Bảng giá đất xã Nà Bủng, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Nà Bủng, tỉnh Điện Biên
Bảng giá đất xã Nà Bủng, tỉnh Điện Biên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Mức giá đất tại xã Nà Bủng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nà Bủng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nà Bủng, tỉnh Điện Biên
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Nà Bủng, tỉnh Điện Biên mới nhất
Bảng giá đất xã Nà Bủng năm 2026
Khu vực: xã Nà Bủng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 121.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ranh giới xã Nà Hỳ - đến ranh giới hộ ông Thào A Chỉnh thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
Đất ở nông thôn | 88.000 | 72.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ hộ ông Thào A Chỉnh - đến ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 83.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 - đến hết đất hộ ông Mùa A Cú thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
Đất ở nông thôn | 88.000 | 72.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường liên bản từ hộ ông Vàng Văn Lịch - đến hết đất ông Giàng Pàng Nù thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
Đất ở nông thôn | 88.000 | 72.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Mùa A Cú - đến Trường Mầm non Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
Đất ở nông thôn | 88.000 | 72.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới Trường Mầm non Nà Bủng - đến hộ ông Hà Văn Tới thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
Đất ở nông thôn | 121.000 | 83.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Hà Văn Tới - đến Đồn Biên phòng xã Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
Đất ở nông thôn | 105.000 | 77.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 từ đồn biên phòng Nà Bủng - đến cột mốc số 49 Khu vực Xã Nà Bủng cũ |
Đất ở nông thôn | 88.000 | 72.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Các đường nội, liên thôn, bản khu vực Xã Nà Bủng cũ, Xã Vàng Đán cũ - |
Đất ở nông thôn | 77.000 | 66.000 | 61.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường bê tông từ ngã 3 Nộc Cốc 1 (Nhà ông Tráng A sấu) - đến Ngã 3 Hâm Xoong 1 (nhà ông giàng A sống) thuộc xã Khu vực Vàng Đáng cũ |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 70.000 | 65.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường bê tông từ ngã 3 Nà Bủng 2 - đến bản Pá Kha thuộc Khu vực xã Nà Bủng cũ |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 70.000 | 65.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường bê tông từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 145 rẽ lên - đến bản Ngài Thầu 2 thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 70.000 | 65.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ranh giới xã Nà Hỳ - đến ranh giới hộ ông Thào A Chỉnh thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 57.000 | 53.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ hộ ông Thào A Chỉnh - đến ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 66.000 | 53.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 - đến hết đất hộ ông Mùa A Cú thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 57.000 | 53.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường liên bản từ hộ ông Vàng Văn Lịch - đến hết đất ông Giàng Pàng Nù thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 57.000 | 53.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Mùa A Cú - đến Trường Mầm non Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 57.000 | 53.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới Trường Mầm non Nà Bủng - đến hộ ông Hà Văn Tới thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 97.000 | 66.000 | 53.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Hà Văn Tới - đến Đồn Biên phòng xã Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 62.000 | 53.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 từ đồn biên phòng Nà Bủng - đến cột mốc số 49 Khu vực Xã Nà Bủng cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 57.000 | 53.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Các đường nội, liên thôn, bản khu vực Xã Nà Bủng cũ, Xã Vàng Đán cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 62.000 | 53.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường bê tông từ ngã 3 Nộc Cốc 1 (Nhà ông Tráng A sấu) - đến Ngã 3 Hâm Xoong 1 (nhà ông giàng A sống) thuộc xã Khu vực Vàng Đáng cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 56.000 | 52.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường bê tông từ ngã 3 Nà Bủng 2 - đến bản Pá Kha thuộc Khu vực xã Nà Bủng cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 56.000 | 52.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường bê tông từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 145 rẽ lên - đến bản Ngài Thầu 2 thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 64.000 | 56.000 | 52.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ranh giới xã Nà Hỳ - đến ranh giới hộ ông Thào A Chỉnh thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | 50.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ hộ ông Thào A Chỉnh - đến ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 77.000 | 58.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 - đến hết đất hộ ông Mùa A Cú thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | 50.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường liên bản từ hộ ông Vàng Văn Lịch - đến hết đất ông Giàng Pàng Nù thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | 50.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Mùa A Cú - đến Trường Mầm non Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | 50.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới Trường Mầm non Nà Bủng - đến hộ ông Hà Văn Tới thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | 58.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Hà Văn Tới - đến Đồn Biên phòng xã Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 73.000 | 54.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 từ đồn biên phòng Nà Bủng - đến cột mốc số 49 Khu vực Xã Nà Bủng cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 62.000 | 50.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Các đường nội, liên thôn, bản khu vực Xã Nà Bủng cũ, Xã Vàng Đán cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 46.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường bê tông từ ngã 3 Nộc Cốc 1 (Nhà ông Tráng A sấu) - đến Ngã 3 Hâm Xoong 1 (nhà ông giàng A sống) thuộc xã Khu vực Vàng Đáng cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 49.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường bê tông từ ngã 3 Nà Bủng 2 - đến bản Pá Kha thuộc Khu vực xã Nà Bủng cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 49.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường bê tông từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 145 rẽ lên - đến bản Ngài Thầu 2 thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 49.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Xã Nà Bủng Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) - |
Đất trồng lúa | 38.000 | 30.000 | 25.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Xã Nà Bủng Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) - |
Đất trồng lúa | 32.000 | 28.000 | 25.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Xã Nà Bủng - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.000 | 27.000 | 23.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Xã Nà Bủng - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Xã Nà Bủng - |
Đất rừng sản xuất | 9.000 | 7.000 | 7.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Xã Nà Bủng - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.000 | 6.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Xã Nà Bủng - |
Đất rừng đặc dụng | 8.000 | 6.000 | 6.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Xã Nà Bủng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 38.000 | 35.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Xã Nà Bủng Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Xã Nà Bủng - |
Đất nông nghiệp khác | 25.600 | 21.600 | 18.400 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ranh giới xã Nà Hỳ - đến ranh giới hộ ông Thào A Chỉnh thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
Đất ở nông thôn | 88.000 | 72.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ hộ ông Thào A Chỉnh - đến ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
Đất ở nông thôn | 110.000 | 83.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 - đến hết đất hộ ông Mùa A Cú thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
Đất ở nông thôn | 88.000 | 72.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường liên bản từ hộ ông Vàng Văn Lịch - đến hết đất ông Giàng Pàng Nù thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
Đất ở nông thôn | 88.000 | 72.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Mùa A Cú - đến Trường Mầm non Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
Đất ở nông thôn | 88.000 | 72.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 từ ranh giới Trường Mầm non Nà Bủng - đến hộ ông Hà Văn Tới thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
Đất ở nông thôn | 121.000 | 83.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 từ hộ ông Hà Văn Tới - đến Đồn Biên phòng xã Nà Bủng thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
Đất ở nông thôn | 105.000 | 77.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 từ đồn biên phòng Nà Bủng - đến cột mốc số 49 Khu vực Xã Nà Bủng cũ |
Đất ở nông thôn | 88.000 | 72.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Các đường nội, liên thôn, bản khu vực Xã Nà Bủng cũ, Xã Vàng Đán cũ - |
Đất ở nông thôn | 77.000 | 66.000 | 61.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường bê tông từ ngã 3 Nộc Cốc 1 (Nhà ông Tráng A sấu) - đến Ngã 3 Hâm Xoong 1 (nhà ông giàng A sống) thuộc xã Khu vực Vàng Đáng cũ |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 70.000 | 65.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường bê tông từ ngã 3 Nà Bủng 2 - đến bản Pá Kha thuộc Khu vực xã Nà Bủng cũ |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 70.000 | 65.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường bê tông từ ngã 3 đường Tỉnh lộ 145 rẽ lên - đến bản Ngài Thầu 2 thuộc khu vực xã Nà Bủng cũ |
Đất ở nông thôn | 80.000 | 70.000 | 65.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ranh giới xã Nà Hỳ - đến ranh giới hộ ông Thào A Chỉnh thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 57.000 | 53.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ hộ ông Thào A Chỉnh - đến ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | 66.000 | 53.000 | 0 |
| Xã Nà Bủng |
Đường tỉnh lộ 145 đoạn từ ngã ba đường mòn Nộc Cốc 2 - đến hết đất hộ ông Mùa A Cú thuộc khu vực Xã Vàng Đán cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 57.000 | 53.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nà Bủng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Điện Biên mới nhất

4. Thông tin xã Nà Bủng, tỉnh Điện Biên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vàng Đán, Xã Nà Bủng (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nà Bủng theo Nghị quyết số 1661/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Nà Bủng có diện tích tự nhiên 162,52 km² với quy mô dân số 10.114 người, mật độ dân cư đạt 62,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nà Bủng được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND và UBND xã Vàng Đán, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nà Bủng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Điện Biên, Xã Nà Bủng là một trong tổng số 45 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 42 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Nà Bủng, Tỉnh Điện Biên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Điện Biên
5.1. Đất ở tại đô thị
Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.
5.2. Đất ở tại nông thôn
Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.
5.3. Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại các khoản 2, 3, 5, 6 Điều 4 và các khoản 2, 3, 4, 5 Điều 5 Nghị quyết này xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;
– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;
– Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.4. Đất nông nghiệp
Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thi được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Nà Bủng, tỉnh Điện Biên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Nà Bủng, tỉnh Điện Biên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
