Bảng giá đất xã Na Loi, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Na Loi, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất xã Na Loi, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất xã Na Loi, tỉnh Nghệ An
Xã Na Loi Sắp xếp từ: Xã Đoọc Mạy và Na Loi.
Bảng giá đất xã Na Loi năm 2026
Khu vực: xã Na Loi.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD.
Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Na Loi |
Đường Huổi Tụ - Keng Đu qua bản Đồn Boọng Các thửa còn lại không bám đường tờ bản đồ số 16,17 - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Na Loi Đầu bản (Từ thửa đất 9, tờ bản đồ số 14) - Cuối bản (Đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Na Loi Các thửa còn lại không bám đường tờ bản đồ số 11,14 - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Viêng Từ hộ Gìa Bá Lầu (Từ thửa đất 81, tờ bản đồ số 11) - đến hộ Lầu Y Chia (Đến thửa số 17, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Viêng Từ hộ Gìa Pà Chớ (Từ thửa đất 35, tờ bản đồ số 11) - đến hộ Lầu Tổng Phía (Đến thửa ố 84, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Viêng Từ Hộ Gìa Vả Lỳ (Từ thửa đất 1, tờ bản đồ số 13) - đến hộ Gia Bá Dì (Đến thửa số 8, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Piêng Lau Từ nhà Lương Văn Xáo từ thửa số 46, tờ bản đồ số 4 - Hộ Lương Văn Thén (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 4; thửa số 5, tờ bản đồ số 6; thửa số 1 tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Piêng Lau Các thửa còn lại không bám đường - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Huồi Xàn Từ Trường TH Na Loi (điểm Huồi Xàn) thửa số 64, tờ bản đồ số 5 - Hộ Cụt Văn Khút (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 5) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Huồi Xàn Các thửa còn lại không bám đường - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Na Loi Từ nhà Lữ Văn Huấn, thửa số 64, tờ bản đồ số 13 - đến Hộ Lương Văn Bình thửa số 56, tờ bản đồ số 12 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Na Loi Các thửa còn lại không bám đường - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Na Khướng Từ nhà Kha Văn Kiên, thửa số 37, tờ bản đồ số 11 - đến Hộ Vi Văn Bính thửa số 2, tờ bản đồ số 7 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Na Khướng Các thửa còn lại không bám đường - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Phà Lếch Phay Từ hộ Gia Bá Lánh (thửa đất 26, tờ bản đồ số 10) - đến hộ Lỳ Tồng Lỉa (thửa số 1, tờ bản đồ số 10) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Phà Lếch Phay Từ hộ Gìa Bá Giờ (thửa đất 64, tờ bản đồ số 10) - đến hộ Và Y Đơ (thửa số 43, tờ bản đồ số 12) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Phà Lếch Phay Các thửa còn lại không bám đường tờ bản đồ số 10, 12 - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Phà Tả Từ hộ Gìa Bá Rùa (thửa đất 58, tờ bản đồ số 9) - đến hộ Xồng Gà Vừ thửa số 4 và xồng Nềnh Thông thửa số 35, tờ bản đồ số 9) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Phà Tả Các thửa còn lại không bám đường - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Phà Nọi Từ hộ Lầu Y Mỹ (thửa đất 27 tờ bản đồ 8) - đến hộ Lầu Bá Chểnh thửa số 33 tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Phà Nọi Các thửa còn lại không bám đường - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Noọng Hán Từ hộ Hờ Bá Thái (thửa đất 22, tờ bản đồ số 7) - đến hộ Lỳ Bá Công (thửa số 14, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Noọng Hán Từ hộ Gia Bá Tùng (thửa đất 52, tờ bản đồ số 6) - đến hộ Lỳ Chá Công (thửa số 4, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Noọng Hán Từ hộ Lỳ Chứ Ca (thửa đất 43, tờ bản đồ số 5) - đến hộ Lỳ Bá Của (thửa số 9, tờ bản đồ số 5) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Noọng Hán Các thửa còn lại không bám đường tờ bản đồ số 7, 6, 5 - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường trục chính nội bản Huồi Khơ - Bản Huồi Khư (chưa có bản đồ địa chính) Đầu bản - Cuối bản |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Tuyến đường nội bản còn lại - Bản Huồi Khư (chưa có bản đồ địa chính) Đầu bản - Cuối bản |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Na Loi - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Bản Đồn Boọng Từ ngã ba Đường liên xã - đến khu vực bố trí dân cư (Đồi Sam Sung) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Bản Phà Tả Từ hộ Xồng Chứ Ca - đến khu vực bố trí dân cư (bãi bằng đồi tre) |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Bản Noọng Hán Từ hộ Gia Bá Cu - đến đồi (Mò Lu) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Bản Huồi Xàn Từ hộ Chích Văn Mương - đến đồi Huồi Xàn, đường Huồi Ức |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Bản Phà Nội Từ hộ Lầu Gà Nênh - đến nhà Lầu Bùa Trừ |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Dọc tuyến đường liên xã Na Loi - Keng Đu Từ bản Na Loi, Na Khương - đến bản Huồi Viêng |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Đồn Boọng Đầu bản (Từ thửa đất 16, tờ bản đồ số 17) - Cuối bản (Đến thửa đất số 6, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường Huổi Tụ - Keng Đu qua bản Đồn Boọng Các thửa còn lại không bám đường tờ bản đồ số 16,17 - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Na Loi Đầu bản (Từ thửa đất 9, tờ bản đồ số 14) - Cuối bản (Đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Na Loi Các thửa còn lại không bám đường tờ bản đồ số 11,14 - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Viêng Từ hộ Gìa Bá Lầu (Từ thửa đất 81, tờ bản đồ số 11) - đến hộ Lầu Y Chia (Đến thửa số 17, tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Viêng Từ hộ Gìa Pà Chớ (Từ thửa đất 35, tờ bản đồ số 11) - đến hộ Lầu Tổng Phía (Đến thửa ố 84, tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Viêng Từ Hộ Gìa Vả Lỳ (Từ thửa đất 1, tờ bản đồ số 13) - đến hộ Gia Bá Dì (Đến thửa số 8, tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Piêng Lau Từ nhà Lương Văn Xáo từ thửa số 46, tờ bản đồ số 4 - Hộ Lương Văn Thén (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 4; thửa số 5, tờ bản đồ số 6; thửa số 1 tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Piêng Lau Các thửa còn lại không bám đường - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Huồi Xàn Từ Trường TH Na Loi (điểm Huồi Xàn) thửa số 64, tờ bản đồ số 5 - Hộ Cụt Văn Khút (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 5) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Huồi Xàn Các thửa còn lại không bám đường - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Na Loi Từ nhà Lữ Văn Huấn, thửa số 64, tờ bản đồ số 13 - đến Hộ Lương Văn Bình thửa số 56, tờ bản đồ số 12 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Na Loi Các thửa còn lại không bám đường - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Na Khướng Từ nhà Kha Văn Kiên, thửa số 37, tờ bản đồ số 11 - đến Hộ Vi Văn Bính thửa số 2, tờ bản đồ số 7 |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Na Khướng Các thửa còn lại không bám đường - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Phà Lếch Phay Từ hộ Gia Bá Lánh (thửa đất 26, tờ bản đồ số 10) - đến hộ Lỳ Tồng Lỉa (thửa số 1, tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Phà Lếch Phay Từ hộ Gìa Bá Giờ (thửa đất 64, tờ bản đồ số 10) - đến hộ Và Y Đơ (thửa số 43, tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Phà Lếch Phay Các thửa còn lại không bám đường tờ bản đồ số 10, 12 - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Phà Tả Từ hộ Gìa Bá Rùa (thửa đất 58, tờ bản đồ số 9) - đến hộ Xồng Gà Vừ thửa số 4 và xồng Nềnh Thông thửa số 35, tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Phà Tả Các thửa còn lại không bám đường - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Phà Nọi Từ hộ Lầu Y Mỹ (thửa đất 27 tờ bản đồ 8) - đến hộ Lầu Bá Chểnh thửa số 33 tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Phà Nọi Các thửa còn lại không bám đường - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Noọng Hán Từ hộ Hờ Bá Thái (thửa đất 22, tờ bản đồ số 7) - đến hộ Lỳ Bá Công (thửa số 14, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Noọng Hán Từ hộ Gia Bá Tùng (thửa đất 52, tờ bản đồ số 6) - đến hộ Lỳ Chá Công (thửa số 4, tờ bản đồ số 6) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Noọng Hán Từ hộ Lỳ Chứ Ca (thửa đất 43, tờ bản đồ số 5) - đến hộ Lỳ Bá Của (thửa số 9, tờ bản đồ số 5) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Noọng Hán Các thửa còn lại không bám đường tờ bản đồ số 7, 6, 5 - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường trục chính nội bản Huồi Khơ - Bản Huồi Khư (chưa có bản đồ địa chính) Đầu bản - Cuối bản |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Tuyến đường nội bản còn lại - Bản Huồi Khư (chưa có bản đồ địa chính) Đầu bản - Cuối bản |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Na Loi - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Bản Đồn Boọng Từ ngã ba Đường liên xã - đến khu vực bố trí dân cư (Đồi Sam Sung) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Bản Phà Tả Từ hộ Xồng Chứ Ca - đến khu vực bố trí dân cư (bãi bằng đồi tre) |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Bản Noọng Hán Từ hộ Gia Bá Cu - đến đồi (Mò Lu) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Bản Huồi Xàn Từ hộ Chích Văn Mương - đến đồi Huồi Xàn, đường Huồi Ức |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Bản Phà Nội Từ hộ Lầu Gà Nênh - đến nhà Lầu Bùa Trừ |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Dọc tuyến đường liên xã Na Loi - Keng Đu Từ bản Na Loi, Na Khương - đến bản Huồi Viêng |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Đồn Boọng Đầu bản (Từ thửa đất 16, tờ bản đồ số 17) - Cuối bản (Đến thửa đất số 6, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường Huổi Tụ - Keng Đu qua bản Đồn Boọng Các thửa còn lại không bám đường tờ bản đồ số 16,17 - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Na Loi Đầu bản (Từ thửa đất 9, tờ bản đồ số 14) - Cuối bản (Đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 11) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Na Loi Các thửa còn lại không bám đường tờ bản đồ số 11,14 - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Viêng Từ hộ Gìa Bá Lầu (Từ thửa đất 81, tờ bản đồ số 11) - đến hộ Lầu Y Chia (Đến thửa số 17, tờ bản đồ số 11) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Viêng Từ hộ Gìa Pà Chớ (Từ thửa đất 35, tờ bản đồ số 11) - đến hộ Lầu Tổng Phía (Đến thửa ố 84, tờ bản đồ số 11) |
Đất SX-KD | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Viêng Từ Hộ Gìa Vả Lỳ (Từ thửa đất 1, tờ bản đồ số 13) - đến hộ Gia Bá Dì (Đến thửa số 8, tờ bản đồ số 13) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Piêng Lau Từ nhà Lương Văn Xáo từ thửa số 46, tờ bản đồ số 4 - Hộ Lương Văn Thén (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 4; thửa số 5, tờ bản đồ số 6; thửa số 1 tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Piêng Lau Các thửa còn lại không bám đường - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Huồi Xàn Từ Trường TH Na Loi (điểm Huồi Xàn) thửa số 64, tờ bản đồ số 5 - Hộ Cụt Văn Khút (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 5) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Huồi Xàn Các thửa còn lại không bám đường - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Na Loi Từ nhà Lữ Văn Huấn, thửa số 64, tờ bản đồ số 13 - đến Hộ Lương Văn Bình thửa số 56, tờ bản đồ số 12 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Na Loi Các thửa còn lại không bám đường - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Na Khướng Từ nhà Kha Văn Kiên, thửa số 37, tờ bản đồ số 11 - đến Hộ Vi Văn Bính thửa số 2, tờ bản đồ số 7 |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Na Khướng Các thửa còn lại không bám đường - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Phà Lếch Phay Từ hộ Gia Bá Lánh (thửa đất 26, tờ bản đồ số 10) - đến hộ Lỳ Tồng Lỉa (thửa số 1, tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Phà Lếch Phay Từ hộ Gìa Bá Giờ (thửa đất 64, tờ bản đồ số 10) - đến hộ Và Y Đơ (thửa số 43, tờ bản đồ số 12) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Phà Lếch Phay Các thửa còn lại không bám đường tờ bản đồ số 10, 12 - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Phà Tả Từ hộ Gìa Bá Rùa (thửa đất 58, tờ bản đồ số 9) - đến hộ Xồng Gà Vừ thửa số 4 và xồng Nềnh Thông thửa số 35, tờ bản đồ số 9) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Phà Tả Các thửa còn lại không bám đường - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Phà Nọi Từ hộ Lầu Y Mỹ (thửa đất 27 tờ bản đồ 8) - đến hộ Lầu Bá Chểnh thửa số 33 tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Phà Nọi Các thửa còn lại không bám đường - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Noọng Hán Từ hộ Hờ Bá Thái (thửa đất 22, tờ bản đồ số 7) - đến hộ Lỳ Bá Công (thửa số 14, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Noọng Hán Từ hộ Gia Bá Tùng (thửa đất 52, tờ bản đồ số 6) - đến hộ Lỳ Chá Công (thửa số 4, tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Noọng Hán Từ hộ Lỳ Chứ Ca (thửa đất 43, tờ bản đồ số 5) - đến hộ Lỳ Bá Của (thửa số 9, tờ bản đồ số 5) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Noọng Hán Các thửa còn lại không bám đường tờ bản đồ số 7, 6, 5 - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường trục chính nội bản Huồi Khơ - Bản Huồi Khư (chưa có bản đồ địa chính) Đầu bản - Cuối bản |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Tuyến đường nội bản còn lại - Bản Huồi Khư (chưa có bản đồ địa chính) Đầu bản - Cuối bản |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Na Loi - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Bản Đồn Boọng Từ ngã ba Đường liên xã - đến khu vực bố trí dân cư (Đồi Sam Sung) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Bản Phà Tả Từ hộ Xồng Chứ Ca - đến khu vực bố trí dân cư (bãi bằng đồi tre) |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Đồn Boọng Đầu bản (Từ thửa đất 16, tờ bản đồ số 17) - Cuối bản (Đến thửa đất số 6, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Na Loi |
Đường Huổi Tụ - Keng Đu qua bản Đồn Boọng Các thửa còn lại không bám đường tờ bản đồ số 16,17 - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Na Loi Đầu bản (Từ thửa đất 9, tờ bản đồ số 14) - Cuối bản (Đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Na Loi Các thửa còn lại không bám đường tờ bản đồ số 11,14 - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Viêng Từ hộ Gìa Bá Lầu (Từ thửa đất 81, tờ bản đồ số 11) - đến hộ Lầu Y Chia (Đến thửa số 17, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Viêng Từ hộ Gìa Pà Chớ (Từ thửa đất 35, tờ bản đồ số 11) - đến hộ Lầu Tổng Phía (Đến thửa ố 84, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường Huồi Tụ - Keng Đu qua bản Huồi Viêng Từ Hộ Gìa Vả Lỳ (Từ thửa đất 1, tờ bản đồ số 13) - đến hộ Gia Bá Dì (Đến thửa số 8, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Piêng Lau Từ nhà Lương Văn Xáo từ thửa số 46, tờ bản đồ số 4 - Hộ Lương Văn Thén (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 4; thửa số 5, tờ bản đồ số 6; thửa số 1 tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Piêng Lau Các thửa còn lại không bám đường - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Huồi Xàn Từ Trường TH Na Loi (điểm Huồi Xàn) thửa số 64, tờ bản đồ số 5 - Hộ Cụt Văn Khút (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 5) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Huồi Xàn Các thửa còn lại không bám đường - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Na Loi Từ nhà Lữ Văn Huấn, thửa số 64, tờ bản đồ số 13 - đến Hộ Lương Văn Bình thửa số 56, tờ bản đồ số 12 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Na Loi Các thửa còn lại không bám đường - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Na Khướng Từ nhà Kha Văn Kiên, thửa số 37, tờ bản đồ số 11 - đến Hộ Vi Văn Bính thửa số 2, tờ bản đồ số 7 |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Na Khướng Các thửa còn lại không bám đường - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Loi |
Đường nội bản Phà Lếch Phay Từ hộ Gia Bá Lánh (thửa đất 26, tờ bản đồ số 10) - đến hộ Lỳ Tồng Lỉa (thửa số 1, tờ bản đồ số 10) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
