Bảng giá đất xã Nà Hỳ, tỉnh Điện Biên 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Nà Hỳ, tỉnh Điện Biên

Bảng giá đất xã Nà Hỳ, tỉnh Điện Biên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Mức giá đất tại xã Nà Hỳ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nà Hỳ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nà Hỳ, tỉnh Điện Biên

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Nà Hỳ, tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất xã Nà Hỳ năm 2026

Khu vực: xã Nà Hỳ.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 2.330.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145
từ cầu Huổi Bon - đến Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) xã Nà Hỳ
Đất ở nông thôn 495.000 297.000 149.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145
Từ ngã rẽ đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) - đến cầu cứng tại bản Huổi Đáp xã Nà Hỳ
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 110.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145
Từ Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) - đến ngã rẽ vào đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp)
Đất ở nông thôn 2.330.000 0 0 0
Xã Nà Hỳ Đường Bê tông 16,5m trung tâm xã Nà Hỳ
Từ nhà ông Hà Công Nghiệp vòng hình chữ U ra cầu treo đi Huổi Hâu về Bưu Điện) -
Đất ở nông thôn 2.110.000 0 0 0
Xã Nà Hỳ Đường Bê tông 13,5m trung tâm xã Nà Hỳ (02 đường song song vuông góc với đường bê tông 16,5m)
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Nà Hỳ Đường Bê tông 12m trung tâm xã Nà Hỳ
-
Đất ở nông thôn 1.611.000 0 0 0
Xã Nà Hỳ Đường Bê tông 10m trung tâm xã Nà Hỳ
-
Đất ở nông thôn 1.460.000 0 0 0
Xã Nà Hỳ Khu TĐC số 01 và 02
Đường đất 7,6m trung tâm xã Nà Hỳ -
Đất ở nông thôn 398.000 0 0 0
Xã Nà Hỳ Các đường nội khu trung tâm xã còn lại
-
Đất ở nông thôn 275.000 165.000 110.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145B
đoạn từ ranh giới xã Mường Chà - đến Km 28 (hết ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỷ 1,2,3 xã Nà Hỳ)
Đất ở nông thôn 132.000 94.000 77.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145B
đoạn từ ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 - đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ
Đất ở nông thôn 495.000 297.000 149.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145
đoạn từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 - đến cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đồn Biên Phòng Nà Hỳ) xã Nà Hỳ
Đất ở nông thôn 495.000 297.000 149.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145
từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 - đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ
Đất ở nông thôn 869.000 596.000 435.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145
đoạn từ cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đông Biên Phòng Nà Hỳ) - đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nà Bủng
Đất ở nông thôn 275.000 165.000 110.000 0
Xã Nà Hỳ Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 xã Nà Hỳ
-
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 110.000 0
Xã Nà Hỳ Đường nội, liên thôn bản còn lại khu vực xã Nà Hỳ cũ
-
Đất ở nông thôn 132.000 94.000 77.000 0
Xã Nà Hỳ Xã Nà Lỳ
Đoạn từ cầu Huổi Lái Bản Nậm Chua 4 (nhà ông Hoàng A Chính) - đến Ngã ba đường bê tông rẽ đi bản Phiêng Ngúa và Nà Hỳ 1,2,3 thuộc khu vực xã Nậm Chua cũ
Đất ở nông thôn 110.000 83.000 66.000 0
Xã Nà Hỳ Xã Nà Lỳ
Đoạn đường bê tông đi Nậm Chua (nhà ông Lường Văn Phú đi qua cầu treo Phiêng Ngúa) - đến cầu treo Nậm Chua 5
Đất ở nông thôn 88.000 72.000 66.000 0
Xã Nà Hỳ Đường liên xã
đoạn từ Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) - đến hết ranh giới bản Nậm Nhừ 1 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ
Đất ở nông thôn 110.000 83.000 66.000 0
Xã Nà Hỳ Đoạn đường bê tông
từ Ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo - đến Ngã ba rẽ vào các bản Nậm Chua 1,3 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ
Đất ở nông thôn 88.000 72.000 66.000 0
Xã Nà Hỳ Xã Nà Lỳ
Đoạn từ ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo - đến đồn biên phòng Nậm Nhừ thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ
Đất ở nông thôn 99.000 77.000 66.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145
từ cầu cứng tại bản Huổi Đáp - đến Ngã ba Nà Khoa và hết đoạn rẽ đi xã Mường Chà thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
Đất ở nông thôn 88.000 72.000 66.000 0
Xã Nà Hỳ Đường liên xã
đoạn từ ngã ba Nà Khoa - đến cầu ngầm Nà Khoa thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
Đất ở nông thôn 88.000 72.000 66.000 0
Xã Nà Hỳ Đường liên xã
đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa - đến Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
Đất ở nông thôn 132.000 94.000 77.000 0
Xã Nà Hỳ Đường liên xã
đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) - đến Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
Đất ở nông thôn 88.000 72.000 66.000 0
Xã Nà Hỳ Đường liên xã
đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa - đến Bà Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
Đất ở nông thôn 132.000 94.000 77.000 0
Xã Nà Hỳ Đường liên xã
đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) - đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
Đất ở nông thôn 88.000 72.000 66.000 0
Xã Nà Hỳ Các trục đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc xã Nà Khoa cũ; Nậm Chua cũ; Nậm Nhừ cũ.
-
Đất ở nông thôn 77.000 66.000 61.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145
từ cầu Huổi Bon - đến Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) xã Nà Hỳ
Đất TM-DV nông thôn 396.000 238.000 119.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145
Từ ngã rẽ đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) - đến cầu cứng tại bản Huổi Đáp xã Nà Hỳ
Đất TM-DV nông thôn 264.000 132.000 88.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145
Từ Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) - đến ngã rẽ vào đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp)
Đất TM-DV nông thôn 1.864.000 0 0 0
Xã Nà Hỳ Đường Bê tông 16,5m trung tâm xã Nà Hỳ
Từ nhà ông Hà Công Nghiệp vòng hình chữ U ra cầu treo đi Huổi Hâu về Bưu Điện) -
Đất TM-DV nông thôn 1.688.000 0 0 0
Xã Nà Hỳ Đường Bê tông 13,5m trung tâm xã Nà Hỳ (02 đường song song vuông góc với đường bê tông 16,5m)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Nà Hỳ Đường Bê tông 12m trung tâm xã Nà Hỳ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.289.000 0 0 0
Xã Nà Hỳ Đường Bê tông 10m trung tâm xã Nà Hỳ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.168.000 0 0 0
Xã Nà Hỳ Các đường nội khu trung tâm xã còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 132.000 88.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145B
đoạn từ ranh giới xã Mường Chà - đến Km 28 (hết ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỷ 1,2,3 xã Nà Hỳ)
Đất TM-DV nông thôn 106.000 75.000 62.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145B
đoạn từ ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 - đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ
Đất TM-DV nông thôn 396.000 238.000 119.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145
đoạn từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 - đến cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đồn Biên Phòng Nà Hỳ) xã Nà Hỳ
Đất TM-DV nông thôn 396.000 238.000 119.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145
từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 - đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ
Đất TM-DV nông thôn 695.000 477.000 348.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145
đoạn từ cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đông Biên Phòng Nà Hỳ) - đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nà Bủng
Đất TM-DV nông thôn 220.000 132.000 88.000 0
Xã Nà Hỳ Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 xã Nà Hỳ
-
Đất TM-DV nông thôn 264.000 132.000 88.000 0
Xã Nà Hỳ Đường nội, liên thôn bản còn lại khu vực xã Nà Hỳ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 106.000 75.000 62.000 0
Xã Nà Hỳ Xã Nà Lỳ
Đoạn từ cầu Huổi Lái Bản Nậm Chua 4 (nhà ông Hoàng A Chính) - đến Ngã ba đường bê tông rẽ đi bản Phiêng Ngúa và Nà Hỳ 1,2,3 thuộc khu vực xã Nậm Chua cũ
Đất TM-DV nông thôn 88.000 66.000 53.000 0
Xã Nà Hỳ Xã Nà Lỳ
Đoạn đường bê tông đi Nậm Chua (nhà ông Lường Văn Phú đi qua cầu treo Phiêng Ngúa) - đến cầu treo Nậm Chua 5
Đất TM-DV nông thôn 70.000 57.000 53.000 0
Xã Nà Hỳ Đường liên xã
đoạn từ Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) - đến hết ranh giới bản Nậm Nhừ 1 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ
Đất TM-DV nông thôn 88.000 66.000 53.000 0
Xã Nà Hỳ Đoạn đường bê tông
từ Ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo - đến Ngã ba rẽ vào các bản Nậm Chua 1,3 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ
Đất TM-DV nông thôn 70.000 57.000 53.000 0
Xã Nà Hỳ Xã Nà Lỳ
Đoạn từ ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo - đến đồn biên phòng Nậm Nhừ thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ
Đất TM-DV nông thôn 79.000 62.000 53.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145
từ cầu cứng tại bản Huổi Đáp - đến Ngã ba Nà Khoa và hết đoạn rẽ đi xã Mường Chà thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
Đất TM-DV nông thôn 70.000 57.000 53.000 0
Xã Nà Hỳ Đường liên xã
đoạn từ ngã ba Nà Khoa - đến cầu ngầm Nà Khoa thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
Đất TM-DV nông thôn 70.000 57.000 53.000 0
Xã Nà Hỳ Đường liên xã
đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa - đến Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
Đất TM-DV nông thôn 106.000 75.000 62.000 0
Xã Nà Hỳ Đường liên xã
đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) - đến Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
Đất TM-DV nông thôn 70.000 57.000 53.000 0
Xã Nà Hỳ Đường liên xã
đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa - đến Bà Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
Đất TM-DV nông thôn 106.000 75.000 62.000 0
Xã Nà Hỳ Đường liên xã
đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) - đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
Đất TM-DV nông thôn 70.000 57.000 53.000 0
Xã Nà Hỳ Các trục đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc xã Nà Khoa cũ; Nậm Chua cũ; Nậm Nhừ cũ.
-
Đất TM-DV nông thôn 62.000 53.000 48.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145
từ cầu Huổi Bon - đến Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) xã Nà Hỳ
Đất SX-KD nông thôn 347.000 208.000 104.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145
Từ ngã rẽ đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) - đến cầu cứng tại bản Huổi Đáp xã Nà Hỳ
Đất SX-KD nông thôn 231.000 116.000 77.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145
Từ Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) - đến ngã rẽ vào đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp)
Đất SX-KD nông thôn 1.631.000 0 0 0
Xã Nà Hỳ Đường Bê tông 16,5m trung tâm xã Nà Hỳ
Từ nhà ông Hà Công Nghiệp vòng hình chữ U ra cầu treo đi Huổi Hâu về Bưu Điện) -
Đất SX-KD nông thôn 1.477.000 0 0 0
Xã Nà Hỳ Đường Bê tông 13,5m trung tâm xã Nà Hỳ (02 đường song song vuông góc với đường bê tông 16,5m)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Nà Hỳ Đường Bê tông 12m trung tâm xã Nà Hỳ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.128.000 0 0 0
Xã Nà Hỳ Đường Bê tông 10m trung tâm xã Nà Hỳ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.022.000 0 0 0
Xã Nà Hỳ Các đường nội khu trung tâm xã còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 193.000 116.000 77.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145B
đoạn từ ranh giới xã Mường Chà - đến Km 28 (hết ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỷ 1,2,3 xã Nà Hỳ)
Đất SX-KD nông thôn 92.000 65.000 54.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145B
đoạn từ ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 - đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ
Đất SX-KD nông thôn 347.000 208.000 104.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145
đoạn từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 - đến cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đồn Biên Phòng Nà Hỳ) xã Nà Hỳ
Đất SX-KD nông thôn 347.000 208.000 104.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145
từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 - đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ
Đất SX-KD nông thôn 608.000 417.000 304.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145
đoạn từ cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đông Biên Phòng Nà Hỳ) - đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nà Bủng
Đất SX-KD nông thôn 193.000 116.000 77.000 0
Xã Nà Hỳ Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 xã Nà Hỳ
-
Đất SX-KD nông thôn 231.000 116.000 77.000 0
Xã Nà Hỳ Đường nội, liên thôn bản còn lại khu vực xã Nà Hỳ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 92.000 65.000 54.000 0
Xã Nà Hỳ Xã Nà Lỳ
Đoạn từ cầu Huổi Lái Bản Nậm Chua 4 (nhà ông Hoàng A Chính) - đến Ngã ba đường bê tông rẽ đi bản Phiêng Ngúa và Nà Hỳ 1,2,3 thuộc khu vực xã Nậm Chua cũ
Đất SX-KD nông thôn 77.000 58.000 46.000 0
Xã Nà Hỳ Xã Nà Lỳ
Đoạn đường bê tông đi Nậm Chua (nhà ông Lường Văn Phú đi qua cầu treo Phiêng Ngúa) - đến cầu treo Nậm Chua 5
Đất SX-KD nông thôn 62.000 50.000 46.000 0
Xã Nà Hỳ Đường liên xã
đoạn từ Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) - đến hết ranh giới bản Nậm Nhừ 1 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ
Đất SX-KD nông thôn 77.000 58.000 46.000 0
Xã Nà Hỳ Đoạn đường bê tông
từ Ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo - đến Ngã ba rẽ vào các bản Nậm Chua 1,3 thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ
Đất SX-KD nông thôn 62.000 50.000 46.000 0
Xã Nà Hỳ Xã Nà Lỳ
Đoạn từ ngã ba đối diện nhà ông Cư A Áo - đến đồn biên phòng Nậm Nhừ thuộc khu vực xã Nậm Nhừ cũ
Đất SX-KD nông thôn 69.000 54.000 46.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145
từ cầu cứng tại bản Huổi Đáp - đến Ngã ba Nà Khoa và hết đoạn rẽ đi xã Mường Chà thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
Đất SX-KD nông thôn 62.000 50.000 46.000 0
Xã Nà Hỳ Đường liên xã
đoạn từ ngã ba Nà Khoa - đến cầu ngầm Nà Khoa thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
Đất SX-KD nông thôn 62.000 50.000 46.000 0
Xã Nà Hỳ Đường liên xã
đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa - đến Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
Đất SX-KD nông thôn 92.000 65.000 54.000 0
Xã Nà Hỳ Đường liên xã
đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Lò Văn Vẹn) - đến Bản Nậm Nhừ 2 (nhà ông Phạm Tiến Vụ) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
Đất SX-KD nông thôn 62.000 50.000 46.000 0
Xã Nà Hỳ Đường liên xã
đoạn từ cầu ngầm Nà Khoa - đến Bà Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
Đất SX-KD nông thôn 92.000 65.000 54.000 0
Xã Nà Hỳ Đường liên xã
đoạn từ Bản Nà Khoa (nhà ông Ma Văn Phương) - đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Quảng Lâm thuộc khu vực xã Nà Khoa cũ
Đất SX-KD nông thôn 62.000 50.000 46.000 0
Xã Nà Hỳ Các trục đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc xã Nà Khoa cũ; Nậm Chua cũ; Nậm Nhừ cũ.
-
Đất SX-KD nông thôn 54.000 46.000 42.000 0
Xã Nà Hỳ Xã Nà Hỳ
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 45.000 38.000 30.000 0
Xã Nà Hỳ Xã Nà Hỳ
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 38.000 33.000 28.000 0
Xã Nà Hỳ Xã Nà Hỳ
-
Đất trồng cây hàng năm 35.000 30.000 25.000 0
Xã Nà Hỳ Xã Nà Hỳ
-
Đất trồng cây lâu năm 40.000 36.000 32.000 0
Xã Nà Hỳ Xã Nà Hỳ
-
Đất rừng sản xuất 9.000 7.000 7.000 0
Xã Nà Hỳ Xã Nà Hỳ
-
Đất rừng phòng hộ 8.000 6.000 6.000 0
Xã Nà Hỳ Xã Nà Hỳ
-
Đất rừng đặc dụng 8.000 6.000 6.000 0
Xã Nà Hỳ Xã Nà Hỳ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 53.000 45.000 40.000 0
Xã Nà Hỳ Xã Nà Hỳ
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 40.000 36.000 32.000 0
Xã Nà Hỳ Xã Nà Hỳ
-
Đất nông nghiệp khác 28.000 24.000 20.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145
từ cầu Huổi Bon - đến Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) xã Nà Hỳ
Đất ở nông thôn 495.000 297.000 149.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145
Từ ngã rẽ đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp) - đến cầu cứng tại bản Huổi Đáp xã Nà Hỳ
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 110.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145
Từ Bản Phiêng Ngúa (Ngã ba rẽ vào huyện đội cũ) - đến ngã rẽ vào đường bê tông 16,5m (nhà ông Hà Công Nghiệp)
Đất ở nông thôn 2.330.000 0 0 0
Xã Nà Hỳ Đường Bê tông 16,5m trung tâm xã Nà Hỳ
Từ nhà ông Hà Công Nghiệp vòng hình chữ U ra cầu treo đi Huổi Hâu về Bưu Điện) -
Đất ở nông thôn 2.110.000 0 0 0
Xã Nà Hỳ Đường Bê tông 13,5m trung tâm xã Nà Hỳ (02 đường song song vuông góc với đường bê tông 16,5m)
-
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Nà Hỳ Đường Bê tông 12m trung tâm xã Nà Hỳ
-
Đất ở nông thôn 1.611.000 0 0 0
Xã Nà Hỳ Đường Bê tông 10m trung tâm xã Nà Hỳ
-
Đất ở nông thôn 1.460.000 0 0 0
Xã Nà Hỳ Khu TĐC số 01 và 02
Đường đất 7,6m trung tâm xã Nà Hỳ -
Đất ở nông thôn 398.000 0 0 0
Xã Nà Hỳ Các đường nội khu trung tâm xã còn lại
-
Đất ở nông thôn 275.000 165.000 110.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145B
đoạn từ ranh giới xã Mường Chà - đến Km 28 (hết ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỷ 1,2,3 xã Nà Hỳ)
Đất ở nông thôn 132.000 94.000 77.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145B
đoạn từ ranh giới khu vực nghĩa trang các bản Nà Hỳ 1,2,3 - đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ
Đất ở nông thôn 495.000 297.000 149.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145
đoạn từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 - đến cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đồn Biên Phòng Nà Hỳ) xã Nà Hỳ
Đất ở nông thôn 495.000 297.000 149.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145
từ đội sản xuất số 8-Đoàn KT-QP 379 - đến cầu Huổi Bon xã Nà Hỳ
Đất ở nông thôn 869.000 596.000 435.000 0
Xã Nà Hỳ Đường tỉnh lộ 145
đoạn từ cầu Huổi Hoi (Cầu cạnh đông Biên Phòng Nà Hỳ) - đến hết ranh giới xã Nà Hỳ với xã Nà Bủng
Đất ở nông thôn 275.000 165.000 110.000 0
Xã Nà Hỳ Đường bê tông nội bản Nà Hỳ 1,2,3 xã Nà Hỳ
-
Đất ở nông thôn 330.000 165.000 110.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nà Hỳ

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất xã Nà Hỳ, tỉnh Điện Biên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nà Hỳ, tỉnh Điện Biên 2026

4. Thông tin xã Nà Hỳ, tỉnh Điện Biên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Nà Khoa, Xã Nậm Nhừ, Xã Nậm Chua, Xã Nà Hỳ (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nà Hỳ theo Nghị quyết số 1661/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Nà Hỳ có diện tích tự nhiên 275,64 km² với quy mô dân số 16.710 người, mật độ dân cư đạt 60,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nà Hỳ được đặt tại Trụ sở Huyện ủy, HĐND và UBND huyện Nậm Pồ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nà Hỳ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Điện Biên, Xã Nà Hỳ là một trong tổng số 45 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 42 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Nà Hỳ, Tỉnh Điện Biên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Điện Biên

5.1. Đất ở tại đô thị

Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.

5.2. Đất ở tại nông thôn

Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.

5.3. Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại các khoản 2, 3, 5, 6 Điều 4 và các khoản 2, 3, 4, 5 Điều 5 Nghị quyết này xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;

– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.4. Đất nông nghiệp

Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thi được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Nà Hỳ, tỉnh Điện Biên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Nà Hỳ, tỉnh Điện Biên là 2.330.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Nà Hỳ, tỉnh Điện Biên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Nà Hỳ, tỉnh Điện Biên là khoảng 208.496 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1297 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?