Bảng giá đất xã Nam Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Nam Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất xã Nam Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Nam Ninh Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nam Ninh Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nam Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa


3. Tra cứu bảng giá đất xã Nam Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Nam Ninh Hòa năm 2026

Khu vực: xã Nam Ninh Hòa.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 10.800 đến 672.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Trường Lộc - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ cầu Sấu - đến cầu Siêu
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Trường Lộc - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ ngã ba Bà Giàng - đến cống ông Vỹ
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Trường Lộc - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ cầu Môn - đến Gò Sói
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Trường Lộc - Địa bàn Ninh Hưng cũ
các tuyến đường liên xóm từ 3.5m đến 6m -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Trường Lộc - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Đường liên xã Bình - Quang - Hưng cữ - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ Cầu Sấu (thôn Trường Lộc) - Giáp Tỉnh lộ 5 (thôn Tân Hưng)
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phú Đa - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ phía Đông cầu Siêu - đến Ngã ba Gò Thổ Mộ
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phú Đa - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Tuyến đường liên xóm từ nhà bà Võ Thị Lễ đến nhà bà Lưu Thị Đặng; từ nhà ông Dương Tấn Chức đến nhà ông Hồ Hinh và các tuyến đường liên xóm tiếp giáp đường liên thôn -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phú Đa - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường còn lại nhỏ hơn 3.5m -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Đường liên xã Ninh Hưng - Ninh Lộc cũ
Cổng thôn Phú Đa (thôn Phú Đa) - Giáp Tỉnh lộ 5 (Thôn Mỹ Lợi. xã Ninh Lộc cũ)
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Hưng - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ phía tây cầu Siêu đến Đường Tỉnh lộ 5 -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Hưng - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ phía nhà ông Võ Xanh đến đình Tân Hưng và từ nhà ông Xanh đến chợ; từ nhà bà Ngã đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tân Hưng -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Hưng - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Đường liên xã Bình - Quang - Hưng (cũ)
Từ phía tây cầu Siêu - Đường Tỉnh lộ 5
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Đường liên xã Ninh Hưng - Ninh Tân (cũ)
UBND xã Ninh Hưng cũ (thôn Tân Hưng) - Giáp Tỉnh lộ 5 (xã Ninh Tân)
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Gò Sắn - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường liên xóm từ 3.5m trở lên -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Gò Sắn - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phước Mỹ - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Tuyến đường liên xóm từ trụ sở thôn Phước Mỹ - Nhà bà Đoạn Thị Cằng
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phước Mỹ - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phụng Cang - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ gò Thổ Mộ - Nhà ông Phạn Thành Xuân
Đất ở nông thôn 150.150 109.200 81.900 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phụng Cang - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Tuyến đường liên xóm từ nhà ông Đỗ Thành Vân - Nhà ông Võ Văn Chỗ và từ nhà ông Nguyễn Trung đến nhà ông Lê Xoa
Đất ở nông thôn 150.150 109.200 81.900 0
Xã Nam Ninh Hòa Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 150.150 109.200 81.900 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phú Hữu - Địa bàn Ninh Ích cũ
Từ giáp Quốc lộ 1A (Quán Quỳnh) - Hết nhà ông Trần Văn Hẩm
Đất ở nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phú Hữu - Địa bàn Ninh Ích cũ
Những vị trí còn lại của thôn Phú Hữu -
Đất ở nông thôn 171.600 124.800 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Ngọc - Địa bàn Ninh Ích cũ
-
Đất ở nông thôn 171.600 124.800 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Đảo - Địa bàn Ninh Ích cũ
-
Đất ở nông thôn 171.600 124.800 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Thành - Địa bàn Ninh Ích cũ
-
Đất ở nông thôn 171.600 124.800 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Phú - Địa bàn Ninh Ích cũ
-
Đất ở nông thôn 171.600 124.800 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Ngọc Diêm - Địa bàn Ninh Ích cũ
-
Đất ở nông thôn 171.600 124.800 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Vạn Thuận - Địa bàn Ninh Ích cũ
Từ nhà ông Trần Văn Hẩm - Hết nhà ông Huỳnh Văn Thắng
Đất ở nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Nam Ninh Hòa Địa bàn Ninh Ích cũ
Những vị trí còn lại của thôn Vạn Thuận -
Đất ở nông thôn 171.600 124.800 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Mỹ Lợi - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ phía Tây Cầu Cháy đến giáp địa bàn Ninh Hưng cũ. Từ Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Đỗ Công Khanh -
Đất ở nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Mỹ Lợi - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ phía Bắc nhà ông Đinh Bá Tạo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cao. -
Đất ở nông thôn 171.600 124.800 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Mỹ Lợi - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ phía Tây trạm Kiểm Lâm đến hết nhà bà Lưu Thị Bao. -
Đất ở nông thôn 171.600 124.800 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Mỹ Lợi - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ phía Tây trường tiểu học Mỹ Lợi đến hết nhà thờ họ Hồ. -
Đất ở nông thôn 171.600 124.800 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Khê - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ Quốc lộ 1A - Hết nhà ông Hồ Thành
Đất ở nông thôn 171.600 124.800 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Vạn Khê - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ Quốc lộ 1A hướng Tây Nam - Hết nhà ông Lê Văn Đường.
Đất ở nông thôn 171.600 124.800 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Vạn Khê - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Đoạn từ Cầu Qué - Cầu Hầm Voi
Đất ở nông thôn 171.600 124.800 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phong Thạnh - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ Quốc lộ 1A - Hết Cầu Hầm Voi.
Đất ở nông thôn 171.600 124.800 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Ninh Đức - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ Quốc lộ 1A - Hết đình Ninh Dức.
Đất ở nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phong Thạnh - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Nùng Diệu - Đình thôn Ninh Đức.
Đất ở nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phong Thạnh - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuấn - Trung tâm Văn hóa xã Ninh Lộc cũ
Đất ở nông thôn 234.000 171.600 124.800 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tam Ích. thôn Tân Thủy và những vị trí còn lại của các thôn: Mỹ Lợi. Tân Khê. Vạn Khê. Phong Thạnh và Ninh Đức
-
Đất ở nông thôn 137.280 99.840 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Trung - Địa bàn Ninh Tân cũ
-
Đất ở nông thôn 81.900 63.700 54.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Nam - Địa bàn Ninh Tân cũ
-
Đất ở nông thôn 63.700 60.060 54.000 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Bắc - Địa bàn Ninh Tân cũ
-
Đất ở nông thôn 63.700 60.060 54.000 0
Xã Nam Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ khu du lịch Long Phú - Đèo Rọ Tượng
Đất ở nông thôn 672.000 336.000 201.600 0
Xã Nam Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Phần còn lại -
Đất ở nông thôn 672.000 336.000 201.600 0
Xã Nam Ninh Hòa TỈNH LỘ 5
Đoạn qua địa bàn Ninh Lộc cũ -
Đất ở nông thôn 420.000 210.000 126.000 0
Xã Nam Ninh Hòa TỈNH LỘ 5
Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng. Ninh Xuân. Ninh Sim cũ -
Đất ở nông thôn 336.000 168.000 100.800 0
Xã Nam Ninh Hòa TỈNH LỘ 8
Đoạn qua địa bàn Ninh Tân cũ -
Đất ở nông thôn 252.000 126.000 75.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Trường Lộc - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ cầu Sấu - đến cầu Siêu
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Trường Lộc - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ ngã ba Bà Giàng - đến cống ông Vỹ
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Trường Lộc - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ cầu Môn - đến Gò Sói
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Trường Lộc - Địa bàn Ninh Hưng cũ
các tuyến đường liên xóm từ 3.5m đến 6m -
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Trường Lộc - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Đường liên xã Bình - Quang - Hưng cữ - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ Cầu Sấu (thôn Trường Lộc) - Giáp Tỉnh lộ 5 (thôn Tân Hưng)
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phú Đa - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ phía Đông cầu Siêu - đến Ngã ba Gò Thổ Mộ
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phú Đa - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Tuyến đường liên xóm từ nhà bà Võ Thị Lễ đến nhà bà Lưu Thị Đặng; từ nhà ông Dương Tấn Chức đến nhà ông Hồ Hinh và các tuyến đường liên xóm tiếp giáp đường liên thôn -
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phú Đa - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường còn lại nhỏ hơn 3.5m -
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Đường liên xã Ninh Hưng - Ninh Lộc cũ
Cổng thôn Phú Đa (thôn Phú Đa) - Giáp Tỉnh lộ 5 (Thôn Mỹ Lợi. xã Ninh Lộc cũ)
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Hưng - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ phía tây cầu Siêu đến Đường Tỉnh lộ 5 -
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Hưng - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ phía nhà ông Võ Xanh đến đình Tân Hưng và từ nhà ông Xanh đến chợ; từ nhà bà Ngã đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tân Hưng -
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Hưng - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Đường liên xã Bình - Quang - Hưng (cũ)
Từ phía tây cầu Siêu - Đường Tỉnh lộ 5
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Đường liên xã Ninh Hưng - Ninh Tân (cũ)
UBND xã Ninh Hưng cũ (thôn Tân Hưng) - Giáp Tỉnh lộ 5 (xã Ninh Tân)
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Gò Sắn - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường liên xóm từ 3.5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Gò Sắn - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phước Mỹ - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Tuyến đường liên xóm từ trụ sở thôn Phước Mỹ - Nhà bà Đoạn Thị Cằng
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phước Mỹ - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phụng Cang - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ gò Thổ Mộ - Nhà ông Phạn Thành Xuân
Đất TM-DV nông thôn 120.120 87.360 65.520 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phụng Cang - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Tuyến đường liên xóm từ nhà ông Đỗ Thành Vân - Nhà ông Võ Văn Chỗ và từ nhà ông Nguyễn Trung đến nhà ông Lê Xoa
Đất TM-DV nông thôn 120.120 87.360 65.520 0
Xã Nam Ninh Hòa Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 120.120 87.360 65.520 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phú Hữu - Địa bàn Ninh Ích cũ
Từ giáp Quốc lộ 1A (Quán Quỳnh) - Hết nhà ông Trần Văn Hẩm
Đất TM-DV nông thôn 187.200 137.280 99.840 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phú Hữu - Địa bàn Ninh Ích cũ
Những vị trí còn lại của thôn Phú Hữu -
Đất TM-DV nông thôn 137.280 99.840 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Ngọc - Địa bàn Ninh Ích cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 137.280 99.840 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Đảo - Địa bàn Ninh Ích cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 137.280 99.840 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Thành - Địa bàn Ninh Ích cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 137.280 99.840 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Phú - Địa bàn Ninh Ích cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 137.280 99.840 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Ngọc Diêm - Địa bàn Ninh Ích cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 137.280 99.840 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Vạn Thuận - Địa bàn Ninh Ích cũ
Từ nhà ông Trần Văn Hẩm - Hết nhà ông Huỳnh Văn Thắng
Đất TM-DV nông thôn 187.200 137.280 99.840 0
Xã Nam Ninh Hòa Địa bàn Ninh Ích cũ
Những vị trí còn lại của thôn Vạn Thuận -
Đất TM-DV nông thôn 137.280 99.840 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Mỹ Lợi - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ phía Tây Cầu Cháy đến giáp địa bàn Ninh Hưng cũ. Từ Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Đỗ Công Khanh -
Đất TM-DV nông thôn 187.200 137.280 99.840 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Mỹ Lợi - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ phía Bắc nhà ông Đinh Bá Tạo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cao. -
Đất TM-DV nông thôn 137.280 99.840 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Mỹ Lợi - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ phía Tây trạm Kiểm Lâm đến hết nhà bà Lưu Thị Bao. -
Đất TM-DV nông thôn 137.280 99.840 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Mỹ Lợi - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ phía Tây trường tiểu học Mỹ Lợi đến hết nhà thờ họ Hồ. -
Đất TM-DV nông thôn 137.280 99.840 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Khê - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ Quốc lộ 1A - Hết nhà ông Hồ Thành
Đất TM-DV nông thôn 137.280 99.840 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Vạn Khê - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ Quốc lộ 1A hướng Tây Nam - Hết nhà ông Lê Văn Đường.
Đất TM-DV nông thôn 137.280 99.840 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Vạn Khê - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Đoạn từ Cầu Qué - Cầu Hầm Voi
Đất TM-DV nông thôn 137.280 99.840 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phong Thạnh - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ Quốc lộ 1A - Hết Cầu Hầm Voi.
Đất TM-DV nông thôn 137.280 99.840 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Ninh Đức - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ Quốc lộ 1A - Hết đình Ninh Dức.
Đất TM-DV nông thôn 187.200 137.280 99.840 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phong Thạnh - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Nùng Diệu - Đình thôn Ninh Đức.
Đất TM-DV nông thôn 187.200 137.280 99.840 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phong Thạnh - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuấn - Trung tâm Văn hóa xã Ninh Lộc cũ
Đất TM-DV nông thôn 187.200 137.280 99.840 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tam Ích. thôn Tân Thủy và những vị trí còn lại của các thôn: Mỹ Lợi. Tân Khê. Vạn Khê. Phong Thạnh và Ninh Đức
-
Đất TM-DV nông thôn 109.824 79.872 59.904 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Trung - Địa bàn Ninh Tân cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 65.520 50.960 43.680 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Nam - Địa bàn Ninh Tân cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 50.960 48.048 43.200 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Bắc - Địa bàn Ninh Tân cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 50.960 48.048 43.200 0
Xã Nam Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ khu du lịch Long Phú - Đèo Rọ Tượng
Đất TM-DV nông thôn 537.600 268.800 161.280 0
Xã Nam Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Phần còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 537.600 268.800 161.280 0
Xã Nam Ninh Hòa TỈNH LỘ 5
Đoạn qua địa bàn Ninh Lộc cũ -
Đất TM-DV nông thôn 336.000 168.000 100.800 0
Xã Nam Ninh Hòa TỈNH LỘ 5
Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng. Ninh Xuân. Ninh Sim cũ -
Đất TM-DV nông thôn 268.800 134.400 80.640 0
Xã Nam Ninh Hòa TỈNH LỘ 8
Đoạn qua địa bàn Ninh Tân cũ -
Đất TM-DV nông thôn 201.600 100.800 60.480 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Trường Lộc - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ cầu Sấu - đến cầu Siêu
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Trường Lộc - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ ngã ba Bà Giàng - đến cống ông Vỹ
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Trường Lộc - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ cầu Môn - đến Gò Sói
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Trường Lộc - Địa bàn Ninh Hưng cũ
các tuyến đường liên xóm từ 3.5m đến 6m -
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Trường Lộc - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Đường liên xã Bình - Quang - Hưng cữ - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ Cầu Sấu (thôn Trường Lộc) - Giáp Tỉnh lộ 5 (thôn Tân Hưng)
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phú Đa - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ phía Đông cầu Siêu - đến Ngã ba Gò Thổ Mộ
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phú Đa - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Tuyến đường liên xóm từ nhà bà Võ Thị Lễ đến nhà bà Lưu Thị Đặng; từ nhà ông Dương Tấn Chức đến nhà ông Hồ Hinh và các tuyến đường liên xóm tiếp giáp đường liên thôn -
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phú Đa - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường còn lại nhỏ hơn 3.5m -
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Đường liên xã Ninh Hưng - Ninh Lộc cũ
Cổng thôn Phú Đa (thôn Phú Đa) - Giáp Tỉnh lộ 5 (Thôn Mỹ Lợi. xã Ninh Lộc cũ)
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Hưng - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ phía tây cầu Siêu đến Đường Tỉnh lộ 5 -
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Hưng - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ phía nhà ông Võ Xanh đến đình Tân Hưng và từ nhà ông Xanh đến chợ; từ nhà bà Ngã đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tân Hưng -
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Hưng - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Đường liên xã Bình - Quang - Hưng (cũ)
Từ phía tây cầu Siêu - Đường Tỉnh lộ 5
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Đường liên xã Ninh Hưng - Ninh Tân (cũ)
UBND xã Ninh Hưng cũ (thôn Tân Hưng) - Giáp Tỉnh lộ 5 (xã Ninh Tân)
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Gò Sắn - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường liên xóm từ 3.5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Gò Sắn - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phước Mỹ - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Tuyến đường liên xóm từ trụ sở thôn Phước Mỹ - Nhà bà Đoạn Thị Cằng
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phước Mỹ - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phụng Cang - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ gò Thổ Mộ - Nhà ông Phạn Thành Xuân
Đất SX-KD nông thôn 90.090 65.520 49.140 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phụng Cang - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Tuyến đường liên xóm từ nhà ông Đỗ Thành Vân - Nhà ông Võ Văn Chỗ và từ nhà ông Nguyễn Trung đến nhà ông Lê Xoa
Đất SX-KD nông thôn 90.090 65.520 49.140 0
Xã Nam Ninh Hòa Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.090 65.520 49.140 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phú Hữu - Địa bàn Ninh Ích cũ
Từ giáp Quốc lộ 1A (Quán Quỳnh) - Hết nhà ông Trần Văn Hẩm
Đất SX-KD nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phú Hữu - Địa bàn Ninh Ích cũ
Những vị trí còn lại của thôn Phú Hữu -
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Ngọc - Địa bàn Ninh Ích cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Đảo - Địa bàn Ninh Ích cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Thành - Địa bàn Ninh Ích cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Phú - Địa bàn Ninh Ích cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Ngọc Diêm - Địa bàn Ninh Ích cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Vạn Thuận - Địa bàn Ninh Ích cũ
Từ nhà ông Trần Văn Hẩm - Hết nhà ông Huỳnh Văn Thắng
Đất SX-KD nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Địa bàn Ninh Ích cũ
Những vị trí còn lại của thôn Vạn Thuận -
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Mỹ Lợi - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ phía Tây Cầu Cháy đến giáp địa bàn Ninh Hưng cũ. Từ Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Đỗ Công Khanh -
Đất SX-KD nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Mỹ Lợi - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ phía Bắc nhà ông Đinh Bá Tạo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cao. -
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Mỹ Lợi - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ phía Tây trạm Kiểm Lâm đến hết nhà bà Lưu Thị Bao. -
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Mỹ Lợi - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ phía Tây trường tiểu học Mỹ Lợi đến hết nhà thờ họ Hồ. -
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Khê - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ Quốc lộ 1A - Hết nhà ông Hồ Thành
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Vạn Khê - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ Quốc lộ 1A hướng Tây Nam - Hết nhà ông Lê Văn Đường.
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Vạn Khê - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Đoạn từ Cầu Qué - Cầu Hầm Voi
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phong Thạnh - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ Quốc lộ 1A - Hết Cầu Hầm Voi.
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Ninh Đức - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ Quốc lộ 1A - Hết đình Ninh Dức.
Đất SX-KD nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phong Thạnh - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Nùng Diệu - Đình thôn Ninh Đức.
Đất SX-KD nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phong Thạnh - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuấn - Trung tâm Văn hóa xã Ninh Lộc cũ
Đất SX-KD nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tam Ích. thôn Tân Thủy và những vị trí còn lại của các thôn: Mỹ Lợi. Tân Khê. Vạn Khê. Phong Thạnh và Ninh Đức
-
Đất SX-KD nông thôn 82.368 59.904 44.928 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Trung - Địa bàn Ninh Tân cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 49.140 38.220 32.760 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Nam - Địa bàn Ninh Tân cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 38.220 36.036 32.400 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Bắc - Địa bàn Ninh Tân cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 38.220 36.036 32.400 0
Xã Nam Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ khu du lịch Long Phú - Đèo Rọ Tượng
Đất SX-KD nông thôn 403.200 201.600 120.960 0
Xã Nam Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Phần còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 403.200 201.600 120.960 0
Xã Nam Ninh Hòa TỈNH LỘ 5
Đoạn qua địa bàn Ninh Lộc cũ -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 75.600 0
Xã Nam Ninh Hòa TỈNH LỘ 5
Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng. Ninh Xuân. Ninh Sim cũ -
Đất SX-KD nông thôn 201.600 100.800 60.480 0
Xã Nam Ninh Hòa TỈNH LỘ 8
Đoạn qua địa bàn Ninh Tân cũ -
Đất SX-KD nông thôn 151.200 75.600 45.360 0
Xã Nam Ninh Hòa Xã Nam Ninh Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 54.000 41.400 0 0
Xã Nam Ninh Hòa Xã Nam Ninh Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000 41.400 0 0
Xã Nam Ninh Hòa Xã Nam Ninh Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 37.800 27.000 0 0
Xã Nam Ninh Hòa Xã Nam Ninh Hòa
-
Đất rừng sản xuất 18.000 12.600 0 0
Xã Nam Ninh Hòa Xã Nam Ninh Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 14.400 10.800 0 0
Xã Nam Ninh Hòa Xã Nam Ninh Hòa
-
Đất rừng đặc dụng 14.400 10.800 0 0
Xã Nam Ninh Hòa Xã Nam Ninh Hòa
-
Đất làm muối 36.000 27.000 0 0
Xã Nam Ninh Hòa Đường liên xã Bình - Quang - Hưng (cũ)
Từ phía tây cầu Siêu - Đường Tỉnh lộ 5
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Đường liên xã Ninh Hưng - Ninh Tân (cũ)
UBND xã Ninh Hưng cũ (thôn Tân Hưng) - Giáp Tỉnh lộ 5 (xã Ninh Tân)
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Gò Sắn - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường liên xóm từ 3.5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Gò Sắn - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phước Mỹ - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Tuyến đường liên xóm từ trụ sở thôn Phước Mỹ - Nhà bà Đoạn Thị Cằng
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phước Mỹ - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 105.300 77.220 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phụng Cang - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ gò Thổ Mộ - Nhà ông Phạn Thành Xuân
Đất SX-KD nông thôn 90.090 65.520 49.140 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phụng Cang - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Tuyến đường liên xóm từ nhà ông Đỗ Thành Vân - Nhà ông Võ Văn Chỗ và từ nhà ông Nguyễn Trung đến nhà ông Lê Xoa
Đất SX-KD nông thôn 90.090 65.520 49.140 0
Xã Nam Ninh Hòa Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 90.090 65.520 49.140 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phú Hữu - Địa bàn Ninh Ích cũ
Từ giáp Quốc lộ 1A (Quán Quỳnh) - Hết nhà ông Trần Văn Hẩm
Đất SX-KD nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phú Hữu - Địa bàn Ninh Ích cũ
Những vị trí còn lại của thôn Phú Hữu -
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Ngọc - Địa bàn Ninh Ích cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Đảo - Địa bàn Ninh Ích cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Thành - Địa bàn Ninh Ích cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Phú - Địa bàn Ninh Ích cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Ngọc Diêm - Địa bàn Ninh Ích cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Vạn Thuận - Địa bàn Ninh Ích cũ
Từ nhà ông Trần Văn Hẩm - Hết nhà ông Huỳnh Văn Thắng
Đất SX-KD nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Địa bàn Ninh Ích cũ
Những vị trí còn lại của thôn Vạn Thuận -
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Mỹ Lợi - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ phía Tây Cầu Cháy đến giáp địa bàn Ninh Hưng cũ. Từ Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Đỗ Công Khanh -
Đất SX-KD nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Mỹ Lợi - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ phía Bắc nhà ông Đinh Bá Tạo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cao. -
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Mỹ Lợi - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ phía Tây trạm Kiểm Lâm đến hết nhà bà Lưu Thị Bao. -
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Mỹ Lợi - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ phía Tây trường tiểu học Mỹ Lợi đến hết nhà thờ họ Hồ. -
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Khê - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ Quốc lộ 1A - Hết nhà ông Hồ Thành
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Vạn Khê - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ Quốc lộ 1A hướng Tây Nam - Hết nhà ông Lê Văn Đường.
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Vạn Khê - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Đoạn từ Cầu Qué - Cầu Hầm Voi
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phong Thạnh - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ Quốc lộ 1A - Hết Cầu Hầm Voi.
Đất SX-KD nông thôn 102.960 74.880 56.160 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Ninh Đức - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Từ Quốc lộ 1A - Hết đình Ninh Dức.
Đất SX-KD nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phong Thạnh - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Nùng Diệu - Đình thôn Ninh Đức.
Đất SX-KD nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phong Thạnh - Địa bàn Ninh Lộc cũ
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuấn - Trung tâm Văn hóa xã Ninh Lộc cũ
Đất SX-KD nông thôn 140.400 102.960 74.880 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tam Ích. thôn Tân Thủy và những vị trí còn lại của các thôn: Mỹ Lợi. Tân Khê. Vạn Khê. Phong Thạnh và Ninh Đức
-
Đất SX-KD nông thôn 82.368 59.904 44.928 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Trung - Địa bàn Ninh Tân cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 49.140 38.220 32.760 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Nam - Địa bàn Ninh Tân cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 38.220 36.036 32.400 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Bắc - Địa bàn Ninh Tân cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 38.220 36.036 32.400 0
Xã Nam Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Từ khu du lịch Long Phú - Đèo Rọ Tượng
Đất SX-KD nông thôn 403.200 201.600 120.960 0
Xã Nam Ninh Hòa DỌC ĐƯỜNG QUỐC LỘ IA
Phần còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 403.200 201.600 120.960 0
Xã Nam Ninh Hòa TỈNH LỘ 5
Đoạn qua địa bàn Ninh Lộc cũ -
Đất SX-KD nông thôn 252.000 126.000 75.600 0
Xã Nam Ninh Hòa TỈNH LỘ 5
Đoạn qua địa bàn Ninh Hưng. Ninh Xuân. Ninh Sim cũ -
Đất SX-KD nông thôn 201.600 100.800 60.480 0
Xã Nam Ninh Hòa TỈNH LỘ 8
Đoạn qua địa bàn Ninh Tân cũ -
Đất SX-KD nông thôn 151.200 75.600 45.360 0
Xã Nam Ninh Hòa Xã Nam Ninh Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm 54.000 41.400 0 0
Xã Nam Ninh Hòa Xã Nam Ninh Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000 41.400 0 0
Xã Nam Ninh Hòa Xã Nam Ninh Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 37.800 27.000 0 0
Xã Nam Ninh Hòa Xã Nam Ninh Hòa
-
Đất rừng sản xuất 18.000 12.600 0 0
Xã Nam Ninh Hòa Xã Nam Ninh Hòa
-
Đất rừng phòng hộ 14.400 10.800 0 0
Xã Nam Ninh Hòa Xã Nam Ninh Hòa
-
Đất rừng đặc dụng 14.400 10.800 0 0
Xã Nam Ninh Hòa Xã Nam Ninh Hòa
-
Đất làm muối 36.000 27.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Trường Lộc - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ cầu Sấu - đến cầu Siêu
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Trường Lộc - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ ngã ba Bà Giàng - đến cống ông Vỹ
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Trường Lộc - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ cầu Môn - đến Gò Sói
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Trường Lộc - Địa bàn Ninh Hưng cũ
các tuyến đường liên xóm từ 3.5m đến 6m -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Trường Lộc - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Đường liên xã Bình - Quang - Hưng cữ - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ Cầu Sấu (thôn Trường Lộc) - Giáp Tỉnh lộ 5 (thôn Tân Hưng)
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phú Đa - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ phía Đông cầu Siêu - đến Ngã ba Gò Thổ Mộ
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phú Đa - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Tuyến đường liên xóm từ nhà bà Võ Thị Lễ đến nhà bà Lưu Thị Đặng; từ nhà ông Dương Tấn Chức đến nhà ông Hồ Hinh và các tuyến đường liên xóm tiếp giáp đường liên thôn -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Phú Đa - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường còn lại nhỏ hơn 3.5m -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Đường liên xã Ninh Hưng - Ninh Lộc cũ
Cổng thôn Phú Đa (thôn Phú Đa) - Giáp Tỉnh lộ 5 (Thôn Mỹ Lợi. xã Ninh Lộc cũ)
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Hưng - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ phía tây cầu Siêu đến Đường Tỉnh lộ 5 -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Hưng - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Từ phía nhà ông Võ Xanh đến đình Tân Hưng và từ nhà ông Xanh đến chợ; từ nhà bà Ngã đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Tân Hưng -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Thôn Tân Hưng - Địa bàn Ninh Hưng cũ
Các tuyến đường còn lại -
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Đường liên xã Bình - Quang - Hưng (cũ)
Từ phía tây cầu Siêu - Đường Tỉnh lộ 5
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0
Xã Nam Ninh Hòa Đường liên xã Ninh Hưng - Ninh Tân (cũ)
UBND xã Ninh Hưng cũ (thôn Tân Hưng) - Giáp Tỉnh lộ 5 (xã Ninh Tân)
Đất ở nông thôn 175.500 128.700 93.600 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nam Ninh Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Nam Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nam Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa 2026

4. Thông tin xã Nam Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ninh Lộc, Xã Ninh Ích, Xã Ninh Hưng, Xã Ninh Tân (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Nam Ninh Hòa theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Nam Ninh Hòa có diện tích tự nhiên 201,4 km² với quy mô dân số 31.293 người, mật độ dân cư đạt 155,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Nam Ninh Hòa được đặt tại UBND xã Ninh Hưng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Nam Ninh Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Nam Ninh Hòa là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Nam Ninh Hòa, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa

5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)

a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:

– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).

Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.

Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:

– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:

– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).

– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).

– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Nam Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Nam Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa là 672.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Nam Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Nam Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa là khoảng 107.610 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1282 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?