Bảng giá đất xã Mỹ Lý, tỉnh Nghệ An 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Mỹ Lý, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Mỹ Lý, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất xã Mỹ Lý, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Mỹ Lý, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.2. Bảng giá đất xã Mỹ Lý, tỉnh Nghệ An

Xã Mỹ Lý Xã không thực hiện sắp xếp.

Bảng giá đất xã Mỹ Lý năm 2026

Khu vực: xã Mỹ Lý.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 250.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Mỹ Lý Đường Quốc lộ 16
Điểm đầu bản khe tôm bản Xiềng Tắm (thửa số 06, tờ bản đồ số 02) - nhà ông cuối bản Nguyễn Văn Hải (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 46)
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Quốc lộ 16
Đầu bản Xốp Tụ nhà Kha Hồng Ký (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 35 - nhà ông Lô Văn Dương cuối bản (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 38)
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Quốc lộ 16
Đầu bản Hoa Lý nhà Vi Văn nằm ngoài tờ bản đồ - Cuối bản nhà ông Vi Phon Thây cuối ngoài tờ bản đồ
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường 543
Nhà ông Vi Văn Thắng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 39) - nhà ông Kha Biên Phòng (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 42)
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xiềng Tắm - Yên Hòa
Ngã ba đồn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 27) - nhà ông Lô Văn Phệt (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27)
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xằng Trên - xốp Dương
Nhà ông Vi Văn Luân (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Vi Văn Tuyên (thửa đất số 84, tờ bản đồ số 20)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xằng Trên - xốp Dương
Nhà ông Vi Văn Long (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lữ Văn Hòa (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 20)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xằng Trên - Xốp Dương
Nhà ông Lương Văn Phòng (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Vi Văn Thanh (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 20)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xằng Trên - Xốp Dương
Nhà ông Lữ Văn Chẵn (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lữ Văn Tình (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 20)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xằng Trên - xốp Dương
Nhà ông Lô Văn Thắng (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lô Văn Tuất (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 20)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường xằng Trên - xốp Dương
Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 19 - Tờ bản đồ số 20
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Hòa Lý - Piêng Vai
Nhà ông Lữ Văn Sơn (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 30) - nhà ông Lô Văn Ba (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 30)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Hòa Lý - Piêng Vai
Nhà ông Mạc Vãn Thành (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 30) - nhà ông Lô Hải Phòng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 30)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Hòa Lý - Piêng Vai
Nhà ông Lô Văn Dương (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 31) - nhà ông Vi Hướng Khăm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 31)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Hòa Lý - Piêng Vai
Nhà ông Lương Văn Ba (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 31) - nhà ông Vi Văn Thắng (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 31)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Hòa Lý - Piêng Vai
Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 30 - Tờ bản đồ số 32
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Yên Hòa - Piêng Pèn
Nhà ông Vi Văn Hòa (thửa đất số 102, tờ bản đồ số 23) - nhà ông Lô Văn Liệu (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 23)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Yên Hòa - Piêng Pèn
Nhà ông Cốc Văn Ba (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 23) - nhà ông Lương Khăm Phong (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 23)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Yên Hòa - Piêng Pèn
Nhà ông Vi Văn Vinh (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - nhà ông Lương Văn Thành (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 23)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Yên Hòa - Piêng Pèn
Các vị trí còn lạ - tờ bản đồ số 23
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xốp Dương - Cha Nga
Nhà ông Lương Phò Nam (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 12) - nhà ông Kha Thong Lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 12)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xốp Dương - Cha Nga
Trường TH Mỹ Lý 2 (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 13) - nhà ông Lương Văn Hoàng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 13)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xốp Dương - Cha Nga
Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 12 - Tờ bản đồ số 13
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Piêng Pèn - Yên Hòa
Trường TH Mỹ Lý 2 (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 18) - nhà ông Kha Văn Khuê (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 18)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Piêng Pèn - Yên Hòa
Các vị trí còn lại tờ Bản đồ số 18 -
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Nhọt Lợt
Chưa đo đạc địa chính - Các vị trí
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Piêng Vai
Nhà ông Cự Giống Mùa (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 47) - nhà ông Cự Giống Dìa (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 47)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Piêng Vai
Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 18 -
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Huồi Pún
Nhà ông Moong Văn Khôn (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 45) - nhà ông Cụt Văn Việt (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 45)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Huồi Pún
Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 45 -
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mỹ Lý
-
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Quốc lộ 16
Điểm đầu bản khe tôm bản Xiềng Tắm (thửa số 06, tờ bản đồ số 02) - nhà ông cuối bản Nguyễn Văn Hải (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 46)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Quốc lộ 16
Đầu bản Xốp Tụ nhà Kha Hồng Ký (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 35 - nhà ông Lô Văn Dương cuối bản (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 38)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Quốc lộ 16
Đầu bản Hoa Lý nhà Vi Văn nằm ngoài tờ bản đồ - Cuối bản nhà ông Vi Phon Thây cuối ngoài tờ bản đồ
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường 543
Nhà ông Vi Văn Thắng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 39) - nhà ông Kha Biên Phòng (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 42)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xiềng Tắm - Yên Hòa
Ngã ba đồn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 27) - nhà ông Lô Văn Phệt (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xằng Trên - xốp Dương
Nhà ông Vi Văn Luân (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Vi Văn Tuyên (thửa đất số 84, tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xằng Trên - xốp Dương
Nhà ông Vi Văn Long (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lữ Văn Hòa (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xằng Trên - Xốp Dương
Nhà ông Lương Văn Phòng (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Vi Văn Thanh (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xằng Trên - Xốp Dương
Nhà ông Lữ Văn Chẵn (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lữ Văn Tình (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xằng Trên - xốp Dương
Nhà ông Lô Văn Thắng (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lô Văn Tuất (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường xằng Trên - xốp Dương
Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 19 - Tờ bản đồ số 20
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Hòa Lý - Piêng Vai
Nhà ông Lữ Văn Sơn (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 30) - nhà ông Lô Văn Ba (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 30)
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Hòa Lý - Piêng Vai
Nhà ông Mạc Vãn Thành (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 30) - nhà ông Lô Hải Phòng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 30)
Đất TM-DV 60.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Hòa Lý - Piêng Vai
Nhà ông Lô Văn Dương (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 31) - nhà ông Vi Hướng Khăm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 31)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Hòa Lý - Piêng Vai
Nhà ông Lương Văn Ba (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 31) - nhà ông Vi Văn Thắng (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 31)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Hòa Lý - Piêng Vai
Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 30 - Tờ bản đồ số 32
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Yên Hòa - Piêng Pèn
Nhà ông Vi Văn Hòa (thửa đất số 102, tờ bản đồ số 23) - nhà ông Lô Văn Liệu (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Yên Hòa - Piêng Pèn
Nhà ông Cốc Văn Ba (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 23) - nhà ông Lương Khăm Phong (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Yên Hòa - Piêng Pèn
Nhà ông Vi Văn Vinh (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - nhà ông Lương Văn Thành (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Yên Hòa - Piêng Pèn
Các vị trí còn lạ - tờ bản đồ số 23
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xốp Dương - Cha Nga
Nhà ông Lương Phò Nam (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 12) - nhà ông Kha Thong Lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xốp Dương - Cha Nga
Trường TH Mỹ Lý 2 (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 13) - nhà ông Lương Văn Hoàng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xốp Dương - Cha Nga
Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 12 - Tờ bản đồ số 13
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Piêng Pèn - Yên Hòa
Trường TH Mỹ Lý 2 (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 18) - nhà ông Kha Văn Khuê (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 18)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Piêng Pèn - Yên Hòa
Các vị trí còn lại tờ Bản đồ số 18 -
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Nhọt Lợt
Chưa đo đạc địa chính - Các vị trí
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Piêng Vai
Nhà ông Cự Giống Mùa (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 47) - nhà ông Cự Giống Dìa (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 47)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Piêng Vai
Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 18 -
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Huồi Pún
Nhà ông Moong Văn Khôn (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 45) - nhà ông Cụt Văn Việt (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 45)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Huồi Pún
Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 45 -
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mỹ Lý
-
Đất TM-DV 30.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Quốc lộ 16
Điểm đầu bản khe tôm bản Xiềng Tắm (thửa số 06, tờ bản đồ số 02) - nhà ông cuối bản Nguyễn Văn Hải (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 46)
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Quốc lộ 16
Đầu bản Xốp Tụ nhà Kha Hồng Ký (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 35 - nhà ông Lô Văn Dương cuối bản (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 38)
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Quốc lộ 16
Đầu bản Hoa Lý nhà Vi Văn nằm ngoài tờ bản đồ - Cuối bản nhà ông Vi Phon Thây cuối ngoài tờ bản đồ
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường 543
Nhà ông Vi Văn Thắng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 39) - nhà ông Kha Biên Phòng (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 42)
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xiềng Tắm - Yên Hòa
Ngã ba đồn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 27) - nhà ông Lô Văn Phệt (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xằng Trên - xốp Dương
Nhà ông Vi Văn Luân (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Vi Văn Tuyên (thửa đất số 84, tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xằng Trên - xốp Dương
Nhà ông Vi Văn Long (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lữ Văn Hòa (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xằng Trên - Xốp Dương
Nhà ông Lương Văn Phòng (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Vi Văn Thanh (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xằng Trên - Xốp Dương
Nhà ông Lữ Văn Chẵn (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lữ Văn Tình (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xằng Trên - xốp Dương
Nhà ông Lô Văn Thắng (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lô Văn Tuất (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường xằng Trên - xốp Dương
Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 19 - Tờ bản đồ số 20
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Hòa Lý - Piêng Vai
Nhà ông Lữ Văn Sơn (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 30) - nhà ông Lô Văn Ba (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 30)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Hòa Lý - Piêng Vai
Nhà ông Mạc Vãn Thành (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 30) - nhà ông Lô Hải Phòng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 30)
Đất SX-KD 48.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Hòa Lý - Piêng Vai
Nhà ông Lô Văn Dương (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 31) - nhà ông Vi Hướng Khăm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Hòa Lý - Piêng Vai
Nhà ông Lương Văn Ba (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 31) - nhà ông Vi Văn Thắng (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Hòa Lý - Piêng Vai
Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 30 - Tờ bản đồ số 32
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Yên Hòa - Piêng Pèn
Nhà ông Vi Văn Hòa (thửa đất số 102, tờ bản đồ số 23) - nhà ông Lô Văn Liệu (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 23)
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Yên Hòa - Piêng Pèn
Nhà ông Cốc Văn Ba (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 23) - nhà ông Lương Khăm Phong (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 23)
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Yên Hòa - Piêng Pèn
Nhà ông Vi Văn Vinh (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - nhà ông Lương Văn Thành (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 23)
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Yên Hòa - Piêng Pèn
Các vị trí còn lạ - tờ bản đồ số 23
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xốp Dương - Cha Nga
Nhà ông Lương Phò Nam (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 12) - nhà ông Kha Thong Lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xốp Dương - Cha Nga
Trường TH Mỹ Lý 2 (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 13) - nhà ông Lương Văn Hoàng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xốp Dương - Cha Nga
Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 12 - Tờ bản đồ số 13
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Piêng Pèn - Yên Hòa
Trường TH Mỹ Lý 2 (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 18) - nhà ông Kha Văn Khuê (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Piêng Pèn - Yên Hòa
Các vị trí còn lại tờ Bản đồ số 18 -
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Nhọt Lợt
Chưa đo đạc địa chính - Các vị trí
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Piêng Vai
Nhà ông Cự Giống Mùa (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 47) - nhà ông Cự Giống Dìa (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 47)
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Piêng Vai
Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 18 -
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Huồi Pún
Nhà ông Moong Văn Khôn (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 45) - nhà ông Cụt Văn Việt (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 45)
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Huồi Pún
Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 45 -
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mỹ Lý
-
Đất SX-KD 24.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Quốc lộ 16
Điểm đầu bản khe tôm bản Xiềng Tắm (thửa số 06, tờ bản đồ số 02) - nhà ông cuối bản Nguyễn Văn Hải (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 46)
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Quốc lộ 16
Đầu bản Xốp Tụ nhà Kha Hồng Ký (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 35 - nhà ông Lô Văn Dương cuối bản (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Quốc lộ 16
Đầu bản Hoa Lý nhà Vi Văn nằm ngoài tờ bản đồ - Cuối bản nhà ông Vi Phon Thây cuối ngoài tờ bản đồ
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường 543
Nhà ông Vi Văn Thắng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 39) - nhà ông Kha Biên Phòng (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 42)
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xiềng Tắm - Yên Hòa
Ngã ba đồn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 27) - nhà ông Lô Văn Phệt (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xằng Trên - xốp Dương
Nhà ông Vi Văn Luân (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Vi Văn Tuyên (thửa đất số 84, tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xằng Trên - xốp Dương
Nhà ông Vi Văn Long (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lữ Văn Hòa (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xằng Trên - Xốp Dương
Nhà ông Lương Văn Phòng (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Vi Văn Thanh (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xằng Trên - Xốp Dương
Nhà ông Lữ Văn Chẵn (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lữ Văn Tình (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xằng Trên - xốp Dương
Nhà ông Lô Văn Thắng (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lô Văn Tuất (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường xằng Trên - xốp Dương
Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 19 - Tờ bản đồ số 20
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Hòa Lý - Piêng Vai
Nhà ông Lữ Văn Sơn (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 30) - nhà ông Lô Văn Ba (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 30)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Hòa Lý - Piêng Vai
Nhà ông Mạc Vãn Thành (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 30) - nhà ông Lô Hải Phòng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 30)
Đất khoáng sản 96.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Hòa Lý - Piêng Vai
Nhà ông Lô Văn Dương (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 31) - nhà ông Vi Hướng Khăm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 31)
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Hòa Lý - Piêng Vai
Nhà ông Lương Văn Ba (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 31) - nhà ông Vi Văn Thắng (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 31)
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Hòa Lý - Piêng Vai
Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 30 - Tờ bản đồ số 32
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Yên Hòa - Piêng Pèn
Nhà ông Vi Văn Hòa (thửa đất số 102, tờ bản đồ số 23) - nhà ông Lô Văn Liệu (thửa đất số 91, tờ bản đồ số 23)
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Yên Hòa - Piêng Pèn
Nhà ông Cốc Văn Ba (thửa đất số 48, tờ bản đồ số 23) - nhà ông Lương Khăm Phong (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 23)
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Yên Hòa - Piêng Pèn
Nhà ông Vi Văn Vinh (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 23) - nhà ông Lương Văn Thành (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 23)
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Yên Hòa - Piêng Pèn
Các vị trí còn lạ - tờ bản đồ số 23
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xốp Dương - Cha Nga
Nhà ông Lương Phò Nam (thửa đất số 53, tờ bản đồ số 12) - nhà ông Kha Thong Lý (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 12)
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xốp Dương - Cha Nga
Trường TH Mỹ Lý 2 (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 13) - nhà ông Lương Văn Hoàng (thửa đất số 2, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xốp Dương - Cha Nga
Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 12 - Tờ bản đồ số 13
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Piêng Pèn - Yên Hòa
Trường TH Mỹ Lý 2 (thửa đất số 71, tờ bản đồ số 18) - nhà ông Kha Văn Khuê (thửa đất số 65, tờ bản đồ số 18)
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Piêng Pèn - Yên Hòa
Các vị trí còn lại tờ Bản đồ số 18 -
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Nhọt Lợt
Chưa đo đạc địa chính - Các vị trí
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Piêng Vai
Nhà ông Cự Giống Mùa (thửa đất số 3, tờ bản đồ số 47) - nhà ông Cự Giống Dìa (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Piêng Vai
Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 18 -
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Huồi Pún
Nhà ông Moong Văn Khôn (thửa đất số 66, tờ bản đồ số 45) - nhà ông Cụt Văn Việt (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Huồi Pún
Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 45 -
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mỹ Lý
-
Đất khoáng sản 48.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Xã Mỹ Lý
-
Đất trồng cây hàng năm 43.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Xã Mỹ Lý
-
Đất trồng cây lâu năm 43.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Xã Mỹ Lý
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 43.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Xã Mỹ Lý
-
Đất nông nghiệp khác 43.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Xã Mỹ Lý
-
Đất nuôi trồng thủy sản 43.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Xã Mỹ Lý
-
Đất rừng sản xuất 7.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Xã Mỹ Lý
-
Đất rừng phòng hộ 7.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Xã Mỹ Lý
-
Đất rừng đặc dụng 7.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Mỹ Lý Đường Quốc lộ 16
Điểm đầu bản khe tôm bản Xiềng Tắm (thửa số 06, tờ bản đồ số 02) - nhà ông cuối bản Nguyễn Văn Hải (thửa đất số 19, tờ bản đồ số 46)
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Quốc lộ 16
Đầu bản Xốp Tụ nhà Kha Hồng Ký (thửa đất số 4, tờ bản đồ số 35 - nhà ông Lô Văn Dương cuối bản (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 38)
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Quốc lộ 16
Đầu bản Hoa Lý nhà Vi Văn nằm ngoài tờ bản đồ - Cuối bản nhà ông Vi Phon Thây cuối ngoài tờ bản đồ
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường 543
Nhà ông Vi Văn Thắng (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 39) - nhà ông Kha Biên Phòng (thửa đất số 25, tờ bản đồ số 42)
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xiềng Tắm - Yên Hòa
Ngã ba đồn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 27) - nhà ông Lô Văn Phệt (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 27)
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xằng Trên - xốp Dương
Nhà ông Vi Văn Luân (thửa đất số 156, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Vi Văn Tuyên (thửa đất số 84, tờ bản đồ số 20)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xằng Trên - xốp Dương
Nhà ông Vi Văn Long (thửa đất số 120, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lữ Văn Hòa (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 20)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xằng Trên - Xốp Dương
Nhà ông Lương Văn Phòng (thửa đất số 114, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Vi Văn Thanh (thửa đất số 138, tờ bản đồ số 20)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xằng Trên - Xốp Dương
Nhà ông Lữ Văn Chẵn (thửa đất số 6, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lữ Văn Tình (thửa đất số 5, tờ bản đồ số 20)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Xằng Trên - xốp Dương
Nhà ông Lô Văn Thắng (thửa đất số 60, tờ bản đồ số 20) - nhà ông Lô Văn Tuất (thửa đất số 143, tờ bản đồ số 20)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường xằng Trên - xốp Dương
Các vị trí còn lại tờ bản đồ số 19 - Tờ bản đồ số 20
Đất ở 120.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Hòa Lý - Piêng Vai
Nhà ông Lữ Văn Sơn (thửa đất số 9, tờ bản đồ số 30) - nhà ông Lô Văn Ba (thửa đất số 12, tờ bản đồ số 30)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Hòa Lý - Piêng Vai
Nhà ông Mạc Vãn Thành (thửa đất số 14, tờ bản đồ số 30) - nhà ông Lô Hải Phòng (thửa đất số 23, tờ bản đồ số 30)
Đất ở 240.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Hòa Lý - Piêng Vai
Nhà ông Lô Văn Dương (thửa đất số 80, tờ bản đồ số 31) - nhà ông Vi Hướng Khăm (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 31)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Mỹ Lý Đường Hòa Lý - Piêng Vai
Nhà ông Lương Văn Ba (thửa đất số 98, tờ bản đồ số 31) - nhà ông Vi Văn Thắng (thửa đất số 90, tờ bản đồ số 31)
Đất ở 220.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mỹ Lý

4.9/5 - (1043 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?