Bảng giá đất xã Na Son, tỉnh Điện Biên mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Na Son, tỉnh Điện Biên
Bảng giá đất xã Na Son, tỉnh Điện Biên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Mức giá đất tại xã Na Son được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Na Son theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Na Son, tỉnh Điện Biên
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Na Son, tỉnh Điện Biên mới nhất
Bảng giá đất xã Na Son năm 2026
Khu vực: xã Na Son.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 4.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Na Son |
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ cống nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 - đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31, gồm cả thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30) |
Đất ở nông thôn | 3.740.000 | 1.540.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã tư cây xăng - đến ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 (từ thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31 đến hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đường đôi đến Phòng giao dịch số 2-kho bạc nhà nước khu vực X và khu vực đấu giá cổng chào tổ 2) |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 1.760.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (từ thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32 - đến hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33) |
Đất ở nông thôn | 1.705.000 | 660.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 - đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông (từ thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác và thửa 56 đất TSC tờ bản đồ 26 (trong đó có thửa đất số 3 đất bằng chưa sử dụng tờ bản đồ 33) |
Đất ở nông thôn | 1.595.000 | 605.000 | 275.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông - đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện cũ - trường tiểu học - Tòa án huyện cũ (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất số 8 đất thủy lợi tờ bản đồ 24) |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 770.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã tư Công an huyện cũ - trường tiểu học - Tòa án huyện cũ xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao - đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23) |
Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 880.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Khu vực đấu giá tổ 5 thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Từ thửa 168 - đến thửa 175 tờ bản đồ 31 (bám trục đường 19,5m) |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Khu vực đấu giá tổ 5 thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Từ thửa 158 - đến thửa 166 tờ bản đồ 31 (quay sang Phòng giao dịch số 2-kho bạc nhà nước khu vực X) |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Khu vực đấu giá tổ 5 thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Từ thửa 152 - đến thừa 157 tờ bản đồ 31 (quay sang chợ trung tâm) |
Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Khu vực đấu giá tổ 5 thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Thửa 151, 162, 163, 164, 167 tờ bản đồ 31 (bám trục đường đôi) - |
Đất ở nông thôn | 2.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Khu vực đấu giá tổ 5 thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Các thửa 159, 160, 161 tờ bản đồ 31 (trong khu đấu giá) - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Trục đường đôi thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 31 chỗ ngã ba giao đường 19,5m - đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà) |
Đất ở nông thôn | 3.795.000 | 1.650.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Trục đường đôi thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Lô đất chợ trung tâm - trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31) - |
Đất ở nông thôn | 3.795.000 | 1.650.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 16,5m Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện - Trạm thú y cũ - Trạm bảo vệ thực vật cũ - đến khu ngã tư Thuế cơ sở 2 (từ thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 56 đến hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ 23) |
Đất ở nông thôn | 1.870.000 | 990.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 16,5m Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 - đến ngã 3 phía sau Nhà truyền thống thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38, vòng lên hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24) |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 550.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 16,5m Đoạn từ ngã 3 sau Nhà truyền thống vòng ra sau chợ tới ngã ba đường 19,5m (ngã 3 Kho bạc, trừ khu đấu giá tổ 5) - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 440.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 16,5m Đoạn từ ngã ba cây xăng đi qua Chi nhánh điện rẽ phải sang ngã tư Nhà khách đối diện chợ (từ thửa đất ở đô thị thửa số 24 và thửa đất đồi núi chưa sử dụng thửa số 28 tờ bản đồ 31, thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 13 tờ bản đồ - đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 32 tờ bản đồ 31) |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 770.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 16,5m Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 (thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 16 và thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 tờ bản đồ 23) - đến ngã ba khu liên hợp thể thao giao đường 19,5m |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 770.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 16,5m Đoạn từ ngã ba Bưu điện - Trạm Bảo vệ thực vật cũ - Chi cục thú y cũ đi qua trung tâm hội nghị - đến hết đất chợ (từ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 78 tờ bản đồ 23 và thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 12 tờ bản đồ 31 đến thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31- trừ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 9 tờ bản đồ 31) |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 770.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 13,5m Khu đấu giá tổ 2 (lối vào trụ sở UBND thị trấn cũ hiện nay là Khu bán trú 2) - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 440.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 13,5m Đoạn từ cổng chào tổ 2 - đến thửa đất ở đô thị số 17 tờ bản đồ 36 đối diện thửa đất ở đô thị thửa số 19 tờ bản đồ 36 |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 550.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 13,5m Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ 52 - đến hết thửa đất ở đô thị số 12 tờ bản đồ số 42 |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 330.000 | 154.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 13,5m Đoạn từ ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng chính sách xã hội Điện Biên Đông - đến nhà ông Lò Văn Chiến (từ thửa đất ở đô thị thửa số 49 tờ bản đồ 26 và đối diện sang bên kia đường hết thửa đất 24 và 27 tờ bản đồ số 18) |
Đất ở nông thôn | 1.540.000 | 660.000 | 275.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 13,5m Đoạn từ ngã 3 trước cổng trường THPT Trần Can - đến hết trường Trung học cơ sở Điện Biên Đông (thửa đất trồng cây lâu năm thửa số 43 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo thửa số 20 tờ bản đồ 10) |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 385.000 | 165.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ cổng Ban chỉ huy phòng thủ khu vực III - Na Son vòng ra sau trụ sở Đảng ủy xã Na Son (cũ)và UBND xã, qua phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ - đến ngã ba trường THPT Trần Can (thửa đất CPQ số 7 tờ 22, vòng ra sau thửa số 25 tờ bản đồ 15 qua thửa 21 tờ bản đồ 15 đến hết thửa đất ở đô thị số 31 tờ bản đồ 18) |
Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 440.000 | 187.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ cổng trường Phổ thông DTNT-THPT Na Son qua cổng UBND xã khu vực Tòa án huyện cũ xuống chân dốc ngã 3 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông (từ toàn bộ thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo số 21 và đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 11 tờ bản - đến chân dốc ngã 4 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông). |
Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 440.000 | 187.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã 3 phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ lên trước cổng UBND xã, xuống dốc gặp trục đường 19,5m. - |
Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 440.000 | 187.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 31 tờ bản đồ 25 - đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 3 tờ bản đồ 25 |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 330.000 | 154.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã tư cây xăng qua trước cửa cơ quan Tầm nhìn thế giới (từ sau thửa đất ở đô thị số 139 tờ 31 - đến hết thửa đất ở đô thị số 11 tờ bản đồ 36 và 127 tờ 31) |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 330.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã tư Văn hóa cũ - Hạt kiểm lâm Điện Biên Đông tới khu đấu giá tổ 5 (từ thửa đất thủy lợi thửa số 19 tờ bản đồ 30 đối diện thửa đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thửa số 17 tờ bản đồ 30 - đến hết thửa đất ở đô thị số 53 tờ bản đồ 30) |
Đất ở nông thôn | 825.000 | 385.000 | 165.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 50 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 54 tờ bản đồ 24 - đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 41 và thửa đất ở đô thị thửa số 61 tờ bản đồ 24 |
Đất ở nông thôn | 935.000 | 616.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Các vị trí đất đồi dốc, vị trí xa trung tâm hoặc xa trục đường nhựa - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 264.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã ba xã Na Son (cũ) - Pu Nhi theo trục đường đi Pu Nhi - đến hết đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị số 5 tờ 12 đến đầu thửa đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt 11 tờ bản đồ 66) |
Đất ở nông thôn | 495.000 | 275.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã 3 xã Na Son (cũ) - Pu Nhi - đến ngã 3 tổ 1, rẽ phải sang khu vực bãi rác (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 tờ bản đồ 12 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 18 tờ bản đồ 40) |
Đất ở nông thôn | 495.000 | 275.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã 3 tổ 1 rẽ theo hướng Na Son cũ qua cổng Trung tâm y tế Điện Biên Đông, - đến hết ngã 3 đường bê tông (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 và số 14 tờ bản đồ 20 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 10 tờ bản đồ 76) |
Đất ở nông thôn | 495.000 | 275.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Khu quy hoạch dân cư phía Bắc - |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 385.000 | 165.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ thửa đất bằng chưa sử dụng thửa số 83 tờ bản đồ số 18 - đến ngã ba đi Pu Nhi |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 308.000 | 143.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn ngã 3 đối diện bể bơi - đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 25 tờ bản đồ 22 |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 330.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đường đôi sân vận động - |
Đất ở nông thôn | 2.860.000 | 1.320.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 374.000 | 165.000 | 99.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Khu tái định cư Đường giao thông dự án San ủi mặt bằng phục vụ di chuyển các hộ dân khu vực đầu nguồn nước sinh hoạt thị trấn Điện Biên Đông (cũ), huyện Điện Biên Đông (giai đoạn 1). Khu vực tổ 2 (khu cổng chào) xã Na Son (cũ) thuộc Khu vực Thị trấn Điện Đường nhựa có khổ rộng 19,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Khu tái định cư Đường giao thông dự án San ủi mặt bằng phục vụ di chuyển các hộ dân khu vực đầu nguồn nước sinh hoạt thị trấn Điện Biên Đông (cũ), huyện Điện Biên Đông (giai đoạn 1). Khu vực tổ 2 (khu cổng chào) xã Na Son (cũ) thuộc Khu vực Thị trấn Điện Đường nhựa có khổ rộng 13,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Khu tái định cư Đường giao thông dự án San ủi mặt bằng phục vụ di chuyển các hộ dân khu vực đầu nguồn nước sinh hoạt thị trấn Điện Biên Đông (cũ), huyện Điện Biên Đông (giai đoạn 1). Khu vực tổ 2 (khu cổng chào) xã Na Son (cũ) thuộc Khu vực Thị trấn Điện Đường nhựa có khổ rộng 11,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Trung tâm UBND xã từ đường vào bản Xì Cơ - đến hết đất nhà ông Tuần; đường vào bản Trung Sua 500m) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 308.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư từ đất nhà bà Trần Thị Hường - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa số 1 tờ bản đồ 124 thửa số 53 tờ bản đồ 124) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ |
Đất ở nông thôn | 605.000 | 418.000 | 275.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Các vị trí còn lại bám trục đường QL 12 thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ - |
Đất ở nông thôn | 319.000 | 209.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản đồ 20 (Vàng Quốc Minh - Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm xã Na Son 1 km thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ - |
Đất ở nông thôn | 352.000 | 242.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Khu tái định cư bãi Huổi Po thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ Đường bê tông có khổ rộng 3 m - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ - |
Đất ở nông thôn | 83.000 | 77.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Trung tâm UBND xã Từ cầu Na Phát - đến cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung đến hết thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99) thuộc Khu vực xã Na son cũ |
Đất ở nông thôn | 473.000 | 264.000 | 154.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Các bản dọc trục đường liên xã cũ thuộc Khu vực xã Na son cũ - |
Đất ở nông thôn | 176.000 | 99.000 | 77.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Xã Na Son Đoạn từ cầu Na Phát - đến thửa 294 tờ bản đồ 101 (Lường Văn Lún - Quàng Thị Pâng) thuộc Khu vực xã Na son cũ |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 143.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Xã Na Son Tiếp theo thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99 - đến ngầm Huổi Nhóng, thửa đất số 4 Tờ bản đồ số 98 thuộc Khu vực xã Na son cũ |
Đất ở nông thôn | 198.000 | 121.000 | 77.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Na Son cũ - |
Đất ở nông thôn | 83.000 | 77.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Khu TĐC Tìa Ló Na Son - Đường bê tông 3m - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ cống nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 - đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31, gồm cả thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.992.000 | 1.232.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã tư cây xăng - đến ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 (từ thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31 đến hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đường đôi đến Phòng giao dịch số 2-kho bạc nhà nước khu vực X và khu vực đấu giá cổng chào tổ 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 1.408.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (từ thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32 - đến hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.364.000 | 528.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 - đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông (từ thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác và thửa 56 đất TSC tờ bản đồ 26 (trong đó có thửa đất số 3 đất bằng chưa sử dụng tờ bản đồ 33) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.276.000 | 484.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông - đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện cũ - trường tiểu học - Tòa án huyện cũ (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất số 8 đất thủy lợi tờ bản đồ 24) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 616.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã tư Công an huyện cũ - trường tiểu học - Tòa án huyện cũ xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao - đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.584.000 | 704.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Trục đường đôi thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 31 chỗ ngã ba giao đường 19,5m - đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.036.000 | 1.320.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Trục đường đôi thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Lô đất chợ trung tâm - trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.036.000 | 1.320.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 16,5m Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện - Trạm thú y cũ - Trạm bảo vệ thực vật cũ - đến khu ngã tư Thuế cơ sở 2 (từ thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 56 đến hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ 23) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.496.000 | 792.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 16,5m Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 - đến ngã 3 phía sau Nhà truyền thống thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38, vòng lên hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 440.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 16,5m Đoạn từ ngã 3 sau Nhà truyền thống vòng ra sau chợ tới ngã ba đường 19,5m (ngã 3 Kho bạc, trừ khu đấu giá tổ 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 352.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 16,5m Đoạn từ ngã ba cây xăng đi qua Chi nhánh điện rẽ phải sang ngã tư Nhà khách đối diện chợ (từ thửa đất ở đô thị thửa số 24 và thửa đất đồi núi chưa sử dụng thửa số 28 tờ bản đồ 31, thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 13 tờ bản đồ - đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 32 tờ bản đồ 31) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 616.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 16,5m Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 (thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 16 và thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 tờ bản đồ 23) - đến ngã ba khu liên hợp thể thao giao đường 19,5m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 616.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 16,5m Đoạn từ ngã ba Bưu điện - Trạm Bảo vệ thực vật cũ - Chi cục thú y cũ đi qua trung tâm hội nghị - đến hết đất chợ (từ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 78 tờ bản đồ 23 và thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 12 tờ bản đồ 31 đến thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31- trừ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 9 tờ bản đồ 31) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 616.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 13,5m Khu đấu giá tổ 2 (lối vào trụ sở UBND thị trấn cũ hiện nay là Khu bán trú 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 352.000 | 158.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 13,5m Đoạn từ cổng chào tổ 2 - đến thửa đất ở đô thị số 17 tờ bản đồ 36 đối diện thửa đất ở đô thị thửa số 19 tờ bản đồ 36 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 440.000 | 211.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 13,5m Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ 52 - đến hết thửa đất ở đô thị số 12 tờ bản đồ số 42 |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 264.000 | 123.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 13,5m Đoạn từ ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng chính sách xã hội Điện Biên Đông - đến nhà ông Lò Văn Chiến (từ thửa đất ở đô thị thửa số 49 tờ bản đồ 26 và đối diện sang bên kia đường hết thửa đất 24 và 27 tờ bản đồ số 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.232.000 | 528.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 13,5m Đoạn từ ngã 3 trước cổng trường THPT Trần Can - đến hết trường Trung học cơ sở Điện Biên Đông (thửa đất trồng cây lâu năm thửa số 43 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo thửa số 20 tờ bản đồ 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 308.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ cổng Ban chỉ huy phòng thủ khu vực III - Na Son vòng ra sau trụ sở Đảng ủy xã Na Son (cũ)và UBND xã, qua phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ - đến ngã ba trường THPT Trần Can (thửa đất CPQ số 7 tờ 22, vòng ra sau thửa số 25 tờ bản đồ 15 qua thửa 21 tờ bản đồ 15 đến hết thửa đất ở đô thị số 31 tờ bản đồ 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 845.000 | 352.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ cổng trường Phổ thông DTNT-THPT Na Son qua cổng UBND xã khu vực Tòa án huyện cũ xuống chân dốc ngã 3 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông (từ toàn bộ thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo số 21 và đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 11 tờ bản - đến chân dốc ngã 4 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông). |
Đất TM-DV nông thôn | 845.000 | 352.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã 3 phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ lên trước cổng UBND xã, xuống dốc gặp trục đường 19,5m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 845.000 | 352.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 31 tờ bản đồ 25 - đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 3 tờ bản đồ 25 |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 264.000 | 123.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã tư cây xăng qua trước cửa cơ quan Tầm nhìn thế giới (từ sau thửa đất ở đô thị số 139 tờ 31 - đến hết thửa đất ở đô thị số 11 tờ bản đồ 36 và 127 tờ 31) |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 264.000 | 106.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã tư Văn hóa cũ - Hạt kiểm lâm Điện Biên Đông tới khu đấu giá tổ 5 (từ thửa đất thủy lợi thửa số 19 tờ bản đồ 30 đối diện thửa đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thửa số 17 tờ bản đồ 30 - đến hết thửa đất ở đô thị số 53 tờ bản đồ 30) |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 308.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 50 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 54 tờ bản đồ 24 - đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 41 và thửa đất ở đô thị thửa số 61 tờ bản đồ 24 |
Đất TM-DV nông thôn | 748.000 | 493.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Các vị trí đất đồi dốc, vị trí xa trung tâm hoặc xa trục đường nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 211.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã ba xã Na Son (cũ) - Pu Nhi theo trục đường đi Pu Nhi - đến hết đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị số 5 tờ 12 đến đầu thửa đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt 11 tờ bản đồ 66) |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 220.000 | 106.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã 3 xã Na Son (cũ) - Pu Nhi - đến ngã 3 tổ 1, rẽ phải sang khu vực bãi rác (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 tờ bản đồ 12 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 18 tờ bản đồ 40) |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 220.000 | 106.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã 3 tổ 1 rẽ theo hướng Na Son cũ qua cổng Trung tâm y tế Điện Biên Đông, - đến hết ngã 3 đường bê tông (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 và số 14 tờ bản đồ 20 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 10 tờ bản đồ 76) |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 220.000 | 106.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Khu quy hoạch dân cư phía Bắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 308.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ thửa đất bằng chưa sử dụng thửa số 83 tờ bản đồ số 18 - đến ngã ba đi Pu Nhi |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 246.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn ngã 3 đối diện bể bơi - đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 25 tờ bản đồ 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 616.000 | 264.000 | 106.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đường đôi sân vận động - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.288.000 | 1.056.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 299.000 | 132.000 | 79.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Trung tâm UBND xã từ đường vào bản Xì Cơ - đến hết đất nhà ông Tuần; đường vào bản Trung Sua 500m) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 246.000 | 176.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư từ đất nhà bà Trần Thị Hường - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa số 1 tờ bản đồ 124 thửa số 53 tờ bản đồ 124) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 484.000 | 334.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Các vị trí còn lại bám trục đường QL 12 thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 255.000 | 167.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản đồ 20 (Vàng Quốc Minh - Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm xã Na Son 1 km thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 282.000 | 194.000 | 88.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 62.000 | 53.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Trung tâm UBND xã Từ cầu Na Phát - đến cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung đến hết thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99) thuộc Khu vực xã Na son cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 211.000 | 123.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Các bản dọc trục đường liên xã cũ thuộc Khu vực xã Na son cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 141.000 | 79.000 | 62.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Xã Na Son Đoạn từ cầu Na Phát - đến thửa 294 tờ bản đồ 101 (Lường Văn Lún - Quàng Thị Pâng) thuộc Khu vực xã Na son cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 114.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Xã Na Son Tiếp theo thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99 - đến ngầm Huổi Nhóng, thửa đất số 4 Tờ bản đồ số 98 thuộc Khu vực xã Na son cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 158.000 | 97.000 | 62.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Na Son cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | 62.000 | 53.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ cống nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 - đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31, gồm cả thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.618.000 | 1.078.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã tư cây xăng - đến ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 (từ thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31 đến hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đường đôi đến Phòng giao dịch số 2-kho bạc nhà nước khu vực X và khu vực đấu giá cổng chào tổ 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.080.000 | 1.194.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (từ thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32 - đến hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.194.000 | 462.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 - đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông (từ thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác và thửa 56 đất TSC tờ bản đồ 26 (trong đó có thửa đất số 3 đất bằng chưa sử dụng tờ bản đồ 33) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.117.000 | 424.000 | 193.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông - đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện cũ - trường tiểu học - Tòa án huyện cũ (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất số 8 đất thủy lợi tờ bản đồ 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.232.000 | 539.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã tư Công an huyện cũ - trường tiểu học - Tòa án huyện cũ xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao - đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.386.000 | 616.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Trục đường đôi thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 31 chỗ ngã ba giao đường 19,5m - đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.657.000 | 1.155.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Trục đường đôi thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Lô đất chợ trung tâm - trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.657.000 | 1.155.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 16,5m Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện - Trạm thú y cũ - Trạm bảo vệ thực vật cũ - đến khu ngã tư Thuế cơ sở 2 (từ thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 56 đến hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ 23) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.309.000 | 693.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 16,5m Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 - đến ngã 3 phía sau Nhà truyền thống thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38, vòng lên hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 385.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 16,5m Đoạn từ ngã 3 sau Nhà truyền thống vòng ra sau chợ tới ngã ba đường 19,5m (ngã 3 Kho bạc, trừ khu đấu giá tổ 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 308.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 16,5m Đoạn từ ngã ba cây xăng đi qua Chi nhánh điện rẽ phải sang ngã tư Nhà khách đối diện chợ (từ thửa đất ở đô thị thửa số 24 và thửa đất đồi núi chưa sử dụng thửa số 28 tờ bản đồ 31, thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 13 tờ bản đồ - đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 32 tờ bản đồ 31) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.232.000 | 539.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 16,5m Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 (thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 16 và thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 tờ bản đồ 23) - đến ngã ba khu liên hợp thể thao giao đường 19,5m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.232.000 | 539.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 16,5m Đoạn từ ngã ba Bưu điện - Trạm Bảo vệ thực vật cũ - Chi cục thú y cũ đi qua trung tâm hội nghị - đến hết đất chợ (từ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 78 tờ bản đồ 23 và thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 12 tờ bản đồ 31 đến thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31- trừ thửa đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp nhà nước thửa số 9 tờ bản đồ 31) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.232.000 | 539.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 13,5m Khu đấu giá tổ 2 (lối vào trụ sở UBND thị trấn cũ hiện nay là Khu bán trú 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 308.000 | 139.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 13,5m Đoạn từ cổng chào tổ 2 - đến thửa đất ở đô thị số 17 tờ bản đồ 36 đối diện thửa đất ở đô thị thửa số 19 tờ bản đồ 36 |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 385.000 | 185.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 13,5m Đoạn từ thửa 81 tờ bản đồ 52 - đến hết thửa đất ở đô thị số 12 tờ bản đồ số 42 |
Đất SX-KD nông thôn | 539.000 | 231.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 13,5m Đoạn từ ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng chính sách xã hội Điện Biên Đông - đến nhà ông Lò Văn Chiến (từ thửa đất ở đô thị thửa số 49 tờ bản đồ 26 và đối diện sang bên kia đường hết thửa đất 24 và 27 tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.078.000 | 462.000 | 193.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 13,5m Đoạn từ ngã 3 trước cổng trường THPT Trần Can - đến hết trường Trung học cơ sở Điện Biên Đông (thửa đất trồng cây lâu năm thửa số 43 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo thửa số 20 tờ bản đồ 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | 270.000 | 116.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ cổng Ban chỉ huy phòng thủ khu vực III - Na Son vòng ra sau trụ sở Đảng ủy xã Na Son (cũ)và UBND xã, qua phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ - đến ngã ba trường THPT Trần Can (thửa đất CPQ số 7 tờ 22, vòng ra sau thửa số 25 tờ bản đồ 15 qua thửa 21 tờ bản đồ 15 đến hết thửa đất ở đô thị số 31 tờ bản đồ 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 739.000 | 308.000 | 131.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ cổng trường Phổ thông DTNT-THPT Na Son qua cổng UBND xã khu vực Tòa án huyện cũ xuống chân dốc ngã 3 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông (từ toàn bộ thửa đất cơ sở giáo dục - đào tạo số 21 và đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 11 tờ bản - đến chân dốc ngã 4 Công an huyện cũ - trường Tiểu học Điện Biên Đông). |
Đất SX-KD nông thôn | 739.000 | 308.000 | 131.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã 3 phòng Tài chính - Kế hoạch huyện cũ lên trước cổng UBND xã, xuống dốc gặp trục đường 19,5m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 739.000 | 308.000 | 131.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 11,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 31 tờ bản đồ 25 - đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 3 tờ bản đồ 25 |
Đất SX-KD nông thôn | 539.000 | 231.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã tư cây xăng qua trước cửa cơ quan Tầm nhìn thế giới (từ sau thửa đất ở đô thị số 139 tờ 31 - đến hết thửa đất ở đô thị số 11 tờ bản đồ 36 và 127 tờ 31) |
Đất SX-KD nông thôn | 539.000 | 231.000 | 92.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã tư Văn hóa cũ - Hạt kiểm lâm Điện Biên Đông tới khu đấu giá tổ 5 (từ thửa đất thủy lợi thửa số 19 tờ bản đồ 30 đối diện thửa đất cơ sở sản xuất, kinh doanh thửa số 17 tờ bản đồ 30 - đến hết thửa đất ở đô thị số 53 tờ bản đồ 30) |
Đất SX-KD nông thôn | 578.000 | 270.000 | 116.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ thửa đất ở đô thị thửa số 50 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 54 tờ bản đồ 24 - đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 41 và thửa đất ở đô thị thửa số 61 tờ bản đồ 24 |
Đất SX-KD nông thôn | 655.000 | 431.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Các vị trí đất đồi dốc, vị trí xa trung tâm hoặc xa trục đường nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 185.000 | 77.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã ba xã Na Son (cũ) - Pu Nhi theo trục đường đi Pu Nhi - đến hết đường bê tông (từ thửa đất ở đô thị số 5 tờ 12 đến đầu thửa đất nuôi trồng thủy sản nước ngọt 11 tờ bản đồ 66) |
Đất SX-KD nông thôn | 347.000 | 193.000 | 92.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã 3 xã Na Son (cũ) - Pu Nhi - đến ngã 3 tổ 1, rẽ phải sang khu vực bãi rác (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 tờ bản đồ 12 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 18 tờ bản đồ 40) |
Đất SX-KD nông thôn | 347.000 | 193.000 | 92.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã 3 tổ 1 rẽ theo hướng Na Son cũ qua cổng Trung tâm y tế Điện Biên Đông, - đến hết ngã 3 đường bê tông (từ thửa đất ở tại đô thị thửa số 7 và số 14 tờ bản đồ 20 đến hết thửa đất ở tại đô thị thửa số 10 tờ bản đồ 76) |
Đất SX-KD nông thôn | 347.000 | 193.000 | 92.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Khu quy hoạch dân cư phía Bắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 270.000 | 116.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ thửa đất bằng chưa sử dụng thửa số 83 tờ bản đồ số 18 - đến ngã ba đi Pu Nhi |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 216.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn ngã 3 đối diện bể bơi - đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 25 tờ bản đồ 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 539.000 | 231.000 | 92.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đường đôi sân vận động - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.002.000 | 924.000 | 385.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường khác và các vị trí còn lại thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 262.000 | 116.000 | 69.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Trung tâm UBND xã từ đường vào bản Xì Cơ - đến hết đất nhà ông Tuần; đường vào bản Trung Sua 500m) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 385.000 | 216.000 | 154.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Khu vực trục đường chính cầu Suối Lư từ đất nhà bà Trần Thị Hường - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Toàn (từ thửa số 1 tờ bản đồ 124 thửa số 53 tờ bản đồ 124) thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 424.000 | 293.000 | 193.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Các vị trí còn lại bám trục đường QL 12 thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 223.000 | 146.000 | 77.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Ngã ba Trại Bò từ thửa đất số 270 tờ bản đồ 20 (Vàng Quốc Minh - Vừ Thị Dợ) hướng đi trung tâm xã Na Son 1 km thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 246.000 | 169.000 | 77.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Keo Lôm cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | 54.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Trung tâm UBND xã Từ cầu Na Phát - đến cổng trường THCS Na Phát, theo đường đi Xa Dung đến hết thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99) thuộc Khu vực xã Na son cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 331.000 | 185.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Các bản dọc trục đường liên xã cũ thuộc Khu vực xã Na son cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 123.000 | 69.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Xã Na Son Đoạn từ cầu Na Phát - đến thửa 294 tờ bản đồ 101 (Lường Văn Lún - Quàng Thị Pâng) thuộc Khu vực xã Na son cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 100.000 | 62.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Xã Na Son Tiếp theo thửa đất số 119 Tờ bản đồ số 99 - đến ngầm Huổi Nhóng, thửa đất số 4 Tờ bản đồ số 98 thuộc Khu vực xã Na son cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 139.000 | 85.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Các bản còn lại xa trung tâm xã cũ; Đường nhánh và các vị trí còn lại thuộc Khu vực xã Na Son cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 58.000 | 54.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Xã Na Son Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) - |
Đất trồng lúa | 58.000 | 56.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Xã Na Son Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 42.000 | 39.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Xã Na Son - |
Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 40.000 | 38.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Xã Na Son - |
Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 45.000 | 43.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Xã Na Son - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 7.000 | 6.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Xã Na Son - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 6.000 | 6.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Xã Na Son - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 6.000 | 6.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Xã Na Son - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 43.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Xã Na Son Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 48.000 | 45.000 | 43.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Xã Na Son - |
Đất nông nghiệp khác | 33.600 | 32.000 | 30.400 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Na Son |
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ cống nhà văn hóa tổ 5 tới ngã tư cây xăng (từ thửa đất ở đô thị thửa số 46 tờ bản đồ 23 - đến hết thửa đất ở đô thị thửa số 139 tờ bản đồ 31, gồm cả thửa số 13, thửa số 20 tờ bản đồ 30) |
Đất ở nông thôn | 3.740.000 | 1.540.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã tư cây xăng - đến ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 (từ thửa số 94 và thửa số 53 tờ bản đồ 31 đến hết thửa số 6 đất chưa sử dụng và thửa số 67 đất chưa sử dụng, tờ bản đồ 32) (trừ khu vực đấu giá tổ 5 từ đường đôi đến Phòng giao dịch số 2-kho bạc nhà nước khu vực X và khu vực đấu giá cổng chào tổ 2) |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 1.760.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã tư sân vận động - cổng chào tổ 2 đến ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 (từ thửa đất số 40 đất giao thông tờ bản đồ 32 - đến hết thửa đất đài tưởng niệm thửa số 28 tờ bản đồ 33) |
Đất ở nông thôn | 1.705.000 | 660.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã 3 đường bê tông sang tổ 1 - đến hết ngã ba nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông (từ thửa đất chưa sử dụng thửa đất số 5 tờ bản đồ 33 đến thửa số 57 đất nương rẫy trồng cây hàng năm khác và thửa 56 đất TSC tờ bản đồ 26 (trong đó có thửa đất số 3 đất bằng chưa sử dụng tờ bản đồ 33) |
Đất ở nông thôn | 1.595.000 | 605.000 | 275.000 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã 3 nhà công vụ của Ngân hàng Chính sách xã hội Điện Biên Đông - đến ngã tư lối rẽ lên Công an huyện cũ - trường tiểu học - Tòa án huyện cũ (từ thửa đất ở đô thị thửa 48 và đất chưa sử dụng thửa số 58 tờ bản đồ 26 đến hết thửa đất số 8 đất thủy lợi tờ bản đồ 24) |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 770.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 19,5 m thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Đoạn từ ngã tư Công an huyện cũ - trường tiểu học - Tòa án huyện cũ xuống ngã 3 rẽ lên UBND, qua ngã 3 khu liên hợp thể thao - đến cổng nhà văn hóa tổ 5 (thửa đất cơ sở văn hóa số 29 tờ bản đồ 23 đến hết thửa đất sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 92 và sông ngòi, kênh, rạch, suối thửa số 45 tờ bản đồ 23) |
Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 880.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Khu vực đấu giá tổ 5 thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Từ thửa 168 - đến thửa 175 tờ bản đồ 31 (bám trục đường 19,5m) |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Khu vực đấu giá tổ 5 thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Từ thửa 158 - đến thửa 166 tờ bản đồ 31 (quay sang Phòng giao dịch số 2-kho bạc nhà nước khu vực X) |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Khu vực đấu giá tổ 5 thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Từ thửa 152 - đến thừa 157 tờ bản đồ 31 (quay sang chợ trung tâm) |
Đất ở nông thôn | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Khu vực đấu giá tổ 5 thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Thửa 151, 162, 163, 164, 167 tờ bản đồ 31 (bám trục đường đôi) - |
Đất ở nông thôn | 2.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Khu vực đấu giá tổ 5 thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Các thửa 159, 160, 161 tờ bản đồ 31 (trong khu đấu giá) - |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Trục đường đôi thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Từ thửa đất ở đô thị thửa đất số 41 tờ bản đồ số 31 chỗ ngã ba giao đường 19,5m - đến ngã ba cổng trung tâm hội nghị (trừ khu đấu giá tổ 5 và lô đất chợ trung tâm trong nhà) |
Đất ở nông thôn | 3.795.000 | 1.650.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Trục đường đôi thuộc Khu vực Thị trấn Điện Biên Đông cũ Lô đất chợ trung tâm - trong nhà (thửa đất chợ thửa số 6 tờ bản đồ 31) - |
Đất ở nông thôn | 3.795.000 | 1.650.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 16,5m Đoạn từ thửa đất xây dựng trụ sở cơ quan khu ngã ba Bưu điện - Trạm thú y cũ - Trạm bảo vệ thực vật cũ - đến khu ngã tư Thuế cơ sở 2 (từ thửa số 79 tờ bản đồ 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 56 đến hết thửa đất ở đô thị số 39 và thửa đất số 48 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ 23) |
Đất ở nông thôn | 1.870.000 | 990.000 | 0 | 0 |
| Xã Na Son |
Đường 16,5m Đoạn từ ngã tư Thuế cơ sở 2 - đến ngã 3 phía sau Nhà truyền thống thửa đất số 15 đất xây dựng trụ sở cơ quan tờ bản đồ số 23 và thửa đất ở đô thị thửa số 38, vòng lên hết thửa đất đất ở đô thị 62 tờ bản đồ 24) |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 550.000 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Na Son
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Điện Biên mới nhất

4. Thông tin xã Na Son, tỉnh Điện Biên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Điện Biên Đông, Xã Keo Lôm, Xã Na Son (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Na Son theo Nghị quyết số 1661/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Na Son có diện tích tự nhiên 230,71 km² với quy mô dân số 15.331 người, mật độ dân cư đạt 66,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Na Son được đặt tại Trụ sở Huyện ủy, HĐND và UBND huyện Điện Biên Đông, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Na Son không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Điện Biên, Xã Na Son là một trong tổng số 45 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 42 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Na Son, Tỉnh Điện Biên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Điện Biên
5.1. Đất ở tại đô thị
Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.
5.2. Đất ở tại nông thôn
Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;
– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.
– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.
– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.
5.3. Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại các khoản 2, 3, 5, 6 Điều 4 và các khoản 2, 3, 4, 5 Điều 5 Nghị quyết này xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất
– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;
– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;
– Vị trí 3: các vị trí còn lại.
5.4. Đất nông nghiệp
Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thi được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.
– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).
Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Na Son, tỉnh Điện Biên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Na Son, tỉnh Điện Biên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
