Bảng giá đất xã Nậm Kè, tỉnh Điện Biên 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Nậm Kè, tỉnh Điện Biên

Bảng giá đất xã Nậm Kè, tỉnh Điện Biên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Điện Biên. Mức giá đất tại xã Nậm Kè được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nậm Kè theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nậm Kè, tỉnh Điện Biên

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất và việc áp dụng bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Điện Biên từ ngày 01/01/2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Nậm Kè, tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất xã Nậm Kè năm 2026

Khu vực: xã Nậm Kè.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 5.000 đến 198.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Nậm Kè Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
Đoạn từ ranh giới giáp xã Quảng Lâm - đến Đội cao su Nậm Kè
Đất ở nông thôn 120.000 98.000 83.000 0
Xã Nậm Kè Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
Đoạn từ Đội cao su Nậm Kè - đến Khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai
Đất ở nông thôn 132.000 110.000 88.000 0
Xã Nậm Kè Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
Đoạn từ khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai - đến cầu Nậm Kè
Đất ở nông thôn 198.000 143.000 99.000 0
Xã Nậm Kè Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
Đoạn từ cầu Nậm Kè - đến ranh giới giáp xã Mường Toong (Cầu Nậm Nhé 2)
Đất ở nông thôn 132.000 110.000 88.000 0
Xã Nậm Kè Các đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
-
Đất ở nông thôn 88.000 77.000 66.000 0
Xã Nậm Kè Bản Pá Mỳ 1 thuộc xã Pá Mỳ cũ
-
Đất ở nông thôn 105.000 94.000 72.000 0
Xã Nậm Kè Đường liên xã Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ thuộc xã Pá Mỳ cũ
-
Đất ở nông thôn 110.000 100.000 90.000 0
Xã Nậm Kè Các bản Pá Mỳ 2, Pá Mỳ 3, Huổi Lụ 2, Huổi Pết, Huổi Lích 1, Huổi Lích 2 thuộc xã Pá Mỳ cũ
-
Đất ở nông thôn 88.000 66.000 61.000 0
Xã Nậm Kè Các bản Tàng Phon, Huổi Lụ 1, Huổi Tụ 3 thuộc xã Pá Mỳ cũ
-
Đất ở nông thôn 88.000 66.000 55.000 0
Xã Nậm Kè Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
Đoạn từ ranh giới giáp xã Quảng Lâm - đến Đội cao su Nậm Kè
Đất TM-DV nông thôn 96.000 78.000 66.000 0
Xã Nậm Kè Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
Đoạn từ Đội cao su Nậm Kè - đến Khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai
Đất TM-DV nông thôn 106.000 88.000 70.000 0
Xã Nậm Kè Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
Đoạn từ khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai - đến cầu Nậm Kè
Đất TM-DV nông thôn 158.000 114.000 79.000 0
Xã Nậm Kè Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
Đoạn từ cầu Nậm Kè - đến ranh giới giáp xã Mường Toong (Cầu Nậm Nhé 2)
Đất TM-DV nông thôn 106.000 88.000 70.000 0
Xã Nậm Kè Các đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 62.000 53.000 0
Xã Nậm Kè Bản Pá Mỳ 1 thuộc xã Pá Mỳ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 84.000 75.000 57.000 0
Xã Nậm Kè Đường liên xã Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ thuộc xã Pá Mỳ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 88.000 80.000 72.000 0
Xã Nậm Kè Các bản Pá Mỳ 2, Pá Mỳ 3, Huổi Lụ 2, Huổi Pết, Huổi Lích 1, Huổi Lích 2 thuộc xã Pá Mỳ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 53.000 48.000 0
Xã Nậm Kè Các bản Tàng Phon, Huổi Lụ 1, Huổi Tụ 3 thuộc xã Pá Mỳ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 53.000 44.000 0
Xã Nậm Kè Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
Đoạn từ ranh giới giáp xã Quảng Lâm - đến Đội cao su Nậm Kè
Đất SX-KD nông thôn 84.000 68.000 58.000 0
Xã Nậm Kè Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
Đoạn từ Đội cao su Nậm Kè - đến Khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai
Đất SX-KD nông thôn 92.000 77.000 62.000 0
Xã Nậm Kè Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
Đoạn từ khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai - đến cầu Nậm Kè
Đất SX-KD nông thôn 139.000 100.000 69.000 0
Xã Nậm Kè Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
Đoạn từ cầu Nậm Kè - đến ranh giới giáp xã Mường Toong (Cầu Nậm Nhé 2)
Đất SX-KD nông thôn 92.000 77.000 62.000 0
Xã Nậm Kè Các đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 62.000 54.000 46.000 0
Xã Nậm Kè Bản Pá Mỳ 1 thuộc xã Pá Mỳ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 73.000 65.000 50.000 0
Xã Nậm Kè Đường liên xã Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ thuộc xã Pá Mỳ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 77.000 70.000 63.000 0
Xã Nậm Kè Các bản Pá Mỳ 2, Pá Mỳ 3, Huổi Lụ 2, Huổi Pết, Huổi Lích 1, Huổi Lích 2 thuộc xã Pá Mỳ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 62.000 46.000 42.000 0
Xã Nậm Kè Các bản Tàng Phon, Huổi Lụ 1, Huổi Tụ 3 thuộc xã Pá Mỳ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 62.000 46.000 39.000 0
Xã Nậm Kè Xã Nậm Kè
Đất chuyên trồng lúa (lúa 2 vụ) -
Đất trồng lúa 42.000 34.000 28.000 0
Xã Nậm Kè Xã Nậm Kè
Đất trồng lúa còn lại (lúa 1 vụ) -
Đất trồng lúa 35.000 28.000 24.000 0
Xã Nậm Kè Xã Nậm Kè
-
Đất trồng cây hàng năm 31.000 28.000 22.000 0
Xã Nậm Kè Xã Nậm Kè
-
Đất trồng cây lâu năm 42.000 34.000 28.000 0
Xã Nậm Kè Xã Nậm Kè
-
Đất rừng sản xuất 8.000 6.000 6.000 0
Xã Nậm Kè Xã Nậm Kè
-
Đất rừng phòng hộ 6.000 5.000 5.000 0
Xã Nậm Kè Xã Nậm Kè
-
Đất rừng đặc dụng 6.000 5.000 5.000 0
Xã Nậm Kè Xã Nậm Kè
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 37.000 29.000 0
Xã Nậm Kè Xã Nậm Kè
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 42.000 34.000 28.000 0
Xã Nậm Kè Xã Nậm Kè
-
Đất nông nghiệp khác 24.800 22.400 17.600 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Nậm Kè Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
Đoạn từ ranh giới giáp xã Quảng Lâm - đến Đội cao su Nậm Kè
Đất ở nông thôn 120.000 98.000 83.000 0
Xã Nậm Kè Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
Đoạn từ Đội cao su Nậm Kè - đến Khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai
Đất ở nông thôn 132.000 110.000 88.000 0
Xã Nậm Kè Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
Đoạn từ khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai - đến cầu Nậm Kè
Đất ở nông thôn 198.000 143.000 99.000 0
Xã Nậm Kè Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
Đoạn từ cầu Nậm Kè - đến ranh giới giáp xã Mường Toong (Cầu Nậm Nhé 2)
Đất ở nông thôn 132.000 110.000 88.000 0
Xã Nậm Kè Các đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
-
Đất ở nông thôn 88.000 77.000 66.000 0
Xã Nậm Kè Bản Pá Mỳ 1 thuộc xã Pá Mỳ cũ
-
Đất ở nông thôn 105.000 94.000 72.000 0
Xã Nậm Kè Đường liên xã Quảng Lâm - Huổi Lụ - Pá Mỳ thuộc xã Pá Mỳ cũ
-
Đất ở nông thôn 110.000 100.000 90.000 0
Xã Nậm Kè Các bản Pá Mỳ 2, Pá Mỳ 3, Huổi Lụ 2, Huổi Pết, Huổi Lích 1, Huổi Lích 2 thuộc xã Pá Mỳ cũ
-
Đất ở nông thôn 88.000 66.000 61.000 0
Xã Nậm Kè Các bản Tàng Phon, Huổi Lụ 1, Huổi Tụ 3 thuộc xã Pá Mỳ cũ
-
Đất ở nông thôn 88.000 66.000 55.000 0
Xã Nậm Kè Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
Đoạn từ ranh giới giáp xã Quảng Lâm - đến Đội cao su Nậm Kè
Đất TM-DV nông thôn 96.000 78.000 66.000 0
Xã Nậm Kè Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
Đoạn từ Đội cao su Nậm Kè - đến Khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai
Đất TM-DV nông thôn 106.000 88.000 70.000 0
Xã Nậm Kè Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
Đoạn từ khe Huổi Vai, bản Phiêng Vai - đến cầu Nậm Kè
Đất TM-DV nông thôn 158.000 114.000 79.000 0
Xã Nậm Kè Đường Quốc lộ 4H thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
Đoạn từ cầu Nậm Kè - đến ranh giới giáp xã Mường Toong (Cầu Nậm Nhé 2)
Đất TM-DV nông thôn 106.000 88.000 70.000 0
Xã Nậm Kè Các đường nội, liên thôn bản còn lại thuộc khu vực xã Nậm Kè cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 70.000 62.000 53.000 0
Xã Nậm Kè Bản Pá Mỳ 1 thuộc xã Pá Mỳ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 84.000 75.000 57.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nậm Kè

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Điện Biên mới nhất

Bảng giá đất xã Nậm Kè, tỉnh Điện Biên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nậm Kè, tỉnh Điện Biên 2026

4. Thông tin xã Nậm Kè, tỉnh Điện Biên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Pá Mỳ, Xã Nậm Kè (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nậm Kè theo Nghị quyết số 1661/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Nậm Kè có diện tích tự nhiên 224,7 km² với quy mô dân số 8.977 người, mật độ dân cư đạt 40 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nậm Kè được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND và UBND xã Nậm Kè, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nậm Kè không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Điện Biên, Xã Nậm Kè là một trong tổng số 45 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 42 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Nậm Kè, Tỉnh Điện Biên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Điện Biên

5.1. Đất ở tại đô thị

Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 01, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 20m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 20m (từ trên 20 đến mét thứ 40) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 40m (từ trên 40 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 60 trở lên.

5.2. Đất ở tại nông thôn

Xác định từ 1 đến 4 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất tại Phụ lục 04, trong đó:

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông tối đa là 30m;

– Vị trí 2: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 30m (từ trên 30 đến mét thứ 60) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 2.

– Vị trí 3: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 2 mà có độ dài chiều sâu thửa đất lớn hơn 60m (từ trên 60 đến mét thứ 90) của từng đoạn đường nêu trên được xác định giá đất của vị trí 3.

– Vị trí 4: Là vị trí tiếp giáp sau vị trí 3 đến hết mà có độ dài chiều sâu thửa đất từ mét thứ 90 trở lên.

5.3. Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại các khoản 2, 3, 5, 6 Điều 4 và các khoản 2, 3, 4, 5 Điều 5 Nghị quyết này xác định từ 1 đến 3 vị trí tương ứng với từng đoạn đường, loại đường trong một khuôn viên của thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng đất

– Vị trí 1: Được xác định độ dài chiều sâu thửa đất cách chỉ giới đường giao thông đến mét 50;

– Vị trí 2: là vị trí tiếp giáp sau vị trí 1 nêu trên, có cùng một khuôn viên thửa đất có chiều sâu cách chỉ giới đường giao thông từ trên mét thứ 50 đến mét 100;

– Vị trí 3: các vị trí còn lại.

5.4. Đất nông nghiệp

Các phường: Điện Biên Phủ, Mường Thanh, Mường Lay xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 1.000 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (qua các tổ dân phố, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 1.000 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thi được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.

Các xã trên địa bàn tỉnh xác định thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện sau: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung không quá 500 mét; có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu.

– Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 3 điều kiện: Nằm ven các trục đường giao thông (đường liên thôn, bản, liên xã, tỉnh lộ, quốc lộ) và có khoảng cách tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét kể từ mặt tiếp giáp trục đường giao thông (theo đường thẳng vuông góc với trục đường); có khoảng cách tính theo đường vận chuyển tới khu dân cư hoặc điểm dân cư tập trung từ tiếp giáp vị trí 1 đến không quá 500 mét; đáp ứng một trong hai lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (có độ phì từ mức trung bình trở lên; chủ động được nước tưới tiêu).

Trường hợp trên cùng cánh đồng, cùng đồi nương với vị trí 1, nhưng khoảng cách nằm ở vị trí 2 và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3: Gồm các thửa còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Nậm Kè, tỉnh Điện Biên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Nậm Kè, tỉnh Điện Biên là 198.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Nậm Kè, tỉnh Điện Biên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Nậm Kè, tỉnh Điện Biên là khoảng 65.467 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1473 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?