Bảng giá đất xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất xã Nam Đàn, tỉnh Nghệ An
Xã Nam Đàn Sắp xếp từ: Các xã Nghĩa Thái (huyện Nam Đàn), Nam Hưng và Nam Thanh.
Bảng giá đất xã Nam Đàn năm 2026
Khu vực: xã Nam Đàn.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 2.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nam Đàn |
Đường xã 7 - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 235, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Duy Bá) - Đến thửa 1606, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Trần Liệu) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xã 7 - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 1253, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Hữu Lục) - Đến thửa 1600, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Trần Hoàng) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xã 8 - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 1798, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Nguyễn Trần Nam) - Đến thửa 1759, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Nguyễn Trần Bát) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xã 9 - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 96, tờ bản đồ số 15 (Nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) - Đến thửa 105, tờ bản đồ số 15 (Nhà bà Nguyễn Thị Minh) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xã 9 - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 108, tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Đặng Xuân Trường) - Đến thửa 118, tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Nguyễn Văn Kỷ) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xã 9 - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 1389, tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Nguyễn Như Đại) - Đến thửa 111, tờ bản đồ số 14 (Nhà ông Nguyễn Văn Sơn) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xã 9 - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 511, tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Nguyễn Văn Chuyên) - Đến thửa 140, tờ bản đồ số 14 (Nhà ông Dương Đình Tần) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xã 9 - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 244, tờ bản đồ số 14 (Nhà ông Nguyễn Văn Trường) - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Sơn - Xã Nghĩa Thái cũ Văn Bá Tứ (thửa số 47, tờ bản đồ số 33) - Văn Bá Định (thửa số 368, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Sơn - Xã Nghĩa Thái cũ Anh Luật (thửa số 204, tờ bản đồ số 29) - Nguyễn Trọng Văn (thửa số 889, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Sơn - Xã Nghĩa Thái cũ Văn Bá Sơn (thửa số 312, tờ bản đồ số 29) - Văn Bá Tuấn (thửa số 302, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Sơn - Xã Nghĩa Thái cũ Phan Văn Sáu (thửa số 348, tờ bản đồ số 30) - Nguyễn Văn Nam (Cảnh) (thửa số 258, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường nội thôn (liên gia) - Xóm Hồng Sơn - Xã Nghĩa Thái cũ Nguyễn Văn Tiến (thửa số 935, tờ bản đồ số 30) - Nguyễn Văn Tình (thửa số 259, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Sơn - Xã Nghĩa Thái cũ Nguyễn Văn Khánh (thửa số 592, tờ bản đồ số 30) - Văn Bá Dũng (thửa số 274, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường nội thôn - Xóm Hồng Sơn - Xã Nghĩa Thái cũ Nguyễn Kỳ Sáng (thửa số 125, tờ bản đồ số 30) - Nguyễn Kỳ Ánh - Trần Văn Nam (thửa số 98 - 97, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Sơn - Xã Nghĩa Thái cũ Quốc lộ 46, Nguyễn Tiến Long (thửa số 33, tờ bản đồ số 34) - Trần Văn Thân (thửa số 637, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Sơn - Xã Nghĩa Thái cũ Trọng Bá (thửa số 641, tờ bản đồ số 30) - Nguyễn Nam Tiến thửa số 170, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Sơn - Xã Nghĩa Thái cũ Nguyễn Thị Nhung (thửa số 625, tờ bản đồ số 33) - Hồ Thị Em (thửa số 663, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Sơn - Xã Nghĩa Thái cũ Nguyễn Trọng Thanh (thửa số 621, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Khắc Toàn (thửa số 403, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Sơn - Xã Nghĩa Thái cũ Văn Bá Tiến (thửa số 273, tờ bản đồ số 33) - Đường Choi Choi (thửa số 237, tờ bản đồ số 33; ông Trà) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Sơn - Xã Nghĩa Thái cũ Trần Văn Đức (thửa số 406, tờ bản đồ số 30) - Văn Bá Cát (thửa số 669, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường 49 cũ (3 Cây Da) xóm Hồng Sơn - Xóm Hồng Sơn - Xã Nghĩa Thái cũ Nguyễn Hữu Hoan (thửa số 130, tờ bản đồ số 34) - Nguyên Duy Quế (thửa số 94, tờ bản đồ số 34) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường vào Trại Lợn - Xóm Hồng Sơn - Xã Nghĩa Thái cũ Nguyễn Văn Dung (thửa số 646, tờ bản đồ số 33) - Nguyễn Thị Hồng (thửa số 672, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm Hồng Sơn - Xã Nghĩa Thái cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Sơn - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Thái cũ Sỹ Quảng (thửa số 402, tờ bản đồ số 25) - Cầu Đập Ngang (thửa số 984, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Thái cũ Hoàng Thanh (thửa số 454, tờ bản đồ số 25) - Cây Đa cũ (thửa số 515, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Thái cũ Nguyễn Thị Xuân (thửa số 294, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Cảnh Trường (thửa số 188, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Thái cũ Nhà VH xóm (thửa số 62, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Văn Lý - Trần Cần (thửa số 508-742, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Thái cũ Đinh Sỹ Hoàn (thửa số 31, tờ bản đồ số 25) - Trần Biên (thửa số 458, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Thái cũ Đập Sẵn Sàng - Lê Văn Lành (thửa số 19 - 2, tờ bản đồ số 25) - Võ Thị Hoàn (thửa số 215, tờ 21) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Thái cũ Lê Văn Kỳ (thửa số 2, tờ bản đồ số 25) - Hoàng Đình Hồng (thửa số 55, tờ 7 đến thửa 16, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường tránh lũ xóm 6 - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Thái cũ Trộ tràn Đập Hồng Thái (thửa số 222 tờ bản đồ số 24) - cổng H8 (thửa số 91 tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường vào Kho xăng dầu - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Thái cũ Quốc lộ 15 (thửa số 85, tờ bản đồ số 21) - H8 (thửa số 742, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường Đồng Tàu - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Thái cũ Nguyễn Thị Hòa, Hổng Thái (thửa số 69, tờ bản đồ số 21) - Phan Lê Thụ. Hồng Tân (thửa số 67, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường nội thôn - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Thái cũ Hoa Hợi (thửa số 7., tờ bản đồ số 26) - Võ Tình (thửa số 1, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường nội thôn - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Thái cũ Phan Hùng (thửa số 413, tờ bản đồ số 21) - Hà Thành (thửa số 168, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường nội thôn vào ông Phú - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Thái cũ Hoàng Thị Nhiên (thửa số 295, tờ bản đồ số 25) - Nguyễn Ngọc Phú (thửa số 161, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường nội thôn vào phía sau ông Năm - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Thái cũ Nguyễn Văn Cường (thửa số 26, tờ bản đồ số 18) - Văn Bá Năm (thửa số 35, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm Hồng Thái - Xã Nghĩa Thái cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Thái - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Ngô Dũng (thửa số 701+642, tờ bản đồ số 19) - Khắc Hồng (thửa số 138, tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Ngô Quế (thửa số 127, tờ bản đồ số 23) - Phan Văn Bá (thửa số 1, tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Trần Thống (Hiệp) (thửa số 37, tờ bản đồ số 23) - Trần Đức Tài (thửa số 747, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Nguyễn Thị Hiền (thửa số 702, tờ bản đồ số 19) - Ngô Văn Phương (thửa số 670, tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Viết Hưng- Nguyễn Văn Hùng (thửa số 735, tờ bản đồ số 19) - Nguyễn Văn Chung (thửa số 745, tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường nội thôn - Xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Nguyễn Hữu Bình (thửa số 292, tờ bản đồ số 19) - Lê Thị Hương (Ngũ) (thửa số 37, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Thảo Tình (thửa số 420, tờ bản đồ số 19) - Văn Bá Hùng (thửa số 60, tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Trần Thành (thửa số 217, tờ bản đồ số 20) - Văn Đức Ninh (thửa số 93, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Nguyễn Khắc Minh (thửa số 103, tờ bản đồ số 16) - Khắc Thư (thửa số 257 (121, tờ bản đồ số 1) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Ngõ liên gia - Xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Nguyễn Văn Trường (thửa số 60, tờ bản đồ số 19) - Bà Lan Bá (thửa số 15, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Ngõ liên gia - Xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Công Hùng (thửa số 62, tờ bản đồ số 19) - Bà Lan Tường (thửa số 14, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Ngõ liên gia - Xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Cao Thị Thắm (thửa số 115, tờ bản đồ số 19) - Cao Thị Thuyết (thửa số 275, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Nguyễn Quang Trung (thửa số 488, tờ bản đồ số 17) - Văn Bá Minh (Quế) (thửa số 286, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Nguyễn Thị Thu (thửa số 286, tờ bản đồ số 17) - Ngô Thế Cường (thửa số 175, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Lê Chư Tùng (thửa số 425, tờ bản đồ số 20) - Phan Lê Thụ (thửa số 67, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Lê Chư Tùng (thửa số 425, tờ bản đồ số 20) - Lê Thị Tứ (Bính)+ (thửa số 47, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Văn Bá Trường (thửa số 691, tờ bản đồ số 20) - Nguyễn Tiến Hạnh (thửa số 639, tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường nội thôn - Xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Ngô Liên (thửa số 29, tờ bản đồ số 24) - Ngô Bình (thửa số 22, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường nội thôn - Xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Khắc Đô (thửa số 281, tờ bản đồ số 20) - Lê Toàn (thửa số 480, tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường nội thôn - Xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Lê Thìn (thửa số 261, tờ bản đồ số 24) - Hữu Thu (thửa số 174, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường nội thôn - Xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Lê Hòa (thửa số 274, tờ bản đồ số 24) - Lê Lập (thửa số 223, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường nội thôn - Xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Đền Ô (thửa số 148, tờ bản đồ số 24) - Ngô Kim Trọng (thửa số 175, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Tân - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Minh - Xã Nghĩa Thái cũ Châu Hiền (thửa số 732, tờ bản đồ số 29) - Ngọc Chiến (thửa số 402, tờ 29) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Minh - Xã Nghĩa Thái cũ Văn Bá Kim (thửa số 640, tờ bản đồ số 29) - Văn Bá Ban (thửa số 422, tờ 29) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Minh - Xã Nghĩa Thái cũ Nguyễn Thế Danh, Nguyễn Văn Xuân (thửa số 338, tờ bản đồ số 29) - Nguyễn Văn Hùng (NM gạch) (thửa số 1019, tờ 29) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Minh - Xã Nghĩa Thái cũ Nhà VH xóm 3 cũ (thửa số 405, tờ bản đồ số 29) - Bên Hương (thửa số 471, tờ 29) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Minh - Xã Nghĩa Thái cũ Nguyễn Trọng Tuyết (thửa số 1088, tờ bản đồ số 28) - Bên Hương. Nguyễn Khắc Hải (thửa số 1165, tờ 28) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Minh - Xã Nghĩa Thái cũ Nguyễn Văn Trịnh (thửa số 619, tờ bản đồ số 28) - Đào Khánh (thửa số 543, tờ 28) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Minh - Xã Nghĩa Thái cũ Văn Đình Công (thửa số 799, tờ bản đồ số 28) - Nguyễn Hữu Thành (thửa số 733, tờ 28) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Minh - Xã Nghĩa Thái cũ Trần Thị Châu (thửa số 953, tờ bản đồ số 28) - Nguyễn Ngọc Lưu (thửa số 447, tờ 28) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Minh - Xã Nghĩa Thái cũ Nguyễn Ngọc Chiến - Ngọc Diệu (thửa số 10, tờ số 12; - thửa 652, tờ 23) - Nguyễn Ngọc Thắng (thửa số 293, tờ 23) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Minh - Xã Nghĩa Thái cũ Nguyễn Công Quang (thửa số 570, tờ bản đồ số 28) - Nguyễn Ngọc Hải (thửa số 502, tờ 28) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Minh - Xã Nghĩa Thái cũ Bà Thảo (thửa số 637, tờ bản đồ số 28) - Ngô Hiếu (thửa số 968, tờ 28) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Minh - Xã Nghĩa Thái cũ Nguyễn Ngọc Hải (thửa số 502, tờ bản đồ số 28) - Nguyễn Ngọc Thanh (Hường) (thửa số 411, tờ 28) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Minh - Xã Nghĩa Thái cũ Nguyễn Ngọc Thắng (thửa 24, tờ số 27) - Nguyễn Ngọc Hóa (thửa số 641, tờ 23) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Minh - Xã Nghĩa Thái cũ Nguyễn Ngọc Hóa (thửa số 641, tờ 23) - Nguyễn Công Trung (thửa số 402, tờ 28) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm Hồng Minh - Xã Nghĩa Thái cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Minh - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Tiền Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 101, tờ bản đồ số 2 (Nhà ông Nguyễn Văn Quỳnh) - Đến thửa 100, tờ bản đồ số 2 (Nhà ông Nguyễn Văn Sơn) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Tiền Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 1086, tờ bản đồ số 7 (Nhà bà Trần Thị Cháu) - Đến thửa 1036, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Đinh Văn Hùng) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Tiền Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 1952, tờ bản đồ số 7 - Đến thửa 1131, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Nguyễn Văn Xuân) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Tiền Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Thửa 1136, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Nguyễn Văn Kỳ) - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Tiền Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 2085, tờ bản đồ số 7 (Nhà bà Nguyễn Thị Thái) - Đến thửa 1344, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Đinh Văn Lộc) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Tiền Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 1615, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Nguyễn Văn Dược) - Đến thửa 140, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Nhâm) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Tiền Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 1616, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Đinh Văn Tợu) - Đến thửa 1210, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Hữu Đại) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Tiền Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 1746, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Trần Văn Hữu) - Đến thửa 198, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Đương) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Tiền Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 1748, tờ bản đồ số 7 (Nhà ông Nguyễn Văn Trình) - Đến thửa 141, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Trần Văn Lợi) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Tiền Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 1217, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Đinh Văn Kỳ) - Đến thửa 264, tờ bản đồ số 11 (Nhà bà Nguyễn Thị Niềm) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Tiền Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 278, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Hiến) - Đến thửa 380, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Vinh) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Tiền Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ thửa 1224, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Lê Xuân Sáng) - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Tiền Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 444, tờ bản đồ số 6 (Nhà ông Trần Văn Ngọc) - Đến thửa 813, tờ bản đồ số 6 (Nhà ông Đinh Văn Tứ) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Tiền Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ thửa 801, tờ bản đồ số 6 (Nhà ông Đinh Văn Khiêm) - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Tiền Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 921, tờ bản đồ số 6 (Nhà ông Đinh Văn Đăng) - Đến thửa 711, tờ bản đồ số 6 (Nhà ông Nguyễn Văn An) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Tiền Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tiền Tiến - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 64, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Trần Châu Âu) - Đến thửa 1138, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Nam) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 923, tờ bản đồ số 6 (Nhà bà Nguyễn Thị Quang) - Đến thửa 730, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Trần Văn Đồng) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 858, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Đinh Văn Trọng) - Đến thửa 221, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Nguyễn Văn Tín) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 55, tờ bản đồ số 10 (Nhà bà Nguyễn Thị Lượng) - Đến thửa 201, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Đinh Hữu Huệ) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 245, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Đinh Hữu Quý) - Đến thửa 609, tờ bản đồ số 10 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 250, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Trần Văn Lý) - Đến thửa 390, tờ bản đồ số 10 (Nhà ông Đinh Văn Sáng) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 707, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Đinh Văn Sáng) - Đến thửa 323, tờ bản đồ số 11 (Nhà bà Nguyễn Thị Dung) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 1239, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Hóa) - Đến thửa 383, tờ bản đồ số 11 (Nhà bà Trần Thị Huệ) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ thửa 467, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Từ Đức Tân) - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ thửa 503, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Sỹ Hòa) - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 1557, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Đức) - Đến thửa 1417, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Trần Minh) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 528, tờ bản đồ số 11 (Nhà bà Nguyễn Thị Châu) - Đến thửa 575, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Minh) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Gồm các thửa còn lại thuộc tờ bản đồ số 06, tờ bản đồ số 10, tờ bản đồ số 11 - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 1163, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa 1589, tờ bản đồ số 11 |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 1610, tờ bản đồ số 11 - Đến thửa 1588, tờ bản đồ số 11 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ thửa 1611, tờ bản đồ số 11 - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 771, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa 778, tờ bản đồ số 10 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 770, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa 763, tờ bản đồ số 10 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 755, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa 762, tờ bản đồ số 10 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 754, tờ bản đồ số 10 - Đến thửa 747, tờ bản đồ số 10 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Các thửa còn lại - Xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quyết Tiến - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Long Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 322, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Văn Cừ) - Đến thửa 445, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Trần Bá Hóa) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Long Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 1306, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Lê Khánh) - Đến thửa 450, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Công Hoàn) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Long Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 449, tờ bản đồ số 12 (Nhà bà Nguyễn Thị Minh) - Đến thửa 1651, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông ) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Long Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 477, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Văn Hạnh) - Đến thửa 1498, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Đinh Văn Hậu) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Long Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 1121, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Lưu Xuân Oanh) - Đến thửa 498, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Huy Hoàng) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Long Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 1267, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Phan Văn Mạnh) - Đến thửa 1200, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Bùi Bá Khang) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Long Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 471, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Đình Châu) - Đến thửa 1641, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Hữu Hòa) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Long Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 500, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Hữu Phác) - Đến thửa 501, tờ bản đồ số 12 (Nhà bà Lê Thị Hường) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Long Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 597, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Trần Quốc Phú) - Đến thửa 660, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Đình Hùng) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Long Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 667, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Đình Phượng) - Đến thửa 799, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Hữu Phúc) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Long Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 851, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Hoàng Đình Tuấn) - Đến thửa 946, tờ bản đồ số 12 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Long Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 902, tờ bản đồ số 12 (Nhà bà Phan Thị Thìn) - Đến thửa 1010, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Trần Mạo) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Long Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 863, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Lê Văn Long) - Đến thửa 910, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Đình Hùng) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Long Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 289, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Nguyễn Đình Hóa) - Đến thửa 984, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Vương Đình Thắng) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Long Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 1423, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Duy Phát) - Đến thửa 1391, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Đinh Văn Cường) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Long Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 124, tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Nguyễn Trần Khoa) - Đến thửa 1394, tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Đinh Văn Hào) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Long Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 629, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Lê Hồng Quang) - Đến thửa 565, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Đặng Hồng Sơn) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Long Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 682, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Ngô Viết Sỹ) - Đến thửa 760, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Phan Lê Hà) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Long Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 828, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Nguyễn Văn Hùng) - Đến thửa 1326, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Văn Thắng) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Long Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 911, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Võ Trọng Hòa) - Đến thửa 827, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Phan Quang Thành) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Long Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 934, tờ bản đồ số 11 (Nhà ông Lê Cảnh Thủy) - Đến thửa 892, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Đinh Văn Trung) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Long Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 104, tờ bản đồ số 14 (Nhà ông Ngô Công Hòe) - Đến thửa 88, tờ bản đồ số 14 (Nhà ông Ngô Công Hòe) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Long Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 83, tờ bản đồ số 14 (Nhà bà Trần Thị Phương) - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Long Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 55, tờ bản đồ số 14 (Nhà bà Nguyễn Thị Luận) - Đến thửa 42, tờ bản đồ số 14 (Nhà ông Nguyễn Văn Hường) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Long Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Hòa Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 1698, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Nguyễn Thúc Tuyến) - Đến thửa 1846, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Ngô Công Chín) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Hòa Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 2009, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Trần Văn Danh) - Đến thửa 2003, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Nguyễn Trần Toàn) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Hòa Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 508, tờ bản đồ số 9 (Nhà bà Nguyễn Thị Sâm) - Đến thửa 463, tờ bản đồ số 9 (Nhà ông Trần Văn Lục) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Hòa Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 32, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Trần Quý Sáng) - Đến thửa 195, tờ bản đồ số 12 (Nhà bà Nguyễn Thị Thanh) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Hòa Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 51, tờ bản đồ số 12 (Nhà bà Nguyễn Thị Thắng) - Đến thửa 237, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Quang Sỹ) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Hòa Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 305, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Văn Nam) - Đến thửa 1618, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Trần Bá Hiếu) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Hòa Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 1332, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Văn Tân) - Đến thửa 466, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Văn Kỷ) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Hòa Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 207, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Đậu Văn An) - Đến thửa 252, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Lê Quán Vượng) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Hòa Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 251, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Nguyễn Hồ Đường) - Đến thửa 110, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Lê Văn Quang) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Hòa Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 203, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Trần Kim Bình) - Đến thửa 188, tờ bản đồ số 13 (Nhà ông Lê Văn Minh) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Hòa Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 537, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Đình Danh) - Đến thửa 729, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Văn Trí) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Các vị trí còn lại - Xóm Hòa Bình - Xã Nghĩa Thái cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hòa Bình - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 41, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Nguyễn Trần Thành) - Đến thửa 1450, tờ bản đồ số 4 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 72, tờ bản đồ số 8 (Nhà bà Nguyễn Thị Loan) - Đến thửa 318, tờ bản đồ số 8 (Nhà bà Trần Thị Hà) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 135, tờ bản đồ số 8 - Đến thửa 2019, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Lê Văn Chắt) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 107, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Đinh Văn Phú) - Đến thửa 1448, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Trần Văn Dương) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 484, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Nguyễn Hữu Sáng) - Đến thửa 630, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Nguyễn Văn Việt) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 200, tờ bản đồ số 3 (Nhà ông Nguyễn Văn Hợp) - Đến thửa 716, tờ bản đồ số 4 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 788, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Nguyễn Văn Kỷ) - Đến thửa 1210, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Lê Văn Đức) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 1207, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Nguyễn Trần Ngọc) - Đến thửa 787, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Nguyễn Thị Hương) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 1093, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Nguyễn Văn Toàn) - Đến thửa 1255, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Đinh Văn Xuân) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 423, tờ bản đồ số 3 (Nhà ông Đinh Văn Thanh) - Đến thửa 203, tờ bản đồ số 3 (Nhà ông Trần Văn Toàn) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 263, tờ bản đồ số 3 (Nhà ông Nguyễn Xuân Linh) - Đến thửa 202, tờ bản đồ số 3 (Nhà ông Trần Bá Lân) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 624, tờ bản đồ số 3 (Nhà ông Trần Bá Đường) - Đến thửa 204, tờ bản đồ số 3 (Nhà ông Nguyễn Xuân Dũng) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 1208, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Nguyễn Văn Dũng) - Đến thửa 1335, tờ bản đồ số 4 (Nhà ông Nguyễn Hữu Trường) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xóm - Xóm Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 133, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Nguyễn Quang Tuấn) - Đến thửa 313, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Trần Quang Nghĩa) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Các khu đất, thửa đất còn lại - Xóm Thống Nhất - Xã Nghĩa Thái cũ Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thống Nhất - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Thái Cũ - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Tuyến đường nhựa xã, lối 1- quy hoach 9 m - Khu quy hoạch đấu giá vùng Cồn Đen, xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Từ nhà ông Quyết Nhuần (từ thửa số 1637 tờ bản đồ số 24) - Cầu Mang Hổ (đến thửa số 1666 tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Tuyến đường bê tông quy hoach 8 m - Khu quy hoạch đấu giá vùng Cồn Đen, xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Từ nhà ông Quyết Nhuần (từ thửa số 1636 tờ bản đồ số 24) - Cầu Mang Hổ (đến thửa số 1665 tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Tuyến đường nhựa xã, lối 1 quy hoach 9 m - Khu quy hoạch đấu giá vùng Cây Thị, xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Từ nhà ông Lê Văn Tường (từ thửa số 717, 545, tờ bản đồ số 17) - nhà ông Nguyễn Công Tuyến (đến thửa số 702, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Tuyến đường bê tông quy hoach 8 m - Khu quy hoạch đấu giá vùng Cây Thị, xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ từ thửa số 542 tờ bản đồ số 17 - đến thửa số 334 tờ bản đồ số 17 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Tuyến đường bê tông quy hoach 8 m - Khu quy hoạch đấu giá vùng Cây Thị, xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ từ thửa số 433 tờ bản đồ số 17 - đến thửa số 359 tờ bản đồ số 17 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Tuyến đường bê tông quy hoach 8 m - Khu quy hoạch đấu giá vùng Cây Thị, xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ từ thửa số 1182 tờ bản đồ số 17 - đến thửa số 812 tờ bản đồ số 17 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Tuyến đường nhựa, lối 1 quy hoach 9 m - Khu quy hoạch đấu giá vùng Đồng Chùa 1, xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ từ thửa số 760, tờ bản đồ số 17 - đến thửa số 767, tờ bản đồ số 17 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường Quy hoạch, lối 2 9 m - Khu quy hoạch đấu giá vùng Đồng Chùa 2, xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Lô số 1từ thửa số 588, tờ bản đồ số 17 - Lô số 21đến thửa số 608, tờ bản đồ số 17 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Tuyến đường nhựa xã - Khu quy hoach Vùng Cồn Lều, xóm Hồng Sơn - Xã Nghĩa Thái cũ Ngã tư Lê Trung (từ thửa số 531. tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Lê Cảnh (đến thửa số 434. tờ bản đồ số 30.) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Tuyến đường nội vùng quy hoạch 8 m - Khu quy hoach Vùng Cồn Lều, xóm Hồng Sơn - Xã Nghĩa Thái cũ Tuyến đường nội vùng quy hoạch 8 m - Tuyến đường nội vùng quy hoạch 8 m |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Tuyến đường bê tông hiện trạng - Khu quy hoach Vùng Rú Lái xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Từ đất ông Nguyễn Văn Chung (từ thửa số 25. tờ bản đồ số 18.) - đất ở ông Lê Xuân Hùng (đến thửa số 291. tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Tuyến đường nội vùng quy hoạch 8 m - Khu quy hoach Vùng Rú Lái xóm Hồng Tân - Xã Nghĩa Thái cũ Tuyến đường nội vùng quy hoạch 8 m - Tuyến đường nội vùng quy hoạch 8 m |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường quy hoach 9 m - Khu quy hoach Vùng Ba Hàng xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Lô số 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38 - |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường quy hoach 9 m - Khu quy hoach Vùng Ba Hàng xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Lô số 30 - |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường quy hoach 10, 5 m - Khu quy hoach Vùng Ba Hàng xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Lô số 40, 41, 43 - |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường quy hoach 10, 5 m - Khu quy hoach Vùng Ba Hàng xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Lô số 39, 42 - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường quy hoach 15 m - Khu quy hoach Vùng Ba Hàng xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19 - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường quy hoach 15 m - Khu quy hoach Vùng Ba Hàng xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Lô số 10, 20 - |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường nhựa liên xã quy hoach 15 m (ĐX4) - Khu quy hoach Vùng Ba Hàng xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Lô số 45 - |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường nhựa liên xã quy hoach 15 m (ĐX4) - Khu quy hoach Vùng Ba Hàng xóm Quyết Tiến - Xã Nghĩa Thái cũ Lô số 44 - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Tuyến đường chính - Khu quy hoach Vùng đồng Chùa xóm Hồng Tân để bố trí tái định cư Dự án đường Cao tốc Vinh - Thanh Thủy - Xã Nghĩa Thái cũ - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Tuyến đường nội vùng quy hoạch 8 m - Khu quy hoach Vùng đồng Chùa xóm Hồng Tân để bố trí tái định cư Dự án đường Cao tốc Vinh - Thanh Thủy - Xã Nghĩa Thái cũ Tuyến đường nội vùng quy hoạch 8 m - Tuyến đường nội vùng quy hoạch 8 m |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Xã Nam Đàn - |
Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Xã Nam Đàn - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Xã Nam Đàn Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Xã Nam Đàn - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Xã Nam Đàn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Xã Nam Đàn - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Xã Nam Đàn - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Xã Nam Đàn - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nam Đàn |
Đường xã 7 - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 235, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Duy Bá) - Đến thửa 1606, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Trần Liệu) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xã 7 - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 1253, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Hữu Lục) - Đến thửa 1600, tờ bản đồ số 12 (Nhà ông Nguyễn Trần Hoàng) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xã 8 - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 1798, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Nguyễn Trần Nam) - Đến thửa 1759, tờ bản đồ số 8 (Nhà ông Nguyễn Trần Bát) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xã 9 - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 96, tờ bản đồ số 15 (Nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt) - Đến thửa 105, tờ bản đồ số 15 (Nhà bà Nguyễn Thị Minh) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xã 9 - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 108, tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Đặng Xuân Trường) - Đến thửa 118, tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Nguyễn Văn Kỷ) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xã 9 - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 1389, tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Nguyễn Như Đại) - Đến thửa 111, tờ bản đồ số 14 (Nhà ông Nguyễn Văn Sơn) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xã 9 - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 511, tờ bản đồ số 15 (Nhà ông Nguyễn Văn Chuyên) - Đến thửa 140, tờ bản đồ số 14 (Nhà ông Dương Đình Tần) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường xã 9 - Xã Nghĩa Thái cũ Từ thửa 244, tờ bản đồ số 14 (Nhà ông Nguyễn Văn Trường) - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Sơn - Xã Nghĩa Thái cũ Văn Bá Tứ (thửa số 47, tờ bản đồ số 33) - Văn Bá Định (thửa số 368, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Sơn - Xã Nghĩa Thái cũ Anh Luật (thửa số 204, tờ bản đồ số 29) - Nguyễn Trọng Văn (thửa số 889, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Sơn - Xã Nghĩa Thái cũ Văn Bá Sơn (thửa số 312, tờ bản đồ số 29) - Văn Bá Tuấn (thửa số 302, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Sơn - Xã Nghĩa Thái cũ Phan Văn Sáu (thửa số 348, tờ bản đồ số 30) - Nguyễn Văn Nam (Cảnh) (thửa số 258, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường nội thôn (liên gia) - Xóm Hồng Sơn - Xã Nghĩa Thái cũ Nguyễn Văn Tiến (thửa số 935, tờ bản đồ số 30) - Nguyễn Văn Tình (thửa số 259, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường liên thôn - Xóm Hồng Sơn - Xã Nghĩa Thái cũ Nguyễn Văn Khánh (thửa số 592, tờ bản đồ số 30) - Văn Bá Dũng (thửa số 274, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nam Đàn |
Đường nội thôn - Xóm Hồng Sơn - Xã Nghĩa Thái cũ Nguyễn Kỳ Sáng (thửa số 125, tờ bản đồ số 30) - Nguyễn Kỳ Ánh - Trần Văn Nam (thửa số 98 - 97, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
