 117, (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Tình xóm Hưng Tiến (đến thửa đất số 1 và 2, tờ bản đồ số 116, (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ giáp nhà ông Tình xóm Hưng Tiến (từ giáp thửa đất số 1 và 2, tờ bản đồ số 116, (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nam Quyết xóm Tam Tiến (đến thửa đất số 6 và 8, tờ bản đồ số 114, (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ giáp ông Nam Quyết xóm Tam Tiến (từ giáp thửa đất số 6 và 8, tờ bản đồ số 114, (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà xóm Tam Tiến (đến thửa đất số 7, 10, tờ bản đồ số 108, (tờ bản đồ số 7 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ giáp nhà ông Hà xóm Tam Tiến (từ giáp thửa đất số 7 và 10, tờ bản đồ số 108, (tờ bản đồ số 7 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Minh xóm Tam Tiến (đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 107, (tờ bản đồ số 6 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ Thửa đất Lương Văn Hội, Na Tỳ (từ thửa số 36 và 46, tờ bản đồ số 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến thửa đất của ông Hà Văn Phương, Na Tỳ (đến thửa đất số 30 và 41, tờ bản đồ số 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ vị trí giáp thửa đất của ông Hà Văn Phương, Na Tỳ (từ vị trí giáp ranh thửa số 30 và 41, tờ bản đồ số 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến Cầu tràn bản Xóm Hợp Tiến (đến thửa số 05, tờ bản đồ số 131, (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Châu Thân cũ) Từ Cầu tràn Xóm Hợp Tiến (Từ thửa số 37, tờ bản đồ số 125, (tờ bản đồ số 19 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lô Văn Tuấn, Hợp Tiến (đến thửa số 3 và 20, tờ bản đồ số 137, (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ Trường Mầm Non xóm Hợp Tiến (Từ thửa số 5 và 7, tờ bản đồ số 137, (tờ bản đồ số bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) - Đến giáp xã Cắm Muộn cũ |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Cắm Muộn cũ) Từ giáp địa phận xã Châu Thôn cũ (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 6) - Đến Cầu Sông Quàng bản Mòng 2 (đến thửa số 70, tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Cắm Muộn cũ) Từ giáp Cầu Sông Quàng (từ thửa số 102 tờ bản đồ số 25) - Đến giáp địa phận xã Quang Phong cũ (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 32) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Quang Phong cũ) Từ giáp địa phận xã cắm Muộn cũ (từ thửa số 01,02, tờ bản đồ số 167 (tờ bản đồ số 23 Quang Phong cũ)) - Đến nhà ông Sầm Văn Lượng, bản Pảo (đến thửa số 7 và số 4, tờ bản đồ số 161 (tờ bản đồ số 21 Quang Phong cũ)) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Quang Phong cũ) Từ giáp nhà ông Sầm Văn Lượng, bản Pảo (Từ giáp thửa số 7 và số 4, tờ bản đồ số 161 (tờ bản đồ số 21 Quang Phong cũ)) - Đến giáp địa phận xã Hùng Chân (đến thửa số 160, tờ bản đồ số 201 (tờ bản đồ số 45 Quang Phong cũ)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường xã Từ nhà ông Thành xóm Hưng Tiến (Từ thửa đất số 17 và 29, tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ số 17 Châu Thôn cũ)) - Đến đầu cầu Minh Tiến (đến thửa đất số 8 tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ số 17 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường xã Từ đầu cầu Minh Tiến (Từ thửa đất số 20 tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến giáp trường mầm Non bản Pỏi (đến giám thửa đất số 2 và 9 tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ số 63 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường xã Từ trường Mầm Non bản Pỏi (Từ thửa đất số 2 và 9 tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ số 63 Châu Thôn cũ)) - Đến hết Piếng bản Hầy bản Pỏi (đến thửa đất số 9 tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 66 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Bản Cào- Chiếng (cũ)-Tỉn Pú Từ Nhà Trương Thị Đứng, bản Cào (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 32 Quang Phong cũ)) - Nhà ông Vi Văn Vinh, bản Cào (đến thửa số 65, 66, tờ bản đồ số 170 (tờ bản đồ số 24 Quang Phong cũ)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Bản Cào- Chiếng (cũ)-Tỉn Pú Từ Nhà ông Lương Văn Thương (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 170 (tờ bản đồ số 24 Quang Phong cũ)) - Nhà ông Lang Văn Yến (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 170 (tờ bản đồ số 24 Quang Phong cũ)) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Bản Cào- Chiếng (cũ)-Tỉn Pú Từ đầu cầu Treo bản Cu (từ thửa số 58, 66, tờ bản đồ số 157 (tờ bản đồ số 17 Quang Phong cũ)) - Nhà ông Lang Văn Anh, bản Tỉn Pú (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 146 (tờ bản đồ số 8 Quang Phong cũ)) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ trường Nậm Non đến Nhà ông Hà Vân Xuân - Xóm Tam Tiến Từ trường Mầm Non (từ thửa đất số 9 và 22, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ số 4 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà Hà Văn Xuân (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ số 4 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất ông Lô Văn Hai đến nhà ông Lương Văn Hồng - Xóm Tam Tiến Từ đất ông Lô Văn Hai (từ thửa đất số 14 và 15, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ số 4 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà Lương Văn Hồng (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ số 4 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất bà Lô Thị Lan đến nhà ông Lô Văn Nguyên (liên) - Xóm Tam Tiến Từ đất bà Lô Thị Lan (từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ số 5 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà Lô Văn Nguyên (Liên) (đến thửa đất số 2, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ số 5 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Ngân Văn Thiếp đến nhà ông Ngân Văn Phấn - Xóm Tam Tiến Từ đất ông Ngân Văn Thiếp (từ thửa đất số 11, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ số 6 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Ngân Văn Phấn (đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ số 6 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lô Văn Thông đến nhà bà Lô Thị Cường - Xóm Tam Tiến Từ đất ông Lô Văn Thông (từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ số 6 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Lô Thị Cường (đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ số 6 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ giáp đất nhà ông Lô Văn Chung đến nhà ông Vi Văn Thẩm - Xóm Tam Tiến Từ đất nhà ông Lô Văn Chung (từ thửa đất số 10, 12, tờ bản đồ số 108 (tờ bản đồ số 7 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Thẩm (đến thửa đất số 44, tờ bản đồ số 110 (tờ bản đồ số 8 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lộc Văn hóa đến nhà ông Vi Văn Dung - Xóm Tam Tiến Từ đất nhà ông Lộc Văn Hóa (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 110 (tờ bản đồ số 8 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Dung (đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 110 (tờ bản đồ số 8 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lô Xuân Hiệp đến nhà bà Lô Thị Tuyết - Xóm Tam Tiến Từ đất nhà ông Lô Xuân Hiệp (từ thửa đất số 9, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Lô Thị Tuyết (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lô Văn Chương đến nhà bà Hà Thị Hồng - Xóm Tam Tiến Từ đất nhà ông Lô Văn Chương (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Hà Thị Hồng (đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất bà Lô Thị Sâm đến nhà ông Hà Văn Luyến - Xóm Tam Tiến Từ đất bà Lô Thị Sâm (từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Luyến (đến thửa đất số 20, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà bà Ngân Thị Tường đến nhà ông Hà Văn Hạnh - Xóm Tam Tiến Từ nhà bà Ngân Thị Tường (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Hạnh (đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Hà Văn Quánh đến nhà ông Hà Văn Chương - Xóm Tam Tiến Từ nhà ông Hà Văn Quánh (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Chương (đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 115 (tờ bản đồ số 11 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà bà Lương Thị Sâm đến nhà ông Vi Văn Hoàng - Xóm Tam Tiến Từ nhà bà Lương Thị Sâm (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 115 (tờ bản đồ số 11 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Hoàng (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 115 (tờ bản đồ số 11 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tam Tiến - Xóm Tam Tiến - |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Vi Văn Thân (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Tám (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 58 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lộc Văn Dũng - Xóm Hưng Tiến Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lộc Văn Dũng (đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lô Văn Minh - Xóm Hưng Tiến Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lô Văn Minh (đến thửa đất số 25, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất ông Vi Văn Tám đến nhà ông Vi Văn nhân - Xóm Hưng Tiến Từ đất ông Vi Văn Tám (Từ thửa đất số 80, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Nhân (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nhà ông Nguyễn Văn Tinh đến Trường MN Châu Thôn - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Nguyễn Văn Tinh (Từ thửa đất số 90 và 88, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) - Trường Mầm Non Châu Thôn (Đến thửa đất số 105, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ trạm viễn thông đến nhà bà hiền - Xóm Hưng Tiến Từ trạm viễn thông (Từ thửa đất số 103, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà Văn hóa - nhà ông Sơn - nhà bà Hiền - Ông Nguyên |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lộc Văn Hai - Xóm Hưng Tiến Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lộc Văn Hai (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nhà ông Lương Văn Sơn đến nhà ông Lương Văn Đức - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Lương Văn Sơn (Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Đức |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lô Thanh Bình - Xóm Hưng Tiến Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lô Thanh Bình (đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 17 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lương Văn Hoàng - Xóm Hưng Tiến Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lương Văn Hoàng (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lương Văn Nam đến nhà ông Lộc Văn Cường - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Lương Văn Nam (Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lộc Văn Cường (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lương Văn Dụng đến nhà bà Lô Thị Thanh - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Lương Văn Dụng (Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Lô Thị Thanh (đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất ông Lộc Văn Tý đến nhà ông Vi Văn Vinh - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Lộc Văn Tý (Từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Vinh (đến thửa đất số 5, tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ số 17 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lương Văn Vinh đến nhà ông Lương Văn Dần - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Lương Văn Vinh (Từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Dần (đến thửa đất số 46, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lộc Văn Minh đến đất ông Vi Văn Bình - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Lộc Văn Minh (Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Bình (đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường vào nhà ông Hà Văn Nam và Vi Thị Hoa - Xóm Hưng Tiến Từ sát nhà ông Lương Văn Thiên (Từ sát thửa đất số 11, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà Hà Văn Nam và Vi Thị Hoa (đến thửa đất số 14 và 22, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường vào nhà ông Vi Văn Thoại - Xóm Hưng Tiến Từ sát nhà ông Hà Văn Tuấn (Từ sát thửa đất số 9, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Thoại (đến thửa đất số 53, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ thửa đất của ông Vi Văn Văn đến nhà ông Lương Văn Cường - Xóm Hưng Tiến Từ thửa đất Vi Văn Văn (Từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Cương (đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 58 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà của ông Vi Văn Hiếu đến nhà ông Nông Văn Tuấn - Xóm Hưng Tiến Từ Nhà ông Vi Văn Hiếu (Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nông Văn Tuấn (đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 126 (tờ bản đồ số 59 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường vào nhà ông Lương Văn Nam - Xóm Hưng Tiến (Từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 58 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Nam (đến thửa đất số 2, tờ bản đồ số 126 (tờ bản đồ số 59 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường vào nhà ông Vi Vân Tam và Vi Văn Tuấn - Xóm Hưng Tiến (Từ sát thửa đất số 36, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 58 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn (đến thửa đất số 37 và 43, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 58 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất ông Vi Văn Hoài đến đất ông Nông Văn Xanh - Xóm Hưng Tiến Từ đất ông Vi Văn Hoài (Từ thửa đất số 6, tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ số 60 Châu Thôn cũ)) - Đến đất ông Nông Văn Xanh (đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ số 60 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hưng Tiến - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) - Bản Na Tỳ Từ quán Minh Hồng bản Ná Tỳ - Từ giáp thửa đất 30, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bừng xóm Hợp Tiến (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà bà Lô Thị Phương - Bản Na Tỳ Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà bà Lô Thị Phương (đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Hà Văn Tiến - Bản Na Tỳ Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Hà Văn Tiến (đến thửa đất số 21, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ ông Hà Văn Nhân đến nhà Hà Văn Thái - Bản Na Tỳ Từ nhà ông Hà Văn Nhân (Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Vân Thái (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lương Văn Phòng - Bản Na Tỳ Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lương Văn Phòng (đến thửa đất số 2, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lô Văn Quân đến nhà Hà Văn Dũng - Bản Na Tỳ Từ nhà ông Lô Văn Quân (Từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 119 (tờ bản đồ số 15 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Dũng (đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 119 (tờ bản đồ số 15 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Hà Văn Thành - Bản Na Tỳ Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Hà Văn Thành (đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 119 (tờ bản đồ số 15 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ gần nhà ông Hà Văn Thơ vào nhà bà Hà Thị Lưỡng - Bản Na Tỳ Từ gần nhà ông Hà Văn Thơ (Từ gần thửa đất số 1, tờ bản đồ số 125 (tờ bản đồ số 19 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Hà Thị Lưỡng (đến thửa đất số 19, tờ bản đồ số 119 (tờ bản đồ số 15 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 48D vào nhà ông Lương Văn Sâm - Bản Na Tỳ Từ Quốc lộ 48D - Đến nhà ông Lương Văn Sâm (đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 124 (tờ bản đồ số 18 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Tỳ - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Hà Văn Thái vào nhà ông Vi Văn Quyết - Xóm Hợp Tiến Từ nhà ông Hà Văn Thái (Từ gần thửa đất số 3, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Quyết (đến thửa đất số 36, tờ bản đồ số 125 (tờ bản đồ số 19 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 48D vào nhà ông Quang Văn Tường - Xóm Hợp Tiến Từ Quốc lộ 48D - Đến nhà ông Quang Văn Tường (đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 48D vào nhà bà Vang Thị Sinh Yến - Xóm Hợp Tiến Từ Quốc lộ 48D - Đến nhà bà Vang Thị Sinh Yến (đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng đến nhà bà Lô Thị Vân - Xóm Hợp Tiến Từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (Từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Lô Thị Vân (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 133 (tờ bản đồ số 23 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Quang Văn Thăng đến nhà ông Lữ Văn Bằng - Xóm Hợp Tiến Từ nhà ông Quang Văn Thắng (Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lữ Văn Bằng (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 133 (tờ bản đồ số 23 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Hà Văn Thái đến nhà ông Hà Văn Tuấn - Xóm Hợp Tiến Từ nhà ông Hà Văn Thái (Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Tuấn (đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 133 (tờ bản đồ số 23 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ thửa đất ông Hà Văn Tích đến nhà ông Vi Văn Chất - Xóm Hợp Tiến Từ thửa đất ông Hà Văn Tích (Từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Chất (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ thửa đất ông Vi Văn Hùng đến nhà ông Lô Văn Thái - Xóm Hợp Tiến Từ thửa đất ông Vi Văng Hùng (Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lô Văn Thái (đến thửa đất số 16, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Hà Văn Quyết đến nhà ông Lô Văn Thánh - Xóm Hợp Tiến Từ nhà ông Hà Văn Văn Quyết (Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lô Văn Thánh (đến thửa đất số 03, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ thửa đất ông Vi Kim Cương đến nhà ông Quang Văn Tiến - Xóm Hợp Tiến Từ thửa đất ông Vi Kim Cương (Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Quang Văn Tiến (đến thửa đất số 6, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ thửa đất ông Hà Văn Sơn đến nhà ông Hà Văn Chương - Xóm Hợp Tiến Từ thửa đất ông Hà Văn Sơn (Từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Chương (đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ giáp thửa đất ông Lô Văn Dần đến nhà ông Hà Văn Phương - Xóm Hợp Tiến Từ thửa đất ông Lô Văn Dần (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Phương (đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hợp Tiến - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) - Xóm Minh Tiến Từ ngã 3 đi bản Đỉn đảnh cũ đến Piểng Ná Nháo (Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Nhín bản Pỏi (đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ số 64 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) - Xóm Minh Tiến Từ giáp thửa đất Vi Thị Hưởng (Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ số 17 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nông Văn Thi (đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) - Xóm Minh Tiến Từ nhà ông Quang Văn Cần (Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lữ Văn Thích (đến thửa đất số 7, tờ bản đồ số 128 (tờ bản đồ số 20 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giáp từ nhà nông Văn Đừng vào nhà ông Nông Văn Long - Xóm Minh Tiến Từ giáp nhà ông Nông Văn Đừng (Từ giáp thửa đất số 10, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nông Văn Long (đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giáp từ nhà ông Mạc Văn Loan vào nhà ông Nông Văn Tiến - Xóm Minh Tiến Từ giáp nhà ông Mạc Văn Loan (Từ giáp thửa đất số 2, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nông Văn Tiến (đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lang Kim Thiêng đến nhà bà Lữ Thị Xanh - Xóm Minh Tiến Từ nhà ông Lang Kim Thanh (Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Lữ Thị Xanh (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà bà Lô Thị Thành đến nhà ông Ngân Văn Dũng - Xóm Minh Tiến Từ nhà bà Lô Thị Thành (Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Ngân Văn Dũng (đến thửa đất số 21, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà bà Lô Thị Thành đến nhà ông Ngân Văn Dũng - Xóm Minh Tiến Từ nhà bà Lô Thị Thành (Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Ngân Văn Dũng (đến thửa đất số 21, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Ngân Văn Dung đến nhà ông Vi Kim Dân - Xóm Minh Tiến Từ nhà ông Ngân Văn Dung (Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 128 (tờ bản đồ số 20 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Kim Dân (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 128 (tờ bản đồ số 20 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Vang Văn Thẩm đến nhà ông Vi Văn Đảng - Xóm Minh Tiến Từ nhà ông Vang Văn Thẩm (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Đảng (đến thửa đất số 5, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Quang Văn Dần đến nhà ông Lô Văn Xanh - Xóm Minh Tiến Từ nhà ông Quang Văn Dần (Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 132 (tờ bản đồ số 62 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lô Văn Xanh (đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 132 (tờ bản đồ số 62 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Tiến - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Vi Văn Lam đến nhà Quang Văn Nhớ - Bản Pỏi Từ nhà ông Vi Văn Lam (Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ số 64 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Quang Văn Nhớ (đến thửa đất số 32, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ số 64 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất ông Vi Văn Chanh đến nhà ông Vi van Tung - Bản Pỏi Từ nhà ông Vi Văn Chanh (Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ số 64 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Túng (đến thửa đất số 472, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ số 48 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lữ Văn Liễu đến qua nhà bà Vi Thị Thai - Bản Pỏi Từ nhà ông Lữ Văn Liễu (Từ thửa đất số 2 và 6, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) - Đến qua nhà bà Vi Thị Thai (đến thửa đất số 1350, tờ bản đồ số 143 (tờ bản đồ số 47 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà bà Quang Hồng Phương đến nhà ông Vang Văn Sơn - Bản Pỏi Từ nhà bà Quang Hồng Phương (Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) - Đến qua nhà ông Vang Văn Sơn (đến thửa đất số 62, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Vi Văn Tuấn đến nhà ông Vi Văn Cương - Bản Pỏi Từ nhà ông Vi Văn Tuấn (Từ thửa đất số 46, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) - Đến qua nhà ông Vi Văn Cương (đến thửa đất số 53, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Vi Văn Nam đến nhà ông Vi Quang Đậu - Bản Pỏi Từ nhà ông Vi Văn Nam (Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) - Đến qua nhà ông Vi Quang Đậu (đến thửa đất số 42, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường vào Nhà ông Vi Văn Xuân và Vi Văn Liêm - Bản Pỏi Từ sát nhà ông Vi Văn Tình (Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Xuân và Vi Văn Liêm (đến thửa đất số 14 và 15, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Quang Văn Bình đến nhà Lữ Văn Tập - Bản Pỏi Từ nhà ông Quang Văn Bình - Đến nhà ông Lữ Văn Tập |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pỏi - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) - Bản Quạnh Từ nhà ông Vi Văn Cung (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ số 54 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Quang Vũ Quân (đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà bà Hà Thị Duyên đến nhà ông Vi Văn Lợi - Bản Quạnh Từ nhà bà Hà Thị Duyên (Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ số 54 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Lợi (đến thửa đất số 6, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ số 54 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Hà Văn Thái đến nhà ông Lộc Văn Ngọc - Bản Quạnh Từ nhà ông Hà Văn Thái (Từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ số 54 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lộc Văn Ngọc (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ số 54 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Lương Văn Pháo đến nhà ông Vi Văn Minh - Bản Quạnh Từ nhà ông Lương Văn Pháo (Từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Minh (đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Lương Văn Tướng đến nhà ông Lương Văn Thuận - Bản Quạnh Từ nhà ông Lương Văn Tướng (Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Thuận (đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Lương Văn Tòng đến nhà ông Lương Văn Hùng - Bản Quạnh Từ nhà ông Lương Văn Tòng (Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 113 (tờ bản đồ số 56 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Hùng (đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 113 (tờ bản đồ số 56 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Kim Văn Hòa đến nhà ông Lô Văn Thích - Bản Quạnh Từ nhà ông Kim Văn Hòa (Từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lô Văn Thích (đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Lộc Văn Dương đến nhà ông Vi Văn Thành - Bản Quạnh Từ nhà ông Lộc Văn Dương (Từ thửa đất số 55, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Thành (đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Lô Minh Đức đến nhà ông Quang Bá Tòng - Bản Quạnh Từ nhà ông Lô Minh Đức (Từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Quang Bá Tòng (đến thửa đất số 46, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Vi Văn Duyến đến nhà ông Kim Ngọc Sang - Bản Quạnh Từ nhà ông Vi Văn Duyến (Từ thửa đất số 57, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Kim Ngọc Sang (đến thửa đất số 66, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Quạnh - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính - Bản Piếng Cắm Đầu bản Piếng Cắm (từ thửa số 7 tờ bản đồ số 6) - Cuối bản Piếng Cắm (đến thửa số 12 tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Piếng Cắm Từ nhà Lô Thị Tình (từ thửa số 3 tờ bản đồ số 10) - Cuối bản Piếng Cắm (đến thửa số 20 tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Piếng Cắm Từ nhà Lô Văn Thêm (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 7) - nhà ông Lô Văn Bình (đến thửa số 1 tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 57.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Piếng Cắm Từ nhà Lô Văn Thêm (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 7) - nhà ông Lô Xuân sạch (đến thửa số 1 tờ bản đồ số 4) |
Đất TM-DV | 57.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Piếng Cắm Từ nhà Quang Văn Bình (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 12) - nhà ông Lô Văn Quanh (đến thửa số 16 tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Piếng Cắm - |
Đất TM-DV | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Bố Từ nhà Lữ Văn Dấn (từ thửa số 51 tờ bản đồ số 13) - Đến nhà ông Lô Văn Hưng (đến thửa số 6 tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bố - |
Đất TM-DV | 57.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính - Bản Phả Pạt (từ thửa đất số 62 tờ bản đồ số 22) - Đến cuối đường (bản Phả Pạt) (đến thửa đất số 17 tờ bản đồ số 14) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính - Bản Phả Pạt Từ cầu treo phả pạt (từ thửa đất số 49 tờ bản đồ số 22) - Đến cuối đường (bản Phả pạt) (đến thửa đất số 63 tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Phả Pạt Từ nhà Lô Văn Sơn (từ thửa số 41 tờ bản đồ số 17) - Đến nhà ông Hà Văn Nhang (đến thửa số 22 tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phả Pạt - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính - Bản Pún đầu đường (từ thửa đất số 7 tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Lô Văn Phúc bản Pún (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 30) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún Từ nhà Vi Văn Hặp (từ thửa số 12 tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Vi Văn Thực (đến thửa số 75 tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún Từ nhà Lô Văn Dự (từ thửa số 6 tờ bản đồ số 31) - Đến nhà ông Mạc Văn Thiết (đến thửa số 20 tờ bản đồ số 31) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún Từ nhà Mạc Văn Sơn (từ thửa số 21 tờ bản đồ số 31) - nhà ông Lô Văn Bàn (đến thửa số 28 tờ bản đồ số 31) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún Từ nhà Lô Văn Quyết (từ thửa số 23 tờ bản đồ số 31) - Đến nhà ông Lô Văn Suất (đến thửa số 50 tờ bản đồ số 31) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún từ nhà Lô Văn Ngọc (từ thửa số 53 tờ bản đồ số 31) - Đến nhà ông Hà Văn Đớn (đến thửa số 78 tờ bản đồ số 30) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún Từ nhà Lô Văn Thơ (từ thửa số 61 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Lô Văn Đường (đến thửa số 75 tờ bản đồ số 31) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún Từ nhà Lô Minh Phúc (từ thửa số 4 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Lô Văn Hiền (đến thửa số 12 tờ bản đồ số 30) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pún - |
Đất TM-DV | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cắm Nọc Từ nhà Lô Văn Êm (từ thửa số 132 tờ bản đồ số 35) - Đến nhà ông Lô Văn Phân (đến thửa số 5 tờ bản đồ số 35) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cắm Nọc Từ nhà Lô Thị Thắng (từ thửa số 26 tờ bản đồ số 35) - Đến nhà bà Lữ Thị Hấn (đến thửa số 8 tờ bản đồ số 35) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cắm Nọc Lương Văn Yến (từ thửa số 45 tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Lữ Văn Điềng (đến thửa số 13 tờ bản đồ số 35) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cắm Nọc Đầu bản Cắm Nọc (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Vi Văn Hợi (đến thửa số 144, tờ bản đồ số 35) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cắm Nọc Từ nhà ông Lô Văn Vinh (từ thửa số 64 tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Lô Văn Dựng (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 34) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cắm Nọc - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản Cắm Pỏm Từ nhà Lô Văn Huốm (từ thửa số 115 tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Lô Văn Luốn (đến thửa số 194 tờ bản đồ số 34) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản Cắm Pỏm Từ nhà Lô Văn Nhận (từ thửa số 111 tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Lương Văn Quân (đến thửa số 191 tờ bản đồ số 34) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cắm Pỏm - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính - Bản Mòng 1 Từ nhà ông Lang Thị Hoa (từ thửa số 22 tờ bản đồ số 23 - Đến nhà Ông Vi Văn Lâm (từ thửa số 67 tờ bản đồ số 25 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 1 Từ nhà Vi Văn Dấu (từ thửa số 111 tờ bản đồ số 24) - Đến nhà ông Vi Văn Cân (đến thửa số 44 tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mòng 1 - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 2 Từ nhà Vi Văn Lóm (từ thửa số 89 tờ bản đồ số 24) - Đến nhà ông Vi Văn Đản (đến thửa số 45 tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 2 Từ nhà Vi Văn Huyền (từ thửa số 80 tờ bản đồ số 24) - Đến nhà ông Lang Văn Hòa (đến thửa số 35 tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 2 Từ nhà Lang Văn Tiến (từ thửa số 61 tờ bản đồ số 25) - Đến nhà ông Vi Thị Tuấn (đến thửa số 89 tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 2 Từ nhà Lang Văn Thân (từ thửa số 85 tờ bản đồ số 25) - Đến nhà ông Lang Thị Táo (đến thửa số 30 tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 2 Từ nhà Vi Văn Thạch (từ thửa số 35 tờ bản đồ số 32) - Đến nhà ông Lang Văn phòng (đến thửa số 45 tờ bản đồ số 32) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 2 Từ nhà Vi Văn xốn (từ thửa số 28 tờ bản đồ số 32) - Đến nhà ông Vi Văn Sơn (đến thửa số 27 tờ bản đồ số 32) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mòng 2 - |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Tạ Đầu tuyến Dắm Văn Tường (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 167 (tờ bản đồ số 23 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Dắm Văn Thuyên (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 29 Quang Phong cũ)) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Tạ Đầu tuyến Dắm Văn Mứt (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 167 (tờ bản đồ số 23 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Lô Văn Lương (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 29 Quang Phong cũ)) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Tạ Đầu tuyến nhà ông Lương Văn Bình (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ số 30 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lương Văn Huệ (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 29 Quang Phong cũ)) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Tạ Đầu tuyến Trường Mầm Non (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 197 (tờ bản đồ số 41 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Nhà Vi Thị Thảo (đến thửa số 1,10, tờ bản đồ số 195 (tờ bản đồ số 39 Quang Phong cũ)) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Tạ Đầu tuyến nhà ông Lang Văn Êm (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 196 (tờ bản đồ số 40 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Lữ Văn Đêm (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 197 (tờ bản đồ số 41 Quang Phong cũ)) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tạ - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cào Đầu tuyến Nhà Văn Hoá Cộng đồng (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Lô Văn Quỳnh (đến thửa số 165, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cào Đầu tuyến nhà ông Lang Văn Thuận (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Lô Văn Thơ (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cào Đầu tuyến nhà ông Lang Văn Dần (từ thửa số 73,75, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lang Văn Bừng (đến thửa số 148, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cào - |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Chiếng Huổng Đầu tuyến nhà ông Lô Văn Núi (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lang Văn Bừng (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 198 (tờ bản đồ số 42 Quang Phong cũ)) |
Đất TM-DV | 137.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Chiếng Huổng Đầu tuyến nhà ông Lìm Văn Tùn (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 185 (tờ bản đồ số 34 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lô Văn tuyến (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 32 Quang Phong cũ)) |
Đất TM-DV | 137.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chiếng Huổng - |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Quyn Đầu tuyến nhà ông Lô Văn Tiệp (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 174 (tờ bản đồ số 27 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Vi Văn Phân (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 200 (tờ bản đồ số 44 Quang Phong cũ)) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Quyn Đầu tuyến nhà ông Lô Thị Tuần (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 172 (tờ bản đồ số 25 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Vi Văn Lới (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 158 (tờ bản đồ số 18 Quang Phong cũ)) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Quyn - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Pảo Đầu tuyến nhà ông Lương Văn Long (từ thửa số 134, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ số 13 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Vi Văn Lới (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ số 13 Quang Phong cũ)) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Pảo Đầu tuyến nhà ông Sầm Văn Tùng (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ số 13 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Sầm Vân Tuấn (đến thửa số 34,51, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ số 13 Quang Phong cũ)) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pảo - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Nậm Xái Đầu tuyến nhà ông Lô Văn Phấn (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 201 (tờ bản đồ số 45 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Vi Văn Hồng (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 191 (tờ bản đồ số 38 Quang Phong cũ)) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Nậm Xái - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Tỉn Pú Đầu tuyến nhà ông Quang Văn Anh (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 146 (tờ bản đồ số 8 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lô Văn Quỳ (đến thửa số 61, tờ bản đồ số 178 (tờ bản đồ số 15 Quang Phong cũ)) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tỉn Pú - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Cu Đầu tuyến nhà ông Vi Văn Tâm (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 178 (tờ bản đồ số 15 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lang Văn Hiền (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 157 (tờ bản đồ số 17 Quang Phong cũ)) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cu - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mường Quàng - |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Khu vực khai thác mỏ Thạch Anh Từ bản Quạnh - Đến tổ bản lằm xóm Hưng Tiến |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Khu vực khai thác mỏ Thạch Anh Từ bản Pảo - Đến bản Nậm Xái |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ giáp xã Quế Phong (từ đường lên fam Nhật Minh) - Đến giáp nhà ông Hà Văn Nguyên (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ xưởng tôn Sơn Hải bản Na Tỳ (từ thửa đất số 12 và 15 tờ bản đồ 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến thửa đất ông Hà Văn Tỉnh (đến thửa số 2 và số 5, tờ bản đồ số 124, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ nhà ông Lương Kim Tuyên (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 164 (tờ bản đồ số 17 cũ)) và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 124, (tờ bản đồ số 18 Châu Thôn cũ)) - Đến thửa đất của bà Lộc Thị Thông (đến thửa số 27 và thửa đất số 37 tờ bản đồ số 117, (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ Quán Hà Huyền xóm Hưng Tiến (từ thửa đất số 24 và 49, tờ bản đồ số 117, (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Tình xóm Hưng Tiến (đến thửa đất số 1 và 2, tờ bản đồ số 116, (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ giáp nhà ông Tình xóm Hưng Tiến (từ giáp thửa đất số 1 và 2, tờ bản đồ số 116, (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nam Quyết xóm Tam Tiến (đến thửa đất số 6 và 8, tờ bản đồ số 114, (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ giáp ông Nam Quyết xóm Tam Tiến (từ giáp thửa đất số 6 và 8, tờ bản đồ số 114, (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà xóm Tam Tiến (đến thửa đất số 7, 10, tờ bản đồ số 108, (tờ bản đồ số 7 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ giáp nhà ông Hà xóm Tam Tiến (từ giáp thửa đất số 7 và 10, tờ bản đồ số 108, (tờ bản đồ số 7 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Minh xóm Tam Tiến (đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 107, (tờ bản đồ số 6 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ Thửa đất Lương Văn Hội, Na Tỳ (từ thửa số 36 và 46, tờ bản đồ số 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến thửa đất của ông Hà Văn Phương, Na Tỳ (đến thửa đất số 30 và 41, tờ bản đồ số 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ vị trí giáp thửa đất của ông Hà Văn Phương, Na Tỳ (từ vị trí giáp ranh thửa số 30 và 41, tờ bản đồ số 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến Cầu tràn bản Xóm Hợp Tiến (đến thửa số 05, tờ bản đồ số 131, (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Châu Thân cũ) Từ Cầu tràn Xóm Hợp Tiến (Từ thửa số 37, tờ bản đồ số 125, (tờ bản đồ số 19 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lô Văn Tuấn, Hợp Tiến (đến thửa số 3 và 20, tờ bản đồ số 137, (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ Trường Mầm Non xóm Hợp Tiến (Từ thửa số 5 và 7, tờ bản đồ số 137, (tờ bản đồ số bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) - Đến giáp xã Cắm Muộn cũ |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Cắm Muộn cũ) Từ giáp địa phận xã Châu Thôn cũ (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 6) - Đến Cầu Sông Quàng bản Mòng 2 (đến thửa số 70, tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Cắm Muộn cũ) Từ giáp Cầu Sông Quàng (từ thửa số 102 tờ bản đồ số 25) - Đến giáp địa phận xã Quang Phong cũ (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 32) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Quang Phong cũ) Từ giáp địa phận xã cắm Muộn cũ (từ thửa số 01,02, tờ bản đồ số 167 (tờ bản đồ số 23 Quang Phong cũ)) - Đến nhà ông Sầm Văn Lượng, bản Pảo (đến thửa số 7 và số 4, tờ bản đồ số 161 (tờ bản đồ số 21 Quang Phong cũ)) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Quang Phong cũ) Từ giáp nhà ông Sầm Văn Lượng, bản Pảo (Từ giáp thửa số 7 và số 4, tờ bản đồ số 161 (tờ bản đồ số 21 Quang Phong cũ)) - Đến giáp địa phận xã Hùng Chân (đến thửa số 160, tờ bản đồ số 201 (tờ bản đồ số 45 Quang Phong cũ)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường xã Từ nhà ông Thành xóm Hưng Tiến (Từ thửa đất số 17 và 29, tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ số 17 Châu Thôn cũ)) - Đến đầu cầu Minh Tiến (đến thửa đất số 8 tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ số 17 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường xã Từ đầu cầu Minh Tiến (Từ thửa đất số 20 tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến giáp trường mầm Non bản Pỏi (đến giám thửa đất số 2 và 9 tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ số 63 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường xã Từ trường Mầm Non bản Pỏi (Từ thửa đất số 2 và 9 tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ số 63 Châu Thôn cũ)) - Đến hết Piếng bản Hầy bản Pỏi (đến thửa đất số 9 tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 66 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Bản Cào- Chiếng (cũ)-Tỉn Pú Từ Nhà Trương Thị Đứng, bản Cào (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 32 Quang Phong cũ)) - Nhà ông Vi Văn Vinh, bản Cào (đến thửa số 65, 66, tờ bản đồ số 170 (tờ bản đồ số 24 Quang Phong cũ)) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Bản Cào- Chiếng (cũ)-Tỉn Pú Từ Nhà ông Lương Văn Thương (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 170 (tờ bản đồ số 24 Quang Phong cũ)) - Nhà ông Lang Văn Yến (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 170 (tờ bản đồ số 24 Quang Phong cũ)) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Bản Cào- Chiếng (cũ)-Tỉn Pú Từ đầu cầu Treo bản Cu (từ thửa số 58, 66, tờ bản đồ số 157 (tờ bản đồ số 17 Quang Phong cũ)) - Nhà ông Lang Văn Anh, bản Tỉn Pú (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 146 (tờ bản đồ số 8 Quang Phong cũ)) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ trường Nậm Non đến Nhà ông Hà Vân Xuân - Xóm Tam Tiến Từ trường Mầm Non (từ thửa đất số 9 và 22, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ số 4 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà Hà Văn Xuân (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ số 4 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất ông Lô Văn Hai đến nhà ông Lương Văn Hồng - Xóm Tam Tiến Từ đất ông Lô Văn Hai (từ thửa đất số 14 và 15, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ số 4 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà Lương Văn Hồng (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ số 4 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất bà Lô Thị Lan đến nhà ông Lô Văn Nguyên (liên) - Xóm Tam Tiến Từ đất bà Lô Thị Lan (từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ số 5 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà Lô Văn Nguyên (Liên) (đến thửa đất số 2, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ số 5 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Ngân Văn Thiếp đến nhà ông Ngân Văn Phấn - Xóm Tam Tiến Từ đất ông Ngân Văn Thiếp (từ thửa đất số 11, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ số 6 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Ngân Văn Phấn (đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ số 6 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lô Văn Thông đến nhà bà Lô Thị Cường - Xóm Tam Tiến Từ đất ông Lô Văn Thông (từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ số 6 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Lô Thị Cường (đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ số 6 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ giáp đất nhà ông Lô Văn Chung đến nhà ông Vi Văn Thẩm - Xóm Tam Tiến Từ đất nhà ông Lô Văn Chung (từ thửa đất số 10, 12, tờ bản đồ số 108 (tờ bản đồ số 7 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Thẩm (đến thửa đất số 44, tờ bản đồ số 110 (tờ bản đồ số 8 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lộc Văn hóa đến nhà ông Vi Văn Dung - Xóm Tam Tiến Từ đất nhà ông Lộc Văn Hóa (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 110 (tờ bản đồ số 8 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Dung (đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 110 (tờ bản đồ số 8 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lô Xuân Hiệp đến nhà bà Lô Thị Tuyết - Xóm Tam Tiến Từ đất nhà ông Lô Xuân Hiệp (từ thửa đất số 9, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Lô Thị Tuyết (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lô Văn Chương đến nhà bà Hà Thị Hồng - Xóm Tam Tiến Từ đất nhà ông Lô Văn Chương (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Hà Thị Hồng (đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất bà Lô Thị Sâm đến nhà ông Hà Văn Luyến - Xóm Tam Tiến Từ đất bà Lô Thị Sâm (từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Luyến (đến thửa đất số 20, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà bà Ngân Thị Tường đến nhà ông Hà Văn Hạnh - Xóm Tam Tiến Từ nhà bà Ngân Thị Tường (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Hạnh (đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Hà Văn Quánh đến nhà ông Hà Văn Chương - Xóm Tam Tiến Từ nhà ông Hà Văn Quánh (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Chương (đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 115 (tờ bản đồ số 11 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà bà Lương Thị Sâm đến nhà ông Vi Văn Hoàng - Xóm Tam Tiến Từ nhà bà Lương Thị Sâm (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 115 (tờ bản đồ số 11 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Hoàng (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 115 (tờ bản đồ số 11 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tam Tiến - Xóm Tam Tiến - |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Vi Văn Thân (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Tám (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 58 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lộc Văn Dũng - Xóm Hưng Tiến Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lộc Văn Dũng (đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lô Văn Minh - Xóm Hưng Tiến Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lô Văn Minh (đến thửa đất số 25, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất ông Vi Văn Tám đến nhà ông Vi Văn nhân - Xóm Hưng Tiến Từ đất ông Vi Văn Tám (Từ thửa đất số 80, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Nhân (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nhà ông Nguyễn Văn Tinh đến Trường MN Châu Thôn - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Nguyễn Văn Tinh (Từ thửa đất số 90 và 88, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) - Trường Mầm Non Châu Thôn (Đến thửa đất số 105, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ trạm viễn thông đến nhà bà hiền - Xóm Hưng Tiến Từ trạm viễn thông (Từ thửa đất số 103, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà Văn hóa - nhà ông Sơn - nhà bà Hiền - Ông Nguyên |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lộc Văn Hai - Xóm Hưng Tiến Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lộc Văn Hai (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nhà ông Lương Văn Sơn đến nhà ông Lương Văn Đức - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Lương Văn Sơn (Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Đức |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lô Thanh Bình - Xóm Hưng Tiến Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lô Thanh Bình (đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 17 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lương Văn Hoàng - Xóm Hưng Tiến Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lương Văn Hoàng (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lương Văn Nam đến nhà ông Lộc Văn Cường - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Lương Văn Nam (Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lộc Văn Cường (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lương Văn Dụng đến nhà bà Lô Thị Thanh - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Lương Văn Dụng (Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Lô Thị Thanh (đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất ông Lộc Văn Tý đến nhà ông Vi Văn Vinh - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Lộc Văn Tý (Từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Vinh (đến thửa đất số 5, tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ số 17 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lương Văn Vinh đến nhà ông Lương Văn Dần - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Lương Văn Vinh (Từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Dần (đến thửa đất số 46, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lộc Văn Minh đến đất ông Vi Văn Bình - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Lộc Văn Minh (Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Bình (đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường vào nhà ông Hà Văn Nam và Vi Thị Hoa - Xóm Hưng Tiến Từ sát nhà ông Lương Văn Thiên (Từ sát thửa đất số 11, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà Hà Văn Nam và Vi Thị Hoa (đến thửa đất số 14 và 22, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường vào nhà ông Vi Văn Thoại - Xóm Hưng Tiến Từ sát nhà ông Hà Văn Tuấn (Từ sát thửa đất số 9, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Thoại (đến thửa đất số 53, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ thửa đất của ông Vi Văn Văn đến nhà ông Lương Văn Cường - Xóm Hưng Tiến Từ thửa đất Vi Văn Văn (Từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Cương (đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 58 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà của ông Vi Văn Hiếu đến nhà ông Nông Văn Tuấn - Xóm Hưng Tiến Từ Nhà ông Vi Văn Hiếu (Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nông Văn Tuấn (đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 126 (tờ bản đồ số 59 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường vào nhà ông Lương Văn Nam - Xóm Hưng Tiến (Từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 58 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Nam (đến thửa đất số 2, tờ bản đồ số 126 (tờ bản đồ số 59 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường vào nhà ông Vi Vân Tam và Vi Văn Tuấn - Xóm Hưng Tiến (Từ sát thửa đất số 36, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 58 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn (đến thửa đất số 37 và 43, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 58 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất ông Vi Văn Hoài đến đất ông Nông Văn Xanh - Xóm Hưng Tiến Từ đất ông Vi Văn Hoài (Từ thửa đất số 6, tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ số 60 Châu Thôn cũ)) - Đến đất ông Nông Văn Xanh (đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ số 60 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hưng Tiến - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) - Bản Na Tỳ Từ quán Minh Hồng bản Ná Tỳ - Từ giáp thửa đất 30, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bừng xóm Hợp Tiến (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà bà Lô Thị Phương - Bản Na Tỳ Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà bà Lô Thị Phương (đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Hà Văn Tiến - Bản Na Tỳ Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Hà Văn Tiến (đến thửa đất số 21, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ ông Hà Văn Nhân đến nhà Hà Văn Thái - Bản Na Tỳ Từ nhà ông Hà Văn Nhân (Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Vân Thái (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lương Văn Phòng - Bản Na Tỳ Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lương Văn Phòng (đến thửa đất số 2, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lô Văn Quân đến nhà Hà Văn Dũng - Bản Na Tỳ Từ nhà ông Lô Văn Quân (Từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 119 (tờ bản đồ số 15 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Dũng (đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 119 (tờ bản đồ số 15 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Hà Văn Thành - Bản Na Tỳ Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Hà Văn Thành (đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 119 (tờ bản đồ số 15 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ gần nhà ông Hà Văn Thơ vào nhà bà Hà Thị Lưỡng - Bản Na Tỳ Từ gần nhà ông Hà Văn Thơ (Từ gần thửa đất số 1, tờ bản đồ số 125 (tờ bản đồ số 19 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Hà Thị Lưỡng (đến thửa đất số 19, tờ bản đồ số 119 (tờ bản đồ số 15 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 48D vào nhà ông Lương Văn Sâm - Bản Na Tỳ Từ Quốc lộ 48D - Đến nhà ông Lương Văn Sâm (đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 124 (tờ bản đồ số 18 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Tỳ - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Hà Văn Thái vào nhà ông Vi Văn Quyết - Xóm Hợp Tiến Từ nhà ông Hà Văn Thái (Từ gần thửa đất số 3, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Quyết (đến thửa đất số 36, tờ bản đồ số 125 (tờ bản đồ số 19 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 48D vào nhà ông Quang Văn Tường - Xóm Hợp Tiến Từ Quốc lộ 48D - Đến nhà ông Quang Văn Tường (đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 48D vào nhà bà Vang Thị Sinh Yến - Xóm Hợp Tiến Từ Quốc lộ 48D - Đến nhà bà Vang Thị Sinh Yến (đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng đến nhà bà Lô Thị Vân - Xóm Hợp Tiến Từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (Từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Lô Thị Vân (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 133 (tờ bản đồ số 23 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Quang Văn Thăng đến nhà ông Lữ Văn Bằng - Xóm Hợp Tiến Từ nhà ông Quang Văn Thắng (Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lữ Văn Bằng (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 133 (tờ bản đồ số 23 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Hà Văn Thái đến nhà ông Hà Văn Tuấn - Xóm Hợp Tiến Từ nhà ông Hà Văn Thái (Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Tuấn (đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 133 (tờ bản đồ số 23 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ thửa đất ông Hà Văn Tích đến nhà ông Vi Văn Chất - Xóm Hợp Tiến Từ thửa đất ông Hà Văn Tích (Từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Chất (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ thửa đất ông Vi Văn Hùng đến nhà ông Lô Văn Thái - Xóm Hợp Tiến Từ thửa đất ông Vi Văng Hùng (Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lô Văn Thái (đến thửa đất số 16, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Hà Văn Quyết đến nhà ông Lô Văn Thánh - Xóm Hợp Tiến Từ nhà ông Hà Văn Văn Quyết (Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lô Văn Thánh (đến thửa đất số 03, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ thửa đất ông Vi Kim Cương đến nhà ông Quang Văn Tiến - Xóm Hợp Tiến Từ thửa đất ông Vi Kim Cương (Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Quang Văn Tiến (đến thửa đất số 6, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ thửa đất ông Hà Văn Sơn đến nhà ông Hà Văn Chương - Xóm Hợp Tiến Từ thửa đất ông Hà Văn Sơn (Từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Chương (đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ giáp thửa đất ông Lô Văn Dần đến nhà ông Hà Văn Phương - Xóm Hợp Tiến Từ thửa đất ông Lô Văn Dần (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Phương (đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hợp Tiến - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) - Xóm Minh Tiến Từ ngã 3 đi bản Đỉn đảnh cũ đến Piểng Ná Nháo (Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Nhín bản Pỏi (đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ số 64 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) - Xóm Minh Tiến Từ giáp thửa đất Vi Thị Hưởng (Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ số 17 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nông Văn Thi (đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) - Xóm Minh Tiến Từ nhà ông Quang Văn Cần (Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lữ Văn Thích (đến thửa đất số 7, tờ bản đồ số 128 (tờ bản đồ số 20 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giáp từ nhà nông Văn Đừng vào nhà ông Nông Văn Long - Xóm Minh Tiến Từ giáp nhà ông Nông Văn Đừng (Từ giáp thửa đất số 10, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nông Văn Long (đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giáp từ nhà ông Mạc Văn Loan vào nhà ông Nông Văn Tiến - Xóm Minh Tiến Từ giáp nhà ông Mạc Văn Loan (Từ giáp thửa đất số 2, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nông Văn Tiến (đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lang Kim Thiêng đến nhà bà Lữ Thị Xanh - Xóm Minh Tiến Từ nhà ông Lang Kim Thanh (Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Lữ Thị Xanh (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà bà Lô Thị Thành đến nhà ông Ngân Văn Dũng - Xóm Minh Tiến Từ nhà bà Lô Thị Thành (Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Ngân Văn Dũng (đến thửa đất số 21, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà bà Lô Thị Thành đến nhà ông Ngân Văn Dũng - Xóm Minh Tiến Từ nhà bà Lô Thị Thành (Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Ngân Văn Dũng (đến thửa đất số 21, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Ngân Văn Dung đến nhà ông Vi Kim Dân - Xóm Minh Tiến Từ nhà ông Ngân Văn Dung (Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 128 (tờ bản đồ số 20 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Kim Dân (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 128 (tờ bản đồ số 20 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Vang Văn Thẩm đến nhà ông Vi Văn Đảng - Xóm Minh Tiến Từ nhà ông Vang Văn Thẩm (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Đảng (đến thửa đất số 5, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Quang Văn Dần đến nhà ông Lô Văn Xanh - Xóm Minh Tiến Từ nhà ông Quang Văn Dần (Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 132 (tờ bản đồ số 62 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lô Văn Xanh (đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 132 (tờ bản đồ số 62 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Tiến - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Vi Văn Lam đến nhà Quang Văn Nhớ - Bản Pỏi Từ nhà ông Vi Văn Lam (Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ số 64 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Quang Văn Nhớ (đến thửa đất số 32, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ số 64 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất ông Vi Văn Chanh đến nhà ông Vi van Tung - Bản Pỏi Từ nhà ông Vi Văn Chanh (Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ số 64 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Túng (đến thửa đất số 472, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ số 48 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lữ Văn Liễu đến qua nhà bà Vi Thị Thai - Bản Pỏi Từ nhà ông Lữ Văn Liễu (Từ thửa đất số 2 và 6, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) - Đến qua nhà bà Vi Thị Thai (đến thửa đất số 1350, tờ bản đồ số 143 (tờ bản đồ số 47 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà bà Quang Hồng Phương đến nhà ông Vang Văn Sơn - Bản Pỏi Từ nhà bà Quang Hồng Phương (Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) - Đến qua nhà ông Vang Văn Sơn (đến thửa đất số 62, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Vi Văn Tuấn đến nhà ông Vi Văn Cương - Bản Pỏi Từ nhà ông Vi Văn Tuấn (Từ thửa đất số 46, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) - Đến qua nhà ông Vi Văn Cương (đến thửa đất số 53, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Vi Văn Nam đến nhà ông Vi Quang Đậu - Bản Pỏi Từ nhà ông Vi Văn Nam (Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) - Đến qua nhà ông Vi Quang Đậu (đến thửa đất số 42, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường vào Nhà ông Vi Văn Xuân và Vi Văn Liêm - Bản Pỏi Từ sát nhà ông Vi Văn Tình (Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Xuân và Vi Văn Liêm (đến thửa đất số 14 và 15, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Quang Văn Bình đến nhà Lữ Văn Tập - Bản Pỏi Từ nhà ông Quang Văn Bình - Đến nhà ông Lữ Văn Tập |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pỏi - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) - Bản Quạnh Từ nhà ông Vi Văn Cung (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ số 54 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Quang Vũ Quân (đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà bà Hà Thị Duyên đến nhà ông Vi Văn Lợi - Bản Quạnh Từ nhà bà Hà Thị Duyên (Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ số 54 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Lợi (đến thửa đất số 6, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ số 54 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Hà Văn Thái đến nhà ông Lộc Văn Ngọc - Bản Quạnh Từ nhà ông Hà Văn Thái (Từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ số 54 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lộc Văn Ngọc (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ số 54 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Lương Văn Pháo đến nhà ông Vi Văn Minh - Bản Quạnh Từ nhà ông Lương Văn Pháo (Từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Minh (đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Lương Văn Tướng đến nhà ông Lương Văn Thuận - Bản Quạnh Từ nhà ông Lương Văn Tướng (Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Thuận (đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Lương Văn Tòng đến nhà ông Lương Văn Hùng - Bản Quạnh Từ nhà ông Lương Văn Tòng (Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 113 (tờ bản đồ số 56 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Hùng (đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 113 (tờ bản đồ số 56 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Kim Văn Hòa đến nhà ông Lô Văn Thích - Bản Quạnh Từ nhà ông Kim Văn Hòa (Từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lô Văn Thích (đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Lộc Văn Dương đến nhà ông Vi Văn Thành - Bản Quạnh Từ nhà ông Lộc Văn Dương (Từ thửa đất số 55, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Thành (đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Lô Minh Đức đến nhà ông Quang Bá Tòng - Bản Quạnh Từ nhà ông Lô Minh Đức (Từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Quang Bá Tòng (đến thửa đất số 46, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Vi Văn Duyến đến nhà ông Kim Ngọc Sang - Bản Quạnh Từ nhà ông Vi Văn Duyến (Từ thửa đất số 57, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Kim Ngọc Sang (đến thửa đất số 66, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Quạnh - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính - Bản Piếng Cắm Đầu bản Piếng Cắm (từ thửa số 7 tờ bản đồ số 6) - Cuối bản Piếng Cắm (đến thửa số 12 tờ bản đồ số 11) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Piếng Cắm Từ nhà Lô Thị Tình (từ thửa số 3 tờ bản đồ số 10) - Cuối bản Piếng Cắm (đến thửa số 20 tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Piếng Cắm Từ nhà Lô Văn Thêm (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 7) - nhà ông Lô Văn Bình (đến thửa số 1 tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 46.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Piếng Cắm Từ nhà Lô Văn Thêm (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 7) - nhà ông Lô Xuân sạch (đến thửa số 1 tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD | 46.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Piếng Cắm Từ nhà Quang Văn Bình (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 12) - nhà ông Lô Văn Quanh (đến thửa số 16 tờ bản đồ số 12) |
Đất SX-KD | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Piếng Cắm - |
Đất SX-KD | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Bố Từ nhà Lữ Văn Dấn (từ thửa số 51 tờ bản đồ số 13) - Đến nhà ông Lô Văn Hưng (đến thửa số 6 tờ bản đồ số 9) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bố - |
Đất SX-KD | 46.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính - Bản Phả Pạt (từ thửa đất số 62 tờ bản đồ số 22) - Đến cuối đường (bản Phả Pạt) (đến thửa đất số 17 tờ bản đồ số 14) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính - Bản Phả Pạt Từ cầu treo phả pạt (từ thửa đất số 49 tờ bản đồ số 22) - Đến cuối đường (bản Phả pạt) (đến thửa đất số 63 tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Phả Pạt Từ nhà Lô Văn Sơn (từ thửa số 41 tờ bản đồ số 17) - Đến nhà ông Hà Văn Nhang (đến thửa số 22 tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phả Pạt - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính - Bản Pún đầu đường (từ thửa đất số 7 tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Lô Văn Phúc bản Pún (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 30) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún Từ nhà Vi Văn Hặp (từ thửa số 12 tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Vi Văn Thực (đến thửa số 75 tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún Từ nhà Lô Văn Dự (từ thửa số 6 tờ bản đồ số 31) - Đến nhà ông Mạc Văn Thiết (đến thửa số 20 tờ bản đồ số 31) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún Từ nhà Mạc Văn Sơn (từ thửa số 21 tờ bản đồ số 31) - nhà ông Lô Văn Bàn (đến thửa số 28 tờ bản đồ số 31) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún Từ nhà Lô Văn Quyết (từ thửa số 23 tờ bản đồ số 31) - Đến nhà ông Lô Văn Suất (đến thửa số 50 tờ bản đồ số 31) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún từ nhà Lô Văn Ngọc (từ thửa số 53 tờ bản đồ số 31) - Đến nhà ông Hà Văn Đớn (đến thửa số 78 tờ bản đồ số 30) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún Từ nhà Lô Văn Thơ (từ thửa số 61 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Lô Văn Đường (đến thửa số 75 tờ bản đồ số 31) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún Từ nhà Lô Minh Phúc (từ thửa số 4 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Lô Văn Hiền (đến thửa số 12 tờ bản đồ số 30) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pún - |
Đất SX-KD | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cắm Nọc Từ nhà Lô Văn Êm (từ thửa số 132 tờ bản đồ số 35) - Đến nhà ông Lô Văn Phân (đến thửa số 5 tờ bản đồ số 35) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cắm Nọc Từ nhà Lô Thị Thắng (từ thửa số 26 tờ bản đồ số 35) - Đến nhà bà Lữ Thị Hấn (đến thửa số 8 tờ bản đồ số 35) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cắm Nọc Lương Văn Yến (từ thửa số 45 tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Lữ Văn Điềng (đến thửa số 13 tờ bản đồ số 35) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cắm Nọc Đầu bản Cắm Nọc (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Vi Văn Hợi (đến thửa số 144, tờ bản đồ số 35) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cắm Nọc Từ nhà ông Lô Văn Vinh (từ thửa số 64 tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Lô Văn Dựng (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 34) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cắm Nọc - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản Cắm Pỏm Từ nhà Lô Văn Huốm (từ thửa số 115 tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Lô Văn Luốn (đến thửa số 194 tờ bản đồ số 34) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản Cắm Pỏm Từ nhà Lô Văn Nhận (từ thửa số 111 tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Lương Văn Quân (đến thửa số 191 tờ bản đồ số 34) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cắm Pỏm - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính - Bản Mòng 1 Từ nhà ông Lang Thị Hoa (từ thửa số 22 tờ bản đồ số 23 - Đến nhà Ông Vi Văn Lâm (từ thửa số 67 tờ bản đồ số 25 |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 1 Từ nhà Vi Văn Dấu (từ thửa số 111 tờ bản đồ số 24) - Đến nhà ông Vi Văn Cân (đến thửa số 44 tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mòng 1 - |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 2 Từ nhà Vi Văn Lóm (từ thửa số 89 tờ bản đồ số 24) - Đến nhà ông Vi Văn Đản (đến thửa số 45 tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 2 Từ nhà Vi Văn Huyền (từ thửa số 80 tờ bản đồ số 24) - Đến nhà ông Lang Văn Hòa (đến thửa số 35 tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 2 Từ nhà Lang Văn Tiến (từ thửa số 61 tờ bản đồ số 25) - Đến nhà ông Vi Thị Tuấn (đến thửa số 89 tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 2 Từ nhà Lang Văn Thân (từ thửa số 85 tờ bản đồ số 25) - Đến nhà ông Lang Thị Táo (đến thửa số 30 tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 2 Từ nhà Vi Văn Thạch (từ thửa số 35 tờ bản đồ số 32) - Đến nhà ông Lang Văn phòng (đến thửa số 45 tờ bản đồ số 32) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 2 Từ nhà Vi Văn xốn (từ thửa số 28 tờ bản đồ số 32) - Đến nhà ông Vi Văn Sơn (đến thửa số 27 tờ bản đồ số 32) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mòng 2 - |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Tạ Đầu tuyến Dắm Văn Tường (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 167 (tờ bản đồ số 23 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Dắm Văn Thuyên (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 29 Quang Phong cũ)) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Tạ Đầu tuyến Dắm Văn Mứt (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 167 (tờ bản đồ số 23 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Lô Văn Lương (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 29 Quang Phong cũ)) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Tạ Đầu tuyến nhà ông Lương Văn Bình (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ số 30 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lương Văn Huệ (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 29 Quang Phong cũ)) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Tạ Đầu tuyến Trường Mầm Non (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 197 (tờ bản đồ số 41 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Nhà Vi Thị Thảo (đến thửa số 1,10, tờ bản đồ số 195 (tờ bản đồ số 39 Quang Phong cũ)) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Tạ Đầu tuyến nhà ông Lang Văn Êm (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 196 (tờ bản đồ số 40 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Lữ Văn Đêm (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 197 (tờ bản đồ số 41 Quang Phong cũ)) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tạ - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cào Đầu tuyến Nhà Văn Hoá Cộng đồng (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Lô Văn Quỳnh (đến thửa số 165, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cào Đầu tuyến nhà ông Lang Văn Thuận (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Lô Văn Thơ (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cào Đầu tuyến nhà ông Lang Văn Dần (từ thửa số 73,75, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lang Văn Bừng (đến thửa số 148, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cào - |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Chiếng Huổng Đầu tuyến nhà ông Lô Văn Núi (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lang Văn Bừng (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 198 (tờ bản đồ số 42 Quang Phong cũ)) |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Chiếng Huổng Đầu tuyến nhà ông Lìm Văn Tùn (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 185 (tờ bản đồ số 34 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lô Văn tuyến (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 32 Quang Phong cũ)) |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chiếng Huổng - |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Quyn Đầu tuyến nhà ông Lô Văn Tiệp (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 174 (tờ bản đồ số 27 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Vi Văn Phân (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 200 (tờ bản đồ số 44 Quang Phong cũ)) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Quyn Đầu tuyến nhà ông Lô Thị Tuần (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 172 (tờ bản đồ số 25 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Vi Văn Lới (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 158 (tờ bản đồ số 18 Quang Phong cũ)) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Quyn - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Pảo Đầu tuyến nhà ông Lương Văn Long (từ thửa số 134, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ số 13 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Vi Văn Lới (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ số 13 Quang Phong cũ)) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Pảo Đầu tuyến nhà ông Sầm Văn Tùng (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ số 13 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Sầm Vân Tuấn (đến thửa số 34,51, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ số 13 Quang Phong cũ)) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pảo - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Nậm Xái Đầu tuyến nhà ông Lô Văn Phấn (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 201 (tờ bản đồ số 45 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Vi Văn Hồng (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 191 (tờ bản đồ số 38 Quang Phong cũ)) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Nậm Xái - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Tỉn Pú Đầu tuyến nhà ông Quang Văn Anh (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 146 (tờ bản đồ số 8 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lô Văn Quỳ (đến thửa số 61, tờ bản đồ số 178 (tờ bản đồ số 15 Quang Phong cũ)) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tỉn Pú - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Cu Đầu tuyến nhà ông Vi Văn Tâm (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 178 (tờ bản đồ số 15 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lang Văn Hiền (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 157 (tờ bản đồ số 17 Quang Phong cũ)) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cu - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mường Quàng - |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Khu vực khai thác mỏ Thạch Anh Từ bản Quạnh - Đến tổ bản lằm xóm Hưng Tiến |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Khu vực khai thác mỏ Thạch Anh Từ bản Pảo - Đến bản Nậm Xái |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ giáp xã Quế Phong (từ đường lên fam Nhật Minh) - Đến giáp nhà ông Hà Văn Nguyên (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ xưởng tôn Sơn Hải bản Na Tỳ (từ thửa đất số 12 và 15 tờ bản đồ 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến thửa đất ông Hà Văn Tỉnh (đến thửa số 2 và số 5, tờ bản đồ số 124, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ nhà ông Lương Kim Tuyên (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 164 (tờ bản đồ số 17 cũ)) và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 124, (tờ bản đồ số 18 Châu Thôn cũ)) - Đến thửa đất của bà Lộc Thị Thông (đến thửa số 27 và thửa đất số 37 tờ bản đồ số 117, (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ Quán Hà Huyền xóm Hưng Tiến (từ thửa đất số 24 và 49, tờ bản đồ số 117, (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Tình xóm Hưng Tiến (đến thửa đất số 1 và 2, tờ bản đồ số 116, (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ giáp nhà ông Tình xóm Hưng Tiến (từ giáp thửa đất số 1 và 2, tờ bản đồ số 116, (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nam Quyết xóm Tam Tiến (đến thửa đất số 6 và 8, tờ bản đồ số 114, (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ giáp ông Nam Quyết xóm Tam Tiến (từ giáp thửa đất số 6 và 8, tờ bản đồ số 114, (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà xóm Tam Tiến (đến thửa đất số 7, 10, tờ bản đồ số 108, (tờ bản đồ số 7 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ giáp nhà ông Hà xóm Tam Tiến (từ giáp thửa đất số 7 và 10, tờ bản đồ số 108, (tờ bản đồ số 7 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Minh xóm Tam Tiến (đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 107, (tờ bản đồ số 6 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ Thửa đất Lương Văn Hội, Na Tỳ (từ thửa số 36 và 46, tờ bản đồ số 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến thửa đất của ông Hà Văn Phương, Na Tỳ (đến thửa đất số 30 và 41, tờ bản đồ số 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ vị trí giáp thửa đất của ông Hà Văn Phương, Na Tỳ (từ vị trí giáp ranh thửa số 30 và 41, tờ bản đồ số 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến Cầu tràn bản Xóm Hợp Tiến (đến thửa số 05, tờ bản đồ số 131, (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Châu Thân cũ) Từ Cầu tràn Xóm Hợp Tiến (Từ thửa số 37, tờ bản đồ số 125, (tờ bản đồ số 19 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lô Văn Tuấn, Hợp Tiến (đến thửa số 3 và 20, tờ bản đồ số 137, (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ Trường Mầm Non xóm Hợp Tiến (Từ thửa số 5 và 7, tờ bản đồ số 137, (tờ bản đồ số bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) - Đến giáp xã Cắm Muộn cũ |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Cắm Muộn cũ) Từ giáp địa phận xã Châu Thôn cũ (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 6) - Đến Cầu Sông Quàng bản Mòng 2 (đến thửa số 70, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Cắm Muộn cũ) Từ giáp Cầu Sông Quàng (từ thửa số 102 tờ bản đồ số 25) - Đến giáp địa phận xã Quang Phong cũ (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 32) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Quang Phong cũ) Từ giáp địa phận xã cắm Muộn cũ (từ thửa số 01,02, tờ bản đồ số 167 (tờ bản đồ số 23 Quang Phong cũ)) - Đến nhà ông Sầm Văn Lượng, bản Pảo (đến thửa số 7 và số 4, tờ bản đồ số 161 (tờ bản đồ số 21 Quang Phong cũ)) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Quang Phong cũ) Từ giáp nhà ông Sầm Văn Lượng, bản Pảo (Từ giáp thửa số 7 và số 4, tờ bản đồ số 161 (tờ bản đồ số 21 Quang Phong cũ)) - Đến giáp địa phận xã Hùng Chân (đến thửa số 160, tờ bản đồ số 201 (tờ bản đồ số 45 Quang Phong cũ)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường xã Từ nhà ông Thành xóm Hưng Tiến (Từ thửa đất số 17 và 29, tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ số 17 Châu Thôn cũ)) - Đến đầu cầu Minh Tiến (đến thửa đất số 8 tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ số 17 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường xã Từ đầu cầu Minh Tiến (Từ thửa đất số 20 tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến giáp trường mầm Non bản Pỏi (đến giám thửa đất số 2 và 9 tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ số 63 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường xã Từ trường Mầm Non bản Pỏi (Từ thửa đất số 2 và 9 tờ bản đồ số 135 (tờ bản đồ số 63 Châu Thôn cũ)) - Đến hết Piếng bản Hầy bản Pỏi (đến thửa đất số 9 tờ bản đồ số 140 (tờ bản đồ số 66 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Bản Cào- Chiếng (cũ)-Tỉn Pú Từ Nhà Trương Thị Đứng, bản Cào (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 32 Quang Phong cũ)) - Nhà ông Vi Văn Vinh, bản Cào (đến thửa số 65, 66, tờ bản đồ số 170 (tờ bản đồ số 24 Quang Phong cũ)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Bản Cào- Chiếng (cũ)-Tỉn Pú Từ Nhà ông Lương Văn Thương (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 170 (tờ bản đồ số 24 Quang Phong cũ)) - Nhà ông Lang Văn Yến (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 170 (tờ bản đồ số 24 Quang Phong cũ)) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Bản Cào- Chiếng (cũ)-Tỉn Pú Từ đầu cầu Treo bản Cu (từ thửa số 58, 66, tờ bản đồ số 157 (tờ bản đồ số 17 Quang Phong cũ)) - Nhà ông Lang Văn Anh, bản Tỉn Pú (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 146 (tờ bản đồ số 8 Quang Phong cũ)) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ trường Nậm Non đến Nhà ông Hà Vân Xuân - Xóm Tam Tiến Từ trường Mầm Non (từ thửa đất số 9 và 22, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ số 4 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà Hà Văn Xuân (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ số 4 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất ông Lô Văn Hai đến nhà ông Lương Văn Hồng - Xóm Tam Tiến Từ đất ông Lô Văn Hai (từ thửa đất số 14 và 15, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ số 4 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà Lương Văn Hồng (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 105 (tờ bản đồ số 4 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất bà Lô Thị Lan đến nhà ông Lô Văn Nguyên (liên) - Xóm Tam Tiến Từ đất bà Lô Thị Lan (từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ số 5 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà Lô Văn Nguyên (Liên) (đến thửa đất số 2, tờ bản đồ số 106 (tờ bản đồ số 5 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Ngân Văn Thiếp đến nhà ông Ngân Văn Phấn - Xóm Tam Tiến Từ đất ông Ngân Văn Thiếp (từ thửa đất số 11, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ số 6 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Ngân Văn Phấn (đến thửa đất số 10, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ số 6 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lô Văn Thông đến nhà bà Lô Thị Cường - Xóm Tam Tiến Từ đất ông Lô Văn Thông (từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ số 6 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Lô Thị Cường (đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 107 (tờ bản đồ số 6 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ giáp đất nhà ông Lô Văn Chung đến nhà ông Vi Văn Thẩm - Xóm Tam Tiến Từ đất nhà ông Lô Văn Chung (từ thửa đất số 10, 12, tờ bản đồ số 108 (tờ bản đồ số 7 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Thẩm (đến thửa đất số 44, tờ bản đồ số 110 (tờ bản đồ số 8 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lộc Văn hóa đến nhà ông Vi Văn Dung - Xóm Tam Tiến Từ đất nhà ông Lộc Văn Hóa (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 110 (tờ bản đồ số 8 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Dung (đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 110 (tờ bản đồ số 8 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lô Xuân Hiệp đến nhà bà Lô Thị Tuyết - Xóm Tam Tiến Từ đất nhà ông Lô Xuân Hiệp (từ thửa đất số 9, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Lô Thị Tuyết (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lô Văn Chương đến nhà bà Hà Thị Hồng - Xóm Tam Tiến Từ đất nhà ông Lô Văn Chương (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Hà Thị Hồng (đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất bà Lô Thị Sâm đến nhà ông Hà Văn Luyến - Xóm Tam Tiến Từ đất bà Lô Thị Sâm (từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Luyến (đến thửa đất số 20, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà bà Ngân Thị Tường đến nhà ông Hà Văn Hạnh - Xóm Tam Tiến Từ nhà bà Ngân Thị Tường (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Hạnh (đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Hà Văn Quánh đến nhà ông Hà Văn Chương - Xóm Tam Tiến Từ nhà ông Hà Văn Quánh (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 114 (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Chương (đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 115 (tờ bản đồ số 11 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà bà Lương Thị Sâm đến nhà ông Vi Văn Hoàng - Xóm Tam Tiến Từ nhà bà Lương Thị Sâm (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 115 (tờ bản đồ số 11 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Hoàng (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 115 (tờ bản đồ số 11 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tam Tiến - Xóm Tam Tiến - |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Vi Văn Thân (từ thửa đất số 01, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Tám (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 58 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lộc Văn Dũng - Xóm Hưng Tiến Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lộc Văn Dũng (đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lô Văn Minh - Xóm Hưng Tiến Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lô Văn Minh (đến thửa đất số 25, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất ông Vi Văn Tám đến nhà ông Vi Văn nhân - Xóm Hưng Tiến Từ đất ông Vi Văn Tám (Từ thửa đất số 80, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Nhân (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nhà ông Nguyễn Văn Tinh đến Trường MN Châu Thôn - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Nguyễn Văn Tinh (Từ thửa đất số 90 và 88, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) - Trường Mầm Non Châu Thôn (Đến thửa đất số 105, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ trạm viễn thông đến nhà bà hiền - Xóm Hưng Tiến Từ trạm viễn thông (Từ thửa đất số 103, tờ bản đồ số 116 (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà Văn hóa - nhà ông Sơn - nhà bà Hiền - Ông Nguyên |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lộc Văn Hai - Xóm Hưng Tiến Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lộc Văn Hai (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nhà ông Lương Văn Sơn đến nhà ông Lương Văn Đức - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Lương Văn Sơn (Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Đức |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lô Thanh Bình - Xóm Hưng Tiến Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lô Thanh Bình (đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 17 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lương Văn Hoàng - Xóm Hưng Tiến Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lương Văn Hoàng (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lương Văn Nam đến nhà ông Lộc Văn Cường - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Lương Văn Nam (Từ thửa đất số 35, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lộc Văn Cường (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lương Văn Dụng đến nhà bà Lô Thị Thanh - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Lương Văn Dụng (Từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Lô Thị Thanh (đến thửa đất số 45, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất ông Lộc Văn Tý đến nhà ông Vi Văn Vinh - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Lộc Văn Tý (Từ thửa đất số 51, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Vinh (đến thửa đất số 5, tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ số 17 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lương Văn Vinh đến nhà ông Lương Văn Dần - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Lương Văn Vinh (Từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Dần (đến thửa đất số 46, tờ bản đồ số 117 (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lộc Văn Minh đến đất ông Vi Văn Bình - Xóm Hưng Tiến Từ nhà ông Lộc Văn Minh (Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Bình (đến thửa đất số 52, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường vào nhà ông Hà Văn Nam và Vi Thị Hoa - Xóm Hưng Tiến Từ sát nhà ông Lương Văn Thiên (Từ sát thửa đất số 11, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà Hà Văn Nam và Vi Thị Hoa (đến thửa đất số 14 và 22, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường vào nhà ông Vi Văn Thoại - Xóm Hưng Tiến Từ sát nhà ông Hà Văn Tuấn (Từ sát thửa đất số 9, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Thoại (đến thửa đất số 53, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ thửa đất của ông Vi Văn Văn đến nhà ông Lương Văn Cường - Xóm Hưng Tiến Từ thửa đất Vi Văn Văn (Từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Cương (đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 58 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà của ông Vi Văn Hiếu đến nhà ông Nông Văn Tuấn - Xóm Hưng Tiến Từ Nhà ông Vi Văn Hiếu (Từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 121 (tờ bản đồ số 57 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nông Văn Tuấn (đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 126 (tờ bản đồ số 59 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường vào nhà ông Lương Văn Nam - Xóm Hưng Tiến (Từ thửa đất số 48, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 58 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Nam (đến thửa đất số 2, tờ bản đồ số 126 (tờ bản đồ số 59 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường vào nhà ông Vi Vân Tam và Vi Văn Tuấn - Xóm Hưng Tiến (Từ sát thửa đất số 36, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 58 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Tuấn (đến thửa đất số 37 và 43, tờ bản đồ số 123 (tờ bản đồ số 58 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất ông Vi Văn Hoài đến đất ông Nông Văn Xanh - Xóm Hưng Tiến Từ đất ông Vi Văn Hoài (Từ thửa đất số 6, tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ số 60 Châu Thôn cũ)) - Đến đất ông Nông Văn Xanh (đến thửa đất số 24, tờ bản đồ số 127 (tờ bản đồ số 60 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hưng Tiến - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) - Bản Na Tỳ Từ quán Minh Hồng bản Ná Tỳ - Từ giáp thửa đất 30, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bừng xóm Hợp Tiến (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà bà Lô Thị Phương - Bản Na Tỳ Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà bà Lô Thị Phương (đến thửa đất số 27, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Hà Văn Tiến - Bản Na Tỳ Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Hà Văn Tiến (đến thửa đất số 21, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ ông Hà Văn Nhân đến nhà Hà Văn Thái - Bản Na Tỳ Từ nhà ông Hà Văn Nhân (Từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Vân Thái (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Lương Văn Phòng - Bản Na Tỳ Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Lương Văn Phòng (đến thửa đất số 2, tờ bản đồ số 118 (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lô Văn Quân đến nhà Hà Văn Dũng - Bản Na Tỳ Từ nhà ông Lô Văn Quân (Từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 119 (tờ bản đồ số 15 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Dũng (đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 119 (tờ bản đồ số 15 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 16 vào nhà ông Hà Văn Thành - Bản Na Tỳ Từ Quốc lộ 16 - Đến nhà ông Hà Văn Thành (đến thửa đất số 15, tờ bản đồ số 119 (tờ bản đồ số 15 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ gần nhà ông Hà Văn Thơ vào nhà bà Hà Thị Lưỡng - Bản Na Tỳ Từ gần nhà ông Hà Văn Thơ (Từ gần thửa đất số 1, tờ bản đồ số 125 (tờ bản đồ số 19 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Hà Thị Lưỡng (đến thửa đất số 19, tờ bản đồ số 119 (tờ bản đồ số 15 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 48D vào nhà ông Lương Văn Sâm - Bản Na Tỳ Từ Quốc lộ 48D - Đến nhà ông Lương Văn Sâm (đến thửa đất số 8, tờ bản đồ số 124 (tờ bản đồ số 18 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Tỳ - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Hà Văn Thái vào nhà ông Vi Văn Quyết - Xóm Hợp Tiến Từ nhà ông Hà Văn Thái (Từ gần thửa đất số 3, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Quyết (đến thửa đất số 36, tờ bản đồ số 125 (tờ bản đồ số 19 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 48D vào nhà ông Quang Văn Tường - Xóm Hợp Tiến Từ Quốc lộ 48D - Đến nhà ông Quang Văn Tường (đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ Quốc lộ 48D vào nhà bà Vang Thị Sinh Yến - Xóm Hợp Tiến Từ Quốc lộ 48D - Đến nhà bà Vang Thị Sinh Yến (đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng đến nhà bà Lô Thị Vân - Xóm Hợp Tiến Từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng (Từ thửa đất số 17, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Lô Thị Vân (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 133 (tờ bản đồ số 23 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Quang Văn Thăng đến nhà ông Lữ Văn Bằng - Xóm Hợp Tiến Từ nhà ông Quang Văn Thắng (Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 131 (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lữ Văn Bằng (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 133 (tờ bản đồ số 23 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Hà Văn Thái đến nhà ông Hà Văn Tuấn - Xóm Hợp Tiến Từ nhà ông Hà Văn Thái (Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Tuấn (đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 133 (tờ bản đồ số 23 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ thửa đất ông Hà Văn Tích đến nhà ông Vi Văn Chất - Xóm Hợp Tiến Từ thửa đất ông Hà Văn Tích (Từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Chất (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ thửa đất ông Vi Văn Hùng đến nhà ông Lô Văn Thái - Xóm Hợp Tiến Từ thửa đất ông Vi Văng Hùng (Từ thửa đất số 19, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lô Văn Thái (đến thửa đất số 16, tờ bản đồ số 137 (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Hà Văn Quyết đến nhà ông Lô Văn Thánh - Xóm Hợp Tiến Từ nhà ông Hà Văn Văn Quyết (Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lô Văn Thánh (đến thửa đất số 03, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ thửa đất ông Vi Kim Cương đến nhà ông Quang Văn Tiến - Xóm Hợp Tiến Từ thửa đất ông Vi Kim Cương (Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Quang Văn Tiến (đến thửa đất số 6, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ thửa đất ông Hà Văn Sơn đến nhà ông Hà Văn Chương - Xóm Hợp Tiến Từ thửa đất ông Hà Văn Sơn (Từ thửa đất số 42, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Chương (đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ giáp thửa đất ông Lô Văn Dần đến nhà ông Hà Văn Phương - Xóm Hợp Tiến Từ thửa đất ông Lô Văn Dần (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà Văn Phương (đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 138 (tờ bản đồ số 26 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hợp Tiến - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) - Xóm Minh Tiến Từ ngã 3 đi bản Đỉn đảnh cũ đến Piểng Ná Nháo (Từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Nhín bản Pỏi (đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ số 64 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) - Xóm Minh Tiến Từ giáp thửa đất Vi Thị Hưởng (Từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 122 (tờ bản đồ số 17 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nông Văn Thi (đến thửa đất số 17, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) - Xóm Minh Tiến Từ nhà ông Quang Văn Cần (Từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lữ Văn Thích (đến thửa đất số 7, tờ bản đồ số 128 (tờ bản đồ số 20 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giáp từ nhà nông Văn Đừng vào nhà ông Nông Văn Long - Xóm Minh Tiến Từ giáp nhà ông Nông Văn Đừng (Từ giáp thửa đất số 10, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nông Văn Long (đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giáp từ nhà ông Mạc Văn Loan vào nhà ông Nông Văn Tiến - Xóm Minh Tiến Từ giáp nhà ông Mạc Văn Loan (Từ giáp thửa đất số 2, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nông Văn Tiến (đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lang Kim Thiêng đến nhà bà Lữ Thị Xanh - Xóm Minh Tiến Từ nhà ông Lang Kim Thanh (Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà bà Lữ Thị Xanh (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà bà Lô Thị Thành đến nhà ông Ngân Văn Dũng - Xóm Minh Tiến Từ nhà bà Lô Thị Thành (Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Ngân Văn Dũng (đến thửa đất số 21, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà bà Lô Thị Thành đến nhà ông Ngân Văn Dũng - Xóm Minh Tiến Từ nhà bà Lô Thị Thành (Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Ngân Văn Dũng (đến thửa đất số 21, tờ bản đồ số 134 (tờ bản đồ số 24 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Ngân Văn Dung đến nhà ông Vi Kim Dân - Xóm Minh Tiến Từ nhà ông Ngân Văn Dung (Từ thửa đất số 16, tờ bản đồ số 128 (tờ bản đồ số 20 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Kim Dân (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 128 (tờ bản đồ số 20 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Vang Văn Thẩm đến nhà ông Vi Văn Đảng - Xóm Minh Tiến Từ nhà ông Vang Văn Thẩm (Từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Đảng (đến thửa đất số 5, tờ bản đồ số 130 (tờ bản đồ số 21 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Quang Văn Dần đến nhà ông Lô Văn Xanh - Xóm Minh Tiến Từ nhà ông Quang Văn Dần (Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 132 (tờ bản đồ số 62 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lô Văn Xanh (đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 132 (tờ bản đồ số 62 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Tiến - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Vi Văn Lam đến nhà Quang Văn Nhớ - Bản Pỏi Từ nhà ông Vi Văn Lam (Từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ số 64 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Quang Văn Nhớ (đến thửa đất số 32, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ số 64 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ đất ông Vi Văn Chanh đến nhà ông Vi van Tung - Bản Pỏi Từ nhà ông Vi Văn Chanh (Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 136 (tờ bản đồ số 64 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Túng (đến thửa đất số 472, tờ bản đồ số 99 (tờ bản đồ số 48 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Lữ Văn Liễu đến qua nhà bà Vi Thị Thai - Bản Pỏi Từ nhà ông Lữ Văn Liễu (Từ thửa đất số 2 và 6, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) - Đến qua nhà bà Vi Thị Thai (đến thửa đất số 1350, tờ bản đồ số 143 (tờ bản đồ số 47 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà bà Quang Hồng Phương đến nhà ông Vang Văn Sơn - Bản Pỏi Từ nhà bà Quang Hồng Phương (Từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) - Đến qua nhà ông Vang Văn Sơn (đến thửa đất số 62, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Vi Văn Tuấn đến nhà ông Vi Văn Cương - Bản Pỏi Từ nhà ông Vi Văn Tuấn (Từ thửa đất số 46, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) - Đến qua nhà ông Vi Văn Cương (đến thửa đất số 53, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Vi Văn Nam đến nhà ông Vi Quang Đậu - Bản Pỏi Từ nhà ông Vi Văn Nam (Từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) - Đến qua nhà ông Vi Quang Đậu (đến thửa đất số 42, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường vào Nhà ông Vi Văn Xuân và Vi Văn Liêm - Bản Pỏi Từ sát nhà ông Vi Văn Tình (Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Xuân và Vi Văn Liêm (đến thửa đất số 14 và 15, tờ bản đồ số 139 (tờ bản đồ số 65 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà ông Quang Văn Bình đến nhà Lữ Văn Tập - Bản Pỏi Từ nhà ông Quang Văn Bình - Đến nhà ông Lữ Văn Tập |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pỏi - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính (Đường bê tông liên xóm) - Bản Quạnh Từ nhà ông Vi Văn Cung (Từ thửa đất số 3, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ số 54 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Quang Vũ Quân (đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà bà Hà Thị Duyên đến nhà ông Vi Văn Lợi - Bản Quạnh Từ nhà bà Hà Thị Duyên (Từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ số 54 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Lợi (đến thửa đất số 6, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ số 54 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Hà Văn Thái đến nhà ông Lộc Văn Ngọc - Bản Quạnh Từ nhà ông Hà Văn Thái (Từ thửa đất số 2, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ số 54 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lộc Văn Ngọc (đến thửa đất số 1, tờ bản đồ số 109 (tờ bản đồ số 54 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Lương Văn Pháo đến nhà ông Vi Văn Minh - Bản Quạnh Từ nhà ông Lương Văn Pháo (Từ thửa đất số 7, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Minh (đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Lương Văn Tướng đến nhà ông Lương Văn Thuận - Bản Quạnh Từ nhà ông Lương Văn Tướng (Từ thửa đất số 13, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Thuận (đến thửa đất số 22, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Lương Văn Tòng đến nhà ông Lương Văn Hùng - Bản Quạnh Từ nhà ông Lương Văn Tòng (Từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 113 (tờ bản đồ số 56 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lương Văn Hùng (đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 113 (tờ bản đồ số 56 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Kim Văn Hòa đến nhà ông Lô Văn Thích - Bản Quạnh Từ nhà ông Kim Văn Hòa (Từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lô Văn Thích (đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Lộc Văn Dương đến nhà ông Vi Văn Thành - Bản Quạnh Từ nhà ông Lộc Văn Dương (Từ thửa đất số 55, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Vi Văn Thành (đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Lô Minh Đức đến nhà ông Quang Bá Tòng - Bản Quạnh Từ nhà ông Lô Minh Đức (Từ thửa đất số 62, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Quang Bá Tòng (đến thửa đất số 46, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường từ nhà Vi Văn Duyến đến nhà ông Kim Ngọc Sang - Bản Quạnh Từ nhà ông Vi Văn Duyến (Từ thửa đất số 57, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Kim Ngọc Sang (đến thửa đất số 66, tờ bản đồ số 111 (tờ bản đồ số 55 Châu Thôn cũ)) |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Quạnh - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính - Bản Piếng Cắm Đầu bản Piếng Cắm (từ thửa số 7 tờ bản đồ số 6) - Cuối bản Piếng Cắm (đến thửa số 12 tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Piếng Cắm Từ nhà Lô Thị Tình (từ thửa số 3 tờ bản đồ số 10) - Cuối bản Piếng Cắm (đến thửa số 20 tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Piếng Cắm Từ nhà Lô Văn Thêm (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 7) - nhà ông Lô Văn Bình (đến thửa số 1 tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Piếng Cắm Từ nhà Lô Văn Thêm (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 7) - nhà ông Lô Xuân sạch (đến thửa số 1 tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Piếng Cắm Từ nhà Quang Văn Bình (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 12) - nhà ông Lô Văn Quanh (đến thửa số 16 tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Piếng Cắm - |
Đất khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Bố Từ nhà Lữ Văn Dấn (từ thửa số 51 tờ bản đồ số 13) - Đến nhà ông Lô Văn Hưng (đến thửa số 6 tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bố - |
Đất khoáng sản | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính - Bản Phả Pạt (từ thửa đất số 62 tờ bản đồ số 22) - Đến cuối đường (bản Phả Pạt) (đến thửa đất số 17 tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính - Bản Phả Pạt Từ cầu treo phả pạt (từ thửa đất số 49 tờ bản đồ số 22) - Đến cuối đường (bản Phả pạt) (đến thửa đất số 63 tờ bản đồ số 22) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Phả Pạt Từ nhà Lô Văn Sơn (từ thửa số 41 tờ bản đồ số 17) - Đến nhà ông Hà Văn Nhang (đến thửa số 22 tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phả Pạt - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính - Bản Pún đầu đường (từ thửa đất số 7 tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Lô Văn Phúc bản Pún (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún Từ nhà Vi Văn Hặp (từ thửa số 12 tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Vi Văn Thực (đến thửa số 75 tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún Từ nhà Lô Văn Dự (từ thửa số 6 tờ bản đồ số 31) - Đến nhà ông Mạc Văn Thiết (đến thửa số 20 tờ bản đồ số 31) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún Từ nhà Mạc Văn Sơn (từ thửa số 21 tờ bản đồ số 31) - nhà ông Lô Văn Bàn (đến thửa số 28 tờ bản đồ số 31) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún Từ nhà Lô Văn Quyết (từ thửa số 23 tờ bản đồ số 31) - Đến nhà ông Lô Văn Suất (đến thửa số 50 tờ bản đồ số 31) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún từ nhà Lô Văn Ngọc (từ thửa số 53 tờ bản đồ số 31) - Đến nhà ông Hà Văn Đớn (đến thửa số 78 tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún Từ nhà Lô Văn Thơ (từ thửa số 61 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Lô Văn Đường (đến thửa số 75 tờ bản đồ số 31) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Pún Từ nhà Lô Minh Phúc (từ thửa số 4 tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Lô Văn Hiền (đến thửa số 12 tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pún - |
Đất khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cắm Nọc Từ nhà Lô Văn Êm (từ thửa số 132 tờ bản đồ số 35) - Đến nhà ông Lô Văn Phân (đến thửa số 5 tờ bản đồ số 35) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cắm Nọc Từ nhà Lô Thị Thắng (từ thửa số 26 tờ bản đồ số 35) - Đến nhà bà Lữ Thị Hấn (đến thửa số 8 tờ bản đồ số 35) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cắm Nọc Lương Văn Yến (từ thửa số 45 tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Lữ Văn Điềng (đến thửa số 13 tờ bản đồ số 35) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cắm Nọc Đầu bản Cắm Nọc (từ thửa đất số 4 tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Vi Văn Hợi (đến thửa số 144, tờ bản đồ số 35) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cắm Nọc Từ nhà ông Lô Văn Vinh (từ thửa số 64 tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Lô Văn Dựng (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 34) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cắm Nọc - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản Cắm Pỏm Từ nhà Lô Văn Huốm (từ thửa số 115 tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Lô Văn Luốn (đến thửa số 194 tờ bản đồ số 34) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản Cắm Pỏm Từ nhà Lô Văn Nhận (từ thửa số 111 tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Lương Văn Quân (đến thửa số 191 tờ bản đồ số 34) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cắm Pỏm - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường trục chính - Bản Mòng 1 Từ nhà ông Lang Thị Hoa (từ thửa số 22 tờ bản đồ số 23 - Đến nhà Ông Vi Văn Lâm (từ thửa số 67 tờ bản đồ số 25 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 1 Từ nhà Vi Văn Dấu (từ thửa số 111 tờ bản đồ số 24) - Đến nhà ông Vi Văn Cân (đến thửa số 44 tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mòng 1 - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 2 Từ nhà Vi Văn Lóm (từ thửa số 89 tờ bản đồ số 24) - Đến nhà ông Vi Văn Đản (đến thửa số 45 tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 2 Từ nhà Vi Văn Huyền (từ thửa số 80 tờ bản đồ số 24) - Đến nhà ông Lang Văn Hòa (đến thửa số 35 tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 2 Từ nhà Lang Văn Tiến (từ thửa số 61 tờ bản đồ số 25) - Đến nhà ông Vi Thị Tuấn (đến thửa số 89 tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 2 Từ nhà Lang Văn Thân (từ thửa số 85 tờ bản đồ số 25) - Đến nhà ông Lang Thị Táo (đến thửa số 30 tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 2 Từ nhà Vi Văn Thạch (từ thửa số 35 tờ bản đồ số 32) - Đến nhà ông Lang Văn phòng (đến thửa số 45 tờ bản đồ số 32) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Mòng 2 Từ nhà Vi Văn xốn (từ thửa số 28 tờ bản đồ số 32) - Đến nhà ông Vi Văn Sơn (đến thửa số 27 tờ bản đồ số 32) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mòng 2 - |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Tạ Đầu tuyến Dắm Văn Tường (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 167 (tờ bản đồ số 23 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Dắm Văn Thuyên (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 29 Quang Phong cũ)) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Tạ Đầu tuyến Dắm Văn Mứt (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 167 (tờ bản đồ số 23 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Lô Văn Lương (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 29 Quang Phong cũ)) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Tạ Đầu tuyến nhà ông Lương Văn Bình (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 181 (tờ bản đồ số 30 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lương Văn Huệ (đến thửa số 75, tờ bản đồ số 180 (tờ bản đồ số 29 Quang Phong cũ)) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Tạ Đầu tuyến Trường Mầm Non (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 197 (tờ bản đồ số 41 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Nhà Vi Thị Thảo (đến thửa số 1,10, tờ bản đồ số 195 (tờ bản đồ số 39 Quang Phong cũ)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Tạ Đầu tuyến nhà ông Lang Văn Êm (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 196 (tờ bản đồ số 40 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Lữ Văn Đêm (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 197 (tờ bản đồ số 41 Quang Phong cũ)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tạ - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cào Đầu tuyến Nhà Văn Hoá Cộng đồng (từ thửa số 80, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Lô Văn Quỳnh (đến thửa số 165, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cào Đầu tuyến nhà ông Lang Văn Thuận (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến Lô Văn Thơ (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Cào Đầu tuyến nhà ông Lang Văn Dần (từ thửa số 73,75, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lang Văn Bừng (đến thửa số 148, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cào - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Chiếng Huổng Đầu tuyến nhà ông Lô Văn Núi (từ thửa số 121, tờ bản đồ số 184 (tờ bản đồ số 33 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lang Văn Bừng (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 198 (tờ bản đồ số 42 Quang Phong cũ)) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường nội bản - Bản Chiếng Huổng Đầu tuyến nhà ông Lìm Văn Tùn (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 185 (tờ bản đồ số 34 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lô Văn tuyến (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 183 (tờ bản đồ số 32 Quang Phong cũ)) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chiếng Huổng - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Quyn Đầu tuyến nhà ông Lô Văn Tiệp (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 174 (tờ bản đồ số 27 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Vi Văn Phân (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 200 (tờ bản đồ số 44 Quang Phong cũ)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Quyn Đầu tuyến nhà ông Lô Thị Tuần (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 172 (tờ bản đồ số 25 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Vi Văn Lới (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 158 (tờ bản đồ số 18 Quang Phong cũ)) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Quyn - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Pảo Đầu tuyến nhà ông Lương Văn Long (từ thửa số 134, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ số 13 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Vi Văn Lới (đến thửa số 124, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ số 13 Quang Phong cũ)) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Pảo Đầu tuyến nhà ông Sầm Văn Tùng (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ số 13 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Sầm Vân Tuấn (đến thửa số 34,51, tờ bản đồ số 151 (tờ bản đồ số 13 Quang Phong cũ)) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pảo - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Nậm Xái Đầu tuyến nhà ông Lô Văn Phấn (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 201 (tờ bản đồ số 45 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Vi Văn Hồng (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 191 (tờ bản đồ số 38 Quang Phong cũ)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Nậm Xái - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Tỉn Pú Đầu tuyến nhà ông Quang Văn Anh (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 146 (tờ bản đồ số 8 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lô Văn Quỳ (đến thửa số 61, tờ bản đồ số 178 (tờ bản đồ số 15 Quang Phong cũ)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tỉn Pú - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường giao thông nông thôn - Bản Cu Đầu tuyến nhà ông Vi Văn Tâm (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 178 (tờ bản đồ số 15 Quang Phong cũ)) - Cuối tuyến nhà ông Lang Văn Hiền (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 157 (tờ bản đồ số 17 Quang Phong cũ)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cu - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mường Quàng - |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Khu vực khai thác mỏ Thạch Anh Từ bản Quạnh - Đến tổ bản lằm xóm Hưng Tiến |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Khu vực khai thác mỏ Thạch Anh Từ bản Pảo - Đến bản Nậm Xái |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Xã Mường Quàng - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Xã Mường Quàng - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Xã Mường Quàng Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Xã Mường Quàng - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Xã Mường Quàng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Xã Mường Quàng - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Xã Mường Quàng - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Xã Mường Quàng - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ giáp xã Quế Phong (từ đường lên fam Nhật Minh) - Đến giáp nhà ông Hà Văn Nguyên (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ xưởng tôn Sơn Hải bản Na Tỳ (từ thửa đất số 12 và 15 tờ bản đồ 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến thửa đất ông Hà Văn Tỉnh (đến thửa số 2 và số 5, tờ bản đồ số 124, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ nhà ông Lương Kim Tuyên (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 164 (tờ bản đồ số 17 cũ)) và thửa đất số 7, tờ bản đồ số 124, (tờ bản đồ số 18 Châu Thôn cũ)) - Đến thửa đất của bà Lộc Thị Thông (đến thửa số 27 và thửa đất số 37 tờ bản đồ số 117, (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ Quán Hà Huyền xóm Hưng Tiến (từ thửa đất số 24 và 49, tờ bản đồ số 117, (tờ bản đồ số 13 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Tình xóm Hưng Tiến (đến thửa đất số 1 và 2, tờ bản đồ số 116, (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ giáp nhà ông Tình xóm Hưng Tiến (từ giáp thửa đất số 1 và 2, tờ bản đồ số 116, (tờ bản đồ số 12 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Nam Quyết xóm Tam Tiến (đến thửa đất số 6 và 8, tờ bản đồ số 114, (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ giáp ông Nam Quyết xóm Tam Tiến (từ giáp thửa đất số 6 và 8, tờ bản đồ số 114, (tờ bản đồ số 10 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Hà xóm Tam Tiến (đến thửa đất số 7, 10, tờ bản đồ số 108, (tờ bản đồ số 7 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 16 (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ giáp nhà ông Hà xóm Tam Tiến (từ giáp thửa đất số 7 và 10, tờ bản đồ số 108, (tờ bản đồ số 7 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Minh xóm Tam Tiến (đến thửa đất số 40, tờ bản đồ số 107, (tờ bản đồ số 6 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ Thửa đất Lương Văn Hội, Na Tỳ (từ thửa số 36 và 46, tờ bản đồ số 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến thửa đất của ông Hà Văn Phương, Na Tỳ (đến thửa đất số 30 và 41, tờ bản đồ số 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ vị trí giáp thửa đất của ông Hà Văn Phương, Na Tỳ (từ vị trí giáp ranh thửa số 30 và 41, tờ bản đồ số 118, (tờ bản đồ số 14 Châu Thôn cũ)) - Đến Cầu tràn bản Xóm Hợp Tiến (đến thửa số 05, tờ bản đồ số 131, (tờ bản đồ số 22 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Châu Thân cũ) Từ Cầu tràn Xóm Hợp Tiến (Từ thửa số 37, tờ bản đồ số 125, (tờ bản đồ số 19 Châu Thôn cũ)) - Đến nhà ông Lô Văn Tuấn, Hợp Tiến (đến thửa số 3 và 20, tờ bản đồ số 137, (tờ bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Châu Thôn cũ) Từ Trường Mầm Non xóm Hợp Tiến (Từ thửa số 5 và 7, tờ bản đồ số 137, (tờ bản đồ số bản đồ số 25 Châu Thôn cũ)) - Đến giáp xã Cắm Muộn cũ |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Cắm Muộn cũ) Từ giáp địa phận xã Châu Thôn cũ (từ thửa số 1 tờ bản đồ số 6) - Đến Cầu Sông Quàng bản Mòng 2 (đến thửa số 70, tờ bản đồ số 25) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Cắm Muộn cũ) Từ giáp Cầu Sông Quàng (từ thửa số 102 tờ bản đồ số 25) - Đến giáp địa phận xã Quang Phong cũ (đến thửa số 42, tờ bản đồ số 32) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Quang Phong cũ) Từ giáp địa phận xã cắm Muộn cũ (từ thửa số 01,02, tờ bản đồ số 167 (tờ bản đồ số 23 Quang Phong cũ)) - Đến nhà ông Sầm Văn Lượng, bản Pảo (đến thửa số 7 và số 4, tờ bản đồ số 161 (tờ bản đồ số 21 Quang Phong cũ)) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Quàng |
Đường Quốc lộ 48D (Qua xã Quang Phong cũ) Từ giáp nhà ông Sầm Văn Lượng, bản Pảo (Từ giáp thửa số 7 và số 4, tờ bản đồ số 161 (tờ bản đồ số 21 Quang Phong cũ)) - Đến giáp địa phận xã Hùng Chân (đến thửa số 160, tờ bản đồ số 201 (tờ bản đồ số 45 Quang Phong cũ)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
