Bảng giá đất xã Na Sang, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Na Sang, tỉnh Điện Biên
Bảng giá đất xã Na Sang, tỉnh Điện Biên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Mức giá đất tại xã Na Sang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Na Sang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Na Sang, tỉnh Điện Biên
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Na Sang, tỉnh Điện Biên mới nhất
Bảng giá đất xã Na Sang năm 2026
Khu vực: xã Na Sang.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ TDP 9 (Đất nhà ông Khoàng Văn Dơn) giáp bản 36, - đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường |
Đất ở nông thôn | 553.000 | 220.000 | 116.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường - đến hết SN 30 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên) |
Đất ở nông thôn | 2.176.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ tiếp giáp SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 02 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) - đến hết TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) Đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Thắm Trở) - đến hết SN 01 TDP 5 (Đất nhà Bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà Cương Diệp). |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Thinh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe - đến hết SN 02 TDP 5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ. |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 01 TDP 4 nhà Bích Hưng - đến SN 28 TDP4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP4 (Đất nhà Kim Tảng). |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, - đến hết SN 69 TDP 3 (Đất nhà Ông, bà Duy Huyền), đối diện bên kia đường hết SN 19 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết) |
Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 605.000 | 385.000 | 281.000 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ (Đất nhà bà Đức) TDP 3, đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) - đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường) |
Đất ở nông thôn | 1.823.000 | 413.000 | 301.000 | 236.000 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 04 TDP 11 (Đất nhà ông Liên Vân), đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn - đến hết SN116 TDP11 (Đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất ông Lễ Sản. |
Đất ở nông thôn | 1.666.000 | 308.000 | 155.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (Đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản - đến hết ranh giới Tổ dân phố 11 |
Đất ở nông thôn | 553.000 | 248.000 | 127.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) - đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi |
Đất ở nông thôn | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Thúy) - đến hết SN 76 TDP 7 đất nhà Kiên Bình |
Đất ở nông thôn | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 31 TDP 6 (Đất nhà bà Hạnh Quyển) - đến hết SN 79 TDP 7 (Đất hộ ông Mộc - Thể) |
Đất ở nông thôn | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 111 TDP 8 (Đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 123 TDP 7 (Đất nhà bà Loan) - đến hết SN 25 TDP 8 (Đất nhà Oánh Hiền), Đối diện đến bên kia đường hết SN 81 TDP 7 (Đất nhà ông Hiền Thu) |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 352.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 26 TDP 8 (Đất nhà Khánh - Phiên) - đến hết đất nhà Dương Vân |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ cầu bê tông - đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường) |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 264.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) - đến hết SN 56 TDP 4 (Đất nhà Oai Thành). |
Đất ở nông thôn | 352.000 | 242.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) - đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi). |
Đất ở nông thôn | 385.000 | 248.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) - đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường) |
Đất ở nông thôn | 578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường nội thị 5m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 72 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương - đến hết (Đất ông Hạng A Trừ) |
Đất ở nông thôn | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Khu vực đằng sau nhà thi đấu xã - đến giáp suối Nậm Mươn |
Đất ở nông thôn | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A xã Na Sang - |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Khu đất đầu giá và giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá khu A - |
Đất ở nông thôn | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) - đến hết tổ dân phố số 10 |
Đất ở nông thôn | 209.000 | 143.000 | 77.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố 10 - |
Đất ở nông thôn | 176.000 | 127.000 | 77.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu dân cư sau sân vận động thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 23 TDP 8 (Nhà ông Hồ A Di) - đến đất nhà ông Phạm Thế Điệp TDP 8 |
Đất ở nông thôn | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 82A TOP 3 (Nhà Hanh - Ngọc) - đến hết SN 98 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 109 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm) |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 308.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ số nhà 80, tổ dân số 3 (nhà ông Lò Văn Sân) đối diện hai bên kia đường - đến hết số nhà 47, tổ dân phố 2 (nhà bà Tòng Thị Trai) |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 308.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ nhà ông Lường Văn Phong TDP 3 đối diện hai bên kia đường - đến hết số nhà 111 (nhà Hồng - Mạnh) |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 308.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Từ Nhà bà Tòng Thị Trai TDP 2 đối diện hai bên kia đường - đến hết số nhà 115 TDP 3 (nhà ông Lường Văn Phiến) |
Đất ở nông thôn | 352.000 | 242.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu dân cư sau trường Mầm non Sao Mai Đoạn từ trường Mầm non Sao Mai xã Na Sang Đối diện hai bên kia đường - đến hết địa phận trường phổ thông dân tộc nội trú |
Đất ở nông thôn | 352.000 | 242.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu B thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân - |
Đất ở nông thôn | 275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn - đến cầu Mường Mươn thuộc khu vực Xã Na Sang cũ |
Đất ở nông thôn | 242.000 | 132.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường QL12 đoạn từ cầu Mường Mươn - đến ranh giới tổ dân phố 11 thuộc khu vực thị trấn Mường Chà cũ |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 127.000 | 83.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường QL12 đoạn từ ranh giới Tổ dân phố 9 - đến hết ranh giới bản 36 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ |
Đất ở nông thôn | 242.000 | 132.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường QL12 đoạn từ tiếp giáp bản 36 - đến hết ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 127.000 | 83.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực xã Sa Lông cũ - đến ranh giới xã Mường Tùng mới |
Đất ở nông thôn | 154.000 | 99.000 | 77.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Na Sang cũ, xã Sa Lông cũ - |
Đất ở nông thôn | 99.000 | 77.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường QL 4H từ ranh giới tổ dân phố 10 - đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ |
Đất ở nông thôn | 132.000 | 94.000 | 77.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường QL 4H từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H - đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ |
Đất ở nông thôn | 198.000 | 110.000 | 83.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường QL 4H từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ - đến ranh giới xã Si Pa Phìn mới |
Đất ở nông thôn | 132.000 | 94.000 | 77.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Ma Thì Hồ Chà Tớ đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ - đến ranh giới xã Mường Tùng mới |
Đất ở nông thôn | 116.000 | 88.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường đi bản Huổi Quang từ ranh giới bản Hồ Chim 2 - đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang trước đây thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ |
Đất ở nông thôn | 99.000 | 77.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Ma Thì Hồ cũ - |
Đất ở nông thôn | 94.000 | 77.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ TDP 9 (Đất nhà ông Khoàng Văn Dơn) giáp bản 36, - đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường |
Đất TM-DV nông thôn | 442.000 | 176.000 | 92.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường - đến hết SN 30 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.741.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ tiếp giáp SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 02 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) - đến hết TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) Đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Thắm Trở) - đến hết SN 01 TDP 5 (Đất nhà Bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà Cương Diệp). |
Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Thinh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe - đến hết SN 02 TDP 5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ. |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 01 TDP 4 nhà Bích Hưng - đến SN 28 TDP4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP4 (Đất nhà Kim Tảng). |
Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, - đến hết SN 69 TDP 3 (Đất nhà Ông, bà Duy Huyền), đối diện bên kia đường hết SN 19 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 484.000 | 308.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ (Đất nhà bà Đức) TDP 3, đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) - đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 308.000 | 225.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 04 TDP 11 (Đất nhà ông Liên Vân), đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn - đến hết SN116 TDP11 (Đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất ông Lễ Sản. |
Đất TM-DV nông thôn | 1.333.000 | 339.000 | 169.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (Đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản - đến hết ranh giới Tổ dân phố 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 442.000 | 198.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) - đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi |
Đất TM-DV nông thôn | 458.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Thúy) - đến hết SN 76 TDP 7 đất nhà Kiên Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 458.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 31 TDP 6 (Đất nhà bà Hạnh Quyển) - đến hết SN 79 TDP 7 (Đất hộ ông Mộc - Thể) |
Đất TM-DV nông thôn | 334.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 111 TDP 8 (Đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 123 TDP 7 (Đất nhà bà Loan) - đến hết SN 25 TDP 8 (Đất nhà Oánh Hiền), Đối diện đến bên kia đường hết SN 81 TDP 7 (Đất nhà ông Hiền Thu) |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 282.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 26 TDP 8 (Đất nhà Khánh - Phiên) - đến hết đất nhà Dương Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ cầu bê tông - đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường) |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 211.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) - đến hết SN 56 TDP 4 (Đất nhà Oai Thành). |
Đất TM-DV nông thôn | 282.000 | 194.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) - đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi). |
Đất TM-DV nông thôn | 308.000 | 198.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) - đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường) |
Đất TM-DV nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường nội thị 5m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 72 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương - đến hết (Đất ông Hạng A Trừ) |
Đất TM-DV nông thôn | 246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Khu vực đằng sau nhà thi đấu xã - đến giáp suối Nậm Mươn |
Đất TM-DV nông thôn | 246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A xã Na Sang - |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) - đến hết tổ dân phố số 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 167.000 | 114.000 | 62.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố 10 - |
Đất TM-DV nông thôn | 141.000 | 101.000 | 62.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu dân cư sau sân vận động thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 23 TDP 8 (Nhà ông Hồ A Di) - đến đất nhà ông Phạm Thế Điệp TDP 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 82A TOP 3 (Nhà Hanh - Ngọc) - đến hết SN 98 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 109 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm) |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 246.000 | 176.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ số nhà 80, tổ dân số 3 (nhà ông Lò Văn Sân) đối diện hai bên kia đường - đến hết số nhà 47, tổ dân phố 2 (nhà bà Tòng Thị Trai) |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 246.000 | 176.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ nhà ông Lường Văn Phong TDP 3 đối diện hai bên kia đường - đến hết số nhà 111 (nhà Hồng - Mạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 246.000 | 176.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Từ Nhà bà Tòng Thị Trai TDP 2 đối diện hai bên kia đường - đến hết số nhà 115 TDP 3 (nhà ông Lường Văn Phiến) |
Đất TM-DV nông thôn | 282.000 | 194.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu dân cư sau trường Mầm non Sao Mai Đoạn từ trường Mầm non Sao Mai xã Na Sang Đối diện hai bên kia đường - đến hết địa phận trường phổ thông dân tộc nội trú |
Đất TM-DV nông thôn | 282.000 | 194.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu B thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn - đến cầu Mường Mươn thuộc khu vực Xã Na Sang cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 194.000 | 106.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường QL12 đoạn từ cầu Mường Mươn - đến ranh giới tổ dân phố 11 thuộc khu vực thị trấn Mường Chà cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 101.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường QL12 đoạn từ ranh giới Tổ dân phố 9 - đến hết ranh giới bản 36 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 194.000 | 106.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường QL12 đoạn từ tiếp giáp bản 36 - đến hết ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 101.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực xã Sa Lông cũ - đến ranh giới xã Mường Tùng mới |
Đất TM-DV nông thôn | 123.000 | 79.000 | 62.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Na Sang cũ, xã Sa Lông cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 79.000 | 62.000 | 53.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường QL 4H từ ranh giới tổ dân phố 10 - đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 106.000 | 75.000 | 62.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường QL 4H từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H - đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 158.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường QL 4H từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ - đến ranh giới xã Si Pa Phìn mới |
Đất TM-DV nông thôn | 106.000 | 75.000 | 62.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Ma Thì Hồ Chà Tớ đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ - đến ranh giới xã Mường Tùng mới |
Đất TM-DV nông thôn | 92.000 | 70.000 | 57.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường đi bản Huổi Quang từ ranh giới bản Hồ Chim 2 - đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang trước đây thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 79.000 | 62.000 | 53.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Ma Thì Hồ cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 75.000 | 62.000 | 53.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ TDP 9 (Đất nhà ông Khoàng Văn Dơn) giáp bản 36, - đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường |
Đất SX-KD nông thôn | 387.000 | 154.000 | 81.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường - đến hết SN 30 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.523.000 | 308.000 | 231.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ tiếp giáp SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 02 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) - đến hết TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) Đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Thắm Trở) - đến hết SN 01 TDP 5 (Đất nhà Bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà Cương Diệp). |
Đất SX-KD nông thôn | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Thinh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe - đến hết SN 02 TDP 5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ. |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 01 TDP 4 nhà Bích Hưng - đến SN 28 TDP4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP4 (Đất nhà Kim Tảng). |
Đất SX-KD nông thôn | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, - đến hết SN 69 TDP 3 (Đất nhà Ông, bà Duy Huyền), đối diện bên kia đường hết SN 19 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.785.000 | 424.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ (Đất nhà bà Đức) TDP 3, đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) - đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 417.000 | 309.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 04 TDP 11 (Đất nhà ông Liên Vân), đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn - đến hết SN116 TDP11 (Đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất ông Lễ Sản. |
Đất SX-KD nông thôn | 1.166.000 | 216.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (Đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản - đến hết ranh giới Tổ dân phố 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 387.000 | 174.000 | 89.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) - đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Thúy) - đến hết SN 76 TDP 7 đất nhà Kiên Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 31 TDP 6 (Đất nhà bà Hạnh Quyển) - đến hết SN 79 TDP 7 (Đất hộ ông Mộc - Thể) |
Đất SX-KD nông thôn | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 111 TDP 8 (Đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 123 TDP 7 (Đất nhà bà Loan) - đến hết SN 25 TDP 8 (Đất nhà Oánh Hiền), Đối diện đến bên kia đường hết SN 81 TDP 7 (Đất nhà ông Hiền Thu) |
Đất SX-KD nông thôn | 323.000 | 246.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 26 TDP 8 (Đất nhà Khánh - Phiên) - đến hết đất nhà Dương Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ cầu bê tông - đến hết SN 77 TDP 9 (Đất hộ ông Thắng - Ngọc) (Bao gồm hai bên đường) |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 185.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ cầu bê tông (tà luy dương) - đến hết SN 56 TDP 4 (Đất nhà Oai Thành). |
Đất SX-KD nông thôn | 246.000 | 169.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ cầu bê tông (tà luy âm) - đến hết SN 97 TDP 4 (Đất nhà Hiên Mùi). |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 173.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đường QL 12 rẽ xuống đoạn từ SN 68 TDP 4 (Đất nhà ông Ngọc) - đến giáp kè suối (Bao gồm cả hai bên mặt đường) |
Đất SX-KD nông thôn | 404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường nội thị 5m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 72 TDP 6 (Đất nhà ông Thom Kín) đối diện bên kia đường nhà ông Sương - đến hết (Đất ông Hạng A Trừ) |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Khu vực đằng sau nhà thi đấu xã - đến giáp suối Nậm Mươn |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu dân cư sau Nhà thi đấu thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Các đường còn lại nội thị hạ tầng Khu A xã Na Sang - |
Đất SX-KD nông thôn | 323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 01 TDP 10 (Đất nhà ông Kiếm), đối diện bên kia đường từ SN 02 TDP 10 (Nhà ông Minh) - đến hết tổ dân phố số 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 146.000 | 100.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Quốc lộ 12 rẽ đi Si Pa Phìn thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Cụm dân cư Km số 5 tổ dân phố 10 - |
Đất SX-KD nông thôn | 123.000 | 89.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu dân cư sau sân vận động thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 23 TDP 8 (Nhà ông Hồ A Di) - đến đất nhà ông Phạm Thế Điệp TDP 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 82A TOP 3 (Nhà Hanh - Ngọc) - đến hết SN 98 TDP 3 (Nhà Phong - Tuyết) đối diện bên kia đường từ khoảng đất trống sau nhà Thủy - Tiên đến hết SN 109 - TDP 3 (nhà Hòa - Tâm) |
Đất SX-KD nông thôn | 323.000 | 216.000 | 154.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ số nhà 80, tổ dân số 3 (nhà ông Lò Văn Sân) đối diện hai bên kia đường - đến hết số nhà 47, tổ dân phố 2 (nhà bà Tòng Thị Trai) |
Đất SX-KD nông thôn | 323.000 | 216.000 | 154.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ nhà ông Lường Văn Phong TDP 3 đối diện hai bên kia đường - đến hết số nhà 111 (nhà Hồng - Mạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 323.000 | 216.000 | 154.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu dân cư sau cây xăng số 8 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Từ Nhà bà Tòng Thị Trai TDP 2 đối diện hai bên kia đường - đến hết số nhà 115 TDP 3 (nhà ông Lường Văn Phiến) |
Đất SX-KD nông thôn | 246.000 | 169.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu dân cư sau trường Mầm non Sao Mai Đoạn từ trường Mầm non Sao Mai xã Na Sang Đối diện hai bên kia đường - đến hết địa phận trường phổ thông dân tộc nội trú |
Đất SX-KD nông thôn | 246.000 | 169.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Khu B thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Khu dân cư đường đi bản Huổi Xuân - |
Đất SX-KD nông thôn | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường QL12 đoạn từ ranh giới xã Mường Pồn - đến cầu Mường Mươn thuộc khu vực Xã Na Sang cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 169.000 | 92.000 | 62.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường QL12 đoạn từ cầu Mường Mươn - đến ranh giới tổ dân phố 11 thuộc khu vực thị trấn Mường Chà cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 89.000 | 58.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường QL12 đoạn từ ranh giới Tổ dân phố 9 - đến hết ranh giới bản 36 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 169.000 | 92.000 | 62.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường QL12 đoạn từ tiếp giáp bản 36 - đến hết ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực Xã Sa Lông cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 89.000 | 58.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường QL12 đoạn từ ranh giới bản Sa Lông 1 thuộc khu vực xã Sa Lông cũ - đến ranh giới xã Mường Tùng mới |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 69.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Na Sang cũ, xã Sa Lông cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 54.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường QL 4H từ ranh giới tổ dân phố 10 - đến hết cầu bê tông Km 20+906 QL4H thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 66.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường QL 4H từ cầu bê tông Km 20+906 QL4H - đến ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1 thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 139.000 | 77.000 | 58.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường QL 4H từ ngã ba đường rẽ bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ - đến ranh giới xã Si Pa Phìn mới |
Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | 65.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Ma Thì Hồ Chà Tớ đoạn từ ranh giới bản Ma Thì Hồ 1, thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ - đến ranh giới xã Mường Tùng mới |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | 62.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường đi bản Huổi Quang từ ranh giới bản Hồ Chim 2 - đến ranh giới bản Huổi Hạ xã Na Sang trước đây thuộc khu vực Xã Ma Thì Hồ cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 69.000 | 54.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Các trục đường liên thôn, liên bản thuộc khu vực xã Ma Thì Hồ cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | 54.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Xã Na Sang Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) - |
Đất trồng lúa | 58.000 | 54.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Xã Na Sang Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) - |
Đất trồng lúa | 44.000 | 42.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Xã Na Sang - |
Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 34.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Xã Na Sang - |
Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 44.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Xã Na Sang - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Xã Na Sang - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 6.000 | 5.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Xã Na Sang - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 6.000 | 5.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Xã Na Sang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 58.000 | 54.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Xã Na Sang Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 44.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Xã Na Sang - |
Đất nông nghiệp khác | 28.800 | 27.200 | 25.600 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ TDP 9 (Đất nhà ông Khoàng Văn Dơn) giáp bản 36, - đến hết đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường |
Đất ở nông thôn | 553.000 | 220.000 | 116.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ tiếp giáp đất đội cao su thị trấn, bao gồm cả hai bên mặt đường - đến hết SN 30 TDP 7 (Đất nhà Khai Súm), đối diện bên kia đường hết SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên) |
Đất ở nông thôn | 2.176.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ tiếp giáp SN 43 TDP 7 (Đất nhà Hải Nguyên), đối diện bên kia đường SN 02 TDP 6 (Đất nhà bà Phé) - đến hết TDP 6 đất cửa hàng Linh Nam 2 đối diện bên kia đường hết SN 15 TDP 5 (Đất nhà ông Thực) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 56 TDP 5 (nhà Mai Triệu) Đối diện bên kia đường từ SN 13 tổ 5 (Đất nhà Thắm Trở) - đến hết SN 01 TDP 5 (Đất nhà Bà Lãng), bên kia đường hết SN 32 TDP 5 (Đất nhà Cương Diệp). |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 30 TDP 5 (Đất nhà Thinh Khạt), đối diện bên kia đường từ đất bến xe - đến hết SN 02 TDP 5 (Đất nhà ông Kiều Tuyết), đối diện bên kia đường hết đất chợ. |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ đất cửa hàng viễn thông quân đội Viettel, đối diện bên kia đường SN 01 TDP 4 nhà Bích Hưng - đến SN 28 TDP4 (Đất nhà Bình Sinh), đối diện bên kia đường hết SN 21 TDP4 (Đất nhà Kim Tảng). |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 23 TDP 4 (Đất nhà ông Thanh Hoàng), đối diện bên kia đường là đường rẽ vành đai 7m, - đến hết SN 69 TDP 3 (Đất nhà Ông, bà Duy Huyền), đối diện bên kia đường hết SN 19 TDP 2 (Đất nhà bà Tuyết) |
Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 605.000 | 385.000 | 281.000 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ (Đất nhà bà Đức) TDP 3, đối diện bên kia đường SN 70 TDP 3 (Nhà Tâm Mão cũ) - đến hết TDP 1 (bao gồm cả hai bên mặt đường) |
Đất ở nông thôn | 1.823.000 | 413.000 | 301.000 | 236.000 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 04 TDP 11 (Đất nhà ông Liên Vân), đối diện bên kia đường đất nhà Ngân - Thìn - đến hết SN116 TDP11 (Đất nhà Vinh Nhung) đối diện bên kia đường hết đất ông Lễ Sản. |
Đất ở nông thôn | 1.666.000 | 308.000 | 155.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
QUỐC Lộ 12 thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn tiếp giáp SN 116 TDP 11 (Đất nhà Vinh Nhung), bên kia đường tiếp giáp đất ông Lễ Sản - đến hết ranh giới Tổ dân phố 11 |
Đất ở nông thôn | 553.000 | 248.000 | 127.000 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 93 TDP 4 (Đất nhà ông An Phương), đối diện bên kia đường SN 52 TDP 4 (Đất nhà ông Xa Huấn) - đến hết đất trường Mầm Non đối diện bên kia đường đất nhà Hương - Thi |
Đất ở nông thôn | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 38 TDP 6 (Đất nhà bà Thúy) - đến hết SN 76 TDP 7 đất nhà Kiên Bình |
Đất ở nông thôn | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Nội thị 10m khu A thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 31 TDP 6 (Đất nhà bà Hạnh Quyển) - đến hết SN 79 TDP 7 (Đất hộ ông Mộc - Thể) |
Đất ở nông thôn | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 111 TDP 8 (Đất nhà ông Khu), đối diện bên kia đường từ SN 123 TDP 7 (Đất nhà bà Loan) - đến hết SN 25 TDP 8 (Đất nhà Oánh Hiền), Đối diện đến bên kia đường hết SN 81 TDP 7 (Đất nhà ông Hiền Thu) |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 352.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Sang |
Đường Vành đai 7m thuộc khu vực Thị trấn Mường Chà cũ Đoạn từ SN 26 TDP 8 (Đất nhà Khánh - Phiên) - đến hết đất nhà Dương Vân |
Đất ở nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Na Sang
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Điện Biên mới nhất

4. Thông tin xã Na Sang, tỉnh Điện Biên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Mường Chà, Xã Ma Thì Hồ, Xã Sa Lông, Xã Na Sang (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Na Sang theo Nghị quyết số 1661/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Na Sang có diện tích tự nhiên 360,15 km² với quy mô dân số 19.598 người, mật độ dân cư đạt 54,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Na Sang được đặt tại Trụ sở Huyện ủy, HĐND và UBND huyện Mường Chà, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Na Sang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Điện Biên, Xã Na Sang là một trong tổng số 45 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 42 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Na Sang, Tỉnh Điện Biên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Điện Biên
5.1. Đất ở tại đô thị
Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.
5.2. Đất ở tại nông thôn
Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.
5.3. Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại các khoản 2, 3, 5, 6 Điều 4 và các khoản 2, 3, 4, 5 Điều 5 Nghị quyết này xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;
– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;
– Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.4. Đất nông nghiệp
Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thi được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Na Sang, tỉnh Điện Biên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Na Sang, tỉnh Điện Biên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
