Bảng giá đất xã Nam Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Nam Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất xã Nam Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Nam Cam Ranh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nam Cam Ranh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nam Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa

– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa


3. Tra cứu bảng giá đất xã Nam Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Nam Cam Ranh năm 2026

Khu vực: xã Nam Cam Ranh.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 10.800 đến 1.944.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Nam Cam Ranh Đường vào núi Hòn Quy - Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến biển
Đất ở đô thị501.930000
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường xóm ông Hùng (Từ giáp đường vào núi Hòn Quy - Lò vôi ông Thuận
Đất ở đô thị00267.6960
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường lên nghĩa địa (Từ giáp Quốc lộ 1 - Đường sắt
Đất ở đô thị501.930000
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường lên nghĩa địa (đoạn còn lại) -
Đất ở đô thị0368.08200
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị368.082267.696200.7720
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ công Nhà máy dăm bào (Xí nghiệp Giấy Cam Ranh) (thửa 20. tờ 8) - Miếu Bà (thửa 45. tờ 9)
Đất ở đô thị368.082267.696200.7720
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) - Mỏ đá Công ty 505 cũ (thửa 7. tờ 6)
Đất ở đô thị368.082267.696200.7720
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) - Đất bà Lâm Thị Thu Thủy (giáp thửa 7. tờ 6)
Đất ở đô thị368.082267.696200.7720
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) - Giáp ranh phường Ba Ngòi (thửa 02. tờ 9)
Đất ở đô thị368.082267.696200.7720
Xã Nam Cam Ranh Đường chợ Hoà Diêm - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Ttừ giáp Quốc lộ 1 - đến chợ Hoà Diêm
Đất ở đô thị501.930000
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đước - đến nhà ông Nguyễn Huấn
Đất ở đô thị0368.08200
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường đội 4 -
Đất ở đô thị00267.6960
Xã Nam Cam Ranh Đường đội 3 - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến nhà ông Bùi Xi
Đất ở đô thị0368.08200
Xã Nam Cam Ranh Đường Ngọc Sang - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp đường sắt - đến hết quán Ngọc Sang
Đất ở đô thị0368.08200
Xã Nam Cam Ranh Đường vào xóm biển - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp đường Ngọc Sang - đến nhà bà Tịnh
Đất ở đô thị0368.082267.6960
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A - Nhà ông Tô Đình Hưng và ông Nguyễn Đăng Hòa
Đất ở đô thị0368.08200
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị368.082267.696200.7720
Xã Nam Cam Ranh Đường chùa Hoà Vân - Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến giáp đường Quốc lộ 27B
Đất ở đô thị0368.08200
Xã Nam Cam Ranh Đường giếng tập trung - Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến giáp đường Quốc lộ 27B
Đất ở đô thị0368.08200
Xã Nam Cam Ranh Đường Đình Hòa Diêm - Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến nhà bà Nguyễn Thị Huệ
Đất ở đô thị0368.08200
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường từ nhà ông Huỳnh Văn Thể (từ giáp quốc lộ 27B) - Nhà ông Lê Dũng
Đất ở đô thị501.930000
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường từ nhà ông Lê Dũng - Nhà ông Nguyễn Thành Phụng
Đất ở đô thị0368.08200
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Lê Khương) - Đường sắt
Đất ở đô thị0368.08200
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Đặng Mậu Nở) - Nhà ông Lê Thanh Ngọc
Đất ở đô thị0368.08200
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị368.082267.696200.7720
Xã Nam Cam Ranh Đường Quán Cà phê Hoa Sen - Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp QL1A - đến nhà ông Lê Minh Em
Đất ở đô thị0267.69600
Xã Nam Cam Ranh Đường liên xóm - Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà ông Trần Thanh Thủy - đến sông Võ Tá
Đất ở đô thị0368.08200
Xã Nam Cam Ranh Đường liên xóm - Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà thờ giáo họ Hiệp Mỹ - đến Nguyễn Hồng Sơn
Đất ở đô thị0368.08200
Xã Nam Cam Ranh Đường liên xóm - Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà ông Trần Văn Anh - đến sông Võ Tá
Đất ở đô thị0368.08200
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị368.082267.696200.7720
Xã Nam Cam Ranh Đường chợ Hiệp Thanh - Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp Quốc lộ 1 - đến đìa nuôi tôm
Đất ở đô thị368.082000
Xã Nam Cam Ranh Đường chùa Thanh Hải - Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Tiếp giáp Quốc lộ 1 - đến chùa Thanh Hải
Đất ở đô thị0267.69600
Xã Nam Cam Ranh Đường ra bến ghe Hiệp Thanh - Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp Quốc Lộ 1 - đến biển
Đất ở đô thị0267.69600
Xã Nam Cam Ranh Đường giữa thôn Hiệp Thanh - Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Tiếp giáp từ đường ra bến ghe - đến đường chợ Hiệp Thanh
Đất ở đô thị00200.7720
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị368.082267.696200.7720
Xã Nam Cam Ranh Đường liên thôn Hoà Sơn - Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Quốc lộ 27B (thửa 49. tờ 51) - Khu xử lý rác (thửa 23. tờ 24)
Đất ở đô thị368.082000
Xã Nam Cam Ranh Đường liên thôn Hoà Sơn - Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Khu xử lý rác (thửa 23. tờ 24) - Đường Xóm Mới (thửa 07. tờ 56)
Đất ở đô thị368.082000
Xã Nam Cam Ranh Đường thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường Xóm mới (thửa 46. tờ 56) - Nghĩa trang Dốc Rùa (thửa 66. tờ 29)
Đất ở đô thị368.082000
Xã Nam Cam Ranh Đường thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 (thửa 85. tờ 29) - Nghĩa trang Dốc Rùa (thửa 66. tờ 29)
Đất ở đô thị368.082000
Xã Nam Cam Ranh Đường Trường Tiểu học Cam Thịnh 1 - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1 - đến nhà bà Nguyễn Thị Dẹp
Đất ở đô thị0368.08200
Xã Nam Cam Ranh Đường liên xóm ông Cường - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Tiếp giáp đường Trường tiểu học - đến giáp đường chợ
Đất ở đô thị0368.08200
Xã Nam Cam Ranh Đường chợ Mỹ Thanh - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp Quốc Lộ 1 - đến nhà ông Võ Đừng
Đất ở đô thị501.930000
Xã Nam Cam Ranh Đường Quai Mỏ - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp đường Quốc Lộ 1 - đến nhà bà Mọi
Đất ở đô thị00267.6960
Xã Nam Cam Ranh Đường vào chùa Mỹ Thanh - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Tứ tiếp giáp đường chợ - đến nhà ông Lê
Đất ở đô thị00267.6960
Xã Nam Cam Ranh Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường vào Đình Mỹ Thanh -
Đất ở đô thị00267.6960
Xã Nam Cam Ranh Đường lên xóm Đào - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà ông Võ Đừng - đến xóm đào
Đất ở đô thị00267.6960
Xã Nam Cam Ranh Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị368.082267.696200.7720
Xã Nam Cam Ranh Đường Liên xóm - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 (thửa 14. tờ 35) - Cuối đường khu Gò Lức - Trầm Thủy (Thửa 01. tờ 38)
Đất ở đô thị368.082000
Xã Nam Cam Ranh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Cam Thịnh Đông - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường QH rộng 10m (05 tuyến) -
Đất ở đô thị501.930368.082267.6960
Xã Nam Cam Ranh Khu tái định cư Khu 1 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường QH rộng 15 m -
Đất ở đô thị501.930368.082267.6960
Xã Nam Cam Ranh Khu tái định cư Khu 1 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường QH rộng 47 m -
Đất ở đô thị501.930368.082267.6960
Xã Nam Cam Ranh Khu dân cư Bãi Nồm - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường bê tông rộng bình quân 04m -
Đất ở đô thị501.930000
Xã Nam Cam Ranh Khu dân cư Bãi Nồm - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường bê tông rộng bình quân 06m -
Đất ở đô thị501.930000
Xã Nam Cam Ranh Khu dân cư Bãi Nồm - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường bê tông rộng bình quân >06m -
Đất ở đô thị501.930000
Xã Nam Cam Ranh Thôn Bình Ba (Bình Ba Đông. Bình Ba Tây) - Địa bàn Cam Bình cũ
-
Đất ở đô thị257.400200.200171.6000
Xã Nam Cam Ranh Thôn Bình Hưng - Địa bàn Cam Bình cũ
-
Đất ở đô thị200.200171.600143.0000
Xã Nam Cam Ranh Đường Trung tâm xã - Đào Bình Ba - Địa bàn Cam Bình cũ
Kè biển - Khu dân cư Bãi Nồm
Đất ở đô thị200.200000
Xã Nam Cam Ranh Đường Dọc biên - Đảo Bình Hưng - Địa bàn Cam Bình cũ
Thửa đất số 73 tờ bản đồ số 23. địa bàn Cam Bình cũ - Thửa đất số 51. tờ bản đồ số 25. địa bàn Cam Bình cũ
Đất ở đô thị200.200000
Xã Nam Cam Ranh Thôn Bình Lập - Địa bàn Cam Lập cũ
-
Đất ở đô thị185.328144.144123.5520
Xã Nam Cam Ranh Thôn Nước Ngọt - Địa bàn Cam Lập cũ
-
Đất ở đô thị368.082267.696200.4750
Xã Nam Cam Ranh Thôn Sông Cạn Tây - Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
-
Đất ở đô thị185.328144.144123.5520
Xã Nam Cam Ranh Thôn Thịnh Sơn - Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
-
Đất ở đô thị144.144123.552102.9600
Xã Nam Cam Ranh Khu tái định cư xã Cam Thịnh Tây phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam. đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ - Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
Đường Gom QH rộng 16m -
Đất ở đô thị185.328144.144123.5520
Xã Nam Cam Ranh Khu tái định cư xã Cam Thịnh Tây phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam. đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ - Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
Đường G. L. M QH rộng 14m -
Đất ở đô thị185.328144.144123.5520
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ
Từ giáp ranh địa bàn Ba Ngòi cũ - Hết sân bóng đá
Đất ở đô thị1.728.000864.000518.4000
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ
Tiếp theo - Trạm thu phí
Đất ở đô thị1.944.000972.000583.2000
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ
Tiếp theo - Cầu Nước Mặn
Đất ở đô thị1.069.200534.600320.7600
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Ninh Thuận cũ
Đất ở đô thị1.728.000864.000518.4000
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 27B
Từ Quốc lộ 1 - Đường sắt
Đất ở đô thị1.728.000864.000518.4000
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 27B
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
Đất ở đô thị972.000486.000291.6000
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 27B
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị680.400340.200204.1200
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG MỸ THANH - CAM LẬP
Từ Quốc lộ 1 - Giáp đường Hiệp Kiết - Bình Tiên
Đất ở đô thị831.600415.800249.4800
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM THỊNH TÂY (Xóm Mới Cam Thịnh Tây)
-
Đất ở đô thị594.000297.000178.2000
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập - Đập tràn
Đất ở đô thị540.000270.000162.0000
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Đập tràn - Trước UBND xã Cam Lập
Đất ở đô thị540.000270.000162.0000
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông- Cam Lập - Đập tràn
Đất ở đô thị648.000324.000194.4000
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ đập tràn - Cầu Bến Ván
Đất ở đô thị540.000270.000162.0000
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ giáp cầu Bến Ván - Trước UBND xã Cam Lập cũ
Đất ở đô thị540.000270.000162.0000
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông- Cam Lập - Đập tràn
Đất ở đô thị1.026.000513.000307.8000
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ đập tràn - Trước UBND xã Cam Lập cũ
Đất ở đô thị972.000486.000291.6000
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG HIỆP KIẾT - BÌNH TIÊN
Từ giáp đường Quốc lộ 1A - Ngã ba đường Mỹ Thanh - Cam Lập
Đất ở đô thị831.600415.800249.4800
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG HIỆP KIẾT - BÌNH TIÊN
Từ Ngã ba đường Mỹ Thanh - Cam Lập - Giáp ngã ba Nước Ngọt. Bình Lập. Bình Tiên
Đất ở đô thị1.188.000594.000356.4000
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG HIỆP KIẾT - BÌNH TIÊN
Từ ngã ba Nước Ngọt. Bình Lập. Bình Tiên - Giáp ranh địa bàn Công Hải. huyện Thuận Bắc. tỉnh Ninh Thuận cũ
Đất ở đô thị831.600415.800249.4800
Xã Nam Cam Ranh Đường vào núi Hòn Quy - Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến biển
Đất TM-DV đô thị401.544000
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường xóm ông Hùng (Từ giáp đường vào núi Hòn Quy - Lò vôi ông Thuận
Đất TM-DV đô thị00214.1570
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường lên nghĩa địa (Từ giáp Quốc lộ 1 - Đường sắt
Đất TM-DV đô thị401.544000
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường lên nghĩa địa (đoạn còn lại) -
Đất TM-DV đô thị0294.46600
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị294.466214.157160.6180
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ công Nhà máy dăm bào (Xí nghiệp Giấy Cam Ranh) (thửa 20. tờ 8) - Miếu Bà (thửa 45. tờ 9)
Đất TM-DV đô thị294.466214.157160.6180
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) - Mỏ đá Công ty 505 cũ (thửa 7. tờ 6)
Đất TM-DV đô thị294.466214.157160.6180
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) - Đất bà Lâm Thị Thu Thủy (giáp thửa 7. tờ 6)
Đất TM-DV đô thị294.466214.157160.6180
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) - Giáp ranh phường Ba Ngòi (thửa 02. tờ 9)
Đất TM-DV đô thị294.466214.157160.6180
Xã Nam Cam Ranh Đường chợ Hoà Diêm - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Ttừ giáp Quốc lộ 1 - đến chợ Hoà Diêm
Đất TM-DV đô thị401.544000
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đước - đến nhà ông Nguyễn Huấn
Đất TM-DV đô thị0294.46600
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường đội 4 -
Đất TM-DV đô thị00214.1570
Xã Nam Cam Ranh Đường đội 3 - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến nhà ông Bùi Xi
Đất TM-DV đô thị0294.46600
Xã Nam Cam Ranh Đường Ngọc Sang - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp đường sắt - đến hết quán Ngọc Sang
Đất TM-DV đô thị0294.46600
Xã Nam Cam Ranh Đường vào xóm biển - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp đường Ngọc Sang - đến nhà bà Tịnh
Đất TM-DV đô thị0294.466214.1570
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A - Nhà ông Tô Đình Hưng và ông Nguyễn Đăng Hòa
Đất TM-DV đô thị0294.46600
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị294.466214.157160.6180
Xã Nam Cam Ranh Đường chùa Hoà Vân - Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến giáp đường Quốc lộ 27B
Đất TM-DV đô thị0294.46600
Xã Nam Cam Ranh Đường giếng tập trung - Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến giáp đường Quốc lộ 27B
Đất TM-DV đô thị0294.46600
Xã Nam Cam Ranh Đường Đình Hòa Diêm - Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến nhà bà Nguyễn Thị Huệ
Đất TM-DV đô thị0294.46600
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường từ nhà ông Huỳnh Văn Thể (từ giáp quốc lộ 27B) - Nhà ông Lê Dũng
Đất TM-DV đô thị401.544000
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường từ nhà ông Lê Dũng - Nhà ông Nguyễn Thành Phụng
Đất TM-DV đô thị0294.46600
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Lê Khương) - Đường sắt
Đất TM-DV đô thị0294.46600
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Đặng Mậu Nở) - Nhà ông Lê Thanh Ngọc
Đất TM-DV đô thị0294.46600
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị294.466214.157160.6180
Xã Nam Cam Ranh Đường Quán Cà phê Hoa Sen - Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp QL1A - đến nhà ông Lê Minh Em
Đất TM-DV đô thị0214.15700
Xã Nam Cam Ranh Đường liên xóm - Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà ông Trần Thanh Thủy - đến sông Võ Tá
Đất TM-DV đô thị0294.46600
Xã Nam Cam Ranh Đường liên xóm - Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà thờ giáo họ Hiệp Mỹ - đến Nguyễn Hồng Sơn
Đất TM-DV đô thị0294.46600
Xã Nam Cam Ranh Đường liên xóm - Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà ông Trần Văn Anh - đến sông Võ Tá
Đất TM-DV đô thị0294.46600
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị294.466214.157160.6180
Xã Nam Cam Ranh Đường chợ Hiệp Thanh - Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp Quốc lộ 1 - đến đìa nuôi tôm
Đất TM-DV đô thị294.466000
Xã Nam Cam Ranh Đường chùa Thanh Hải - Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Tiếp giáp Quốc lộ 1 - đến chùa Thanh Hải
Đất TM-DV đô thị0214.15700
Xã Nam Cam Ranh Đường ra bến ghe Hiệp Thanh - Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp Quốc Lộ 1 - đến biển
Đất TM-DV đô thị0214.15700
Xã Nam Cam Ranh Đường giữa thôn Hiệp Thanh - Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Tiếp giáp từ đường ra bến ghe - đến đường chợ Hiệp Thanh
Đất TM-DV đô thị00160.6180
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị294.466214.157160.6180
Xã Nam Cam Ranh Đường liên thôn Hoà Sơn - Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Quốc lộ 27B (thửa 49. tờ 51) - Khu xử lý rác (thửa 23. tờ 24)
Đất TM-DV đô thị294.466000
Xã Nam Cam Ranh Đường liên thôn Hoà Sơn - Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Khu xử lý rác (thửa 23. tờ 24) - Đường Xóm Mới (thửa 07. tờ 56)
Đất TM-DV đô thị294.466000
Xã Nam Cam Ranh Đường thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường Xóm mới (thửa 46. tờ 56) - Nghĩa trang Dốc Rùa (thửa 66. tờ 29)
Đất TM-DV đô thị294.466000
Xã Nam Cam Ranh Đường thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 (thửa 85. tờ 29) - Nghĩa trang Dốc Rùa (thửa 66. tờ 29)
Đất TM-DV đô thị294.466000
Xã Nam Cam Ranh Đường Trường Tiểu học Cam Thịnh 1 - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1 - đến nhà bà Nguyễn Thị Dẹp
Đất TM-DV đô thị0294.46600
Xã Nam Cam Ranh Đường liên xóm ông Cường - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Tiếp giáp đường Trường tiểu học - đến giáp đường chợ
Đất TM-DV đô thị0294.46600
Xã Nam Cam Ranh Đường chợ Mỹ Thanh - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp Quốc Lộ 1 - đến nhà ông Võ Đừng
Đất TM-DV đô thị401.544000
Xã Nam Cam Ranh Đường Quai Mỏ - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp đường Quốc Lộ 1 - đến nhà bà Mọi
Đất TM-DV đô thị00214.1570
Xã Nam Cam Ranh Đường vào chùa Mỹ Thanh - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Tứ tiếp giáp đường chợ - đến nhà ông Lê
Đất TM-DV đô thị00214.1570
Xã Nam Cam Ranh Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường vào Đình Mỹ Thanh -
Đất TM-DV đô thị00214.1570
Xã Nam Cam Ranh Đường lên xóm Đào - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà ông Võ Đừng - đến xóm đào
Đất TM-DV đô thị00214.1570
Xã Nam Cam Ranh Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị294.466214.157160.6180
Xã Nam Cam Ranh Đường Liên xóm - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 (thửa 14. tờ 35) - Cuối đường khu Gò Lức - Trầm Thủy (Thửa 01. tờ 38)
Đất TM-DV đô thị294.466000
Xã Nam Cam Ranh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Cam Thịnh Đông - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường QH rộng 10m (05 tuyến) -
Đất TM-DV đô thị401.544294.466214.1570
Xã Nam Cam Ranh Khu tái định cư Khu 1 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường QH rộng 15 m -
Đất TM-DV đô thị401.544294.466214.1570
Xã Nam Cam Ranh Khu tái định cư Khu 1 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường QH rộng 47 m -
Đất TM-DV đô thị401.544294.466214.1570
Xã Nam Cam Ranh Khu dân cư Bãi Nồm - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường bê tông rộng bình quân 04m -
Đất TM-DV đô thị401.544000
Xã Nam Cam Ranh Khu dân cư Bãi Nồm - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường bê tông rộng bình quân 06m -
Đất TM-DV đô thị401.544000
Xã Nam Cam Ranh Khu dân cư Bãi Nồm - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường bê tông rộng bình quân >06m -
Đất TM-DV đô thị401.544000
Xã Nam Cam Ranh Thôn Bình Ba (Bình Ba Đông. Bình Ba Tây) - Địa bàn Cam Bình cũ
-
Đất TM-DV đô thị205.920160.160137.2800
Xã Nam Cam Ranh Thôn Bình Hưng - Địa bàn Cam Bình cũ
-
Đất TM-DV đô thị160.160137.280114.4000
Xã Nam Cam Ranh Đường Trung tâm xã - Đào Bình Ba - Địa bàn Cam Bình cũ
Kè biển - Khu dân cư Bãi Nồm
Đất TM-DV đô thị160.160000
Xã Nam Cam Ranh Đường Dọc biên - Đảo Bình Hưng - Địa bàn Cam Bình cũ
Thửa đất số 73 tờ bản đồ số 23. địa bàn Cam Bình cũ - Thửa đất số 51. tờ bản đồ số 25. địa bàn Cam Bình cũ
Đất TM-DV đô thị160.160000
Xã Nam Cam Ranh Thôn Bình Lập - Địa bàn Cam Lập cũ
-
Đất TM-DV đô thị148.262115.31598.8420
Xã Nam Cam Ranh Thôn Nước Ngọt - Địa bàn Cam Lập cũ
-
Đất TM-DV đô thị294.466214.157160.3800
Xã Nam Cam Ranh Thôn Sông Cạn Tây - Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
-
Đất TM-DV đô thị148.262115.31598.8420
Xã Nam Cam Ranh Thôn Thịnh Sơn - Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
-
Đất TM-DV đô thị115.31598.84282.3680
Xã Nam Cam Ranh Khu tái định cư xã Cam Thịnh Tây phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam. đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ - Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
Đường Gom QH rộng 16m -
Đất TM-DV đô thị148.262115.31598.8420
Xã Nam Cam Ranh Khu tái định cư xã Cam Thịnh Tây phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam. đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ - Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
Đường G. L. M QH rộng 14m -
Đất TM-DV đô thị148.262115.31598.8420
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ
Từ giáp ranh địa bàn Ba Ngòi cũ - Hết sân bóng đá
Đất TM-DV đô thị1.382.400691.200414.7200
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ
Tiếp theo - Trạm thu phí
Đất TM-DV đô thị1.555.200777.600466.5600
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ
Tiếp theo - Cầu Nước Mặn
Đất TM-DV đô thị855.360427.680256.6080
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Ninh Thuận cũ
Đất TM-DV đô thị1.382.400691.200414.7200
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 27B
Từ Quốc lộ 1 - Đường sắt
Đất TM-DV đô thị1.382.400691.200414.7200
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 27B
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
Đất TM-DV đô thị777.600388.800233.2800
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 27B
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV đô thị544.320272.160163.2960
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG MỸ THANH - CAM LẬP
Từ Quốc lộ 1 - Giáp đường Hiệp Kiết - Bình Tiên
Đất TM-DV đô thị665.280332.640199.5840
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM THỊNH TÂY (Xóm Mới Cam Thịnh Tây)
-
Đất TM-DV đô thị475.200237.600142.5600
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập - Đập tràn
Đất TM-DV đô thị432.000216.000129.6000
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Đập tràn - Trước UBND xã Cam Lập
Đất TM-DV đô thị432.000216.000129.6000
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông- Cam Lập - Đập tràn
Đất TM-DV đô thị518.400259.200155.5200
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ đập tràn - Cầu Bến Ván
Đất TM-DV đô thị432.000216.000129.6000
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ giáp cầu Bến Ván - Trước UBND xã Cam Lập cũ
Đất TM-DV đô thị432.000216.000129.6000
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông- Cam Lập - Đập tràn
Đất TM-DV đô thị820.800410.400246.2400
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ đập tràn - Trước UBND xã Cam Lập cũ
Đất TM-DV đô thị777.600388.800233.2800
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG HIỆP KIẾT - BÌNH TIÊN
Từ giáp đường Quốc lộ 1A - Ngã ba đường Mỹ Thanh - Cam Lập
Đất TM-DV đô thị665.280332.640199.5840
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG HIỆP KIẾT - BÌNH TIÊN
Từ Ngã ba đường Mỹ Thanh - Cam Lập - Giáp ngã ba Nước Ngọt. Bình Lập. Bình Tiên
Đất TM-DV đô thị950.400475.200285.1200
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG HIỆP KIẾT - BÌNH TIÊN
Từ ngã ba Nước Ngọt. Bình Lập. Bình Tiên - Giáp ranh địa bàn Công Hải. huyện Thuận Bắc. tỉnh Ninh Thuận cũ
Đất TM-DV đô thị665.280332.640199.5840
Xã Nam Cam Ranh Đường vào núi Hòn Quy - Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến biển
Đất SX-KD đô thị301.158000
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường xóm ông Hùng (Từ giáp đường vào núi Hòn Quy - Lò vôi ông Thuận
Đất SX-KD đô thị00160.6180
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường lên nghĩa địa (Từ giáp Quốc lộ 1 - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị301.158000
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường lên nghĩa địa (đoạn còn lại) -
Đất SX-KD đô thị0220.84900
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị220.849160.618120.4630
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ công Nhà máy dăm bào (Xí nghiệp Giấy Cam Ranh) (thửa 20. tờ 8) - Miếu Bà (thửa 45. tờ 9)
Đất SX-KD đô thị220.849160.618120.4630
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) - Mỏ đá Công ty 505 cũ (thửa 7. tờ 6)
Đất SX-KD đô thị220.849160.618120.4630
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) - Đất bà Lâm Thị Thu Thủy (giáp thửa 7. tờ 6)
Đất SX-KD đô thị220.849160.618120.4630
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) - Giáp ranh phường Ba Ngòi (thửa 02. tờ 9)
Đất SX-KD đô thị220.849160.618120.4630
Xã Nam Cam Ranh Đường chợ Hoà Diêm - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Ttừ giáp Quốc lộ 1 - đến chợ Hoà Diêm
Đất SX-KD đô thị301.158000
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đước - đến nhà ông Nguyễn Huấn
Đất SX-KD đô thị0220.84900
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường đội 4 -
Đất SX-KD đô thị00160.6180
Xã Nam Cam Ranh Đường đội 3 - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến nhà ông Bùi Xi
Đất SX-KD đô thị0220.84900
Xã Nam Cam Ranh Đường Ngọc Sang - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp đường sắt - đến hết quán Ngọc Sang
Đất SX-KD đô thị0220.84900
Xã Nam Cam Ranh Đường vào xóm biển - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp đường Ngọc Sang - đến nhà bà Tịnh
Đất SX-KD đô thị0220.849160.6180
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A - Nhà ông Tô Đình Hưng và ông Nguyễn Đăng Hòa
Đất SX-KD đô thị0220.84900
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị220.849160.618120.4630
Xã Nam Cam Ranh Đường chùa Hoà Vân - Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến giáp đường Quốc lộ 27B
Đất SX-KD đô thị0220.84900
Xã Nam Cam Ranh Đường giếng tập trung - Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến giáp đường Quốc lộ 27B
Đất SX-KD đô thị0220.84900
Xã Nam Cam Ranh Đường Đình Hòa Diêm - Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến nhà bà Nguyễn Thị Huệ
Đất SX-KD đô thị0220.84900
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường từ nhà ông Huỳnh Văn Thể (từ giáp quốc lộ 27B) - Nhà ông Lê Dũng
Đất SX-KD đô thị301.158000
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường từ nhà ông Lê Dũng - Nhà ông Nguyễn Thành Phụng
Đất SX-KD đô thị0220.84900
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Lê Khương) - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị0220.84900
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường từ Quốc lộ 1A (nhà ông Đặng Mậu Nở) - Nhà ông Lê Thanh Ngọc
Đất SX-KD đô thị0220.84900
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Sơn (thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị220.849160.618120.4630
Xã Nam Cam Ranh Đường Quán Cà phê Hoa Sen - Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp QL1A - đến nhà ông Lê Minh Em
Đất SX-KD đô thị0160.61800
Xã Nam Cam Ranh Đường liên xóm - Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà ông Trần Thanh Thủy - đến sông Võ Tá
Đất SX-KD đô thị0220.84900
Xã Nam Cam Ranh Đường liên xóm - Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà thờ giáo họ Hiệp Mỹ - đến Nguyễn Hồng Sơn
Đất SX-KD đô thị0220.84900
Xã Nam Cam Ranh Đường liên xóm - Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà ông Trần Văn Anh - đến sông Võ Tá
Đất SX-KD đô thị0220.84900
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hiệp Mỹ - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị220.849160.618120.4630
Xã Nam Cam Ranh Đường chợ Hiệp Thanh - Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp Quốc lộ 1 - đến đìa nuôi tôm
Đất SX-KD đô thị220.849000
Xã Nam Cam Ranh Đường chùa Thanh Hải - Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Tiếp giáp Quốc lộ 1 - đến chùa Thanh Hải
Đất SX-KD đô thị0160.61800
Xã Nam Cam Ranh Đường ra bến ghe Hiệp Thanh - Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp Quốc Lộ 1 - đến biển
Đất SX-KD đô thị0160.61800
Xã Nam Cam Ranh Đường giữa thôn Hiệp Thanh - Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Tiếp giáp từ đường ra bến ghe - đến đường chợ Hiệp Thanh
Đất SX-KD đô thị00120.4630
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị220.849160.618120.4630
Xã Nam Cam Ranh Đường liên thôn Hoà Sơn - Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Quốc lộ 27B (thửa 49. tờ 51) - Khu xử lý rác (thửa 23. tờ 24)
Đất SX-KD đô thị220.849000
Xã Nam Cam Ranh Đường liên thôn Hoà Sơn - Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Khu xử lý rác (thửa 23. tờ 24) - Đường Xóm Mới (thửa 07. tờ 56)
Đất SX-KD đô thị220.849000
Xã Nam Cam Ranh Đường thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường Xóm mới (thửa 46. tờ 56) - Nghĩa trang Dốc Rùa (thửa 66. tờ 29)
Đất SX-KD đô thị220.849000
Xã Nam Cam Ranh Đường thôn Hiệp Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 (thửa 85. tờ 29) - Nghĩa trang Dốc Rùa (thửa 66. tờ 29)
Đất SX-KD đô thị220.849000
Xã Nam Cam Ranh Đường Trường Tiểu học Cam Thịnh 1 - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1 - đến nhà bà Nguyễn Thị Dẹp
Đất SX-KD đô thị0220.84900
Xã Nam Cam Ranh Đường liên xóm ông Cường - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Tiếp giáp đường Trường tiểu học - đến giáp đường chợ
Đất SX-KD đô thị0220.84900
Xã Nam Cam Ranh Đường chợ Mỹ Thanh - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp Quốc Lộ 1 - đến nhà ông Võ Đừng
Đất SX-KD đô thị301.158000
Xã Nam Cam Ranh Đường Quai Mỏ - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ tiếp giáp đường Quốc Lộ 1 - đến nhà bà Mọi
Đất SX-KD đô thị00160.6180
Xã Nam Cam Ranh Đường vào chùa Mỹ Thanh - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Tứ tiếp giáp đường chợ - đến nhà ông Lê
Đất SX-KD đô thị00160.6180
Xã Nam Cam Ranh Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường vào Đình Mỹ Thanh -
Đất SX-KD đô thị00160.6180
Xã Nam Cam Ranh Đường lên xóm Đào - Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà ông Võ Đừng - đến xóm đào
Đất SX-KD đô thị00160.6180
Xã Nam Cam Ranh Thôn Mỹ Thanh - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị220.849160.618120.4630
Xã Nam Cam Ranh Đường Liên xóm - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 (thửa 14. tờ 35) - Cuối đường khu Gò Lức - Trầm Thủy (Thửa 01. tờ 38)
Đất SX-KD đô thị220.849000
Xã Nam Cam Ranh Xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu tái định cư Cam Thịnh Đông - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường QH rộng 10m (05 tuyến) -
Đất SX-KD đô thị301.158220.849160.6180
Xã Nam Cam Ranh Khu tái định cư Khu 1 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường QH rộng 15 m -
Đất SX-KD đô thị301.158220.849160.6180
Xã Nam Cam Ranh Khu tái định cư Khu 1 (phục vụ dự án Khu đô thị ven vịnh Cam Ranh) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường QH rộng 47 m -
Đất SX-KD đô thị301.158220.849160.6180
Xã Nam Cam Ranh Khu dân cư Bãi Nồm - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường bê tông rộng bình quân 04m -
Đất SX-KD đô thị301.158000
Xã Nam Cam Ranh Khu dân cư Bãi Nồm - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường bê tông rộng bình quân 06m -
Đất SX-KD đô thị301.158000
Xã Nam Cam Ranh Khu dân cư Bãi Nồm - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường bê tông rộng bình quân >06m -
Đất SX-KD đô thị301.158000
Xã Nam Cam Ranh Thôn Bình Ba (Bình Ba Đông. Bình Ba Tây) - Địa bàn Cam Bình cũ
-
Đất SX-KD đô thị154.440120.120102.9600
Xã Nam Cam Ranh Thôn Bình Hưng - Địa bàn Cam Bình cũ
-
Đất SX-KD đô thị120.120102.96085.8000
Xã Nam Cam Ranh Đường Trung tâm xã - Đào Bình Ba - Địa bàn Cam Bình cũ
Kè biển - Khu dân cư Bãi Nồm
Đất SX-KD đô thị120.120000
Xã Nam Cam Ranh Đường Dọc biên - Đảo Bình Hưng - Địa bàn Cam Bình cũ
Thửa đất số 73 tờ bản đồ số 23. địa bàn Cam Bình cũ - Thửa đất số 51. tờ bản đồ số 25. địa bàn Cam Bình cũ
Đất SX-KD đô thị120.120000
Xã Nam Cam Ranh Thôn Bình Lập - Địa bàn Cam Lập cũ
-
Đất SX-KD đô thị111.19786.48674.1310
Xã Nam Cam Ranh Thôn Nước Ngọt - Địa bàn Cam Lập cũ
-
Đất SX-KD đô thị220.849160.618120.2850
Xã Nam Cam Ranh Thôn Sông Cạn Tây - Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
-
Đất SX-KD đô thị111.19786.48674.1310
Xã Nam Cam Ranh Thôn Thịnh Sơn - Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
-
Đất SX-KD đô thị86.48674.13161.7760
Xã Nam Cam Ranh Khu tái định cư xã Cam Thịnh Tây phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam. đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ - Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
Đường Gom QH rộng 16m -
Đất SX-KD đô thị111.19786.48674.1310
Xã Nam Cam Ranh Khu tái định cư xã Cam Thịnh Tây phục vụ dự án Cao tốc Bắc - Nam. đoạn qua địa bàn thành phố Cam Ranh cũ - Địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
Đường G. L. M QH rộng 14m -
Đất SX-KD đô thị111.19786.48674.1310
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ
Từ giáp ranh địa bàn Ba Ngòi cũ - Hết sân bóng đá
Đất SX-KD đô thị1.036.800518.400311.0400
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ
Tiếp theo - Trạm thu phí
Đất SX-KD đô thị1.166.400583.200349.9200
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ
Tiếp theo - Cầu Nước Mặn
Đất SX-KD đô thị641.520320.760192.4560
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 1 ĐI QUA ĐỊA BÀN CAM THỊNH ĐÔNG CŨ
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Ninh Thuận cũ
Đất SX-KD đô thị1.036.800518.400311.0400
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 27B
Từ Quốc lộ 1 - Đường sắt
Đất SX-KD đô thị1.036.800518.400311.0400
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 27B
Tiếp theo - Giáp ranh địa bàn Cam Thịnh Tây cũ
Đất SX-KD đô thị583.200291.600174.9600
Xã Nam Cam Ranh QUỐC LỘ 27B
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD đô thị408.240204.120122.4720
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG MỸ THANH - CAM LẬP
Từ Quốc lộ 1 - Giáp đường Hiệp Kiết - Bình Tiên
Đất SX-KD đô thị498.960249.480149.6880
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM THỊNH TÂY (Xóm Mới Cam Thịnh Tây)
-
Đất SX-KD đô thị356.400178.200106.9200
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông - Cam Lập - Đập tràn
Đất SX-KD đô thị324.000162.00097.2000
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Đập tràn - Trước UBND xã Cam Lập
Đất SX-KD đô thị324.000162.00097.2000
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông- Cam Lập - Đập tràn
Đất SX-KD đô thị388.800194.400116.6400
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ đập tràn - Cầu Bến Ván
Đất SX-KD đô thị324.000162.00097.2000
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ giáp cầu Bến Ván - Trước UBND xã Cam Lập cũ
Đất SX-KD đô thị324.000162.00097.2000
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ giáp đường liên xã Cam Thịnh Đông- Cam Lập - Đập tràn
Đất SX-KD đô thị615.600307.800184.6800
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG LIÊN XÃ CAM THỊNH ĐÔNG - CAM LẬP
Từ đập tràn - Trước UBND xã Cam Lập cũ
Đất SX-KD đô thị583.200291.600174.9600
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG HIỆP KIẾT - BÌNH TIÊN
Từ giáp đường Quốc lộ 1A - Ngã ba đường Mỹ Thanh - Cam Lập
Đất SX-KD đô thị498.960249.480149.6880
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG HIỆP KIẾT - BÌNH TIÊN
Từ Ngã ba đường Mỹ Thanh - Cam Lập - Giáp ngã ba Nước Ngọt. Bình Lập. Bình Tiên
Đất SX-KD đô thị712.800356.400213.8400
Xã Nam Cam Ranh ĐƯỜNG HIỆP KIẾT - BÌNH TIÊN
Từ ngã ba Nước Ngọt. Bình Lập. Bình Tiên - Giáp ranh địa bàn Công Hải. huyện Thuận Bắc. tỉnh Ninh Thuận cũ
Đất SX-KD đô thị498.960249.480149.6880
Xã Nam Cam Ranh Xã Nam Cam Ranh
-
Đất trồng cây hàng năm54.00041.40000
Xã Nam Cam Ranh Xã Nam Cam Ranh
-
Đất trồng cây lâu năm54.00041.40000
Xã Nam Cam Ranh Xã Nam Cam Ranh
-
Đất nuôi trồng thủy sản37.80027.00000
Xã Nam Cam Ranh Xã Nam Cam Ranh
-
Đất rừng sản xuất18.00012.60000
Xã Nam Cam Ranh Xã Nam Cam Ranh
-
Đất rừng phòng hộ14.40010.80000
Xã Nam Cam Ranh Xã Nam Cam Ranh
-
Đất rừng đặc dụng14.40010.80000
Xã Nam Cam Ranh Xã Nam Cam Ranh
-
Đất làm muối36.00027.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Nam Cam Ranh Đường vào núi Hòn Quy - Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến biển
Đất ở đô thị501.930000
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường xóm ông Hùng (Từ giáp đường vào núi Hòn Quy - Lò vôi ông Thuận
Đất ở đô thị00267.6960
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường lên nghĩa địa (Từ giáp Quốc lộ 1 - Đường sắt
Đất ở đô thị501.930000
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường lên nghĩa địa (đoạn còn lại) -
Đất ở đô thị0368.08200
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đoạn còn lại -
Đất ở đô thị368.082267.696200.7720
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ công Nhà máy dăm bào (Xí nghiệp Giấy Cam Ranh) (thửa 20. tờ 8) - Miếu Bà (thửa 45. tờ 9)
Đất ở đô thị368.082267.696200.7720
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) - Mỏ đá Công ty 505 cũ (thửa 7. tờ 6)
Đất ở đô thị368.082267.696200.7720
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) - Đất bà Lâm Thị Thu Thủy (giáp thửa 7. tờ 6)
Đất ở đô thị368.082267.696200.7720
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòn Quy (trước đây là thôn Hoà Diêm 1) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Miếu Bà (thửa 45. tờ 9) - Giáp ranh phường Ba Ngòi (thửa 02. tờ 9)
Đất ở đô thị368.082267.696200.7720
Xã Nam Cam Ranh Đường chợ Hoà Diêm - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Ttừ giáp Quốc lộ 1 - đến chợ Hoà Diêm
Đất ở đô thị501.930000
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đước - đến nhà ông Nguyễn Huấn
Đất ở đô thị0368.08200
Xã Nam Cam Ranh Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Đường đội 4 -
Đất ở đô thị00267.6960
Xã Nam Cam Ranh Đường đội 3 - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ Quốc lộ 1 - đến nhà ông Bùi Xi
Đất ở đô thị0368.08200
Xã Nam Cam Ranh Đường Ngọc Sang - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp đường sắt - đến hết quán Ngọc Sang
Đất ở đô thị0368.08200
Xã Nam Cam Ranh Đường vào xóm biển - Thôn Hòa Diêm (trước đây là thôn Hòa Diêm 2) - Địa bàn Cam Thịnh Đông cũ
Từ giáp đường Ngọc Sang - đến nhà bà Tịnh
Đất ở đô thị0368.082267.6960

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nam Cam Ranh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Nam Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nam Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa 2026

4. Thông tin xã Nam Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Cam Lập, Xã Cam Bình, Xã Cam Thịnh Đông, Xã Cam Thịnh Tây (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nam Cam Ranh theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Nam Cam Ranh có diện tích tự nhiên 92,6 km² với quy mô dân số 23.525 người, mật độ dân cư đạt 254 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nam Cam Ranh được đặt tại UBND xã Cam Thịnh Đông, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nam Cam Ranh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Nam Cam Ranh là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Nam Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa

5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)

a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:

– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).

Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.

Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:

– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:

– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).

– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).

– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Nam Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Nam Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa là 1.944.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Nam Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Nam Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa là khoảng 312.787 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (959 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?