Bảng giá đất xã Nghĩa Hưng, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Nghĩa Hưng, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất xã Nghĩa Hưng, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất xã Nghĩa Hưng, tỉnh Nghệ An
Xã Nghĩa Hưng Sắp xếp từ: Xã Nghĩa Thành và Nghĩa Hưng.
Bảng giá đất xã Nghĩa Hưng năm 2026
Khu vực: xã Nghĩa Hưng.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 4.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 A Dốc cao xã Nghĩa Tiến (từ thửa số 13, 7, 5, 4 tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ số mới số 214)) - Đến điểm cuối xóm Đồng Sim giáp xã Tam Hợp thửa 71, 75, tờ bản đồ số 66 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 E Điểm đầu cầu Sông Dinh xóm Xuân Phong (Từ thửa 116; 108, 107, tờ bản đồ số 54) - Điểm cuối xóm Tồng Mòn giáp xã Nghĩa Mai (đến thửa số 2; 3, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 131)) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 nối Quốc lộ 48 E từ Quốc lộ 48 (đoạn từ cổng chào xóm Lê Lai cũ) (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 100)) - đến Quốc lộ 48E (đến hết xóm Lê Lai cũ) (đến thửa số 17, 21, 25, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ số mới số 102)) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
DH 389 Đường huyện Xóm Cao Trai (từ thửa 35, 40, 44, 46, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ số mới số 237)) - Xóm Rải (từ thửa 25, 26, 42, 43, 47, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ số mới số 202)) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường liên xã Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Lan- Chợ Găng (thửa 38, 23....25, 24, tờ bản đồ số 67) - Đến đoạn nhà ông Hồ Sỹ Thảo Thửa 116, tờ bản đồ số 65; Thửa 9, 10...117, 118, 119, 120, 121, 122, tờ bản đồ số 67 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường liên xã Đoạn từ nhà bà Lương Thị Lý (Từ thửa 115, 106 ...tờ bản đồ số 65) - Đến giáp phường giáp đường Quốc lộ 48E (Từ thửa 83, tờ bản đồ số 57; thửa 68, 72, 73, 77, 78, tờ bản đồ số 58) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 đi Sơn Mộng (xã Nghĩa Hiếu cũ) Từ ông Thuận (từ thửa số 157, 161 tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến Ông Nhân (từ thửa số 132, 134 tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ mới số 216)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá Sạp Mú Lô 1 đến lô 13; tờ bản đồ số 198 - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá tại xóm Lê Lợi Lô 1 đến lô 71; tờ bản đồ số 71 - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá tại Xóm Sơn Mộng Lô 3 đến lô 8; tờ bản đồ số 81 - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá xóm Tân Phú Các lô 4, 5, 6, 7, tờ bản đồ số số 40 - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Huệ xóm Tân Phú (thửa 33, 34, 26, 28, tờ bản đồ số 46) - Đến đoạn nhà ông Hồ Duy Hà xóm Bình Long (thửa 21, 23, 24, 15, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Hồ Duy Hoà (thửa 21, 17, 12, tờ bản đồ số 36) - Đến đoạn nhà ông Phạm Văn Ký (thửa 33, tờ bản đồ số 36) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Liên (thửa 23, 26, 31, tờ bản đồ số 36) - Đến đoạn nhà ông Ngô Xuân Hải (thửa 63, tờ bản đồ số 36) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Phan Văn Minh (thửa 8, 3, tờ bản đồ số 39) - Đến đoạn nhà ông Võ Văn An (thửa 2, tờ bản đồ số 34) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Nguyễn Quang Chươn (thửa 3, tờ bản đồ số 39) - Đến đoạn nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa 35, 40, 41, tờ bản đồ số 38) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Phạm Đình Hùng (thửa 15, 13, 4, 5, tờ bản đồ số 38) - Đến đoạn nhà ông Nguyễn Văn Tường (thửa 18, tờ bản đồ số 37; Thửa 7, tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến dường 7 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Hiếu (thửa 39, 41, tờ bản đồ số 38) - Đến đoạn nhà ông Ngô Xuân Thiệp (thửa 5, 49, tờ bản đồ số 38) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 8 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Phan Tiến Dũng (thửa 18, 17, 9, tờ bản đồ số 40) - Đến đoạn nhà ông Ngô Xuân Oanh (thửa 14, 27 ….tờ bản đồ số 40) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 9 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Việt (thửa 30, 26, 22, 29, 47, 45, 34, tờ bản đồ 40) - Đến đoạn nhà ông Nguyễn Minh Thảo (thửa 24, tờ bản đồ số 40) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 10 - Xóm Bình Long Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bình Long - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Nghĩa (thửa 16, 21, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông Hoàng Nghĩa Đại (thửa 519, tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Võ Văn Bằng (Thửa số 2, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Trần Văn Bình (thửa 51, 50, tờ bản đồ số 40 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Quyết (thửa 42, 46, tờ bản đồ số 45) - Đến đoạn nhà ông Hoàng Văn Dũng (thửa 1, tờ bản đồ số 45) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Hào (thửa 52, 53, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông Nguyễn Thanh Dung (thửa 2, tờ bản đồ số 46) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà văn hóa xóm Tân Phú (thửa 44, 35, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông ông Bạch Thị Minh (thửa 27, tờ bản đồ số 46) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Phú (Thửa 59, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông bạch Hưng Hùng (thửa 9, tờ bản đồ số 46) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 7 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Cư Sỹ (Thửa 60, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông Phạm Văn Hưng (thửa 5, tờ bản đồ số 46) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 8 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Lương Hồng Sơn (Thửa 595, 655, tờ bản đồ số 22) - Đến nhà ông Lê Thị Xuân (thửa 650, tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 9 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Phan Phúc Vinh (thửa 24, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Đặng Thái Lĩnh (thửa 21, tờ bản đồ số 45) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 10 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Hoàng Nghĩa Thừa (thửa 12, tờ bản đồ số 52) - Đến nhà ông Mai Xuân Huệ (thửa 12, tờ bản đồ số 52) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 11 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà bà Lê Thị Phượng xóm Tân Phú (thửa 83, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Đoàn Quốc Huy xóm Tân Quang (thửa 48, tờ bản đồ số 45) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 12 - Xóm Tân Phú Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phú - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vân xóm Tân Phú (thửa 95, 82, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Trương Công Loan xóm Tân Quang (thửa 24, tờ bản đồ số 44) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà ông Nguyễn Quốc Nhạ (thửa 14, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Đoàn Văn Hoàng (thửa 1, 6, tờ bản đồ số 44) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà ông Đoàn Doãn Hùng (thửa 90, 77, tờ bản đồ số 51 - Đến nhà ông Lương Văn Vinh (thửa 7, tờ bản đồ số 44) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà ông Nguyễn Quốc Nhã (thửa 47, 40, tờ bản đồ số 51) - Đến nhà ông Lương Ngọc Huy (thửa 73, 76, tờ bản đồ số 44) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Công (thửa 102, tờ bản đồ số 51) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Ngụ (thửa 106, tờ bản đồ số 51) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà ông Lương Văn Yên (thửa 131, tờ bản đồ số 51) - Đến nhà ông Lương Văn Kiệm (thửa 62, 45, tờ bản đồ số 50) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 7 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà ông Lương văn Luyện (thất) (thửa 65, tờ bản đồ số 51) - Đến nhà ông Lương Thế Anh (thửa 9, tờ bản đồ số 50) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 8 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà ông Lô Thị Thái (thửa 71, tờ bản đồ số 51) - Đến nhà ông Hà Văn Kỷ (thửa 3, tờ bản đồ số 43) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 9 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà ông Lô Văn Ke (thửa 63, tờ bản đồ số 51) - Đến nhà ông Đinh Văn Sáu (thửa 315, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 10 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà ông Hà Ngọc Hà (thửa 94, tờ bản đồ số 50) - Đến nhà ông Lô Hữu Xuân (thửa 8, tờ bản đồ số 43) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 11 - Xóm Tân Quang Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Quang - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Nghĩa Nhân Đoạn từ nhà ông Hoa Văn Lục (thửa 9, 4, tờ bản đồ số 58) - Đến nhà bà Hoàng Thị Hồng (thửa 64, 46, tờ bản đồ số 57) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Nghĩa Nhân Đoạn từ nhà ông Lê Minh Đức (thửa 14, 18, tờ bản đồ số 58) - Đến nhà Nguyễn Văn Tý (thửa 144, 143, tờ bản đồ số 51) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Nghĩa Nhân Đoạn từ nhà ông Trịnh Minh Châu (thửa 26, 59, tờ bản đồ số 58) - Đến nhà ông Phạm Đức Khôi (thửa 113, 119, tờ bản đồ số 57) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Nghĩa Nhân Đoạn từ nhà ông Trịnh Minh Châu (thửa 26, 59, tờ bản đồ số 58) - Đến nhà ông Phạm Đức Khôi thửa 113, tờ bản đồ số 57 Thửa 119, tờ bản đồ số 50 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Nghĩa Nhân Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hùng Vỹ (thửa 47, 37, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Phạm Thanh Nhạn thửa 26, tờ bản đồ số 50 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Nghĩa Nhân Đoạn từ nhà Văn hóa xóm Nghĩa Nhân Cũ (thửa 30, 29, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Trần Xuân Sơn thửa 9, tờ bản đồ số 50 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 7 - Xóm Nghĩa Nhân Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nghĩa Nhân - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Xuân Lam Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Dũng (thửa 41, 40, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hữu thửa 32, 20, tờ bản đồ số 43, thửa 327, tờ bản đồ số 21 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Xuân Lam Đoạn từ nhà ông Đặng Thanh Long (thửa 55, 37, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà ông Phạm Văn Thành thửa 27, 23, 28, tờ bản đồ số 43 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Xuân Lam Đoạn từ nhà ông Châu Dình Sỹ (thửa 76, 77, tờ bản đồ số 49) - Đến nhà ông Phạm Văn Đô thửa 25, 26, tờ bản đồ số 43 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Xuân Lam Đoạn từ nhà ông Trần Văn Bình (thửa 30, 36, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Trần Văn Huấn thửa 2, 3, 1, tờ bản đồ số 42 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Xuân Lam Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa 29, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà ông Phạm Văn Huy thửa 30, 32, tờ bản đồ số 49 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Xuân Lam Đoạn từ nhà ông Lê Văn Ái (thửa 33, 34, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà ông Nguyễn Cửu Sơn thửa 1, tờ bản đồ số 49 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 7 - Xóm Xuân Lam Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Thái (thửa 3, 8, 27, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà bà Trần Thị Thinh thửa 80, tờ bản đồ số 48 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 8 - Xóm Xuân Lam Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (thửa 76, 68, 73, tờ bản đồ số 48) - Đến nhà ông Trần Văn Hưng (thửa 9, 7, tờ bản đồ số 55) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 9 - Xóm Xuân Lam Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hưng (thửa 11, tờ bản đồ số 55) - Đến nhà bà Phạm Thị Thao thửa 5, tờ bản đồ số 47 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 10 - Xóm Xuân Lam Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Lam - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Xuân Phong Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Châu (thửa 42, 38, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Huấn (thửa 1, tờ bản đồ số 54; Thửa 15, tờ bản đồ số 47) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Xuân Phong Đoạn từ nhà ông Đặng Văn Thuận (thửa 75, 138, 69, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Trần Đình Hợi (thửa 7, 8, tờ bản đồ số 54) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Xuân Phong Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Duệ (thửa 12, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Huỳnh (thửa 3, tờ bản đồ số 47) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Xuân Phong Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Bỉnh (thửa 37, 85, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Bùi Quốc Toàn (thửa 82, tờ bản đồ số 54) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Xuân Phong Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hoan (thửa 72, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lâm (thửa 23, tờ bản đồ số 54) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Xuân Phong Đoạn từ nhà ông Đặng Văn Thuận (thửa 75, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Châu Văn Tấn (thửa 13, 40, tờ bản đồ số 54) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 7 - Xóm Xuân Phong Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Phong - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Găng Đoạn từ nhà bà Trương Thị Thanh Tuyết (thửa 27, tờ bản đồ số 62) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Thắng (thửa 18, 16, tờ bản đồ số 62) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Găng Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Đại (thửa 12, tờ bản đồ số 61) - Đến nhà ông Lê Văn Thắng (thửa 21, 30, tờ bản đồ số 65) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Găng Đoạn từ nhà bà Trần Thị Xuân (thửa 3, tờ bản đồ số 64 thửa 107, tờ bản đồ số 62) - Đến nhà ông Trần Minh Thắng (thửa 8, tờ bản đồ số 60) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Găng Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Toàn (thửa 76, 84, tờ bản đồ số 62) - Đến nhà ông Nguyễn Thị Nhường (thửa 3, 4, tờ bản đồ số 60) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Găng Đoạn từ nhà bà Trương Thị tuyết (thửa 27, 31, tờ bản đồ số 62) - Đến nhà ông Võ Đình Diệu (thửa 110, 118, tờ bản đồ số 63) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Găng Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Sinh (thửa 511, tờ bản đồ số 62) - Đến nhà ông Lê Văn Châu (thửa 109, 88, 87, tờ bản đồ số 63) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 7 - Xóm Găng Đoạn từ nhà ông Trương Văn Viện (thửa 14, 15, tờ bản đồ số 62) - Đến nhà ông Võ Văn Tuất (thửa 72, 77, 60, tờ bản đồ số 63) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 8 - Xóm Găng Đoạn từ nhà ông Trương Văn Phúc (thửa 1, 2, tờ bản đồ số 59; thửa 19, tờ bản đồ số 60; thửa 1, tờ bản đồ số 63) - Đến nhà ông Trần Đình Tốn (thửa 22, 13, 17, tờ bản đồ số 63) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 9 - Xóm Găng Đoạn từ nhà ông Đặng Văn Thuận (thửa 75, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Châu Văn Tấn (thửa 13, 40, tờ bản đồ số 54) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 10 - Xóm Găng Đoạn từ nhà Trần Thị Xuân (thửa 3, tờ bản đồ số 64; thửa 3, tờ bản đồ số 65) - Đến nhà ông Hồ Sỹ Đức (bảy) (thửa 4, tờ bản đồ số 65; Đến thửa 135, 132, 95, tờ bản đồ số 63) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 11 - Xóm Găng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Găng - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà văn hóa xóm Đồng Sim cũ (thửa 70, 65, tờ bản đồ số 65) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Lan (thửa 53, 54, 52, tờ bản đồ số 67) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Bính (thửa 52, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà ông Trần Hải Tần (thửa 99, 97, tờ bản đồ số 67) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Hùng (thửa 97, 90, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà ông Tạ Hữu Hải (thửa 99, 97, tờ bản đồ số 67) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Trương Văn Đông (thửa 135, 130, 129, 128, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà ông Lê Trọng Nghĩa (thửa 36, 34, tờ bản đồ số 65 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ trường cấp 1 cũ (thửa 12, tờ bản đồ số 33; Thửa 15, 17, tờ bản đồ số 64) - Đến nhà bà Trần Thị Hoà (thửa 20, 22, 25, tờ bản đồ số 64) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Bính (thửa 52, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà ông Trần Hải Tần (thửa 99, 97, tờ bản đồ số 67) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 7 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Võ Đình Nghi (thửa 108, tờ bản đồ số 65) - Đến nhà ông Vũ Thành Nghĩa (thửa 27, 58, 59, 65, 66, 48, tờ bản đồ số 67) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 8 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Trần Văn Duyệt (thửa 73, 94, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà bà Trương Thị Bưởi (thửa 74, 89, 96, tờ bản đồ số 67) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 9 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Phi thửa 94,116, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Duyên (thửa 102, tờ bản đồ số 67) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 10 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Lữ Xuân Nam (thửa 34, 31, 151813, tờ bản đồ số 66) - Đến nhà văn hóa xóm Đồng Sim (thửa 1, tờ bản đồ số 66) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 11 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Ngô Đức Lục (thửa 38, 39, 32, tờ bản đồ số 66) - Đến nhà ông Trương Văn Đoài (thửa 40, 50, 41, tờ bản đồ số 66) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 12 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Vũ Trường Sinh (thửa 108, tờ bản đồ số 65) - Đến nhà bà Nguyễn Hải Ân (thửa 104, 90, tờ bản đồ số 65) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 13 - Xóm Đồng Sim Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Sim - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục chính - Xóm Tân Thành Đầu xóm Tân Thành (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 6, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 103)) - Cuối xóm Tân Thành (đến thửa số 1, 4, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 78)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường xóm Tân Xuân cũ (trước khi nhập về xóm Tân Thành) - Xóm Tân Thành đầu xóm Tân Xuân cũ (trước khi nhập về xóm Tân Thành) (từ thửa số 1, 2, 10, 11, tờ bản đồ số 40 (tờ bản đồ mới số 107)) - cuối xóm Tân Xuân cũ (trước khi nhập về xóm Tân Thành) (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 80)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các Tuyến đường đường còn lại - Xóm Tân Thành Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Thành - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường lối 2 (Tân Thịnh cũ) đường lối 2 (Trung Tâm cũ) - Xóm trung Thịnh từ đoạn giáp núi lò vôi (gần nhà văn hóa xóm Tân Thịnh cũ) (từ thửa số 74, 82, 83, tờ bản đồ số số 31 (tờ bản đồ mới số 98)). từ đoạn giáp xóm Lê Lợi (từ thửa số 67, 105, 110, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 99)) - đến hết lối 2 (xóm Tân Thịnh cũ, đoạn nhà ông Dương Văn Thuật) (đến thửa số 90, 97, 98, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 99)). đến hết lối 2 (xóm Trung Tâm cũ) (đến thửa số 88, 89, 99, 109, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 99)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các Tuyến đường đường còn lại - Xóm trung Thịnh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Thịnh - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục chính - Xóm Sơn Mộng từ cổng chào xóm Cát Mộng cũ (từ thửa số 7, 8, tờ bản đồ số 41; thửa số 67, 68, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 82)) - đến cuối xóm Cát Mộng cũ (đến thửa số 6, 10, 12, 14, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 114)) |
Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục chính - Xóm Sơn Mộng từ cổng chào xóm Cát Sơn Cũ (từ thửa số 1, 3, 10, 30 tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 108)) - đến cuối xóm Cát Sơn cũ (đến thửa số 13, 14, 16, tờ bản đồ số 45 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các Tuyến đường đường còn lại - Xóm Sơn Mộng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sơn Mộng - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục chính - Xóm Lê Lợi từ đoạn giáp Quốc lộ 48 (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 100)) - đến hội quán xóm Lê Lợi (đến thửa số 59, 60, 61, 75, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 97)) |
Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các Tuyến đường nhánh - Xóm Lê Lợi từ giáp đường trục chính xóm (từ thửa số 67, 105, 110, tờ bản đồ số 32; thửa số 22, 23, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 102)) - đến cuối xóm (đến thửa số 01, 2, tờ bản đồ số 30; từ thửa số 12, 13, 14, 16, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 101)) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các Tuyến đường đường còn lại - Xóm Lê Lợi Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lê Lợi - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Vùng đấu giá Cỏ Voi - xóm Quyết Tâm, bản Tồng Mòn Giáp Quốc Iộ 48E (từ thửa số 29, 112, 113 tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 129)) - Ngã ba nhà Lý Sỹ (đến thửa số 341, 342, 343 tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 129)) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chợ - bản Tồng Mòn, xóm Đoàn Kết Ngã ba đập Tân Đồng (từ thửa số 282, 287, 549 tờ bản đồ số 21, (tờ bản đồ mới số 135)) - Ngã ba nhà Thủy Mệnh (đến thửa số 290, 196, 298, 299 tờ bản đồ số 22, (tờ bản đồ mới số 136)) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chợ - xóm Đoàn Kết Ngã ba Bằng Luận (từ thửa số 160, 161, 169, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 136)) - Ngã ba Đức Hường (đến thửa số 852, 853, 1120, tờ bản đồ số 21, (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chợ - xóm Đoàn Kết Quán Tú Ngân (từ thửa số 553, 554, 555 tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 135)) - Ngã ba Đức Hường (đến thửa số 849, 850, 853, tờ bản đồ số 21, (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Đoàn Kết Ngã ba Tân Trúc (từ thửa số 198, 212, 211 tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 136)) - Ngã ba Phúc Thìn (đến thửa số 97, 126, 138, tờ bản đồ số 28, (tờ bản đồ mới số 142)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Đoàn Kết Ngã ba Phúc Thìn (từ thửa số 138, 139, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 142)) - Ngã ba Cảnh Lâm (đến thửa số 22, 14, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 142)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Đoàn Kết Ngã ba bà Lương (từ thửa số 231 tờ bản đồ số 22, thửa số 16, 15 tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 142)) - Ngã ba Hòa Quảng (đến thửa số 23, 30, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - xóm Đoàn Kết Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đoàn Kết - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Tân Thịnh Ngã ba Công Giao (từ thửa số 244, 245 tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 142)) - Ngã tư bà Sâm (đến thửa số 75, 76, 77 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Tân Thịnh Ngã ba Cổng chào xóm Tân Thịnh (từ thửa số 245, 273, 327, 272 tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 142)) - Ngã tư Sơn Khương (đến thửa số 19, 18 tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 149)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Tân Thịnh Ngã tư Nga Dung (từ thửa số 292, 291 tờ bản đồ số 28; thửa số 300, 301 tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 148)) - Ngã tư Thống Thắng (đến thửa số 36, 37 tờ bản đồ số 35; thửa số 302, 38 tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 148)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - xóm Tân Thịnh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Thịnh - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - bản Tồng Mòn Ngã ba ông Quay (từ thửa số 115, 62, 63 tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 130)) - Ngã ba Tâm Thái (đến thửa số 10, 12, 50 tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 130)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - bản Tồng Mòn nối Quốc lộ 48E (từ thửa số 5, 7 tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 131)) - Ngã ba ông Châu (đến thửa số 37, 70, 68 tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 131)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - bản Tồng Mòn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tồng Mòn - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Quyết Tâm Ngã ba ông Thiềng (từ thửa số 356, 355, 354 tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 1270) - Ngã ba ông Ấn Sửu (đến thửa số 24, 25 tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 127)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - xóm Quyết Tâm Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quyết Tâm - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Quyết Thắng Ngã ba Nguyễn Văn Thủy (từ thửa số 420, 419, 288 tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 134)) - Nhà Long Bảng (đến thửa 434, 427, 337 tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 128)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Quyết Thắng Ngã ba Tân Minh (từ thửa số 464, 289, 457, 458 tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 134)) - Ngã ba Thuận Thủy (đến thửa 03, 04, 05 tờ bản đồ số 20)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
đường xóm - xóm Quyết Thắng Ngã tư Nga Trị (từ thửa số 489, 490, 491 tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới sổ 140)) - Ngã ba Tường Tuấn (đến thửa 245, 246, 247 tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 127)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - xóm Quyết Thắng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quyết Thắng - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Tân An Ngã ba Hà Linh (từ thửa số 362, 356, 368 tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 141)) - Ngã ba Phúc Huệ (đến thửa 345, 307 tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 134)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Tân An Ngã ba Nga Chiến (từ thửa số 223, 224, 361 tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 141)) - Ngã ba Hà Cường (đến thửa số 258, 257 tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 140)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Tân An Ngã ba Cường Tâm (từ thửa số 348, 279, 347, 281 tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 141)) - Ngã tư Thuận Ngụ (đến thửa số 374, 444, 445 tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 134)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - xóm Tân An Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân An - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Đầu xóm Tân Hồng cũ (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 224)) - Xóm Tân Liên cũ (đến thửa số 114, 122, 123, tờ bản đồ số số 19 (tờ bản đồ mới số 224)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Từ vùng Vùng bãi (từ thửa số 5, 6, 7, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 181)) - đến giáp Sông Hiếu (từ thửa số 81, 82, 83, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 181)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Từ vùng Làng vạn cũ (từ thửa số 4, 8, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 190)) - đến Tân Hoa giáp Quán Mít (từ thửa số 81, 82, 83, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 181)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Từ vùng chân bãi (từ thửa số 2, 15, 15 tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 225)) - đến Làng Vạn cũ (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 225)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Từ Cổng làng VH Tân Liên cũ (từ thửa số 1, 2, 4 tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 228)) - đến hết làng Tân Liên cũ (từ thửa số 75, 76, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 228)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Từ Nhà ông Chính xóm Vạn cũ (từ thửa số 396, 400 tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 191)) - đến nhà ông Anh xóm Vạn cũ (từ thửa số 439, 440, tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 191)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hoà - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Đồi Tròn (từ thửa số 10, 11, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 214)) - Kho K 812 (đến thửa số 103, 104, 105, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 214)) Tuyến đường 1 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Đồi Tròn (từ thửa số 10, 11, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 214)) - Kho K 812 (đến thửa số 103, 104, 105, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 214)) Tuyến đường 2 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Xóm Tân Tiến cũ (từ thửa số 3, 5, 7, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới sổ 219)) - Dốc cây đa lông (đến thửa số 33, 34, 35 tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 219)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Xóm Tân Tiến cũ (từ thửa số 26, 32, 34, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 267)) - Cổng Làng VH cũ (đến thửa số 74, 75 tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 267)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Từ Hồ Quản Mít (từ thửa số 1, 2, 4, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 265)) - Đến dốc Tân Thành (đến thửa số 2 tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 272)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Từ Hồ Hưng Lập (từ thửa số 9, 10, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 266)) - Đến dốc Nghĩa Địa Trung Tâm, rú cụm (đến thửa số 46, 47, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 266) và thửa 1, 17, 19 tờ 31 (tờ bản đồ mới số 267)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phong - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Nhà Cao, Đồi ong (từ thửa số 255, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 184)) - Đến Đập Ngã Hai, Làng U cũ (đến thửa số 31, 32, 33, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 232 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Nhà Cao, Đồi ong (từ thửa số 255, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 184)) - Đến Đập Ngã Hai, Làng U cũ (đến thửa số 31, 32, 33, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 232)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Khoang Tân Lập cũ (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 238)) - Đến Cây Dừa (đến thửa số 21, 22, 23, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 238)) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Nhà Văn Hóa Tân Lập cũ (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 239)) - Đến hết xóm Tân Lập cũ (đến thửa số 19, 20, tờ bản đồ số 25, (tờ bản đồ mới số 239)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Nhà Chị Văn (từ thửa số 5, 8, tờ bản đồ số 50 (tờ bản đồ mới số 220)) - Đến nhà Anh Thanh (đến thửa số 120, 121, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 228)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ ông Quang (từ thửa số 435, 450, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 186)) - Đến nhà ông Cần, và vị trí còn lại (đến thửa số 68, 69, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 229)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Thắng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Thắng - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Vùng Sạp Mủ (từ thửa số 38, 40, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới số 206)) - Đến vùng Trạm điện (đến thửa số 1, 3, 5, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 263)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Từ Quốc lộ 48 (từ thửa số 81, 83, 85, tờ bản đồ số 28, (tờ bản đồ mới số 264)) - Nông trường Tây Hiếu 3 (đến thửa số 142, 143, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới sổ 264)) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Từ Hồ Quán Mít (từ thửa số 2, 4, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264)) - Trạm điện Quán Mít (đến thửa số 60, 61, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Từ Hồ Tân Thiết cũ (từ thửa số 1, 10, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264)) - xóm Tân Thành cũ (đến thửa số 137, 138, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Quốc lộ 48 (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới sổ 271)) - Lô Cam Mạnh Lai (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 271)) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Quán Mít Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quán Mít - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Anh Khoa (từ thửa số 4, 6, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 234)) - Đến Anh Hai (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 234 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đương đường trong Xóm Sình Từ Anh Kháng (từ thửa số 28, 29, 30, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 234)) - Đến Bà Tuất (đến thửa số 64, 65, 66, tờ bản đồ số 57 (tờ bản đồ mới số 244)) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Anh Ly (từ thửa số 4, 6, 7, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 235)) - Đến Anh Khuê (đến thửa số 93, 94, tờ bản đồ số 54(tờ bản đồ mới số 235)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Ông Quag (từ thửa số 1, 6, 7, tờ bản đồ số 57(tờ bản đồ mới số 244)) - Đến Ông Ngữ (đến thửa số 36, 44, tờ bản đồ số 57(tờ bản đồ mới số 244)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Anh Phúc (từ thửa số 5, 9, tờ bản đồ số 58 (tờ bản đồ mới số 245)) - Đến Hồ Sình (đến thửa số 2, 3, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 252)) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Ông Hợi (từ thửa số 40, 41, tờ bản đồ số 42(tờ bản đồ mới số 193)) - Đến Ông Vị (đến thửa số 189, 190, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 193)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sình - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Cao Trai Từ Ông Linh (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 228)) - Đến Ông Cường (đến thửa số 74, 75, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237)) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Cao Trai Từ Ông Quế (từ thửa số 11, 20, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237)) - Đến Ông Khánh (đến thửa số 44, 46, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Cao Trai Từ Ông Tăng, ông Tằng (từ thửa số 134, 135, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 195)) - Đến Ông Hương, Ông Thắng (đến thửa số 49, 50, 51, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Trai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trai - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Phong Từ Bà Cần, Bà Thanh (từ thửa số 55, 60, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 235)) - Đến Bà Lợi, Ông Thanh (đến thửa số 62, 63, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 236)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Phong Từ Bà Chung (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 58 (tờ bản đồ mới số 245)) - Đến Bà Điểm (đến thửa số 173, 174, tờ bản đồ số 59 (tờ bản đồ mới số 246)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Phong Từ Ông Yên (từ thửa số 137, 153, tờ bản đồ số 47 này là, tờ bản đồ số 202)) - Đến Ông Vượng (đến thửa số 4, 5, 6, tờ bản đồ số 62 (tờ bản đồ mới số 253)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phong - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Rải Từ Bà Tư (từ thửa số 9, 31, tờ bản đồ số 49 (tờ bản đồ mới số 208)) - Đến Ông Phấn (đến thửa số 12, 16, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 252)) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Rải Từ Ông Thiết (từ thửa số 5, 8, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 252)) - Đến Ông Thành, ô Hợi (đến thửa số 2, 20, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Rải Từ Ông Khoa (từ thửa số 1, 5, 7, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) - Đến Bà Hòa (đến thửa số 66, 67, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Rải Từ Ông Định (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) - Đến Ông Trường (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Rải - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Lò Gạch (từ thửa số 186, tờ bản đồ số 67 (tờ bản đồ mới số 188)) - Đến Ông Trường (đến thửa số 310, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ mới số 222)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Đập Lập Xuân (từ thửa số 11, 25, tờ bản đồ số 86 (tờ bản đồ mới số 242)) - Đến Ông Tuyến đường (đến thửa số 33, 34, tờ bản đồ số 87(tờ bản đồ mới số 243)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Ông Lập (từ thửa số 12, 13, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ mới số 222)) - Đến Ông Lượng (đến thửa số 142, 143, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ mới số 222)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Ông Toán (từ thửa số 7, 8, tờ bản đồ số 80 (tờ bản đồ mới số 223)) - Đến Ông Tư, Ông Thành (đến thửa số 70, 75, tờ bản đồ số 85 (tờ bản đồ mới số 241)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Xuân Tầm (từ thửa số 8, 12, tờ bản đồ số 87 (tờ bản đồ mới số 243)) - Đến Thiết Hều (đến thửa số 33, 34, tờ bản đồ số 87 (tờ bản đồ mới số 243)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Xuân Tầm Các thủa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Tầm - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều Từ Ông Đạt (từ thửa số 40, 41, tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ mới số 197)) - Đến Ông Thường (đến thửa số 92, 112, tờ bản đồ số 69(tờ bản đồ mới số 197)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều Từ Ông Đạt (từ thửa số 40, 41, tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ mới số 197)) - Đến Ông Thường (đến thửa số 92, 112, tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ mới số 197)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hầu Từ Ông Hải (từ thửa số 15, 16, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ mới số 205)) - Đến Ông Hướng (đến thửa số 82, 84, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ mới số 205)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều Từ Ông Kính (từ thửa số 1, 3, tờ bản đồ số 75 (tờ bản đồ mới số 211)) - Đến Ông Hắng (đến thửa số 75, 76, tờ bản đồ số 75 (tờ bản đồ mới số 211)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều Từ xóm Liên Hiệp 2 (từ thửa số 1, 3, tờ bản đồ số 91 (tờ bản đồ mới số 250)) - Đến Thiết hều (đến thửa số 79, 80, tờ bản đồ số 91 (tờ bản đồ mới số 250)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Thiết Hều Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thiết Hều - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Bà Vinh (từ thửa số 5, 7, tờ bản đồ số 84 (tờ bản đồ mới số 240)) - Đến Thập (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 88 (tờ bản đồ mới số 247)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ ông Chương (từ thửa số 5, 7, tờ bản đồ số 88 (tờ bản đồ mới số 247)) - Đến Ông Tư (đến thửa số 135, 136, tờ bản đồ số 89 (tờ bản đồ mới số 248)) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ ông Niêm (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 89 (tờ bản đồ mới số 248)) - Đến Khu D K816 (đến thửa số 241, 242, tờ bản đồ số 89 (tờ bản đồ mới số 248)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Bà Hiền (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 92 (tờ bản đồ mới số 254)) - Đến ông Mạo (đến thửa số 66, 67, tờ bản đồ số 92 (tờ bản đồ mới số 254 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Liên Hiệp 1 (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 92 (tờ bản đồ mới số 254)) - Đến Liên Hiệp 2 (đến thửa số 3, 6, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ mới số 256)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Liên Hiệp 1 (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ mới số 255)) - Đến Liên Hiệp 2 (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ mới số 255)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Liên Hiệp 1 (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ mới số 255)) - Đến Liên Hiệp 2 (đến thửa số 98, 99, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ mới số 254)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 1 Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Hiệp 1 - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Từ Ông Khánh Hều 1 (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến ông Hải Thiết (đến thửa số 198, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Từ Ông Hoài Thiết (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến ông Khuê (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Từ Ông Hoài Thiết (từ thửa số 25, 26, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến Bà Kiều (đến thửa số 92, 93, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới sổ 261)) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Vùng chợ Hều 143, 236, 237, 153, 166, 169, - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Từ Liên Hiệp 2 (từ thửa số 8, 9, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ mới số 262)) - Đến Thiết hều (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ mới số 262)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 2 Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Hiệp 2 - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ô Thường (từ thửa số 8, 9, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ mới số 203)) - Đến ô Phú (đến thửa số 158, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ mới số 209)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Luyến (từ thửa số 49, 55, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ mới số 215)) - Đến ông Vinh (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ mới số 215)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Hà (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ mới số 216)) - Đến ông Lân (đến thửa số 138, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ mới số 216)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Tiến (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269)) - Đến ông Anh (đến thửa số 153, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Tiến (từ thửa số 2, 4 tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269)) - Đến ông Anh (đến thửa số 151, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Nhàn (từ thửa số 5, 6, tờ bản đồ số 98 (tờ bản đồ mới số 274)) - Đến ông Ngọc (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 98 (tờ bản đồ mới số 274)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tháp Bai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tháp Bai - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Hưng - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 A Dốc cao xã Nghĩa Tiến (từ thửa số 13, 7, 5, 4 tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ số mới số 214)) - Đến điểm cuối xóm Đồng Sim giáp xã Tam Hợp thửa 71, 75, tờ bản đồ số 66 |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 E Điểm đầu cầu Sông Dinh xóm Xuân Phong (Từ thửa 116; 108, 107, tờ bản đồ số 54) - Điểm cuối xóm Tồng Mòn giáp xã Nghĩa Mai (đến thửa số 2; 3, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 131)) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 nối Quốc lộ 48 E từ Quốc lộ 48 (đoạn từ cổng chào xóm Lê Lai cũ) (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 100)) - đến Quốc lộ 48E (đến hết xóm Lê Lai cũ) (đến thửa số 17, 21, 25, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ số mới số 102)) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
DH 389 Đường huyện Xóm Cao Trai (từ thửa 35, 40, 44, 46, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ số mới số 237)) - Xóm Rải (từ thửa 25, 26, 42, 43, 47, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ số mới số 202)) |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường liên xã Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Lan- Chợ Găng (thửa 38, 23....25, 24, tờ bản đồ số 67) - Đến đoạn nhà ông Hồ Sỹ Thảo Thửa 116, tờ bản đồ số 65; Thửa 9, 10...117, 118, 119, 120, 121, 122, tờ bản đồ số 67 |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường liên xã Đoạn từ nhà bà Lương Thị Lý (Từ thửa 115, 106 ...tờ bản đồ số 65) - Đến giáp phường giáp đường Quốc lộ 48E (Từ thửa 83, tờ bản đồ số 57; thửa 68, 72, 73, 77, 78, tờ bản đồ số 58) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 đi Sơn Mộng (xã Nghĩa Hiếu cũ) Từ ông Thuận (từ thửa số 157, 161 tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến Ông Nhân (từ thửa số 132, 134 tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ mới số 216)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá Sạp Mú Lô 1 đến lô 13; tờ bản đồ số 198 - |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá tại xóm Lê Lợi Lô 1 đến lô 71; tờ bản đồ số 71 - |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá tại Xóm Sơn Mộng Lô 3 đến lô 8; tờ bản đồ số 81 - |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá xóm Tân Phú Các lô 4, 5, 6, 7, tờ bản đồ số số 40 - |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Huệ xóm Tân Phú (thửa 33, 34, 26, 28, tờ bản đồ số 46) - Đến đoạn nhà ông Hồ Duy Hà xóm Bình Long (thửa 21, 23, 24, 15, tờ bản đồ số 35) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Hồ Duy Hoà (thửa 21, 17, 12, tờ bản đồ số 36) - Đến đoạn nhà ông Phạm Văn Ký (thửa 33, tờ bản đồ số 36) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Liên (thửa 23, 26, 31, tờ bản đồ số 36) - Đến đoạn nhà ông Ngô Xuân Hải (thửa 63, tờ bản đồ số 36) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Phan Văn Minh (thửa 8, 3, tờ bản đồ số 39) - Đến đoạn nhà ông Võ Văn An (thửa 2, tờ bản đồ số 34) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Nguyễn Quang Chươn (thửa 3, tờ bản đồ số 39) - Đến đoạn nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa 35, 40, 41, tờ bản đồ số 38) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Phạm Đình Hùng (thửa 15, 13, 4, 5, tờ bản đồ số 38) - Đến đoạn nhà ông Nguyễn Văn Tường (thửa 18, tờ bản đồ số 37; Thửa 7, tờ bản đồ số 18) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến dường 7 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Hiếu (thửa 39, 41, tờ bản đồ số 38) - Đến đoạn nhà ông Ngô Xuân Thiệp (thửa 5, 49, tờ bản đồ số 38) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 8 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Phan Tiến Dũng (thửa 18, 17, 9, tờ bản đồ số 40) - Đến đoạn nhà ông Ngô Xuân Oanh (thửa 14, 27 ….tờ bản đồ số 40) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 9 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Việt (thửa 30, 26, 22, 29, 47, 45, 34, tờ bản đồ 40) - Đến đoạn nhà ông Nguyễn Minh Thảo (thửa 24, tờ bản đồ số 40) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 10 - Xóm Bình Long Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bình Long - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Nghĩa (thửa 16, 21, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông Hoàng Nghĩa Đại (thửa 519, tờ bản đồ số 18) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Võ Văn Bằng (Thửa số 2, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Trần Văn Bình (thửa 51, 50, tờ bản đồ số 40 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Quyết (thửa 42, 46, tờ bản đồ số 45) - Đến đoạn nhà ông Hoàng Văn Dũng (thửa 1, tờ bản đồ số 45) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Hào (thửa 52, 53, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông Nguyễn Thanh Dung (thửa 2, tờ bản đồ số 46) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà văn hóa xóm Tân Phú (thửa 44, 35, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông ông Bạch Thị Minh (thửa 27, tờ bản đồ số 46) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Phú (Thửa 59, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông bạch Hưng Hùng (thửa 9, tờ bản đồ số 46) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 7 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Cư Sỹ (Thửa 60, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông Phạm Văn Hưng (thửa 5, tờ bản đồ số 46) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 8 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Lương Hồng Sơn (Thửa 595, 655, tờ bản đồ số 22) - Đến nhà ông Lê Thị Xuân (thửa 650, tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 9 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Phan Phúc Vinh (thửa 24, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Đặng Thái Lĩnh (thửa 21, tờ bản đồ số 45) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 10 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Hoàng Nghĩa Thừa (thửa 12, tờ bản đồ số 52) - Đến nhà ông Mai Xuân Huệ (thửa 12, tờ bản đồ số 52) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 11 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà bà Lê Thị Phượng xóm Tân Phú (thửa 83, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Đoàn Quốc Huy xóm Tân Quang (thửa 48, tờ bản đồ số 45) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 12 - Xóm Tân Phú Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phú - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vân xóm Tân Phú (thửa 95, 82, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Trương Công Loan xóm Tân Quang (thửa 24, tờ bản đồ số 44) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà ông Nguyễn Quốc Nhạ (thửa 14, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Đoàn Văn Hoàng (thửa 1, 6, tờ bản đồ số 44) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà ông Đoàn Doãn Hùng (thửa 90, 77, tờ bản đồ số 51 - Đến nhà ông Lương Văn Vinh (thửa 7, tờ bản đồ số 44) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà ông Nguyễn Quốc Nhã (thửa 47, 40, tờ bản đồ số 51) - Đến nhà ông Lương Ngọc Huy (thửa 73, 76, tờ bản đồ số 44) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Công (thửa 102, tờ bản đồ số 51) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Ngụ (thửa 106, tờ bản đồ số 51) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà ông Lương Văn Yên (thửa 131, tờ bản đồ số 51) - Đến nhà ông Lương Văn Kiệm (thửa 62, 45, tờ bản đồ số 50) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 7 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà ông Lương văn Luyện (thất) (thửa 65, tờ bản đồ số 51) - Đến nhà ông Lương Thế Anh (thửa 9, tờ bản đồ số 50) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 8 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà ông Lô Thị Thái (thửa 71, tờ bản đồ số 51) - Đến nhà ông Hà Văn Kỷ (thửa 3, tờ bản đồ số 43) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 9 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà ông Lô Văn Ke (thửa 63, tờ bản đồ số 51) - Đến nhà ông Đinh Văn Sáu (thửa 315, tờ bản đồ số 17) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 10 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà ông Hà Ngọc Hà (thửa 94, tờ bản đồ số 50) - Đến nhà ông Lô Hữu Xuân (thửa 8, tờ bản đồ số 43) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 11 - Xóm Tân Quang Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Quang - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Nghĩa Nhân Đoạn từ nhà ông Hoa Văn Lục (thửa 9, 4, tờ bản đồ số 58) - Đến nhà bà Hoàng Thị Hồng (thửa 64, 46, tờ bản đồ số 57) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Nghĩa Nhân Đoạn từ nhà ông Lê Minh Đức (thửa 14, 18, tờ bản đồ số 58) - Đến nhà Nguyễn Văn Tý (thửa 144, 143, tờ bản đồ số 51) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Nghĩa Nhân Đoạn từ nhà ông Trịnh Minh Châu (thửa 26, 59, tờ bản đồ số 58) - Đến nhà ông Phạm Đức Khôi (thửa 113, 119, tờ bản đồ số 57) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Nghĩa Nhân Đoạn từ nhà ông Trịnh Minh Châu (thửa 26, 59, tờ bản đồ số 58) - Đến nhà ông Phạm Đức Khôi thửa 113, tờ bản đồ số 57 Thửa 119, tờ bản đồ số 50 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Nghĩa Nhân Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hùng Vỹ (thửa 47, 37, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Phạm Thanh Nhạn thửa 26, tờ bản đồ số 50 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Nghĩa Nhân Đoạn từ nhà Văn hóa xóm Nghĩa Nhân Cũ (thửa 30, 29, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Trần Xuân Sơn thửa 9, tờ bản đồ số 50 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 7 - Xóm Nghĩa Nhân Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nghĩa Nhân - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Xuân Lam Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Dũng (thửa 41, 40, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hữu thửa 32, 20, tờ bản đồ số 43, thửa 327, tờ bản đồ số 21 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Xuân Lam Đoạn từ nhà ông Đặng Thanh Long (thửa 55, 37, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà ông Phạm Văn Thành thửa 27, 23, 28, tờ bản đồ số 43 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Xuân Lam Đoạn từ nhà ông Châu Dình Sỹ (thửa 76, 77, tờ bản đồ số 49) - Đến nhà ông Phạm Văn Đô thửa 25, 26, tờ bản đồ số 43 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Xuân Lam Đoạn từ nhà ông Trần Văn Bình (thửa 30, 36, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Trần Văn Huấn thửa 2, 3, 1, tờ bản đồ số 42 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Xuân Lam Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa 29, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà ông Phạm Văn Huy thửa 30, 32, tờ bản đồ số 49 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Xuân Lam Đoạn từ nhà ông Lê Văn Ái (thửa 33, 34, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà ông Nguyễn Cửu Sơn thửa 1, tờ bản đồ số 49 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 7 - Xóm Xuân Lam Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Thái (thửa 3, 8, 27, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà bà Trần Thị Thinh thửa 80, tờ bản đồ số 48 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 8 - Xóm Xuân Lam Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (thửa 76, 68, 73, tờ bản đồ số 48) - Đến nhà ông Trần Văn Hưng (thửa 9, 7, tờ bản đồ số 55) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 9 - Xóm Xuân Lam Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hưng (thửa 11, tờ bản đồ số 55) - Đến nhà bà Phạm Thị Thao thửa 5, tờ bản đồ số 47 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 10 - Xóm Xuân Lam Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Lam - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Xuân Phong Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Châu (thửa 42, 38, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Huấn (thửa 1, tờ bản đồ số 54; Thửa 15, tờ bản đồ số 47) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Xuân Phong Đoạn từ nhà ông Đặng Văn Thuận (thửa 75, 138, 69, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Trần Đình Hợi (thửa 7, 8, tờ bản đồ số 54) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Xuân Phong Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Duệ (thửa 12, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Huỳnh (thửa 3, tờ bản đồ số 47) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Xuân Phong Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Bỉnh (thửa 37, 85, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Bùi Quốc Toàn (thửa 82, tờ bản đồ số 54) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Xuân Phong Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hoan (thửa 72, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lâm (thửa 23, tờ bản đồ số 54) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Xuân Phong Đoạn từ nhà ông Đặng Văn Thuận (thửa 75, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Châu Văn Tấn (thửa 13, 40, tờ bản đồ số 54) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 7 - Xóm Xuân Phong Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Phong - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Găng Đoạn từ nhà bà Trương Thị Thanh Tuyết (thửa 27, tờ bản đồ số 62) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Thắng (thửa 18, 16, tờ bản đồ số 62) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Găng Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Đại (thửa 12, tờ bản đồ số 61) - Đến nhà ông Lê Văn Thắng (thửa 21, 30, tờ bản đồ số 65) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Găng Đoạn từ nhà bà Trần Thị Xuân (thửa 3, tờ bản đồ số 64 thửa 107, tờ bản đồ số 62) - Đến nhà ông Trần Minh Thắng (thửa 8, tờ bản đồ số 60) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Găng Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Toàn (thửa 76, 84, tờ bản đồ số 62) - Đến nhà ông Nguyễn Thị Nhường (thửa 3, 4, tờ bản đồ số 60) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Găng Đoạn từ nhà bà Trương Thị tuyết (thửa 27, 31, tờ bản đồ số 62) - Đến nhà ông Võ Đình Diệu (thửa 110, 118, tờ bản đồ số 63) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Găng Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Sinh (thửa 511, tờ bản đồ số 62) - Đến nhà ông Lê Văn Châu (thửa 109, 88, 87, tờ bản đồ số 63) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 7 - Xóm Găng Đoạn từ nhà ông Trương Văn Viện (thửa 14, 15, tờ bản đồ số 62) - Đến nhà ông Võ Văn Tuất (thửa 72, 77, 60, tờ bản đồ số 63) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 8 - Xóm Găng Đoạn từ nhà ông Trương Văn Phúc (thửa 1, 2, tờ bản đồ số 59; thửa 19, tờ bản đồ số 60; thửa 1, tờ bản đồ số 63) - Đến nhà ông Trần Đình Tốn (thửa 22, 13, 17, tờ bản đồ số 63) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 9 - Xóm Găng Đoạn từ nhà ông Đặng Văn Thuận (thửa 75, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Châu Văn Tấn (thửa 13, 40, tờ bản đồ số 54) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 10 - Xóm Găng Đoạn từ nhà Trần Thị Xuân (thửa 3, tờ bản đồ số 64; thửa 3, tờ bản đồ số 65) - Đến nhà ông Hồ Sỹ Đức (bảy) (thửa 4, tờ bản đồ số 65; Đến thửa 135, 132, 95, tờ bản đồ số 63) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 11 - Xóm Găng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Găng - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà văn hóa xóm Đồng Sim cũ (thửa 70, 65, tờ bản đồ số 65) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Lan (thửa 53, 54, 52, tờ bản đồ số 67) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Bính (thửa 52, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà ông Trần Hải Tần (thửa 99, 97, tờ bản đồ số 67) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Hùng (thửa 97, 90, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà ông Tạ Hữu Hải (thửa 99, 97, tờ bản đồ số 67) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Trương Văn Đông (thửa 135, 130, 129, 128, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà ông Lê Trọng Nghĩa (thửa 36, 34, tờ bản đồ số 65 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ trường cấp 1 cũ (thửa 12, tờ bản đồ số 33; Thửa 15, 17, tờ bản đồ số 64) - Đến nhà bà Trần Thị Hoà (thửa 20, 22, 25, tờ bản đồ số 64) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Bính (thửa 52, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà ông Trần Hải Tần (thửa 99, 97, tờ bản đồ số 67) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 7 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Võ Đình Nghi (thửa 108, tờ bản đồ số 65) - Đến nhà ông Vũ Thành Nghĩa (thửa 27, 58, 59, 65, 66, 48, tờ bản đồ số 67) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 8 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Trần Văn Duyệt (thửa 73, 94, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà bà Trương Thị Bưởi (thửa 74, 89, 96, tờ bản đồ số 67) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 9 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Phi thửa 94,116, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Duyên (thửa 102, tờ bản đồ số 67) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 10 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Lữ Xuân Nam (thửa 34, 31, 151813, tờ bản đồ số 66) - Đến nhà văn hóa xóm Đồng Sim (thửa 1, tờ bản đồ số 66) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 11 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Ngô Đức Lục (thửa 38, 39, 32, tờ bản đồ số 66) - Đến nhà ông Trương Văn Đoài (thửa 40, 50, 41, tờ bản đồ số 66) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 12 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Vũ Trường Sinh (thửa 108, tờ bản đồ số 65) - Đến nhà bà Nguyễn Hải Ân (thửa 104, 90, tờ bản đồ số 65) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 13 - Xóm Đồng Sim Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Sim - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục chính - Xóm Tân Thành Đầu xóm Tân Thành (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 6, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 103)) - Cuối xóm Tân Thành (đến thửa số 1, 4, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 78)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường xóm Tân Xuân cũ (trước khi nhập về xóm Tân Thành) - Xóm Tân Thành đầu xóm Tân Xuân cũ (trước khi nhập về xóm Tân Thành) (từ thửa số 1, 2, 10, 11, tờ bản đồ số 40 (tờ bản đồ mới số 107)) - cuối xóm Tân Xuân cũ (trước khi nhập về xóm Tân Thành) (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 80)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các Tuyến đường đường còn lại - Xóm Tân Thành Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Thành - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường lối 2 (Tân Thịnh cũ) đường lối 2 (Trung Tâm cũ) - Xóm trung Thịnh từ đoạn giáp núi lò vôi (gần nhà văn hóa xóm Tân Thịnh cũ) (từ thửa số 74, 82, 83, tờ bản đồ số số 31 (tờ bản đồ mới số 98)). từ đoạn giáp xóm Lê Lợi (từ thửa số 67, 105, 110, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 99)) - đến hết lối 2 (xóm Tân Thịnh cũ, đoạn nhà ông Dương Văn Thuật) (đến thửa số 90, 97, 98, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 99)). đến hết lối 2 (xóm Trung Tâm cũ) (đến thửa số 88, 89, 99, 109, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 99)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các Tuyến đường đường còn lại - Xóm trung Thịnh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Thịnh - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục chính - Xóm Sơn Mộng từ cổng chào xóm Cát Mộng cũ (từ thửa số 7, 8, tờ bản đồ số 41; thửa số 67, 68, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 82)) - đến cuối xóm Cát Mộng cũ (đến thửa số 6, 10, 12, 14, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 114)) |
Đất TM-DV | 187.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục chính - Xóm Sơn Mộng từ cổng chào xóm Cát Sơn Cũ (từ thửa số 1, 3, 10, 30 tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 108)) - đến cuối xóm Cát Sơn cũ (đến thửa số 13, 14, 16, tờ bản đồ số 45 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các Tuyến đường đường còn lại - Xóm Sơn Mộng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sơn Mộng - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục chính - Xóm Lê Lợi từ đoạn giáp Quốc lộ 48 (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 100)) - đến hội quán xóm Lê Lợi (đến thửa số 59, 60, 61, 75, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 97)) |
Đất TM-DV | 187.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các Tuyến đường nhánh - Xóm Lê Lợi từ giáp đường trục chính xóm (từ thửa số 67, 105, 110, tờ bản đồ số 32; thửa số 22, 23, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 102)) - đến cuối xóm (đến thửa số 01, 2, tờ bản đồ số 30; từ thửa số 12, 13, 14, 16, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 101)) |
Đất TM-DV | 137.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các Tuyến đường đường còn lại - Xóm Lê Lợi Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lê Lợi - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Vùng đấu giá Cỏ Voi - xóm Quyết Tâm, bản Tồng Mòn Giáp Quốc Iộ 48E (từ thửa số 29, 112, 113 tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 129)) - Ngã ba nhà Lý Sỹ (đến thửa số 341, 342, 343 tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 129)) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chợ - bản Tồng Mòn, xóm Đoàn Kết Ngã ba đập Tân Đồng (từ thửa số 282, 287, 549 tờ bản đồ số 21, (tờ bản đồ mới số 135)) - Ngã ba nhà Thủy Mệnh (đến thửa số 290, 196, 298, 299 tờ bản đồ số 22, (tờ bản đồ mới số 136)) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chợ - xóm Đoàn Kết Ngã ba Bằng Luận (từ thửa số 160, 161, 169, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 136)) - Ngã ba Đức Hường (đến thửa số 852, 853, 1120, tờ bản đồ số 21, (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chợ - xóm Đoàn Kết Quán Tú Ngân (từ thửa số 553, 554, 555 tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 135)) - Ngã ba Đức Hường (đến thửa số 849, 850, 853, tờ bản đồ số 21, (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Đoàn Kết Ngã ba Tân Trúc (từ thửa số 198, 212, 211 tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 136)) - Ngã ba Phúc Thìn (đến thửa số 97, 126, 138, tờ bản đồ số 28, (tờ bản đồ mới số 142)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Đoàn Kết Ngã ba Phúc Thìn (từ thửa số 138, 139, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 142)) - Ngã ba Cảnh Lâm (đến thửa số 22, 14, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 142)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Đoàn Kết Ngã ba bà Lương (từ thửa số 231 tờ bản đồ số 22, thửa số 16, 15 tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 142)) - Ngã ba Hòa Quảng (đến thửa số 23, 30, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - xóm Đoàn Kết Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đoàn Kết - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Tân Thịnh Ngã ba Công Giao (từ thửa số 244, 245 tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 142)) - Ngã tư bà Sâm (đến thửa số 75, 76, 77 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Tân Thịnh Ngã ba Cổng chào xóm Tân Thịnh (từ thửa số 245, 273, 327, 272 tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 142)) - Ngã tư Sơn Khương (đến thửa số 19, 18 tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 149)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Tân Thịnh Ngã tư Nga Dung (từ thửa số 292, 291 tờ bản đồ số 28; thửa số 300, 301 tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 148)) - Ngã tư Thống Thắng (đến thửa số 36, 37 tờ bản đồ số 35; thửa số 302, 38 tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 148)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - xóm Tân Thịnh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Thịnh - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - bản Tồng Mòn Ngã ba ông Quay (từ thửa số 115, 62, 63 tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 130)) - Ngã ba Tâm Thái (đến thửa số 10, 12, 50 tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 130)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - bản Tồng Mòn nối Quốc lộ 48E (từ thửa số 5, 7 tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 131)) - Ngã ba ông Châu (đến thửa số 37, 70, 68 tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 131)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - bản Tồng Mòn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tồng Mòn - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Quyết Tâm Ngã ba ông Thiềng (từ thửa số 356, 355, 354 tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 1270) - Ngã ba ông Ấn Sửu (đến thửa số 24, 25 tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 127)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - xóm Quyết Tâm Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quyết Tâm - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Quyết Thắng Ngã ba Nguyễn Văn Thủy (từ thửa số 420, 419, 288 tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 134)) - Nhà Long Bảng (đến thửa 434, 427, 337 tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 128)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Quyết Thắng Ngã ba Tân Minh (từ thửa số 464, 289, 457, 458 tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 134)) - Ngã ba Thuận Thủy (đến thửa 03, 04, 05 tờ bản đồ số 20)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
đường xóm - xóm Quyết Thắng Ngã tư Nga Trị (từ thửa số 489, 490, 491 tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới sổ 140)) - Ngã ba Tường Tuấn (đến thửa 245, 246, 247 tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 127)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - xóm Quyết Thắng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quyết Thắng - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Tân An Ngã ba Hà Linh (từ thửa số 362, 356, 368 tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 141)) - Ngã ba Phúc Huệ (đến thửa 345, 307 tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 134)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Tân An Ngã ba Nga Chiến (từ thửa số 223, 224, 361 tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 141)) - Ngã ba Hà Cường (đến thửa số 258, 257 tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 140)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Tân An Ngã ba Cường Tâm (từ thửa số 348, 279, 347, 281 tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 141)) - Ngã tư Thuận Ngụ (đến thửa số 374, 444, 445 tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 134)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - xóm Tân An Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân An - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Đầu xóm Tân Hồng cũ (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 224)) - Xóm Tân Liên cũ (đến thửa số 114, 122, 123, tờ bản đồ số số 19 (tờ bản đồ mới số 224)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Từ vùng Vùng bãi (từ thửa số 5, 6, 7, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 181)) - đến giáp Sông Hiếu (từ thửa số 81, 82, 83, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 181)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Từ vùng Làng vạn cũ (từ thửa số 4, 8, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 190)) - đến Tân Hoa giáp Quán Mít (từ thửa số 81, 82, 83, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 181)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Từ vùng chân bãi (từ thửa số 2, 15, 15 tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 225)) - đến Làng Vạn cũ (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 225)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Từ Cổng làng VH Tân Liên cũ (từ thửa số 1, 2, 4 tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 228)) - đến hết làng Tân Liên cũ (từ thửa số 75, 76, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 228)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Từ Nhà ông Chính xóm Vạn cũ (từ thửa số 396, 400 tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 191)) - đến nhà ông Anh xóm Vạn cũ (từ thửa số 439, 440, tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 191)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hoà - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Đồi Tròn (từ thửa số 10, 11, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 214)) - Kho K 812 (đến thửa số 103, 104, 105, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 214)) Tuyến đường 1 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Đồi Tròn (từ thửa số 10, 11, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 214)) - Kho K 812 (đến thửa số 103, 104, 105, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 214)) Tuyến đường 2 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Xóm Tân Tiến cũ (từ thửa số 3, 5, 7, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới sổ 219)) - Dốc cây đa lông (đến thửa số 33, 34, 35 tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 219)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Xóm Tân Tiến cũ (từ thửa số 26, 32, 34, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 267)) - Cổng Làng VH cũ (đến thửa số 74, 75 tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 267)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Từ Hồ Quản Mít (từ thửa số 1, 2, 4, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 265)) - Đến dốc Tân Thành (đến thửa số 2 tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 272)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Từ Hồ Hưng Lập (từ thửa số 9, 10, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 266)) - Đến dốc Nghĩa Địa Trung Tâm, rú cụm (đến thửa số 46, 47, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 266) và thửa 1, 17, 19 tờ 31 (tờ bản đồ mới số 267)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phong - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Nhà Cao, Đồi ong (từ thửa số 255, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 184)) - Đến Đập Ngã Hai, Làng U cũ (đến thửa số 31, 32, 33, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 232 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Nhà Cao, Đồi ong (từ thửa số 255, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 184)) - Đến Đập Ngã Hai, Làng U cũ (đến thửa số 31, 32, 33, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 232)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Khoang Tân Lập cũ (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 238)) - Đến Cây Dừa (đến thửa số 21, 22, 23, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 238)) |
Đất TM-DV | 137.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Nhà Văn Hóa Tân Lập cũ (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 239)) - Đến hết xóm Tân Lập cũ (đến thửa số 19, 20, tờ bản đồ số 25, (tờ bản đồ mới số 239)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Nhà Chị Văn (từ thửa số 5, 8, tờ bản đồ số 50 (tờ bản đồ mới số 220)) - Đến nhà Anh Thanh (đến thửa số 120, 121, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 228)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ ông Quang (từ thửa số 435, 450, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 186)) - Đến nhà ông Cần, và vị trí còn lại (đến thửa số 68, 69, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 229)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Thắng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Thắng - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Vùng Sạp Mủ (từ thửa số 38, 40, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới số 206)) - Đến vùng Trạm điện (đến thửa số 1, 3, 5, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 263)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Từ Quốc lộ 48 (từ thửa số 81, 83, 85, tờ bản đồ số 28, (tờ bản đồ mới số 264)) - Nông trường Tây Hiếu 3 (đến thửa số 142, 143, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới sổ 264)) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Từ Hồ Quán Mít (từ thửa số 2, 4, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264)) - Trạm điện Quán Mít (đến thửa số 60, 61, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Từ Hồ Tân Thiết cũ (từ thửa số 1, 10, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264)) - xóm Tân Thành cũ (đến thửa số 137, 138, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Quốc lộ 48 (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới sổ 271)) - Lô Cam Mạnh Lai (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 271)) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Quán Mít Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quán Mít - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Anh Khoa (từ thửa số 4, 6, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 234)) - Đến Anh Hai (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 234 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đương đường trong Xóm Sình Từ Anh Kháng (từ thửa số 28, 29, 30, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 234)) - Đến Bà Tuất (đến thửa số 64, 65, 66, tờ bản đồ số 57 (tờ bản đồ mới số 244)) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Anh Ly (từ thửa số 4, 6, 7, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 235)) - Đến Anh Khuê (đến thửa số 93, 94, tờ bản đồ số 54(tờ bản đồ mới số 235)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Ông Quag (từ thửa số 1, 6, 7, tờ bản đồ số 57(tờ bản đồ mới số 244)) - Đến Ông Ngữ (đến thửa số 36, 44, tờ bản đồ số 57(tờ bản đồ mới số 244)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Anh Phúc (từ thửa số 5, 9, tờ bản đồ số 58 (tờ bản đồ mới số 245)) - Đến Hồ Sình (đến thửa số 2, 3, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 252)) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Ông Hợi (từ thửa số 40, 41, tờ bản đồ số 42(tờ bản đồ mới số 193)) - Đến Ông Vị (đến thửa số 189, 190, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 193)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sình - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Cao Trai Từ Ông Linh (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 228)) - Đến Ông Cường (đến thửa số 74, 75, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237)) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Cao Trai Từ Ông Quế (từ thửa số 11, 20, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237)) - Đến Ông Khánh (đến thửa số 44, 46, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Cao Trai Từ Ông Tăng, ông Tằng (từ thửa số 134, 135, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 195)) - Đến Ông Hương, Ông Thắng (đến thửa số 49, 50, 51, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Trai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trai - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Phong Từ Bà Cần, Bà Thanh (từ thửa số 55, 60, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 235)) - Đến Bà Lợi, Ông Thanh (đến thửa số 62, 63, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 236)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Phong Từ Bà Chung (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 58 (tờ bản đồ mới số 245)) - Đến Bà Điểm (đến thửa số 173, 174, tờ bản đồ số 59 (tờ bản đồ mới số 246)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Phong Từ Ông Yên (từ thửa số 137, 153, tờ bản đồ số 47 này là, tờ bản đồ số 202)) - Đến Ông Vượng (đến thửa số 4, 5, 6, tờ bản đồ số 62 (tờ bản đồ mới số 253)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phong - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Rải Từ Bà Tư (từ thửa số 9, 31, tờ bản đồ số 49 (tờ bản đồ mới số 208)) - Đến Ông Phấn (đến thửa số 12, 16, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 252)) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Rải Từ Ông Thiết (từ thửa số 5, 8, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 252)) - Đến Ông Thành, ô Hợi (đến thửa số 2, 20, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Rải Từ Ông Khoa (từ thửa số 1, 5, 7, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) - Đến Bà Hòa (đến thửa số 66, 67, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Rải Từ Ông Định (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) - Đến Ông Trường (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) |
Đất TM-DV | 137.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Rải - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Lò Gạch (từ thửa số 186, tờ bản đồ số 67 (tờ bản đồ mới số 188)) - Đến Ông Trường (đến thửa số 310, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ mới số 222)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Đập Lập Xuân (từ thửa số 11, 25, tờ bản đồ số 86 (tờ bản đồ mới số 242)) - Đến Ông Tuyến đường (đến thửa số 33, 34, tờ bản đồ số 87(tờ bản đồ mới số 243)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Ông Lập (từ thửa số 12, 13, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ mới số 222)) - Đến Ông Lượng (đến thửa số 142, 143, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ mới số 222)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Ông Toán (từ thửa số 7, 8, tờ bản đồ số 80 (tờ bản đồ mới số 223)) - Đến Ông Tư, Ông Thành (đến thửa số 70, 75, tờ bản đồ số 85 (tờ bản đồ mới số 241)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Xuân Tầm (từ thửa số 8, 12, tờ bản đồ số 87 (tờ bản đồ mới số 243)) - Đến Thiết Hều (đến thửa số 33, 34, tờ bản đồ số 87 (tờ bản đồ mới số 243)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Xuân Tầm Các thủa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Tầm - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều Từ Ông Đạt (từ thửa số 40, 41, tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ mới số 197)) - Đến Ông Thường (đến thửa số 92, 112, tờ bản đồ số 69(tờ bản đồ mới số 197)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều Từ Ông Đạt (từ thửa số 40, 41, tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ mới số 197)) - Đến Ông Thường (đến thửa số 92, 112, tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ mới số 197)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hầu Từ Ông Hải (từ thửa số 15, 16, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ mới số 205)) - Đến Ông Hướng (đến thửa số 82, 84, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ mới số 205)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều Từ Ông Kính (từ thửa số 1, 3, tờ bản đồ số 75 (tờ bản đồ mới số 211)) - Đến Ông Hắng (đến thửa số 75, 76, tờ bản đồ số 75 (tờ bản đồ mới số 211)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều Từ xóm Liên Hiệp 2 (từ thửa số 1, 3, tờ bản đồ số 91 (tờ bản đồ mới số 250)) - Đến Thiết hều (đến thửa số 79, 80, tờ bản đồ số 91 (tờ bản đồ mới số 250)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Thiết Hều Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thiết Hều - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Bà Vinh (từ thửa số 5, 7, tờ bản đồ số 84 (tờ bản đồ mới số 240)) - Đến Thập (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 88 (tờ bản đồ mới số 247)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ ông Chương (từ thửa số 5, 7, tờ bản đồ số 88 (tờ bản đồ mới số 247)) - Đến Ông Tư (đến thửa số 135, 136, tờ bản đồ số 89 (tờ bản đồ mới số 248)) |
Đất TM-DV | 137.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ ông Niêm (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 89 (tờ bản đồ mới số 248)) - Đến Khu D K816 (đến thửa số 241, 242, tờ bản đồ số 89 (tờ bản đồ mới số 248)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Bà Hiền (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 92 (tờ bản đồ mới số 254)) - Đến ông Mạo (đến thửa số 66, 67, tờ bản đồ số 92 (tờ bản đồ mới số 254 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Liên Hiệp 1 (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 92 (tờ bản đồ mới số 254)) - Đến Liên Hiệp 2 (đến thửa số 3, 6, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ mới số 256)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Liên Hiệp 1 (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ mới số 255)) - Đến Liên Hiệp 2 (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ mới số 255)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Liên Hiệp 1 (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ mới số 255)) - Đến Liên Hiệp 2 (đến thửa số 98, 99, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ mới số 254)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 1 Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Hiệp 1 - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Từ Ông Khánh Hều 1 (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến ông Hải Thiết (đến thửa số 198, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Từ Ông Hoài Thiết (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến ông Khuê (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Từ Ông Hoài Thiết (từ thửa số 25, 26, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến Bà Kiều (đến thửa số 92, 93, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới sổ 261)) |
Đất TM-DV | 137.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Vùng chợ Hều 143, 236, 237, 153, 166, 169, - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Từ Liên Hiệp 2 (từ thửa số 8, 9, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ mới số 262)) - Đến Thiết hều (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ mới số 262)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 2 Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Hiệp 2 - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ô Thường (từ thửa số 8, 9, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ mới số 203)) - Đến ô Phú (đến thửa số 158, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ mới số 209)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Luyến (từ thửa số 49, 55, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ mới số 215)) - Đến ông Vinh (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ mới số 215)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Hà (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ mới số 216)) - Đến ông Lân (đến thửa số 138, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ mới số 216)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Tiến (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269)) - Đến ông Anh (đến thửa số 153, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Tiến (từ thửa số 2, 4 tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269)) - Đến ông Anh (đến thửa số 151, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Nhàn (từ thửa số 5, 6, tờ bản đồ số 98 (tờ bản đồ mới số 274)) - Đến ông Ngọc (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 98 (tờ bản đồ mới số 274)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tháp Bai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tháp Bai - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Hưng - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 A Dốc cao xã Nghĩa Tiến (từ thửa số 13, 7, 5, 4 tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ số mới số 214)) - Đến điểm cuối xóm Đồng Sim giáp xã Tam Hợp thửa 71, 75, tờ bản đồ số 66 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 E Điểm đầu cầu Sông Dinh xóm Xuân Phong (Từ thửa 116; 108, 107, tờ bản đồ số 54) - Điểm cuối xóm Tồng Mòn giáp xã Nghĩa Mai (đến thửa số 2; 3, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 131)) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 nối Quốc lộ 48 E từ Quốc lộ 48 (đoạn từ cổng chào xóm Lê Lai cũ) (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 100)) - đến Quốc lộ 48E (đến hết xóm Lê Lai cũ) (đến thửa số 17, 21, 25, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ số mới số 102)) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
DH 389 Đường huyện Xóm Cao Trai (từ thửa 35, 40, 44, 46, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ số mới số 237)) - Xóm Rải (từ thửa 25, 26, 42, 43, 47, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ số mới số 202)) |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường liên xã Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Lan- Chợ Găng (thửa 38, 23....25, 24, tờ bản đồ số 67) - Đến đoạn nhà ông Hồ Sỹ Thảo Thửa 116, tờ bản đồ số 65; Thửa 9, 10...117, 118, 119, 120, 121, 122, tờ bản đồ số 67 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường liên xã Đoạn từ nhà bà Lương Thị Lý (Từ thửa 115, 106 ...tờ bản đồ số 65) - Đến giáp phường giáp đường Quốc lộ 48E (Từ thửa 83, tờ bản đồ số 57; thửa 68, 72, 73, 77, 78, tờ bản đồ số 58) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 đi Sơn Mộng (xã Nghĩa Hiếu cũ) Từ ông Thuận (từ thửa số 157, 161 tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến Ông Nhân (từ thửa số 132, 134 tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ mới số 216)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá Sạp Mú Lô 1 đến lô 13; tờ bản đồ số 198 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá tại xóm Lê Lợi Lô 1 đến lô 71; tờ bản đồ số 71 - |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá tại Xóm Sơn Mộng Lô 3 đến lô 8; tờ bản đồ số 81 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá xóm Tân Phú Các lô 4, 5, 6, 7, tờ bản đồ số số 40 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Huệ xóm Tân Phú (thửa 33, 34, 26, 28, tờ bản đồ số 46) - Đến đoạn nhà ông Hồ Duy Hà xóm Bình Long (thửa 21, 23, 24, 15, tờ bản đồ số 35) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Hồ Duy Hoà (thửa 21, 17, 12, tờ bản đồ số 36) - Đến đoạn nhà ông Phạm Văn Ký (thửa 33, tờ bản đồ số 36) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Liên (thửa 23, 26, 31, tờ bản đồ số 36) - Đến đoạn nhà ông Ngô Xuân Hải (thửa 63, tờ bản đồ số 36) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Phan Văn Minh (thửa 8, 3, tờ bản đồ số 39) - Đến đoạn nhà ông Võ Văn An (thửa 2, tờ bản đồ số 34) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Nguyễn Quang Chươn (thửa 3, tờ bản đồ số 39) - Đến đoạn nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa 35, 40, 41, tờ bản đồ số 38) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Phạm Đình Hùng (thửa 15, 13, 4, 5, tờ bản đồ số 38) - Đến đoạn nhà ông Nguyễn Văn Tường (thửa 18, tờ bản đồ số 37; Thửa 7, tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến dường 7 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Hiếu (thửa 39, 41, tờ bản đồ số 38) - Đến đoạn nhà ông Ngô Xuân Thiệp (thửa 5, 49, tờ bản đồ số 38) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 8 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Phan Tiến Dũng (thửa 18, 17, 9, tờ bản đồ số 40) - Đến đoạn nhà ông Ngô Xuân Oanh (thửa 14, 27 ….tờ bản đồ số 40) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 9 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Việt (thửa 30, 26, 22, 29, 47, 45, 34, tờ bản đồ 40) - Đến đoạn nhà ông Nguyễn Minh Thảo (thửa 24, tờ bản đồ số 40) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 10 - Xóm Bình Long Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bình Long - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Nghĩa (thửa 16, 21, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông Hoàng Nghĩa Đại (thửa 519, tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Võ Văn Bằng (Thửa số 2, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Trần Văn Bình (thửa 51, 50, tờ bản đồ số 40 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Quyết (thửa 42, 46, tờ bản đồ số 45) - Đến đoạn nhà ông Hoàng Văn Dũng (thửa 1, tờ bản đồ số 45) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Hào (thửa 52, 53, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông Nguyễn Thanh Dung (thửa 2, tờ bản đồ số 46) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà văn hóa xóm Tân Phú (thửa 44, 35, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông ông Bạch Thị Minh (thửa 27, tờ bản đồ số 46) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Phú (Thửa 59, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông bạch Hưng Hùng (thửa 9, tờ bản đồ số 46) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Đồi Tròn (từ thửa số 10, 11, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 214)) - Kho K 812 (đến thửa số 103, 104, 105, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 214)) Tuyến đường 2 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Xóm Tân Tiến cũ (từ thửa số 3, 5, 7, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới sổ 219)) - Dốc cây đa lông (đến thửa số 33, 34, 35 tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 219)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Xóm Tân Tiến cũ (từ thửa số 26, 32, 34, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 267)) - Cổng Làng VH cũ (đến thửa số 74, 75 tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 267)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Từ Hồ Quản Mít (từ thửa số 1, 2, 4, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 265)) - Đến dốc Tân Thành (đến thửa số 2 tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 272)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Từ Hồ Hưng Lập (từ thửa số 9, 10, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 266)) - Đến dốc Nghĩa Địa Trung Tâm, rú cụm (đến thửa số 46, 47, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 266) và thửa 1, 17, 19 tờ 31 (tờ bản đồ mới số 267)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phong - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Nhà Cao, Đồi ong (từ thửa số 255, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 184)) - Đến Đập Ngã Hai, Làng U cũ (đến thửa số 31, 32, 33, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 232 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Nhà Cao, Đồi ong (từ thửa số 255, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 184)) - Đến Đập Ngã Hai, Làng U cũ (đến thửa số 31, 32, 33, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 232)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Khoang Tân Lập cũ (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 238)) - Đến Cây Dừa (đến thửa số 21, 22, 23, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 238)) |
Đất TM-DV | 137.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Nhà Văn Hóa Tân Lập cũ (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 239)) - Đến hết xóm Tân Lập cũ (đến thửa số 19, 20, tờ bản đồ số 25, (tờ bản đồ mới số 239)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Nhà Chị Văn (từ thửa số 5, 8, tờ bản đồ số 50 (tờ bản đồ mới số 220)) - Đến nhà Anh Thanh (đến thửa số 120, 121, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 228)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ ông Quang (từ thửa số 435, 450, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 186)) - Đến nhà ông Cần, và vị trí còn lại (đến thửa số 68, 69, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 229)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Thắng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Thắng - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Vùng Sạp Mủ (từ thửa số 38, 40, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới số 206)) - Đến vùng Trạm điện (đến thửa số 1, 3, 5, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 263)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Từ Quốc lộ 48 (từ thửa số 81, 83, 85, tờ bản đồ số 28, (tờ bản đồ mới số 264)) - Nông trường Tây Hiếu 3 (đến thửa số 142, 143, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới sổ 264)) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Từ Hồ Quán Mít (từ thửa số 2, 4, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264)) - Trạm điện Quán Mít (đến thửa số 60, 61, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Từ Hồ Tân Thiết cũ (từ thửa số 1, 10, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264)) - xóm Tân Thành cũ (đến thửa số 137, 138, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Quốc lộ 48 (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới sổ 271)) - Lô Cam Mạnh Lai (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 271)) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Quán Mít Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quán Mít - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Anh Khoa (từ thửa số 4, 6, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 234)) - Đến Anh Hai (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 234 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đương đường trong Xóm Sình Từ Anh Kháng (từ thửa số 28, 29, 30, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 234)) - Đến Bà Tuất (đến thửa số 64, 65, 66, tờ bản đồ số 57 (tờ bản đồ mới số 244)) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Anh Ly (từ thửa số 4, 6, 7, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 235)) - Đến Anh Khuê (đến thửa số 93, 94, tờ bản đồ số 54(tờ bản đồ mới số 235)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Ông Quag (từ thửa số 1, 6, 7, tờ bản đồ số 57(tờ bản đồ mới số 244)) - Đến Ông Ngữ (đến thửa số 36, 44, tờ bản đồ số 57(tờ bản đồ mới số 244)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Anh Phúc (từ thửa số 5, 9, tờ bản đồ số 58 (tờ bản đồ mới số 245)) - Đến Hồ Sình (đến thửa số 2, 3, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 252)) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Ông Hợi (từ thửa số 40, 41, tờ bản đồ số 42(tờ bản đồ mới số 193)) - Đến Ông Vị (đến thửa số 189, 190, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 193)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sình - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Cao Trai Từ Ông Linh (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 228)) - Đến Ông Cường (đến thửa số 74, 75, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237)) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Cao Trai Từ Ông Quế (từ thửa số 11, 20, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237)) - Đến Ông Khánh (đến thửa số 44, 46, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Cao Trai Từ Ông Tăng, ông Tằng (từ thửa số 134, 135, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 195)) - Đến Ông Hương, Ông Thắng (đến thửa số 49, 50, 51, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Trai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trai - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Phong Từ Bà Cần, Bà Thanh (từ thửa số 55, 60, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 235)) - Đến Bà Lợi, Ông Thanh (đến thửa số 62, 63, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 236)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Phong Từ Bà Chung (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 58 (tờ bản đồ mới số 245)) - Đến Bà Điểm (đến thửa số 173, 174, tờ bản đồ số 59 (tờ bản đồ mới số 246)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Phong Từ Ông Yên (từ thửa số 137, 153, tờ bản đồ số 47 này là, tờ bản đồ số 202)) - Đến Ông Vượng (đến thửa số 4, 5, 6, tờ bản đồ số 62 (tờ bản đồ mới số 253)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phong - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Rải Từ Bà Tư (từ thửa số 9, 31, tờ bản đồ số 49 (tờ bản đồ mới số 208)) - Đến Ông Phấn (đến thửa số 12, 16, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 252)) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Rải Từ Ông Thiết (từ thửa số 5, 8, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 252)) - Đến Ông Thành, ô Hợi (đến thửa số 2, 20, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Rải Từ Ông Khoa (từ thửa số 1, 5, 7, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) - Đến Bà Hòa (đến thửa số 66, 67, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Rải Từ Ông Định (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) - Đến Ông Trường (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) |
Đất TM-DV | 137.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Rải - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Lò Gạch (từ thửa số 186, tờ bản đồ số 67 (tờ bản đồ mới số 188)) - Đến Ông Trường (đến thửa số 310, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ mới số 222)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Đập Lập Xuân (từ thửa số 11, 25, tờ bản đồ số 86 (tờ bản đồ mới số 242)) - Đến Ông Tuyến đường (đến thửa số 33, 34, tờ bản đồ số 87(tờ bản đồ mới số 243)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Ông Lập (từ thửa số 12, 13, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ mới số 222)) - Đến Ông Lượng (đến thửa số 142, 143, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ mới số 222)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Ông Toán (từ thửa số 7, 8, tờ bản đồ số 80 (tờ bản đồ mới số 223)) - Đến Ông Tư, Ông Thành (đến thửa số 70, 75, tờ bản đồ số 85 (tờ bản đồ mới số 241)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Xuân Tầm (từ thửa số 8, 12, tờ bản đồ số 87 (tờ bản đồ mới số 243)) - Đến Thiết Hều (đến thửa số 33, 34, tờ bản đồ số 87 (tờ bản đồ mới số 243)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Xuân Tầm Các thủa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Tầm - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều Từ Ông Đạt (từ thửa số 40, 41, tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ mới số 197)) - Đến Ông Thường (đến thửa số 92, 112, tờ bản đồ số 69(tờ bản đồ mới số 197)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều Từ Ông Đạt (từ thửa số 40, 41, tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ mới số 197)) - Đến Ông Thường (đến thửa số 92, 112, tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ mới số 197)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hầu Từ Ông Hải (từ thửa số 15, 16, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ mới số 205)) - Đến Ông Hướng (đến thửa số 82, 84, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ mới số 205)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều Từ Ông Kính (từ thửa số 1, 3, tờ bản đồ số 75 (tờ bản đồ mới số 211)) - Đến Ông Hắng (đến thửa số 75, 76, tờ bản đồ số 75 (tờ bản đồ mới số 211)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều Từ xóm Liên Hiệp 2 (từ thửa số 1, 3, tờ bản đồ số 91 (tờ bản đồ mới số 250)) - Đến Thiết hều (đến thửa số 79, 80, tờ bản đồ số 91 (tờ bản đồ mới số 250)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Thiết Hều Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thiết Hều - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Bà Vinh (từ thửa số 5, 7, tờ bản đồ số 84 (tờ bản đồ mới số 240)) - Đến Thập (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 88 (tờ bản đồ mới số 247)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ ông Chương (từ thửa số 5, 7, tờ bản đồ số 88 (tờ bản đồ mới số 247)) - Đến Ông Tư (đến thửa số 135, 136, tờ bản đồ số 89 (tờ bản đồ mới số 248)) |
Đất TM-DV | 137.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ ông Niêm (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 89 (tờ bản đồ mới số 248)) - Đến Khu D K816 (đến thửa số 241, 242, tờ bản đồ số 89 (tờ bản đồ mới số 248)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Bà Hiền (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 92 (tờ bản đồ mới số 254)) - Đến ông Mạo (đến thửa số 66, 67, tờ bản đồ số 92 (tờ bản đồ mới số 254 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Liên Hiệp 1 (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 92 (tờ bản đồ mới số 254)) - Đến Liên Hiệp 2 (đến thửa số 3, 6, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ mới số 256)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Liên Hiệp 1 (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ mới số 255)) - Đến Liên Hiệp 2 (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ mới số 255)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Liên Hiệp 1 (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ mới số 255)) - Đến Liên Hiệp 2 (đến thửa số 98, 99, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ mới số 254)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 1 Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Hiệp 1 - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Từ Ông Khánh Hều 1 (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến ông Hải Thiết (đến thửa số 198, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Từ Ông Hoài Thiết (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến ông Khuê (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Từ Ông Hoài Thiết (từ thửa số 25, 26, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến Bà Kiều (đến thửa số 92, 93, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới sổ 261)) |
Đất TM-DV | 137.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Vùng chợ Hều 143, 236, 237, 153, 166, 169, - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Từ Liên Hiệp 2 (từ thửa số 8, 9, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ mới số 262)) - Đến Thiết hều (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ mới số 262)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 2 Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Hiệp 2 - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ô Thường (từ thửa số 8, 9, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ mới số 203)) - Đến ô Phú (đến thửa số 158, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ mới số 209)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Luyến (từ thửa số 49, 55, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ mới số 215)) - Đến ông Vinh (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ mới số 215)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Hà (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ mới số 216)) - Đến ông Lân (đến thửa số 138, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ mới số 216)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Tiến (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269)) - Đến ông Anh (đến thửa số 153, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Tiến (từ thửa số 2, 4 tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269)) - Đến ông Anh (đến thửa số 151, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Nhàn (từ thửa số 5, 6, tờ bản đồ số 98 (tờ bản đồ mới số 274)) - Đến ông Ngọc (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 98 (tờ bản đồ mới số 274)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tháp Bai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tháp Bai - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Hưng - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 A Dốc cao xã Nghĩa Tiến (từ thửa số 13, 7, 5, 4 tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ số mới số 214)) - Đến điểm cuối xóm Đồng Sim giáp xã Tam Hợp thửa 71, 75, tờ bản đồ số 66 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 E Điểm đầu cầu Sông Dinh xóm Xuân Phong (Từ thửa 116; 108, 107, tờ bản đồ số 54) - Điểm cuối xóm Tồng Mòn giáp xã Nghĩa Mai (đến thửa số 2; 3, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 131)) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 nối Quốc lộ 48 E từ Quốc lộ 48 (đoạn từ cổng chào xóm Lê Lai cũ) (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 100)) - đến Quốc lộ 48E (đến hết xóm Lê Lai cũ) (đến thửa số 17, 21, 25, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ số mới số 102)) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
DH 389 Đường huyện Xóm Cao Trai (từ thửa 35, 40, 44, 46, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ số mới số 237)) - Xóm Rải (từ thửa 25, 26, 42, 43, 47, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ số mới số 202)) |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường liên xã Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Lan- Chợ Găng (thửa 38, 23....25, 24, tờ bản đồ số 67) - Đến đoạn nhà ông Hồ Sỹ Thảo Thửa 116, tờ bản đồ số 65; Thửa 9, 10...117, 118, 119, 120, 121, 122, tờ bản đồ số 67 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường liên xã Đoạn từ nhà bà Lương Thị Lý (Từ thửa 115, 106 ...tờ bản đồ số 65) - Đến giáp phường giáp đường Quốc lộ 48E (Từ thửa 83, tờ bản đồ số 57; thửa 68, 72, 73, 77, 78, tờ bản đồ số 58) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 đi Sơn Mộng (xã Nghĩa Hiếu cũ) Từ ông Thuận (từ thửa số 157, 161 tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến Ông Nhân (từ thửa số 132, 134 tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ mới số 216)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá Sạp Mú Lô 1 đến lô 13; tờ bản đồ số 198 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá tại xóm Lê Lợi Lô 1 đến lô 71; tờ bản đồ số 71 - |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá tại Xóm Sơn Mộng Lô 3 đến lô 8; tờ bản đồ số 81 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá xóm Tân Phú Các lô 4, 5, 6, 7, tờ bản đồ số số 40 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Huệ xóm Tân Phú (thửa 33, 34, 26, 28, tờ bản đồ số 46) - Đến đoạn nhà ông Hồ Duy Hà xóm Bình Long (thửa 21, 23, 24, 15, tờ bản đồ số 35) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Hồ Duy Hoà (thửa 21, 17, 12, tờ bản đồ số 36) - Đến đoạn nhà ông Phạm Văn Ký (thửa 33, tờ bản đồ số 36) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Liên (thửa 23, 26, 31, tờ bản đồ số 36) - Đến đoạn nhà ông Ngô Xuân Hải (thửa 63, tờ bản đồ số 36) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Phan Văn Minh (thửa 8, 3, tờ bản đồ số 39) - Đến đoạn nhà ông Võ Văn An (thửa 2, tờ bản đồ số 34) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Nguyễn Quang Chươn (thửa 3, tờ bản đồ số 39) - Đến đoạn nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa 35, 40, 41, tờ bản đồ số 38) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Phạm Đình Hùng (thửa 15, 13, 4, 5, tờ bản đồ số 38) - Đến đoạn nhà ông Nguyễn Văn Tường (thửa 18, tờ bản đồ số 37; Thửa 7, tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến dường 7 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Hiếu (thửa 39, 41, tờ bản đồ số 38) - Đến đoạn nhà ông Ngô Xuân Thiệp (thửa 5, 49, tờ bản đồ số 38) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 8 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Phan Tiến Dũng (thửa 18, 17, 9, tờ bản đồ số 40) - Đến đoạn nhà ông Ngô Xuân Oanh (thửa 14, 27 ….tờ bản đồ số 40) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 9 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Việt (thửa 30, 26, 22, 29, 47, 45, 34, tờ bản đồ 40) - Đến đoạn nhà ông Nguyễn Minh Thảo (thửa 24, tờ bản đồ số 40) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 10 - Xóm Bình Long Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bình Long - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Nghĩa (thửa 16, 21, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông Hoàng Nghĩa Đại (thửa 519, tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Võ Văn Bằng (Thửa số 2, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Trần Văn Bình (thửa 51, 50, tờ bản đồ số 40 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Quyết (thửa 42, 46, tờ bản đồ số 45) - Đến đoạn nhà ông Hoàng Văn Dũng (thửa 1, tờ bản đồ số 45) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Hào (thửa 52, 53, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông Nguyễn Thanh Dung (thửa 2, tờ bản đồ số 46) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà văn hóa xóm Tân Phú (thửa 44, 35, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông ông Bạch Thị Minh (thửa 27, tờ bản đồ số 46) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Phú (Thửa 59, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông bạch Hưng Hùng (thửa 9, tờ bản đồ số 46) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - xóm Tân An Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân An - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Đầu xóm Tân Hồng cũ (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 224)) - Xóm Tân Liên cũ (đến thửa số 114, 122, 123, tờ bản đồ số số 19 (tờ bản đồ mới số 224)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Từ vùng Vùng bãi (từ thửa số 5, 6, 7, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 181)) - đến giáp Sông Hiếu (từ thửa số 81, 82, 83, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 181)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Từ vùng Làng vạn cũ (từ thửa số 4, 8, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 190)) - đến Tân Hoa giáp Quán Mít (từ thửa số 81, 82, 83, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 181)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Từ vùng chân bãi (từ thửa số 2, 15, 15 tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 225)) - đến Làng Vạn cũ (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 225)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Từ Cổng làng VH Tân Liên cũ (từ thửa số 1, 2, 4 tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 228)) - đến hết làng Tân Liên cũ (từ thửa số 75, 76, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 228)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Từ Nhà ông Chính xóm Vạn cũ (từ thửa số 396, 400 tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 191)) - đến nhà ông Anh xóm Vạn cũ (từ thửa số 439, 440, tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 191)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hoà - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Đồi Tròn (từ thửa số 10, 11, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 214)) - Kho K 812 (đến thửa số 103, 104, 105, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 214)) Tuyến đường 1 |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Đồi Tròn (từ thửa số 10, 11, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 214)) - Kho K 812 (đến thửa số 103, 104, 105, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 214)) Tuyến đường 2 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Xóm Tân Tiến cũ (từ thửa số 3, 5, 7, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới sổ 219)) - Dốc cây đa lông (đến thửa số 33, 34, 35 tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 219)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Xóm Tân Tiến cũ (từ thửa số 26, 32, 34, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 267)) - Cổng Làng VH cũ (đến thửa số 74, 75 tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 267)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Từ Hồ Quản Mít (từ thửa số 1, 2, 4, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 265)) - Đến dốc Tân Thành (đến thửa số 2 tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 272)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Từ Hồ Hưng Lập (từ thửa số 9, 10, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 266)) - Đến dốc Nghĩa Địa Trung Tâm, rú cụm (đến thửa số 46, 47, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 266) và thửa 1, 17, 19 tờ 31 (tờ bản đồ mới số 267)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phong - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Nhà Cao, Đồi ong (từ thửa số 255, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 184)) - Đến Đập Ngã Hai, Làng U cũ (đến thửa số 31, 32, 33, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 232 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Nhà Cao, Đồi ong (từ thửa số 255, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 184)) - Đến Đập Ngã Hai, Làng U cũ (đến thửa số 31, 32, 33, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 232)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Khoang Tân Lập cũ (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 238)) - Đến Cây Dừa (đến thửa số 21, 22, 23, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 238)) |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Nhà Văn Hóa Tân Lập cũ (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 239)) - Đến hết xóm Tân Lập cũ (đến thửa số 19, 20, tờ bản đồ số 25, (tờ bản đồ mới số 239)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Nhà Chị Văn (từ thửa số 5, 8, tờ bản đồ số 50 (tờ bản đồ mới số 220)) - Đến nhà Anh Thanh (đến thửa số 120, 121, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 228)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ ông Quang (từ thửa số 435, 450, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 186)) - Đến nhà ông Cần, và vị trí còn lại (đến thửa số 68, 69, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 229)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Thắng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Thắng - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Vùng Sạp Mủ (từ thửa số 38, 40, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới số 206)) - Đến vùng Trạm điện (đến thửa số 1, 3, 5, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 263)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Từ Quốc lộ 48 (từ thửa số 81, 83, 85, tờ bản đồ số 28, (tờ bản đồ mới số 264)) - Nông trường Tây Hiếu 3 (đến thửa số 142, 143, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới sổ 264)) |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Từ Hồ Quán Mít (từ thửa số 2, 4, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264)) - Trạm điện Quán Mít (đến thửa số 60, 61, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Từ Hồ Tân Thiết cũ (từ thửa số 1, 10, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264)) - xóm Tân Thành cũ (đến thửa số 137, 138, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Quốc lộ 48 (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới sổ 271)) - Lô Cam Mạnh Lai (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 271)) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Quán Mít Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quán Mít - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Anh Khoa (từ thửa số 4, 6, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 234)) - Đến Anh Hai (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 234 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đương đường trong Xóm Sình Từ Anh Kháng (từ thửa số 28, 29, 30, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 234)) - Đến Bà Tuất (đến thửa số 64, 65, 66, tờ bản đồ số 57 (tờ bản đồ mới số 244)) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Anh Ly (từ thửa số 4, 6, 7, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 235)) - Đến Anh Khuê (đến thửa số 93, 94, tờ bản đồ số 54(tờ bản đồ mới số 235)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Ông Quag (từ thửa số 1, 6, 7, tờ bản đồ số 57(tờ bản đồ mới số 244)) - Đến Ông Ngữ (đến thửa số 36, 44, tờ bản đồ số 57(tờ bản đồ mới số 244)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Anh Phúc (từ thửa số 5, 9, tờ bản đồ số 58 (tờ bản đồ mới số 245)) - Đến Hồ Sình (đến thửa số 2, 3, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 252)) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Ông Hợi (từ thửa số 40, 41, tờ bản đồ số 42(tờ bản đồ mới số 193)) - Đến Ông Vị (đến thửa số 189, 190, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 193)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sình - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Cao Trai Từ Ông Linh (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 228)) - Đến Ông Cường (đến thửa số 74, 75, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237)) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Cao Trai Từ Ông Quế (từ thửa số 11, 20, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237)) - Đến Ông Khánh (đến thửa số 44, 46, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Cao Trai Từ Ông Tăng, ông Tằng (từ thửa số 134, 135, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 195)) - Đến Ông Hương, Ông Thắng (đến thửa số 49, 50, 51, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Trai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trai - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Phong Từ Bà Cần, Bà Thanh (từ thửa số 55, 60, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 235)) - Đến Bà Lợi, Ông Thanh (đến thửa số 62, 63, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 236)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Phong Từ Bà Chung (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 58 (tờ bản đồ mới số 245)) - Đến Bà Điểm (đến thửa số 173, 174, tờ bản đồ số 59 (tờ bản đồ mới số 246)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Phong Từ Ông Yên (từ thửa số 137, 153, tờ bản đồ số 47 này là, tờ bản đồ số 202)) - Đến Ông Vượng (đến thửa số 4, 5, 6, tờ bản đồ số 62 (tờ bản đồ mới số 253)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phong - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Rải Từ Bà Tư (từ thửa số 9, 31, tờ bản đồ số 49 (tờ bản đồ mới số 208)) - Đến Ông Phấn (đến thửa số 12, 16, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 252)) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Rải Từ Ông Thiết (từ thửa số 5, 8, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 252)) - Đến Ông Thành, ô Hợi (đến thửa số 2, 20, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Rải Từ Ông Khoa (từ thửa số 1, 5, 7, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) - Đến Bà Hòa (đến thửa số 66, 67, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Rải Từ Ông Định (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) - Đến Ông Trường (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Rải - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Lò Gạch (từ thửa số 186, tờ bản đồ số 67 (tờ bản đồ mới số 188)) - Đến Ông Trường (đến thửa số 310, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ mới số 222)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Đập Lập Xuân (từ thửa số 11, 25, tờ bản đồ số 86 (tờ bản đồ mới số 242)) - Đến Ông Tuyến đường (đến thửa số 33, 34, tờ bản đồ số 87(tờ bản đồ mới số 243)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Ông Lập (từ thửa số 12, 13, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ mới số 222)) - Đến Ông Lượng (đến thửa số 142, 143, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ mới số 222)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Ông Toán (từ thửa số 7, 8, tờ bản đồ số 80 (tờ bản đồ mới số 223)) - Đến Ông Tư, Ông Thành (đến thửa số 70, 75, tờ bản đồ số 85 (tờ bản đồ mới số 241)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Xuân Tầm (từ thửa số 8, 12, tờ bản đồ số 87 (tờ bản đồ mới số 243)) - Đến Thiết Hều (đến thửa số 33, 34, tờ bản đồ số 87 (tờ bản đồ mới số 243)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Xuân Tầm Các thủa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Tầm - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều Từ Ông Đạt (từ thửa số 40, 41, tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ mới số 197)) - Đến Ông Thường (đến thửa số 92, 112, tờ bản đồ số 69(tờ bản đồ mới số 197)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều Từ Ông Đạt (từ thửa số 40, 41, tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ mới số 197)) - Đến Ông Thường (đến thửa số 92, 112, tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ mới số 197)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hầu Từ Ông Hải (từ thửa số 15, 16, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ mới số 205)) - Đến Ông Hướng (đến thửa số 82, 84, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ mới số 205)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều Từ Ông Kính (từ thửa số 1, 3, tờ bản đồ số 75 (tờ bản đồ mới số 211)) - Đến Ông Hắng (đến thửa số 75, 76, tờ bản đồ số 75 (tờ bản đồ mới số 211)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều Từ xóm Liên Hiệp 2 (từ thửa số 1, 3, tờ bản đồ số 91 (tờ bản đồ mới số 250)) - Đến Thiết hều (đến thửa số 79, 80, tờ bản đồ số 91 (tờ bản đồ mới số 250)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Thiết Hều Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thiết Hều - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Bà Vinh (từ thửa số 5, 7, tờ bản đồ số 84 (tờ bản đồ mới số 240)) - Đến Thập (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 88 (tờ bản đồ mới số 247)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ ông Chương (từ thửa số 5, 7, tờ bản đồ số 88 (tờ bản đồ mới số 247)) - Đến Ông Tư (đến thửa số 135, 136, tờ bản đồ số 89 (tờ bản đồ mới số 248)) |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ ông Niêm (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 89 (tờ bản đồ mới số 248)) - Đến Khu D K816 (đến thửa số 241, 242, tờ bản đồ số 89 (tờ bản đồ mới số 248)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Bà Hiền (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 92 (tờ bản đồ mới số 254)) - Đến ông Mạo (đến thửa số 66, 67, tờ bản đồ số 92 (tờ bản đồ mới số 254 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Liên Hiệp 1 (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 92 (tờ bản đồ mới số 254)) - Đến Liên Hiệp 2 (đến thửa số 3, 6, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ mới số 256)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Liên Hiệp 1 (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ mới số 255)) - Đến Liên Hiệp 2 (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ mới số 255)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Liên Hiệp 1 (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ mới số 255)) - Đến Liên Hiệp 2 (đến thửa số 98, 99, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ mới số 254)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 1 Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Hiệp 1 - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Từ Ông Khánh Hều 1 (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến ông Hải Thiết (đến thửa số 198, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Từ Ông Hoài Thiết (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến ông Khuê (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Từ Ông Hoài Thiết (từ thửa số 25, 26, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến Bà Kiều (đến thửa số 92, 93, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới sổ 261)) |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Vùng chợ Hều 143, 236, 237, 153, 166, 169, - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Từ Liên Hiệp 2 (từ thửa số 8, 9, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ mới số 262)) - Đến Thiết hều (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ mới số 262)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 2 Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Hiệp 2 - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ô Thường (từ thửa số 8, 9, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ mới số 203)) - Đến ô Phú (đến thửa số 158, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ mới số 209)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Luyến (từ thửa số 49, 55, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ mới số 215)) - Đến ông Vinh (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ mới số 215)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Hà (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ mới số 216)) - Đến ông Lân (đến thửa số 138, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ mới số 216)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Tiến (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269)) - Đến ông Anh (đến thửa số 153, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Tiến (từ thửa số 2, 4 tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269)) - Đến ông Anh (đến thửa số 151, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Nhàn (từ thửa số 5, 6, tờ bản đồ số 98 (tờ bản đồ mới số 274)) - Đến ông Ngọc (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 98 (tờ bản đồ mới số 274)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tháp Bai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tháp Bai - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Hưng - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 A Dốc cao xã Nghĩa Tiến (từ thửa số 13, 7, 5, 4 tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ số mới số 214)) - Đến điểm cuối xóm Đồng Sim giáp xã Tam Hợp thửa 71, 75, tờ bản đồ số 66 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 E Điểm đầu cầu Sông Dinh xóm Xuân Phong (Từ thửa 116; 108, 107, tờ bản đồ số 54) - Điểm cuối xóm Tồng Mòn giáp xã Nghĩa Mai (đến thửa số 2; 3, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 131)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 nối Quốc lộ 48 E từ Quốc lộ 48 (đoạn từ cổng chào xóm Lê Lai cũ) (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 100)) - đến Quốc lộ 48E (đến hết xóm Lê Lai cũ) (đến thửa số 17, 21, 25, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ số mới số 102)) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
DH 389 Đường huyện Xóm Cao Trai (từ thửa 35, 40, 44, 46, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ số mới số 237)) - Xóm Rải (từ thửa 25, 26, 42, 43, 47, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ số mới số 202)) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường liên xã Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Lan- Chợ Găng (thửa 38, 23....25, 24, tờ bản đồ số 67) - Đến đoạn nhà ông Hồ Sỹ Thảo Thửa 116, tờ bản đồ số 65; Thửa 9, 10...117, 118, 119, 120, 121, 122, tờ bản đồ số 67 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường liên xã Đoạn từ nhà bà Lương Thị Lý (Từ thửa 115, 106 ...tờ bản đồ số 65) - Đến giáp phường giáp đường Quốc lộ 48E (Từ thửa 83, tờ bản đồ số 57; thửa 68, 72, 73, 77, 78, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 đi Sơn Mộng (xã Nghĩa Hiếu cũ) Từ ông Thuận (từ thửa số 157, 161 tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến Ông Nhân (từ thửa số 132, 134 tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ mới số 216)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá Sạp Mú Lô 1 đến lô 13; tờ bản đồ số 198 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá tại xóm Lê Lợi Lô 1 đến lô 71; tờ bản đồ số 71 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá tại Xóm Sơn Mộng Lô 3 đến lô 8; tờ bản đồ số 81 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá xóm Tân Phú Các lô 4, 5, 6, 7, tờ bản đồ số số 40 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Huệ xóm Tân Phú (thửa 33, 34, 26, 28, tờ bản đồ số 46) - Đến đoạn nhà ông Hồ Duy Hà xóm Bình Long (thửa 21, 23, 24, 15, tờ bản đồ số 35) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Hồ Duy Hoà (thửa 21, 17, 12, tờ bản đồ số 36) - Đến đoạn nhà ông Phạm Văn Ký (thửa 33, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Liên (thửa 23, 26, 31, tờ bản đồ số 36) - Đến đoạn nhà ông Ngô Xuân Hải (thửa 63, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Phan Văn Minh (thửa 8, 3, tờ bản đồ số 39) - Đến đoạn nhà ông Võ Văn An (thửa 2, tờ bản đồ số 34) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Nguyễn Quang Chươn (thửa 3, tờ bản đồ số 39) - Đến đoạn nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa 35, 40, 41, tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Phạm Đình Hùng (thửa 15, 13, 4, 5, tờ bản đồ số 38) - Đến đoạn nhà ông Nguyễn Văn Tường (thửa 18, tờ bản đồ số 37; Thửa 7, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến dường 7 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Hiếu (thửa 39, 41, tờ bản đồ số 38) - Đến đoạn nhà ông Ngô Xuân Thiệp (thửa 5, 49, tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - xóm Tân An Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân An - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Đầu xóm Tân Hồng cũ (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 224)) - Xóm Tân Liên cũ (đến thửa số 114, 122, 123, tờ bản đồ số số 19 (tờ bản đồ mới số 224)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Từ vùng Vùng bãi (từ thửa số 5, 6, 7, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 181)) - đến giáp Sông Hiếu (từ thửa số 81, 82, 83, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 181)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Từ vùng Làng vạn cũ (từ thửa số 4, 8, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 190)) - đến Tân Hoa giáp Quán Mít (từ thửa số 81, 82, 83, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 181)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Từ vùng chân bãi (từ thửa số 2, 15, 15 tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 225)) - đến Làng Vạn cũ (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 225)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Từ Cổng làng VH Tân Liên cũ (từ thửa số 1, 2, 4 tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 228)) - đến hết làng Tân Liên cũ (từ thửa số 75, 76, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 228)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Từ Nhà ông Chính xóm Vạn cũ (từ thửa số 396, 400 tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 191)) - đến nhà ông Anh xóm Vạn cũ (từ thửa số 439, 440, tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 191)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hoà - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Đồi Tròn (từ thửa số 10, 11, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 214)) - Kho K 812 (đến thửa số 103, 104, 105, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 214)) Tuyến đường 1 |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Đồi Tròn (từ thửa số 10, 11, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 214)) - Kho K 812 (đến thửa số 103, 104, 105, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 214)) Tuyến đường 2 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Xóm Tân Tiến cũ (từ thửa số 3, 5, 7, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới sổ 219)) - Dốc cây đa lông (đến thửa số 33, 34, 35 tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 219)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Xóm Tân Tiến cũ (từ thửa số 26, 32, 34, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 267)) - Cổng Làng VH cũ (đến thửa số 74, 75 tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 267)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Từ Hồ Quản Mít (từ thửa số 1, 2, 4, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 265)) - Đến dốc Tân Thành (đến thửa số 2 tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 272)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Từ Hồ Hưng Lập (từ thửa số 9, 10, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 266)) - Đến dốc Nghĩa Địa Trung Tâm, rú cụm (đến thửa số 46, 47, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 266) và thửa 1, 17, 19 tờ 31 (tờ bản đồ mới số 267)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phong - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Nhà Cao, Đồi ong (từ thửa số 255, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 184)) - Đến Đập Ngã Hai, Làng U cũ (đến thửa số 31, 32, 33, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 232 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Nhà Cao, Đồi ong (từ thửa số 255, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 184)) - Đến Đập Ngã Hai, Làng U cũ (đến thửa số 31, 32, 33, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 232)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Khoang Tân Lập cũ (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 238)) - Đến Cây Dừa (đến thửa số 21, 22, 23, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 238)) |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Nhà Văn Hóa Tân Lập cũ (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 239)) - Đến hết xóm Tân Lập cũ (đến thửa số 19, 20, tờ bản đồ số 25, (tờ bản đồ mới số 239)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Nhà Chị Văn (từ thửa số 5, 8, tờ bản đồ số 50 (tờ bản đồ mới số 220)) - Đến nhà Anh Thanh (đến thửa số 120, 121, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 228)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ ông Quang (từ thửa số 435, 450, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 186)) - Đến nhà ông Cần, và vị trí còn lại (đến thửa số 68, 69, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 229)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Thắng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Thắng - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Vùng Sạp Mủ (từ thửa số 38, 40, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới số 206)) - Đến vùng Trạm điện (đến thửa số 1, 3, 5, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 263)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Từ Quốc lộ 48 (từ thửa số 81, 83, 85, tờ bản đồ số 28, (tờ bản đồ mới số 264)) - Nông trường Tây Hiếu 3 (đến thửa số 142, 143, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới sổ 264)) |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Từ Hồ Quán Mít (từ thửa số 2, 4, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264)) - Trạm điện Quán Mít (đến thửa số 60, 61, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Từ Hồ Tân Thiết cũ (từ thửa số 1, 10, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264)) - xóm Tân Thành cũ (đến thửa số 137, 138, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Quốc lộ 48 (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới sổ 271)) - Lô Cam Mạnh Lai (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 271)) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Quán Mít Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quán Mít - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Anh Khoa (từ thửa số 4, 6, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 234)) - Đến Anh Hai (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 234 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đương đường trong Xóm Sình Từ Anh Kháng (từ thửa số 28, 29, 30, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 234)) - Đến Bà Tuất (đến thửa số 64, 65, 66, tờ bản đồ số 57 (tờ bản đồ mới số 244)) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Anh Ly (từ thửa số 4, 6, 7, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 235)) - Đến Anh Khuê (đến thửa số 93, 94, tờ bản đồ số 54(tờ bản đồ mới số 235)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Ông Quag (từ thửa số 1, 6, 7, tờ bản đồ số 57(tờ bản đồ mới số 244)) - Đến Ông Ngữ (đến thửa số 36, 44, tờ bản đồ số 57(tờ bản đồ mới số 244)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Anh Phúc (từ thửa số 5, 9, tờ bản đồ số 58 (tờ bản đồ mới số 245)) - Đến Hồ Sình (đến thửa số 2, 3, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 252)) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Ông Hợi (từ thửa số 40, 41, tờ bản đồ số 42(tờ bản đồ mới số 193)) - Đến Ông Vị (đến thửa số 189, 190, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 193)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sình - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Cao Trai Từ Ông Linh (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 228)) - Đến Ông Cường (đến thửa số 74, 75, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237)) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Cao Trai Từ Ông Quế (từ thửa số 11, 20, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237)) - Đến Ông Khánh (đến thửa số 44, 46, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Cao Trai Từ Ông Tăng, ông Tằng (từ thửa số 134, 135, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 195)) - Đến Ông Hương, Ông Thắng (đến thửa số 49, 50, 51, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Trai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trai - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Phong Từ Bà Cần, Bà Thanh (từ thửa số 55, 60, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 235)) - Đến Bà Lợi, Ông Thanh (đến thửa số 62, 63, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 236)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Phong Từ Bà Chung (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 58 (tờ bản đồ mới số 245)) - Đến Bà Điểm (đến thửa số 173, 174, tờ bản đồ số 59 (tờ bản đồ mới số 246)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Phong Từ Ông Yên (từ thửa số 137, 153, tờ bản đồ số 47 này là, tờ bản đồ số 202)) - Đến Ông Vượng (đến thửa số 4, 5, 6, tờ bản đồ số 62 (tờ bản đồ mới số 253)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phong - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Rải Từ Bà Tư (từ thửa số 9, 31, tờ bản đồ số 49 (tờ bản đồ mới số 208)) - Đến Ông Phấn (đến thửa số 12, 16, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 252)) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Rải Từ Ông Thiết (từ thửa số 5, 8, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 252)) - Đến Ông Thành, ô Hợi (đến thửa số 2, 20, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Rải Từ Ông Khoa (từ thửa số 1, 5, 7, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) - Đến Bà Hòa (đến thửa số 66, 67, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Rải Từ Ông Định (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) - Đến Ông Trường (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Rải - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Lò Gạch (từ thửa số 186, tờ bản đồ số 67 (tờ bản đồ mới số 188)) - Đến Ông Trường (đến thửa số 310, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ mới số 222)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Đập Lập Xuân (từ thửa số 11, 25, tờ bản đồ số 86 (tờ bản đồ mới số 242)) - Đến Ông Tuyến đường (đến thửa số 33, 34, tờ bản đồ số 87(tờ bản đồ mới số 243)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Ông Lập (từ thửa số 12, 13, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ mới số 222)) - Đến Ông Lượng (đến thửa số 142, 143, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ mới số 222)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Ông Toán (từ thửa số 7, 8, tờ bản đồ số 80 (tờ bản đồ mới số 223)) - Đến Ông Tư, Ông Thành (đến thửa số 70, 75, tờ bản đồ số 85 (tờ bản đồ mới số 241)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Xuân Tầm (từ thửa số 8, 12, tờ bản đồ số 87 (tờ bản đồ mới số 243)) - Đến Thiết Hều (đến thửa số 33, 34, tờ bản đồ số 87 (tờ bản đồ mới số 243)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Xuân Tầm Các thủa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Tầm - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều Từ Ông Đạt (từ thửa số 40, 41, tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ mới số 197)) - Đến Ông Thường (đến thửa số 92, 112, tờ bản đồ số 69(tờ bản đồ mới số 197)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều Từ Ông Đạt (từ thửa số 40, 41, tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ mới số 197)) - Đến Ông Thường (đến thửa số 92, 112, tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ mới số 197)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hầu Từ Ông Hải (từ thửa số 15, 16, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ mới số 205)) - Đến Ông Hướng (đến thửa số 82, 84, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ mới số 205)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều Từ Ông Kính (từ thửa số 1, 3, tờ bản đồ số 75 (tờ bản đồ mới số 211)) - Đến Ông Hắng (đến thửa số 75, 76, tờ bản đồ số 75 (tờ bản đồ mới số 211)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều Từ xóm Liên Hiệp 2 (từ thửa số 1, 3, tờ bản đồ số 91 (tờ bản đồ mới số 250)) - Đến Thiết hều (đến thửa số 79, 80, tờ bản đồ số 91 (tờ bản đồ mới số 250)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Thiết Hều Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thiết Hều - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Bà Vinh (từ thửa số 5, 7, tờ bản đồ số 84 (tờ bản đồ mới số 240)) - Đến Thập (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 88 (tờ bản đồ mới số 247)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ ông Chương (từ thửa số 5, 7, tờ bản đồ số 88 (tờ bản đồ mới số 247)) - Đến Ông Tư (đến thửa số 135, 136, tờ bản đồ số 89 (tờ bản đồ mới số 248)) |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ ông Niêm (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 89 (tờ bản đồ mới số 248)) - Đến Khu D K816 (đến thửa số 241, 242, tờ bản đồ số 89 (tờ bản đồ mới số 248)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Bà Hiền (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 92 (tờ bản đồ mới số 254)) - Đến ông Mạo (đến thửa số 66, 67, tờ bản đồ số 92 (tờ bản đồ mới số 254 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Liên Hiệp 1 (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 92 (tờ bản đồ mới số 254)) - Đến Liên Hiệp 2 (đến thửa số 3, 6, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ mới số 256)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Liên Hiệp 1 (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ mới số 255)) - Đến Liên Hiệp 2 (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ mới số 255)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Liên Hiệp 1 (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ mới số 255)) - Đến Liên Hiệp 2 (đến thửa số 98, 99, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ mới số 254)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 1 Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Hiệp 1 - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Từ Ông Khánh Hều 1 (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến ông Hải Thiết (đến thửa số 198, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Từ Ông Hoài Thiết (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến ông Khuê (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Từ Ông Hoài Thiết (từ thửa số 25, 26, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến Bà Kiều (đến thửa số 92, 93, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới sổ 261)) |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Vùng chợ Hều 143, 236, 237, 153, 166, 169, - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Từ Liên Hiệp 2 (từ thửa số 8, 9, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ mới số 262)) - Đến Thiết hều (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ mới số 262)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 2 Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Hiệp 2 - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ô Thường (từ thửa số 8, 9, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ mới số 203)) - Đến ô Phú (đến thửa số 158, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ mới số 209)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Luyến (từ thửa số 49, 55, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ mới số 215)) - Đến ông Vinh (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ mới số 215)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Hà (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ mới số 216)) - Đến ông Lân (đến thửa số 138, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ mới số 216)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Tiến (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269)) - Đến ông Anh (đến thửa số 153, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Tiến (từ thửa số 2, 4 tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269)) - Đến ông Anh (đến thửa số 151, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Nhàn (từ thửa số 5, 6, tờ bản đồ số 98 (tờ bản đồ mới số 274)) - Đến ông Ngọc (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 98 (tờ bản đồ mới số 274)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tháp Bai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tháp Bai - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Hưng - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 A Dốc cao xã Nghĩa Tiến (từ thửa số 13, 7, 5, 4 tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ số mới số 214)) - Đến điểm cuối xóm Đồng Sim giáp xã Tam Hợp thửa 71, 75, tờ bản đồ số 66 |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 E Điểm đầu cầu Sông Dinh xóm Xuân Phong (Từ thửa 116; 108, 107, tờ bản đồ số 54) - Điểm cuối xóm Tồng Mòn giáp xã Nghĩa Mai (đến thửa số 2; 3, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 131)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 nối Quốc lộ 48 E từ Quốc lộ 48 (đoạn từ cổng chào xóm Lê Lai cũ) (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 100)) - đến Quốc lộ 48E (đến hết xóm Lê Lai cũ) (đến thửa số 17, 21, 25, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ số mới số 102)) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
DH 389 Đường huyện Xóm Cao Trai (từ thửa 35, 40, 44, 46, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ số mới số 237)) - Xóm Rải (từ thửa 25, 26, 42, 43, 47, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ số mới số 202)) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường liên xã Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Lan- Chợ Găng (thửa 38, 23....25, 24, tờ bản đồ số 67) - Đến đoạn nhà ông Hồ Sỹ Thảo Thửa 116, tờ bản đồ số 65; Thửa 9, 10...117, 118, 119, 120, 121, 122, tờ bản đồ số 67 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường liên xã Đoạn từ nhà bà Lương Thị Lý (Từ thửa 115, 106 ...tờ bản đồ số 65) - Đến giáp phường giáp đường Quốc lộ 48E (Từ thửa 83, tờ bản đồ số 57; thửa 68, 72, 73, 77, 78, tờ bản đồ số 58) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 đi Sơn Mộng (xã Nghĩa Hiếu cũ) Từ ông Thuận (từ thửa số 157, 161 tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến Ông Nhân (từ thửa số 132, 134 tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ mới số 216)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá Sạp Mú Lô 1 đến lô 13; tờ bản đồ số 198 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá tại xóm Lê Lợi Lô 1 đến lô 71; tờ bản đồ số 71 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá tại Xóm Sơn Mộng Lô 3 đến lô 8; tờ bản đồ số 81 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá xóm Tân Phú Các lô 4, 5, 6, 7, tờ bản đồ số số 40 - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Huệ xóm Tân Phú (thửa 33, 34, 26, 28, tờ bản đồ số 46) - Đến đoạn nhà ông Hồ Duy Hà xóm Bình Long (thửa 21, 23, 24, 15, tờ bản đồ số 35) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Hồ Duy Hoà (thửa 21, 17, 12, tờ bản đồ số 36) - Đến đoạn nhà ông Phạm Văn Ký (thửa 33, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Liên (thửa 23, 26, 31, tờ bản đồ số 36) - Đến đoạn nhà ông Ngô Xuân Hải (thửa 63, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Phan Văn Minh (thửa 8, 3, tờ bản đồ số 39) - Đến đoạn nhà ông Võ Văn An (thửa 2, tờ bản đồ số 34) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Nguyễn Quang Chươn (thửa 3, tờ bản đồ số 39) - Đến đoạn nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa 35, 40, 41, tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Phạm Đình Hùng (thửa 15, 13, 4, 5, tờ bản đồ số 38) - Đến đoạn nhà ông Nguyễn Văn Tường (thửa 18, tờ bản đồ số 37; Thửa 7, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến dường 7 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Hiếu (thửa 39, 41, tờ bản đồ số 38) - Đến đoạn nhà ông Ngô Xuân Thiệp (thửa 5, 49, tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 8 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Phan Tiến Dũng (thửa 18, 17, 9, tờ bản đồ số 40) - Đến đoạn nhà ông Ngô Xuân Oanh (thửa 14, 27 ….tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 9 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Hồ Ngọc Việt (thửa 30, 26, 22, 29, 47, 45, 34, tờ bản đồ 40) - Đến đoạn nhà ông Nguyễn Minh Thảo (thửa 24, tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 10 - Xóm Bình Long Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bình Long - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Nghĩa (thửa 16, 21, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông Hoàng Nghĩa Đại (thửa 519, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Võ Văn Bằng (Thửa số 2, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Trần Văn Bình (thửa 51, 50, tờ bản đồ số 40 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Quyết (thửa 42, 46, tờ bản đồ số 45) - Đến đoạn nhà ông Hoàng Văn Dũng (thửa 1, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Hào (thửa 52, 53, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông Nguyễn Thanh Dung (thửa 2, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà văn hóa xóm Tân Phú (thửa 44, 35, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông ông Bạch Thị Minh (thửa 27, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Phú (Thửa 59, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông bạch Hưng Hùng (thửa 9, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 7 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Cư Sỹ (Thửa 60, tờ bản đồ số 46) - Đến nhà ông Phạm Văn Hưng (thửa 5, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 8 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Lương Hồng Sơn (Thửa 595, 655, tờ bản đồ số 22) - Đến nhà ông Lê Thị Xuân (thửa 650, tờ bản đồ số 22) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 9 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Phan Phúc Vinh (thửa 24, tờ bản đồ số 45) - Đến nhà ông Đặng Thái Lĩnh (thửa 21, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 10 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà ông Hoàng Nghĩa Thừa (thửa 12, tờ bản đồ số 52) - Đến nhà ông Mai Xuân Huệ (thửa 12, tờ bản đồ số 52) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 11 - Xóm Tân Phú Đoạn từ nhà bà Lê Thị Phượng xóm Tân Phú (thửa 83, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Đoàn Quốc Huy xóm Tân Quang (thửa 48, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 12 - Xóm Tân Phú Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phú - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà bà Trần Thị Vân xóm Tân Phú (thửa 95, 82, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Trương Công Loan xóm Tân Quang (thửa 24, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà ông Nguyễn Quốc Nhạ (thửa 14, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Đoàn Văn Hoàng (thửa 1, 6, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà ông Đoàn Doãn Hùng (thửa 90, 77, tờ bản đồ số 51 - Đến nhà ông Lương Văn Vinh (thửa 7, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà ông Nguyễn Quốc Nhã (thửa 47, 40, tờ bản đồ số 51) - Đến nhà ông Lương Ngọc Huy (thửa 73, 76, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Công (thửa 102, tờ bản đồ số 51) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Ngụ (thửa 106, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà ông Lương Văn Yên (thửa 131, tờ bản đồ số 51) - Đến nhà ông Lương Văn Kiệm (thửa 62, 45, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 7 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà ông Lương văn Luyện (thất) (thửa 65, tờ bản đồ số 51) - Đến nhà ông Lương Thế Anh (thửa 9, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 8 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà ông Lô Thị Thái (thửa 71, tờ bản đồ số 51) - Đến nhà ông Hà Văn Kỷ (thửa 3, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 9 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà ông Lô Văn Ke (thửa 63, tờ bản đồ số 51) - Đến nhà ông Đinh Văn Sáu (thửa 315, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 10 - Xóm Tân Quang Đoạn từ nhà ông Hà Ngọc Hà (thửa 94, tờ bản đồ số 50) - Đến nhà ông Lô Hữu Xuân (thửa 8, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 11 - Xóm Tân Quang Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Quang - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Nghĩa Nhân Đoạn từ nhà ông Hoa Văn Lục (thửa 9, 4, tờ bản đồ số 58) - Đến nhà bà Hoàng Thị Hồng (thửa 64, 46, tờ bản đồ số 57) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Nghĩa Nhân Đoạn từ nhà ông Lê Minh Đức (thửa 14, 18, tờ bản đồ số 58) - Đến nhà Nguyễn Văn Tý (thửa 144, 143, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Nghĩa Nhân Đoạn từ nhà ông Trịnh Minh Châu (thửa 26, 59, tờ bản đồ số 58) - Đến nhà ông Phạm Đức Khôi (thửa 113, 119, tờ bản đồ số 57) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Nghĩa Nhân Đoạn từ nhà ông Trịnh Minh Châu (thửa 26, 59, tờ bản đồ số 58) - Đến nhà ông Phạm Đức Khôi thửa 113, tờ bản đồ số 57 Thửa 119, tờ bản đồ số 50 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Nghĩa Nhân Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hùng Vỹ (thửa 47, 37, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Phạm Thanh Nhạn thửa 26, tờ bản đồ số 50 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Nghĩa Nhân Đoạn từ nhà Văn hóa xóm Nghĩa Nhân Cũ (thửa 30, 29, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Trần Xuân Sơn thửa 9, tờ bản đồ số 50 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 7 - Xóm Nghĩa Nhân Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nghĩa Nhân - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Xuân Lam Đoạn từ nhà ông Ngô Văn Dũng (thửa 41, 40, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Hoàng Văn Hữu thửa 32, 20, tờ bản đồ số 43, thửa 327, tờ bản đồ số 21 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Xuân Lam Đoạn từ nhà ông Đặng Thanh Long (thửa 55, 37, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà ông Phạm Văn Thành thửa 27, 23, 28, tờ bản đồ số 43 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Xuân Lam Đoạn từ nhà ông Châu Dình Sỹ (thửa 76, 77, tờ bản đồ số 49) - Đến nhà ông Phạm Văn Đô thửa 25, 26, tờ bản đồ số 43 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Xuân Lam Đoạn từ nhà ông Trần Văn Bình (thửa 30, 36, tờ bản đồ số 57) - Đến nhà ông Trần Văn Huấn thửa 2, 3, 1, tờ bản đồ số 42 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Xuân Lam Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trung (thửa 29, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà ông Phạm Văn Huy thửa 30, 32, tờ bản đồ số 49 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Xuân Lam Đoạn từ nhà ông Lê Văn Ái (thửa 33, 34, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà ông Nguyễn Cửu Sơn thửa 1, tờ bản đồ số 49 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 7 - Xóm Xuân Lam Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Thái (thửa 3, 8, 27, tờ bản đồ số 56) - Đến nhà bà Trần Thị Thinh thửa 80, tờ bản đồ số 48 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 8 - Xóm Xuân Lam Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (thửa 76, 68, 73, tờ bản đồ số 48) - Đến nhà ông Trần Văn Hưng (thửa 9, 7, tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 9 - Xóm Xuân Lam Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hưng (thửa 11, tờ bản đồ số 55) - Đến nhà bà Phạm Thị Thao thửa 5, tờ bản đồ số 47 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 10 - Xóm Xuân Lam Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Lam - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Xuân Phong Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Châu (thửa 42, 38, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Huấn (thửa 1, tờ bản đồ số 54; Thửa 15, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Xuân Phong Đoạn từ nhà ông Đặng Văn Thuận (thửa 75, 138, 69, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Trần Đình Hợi (thửa 7, 8, tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Xuân Phong Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Duệ (thửa 12, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Huỳnh (thửa 3, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Xuân Phong Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Bỉnh (thửa 37, 85, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Bùi Quốc Toàn (thửa 82, tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Xuân Phong Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Hoan (thửa 72, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Lâm (thửa 23, tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Xuân Phong Đoạn từ nhà ông Đặng Văn Thuận (thửa 75, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Châu Văn Tấn (thửa 13, 40, tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 7 - Xóm Xuân Phong Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Phong - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Găng Đoạn từ nhà bà Trương Thị Thanh Tuyết (thửa 27, tờ bản đồ số 62) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Thắng (thửa 18, 16, tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Găng Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Đại (thửa 12, tờ bản đồ số 61) - Đến nhà ông Lê Văn Thắng (thửa 21, 30, tờ bản đồ số 65) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Găng Đoạn từ nhà bà Trần Thị Xuân (thửa 3, tờ bản đồ số 64 thửa 107, tờ bản đồ số 62) - Đến nhà ông Trần Minh Thắng (thửa 8, tờ bản đồ số 60) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Găng Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Toàn (thửa 76, 84, tờ bản đồ số 62) - Đến nhà ông Nguyễn Thị Nhường (thửa 3, 4, tờ bản đồ số 60) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Găng Đoạn từ nhà bà Trương Thị tuyết (thửa 27, 31, tờ bản đồ số 62) - Đến nhà ông Võ Đình Diệu (thửa 110, 118, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Găng Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Sinh (thửa 511, tờ bản đồ số 62) - Đến nhà ông Lê Văn Châu (thửa 109, 88, 87, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 7 - Xóm Găng Đoạn từ nhà ông Trương Văn Viện (thửa 14, 15, tờ bản đồ số 62) - Đến nhà ông Võ Văn Tuất (thửa 72, 77, 60, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 8 - Xóm Găng Đoạn từ nhà ông Trương Văn Phúc (thửa 1, 2, tờ bản đồ số 59; thửa 19, tờ bản đồ số 60; thửa 1, tờ bản đồ số 63) - Đến nhà ông Trần Đình Tốn (thửa 22, 13, 17, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 9 - Xóm Găng Đoạn từ nhà ông Đặng Văn Thuận (thửa 75, tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Châu Văn Tấn (thửa 13, 40, tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 10 - Xóm Găng Đoạn từ nhà Trần Thị Xuân (thửa 3, tờ bản đồ số 64; thửa 3, tờ bản đồ số 65) - Đến nhà ông Hồ Sỹ Đức (bảy) (thửa 4, tờ bản đồ số 65; Đến thửa 135, 132, 95, tờ bản đồ số 63) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 11 - Xóm Găng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Găng - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà văn hóa xóm Đồng Sim cũ (thửa 70, 65, tờ bản đồ số 65) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Lan (thửa 53, 54, 52, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Bính (thửa 52, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà ông Trần Hải Tần (thửa 99, 97, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Hùng (thửa 97, 90, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà ông Tạ Hữu Hải (thửa 99, 97, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Trương Văn Đông (thửa 135, 130, 129, 128, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà ông Lê Trọng Nghĩa (thửa 36, 34, tờ bản đồ số 65 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 5 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ trường cấp 1 cũ (thửa 12, tờ bản đồ số 33; Thửa 15, 17, tờ bản đồ số 64) - Đến nhà bà Trần Thị Hoà (thửa 20, 22, 25, tờ bản đồ số 64) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 6 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Bính (thửa 52, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà ông Trần Hải Tần (thửa 99, 97, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 7 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Võ Đình Nghi (thửa 108, tờ bản đồ số 65) - Đến nhà ông Vũ Thành Nghĩa (thửa 27, 58, 59, 65, 66, 48, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 8 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Trần Văn Duyệt (thửa 73, 94, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà bà Trương Thị Bưởi (thửa 74, 89, 96, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 9 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Hoàng Ngọc Phi thửa 94,116, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Duyên (thửa 102, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 10 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Lữ Xuân Nam (thửa 34, 31, 151813, tờ bản đồ số 66) - Đến nhà văn hóa xóm Đồng Sim (thửa 1, tờ bản đồ số 66) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 11 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Ngô Đức Lục (thửa 38, 39, 32, tờ bản đồ số 66) - Đến nhà ông Trương Văn Đoài (thửa 40, 50, 41, tờ bản đồ số 66) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 12 - Xóm Đồng Sim Đoạn từ nhà ông Vũ Trường Sinh (thửa 108, tờ bản đồ số 65) - Đến nhà bà Nguyễn Hải Ân (thửa 104, 90, tờ bản đồ số 65) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 13 - Xóm Đồng Sim Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Sim - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục chính - Xóm Tân Thành Đầu xóm Tân Thành (từ thửa số 1, 2, 3, 4, 6, tờ bản đồ số 36 (tờ bản đồ mới số 103)) - Cuối xóm Tân Thành (đến thửa số 1, 4, tờ bản đồ số 11 (tờ bản đồ mới số 78)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường xóm Tân Xuân cũ (trước khi nhập về xóm Tân Thành) - Xóm Tân Thành đầu xóm Tân Xuân cũ (trước khi nhập về xóm Tân Thành) (từ thửa số 1, 2, 10, 11, tờ bản đồ số 40 (tờ bản đồ mới số 107)) - cuối xóm Tân Xuân cũ (trước khi nhập về xóm Tân Thành) (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 80)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các Tuyến đường đường còn lại - Xóm Tân Thành Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Thành - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường lối 2 (Tân Thịnh cũ) đường lối 2 (Trung Tâm cũ) - Xóm trung Thịnh từ đoạn giáp núi lò vôi (gần nhà văn hóa xóm Tân Thịnh cũ) (từ thửa số 74, 82, 83, tờ bản đồ số số 31 (tờ bản đồ mới số 98)). từ đoạn giáp xóm Lê Lợi (từ thửa số 67, 105, 110, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 99)) - đến hết lối 2 (xóm Tân Thịnh cũ, đoạn nhà ông Dương Văn Thuật) (đến thửa số 90, 97, 98, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 99)). đến hết lối 2 (xóm Trung Tâm cũ) (đến thửa số 88, 89, 99, 109, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 99)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các Tuyến đường đường còn lại - Xóm trung Thịnh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Thịnh - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục chính - Xóm Sơn Mộng từ cổng chào xóm Cát Mộng cũ (từ thửa số 7, 8, tờ bản đồ số 41; thửa số 67, 68, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 82)) - đến cuối xóm Cát Mộng cũ (đến thửa số 6, 10, 12, 14, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ mới số 114)) |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục chính - Xóm Sơn Mộng từ cổng chào xóm Cát Sơn Cũ (từ thửa số 1, 3, 10, 30 tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 108)) - đến cuối xóm Cát Sơn cũ (đến thửa số 13, 14, 16, tờ bản đồ số 45 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các Tuyến đường đường còn lại - Xóm Sơn Mộng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sơn Mộng - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường trục chính - Xóm Lê Lợi từ đoạn giáp Quốc lộ 48 (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 100)) - đến hội quán xóm Lê Lợi (đến thửa số 59, 60, 61, 75, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 97)) |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các Tuyến đường nhánh - Xóm Lê Lợi từ giáp đường trục chính xóm (từ thửa số 67, 105, 110, tờ bản đồ số 32; thửa số 22, 23, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 102)) - đến cuối xóm (đến thửa số 01, 2, tờ bản đồ số 30; từ thửa số 12, 13, 14, 16, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 101)) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các Tuyến đường đường còn lại - Xóm Lê Lợi Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lê Lợi - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Vùng đấu giá Cỏ Voi - xóm Quyết Tâm, bản Tồng Mòn Giáp Quốc Iộ 48E (từ thửa số 29, 112, 113 tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 129)) - Ngã ba nhà Lý Sỹ (đến thửa số 341, 342, 343 tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 129)) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chợ - bản Tồng Mòn, xóm Đoàn Kết Ngã ba đập Tân Đồng (từ thửa số 282, 287, 549 tờ bản đồ số 21, (tờ bản đồ mới số 135)) - Ngã ba nhà Thủy Mệnh (đến thửa số 290, 196, 298, 299 tờ bản đồ số 22, (tờ bản đồ mới số 136)) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chợ - xóm Đoàn Kết Ngã ba Bằng Luận (từ thửa số 160, 161, 169, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 136)) - Ngã ba Đức Hường (đến thửa số 852, 853, 1120, tờ bản đồ số 21, (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chợ - xóm Đoàn Kết Quán Tú Ngân (từ thửa số 553, 554, 555 tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 135)) - Ngã ba Đức Hường (đến thửa số 849, 850, 853, tờ bản đồ số 21, (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Đoàn Kết Ngã ba Tân Trúc (từ thửa số 198, 212, 211 tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 136)) - Ngã ba Phúc Thìn (đến thửa số 97, 126, 138, tờ bản đồ số 28, (tờ bản đồ mới số 142)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Đoàn Kết Ngã ba Phúc Thìn (từ thửa số 138, 139, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 142)) - Ngã ba Cảnh Lâm (đến thửa số 22, 14, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 142)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Đoàn Kết Ngã ba bà Lương (từ thửa số 231 tờ bản đồ số 22, thửa số 16, 15 tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 142)) - Ngã ba Hòa Quảng (đến thửa số 23, 30, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - xóm Đoàn Kết Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đoàn Kết - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Tân Thịnh Ngã ba Công Giao (từ thửa số 244, 245 tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 142)) - Ngã tư bà Sâm (đến thửa số 75, 76, 77 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Tân Thịnh Ngã ba Cổng chào xóm Tân Thịnh (từ thửa số 245, 273, 327, 272 tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 142)) - Ngã tư Sơn Khương (đến thửa số 19, 18 tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 149)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Tân Thịnh Ngã tư Nga Dung (từ thửa số 292, 291 tờ bản đồ số 28; thửa số 300, 301 tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 148)) - Ngã tư Thống Thắng (đến thửa số 36, 37 tờ bản đồ số 35; thửa số 302, 38 tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 148)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - xóm Tân Thịnh Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Thịnh - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - bản Tồng Mòn Ngã ba ông Quay (từ thửa số 115, 62, 63 tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 130)) - Ngã ba Tâm Thái (đến thửa số 10, 12, 50 tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 130)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - bản Tồng Mòn nối Quốc lộ 48E (từ thửa số 5, 7 tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 131)) - Ngã ba ông Châu (đến thửa số 37, 70, 68 tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 131)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - bản Tồng Mòn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tồng Mòn - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Quyết Tâm Ngã ba ông Thiềng (từ thửa số 356, 355, 354 tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 1270) - Ngã ba ông Ấn Sửu (đến thửa số 24, 25 tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 127)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - xóm Quyết Tâm Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quyết Tâm - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Quyết Thắng Ngã ba Nguyễn Văn Thủy (từ thửa số 420, 419, 288 tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 134)) - Nhà Long Bảng (đến thửa 434, 427, 337 tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 128)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Quyết Thắng Ngã ba Tân Minh (từ thửa số 464, 289, 457, 458 tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 134)) - Ngã ba Thuận Thủy (đến thửa 03, 04, 05 tờ bản đồ số 20)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
đường xóm - xóm Quyết Thắng Ngã tư Nga Trị (từ thửa số 489, 490, 491 tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới sổ 140)) - Ngã ba Tường Tuấn (đến thửa 245, 246, 247 tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 127)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - xóm Quyết Thắng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quyết Thắng - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Tân An Ngã ba Hà Linh (từ thửa số 362, 356, 368 tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 141)) - Ngã ba Phúc Huệ (đến thửa 345, 307 tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 134)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Tân An Ngã ba Nga Chiến (từ thửa số 223, 224, 361 tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 141)) - Ngã ba Hà Cường (đến thửa số 258, 257 tờ bản đồ số 26 (tờ bản đồ mới số 140)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường chính - xóm Tân An Ngã ba Cường Tâm (từ thửa số 348, 279, 347, 281 tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 141)) - Ngã tư Thuận Ngụ (đến thửa số 374, 444, 445 tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 134)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - xóm Tân An Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân An - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Đầu xóm Tân Hồng cũ (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 224)) - Xóm Tân Liên cũ (đến thửa số 114, 122, 123, tờ bản đồ số số 19 (tờ bản đồ mới số 224)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Từ vùng Vùng bãi (từ thửa số 5, 6, 7, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 181)) - đến giáp Sông Hiếu (từ thửa số 81, 82, 83, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 181)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Từ vùng Làng vạn cũ (từ thửa số 4, 8, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 190)) - đến Tân Hoa giáp Quán Mít (từ thửa số 81, 82, 83, tờ bản đồ số 4 (tờ bản đồ mới số 181)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Từ vùng chân bãi (từ thửa số 2, 15, 15 tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 225)) - đến Làng Vạn cũ (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 225)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Từ Cổng làng VH Tân Liên cũ (từ thửa số 1, 2, 4 tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 228)) - đến hết làng Tân Liên cũ (từ thửa số 75, 76, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 228)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tân Hòa Từ Nhà ông Chính xóm Vạn cũ (từ thửa số 396, 400 tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 191)) - đến nhà ông Anh xóm Vạn cũ (từ thửa số 439, 440, tờ bản đồ số 41 (tờ bản đồ mới số 191)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Hòa Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hoà - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Đồi Tròn (từ thửa số 10, 11, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 214)) - Kho K 812 (đến thửa số 103, 104, 105, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 214)) Tuyến đường 1 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Đồi Tròn (từ thửa số 10, 11, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 214)) - Kho K 812 (đến thửa số 103, 104, 105, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 214)) Tuyến đường 2 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Xóm Tân Tiến cũ (từ thửa số 3, 5, 7, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới sổ 219)) - Dốc cây đa lông (đến thửa số 33, 34, 35 tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 219)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Xóm Tân Tiến cũ (từ thửa số 26, 32, 34, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 267)) - Cổng Làng VH cũ (đến thửa số 74, 75 tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 267)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Từ Hồ Quản Mít (từ thửa số 1, 2, 4, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 265)) - Đến dốc Tân Thành (đến thửa số 2 tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ mới số 272)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Hợp - Xóm Tân Phong Từ Hồ Hưng Lập (từ thửa số 9, 10, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 266)) - Đến dốc Nghĩa Địa Trung Tâm, rú cụm (đến thửa số 46, 47, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 266) và thửa 1, 17, 19 tờ 31 (tờ bản đồ mới số 267)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phong - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Nhà Cao, Đồi ong (từ thửa số 255, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 184)) - Đến Đập Ngã Hai, Làng U cũ (đến thửa số 31, 32, 33, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 232 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Nhà Cao, Đồi ong (từ thửa số 255, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 184)) - Đến Đập Ngã Hai, Làng U cũ (đến thửa số 31, 32, 33, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 232)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Khoang Tân Lập cũ (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 238)) - Đến Cây Dừa (đến thửa số 21, 22, 23, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 238)) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Nhà Văn Hóa Tân Lập cũ (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 239)) - Đến hết xóm Tân Lập cũ (đến thửa số 19, 20, tờ bản đồ số 25, (tờ bản đồ mới số 239)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ Nhà Chị Văn (từ thửa số 5, 8, tờ bản đồ số 50 (tờ bản đồ mới số 220)) - Đến nhà Anh Thanh (đến thửa số 120, 121, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 228)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Thắng Từ ông Quang (từ thửa số 435, 450, tờ bản đồ số 39 (tờ bản đồ mới số 186)) - Đến nhà ông Cần, và vị trí còn lại (đến thửa số 68, 69, tờ bản đồ số 52 (tờ bản đồ mới số 229)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Thắng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Thắng - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Vùng Sạp Mủ (từ thửa số 38, 40, tờ bản đồ số 12 (tờ bản đồ mới số 206)) - Đến vùng Trạm điện (đến thửa số 1, 3, 5, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 263)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Từ Quốc lộ 48 (từ thửa số 81, 83, 85, tờ bản đồ số 28, (tờ bản đồ mới số 264)) - Nông trường Tây Hiếu 3 (đến thửa số 142, 143, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới sổ 264)) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Từ Hồ Quán Mít (từ thửa số 2, 4, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264)) - Trạm điện Quán Mít (đến thửa số 60, 61, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Từ Hồ Tân Thiết cũ (từ thửa số 1, 10, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264)) - xóm Tân Thành cũ (đến thửa số 137, 138, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 264)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Quán Mít Quốc lộ 48 (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới sổ 271)) - Lô Cam Mạnh Lai (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 34 (tờ bản đồ mới số 271)) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Quán Mít Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Quán Mít - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Anh Khoa (từ thửa số 4, 6, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 234)) - Đến Anh Hai (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 234 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đương đường trong Xóm Sình Từ Anh Kháng (từ thửa số 28, 29, 30, tờ bản đồ số 53 (tờ bản đồ mới số 234)) - Đến Bà Tuất (đến thửa số 64, 65, 66, tờ bản đồ số 57 (tờ bản đồ mới số 244)) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Anh Ly (từ thửa số 4, 6, 7, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 235)) - Đến Anh Khuê (đến thửa số 93, 94, tờ bản đồ số 54(tờ bản đồ mới số 235)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Ông Quag (từ thửa số 1, 6, 7, tờ bản đồ số 57(tờ bản đồ mới số 244)) - Đến Ông Ngữ (đến thửa số 36, 44, tờ bản đồ số 57(tờ bản đồ mới số 244)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Anh Phúc (từ thửa số 5, 9, tờ bản đồ số 58 (tờ bản đồ mới số 245)) - Đến Hồ Sình (đến thửa số 2, 3, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 252)) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Sình Từ Ông Hợi (từ thửa số 40, 41, tờ bản đồ số 42(tờ bản đồ mới số 193)) - Đến Ông Vị (đến thửa số 189, 190, tờ bản đồ số 42 (tờ bản đồ mới số 193)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Sình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sình - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Cao Trai Từ Ông Linh (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 51 (tờ bản đồ mới số 228)) - Đến Ông Cường (đến thửa số 74, 75, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237)) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Cao Trai Từ Ông Quế (từ thửa số 11, 20, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237)) - Đến Ông Khánh (đến thửa số 44, 46, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Cao Trai Từ Ông Tăng, ông Tằng (từ thửa số 134, 135, tờ bản đồ số 44 (tờ bản đồ mới số 195)) - Đến Ông Hương, Ông Thắng (đến thửa số 49, 50, 51, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ mới số 237)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Trai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trai - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Phong Từ Bà Cần, Bà Thanh (từ thửa số 55, 60, tờ bản đồ số 54 (tờ bản đồ mới số 235)) - Đến Bà Lợi, Ông Thanh (đến thửa số 62, 63, tờ bản đồ số 55 (tờ bản đồ mới số 236)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Phong Từ Bà Chung (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 58 (tờ bản đồ mới số 245)) - Đến Bà Điểm (đến thửa số 173, 174, tờ bản đồ số 59 (tờ bản đồ mới số 246)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Tân Phong Từ Ông Yên (từ thửa số 137, 153, tờ bản đồ số 47 này là, tờ bản đồ số 202)) - Đến Ông Vượng (đến thửa số 4, 5, 6, tờ bản đồ số 62 (tờ bản đồ mới số 253)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tân Phong Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phong - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Rải Từ Bà Tư (từ thửa số 9, 31, tờ bản đồ số 49 (tờ bản đồ mới số 208)) - Đến Ông Phấn (đến thửa số 12, 16, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 252)) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Rải Từ Ông Thiết (từ thửa số 5, 8, tờ bản đồ số 61 (tờ bản đồ mới số 252)) - Đến Ông Thành, ô Hợi (đến thửa số 2, 20, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Rải Từ Ông Khoa (từ thửa số 1, 5, 7, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) - Đến Bà Hòa (đến thửa số 66, 67, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Rải Từ Ông Định (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) - Đến Ông Trường (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 64 (tờ bản đồ mới số 259)) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Rải Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Rải - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Lò Gạch (từ thửa số 186, tờ bản đồ số 67 (tờ bản đồ mới số 188)) - Đến Ông Trường (đến thửa số 310, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ mới số 222)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Đập Lập Xuân (từ thửa số 11, 25, tờ bản đồ số 86 (tờ bản đồ mới số 242)) - Đến Ông Tuyến đường (đến thửa số 33, 34, tờ bản đồ số 87(tờ bản đồ mới số 243)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Ông Lập (từ thửa số 12, 13, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ mới số 222)) - Đến Ông Lượng (đến thửa số 142, 143, tờ bản đồ số 79 (tờ bản đồ mới số 222)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Ông Toán (từ thửa số 7, 8, tờ bản đồ số 80 (tờ bản đồ mới số 223)) - Đến Ông Tư, Ông Thành (đến thửa số 70, 75, tờ bản đồ số 85 (tờ bản đồ mới số 241)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Xuân Tầm Từ Xuân Tầm (từ thửa số 8, 12, tờ bản đồ số 87 (tờ bản đồ mới số 243)) - Đến Thiết Hều (đến thửa số 33, 34, tờ bản đồ số 87 (tờ bản đồ mới số 243)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Xuân Tầm Các thủa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Xuân Tầm - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều Từ Ông Đạt (từ thửa số 40, 41, tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ mới số 197)) - Đến Ông Thường (đến thửa số 92, 112, tờ bản đồ số 69(tờ bản đồ mới số 197)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều Từ Ông Đạt (từ thửa số 40, 41, tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ mới số 197)) - Đến Ông Thường (đến thửa số 92, 112, tờ bản đồ số 69 (tờ bản đồ mới số 197)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hầu Từ Ông Hải (từ thửa số 15, 16, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ mới số 205)) - Đến Ông Hướng (đến thửa số 82, 84, tờ bản đồ số 72 (tờ bản đồ mới số 205)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều Từ Ông Kính (từ thửa số 1, 3, tờ bản đồ số 75 (tờ bản đồ mới số 211)) - Đến Ông Hắng (đến thửa số 75, 76, tờ bản đồ số 75 (tờ bản đồ mới số 211)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Thiết Hều Từ xóm Liên Hiệp 2 (từ thửa số 1, 3, tờ bản đồ số 91 (tờ bản đồ mới số 250)) - Đến Thiết hều (đến thửa số 79, 80, tờ bản đồ số 91 (tờ bản đồ mới số 250)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Thiết Hều Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thiết Hều - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Bà Vinh (từ thửa số 5, 7, tờ bản đồ số 84 (tờ bản đồ mới số 240)) - Đến Thập (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 88 (tờ bản đồ mới số 247)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ ông Chương (từ thửa số 5, 7, tờ bản đồ số 88 (tờ bản đồ mới số 247)) - Đến Ông Tư (đến thửa số 135, 136, tờ bản đồ số 89 (tờ bản đồ mới số 248)) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ ông Niêm (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 89 (tờ bản đồ mới số 248)) - Đến Khu D K816 (đến thửa số 241, 242, tờ bản đồ số 89 (tờ bản đồ mới số 248)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Bà Hiền (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 92 (tờ bản đồ mới số 254)) - Đến ông Mạo (đến thửa số 66, 67, tờ bản đồ số 92 (tờ bản đồ mới số 254 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Liên Hiệp 1 (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 92 (tờ bản đồ mới số 254)) - Đến Liên Hiệp 2 (đến thửa số 3, 6, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ mới số 256)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Liên Hiệp 1 (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ mới số 255)) - Đến Liên Hiệp 2 (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ mới số 255)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong Xóm Liên Hiệp 1 Từ Liên Hiệp 1 (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 93 (tờ bản đồ mới số 255)) - Đến Liên Hiệp 2 (đến thửa số 98, 99, tờ bản đồ số 94 (tờ bản đồ mới số 254)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 1 Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Hiệp 1 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Từ Ông Khánh Hều 1 (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến ông Hải Thiết (đến thửa số 198, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Từ Ông Hoài Thiết (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến ông Khuê (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Từ Ông Hoài Thiết (từ thửa số 25, 26, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến Bà Kiều (đến thửa số 92, 93, tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới sổ 261)) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Vùng chợ Hều 143, 236, 237, 153, 166, 169, - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Liên Hiệp 2 Từ Liên Hiệp 2 (từ thửa số 8, 9, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ mới số 262)) - Đến Thiết hều (đến thửa số 23, tờ bản đồ số 96 (tờ bản đồ mới số 262)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Liên Hiệp 2 Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Liên Hiệp 2 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ô Thường (từ thửa số 8, 9, tờ bản đồ số 70 (tờ bản đồ mới số 203)) - Đến ô Phú (đến thửa số 158, tờ bản đồ số 73 (tờ bản đồ mới số 209)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Luyến (từ thửa số 49, 55, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ mới số 215)) - Đến ông Vinh (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 76 (tờ bản đồ mới số 215)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Hà (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ mới số 216)) - Đến ông Lân (đến thửa số 138, tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ mới số 216)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Tiến (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269)) - Đến ông Anh (đến thửa số 153, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Tiến (từ thửa số 2, 4 tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269)) - Đến ông Anh (đến thửa số 151, tờ bản đồ số 97 (tờ bản đồ mới số 269)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường đường trong xóm Tháp Bai Từ ông Nhàn (từ thửa số 5, 6, tờ bản đồ số 98 (tờ bản đồ mới số 274)) - Đến ông Ngọc (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 98 (tờ bản đồ mới số 274)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các vị trí còn lại - Xóm Tháp Bai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tháp Bai - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Hưng - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Xã Nghĩa Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Xã Nghĩa Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Xã Nghĩa Hưng Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Xã Nghĩa Hưng - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Xã Nghĩa Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Xã Nghĩa Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Xã Nghĩa Hưng - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Xã Nghĩa Hưng - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 A Dốc cao xã Nghĩa Tiến (từ thửa số 13, 7, 5, 4 tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ số mới số 214)) - Đến điểm cuối xóm Đồng Sim giáp xã Tam Hợp thửa 71, 75, tờ bản đồ số 66 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 E Điểm đầu cầu Sông Dinh xóm Xuân Phong (Từ thửa 116; 108, 107, tờ bản đồ số 54) - Điểm cuối xóm Tồng Mòn giáp xã Nghĩa Mai (đến thửa số 2; 3, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 131)) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 nối Quốc lộ 48 E từ Quốc lộ 48 (đoạn từ cổng chào xóm Lê Lai cũ) (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 100)) - đến Quốc lộ 48E (đến hết xóm Lê Lai cũ) (đến thửa số 17, 21, 25, tờ bản đồ số 35 (tờ bản đồ số mới số 102)) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
DH 389 Đường huyện Xóm Cao Trai (từ thửa 35, 40, 44, 46, tờ bản đồ số 56 (tờ bản đồ số mới số 237)) - Xóm Rải (từ thửa 25, 26, 42, 43, 47, tờ bản đồ số 47 (tờ bản đồ số mới số 202)) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường liên xã Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Lan- Chợ Găng (thửa 38, 23....25, 24, tờ bản đồ số 67) - Đến đoạn nhà ông Hồ Sỹ Thảo Thửa 116, tờ bản đồ số 65; Thửa 9, 10...117, 118, 119, 120, 121, 122, tờ bản đồ số 67 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường liên xã Đoạn từ nhà bà Lương Thị Lý (Từ thửa 115, 106 ...tờ bản đồ số 65) - Đến giáp phường giáp đường Quốc lộ 48E (Từ thửa 83, tờ bản đồ số 57; thửa 68, 72, 73, 77, 78, tờ bản đồ số 58) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Đường Quốc lộ 48 đi Sơn Mộng (xã Nghĩa Hiếu cũ) Từ ông Thuận (từ thửa số 157, 161 tờ bản đồ số 95 (tờ bản đồ mới số 261)) - Đến Ông Nhân (từ thửa số 132, 134 tờ bản đồ số 77 (tờ bản đồ mới số 216)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá Sạp Mú Lô 1 đến lô 13; tờ bản đồ số 198 - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá tại xóm Lê Lợi Lô 1 đến lô 71; tờ bản đồ số 71 - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá tại Xóm Sơn Mộng Lô 3 đến lô 8; tờ bản đồ số 81 - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Khu đấu giá xóm Tân Phú Các lô 4, 5, 6, 7, tờ bản đồ số số 40 - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 1 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Huệ xóm Tân Phú (thửa 33, 34, 26, 28, tờ bản đồ số 46) - Đến đoạn nhà ông Hồ Duy Hà xóm Bình Long (thửa 21, 23, 24, 15, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 2 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Hồ Duy Hoà (thửa 21, 17, 12, tờ bản đồ số 36) - Đến đoạn nhà ông Phạm Văn Ký (thửa 33, tờ bản đồ số 36) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 3 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Liên (thửa 23, 26, 31, tờ bản đồ số 36) - Đến đoạn nhà ông Ngô Xuân Hải (thửa 63, tờ bản đồ số 36) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Hưng |
Tuyến đường 4 - Xóm Bình Long Đoạn từ nhà ông Phan Văn Minh (thửa 8, 3, tờ bản đồ số 39) - Đến đoạn nhà ông Võ Văn An (thửa 2, tờ bản đồ số 34) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
