Bảng giá đất xã Mường Típ, tỉnh Nghệ An 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Mường Típ, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Mường Típ, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất xã Mường Típ, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Mường Típ, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.2. Bảng giá đất xã Mường Típ, tỉnh Nghệ An

Xã Mường Típ Sắp xếp từ: Xã Mường Ải và Mường Típ.

Bảng giá đất xã Mường Típ năm 2026

Khu vực: xã Mường Típ.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Hoa Phò May bản Ta Đo Chưa có bản đồ - Nhà ông Lô Văn Thân bản Ta Đo Chưa có bản đồ
Đất ở 280.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà bà Lương Thị Liên bản Ta Đo (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 06) - Nhà ông Lương Văn May bản Ta Đo (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 06)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Loong Văn May bản Huồi Khói (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 07) - Nhà ông Lầu Bá Dìa bản Huồi Khói (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 07)
Đất ở 260.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Lầu Nềnh Chú Bản Chà Lạt Chưa có bản đồ - Nhà ông Lầu Nỏ Chùa bản Chà Lạt (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 06)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Nguyễn Phò Dậu Bản Xốp Phe Chưa có bản đồ - Nhà ông Loong Phò Linh Chưa có bản đồ
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Loong Phò Duy Bản Xốp Típ Chưa có bản đồ - Nhà ông Cụt Văn Tình bản Xốp Típ (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 10)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Loong Phò Quang Bản Văng Phao (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Lô Văn Tiên bản Văng Phao (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 12)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Hắp Văn Thù Bản Văng Phao (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 12) - Nhà ông Lương Phò Kinh bản Văng Phao Chưa có bản đồ
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Moong Phò Thủy bản Na Mỳ (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 13) - Nhà ông Hoa Văn Hiếu bản Na Mỳ (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 07)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Hoa Phò Hân bản Na Mỳ (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 14) - Nhà ông Cụt Văn Giáp bản Na Mỳ Chưa có bản đồ
Đất ở 260.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà bà Lê Thị Hương bản Na Mỳ (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Moong Phò Nhi bản Na Mỳ (Giáp cầu Xốp Xăng, chưa có bản đồ)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Và Bá Lồng đầu bản Phà Nội Chưa có bản đồ - Nhà ông Và Bá Vả cuối bản Phà Nội Chưa có bản đồ
Đất ở 260.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Xốp Lau - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 36) - Cuối bản Xốp (Đến thửa số 64, tờ bản đồ 37)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Xốp Lau - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua xốp Xằng - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 10, tờ bản đồ 38) - Cuối bản (Đến thửa 14, tờ bản đồ 38)
Đất ở 280.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Xốp Xằng - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Nha Nang - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 26, tờ bản đồ 42) - Cuối bản (Đến thừa 5, tờ bản đồ 43)
Đất ở 280.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Nha Nang - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Huồi Khe - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 14, tờ bản đồ 51) - Cuối bản (Đến thửa số 6, tờ bản đồ 52)
Đất ở 280.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Huồi Khe - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua bản Pụng - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 61, tờ bản đồ 47) - Cuối bản (Đến thửa số 190, tờ bản đồ 47)
Đất ở 280.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua bản Pụng - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Phong
Đầu bản (Từ thửa số 3, tờ bản đồ 35) - Cuối bản (Đến thửa 23, tờ bản đồ số 35)
Đất ở 260.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Phong
Các thửa không bám đường -
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Khe
Đầu bản (Từ thửa số 41, tờ bản đồ số 39) - Cuối bản (Đến thửa số 5, tờ bản đồ 39)
Đất ở 260.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Khe
Các thửa không bám đường -
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường trục chính qua bản Huồi Phong
Đầu bản (Từ thửa số 38, tờ bản đồ 53) - Cuối bản (Đến thửa 21, tờ bản đồ 53)
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường trục chính qua bản Huồi Phong
Các thửa không bám đường -
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường trục chính qua bản Xốp Típ
Đầu bản (Từ thửa số 1, tờ bản đồ 33) - Cuối bản (Đến thửa 24, tờ bản đồ 33)
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường trục chính qua bản Xốp Típ
Các thửa không bám đường -
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Ta Đo
Toàn khu dân cư (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 06) - Toàn khu dân cư (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 06)
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ta Đo
-
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Huồi Khói
Toàn khu dân cư cụm Văng Ngô (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 07) - Toàn khu dân cư cụm Văng Ngô (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 07)
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Huồi Khói
Toàn khu dân cư bản Huồi Khói cũ Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư bản Huồi Khói cũ Chưa có bản đồ
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Khói
-
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư Bản Chà Lạt
Toàn khu dân cư cụm dưới gần đường tỉnh 543D (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 9) - Toàn khu dân cư cụm dưới gần đường tỉnh 543 D (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 9)
Đất ở 140.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư Bản Chà Lạt
Toàn khu dân cư bản Chà Lạt cũ Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư bản Chà Lạt cũ Chưa có bản đồ
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bản Chà Lạt
-
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Xốp Phe
Toàn khu dân cư bản Xốp Phe Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư bản Xốp Phe Chưa có bản đồ
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Phe
-
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Xốp Típ
Toàn khu dân cư bản Xốp Típ (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 10) - Toàn khu dân cư bản Xốp Típ (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 10)
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Típ
-
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Văng Phao
Toàn khu dân cư bản Văn Phao (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 11,12) - Toàn khu dân cư bản Văn Phao (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 11,12)
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Văng Phao
-
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Na Mỳ
Toàn khu dân cư bản Na Mỳ (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 13,14) - Toàn khu dân cư bản Na Mỳ (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 13,14)
Đất ở 140.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Mỳ
-
Đất ở 140.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Huồi Khí
Toàn khu dân cư bản Huồi Khí dưới (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 15,16) - Toàn khu dân cư bản Huồi Khí dưới (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 15,16)
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Huồi Khí
Toàn khu dân cư cụm Huồi Phe bản Huồi Khí Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư cụm Huồi Phe bản Huồi Khí Chưa có bản đồ
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Khí
-
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Phà Nọi
Toàn khu dân cư Phà Nội Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư Phà Nội Chưa có bản đồ
Đất ở 140.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phà Nội
-
Đất ở 140.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mường Típ
-
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản (Hai bên đường) - Khu quy hoạch tái định cư bản Văng Phao (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 572/QĐ-UBND ngày 05/8/2020)
Lô số A1, A2, A3, B1, C1 - Lô số A1, A2, A3, B1, C2
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản (Hai bên đường) - Khu quy hoạch tái định cư bản Văng Phao (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 572/QĐ-UBND ngày 05/8/2020)
Các lô còn lại - Các lô còn lại
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản (Hai bên đường) - Khu quy hoạch tái định cư bản Cò Mỳ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 148/QĐ-UBND ngày 15/6/2021)
Lô Số A1, B1, B5, B6, B10, D8, E1, E5, G1,G3, H1, H2 - Lô số A1, B1, B5, B6, B10, D8, E1, E5, G1, G3, H1, H3
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản (Hai bên đường) - Khu quy hoạch tái định cư bản Cò Mỳ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 148/QĐ-UBND ngày 15/6/2021)
Các lô còn lại - Các lô còn lại
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Hoa Phò May bản Ta Đo Chưa có bản đồ - Nhà ông Lô Văn Thân bản Ta Đo Chưa có bản đồ
Đất TM-DV 70.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà bà Lương Thị Liên bản Ta Đo (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 06) - Nhà ông Lương Văn May bản Ta Đo (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 06)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Loong Văn May bản Huồi Khói (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 07) - Nhà ông Lầu Bá Dìa bản Huồi Khói (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 07)
Đất TM-DV 65.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Lầu Nềnh Chú Bản Chà Lạt Chưa có bản đồ - Nhà ông Lầu Nỏ Chùa bản Chà Lạt (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 06)
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Nguyễn Phò Dậu Bản Xốp Phe Chưa có bản đồ - Nhà ông Loong Phò Linh Chưa có bản đồ
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Loong Phò Duy Bản Xốp Típ Chưa có bản đồ - Nhà ông Cụt Văn Tình bản Xốp Típ (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Loong Phò Quang Bản Văng Phao (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Lô Văn Tiên bản Văng Phao (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Hắp Văn Thù Bản Văng Phao (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 12) - Nhà ông Lương Phò Kinh bản Văng Phao Chưa có bản đồ
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Moong Phò Thủy bản Na Mỳ (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 13) - Nhà ông Hoa Văn Hiếu bản Na Mỳ (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 07)
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Hoa Phò Hân bản Na Mỳ (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 14) - Nhà ông Cụt Văn Giáp bản Na Mỳ Chưa có bản đồ
Đất TM-DV 65.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà bà Lê Thị Hương bản Na Mỳ (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Moong Phò Nhi bản Na Mỳ (Giáp cầu Xốp Xăng, chưa có bản đồ)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Và Bá Lồng đầu bản Phà Nội Chưa có bản đồ - Nhà ông Và Bá Vả cuối bản Phà Nội Chưa có bản đồ
Đất TM-DV 65.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Xốp Lau - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 36) - Cuối bản Xốp (Đến thửa số 64, tờ bản đồ 37)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Xốp Lau - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua xốp Xằng - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 10, tờ bản đồ 38) - Cuối bản (Đến thửa 14, tờ bản đồ 38)
Đất TM-DV 70.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Xốp Xằng - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Nha Nang - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 26, tờ bản đồ 42) - Cuối bản (Đến thừa 5, tờ bản đồ 43)
Đất TM-DV 70.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Nha Nang - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Huồi Khe - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 14, tờ bản đồ 51) - Cuối bản (Đến thửa số 6, tờ bản đồ 52)
Đất TM-DV 70.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Huồi Khe - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua bản Pụng - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 61, tờ bản đồ 47) - Cuối bản (Đến thửa số 190, tờ bản đồ 47)
Đất TM-DV 70.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua bản Pụng - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Phong
Đầu bản (Từ thửa số 3, tờ bản đồ 35) - Cuối bản (Đến thửa 23, tờ bản đồ số 35)
Đất TM-DV 65.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Phong
Các thửa không bám đường -
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Khe
Đầu bản (Từ thửa số 41, tờ bản đồ số 39) - Cuối bản (Đến thửa số 5, tờ bản đồ 39)
Đất TM-DV 65.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Khe
Các thửa không bám đường -
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường trục chính qua bản Huồi Phong
Đầu bản (Từ thửa số 38, tờ bản đồ 53) - Cuối bản (Đến thửa 21, tờ bản đồ 53)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Mường Típ Đường trục chính qua bản Huồi Phong
Các thửa không bám đường -
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường trục chính qua bản Xốp Típ
Đầu bản (Từ thửa số 1, tờ bản đồ 33) - Cuối bản (Đến thửa 24, tờ bản đồ 33)
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường trục chính qua bản Xốp Típ
Các thửa không bám đường -
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Ta Đo
Toàn khu dân cư (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 06) - Toàn khu dân cư (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 06)
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ta Đo
-
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Huồi Khói
Toàn khu dân cư cụm Văng Ngô (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 07) - Toàn khu dân cư cụm Văng Ngô (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 07)
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Huồi Khói
Toàn khu dân cư bản Huồi Khói cũ Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư bản Huồi Khói cũ Chưa có bản đồ
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Khói
-
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư Bản Chà Lạt
Toàn khu dân cư cụm dưới gần đường tỉnh 543D (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 9) - Toàn khu dân cư cụm dưới gần đường tỉnh 543 D (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 35.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư Bản Chà Lạt
Toàn khu dân cư bản Chà Lạt cũ Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư bản Chà Lạt cũ Chưa có bản đồ
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bản Chà Lạt
-
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Xốp Phe
Toàn khu dân cư bản Xốp Phe Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư bản Xốp Phe Chưa có bản đồ
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Phe
-
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Xốp Típ
Toàn khu dân cư bản Xốp Típ (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 10) - Toàn khu dân cư bản Xốp Típ (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Típ
-
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Văng Phao
Toàn khu dân cư bản Văn Phao (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 11,12) - Toàn khu dân cư bản Văn Phao (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 11,12)
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Văng Phao
-
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Na Mỳ
Toàn khu dân cư bản Na Mỳ (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 13,14) - Toàn khu dân cư bản Na Mỳ (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 13,14)
Đất TM-DV 35.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Mỳ
-
Đất TM-DV 35.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Huồi Khí
Toàn khu dân cư bản Huồi Khí dưới (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 15,16) - Toàn khu dân cư bản Huồi Khí dưới (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 15,16)
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Huồi Khí
Toàn khu dân cư cụm Huồi Phe bản Huồi Khí Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư cụm Huồi Phe bản Huồi Khí Chưa có bản đồ
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Khí
-
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Phà Nọi
Toàn khu dân cư Phà Nội Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư Phà Nội Chưa có bản đồ
Đất TM-DV 35.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phà Nội
-
Đất TM-DV 35.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mường Típ
-
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản (Hai bên đường) - Khu quy hoạch tái định cư bản Văng Phao (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 572/QĐ-UBND ngày 05/8/2020)
Lô số A1, A2, A3, B1, C1 - Lô số A1, A2, A3, B1, C2
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản (Hai bên đường) - Khu quy hoạch tái định cư bản Văng Phao (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 572/QĐ-UBND ngày 05/8/2020)
Các lô còn lại - Các lô còn lại
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản (Hai bên đường) - Khu quy hoạch tái định cư bản Cò Mỳ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 148/QĐ-UBND ngày 15/6/2021)
Lô Số A1, B1, B5, B6, B10, D8, E1, E5, G1,G3, H1, H2 - Lô số A1, B1, B5, B6, B10, D8, E1, E5, G1, G3, H1, H3
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản (Hai bên đường) - Khu quy hoạch tái định cư bản Cò Mỳ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 148/QĐ-UBND ngày 15/6/2021)
Các lô còn lại - Các lô còn lại
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Hoa Phò May bản Ta Đo Chưa có bản đồ - Nhà ông Lô Văn Thân bản Ta Đo Chưa có bản đồ
Đất SX-KD 56.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà bà Lương Thị Liên bản Ta Đo (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 06) - Nhà ông Lương Văn May bản Ta Đo (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 06)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Loong Văn May bản Huồi Khói (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 07) - Nhà ông Lầu Bá Dìa bản Huồi Khói (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 07)
Đất SX-KD 52.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Lầu Nềnh Chú Bản Chà Lạt Chưa có bản đồ - Nhà ông Lầu Nỏ Chùa bản Chà Lạt (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 06)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Nguyễn Phò Dậu Bản Xốp Phe Chưa có bản đồ - Nhà ông Loong Phò Linh Chưa có bản đồ
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Loong Phò Duy Bản Xốp Típ Chưa có bản đồ - Nhà ông Cụt Văn Tình bản Xốp Típ (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Loong Phò Quang Bản Văng Phao (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Lô Văn Tiên bản Văng Phao (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Hắp Văn Thù Bản Văng Phao (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 12) - Nhà ông Lương Phò Kinh bản Văng Phao Chưa có bản đồ
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Moong Phò Thủy bản Na Mỳ (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 13) - Nhà ông Hoa Văn Hiếu bản Na Mỳ (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 07)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Hoa Phò Hân bản Na Mỳ (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 14) - Nhà ông Cụt Văn Giáp bản Na Mỳ Chưa có bản đồ
Đất SX-KD 52.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà bà Lê Thị Hương bản Na Mỳ (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Moong Phò Nhi bản Na Mỳ (Giáp cầu Xốp Xăng, chưa có bản đồ)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Và Bá Lồng đầu bản Phà Nội Chưa có bản đồ - Nhà ông Và Bá Vả cuối bản Phà Nội Chưa có bản đồ
Đất SX-KD 52.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Xốp Lau - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 36) - Cuối bản Xốp (Đến thửa số 64, tờ bản đồ 37)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Xốp Lau - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua xốp Xằng - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 10, tờ bản đồ 38) - Cuối bản (Đến thửa 14, tờ bản đồ 38)
Đất SX-KD 56.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Xốp Xằng - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Nha Nang - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 26, tờ bản đồ 42) - Cuối bản (Đến thừa 5, tờ bản đồ 43)
Đất SX-KD 56.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Nha Nang - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Huồi Khe - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 14, tờ bản đồ 51) - Cuối bản (Đến thửa số 6, tờ bản đồ 52)
Đất SX-KD 56.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Huồi Khe - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua bản Pụng - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 61, tờ bản đồ 47) - Cuối bản (Đến thửa số 190, tờ bản đồ 47)
Đất SX-KD 56.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua bản Pụng - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Phong
Đầu bản (Từ thửa số 3, tờ bản đồ 35) - Cuối bản (Đến thửa 23, tờ bản đồ số 35)
Đất SX-KD 52.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Phong
Các thửa không bám đường -
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Khe
Đầu bản (Từ thửa số 41, tờ bản đồ số 39) - Cuối bản (Đến thửa số 5, tờ bản đồ 39)
Đất SX-KD 52.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Khe
Các thửa không bám đường -
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường trục chính qua bản Huồi Phong
Đầu bản (Từ thửa số 38, tờ bản đồ 53) - Cuối bản (Đến thửa 21, tờ bản đồ 53)
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường trục chính qua bản Huồi Phong
Các thửa không bám đường -
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường trục chính qua bản Xốp Típ
Đầu bản (Từ thửa số 1, tờ bản đồ 33) - Cuối bản (Đến thửa 24, tờ bản đồ 33)
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường trục chính qua bản Xốp Típ
Các thửa không bám đường -
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Ta Đo
Toàn khu dân cư (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 06) - Toàn khu dân cư (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 06)
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ta Đo
-
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Huồi Khói
Toàn khu dân cư cụm Văng Ngô (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 07) - Toàn khu dân cư cụm Văng Ngô (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 07)
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Huồi Khói
Toàn khu dân cư bản Huồi Khói cũ Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư bản Huồi Khói cũ Chưa có bản đồ
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Khói
-
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư Bản Chà Lạt
Toàn khu dân cư cụm dưới gần đường tỉnh 543D (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 9) - Toàn khu dân cư cụm dưới gần đường tỉnh 543 D (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 28.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư Bản Chà Lạt
Toàn khu dân cư bản Chà Lạt cũ Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư bản Chà Lạt cũ Chưa có bản đồ
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bản Chà Lạt
-
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Xốp Phe
Toàn khu dân cư bản Xốp Phe Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư bản Xốp Phe Chưa có bản đồ
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Phe
-
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Xốp Típ
Toàn khu dân cư bản Xốp Típ (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 10) - Toàn khu dân cư bản Xốp Típ (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Típ
-
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Văng Phao
Toàn khu dân cư bản Văn Phao (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 11,12) - Toàn khu dân cư bản Văn Phao (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 11,12)
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Văng Phao
-
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Na Mỳ
Toàn khu dân cư bản Na Mỳ (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 13,14) - Toàn khu dân cư bản Na Mỳ (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 13,14)
Đất SX-KD 28.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Mỳ
-
Đất SX-KD 28.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Huồi Khí
Toàn khu dân cư bản Huồi Khí dưới (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 15,16) - Toàn khu dân cư bản Huồi Khí dưới (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 15,16)
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Huồi Khí
Toàn khu dân cư cụm Huồi Phe bản Huồi Khí Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư cụm Huồi Phe bản Huồi Khí Chưa có bản đồ
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Khí
-
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Phà Nọi
Toàn khu dân cư Phà Nội Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư Phà Nội Chưa có bản đồ
Đất SX-KD 28.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phà Nội
-
Đất SX-KD 28.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mường Típ
-
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản (Hai bên đường) - Khu quy hoạch tái định cư bản Văng Phao (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 572/QĐ-UBND ngày 05/8/2020)
Lô số A1, A2, A3, B1, C1 - Lô số A1, A2, A3, B1, C2
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản (Hai bên đường) - Khu quy hoạch tái định cư bản Văng Phao (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 572/QĐ-UBND ngày 05/8/2020)
Các lô còn lại - Các lô còn lại
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản (Hai bên đường) - Khu quy hoạch tái định cư bản Cò Mỳ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 148/QĐ-UBND ngày 15/6/2021)
Lô Số A1, B1, B5, B6, B10, D8, E1, E5, G1,G3, H1, H2 - Lô số A1, B1, B5, B6, B10, D8, E1, E5, G1, G3, H1, H3
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản (Hai bên đường) - Khu quy hoạch tái định cư bản Cò Mỳ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 148/QĐ-UBND ngày 15/6/2021)
Các lô còn lại - Các lô còn lại
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Hoa Phò May bản Ta Đo Chưa có bản đồ - Nhà ông Lô Văn Thân bản Ta Đo Chưa có bản đồ
Đất khoáng sản 112.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà bà Lương Thị Liên bản Ta Đo (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 06) - Nhà ông Lương Văn May bản Ta Đo (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 06)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Loong Văn May bản Huồi Khói (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 07) - Nhà ông Lầu Bá Dìa bản Huồi Khói (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 07)
Đất khoáng sản 104.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Lầu Nềnh Chú Bản Chà Lạt Chưa có bản đồ - Nhà ông Lầu Nỏ Chùa bản Chà Lạt (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 06)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Nguyễn Phò Dậu Bản Xốp Phe Chưa có bản đồ - Nhà ông Loong Phò Linh Chưa có bản đồ
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Loong Phò Duy Bản Xốp Típ Chưa có bản đồ - Nhà ông Cụt Văn Tình bản Xốp Típ (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Loong Phò Quang Bản Văng Phao (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Lô Văn Tiên bản Văng Phao (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 12)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Hắp Văn Thù Bản Văng Phao (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 12) - Nhà ông Lương Phò Kinh bản Văng Phao Chưa có bản đồ
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Moong Phò Thủy bản Na Mỳ (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 13) - Nhà ông Hoa Văn Hiếu bản Na Mỳ (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 07)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Hoa Phò Hân bản Na Mỳ (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 14) - Nhà ông Cụt Văn Giáp bản Na Mỳ Chưa có bản đồ
Đất khoáng sản 104.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà bà Lê Thị Hương bản Na Mỳ (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Moong Phò Nhi bản Na Mỳ (Giáp cầu Xốp Xăng, chưa có bản đồ)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Và Bá Lồng đầu bản Phà Nội Chưa có bản đồ - Nhà ông Và Bá Vả cuối bản Phà Nội Chưa có bản đồ
Đất khoáng sản 104.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Xốp Lau - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 36) - Cuối bản Xốp (Đến thửa số 64, tờ bản đồ 37)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Xốp Lau - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua xốp Xằng - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 10, tờ bản đồ 38) - Cuối bản (Đến thửa 14, tờ bản đồ 38)
Đất khoáng sản 112.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Xốp Xằng - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Nha Nang - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 26, tờ bản đồ 42) - Cuối bản (Đến thừa 5, tờ bản đồ 43)
Đất khoáng sản 112.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Nha Nang - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Huồi Khe - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 14, tờ bản đồ 51) - Cuối bản (Đến thửa số 6, tờ bản đồ 52)
Đất khoáng sản 112.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Huồi Khe - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua bản Pụng - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 61, tờ bản đồ 47) - Cuối bản (Đến thửa số 190, tờ bản đồ 47)
Đất khoáng sản 112.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua bản Pụng - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Phong
Đầu bản (Từ thửa số 3, tờ bản đồ 35) - Cuối bản (Đến thửa 23, tờ bản đồ số 35)
Đất khoáng sản 104.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Phong
Các thửa không bám đường -
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Khe
Đầu bản (Từ thửa số 41, tờ bản đồ số 39) - Cuối bản (Đến thửa số 5, tờ bản đồ 39)
Đất khoáng sản 104.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Khe
Các thửa không bám đường -
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường trục chính qua bản Huồi Phong
Đầu bản (Từ thửa số 38, tờ bản đồ 53) - Cuối bản (Đến thửa 21, tờ bản đồ 53)
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường trục chính qua bản Huồi Phong
Các thửa không bám đường -
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường trục chính qua bản Xốp Típ
Đầu bản (Từ thửa số 1, tờ bản đồ 33) - Cuối bản (Đến thửa 24, tờ bản đồ 33)
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Típ
-
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Văng Phao
Toàn khu dân cư bản Văn Phao (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 11,12) - Toàn khu dân cư bản Văn Phao (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 11,12)
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Văng Phao
-
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Na Mỳ
Toàn khu dân cư bản Na Mỳ (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 13,14) - Toàn khu dân cư bản Na Mỳ (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 13,14)
Đất TM-DV 35.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Mỳ
-
Đất TM-DV 35.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Huồi Khí
Toàn khu dân cư bản Huồi Khí dưới (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 15,16) - Toàn khu dân cư bản Huồi Khí dưới (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 15,16)
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Huồi Khí
Toàn khu dân cư cụm Huồi Phe bản Huồi Khí Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư cụm Huồi Phe bản Huồi Khí Chưa có bản đồ
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Khí
-
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Phà Nọi
Toàn khu dân cư Phà Nội Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư Phà Nội Chưa có bản đồ
Đất TM-DV 35.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phà Nội
-
Đất TM-DV 35.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mường Típ
-
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản (Hai bên đường) - Khu quy hoạch tái định cư bản Văng Phao (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 572/QĐ-UBND ngày 05/8/2020)
Lô số A1, A2, A3, B1, C1 - Lô số A1, A2, A3, B1, C2
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản (Hai bên đường) - Khu quy hoạch tái định cư bản Văng Phao (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 572/QĐ-UBND ngày 05/8/2020)
Các lô còn lại - Các lô còn lại
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản (Hai bên đường) - Khu quy hoạch tái định cư bản Cò Mỳ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 148/QĐ-UBND ngày 15/6/2021)
Lô Số A1, B1, B5, B6, B10, D8, E1, E5, G1,G3, H1, H2 - Lô số A1, B1, B5, B6, B10, D8, E1, E5, G1, G3, H1, H3
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản (Hai bên đường) - Khu quy hoạch tái định cư bản Cò Mỳ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 148/QĐ-UBND ngày 15/6/2021)
Các lô còn lại - Các lô còn lại
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Hoa Phò May bản Ta Đo Chưa có bản đồ - Nhà ông Lô Văn Thân bản Ta Đo Chưa có bản đồ
Đất SX-KD 56.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà bà Lương Thị Liên bản Ta Đo (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 06) - Nhà ông Lương Văn May bản Ta Đo (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 06)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Loong Văn May bản Huồi Khói (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 07) - Nhà ông Lầu Bá Dìa bản Huồi Khói (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 07)
Đất SX-KD 52.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Lầu Nềnh Chú Bản Chà Lạt Chưa có bản đồ - Nhà ông Lầu Nỏ Chùa bản Chà Lạt (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 06)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Nguyễn Phò Dậu Bản Xốp Phe Chưa có bản đồ - Nhà ông Loong Phò Linh Chưa có bản đồ
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Loong Phò Duy Bản Xốp Típ Chưa có bản đồ - Nhà ông Cụt Văn Tình bản Xốp Típ (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Loong Phò Quang Bản Văng Phao (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Lô Văn Tiên bản Văng Phao (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Hắp Văn Thù Bản Văng Phao (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 12) - Nhà ông Lương Phò Kinh bản Văng Phao Chưa có bản đồ
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Moong Phò Thủy bản Na Mỳ (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 13) - Nhà ông Hoa Văn Hiếu bản Na Mỳ (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 07)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Hoa Phò Hân bản Na Mỳ (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 14) - Nhà ông Cụt Văn Giáp bản Na Mỳ Chưa có bản đồ
Đất SX-KD 52.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà bà Lê Thị Hương bản Na Mỳ (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Moong Phò Nhi bản Na Mỳ (Giáp cầu Xốp Xăng, chưa có bản đồ)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Và Bá Lồng đầu bản Phà Nội Chưa có bản đồ - Nhà ông Và Bá Vả cuối bản Phà Nội Chưa có bản đồ
Đất SX-KD 52.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Xốp Lau - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 36) - Cuối bản Xốp (Đến thửa số 64, tờ bản đồ 37)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Xốp Lau - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua xốp Xằng - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 10, tờ bản đồ 38) - Cuối bản (Đến thửa 14, tờ bản đồ 38)
Đất SX-KD 56.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Xốp Xằng - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Nha Nang - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 26, tờ bản đồ 42) - Cuối bản (Đến thừa 5, tờ bản đồ 43)
Đất SX-KD 56.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Nha Nang - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Huồi Khe - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 14, tờ bản đồ 51) - Cuối bản (Đến thửa số 6, tờ bản đồ 52)
Đất SX-KD 56.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Huồi Khe - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua bản Pụng - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 61, tờ bản đồ 47) - Cuối bản (Đến thửa số 190, tờ bản đồ 47)
Đất SX-KD 56.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua bản Pụng - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Phong
Đầu bản (Từ thửa số 3, tờ bản đồ 35) - Cuối bản (Đến thửa 23, tờ bản đồ số 35)
Đất SX-KD 52.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Phong
Các thửa không bám đường -
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Khe
Đầu bản (Từ thửa số 41, tờ bản đồ số 39) - Cuối bản (Đến thửa số 5, tờ bản đồ 39)
Đất SX-KD 52.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Khe
Các thửa không bám đường -
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường trục chính qua bản Huồi Phong
Đầu bản (Từ thửa số 38, tờ bản đồ 53) - Cuối bản (Đến thửa 21, tờ bản đồ 53)
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường trục chính qua bản Huồi Phong
Các thửa không bám đường -
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường trục chính qua bản Xốp Típ
Đầu bản (Từ thửa số 1, tờ bản đồ 33) - Cuối bản (Đến thửa 24, tờ bản đồ 33)
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường trục chính qua bản Xốp Típ
Các thửa không bám đường -
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Ta Đo
Toàn khu dân cư (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 06) - Toàn khu dân cư (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 06)
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ta Đo
-
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Huồi Khói
Toàn khu dân cư cụm Văng Ngô (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 07) - Toàn khu dân cư cụm Văng Ngô (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 07)
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Huồi Khói
Toàn khu dân cư bản Huồi Khói cũ Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư bản Huồi Khói cũ Chưa có bản đồ
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Khói
-
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư Bản Chà Lạt
Toàn khu dân cư cụm dưới gần đường tỉnh 543D (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 9) - Toàn khu dân cư cụm dưới gần đường tỉnh 543 D (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 28.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư Bản Chà Lạt
Toàn khu dân cư bản Chà Lạt cũ Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư bản Chà Lạt cũ Chưa có bản đồ
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bản Chà Lạt
-
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Xốp Phe
Toàn khu dân cư bản Xốp Phe Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư bản Xốp Phe Chưa có bản đồ
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Phe
-
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Xốp Típ
Toàn khu dân cư bản Xốp Típ (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 10) - Toàn khu dân cư bản Xốp Típ (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Típ
-
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Văng Phao
Toàn khu dân cư bản Văn Phao (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 11,12) - Toàn khu dân cư bản Văn Phao (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 11,12)
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Văng Phao
-
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Na Mỳ
Toàn khu dân cư bản Na Mỳ (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 13,14) - Toàn khu dân cư bản Na Mỳ (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 13,14)
Đất SX-KD 28.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Mỳ
-
Đất SX-KD 28.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Huồi Khí
Toàn khu dân cư bản Huồi Khí dưới (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 15,16) - Toàn khu dân cư bản Huồi Khí dưới (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 15,16)
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Huồi Khí
Toàn khu dân cư cụm Huồi Phe bản Huồi Khí Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư cụm Huồi Phe bản Huồi Khí Chưa có bản đồ
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Khí
-
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Phà Nọi
Toàn khu dân cư Phà Nội Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư Phà Nội Chưa có bản đồ
Đất SX-KD 28.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phà Nội
-
Đất SX-KD 28.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mường Típ
-
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản (Hai bên đường) - Khu quy hoạch tái định cư bản Văng Phao (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 572/QĐ-UBND ngày 05/8/2020)
Lô số A1, A2, A3, B1, C1 - Lô số A1, A2, A3, B1, C2
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản (Hai bên đường) - Khu quy hoạch tái định cư bản Văng Phao (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 572/QĐ-UBND ngày 05/8/2020)
Các lô còn lại - Các lô còn lại
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản (Hai bên đường) - Khu quy hoạch tái định cư bản Cò Mỳ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 148/QĐ-UBND ngày 15/6/2021)
Lô Số A1, B1, B5, B6, B10, D8, E1, E5, G1,G3, H1, H2 - Lô số A1, B1, B5, B6, B10, D8, E1, E5, G1, G3, H1, H3
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản (Hai bên đường) - Khu quy hoạch tái định cư bản Cò Mỳ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 148/QĐ-UBND ngày 15/6/2021)
Các lô còn lại - Các lô còn lại
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Hoa Phò May bản Ta Đo Chưa có bản đồ - Nhà ông Lô Văn Thân bản Ta Đo Chưa có bản đồ
Đất khoáng sản 112.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà bà Lương Thị Liên bản Ta Đo (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 06) - Nhà ông Lương Văn May bản Ta Đo (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 06)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Loong Văn May bản Huồi Khói (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 07) - Nhà ông Lầu Bá Dìa bản Huồi Khói (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 07)
Đất khoáng sản 104.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Lầu Nềnh Chú Bản Chà Lạt Chưa có bản đồ - Nhà ông Lầu Nỏ Chùa bản Chà Lạt (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 06)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Nguyễn Phò Dậu Bản Xốp Phe Chưa có bản đồ - Nhà ông Loong Phò Linh Chưa có bản đồ
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Loong Phò Duy Bản Xốp Típ Chưa có bản đồ - Nhà ông Cụt Văn Tình bản Xốp Típ (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Loong Phò Quang Bản Văng Phao (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Lô Văn Tiên bản Văng Phao (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 12)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Hắp Văn Thù Bản Văng Phao (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 12) - Nhà ông Lương Phò Kinh bản Văng Phao Chưa có bản đồ
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Moong Phò Thủy bản Na Mỳ (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 13) - Nhà ông Hoa Văn Hiếu bản Na Mỳ (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 07)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Hoa Phò Hân bản Na Mỳ (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 14) - Nhà ông Cụt Văn Giáp bản Na Mỳ Chưa có bản đồ
Đất khoáng sản 104.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà bà Lê Thị Hương bản Na Mỳ (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Moong Phò Nhi bản Na Mỳ (Giáp cầu Xốp Xăng, chưa có bản đồ)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Và Bá Lồng đầu bản Phà Nội Chưa có bản đồ - Nhà ông Và Bá Vả cuối bản Phà Nội Chưa có bản đồ
Đất khoáng sản 104.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Xốp Lau - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 36) - Cuối bản Xốp (Đến thửa số 64, tờ bản đồ 37)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Xốp Lau - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua xốp Xằng - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 10, tờ bản đồ 38) - Cuối bản (Đến thửa 14, tờ bản đồ 38)
Đất khoáng sản 112.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Xốp Xằng - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Nha Nang - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 26, tờ bản đồ 42) - Cuối bản (Đến thừa 5, tờ bản đồ 43)
Đất khoáng sản 112.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Nha Nang - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Huồi Khe - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 14, tờ bản đồ 51) - Cuối bản (Đến thửa số 6, tờ bản đồ 52)
Đất khoáng sản 112.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Huồi Khe - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua bản Pụng - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 61, tờ bản đồ 47) - Cuối bản (Đến thửa số 190, tờ bản đồ 47)
Đất khoáng sản 112.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua bản Pụng - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Phong
Đầu bản (Từ thửa số 3, tờ bản đồ 35) - Cuối bản (Đến thửa 23, tờ bản đồ số 35)
Đất khoáng sản 104.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Phong
Các thửa không bám đường -
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Khe
Đầu bản (Từ thửa số 41, tờ bản đồ số 39) - Cuối bản (Đến thửa số 5, tờ bản đồ 39)
Đất khoáng sản 104.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tuần tra Biên giới qua bản Huồi Khe
Các thửa không bám đường -
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường trục chính qua bản Huồi Phong
Đầu bản (Từ thửa số 38, tờ bản đồ 53) - Cuối bản (Đến thửa 21, tờ bản đồ 53)
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường trục chính qua bản Huồi Phong
Các thửa không bám đường -
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường trục chính qua bản Xốp Típ
Đầu bản (Từ thửa số 1, tờ bản đồ 33) - Cuối bản (Đến thửa 24, tờ bản đồ 33)
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường trục chính qua bản Xốp Típ
Các thửa không bám đường -
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Ta Đo
Toàn khu dân cư (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 06) - Toàn khu dân cư (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 06)
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ta Đo
-
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Huồi Khói
Toàn khu dân cư cụm Văng Ngô (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 07) - Toàn khu dân cư cụm Văng Ngô (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 07)
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Huồi Khói
Toàn khu dân cư bản Huồi Khói cũ Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư bản Huồi Khói cũ Chưa có bản đồ
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Khói
-
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư Bản Chà Lạt
Toàn khu dân cư cụm dưới gần đường tỉnh 543D (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 9) - Toàn khu dân cư cụm dưới gần đường tỉnh 543 D (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 56.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư Bản Chà Lạt
Toàn khu dân cư bản Chà Lạt cũ Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư bản Chà Lạt cũ Chưa có bản đồ
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bản Chà Lạt
-
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Xốp Phe
Toàn khu dân cư bản Xốp Phe Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư bản Xốp Phe Chưa có bản đồ
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Phe
-
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Xốp Típ
Toàn khu dân cư bản Xốp Típ (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 10) - Toàn khu dân cư bản Xốp Típ (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xốp Típ
-
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Văng Phao
Toàn khu dân cư bản Văn Phao (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 11,12) - Toàn khu dân cư bản Văn Phao (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 11,12)
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Văng Phao
-
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Na Mỳ
Toàn khu dân cư bản Na Mỳ (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 13,14) - Toàn khu dân cư bản Na Mỳ (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 13,14)
Đất khoáng sản 56.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Mỳ
-
Đất khoáng sản 56.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Huồi Khí
Toàn khu dân cư bản Huồi Khí dưới (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 15,16) - Toàn khu dân cư bản Huồi Khí dưới (các thửa còn lại, tờ bản đồ số 15,16)
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Huồi Khí
Toàn khu dân cư cụm Huồi Phe bản Huồi Khí Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư cụm Huồi Phe bản Huồi Khí Chưa có bản đồ
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Khí
-
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản, đường nhánh (Hai bên đường) - Khu dân cư bản Phà Nọi
Toàn khu dân cư Phà Nội Chưa có bản đồ - Toàn khu dân cư Phà Nội Chưa có bản đồ
Đất khoáng sản 56.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phà Nội
-
Đất khoáng sản 56.000 0 0 0
Xã Mường Típ Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mường Típ
-
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản (Hai bên đường) - Khu quy hoạch tái định cư bản Văng Phao (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 572/QĐ-UBND ngày 05/8/2020)
Lô số A1, A2, A3, B1, C1 - Lô số A1, A2, A3, B1, C2
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản (Hai bên đường) - Khu quy hoạch tái định cư bản Văng Phao (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 572/QĐ-UBND ngày 05/8/2020)
Các lô còn lại - Các lô còn lại
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản (Hai bên đường) - Khu quy hoạch tái định cư bản Cò Mỳ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 148/QĐ-UBND ngày 15/6/2021)
Lô Số A1, B1, B5, B6, B10, D8, E1, E5, G1,G3, H1, H2 - Lô số A1, B1, B5, B6, B10, D8, E1, E5, G1, G3, H1, H3
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường nội bản (Hai bên đường) - Khu quy hoạch tái định cư bản Cò Mỳ (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 148/QĐ-UBND ngày 15/6/2021)
Các lô còn lại - Các lô còn lại
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Típ Xã Mường Típ
-
Đất trồng cây hàng năm 43.000 0 0 0
Xã Mường Típ Xã Mường Típ
-
Đất trồng cây lâu năm 43.000 0 0 0
Xã Mường Típ Xã Mường Típ
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 43.000 0 0 0
Xã Mường Típ Xã Mường Típ
-
Đất nông nghiệp khác 43.000 0 0 0
Xã Mường Típ Xã Mường Típ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 43.000 0 0 0
Xã Mường Típ Xã Mường Típ
-
Đất rừng sản xuất 7.000 0 0 0
Xã Mường Típ Xã Mường Típ
-
Đất rừng phòng hộ 7.000 0 0 0
Xã Mường Típ Xã Mường Típ
-
Đất rừng đặc dụng 7.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Hoa Phò May bản Ta Đo Chưa có bản đồ - Nhà ông Lô Văn Thân bản Ta Đo Chưa có bản đồ
Đất ở 280.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà bà Lương Thị Liên bản Ta Đo (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 06) - Nhà ông Lương Văn May bản Ta Đo (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 06)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Loong Văn May bản Huồi Khói (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 07) - Nhà ông Lầu Bá Dìa bản Huồi Khói (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 07)
Đất ở 260.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Lầu Nềnh Chú Bản Chà Lạt Chưa có bản đồ - Nhà ông Lầu Nỏ Chùa bản Chà Lạt (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 06)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Nguyễn Phò Dậu Bản Xốp Phe Chưa có bản đồ - Nhà ông Loong Phò Linh Chưa có bản đồ
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Loong Phò Duy Bản Xốp Típ Chưa có bản đồ - Nhà ông Cụt Văn Tình bản Xốp Típ (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 10)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Loong Phò Quang Bản Văng Phao (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 11) - Nhà ông Lô Văn Tiên bản Văng Phao (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 12)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Hắp Văn Thù Bản Văng Phao (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 12) - Nhà ông Lương Phò Kinh bản Văng Phao Chưa có bản đồ
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Moong Phò Thủy bản Na Mỳ (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 13) - Nhà ông Hoa Văn Hiếu bản Na Mỳ (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 07)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Hoa Phò Hân bản Na Mỳ (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 14) - Nhà ông Cụt Văn Giáp bản Na Mỳ Chưa có bản đồ
Đất ở 260.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà bà Lê Thị Hương bản Na Mỳ (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Moong Phò Nhi bản Na Mỳ (Giáp cầu Xốp Xăng, chưa có bản đồ)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường tỉnh 543D (Hai bên đường) - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Nhà ông Và Bá Lồng đầu bản Phà Nội Chưa có bản đồ - Nhà ông Và Bá Vả cuối bản Phà Nội Chưa có bản đồ
Đất ở 260.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Xốp Lau - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 36) - Cuối bản Xốp (Đến thửa số 64, tờ bản đồ 37)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua Xốp Lau - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Các thửa không bám đường -
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Típ Đường Tỉnh lộ 543.D qua xốp Xằng - Đường tỉnh 543D qua xã Mường Típ
Đầu bản (Từ thửa số 10, tờ bản đồ 38) - Cuối bản (Đến thửa 14, tờ bản đồ 38)
Đất ở 280.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mường Típ

4.8/5 - (1256 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?