Bảng giá đất xã Mường Xén, tỉnh Nghệ An 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Mường Xén, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Mường Xén, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất xã Mường Xén, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Mường Xén, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.2. Bảng giá đất xã Mường Xén, tỉnh Nghệ An

Xã Mường Xén Sắp xếp từ: Thị trấn Mường Xén, xã Tà Cạ và Tây Sơn.

Bảng giá đất xã Mường Xén năm 2026

Khu vực: xã Mường Xén.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Trên cầu Huồi Giảng khối 1 (Từ thửa số 41, tờ bản đồ số 02) - Địa phận Tà Cạ (Đến thửa số 35, tờ bản đồ số 02)
Đất ở 16.500.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Cầu Huồi Giảng (Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 02) - Giáp khối 2 (Đến thửa số 05, tờ bản đồ số 02)
Đất ở 18.500.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đầu khối 2 (Từ thửa số 06, tờ bản đồ số 03) - Cuối khối 2 (Đến thửa số 224, tờ bản đồ số 04)
Đất ở 18.500.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đầu khối 3 (Từ thửa số 73, tờ bản đồ số 04) - Sân Vận động (Đến thửa số 66, tờ bản đồ số 04)
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Phòng Giáo Dục (Từ thửa số 76, tờ bản đồ số 05) - Công an huyện (Đến thửa số 120, tờ bản đồ số 08)
Đất ở 15.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Tiểu khu 50 tờ bản đồ số 09 - Giáp xã Hữu Kiệm (Đến thửa số 35, tờ bản đồ số 09)
Đất ở 13.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường Đô thị 6 Đầu đường (Từ thửa số 210, tờ bản đồ số 05) - Đường Đô thị 6 Cuối đường (Đến thửa số 51, tờ bản đồ số 03)
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường Đô thị 4 (Từ thửa số 217, tờ bản đồ số 05) - Đường Đô thị 4 (Đến thửa số 144, tờ bản đồ số 06)
Đất ở 6.500.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường Đô thị 4 (Từ thửa số 218, tờ bản đồ số 05) - Đường Đô thị 4 (Đến thửa số 107, tờ bản đồ số 06)
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường đô thị 5, tờ bản đồ số 06 - Đường đô thị 5 (Đến thửa số 82, tờ bản đồ số 06)
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường đô thị 1 (Từ thửa số 22, tờ bản đồ số 09) - Đường đô thị 1 (Đến thửa số 18, tờ bản đồ số 09)
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường đô thị 3 (Từ thửa số 82, tờ bản đồ số 08) - Đường đô thị 3 (Đến thửa số 98, tờ bản đồ số 08)
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường Mường Xén - Tây Sơn - Thị trấn Mường Xén cũ
Từ ngã ba đường 7A (Từ số 02, tờ bản đồ số 02) - Cầu tràn hòa sơn (Đến thửa số đất số 02, tờ bản đồ số 02)
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường Tà Cạ - Hữu Kiệm - Thị trấn Mường Xén cũ
Đầu đường (Từ thửa số 40, tờ bản đồ số 06) - Cuối đường (Đến thửa số 03, tờ bản đồ số 08)
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Xã Mường Xén Các thửa còn lại trong khu dân cư khối thuộc địa bàn thị trấn Mường Xén cũ
-
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tào Sơn cũ
-
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường QL 7A đoạn qua Cầu Tám - Xã Tà Cạ cũ
Từ nhà Lý chính (thửa số 71, tờ bản đồ số 14) - Nhà Tuyên Đích (Các thửa đất số 63, tờ bản đồ số 14)
Đất ở 10.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường QL 7A đoạn qua cầu Tám - Xã Tà Cạ cũ
Từ nhà Ông Nam Hà (thửa số 64, tờ bản đồ số 14) - Nhà ông Kha Văn Lan (Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 07)
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường QL 7A đoạn qua bản Sơn Thành - Xã Tà Cạ cũ
Từ trường mầm non (thửa số đất số 68, tờ bản đồ số 13) - Lữ Văn Bảy (thửa số đất số 16, tờ bản đồ số 13)
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén Các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa bám đường còn lại -
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D đoạn qua bản cầu Tám - Xã Tà Cạ cũ
Cầu Tám (thửa số 14, tờ bản đồ số 14) - Nhà Lô Văn Đức (thửa số 2 tờ bản đồ số 14)
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D đoạn qua bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ cũ
Từ nhà Pha Sỹ (thửa số 82, tờ bản đồ số 11) - Đến bản Bình Sơn 1 (thửa số 10 tờ bản đồ số 13)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Bình Sơn 1 - Xã Tà Cạ cũ
Đầu bản (thửa số 10 tờ bản đồ số 13) - Cuối bản (Các thửa 1 tờ bản đồ số 13)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Bình Sơn 1 - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) -
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản - Xã Tà Cạ cũ
Đầu bản (thửa số 160, tờ bản đồ số 13) - Cuối bản (thửa số 173, tờ bản đồ số 13)
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) -
Đất ở 750.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Nhãn Cù - Xã Tà Cạ cũ
Đầu bản (thửa số 46, tờ bản đồ số 13 - Cuối bản (thửa số 9, tờ bản đồ số 13)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Nhãn Cù - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) -
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Nhãn Lỳ - Xã Tà Cạ cũ
Đầu bản (thửa số 47, tờ bản đồ số 13) - Cuối bản (thửa số 7, tờ bản đồ số 13)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Nhãn Lỳ - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) -
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Sa Vang - Xã Tà Cạ cũ
Đầu bản (thửa số 38, tờ bản đồ số 13) - Cuối bản (thửa số 5, tờ bản đồ số 13)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Sa Vang - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) -
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường Tà Cạ - Hữu Kiệm đoạn qua Tà Cạ - Xã Tà Cạ cũ
Từ Cầu Suối Lội (thửa số 28, tờ bản đồ số 13) - Lò giết mổ (chưa có số liệu thửa số)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường Tà Cạ - Hữu Kiệm đoạn qua Tà Cạ - Xã Tà Cạ cũ
Từ nhà Thiên Nhì - Cầu cứng cấp 3
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường MX - Tây Sơn qua bản Hòa Sơn - Xã Tà Cạ cũ
Đầu bản (thửa số 01, tờ bản đồ số 13) - Cuối bản (thửa số 25, tờ bản đồ số 13)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường MX - Tây Sơn qua bản Hòa Sơn - Xã Tà Cạ cũ
Từ Điện Lực (thửa số 23, tờ bản đồ số 13) - Đền Hòa Sơn (chưa có số liệu thửa số)
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường MX - Tây Sơn qua bản Hòa Sơn - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) -
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường liên xã Bình Sơn 2 - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa bám trục đường chính (thửa số 1, tờ bản đồ số 13 đến thửa số 49, tờ bản đồ số 13) -
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường liên xã Bình Sơn 2 - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường chính (Các thửa còn lại) -
Đất ở 150.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường xã - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường chính (thửa số 7,9,12, tờ bản đồ số 13) -
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường xã - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường chính (Các thửa còn lại) -
Đất ở 150.000 0 0 0
Xã Mường Xén Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tà Cạ cũ
-
Đất ở 150.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường Mường Xén - Tây Sơn - Xã Tây Sơn cũ
Từ Km số 6 thuộc địa phận xã Tây Sơn (chưa có bản đồ) - Km số 10 thuộc bán Huồi Giảng 3 (chưa có bản đồ)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường trục chính bản Huồi Giảng - Bản Huồi Giảng 1 - Xã Tây Sơn cũ
Đầu bản Huồi Giảng 1 (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 11) - Cuối đường giao thông trục chính (thửa số đất 100, tờ bản đồ số 11)
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường nội bản - Bản Huồi Giảng 1 - Xã Tây Sơn cũ
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 11, 12 - Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 11, 12
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường trục chính bản Huồi Giàng 2 - Bản Giảng 2 - Xã Tây Sơn cũ
Từ nhà ông Vừ Pà Rê (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 11) - Trường mầm non bản Huồi Giảng 2 (thửa số đất 93, tờ bản đồ số 11)
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường nội bản - Bản Giảng 2 - Xã Tây Sơn cũ
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 11, 12 - Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 11, 12
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường bê tông - Bản Giảng 3 - Xã Tây Sơn cũ
Từ đầu bán nhà Vừ Giống Pó (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 10) - đến nhà Lầu xống Pó (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 10)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường bê tông - Bản Giảng 3 - Xã Tây Sơn cũ
Sân bóng bản Huồi Giảng 3 (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 10) - Điểm trường mầm non (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 10)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường nội bản - Bản Giảng 3 - Xã Tây Sơn cũ
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 10 - Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 10
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường trục chính bản Lữ Thành - Bản Lữ Thành - Xã Tây Sơn cũ
Đầu bản Lữ Thành từ nhà Mùa Bá Tu (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 9) - Đến Trường PTDTBT Tây Sơn cơ sở Lữ Thành (thửa số đất số 2, tờ bản đồ số 9)
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường nội bản - Bản Lữ Thành - Xã Tây Sơn cũ
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 9, số 7 - Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 9, số 7
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường trục chính bản Đống Dưới - Bản Đống Dưới - Xã Tây Sơn cũ
Trường PTDTBT Tây Sơn (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 5) - Nhà ông Hạ Chơ Tồng (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 5)
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường nội bản - Bản Đống Dưới - Xã Tây Sơn cũ
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 4, số 5 - Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 4, số 5
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường nội bản - Bản Đống Trên - Xã Tây Sơn cũ
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 8 - Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 8
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Xén Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tây Sơn cũ
-
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Trên cầu Huồi Giảng khối 1 (Từ thửa số 41, tờ bản đồ số 02) - Địa phận Tà Cạ (Đến thửa số 35, tờ bản đồ số 02)
Đất TM-DV 4.125.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Cầu Huồi Giảng (Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 02) - Giáp khối 2 (Đến thửa số 05, tờ bản đồ số 02)
Đất TM-DV 4.625.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đầu khối 2 (Từ thửa số 06, tờ bản đồ số 03) - Cuối khối 2 (Đến thửa số 224, tờ bản đồ số 04)
Đất TM-DV 4.625.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đầu khối 3 (Từ thửa số 73, tờ bản đồ số 04) - Sân Vận động (Đến thửa số 66, tờ bản đồ số 04)
Đất TM-DV 5.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Phòng Giáo Dục (Từ thửa số 76, tờ bản đồ số 05) - Công an huyện (Đến thửa số 120, tờ bản đồ số 08)
Đất TM-DV 3.750.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Tiểu khu 50 tờ bản đồ số 09 - Giáp xã Hữu Kiệm (Đến thửa số 35, tờ bản đồ số 09)
Đất TM-DV 3.250.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường Đô thị 6 Đầu đường (Từ thửa số 210, tờ bản đồ số 05) - Đường Đô thị 6 Cuối đường (Đến thửa số 51, tờ bản đồ số 03)
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường Đô thị 4 (Từ thửa số 217, tờ bản đồ số 05) - Đường Đô thị 4 (Đến thửa số 144, tờ bản đồ số 06)
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường Đô thị 4 (Từ thửa số 218, tờ bản đồ số 05) - Đường Đô thị 4 (Đến thửa số 107, tờ bản đồ số 06)
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường đô thị 5, tờ bản đồ số 06 - Đường đô thị 5 (Đến thửa số 82, tờ bản đồ số 06)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường đô thị 1 (Từ thửa số 22, tờ bản đồ số 09) - Đường đô thị 1 (Đến thửa số 18, tờ bản đồ số 09)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường đô thị 3 (Từ thửa số 82, tờ bản đồ số 08) - Đường đô thị 3 (Đến thửa số 98, tờ bản đồ số 08)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường Mường Xén - Tây Sơn - Thị trấn Mường Xén cũ
Từ ngã ba đường 7A (Từ số 02, tờ bản đồ số 02) - Cầu tràn hòa sơn (Đến thửa số đất số 02, tờ bản đồ số 02)
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường Tà Cạ - Hữu Kiệm - Thị trấn Mường Xén cũ
Đầu đường (Từ thửa số 40, tờ bản đồ số 06) - Cuối đường (Đến thửa số 03, tờ bản đồ số 08)
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Mường Xén Các thửa còn lại trong khu dân cư khối thuộc địa bàn thị trấn Mường Xén cũ
-
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Mường Xén Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tào Sơn cũ
-
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường QL 7A đoạn qua Cầu Tám - Xã Tà Cạ cũ
Từ nhà Lý chính (thửa số 71, tờ bản đồ số 14) - Nhà Tuyên Đích (Các thửa đất số 63, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường QL 7A đoạn qua cầu Tám - Xã Tà Cạ cũ
Từ nhà Ông Nam Hà (thửa số 64, tờ bản đồ số 14) - Nhà ông Kha Văn Lan (Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 07)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường QL 7A đoạn qua bản Sơn Thành - Xã Tà Cạ cũ
Từ trường mầm non (thửa số đất số 68, tờ bản đồ số 13) - Lữ Văn Bảy (thửa số đất số 16, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén Các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa bám đường còn lại -
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D đoạn qua bản cầu Tám - Xã Tà Cạ cũ
Cầu Tám (thửa số 14, tờ bản đồ số 14) - Nhà Lô Văn Đức (thửa số 2 tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D đoạn qua bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ cũ
Từ nhà Pha Sỹ (thửa số 82, tờ bản đồ số 11) - Đến bản Bình Sơn 1 (thửa số 10 tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Bình Sơn 1 - Xã Tà Cạ cũ
Đầu bản (thửa số 10 tờ bản đồ số 13) - Cuối bản (Các thửa 1 tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Bình Sơn 1 - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) -
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản - Xã Tà Cạ cũ
Đầu bản (thửa số 160, tờ bản đồ số 13) - Cuối bản (thửa số 173, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) -
Đất TM-DV 187.500 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Nhãn Cù - Xã Tà Cạ cũ
Đầu bản (thửa số 46, tờ bản đồ số 13 - Cuối bản (thửa số 9, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Nhãn Cù - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) -
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Nhãn Lỳ - Xã Tà Cạ cũ
Đầu bản (thửa số 47, tờ bản đồ số 13) - Cuối bản (thửa số 7, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Nhãn Lỳ - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) -
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Sa Vang - Xã Tà Cạ cũ
Đầu bản (thửa số 38, tờ bản đồ số 13) - Cuối bản (thửa số 5, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 250.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Sa Vang - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) -
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường Tà Cạ - Hữu Kiệm đoạn qua Tà Cạ - Xã Tà Cạ cũ
Từ Cầu Suối Lội (thửa số 28, tờ bản đồ số 13) - Lò giết mổ (chưa có số liệu thửa số)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường Tà Cạ - Hữu Kiệm đoạn qua Tà Cạ - Xã Tà Cạ cũ
Từ nhà Thiên Nhì - Cầu cứng cấp 3
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường MX - Tây Sơn qua bản Hòa Sơn - Xã Tà Cạ cũ
Đầu bản (thửa số 01, tờ bản đồ số 13) - Cuối bản (thửa số 25, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường MX - Tây Sơn qua bản Hòa Sơn - Xã Tà Cạ cũ
Từ Điện Lực (thửa số 23, tờ bản đồ số 13) - Đền Hòa Sơn (chưa có số liệu thửa số)
Đất TM-DV 450.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường MX - Tây Sơn qua bản Hòa Sơn - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) -
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường liên xã Bình Sơn 2 - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa bám trục đường chính (thửa số 1, tờ bản đồ số 13 đến thửa số 49, tờ bản đồ số 13) -
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường liên xã Bình Sơn 2 - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường chính (Các thửa còn lại) -
Đất TM-DV 37.500 0 0 0
Xã Mường Xén Đường xã - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường chính (thửa số 7,9,12, tờ bản đồ số 13) -
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường xã - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường chính (Các thửa còn lại) -
Đất TM-DV 37.500 0 0 0
Xã Mường Xén Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tà Cạ cũ
-
Đất TM-DV 37.500 0 0 0
Xã Mường Xén Đường Mường Xén - Tây Sơn - Xã Tây Sơn cũ
Từ Km số 6 thuộc địa phận xã Tây Sơn (chưa có bản đồ) - Km số 10 thuộc bán Huồi Giảng 3 (chưa có bản đồ)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Mường Xén Đường trục chính bản Huồi Giảng - Bản Huồi Giảng 1 - Xã Tây Sơn cũ
Đầu bản Huồi Giảng 1 (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 11) - Cuối đường giao thông trục chính (thửa số đất 100, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường nội bản - Bản Huồi Giảng 1 - Xã Tây Sơn cũ
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 11, 12 - Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 11, 12
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường trục chính bản Huồi Giàng 2 - Bản Giảng 2 - Xã Tây Sơn cũ
Từ nhà ông Vừ Pà Rê (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 11) - Trường mầm non bản Huồi Giảng 2 (thửa số đất 93, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường nội bản - Bản Giảng 2 - Xã Tây Sơn cũ
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 11, 12 - Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 11, 12
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường bê tông - Bản Giảng 3 - Xã Tây Sơn cũ
Từ đầu bán nhà Vừ Giống Pó (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 10) - đến nhà Lầu xống Pó (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường bê tông - Bản Giảng 3 - Xã Tây Sơn cũ
Sân bóng bản Huồi Giảng 3 (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 10) - Điểm trường mầm non (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường nội bản - Bản Giảng 3 - Xã Tây Sơn cũ
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 10 - Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 10
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường trục chính bản Lữ Thành - Bản Lữ Thành - Xã Tây Sơn cũ
Đầu bản Lữ Thành từ nhà Mùa Bá Tu (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 9) - Đến Trường PTDTBT Tây Sơn cơ sở Lữ Thành (thửa số đất số 2, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường nội bản - Bản Lữ Thành - Xã Tây Sơn cũ
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 9, số 7 - Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 9, số 7
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường trục chính bản Đống Dưới - Bản Đống Dưới - Xã Tây Sơn cũ
Trường PTDTBT Tây Sơn (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 5) - Nhà ông Hạ Chơ Tồng (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 5)
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường nội bản - Bản Đống Dưới - Xã Tây Sơn cũ
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 4, số 5 - Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 4, số 5
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường nội bản - Bản Đống Trên - Xã Tây Sơn cũ
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 8 - Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 8
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Xén Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tây Sơn cũ
-
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Trên cầu Huồi Giảng khối 1 (Từ thửa số 41, tờ bản đồ số 02) - Địa phận Tà Cạ (Đến thửa số 35, tờ bản đồ số 02)
Đất SX-KD 3.300.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Cầu Huồi Giảng (Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 02) - Giáp khối 2 (Đến thửa số 05, tờ bản đồ số 02)
Đất SX-KD 3.700.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đầu khối 2 (Từ thửa số 06, tờ bản đồ số 03) - Cuối khối 2 (Đến thửa số 224, tờ bản đồ số 04)
Đất SX-KD 3.700.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đầu khối 3 (Từ thửa số 73, tờ bản đồ số 04) - Sân Vận động (Đến thửa số 66, tờ bản đồ số 04)
Đất SX-KD 4.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Phòng Giáo Dục (Từ thửa số 76, tờ bản đồ số 05) - Công an huyện (Đến thửa số 120, tờ bản đồ số 08)
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Tiểu khu 50 tờ bản đồ số 09 - Giáp xã Hữu Kiệm (Đến thửa số 35, tờ bản đồ số 09)
Đất SX-KD 2.600.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường Đô thị 6 Đầu đường (Từ thửa số 210, tờ bản đồ số 05) - Đường Đô thị 6 Cuối đường (Đến thửa số 51, tờ bản đồ số 03)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường Đô thị 4 (Từ thửa số 217, tờ bản đồ số 05) - Đường Đô thị 4 (Đến thửa số 144, tờ bản đồ số 06)
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường Đô thị 4 (Từ thửa số 218, tờ bản đồ số 05) - Đường Đô thị 4 (Đến thửa số 107, tờ bản đồ số 06)
Đất SX-KD 840.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường đô thị 5, tờ bản đồ số 06 - Đường đô thị 5 (Đến thửa số 82, tờ bản đồ số 06)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường đô thị 1 (Từ thửa số 22, tờ bản đồ số 09) - Đường đô thị 1 (Đến thửa số 18, tờ bản đồ số 09)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường đô thị 3 (Từ thửa số 82, tờ bản đồ số 08) - Đường đô thị 3 (Đến thửa số 98, tờ bản đồ số 08)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường Mường Xén - Tây Sơn - Thị trấn Mường Xén cũ
Từ ngã ba đường 7A (Từ số 02, tờ bản đồ số 02) - Cầu tràn hòa sơn (Đến thửa số đất số 02, tờ bản đồ số 02)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường Tà Cạ - Hữu Kiệm - Thị trấn Mường Xén cũ
Đầu đường (Từ thửa số 40, tờ bản đồ số 06) - Cuối đường (Đến thửa số 03, tờ bản đồ số 08)
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Mường Xén Các thửa còn lại trong khu dân cư khối thuộc địa bàn thị trấn Mường Xén cũ
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Mường Xén Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tào Sơn cũ
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường QL 7A đoạn qua Cầu Tám - Xã Tà Cạ cũ
Từ nhà Lý chính (thửa số 71, tờ bản đồ số 14) - Nhà Tuyên Đích (Các thửa đất số 63, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường QL 7A đoạn qua cầu Tám - Xã Tà Cạ cũ
Từ nhà Ông Nam Hà (thửa số 64, tờ bản đồ số 14) - Nhà ông Kha Văn Lan (Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 07)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường QL 7A đoạn qua bản Sơn Thành - Xã Tà Cạ cũ
Từ trường mầm non (thửa số đất số 68, tờ bản đồ số 13) - Lữ Văn Bảy (thửa số đất số 16, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Mường Xén Các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa bám đường còn lại -
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D đoạn qua bản cầu Tám - Xã Tà Cạ cũ
Cầu Tám (thửa số 14, tờ bản đồ số 14) - Nhà Lô Văn Đức (thửa số 2 tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D đoạn qua bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ cũ
Từ nhà Pha Sỹ (thửa số 82, tờ bản đồ số 11) - Đến bản Bình Sơn 1 (thửa số 10 tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Bình Sơn 1 - Xã Tà Cạ cũ
Đầu bản (thửa số 10 tờ bản đồ số 13) - Cuối bản (Các thửa 1 tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Bình Sơn 1 - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) -
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản - Xã Tà Cạ cũ
Đầu bản (thửa số 160, tờ bản đồ số 13) - Cuối bản (thửa số 173, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) -
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Nhãn Cù - Xã Tà Cạ cũ
Đầu bản (thửa số 46, tờ bản đồ số 13 - Cuối bản (thửa số 9, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Nhãn Cù - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) -
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Nhãn Lỳ - Xã Tà Cạ cũ
Đầu bản (thửa số 47, tờ bản đồ số 13) - Cuối bản (thửa số 7, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Nhãn Lỳ - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) -
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Sa Vang - Xã Tà Cạ cũ
Đầu bản (thửa số 38, tờ bản đồ số 13) - Cuối bản (thửa số 5, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Sa Vang - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) -
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường Tà Cạ - Hữu Kiệm đoạn qua Tà Cạ - Xã Tà Cạ cũ
Từ Cầu Suối Lội (thửa số 28, tờ bản đồ số 13) - Lò giết mổ (chưa có số liệu thửa số)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường Tà Cạ - Hữu Kiệm đoạn qua Tà Cạ - Xã Tà Cạ cũ
Từ nhà Thiên Nhì - Cầu cứng cấp 3
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường MX - Tây Sơn qua bản Hòa Sơn - Xã Tà Cạ cũ
Đầu bản (thửa số 01, tờ bản đồ số 13) - Cuối bản (thửa số 25, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường MX - Tây Sơn qua bản Hòa Sơn - Xã Tà Cạ cũ
Từ Điện Lực (thửa số 23, tờ bản đồ số 13) - Đền Hòa Sơn (chưa có số liệu thửa số)
Đất SX-KD 360.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường MX - Tây Sơn qua bản Hòa Sơn - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) -
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường liên xã Bình Sơn 2 - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa bám trục đường chính (thửa số 1, tờ bản đồ số 13 đến thửa số 49, tờ bản đồ số 13) -
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường liên xã Bình Sơn 2 - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường chính (Các thửa còn lại) -
Đất SX-KD 30.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường xã - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường chính (thửa số 7,9,12, tờ bản đồ số 13) -
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường xã - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường chính (Các thửa còn lại) -
Đất SX-KD 30.000 0 0 0
Xã Mường Xén Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tà Cạ cũ
-
Đất SX-KD 30.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường Mường Xén - Tây Sơn - Xã Tây Sơn cũ
Từ Km số 6 thuộc địa phận xã Tây Sơn (chưa có bản đồ) - Km số 10 thuộc bán Huồi Giảng 3 (chưa có bản đồ)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường trục chính bản Huồi Giảng - Bản Huồi Giảng 1 - Xã Tây Sơn cũ
Đầu bản Huồi Giảng 1 (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 11) - Cuối đường giao thông trục chính (thửa số đất 100, tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường nội bản - Bản Huồi Giảng 1 - Xã Tây Sơn cũ
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 11, 12 - Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 11, 12
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường trục chính bản Huồi Giàng 2 - Bản Giảng 2 - Xã Tây Sơn cũ
Từ nhà ông Vừ Pà Rê (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 11) - Trường mầm non bản Huồi Giảng 2 (thửa số đất 93, tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường nội bản - Bản Giảng 2 - Xã Tây Sơn cũ
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 11, 12 - Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 11, 12
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường bê tông - Bản Giảng 3 - Xã Tây Sơn cũ
Từ đầu bán nhà Vừ Giống Pó (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 10) - đến nhà Lầu xống Pó (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường bê tông - Bản Giảng 3 - Xã Tây Sơn cũ
Sân bóng bản Huồi Giảng 3 (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 10) - Điểm trường mầm non (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường nội bản - Bản Giảng 3 - Xã Tây Sơn cũ
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 10 - Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 10
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường trục chính bản Lữ Thành - Bản Lữ Thành - Xã Tây Sơn cũ
Đầu bản Lữ Thành từ nhà Mùa Bá Tu (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 9) - Đến Trường PTDTBT Tây Sơn cơ sở Lữ Thành (thửa số đất số 2, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường nội bản - Bản Lữ Thành - Xã Tây Sơn cũ
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 9, số 7 - Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 9, số 7
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường trục chính bản Đống Dưới - Bản Đống Dưới - Xã Tây Sơn cũ
Trường PTDTBT Tây Sơn (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 5) - Nhà ông Hạ Chơ Tồng (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 5)
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường nội bản - Bản Đống Dưới - Xã Tây Sơn cũ
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 4, số 5 - Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 4, số 5
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường nội bản - Bản Đống Trên - Xã Tây Sơn cũ
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 8 - Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 8
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Xén Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tây Sơn cũ
-
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Trên cầu Huồi Giảng khối 1 (Từ thửa số 41, tờ bản đồ số 02) - Địa phận Tà Cạ (Đến thửa số 35, tờ bản đồ số 02)
Đất khoáng sản 6.600.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Cầu Huồi Giảng (Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 02) - Giáp khối 2 (Đến thửa số 05, tờ bản đồ số 02)
Đất khoáng sản 7.400.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đầu khối 2 (Từ thửa số 06, tờ bản đồ số 03) - Cuối khối 2 (Đến thửa số 224, tờ bản đồ số 04)
Đất khoáng sản 7.400.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đầu khối 3 (Từ thửa số 73, tờ bản đồ số 04) - Sân Vận động (Đến thửa số 66, tờ bản đồ số 04)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Phòng Giáo Dục (Từ thửa số 76, tờ bản đồ số 05) - Công an huyện (Đến thửa số 120, tờ bản đồ số 08)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Tiểu khu 50 tờ bản đồ số 09 - Giáp xã Hữu Kiệm (Đến thửa số 35, tờ bản đồ số 09)
Đất khoáng sản 5.200.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường Đô thị 6 Đầu đường (Từ thửa số 210, tờ bản đồ số 05) - Đường Đô thị 6 Cuối đường (Đến thửa số 51, tờ bản đồ số 03)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường Đô thị 4 (Từ thửa số 217, tờ bản đồ số 05) - Đường Đô thị 4 (Đến thửa số 144, tờ bản đồ số 06)
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường Đô thị 4 (Từ thửa số 218, tờ bản đồ số 05) - Đường Đô thị 4 (Đến thửa số 107, tờ bản đồ số 06)
Đất khoáng sản 1.680.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường đô thị 5, tờ bản đồ số 06 - Đường đô thị 5 (Đến thửa số 82, tờ bản đồ số 06)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường đô thị 1 (Từ thửa số 22, tờ bản đồ số 09) - Đường đô thị 1 (Đến thửa số 18, tờ bản đồ số 09)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường đô thị 3 (Từ thửa số 82, tờ bản đồ số 08) - Đường đô thị 3 (Đến thửa số 98, tờ bản đồ số 08)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường Mường Xén - Tây Sơn - Thị trấn Mường Xén cũ
Từ ngã ba đường 7A (Từ số 02, tờ bản đồ số 02) - Cầu tràn hòa sơn (Đến thửa số đất số 02, tờ bản đồ số 02)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường Tà Cạ - Hữu Kiệm - Thị trấn Mường Xén cũ
Đầu đường (Từ thửa số 40, tờ bản đồ số 06) - Cuối đường (Đến thửa số 03, tờ bản đồ số 08)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Mường Xén Các thửa còn lại trong khu dân cư khối thuộc địa bàn thị trấn Mường Xén cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Mường Xén Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tào Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường QL 7A đoạn qua Cầu Tám - Xã Tà Cạ cũ
Từ nhà Lý chính (thửa số 71, tờ bản đồ số 14) - Nhà Tuyên Đích (Các thửa đất số 63, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường QL 7A đoạn qua cầu Tám - Xã Tà Cạ cũ
Từ nhà Ông Nam Hà (thửa số 64, tờ bản đồ số 14) - Nhà ông Kha Văn Lan (Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 07)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường QL 7A đoạn qua bản Sơn Thành - Xã Tà Cạ cũ
Từ trường mầm non (thửa số đất số 68, tờ bản đồ số 13) - Lữ Văn Bảy (thửa số đất số 16, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Mường Xén Các thửa còn lại bám đường Quốc lộ 7A - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa bám đường còn lại -
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D đoạn qua bản cầu Tám - Xã Tà Cạ cũ
Cầu Tám (thửa số 14, tờ bản đồ số 14) - Nhà Lô Văn Đức (thửa số 2 tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D đoạn qua bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ cũ
Từ nhà Pha Sỹ (thửa số 82, tờ bản đồ số 11) - Đến bản Bình Sơn 1 (thửa số 10 tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Bình Sơn 1 - Xã Tà Cạ cũ
Đầu bản (thửa số 10 tờ bản đồ số 13) - Cuối bản (Các thửa 1 tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Bình Sơn 1 - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) -
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản - Xã Tà Cạ cũ
Đầu bản (thửa số 160, tờ bản đồ số 13) - Cuối bản (thửa số 173, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) -
Đất khoáng sản 300.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Nhãn Cù - Xã Tà Cạ cũ
Đầu bản (thửa số 46, tờ bản đồ số 13 - Cuối bản (thửa số 9, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Nhãn Cù - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) -
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Nhãn Lỳ - Xã Tà Cạ cũ
Đầu bản (thửa số 47, tờ bản đồ số 13) - Cuối bản (thửa số 7, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Nhãn Lỳ - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) -
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Sa Vang - Xã Tà Cạ cũ
Đầu bản (thửa số 38, tờ bản đồ số 13) - Cuối bản (thửa số 5, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường tỉnh lộ 543.D qua bản Sa Vang - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) -
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường Tà Cạ - Hữu Kiệm đoạn qua Tà Cạ - Xã Tà Cạ cũ
Từ Cầu Suối Lội (thửa số 28, tờ bản đồ số 13) - Lò giết mổ (chưa có số liệu thửa số)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường Tà Cạ - Hữu Kiệm đoạn qua Tà Cạ - Xã Tà Cạ cũ
Từ nhà Thiên Nhì - Cầu cứng cấp 3
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường MX - Tây Sơn qua bản Hòa Sơn - Xã Tà Cạ cũ
Đầu bản (thửa số 01, tờ bản đồ số 13) - Cuối bản (thửa số 25, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường MX - Tây Sơn qua bản Hòa Sơn - Xã Tà Cạ cũ
Từ Điện Lực (thửa số 23, tờ bản đồ số 13) - Đền Hòa Sơn (chưa có số liệu thửa số)
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường MX - Tây Sơn qua bản Hòa Sơn - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường (Các thửa còn lại) -
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường liên xã Bình Sơn 2 - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa bám trục đường chính (thửa số 1, tờ bản đồ số 13 đến thửa số 49, tờ bản đồ số 13) -
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường liên xã Bình Sơn 2 - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường chính (Các thửa còn lại) -
Đất khoáng sản 60.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường xã - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường chính (thửa số 7,9,12, tờ bản đồ số 13) -
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường xã - Xã Tà Cạ cũ
Các thửa không bám đường chính (Các thửa còn lại) -
Đất khoáng sản 60.000 0 0 0
Xã Mường Xén Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tà Cạ cũ
-
Đất khoáng sản 60.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường Mường Xén - Tây Sơn - Xã Tây Sơn cũ
Từ Km số 6 thuộc địa phận xã Tây Sơn (chưa có bản đồ) - Km số 10 thuộc bán Huồi Giảng 3 (chưa có bản đồ)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường trục chính bản Huồi Giảng - Bản Huồi Giảng 1 - Xã Tây Sơn cũ
Đầu bản Huồi Giảng 1 (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 11) - Cuối đường giao thông trục chính (thửa số đất 100, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường nội bản - Bản Huồi Giảng 1 - Xã Tây Sơn cũ
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 11, 12 - Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 11, 12
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường trục chính bản Huồi Giàng 2 - Bản Giảng 2 - Xã Tây Sơn cũ
Từ nhà ông Vừ Pà Rê (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 11) - Trường mầm non bản Huồi Giảng 2 (thửa số đất 93, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường nội bản - Bản Giảng 2 - Xã Tây Sơn cũ
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 11, 12 - Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 11, 12
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường bê tông - Bản Giảng 3 - Xã Tây Sơn cũ
Từ đầu bán nhà Vừ Giống Pó (từ thửa số 115, tờ bản đồ số 10) - đến nhà Lầu xống Pó (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường bê tông - Bản Giảng 3 - Xã Tây Sơn cũ
Sân bóng bản Huồi Giảng 3 (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 10) - Điểm trường mầm non (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường nội bản - Bản Giảng 3 - Xã Tây Sơn cũ
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 10 - Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 10
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường trục chính bản Lữ Thành - Bản Lữ Thành - Xã Tây Sơn cũ
Đầu bản Lữ Thành từ nhà Mùa Bá Tu (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 9) - Đến Trường PTDTBT Tây Sơn cơ sở Lữ Thành (thửa số đất số 2, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường nội bản - Bản Lữ Thành - Xã Tây Sơn cũ
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 9, số 7 - Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 9, số 7
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường trục chính bản Đống Dưới - Bản Đống Dưới - Xã Tây Sơn cũ
Trường PTDTBT Tây Sơn (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 5) - Nhà ông Hạ Chơ Tồng (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 5)
Đất khoáng sản 80.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường nội bản - Bản Đống Dưới - Xã Tây Sơn cũ
Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 4, số 5 - Các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 4, số 5
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Xén Tuyến đường nội bản - Bản Đống Trên - Xã Tây Sơn cũ
Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 8 - Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 8
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Xén Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Tây Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mường Xén Xã Mường Xén
-
Đất trồng cây hàng năm 43.000 0 0 0
Xã Mường Xén Xã Mường Xén
-
Đất trồng cây lâu năm 43.000 0 0 0
Xã Mường Xén Xã Mường Xén
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 43.000 0 0 0
Xã Mường Xén Xã Mường Xén
-
Đất nông nghiệp khác 43.000 0 0 0
Xã Mường Xén Xã Mường Xén
-
Đất nuôi trồng thủy sản 43.000 0 0 0
Xã Mường Xén Xã Mường Xén
-
Đất rừng sản xuất 7.000 0 0 0
Xã Mường Xén Xã Mường Xén
-
Đất rừng phòng hộ 7.000 0 0 0
Xã Mường Xén Xã Mường Xén
-
Đất rừng đặc dụng 7.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Trên cầu Huồi Giảng khối 1 (Từ thửa số 41, tờ bản đồ số 02) - Địa phận Tà Cạ (Đến thửa số 35, tờ bản đồ số 02)
Đất ở 16.500.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Cầu Huồi Giảng (Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 02) - Giáp khối 2 (Đến thửa số 05, tờ bản đồ số 02)
Đất ở 18.500.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đầu khối 2 (Từ thửa số 06, tờ bản đồ số 03) - Cuối khối 2 (Đến thửa số 224, tờ bản đồ số 04)
Đất ở 18.500.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đầu khối 3 (Từ thửa số 73, tờ bản đồ số 04) - Sân Vận động (Đến thửa số 66, tờ bản đồ số 04)
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Phòng Giáo Dục (Từ thửa số 76, tờ bản đồ số 05) - Công an huyện (Đến thửa số 120, tờ bản đồ số 08)
Đất ở 15.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Tiểu khu 50 tờ bản đồ số 09 - Giáp xã Hữu Kiệm (Đến thửa số 35, tờ bản đồ số 09)
Đất ở 13.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường Đô thị 6 Đầu đường (Từ thửa số 210, tờ bản đồ số 05) - Đường Đô thị 6 Cuối đường (Đến thửa số 51, tờ bản đồ số 03)
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường Đô thị 4 (Từ thửa số 217, tờ bản đồ số 05) - Đường Đô thị 4 (Đến thửa số 144, tờ bản đồ số 06)
Đất ở 6.500.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường Đô thị 4 (Từ thửa số 218, tờ bản đồ số 05) - Đường Đô thị 4 (Đến thửa số 107, tờ bản đồ số 06)
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường đô thị 5, tờ bản đồ số 06 - Đường đô thị 5 (Đến thửa số 82, tờ bản đồ số 06)
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường đô thị 1 (Từ thửa số 22, tờ bản đồ số 09) - Đường đô thị 1 (Đến thửa số 18, tờ bản đồ số 09)
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén ĐƯỜNG QL 7A (Thị trấn Mường Xén cũ)
Đường đô thị 3 (Từ thửa số 82, tờ bản đồ số 08) - Đường đô thị 3 (Đến thửa số 98, tờ bản đồ số 08)
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường Mường Xén - Tây Sơn - Thị trấn Mường Xén cũ
Từ ngã ba đường 7A (Từ số 02, tờ bản đồ số 02) - Cầu tràn hòa sơn (Đến thửa số đất số 02, tờ bản đồ số 02)
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Xã Mường Xén Đường Tà Cạ - Hữu Kiệm - Thị trấn Mường Xén cũ
Đầu đường (Từ thửa số 40, tờ bản đồ số 06) - Cuối đường (Đến thửa số 03, tờ bản đồ số 08)
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Xã Mường Xén Các thửa còn lại trong khu dân cư khối thuộc địa bàn thị trấn Mường Xén cũ
-
Đất ở 2.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mường Xén

4.8/5 - (927 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?