Bảng giá đất xã Nam Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Nam Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất xã Nam Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Nam Cam Ranh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nam Cam Ranh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nam Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa

– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa


3. Tra cứu bảng giá đất xã Nam Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Nam Cam Ranh năm 2026

Khu vực: xã Nam Cam Ranh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 10.800 đến 1.944.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Nam Cam Ranh Đường vào núi Hòn Quy - Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến biển
Đất ở đô thị 501.930 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường xóm ông Hùng (Từ giáp đường vào núi Hòn Quy - Lò vôi ông Thuận
Đất ở đô thị 0 0 267.696 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường lên nghĩa địa (Từ giáp Quốc lộ 1 - Đường sắt
Đất ở đô thị 501.930 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường lên nghĩa địa (đoạn còn lại) -
Đất ở đô thị 0 368.082 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 368.082 267.696 200.772 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ công Nhà máy dăm bào (Xí nghiệp Giấy Cam Ranh) (thửa 20. tờ 8) - Miếu Bà (thửa 45. tờ 9)
Đất ở đô thị 368.082 267.696 200.772 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) - Mỏ đá Công ty 505 cũ (thửa 7. tờ 6)
Đất ở đô thị 368.082 267.696 200.772 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) - Đất bà Lâm Thị Thu Thủy (giáp thửa 7. tờ 6)
Đất ở đô thị 368.082 267.696 200.772 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) - Giáp ranh phường Ba Ngòi (thửa 02. tờ 9)
Đất ở đô thị 368.082 267.696 200.772 0
Xã Nam Cam Ranh Đường chợ Hoà Diêm - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Ttừ giáp Quốc lộ 1 - đến chợ Hoà Diêm
Đất ở đô thị 501.930 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đước - đến nhà ông Nguyễn Huấn
Đất ở đô thị 0 368.082 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường đội 4 -
Đất ở đô thị 0 0 267.696 0
Xã Nam Cam Ranh Đường đội 3 - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến nhà ông Bùi Xi
Đất ở đô thị 0 368.082 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường Ngọc Sang - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp đường sắt - đến hết quán Ngọc Sang
Đất ở đô thị 0 368.082 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường vào xóm biển - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp đường Ngọc Sang - đến nhà bà Tịnh
Đất ở đô thị 0 368.082 267.696 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A - Nhà ông Tô Đình Hưng và ông Nguyễn Đăng Hòa
Đất ở đô thị 0 368.082 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 368.082 267.696 200.772 0
Xã Nam Cam Ranh Đường chùa Hoà Vân - Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến giáp đường Quốc lộ 27B
Đất ở đô thị 0 368.082 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường giếng tập trung - Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến giáp đường Quốc lộ 27B
Đất ở đô thị 0 368.082 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường Đình Hòa Diêm - Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến nhà bà Nguyễn Thị Huệ
Đất ở đô thị 0 368.082 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường từ nhà ông Huỳnh Văn Thể (từ giáp quốc lộ 27B) - Nhà ông Lê Dũng
Đất ở đô thị 501.930 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường từ nhà ông Lê Dũng - Nhà ông Nguyễn Thành Phụng
Đất ở đô thị 0 368.082 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Lê Khương) - Đường sắt
Đất ở đô thị 0 368.082 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Đặng Mậu Nở) - Nhà ông Lê Thanh Ngọc
Đất ở đô thị 0 368.082 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 368.082 267.696 200.772 0
Xã Nam Cam Ranh Đường Quán Cà phê Hoa Sen - Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp QL1A - đến nhà ông Lê Minh Em
Đất ở đô thị 0 267.696 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường liên xóm - Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà ông Trần Thanh Thủy - đến sông Võ Tá
Đất ở đô thị 0 368.082 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường liên xóm - Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà thờ giáo họ Hiệp Mỹ - đến Nguyễn Hồng Sơn
Đất ở đô thị 0 368.082 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường liên xóm - Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà ông Trần Văn Anh - đến sông Võ Tá
Đất ở đô thị 0 368.082 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 368.082 267.696 200.772 0
Xã Nam Cam Ranh Đường chợ Hiệp Thanh - Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp Quốc lộ 1 - đến đìa nuôi tôm
Đất ở đô thị 368.082 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường chùa Thanh Hải - Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Tiếp giáp Quốc lộ 1 - đến chùa Thanh Hải
Đất ở đô thị 0 267.696 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường ra bến ghe Hiệp Thanh - Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp Quốc Lộ 1 - đến biển
Đất ở đô thị 0 267.696 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường giữa thôn Hiệp Thanh - Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Tiếp giáp từ đường ra bến ghe - đến đường chợ Hiệp Thanh
Đất ở đô thị 0 0 200.772 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 368.082 267.696 200.772 0
Xã Nam Cam Ranh Đường liên thôn Hoà Sơn - Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Quốc lộ 27B (thửa 49. tờ 51) - Khu xử lý rác (thửa 23. tờ 24)
Đất ở đô thị 368.082 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường liên thôn Hoà Sơn - Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Khu xử lý rác (thửa 23. tờ 24) - Đường Xóm Mới (thửa 07. tờ 56)
Đất ở đô thị 368.082 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường Xóm mới (thửa 46. tờ 56) - Nghĩa trang Dốc Rùa (thửa 66. tờ 29)
Đất ở đô thị 368.082 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 (thửa 85. tờ 29) - Nghĩa trang Dốc Rùa (thửa 66. tờ 29)
Đất ở đô thị 368.082 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường Trường Tiểu học Cam Thịnh 1 - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1 - đến nhà bà Nguyễn Thị Dẹp
Đất ở đô thị 0 368.082 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường liên xóm ông Cường - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Tiếp giáp đường Trường tiểu học - đến giáp đường chợ
Đất ở đô thị 0 368.082 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường chợ Mỹ Thanh - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp Quốc Lộ 1 - đến nhà ông Võ Đừng
Đất ở đô thị 501.930 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường Quai Mỏ - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp đường Quốc Lộ 1 - đến nhà bà Mọi
Đất ở đô thị 0 0 267.696 0
Xã Nam Cam Ranh Đường vào chùa Mỹ Thanh - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Tứ tiếp giáp đường chợ - đến nhà ông Lê
Đất ở đô thị 0 0 267.696 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường vào Đình Mỹ Thanh -
Đất ở đô thị 0 0 267.696 0
Xã Nam Cam Ranh Đường lên xóm Đào - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà ông Võ Đừng - đến xóm đào
Đất ở đô thị 0 0 267.696 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 368.082 267.696 200.772 0
Xã Nam Cam Ranh Đường Liên xóm - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 (thửa 14. tờ 35) - Cuối đường khu Gò Lức - Trầm Thủy (Thửa 01. tờ 38)
Đất ở đô thị 368.082 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Cam Thịnh Đông - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường QH rộng 10m (05 tuyến) -
Đất ở đô thị 501.930 368.082 267.696 0
Xã Nam Cam Ranh Khu tái định cư Khu 1 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường QH rộng 15 m -
Đất ở đô thị 501.930 368.082 267.696 0
Xã Nam Cam Ranh Khu tái định cư Khu 1 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường QH rộng 47 m -
Đất ở đô thị 501.930 368.082 267.696 0
Xã Nam Cam Ranh Khu dân cư Bãi Nồm - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường bê tông rộng bình quân 04m -
Đất ở đô thị 501.930 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Khu dân cư Bãi Nồm - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường bê tông rộng bình quân 06m -
Đất ở đô thị 501.930 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Khu dân cư Bãi Nồm - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường bê tông rộng bình quân >06m -
Đất ở đô thị 501.930 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Bình Ba (Bình Ba Đông. Bình Ba Tây) - Địa bàn Cam Bình cũ
-
Đất ở đô thị 257.400 200.200 171.600 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Bình Hưng - Địa bàn Cam Bình cũ
-
Đất ở đô thị 200.200 171.600 143.000 0
Xã Nam Cam Ranh Đường Trung tâm xã - Đào Bình Ba - Địa bàn Cam Bình cũ
Kè biển - Khu dân cư Bãi Nồm
Đất ở đô thị 200.200 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường Dọc biên - Đảo Bình Hưng - Địa bàn Cam Bình cũ
Thửa đất số 73 tờ bản đồ số 23. địa bàn Cam Bình cũ - Thửa đất số 51. tờ bản đồ số 25. địa bàn Cam Bình cũ
Đất ở đô thị 200.200 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Bình Lập - Địa bàn Cam Lập cũ
-
Đất ở đô thị 185.328 144.144 123.552 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Nước Ngọt - Địa bàn Cam Lập cũ
-
Đất ở đô thị 368.082 267.696 200.475 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Sông Cạn Tây - Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
-
Đất ở đô thị 185.328 144.144 123.552 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Thịnh Sơn - Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
-
Đất ở đô thị 144.144 123.552 102.960 0
Xã Nam Cam Ranh Khu tái định cư xã Cam Thịnh Tây phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam. đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ - Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
Đường Gom QH rộng 16m -
Đất ở đô thị 185.328 144.144 123.552 0
Xã Nam Cam Ranh Khu tái định cư xã Cam Thịnh Tây phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam. đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ - Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
Đường G. L. M QH rộng 14m -
Đất ở đô thị 185.328 144.144 123.552 0
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ
Từ giáp ranh địa bàn Ba Ngòi cũ - Hết sân bóng đá
Đất ở đô thị 1.728.000 864.000 518.400 0
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ
Tiếp theo - Trạm thu phí
Đất ở đô thị 1.944.000 972.000 583.200 0
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ
Tiếp theo - Cầu Nước Mặn
Đất ở đô thị 1.069.200 534.600 320.760 0
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Ninh Thuận cũ
Đất ở đô thị 1.728.000 864.000 518.400 0
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 27B
Từ Quốc lộ 1 - Đường sắt
Đất ở đô thị 1.728.000 864.000 518.400 0
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 27B
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
Đất ở đô thị 972.000 486.000 291.600 0
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 27B
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 680.400 340.200 204.120 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG MỸ THANH - CAM LẬP
Từ Quốc lộ 1 - Giáp đường Hiệp Kiết - Bình Tiên
Đất ở đô thị 831.600 415.800 249.480 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM THỊNH TÂY (Xóm Mới Cam Thịnh Tây)
-
Đất ở đô thị 594.000 297.000 178.200 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập - Đập tràn
Đất ở đô thị 540.000 270.000 162.000 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Đập tràn - Trước UBND xã Cam Lập
Đất ở đô thị 540.000 270.000 162.000 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông- Cam Lập - Đập tràn
Đất ở đô thị 648.000 324.000 194.400 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ đập tràn - Cầu Bến Ván
Đất ở đô thị 540.000 270.000 162.000 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ giáp cầu Bến Ván - Trước UBND xã Cam Lập cũ
Đất ở đô thị 540.000 270.000 162.000 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông- Cam Lập - Đập tràn
Đất ở đô thị 1.026.000 513.000 307.800 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ đập tràn - Trước UBND xã Cam Lập cũ
Đất ở đô thị 972.000 486.000 291.600 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG HIỆP KIẾT - BÌNH TIÊN
Từ giáp đường Quốc lộ 1A - Ngã ba đường Mỹ Thanh - Cam Lập
Đất ở đô thị 831.600 415.800 249.480 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG HIỆP KIẾT - BÌNH TIÊN
Từ Ngã ba đường Mỹ Thanh - Cam Lập - Giáp ngã ba Nước Ngọt. Bình Lập. Bình Tiên
Đất ở đô thị 1.188.000 594.000 356.400 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG HIỆP KIẾT - BÌNH TIÊN
Từ ngã ba Nước Ngọt. Bình Lập. Bình Tiên - Giáp ranh địa bàn Công Hải. huyện Thuận Bắc. tỉnh Ninh Thuận cũ
Đất ở đô thị 831.600 415.800 249.480 0
Xã Nam Cam Ranh Đường vào núi Hòn Quy - Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến biển
Đất TM-DV đô thị 401.544 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường xóm ông Hùng (Từ giáp đường vào núi Hòn Quy - Lò vôi ông Thuận
Đất TM-DV đô thị 0 0 214.157 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường lên nghĩa địa (Từ giáp Quốc lộ 1 - Đường sắt
Đất TM-DV đô thị 401.544 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường lên nghĩa địa (đoạn còn lại) -
Đất TM-DV đô thị 0 294.466 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 294.466 214.157 160.618 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ công Nhà máy dăm bào (Xí nghiệp Giấy Cam Ranh) (thửa 20. tờ 8) - Miếu Bà (thửa 45. tờ 9)
Đất TM-DV đô thị 294.466 214.157 160.618 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) - Mỏ đá Công ty 505 cũ (thửa 7. tờ 6)
Đất TM-DV đô thị 294.466 214.157 160.618 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) - Đất bà Lâm Thị Thu Thủy (giáp thửa 7. tờ 6)
Đất TM-DV đô thị 294.466 214.157 160.618 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) - Giáp ranh phường Ba Ngòi (thửa 02. tờ 9)
Đất TM-DV đô thị 294.466 214.157 160.618 0
Xã Nam Cam Ranh Đường chợ Hoà Diêm - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Ttừ giáp Quốc lộ 1 - đến chợ Hoà Diêm
Đất TM-DV đô thị 401.544 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đước - đến nhà ông Nguyễn Huấn
Đất TM-DV đô thị 0 294.466 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường đội 4 -
Đất TM-DV đô thị 0 0 214.157 0
Xã Nam Cam Ranh Đường đội 3 - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến nhà ông Bùi Xi
Đất TM-DV đô thị 0 294.466 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường Ngọc Sang - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp đường sắt - đến hết quán Ngọc Sang
Đất TM-DV đô thị 0 294.466 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường vào xóm biển - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp đường Ngọc Sang - đến nhà bà Tịnh
Đất TM-DV đô thị 0 294.466 214.157 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A - Nhà ông Tô Đình Hưng và ông Nguyễn Đăng Hòa
Đất TM-DV đô thị 0 294.466 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 294.466 214.157 160.618 0
Xã Nam Cam Ranh Đường chùa Hoà Vân - Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến giáp đường Quốc lộ 27B
Đất TM-DV đô thị 0 294.466 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường giếng tập trung - Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến giáp đường Quốc lộ 27B
Đất TM-DV đô thị 0 294.466 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường Đình Hòa Diêm - Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến nhà bà Nguyễn Thị Huệ
Đất TM-DV đô thị 0 294.466 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường từ nhà ông Huỳnh Văn Thể (từ giáp quốc lộ 27B) - Nhà ông Lê Dũng
Đất TM-DV đô thị 401.544 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường từ nhà ông Lê Dũng - Nhà ông Nguyễn Thành Phụng
Đất TM-DV đô thị 0 294.466 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Lê Khương) - Đường sắt
Đất TM-DV đô thị 0 294.466 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Đặng Mậu Nở) - Nhà ông Lê Thanh Ngọc
Đất TM-DV đô thị 0 294.466 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 294.466 214.157 160.618 0
Xã Nam Cam Ranh Đường Quán Cà phê Hoa Sen - Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp QL1A - đến nhà ông Lê Minh Em
Đất TM-DV đô thị 0 214.157 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường liên xóm - Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà ông Trần Thanh Thủy - đến sông Võ Tá
Đất TM-DV đô thị 0 294.466 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường liên xóm - Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà thờ giáo họ Hiệp Mỹ - đến Nguyễn Hồng Sơn
Đất TM-DV đô thị 0 294.466 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường liên xóm - Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà ông Trần Văn Anh - đến sông Võ Tá
Đất TM-DV đô thị 0 294.466 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 294.466 214.157 160.618 0
Xã Nam Cam Ranh Đường chợ Hiệp Thanh - Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp Quốc lộ 1 - đến đìa nuôi tôm
Đất TM-DV đô thị 294.466 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường chùa Thanh Hải - Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Tiếp giáp Quốc lộ 1 - đến chùa Thanh Hải
Đất TM-DV đô thị 0 214.157 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường ra bến ghe Hiệp Thanh - Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp Quốc Lộ 1 - đến biển
Đất TM-DV đô thị 0 214.157 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường giữa thôn Hiệp Thanh - Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Tiếp giáp từ đường ra bến ghe - đến đường chợ Hiệp Thanh
Đất TM-DV đô thị 0 0 160.618 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 294.466 214.157 160.618 0
Xã Nam Cam Ranh Đường liên thôn Hoà Sơn - Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Quốc lộ 27B (thửa 49. tờ 51) - Khu xử lý rác (thửa 23. tờ 24)
Đất TM-DV đô thị 294.466 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường liên thôn Hoà Sơn - Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Khu xử lý rác (thửa 23. tờ 24) - Đường Xóm Mới (thửa 07. tờ 56)
Đất TM-DV đô thị 294.466 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường Xóm mới (thửa 46. tờ 56) - Nghĩa trang Dốc Rùa (thửa 66. tờ 29)
Đất TM-DV đô thị 294.466 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 (thửa 85. tờ 29) - Nghĩa trang Dốc Rùa (thửa 66. tờ 29)
Đất TM-DV đô thị 294.466 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường Trường Tiểu học Cam Thịnh 1 - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1 - đến nhà bà Nguyễn Thị Dẹp
Đất TM-DV đô thị 0 294.466 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường liên xóm ông Cường - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Tiếp giáp đường Trường tiểu học - đến giáp đường chợ
Đất TM-DV đô thị 0 294.466 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường chợ Mỹ Thanh - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp Quốc Lộ 1 - đến nhà ông Võ Đừng
Đất TM-DV đô thị 401.544 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường Quai Mỏ - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp đường Quốc Lộ 1 - đến nhà bà Mọi
Đất TM-DV đô thị 0 0 214.157 0
Xã Nam Cam Ranh Đường vào chùa Mỹ Thanh - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Tứ tiếp giáp đường chợ - đến nhà ông Lê
Đất TM-DV đô thị 0 0 214.157 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường vào Đình Mỹ Thanh -
Đất TM-DV đô thị 0 0 214.157 0
Xã Nam Cam Ranh Đường lên xóm Đào - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà ông Võ Đừng - đến xóm đào
Đất TM-DV đô thị 0 0 214.157 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 294.466 214.157 160.618 0
Xã Nam Cam Ranh Đường Liên xóm - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 (thửa 14. tờ 35) - Cuối đường khu Gò Lức - Trầm Thủy (Thửa 01. tờ 38)
Đất TM-DV đô thị 294.466 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Cam Thịnh Đông - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường QH rộng 10m (05 tuyến) -
Đất TM-DV đô thị 401.544 294.466 214.157 0
Xã Nam Cam Ranh Khu tái định cư Khu 1 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường QH rộng 15 m -
Đất TM-DV đô thị 401.544 294.466 214.157 0
Xã Nam Cam Ranh Khu tái định cư Khu 1 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường QH rộng 47 m -
Đất TM-DV đô thị 401.544 294.466 214.157 0
Xã Nam Cam Ranh Khu dân cư Bãi Nồm - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường bê tông rộng bình quân 04m -
Đất TM-DV đô thị 401.544 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Khu dân cư Bãi Nồm - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường bê tông rộng bình quân 06m -
Đất TM-DV đô thị 401.544 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Khu dân cư Bãi Nồm - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường bê tông rộng bình quân >06m -
Đất TM-DV đô thị 401.544 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Bình Ba (Bình Ba Đông. Bình Ba Tây) - Địa bàn Cam Bình cũ
-
Đất TM-DV đô thị 205.920 160.160 137.280 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Bình Hưng - Địa bàn Cam Bình cũ
-
Đất TM-DV đô thị 160.160 137.280 114.400 0
Xã Nam Cam Ranh Đường Trung tâm xã - Đào Bình Ba - Địa bàn Cam Bình cũ
Kè biển - Khu dân cư Bãi Nồm
Đất TM-DV đô thị 160.160 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường Dọc biên - Đảo Bình Hưng - Địa bàn Cam Bình cũ
Thửa đất số 73 tờ bản đồ số 23. địa bàn Cam Bình cũ - Thửa đất số 51. tờ bản đồ số 25. địa bàn Cam Bình cũ
Đất TM-DV đô thị 160.160 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Bình Lập - Địa bàn Cam Lập cũ
-
Đất TM-DV đô thị 148.262 115.315 98.842 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Nước Ngọt - Địa bàn Cam Lập cũ
-
Đất TM-DV đô thị 294.466 214.157 160.380 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Sông Cạn Tây - Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
-
Đất TM-DV đô thị 148.262 115.315 98.842 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Thịnh Sơn - Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
-
Đất TM-DV đô thị 115.315 98.842 82.368 0
Xã Nam Cam Ranh Khu tái định cư xã Cam Thịnh Tây phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam. đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ - Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
Đường Gom QH rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị 148.262 115.315 98.842 0
Xã Nam Cam Ranh Khu tái định cư xã Cam Thịnh Tây phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam. đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ - Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
Đường G. L. M QH rộng 14m -
Đất TM-DV đô thị 148.262 115.315 98.842 0
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ
Từ giáp ranh địa bàn Ba Ngòi cũ - Hết sân bóng đá
Đất TM-DV đô thị 1.382.400 691.200 414.720 0
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ
Tiếp theo - Trạm thu phí
Đất TM-DV đô thị 1.555.200 777.600 466.560 0
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ
Tiếp theo - Cầu Nước Mặn
Đất TM-DV đô thị 855.360 427.680 256.608 0
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Ninh Thuận cũ
Đất TM-DV đô thị 1.382.400 691.200 414.720 0
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 27B
Từ Quốc lộ 1 - Đường sắt
Đất TM-DV đô thị 1.382.400 691.200 414.720 0
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 27B
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
Đất TM-DV đô thị 777.600 388.800 233.280 0
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 27B
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị 544.320 272.160 163.296 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG MỸ THANH - CAM LẬP
Từ Quốc lộ 1 - Giáp đường Hiệp Kiết - Bình Tiên
Đất TM-DV đô thị 665.280 332.640 199.584 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM THỊNH TÂY (Xóm Mới Cam Thịnh Tây)
-
Đất TM-DV đô thị 475.200 237.600 142.560 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập - Đập tràn
Đất TM-DV đô thị 432.000 216.000 129.600 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Đập tràn - Trước UBND xã Cam Lập
Đất TM-DV đô thị 432.000 216.000 129.600 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông- Cam Lập - Đập tràn
Đất TM-DV đô thị 518.400 259.200 155.520 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ đập tràn - Cầu Bến Ván
Đất TM-DV đô thị 432.000 216.000 129.600 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ giáp cầu Bến Ván - Trước UBND xã Cam Lập cũ
Đất TM-DV đô thị 432.000 216.000 129.600 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông- Cam Lập - Đập tràn
Đất TM-DV đô thị 820.800 410.400 246.240 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ đập tràn - Trước UBND xã Cam Lập cũ
Đất TM-DV đô thị 777.600 388.800 233.280 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG HIỆP KIẾT - BÌNH TIÊN
Từ giáp đường Quốc lộ 1A - Ngã ba đường Mỹ Thanh - Cam Lập
Đất TM-DV đô thị 665.280 332.640 199.584 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG HIỆP KIẾT - BÌNH TIÊN
Từ Ngã ba đường Mỹ Thanh - Cam Lập - Giáp ngã ba Nước Ngọt. Bình Lập. Bình Tiên
Đất TM-DV đô thị 950.400 475.200 285.120 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG HIỆP KIẾT - BÌNH TIÊN
Từ ngã ba Nước Ngọt. Bình Lập. Bình Tiên - Giáp ranh địa bàn Công Hải. huyện Thuận Bắc. tỉnh Ninh Thuận cũ
Đất TM-DV đô thị 665.280 332.640 199.584 0
Xã Nam Cam Ranh Đường vào núi Hòn Quy - Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến biển
Đất SX-KD đô thị 301.158 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường xóm ông Hùng (Từ giáp đường vào núi Hòn Quy - Lò vôi ông Thuận
Đất SX-KD đô thị 0 0 160.618 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường lên nghĩa địa (Từ giáp Quốc lộ 1 - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 301.158 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường lên nghĩa địa (đoạn còn lại) -
Đất SX-KD đô thị 0 220.849 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 220.849 160.618 120.463 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ công Nhà máy dăm bào (Xí nghiệp Giấy Cam Ranh) (thửa 20. tờ 8) - Miếu Bà (thửa 45. tờ 9)
Đất SX-KD đô thị 220.849 160.618 120.463 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) - Mỏ đá Công ty 505 cũ (thửa 7. tờ 6)
Đất SX-KD đô thị 220.849 160.618 120.463 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) - Đất bà Lâm Thị Thu Thủy (giáp thửa 7. tờ 6)
Đất SX-KD đô thị 220.849 160.618 120.463 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) - Giáp ranh phường Ba Ngòi (thửa 02. tờ 9)
Đất SX-KD đô thị 220.849 160.618 120.463 0
Xã Nam Cam Ranh Đường chợ Hoà Diêm - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Ttừ giáp Quốc lộ 1 - đến chợ Hoà Diêm
Đất SX-KD đô thị 301.158 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đước - đến nhà ông Nguyễn Huấn
Đất SX-KD đô thị 0 220.849 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường đội 4 -
Đất SX-KD đô thị 0 0 160.618 0
Xã Nam Cam Ranh Đường đội 3 - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến nhà ông Bùi Xi
Đất SX-KD đô thị 0 220.849 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường Ngọc Sang - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp đường sắt - đến hết quán Ngọc Sang
Đất SX-KD đô thị 0 220.849 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường vào xóm biển - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp đường Ngọc Sang - đến nhà bà Tịnh
Đất SX-KD đô thị 0 220.849 160.618 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A - Nhà ông Tô Đình Hưng và ông Nguyễn Đăng Hòa
Đất SX-KD đô thị 0 220.849 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 220.849 160.618 120.463 0
Xã Nam Cam Ranh Đường chùa Hoà Vân - Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến giáp đường Quốc lộ 27B
Đất SX-KD đô thị 0 220.849 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường giếng tập trung - Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến giáp đường Quốc lộ 27B
Đất SX-KD đô thị 0 220.849 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường Đình Hòa Diêm - Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến nhà bà Nguyễn Thị Huệ
Đất SX-KD đô thị 0 220.849 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường từ nhà ông Huỳnh Văn Thể (từ giáp quốc lộ 27B) - Nhà ông Lê Dũng
Đất SX-KD đô thị 301.158 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường từ nhà ông Lê Dũng - Nhà ông Nguyễn Thành Phụng
Đất SX-KD đô thị 0 220.849 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Lê Khương) - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 0 220.849 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Đặng Mậu Nở) - Nhà ông Lê Thanh Ngọc
Đất SX-KD đô thị 0 220.849 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 220.849 160.618 120.463 0
Xã Nam Cam Ranh Đường Quán Cà phê Hoa Sen - Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp QL1A - đến nhà ông Lê Minh Em
Đất SX-KD đô thị 0 160.618 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường liên xóm - Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà ông Trần Thanh Thủy - đến sông Võ Tá
Đất SX-KD đô thị 0 220.849 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường liên xóm - Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà thờ giáo họ Hiệp Mỹ - đến Nguyễn Hồng Sơn
Đất SX-KD đô thị 0 220.849 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường liên xóm - Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà ông Trần Văn Anh - đến sông Võ Tá
Đất SX-KD đô thị 0 220.849 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 220.849 160.618 120.463 0
Xã Nam Cam Ranh Đường chợ Hiệp Thanh - Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp Quốc lộ 1 - đến đìa nuôi tôm
Đất SX-KD đô thị 220.849 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường chùa Thanh Hải - Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Tiếp giáp Quốc lộ 1 - đến chùa Thanh Hải
Đất SX-KD đô thị 0 160.618 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường ra bến ghe Hiệp Thanh - Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp Quốc Lộ 1 - đến biển
Đất SX-KD đô thị 0 160.618 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường giữa thôn Hiệp Thanh - Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Tiếp giáp từ đường ra bến ghe - đến đường chợ Hiệp Thanh
Đất SX-KD đô thị 0 0 120.463 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 220.849 160.618 120.463 0
Xã Nam Cam Ranh Đường liên thôn Hoà Sơn - Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Quốc lộ 27B (thửa 49. tờ 51) - Khu xử lý rác (thửa 23. tờ 24)
Đất SX-KD đô thị 220.849 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường liên thôn Hoà Sơn - Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Khu xử lý rác (thửa 23. tờ 24) - Đường Xóm Mới (thửa 07. tờ 56)
Đất SX-KD đô thị 220.849 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường Xóm mới (thửa 46. tờ 56) - Nghĩa trang Dốc Rùa (thửa 66. tờ 29)
Đất SX-KD đô thị 220.849 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 (thửa 85. tờ 29) - Nghĩa trang Dốc Rùa (thửa 66. tờ 29)
Đất SX-KD đô thị 220.849 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường Trường Tiểu học Cam Thịnh 1 - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1 - đến nhà bà Nguyễn Thị Dẹp
Đất SX-KD đô thị 0 220.849 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường liên xóm ông Cường - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Tiếp giáp đường Trường tiểu học - đến giáp đường chợ
Đất SX-KD đô thị 0 220.849 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường chợ Mỹ Thanh - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp Quốc Lộ 1 - đến nhà ông Võ Đừng
Đất SX-KD đô thị 301.158 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường Quai Mỏ - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp đường Quốc Lộ 1 - đến nhà bà Mọi
Đất SX-KD đô thị 0 0 160.618 0
Xã Nam Cam Ranh Đường vào chùa Mỹ Thanh - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Tứ tiếp giáp đường chợ - đến nhà ông Lê
Đất SX-KD đô thị 0 0 160.618 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường vào Đình Mỹ Thanh -
Đất SX-KD đô thị 0 0 160.618 0
Xã Nam Cam Ranh Đường lên xóm Đào - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà ông Võ Đừng - đến xóm đào
Đất SX-KD đô thị 0 0 160.618 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 220.849 160.618 120.463 0
Xã Nam Cam Ranh Đường Liên xóm - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 (thửa 14. tờ 35) - Cuối đường khu Gò Lức - Trầm Thủy (Thửa 01. tờ 38)
Đất SX-KD đô thị 220.849 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Cam Thịnh Đông - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường QH rộng 10m (05 tuyến) -
Đất SX-KD đô thị 301.158 220.849 160.618 0
Xã Nam Cam Ranh Khu tái định cư Khu 1 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường QH rộng 15 m -
Đất SX-KD đô thị 301.158 220.849 160.618 0
Xã Nam Cam Ranh Khu tái định cư Khu 1 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường QH rộng 47 m -
Đất SX-KD đô thị 301.158 220.849 160.618 0
Xã Nam Cam Ranh Khu dân cư Bãi Nồm - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường bê tông rộng bình quân 04m -
Đất SX-KD đô thị 301.158 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Khu dân cư Bãi Nồm - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường bê tông rộng bình quân 06m -
Đất SX-KD đô thị 301.158 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Khu dân cư Bãi Nồm - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường bê tông rộng bình quân >06m -
Đất SX-KD đô thị 301.158 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Bình Ba (Bình Ba Đông. Bình Ba Tây) - Địa bàn Cam Bình cũ
-
Đất SX-KD đô thị 154.440 120.120 102.960 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Bình Hưng - Địa bàn Cam Bình cũ
-
Đất SX-KD đô thị 120.120 102.960 85.800 0
Xã Nam Cam Ranh Đường Trung tâm xã - Đào Bình Ba - Địa bàn Cam Bình cũ
Kè biển - Khu dân cư Bãi Nồm
Đất SX-KD đô thị 120.120 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường Dọc biên - Đảo Bình Hưng - Địa bàn Cam Bình cũ
Thửa đất số 73 tờ bản đồ số 23. địa bàn Cam Bình cũ - Thửa đất số 51. tờ bản đồ số 25. địa bàn Cam Bình cũ
Đất SX-KD đô thị 120.120 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Bình Lập - Địa bàn Cam Lập cũ
-
Đất SX-KD đô thị 111.197 86.486 74.131 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Nước Ngọt - Địa bàn Cam Lập cũ
-
Đất SX-KD đô thị 220.849 160.618 120.285 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Sông Cạn Tây - Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
-
Đất SX-KD đô thị 111.197 86.486 74.131 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Thịnh Sơn - Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
-
Đất SX-KD đô thị 86.486 74.131 61.776 0
Xã Nam Cam Ranh Khu tái định cư xã Cam Thịnh Tây phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam. đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ - Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
Đường Gom QH rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị 111.197 86.486 74.131 0
Xã Nam Cam Ranh Khu tái định cư xã Cam Thịnh Tây phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam. đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ - Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
Đường G. L. M QH rộng 14m -
Đất SX-KD đô thị 111.197 86.486 74.131 0
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ
Từ giáp ranh địa bàn Ba Ngòi cũ - Hết sân bóng đá
Đất SX-KD đô thị 1.036.800 518.400 311.040 0
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ
Tiếp theo - Trạm thu phí
Đất SX-KD đô thị 1.166.400 583.200 349.920 0
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ
Tiếp theo - Cầu Nước Mặn
Đất SX-KD đô thị 641.520 320.760 192.456 0
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Ninh Thuận cũ
Đất SX-KD đô thị 1.036.800 518.400 311.040 0
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 27B
Từ Quốc lộ 1 - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị 1.036.800 518.400 311.040 0
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 27B
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
Đất SX-KD đô thị 583.200 291.600 174.960 0
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 27B
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị 408.240 204.120 122.472 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG MỸ THANH - CAM LẬP
Từ Quốc lộ 1 - Giáp đường Hiệp Kiết - Bình Tiên
Đất SX-KD đô thị 498.960 249.480 149.688 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM THỊNH TÂY (Xóm Mới Cam Thịnh Tây)
-
Đất SX-KD đô thị 356.400 178.200 106.920 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập - Đập tràn
Đất SX-KD đô thị 324.000 162.000 97.200 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Đập tràn - Trước UBND xã Cam Lập
Đất SX-KD đô thị 324.000 162.000 97.200 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông- Cam Lập - Đập tràn
Đất SX-KD đô thị 388.800 194.400 116.640 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ đập tràn - Cầu Bến Ván
Đất SX-KD đô thị 324.000 162.000 97.200 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ giáp cầu Bến Ván - Trước UBND xã Cam Lập cũ
Đất SX-KD đô thị 324.000 162.000 97.200 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông- Cam Lập - Đập tràn
Đất SX-KD đô thị 615.600 307.800 184.680 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ đập tràn - Trước UBND xã Cam Lập cũ
Đất SX-KD đô thị 583.200 291.600 174.960 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG HIỆP KIẾT - BÌNH TIÊN
Từ giáp đường Quốc lộ 1A - Ngã ba đường Mỹ Thanh - Cam Lập
Đất SX-KD đô thị 498.960 249.480 149.688 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG HIỆP KIẾT - BÌNH TIÊN
Từ Ngã ba đường Mỹ Thanh - Cam Lập - Giáp ngã ba Nước Ngọt. Bình Lập. Bình Tiên
Đất SX-KD đô thị 712.800 356.400 213.840 0
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG HIỆP KIẾT - BÌNH TIÊN
Từ ngã ba Nước Ngọt. Bình Lập. Bình Tiên - Giáp ranh địa bàn Công Hải. huyện Thuận Bắc. tỉnh Ninh Thuận cũ
Đất SX-KD đô thị 498.960 249.480 149.688 0
Xã Nam Cam Ranh Xã Nam Cam Ranh
-
Đất trồng cây hàng năm 54.000 41.400 0 0
Xã Nam Cam Ranh Xã Nam Cam Ranh
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000 41.400 0 0
Xã Nam Cam Ranh Xã Nam Cam Ranh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 37.800 27.000 0 0
Xã Nam Cam Ranh Xã Nam Cam Ranh
-
Đất rừng sản xuất 18.000 12.600 0 0
Xã Nam Cam Ranh Xã Nam Cam Ranh
-
Đất rừng phòng hộ 14.400 10.800 0 0
Xã Nam Cam Ranh Xã Nam Cam Ranh
-
Đất rừng đặc dụng 14.400 10.800 0 0
Xã Nam Cam Ranh Xã Nam Cam Ranh
-
Đất làm muối 36.000 27.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Nam Cam Ranh Đường vào núi Hòn Quy - Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến biển
Đất ở đô thị 501.930 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường xóm ông Hùng (Từ giáp đường vào núi Hòn Quy - Lò vôi ông Thuận
Đất ở đô thị 0 0 267.696 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường lên nghĩa địa (Từ giáp Quốc lộ 1 - Đường sắt
Đất ở đô thị 501.930 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường lên nghĩa địa (đoạn còn lại) -
Đất ở đô thị 0 368.082 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị 368.082 267.696 200.772 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ công Nhà máy dăm bào (Xí nghiệp Giấy Cam Ranh) (thửa 20. tờ 8) - Miếu Bà (thửa 45. tờ 9)
Đất ở đô thị 368.082 267.696 200.772 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) - Mỏ đá Công ty 505 cũ (thửa 7. tờ 6)
Đất ở đô thị 368.082 267.696 200.772 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) - Đất bà Lâm Thị Thu Thủy (giáp thửa 7. tờ 6)
Đất ở đô thị 368.082 267.696 200.772 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) - Giáp ranh phường Ba Ngòi (thửa 02. tờ 9)
Đất ở đô thị 368.082 267.696 200.772 0
Xã Nam Cam Ranh Đường chợ Hoà Diêm - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Ttừ giáp Quốc lộ 1 - đến chợ Hoà Diêm
Đất ở đô thị 501.930 0 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đước - đến nhà ông Nguyễn Huấn
Đất ở đô thị 0 368.082 0 0
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường đội 4 -
Đất ở đô thị 0 0 267.696 0
Xã Nam Cam Ranh Đường đội 3 - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến nhà ông Bùi Xi
Đất ở đô thị 0 368.082 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường Ngọc Sang - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp đường sắt - đến hết quán Ngọc Sang
Đất ở đô thị 0 368.082 0 0
Xã Nam Cam Ranh Đường vào xóm biển - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp đường Ngọc Sang - đến nhà bà Tịnh
Đất ở đô thị 0 368.082 267.696 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nam Cam Ranh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Nam Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nam Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa 2026

4. Thông tin xã Nam Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Cam Lập, Xã Cam Bình, Xã Cam Thịnh Đông, Xã Cam Thịnh Tây (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nam Cam Ranh theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Nam Cam Ranh có diện tích tự nhiên 92,6 km² với quy mô dân số 23.525 người, mật độ dân cư đạt 254 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nam Cam Ranh được đặt tại UBND xã Cam Thịnh Đông, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nam Cam Ranh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Nam Cam Ranh là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Nam Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa

5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)

a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:

– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).

Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.

Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:

– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:

– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).

– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).

– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Nam Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Nam Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa là 1.944.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Nam Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Nam Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa là khoảng 312.787 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (959 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?