Bảng giá đất xã Mỹ Lý, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Mỹ Lý, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất xã Mỹ Lý, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất xã Mỹ Lý, tỉnh Nghệ An
Xã Mỹ Lý Xã không thực hiện sắp xếp.
Bảng giá đất xã Mỹ Lý năm 2026
Khu vực: xã Mỹ Lý.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 250.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mỹ Lý |
Đường Quốc lộ 16 Điểm đầu bản khe tôm bản Xiềng Tắm (thửa số 06, tờ bản đồ số 02) - nhà ông cuối bản Nguyễn Văn Hải (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 46) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Xốp Tụ nhà Kha Hồng Ký (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 35 - nhà ông Lô Văn Dương cuối bản (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 38) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Hoa Lý nhà Vi Văn nằm ngoài tờ bản đồ - Cuối bản nhà ông Vi Phon Thây cuối ngoài tờ bản đồ |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường 543 Nhà ông Vi Văn Thắng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 39) - nhà ông Kha Biên Phòng (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 42) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xiềng Tắm - Yên Hòa Ngã ba đồn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 27) - nhà ông Lô Văn Phệt (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xằng Trên - xốp Dương Nhà ông Vi Văn Luân (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Vi Văn Tuyên (thửa đất số 84, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xằng Trên - xốp Dương Nhà ông Vi Văn Long (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lữ Văn Hòa (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xằng Trên - Xốp Dương Nhà ông Lương Văn Phòng (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Vi Văn Thanh (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xằng Trên - Xốp Dương Nhà ông Lữ Văn Chẵn (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lữ Văn Tình (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xằng Trên - xốp Dương Nhà ông Lô Văn Thắng (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lô Văn Tuất (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường xằng Trên - xốp Dương Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 19 - Tờ bản đồ số 20 |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Hòa Lý - Piêng Vai Nhà ông Lữ Văn Sơn (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 30) - nhà ông Lô Văn Ba (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 30) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Hòa Lý - Piêng Vai Nhà ông Mạc Vãn Thành (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 30) - nhà ông Lô Hải Phòng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 30) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Hòa Lý - Piêng Vai Nhà ông Lô Văn Dương (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 31) - nhà ông Vi Hướng Khăm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 31) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Hòa Lý - Piêng Vai Nhà ông Lương Văn Ba (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 31) - nhà ông Vi Văn Thắng (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 31) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Hòa Lý - Piêng Vai Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 30 - Tờ bản đồ số 32 |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Yên Hòa - Piêng Pèn Nhà ông Vi Văn Hòa (thửa đất số 102, tờ bản đồ số 23) - nhà ông Lô Văn Liệu (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Yên Hòa - Piêng Pèn Nhà ông Cốc Văn Ba (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 23) - nhà ông Lương Khăm Phong (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Yên Hòa - Piêng Pèn Nhà ông Vi Văn Vinh (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - nhà ông Lương Văn Thành (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Yên Hòa - Piêng Pèn Các vị trí còn lạ - tờ bản đồ số 23 |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xốp Dương - Cha Nga Nhà ông Lương Phò Nam (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 12) - nhà ông Kha Thong Lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 12) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xốp Dương - Cha Nga Trường TH Mỹ Lý 2 (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 13) - nhà ông Lương Văn Hoàng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xốp Dương - Cha Nga Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 12 - Tờ bản đồ số 13 |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Piêng Pèn - Yên Hòa Trường TH Mỹ Lý 2 (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 18) - nhà ông Kha Văn Khuê (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Piêng Pèn - Yên Hòa Các vị trí còn lại tờ Bản đồ số 18 - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Nhọt Lợt Chưa đo đạc địa chính - Các vị trí |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Piêng Vai Nhà ông Cự Giống Mùa (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 47) - nhà ông Cự Giống Dìa (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 47) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Piêng Vai Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 18 - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Huồi Pún Nhà ông Moong Văn Khôn (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 45) - nhà ông Cụt Văn Việt (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 45) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Huồi Pún Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 45 - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mỹ Lý - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Quốc lộ 16 Điểm đầu bản khe tôm bản Xiềng Tắm (thửa số 06, tờ bản đồ số 02) - nhà ông cuối bản Nguyễn Văn Hải (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 46) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Xốp Tụ nhà Kha Hồng Ký (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 35 - nhà ông Lô Văn Dương cuối bản (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 38) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Hoa Lý nhà Vi Văn nằm ngoài tờ bản đồ - Cuối bản nhà ông Vi Phon Thây cuối ngoài tờ bản đồ |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường 543 Nhà ông Vi Văn Thắng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 39) - nhà ông Kha Biên Phòng (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 42) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xiềng Tắm - Yên Hòa Ngã ba đồn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 27) - nhà ông Lô Văn Phệt (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xằng Trên - xốp Dương Nhà ông Vi Văn Luân (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Vi Văn Tuyên (thửa đất số 84, tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xằng Trên - xốp Dương Nhà ông Vi Văn Long (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lữ Văn Hòa (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xằng Trên - Xốp Dương Nhà ông Lương Văn Phòng (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Vi Văn Thanh (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xằng Trên - Xốp Dương Nhà ông Lữ Văn Chẵn (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lữ Văn Tình (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xằng Trên - xốp Dương Nhà ông Lô Văn Thắng (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lô Văn Tuất (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường xằng Trên - xốp Dương Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 19 - Tờ bản đồ số 20 |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Hòa Lý - Piêng Vai Nhà ông Lữ Văn Sơn (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 30) - nhà ông Lô Văn Ba (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 30) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Hòa Lý - Piêng Vai Nhà ông Mạc Vãn Thành (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 30) - nhà ông Lô Hải Phòng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 30) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Hòa Lý - Piêng Vai Nhà ông Lô Văn Dương (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 31) - nhà ông Vi Hướng Khăm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 31) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Hòa Lý - Piêng Vai Nhà ông Lương Văn Ba (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 31) - nhà ông Vi Văn Thắng (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 31) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Hòa Lý - Piêng Vai Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 30 - Tờ bản đồ số 32 |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Yên Hòa - Piêng Pèn Nhà ông Vi Văn Hòa (thửa đất số 102, tờ bản đồ số 23) - nhà ông Lô Văn Liệu (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 23) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Yên Hòa - Piêng Pèn Nhà ông Cốc Văn Ba (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 23) - nhà ông Lương Khăm Phong (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 23) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Yên Hòa - Piêng Pèn Nhà ông Vi Văn Vinh (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - nhà ông Lương Văn Thành (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 23) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Yên Hòa - Piêng Pèn Các vị trí còn lạ - tờ bản đồ số 23 |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xốp Dương - Cha Nga Nhà ông Lương Phò Nam (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 12) - nhà ông Kha Thong Lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xốp Dương - Cha Nga Trường TH Mỹ Lý 2 (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 13) - nhà ông Lương Văn Hoàng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xốp Dương - Cha Nga Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 12 - Tờ bản đồ số 13 |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Piêng Pèn - Yên Hòa Trường TH Mỹ Lý 2 (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 18) - nhà ông Kha Văn Khuê (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 18) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Piêng Pèn - Yên Hòa Các vị trí còn lại tờ Bản đồ số 18 - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Nhọt Lợt Chưa đo đạc địa chính - Các vị trí |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Piêng Vai Nhà ông Cự Giống Mùa (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 47) - nhà ông Cự Giống Dìa (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 47) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Piêng Vai Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 18 - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Huồi Pún Nhà ông Moong Văn Khôn (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 45) - nhà ông Cụt Văn Việt (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 45) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Huồi Pún Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 45 - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mỹ Lý - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Quốc lộ 16 Điểm đầu bản khe tôm bản Xiềng Tắm (thửa số 06, tờ bản đồ số 02) - nhà ông cuối bản Nguyễn Văn Hải (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 46) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Xốp Tụ nhà Kha Hồng Ký (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 35 - nhà ông Lô Văn Dương cuối bản (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 38) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Hoa Lý nhà Vi Văn nằm ngoài tờ bản đồ - Cuối bản nhà ông Vi Phon Thây cuối ngoài tờ bản đồ |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường 543 Nhà ông Vi Văn Thắng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 39) - nhà ông Kha Biên Phòng (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 42) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xiềng Tắm - Yên Hòa Ngã ba đồn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 27) - nhà ông Lô Văn Phệt (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xằng Trên - xốp Dương Nhà ông Vi Văn Luân (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Vi Văn Tuyên (thửa đất số 84, tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xằng Trên - xốp Dương Nhà ông Vi Văn Long (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lữ Văn Hòa (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xằng Trên - Xốp Dương Nhà ông Lương Văn Phòng (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Vi Văn Thanh (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xằng Trên - Xốp Dương Nhà ông Lữ Văn Chẵn (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lữ Văn Tình (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xằng Trên - xốp Dương Nhà ông Lô Văn Thắng (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lô Văn Tuất (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường xằng Trên - xốp Dương Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 19 - Tờ bản đồ số 20 |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Hòa Lý - Piêng Vai Nhà ông Lữ Văn Sơn (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 30) - nhà ông Lô Văn Ba (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 30) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Hòa Lý - Piêng Vai Nhà ông Mạc Vãn Thành (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 30) - nhà ông Lô Hải Phòng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 30) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Hòa Lý - Piêng Vai Nhà ông Lô Văn Dương (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 31) - nhà ông Vi Hướng Khăm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 31) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Hòa Lý - Piêng Vai Nhà ông Lương Văn Ba (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 31) - nhà ông Vi Văn Thắng (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 31) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Hòa Lý - Piêng Vai Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 30 - Tờ bản đồ số 32 |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Yên Hòa - Piêng Pèn Nhà ông Vi Văn Hòa (thửa đất số 102, tờ bản đồ số 23) - nhà ông Lô Văn Liệu (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 23) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Yên Hòa - Piêng Pèn Nhà ông Cốc Văn Ba (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 23) - nhà ông Lương Khăm Phong (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 23) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Yên Hòa - Piêng Pèn Nhà ông Vi Văn Vinh (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - nhà ông Lương Văn Thành (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 23) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Yên Hòa - Piêng Pèn Các vị trí còn lạ - tờ bản đồ số 23 |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xốp Dương - Cha Nga Nhà ông Lương Phò Nam (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 12) - nhà ông Kha Thong Lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 12) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xốp Dương - Cha Nga Trường TH Mỹ Lý 2 (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 13) - nhà ông Lương Văn Hoàng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 13) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xốp Dương - Cha Nga Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 12 - Tờ bản đồ số 13 |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Piêng Pèn - Yên Hòa Trường TH Mỹ Lý 2 (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 18) - nhà ông Kha Văn Khuê (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Piêng Pèn - Yên Hòa Các vị trí còn lại tờ Bản đồ số 18 - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Nhọt Lợt Chưa đo đạc địa chính - Các vị trí |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Piêng Vai Nhà ông Cự Giống Mùa (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 47) - nhà ông Cự Giống Dìa (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Piêng Vai Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 18 - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Huồi Pún Nhà ông Moong Văn Khôn (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 45) - nhà ông Cụt Văn Việt (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 45) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Huồi Pún Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 45 - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mỹ Lý - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Quốc lộ 16 Điểm đầu bản khe tôm bản Xiềng Tắm (thửa số 06, tờ bản đồ số 02) - nhà ông cuối bản Nguyễn Văn Hải (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Xốp Tụ nhà Kha Hồng Ký (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 35 - nhà ông Lô Văn Dương cuối bản (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Hoa Lý nhà Vi Văn nằm ngoài tờ bản đồ - Cuối bản nhà ông Vi Phon Thây cuối ngoài tờ bản đồ |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường 543 Nhà ông Vi Văn Thắng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 39) - nhà ông Kha Biên Phòng (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 42) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xiềng Tắm - Yên Hòa Ngã ba đồn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 27) - nhà ông Lô Văn Phệt (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xằng Trên - xốp Dương Nhà ông Vi Văn Luân (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Vi Văn Tuyên (thửa đất số 84, tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xằng Trên - xốp Dương Nhà ông Vi Văn Long (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lữ Văn Hòa (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xằng Trên - Xốp Dương Nhà ông Lương Văn Phòng (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Vi Văn Thanh (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xằng Trên - Xốp Dương Nhà ông Lữ Văn Chẵn (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lữ Văn Tình (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xằng Trên - xốp Dương Nhà ông Lô Văn Thắng (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lô Văn Tuất (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường xằng Trên - xốp Dương Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 19 - Tờ bản đồ số 20 |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Hòa Lý - Piêng Vai Nhà ông Lữ Văn Sơn (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 30) - nhà ông Lô Văn Ba (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Hòa Lý - Piêng Vai Nhà ông Mạc Vãn Thành (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 30) - nhà ông Lô Hải Phòng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Hòa Lý - Piêng Vai Nhà ông Lô Văn Dương (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 31) - nhà ông Vi Hướng Khăm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 31) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Hòa Lý - Piêng Vai Nhà ông Lương Văn Ba (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 31) - nhà ông Vi Văn Thắng (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 31) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Hòa Lý - Piêng Vai Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 30 - Tờ bản đồ số 32 |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Yên Hòa - Piêng Pèn Nhà ông Vi Văn Hòa (thửa đất số 102, tờ bản đồ số 23) - nhà ông Lô Văn Liệu (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Yên Hòa - Piêng Pèn Nhà ông Cốc Văn Ba (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 23) - nhà ông Lương Khăm Phong (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Yên Hòa - Piêng Pèn Nhà ông Vi Văn Vinh (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - nhà ông Lương Văn Thành (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Yên Hòa - Piêng Pèn Các vị trí còn lạ - tờ bản đồ số 23 |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xốp Dương - Cha Nga Nhà ông Lương Phò Nam (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 12) - nhà ông Kha Thong Lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xốp Dương - Cha Nga Trường TH Mỹ Lý 2 (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 13) - nhà ông Lương Văn Hoàng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xốp Dương - Cha Nga Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 12 - Tờ bản đồ số 13 |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Piêng Pèn - Yên Hòa Trường TH Mỹ Lý 2 (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 18) - nhà ông Kha Văn Khuê (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Piêng Pèn - Yên Hòa Các vị trí còn lại tờ Bản đồ số 18 - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Nhọt Lợt Chưa đo đạc địa chính - Các vị trí |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Piêng Vai Nhà ông Cự Giống Mùa (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 47) - nhà ông Cự Giống Dìa (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Piêng Vai Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 18 - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Huồi Pún Nhà ông Moong Văn Khôn (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 45) - nhà ông Cụt Văn Việt (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Huồi Pún Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 45 - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mỹ Lý - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Xã Mỹ Lý - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Xã Mỹ Lý - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Xã Mỹ Lý Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Xã Mỹ Lý - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Xã Mỹ Lý - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Xã Mỹ Lý - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Xã Mỹ Lý - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Xã Mỹ Lý - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mỹ Lý |
Đường Quốc lộ 16 Điểm đầu bản khe tôm bản Xiềng Tắm (thửa số 06, tờ bản đồ số 02) - nhà ông cuối bản Nguyễn Văn Hải (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 46) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Xốp Tụ nhà Kha Hồng Ký (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 35 - nhà ông Lô Văn Dương cuối bản (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 38) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Quốc lộ 16 Đầu bản Hoa Lý nhà Vi Văn nằm ngoài tờ bản đồ - Cuối bản nhà ông Vi Phon Thây cuối ngoài tờ bản đồ |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường 543 Nhà ông Vi Văn Thắng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 39) - nhà ông Kha Biên Phòng (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 42) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xiềng Tắm - Yên Hòa Ngã ba đồn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 27) - nhà ông Lô Văn Phệt (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xằng Trên - xốp Dương Nhà ông Vi Văn Luân (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Vi Văn Tuyên (thửa đất số 84, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xằng Trên - xốp Dương Nhà ông Vi Văn Long (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lữ Văn Hòa (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xằng Trên - Xốp Dương Nhà ông Lương Văn Phòng (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Vi Văn Thanh (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xằng Trên - Xốp Dương Nhà ông Lữ Văn Chẵn (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lữ Văn Tình (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Xằng Trên - xốp Dương Nhà ông Lô Văn Thắng (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lô Văn Tuất (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường xằng Trên - xốp Dương Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 19 - Tờ bản đồ số 20 |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Hòa Lý - Piêng Vai Nhà ông Lữ Văn Sơn (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 30) - nhà ông Lô Văn Ba (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 30) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Hòa Lý - Piêng Vai Nhà ông Mạc Vãn Thành (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 30) - nhà ông Lô Hải Phòng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 30) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Hòa Lý - Piêng Vai Nhà ông Lô Văn Dương (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 31) - nhà ông Vi Hướng Khăm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 31) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mỹ Lý |
Đường Hòa Lý - Piêng Vai Nhà ông Lương Văn Ba (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 31) - nhà ông Vi Văn Thắng (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 31) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
