Bảng giá đất xã Nam Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Nam Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất xã Nam Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Nam Khánh Vĩnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nam Khánh Vĩnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nam Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
3. Tra cứu bảng giá đất xã Nam Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất xã Nam Khánh Vĩnh năm 2026
Khu vực: xã Nam Khánh Vĩnh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 2.700 đến 439.400 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường tỉnh lộ 2 cũ - Địa bàn cầu Bà (cũ) Ngã 3 đường Quốc lộ 27C đầu thửa đất đất ông Hà Khơn (thửa 111. tờ 12) và đất ông Vũ Quang Minh (thửa 131 tờ 12) - ngã ba đường Quốc lộ 27C hết thửa đất số 271 tờ 11 và thửa đất số 13. tờ số 7 |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Địa bàn cầu Bà (cũ) Đất ông Ta No (thửa 26. tờ 11) và ông Hà Lế (thửa 46. tờ 11) - Hết đất ông Hà Rưng (thửa 158. tờ 11) và ông Mà Giá (thửa 176. tờ 11) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Địa bàn cầu Bà (cũ) Đất ông Hà Xưng (thửa 150. tờ 12) và ông Hà Lơi (thửa 167. tờ 12) - Hết đất ông Hà Thánh (thửa 21. tờ 11) và ông Ba Bia (thửa 20. tờ 11) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Địa bàn cầu Bà (cũ) Đất ông Hà Đôn (thửa 37. tờ 12) và ông Nguyễn Văn Tý (thửa 51. tờ 12) - Hết đất ông Mà Sánh (thửa 259. tờ 11) và bà Ca Thị Tý (thửa 144. tờ 12) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Địa bàn cầu Bà (cũ) Ngã ba. đầu đất ông Vũ Quang Minh (thửa 131. tờ 12) - ngã ba. hết đất ông Vũ Quang Minh (thửa 221 tờ 11 và thửa 189 tờ 11) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường nhựa - Địa bàn cầu Bà (cũ) Ngã ba quốc lộ 27C từ đất ông Mang Lanh (thửa 34. tờ 03) - Hết đất ông Hà Ri (thửa 06. tờ 09) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Gia Răng - Địa bàn cầu Bà (cũ) Từ đất bà Tâm (thửa 20. tờ 21) giáp đường liên xã - Đất bà Cao Thị Vân (thửa số 1. tờ số 5) và (thửa 3. tờ số 5) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Gia Răng - Địa bàn cầu Bà (cũ) Từ đất ông Nguyễn Văn Đổng ((thửa 19. tờ 5) giáp cầu treo Ngầm 1 - Đất ông Vũ Thành Đáng (thửa số 18. tờ số 4) và bà Cao Thị Biếc (thửa 37. tờ số 4) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tà Mơ - Địa bàn cầu Bà (cũ) Từ đất Thửa 6. tờ 17 (Ngã ba đầu đường đi Ma Lý) - Đất ông Cao Hóng (thửa số 62. tờ số 20) và thửa 67. tờ số 20 |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thành (cũ) Giáp ranh thị trấn cũ - Cầu treo ngầm 1. hết đất Trạm bảo vệ rừng (thửa 36. tờ 22) |
Đất ở nông thôn | 81.900 | 63.700 | 54.600 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thành (cũ) Cầu treo ngầm 1. hết đất Trạm bảo vệ rừng (thửa 36. tờ 22) - Ngã 3. hết thửa đất nhà ông Cao Già Hai (thửa 31. tờ 04) |
Đất ở nông thôn | 63.700 | 54.600 | 45.500 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thành (cũ) Ngã 3. hết thửa đất nhà ông Cao Già Hai (thửa 31. tờ 04) - Khẩu Cà Giang |
Đất ở nông thôn | 81.900 | 63.700 | 54.600 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thành (cũ) Khẩu Cà Giang - Cuối Ngầm 6. hết đất ông Đông (thửa 27. tờ 27) và ông Ri Tới (thửa 78. tờ 27) |
Đất ở nông thôn | 81.900 | 63.700 | 54.600 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Khánh Thành (cũ) Khẩu Cà Giang. thửa số 03 tờ 13 - Hết đất ông Dũng (thửa 31 tờ 13) |
Đất ở nông thôn | 63.700 | 54.600 | 45.500 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Liên Sang (cũ) Cống suối Tre. đầu thửa đất ông Nhiệt (thửa 40. tờ 9) - Đập Bầu Sang (thửa 18. tờ 8) |
Đất ở nông thôn | 95.550 | 81.900 | 68.250 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường Bêtông Ximăng - Địa bàn Liên Sang (cũ) Ngã ba. từ đầu thửa 08 và 16. tờ BĐ 13 - Cầu treo. hết đất ông Thiện (thửa 01. tờ 04) và ông Súng (thửa 03. tờ 04) |
Đất ở nông thôn | 122.850 | 95.550 | 81.900 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Liên Sang (cũ) Ngã tư Giang Ly - Liên Sang - Ngã ba đường quốc lộ 27C hết đất bà Xính (thửa 54. tờ 16) |
Đất ở nông thôn | 122.850 | 95.550 | 81.900 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Liên Sang (cũ) Ngã tư Giang Ly - Liên Sang - Ngã ba quốc lộ 27C hết đất ông Khánh (thửa 35. tờ 7) |
Đất ở nông thôn | 122.850 | 95.550 | 81.900 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Sơn Thái (cũ) Đường dân sinh đoạn điểm đầu Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất ông Hùng Lan Sinh (thửa số 20. tờ BĐ 13) - Cầu treo thôn Giang Biên hết thửa đất 141 và 149. tờ BĐ 13 |
Đất ở nông thôn | 114.660 | 89.180 | 76.440 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Sơn Thái (cũ) Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất ông Châu (thửa số 06. tờ BĐ 15) - Cầu Bến Lội 2. hết thửa đất 28 và 31. tờ BĐ 09 |
Đất ở nông thôn | 114.660 | 89.180 | 76.440 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Sơn Thái (cũ) Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất ông Ngai (thửa 121. tờ BĐ 13) - Ngã ba đường. hết đất bà Nhi (thửa 140. tờ BĐ 13) và ông Hân (thửa 110. tờ BĐ 13) |
Đất ở nông thôn | 114.660 | 89.180 | 76.440 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường bê tông - Địa bàn Sơn Thái (cũ) Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất bà Vách (thửa đất số 99. tờ BĐ 14) - Ngã ba. hết đất ông Phượng (thửa 90. tờ 14) và đầu thửa đất ông Sơn (thửa 138. tờ BĐ 15) |
Đất ở nông thôn | 114.660 | 89.180 | 76.440 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường bê tông - Địa bàn Sơn Thái (cũ) Cầu Bến Lội 2. từ thửa đất số 18 và 24. tờ BĐ 9 - Đến hết đất ông Lôi (thửa số 29. tờ BĐ 15) và hết thửa số 26. tờ BĐ 15 |
Đất ở nông thôn | 114.660 | 89.180 | 76.440 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường bê tông - Địa bàn Sơn Thái (cũ) Ngã tư. từ đất ông Lôi (thửa 134. tờ 15) và bà Điên (thửa đất số 133. tờ BĐ 15) - Đến hết đất ông Đá (thửa 22. tờ 15) và ông Ba (thửa 31. tờ BĐ 15) |
Đất ở nông thôn | 114.660 | 89.180 | 76.440 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường bê tông - Địa bàn Sơn Thái (cũ) Ngã tư. từ đất ông Diên (thửa số 141. tờ BĐ 15) và thửa đất số 24. tờ BĐ 09 - Đến hết thửa đất số 49. tờ BĐ 09 |
Đất ở nông thôn | 114.660 | 89.180 | 76.440 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Các tuyến đường bê tông trong khu TĐC Bố Lang, Sơn Thái - Địa bàn Sơn Thái (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 114.660 | 89.180 | 76.440 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C Km 27 (đầu địa bàn Cầu Bà) - Đỉnh đèo thôn Đá Trắng |
Đất ở nông thôn | 185.900 | 92.950 | 55.770 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C Đỉnh đèo thôn Đá Tráng - Cầu Cà Lung hết đất ông Phạm Ngọc Quế (thửa đất số 8. tờ bản đồ số 9) và hết đất nhà ông Cao Đức (thửa đất số 14. tờ bản đồ số 9) |
Đất ở nông thôn | 202.800 | 101.400 | 60.840 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C Cầu Cà Lung hết đất ông Phạm Ngọc Quế (thửa số 8. tờ bản đồ số 9) và hết đất ông Cao Đức (thửa đất số 14. tờ bản đồ số 9) - Cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa số 01. tờ bản đồ số 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa số 08. tờ bản đồ số 14) |
Đất ở nông thôn | 219.700 | 109.850 | 65.910 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C Cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa đất số 01. tờ bản đồ 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa đất số 08. tờ bản đồ 14) - Hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23. tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36. tờ bản đồ số 12) |
Đất ở nông thôn | 405.600 | 202.800 | 121.680 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C Hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23. tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36. tờ bản đồ số 12) - Giáp Cầu Bến Lội |
Đất ở nông thôn | 422.500 | 211.250 | 126.750 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C Cầu Bến Lội - Cuối thôn Bố Lang (Km 42) |
Đất ở nông thôn | 439.400 | 219.700 | 131.820 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C Hết thôn Bố Lang (km 42) - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng |
Đất ở nông thôn | 169.000 | 84.500 | 50.700 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường tỉnh lộ 2 cũ - Địa bàn cầu Bà (cũ) Ngã 3 đường Quốc lộ 27C đầu thửa đất đất ông Hà Khơn (thửa 111. tờ 12) và đất ông Vũ Quang Minh (thửa 131 tờ 12) - ngã ba đường Quốc lộ 27C hết thửa đất số 271 tờ 11 và thửa đất số 13. tờ số 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 78.624 | 61.152 | 52.416 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Địa bàn cầu Bà (cũ) Đất ông Ta No (thửa 26. tờ 11) và ông Hà Lế (thửa 46. tờ 11) - Hết đất ông Hà Rưng (thửa 158. tờ 11) và ông Mà Giá (thửa 176. tờ 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 78.624 | 61.152 | 52.416 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Địa bàn cầu Bà (cũ) Đất ông Hà Xưng (thửa 150. tờ 12) và ông Hà Lơi (thửa 167. tờ 12) - Hết đất ông Hà Thánh (thửa 21. tờ 11) và ông Ba Bia (thửa 20. tờ 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 78.624 | 61.152 | 52.416 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Địa bàn cầu Bà (cũ) Đất ông Hà Đôn (thửa 37. tờ 12) và ông Nguyễn Văn Tý (thửa 51. tờ 12) - Hết đất ông Mà Sánh (thửa 259. tờ 11) và bà Ca Thị Tý (thửa 144. tờ 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 78.624 | 61.152 | 52.416 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Địa bàn cầu Bà (cũ) Ngã ba. đầu đất ông Vũ Quang Minh (thửa 131. tờ 12) - ngã ba. hết đất ông Vũ Quang Minh (thửa 221 tờ 11 và thửa 189 tờ 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 78.624 | 61.152 | 52.416 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường nhựa - Địa bàn cầu Bà (cũ) Ngã ba quốc lộ 27C từ đất ông Mang Lanh (thửa 34. tờ 03) - Hết đất ông Hà Ri (thửa 06. tờ 09) |
Đất TM-DV nông thôn | 78.624 | 61.152 | 52.416 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Gia Răng - Địa bàn cầu Bà (cũ) Từ đất bà Tâm (thửa 20. tờ 21) giáp đường liên xã - Đất bà Cao Thị Vân (thửa số 1. tờ số 5) và (thửa 3. tờ số 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 78.624 | 61.152 | 52.416 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Gia Răng - Địa bàn cầu Bà (cũ) Từ đất ông Nguyễn Văn Đổng ((thửa 19. tờ 5) giáp cầu treo Ngầm 1 - Đất ông Vũ Thành Đáng (thửa số 18. tờ số 4) và bà Cao Thị Biếc (thửa 37. tờ số 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 78.624 | 61.152 | 52.416 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tà Mơ - Địa bàn cầu Bà (cũ) Từ đất Thửa 6. tờ 17 (Ngã ba đầu đường đi Ma Lý) - Đất ông Cao Hóng (thửa số 62. tờ số 20) và thửa 67. tờ số 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 78.624 | 61.152 | 52.416 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thành (cũ) Giáp ranh thị trấn cũ - Cầu treo ngầm 1. hết đất Trạm bảo vệ rừng (thửa 36. tờ 22) |
Đất TM-DV nông thôn | 65.520 | 50.960 | 43.680 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thành (cũ) Cầu treo ngầm 1. hết đất Trạm bảo vệ rừng (thửa 36. tờ 22) - Ngã 3. hết thửa đất nhà ông Cao Già Hai (thửa 31. tờ 04) |
Đất TM-DV nông thôn | 50.960 | 43.680 | 36.400 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thành (cũ) Ngã 3. hết thửa đất nhà ông Cao Già Hai (thửa 31. tờ 04) - Khẩu Cà Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 65.520 | 50.960 | 43.680 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thành (cũ) Khẩu Cà Giang - Cuối Ngầm 6. hết đất ông Đông (thửa 27. tờ 27) và ông Ri Tới (thửa 78. tờ 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 65.520 | 50.960 | 43.680 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Khánh Thành (cũ) Khẩu Cà Giang. thửa số 03 tờ 13 - Hết đất ông Dũng (thửa 31 tờ 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 50.960 | 43.680 | 36.400 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Liên Sang (cũ) Cống suối Tre. đầu thửa đất ông Nhiệt (thửa 40. tờ 9) - Đập Bầu Sang (thửa 18. tờ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 76.440 | 65.520 | 54.600 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường Bêtông Ximăng - Địa bàn Liên Sang (cũ) Ngã ba. từ đầu thửa 08 và 16. tờ BĐ 13 - Cầu treo. hết đất ông Thiện (thửa 01. tờ 04) và ông Súng (thửa 03. tờ 04) |
Đất TM-DV nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Liên Sang (cũ) Ngã tư Giang Ly - Liên Sang - Ngã ba đường quốc lộ 27C hết đất bà Xính (thửa 54. tờ 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Liên Sang (cũ) Ngã tư Giang Ly - Liên Sang - Ngã ba quốc lộ 27C hết đất ông Khánh (thửa 35. tờ 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Sơn Thái (cũ) Đường dân sinh đoạn điểm đầu Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất ông Hùng Lan Sinh (thửa số 20. tờ BĐ 13) - Cầu treo thôn Giang Biên hết thửa đất 141 và 149. tờ BĐ 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 91.728 | 71.344 | 61.152 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Sơn Thái (cũ) Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất ông Châu (thửa số 06. tờ BĐ 15) - Cầu Bến Lội 2. hết thửa đất 28 và 31. tờ BĐ 09 |
Đất TM-DV nông thôn | 91.728 | 71.344 | 61.152 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Sơn Thái (cũ) Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất ông Ngai (thửa 121. tờ BĐ 13) - Ngã ba đường. hết đất bà Nhi (thửa 140. tờ BĐ 13) và ông Hân (thửa 110. tờ BĐ 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 91.728 | 71.344 | 61.152 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường bê tông - Địa bàn Sơn Thái (cũ) Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất bà Vách (thửa đất số 99. tờ BĐ 14) - Ngã ba. hết đất ông Phượng (thửa 90. tờ 14) và đầu thửa đất ông Sơn (thửa 138. tờ BĐ 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 91.728 | 71.344 | 61.152 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường bê tông - Địa bàn Sơn Thái (cũ) Cầu Bến Lội 2. từ thửa đất số 18 và 24. tờ BĐ 9 - Đến hết đất ông Lôi (thửa số 29. tờ BĐ 15) và hết thửa số 26. tờ BĐ 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 91.728 | 71.344 | 61.152 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường bê tông - Địa bàn Sơn Thái (cũ) Ngã tư. từ đất ông Lôi (thửa 134. tờ 15) và bà Điên (thửa đất số 133. tờ BĐ 15) - Đến hết đất ông Đá (thửa 22. tờ 15) và ông Ba (thửa 31. tờ BĐ 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 91.728 | 71.344 | 61.152 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường bê tông - Địa bàn Sơn Thái (cũ) Ngã tư. từ đất ông Diên (thửa số 141. tờ BĐ 15) và thửa đất số 24. tờ BĐ 09 - Đến hết thửa đất số 49. tờ BĐ 09 |
Đất TM-DV nông thôn | 91.728 | 71.344 | 61.152 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Các tuyến đường bê tông trong khu TĐC Bố Lang, Sơn Thái - Địa bàn Sơn Thái (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 91.728 | 71.344 | 61.152 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C Km 27 (đầu địa bàn Cầu Bà) - Đỉnh đèo thôn Đá Trắng |
Đất TM-DV nông thôn | 148.720 | 74.360 | 44.616 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C Đỉnh đèo thôn Đá Tráng - Cầu Cà Lung hết đất ông Phạm Ngọc Quế (thửa đất số 8. tờ bản đồ số 9) và hết đất nhà ông Cao Đức (thửa đất số 14. tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 162.240 | 81.120 | 48.672 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C Cầu Cà Lung hết đất ông Phạm Ngọc Quế (thửa số 8. tờ bản đồ số 9) và hết đất ông Cao Đức (thửa đất số 14. tờ bản đồ số 9) - Cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa số 01. tờ bản đồ số 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa số 08. tờ bản đồ số 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 175.760 | 87.880 | 52.728 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C Cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa đất số 01. tờ bản đồ 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa đất số 08. tờ bản đồ 14) - Hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23. tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36. tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 324.480 | 162.240 | 97.344 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C Hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23. tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36. tờ bản đồ số 12) - Giáp Cầu Bến Lội |
Đất TM-DV nông thôn | 338.000 | 169.000 | 101.400 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C Cầu Bến Lội - Cuối thôn Bố Lang (Km 42) |
Đất TM-DV nông thôn | 351.520 | 175.760 | 105.456 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C Hết thôn Bố Lang (km 42) - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 135.200 | 67.600 | 40.560 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường tỉnh lộ 2 cũ - Địa bàn cầu Bà (cũ) Ngã 3 đường Quốc lộ 27C đầu thửa đất đất ông Hà Khơn (thửa 111. tờ 12) và đất ông Vũ Quang Minh (thửa 131 tờ 12) - ngã ba đường Quốc lộ 27C hết thửa đất số 271 tờ 11 và thửa đất số 13. tờ số 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 58.968 | 45.864 | 39.312 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Địa bàn cầu Bà (cũ) Đất ông Ta No (thửa 26. tờ 11) và ông Hà Lế (thửa 46. tờ 11) - Hết đất ông Hà Rưng (thửa 158. tờ 11) và ông Mà Giá (thửa 176. tờ 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 58.968 | 45.864 | 39.312 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Địa bàn cầu Bà (cũ) Đất ông Hà Xưng (thửa 150. tờ 12) và ông Hà Lơi (thửa 167. tờ 12) - Hết đất ông Hà Thánh (thửa 21. tờ 11) và ông Ba Bia (thửa 20. tờ 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 58.968 | 45.864 | 39.312 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Địa bàn cầu Bà (cũ) Đất ông Hà Đôn (thửa 37. tờ 12) và ông Nguyễn Văn Tý (thửa 51. tờ 12) - Hết đất ông Mà Sánh (thửa 259. tờ 11) và bà Ca Thị Tý (thửa 144. tờ 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 58.968 | 45.864 | 39.312 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Địa bàn cầu Bà (cũ) Ngã ba. đầu đất ông Vũ Quang Minh (thửa 131. tờ 12) - ngã ba. hết đất ông Vũ Quang Minh (thửa 221 tờ 11 và thửa 189 tờ 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 58.968 | 45.864 | 39.312 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường nhựa - Địa bàn cầu Bà (cũ) Ngã ba quốc lộ 27C từ đất ông Mang Lanh (thửa 34. tờ 03) - Hết đất ông Hà Ri (thửa 06. tờ 09) |
Đất SX-KD nông thôn | 58.968 | 45.864 | 39.312 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Gia Răng - Địa bàn cầu Bà (cũ) Từ đất bà Tâm (thửa 20. tờ 21) giáp đường liên xã - Đất bà Cao Thị Vân (thửa số 1. tờ số 5) và (thửa 3. tờ số 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 58.968 | 45.864 | 39.312 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Gia Răng - Địa bàn cầu Bà (cũ) Từ đất ông Nguyễn Văn Đổng ((thửa 19. tờ 5) giáp cầu treo Ngầm 1 - Đất ông Vũ Thành Đáng (thửa số 18. tờ số 4) và bà Cao Thị Biếc (thửa 37. tờ số 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 58.968 | 45.864 | 39.312 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tà Mơ - Địa bàn cầu Bà (cũ) Từ đất Thửa 6. tờ 17 (Ngã ba đầu đường đi Ma Lý) - Đất ông Cao Hóng (thửa số 62. tờ số 20) và thửa 67. tờ số 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 58.968 | 45.864 | 39.312 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thành (cũ) Giáp ranh thị trấn cũ - Cầu treo ngầm 1. hết đất Trạm bảo vệ rừng (thửa 36. tờ 22) |
Đất SX-KD nông thôn | 49.140 | 38.220 | 32.760 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thành (cũ) Cầu treo ngầm 1. hết đất Trạm bảo vệ rừng (thửa 36. tờ 22) - Ngã 3. hết thửa đất nhà ông Cao Già Hai (thửa 31. tờ 04) |
Đất SX-KD nông thôn | 38.220 | 32.760 | 27.300 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thành (cũ) Ngã 3. hết thửa đất nhà ông Cao Già Hai (thửa 31. tờ 04) - Khẩu Cà Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 49.140 | 38.220 | 32.760 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thành (cũ) Khẩu Cà Giang - Cuối Ngầm 6. hết đất ông Đông (thửa 27. tờ 27) và ông Ri Tới (thửa 78. tờ 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 49.140 | 38.220 | 32.760 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Khánh Thành (cũ) Khẩu Cà Giang. thửa số 03 tờ 13 - Hết đất ông Dũng (thửa 31 tờ 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 38.220 | 32.760 | 27.300 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Liên Sang (cũ) Cống suối Tre. đầu thửa đất ông Nhiệt (thửa 40. tờ 9) - Đập Bầu Sang (thửa 18. tờ 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 57.330 | 49.140 | 40.950 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường Bêtông Ximăng - Địa bàn Liên Sang (cũ) Ngã ba. từ đầu thửa 08 và 16. tờ BĐ 13 - Cầu treo. hết đất ông Thiện (thửa 01. tờ 04) và ông Súng (thửa 03. tờ 04) |
Đất SX-KD nông thôn | 73.710 | 57.330 | 49.140 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Liên Sang (cũ) Ngã tư Giang Ly - Liên Sang - Ngã ba đường quốc lộ 27C hết đất bà Xính (thửa 54. tờ 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 73.710 | 57.330 | 49.140 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Liên Sang (cũ) Ngã tư Giang Ly - Liên Sang - Ngã ba quốc lộ 27C hết đất ông Khánh (thửa 35. tờ 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 73.710 | 57.330 | 49.140 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Sơn Thái (cũ) Đường dân sinh đoạn điểm đầu Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất ông Hùng Lan Sinh (thửa số 20. tờ BĐ 13) - Cầu treo thôn Giang Biên hết thửa đất 141 và 149. tờ BĐ 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 68.796 | 53.508 | 45.864 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Sơn Thái (cũ) Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất ông Châu (thửa số 06. tờ BĐ 15) - Cầu Bến Lội 2. hết thửa đất 28 và 31. tờ BĐ 09 |
Đất SX-KD nông thôn | 68.796 | 53.508 | 45.864 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Sơn Thái (cũ) Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất ông Ngai (thửa 121. tờ BĐ 13) - Ngã ba đường. hết đất bà Nhi (thửa 140. tờ BĐ 13) và ông Hân (thửa 110. tờ BĐ 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 68.796 | 53.508 | 45.864 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường bê tông - Địa bàn Sơn Thái (cũ) Ngã 3 đường quốc lộ 27C từ đất bà Vách (thửa đất số 99. tờ BĐ 14) - Ngã ba. hết đất ông Phượng (thửa 90. tờ 14) và đầu thửa đất ông Sơn (thửa 138. tờ BĐ 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 68.796 | 53.508 | 45.864 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường bê tông - Địa bàn Sơn Thái (cũ) Cầu Bến Lội 2. từ thửa đất số 18 và 24. tờ BĐ 9 - Đến hết đất ông Lôi (thửa số 29. tờ BĐ 15) và hết thửa số 26. tờ BĐ 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 68.796 | 53.508 | 45.864 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường bê tông - Địa bàn Sơn Thái (cũ) Ngã tư. từ đất ông Lôi (thửa 134. tờ 15) và bà Điên (thửa đất số 133. tờ BĐ 15) - Đến hết đất ông Đá (thửa 22. tờ 15) và ông Ba (thửa 31. tờ BĐ 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 68.796 | 53.508 | 45.864 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường bê tông - Địa bàn Sơn Thái (cũ) Ngã tư. từ đất ông Diên (thửa số 141. tờ BĐ 15) và thửa đất số 24. tờ BĐ 09 - Đến hết thửa đất số 49. tờ BĐ 09 |
Đất SX-KD nông thôn | 68.796 | 53.508 | 45.864 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Các tuyến đường bê tông trong khu TĐC Bố Lang, Sơn Thái - Địa bàn Sơn Thái (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 68.796 | 53.508 | 45.864 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C Km 27 (đầu địa bàn Cầu Bà) - Đỉnh đèo thôn Đá Trắng |
Đất SX-KD nông thôn | 111.540 | 55.770 | 33.462 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C Đỉnh đèo thôn Đá Tráng - Cầu Cà Lung hết đất ông Phạm Ngọc Quế (thửa đất số 8. tờ bản đồ số 9) và hết đất nhà ông Cao Đức (thửa đất số 14. tờ bản đồ số 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 121.680 | 60.840 | 36.504 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C Cầu Cà Lung hết đất ông Phạm Ngọc Quế (thửa số 8. tờ bản đồ số 9) và hết đất ông Cao Đức (thửa đất số 14. tờ bản đồ số 9) - Cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa số 01. tờ bản đồ số 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa số 08. tờ bản đồ số 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 131.820 | 65.910 | 39.546 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C Cống Mang Ung hết đất ông Cao A Xi (thửa đất số 01. tờ bản đồ 14) và ông Cao Xi Nghí (thửa đất số 08. tờ bản đồ 14) - Hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23. tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36. tờ bản đồ số 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 243.360 | 121.680 | 73.008 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C Hết đất ông Cao Ty (thửa đất số 23. tờ bản đồ số 12) và hết đất ông Nguyễn Đình Cơ (thửa đất số 36. tờ bản đồ số 12) - Giáp Cầu Bến Lội |
Đất SX-KD nông thôn | 253.500 | 126.750 | 76.050 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C Cầu Bến Lội - Cuối thôn Bố Lang (Km 42) |
Đất SX-KD nông thôn | 263.640 | 131.820 | 79.092 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 27C Hết thôn Bố Lang (km 42) - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 101.400 | 50.700 | 30.420 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Xã Nam Khánh Vĩnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 32.400 | 21.600 | 0 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Xã Nam Khánh Vĩnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 32.400 | 21.600 | 0 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Xã Nam Khánh Vĩnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 16.200 | 10.800 | 0 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Xã Nam Khánh Vĩnh - |
Đất rừng sản xuất | 7.200 | 3.600 | 0 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Xã Nam Khánh Vĩnh - |
Đất rừng phòng hộ | 5.400 | 2.700 | 0 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Xã Nam Khánh Vĩnh - |
Đất rừng đặc dụng | 5.400 | 2.700 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường tỉnh lộ 2 cũ - Địa bàn cầu Bà (cũ) Ngã 3 đường Quốc lộ 27C đầu thửa đất đất ông Hà Khơn (thửa 111. tờ 12) và đất ông Vũ Quang Minh (thửa 131 tờ 12) - ngã ba đường Quốc lộ 27C hết thửa đất số 271 tờ 11 và thửa đất số 13. tờ số 7 |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Địa bàn cầu Bà (cũ) Đất ông Ta No (thửa 26. tờ 11) và ông Hà Lế (thửa 46. tờ 11) - Hết đất ông Hà Rưng (thửa 158. tờ 11) và ông Mà Giá (thửa 176. tờ 11) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Địa bàn cầu Bà (cũ) Đất ông Hà Xưng (thửa 150. tờ 12) và ông Hà Lơi (thửa 167. tờ 12) - Hết đất ông Hà Thánh (thửa 21. tờ 11) và ông Ba Bia (thửa 20. tờ 11) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Địa bàn cầu Bà (cũ) Đất ông Hà Đôn (thửa 37. tờ 12) và ông Nguyễn Văn Tý (thửa 51. tờ 12) - Hết đất ông Mà Sánh (thửa 259. tờ 11) và bà Ca Thị Tý (thửa 144. tờ 12) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên thôn - Địa bàn cầu Bà (cũ) Ngã ba. đầu đất ông Vũ Quang Minh (thửa 131. tờ 12) - ngã ba. hết đất ông Vũ Quang Minh (thửa 221 tờ 11 và thửa 189 tờ 11) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường nhựa - Địa bàn cầu Bà (cũ) Ngã ba quốc lộ 27C từ đất ông Mang Lanh (thửa 34. tờ 03) - Hết đất ông Hà Ri (thửa 06. tờ 09) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Gia Răng - Địa bàn cầu Bà (cũ) Từ đất bà Tâm (thửa 20. tờ 21) giáp đường liên xã - Đất bà Cao Thị Vân (thửa số 1. tờ số 5) và (thửa 3. tờ số 5) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Gia Răng - Địa bàn cầu Bà (cũ) Từ đất ông Nguyễn Văn Đổng ((thửa 19. tờ 5) giáp cầu treo Ngầm 1 - Đất ông Vũ Thành Đáng (thửa số 18. tờ số 4) và bà Cao Thị Biếc (thửa 37. tờ số 4) |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh thôn Tà Mơ - Địa bàn cầu Bà (cũ) Từ đất Thửa 6. tờ 17 (Ngã ba đầu đường đi Ma Lý) - Đất ông Cao Hóng (thửa số 62. tờ số 20) và thửa 67. tờ số 20 |
Đất ở nông thôn | 98.280 | 76.440 | 65.520 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thành (cũ) Giáp ranh thị trấn cũ - Cầu treo ngầm 1. hết đất Trạm bảo vệ rừng (thửa 36. tờ 22) |
Đất ở nông thôn | 81.900 | 63.700 | 54.600 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thành (cũ) Cầu treo ngầm 1. hết đất Trạm bảo vệ rừng (thửa 36. tờ 22) - Ngã 3. hết thửa đất nhà ông Cao Già Hai (thửa 31. tờ 04) |
Đất ở nông thôn | 63.700 | 54.600 | 45.500 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thành (cũ) Ngã 3. hết thửa đất nhà ông Cao Già Hai (thửa 31. tờ 04) - Khẩu Cà Giang |
Đất ở nông thôn | 81.900 | 63.700 | 54.600 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường liên xã - Địa bàn Khánh Thành (cũ) Khẩu Cà Giang - Cuối Ngầm 6. hết đất ông Đông (thửa 27. tờ 27) và ông Ri Tới (thửa 78. tờ 27) |
Đất ở nông thôn | 81.900 | 63.700 | 54.600 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Khánh Thành (cũ) Khẩu Cà Giang. thửa số 03 tờ 13 - Hết đất ông Dũng (thửa 31 tờ 13) |
Đất ở nông thôn | 63.700 | 54.600 | 45.500 | 0 |
| Xã Nam Khánh Vĩnh |
Đường dân sinh - Địa bàn Liên Sang (cũ) Cống suối Tre. đầu thửa đất ông Nhiệt (thửa 40. tờ 9) - Đập Bầu Sang (thửa 18. tờ 8) |
Đất ở nông thôn | 95.550 | 81.900 | 68.250 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nam Khánh Vĩnh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

4. Thông tin xã Nam Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Cầu Bà, Xã Khánh Thành, Xã Liên Sang, Xã Sơn Thái (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nam Khánh Vĩnh theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Nam Khánh Vĩnh có diện tích tự nhiên 197,1 km² với quy mô dân số 10.271 người, mật độ dân cư đạt 52,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nam Khánh Vĩnh được đặt tại UBND xã Sơn Thái, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nam Khánh Vĩnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Nam Khánh Vĩnh là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Nam Khánh Vĩnh, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa
5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)
a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:
– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).
Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.
Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:
– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:
– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).
– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).
– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Nam Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Nam Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
