Bảng giá đất xã Nậm Hàng, tỉnh Lai Châu 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Nậm Hàng, tỉnh Lai Châu

Bảng giá đất xã Nậm Hàng, tỉnh Lai Châu năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Mức giá đất tại xã Nậm Hàng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nậm Hàng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nậm Hàng, tỉnh Lai Châu

– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Nậm Hàng, tỉnh Lai Châu

Bảng giá đất xã Nậm Hàng năm 2026

Khu vực: xã Nậm Hàng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 3.500 đến 1.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Nậm Hàng Đường Lê Thái Tổ
Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện - Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót
Đất ở nông thôn 890.000 710.000 410.000
Xã Nậm Hàng Đường Lê Thái Tổ
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót - Cổng Trường THPT
Đất ở nông thôn 890.000
Xã Nậm Hàng Đường Lê Thái Tổ
Cổng Trường THPT - Khu Trung tâm hành chính
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.200.000 700.000
Xã Nậm Hàng Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ - Hết cầu Nậm Dòn
Đất ở nông thôn 430.000 280.000 190.000
Xã Nậm Hàng Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ
Đất ở nông thôn 520.000 360.000 230.000
Xã Nậm Hàng Đường Phan Đình Giót
Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất ở nông thôn 840.000 640.000 460.000
Xã Nậm Hàng Đường Nội thị
Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện - Sau nhà nghỉ Phượng Huyền
Đất ở nông thôn 840.000 640.000 460.000
Xã Nậm Hàng Đường Nội thị
Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn cũ
Đất ở nông thôn 840.000 640.000 460.000
Xã Nậm Hàng Đường Nội thị
Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh cũ
Đất ở nông thôn 270.000 170.000 150.000
Xã Nậm Hàng Đường Nội thị
Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ (đi bản Nậm Cầy)
Đất ở nông thôn 350.000 260.000 180.000
Xã Nậm Hàng Đường Lê Duẩn
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất ở nông thôn 1.200.000
Xã Nậm Hàng Đường Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết cầu Nậm Nhùn
Đất ở nông thôn 740.000 590.000 340.000
Xã Nậm Hàng Đường Lò Văn Hặc
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)
Đất ở nông thôn 400.000 270.000 220.000
Xã Nậm Hàng Đường Vừ A Dính
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Qua đài truyền hình +500m
Đất ở nông thôn 400.000 270.000 220.000
Xã Nậm Hàng Đường Sông Đà
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đường bến cảng nghiêng
Đất ở nông thôn 280.000 190.000 150.000
Xã Nậm Hàng Đường Sông Đà
Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng - Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
Đất ở nông thôn 270.000 170.000 150.000
Xã Nậm Hàng Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy
Đất ở nông thôn 350.000 230.000 170.000
Xã Nậm Hàng Đường Bế Văn Đàn
Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng - Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng
Đất ở nông thôn 260.000 200.000 140.000
Xã Nậm Hàng Đường Nguyễn Hữu Thọ
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cầu Nậm Manh
Đất ở nông thôn 350.000 230.000 170.000
Xã Nậm Hàng Tỉnh Lộ 127 (đường mới)
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ
Đất ở nông thôn 400.000 270.000 180.000
Xã Nậm Hàng Tỉnh lộ 127
Cầu Nậm Nhùn - Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn
Đất ở nông thôn 400.000 270.000 180.000
Xã Nậm Hàng Đường Trường Chinh
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất ở nông thôn 1.200.000 530.000 370.000
Xã Nậm Hàng Đường Nguyễn Văn Linh
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Bờ kè sông Đà
Đất ở nông thôn 1.200.000
Xã Nậm Hàng Đường Hà Huy Tập
Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Bờ kè sông Đà
Đất ở nông thôn 1.200.000
Xã Nậm Hàng Đường Lê Hồng Phong
Tiếp giáp đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Đất ở nông thôn 1.200.000
Xã Nậm Hàng Đường Lê Quý Đôn
Giao đường Lê Thái Tổ - Giao với bờ kè sông Đà
Đất ở nông thôn 840.000 640.000 460.000
Xã Nậm Hàng Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
Đất ở nông thôn 740.000 590.000 340.000
Xã Nậm Hàng Phố Tô Vĩnh Diện
Giao với đường Phan Đình Giót - Giao với đường Lê Thái Tổ
Đất ở nông thôn 840.000
Xã Nậm Hàng Phố Hoàng Công Chất
Giao với đường Lê Thái Tổ - Trụ sở UBND xã thị trấn Nậm Nhùn cũ
Đất ở nông thôn 1.200.000
Xã Nậm Hàng Đường Nội thị (B1)
Từ tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Lê Thái Tổ
Đất ở nông thôn 1.200.000
Xã Nậm Hàng Đường Nội thị (D4)
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 1.200.000
Xã Nậm Hàng Đường Nội thị (D5)
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 1.200.000
Xã Nậm Hàng Đường Nội thị (D9)
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 1.200.000
Xã Nậm Hàng Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Nậm Nhùn cũ
-
Đất ở nông thôn 160.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 1 - Xã Nậm Hàng cũ
-
Đất ở nông thôn 160.000 100.000 77.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 2 - Xã Nậm Hàng cũ
-
Đất ở nông thôn 95.000 53.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 3 - Xã Nậm Hàng cũ
-
Đất ở nông thôn 53.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 1 - Xã Nậm Manh cũ
-
Đất ở nông thôn 130.000 88.000 53.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 2 - Xã Nậm Manh cũ
-
Đất ở nông thôn 84.000 53.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 3 - Xã Nậm Manh cũ
-
Đất ở nông thôn 53.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 1 - Đường Lê Thái Tổ
Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện - Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV nông thôn 130.000 77.000 43.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 2 - Đường Lê Thái Tổ
Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện - Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV nông thôn 65.000 43.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 3 - Đường Lê Thái Tổ
Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện - Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV nông thôn 43.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 1 - Đường Lê Thái Tổ
Cổng Trường THPT - Khu Trung tâm hành chính
Đất TM-DV nông thôn 91.000 64.000 44.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 2 - Đường Lê Thái Tổ
Cổng Trường THPT - Khu Trung tâm hành chính
Đất TM-DV nông thôn 63.000 42.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 3 - Đường Lê Thái Tổ
Cổng Trường THPT - Khu Trung tâm hành chính
Đất TM-DV nông thôn 42.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 1 - Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ - Hết cầu Nậm Dòn
Đất TM-DV nông thôn 70.000 42.000 32.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 2 - Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ - Hết cầu Nậm Dòn
Đất TM-DV nông thôn 42.000 32.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 3 - Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ - Hết cầu Nậm Dòn
Đất TM-DV nông thôn 32.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 1 - Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 259.000 113.000 65.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 2 - Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 87.000 54.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 3 - Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 43.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 1 - Đường Phan Đình Giót
Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 110.000 70.000 54.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 2 - Đường Phan Đình Giót
Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 67.000 42.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 3 - Đường Phan Đình Giót
Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 42.000
Xã Nậm Hàng Đường Nội thị
Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn cũ
Đất TM-DV nông thôn 620.000 500.000 287.000
Xã Nậm Hàng Đường Nội thị
Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh cũ
Đất TM-DV nông thôn 620.000
Xã Nậm Hàng Đường Nội thị
Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ (đi bản Nậm Cầy)
Đất TM-DV nông thôn 980.000 840.000 490.000
Xã Nậm Hàng Đường Lê Duẩn
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 300.000 196.000 133.000
Xã Nậm Hàng Đường Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết cầu Nậm Nhùn
Đất TM-DV nông thôn 364.000 252.000 160.000
Xã Nậm Hàng Đường Lò Văn Hặc
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)
Đất TM-DV nông thôn 590.000 450.000 322.000
Xã Nậm Hàng Đường Vừ A Dính
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Qua đài truyền hình +500m
Đất TM-DV nông thôn 590.000 450.000 322.000
Xã Nậm Hàng Đường Sông Đà
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đường bến cảng nghiêng
Đất TM-DV nông thôn 590.000 450.000 322.000
Xã Nậm Hàng Đường Sông Đà
Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng - Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV nông thôn 190.000 119.000 105.000
Xã Nậm Hàng Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy
Đất TM-DV nông thôn 245.000 182.000 126.000
Xã Nậm Hàng Đường Bế Văn Đàn
Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng - Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng
Đất TM-DV nông thôn 840.000
Xã Nậm Hàng Đường Nguyễn Hữu Thọ
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cầu Nậm Manh
Đất TM-DV nông thôn 520.000 413.000 238.000
Xã Nậm Hàng Tỉnh Lộ 127 (đường mới)
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ
Đất TM-DV nông thôn 280.000 190.000 154.000
Xã Nậm Hàng Tỉnh lộ 127
Cầu Nậm Nhùn - Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn
Đất TM-DV nông thôn 280.000 190.000 154.000
Xã Nậm Hàng Đường Trường Chinh
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 196.000 133.000 105.000
Xã Nậm Hàng Đường Nguyễn Văn Linh
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Bờ kè sông Đà
Đất TM-DV nông thôn 190.000 119.000 105.000
Xã Nậm Hàng Đường Hà Huy Tập
Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Bờ kè sông Đà
Đất TM-DV nông thôn 245.000 160.000 120.000
Xã Nậm Hàng Đường Lê Hồng Phong
Tiếp giáp đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Đất TM-DV nông thôn 182.000 140.000 98.000
Xã Nậm Hàng Đường Lê Quý Đôn
Giao đường Lê Thái Tổ - Giao với bờ kè sông Đà
Đất TM-DV nông thôn 245.000 160.000 120.000
Xã Nậm Hàng Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
Đất TM-DV nông thôn 280.000 190.000 126.000
Xã Nậm Hàng Phố Tô Vĩnh Diện
Giao với đường Phan Đình Giót - Giao với đường Lê Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 280.000 190.000 126.000
Xã Nậm Hàng Phố Hoàng Công Chất
Giao với đường Lê Thái Tổ - Trụ sở UBND xã thị trấn Nậm Nhùn cũ
Đất TM-DV nông thôn 840.000 370.000 260.000
Xã Nậm Hàng Đường Nội thị (B1)
Từ tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Lê Thái Tổ
Đất TM-DV nông thôn 840.000
Xã Nậm Hàng Đường Nội thị (D4)
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 840.000
Xã Nậm Hàng Đường Nội thị (D5)
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 840.000
Xã Nậm Hàng Đường Nội thị (D9)
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV nông thôn 590.000
Xã Nậm Hàng Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Nậm Nhùn cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 520.000 410.000 240.000
Xã Nậm Hàng Xã Nậm Hàng cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 590.000
Xã Nậm Hàng Xã Nậm Manh cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 840.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 1 - Đường Lê Thái Tổ
Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện - Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD nông thôn 96.000 55.000 33.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 2 - Đường Lê Thái Tổ
Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện - Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD nông thôn 54.000 32.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 3 - Đường Lê Thái Tổ
Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện - Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD nông thôn 32.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 1 - Đường Lê Thái Tổ
Cổng Trường THPT - Khu Trung tâm hành chính
Đất SX-KD nông thôn 65.000 46.000 33.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 2 - Đường Lê Thái Tổ
Cổng Trường THPT - Khu Trung tâm hành chính
Đất SX-KD nông thôn 42.000 32.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 3 - Đường Lê Thái Tổ
Cổng Trường THPT - Khu Trung tâm hành chính
Đất SX-KD nông thôn 32.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 1 - Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ - Hết cầu Nậm Dòn
Đất SX-KD nông thôn 55.000 32.000 21.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 2 - Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ - Hết cầu Nậm Dòn
Đất SX-KD nông thôn 32.000 21.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 3 - Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ - Hết cầu Nậm Dòn
Đất SX-KD nông thôn 21.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 1 - Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 185.000 79.000 54.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 2 - Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 65.000 43.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 3 - Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 33.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 1 - Đường Phan Đình Giót
Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 80.000 58.000 44.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 2 - Đường Phan Đình Giót
Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 53.000 32.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 3 - Đường Phan Đình Giót
Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 32.000
Xã Nậm Hàng Đường Nội thị
Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn cũ
Đất SX-KD nông thôn 445.000 355.000 205.000
Xã Nậm Hàng Đường Nội thị
Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh cũ
Đất SX-KD nông thôn 450.000
Xã Nậm Hàng Đường Nội thị
Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ (đi bản Nậm Cầy)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 600.000 350.000
Xã Nậm Hàng Đường Lê Duẩn
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 215.000 140.000 95.000
Xã Nậm Hàng Đường Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết cầu Nậm Nhùn
Đất SX-KD nông thôn 260.000 180.000 115.000
Xã Nậm Hàng Đường Lò Văn Hặc
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 320.000 230.000
Xã Nậm Hàng Đường Vừ A Dính
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Qua đài truyền hình +500m
Đất SX-KD nông thôn 420.000 320.000 230.000
Xã Nậm Hàng Đường Sông Đà
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đường bến cảng nghiêng
Đất SX-KD nông thôn 420.000 320.000 230.000
Xã Nậm Hàng Đường Sông Đà
Tiếp giáp Đường bến cảng nghiêng - Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD nông thôn 135.000 85.000 75.000
Xã Nậm Hàng Đường Bế Văn Đàn
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng, Nậm Cầy
Đất SX-KD nông thôn 175.000 130.000 95.000
Xã Nậm Hàng Đường Bế Văn Đàn
Giáp ngã ba đi bản Noong Kiêng - Hết Nhà văn hóa bản Noong Kiêng
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Xã Nậm Hàng Đường Nguyễn Hữu Thọ
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cầu Nậm Manh
Đất SX-KD nông thôn 370.000 295.000 170.000
Xã Nậm Hàng Tỉnh Lộ 127 (đường mới)
Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ
Đất SX-KD nông thôn 200.000 135.000 110.000
Xã Nậm Hàng Tỉnh lộ 127
Cầu Nậm Nhùn - Tiếp giáp ngã 3 bản Nậm Nhùn
Đất SX-KD nông thôn 200.000 135.000 110.000
Xã Nậm Hàng Đường Trường Chinh
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 140.000 95.000 75.000
Xã Nậm Hàng Đường Nguyễn Văn Linh
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Bờ kè sông Đà
Đất SX-KD nông thôn 135.000 85.000 75.000
Xã Nậm Hàng Đường Hà Huy Tập
Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Bờ kè sông Đà
Đất SX-KD nông thôn 175.000 115.000 85.000
Xã Nậm Hàng Đường Lê Hồng Phong
Tiếp giáp đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Trường Chinh
Đất SX-KD nông thôn 130.000 100.000 75.000
Xã Nậm Hàng Đường Lê Quý Đôn
Giao đường Lê Thái Tổ - Giao với bờ kè sông Đà
Đất SX-KD nông thôn 175.000 115.000 85.000
Xã Nậm Hàng Đường Võ Nguyên Giáp
Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ - Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng
Đất SX-KD nông thôn 200.000 135.000 95.000
Xã Nậm Hàng Phố Tô Vĩnh Diện
Giao với đường Phan Đình Giót - Giao với đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 200.000 135.000 95.000
Xã Nậm Hàng Phố Hoàng Công Chất
Giao với đường Lê Thái Tổ - Trụ sở UBND xã thị trấn Nậm Nhùn cũ
Đất SX-KD nông thôn 600.000 270.000 190.000
Xã Nậm Hàng Đường Nội thị (B1)
Từ tiếp giáp đường Trường Chinh - Tiếp giáp đường Lê Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Xã Nậm Hàng Đường Nội thị (D4)
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
600.000
Xã Nậm Hàng Đường Nội thị (D5)
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh
600.000
Xã Nậm Hàng Đường Nội thị (D9)
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp đường Lê Quý Đôn
420.000 320.000 230.000
Xã Nậm Hàng Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Nậm Nhùn cũ
-
370.000 300.000 170.000
Xã Nậm Hàng Xã Nậm Hàng cũ
-
420.000
Xã Nậm Hàng Xã Nậm Manh cũ
-
600.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 1 - Xã Nậm Hàng
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 380.000 320.000 190.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 2 - Xã Nậm Hàng
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 48.000 32.000
Xã Nậm Hàng Khu vực 3 - Xã Nậm Hàng
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 32.000
Xã Nậm Hàng Xã Nậm Hàng
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 40.000 37.000 31.000
Xã Nậm Hàng Xã Nậm Hàng
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 38.000 33.000 28.000
Xã Nậm Hàng Xã Nậm Hàng
-
Đất trồng cây hàng năm 36.000 32.000 26.000
Xã Nậm Hàng Xã Nậm Hàng
-
Đất trồng cây lâu năm 38.000 33.000 28.000
Xã Nậm Hàng Xã Nậm Hàng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 33.000 28.000
Xã Nậm Hàng Xã Nậm Hàng
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác 30.000 27.000 22.000
Xã Nậm Hàng Xã Nậm Hàng
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 40.000 37.000 31.000
Xã Nậm Hàng Xã Nậm Hàng
-
Đất rừng sản xuất 7.000 7.000 7.000
Xã Nậm Hàng Xã Nậm Hàng
-
Đất rừng phòng hộ 3.500 3.500 3.500
Xã Nậm Hàng Xã Nậm Hàng
-
Đất rừng đặc dụng 3.500 3.500 3.500
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Nậm Hàng Đường Lê Thái Tổ
Từ tiếp giáp phố Tô Vĩnh Diện - Tiếp giáp Đường Phan Đình Giót
Đất ở nông thôn 890.000 710.000 410.000
Xã Nậm Hàng Đường Lê Thái Tổ
Tiếp giáp đường Phan Đình Giót - Cổng Trường THPT
Đất ở nông thôn 890.000
Xã Nậm Hàng Đường Lê Thái Tổ
Cổng Trường THPT - Khu Trung tâm hành chính
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.200.000 700.000
Xã Nậm Hàng Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ - Hết cầu Nậm Dòn
Đất ở nông thôn 430.000 280.000 190.000
Xã Nậm Hàng Đường Nguyễn Trãi
Tiếp giáp cầu Nậm Dòn - Đường Lê Thái Tổ
Đất ở nông thôn 520.000 360.000 230.000
Xã Nậm Hàng Đường Phan Đình Giót
Tiếp giáp Đường Nguyễn Trãi - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất ở nông thôn 840.000 640.000 460.000
Xã Nậm Hàng Đường Nội thị
Tiếp giáp Phố Tô Vĩnh Diện - Sau nhà nghỉ Phượng Huyền
Đất ở nông thôn 840.000 640.000 460.000
Xã Nậm Hàng Đường Nội thị
Tiếp giáp Đường Trường Chinh - Sau Trường THCS thị trấn Nậm Nhùn cũ
Đất ở nông thôn 840.000 640.000 460.000
Xã Nậm Hàng Đường Nội thị
Tiếp giáp Đường Nguyễn Hữu Thọ - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Manh cũ
Đất ở nông thôn 270.000 170.000 150.000
Xã Nậm Hàng Đường Nội thị
Tiếp giáp Đường Bế Văn Đàn - Tiếp giáp địa phận xã Nậm Hàng cũ (đi bản Nậm Cầy)
Đất ở nông thôn 350.000 260.000 180.000
Xã Nậm Hàng Đường Lê Duẩn
Tiếp giáp Đường Hà Huy Tập - Tiếp giáp Đường Lê Thái Tổ
Đất ở nông thôn 1.200.000
Xã Nậm Hàng Đường Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết cầu Nậm Nhùn
Đất ở nông thôn 740.000 590.000 340.000
Xã Nậm Hàng Đường Lò Văn Hặc
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Cuối đường (tiếp giáp đường Sông Đà)
Đất ở nông thôn 400.000 270.000 220.000
Xã Nậm Hàng Đường Vừ A Dính
Tiếp giáp Đường Tôn Thất Tùng - Qua đài truyền hình +500m
Đất ở nông thôn 400.000 270.000 220.000
Xã Nậm Hàng Đường Sông Đà
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Đường bến cảng nghiêng
Đất ở nông thôn 280.000 190.000 150.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nậm Hàng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lai Châu mới nhất

Bảng giá đất xã Nậm Hàng, tỉnh Lai Châu 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nậm Hàng, tỉnh Lai Châu 2026

4. Thông tin xã Nậm Hàng, tỉnh Lai Châu

Diện tích: 335,92 km2.

Dân số: 11.218 người (khoảng 2.422 hộ dân).

Mật độ dân số: 33 người/km2.

Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026)

Xã Nậm Hàng mới chính thức được thành lập từ ngày 01/07/2025 theo quy định tại khoản 26 Điều 1 Nghị quyết số 1670/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Đơn vị hành chính này được hình thành dựa trên việc sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 đơn vị cũ bao gồm:

  • Thị trấn Nậm Nhùn (cũ)
  • Xã Nậm Manh (cũ)
  • Xã Nậm Hàng (cũ)

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Lai Châu

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí

a) Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.

Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

– Vị trí 2:

+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.

Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.

+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.

+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.

– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.

Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.

c) Đất phi nông nghiệp tại đô thị:

– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;

– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.

– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.

– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

5.2. Giá đất trong trường hợp đặc biệt

a) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp với 2 đường, tuyến đường, phố trở lên có giá trong bảng giá đất thì xác định giá theo đường, tuyến đường, phố có mức giá cao nhất; vị trí 1 được tính hệ số bằng 1,2 giá đất của đường, tuyến đường, phố có giá đất cao nhất. Các vị trí còn lại được xác định theo vị trí của đường, tuyến đường, phố có khoảng cách gần nhất; nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, tuyến đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, tuyến đường, phố có giá cao nhất. Trường hợp thửa đất không tiếp giáp với tuyến đường, đoạn đường, phố, khu dân cư có giá nhưng tiếp giáp với đường ngõ, ngách đi chung (đường ngõ, ngách do Nhà nước quản lý) chưa có giá thì được xác định theo giá đất của vị trí còn lại trong Bảng giá đất.

b) Trường hợp thửa đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có nhiều mục đích sử dụng thì giá đất được xác định theo từng mục đích sử dụng đất của từng vị trí, khu vực của thửa đất đó.

5.3. Đối với giá các loại đất khác chưa quy định trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu

a) Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Giá đất được xác định bằng 50% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí và khu vực.

b) Đất nông nghiệp khác: Giá đất được xác định bằng giá đất nông nghiệp liền kề; trường hợp liền kề nhiều loại đất nông nghiệp thì căn cứ vào loại đất nông nghiệp có giá thấp nhất.

c) Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất bằng 70% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.

d) Đất xây dựng công trình sự nghiệp: Giá đất bằng giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí và khu vực.

đ) Đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Giá đất bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.

e) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất bằng 40% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.

g) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng: Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất nuôi trồng thủy sản cùng vị trí; trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.

h) Đất chưa sử dụng khi cần định giá thì giá đất bằng 20% giá đất loại đất liền kề, nếu liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá thấp nhất. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định bằng giá đất của loại đất sau khi đưa vào sử dụng.

5.4. Giá đất của các loại đất sử dụng có thời hạn

Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

4.8/5 - (974 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?