Bảng giá đất xã Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất xã Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.2. Bảng giá đất xã Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An

Xã Nghĩa Đàn Sắp xếp từ: Thị trấn Nghĩa Đàn, xã Nghĩa Bình và Nghĩa Trung.

Bảng giá đất xã Nghĩa Đàn năm 2026

Khu vực: xã Nghĩa Đàn.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 15.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Nghĩa Đàn Đường mòn Hồ Chí Minh - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngã tư đường mòn giao đường Quốc lộ 48D (Từ thửa 108, 99, 80, tờ bản đồ số 90 - Đến Giáp đất xã Nghĩa Bình (Từ thửa 700, 701, 702, 105, tờ bản đồ số 18)
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Tỉnh lộ 531 - Xã Nghĩa Trung cũ
Từ giáp khối Đồng Tâm - thị xã Thái Hòa (Từ thửa 60, 70, 71, 40, tờ bản đồ số 98) - Đến giáp thị trấn Nghĩa Đàn - Ngã tư đèn đỏ (Từ thửa 39, 131, 54, tờ bản đồ số 90)
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường huyện ĐH 392 - Xã Nghĩa Trung cũ
Giáp đường mòn Hồ Chí Minh xóm Trung Nghĩa - Đến giáp phường Quang Phong, thị xã Thái Hoà
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đoạn 1 - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Kim Dũng (Thửa 73, 72, tờ bản đồ số 94) xóm Trung Nghĩa - Bùi Văn Tường (Thửa 33, 196, tờ bản đồ số 67) xóm Trung Đồng
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đoạn 2 - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Tường (Thửa 33, 196, tờ bản đồ số 67) xóm Trung Đồng - Phan Văn Minh (Thửa 17, 13 tờ bản đồ số 65) xóm Trung Tâm
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đoạn 3 - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Minh (Thửa 17, 13 tờ bản đồ số 65) xóm Trung Tâm - Cao Văn Chương (Thửa 7, tờ bản đồ số 53 và thửa 16, tờ bản đồ số 52) xóm Trung Nguyên
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đoạn 4 - Xã Nghĩa Trung cũ
Cao Văn Chương (Thửa 7, tờ bản đồ số 53 và thửa 16, tờ bản đồ số 52) xóm Trung Nguyên - Phan Văn Xuân (Thửa 12, 11, tờ bản đồ số 71) xóm Trung Thịnh
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường huyện Trung Bình Lâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Toàn bộ Tuyến số đường Trung Bình Lâm trên địa bàn xã Nghĩa Trung cũ -
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Văn Thành (thửa 194, 247, tờ bản đồ số 89) - Nguyễn Văn Tính (thửa 148, 256, tờ bản đồ số 89)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Đình (thửa 135, 226, tờ bản đồ số 89) - Hoàng Thị Yên (thửa 15, 320, 219, tờ bản đồ số 89)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Triều (thửa 66, 86, tờ bản đồ số 94) - Mã Ngọc Sơn (Thửa 68, 21, 13, 101, tờ bản đồ số 94)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Khương (thửa 159, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Mạnh (Thửa 18, 16, 169, tờ bản đồ số 90)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Song Hào (thửa 23, 153, 154, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Hiền (Thửa 140, 151, tờ bản đồ số 90)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Đinh Văn Nhã (thửa 216, 217, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Trị (Thửa 101, 102, 103, tờ bản đồ số 90)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Văn Thi (thửa 76, 85, tờ bản đồ số 90) - Đinh Tất Thắng (Thửa 87, 77, 107, tờ bản đồ số 90)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Thơm (thửa 138, tờ bản đồ số 93) - Ngô Sỹ Quang (thửa 10, 7, tờ bản đồ số 88)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Thành (thửa 6, 4, tờ bản đồ số 93) - Phạm Thị Đào (thửa 8, tờ bản đồ số 93)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Đức Thắng (thửa 9, 11, tờ bản đồ số 93) - Ngô Thanh Thuần (thửa 172, 173, tờ bản đồ số 93)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Kỳ (thửa 94, 88, tờ bản đồ số 93) - Ngô Sỹ Cần (thửa 15, 81, 73, tờ bản đồ số 93)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Phi (thửa 86, 19, 106, tờ bản đồ số 92) - Ngô Sỹ Thời (thửa 29, 26, 27, tờ bản đồ số 92)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Hiếu (thửa 27, 17, tờ bản đồ số 92) - Ngô Sỹ Tụng (thửa 4, 2, 12, tờ bản đồ số 92)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Tá (Thửa 205, 207, 75, tờ bản đồ số 93) - Hoàng Ngọc Ngân (Thửa 48, 41, tờ bản đồ số 93)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Công Dy (Thửa 22, 23, 24, 17, 1, tờ bản đồ số 100) - Ngô Thị Bốn (3, 26, 6, 16, tờ bản đồ số 100)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Phạm Văn Hùng (Thửa 28, 23, tờ bản đồ số 99) - Trần Thị Quyên (19, tờ bản đồ số 99)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Trần Thị Quyên (Thửa 19, 20, tờ bản đồ số 99) - Phan Thị Thuận (Thửa 26, 37, tờ bản đồ số 99)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Hồ Minh Đức (Thửa 3, 96, tờ bản đồ số 106) - Võ Văn Hảo (Thửa 23, 36, tờ bản đồ số 106)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 12 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Lũ (Thửa 19, 20, tờ bản đồ số 106) - Lê Thi Liễu (Thửa 103, 104, tờ bản đồ số 106)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 13 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Thị Tường (Thửa 2, 6, tờ bản đồ số 106) - Hoàng Văn Minh (Thửa 4, 109, 110, tờ bản đồ số 106)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 14 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Hoàng Văn Chính (Thửa 25, 42, tờ bản đồ số 106) - Nguyễn Văn Đông (Thửa 90, 100, 101, tờ bản đồ số 106)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 15 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Hồ Văn Thuận (Thửa 40, 41, tờ bản đồ số 106) - Hoàng Văn Quy (Thửa 85, 86, tờ bản đồ số 106)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 16 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Hoàng Thị Thì (Thửa 15, 18, tờ bản đồ số 105) - Nguyễn Văn Hòa (Thửa 12, 9, tờ bản đồ số 105)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 17 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Vũ Thị Lan (Thủa 2, 19, tờ bản đồ số 109) - Nguyễn Văn Tùng (Thửa 1, 18, 34, 46, 33, tờ bản đồ số 109)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 18 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Bốn (Thửa 76, tờ bản đồ số 89) - Nguyễn Văn Kiên (Thửa 10, 258, 11, tờ bản đồ số 89)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Tứ (Thửa 48, 42, tờ bản đồ số 98) - Võ Văn Hồng (Thửa 39, 31, 15, tờ bản đồ số 98)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Năng (Thửa 57, 65, tờ bản đồ số 98) - Ngô Sỹ Duyên (Thửa 72, 73, tờ bản đồ số 98)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Sự (Thửa 78, 85, tờ bản đồ số 98) - Trần Quốc Đoàn (Thửa 163, 164, tờ bản đồ số 98)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Trợ (Thửa 87, 113, tờ bản đồ số 98) - Đỗ Công Hòa (Thửa 101, 76, 80, tờ bản đồ số 98)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Lưu (Thửa 75, 78, tờ bản đồ số 97) - Nguyễn Kế Toán (Thửa 81, 165, tờ bản đồ số 97)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Sâm (Thửa 124, 125, tờ bản đồ số 97) - Phan Văn Luyện (Thửa 79, 131, tờ bản đồ số 97)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Phạm Văn Quang (Thửa 121, 122, tờ bản đồ số 97) - Ngô Viết Hưng (Thửa 119, 118, tờ bản đồ số 97)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Nam Cần (Thửa 29, 18, tờ bản đồ số 97) - Phạm Thị Vân (Thửa 5, 1, tờ bản đồ số 97)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Bình (Thửa 38, tờ bản đồ số 97) - Nguyễn Văn An (Thửa 115, 33, 206, tờ bản đồ số 97)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Trương Văn Long (Thửa 1, 9, tờ bản đồ số 104) - Nguyễn Văn Bảo (Thửa 16, 17, 82, tờ bản đồ số 104)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Luyện (Thửa 77, 10, tờ bản đồ số 104) - Trần Huy Hải (Thửa 47, tờ bản đồ số 104)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 12 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Trịnh Thị Mai (Thửa 101, 33, tờ bản đồ số 104) - Nguyễn Đình Ngọc (Thửa 64, 44, tờ bản đồ số 104)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Xuân Sơn (Thửa 87, 84, 885, tờ bản đồ số 86) - Đặng Văn Uyên (Thửa 21, 97, 172, tờ bản đồ số 86)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Thuật (Thửa 94, 108, 13, 4, 2, tờ bản đồ số 86) - Phan Văn Huệ (Thửa 174, 175, 6, 104, tờ bản đồ số 86)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Tùng (Thửa 46, 194, tờ bản đồ số 86) - Trần Quốc Khánh (Thửa 190, 32, 217, tờ bản đồ số 86)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Đinh Trọng Tài (Thửa 70, 141, 67, tờ bản đồ số 86) - Trần Thị Phương (Thửa 198, 199, 25, tờ bản đồ số 86)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Tôn Quyền (Thửa 85, 84, tờ bản đồ số 86) - Nguyễn Xuân Kiểu (Thửa 74, 131, tờ bản đồ số 86)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Đinh Thị Liệp (Thửa 110, 7, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Hiền (Thửa 13, 12, 16, tờ bản đồ số 90)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Văn Lương (Thửa 233, 140, 151, 232, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Song Hào (Thửa 23, 130, tờ bản đồ số 90)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Thị Thái (Thửa 47, 43, tờ bản đồ số 77) - Phan Văn Uy (Thửa 19, 14, 20, 102, tờ bản đồ số 77)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Trần Văn Huy (Thửa 15, 7, 8, tờ bản đồ số 77) - Nguyễn Trọng Hồng (Thửa 98, 93, 99, 17, tờ bản đồ số 77)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Hương (Thửa 28, 29, tờ bản đồ số 77) - Cao Văn Thơ (Thửa 115, 121, 120, tờ bản đồ số 77)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Hợi (Thửa 108, 109, tờ bản đồ số 77) - Nguyễn Trường Công (Thửa 45, tờ bản đồ số 77)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Triêm (Thửa 49, 50, tờ bản đồ số 63) - Vĩ Đình Tuấn (Thửa 3, 6, 37, 43, tờ bản đồ số 63)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Vi Văn Hưng (Thửa 33, 28, tờ bản đồ số 63) - Vi Văn Mụn (Thửa 8, 12, tờ bản đồ số 63)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Vi Văn Húng (Thửa 2, 1, tờ bản đồ số 56) - Hà Văn Minh (Thửa 43, 42, 19, tờ bản đồ số 56)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Lang Văn Nghĩa (Thửa 9, 8, tờ bản đồ số 56) - Lô Văn Hoạt (Thửa 37, 28, tờ bản đồ số 56)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Vi Văn Nguyệt (Thửa 17, tờ bản đồ số 56) - Lô Xuân Bình (Thửa 53, 31, tờ bản đồ số 56)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Quốc Bình (Thửa 14, tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Đình Minh (Thửa 21, 34, tờ bản đồ số 14)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Lô Văn Thinh thửa 283, tờ bản đồ số 10 -
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Đình Lợi (Thửa 1, 3, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Hữu Dương (Thửa 14, 15, tờ bản đồ số 50)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Cao Văn Bình (Thửa 2, 15, 29, tờ bản đồ số 49) - Nguyễn Ngọc Cương (Thửa 61, 55, tờ bản đồ số 49)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Cao Văn Tuấn (Thửa 4, 18, tờ bản đồ số 49) - Nguyễn Đức Quát (Thửa 66, 67, 51, tờ bản đồ số 49)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Văn Lài (Thửa 8, 14, tờ bản đồ số 43) - Nguyễn Ngọc Khang (Thửa 31, 22, 39, 37, 3, tờ bản đồ số 43)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 12 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Văn Nhật (Thửa 1, tờ bản đồ số 42) - Cao Văn Hùng (Thửa 4, tờ bản đồ số 42)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Văn Xiểng (Thửa 22, 23, tờ bản đồ số 40) - Hà Văn Thủy (Thửa 18, 2, 3, tờ bản đồ số 40)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Lô Đặng Cương (Thửa 3, tờ bản đồ số 44) - Vi Thị Hòa (Thửa 83, 57, 54, tờ bản đồ số 44)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Văn Xứng (Thửa 13, tờ bản đồ số 44) - Vi Thị Phương (Thửa 47, 48, 81, 6, tờ bản đồ số 44)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Lô Văn Ngọ (Thửa 32, 5, tờ bản đồ số 45) - Cao Quang Đại (Thửa 90, tờ bản đồ số 45)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Hoàng Nhân Trung (Thửa 76, 81, 43, tờ bản đồ số 45) - Nguyễn Ngọc Quán (Thửa 14, 19, tờ bản đồ số 45)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Hữa Lan (Thửa 84, 50, 49, tờ bản đồ số 45) - Hồ Văn Ngợi (Thửa 1, 95, 10, tờ bản đồ số 45)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Minh Quảng, Hà Văn Thường (Thửa 4, 62, tờ bản đồ số 26) -
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Thị Xum (Thửa 1, 3, tờ bản đồ số 83) - Hà Văn Thành (Thửa 2, 15, 14, tờ bản đồ số 83)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Triều (Thửa 28, tờ bản đồ số 83) - Trịnh Hữu Tám (Thửa 30, tờ bản đồ số 83)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Quốc Phòng (Thửa 1, tờ bản đồ số 82) - Hà Minh Thuận (Thửa 7, tờ bản đồ số 82)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Đình Vượng (Thửa 9, 7, tờ bản đồ số 75) - Nguyễn Trịnh Bảo (Thửa 13, 11, tờ bản đồ số 75)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Khánh Hòa (Thửa 4, tờ bản đồ số 74) - Nguyễn Minh Vỹ (Thửa 1, tờ bản đồ số 74)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Văn Đồng (Thửa 4, tờ bản đồ số 81) - Hà Văn Lợi (Thửa 9, 7, 18, tờ bản đồ số 81)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Lang Văn Luyện (Thửa 134, tờ bản đồ số 80) - Ngân Văn Hắng (Thửa 177, tờ bản đồ số 80)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Văn Bằng (Thửa 174, tờ bản đồ số 80) - Ngân Văn Hải (Thửa 135, 110, tờ bản đồ số 80)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Đức Sơn (Thửa 9, 13, tờ bản đồ số 73) - Hà Văn Hoàn (Thửa 2, tờ bản đồ số 73)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Lương Văn Thương (Thửa 7, tờ bản đồ số 73) - Ngân Thị Sẩu (Thửa 38, 35, 36, 23, 14, 45, tờ bản đồ số 73)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 12 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Vi Văn Núi (Thửa 22, 25, tờ bản đồ số 79) - Lê Văn Nhân (Thửa 4, 18, 15, tờ bản đồ số 79)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 13 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Thị Tuyết thửa 352, tờ bản đồ số 19 -
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 14 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Vi Văn Bảy (Thửa 1, tờ bản đồ số 64) - Nguyễn Trọng Hưng (Thửa 4, tờ bản đồ số 64)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyết 15 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Đào (Thửa 20, tờ bản đồ số 59) - Lê Ngọc Thắng (Thửa 17, tờ bản đồ số 59)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Biên (Thủa 4, tờ bản đồ số 57) - Võ Văn Hòa (Thửa 9, 7, tờ bản đồ số 57)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Trần Văn Quang (Thửa 46, tờ bản đồ số 53) - Nguyễn Xuân Lan (Thửa 11, 9, tờ bản đồ số 53)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Nhật (Thửa 12, 58, tờ bản đồ số 53) - Hồ Sỹ Cư (Thửa 36, 31, 22, 21, tờ bản đồ số 53)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Đức Trường (Thửa 48, 49, tờ bản đồ số 41) - Hà Văn Tý (Thửa 1, 2, 9, 38, tờ bản đồ số 41)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Vi Văn Bình (Thửa 40, 38, tờ bản đồ số 38) - Hà Văn Chín (Thửa 4, 5, 19, 28, tờ bản đồ số 38)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Văn Lê thửa số 7, tờ bản đồ số 68 -
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Trần Hữu Trung (Thửa 15, tờ bản đồ số 47) - Nguyễn Văn Hoan (Thửa 7, 29, 28, tờ bản đồ số 47)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Nam Long (Thửa 19, tờ bản đồ số 7) - Lương Văn Dần (Thửa 177, tờ bản đồ số 7)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Văn Khởi (Thửa 7, 8, tờ bản đồ số 36) - Lô Văn Thân (Thửa 52, 57, tờ bản đồ số 36)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Thị Quý (Thửa 5, 6, tờ bản đồ số 37) - Lô Văn Sáu (Thửa 35, 37, tờ bản đồ số 37)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Chính (Thửa 301, tờ bản đồ số 11) -
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 12 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Trương Xuân Tịnh (Thửa 1, 3, tờ bản đồ số 46) - Cao Quang Định (Thửa 40, 17, 23, 28, 37, 34, 35, 26, tờ bản đồ số 46)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 13 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Lương Tương (Thửa 78, 80, tờ bản đồ số 52) - Hà Văn Tứ (Thửa 40, 39, tờ bản đồ số 52)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 14 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Hà (Thửa 8, tờ bản đồ số 52) - Hồ Văn Đạt (Thửa 81, 82, 48, 46, 44, tờ bản đồ số 52)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 15 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Cao Văn Sử (Thửa 56, tờ bản đồ số 52) - Nguyễn Thị Xuyến (Thửa 72, 71, 67, tờ bản đồ số 52)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 16 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Dung (Thửa 8, 21, tờ bản đồ số 51) - Lê Thị Hạnh (Thửa 6, 12, 18, 23, tờ bản đồ số 51)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Đức Trụ (thửa 50, 42, tờ bản đồ số 76) - Đặng Xuân Hảo (thửa 24, 39, 7, tờ bản đồ số 76)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Chu Văn Tiến (thửa 86, 89, tờ bản đồ số 67) - Trương Văn Bình (thửa 143, 71, tờ bản đồ số 67)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Thị Hà (thửa 60, tờ bản đồ số 67) - Nguyễn Xuân Nguyên (thửa 149, 36, 54, tờ bản đồ số 67)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Sơn (thửa 31, tờ bản đồ số 67) - Bùi Văn Huy (thửa 130, 175, 101, tờ bản đồ số 67)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Thị Thuyên (thửa 42, 37, tờ bản đồ số 68 - Bùi Trọng Quyền (thửa 58, 59, 55, tờ bản đồ số 68)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Quyết (thửa 20, tờ bản đồ số 68) - Bùi Văn Giáp (thửa 35, 2, 1, 26, tờ bản đồ số 68)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Trương Văn Nhuận (thửa 22, 18, tờ bản đồ số 61) - Bùi Văn Tình (thửa 30, 39, tờ bản đồ số 61)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Huệ (thửa 622, tờ bản đồ số 18) -
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Huế (thửa 22, 9, tờ bản đồ số 60) - Trương Văn Vinh (thửa 24, 26, 4, tờ bản đồ số 60
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Sen thửa 41, tờ bản đồ số 22 - Nguyễn Hữu Hải (thửa 448, 365, tờ bản đồ số 22)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Hiếu thửa 67, tờ bản đồ số 21 - Nguyễn Thị Nhàn (thửa 205, 304, 986, 919, tờ bản đồ số 21)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 12 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Nga (Thửa 19, tờ bản đồ số 66) - Trương Văn Bình (Thửa 15, 1, 7, tờ bản đồ số 66)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 13 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Sỹ Đồng (thửa 24, 23, tờ bản đồ số 65) - Hoàng Xuân Huỳnh (thửa 3, 5, 25, tờ bản đồ số 65)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Trung cũ
-
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Bình - Xã Nghĩa Bình cũ
Từ xóm Bình Hạnh, giáp đất công ty TH (đội 14) (từ thửa số 283; 284; 324; 363, tờ bản đồ số 30) - Đến áo Bác Hồ cuối xóm Bình Hạnh từ thửa đất số 106 tờ bản đồ số 173
Đất ở 3.300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Bình - Xã Nghĩa Bình cũ
Từ cuối áo Bác Hồ đầu xón Bình Thành từ thửa đất số 194 tờ bản đồ số 172 - Đến giáp xã Nghĩa Thọ thửa đất số 165 và thửa 170 tờ bản đồ số 183
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Bình - Xã Nghĩa Bình cũ
Từ đầu cầu sông sào xóm Bình Nghĩa (từ thửa số 17 tờ bản đồ số 47) - Giáp đất xã Nghĩa Lâm (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 15)
Đất ở 3.300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Hồ Chí Minh - Xã Nghĩa Bình cũ
Từ Cầu Sông Sào xóm Bình Nghĩa (từ thửa số 91; 84 tờ bản đồ số 27) - Giáp đất xã Nghĩa Lâm (từ thửa số 131; 180; 226, tờ bản đồ số 20)
Đất ở 3.300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Tỉnh Lộ 531 - Xã Nghĩa Bình cũ
Từ Ngã ba Bình Thành (từ thửa số 66; 67; 68; 80 tờ bản đồ số 62) - Giáp đất xã Nghĩa Hội (từ thửa số 74; 75; 360; 370; 371, tờ bản đồ số 36)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Trung Bình Lâm - Xã Nghĩa Bình cũ
Từ Cầu 16 xóm Bình Hải (từ thửa số 05 tờ bản đồ số 60 và Thửa 92; 103 tờ bản đồ số 55) - Đến Cầu Sông Sào (từ thửa số 01; 22 tờ bản đồ số 55)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Cứu Hộ Vùng Lũ (đường huyên) - Xã Nghĩa Bình cũ
Xóm Bình Thái (từ thửa số 58; 59; 62 tờ bản đồ số 39) - Đến giáp đất xã Nghĩa Lạc (từ thửa số 01; 02; 03; 04 tờ bản đồ số 37)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Liên xã - Xã Nghĩa Bình cũ
Cổng chào xóm Bình Thành (từ thửa số 83; 76; 51 tờ bản đồ số 61) - xóm Đồng Chùa (từ thửa số 181; 194; 195; 197 tờ bản đồ số 29)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Đầu xóm Bình Thành (từ thửa số 131; 133; 134, tờ bản đồ số 61) - Giáp đất đội 3 công ty (đến thửa số 92; 121, tờ bản đồ số 34)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Đầu xóm Bình Thành (từ thửa số 07; 12; 20, tờ bản đồ số 61) - Hết xóm Bình Thành (đến thửa số 69; 70; 87; 90, tờ bản đồ số 56)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Xưởng Cao Su (khu đấu giá) (từ thửa số 93; 94; 107, tờ bản đồ số 62) - Xưởng Cao Su (từ thửa số 120; 121, tờ bản đồ số 62)
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Xóm Bình Lâm cũ (khu đấu giá) (từ thửa số 319, tờ bản đồ số 36) - Xóm Bình Lâm cũ (khu đấu giá) (từ thửa số 358, tờ bản đồ số 36)
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Đường khu đấu giá sau UBND xã (từ thửa số 181, tờ bản đồ số 61) - Đường khu đấu giá sau UBND xã (từ thửa số 239, tờ bản đồ số 61)
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhảnh - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
xóm Bình Thành giáp Ao cá bác Hồ (từ thửa số 100; 104; 126, tờ bản đồ số 61) - sang Hội Quán xóm (đến thửa số 69; 70; 87; 90, tờ bản đồ số 56)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Hội Quán xóm (từ thửa số 50; 75, tờ bản đồ số 61) - Sang đường chính đi Đồng Nấp (đến thửa số 84; 94; 95; 107; 108; 92; 93, tờ bản đồ số 61)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Sân Bóng Phú Nhài (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 62) - Sang Ao Cá Bác Hồ (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 62)
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Hồ Ông Anh (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 62) - Sang Ao Cá Bác Hồ (đến thửa số 172; 173, tờ bản đồ số 57)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Hồ Bình Lâm xóm Bình Thành (từ thửa số 153; 154; 155, tờ bản đồ số 36) - Sang hết xóm Bình Lâm cũ (đến thửa số 136; 168; 169, tờ bản đồ số 57)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba Quốc lộ 48E (từ thửa số 62; 77, tờ bản đồ số 57) - xuống hết xóm (đến thửa số 36; 45, tờ bản đồ số 56)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba Quốc lộ 48E (từ thửa số 30; 34, tờ bản đồ số 57) - Xuống hết xóm (đến thửa số 344; 345, tờ bản đồ số 51)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Hội Quán xóm (từ thửa số 306; 310, tờ bản đồ số 57) - Giáp xóm Đồng Chùa (đến thửa số 132; 365, tờ bản đồ số 51 và thửa 313; 375, tờ bản đồ số 30)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba Nhà Triều Sáu (từ thửa số 275; 299, tờ bản đồ số 51) - sang Nhà Toàn Mai (đến thửa số 203; 179, tờ bản đồ số 52)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Sân Thể thao xóm (từ thửa số 229; 250, tờ bản đồ số 51) - Đến giáp kênh sông sào (đến thửa số 117; 137, tờ bản đồ số 52)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Kênh Sông Sào (từ thửa số 102; 119; 120, tờ bản đồ số 51) - Xóm Bình Hạnh (đến thửa số 27; 36, tờ bản đồ số 57)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba ông nhà Bảy Hoa (từ thửa số 232; 257, tờ bản đồ số 52) - đến nhà bà lan (đến thửa số 258, tờ bản đồ số 52)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà ông Hòa (từ thửa số 218; 219; 220, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà bà Oanh, bà Hương (đến thửa số 14; 36, tờ bản đồ số 57)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà ông Vinh (từ thửa số 282, tờ bản đồ số 30) - Đến nhà bà Hằng, ông Lên (đến thửa số 192, tờ bản đồ số 30)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Đồng Chùa - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba nhà văn hóa xóm (từ thửa số 54; 67, tờ bản đồ số 50) - Đến nhà bà Cao Thị Kỳ (đến thửa số 193; 372; 373, tờ bản đồ số 51)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Đồng Chùa - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà Đoàn Ngọc Tài, Trần Quang Cường (từ thửa số 348; 305, tờ bản đồ số 30) - Nhà Phan Văn Hùng, Phan Văn Đảo (đến thửa số 109; 110, tờ bản đồ số 51)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Đồng Chùa - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà Vi Thị Oanh; Ngân Văn Thảo (từ thửa số 348; 305, tờ bản đồ số 50) - Nhà Lữ Văn Đại; Lô Văn Thái; Lữ Văn Huy (đến thửa số 28; 39; 40; 44; 49, tờ bản đồ số 50)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hải - Xã Nghĩa Bình cũ
nhà bà Trần Thị Đàn, bà Ngô Thị Tiệp ông Sinh (từ thửa số 101; 77; 100; 67, tờ bản đồ số 34) - Ngã ba đường Trung Bình Lâm nhà Lê Viết Dũng (đến thửa số 51; 124, tờ bản đồ số 55)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hải - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba cổng chào xóm (từ thửa số 57; 71, tờ bản đồ số 55) - Nhà bà Nguyễn Thị Hai (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 55)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hải - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba nhà ông Đỗ Thành Khoan (từ thửa số 75; 90, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Vương Đình Phúc (đến thửa số 156; 157, tờ bản đồ số 55)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thái - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chiến (từ thửa số 41; 47, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Lê Ngọc Phúc (đến thửa số 05; 07, tờ bản đồ số 38)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thái - Xã Nghĩa Bình cũ
Cổng chào xóm Bình Thái (từ thửa số 23; 22, tờ bản đồ số 37) - Nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 38)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thái - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã Tư nhà ông Doãn Ngọc Sơn (từ thửa số 54; 55, tờ bản đồ số 38) - Nhà ông Lê Vĩnh Hòa (đến thửa số 51; 55; 77, tờ bản đồ số 39)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường nhánh - Xóm Bình Thái - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà Văn Hóa xóm Bình Yên cũ (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 37) - Nhà ông Trần Thanh Nghĩa (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 39)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường nhánh - Xóm Bình Thái - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà Văn Hóa xóm Bình Yên cũ (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 37) - Sân thể thao xóm (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 37)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường nhánh - Xóm Bình Thái - Xã Nghĩa Bình cũ
xóm Bình Thái (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 38) - xóm Bình Thái (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 38)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Cổng Chào xóm (từ thửa số 46; 53, tờ bản đồ số 46) - Trường tiểu học (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 47)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba nhà Nguyễn Thanh Tuyến số (từ thửa số 90; 89, tờ bản đồ số 46) - Nhà Lê Đăng Lĩnh (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 45)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Trường Tiểu Học (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 47) - Nhà Nguyễn Xuân Phương (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 27)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Cổng chào xóm (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 46) - Nhà Phạm Văn Chữ (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 45)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
nhà Nguyễn Đình Nhị (từ thửa số 324; 35, tờ bản đồ số 46) - Nhà Nguyễn Thị Loan (đến thửa số 51; 55, tờ bản đồ số 45)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Trường Mầm Non (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 46) - Nhà Lê Thi Lý (đến thửa số 22; 25, tờ bản đồ số 46)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Phan Thanh Phương (Hà) (từ thửa số 18; 28, tờ bản đồ số 46) - Nhà Trần Viết Thành (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 45)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Nguyễn Thị Vân (từ thửa số 05; 11, tờ bản đồ số 46) - Nhà Trần Viết Thành (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 45)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà Đoàn Thị Hương (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 44) - Nhà Võ Minh Diệp (đến thửa số 07, tờ bản đồ số 27)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà Trần Thị Tính (từ thửa số 36; 40; 49, tờ bản đồ số 44) - Nhà Nguyễn Thị Thảo (Tân) (đến thửa số 27; 74; 14; 21; 28, tờ bản đồ số 42)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Bình cũ
-
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Quốc lộ 48E (đường Quang Trung + Đường Lê Lợi) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Giao Ngõ 5 B đường Quang Trung với Đường Quang Trung (thửa 66, tờ bản đồ số 66) - Ngã 3 đường vào Sông Sào (thửa 93, tờ bản đồ số 45)
Đất ở 7.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Quốc lộ 48E (Đường Lê Lợi) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Ngã 3 đường vào Sông Sào (thửa 46, tờ bản đồ số 64) - Trần Bình Nghĩa (thửa 148, tờ bản đồ số 27)
Đất ở 7.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Hồ Chí Minh - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Ngã Tư giáp Quốc lộ 48D (thửa 116, tờ bản đồ số 90) - Cầu Bình Nghĩa (thửa 35, tờ bản đồ số 113)
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn TL 531 (đường 1/5) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Điểm ngã tư Bình Cường (thửa 199, tờ bản đồ số 69) - Ngã Tư đường Hồ Chí Minh (thửa 160, tờ bản đồ số 90)
Đất ở 15.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Ba Tơ - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Cổng chào khối Tân Hòa (cũ) (thửa 39, tờ bản đồ số 51) - Cổng chào khối Tân Hiếu cũ (thửa 623, tờ bản đồ số 69)
Đất ở 8.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Ba Tơ - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Cổng chào khối Tân Hiếu (cũ) (thửa 217, tờ bản đồ số 69) - Nhà Thanh Miền (thửa 176, tờ bản đồ số 65)
Đất ở 15.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Sông Sào - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Giao đường Quốc lộ 48E (thửa 91, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Tiến giáp với xã Nghĩa Bình (thửa 214, tờ bản đồ số 29)
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Lê Hồng Sơn - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Đường Hồ Chí Minh (thửa 73, tờ bản đồ số 95) - Đường Quốc lộ 48D (thửa 27, tờ bản đồ số 96)
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Nhà ông Hậu (thửa 111, tờ bản đồ số 102) - Thửa 124, tờ bản đồ số 32)
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Trần Tấn - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Giao đường Hồ Chí Minh (thửa 77, tờ bản đồ số 116) - giao nhau với Quốc lộ 48E (thửa 80, tờ bản đồ số 116)
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Hoàng Tá Thốn - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 90, tờ bản đồ số 45 - Thửa 208, tờ bản đồ số 41
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Đinh Bạt Tụy - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 128, tờ bản đồ số 65 - Thửa số 1, tờ bản đồ số 65
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Bùi Thế Đạt - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 411, tờ bản đồ số 65 - Thửa số 355, tờ bản đồ số 65
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Hoàng Nguyên Cát - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 258, tờ bản đồ số 69 - Thửa số 7, tờ bản đồ số 68
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Nguyễn Cảnh Hoan - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 106, tờ bản đồ số 69 - Thửa 240, tờ bản đồ số 65
Đất ở 8.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Bạch Liêu - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 161, tờ bản đồ số 69 - Thửa 47, tờ bản đồ số 66
Đất ở 8.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Ngô Trí Hòa - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 511, tờ bản đồ số 69 - Thửa 53, tờ bản đồ số 66
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Lý Nhật Quang - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 39, tờ bản đồ số 51 - Thửa 51, tờ bản đồ số 48
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Cù Chính Lan - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 245, tờ bản đồ số 69 - Thửa 449, tờ bản đồ số 69
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 544, tờ bản đồ số 69 - Thửa 294, tờ bản đồ số 69
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Nguyễn Sỹ Sách - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 457, tờ bản đồ số 72 - Thửa 526, tờ bản đồ số 68
Đất ở 6.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Mai Hắc Đế - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 108, tờ bản đồ số 64 - Thửa 575, tờ bản đồ số 73
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Phùng Chí Kiên - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 258, tờ bản đồ số 76 - thửa 82, tờ bản đồ số 77
Đất ở 7.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Phan Hữu Khiêm - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 448, tờ bản đồ số 110 - Thửa 205, tờ bản đồ số 76
Đất ở 6.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Phan Đình Lại - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 311, tờ bản đồ số 76 - Thửa 420, tờ bản đồ số 110
Đất ở 6.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Phạm Hồng Thái - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 89, tờ bản đồ số 91 - Thửa, tờ bản đồ số 96
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 1055, tờ bản đồ số 32 - Thửa 987, tờ bản đồ số 32
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 206 - Thửa 986, tờ bản đồ số 32
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Trương Văn Lĩnh - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 64, tờ bản đồ số 102 - Thửa 113, tờ bản đồ số 107
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Đường 1/5, thửa 582, 96 tờ bản đồ số 76 - Thửa 359, 592, tờ bản đồ số 76
Đất ở 15.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Đốc Thiết - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 35, tờ bản đồ số 113 - Thửa số 7, tờ bản đồ số 111
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Nguyễn Phong Sắc - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Đường Mai Hắc Đế, thửa 463, tờ bản đồ số 68 - Thửa 554, 560, tờ bản đồ số 68
Đất ở 8.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu quy hoạch - Xóm Tân Hợp (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hợp - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hoà - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các Tuyến số đường khu vực đấu giá - Xóm Tân Tiến (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Tiến - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực đấu giá xóm Tân Đức cũ - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực đấu giá đồng Kho đạn - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực đấu giá đối diện nhà ông Dũng Liên - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực đấu giá đối diện nhà ông Ái - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực đấu giá vùng QH L2 - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực Giao đất vùng trước cổng trước THCS thị trấn - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Minh - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Đồng - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Mai - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các Tuyến số đường khu vực đấu giá - Xóm Tân Hồng (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hồng - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
Đường QH 32 m -
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
Đường QH 30 m -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
Đường QH 23 m -
Đất ở 10.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
Đường QH 18 m -
Đất ở 9.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
Đường QH 13 m -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường mòn Hồ Chí Minh - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngã tư đường mòn giao đường Quốc lộ 48D (Từ thửa 108, 99, 80, tờ bản đồ số 90 - Đến Giáp đất xã Nghĩa Bình (Từ thửa 700, 701, 702, 105, tờ bản đồ số 18)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Tỉnh lộ 531 - Xã Nghĩa Trung cũ
Từ giáp khối Đồng Tâm - thị xã Thái Hòa (Từ thửa 60, 70, 71, 40, tờ bản đồ số 98) - Đến giáp thị trấn Nghĩa Đàn - Ngã tư đèn đỏ (Từ thửa 39, 131, 54, tờ bản đồ số 90)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường huyện ĐH 392 - Xã Nghĩa Trung cũ
Giáp đường mòn Hồ Chí Minh xóm Trung Nghĩa - Đến giáp phường Quang Phong, thị xã Thái Hoà
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đoạn 1 - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Kim Dũng (Thửa 73, 72, tờ bản đồ số 94) xóm Trung Nghĩa - Bùi Văn Tường (Thửa 33, 196, tờ bản đồ số 67) xóm Trung Đồng
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đoạn 2 - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Tường (Thửa 33, 196, tờ bản đồ số 67) xóm Trung Đồng - Phan Văn Minh (Thửa 17, 13 tờ bản đồ số 65) xóm Trung Tâm
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đoạn 3 - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Minh (Thửa 17, 13 tờ bản đồ số 65) xóm Trung Tâm - Cao Văn Chương (Thửa 7, tờ bản đồ số 53 và thửa 16, tờ bản đồ số 52) xóm Trung Nguyên
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đoạn 4 - Xã Nghĩa Trung cũ
Cao Văn Chương (Thửa 7, tờ bản đồ số 53 và thửa 16, tờ bản đồ số 52) xóm Trung Nguyên - Phan Văn Xuân (Thửa 12, 11, tờ bản đồ số 71) xóm Trung Thịnh
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường huyện Trung Bình Lâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Toàn bộ Tuyến số đường Trung Bình Lâm trên địa bàn xã Nghĩa Trung cũ -
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Văn Thành (thửa 194, 247, tờ bản đồ số 89) - Nguyễn Văn Tính (thửa 148, 256, tờ bản đồ số 89)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Đình (thửa 135, 226, tờ bản đồ số 89) - Hoàng Thị Yên (thửa 15, 320, 219, tờ bản đồ số 89)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Triều (thửa 66, 86, tờ bản đồ số 94) - Mã Ngọc Sơn (Thửa 68, 21, 13, 101, tờ bản đồ số 94)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Khương (thửa 159, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Mạnh (Thửa 18, 16, 169, tờ bản đồ số 90)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Song Hào (thửa 23, 153, 154, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Hiền (Thửa 140, 151, tờ bản đồ số 90)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Đinh Văn Nhã (thửa 216, 217, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Trị (Thửa 101, 102, 103, tờ bản đồ số 90)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Văn Thi (thửa 76, 85, tờ bản đồ số 90) - Đinh Tất Thắng (Thửa 87, 77, 107, tờ bản đồ số 90)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Thơm (thửa 138, tờ bản đồ số 93) - Ngô Sỹ Quang (thửa 10, 7, tờ bản đồ số 88)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Thành (thửa 6, 4, tờ bản đồ số 93) - Phạm Thị Đào (thửa 8, tờ bản đồ số 93)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Đức Thắng (thửa 9, 11, tờ bản đồ số 93) - Ngô Thanh Thuần (thửa 172, 173, tờ bản đồ số 93)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Kỳ (thửa 94, 88, tờ bản đồ số 93) - Ngô Sỹ Cần (thửa 15, 81, 73, tờ bản đồ số 93)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Phi (thửa 86, 19, 106, tờ bản đồ số 92) - Ngô Sỹ Thời (thửa 29, 26, 27, tờ bản đồ số 92)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Hiếu (thửa 27, 17, tờ bản đồ số 92) - Ngô Sỹ Tụng (thửa 4, 2, 12, tờ bản đồ số 92)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Tá (Thửa 205, 207, 75, tờ bản đồ số 93) - Hoàng Ngọc Ngân (Thửa 48, 41, tờ bản đồ số 93)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Công Dy (Thửa 22, 23, 24, 17, 1, tờ bản đồ số 100) - Ngô Thị Bốn (3, 26, 6, 16, tờ bản đồ số 100)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Phạm Văn Hùng (Thửa 28, 23, tờ bản đồ số 99) - Trần Thị Quyên (19, tờ bản đồ số 99)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Trần Thị Quyên (Thửa 19, 20, tờ bản đồ số 99) - Phan Thị Thuận (Thửa 26, 37, tờ bản đồ số 99)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Hồ Minh Đức (Thửa 3, 96, tờ bản đồ số 106) - Võ Văn Hảo (Thửa 23, 36, tờ bản đồ số 106)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 12 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Lũ (Thửa 19, 20, tờ bản đồ số 106) - Lê Thi Liễu (Thửa 103, 104, tờ bản đồ số 106)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 13 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Thị Tường (Thửa 2, 6, tờ bản đồ số 106) - Hoàng Văn Minh (Thửa 4, 109, 110, tờ bản đồ số 106)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 14 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Hoàng Văn Chính (Thửa 25, 42, tờ bản đồ số 106) - Nguyễn Văn Đông (Thửa 90, 100, 101, tờ bản đồ số 106)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 15 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Hồ Văn Thuận (Thửa 40, 41, tờ bản đồ số 106) - Hoàng Văn Quy (Thửa 85, 86, tờ bản đồ số 106)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 16 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Hoàng Thị Thì (Thửa 15, 18, tờ bản đồ số 105) - Nguyễn Văn Hòa (Thửa 12, 9, tờ bản đồ số 105)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 17 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Vũ Thị Lan (Thủa 2, 19, tờ bản đồ số 109) - Nguyễn Văn Tùng (Thửa 1, 18, 34, 46, 33, tờ bản đồ số 109)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 18 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Bốn (Thửa 76, tờ bản đồ số 89) - Nguyễn Văn Kiên (Thửa 10, 258, 11, tờ bản đồ số 89)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Tứ (Thửa 48, 42, tờ bản đồ số 98) - Võ Văn Hồng (Thửa 39, 31, 15, tờ bản đồ số 98)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Năng (Thửa 57, 65, tờ bản đồ số 98) - Ngô Sỹ Duyên (Thửa 72, 73, tờ bản đồ số 98)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Sự (Thửa 78, 85, tờ bản đồ số 98) - Trần Quốc Đoàn (Thửa 163, 164, tờ bản đồ số 98)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Trợ (Thửa 87, 113, tờ bản đồ số 98) - Đỗ Công Hòa (Thửa 101, 76, 80, tờ bản đồ số 98)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Lưu (Thửa 75, 78, tờ bản đồ số 97) - Nguyễn Kế Toán (Thửa 81, 165, tờ bản đồ số 97)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Sâm (Thửa 124, 125, tờ bản đồ số 97) - Phan Văn Luyện (Thửa 79, 131, tờ bản đồ số 97)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Phạm Văn Quang (Thửa 121, 122, tờ bản đồ số 97) - Ngô Viết Hưng (Thửa 119, 118, tờ bản đồ số 97)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Nam Cần (Thửa 29, 18, tờ bản đồ số 97) - Phạm Thị Vân (Thửa 5, 1, tờ bản đồ số 97)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Bình (Thửa 38, tờ bản đồ số 97) - Nguyễn Văn An (Thửa 115, 33, 206, tờ bản đồ số 97)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Trương Văn Long (Thửa 1, 9, tờ bản đồ số 104) - Nguyễn Văn Bảo (Thửa 16, 17, 82, tờ bản đồ số 104)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Luyện (Thửa 77, 10, tờ bản đồ số 104) - Trần Huy Hải (Thửa 47, tờ bản đồ số 104)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 12 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Trịnh Thị Mai (Thửa 101, 33, tờ bản đồ số 104) - Nguyễn Đình Ngọc (Thửa 64, 44, tờ bản đồ số 104)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Xuân Sơn (Thửa 87, 84, 885, tờ bản đồ số 86) - Đặng Văn Uyên (Thửa 21, 97, 172, tờ bản đồ số 86)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Thuật (Thửa 94, 108, 13, 4, 2, tờ bản đồ số 86) - Phan Văn Huệ (Thửa 174, 175, 6, 104, tờ bản đồ số 86)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Tùng (Thửa 46, 194, tờ bản đồ số 86) - Trần Quốc Khánh (Thửa 190, 32, 217, tờ bản đồ số 86)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Đinh Trọng Tài (Thửa 70, 141, 67, tờ bản đồ số 86) - Trần Thị Phương (Thửa 198, 199, 25, tờ bản đồ số 86)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Tôn Quyền (Thửa 85, 84, tờ bản đồ số 86) - Nguyễn Xuân Kiểu (Thửa 74, 131, tờ bản đồ số 86)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Đinh Thị Liệp (Thửa 110, 7, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Hiền (Thửa 13, 12, 16, tờ bản đồ số 90)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Văn Lương (Thửa 233, 140, 151, 232, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Song Hào (Thửa 23, 130, tờ bản đồ số 90)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Thị Thái (Thửa 47, 43, tờ bản đồ số 77) - Phan Văn Uy (Thửa 19, 14, 20, 102, tờ bản đồ số 77)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Trần Văn Huy (Thửa 15, 7, 8, tờ bản đồ số 77) - Nguyễn Trọng Hồng (Thửa 98, 93, 99, 17, tờ bản đồ số 77)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Hương (Thửa 28, 29, tờ bản đồ số 77) - Cao Văn Thơ (Thửa 115, 121, 120, tờ bản đồ số 77)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Hợi (Thửa 108, 109, tờ bản đồ số 77) - Nguyễn Trường Công (Thửa 45, tờ bản đồ số 77)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Triêm (Thửa 49, 50, tờ bản đồ số 63) - Vĩ Đình Tuấn (Thửa 3, 6, 37, 43, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Vi Văn Hưng (Thửa 33, 28, tờ bản đồ số 63) - Vi Văn Mụn (Thửa 8, 12, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Vi Văn Húng (Thửa 2, 1, tờ bản đồ số 56) - Hà Văn Minh (Thửa 43, 42, 19, tờ bản đồ số 56)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Lang Văn Nghĩa (Thửa 9, 8, tờ bản đồ số 56) - Lô Văn Hoạt (Thửa 37, 28, tờ bản đồ số 56)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Vi Văn Nguyệt (Thửa 17, tờ bản đồ số 56) - Lô Xuân Bình (Thửa 53, 31, tờ bản đồ số 56)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Quốc Bình (Thửa 14, tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Đình Minh (Thửa 21, 34, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Lô Văn Thinh thửa 283, tờ bản đồ số 10 -
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Đình Lợi (Thửa 1, 3, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Hữu Dương (Thửa 14, 15, tờ bản đồ số 50)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Cao Văn Bình (Thửa 2, 15, 29, tờ bản đồ số 49) - Nguyễn Ngọc Cương (Thửa 61, 55, tờ bản đồ số 49)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Cao Văn Tuấn (Thửa 4, 18, tờ bản đồ số 49) - Nguyễn Đức Quát (Thửa 66, 67, 51, tờ bản đồ số 49)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Văn Lài (Thửa 8, 14, tờ bản đồ số 43) - Nguyễn Ngọc Khang (Thửa 31, 22, 39, 37, 3, tờ bản đồ số 43)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 12 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Văn Nhật (Thửa 1, tờ bản đồ số 42) - Cao Văn Hùng (Thửa 4, tờ bản đồ số 42)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Văn Xiểng (Thửa 22, 23, tờ bản đồ số 40) - Hà Văn Thủy (Thửa 18, 2, 3, tờ bản đồ số 40)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Lô Đặng Cương (Thửa 3, tờ bản đồ số 44) - Vi Thị Hòa (Thửa 83, 57, 54, tờ bản đồ số 44)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Văn Xứng (Thửa 13, tờ bản đồ số 44) - Vi Thị Phương (Thửa 47, 48, 81, 6, tờ bản đồ số 44)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Lô Văn Ngọ (Thửa 32, 5, tờ bản đồ số 45) - Cao Quang Đại (Thửa 90, tờ bản đồ số 45)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Hoàng Nhân Trung (Thửa 76, 81, 43, tờ bản đồ số 45) - Nguyễn Ngọc Quán (Thửa 14, 19, tờ bản đồ số 45)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Hữa Lan (Thửa 84, 50, 49, tờ bản đồ số 45) - Hồ Văn Ngợi (Thửa 1, 95, 10, tờ bản đồ số 45)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Trương Văn Lĩnh - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 64, tờ bản đồ số 102 - Thửa 113, tờ bản đồ số 107
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Đường 1/5, thửa 582, 96 tờ bản đồ số 76 - Thửa 359, 592, tờ bản đồ số 76
Đất ở 15.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Đốc Thiết - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 35, tờ bản đồ số 113 - Thửa số 7, tờ bản đồ số 111
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Nguyễn Phong Sắc - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Đường Mai Hắc Đế, thửa 463, tờ bản đồ số 68 - Thửa 554, 560, tờ bản đồ số 68
Đất ở 8.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu quy hoạch - Xóm Tân Hợp (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hợp - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hoà - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các Tuyến số đường khu vực đấu giá - Xóm Tân Tiến (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Tiến - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực đấu giá xóm Tân Đức cũ - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực đấu giá đồng Kho đạn - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực đấu giá đối diện nhà ông Dũng Liên - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực đấu giá đối diện nhà ông Ái - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực đấu giá vùng QH L2 - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực Giao đất vùng trước cổng trước THCS thị trấn - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Minh - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Đồng - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Mai - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các Tuyến số đường khu vực đấu giá - Xóm Tân Hồng (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hồng - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
Đường QH 32 m -
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
Đường QH 30 m -
Đất ở 11.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
Đường QH 23 m -
Đất ở 10.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
Đường QH 18 m -
Đất ở 9.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
Đường QH 13 m -
Đất ở 9.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường mòn Hồ Chí Minh - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngã tư đường mòn giao đường Quốc lộ 48D (Từ thửa 108, 99, 80, tờ bản đồ số 90 - Đến Giáp đất xã Nghĩa Bình (Từ thửa 700, 701, 702, 105, tờ bản đồ số 18)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Tỉnh lộ 531 - Xã Nghĩa Trung cũ
Từ giáp khối Đồng Tâm - thị xã Thái Hòa (Từ thửa 60, 70, 71, 40, tờ bản đồ số 98) - Đến giáp thị trấn Nghĩa Đàn - Ngã tư đèn đỏ (Từ thửa 39, 131, 54, tờ bản đồ số 90)
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường huyện ĐH 392 - Xã Nghĩa Trung cũ
Giáp đường mòn Hồ Chí Minh xóm Trung Nghĩa - Đến giáp phường Quang Phong, thị xã Thái Hoà
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đoạn 1 - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Kim Dũng (Thửa 73, 72, tờ bản đồ số 94) xóm Trung Nghĩa - Bùi Văn Tường (Thửa 33, 196, tờ bản đồ số 67) xóm Trung Đồng
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đoạn 2 - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Tường (Thửa 33, 196, tờ bản đồ số 67) xóm Trung Đồng - Phan Văn Minh (Thửa 17, 13 tờ bản đồ số 65) xóm Trung Tâm
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đoạn 3 - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Minh (Thửa 17, 13 tờ bản đồ số 65) xóm Trung Tâm - Cao Văn Chương (Thửa 7, tờ bản đồ số 53 và thửa 16, tờ bản đồ số 52) xóm Trung Nguyên
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đoạn 4 - Xã Nghĩa Trung cũ
Cao Văn Chương (Thửa 7, tờ bản đồ số 53 và thửa 16, tờ bản đồ số 52) xóm Trung Nguyên - Phan Văn Xuân (Thửa 12, 11, tờ bản đồ số 71) xóm Trung Thịnh
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường huyện Trung Bình Lâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Toàn bộ Tuyến số đường Trung Bình Lâm trên địa bàn xã Nghĩa Trung cũ -
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Văn Thành (thửa 194, 247, tờ bản đồ số 89) - Nguyễn Văn Tính (thửa 148, 256, tờ bản đồ số 89)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Đình (thửa 135, 226, tờ bản đồ số 89) - Hoàng Thị Yên (thửa 15, 320, 219, tờ bản đồ số 89)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Triều (thửa 66, 86, tờ bản đồ số 94) - Mã Ngọc Sơn (Thửa 68, 21, 13, 101, tờ bản đồ số 94)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Khương (thửa 159, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Mạnh (Thửa 18, 16, 169, tờ bản đồ số 90)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Song Hào (thửa 23, 153, 154, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Hiền (Thửa 140, 151, tờ bản đồ số 90)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Đinh Văn Nhã (thửa 216, 217, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Trị (Thửa 101, 102, 103, tờ bản đồ số 90)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Văn Thi (thửa 76, 85, tờ bản đồ số 90) - Đinh Tất Thắng (Thửa 87, 77, 107, tờ bản đồ số 90)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Thơm (thửa 138, tờ bản đồ số 93) - Ngô Sỹ Quang (thửa 10, 7, tờ bản đồ số 88)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Thành (thửa 6, 4, tờ bản đồ số 93) - Phạm Thị Đào (thửa 8, tờ bản đồ số 93)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Đức Thắng (thửa 9, 11, tờ bản đồ số 93) - Ngô Thanh Thuần (thửa 172, 173, tờ bản đồ số 93)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Kỳ (thửa 94, 88, tờ bản đồ số 93) - Ngô Sỹ Cần (thửa 15, 81, 73, tờ bản đồ số 93)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Phi (thửa 86, 19, 106, tờ bản đồ số 92) - Ngô Sỹ Thời (thửa 29, 26, 27, tờ bản đồ số 92)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Hiếu (thửa 27, 17, tờ bản đồ số 92) - Ngô Sỹ Tụng (thửa 4, 2, 12, tờ bản đồ số 92)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Tá (Thửa 205, 207, 75, tờ bản đồ số 93) - Hoàng Ngọc Ngân (Thửa 48, 41, tờ bản đồ số 93)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Công Dy (Thửa 22, 23, 24, 17, 1, tờ bản đồ số 100) - Ngô Thị Bốn (3, 26, 6, 16, tờ bản đồ số 100)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Phạm Văn Hùng (Thửa 28, 23, tờ bản đồ số 99) - Trần Thị Quyên (19, tờ bản đồ số 99)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Trần Thị Quyên (Thửa 19, 20, tờ bản đồ số 99) - Phan Thị Thuận (Thửa 26, 37, tờ bản đồ số 99)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Hồ Minh Đức (Thửa 3, 96, tờ bản đồ số 106) - Võ Văn Hảo (Thửa 23, 36, tờ bản đồ số 106)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 12 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Lũ (Thửa 19, 20, tờ bản đồ số 106) - Lê Thi Liễu (Thửa 103, 104, tờ bản đồ số 106)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 13 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Thị Tường (Thửa 2, 6, tờ bản đồ số 106) - Hoàng Văn Minh (Thửa 4, 109, 110, tờ bản đồ số 106)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 14 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Hoàng Văn Chính (Thửa 25, 42, tờ bản đồ số 106) - Nguyễn Văn Đông (Thửa 90, 100, 101, tờ bản đồ số 106)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 15 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Hồ Văn Thuận (Thửa 40, 41, tờ bản đồ số 106) - Hoàng Văn Quy (Thửa 85, 86, tờ bản đồ số 106)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 16 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Hoàng Thị Thì (Thửa 15, 18, tờ bản đồ số 105) - Nguyễn Văn Hòa (Thửa 12, 9, tờ bản đồ số 105)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 17 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Vũ Thị Lan (Thủa 2, 19, tờ bản đồ số 109) - Nguyễn Văn Tùng (Thửa 1, 18, 34, 46, 33, tờ bản đồ số 109)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 18 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Bốn (Thửa 76, tờ bản đồ số 89) - Nguyễn Văn Kiên (Thửa 10, 258, 11, tờ bản đồ số 89)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Tứ (Thửa 48, 42, tờ bản đồ số 98) - Võ Văn Hồng (Thửa 39, 31, 15, tờ bản đồ số 98)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Năng (Thửa 57, 65, tờ bản đồ số 98) - Ngô Sỹ Duyên (Thửa 72, 73, tờ bản đồ số 98)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Sự (Thửa 78, 85, tờ bản đồ số 98) - Trần Quốc Đoàn (Thửa 163, 164, tờ bản đồ số 98)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Trợ (Thửa 87, 113, tờ bản đồ số 98) - Đỗ Công Hòa (Thửa 101, 76, 80, tờ bản đồ số 98)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Lưu (Thửa 75, 78, tờ bản đồ số 97) - Nguyễn Kế Toán (Thửa 81, 165, tờ bản đồ số 97)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Sâm (Thửa 124, 125, tờ bản đồ số 97) - Phan Văn Luyện (Thửa 79, 131, tờ bản đồ số 97)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Phạm Văn Quang (Thửa 121, 122, tờ bản đồ số 97) - Ngô Viết Hưng (Thửa 119, 118, tờ bản đồ số 97)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Nam Cần (Thửa 29, 18, tờ bản đồ số 97) - Phạm Thị Vân (Thửa 5, 1, tờ bản đồ số 97)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Bình (Thửa 38, tờ bản đồ số 97) - Nguyễn Văn An (Thửa 115, 33, 206, tờ bản đồ số 97)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Trương Văn Long (Thửa 1, 9, tờ bản đồ số 104) - Nguyễn Văn Bảo (Thửa 16, 17, 82, tờ bản đồ số 104)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Luyện (Thửa 77, 10, tờ bản đồ số 104) - Trần Huy Hải (Thửa 47, tờ bản đồ số 104)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 12 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Trịnh Thị Mai (Thửa 101, 33, tờ bản đồ số 104) - Nguyễn Đình Ngọc (Thửa 64, 44, tờ bản đồ số 104)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Xuân Sơn (Thửa 87, 84, 885, tờ bản đồ số 86) - Đặng Văn Uyên (Thửa 21, 97, 172, tờ bản đồ số 86)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Thuật (Thửa 94, 108, 13, 4, 2, tờ bản đồ số 86) - Phan Văn Huệ (Thửa 174, 175, 6, 104, tờ bản đồ số 86)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Tùng (Thửa 46, 194, tờ bản đồ số 86) - Trần Quốc Khánh (Thửa 190, 32, 217, tờ bản đồ số 86)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Đinh Trọng Tài (Thửa 70, 141, 67, tờ bản đồ số 86) - Trần Thị Phương (Thửa 198, 199, 25, tờ bản đồ số 86)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Tôn Quyền (Thửa 85, 84, tờ bản đồ số 86) - Nguyễn Xuân Kiểu (Thửa 74, 131, tờ bản đồ số 86)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Đinh Thị Liệp (Thửa 110, 7, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Hiền (Thửa 13, 12, 16, tờ bản đồ số 90)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Văn Lương (Thửa 233, 140, 151, 232, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Song Hào (Thửa 23, 130, tờ bản đồ số 90)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Thị Thái (Thửa 47, 43, tờ bản đồ số 77) - Phan Văn Uy (Thửa 19, 14, 20, 102, tờ bản đồ số 77)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Trần Văn Huy (Thửa 15, 7, 8, tờ bản đồ số 77) - Nguyễn Trọng Hồng (Thửa 98, 93, 99, 17, tờ bản đồ số 77)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Hương (Thửa 28, 29, tờ bản đồ số 77) - Cao Văn Thơ (Thửa 115, 121, 120, tờ bản đồ số 77)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Hợi (Thửa 108, 109, tờ bản đồ số 77) - Nguyễn Trường Công (Thửa 45, tờ bản đồ số 77)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Triêm (Thửa 49, 50, tờ bản đồ số 63) - Vĩ Đình Tuấn (Thửa 3, 6, 37, 43, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Vi Văn Hưng (Thửa 33, 28, tờ bản đồ số 63) - Vi Văn Mụn (Thửa 8, 12, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Vi Văn Húng (Thửa 2, 1, tờ bản đồ số 56) - Hà Văn Minh (Thửa 43, 42, 19, tờ bản đồ số 56)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Lang Văn Nghĩa (Thửa 9, 8, tờ bản đồ số 56) - Lô Văn Hoạt (Thửa 37, 28, tờ bản đồ số 56)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Vi Văn Nguyệt (Thửa 17, tờ bản đồ số 56) - Lô Xuân Bình (Thửa 53, 31, tờ bản đồ số 56)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Quốc Bình (Thửa 14, tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Đình Minh (Thửa 21, 34, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Lô Văn Thinh thửa 283, tờ bản đồ số 10 -
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Đình Lợi (Thửa 1, 3, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Hữu Dương (Thửa 14, 15, tờ bản đồ số 50)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Cao Văn Bình (Thửa 2, 15, 29, tờ bản đồ số 49) - Nguyễn Ngọc Cương (Thửa 61, 55, tờ bản đồ số 49)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Cao Văn Tuấn (Thửa 4, 18, tờ bản đồ số 49) - Nguyễn Đức Quát (Thửa 66, 67, 51, tờ bản đồ số 49)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Văn Lài (Thửa 8, 14, tờ bản đồ số 43) - Nguyễn Ngọc Khang (Thửa 31, 22, 39, 37, 3, tờ bản đồ số 43)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 12 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Văn Nhật (Thửa 1, tờ bản đồ số 42) - Cao Văn Hùng (Thửa 4, tờ bản đồ số 42)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Văn Xiểng (Thửa 22, 23, tờ bản đồ số 40) - Hà Văn Thủy (Thửa 18, 2, 3, tờ bản đồ số 40)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Lô Đặng Cương (Thửa 3, tờ bản đồ số 44) - Vi Thị Hòa (Thửa 83, 57, 54, tờ bản đồ số 44)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Văn Xứng (Thửa 13, tờ bản đồ số 44) - Vi Thị Phương (Thửa 47, 48, 81, 6, tờ bản đồ số 44)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Lô Văn Ngọ (Thửa 32, 5, tờ bản đồ số 45) - Cao Quang Đại (Thửa 90, tờ bản đồ số 45)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Hoàng Nhân Trung (Thửa 76, 81, 43, tờ bản đồ số 45) - Nguyễn Ngọc Quán (Thửa 14, 19, tờ bản đồ số 45)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Hữa Lan (Thửa 84, 50, 49, tờ bản đồ số 45) - Hồ Văn Ngợi (Thửa 1, 95, 10, tờ bản đồ số 45)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Minh Quảng, Hà Văn Thường (Thửa 4, 62, tờ bản đồ số 26) -
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Thị Xum (Thửa 1, 3, tờ bản đồ số 83) - Hà Văn Thành (Thửa 2, 15, 14, tờ bản đồ số 83)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Triều (Thửa 28, tờ bản đồ số 83) - Trịnh Hữu Tám (Thửa 30, tờ bản đồ số 83)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Quốc Phòng (Thửa 1, tờ bản đồ số 82) - Hà Minh Thuận (Thửa 7, tờ bản đồ số 82)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Đình Vượng (Thửa 9, 7, tờ bản đồ số 75) - Nguyễn Trịnh Bảo (Thửa 13, 11, tờ bản đồ số 75)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Khánh Hòa (Thửa 4, tờ bản đồ số 74) - Nguyễn Minh Vỹ (Thửa 1, tờ bản đồ số 74)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Văn Đồng (Thửa 4, tờ bản đồ số 81) - Hà Văn Lợi (Thửa 9, 7, 18, tờ bản đồ số 81)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Lang Văn Luyện (Thửa 134, tờ bản đồ số 80) - Ngân Văn Hắng (Thửa 177, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Văn Bằng (Thửa 174, tờ bản đồ số 80) - Ngân Văn Hải (Thửa 135, 110, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Đức Sơn (Thửa 9, 13, tờ bản đồ số 73) - Hà Văn Hoàn (Thửa 2, tờ bản đồ số 73)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Lương Văn Thương (Thửa 7, tờ bản đồ số 73) - Ngân Thị Sẩu (Thửa 38, 35, 36, 23, 14, 45, tờ bản đồ số 73)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 12 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Vi Văn Núi (Thửa 22, 25, tờ bản đồ số 79) - Lê Văn Nhân (Thửa 4, 18, 15, tờ bản đồ số 79)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 13 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Thị Tuyết thửa 352, tờ bản đồ số 19 -
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 14 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Vi Văn Bảy (Thửa 1, tờ bản đồ số 64) - Nguyễn Trọng Hưng (Thửa 4, tờ bản đồ số 64)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyết 15 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Đào (Thửa 20, tờ bản đồ số 59) - Lê Ngọc Thắng (Thửa 17, tờ bản đồ số 59)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Biên (Thủa 4, tờ bản đồ số 57) - Võ Văn Hòa (Thửa 9, 7, tờ bản đồ số 57)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Trần Văn Quang (Thửa 46, tờ bản đồ số 53) - Nguyễn Xuân Lan (Thửa 11, 9, tờ bản đồ số 53)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Nhật (Thửa 12, 58, tờ bản đồ số 53) - Hồ Sỹ Cư (Thửa 36, 31, 22, 21, tờ bản đồ số 53)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Đức Trường (Thửa 48, 49, tờ bản đồ số 41) - Hà Văn Tý (Thửa 1, 2, 9, 38, tờ bản đồ số 41)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Vi Văn Bình (Thửa 40, 38, tờ bản đồ số 38) - Hà Văn Chín (Thửa 4, 5, 19, 28, tờ bản đồ số 38)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Văn Lê thửa số 7, tờ bản đồ số 68 -
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Trần Hữu Trung (Thửa 15, tờ bản đồ số 47) - Nguyễn Văn Hoan (Thửa 7, 29, 28, tờ bản đồ số 47)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Nam Long (Thửa 19, tờ bản đồ số 7) - Lương Văn Dần (Thửa 177, tờ bản đồ số 7)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Văn Khởi (Thửa 7, 8, tờ bản đồ số 36) - Lô Văn Thân (Thửa 52, 57, tờ bản đồ số 36)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Thị Quý (Thửa 5, 6, tờ bản đồ số 37) - Lô Văn Sáu (Thửa 35, 37, tờ bản đồ số 37)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Chính (Thửa 301, tờ bản đồ số 11) -
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 12 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Trương Xuân Tịnh (Thửa 1, 3, tờ bản đồ số 46) - Cao Quang Định (Thửa 40, 17, 23, 28, 37, 34, 35, 26, tờ bản đồ số 46)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 13 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Lương Tương (Thửa 78, 80, tờ bản đồ số 52) - Hà Văn Tứ (Thửa 40, 39, tờ bản đồ số 52)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 14 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Hà (Thửa 8, tờ bản đồ số 52) - Hồ Văn Đạt (Thửa 81, 82, 48, 46, 44, tờ bản đồ số 52)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 15 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Cao Văn Sử (Thửa 56, tờ bản đồ số 52) - Nguyễn Thị Xuyến (Thửa 72, 71, 67, tờ bản đồ số 52)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 16 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Dung (Thửa 8, 21, tờ bản đồ số 51) - Lê Thị Hạnh (Thửa 6, 12, 18, 23, tờ bản đồ số 51)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Đức Trụ (thửa 50, 42, tờ bản đồ số 76) - Đặng Xuân Hảo (thửa 24, 39, 7, tờ bản đồ số 76)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Chu Văn Tiến (thửa 86, 89, tờ bản đồ số 67) - Trương Văn Bình (thửa 143, 71, tờ bản đồ số 67)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Thị Hà (thửa 60, tờ bản đồ số 67) - Nguyễn Xuân Nguyên (thửa 149, 36, 54, tờ bản đồ số 67)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Sơn (thửa 31, tờ bản đồ số 67) - Bùi Văn Huy (thửa 130, 175, 101, tờ bản đồ số 67)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Thị Thuyên (thửa 42, 37, tờ bản đồ số 68 - Bùi Trọng Quyền (thửa 58, 59, 55, tờ bản đồ số 68)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Quyết (thửa 20, tờ bản đồ số 68) - Bùi Văn Giáp (thửa 35, 2, 1, 26, tờ bản đồ số 68)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Trương Văn Nhuận (thửa 22, 18, tờ bản đồ số 61) - Bùi Văn Tình (thửa 30, 39, tờ bản đồ số 61)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Huệ (thửa 622, tờ bản đồ số 18) -
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Huế (thửa 22, 9, tờ bản đồ số 60) - Trương Văn Vinh (thửa 24, 26, 4, tờ bản đồ số 60
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Sen thửa 41, tờ bản đồ số 22 - Nguyễn Hữu Hải (thửa 448, 365, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Hiếu thửa 67, tờ bản đồ số 21 - Nguyễn Thị Nhàn (thửa 205, 304, 986, 919, tờ bản đồ số 21)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 12 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Nga (Thửa 19, tờ bản đồ số 66) - Trương Văn Bình (Thửa 15, 1, 7, tờ bản đồ số 66)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 13 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Sỹ Đồng (thửa 24, 23, tờ bản đồ số 65) - Hoàng Xuân Huỳnh (thửa 3, 5, 25, tờ bản đồ số 65)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Trung cũ
-
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Bình - Xã Nghĩa Bình cũ
Từ xóm Bình Hạnh, giáp đất công ty TH (đội 14) (từ thửa số 283; 284; 324; 363, tờ bản đồ số 30) - Đến áo Bác Hồ cuối xóm Bình Hạnh từ thửa đất số 106 tờ bản đồ số 173
Đất TM-DV 825.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Bình - Xã Nghĩa Bình cũ
Từ cuối áo Bác Hồ đầu xón Bình Thành từ thửa đất số 194 tờ bản đồ số 172 - Đến giáp xã Nghĩa Thọ thửa đất số 165 và thửa 170 tờ bản đồ số 183
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Bình - Xã Nghĩa Bình cũ
Từ đầu cầu sông sào xóm Bình Nghĩa (từ thửa số 17 tờ bản đồ số 47) - Giáp đất xã Nghĩa Lâm (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV 825.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Hồ Chí Minh - Xã Nghĩa Bình cũ
Từ Cầu Sông Sào xóm Bình Nghĩa (từ thửa số 91; 84 tờ bản đồ số 27) - Giáp đất xã Nghĩa Lâm (từ thửa số 131; 180; 226, tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV 825.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Tỉnh Lộ 531 - Xã Nghĩa Bình cũ
Từ Ngã ba Bình Thành (từ thửa số 66; 67; 68; 80 tờ bản đồ số 62) - Giáp đất xã Nghĩa Hội (từ thửa số 74; 75; 360; 370; 371, tờ bản đồ số 36)
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Trung Bình Lâm - Xã Nghĩa Bình cũ
Từ Cầu 16 xóm Bình Hải (từ thửa số 05 tờ bản đồ số 60 và Thửa 92; 103 tờ bản đồ số 55) - Đến Cầu Sông Sào (từ thửa số 01; 22 tờ bản đồ số 55)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Cứu Hộ Vùng Lũ (đường huyên) - Xã Nghĩa Bình cũ
Xóm Bình Thái (từ thửa số 58; 59; 62 tờ bản đồ số 39) - Đến giáp đất xã Nghĩa Lạc (từ thửa số 01; 02; 03; 04 tờ bản đồ số 37)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Liên xã - Xã Nghĩa Bình cũ
Cổng chào xóm Bình Thành (từ thửa số 83; 76; 51 tờ bản đồ số 61) - xóm Đồng Chùa (từ thửa số 181; 194; 195; 197 tờ bản đồ số 29)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Đầu xóm Bình Thành (từ thửa số 131; 133; 134, tờ bản đồ số 61) - Giáp đất đội 3 công ty (đến thửa số 92; 121, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Đầu xóm Bình Thành (từ thửa số 07; 12; 20, tờ bản đồ số 61) - Hết xóm Bình Thành (đến thửa số 69; 70; 87; 90, tờ bản đồ số 56)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Xưởng Cao Su (khu đấu giá) (từ thửa số 93; 94; 107, tờ bản đồ số 62) - Xưởng Cao Su (từ thửa số 120; 121, tờ bản đồ số 62)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Xóm Bình Lâm cũ (khu đấu giá) (từ thửa số 319, tờ bản đồ số 36) - Xóm Bình Lâm cũ (khu đấu giá) (từ thửa số 358, tờ bản đồ số 36)
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Đường khu đấu giá sau UBND xã (từ thửa số 181, tờ bản đồ số 61) - Đường khu đấu giá sau UBND xã (từ thửa số 239, tờ bản đồ số 61)
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhảnh - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
xóm Bình Thành giáp Ao cá bác Hồ (từ thửa số 100; 104; 126, tờ bản đồ số 61) - sang Hội Quán xóm (đến thửa số 69; 70; 87; 90, tờ bản đồ số 56)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Hội Quán xóm (từ thửa số 50; 75, tờ bản đồ số 61) - Sang đường chính đi Đồng Nấp (đến thửa số 84; 94; 95; 107; 108; 92; 93, tờ bản đồ số 61)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Sân Bóng Phú Nhài (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 62) - Sang Ao Cá Bác Hồ (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 62)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Hồ Ông Anh (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 62) - Sang Ao Cá Bác Hồ (đến thửa số 172; 173, tờ bản đồ số 57)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Hồ Bình Lâm xóm Bình Thành (từ thửa số 153; 154; 155, tờ bản đồ số 36) - Sang hết xóm Bình Lâm cũ (đến thửa số 136; 168; 169, tờ bản đồ số 57)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba Quốc lộ 48E (từ thửa số 62; 77, tờ bản đồ số 57) - xuống hết xóm (đến thửa số 36; 45, tờ bản đồ số 56)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba Quốc lộ 48E (từ thửa số 30; 34, tờ bản đồ số 57) - Xuống hết xóm (đến thửa số 344; 345, tờ bản đồ số 51)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Hội Quán xóm (từ thửa số 306; 310, tờ bản đồ số 57) - Giáp xóm Đồng Chùa (đến thửa số 132; 365, tờ bản đồ số 51 và thửa 313; 375, tờ bản đồ số 30)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba Nhà Triều Sáu (từ thửa số 275; 299, tờ bản đồ số 51) - sang Nhà Toàn Mai (đến thửa số 203; 179, tờ bản đồ số 52)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Sân Thể thao xóm (từ thửa số 229; 250, tờ bản đồ số 51) - Đến giáp kênh sông sào (đến thửa số 117; 137, tờ bản đồ số 52)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Kênh Sông Sào (từ thửa số 102; 119; 120, tờ bản đồ số 51) - Xóm Bình Hạnh (đến thửa số 27; 36, tờ bản đồ số 57)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba ông nhà Bảy Hoa (từ thửa số 232; 257, tờ bản đồ số 52) - đến nhà bà lan (đến thửa số 258, tờ bản đồ số 52)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà ông Hòa (từ thửa số 218; 219; 220, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà bà Oanh, bà Hương (đến thửa số 14; 36, tờ bản đồ số 57)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà ông Vinh (từ thửa số 282, tờ bản đồ số 30) - Đến nhà bà Hằng, ông Lên (đến thửa số 192, tờ bản đồ số 30)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Đồng Chùa - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba nhà văn hóa xóm (từ thửa số 54; 67, tờ bản đồ số 50) - Đến nhà bà Cao Thị Kỳ (đến thửa số 193; 372; 373, tờ bản đồ số 51)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Đồng Chùa - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà Đoàn Ngọc Tài, Trần Quang Cường (từ thửa số 348; 305, tờ bản đồ số 30) - Nhà Phan Văn Hùng, Phan Văn Đảo (đến thửa số 109; 110, tờ bản đồ số 51)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Đồng Chùa - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà Vi Thị Oanh; Ngân Văn Thảo (từ thửa số 348; 305, tờ bản đồ số 50) - Nhà Lữ Văn Đại; Lô Văn Thái; Lữ Văn Huy (đến thửa số 28; 39; 40; 44; 49, tờ bản đồ số 50)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hải - Xã Nghĩa Bình cũ
nhà bà Trần Thị Đàn, bà Ngô Thị Tiệp ông Sinh (từ thửa số 101; 77; 100; 67, tờ bản đồ số 34) - Ngã ba đường Trung Bình Lâm nhà Lê Viết Dũng (đến thửa số 51; 124, tờ bản đồ số 55)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hải - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba cổng chào xóm (từ thửa số 57; 71, tờ bản đồ số 55) - Nhà bà Nguyễn Thị Hai (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 55)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hải - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba nhà ông Đỗ Thành Khoan (từ thửa số 75; 90, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Vương Đình Phúc (đến thửa số 156; 157, tờ bản đồ số 55)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thái - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chiến (từ thửa số 41; 47, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Lê Ngọc Phúc (đến thửa số 05; 07, tờ bản đồ số 38)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thái - Xã Nghĩa Bình cũ
Cổng chào xóm Bình Thái (từ thửa số 23; 22, tờ bản đồ số 37) - Nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 38)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thái - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã Tư nhà ông Doãn Ngọc Sơn (từ thửa số 54; 55, tờ bản đồ số 38) - Nhà ông Lê Vĩnh Hòa (đến thửa số 51; 55; 77, tờ bản đồ số 39)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường nhánh - Xóm Bình Thái - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà Văn Hóa xóm Bình Yên cũ (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 37) - Nhà ông Trần Thanh Nghĩa (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 39)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường nhánh - Xóm Bình Thái - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà Văn Hóa xóm Bình Yên cũ (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 37) - Sân thể thao xóm (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 37)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường nhánh - Xóm Bình Thái - Xã Nghĩa Bình cũ
xóm Bình Thái (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 38) - xóm Bình Thái (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 38)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Cổng Chào xóm (từ thửa số 46; 53, tờ bản đồ số 46) - Trường tiểu học (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 47)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba nhà Nguyễn Thanh Tuyến số (từ thửa số 90; 89, tờ bản đồ số 46) - Nhà Lê Đăng Lĩnh (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 45)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Trường Tiểu Học (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 47) - Nhà Nguyễn Xuân Phương (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Cổng chào xóm (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 46) - Nhà Phạm Văn Chữ (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 45)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
nhà Nguyễn Đình Nhị (từ thửa số 324; 35, tờ bản đồ số 46) - Nhà Nguyễn Thị Loan (đến thửa số 51; 55, tờ bản đồ số 45)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Trường Mầm Non (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 46) - Nhà Lê Thi Lý (đến thửa số 22; 25, tờ bản đồ số 46)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Phan Thanh Phương (Hà) (từ thửa số 18; 28, tờ bản đồ số 46) - Nhà Trần Viết Thành (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 45)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Nguyễn Thị Vân (từ thửa số 05; 11, tờ bản đồ số 46) - Nhà Trần Viết Thành (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 45)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà Đoàn Thị Hương (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 44) - Nhà Võ Minh Diệp (đến thửa số 07, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà Trần Thị Tính (từ thửa số 36; 40; 49, tờ bản đồ số 44) - Nhà Nguyễn Thị Thảo (Tân) (đến thửa số 27; 74; 14; 21; 28, tờ bản đồ số 42)
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Bình cũ
-
Đất TM-DV 125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Quốc lộ 48E (đường Quang Trung + Đường Lê Lợi) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Giao Ngõ 5 B đường Quang Trung với Đường Quang Trung (thửa 66, tờ bản đồ số 66) - Ngã 3 đường vào Sông Sào (thửa 93, tờ bản đồ số 45)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Quốc lộ 48E (Đường Lê Lợi) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Ngã 3 đường vào Sông Sào (thửa 46, tờ bản đồ số 64) - Trần Bình Nghĩa (thửa 148, tờ bản đồ số 27)
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Hồ Chí Minh - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Ngã Tư giáp Quốc lộ 48D (thửa 116, tờ bản đồ số 90) - Cầu Bình Nghĩa (thửa 35, tờ bản đồ số 113)
Đất TM-DV 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn TL 531 (đường 1/5) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Điểm ngã tư Bình Cường (thửa 199, tờ bản đồ số 69) - Ngã Tư đường Hồ Chí Minh (thửa 160, tờ bản đồ số 90)
Đất TM-DV 3.750.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Ba Tơ - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Cổng chào khối Tân Hòa (cũ) (thửa 39, tờ bản đồ số 51) - Cổng chào khối Tân Hiếu cũ (thửa 623, tờ bản đồ số 69)
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Ba Tơ - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Cổng chào khối Tân Hiếu (cũ) (thửa 217, tờ bản đồ số 69) - Nhà Thanh Miền (thửa 176, tờ bản đồ số 65)
Đất TM-DV 3.750.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Sông Sào - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Giao đường Quốc lộ 48E (thửa 91, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Tiến giáp với xã Nghĩa Bình (thửa 214, tờ bản đồ số 29)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Lê Hồng Sơn - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Đường Hồ Chí Minh (thửa 73, tờ bản đồ số 95) - Đường Quốc lộ 48D (thửa 27, tờ bản đồ số 96)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Nhà ông Hậu (thửa 111, tờ bản đồ số 102) - Thửa 124, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Trần Tấn - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Giao đường Hồ Chí Minh (thửa 77, tờ bản đồ số 116) - giao nhau với Quốc lộ 48E (thửa 80, tờ bản đồ số 116)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Hoàng Tá Thốn - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 90, tờ bản đồ số 45 - Thửa 208, tờ bản đồ số 41
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Đinh Bạt Tụy - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 128, tờ bản đồ số 65 - Thửa số 1, tờ bản đồ số 65
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Bùi Thế Đạt - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 411, tờ bản đồ số 65 - Thửa số 355, tờ bản đồ số 65
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Hoàng Nguyên Cát - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 258, tờ bản đồ số 69 - Thửa số 7, tờ bản đồ số 68
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Nguyễn Cảnh Hoan - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 106, tờ bản đồ số 69 - Thửa 240, tờ bản đồ số 65
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Bạch Liêu - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 161, tờ bản đồ số 69 - Thửa 47, tờ bản đồ số 66
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Ngô Trí Hòa - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 511, tờ bản đồ số 69 - Thửa 53, tờ bản đồ số 66
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Lý Nhật Quang - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 39, tờ bản đồ số 51 - Thửa 51, tờ bản đồ số 48
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Cù Chính Lan - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 245, tờ bản đồ số 69 - Thửa 449, tờ bản đồ số 69
Đất TM-DV 1.125.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 544, tờ bản đồ số 69 - Thửa 294, tờ bản đồ số 69
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Nguyễn Sỹ Sách - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 457, tờ bản đồ số 72 - Thửa 526, tờ bản đồ số 68
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Mai Hắc Đế - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 108, tờ bản đồ số 64 - Thửa 575, tờ bản đồ số 73
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Phùng Chí Kiên - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 258, tờ bản đồ số 76 - thửa 82, tờ bản đồ số 77
Đất TM-DV 1.750.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Phan Hữu Khiêm - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 448, tờ bản đồ số 110 - Thửa 205, tờ bản đồ số 76
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Phan Đình Lại - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 311, tờ bản đồ số 76 - Thửa 420, tờ bản đồ số 110
Đất TM-DV 1.625.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Phạm Hồng Thái - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 89, tờ bản đồ số 91 - Thửa, tờ bản đồ số 96
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 1055, tờ bản đồ số 32 - Thửa 987, tờ bản đồ số 32
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 206 - Thửa 986, tờ bản đồ số 32
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Trương Văn Lĩnh - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 64, tờ bản đồ số 102 - Thửa 113, tờ bản đồ số 107
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Đường 1/5, thửa 582, 96 tờ bản đồ số 76 - Thửa 359, 592, tờ bản đồ số 76
Đất TM-DV 3.750.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Đốc Thiết - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 35, tờ bản đồ số 113 - Thửa số 7, tờ bản đồ số 111
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Nguyễn Phong Sắc - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Đường Mai Hắc Đế, thửa 463, tờ bản đồ số 68 - Thửa 554, 560, tờ bản đồ số 68
Đất TM-DV 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu quy hoạch - Xóm Tân Hợp (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hợp - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hoà - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các Tuyến số đường khu vực đấu giá - Xóm Tân Tiến (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Tiến - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực đấu giá xóm Tân Đức cũ - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực đấu giá đồng Kho đạn - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực đấu giá đối diện nhà ông Dũng Liên - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực đấu giá đối diện nhà ông Ái - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực đấu giá vùng QH L2 - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực Giao đất vùng trước cổng trước THCS thị trấn - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Minh - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Đồng - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Mai - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các Tuyến số đường khu vực đấu giá - Xóm Tân Hồng (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hồng - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
Đường QH 32 m -
Đất TM-DV 3.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
Đường QH 30 m -
Đất TM-DV 2.750.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
Đường QH 23 m -
Đất TM-DV 2.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
Đường QH 18 m -
Đất TM-DV 2.375.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
Đường QH 13 m -
Đất TM-DV 2.250.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường mòn Hồ Chí Minh - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngã tư đường mòn giao đường Quốc lộ 48D (Từ thửa 108, 99, 80, tờ bản đồ số 90 - Đến Giáp đất xã Nghĩa Bình (Từ thửa 700, 701, 702, 105, tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Tỉnh lộ 531 - Xã Nghĩa Trung cũ
Từ giáp khối Đồng Tâm - thị xã Thái Hòa (Từ thửa 60, 70, 71, 40, tờ bản đồ số 98) - Đến giáp thị trấn Nghĩa Đàn - Ngã tư đèn đỏ (Từ thửa 39, 131, 54, tờ bản đồ số 90)
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường huyện ĐH 392 - Xã Nghĩa Trung cũ
Giáp đường mòn Hồ Chí Minh xóm Trung Nghĩa - Đến giáp phường Quang Phong, thị xã Thái Hoà
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đoạn 1 - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Kim Dũng (Thửa 73, 72, tờ bản đồ số 94) xóm Trung Nghĩa - Bùi Văn Tường (Thửa 33, 196, tờ bản đồ số 67) xóm Trung Đồng
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đoạn 2 - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Tường (Thửa 33, 196, tờ bản đồ số 67) xóm Trung Đồng - Phan Văn Minh (Thửa 17, 13 tờ bản đồ số 65) xóm Trung Tâm
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đoạn 3 - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Minh (Thửa 17, 13 tờ bản đồ số 65) xóm Trung Tâm - Cao Văn Chương (Thửa 7, tờ bản đồ số 53 và thửa 16, tờ bản đồ số 52) xóm Trung Nguyên
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đoạn 4 - Xã Nghĩa Trung cũ
Cao Văn Chương (Thửa 7, tờ bản đồ số 53 và thửa 16, tờ bản đồ số 52) xóm Trung Nguyên - Phan Văn Xuân (Thửa 12, 11, tờ bản đồ số 71) xóm Trung Thịnh
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường huyện Trung Bình Lâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Toàn bộ Tuyến số đường Trung Bình Lâm trên địa bàn xã Nghĩa Trung cũ -
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Văn Thành (thửa 194, 247, tờ bản đồ số 89) - Nguyễn Văn Tính (thửa 148, 256, tờ bản đồ số 89)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Đình (thửa 135, 226, tờ bản đồ số 89) - Hoàng Thị Yên (thửa 15, 320, 219, tờ bản đồ số 89)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Triều (thửa 66, 86, tờ bản đồ số 94) - Mã Ngọc Sơn (Thửa 68, 21, 13, 101, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Khương (thửa 159, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Mạnh (Thửa 18, 16, 169, tờ bản đồ số 90)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Song Hào (thửa 23, 153, 154, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Hiền (Thửa 140, 151, tờ bản đồ số 90)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Đinh Văn Nhã (thửa 216, 217, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Trị (Thửa 101, 102, 103, tờ bản đồ số 90)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Văn Thi (thửa 76, 85, tờ bản đồ số 90) - Đinh Tất Thắng (Thửa 87, 77, 107, tờ bản đồ số 90)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Thơm (thửa 138, tờ bản đồ số 93) - Ngô Sỹ Quang (thửa 10, 7, tờ bản đồ số 88)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Thành (thửa 6, 4, tờ bản đồ số 93) - Phạm Thị Đào (thửa 8, tờ bản đồ số 93)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Đức Thắng (thửa 9, 11, tờ bản đồ số 93) - Ngô Thanh Thuần (thửa 172, 173, tờ bản đồ số 93)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Kỳ (thửa 94, 88, tờ bản đồ số 93) - Ngô Sỹ Cần (thửa 15, 81, 73, tờ bản đồ số 93)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Phi (thửa 86, 19, 106, tờ bản đồ số 92) - Ngô Sỹ Thời (thửa 29, 26, 27, tờ bản đồ số 92)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Hiếu (thửa 27, 17, tờ bản đồ số 92) - Ngô Sỹ Tụng (thửa 4, 2, 12, tờ bản đồ số 92)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Tá (Thửa 205, 207, 75, tờ bản đồ số 93) - Hoàng Ngọc Ngân (Thửa 48, 41, tờ bản đồ số 93)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Công Dy (Thửa 22, 23, 24, 17, 1, tờ bản đồ số 100) - Ngô Thị Bốn (3, 26, 6, 16, tờ bản đồ số 100)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Phạm Văn Hùng (Thửa 28, 23, tờ bản đồ số 99) - Trần Thị Quyên (19, tờ bản đồ số 99)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Trần Thị Quyên (Thửa 19, 20, tờ bản đồ số 99) - Phan Thị Thuận (Thửa 26, 37, tờ bản đồ số 99)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Hồ Minh Đức (Thửa 3, 96, tờ bản đồ số 106) - Võ Văn Hảo (Thửa 23, 36, tờ bản đồ số 106)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 12 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Lũ (Thửa 19, 20, tờ bản đồ số 106) - Lê Thi Liễu (Thửa 103, 104, tờ bản đồ số 106)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 13 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Thị Tường (Thửa 2, 6, tờ bản đồ số 106) - Hoàng Văn Minh (Thửa 4, 109, 110, tờ bản đồ số 106)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 14 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Hoàng Văn Chính (Thửa 25, 42, tờ bản đồ số 106) - Nguyễn Văn Đông (Thửa 90, 100, 101, tờ bản đồ số 106)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 15 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Hồ Văn Thuận (Thửa 40, 41, tờ bản đồ số 106) - Hoàng Văn Quy (Thửa 85, 86, tờ bản đồ số 106)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 16 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Hoàng Thị Thì (Thửa 15, 18, tờ bản đồ số 105) - Nguyễn Văn Hòa (Thửa 12, 9, tờ bản đồ số 105)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 17 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Vũ Thị Lan (Thủa 2, 19, tờ bản đồ số 109) - Nguyễn Văn Tùng (Thửa 1, 18, 34, 46, 33, tờ bản đồ số 109)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 18 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Bốn (Thửa 76, tờ bản đồ số 89) - Nguyễn Văn Kiên (Thửa 10, 258, 11, tờ bản đồ số 89)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Tứ (Thửa 48, 42, tờ bản đồ số 98) - Võ Văn Hồng (Thửa 39, 31, 15, tờ bản đồ số 98)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Năng (Thửa 57, 65, tờ bản đồ số 98) - Ngô Sỹ Duyên (Thửa 72, 73, tờ bản đồ số 98)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Sự (Thửa 78, 85, tờ bản đồ số 98) - Trần Quốc Đoàn (Thửa 163, 164, tờ bản đồ số 98)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Trợ (Thửa 87, 113, tờ bản đồ số 98) - Đỗ Công Hòa (Thửa 101, 76, 80, tờ bản đồ số 98)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Lưu (Thửa 75, 78, tờ bản đồ số 97) - Nguyễn Kế Toán (Thửa 81, 165, tờ bản đồ số 97)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Sâm (Thửa 124, 125, tờ bản đồ số 97) - Phan Văn Luyện (Thửa 79, 131, tờ bản đồ số 97)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Phạm Văn Quang (Thửa 121, 122, tờ bản đồ số 97) - Ngô Viết Hưng (Thửa 119, 118, tờ bản đồ số 97)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Nam Cần (Thửa 29, 18, tờ bản đồ số 97) - Phạm Thị Vân (Thửa 5, 1, tờ bản đồ số 97)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Bình (Thửa 38, tờ bản đồ số 97) - Nguyễn Văn An (Thửa 115, 33, 206, tờ bản đồ số 97)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Trương Văn Long (Thửa 1, 9, tờ bản đồ số 104) - Nguyễn Văn Bảo (Thửa 16, 17, 82, tờ bản đồ số 104)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Luyện (Thửa 77, 10, tờ bản đồ số 104) - Trần Huy Hải (Thửa 47, tờ bản đồ số 104)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 12 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Trịnh Thị Mai (Thửa 101, 33, tờ bản đồ số 104) - Nguyễn Đình Ngọc (Thửa 64, 44, tờ bản đồ số 104)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Xuân Sơn (Thửa 87, 84, 885, tờ bản đồ số 86) - Đặng Văn Uyên (Thửa 21, 97, 172, tờ bản đồ số 86)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Thuật (Thửa 94, 108, 13, 4, 2, tờ bản đồ số 86) - Phan Văn Huệ (Thửa 174, 175, 6, 104, tờ bản đồ số 86)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Tùng (Thửa 46, 194, tờ bản đồ số 86) - Trần Quốc Khánh (Thửa 190, 32, 217, tờ bản đồ số 86)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Đinh Trọng Tài (Thửa 70, 141, 67, tờ bản đồ số 86) - Trần Thị Phương (Thửa 198, 199, 25, tờ bản đồ số 86)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Tôn Quyền (Thửa 85, 84, tờ bản đồ số 86) - Nguyễn Xuân Kiểu (Thửa 74, 131, tờ bản đồ số 86)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Đinh Thị Liệp (Thửa 110, 7, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Hiền (Thửa 13, 12, 16, tờ bản đồ số 90)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Văn Lương (Thửa 233, 140, 151, 232, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Song Hào (Thửa 23, 130, tờ bản đồ số 90)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Thị Thái (Thửa 47, 43, tờ bản đồ số 77) - Phan Văn Uy (Thửa 19, 14, 20, 102, tờ bản đồ số 77)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Trần Văn Huy (Thửa 15, 7, 8, tờ bản đồ số 77) - Nguyễn Trọng Hồng (Thửa 98, 93, 99, 17, tờ bản đồ số 77)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Hương (Thửa 28, 29, tờ bản đồ số 77) - Cao Văn Thơ (Thửa 115, 121, 120, tờ bản đồ số 77)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Hợi (Thửa 108, 109, tờ bản đồ số 77) - Nguyễn Trường Công (Thửa 45, tờ bản đồ số 77)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Triêm (Thửa 49, 50, tờ bản đồ số 63) - Vĩ Đình Tuấn (Thửa 3, 6, 37, 43, tờ bản đồ số 63)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Vi Văn Hưng (Thửa 33, 28, tờ bản đồ số 63) - Vi Văn Mụn (Thửa 8, 12, tờ bản đồ số 63)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Vi Văn Húng (Thửa 2, 1, tờ bản đồ số 56) - Hà Văn Minh (Thửa 43, 42, 19, tờ bản đồ số 56)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Lang Văn Nghĩa (Thửa 9, 8, tờ bản đồ số 56) - Lô Văn Hoạt (Thửa 37, 28, tờ bản đồ số 56)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Vi Văn Nguyệt (Thửa 17, tờ bản đồ số 56) - Lô Xuân Bình (Thửa 53, 31, tờ bản đồ số 56)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Quốc Bình (Thửa 14, tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Đình Minh (Thửa 21, 34, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Lô Văn Thinh thửa 283, tờ bản đồ số 10 -
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Đình Lợi (Thửa 1, 3, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Hữu Dương (Thửa 14, 15, tờ bản đồ số 50)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Cao Văn Bình (Thửa 2, 15, 29, tờ bản đồ số 49) - Nguyễn Ngọc Cương (Thửa 61, 55, tờ bản đồ số 49)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Cao Văn Tuấn (Thửa 4, 18, tờ bản đồ số 49) - Nguyễn Đức Quát (Thửa 66, 67, 51, tờ bản đồ số 49)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Văn Lài (Thửa 8, 14, tờ bản đồ số 43) - Nguyễn Ngọc Khang (Thửa 31, 22, 39, 37, 3, tờ bản đồ số 43)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 12 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Văn Nhật (Thửa 1, tờ bản đồ số 42) - Cao Văn Hùng (Thửa 4, tờ bản đồ số 42)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Văn Xiểng (Thửa 22, 23, tờ bản đồ số 40) - Hà Văn Thủy (Thửa 18, 2, 3, tờ bản đồ số 40)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Lô Đặng Cương (Thửa 3, tờ bản đồ số 44) - Vi Thị Hòa (Thửa 83, 57, 54, tờ bản đồ số 44)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Văn Xứng (Thửa 13, tờ bản đồ số 44) - Vi Thị Phương (Thửa 47, 48, 81, 6, tờ bản đồ số 44)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Lô Văn Ngọ (Thửa 32, 5, tờ bản đồ số 45) - Cao Quang Đại (Thửa 90, tờ bản đồ số 45)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Hoàng Nhân Trung (Thửa 76, 81, 43, tờ bản đồ số 45) - Nguyễn Ngọc Quán (Thửa 14, 19, tờ bản đồ số 45)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Hữa Lan (Thửa 84, 50, 49, tờ bản đồ số 45) - Hồ Văn Ngợi (Thửa 1, 95, 10, tờ bản đồ số 45)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Minh Quảng, Hà Văn Thường (Thửa 4, 62, tờ bản đồ số 26) -
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Thị Xum (Thửa 1, 3, tờ bản đồ số 83) - Hà Văn Thành (Thửa 2, 15, 14, tờ bản đồ số 83)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Triều (Thửa 28, tờ bản đồ số 83) - Trịnh Hữu Tám (Thửa 30, tờ bản đồ số 83)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Quốc Phòng (Thửa 1, tờ bản đồ số 82) - Hà Minh Thuận (Thửa 7, tờ bản đồ số 82)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Đình Vượng (Thửa 9, 7, tờ bản đồ số 75) - Nguyễn Trịnh Bảo (Thửa 13, 11, tờ bản đồ số 75)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Khánh Hòa (Thửa 4, tờ bản đồ số 74) - Nguyễn Minh Vỹ (Thửa 1, tờ bản đồ số 74)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Văn Đồng (Thửa 4, tờ bản đồ số 81) - Hà Văn Lợi (Thửa 9, 7, 18, tờ bản đồ số 81)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Lang Văn Luyện (Thửa 134, tờ bản đồ số 80) - Ngân Văn Hắng (Thửa 177, tờ bản đồ số 80)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Văn Bằng (Thửa 174, tờ bản đồ số 80) - Ngân Văn Hải (Thửa 135, 110, tờ bản đồ số 80)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Đức Sơn (Thửa 9, 13, tờ bản đồ số 73) - Hà Văn Hoàn (Thửa 2, tờ bản đồ số 73)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Lương Văn Thương (Thửa 7, tờ bản đồ số 73) - Ngân Thị Sẩu (Thửa 38, 35, 36, 23, 14, 45, tờ bản đồ số 73)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 12 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Vi Văn Núi (Thửa 22, 25, tờ bản đồ số 79) - Lê Văn Nhân (Thửa 4, 18, 15, tờ bản đồ số 79)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 13 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Thị Tuyết thửa 352, tờ bản đồ số 19 -
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 14 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Vi Văn Bảy (Thửa 1, tờ bản đồ số 64) - Nguyễn Trọng Hưng (Thửa 4, tờ bản đồ số 64)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyết 15 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Đào (Thửa 20, tờ bản đồ số 59) - Lê Ngọc Thắng (Thửa 17, tờ bản đồ số 59)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Biên (Thủa 4, tờ bản đồ số 57) - Võ Văn Hòa (Thửa 9, 7, tờ bản đồ số 57)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Trần Văn Quang (Thửa 46, tờ bản đồ số 53) - Nguyễn Xuân Lan (Thửa 11, 9, tờ bản đồ số 53)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Nhật (Thửa 12, 58, tờ bản đồ số 53) - Hồ Sỹ Cư (Thửa 36, 31, 22, 21, tờ bản đồ số 53)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Đức Trường (Thửa 48, 49, tờ bản đồ số 41) - Hà Văn Tý (Thửa 1, 2, 9, 38, tờ bản đồ số 41)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Vi Văn Bình (Thửa 40, 38, tờ bản đồ số 38) - Hà Văn Chín (Thửa 4, 5, 19, 28, tờ bản đồ số 38)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Văn Lê thửa số 7, tờ bản đồ số 68 -
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Trần Hữu Trung (Thửa 15, tờ bản đồ số 47) - Nguyễn Văn Hoan (Thửa 7, 29, 28, tờ bản đồ số 47)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Nam Long (Thửa 19, tờ bản đồ số 7) - Lương Văn Dần (Thửa 177, tờ bản đồ số 7)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Văn Khởi (Thửa 7, 8, tờ bản đồ số 36) - Lô Văn Thân (Thửa 52, 57, tờ bản đồ số 36)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Thị Quý (Thửa 5, 6, tờ bản đồ số 37) - Lô Văn Sáu (Thửa 35, 37, tờ bản đồ số 37)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Chính (Thửa 301, tờ bản đồ số 11) -
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 12 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Trương Xuân Tịnh (Thửa 1, 3, tờ bản đồ số 46) - Cao Quang Định (Thửa 40, 17, 23, 28, 37, 34, 35, 26, tờ bản đồ số 46)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 13 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Lương Tương (Thửa 78, 80, tờ bản đồ số 52) - Hà Văn Tứ (Thửa 40, 39, tờ bản đồ số 52)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 14 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Hà (Thửa 8, tờ bản đồ số 52) - Hồ Văn Đạt (Thửa 81, 82, 48, 46, 44, tờ bản đồ số 52)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 15 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Cao Văn Sử (Thửa 56, tờ bản đồ số 52) - Nguyễn Thị Xuyến (Thửa 72, 71, 67, tờ bản đồ số 52)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 16 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Dung (Thửa 8, 21, tờ bản đồ số 51) - Lê Thị Hạnh (Thửa 6, 12, 18, 23, tờ bản đồ số 51)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Đức Trụ (thửa 50, 42, tờ bản đồ số 76) - Đặng Xuân Hảo (thửa 24, 39, 7, tờ bản đồ số 76)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Chu Văn Tiến (thửa 86, 89, tờ bản đồ số 67) - Trương Văn Bình (thửa 143, 71, tờ bản đồ số 67)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Thị Hà (thửa 60, tờ bản đồ số 67) - Nguyễn Xuân Nguyên (thửa 149, 36, 54, tờ bản đồ số 67)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Sơn (thửa 31, tờ bản đồ số 67) - Bùi Văn Huy (thửa 130, 175, 101, tờ bản đồ số 67)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Thị Thuyên (thửa 42, 37, tờ bản đồ số 68 - Bùi Trọng Quyền (thửa 58, 59, 55, tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Quyết (thửa 20, tờ bản đồ số 68) - Bùi Văn Giáp (thửa 35, 2, 1, 26, tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Trương Văn Nhuận (thửa 22, 18, tờ bản đồ số 61) - Bùi Văn Tình (thửa 30, 39, tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Huệ (thửa 622, tờ bản đồ số 18) -
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Huế (thửa 22, 9, tờ bản đồ số 60) - Trương Văn Vinh (thửa 24, 26, 4, tờ bản đồ số 60
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Sen thửa 41, tờ bản đồ số 22 - Nguyễn Hữu Hải (thửa 448, 365, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Hiếu thửa 67, tờ bản đồ số 21 - Nguyễn Thị Nhàn (thửa 205, 304, 986, 919, tờ bản đồ số 21)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 12 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Nga (Thửa 19, tờ bản đồ số 66) - Trương Văn Bình (Thửa 15, 1, 7, tờ bản đồ số 66)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 13 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Sỹ Đồng (thửa 24, 23, tờ bản đồ số 65) - Hoàng Xuân Huỳnh (thửa 3, 5, 25, tờ bản đồ số 65)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Trung cũ
-
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Bình - Xã Nghĩa Bình cũ
Từ xóm Bình Hạnh, giáp đất công ty TH (đội 14) (từ thửa số 283; 284; 324; 363, tờ bản đồ số 30) - Đến áo Bác Hồ cuối xóm Bình Hạnh từ thửa đất số 106 tờ bản đồ số 173
Đất SX-KD 660.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Bình - Xã Nghĩa Bình cũ
Từ cuối áo Bác Hồ đầu xón Bình Thành từ thửa đất số 194 tờ bản đồ số 172 - Đến giáp xã Nghĩa Thọ thửa đất số 165 và thửa 170 tờ bản đồ số 183
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Bình - Xã Nghĩa Bình cũ
Từ đầu cầu sông sào xóm Bình Nghĩa (từ thửa số 17 tờ bản đồ số 47) - Giáp đất xã Nghĩa Lâm (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD 660.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Hồ Chí Minh - Xã Nghĩa Bình cũ
Từ Cầu Sông Sào xóm Bình Nghĩa (từ thửa số 91; 84 tờ bản đồ số 27) - Giáp đất xã Nghĩa Lâm (từ thửa số 131; 180; 226, tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD 660.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Tỉnh Lộ 531 - Xã Nghĩa Bình cũ
Từ Ngã ba Bình Thành (từ thửa số 66; 67; 68; 80 tờ bản đồ số 62) - Giáp đất xã Nghĩa Hội (từ thửa số 74; 75; 360; 370; 371, tờ bản đồ số 36)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Trung Bình Lâm - Xã Nghĩa Bình cũ
Từ Cầu 16 xóm Bình Hải (từ thửa số 05 tờ bản đồ số 60 và Thửa 92; 103 tờ bản đồ số 55) - Đến Cầu Sông Sào (từ thửa số 01; 22 tờ bản đồ số 55)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Cứu Hộ Vùng Lũ (đường huyên) - Xã Nghĩa Bình cũ
Xóm Bình Thái (từ thửa số 58; 59; 62 tờ bản đồ số 39) - Đến giáp đất xã Nghĩa Lạc (từ thửa số 01; 02; 03; 04 tờ bản đồ số 37)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Liên xã - Xã Nghĩa Bình cũ
Cổng chào xóm Bình Thành (từ thửa số 83; 76; 51 tờ bản đồ số 61) - xóm Đồng Chùa (từ thửa số 181; 194; 195; 197 tờ bản đồ số 29)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Đầu xóm Bình Thành (từ thửa số 131; 133; 134, tờ bản đồ số 61) - Giáp đất đội 3 công ty (đến thửa số 92; 121, tờ bản đồ số 34)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Đầu xóm Bình Thành (từ thửa số 07; 12; 20, tờ bản đồ số 61) - Hết xóm Bình Thành (đến thửa số 69; 70; 87; 90, tờ bản đồ số 56)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Xưởng Cao Su (khu đấu giá) (từ thửa số 93; 94; 107, tờ bản đồ số 62) - Xưởng Cao Su (từ thửa số 120; 121, tờ bản đồ số 62)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Xóm Bình Lâm cũ (khu đấu giá) (từ thửa số 319, tờ bản đồ số 36) - Xóm Bình Lâm cũ (khu đấu giá) (từ thửa số 358, tờ bản đồ số 36)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Đường khu đấu giá sau UBND xã (từ thửa số 181, tờ bản đồ số 61) - Đường khu đấu giá sau UBND xã (từ thửa số 239, tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhảnh - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
xóm Bình Thành giáp Ao cá bác Hồ (từ thửa số 100; 104; 126, tờ bản đồ số 61) - sang Hội Quán xóm (đến thửa số 69; 70; 87; 90, tờ bản đồ số 56)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Hội Quán xóm (từ thửa số 50; 75, tờ bản đồ số 61) - Sang đường chính đi Đồng Nấp (đến thửa số 84; 94; 95; 107; 108; 92; 93, tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Sân Bóng Phú Nhài (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 62) - Sang Ao Cá Bác Hồ (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 62)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Hồ Ông Anh (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 62) - Sang Ao Cá Bác Hồ (đến thửa số 172; 173, tờ bản đồ số 57)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Hồ Bình Lâm xóm Bình Thành (từ thửa số 153; 154; 155, tờ bản đồ số 36) - Sang hết xóm Bình Lâm cũ (đến thửa số 136; 168; 169, tờ bản đồ số 57)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba Quốc lộ 48E (từ thửa số 62; 77, tờ bản đồ số 57) - xuống hết xóm (đến thửa số 36; 45, tờ bản đồ số 56)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba Quốc lộ 48E (từ thửa số 30; 34, tờ bản đồ số 57) - Xuống hết xóm (đến thửa số 344; 345, tờ bản đồ số 51)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Hội Quán xóm (từ thửa số 306; 310, tờ bản đồ số 57) - Giáp xóm Đồng Chùa (đến thửa số 132; 365, tờ bản đồ số 51 và thửa 313; 375, tờ bản đồ số 30)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba Nhà Triều Sáu (từ thửa số 275; 299, tờ bản đồ số 51) - sang Nhà Toàn Mai (đến thửa số 203; 179, tờ bản đồ số 52)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Sân Thể thao xóm (từ thửa số 229; 250, tờ bản đồ số 51) - Đến giáp kênh sông sào (đến thửa số 117; 137, tờ bản đồ số 52)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Kênh Sông Sào (từ thửa số 102; 119; 120, tờ bản đồ số 51) - Xóm Bình Hạnh (đến thửa số 27; 36, tờ bản đồ số 57)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba ông nhà Bảy Hoa (từ thửa số 232; 257, tờ bản đồ số 52) - đến nhà bà lan (đến thửa số 258, tờ bản đồ số 52)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà ông Hòa (từ thửa số 218; 219; 220, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà bà Oanh, bà Hương (đến thửa số 14; 36, tờ bản đồ số 57)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà ông Vinh (từ thửa số 282, tờ bản đồ số 30) - Đến nhà bà Hằng, ông Lên (đến thửa số 192, tờ bản đồ số 30)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Đồng Chùa - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba nhà văn hóa xóm (từ thửa số 54; 67, tờ bản đồ số 50) - Đến nhà bà Cao Thị Kỳ (đến thửa số 193; 372; 373, tờ bản đồ số 51)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Đồng Chùa - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà Đoàn Ngọc Tài, Trần Quang Cường (từ thửa số 348; 305, tờ bản đồ số 30) - Nhà Phan Văn Hùng, Phan Văn Đảo (đến thửa số 109; 110, tờ bản đồ số 51)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Đồng Chùa - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà Vi Thị Oanh; Ngân Văn Thảo (từ thửa số 348; 305, tờ bản đồ số 50) - Nhà Lữ Văn Đại; Lô Văn Thái; Lữ Văn Huy (đến thửa số 28; 39; 40; 44; 49, tờ bản đồ số 50)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hải - Xã Nghĩa Bình cũ
nhà bà Trần Thị Đàn, bà Ngô Thị Tiệp ông Sinh (từ thửa số 101; 77; 100; 67, tờ bản đồ số 34) - Ngã ba đường Trung Bình Lâm nhà Lê Viết Dũng (đến thửa số 51; 124, tờ bản đồ số 55)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hải - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba cổng chào xóm (từ thửa số 57; 71, tờ bản đồ số 55) - Nhà bà Nguyễn Thị Hai (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 55)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hải - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba nhà ông Đỗ Thành Khoan (từ thửa số 75; 90, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Vương Đình Phúc (đến thửa số 156; 157, tờ bản đồ số 55)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thái - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chiến (từ thửa số 41; 47, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Lê Ngọc Phúc (đến thửa số 05; 07, tờ bản đồ số 38)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thái - Xã Nghĩa Bình cũ
Cổng chào xóm Bình Thái (từ thửa số 23; 22, tờ bản đồ số 37) - Nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 38)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thái - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã Tư nhà ông Doãn Ngọc Sơn (từ thửa số 54; 55, tờ bản đồ số 38) - Nhà ông Lê Vĩnh Hòa (đến thửa số 51; 55; 77, tờ bản đồ số 39)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường nhánh - Xóm Bình Thái - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà Văn Hóa xóm Bình Yên cũ (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 37) - Nhà ông Trần Thanh Nghĩa (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 39)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường nhánh - Xóm Bình Thái - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà Văn Hóa xóm Bình Yên cũ (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 37) - Sân thể thao xóm (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 37)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường nhánh - Xóm Bình Thái - Xã Nghĩa Bình cũ
xóm Bình Thái (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 38) - xóm Bình Thái (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 38)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Cổng Chào xóm (từ thửa số 46; 53, tờ bản đồ số 46) - Trường tiểu học (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 47)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba nhà Nguyễn Thanh Tuyến số (từ thửa số 90; 89, tờ bản đồ số 46) - Nhà Lê Đăng Lĩnh (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 45)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Trường Tiểu Học (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 47) - Nhà Nguyễn Xuân Phương (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Cổng chào xóm (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 46) - Nhà Phạm Văn Chữ (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 45)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
nhà Nguyễn Đình Nhị (từ thửa số 324; 35, tờ bản đồ số 46) - Nhà Nguyễn Thị Loan (đến thửa số 51; 55, tờ bản đồ số 45)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Trường Mầm Non (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 46) - Nhà Lê Thi Lý (đến thửa số 22; 25, tờ bản đồ số 46)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Phan Thanh Phương (Hà) (từ thửa số 18; 28, tờ bản đồ số 46) - Nhà Trần Viết Thành (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 45)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Nguyễn Thị Vân (từ thửa số 05; 11, tờ bản đồ số 46) - Nhà Trần Viết Thành (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 45)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà Đoàn Thị Hương (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 44) - Nhà Võ Minh Diệp (đến thửa số 07, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà Trần Thị Tính (từ thửa số 36; 40; 49, tờ bản đồ số 44) - Nhà Nguyễn Thị Thảo (Tân) (đến thửa số 27; 74; 14; 21; 28, tờ bản đồ số 42)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Bình cũ
-
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Quốc lộ 48E (đường Quang Trung + Đường Lê Lợi) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Giao Ngõ 5 B đường Quang Trung với Đường Quang Trung (thửa 66, tờ bản đồ số 66) - Ngã 3 đường vào Sông Sào (thửa 93, tờ bản đồ số 45)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Quốc lộ 48E (Đường Lê Lợi) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Ngã 3 đường vào Sông Sào (thửa 46, tờ bản đồ số 64) - Trần Bình Nghĩa (thửa 148, tờ bản đồ số 27)
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Hồ Chí Minh - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Ngã Tư giáp Quốc lộ 48D (thửa 116, tờ bản đồ số 90) - Cầu Bình Nghĩa (thửa 35, tờ bản đồ số 113)
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn TL 531 (đường 1/5) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Điểm ngã tư Bình Cường (thửa 199, tờ bản đồ số 69) - Ngã Tư đường Hồ Chí Minh (thửa 160, tờ bản đồ số 90)
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Ba Tơ - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Cổng chào khối Tân Hòa (cũ) (thửa 39, tờ bản đồ số 51) - Cổng chào khối Tân Hiếu cũ (thửa 623, tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Ba Tơ - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Cổng chào khối Tân Hiếu (cũ) (thửa 217, tờ bản đồ số 69) - Nhà Thanh Miền (thửa 176, tờ bản đồ số 65)
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Sông Sào - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Giao đường Quốc lộ 48E (thửa 91, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Tiến giáp với xã Nghĩa Bình (thửa 214, tờ bản đồ số 29)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Lê Hồng Sơn - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Đường Hồ Chí Minh (thửa 73, tờ bản đồ số 95) - Đường Quốc lộ 48D (thửa 27, tờ bản đồ số 96)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Nhà ông Hậu (thửa 111, tờ bản đồ số 102) - Thửa 124, tờ bản đồ số 32)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Trần Tấn - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Giao đường Hồ Chí Minh (thửa 77, tờ bản đồ số 116) - giao nhau với Quốc lộ 48E (thửa 80, tờ bản đồ số 116)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Hoàng Tá Thốn - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 90, tờ bản đồ số 45 - Thửa 208, tờ bản đồ số 41
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Đinh Bạt Tụy - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 128, tờ bản đồ số 65 - Thửa số 1, tờ bản đồ số 65
Đất SX-KD 640.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Bùi Thế Đạt - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 411, tờ bản đồ số 65 - Thửa số 355, tờ bản đồ số 65
Đất SX-KD 640.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Hoàng Nguyên Cát - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 258, tờ bản đồ số 69 - Thửa số 7, tờ bản đồ số 68
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Nguyễn Cảnh Hoan - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 106, tờ bản đồ số 69 - Thửa 240, tờ bản đồ số 65
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Bạch Liêu - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 161, tờ bản đồ số 69 - Thửa 47, tờ bản đồ số 66
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Ngô Trí Hòa - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 511, tờ bản đồ số 69 - Thửa 53, tờ bản đồ số 66
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Lý Nhật Quang - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 39, tờ bản đồ số 51 - Thửa 51, tờ bản đồ số 48
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Cù Chính Lan - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 245, tờ bản đồ số 69 - Thửa 449, tờ bản đồ số 69
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 544, tờ bản đồ số 69 - Thửa 294, tờ bản đồ số 69
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Nguyễn Sỹ Sách - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 457, tờ bản đồ số 72 - Thửa 526, tờ bản đồ số 68
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Mai Hắc Đế - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 108, tờ bản đồ số 64 - Thửa 575, tờ bản đồ số 73
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Phùng Chí Kiên - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 258, tờ bản đồ số 76 - thửa 82, tờ bản đồ số 77
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Phan Hữu Khiêm - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 448, tờ bản đồ số 110 - Thửa 205, tờ bản đồ số 76
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Phan Đình Lại - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 311, tờ bản đồ số 76 - Thửa 420, tờ bản đồ số 110
Đất SX-KD 1.300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Phạm Hồng Thái - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 89, tờ bản đồ số 91 - Thửa, tờ bản đồ số 96
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 1055, tờ bản đồ số 32 - Thửa 987, tờ bản đồ số 32
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 206 - Thửa 986, tờ bản đồ số 32
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Trương Văn Lĩnh - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 64, tờ bản đồ số 102 - Thửa 113, tờ bản đồ số 107
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Đường 1/5, thửa 582, 96 tờ bản đồ số 76 - Thửa 359, 592, tờ bản đồ số 76
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Đốc Thiết - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 35, tờ bản đồ số 113 - Thửa số 7, tờ bản đồ số 111
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Nguyễn Phong Sắc - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Đường Mai Hắc Đế, thửa 463, tờ bản đồ số 68 - Thửa 554, 560, tờ bản đồ số 68
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu quy hoạch - Xóm Tân Hợp (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hợp - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hoà - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các Tuyến số đường khu vực đấu giá - Xóm Tân Tiến (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Tiến - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực đấu giá xóm Tân Đức cũ - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực đấu giá đồng Kho đạn - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực đấu giá đối diện nhà ông Dũng Liên - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực đấu giá đối diện nhà ông Ái - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực đấu giá vùng QH L2 - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực Giao đất vùng trước cổng trước THCS thị trấn - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Minh - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Đồng - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Mai - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các Tuyến số đường khu vực đấu giá - Xóm Tân Hồng (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hồng - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
Đường QH 32 m -
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
Đường QH 30 m -
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
Đường QH 23 m -
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
Đường QH 18 m -
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
Đường QH 13 m -
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường mòn Hồ Chí Minh - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngã tư đường mòn giao đường Quốc lộ 48D (Từ thửa 108, 99, 80, tờ bản đồ số 90 - Đến Giáp đất xã Nghĩa Bình (Từ thửa 700, 701, 702, 105, tờ bản đồ số 18)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Tỉnh lộ 531 - Xã Nghĩa Trung cũ
Từ giáp khối Đồng Tâm - thị xã Thái Hòa (Từ thửa 60, 70, 71, 40, tờ bản đồ số 98) - Đến giáp thị trấn Nghĩa Đàn - Ngã tư đèn đỏ (Từ thửa 39, 131, 54, tờ bản đồ số 90)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường huyện ĐH 392 - Xã Nghĩa Trung cũ
Giáp đường mòn Hồ Chí Minh xóm Trung Nghĩa - Đến giáp phường Quang Phong, thị xã Thái Hoà
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đoạn 1 - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Kim Dũng (Thửa 73, 72, tờ bản đồ số 94) xóm Trung Nghĩa - Bùi Văn Tường (Thửa 33, 196, tờ bản đồ số 67) xóm Trung Đồng
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đoạn 2 - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Tường (Thửa 33, 196, tờ bản đồ số 67) xóm Trung Đồng - Phan Văn Minh (Thửa 17, 13 tờ bản đồ số 65) xóm Trung Tâm
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đoạn 3 - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Minh (Thửa 17, 13 tờ bản đồ số 65) xóm Trung Tâm - Cao Văn Chương (Thửa 7, tờ bản đồ số 53 và thửa 16, tờ bản đồ số 52) xóm Trung Nguyên
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đoạn 4 - Xã Nghĩa Trung cũ
Cao Văn Chương (Thửa 7, tờ bản đồ số 53 và thửa 16, tờ bản đồ số 52) xóm Trung Nguyên - Phan Văn Xuân (Thửa 12, 11, tờ bản đồ số 71) xóm Trung Thịnh
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường huyện Trung Bình Lâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Toàn bộ Tuyến số đường Trung Bình Lâm trên địa bàn xã Nghĩa Trung cũ -
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Văn Thành (thửa 194, 247, tờ bản đồ số 89) - Nguyễn Văn Tính (thửa 148, 256, tờ bản đồ số 89)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Đình (thửa 135, 226, tờ bản đồ số 89) - Hoàng Thị Yên (thửa 15, 320, 219, tờ bản đồ số 89)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Triều (thửa 66, 86, tờ bản đồ số 94) - Mã Ngọc Sơn (Thửa 68, 21, 13, 101, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Khương (thửa 159, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Mạnh (Thửa 18, 16, 169, tờ bản đồ số 90)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Song Hào (thửa 23, 153, 154, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Hiền (Thửa 140, 151, tờ bản đồ số 90)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Đinh Văn Nhã (thửa 216, 217, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Trị (Thửa 101, 102, 103, tờ bản đồ số 90)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Văn Thi (thửa 76, 85, tờ bản đồ số 90) - Đinh Tất Thắng (Thửa 87, 77, 107, tờ bản đồ số 90)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Thơm (thửa 138, tờ bản đồ số 93) - Ngô Sỹ Quang (thửa 10, 7, tờ bản đồ số 88)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Thành (thửa 6, 4, tờ bản đồ số 93) - Phạm Thị Đào (thửa 8, tờ bản đồ số 93)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Đức Thắng (thửa 9, 11, tờ bản đồ số 93) - Ngô Thanh Thuần (thửa 172, 173, tờ bản đồ số 93)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Kỳ (thửa 94, 88, tờ bản đồ số 93) - Ngô Sỹ Cần (thửa 15, 81, 73, tờ bản đồ số 93)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Phi (thửa 86, 19, 106, tờ bản đồ số 92) - Ngô Sỹ Thời (thửa 29, 26, 27, tờ bản đồ số 92)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Hiếu (thửa 27, 17, tờ bản đồ số 92) - Ngô Sỹ Tụng (thửa 4, 2, 12, tờ bản đồ số 92)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Tá (Thửa 205, 207, 75, tờ bản đồ số 93) - Hoàng Ngọc Ngân (Thửa 48, 41, tờ bản đồ số 93)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Công Dy (Thửa 22, 23, 24, 17, 1, tờ bản đồ số 100) - Ngô Thị Bốn (3, 26, 6, 16, tờ bản đồ số 100)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Phạm Văn Hùng (Thửa 28, 23, tờ bản đồ số 99) - Trần Thị Quyên (19, tờ bản đồ số 99)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Trần Thị Quyên (Thửa 19, 20, tờ bản đồ số 99) - Phan Thị Thuận (Thửa 26, 37, tờ bản đồ số 99)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Hồ Minh Đức (Thửa 3, 96, tờ bản đồ số 106) - Võ Văn Hảo (Thửa 23, 36, tờ bản đồ số 106)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 12 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Lũ (Thửa 19, 20, tờ bản đồ số 106) - Lê Thi Liễu (Thửa 103, 104, tờ bản đồ số 106)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 13 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Thị Tường (Thửa 2, 6, tờ bản đồ số 106) - Hoàng Văn Minh (Thửa 4, 109, 110, tờ bản đồ số 106)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 14 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Hoàng Văn Chính (Thửa 25, 42, tờ bản đồ số 106) - Nguyễn Văn Đông (Thửa 90, 100, 101, tờ bản đồ số 106)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 15 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Hồ Văn Thuận (Thửa 40, 41, tờ bản đồ số 106) - Hoàng Văn Quy (Thửa 85, 86, tờ bản đồ số 106)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 16 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Hoàng Thị Thì (Thửa 15, 18, tờ bản đồ số 105) - Nguyễn Văn Hòa (Thửa 12, 9, tờ bản đồ số 105)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 17 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Vũ Thị Lan (Thủa 2, 19, tờ bản đồ số 109) - Nguyễn Văn Tùng (Thửa 1, 18, 34, 46, 33, tờ bản đồ số 109)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 18 - Xóm Trung Thành - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Bốn (Thửa 76, tờ bản đồ số 89) - Nguyễn Văn Kiên (Thửa 10, 258, 11, tờ bản đồ số 89)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Tứ (Thửa 48, 42, tờ bản đồ số 98) - Võ Văn Hồng (Thửa 39, 31, 15, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Năng (Thửa 57, 65, tờ bản đồ số 98) - Ngô Sỹ Duyên (Thửa 72, 73, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Sự (Thửa 78, 85, tờ bản đồ số 98) - Trần Quốc Đoàn (Thửa 163, 164, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Trợ (Thửa 87, 113, tờ bản đồ số 98) - Đỗ Công Hòa (Thửa 101, 76, 80, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngô Sỹ Lưu (Thửa 75, 78, tờ bản đồ số 97) - Nguyễn Kế Toán (Thửa 81, 165, tờ bản đồ số 97)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Sâm (Thửa 124, 125, tờ bản đồ số 97) - Phan Văn Luyện (Thửa 79, 131, tờ bản đồ số 97)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Phạm Văn Quang (Thửa 121, 122, tờ bản đồ số 97) - Ngô Viết Hưng (Thửa 119, 118, tờ bản đồ số 97)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Nam Cần (Thửa 29, 18, tờ bản đồ số 97) - Phạm Thị Vân (Thửa 5, 1, tờ bản đồ số 97)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Bình (Thửa 38, tờ bản đồ số 97) - Nguyễn Văn An (Thửa 115, 33, 206, tờ bản đồ số 97)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Trương Văn Long (Thửa 1, 9, tờ bản đồ số 104) - Nguyễn Văn Bảo (Thửa 16, 17, 82, tờ bản đồ số 104)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Luyện (Thửa 77, 10, tờ bản đồ số 104) - Trần Huy Hải (Thửa 47, tờ bản đồ số 104)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 12 - Xóm Trung Xuân - Xã Nghĩa Trung cũ
Trịnh Thị Mai (Thửa 101, 33, tờ bản đồ số 104) - Nguyễn Đình Ngọc (Thửa 64, 44, tờ bản đồ số 104)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Xuân Sơn (Thửa 87, 84, 885, tờ bản đồ số 86) - Đặng Văn Uyên (Thửa 21, 97, 172, tờ bản đồ số 86)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Thuật (Thửa 94, 108, 13, 4, 2, tờ bản đồ số 86) - Phan Văn Huệ (Thửa 174, 175, 6, 104, tờ bản đồ số 86)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Tùng (Thửa 46, 194, tờ bản đồ số 86) - Trần Quốc Khánh (Thửa 190, 32, 217, tờ bản đồ số 86)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Đinh Trọng Tài (Thửa 70, 141, 67, tờ bản đồ số 86) - Trần Thị Phương (Thửa 198, 199, 25, tờ bản đồ số 86)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Tôn Quyền (Thửa 85, 84, tờ bản đồ số 86) - Nguyễn Xuân Kiểu (Thửa 74, 131, tờ bản đồ số 86)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Đinh Thị Liệp (Thửa 110, 7, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Hiền (Thửa 13, 12, 16, tờ bản đồ số 90)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Văn Lương (Thửa 233, 140, 151, 232, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Song Hào (Thửa 23, 130, tờ bản đồ số 90)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Thị Thái (Thửa 47, 43, tờ bản đồ số 77) - Phan Văn Uy (Thửa 19, 14, 20, 102, tờ bản đồ số 77)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Trần Văn Huy (Thửa 15, 7, 8, tờ bản đồ số 77) - Nguyễn Trọng Hồng (Thửa 98, 93, 99, 17, tờ bản đồ số 77)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Hương (Thửa 28, 29, tờ bản đồ số 77) - Cao Văn Thơ (Thửa 115, 121, 120, tờ bản đồ số 77)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Thái - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Hợi (Thửa 108, 109, tờ bản đồ số 77) - Nguyễn Trường Công (Thửa 45, tờ bản đồ số 77)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Triêm (Thửa 49, 50, tờ bản đồ số 63) - Vĩ Đình Tuấn (Thửa 3, 6, 37, 43, tờ bản đồ số 63)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Vi Văn Hưng (Thửa 33, 28, tờ bản đồ số 63) - Vi Văn Mụn (Thửa 8, 12, tờ bản đồ số 63)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Vi Văn Húng (Thửa 2, 1, tờ bản đồ số 56) - Hà Văn Minh (Thửa 43, 42, 19, tờ bản đồ số 56)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Lang Văn Nghĩa (Thửa 9, 8, tờ bản đồ số 56) - Lô Văn Hoạt (Thửa 37, 28, tờ bản đồ số 56)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Vi Văn Nguyệt (Thửa 17, tờ bản đồ số 56) - Lô Xuân Bình (Thửa 53, 31, tờ bản đồ số 56)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Quốc Bình (Thửa 14, tờ bản đồ số 14) - Nguyễn Đình Minh (Thửa 21, 34, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Lô Văn Thinh thửa 283, tờ bản đồ số 10 -
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Đình Lợi (Thửa 1, 3, tờ bản đồ số 50) - Nguyễn Hữu Dương (Thửa 14, 15, tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Cao Văn Bình (Thửa 2, 15, 29, tờ bản đồ số 49) - Nguyễn Ngọc Cương (Thửa 61, 55, tờ bản đồ số 49)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Cao Văn Tuấn (Thửa 4, 18, tờ bản đồ số 49) - Nguyễn Đức Quát (Thửa 66, 67, 51, tờ bản đồ số 49)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Văn Lài (Thửa 8, 14, tờ bản đồ số 43) - Nguyễn Ngọc Khang (Thửa 31, 22, 39, 37, 3, tờ bản đồ số 43)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 12 - Xóm Trung Thịnh - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Văn Nhật (Thửa 1, tờ bản đồ số 42) - Cao Văn Hùng (Thửa 4, tờ bản đồ số 42)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Văn Xiểng (Thửa 22, 23, tờ bản đồ số 40) - Hà Văn Thủy (Thửa 18, 2, 3, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Lô Đặng Cương (Thửa 3, tờ bản đồ số 44) - Vi Thị Hòa (Thửa 83, 57, 54, tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Văn Xứng (Thửa 13, tờ bản đồ số 44) - Vi Thị Phương (Thửa 47, 48, 81, 6, tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Lô Văn Ngọ (Thửa 32, 5, tờ bản đồ số 45) - Cao Quang Đại (Thửa 90, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Hoàng Nhân Trung (Thửa 76, 81, 43, tờ bản đồ số 45) - Nguyễn Ngọc Quán (Thửa 14, 19, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Phú - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Hữa Lan (Thửa 84, 50, 49, tờ bản đồ số 45) - Hồ Văn Ngợi (Thửa 1, 95, 10, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Minh Quảng, Hà Văn Thường (Thửa 4, 62, tờ bản đồ số 26) -
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Thị Xum (Thửa 1, 3, tờ bản đồ số 83) - Hà Văn Thành (Thửa 2, 15, 14, tờ bản đồ số 83)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Triều (Thửa 28, tờ bản đồ số 83) - Trịnh Hữu Tám (Thửa 30, tờ bản đồ số 83)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Quốc Phòng (Thửa 1, tờ bản đồ số 82) - Hà Minh Thuận (Thửa 7, tờ bản đồ số 82)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Đình Vượng (Thửa 9, 7, tờ bản đồ số 75) - Nguyễn Trịnh Bảo (Thửa 13, 11, tờ bản đồ số 75)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Khánh Hòa (Thửa 4, tờ bản đồ số 74) - Nguyễn Minh Vỹ (Thửa 1, tờ bản đồ số 74)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Văn Đồng (Thửa 4, tờ bản đồ số 81) - Hà Văn Lợi (Thửa 9, 7, 18, tờ bản đồ số 81)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Lang Văn Luyện (Thửa 134, tờ bản đồ số 80) - Ngân Văn Hắng (Thửa 177, tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Văn Bằng (Thửa 174, tờ bản đồ số 80) - Ngân Văn Hải (Thửa 135, 110, tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Đức Sơn (Thửa 9, 13, tờ bản đồ số 73) - Hà Văn Hoàn (Thửa 2, tờ bản đồ số 73)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Lương Văn Thương (Thửa 7, tờ bản đồ số 73) - Ngân Thị Sẩu (Thửa 38, 35, 36, 23, 14, 45, tờ bản đồ số 73)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 12 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Vi Văn Núi (Thửa 22, 25, tờ bản đồ số 79) - Lê Văn Nhân (Thửa 4, 18, 15, tờ bản đồ số 79)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 13 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Thị Tuyết thửa 352, tờ bản đồ số 19 -
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 14 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Vi Văn Bảy (Thửa 1, tờ bản đồ số 64) - Nguyễn Trọng Hưng (Thửa 4, tờ bản đồ số 64)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyết 15 - Xóm Trung Tâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Đào (Thửa 20, tờ bản đồ số 59) - Lê Ngọc Thắng (Thửa 17, tờ bản đồ số 59)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Biên (Thủa 4, tờ bản đồ số 57) - Võ Văn Hòa (Thửa 9, 7, tờ bản đồ số 57)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Trần Văn Quang (Thửa 46, tờ bản đồ số 53) - Nguyễn Xuân Lan (Thửa 11, 9, tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Nhật (Thửa 12, 58, tờ bản đồ số 53) - Hồ Sỹ Cư (Thửa 36, 31, 22, 21, tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Đức Trường (Thửa 48, 49, tờ bản đồ số 41) - Hà Văn Tý (Thửa 1, 2, 9, 38, tờ bản đồ số 41)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Vi Văn Bình (Thửa 40, 38, tờ bản đồ số 38) - Hà Văn Chín (Thửa 4, 5, 19, 28, tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Văn Lê thửa số 7, tờ bản đồ số 68 -
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Trần Hữu Trung (Thửa 15, tờ bản đồ số 47) - Nguyễn Văn Hoan (Thửa 7, 29, 28, tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Nam Long (Thửa 19, tờ bản đồ số 7) - Lương Văn Dần (Thửa 177, tờ bản đồ số 7)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Văn Khởi (Thửa 7, 8, tờ bản đồ số 36) - Lô Văn Thân (Thửa 52, 57, tờ bản đồ số 36)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Hà Thị Quý (Thửa 5, 6, tờ bản đồ số 37) - Lô Văn Sáu (Thửa 35, 37, tờ bản đồ số 37)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Chính (Thửa 301, tờ bản đồ số 11) -
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 12 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Trương Xuân Tịnh (Thửa 1, 3, tờ bản đồ số 46) - Cao Quang Định (Thửa 40, 17, 23, 28, 37, 34, 35, 26, tờ bản đồ số 46)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 13 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Lương Tương (Thửa 78, 80, tờ bản đồ số 52) - Hà Văn Tứ (Thửa 40, 39, tờ bản đồ số 52)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 14 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Hà (Thửa 8, tờ bản đồ số 52) - Hồ Văn Đạt (Thửa 81, 82, 48, 46, 44, tờ bản đồ số 52)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 15 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Cao Văn Sử (Thửa 56, tờ bản đồ số 52) - Nguyễn Thị Xuyến (Thửa 72, 71, 67, tờ bản đồ số 52)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 16 - Xóm Trung Nguyên - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Dung (Thửa 8, 21, tờ bản đồ số 51) - Lê Thị Hạnh (Thửa 6, 12, 18, 23, tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Đức Trụ (thửa 50, 42, tờ bản đồ số 76) - Đặng Xuân Hảo (thửa 24, 39, 7, tờ bản đồ số 76)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Chu Văn Tiến (thửa 86, 89, tờ bản đồ số 67) - Trương Văn Bình (thửa 143, 71, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Thị Hà (thửa 60, tờ bản đồ số 67) - Nguyễn Xuân Nguyên (thửa 149, 36, 54, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Sơn (thửa 31, tờ bản đồ số 67) - Bùi Văn Huy (thửa 130, 175, 101, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Thị Thuyên (thửa 42, 37, tờ bản đồ số 68 - Bùi Trọng Quyền (thửa 58, 59, 55, tờ bản đồ số 68)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Quyết (thửa 20, tờ bản đồ số 68) - Bùi Văn Giáp (thửa 35, 2, 1, 26, tờ bản đồ số 68)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Trương Văn Nhuận (thửa 22, 18, tờ bản đồ số 61) - Bùi Văn Tình (thửa 30, 39, tờ bản đồ số 61)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 8 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Huệ (thửa 622, tờ bản đồ số 18) -
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 9 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Huế (thửa 22, 9, tờ bản đồ số 60) - Trương Văn Vinh (thửa 24, 26, 4, tờ bản đồ số 60
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 10 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Sen thửa 41, tờ bản đồ số 22 - Nguyễn Hữu Hải (thửa 448, 365, tờ bản đồ số 22)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 11 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Hiếu thửa 67, tờ bản đồ số 21 - Nguyễn Thị Nhàn (thửa 205, 304, 986, 919, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 12 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Thị Nga (Thửa 19, tờ bản đồ số 66) - Trương Văn Bình (Thửa 15, 1, 7, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 13 - Xóm Trung Đồng - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Sỹ Đồng (thửa 24, 23, tờ bản đồ số 65) - Hoàng Xuân Huỳnh (thửa 3, 5, 25, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Trung cũ
-
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Bình - Xã Nghĩa Bình cũ
Từ xóm Bình Hạnh, giáp đất công ty TH (đội 14) (từ thửa số 283; 284; 324; 363, tờ bản đồ số 30) - Đến áo Bác Hồ cuối xóm Bình Hạnh từ thửa đất số 106 tờ bản đồ số 173
Đất khoáng sản 1.320.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Bình - Xã Nghĩa Bình cũ
Từ cuối áo Bác Hồ đầu xón Bình Thành từ thửa đất số 194 tờ bản đồ số 172 - Đến giáp xã Nghĩa Thọ thửa đất số 165 và thửa 170 tờ bản đồ số 183
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Quốc lộ 48E đoạn qua xã Nghĩa Bình - Xã Nghĩa Bình cũ
Từ đầu cầu sông sào xóm Bình Nghĩa (từ thửa số 17 tờ bản đồ số 47) - Giáp đất xã Nghĩa Lâm (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản 1.320.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Hồ Chí Minh - Xã Nghĩa Bình cũ
Từ Cầu Sông Sào xóm Bình Nghĩa (từ thửa số 91; 84 tờ bản đồ số 27) - Giáp đất xã Nghĩa Lâm (từ thửa số 131; 180; 226, tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 1.320.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Tỉnh Lộ 531 - Xã Nghĩa Bình cũ
Từ Ngã ba Bình Thành (từ thửa số 66; 67; 68; 80 tờ bản đồ số 62) - Giáp đất xã Nghĩa Hội (từ thửa số 74; 75; 360; 370; 371, tờ bản đồ số 36)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Trung Bình Lâm - Xã Nghĩa Bình cũ
Từ Cầu 16 xóm Bình Hải (từ thửa số 05 tờ bản đồ số 60 và Thửa 92; 103 tờ bản đồ số 55) - Đến Cầu Sông Sào (từ thửa số 01; 22 tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Cứu Hộ Vùng Lũ (đường huyên) - Xã Nghĩa Bình cũ
Xóm Bình Thái (từ thửa số 58; 59; 62 tờ bản đồ số 39) - Đến giáp đất xã Nghĩa Lạc (từ thửa số 01; 02; 03; 04 tờ bản đồ số 37)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Liên xã - Xã Nghĩa Bình cũ
Cổng chào xóm Bình Thành (từ thửa số 83; 76; 51 tờ bản đồ số 61) - xóm Đồng Chùa (từ thửa số 181; 194; 195; 197 tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Đầu xóm Bình Thành (từ thửa số 131; 133; 134, tờ bản đồ số 61) - Giáp đất đội 3 công ty (đến thửa số 92; 121, tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Đầu xóm Bình Thành (từ thửa số 07; 12; 20, tờ bản đồ số 61) - Hết xóm Bình Thành (đến thửa số 69; 70; 87; 90, tờ bản đồ số 56)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Xưởng Cao Su (khu đấu giá) (từ thửa số 93; 94; 107, tờ bản đồ số 62) - Xưởng Cao Su (từ thửa số 120; 121, tờ bản đồ số 62)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Xóm Bình Lâm cũ (khu đấu giá) (từ thửa số 319, tờ bản đồ số 36) - Xóm Bình Lâm cũ (khu đấu giá) (từ thửa số 358, tờ bản đồ số 36)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Đường khu đấu giá sau UBND xã (từ thửa số 181, tờ bản đồ số 61) - Đường khu đấu giá sau UBND xã (từ thửa số 239, tờ bản đồ số 61)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhảnh - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
xóm Bình Thành giáp Ao cá bác Hồ (từ thửa số 100; 104; 126, tờ bản đồ số 61) - sang Hội Quán xóm (đến thửa số 69; 70; 87; 90, tờ bản đồ số 56)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Hội Quán xóm (từ thửa số 50; 75, tờ bản đồ số 61) - Sang đường chính đi Đồng Nấp (đến thửa số 84; 94; 95; 107; 108; 92; 93, tờ bản đồ số 61)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Sân Bóng Phú Nhài (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 62) - Sang Ao Cá Bác Hồ (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 62)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Hồ Ông Anh (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 62) - Sang Ao Cá Bác Hồ (đến thửa số 172; 173, tờ bản đồ số 57)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Thành - Xã Nghĩa Bình cũ
Hồ Bình Lâm xóm Bình Thành (từ thửa số 153; 154; 155, tờ bản đồ số 36) - Sang hết xóm Bình Lâm cũ (đến thửa số 136; 168; 169, tờ bản đồ số 57)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba Quốc lộ 48E (từ thửa số 62; 77, tờ bản đồ số 57) - xuống hết xóm (đến thửa số 36; 45, tờ bản đồ số 56)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba Quốc lộ 48E (từ thửa số 30; 34, tờ bản đồ số 57) - Xuống hết xóm (đến thửa số 344; 345, tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Hội Quán xóm (từ thửa số 306; 310, tờ bản đồ số 57) - Giáp xóm Đồng Chùa (đến thửa số 132; 365, tờ bản đồ số 51 và thửa 313; 375, tờ bản đồ số 30)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba Nhà Triều Sáu (từ thửa số 275; 299, tờ bản đồ số 51) - sang Nhà Toàn Mai (đến thửa số 203; 179, tờ bản đồ số 52)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Sân Thể thao xóm (từ thửa số 229; 250, tờ bản đồ số 51) - Đến giáp kênh sông sào (đến thửa số 117; 137, tờ bản đồ số 52)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Kênh Sông Sào (từ thửa số 102; 119; 120, tờ bản đồ số 51) - Xóm Bình Hạnh (đến thửa số 27; 36, tờ bản đồ số 57)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba ông nhà Bảy Hoa (từ thửa số 232; 257, tờ bản đồ số 52) - đến nhà bà lan (đến thửa số 258, tờ bản đồ số 52)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà ông Hòa (từ thửa số 218; 219; 220, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà bà Oanh, bà Hương (đến thửa số 14; 36, tờ bản đồ số 57)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Hạnh - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà ông Vinh (từ thửa số 282, tờ bản đồ số 30) - Đến nhà bà Hằng, ông Lên (đến thửa số 192, tờ bản đồ số 30)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Đồng Chùa - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba nhà văn hóa xóm (từ thửa số 54; 67, tờ bản đồ số 50) - Đến nhà bà Cao Thị Kỳ (đến thửa số 193; 372; 373, tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Đồng Chùa - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà Đoàn Ngọc Tài, Trần Quang Cường (từ thửa số 348; 305, tờ bản đồ số 30) - Nhà Phan Văn Hùng, Phan Văn Đảo (đến thửa số 109; 110, tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Đồng Chùa - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà Vi Thị Oanh; Ngân Văn Thảo (từ thửa số 348; 305, tờ bản đồ số 50) - Nhà Lữ Văn Đại; Lô Văn Thái; Lữ Văn Huy (đến thửa số 28; 39; 40; 44; 49, tờ bản đồ số 50)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hải - Xã Nghĩa Bình cũ
nhà bà Trần Thị Đàn, bà Ngô Thị Tiệp ông Sinh (từ thửa số 101; 77; 100; 67, tờ bản đồ số 34) - Ngã ba đường Trung Bình Lâm nhà Lê Viết Dũng (đến thửa số 51; 124, tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hải - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba cổng chào xóm (từ thửa số 57; 71, tờ bản đồ số 55) - Nhà bà Nguyễn Thị Hai (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Hải - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba nhà ông Đỗ Thành Khoan (từ thửa số 75; 90, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Vương Đình Phúc (đến thửa số 156; 157, tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thái - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chiến (từ thửa số 41; 47, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Lê Ngọc Phúc (đến thửa số 05; 07, tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thái - Xã Nghĩa Bình cũ
Cổng chào xóm Bình Thái (từ thửa số 23; 22, tờ bản đồ số 37) - Nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Thái - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã Tư nhà ông Doãn Ngọc Sơn (từ thửa số 54; 55, tờ bản đồ số 38) - Nhà ông Lê Vĩnh Hòa (đến thửa số 51; 55; 77, tờ bản đồ số 39)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường nhánh - Xóm Bình Thái - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà Văn Hóa xóm Bình Yên cũ (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 37) - Nhà ông Trần Thanh Nghĩa (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 39)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường nhánh - Xóm Bình Thái - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà Văn Hóa xóm Bình Yên cũ (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 37) - Sân thể thao xóm (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 37)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường nhánh - Xóm Bình Thái - Xã Nghĩa Bình cũ
xóm Bình Thái (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 38) - xóm Bình Thái (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Cổng Chào xóm (từ thửa số 46; 53, tờ bản đồ số 46) - Trường tiểu học (đến thửa số 17, tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Ngã ba nhà Nguyễn Thanh Tuyến số (từ thửa số 90; 89, tờ bản đồ số 46) - Nhà Lê Đăng Lĩnh (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Trường Tiểu Học (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 47) - Nhà Nguyễn Xuân Phương (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Cổng chào xóm (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 46) - Nhà Phạm Văn Chữ (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
nhà Nguyễn Đình Nhị (từ thửa số 324; 35, tờ bản đồ số 46) - Nhà Nguyễn Thị Loan (đến thửa số 51; 55, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Trường Mầm Non (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 46) - Nhà Lê Thi Lý (đến thửa số 22; 25, tờ bản đồ số 46)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Phan Thanh Phương (Hà) (từ thửa số 18; 28, tờ bản đồ số 46) - Nhà Trần Viết Thành (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục nhánh - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Nguyễn Thị Vân (từ thửa số 05; 11, tờ bản đồ số 46) - Nhà Trần Viết Thành (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà Đoàn Thị Hương (từ thửa số 95, tờ bản đồ số 44) - Nhà Võ Minh Diệp (đến thửa số 07, tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường trục chính - Xóm Bình Nghĩa - Xã Nghĩa Bình cũ
Nhà Trần Thị Tính (từ thửa số 36; 40; 49, tờ bản đồ số 44) - Nhà Nguyễn Thị Thảo (Tân) (đến thửa số 27; 74; 14; 21; 28, tờ bản đồ số 42)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Bình cũ
-
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Quốc lộ 48E (đường Quang Trung + Đường Lê Lợi) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Giao Ngõ 5 B đường Quang Trung với Đường Quang Trung (thửa 66, tờ bản đồ số 66) - Ngã 3 đường vào Sông Sào (thửa 93, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Quốc lộ 48E (Đường Lê Lợi) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Ngã 3 đường vào Sông Sào (thửa 46, tờ bản đồ số 64) - Trần Bình Nghĩa (thửa 148, tờ bản đồ số 27)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Hồ Chí Minh - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Ngã Tư giáp Quốc lộ 48D (thửa 116, tờ bản đồ số 90) - Cầu Bình Nghĩa (thửa 35, tờ bản đồ số 113)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn TL 531 (đường 1/5) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Điểm ngã tư Bình Cường (thửa 199, tờ bản đồ số 69) - Ngã Tư đường Hồ Chí Minh (thửa 160, tờ bản đồ số 90)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Ba Tơ - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Cổng chào khối Tân Hòa (cũ) (thửa 39, tờ bản đồ số 51) - Cổng chào khối Tân Hiếu cũ (thửa 623, tờ bản đồ số 69)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Ba Tơ - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Cổng chào khối Tân Hiếu (cũ) (thửa 217, tờ bản đồ số 69) - Nhà Thanh Miền (thửa 176, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Sông Sào - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Giao đường Quốc lộ 48E (thửa 91, tờ bản đồ số 45) - Nhà ông Tiến giáp với xã Nghĩa Bình (thửa 214, tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Lê Hồng Sơn - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Đường Hồ Chí Minh (thửa 73, tờ bản đồ số 95) - Đường Quốc lộ 48D (thửa 27, tờ bản đồ số 96)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Nhà ông Hậu (thửa 111, tờ bản đồ số 102) - Thửa 124, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Trần Tấn - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Giao đường Hồ Chí Minh (thửa 77, tờ bản đồ số 116) - giao nhau với Quốc lộ 48E (thửa 80, tờ bản đồ số 116)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Hoàng Tá Thốn - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 90, tờ bản đồ số 45 - Thửa 208, tờ bản đồ số 41
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Đinh Bạt Tụy - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 128, tờ bản đồ số 65 - Thửa số 1, tờ bản đồ số 65
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Bùi Thế Đạt - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 411, tờ bản đồ số 65 - Thửa số 355, tờ bản đồ số 65
Đất khoáng sản 1.280.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Hoàng Nguyên Cát - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 258, tờ bản đồ số 69 - Thửa số 7, tờ bản đồ số 68
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Nguyễn Cảnh Hoan - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 106, tờ bản đồ số 69 - Thửa 240, tờ bản đồ số 65
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Bạch Liêu - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 161, tờ bản đồ số 69 - Thửa 47, tờ bản đồ số 66
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Ngô Trí Hòa - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 511, tờ bản đồ số 69 - Thửa 53, tờ bản đồ số 66
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Lý Nhật Quang - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 39, tờ bản đồ số 51 - Thửa 51, tờ bản đồ số 48
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Cù Chính Lan - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 245, tờ bản đồ số 69 - Thửa 449, tờ bản đồ số 69
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 544, tờ bản đồ số 69 - Thửa 294, tờ bản đồ số 69
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Nguyễn Sỹ Sách - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 457, tờ bản đồ số 72 - Thửa 526, tờ bản đồ số 68
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Mai Hắc Đế - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 108, tờ bản đồ số 64 - Thửa 575, tờ bản đồ số 73
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Phùng Chí Kiên - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 258, tờ bản đồ số 76 - thửa 82, tờ bản đồ số 77
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Phan Hữu Khiêm - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 448, tờ bản đồ số 110 - Thửa 205, tờ bản đồ số 76
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Phan Đình Lại - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 311, tờ bản đồ số 76 - Thửa 420, tờ bản đồ số 110
Đất khoáng sản 2.600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Phạm Hồng Thái - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 89, tờ bản đồ số 91 - Thửa, tờ bản đồ số 96
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Lê Hồng Phong - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 1055, tờ bản đồ số 32 - Thửa 987, tờ bản đồ số 32
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Hồ Tùng Mậu - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 206 - Thửa 986, tờ bản đồ số 32
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Trương Văn Lĩnh - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 64, tờ bản đồ số 102 - Thửa 113, tờ bản đồ số 107
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Đường 1/5, thửa 582, 96 tờ bản đồ số 76 - Thửa 359, 592, tờ bản đồ số 76
Đất khoáng sản 6.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Đốc Thiết - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Thửa 35, tờ bản đồ số 113 - Thửa số 7, tờ bản đồ số 111
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Nguyễn Phong Sắc - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
Đường Mai Hắc Đế, thửa 463, tờ bản đồ số 68 - Thửa 554, 560, tờ bản đồ số 68
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu quy hoạch - Xóm Tân Hợp (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hợp - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hoà - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các Tuyến số đường khu vực đấu giá - Xóm Tân Tiến (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Tiến - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực đấu giá xóm Tân Đức cũ - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực đấu giá đồng Kho đạn - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực đấu giá đối diện nhà ông Dũng Liên - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực đấu giá đối diện nhà ông Ái - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực đấu giá vùng QH L2 - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu vực Giao đất vùng trước cổng trước THCS thị trấn - Xóm Tân Minh (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Minh - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Đồng - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Mai - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các Tuyến số đường khu vực đấu giá - Xóm Tân Hồng (các khu quy hoạch đã đấu giá, giao đất) - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hồng - Thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Nghĩa Đàn cũ
-
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
Đường QH 32 m -
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
Đường QH 30 m -
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
Đường QH 23 m -
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
Đường QH 18 m -
Đất khoáng sản 3.800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Khu đô thị hiện đại thị trấn Nghĩa Đàn
Đường QH 13 m -
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Đàn
-
Đất trồng cây hàng năm 53.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Đàn
-
Đất trồng cây lâu năm 53.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Đàn
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 53.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Đàn
-
Đất nông nghiệp khác 53.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Đàn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 53.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Đàn
-
Đất rừng sản xuất 7.500 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Đàn
-
Đất rừng phòng hộ 7.500 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Xã Nghĩa Đàn
-
Đất rừng đặc dụng 7.500 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Nghĩa Đàn Đường mòn Hồ Chí Minh - Xã Nghĩa Trung cũ
Ngã tư đường mòn giao đường Quốc lộ 48D (Từ thửa 108, 99, 80, tờ bản đồ số 90 - Đến Giáp đất xã Nghĩa Bình (Từ thửa 700, 701, 702, 105, tờ bản đồ số 18)
Đất ở 6.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường Tỉnh lộ 531 - Xã Nghĩa Trung cũ
Từ giáp khối Đồng Tâm - thị xã Thái Hòa (Từ thửa 60, 70, 71, 40, tờ bản đồ số 98) - Đến giáp thị trấn Nghĩa Đàn - Ngã tư đèn đỏ (Từ thửa 39, 131, 54, tờ bản đồ số 90)
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường huyện ĐH 392 - Xã Nghĩa Trung cũ
Giáp đường mòn Hồ Chí Minh xóm Trung Nghĩa - Đến giáp phường Quang Phong, thị xã Thái Hoà
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đoạn 1 - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Kim Dũng (Thửa 73, 72, tờ bản đồ số 94) xóm Trung Nghĩa - Bùi Văn Tường (Thửa 33, 196, tờ bản đồ số 67) xóm Trung Đồng
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đoạn 2 - Xã Nghĩa Trung cũ
Bùi Văn Tường (Thửa 33, 196, tờ bản đồ số 67) xóm Trung Đồng - Phan Văn Minh (Thửa 17, 13 tờ bản đồ số 65) xóm Trung Tâm
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đoạn 3 - Xã Nghĩa Trung cũ
Phan Văn Minh (Thửa 17, 13 tờ bản đồ số 65) xóm Trung Tâm - Cao Văn Chương (Thửa 7, tờ bản đồ số 53 và thửa 16, tờ bản đồ số 52) xóm Trung Nguyên
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đoạn 4 - Xã Nghĩa Trung cũ
Cao Văn Chương (Thửa 7, tờ bản đồ số 53 và thửa 16, tờ bản đồ số 52) xóm Trung Nguyên - Phan Văn Xuân (Thửa 12, 11, tờ bản đồ số 71) xóm Trung Thịnh
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Đường huyện Trung Bình Lâm - Xã Nghĩa Trung cũ
Toàn bộ Tuyến số đường Trung Bình Lâm trên địa bàn xã Nghĩa Trung cũ -
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 1 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Văn Thành (thửa 194, 247, tờ bản đồ số 89) - Nguyễn Văn Tính (thửa 148, 256, tờ bản đồ số 89)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 2 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Đình (thửa 135, 226, tờ bản đồ số 89) - Hoàng Thị Yên (thửa 15, 320, 219, tờ bản đồ số 89)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 3 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Triều (thửa 66, 86, tờ bản đồ số 94) - Mã Ngọc Sơn (Thửa 68, 21, 13, 101, tờ bản đồ số 94)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 4 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Văn Khương (thửa 159, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Mạnh (Thửa 18, 16, 169, tờ bản đồ số 90)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 5 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Nguyễn Song Hào (thửa 23, 153, 154, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Hiền (Thửa 140, 151, tờ bản đồ số 90)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 6 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Đinh Văn Nhã (thửa 216, 217, tờ bản đồ số 90) - Nguyễn Văn Trị (Thửa 101, 102, 103, tờ bản đồ số 90)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Đàn Tuyến số 7 - Xóm Trung Nghĩa - Xã Nghĩa Trung cũ
Lê Văn Thi (thửa 76, 85, tờ bản đồ số 90) - Đinh Tất Thắng (Thửa 87, 77, 107, tờ bản đồ số 90)
Đất ở 700.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nghĩa Đàn

5/5 - (1362 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?