Bảng giá đất xã Nghĩa Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Nghĩa Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất xã Nghĩa Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất xã Nghĩa Lộc, tỉnh Nghệ An
Xã Nghĩa Lộc Sắp xếp từ: Xã Nghĩa Long và Nghĩa Lộc.
Bảng giá đất xã Nghĩa Lộc năm 2026
Khu vực: xã Nghĩa Lộc.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Từ thửa 38, tờ bản đồ số 79; thửa 921, 922, 218, tờ bản đồ số 22 - thửa 52, 53, 55, 565, 57, tờ bản đồ số 100 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Từ thửa 1, 9, 15, 16, tờ bản đồ số 108 - thửa 101, 102, 209, 110, 111, tờ bản đồ số 108 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Thửa 830, 824, 855, tờ bản đồ số 30 (xóm Sơn Hải); thửa 22, 23, 24, tờ bản đồ số 108 - Bổ sung thông tin |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Thửa 3, 4, 22, 27, tờ bản đồ số 39 (xóm Khe Sài 1) - Đến nhà ông Lữ Văn Diện (thửa 19, tờ bản đồ số 119) |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Từ nhà ông Nguyễn Văn Nam (thửa số 35, tờ bản đồ số 119) - đến thửa 73, 75, 146, tờ bản đồ số 48 (xóm Vạn Lộc 2) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Từ thửa 38, tờ bản đồ số 79; thửa 921, 922, 218, tờ bản đồ số 22 - thửa 52, 53, 55, 565, 57, tờ bản đồ số 100 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Từ thửa 1, 9, 15, 16, tờ bản đồ số 108 - thửa 101, 102, 209, 110, 111, tờ bản đồ số 108 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Thửa 830, 824, 855, tờ bản đồ số 30 (xóm Sơn Hải); thửa 22, 23, 24, tờ bản đồ số 108 - Bổ sung thông tin |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Thửa 3, 4, 22, 27, tờ bản đồ số 39 (xóm Khe Sài 1) - Đến nhà ông Lữ Văn Diện (thửa 19, tờ bản đồ số 119) |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Từ nhà ông Nguyễn Văn Nam (thửa số 35, tờ bản đồ số 119) - đến thửa 73, 75, 146, tờ bản đồ số 48 (xóm Vạn Lộc 2) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Từ nhà ông Lê Thanh Bình (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 155, 159, 165, 171, 176) - ông Trương Văn Lương (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 54, 55) |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 1, 2, 3, 8, 12, tờ bản đồ số 56 xóm Bình Minh - Đến thửa 55, 60, 65, 67, tờ bản đồ số 55 xóm Binh Minh |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 3, 5, 9, 14, 16, tờ bản đồ số 59 xóm Bình Minh - đến thửa 80, 86, 90, 96, 93, 71, 77, tờ bản đồ số 62 xóm Tân Lập |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 1, 9, 10, 2, 21, 29, tờ bản đồ số 70 xóm Tân Lập - Đến thửa 271, 280, 279, 287, 288, 296, 297, 298, tờ bản đồ số 69 xóm Tân Xuân |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 2, 3, 14, 4, 5, 6, 117, tờ bản đồ số 74, xóm Tân Xuân - Đến thửa 910, 911, 913, 914, tờ bản đồ số 16 xóm Cồn Cả |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 3, 18, 22, 35, 36, 46, tờ bản đồ số 83, xóm Đập Đanh - Đến thửa 1, 2, tờ bản đồ số 92; thửa 1, 7, 8, 9, 10, tờ bản đồ số 93, xóm Thọ Đông |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 7, 12, 13, 8, 9, tờ bản đồ số 92 xóm Khánh Tiến - Đến thửa 1, tờ bản đồ số 109, xóm Hải Đồng |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Từ thửa 10, 11, 12, 13, tờ bản đồ số 31, xóm Hải Đồng - Đến thửa 17, 113, 114, 35, tờ bản đồ số 108, xóm Hải Đồng |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thủa 7, 8, 14, 26, 27, 28, 29, tờ bản đồ số 108 xóm Hải Lào - Đến thửa 115, 109, tờ bản đồ số 98 xóm Hải Lào |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Từ thửa 54, 48, tờ bản đồ số 98 - Đến thửa 25, 26, 29, 30, 36, tờ bản đồ số 21 |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Thửa 36, 42, 46, tờ bản đồ số 108 - Đến thửa 113, 114, tờ bản đồ số 88 xóm Sông Lim |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Thửa 109, 110, tờ bản đồ số 88 - Đến thửa 39, 80, 162, tờ bản đồ số 79 xóm Sông Lim |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Thửa 46, 42, 36, 33, 38, 23, 28, tờ bản đồ số 108 - đến tràn xóm Sông Lim |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Từ thửa đất số 61, 70, 83, tờ bản đồ số 39 xóm Khe Sài 1 - Đến thửa 56, tờ bản đồ số 120, xóm Khe Sài 2 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Từ thửa 139, 142, 168, tờ bản đồ số 120 xóm Khe Sài 2 - Đến thửa 167, 168, 170, 197, tờ bản đồ số 122 xóm Vạn Lộc 2 |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Tuyến đường 15A qua xóm Vạn Lộc 1-2 - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường liên xã đi xã Nghĩa Long Từ thửa 161, 162, 171, 172, 180, 181, 127, tờ bản đồ số 69 xóm Tân Xuân - Đến thửa 36, 62, 70, 84, 81, 83, tờ bản đồ số 4; thửa 12, tờ bản đồ số 9 khu vực cầu Đông Hốc |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường liên xã đi xã Nghĩa Long Từ thửa 87, 88, 89, 90, tờ bản đồ số 81 xóm Thọ Đông - Đến thửa 2, 3, 7, 8, 9, 10, tờ bản đồ số 80; thửa 503, 559,, tờ bản đồ số 15 khu vực cầu Khe Cái |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Hà Văn Minh (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 169, 170, 162) - ông Nguyễn Văn Trợ (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Vi Văn Cải (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 169) - ông Hà Đại Vân (đến thửa số 42, 48, 49, tờ bản đồ số 41) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Trương Đình Biên (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 156, 160, 172, 173) - ông Lê Trung Bảy (đến thửa số ONT, tờ bản đồ số 45) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà Bà Trương Thị Hằng (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 169, 173, 174, 179) - ông Vi Đình Vinh (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Lê Nhật Tân (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 173, 178, 179) - Bà Lê Thị Vinh (đến thửa 51, tờ bản đồ số 45) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Vũ Minh Tiến (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 176, 177, 178) - Ông Nguyễn Văn Khương (đến thửa 22, tờ bản đồ số 44) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Trần Văn Giáp (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 183) - Bà Lê Thị Ly (đến thửa 18, tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Thửa 55, 62, 61, tờ bản đồ số 56 - Đến thửa 88, 108, 123, tờ bản đồ số 56 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 47, 48, tờ bản đồ số 55 - Đến thửa 115, 133, 145, tờ bản đồ số 56 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Thửa 5, 8, 9, 12, 17, 1, 3, 4, 7, tờ bản đồ số 55 - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 182, 183, tờ bản đồ số 7 - Đến thửa 386, 205, tờ bản đồ số 7 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 19, 10, 21, 22, tờ bản đồ số 59; thửa 67, 73, 96, tờ bản đồ số 58 - Đến thửa 38, 52, 57, tờ bản đồ số 65 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 77, 85, 90, tờ bản đồ số 64 - Đến thửa 5, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17, tờ bản đồ số 64 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 45, 60, 70, tờ bản đồ số 64 - Đến thửa 58, 83, 109, tờ bản đồ số 64 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 98, 106, 111, tờ bản đồ số 64 - Đến thửa 65, 50, 71, 86, 97, tờ bản đồ số 64 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 39, 58, tờ bản đồ số 63 - Đến thửa 96, 127, 141, tờ bản đồ số 63 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 3, 5, 9, 10, tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 18, 25, 31, 22, 26, 53, tờ bản đồ số 72 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bình Minh - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 3, 4, tờ bản đồ số 58 - Đến thửa 302, 303, 351, 352, 319, 403, tờ bản đồ số 6 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 42, 24, 5, 20, 6, 28, 19, 8, 3, tờ bản đồ số 58 - Đến thửa 292, 311, 341, 271, tờ bản đồ số 6 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 43, 50, 45, 34, tờ bản đồ số 57 - Đến thửa 396, 359, tờ bản đồ số 6 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 48, 49, 59, 66, tờ bản đồ số 57 - Đến thửa 46, 25, 32, tờ bản đồ số 57 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Thửa 74, 65, 64, 54, tờ bản đồ số 57 - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 51, 52, 38, 47, 39, tờ bản đồ số 57 - Đến thửa 373, 374, 413, 446, tờ bản đồ số 6 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 633, 676, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa 484, 509, tờ bản đồ số 5 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 3, 4, 5, tờ bản đồ số 63 - Đến thửa 9, 14, 19, tờ bản đồ số 63 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 16, 17, 31, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 10, 11, 15, 16, tờ bản đồ số 62 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vĩnh Giang - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Hồng Tháp Từ thửa 26, 27, 156, 44, 45, tờ bản đồ số 63 - Đến thửa 185, 143, 154, tờ bản đồ số 71 |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hồng Tháp Từ thửa 50, 55, 60, 62, tờ bản đồ số 71 - Đến thửa 38, 46, 48, 52, tờ bản đồ số 76 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hồng Tháp Từ thửa 16, 48, 61, tờ bản đồ số 71 - Đến thửa 135, 146, 164, tờ bản đồ số 71 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hồng Tháp Từ thửa 24, 35, tờ bản đồ số 76 - Đến thửa 2, 5, 6, tờ bản đồ số 77 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hồng Tháp Từ thửa 53, tờ bản đồ số 72, thửa 5, 12, tờ bản đồ số 77, thửa 7, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa 8, 12, 14, tờ bản đồ số 78 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Hồng Tháp Từ thửa 63, 64, 57, 6, 1, 9, 14, 40, tờ bản đồ số 87 - Đến thửa 17, 18, 19, tờ bản đồ số 78 |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Tháp - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 7, 78, 88, 89, tờ bản đồ số 62 - Từ thửa 233, 234, 55, tờ bản đồ số 70 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 83, 87, 15, tờ bản đồ số 62 - Từ thửa 64, 74, 69, tờ bản đồ số 70 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính xóm Tân Lập Từ thửa 28, 29, 39, tờ bản đồ số 70 - Từ thửa 34, 38, 46, 52, tờ bản đồ số 76 |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 182, 213, tờ bản đồ số 70 - Từ thửa 68, 65, 60, tờ bản đồ số 76 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Thửa 71, 75, 77, 80, 72, 85, tờ bản đồ số 76 - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 163, 174, 129, 135, 136, 144, tờ bản đồ số 70 - Đến thửa 14, 25, tờ bản đồ số 74 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 195, 226, tờ bản đồ số 70 - Đến thửa 64, 94, 113, tờ bản đồ số 75 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 72, 25, 26, 33, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 9, 13, 14, 12, 19, tờ bản đồ số 62 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính xóm Tân Lập Từ thửa 238, tờ bản đồ số 70, thửa 16, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa 2, 11, 13, tờ bản đồ số 61 |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 27, 28, 49, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa 46, 32, tờ bản đồ số 61 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lai thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Lập - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Thửa 18, 19, 20, 34, 40, tờ bản đồ số 69 - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Từ thửa 57, 76, 86, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa 302, 275, 635, 192, 216, 244, tờ bản đồ số 9 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Từ thửa 170, 179, tờ bản đồ số 60, thửa 3, 12-, tờ bản đồ số 68 - Đến thửa 61, 62, 22, 43, tờ bản đồ số 68 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Từ thửa 170, 179, tờ bản đồ số 60 - Đến thửa 1, tờ bản đồ số 60 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính xóm Tân Xuân Từ thửa 257, 278, 286, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa 100, 131, 156, tờ bản đồ số 68 |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Từ thửa 155, 156, tờ bản đồ số 68 - Đến thửa 141, 142, tờ bản đồ số 68 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Từ thửa 100, 59, 43, tờ bản đồ số 68 - Đến thửa 399, 343, tờ bản đồ số 9 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Từ thửa 251, 252, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa 218, 230, 238, tờ bản đồ số 68 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Xuân - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Cồn Cả Từ thửa 252, 253, 263, 264, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa 68, 76, tờ bản đồ số 86 |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Cồn Cả Từ thửa 22, 115, 46, tờ bản đồ số 70 - Đến thửa 61, 68, tờ bản đồ số 74 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Cồn Cả Từ thửa 1, 3, 13, 17, 21, tờ bản đồ số 85 - Đến thửa 43, 45, 50, 55, tờ bản đồ số 85 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Cồn Cả Từ thửa 10, 96, tờ bản đồ số 74, thửa 11, 28, tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 53, 67, tờ bản đồ số 75 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Cồn Cả Từ thửa 24, 36, 34, tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 89, 90, 106, tờ bản đồ số 74 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Cồn Cả Từ thửa 9, 10, 110, tờ bản đồ số 74 - Đến thửa 181, 84, tờ bản đồ số 74 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Cồn Cả - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Hùng Lập Từ thửa 26, 36, 46, tờ bản đồ số 86 - Đến thửa 53, 54, 62, tờ bản đồ số 86 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Hùng Lập Từ thửa 25, 12, tờ bản đồ số 86 - Đến thửa 19, 36, tờ bản đồ số 86 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Hùng Lập Từ thửa 147, 150, tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 93, 103, 111, 112, tờ bản đồ số 75 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Hùng Lập Từ thửa 22, 36, tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 80, 88, 101, 116, tờ bản đồ số 75 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Hùng Lập Từ thửa 156, 157, tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 136, 141, 148, tờ bản đồ số 75 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hùng Lập - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Đập Đanh Từ thửa 47, 50, tờ bản đồ số 82 - Đến thửa 4, 6, 7, 8, tờ bản đồ số 73 |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Đập Đanh Từ thửa 40, 49, 45, tờ bản đồ số 82 - Đến thửa 4, 6, 18, 17, 31, tờ bản đồ số 82 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Đập Đanh Từ thửa 54, 55, 64, tờ bản đồ số 83 - Đến thửa 55, 59, tờ bản đồ số 105 xóm Thịnh Hồng |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Đập Đanh Từ thửa 93, 84, tờ bản đồ số 83 - Đến thửa 44, 63, 69, tờ bản đồ số 83 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đập Đanh - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Thịnh Hồng Từ thửa 17, 19, 23, tờ bản đồ số 94 - Đến thửa 147, 153, tờ bản đồ số 95 |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thịnh Hồng Từ thửa 2, 3, 6, tờ bản đồ số 105 - Đến thửa 1140, 1023, 921, 753, 598, tờ bản đồ số 26 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thịnh Hồng Từ thửa 44, 61, tờ bản đồ số 95 - Đến thửa 14, 21, tờ bản đồ số 95 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Thịnh Hồng Từ thửa 150, 153, tờ bản đồ số 95 - Đến thửa 144, 141, tờ bản đồ số 95 |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thịnh Hồng Đến thửa 144, 141, tờ bản đồ số 95 - Đến thửa 20, 33, 41, tờ bản đồ số 95 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Thịnh Hồng Từ thửa 30, 34, 35, 38, tờ bản đồ số 93 - Đến thửa 1, 28, 29, 30, tờ bản đồ số 34 |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thịnh Hồng Từ thửa 235, 276, 277, tờ bản đồ số 34 - Đến thửa 363, 387, 391, tờ bản đồ số 34 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thịnh Hồng Từ thửa 7, 81, 115, tờ bản đồ số 34 - Đến thửa 342, 353, tờ bản đồ số 34 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thịnh Hồng Từ thửa 862, 920, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa 107, 125, 150, 151, 176, tờ bản đồ số 104 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Lê Văn Ngân (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 173) - cuối tuyến Lê Đình Thắng (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 179) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Nguyễn Thị Hoan (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 173) - cuối tuyến Đinh Ngọc Trương (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 179) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Phạm Thị Liễu (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 179) - cuối tuyến ông Hồ Xuân Kính (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 179) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Ông Nguyễn Văn Lương (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 179) - cuối tuyến ông Vũ Minh Tiến (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 179) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Ông Nguyễn Văn Bình (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 173) - cuối tuyến ông Lê Văn Ngân (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 173) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Ông Đinh Văn Hải (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 178) - cuối tuyến ông Đào Ngọc Lượng (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 184) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Ông Nguyễn Văn Hương (từ thửa số 09, 10, tờ bản đồ số 178) - cuối tuyến ông Trần Văn Giáp (đến thửa số 30, 27, tờ bản đồ số 183, 184) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Tân - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Long Đầu tuyến Vũ Thị Thuận (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 172) - cuối tuyến Ông Nguyễn Văn Dức (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 177) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Long Đầu tuyến Lương Thị Chuyên (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 172) - cuối tuyến Ông Quế Viết Dũng (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 177) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Long Đầu tuyến Lương Thị Chuyên (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 172) - cuối tuyến Ông Quế Viết Dũng (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 144) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Long Đầu tuyến Lương Thị Chuyên (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 172) - cuối tuyến Ông Quế Viết Dũng (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 144) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Long Đầu tuyến Trương Công Thuyên (từ thửa số, tờ bản đồ số 172) - cuối tuyến Ông Quế Viết Dũng (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 144) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Long Đầu Xóm Nam Long (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 144, 166, 167, 168, 171, 172, 173, 176, 177, 183) - cuối xóm Nam Long (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 144, 166, 167, 168, 171, 172, 173, 176, 177, 183) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Long - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hương Sơn Đầu Xóm Hương Sơn (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 133, 155, 156, 159, 160, 161, 165, 166, 167) - Cuối Xóm Hương Sơn (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 133, 155, 156, 159, 160, 161, 165, 166, 167) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hương Sơn - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Thắng Đầu xóm Nam Thắng (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 3, 4, 9, 26, 27, 30, 31, 37) - Cuối xóm Nam Thắng (đến thửa số ONT, tờ bản đồ số 3, 4, 9, 26, 27, 30, 31, 37) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Thắng - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Khế Đầu xóm Nam Khế (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 142, 143, 147, 148, 151, 171, 176, 181, 182, 183, 185, 186) - Cuối xóm Nam Khế (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 142, 143, 147, 148, 151, 171, 176, 181, 182, 183, 185, 186) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Khế - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xóm Vĩnh Giang Thửa 62, 63, 54, 66, 56, 57, 98, 58, 46, 47, 48, tờ bản đồ số 58 - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xóm Tân Lập tờ bản đồ số 69 - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xóm Cồn Cả tờ bản đồ số 74 - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xóm Hùng Lập tờ bản đồ số 17 - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xóm Khánh Tiến tờ bản đồ số 102 - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xóm Thọ Đông tờ bản đồ số 15, 24 - |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Lộc - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Từ thửa 38, tờ bản đồ số 79; thửa 921, 922, 218, tờ bản đồ số 22 - thửa 52, 53, 55, 565, 57, tờ bản đồ số 100 |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Từ thửa 1, 9, 15, 16, tờ bản đồ số 108 - thửa 101, 102, 209, 110, 111, tờ bản đồ số 108 |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Thửa 830, 824, 855, tờ bản đồ số 30 (xóm Sơn Hải); thửa 22, 23, 24, tờ bản đồ số 108 - Bổ sung thông tin |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Thửa 3, 4, 22, 27, tờ bản đồ số 39 (xóm Khe Sài 1) - Đến nhà ông Lữ Văn Diện (thửa 19, tờ bản đồ số 119) |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Từ nhà ông Nguyễn Văn Nam (thửa số 35, tờ bản đồ số 119) - đến thửa 73, 75, 146, tờ bản đồ số 48 (xóm Vạn Lộc 2) |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Từ nhà ông Lê Thanh Bình (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 155, 159, 165, 171, 176) - ông Trương Văn Lương (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 54, 55) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 1, 2, 3, 8, 12, tờ bản đồ số 56 xóm Bình Minh - Đến thửa 55, 60, 65, 67, tờ bản đồ số 55 xóm Binh Minh |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 3, 5, 9, 14, 16, tờ bản đồ số 59 xóm Bình Minh - đến thửa 80, 86, 90, 96, 93, 71, 77, tờ bản đồ số 62 xóm Tân Lập |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 1, 9, 10, 2, 21, 29, tờ bản đồ số 70 xóm Tân Lập - Đến thửa 271, 280, 279, 287, 288, 296, 297, 298, tờ bản đồ số 69 xóm Tân Xuân |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 2, 3, 14, 4, 5, 6, 117, tờ bản đồ số 74, xóm Tân Xuân - Đến thửa 910, 911, 913, 914, tờ bản đồ số 16 xóm Cồn Cả |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 3, 18, 22, 35, 36, 46, tờ bản đồ số 83, xóm Đập Đanh - Đến thửa 1, 2, tờ bản đồ số 92; thửa 1, 7, 8, 9, 10, tờ bản đồ số 93, xóm Thọ Đông |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 7, 12, 13, 8, 9, tờ bản đồ số 92 xóm Khánh Tiến - Đến thửa 1, tờ bản đồ số 109, xóm Hải Đồng |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Từ thửa 10, 11, 12, 13, tờ bản đồ số 31, xóm Hải Đồng - Đến thửa 17, 113, 114, 35, tờ bản đồ số 108, xóm Hải Đồng |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thủa 7, 8, 14, 26, 27, 28, 29, tờ bản đồ số 108 xóm Hải Lào - Đến thửa 115, 109, tờ bản đồ số 98 xóm Hải Lào |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Từ thửa 54, 48, tờ bản đồ số 98 - Đến thửa 25, 26, 29, 30, 36, tờ bản đồ số 21 |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Thửa 36, 42, 46, tờ bản đồ số 108 - Đến thửa 113, 114, tờ bản đồ số 88 xóm Sông Lim |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Thửa 109, 110, tờ bản đồ số 88 - Đến thửa 39, 80, 162, tờ bản đồ số 79 xóm Sông Lim |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Thửa 46, 42, 36, 33, 38, 23, 28, tờ bản đồ số 108 - đến tràn xóm Sông Lim |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Từ thửa đất số 61, 70, 83, tờ bản đồ số 39 xóm Khe Sài 1 - Đến thửa 56, tờ bản đồ số 120, xóm Khe Sài 2 |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Từ thửa 139, 142, 168, tờ bản đồ số 120 xóm Khe Sài 2 - Đến thửa 167, 168, 170, 197, tờ bản đồ số 122 xóm Vạn Lộc 2 |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Tuyến đường 15A qua xóm Vạn Lộc 1-2 - |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường liên xã đi xã Nghĩa Long Từ thửa 161, 162, 171, 172, 180, 181, 127, tờ bản đồ số 69 xóm Tân Xuân - Đến thửa 36, 62, 70, 84, 81, 83, tờ bản đồ số 4; thửa 12, tờ bản đồ số 9 khu vực cầu Đông Hốc |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường liên xã đi xã Nghĩa Long Từ thửa 87, 88, 89, 90, tờ bản đồ số 81 xóm Thọ Đông - Đến thửa 2, 3, 7, 8, 9, 10, tờ bản đồ số 80; thửa 503, 559,, tờ bản đồ số 15 khu vực cầu Khe Cái |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Hà Văn Minh (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 169, 170, 162) - ông Nguyễn Văn Trợ (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 35) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Vi Văn Cải (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 169) - ông Hà Đại Vân (đến thửa số 42, 48, 49, tờ bản đồ số 41) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Trương Đình Biên (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 156, 160, 172, 173) - ông Lê Trung Bảy (đến thửa số ONT, tờ bản đồ số 45) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà Bà Trương Thị Hằng (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 169, 173, 174, 179) - ông Vi Đình Vinh (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Lê Nhật Tân (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 173, 178, 179) - Bà Lê Thị Vinh (đến thửa 51, tờ bản đồ số 45) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Vũ Minh Tiến (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 176, 177, 178) - Ông Nguyễn Văn Khương (đến thửa 22, tờ bản đồ số 44) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Trần Văn Giáp (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 183) - Bà Lê Thị Ly (đến thửa 18, tờ bản đồ số 23) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Thửa 55, 62, 61, tờ bản đồ số 56 - Đến thửa 88, 108, 123, tờ bản đồ số 56 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 47, 48, tờ bản đồ số 55 - Đến thửa 115, 133, 145, tờ bản đồ số 56 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Thửa 5, 8, 9, 12, 17, 1, 3, 4, 7, tờ bản đồ số 55 - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 182, 183, tờ bản đồ số 7 - Đến thửa 386, 205, tờ bản đồ số 7 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 19, 10, 21, 22, tờ bản đồ số 59; thửa 67, 73, 96, tờ bản đồ số 58 - Đến thửa 38, 52, 57, tờ bản đồ số 65 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 77, 85, 90, tờ bản đồ số 64 - Đến thửa 5, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17, tờ bản đồ số 64 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 45, 60, 70, tờ bản đồ số 64 - Đến thửa 58, 83, 109, tờ bản đồ số 64 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 98, 106, 111, tờ bản đồ số 64 - Đến thửa 65, 50, 71, 86, 97, tờ bản đồ số 64 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 39, 58, tờ bản đồ số 63 - Đến thửa 96, 127, 141, tờ bản đồ số 63 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 3, 5, 9, 10, tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 18, 25, 31, 22, 26, 53, tờ bản đồ số 72 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bình Minh - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 3, 4, tờ bản đồ số 58 - Đến thửa 302, 303, 351, 352, 319, 403, tờ bản đồ số 6 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 42, 24, 5, 20, 6, 28, 19, 8, 3, tờ bản đồ số 58 - Đến thửa 292, 311, 341, 271, tờ bản đồ số 6 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 43, 50, 45, 34, tờ bản đồ số 57 - Đến thửa 396, 359, tờ bản đồ số 6 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 48, 49, 59, 66, tờ bản đồ số 57 - Đến thửa 46, 25, 32, tờ bản đồ số 57 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Thửa 74, 65, 64, 54, tờ bản đồ số 57 - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 51, 52, 38, 47, 39, tờ bản đồ số 57 - Đến thửa 373, 374, 413, 446, tờ bản đồ số 6 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 633, 676, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa 484, 509, tờ bản đồ số 5 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 3, 4, 5, tờ bản đồ số 63 - Đến thửa 9, 14, 19, tờ bản đồ số 63 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 16, 17, 31, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 10, 11, 15, 16, tờ bản đồ số 62 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vĩnh Giang - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Hồng Tháp Từ thửa 26, 27, 156, 44, 45, tờ bản đồ số 63 - Đến thửa 185, 143, 154, tờ bản đồ số 71 |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hồng Tháp Từ thửa 50, 55, 60, 62, tờ bản đồ số 71 - Đến thửa 38, 46, 48, 52, tờ bản đồ số 76 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hồng Tháp Từ thửa 16, 48, 61, tờ bản đồ số 71 - Đến thửa 135, 146, 164, tờ bản đồ số 71 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hồng Tháp Từ thửa 24, 35, tờ bản đồ số 76 - Đến thửa 2, 5, 6, tờ bản đồ số 77 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hồng Tháp Từ thửa 53, tờ bản đồ số 72, thửa 5, 12, tờ bản đồ số 77, thửa 7, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa 8, 12, 14, tờ bản đồ số 78 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Hồng Tháp Từ thửa 63, 64, 57, 6, 1, 9, 14, 40, tờ bản đồ số 87 - Đến thửa 17, 18, 19, tờ bản đồ số 78 |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Tháp - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 7, 78, 88, 89, tờ bản đồ số 62 - Từ thửa 233, 234, 55, tờ bản đồ số 70 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 83, 87, 15, tờ bản đồ số 62 - Từ thửa 64, 74, 69, tờ bản đồ số 70 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính xóm Tân Lập Từ thửa 28, 29, 39, tờ bản đồ số 70 - Từ thửa 34, 38, 46, 52, tờ bản đồ số 76 |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 182, 213, tờ bản đồ số 70 - Từ thửa 68, 65, 60, tờ bản đồ số 76 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Thửa 71, 75, 77, 80, 72, 85, tờ bản đồ số 76 - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 163, 174, 129, 135, 136, 144, tờ bản đồ số 70 - Đến thửa 14, 25, tờ bản đồ số 74 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 195, 226, tờ bản đồ số 70 - Đến thửa 64, 94, 113, tờ bản đồ số 75 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 72, 25, 26, 33, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 9, 13, 14, 12, 19, tờ bản đồ số 62 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính xóm Tân Lập Từ thửa 238, tờ bản đồ số 70, thửa 16, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa 2, 11, 13, tờ bản đồ số 61 |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 27, 28, 49, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa 46, 32, tờ bản đồ số 61 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lai thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Lập - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Thửa 18, 19, 20, 34, 40, tờ bản đồ số 69 - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Từ thửa 57, 76, 86, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa 302, 275, 635, 192, 216, 244, tờ bản đồ số 9 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Từ thửa 170, 179, tờ bản đồ số 60, thửa 3, 12-, tờ bản đồ số 68 - Đến thửa 61, 62, 22, 43, tờ bản đồ số 68 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thịnh Hồng - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Tân Hữu Từ thửa 1, 3, 8, tờ bản đồ số 96 - Đến thửa 45, 50, tờ bản đồ số 96 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Hữu Từ thửa 373, 388, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa 21, 26, 33, tờ bản đồ số 96 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Hữu Từ nhà ông Lương Xuân Thuỳ (thửa 50, tờ bản đồ số 96) - Đến nhà ông Lữ Văn Nguyên (thửa 49, tờ bản đồ số 96) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hữu - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Thọ Đông Từ nhà ông Trần Văn Tuấn (thửa 107, tờ bản đồ số 82) - Đến nhà ông Trương Xuân Vỹ (thửa 4, tờ bản đồ số 81) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Thọ Đông Từ nhà ông Lê Viết Bình (thửa 7, tờ bản đồ số 82) - Đến nhà ông Phan Thế Sửu (thửa 333, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thọ Đông Từ thửa 28, 29, 10, 11, tờ bản đồ số 66 - Đến thửa 1, 2, 4, 5, tờ bản đồ số 67 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thọ Đông Từ nhà bà Nguyễn Thị Hoa (thửa 38, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Luân (thửa 6, tờ bản đồ số 67) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thọ Đông Đến nhà ông Nguyễn Bá Hương (thửa 17, tờ bản đồ số 80), xóm Thọ Đông - Đến nhà ông Võ Văn Minh (thửa 77, tờ bản đồ số 80), xóm Khánh Tiến |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thọ Đông - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Khánh Tiến Từ nhà bà Lê Thị Nghiêm (thửa 88, tờ bản đồ số 91) - Đến nhà ông Bùi Hồng Phương (thửa 1, tờ bản đồ số 91) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Khánh Tiến Từ nhà ông Lê Văn Minh (Mùi) (thửa 14, tờ bản đồ số 102) - Đến nhà bà Lê Thị Toàn (thửa 1, tờ bản đồ số 90) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Khánh Tiến Từ nhà bà Nguyễn Thị Liễu (thửa 52, tờ bản đồ số 92) - Đến nhà ông Võ Văn Sáu (thửa 104, tờ bản đồ số 103) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Khánh Tiến Từ nhà bà Hồ Thị Liên (thửa 565, tờ bản đồ số 24) - Đến nhà ông Võ Văn Việt (thửa 621, tờ bản đồ số 24) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Khánh Tiến Từ nhà bà Mai Thị Hằng (thửa 93, tờ bản đồ số 91) - Đến nhà ông Hoàng Phi Nga (thửa 1, tờ bản đồ số 103) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Khánh Tiến - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Ấp Mỹ Từ nhà ông Phạm Xuân Lộc (thửa 38, tờ bản đồ số 92) - Đến nhà ông Phạm Ngọc Khương (thửa 36, tờ bản đồ số 41) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Ấp Mỹ Từ nhà ông Vũ Văn Tuệ (thửa 135, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Cường (thửa 248, tờ bản đồ số 41) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Ấp Mỹ Từ nhà ông Nguyễn Bá Ngọc (thửa 98, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Bùi Đức Quyết (thửa 200, tờ bản đồ số 41) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Ấp Mỹ Từ nhà ông Vi Hữu Kim (thửa 59, tờ bản đồ số 103) - Đến nhà ông Phùng Trọng Bình (thửa 101, tờ bản đồ số 103) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Ấp Mỹ Từ nhà bà Ngân Thị Bính (thửa 554, tờ bản đồ số 33) - Đến nhà ông Mai Văn Mạnh (thửa 916, tờ bản đồ số 33) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Ấp Mỹ Từ nhà bà Ngân Thị Bính (thửa 554, tờ bản đồ số 33) - Đến nhà ông Hoàng Sỹ Quế (thửa 885, tờ bản đồ số 33) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Ấp Mỹ - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Hải Đồng Từ nhà bà Bùi Thị Vân (thửa 17, tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Đào Văn Lam (thửa 66, tờ bản đồ số 110) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hải Đồng Từ nhà ông Đàm Mạnh Hùng (thửa 124, tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Bùi Trọng Ngãi (thửa 220, tờ bản đồ số 110) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Hải Đồng Từ nhà ông Nguyễn Văn Sáu (thửa 15, tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Phan Văn Hiệp (thửa 104, tờ bản đồ số 110) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Hải Đồng Từ nhà ông Lê Văn Nghĩa (thửa 2, tờ bản đồ số 114) - Đến nhà ông Lê Minh Đức (thửa 184, tờ bản đồ số 114) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hải Đồng Từ nhà ông Hà Văn Cương (thửa 1, tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Đậu Văn Hải (thửa 108, tờ bản đồ số 113) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Hải Đồng Từ nhà ông Lê Văn Đoan (thửa 195, tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Hà Quốc Tuấn (thửa 85, tờ bản đồ số 108) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Hải Đồng Từ nhà ông Đào Thể (thửa 86, tờ bản đồ số 102) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Dương (thửa 6, tờ bản đồ số 100) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hải Đồng - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Sông Lim Từ nhà ông Đào Lương (thửa 84, tờ bản đồ số 89), nhà ông Đào Văn Ngọc (thửa 48, tờ bản đồ số 89) - Đến nhà bà Lê Thị Liên (thửa 142, tờ bản đồ số 89), bà Lê Thị Oanh (thửa 144, tờ bản đồ số 89) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Sông Lim Từ nhà ông Đào Văn Tư (thửa 146, tờ bản đồ số 89) - Đến nhà ông Lê Thanh Đạt (thửa 191, tờ bản đồ số 89), Lê Văn Cư (thửa 189, tờ bản đồ số 89) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Sông Lim Từ bà Lê Thị Liên (thửa 142, tờ bản đồ số 89) - Đến nhà ông Lê Đảng (thửa 70, tờ bản đồ số 88) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Sông Lim Từ nhà ông Lê Đại Hưng (thửa 3, tờ bản đồ số 79) - Đến nhà ông Chu văn Chín (thửa 37, tờ bản đồ số 79) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sông Lim - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Hải Lào Từ nhà bà Nguyễn Thị Giáo (thửa 116, tờ bản đồ số 99) - Đến nhà bà Lê Thị Thanh (thửa 14, tờ bản đồ số 99) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hải Lào Từ nhà ông Hoàng Văn Thái (thửa 43, tờ bản đồ số 100) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Huệ (thửa 92, tờ bản đồ số 99) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Hải Lào Từ nhà Văn hóa cũ xóm Hải Lào (thửa 56, tờ bản đồ số 98) - Đến nhà ông Phạm Văn Viên (thửa 2, tờ bản đồ số 97) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Hải Lào Từ nhà ông Đào Văn Xuân (thửa 12, tờ bản đồ số 97) - Đến nhà ông Lê Thanh Giản (thửa 32, tờ bản đồ số 97) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hải Lào Từ nhà ông Nguyễn Văn Lịnh (thửa 17, tờ bản đồ số 97) - Đến nhà ông Lê Văn Xuân (thửa 30, tờ bản đồ số 97) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hải Lào Từ nhà ông Đào Văn Tài (thửa 18, tờ bản đồ số 97) - Đến nhà ông Trần Văn Hoàng (thửa 34, tờ bản đồ số 97) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hải Lào - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Sơn Hải Từ nhà bà Bùi Thị Loan (thửa 19, tờ bản đồ số 106) - Đến nhà bà Vũ Thị Ky (thửa 71, tờ bản đồ số 111) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Sơn Hải Từ nhà ông Đậu Văn Uân (thửa 2, tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Dụng (thửa 67, tờ bản đồ số 111) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Sơn Hải Từ nhà ông Đào Lâm (thửa 11, tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến (thửa 75, tờ bản đồ số 111) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Sơn Hải Từ nhà ông Hà Văn Nhung (thửa 826, tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Đậu Văn Luyện (thửa 92, tờ bản đồ số 106) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Sơn Hải Từ nhà bà Lê Thị Nghị (thửa 1, tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Quốc Việt (thửa 85, tờ bản đồ số 112) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Sơn Hải Từ nhà ông Đào Danh Lương (thửa 146, tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Phú (thửa 83, tờ bản đồ số 112) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sơn Hải - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Khe Sài 1 Từ nhà ông Bùi Văn Đoan (thửa 260, tờ bản đồ số 38) - Đến nhà bà Trần Thị Miên (thửa 16, tờ bản đồ số 38) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Khe Sài 1 Từ nhà ông Lại Văn Vinh (thửa 78, tờ bản đồ số 38) - Đến nhà ông Trần Hoàn (thửa 22, tờ bản đồ số 38) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Khe Sài 1 Từ nhà ông Nguyễn Văn Nhung (thửa 59, tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ông Phan Văn Dung (thửa 127, tờ bản đồ số 28) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Khe Sài 1 Từ ngã tư nhà ông Lại Văn Tám (thửa 35, tờ bản đồ số 115) - Đến nhà ông Lê Văn Chung (thửa 22, tờ bản đồ số 36) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Khe Sài 1 Từ ngã tư nhà ông Ngô Văn Thông (thửa 6, tờ bản đồ số 115) - Đến nhà ông Trịnh Văn Lâm (thửa 174, tờ bản đồ số 36) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Khe Sài 1 Từ ngã tư nhà ông Lại Văn Tám (thửa 35, tờ bản đồ số 115) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa 11, tờ bản đồ số 118), xóm Khe Sài 2 |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Khe Sài 1 - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Khe Sài 2 Từ nhà ông Hà Văn Cường (thửa 223, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Lương Văn Xuân (thửa 147, tờ bản đồ số 125) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Khe Sài 2 Từ ngã ba nhà ông Lương Văn Bảy (thửa 95, tờ bản đồ số 125) - Đến nhà ông Cao Trọng Đông (thửa 213, tờ bản đồ số 45) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Khe Sài 2 Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Việt (thửa 126, tờ bản đồ số 125) - Đến nhà ông Hà Văn Hậu (thửa 148, tờ bản đồ số 51) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Khe Sài 2 Từ ngã ba nhà ông Lương Văn Chính (thửa 129, tờ bản đồ số 125) - Đến nhà ông Hà Văn Quế (thửa 165, tờ bản đồ số 51) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Khe Sài 2 - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Vạn Lộc 1 Từ nhà ông Nguyễn Văn Phương (thửa 97, tờ bản đồ số 122) - Đến nhà ông Hàn Văn Ngọc (thửa 12, tờ bản đồ số 49) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Vạn Lộc 1 Từ nhà ông Hồ Văn Tuất (thửa 146, tờ bản đồ số 127) - Đến nhà ông Trần Văn Sáu (thửa 224, tờ bản đồ số 127) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Vạn Lộc 1 Từ nhà ông Phạm Ngọc Chu (thửa 178, tờ bản đồ số 127) - Đến nhà ông Trần Hồng Lực (thửa 199, tờ bản đồ số 50) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Vạn Lộc 1 Từ nhà ông Hàn Văn Ngọc (thửa 12, tờ bản đồ số 49) - Đến nhà ông Đinh Văn Nghĩa (thửa 146, tờ bản đồ số 49) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Vạn Lộc 1 Từ nhà ông Hoàng Văn Thuận (thửa 173, tờ bản đồ số 122) - Đến nhà ông Hồ Văn Tuất (thửa 64, tờ bản đồ số 127) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vạn Lộc 1 - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Vạn Lộc 2 Từ nhà ông Đặng Văn Tình (thửa 126, tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ông Đào Văn Bằng (thửa 111, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Vạn Lộc 2 Từ nhà ông Trần Văn Châu (thửa 179, tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ông Phạm Hồng Thanh (thửa 113, tờ bản đồ số 121) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Vạn Lộc 2 Từ nhà ông Lê Văn Tường (thửa 64, tờ bản đồ số 118) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Việt (thửa 395, tờ bản đồ số 36) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Vạn Lộc 2 Từ nhà ông Trần Văn Lượng (thửa 66, tờ bản đồ số 126) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Liên (thửa 109, tờ bản đồ số 126) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Vạn Lộc 2 Từ nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thửa 216, tờ bản đồ số 42) - Đến thửa 102, tờ bản đồ số 42 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vạn Lộc 2 - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Hoà Thái Đầu Lô Văn Bứng (từ thửa số, tờ bản đồ số 152, 157, 162, 163, 164, 169, 170, 175, 139, 174) - cuối xóm Lô Hồng Phong (đến thửa số ONT, tờ bản đồ số 152, 157, 162, 163, 164, 169, 170, 175, 139, 174) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Hoà Thái Đầu Vi Đình Vinh (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 139) - cuối xóm Đặng Trọng Tú (đến thửa số 563, tờ bản đồ số 140) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu Vi Đức Tặm (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 152) - cuối xóm Ngân Văn Hiệu (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 152) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Vi Đức Phong (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 152) - cuối tuyến Hà Thị Lá (đến thửa số 07, tờ bản đồ số 153) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Hà Văn Tài (từ thửa số 17, 21, tờ bản đồ số 157, 153) - cuối tuyến Hà Thị Nghĩa (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 157) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Hà Thị Nghĩa (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 157) - cuối tuyến Lương Văn Thuận (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 153) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Lương Văn Xuân (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 157) - cuối tuyến Ngân Văn Ngọ (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 157) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Ngân Văn Giản (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 157) - cuối tuyến Hà Đại Liên (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 157) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Hà Văn Phiên (từ thửa số 41, 71, tờ bản đồ số 157) - cuối tuyến Vi Văn Quân (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 157) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Lương Thị Xuân (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 157) - cuối tuyến Sân vận động xóm (đến thửa số 102, tờ bản đồ số 135) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Lương Thị Biên (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 157) - cuối tuyến Lô Thanh Tỉnh (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 157) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Lương Thi Phương (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 162) - cuối tuyến Ngân Văn Đông (đến thửa số 05, tờ bản đồ số 162) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Nguyễn Thị Hương Trà (từ thửa số 104, 07, tờ bản đồ số 162) - cuối tuyến Võ Hồng Hải (đến thửa số 108, 109, tờ bản đồ số 162) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Võ Thị Tư (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 163) - cuối tuyến Trần Văn Ban (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 163) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Nguyễn Anh Dũng (từ thửa số 31, 33, 22, tờ bản đồ số 169, 163) - cuối tuyến Lê Huy Thắng (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 170) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Tạ Thị Tư (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 169) - cuối tuyến Trần Văn Cương (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 164) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Võ Hồng Lam (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 162) - cuối tuyến Nguyễn Xuân Liệu (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 162) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Vi Văn Lợi (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 169) - cuối tuyến Lô Công Hoà (đến thửa số 08, tờ bản đồ số 169) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Vi Thị Thanh (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 169) - cuối tuyến Lô Thị Thứ (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 169) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Vi Thị Thanh (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 174) - cuối tuyến Ngân Văn Luật (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 174, 175) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hòa Thái - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Lê Hữu Đức (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 174) - cuối tuyến Trần Văn Hưởng (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 150) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Hoàng Văn Miền (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 180) - cuối tuyến Trần Quốc Hữu (đến thửa số 07, tờ bản đồ số 150) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Trần Văn Dương (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 150) - cuối tuyến Nguyễn Cao Sơn (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 179) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Lê Văn Dững (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 150) - cuối tuyến Lê Đình Thắng (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 179) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Lê Văn Ngân (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 173) - cuối tuyến Lê Đình Thắng (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 179) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Nguyễn Thị Hoan (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 173) - cuối tuyến Đinh Ngọc Trương (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 179) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Phạm Thị Liễu (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 179) - cuối tuyến ông Hồ Xuân Kính (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 179) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Ông Nguyễn Văn Lương (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 179) - cuối tuyến ông Vũ Minh Tiến (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 179) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Ông Nguyễn Văn Bình (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 173) - cuối tuyến ông Lê Văn Ngân (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 173) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Ông Đinh Văn Hải (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 178) - cuối tuyến ông Đào Ngọc Lượng (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 184) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Ông Nguyễn Văn Hương (từ thửa số 09, 10, tờ bản đồ số 178) - cuối tuyến ông Trần Văn Giáp (đến thửa số 30, 27, tờ bản đồ số 183, 184) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Tân - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Long Đầu tuyến Vũ Thị Thuận (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 172) - cuối tuyến Ông Nguyễn Văn Dức (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 177) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Long Đầu tuyến Lương Thị Chuyên (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 172) - cuối tuyến Ông Quế Viết Dũng (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 177) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Long Đầu tuyến Lương Thị Chuyên (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 172) - cuối tuyến Ông Quế Viết Dũng (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 144) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Long Đầu tuyến Lương Thị Chuyên (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 172) - cuối tuyến Ông Quế Viết Dũng (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 144) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Long Đầu tuyến Trương Công Thuyên (từ thửa số, tờ bản đồ số 172) - cuối tuyến Ông Quế Viết Dũng (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 144) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Long Đầu Xóm Nam Long (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 144, 166, 167, 168, 171, 172, 173, 176, 177, 183) - cuối xóm Nam Long (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 144, 166, 167, 168, 171, 172, 173, 176, 177, 183) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Long - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hương Sơn Đầu Xóm Hương Sơn (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 133, 155, 156, 159, 160, 161, 165, 166, 167) - Cuối Xóm Hương Sơn (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 133, 155, 156, 159, 160, 161, 165, 166, 167) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hương Sơn - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Thắng Đầu xóm Nam Thắng (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 3, 4, 9, 26, 27, 30, 31, 37) - Cuối xóm Nam Thắng (đến thửa số ONT, tờ bản đồ số 3, 4, 9, 26, 27, 30, 31, 37) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Thắng - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Khế Đầu xóm Nam Khế (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 142, 143, 147, 148, 151, 171, 176, 181, 182, 183, 185, 186) - Cuối xóm Nam Khế (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 142, 143, 147, 148, 151, 171, 176, 181, 182, 183, 185, 186) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Khế - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xóm Vĩnh Giang Thửa 62, 63, 54, 66, 56, 57, 98, 58, 46, 47, 48, tờ bản đồ số 58 - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xóm Tân Lập tờ bản đồ số 69 - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xóm Cồn Cả tờ bản đồ số 74 - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xóm Hùng Lập tờ bản đồ số 17 - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xóm Khánh Tiến tờ bản đồ số 102 - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xóm Thọ Đông tờ bản đồ số 15, 24 - |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Lộc - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Từ thửa 38, tờ bản đồ số 79; thửa 921, 922, 218, tờ bản đồ số 22 - thửa 52, 53, 55, 565, 57, tờ bản đồ số 100 |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Từ thửa 1, 9, 15, 16, tờ bản đồ số 108 - thửa 101, 102, 209, 110, 111, tờ bản đồ số 108 |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Thửa 830, 824, 855, tờ bản đồ số 30 (xóm Sơn Hải); thửa 22, 23, 24, tờ bản đồ số 108 - Bổ sung thông tin |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Thửa 3, 4, 22, 27, tờ bản đồ số 39 (xóm Khe Sài 1) - Đến nhà ông Lữ Văn Diện (thửa 19, tờ bản đồ số 119) |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Từ nhà ông Nguyễn Văn Nam (thửa số 35, tờ bản đồ số 119) - đến thửa 73, 75, 146, tờ bản đồ số 48 (xóm Vạn Lộc 2) |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Từ nhà ông Lê Thanh Bình (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 155, 159, 165, 171, 176) - ông Trương Văn Lương (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 54, 55) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 1, 2, 3, 8, 12, tờ bản đồ số 56 xóm Bình Minh - Đến thửa 55, 60, 65, 67, tờ bản đồ số 55 xóm Binh Minh |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 3, 5, 9, 14, 16, tờ bản đồ số 59 xóm Bình Minh - đến thửa 80, 86, 90, 96, 93, 71, 77, tờ bản đồ số 62 xóm Tân Lập |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 1, 9, 10, 2, 21, 29, tờ bản đồ số 70 xóm Tân Lập - Đến thửa 271, 280, 279, 287, 288, 296, 297, 298, tờ bản đồ số 69 xóm Tân Xuân |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 2, 3, 14, 4, 5, 6, 117, tờ bản đồ số 74, xóm Tân Xuân - Đến thửa 910, 911, 913, 914, tờ bản đồ số 16 xóm Cồn Cả |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 3, 18, 22, 35, 36, 46, tờ bản đồ số 83, xóm Đập Đanh - Đến thửa 1, 2, tờ bản đồ số 92; thửa 1, 7, 8, 9, 10, tờ bản đồ số 93, xóm Thọ Đông |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 7, 12, 13, 8, 9, tờ bản đồ số 92 xóm Khánh Tiến - Đến thửa 1, tờ bản đồ số 109, xóm Hải Đồng |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Từ thửa 10, 11, 12, 13, tờ bản đồ số 31, xóm Hải Đồng - Đến thửa 17, 113, 114, 35, tờ bản đồ số 108, xóm Hải Đồng |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thủa 7, 8, 14, 26, 27, 28, 29, tờ bản đồ số 108 xóm Hải Lào - Đến thửa 115, 109, tờ bản đồ số 98 xóm Hải Lào |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Từ thửa 54, 48, tờ bản đồ số 98 - Đến thửa 25, 26, 29, 30, 36, tờ bản đồ số 21 |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Thửa 36, 42, 46, tờ bản đồ số 108 - Đến thửa 113, 114, tờ bản đồ số 88 xóm Sông Lim |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Thửa 109, 110, tờ bản đồ số 88 - Đến thửa 39, 80, 162, tờ bản đồ số 79 xóm Sông Lim |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Thửa 46, 42, 36, 33, 38, 23, 28, tờ bản đồ số 108 - đến tràn xóm Sông Lim |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Từ thửa đất số 61, 70, 83, tờ bản đồ số 39 xóm Khe Sài 1 - Đến thửa 56, tờ bản đồ số 120, xóm Khe Sài 2 |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Từ thửa 139, 142, 168, tờ bản đồ số 120 xóm Khe Sài 2 - Đến thửa 167, 168, 170, 197, tờ bản đồ số 122 xóm Vạn Lộc 2 |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Tuyến đường 15A qua xóm Vạn Lộc 1-2 - |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường liên xã đi xã Nghĩa Long Từ thửa 161, 162, 171, 172, 180, 181, 127, tờ bản đồ số 69 xóm Tân Xuân - Đến thửa 36, 62, 70, 84, 81, 83, tờ bản đồ số 4; thửa 12, tờ bản đồ số 9 khu vực cầu Đông Hốc |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường liên xã đi xã Nghĩa Long Từ thửa 87, 88, 89, 90, tờ bản đồ số 81 xóm Thọ Đông - Đến thửa 2, 3, 7, 8, 9, 10, tờ bản đồ số 80; thửa 503, 559,, tờ bản đồ số 15 khu vực cầu Khe Cái |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Hà Văn Minh (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 169, 170, 162) - ông Nguyễn Văn Trợ (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 35) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Vi Văn Cải (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 169) - ông Hà Đại Vân (đến thửa số 42, 48, 49, tờ bản đồ số 41) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Trương Đình Biên (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 156, 160, 172, 173) - ông Lê Trung Bảy (đến thửa số ONT, tờ bản đồ số 45) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà Bà Trương Thị Hằng (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 169, 173, 174, 179) - ông Vi Đình Vinh (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Lê Nhật Tân (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 173, 178, 179) - Bà Lê Thị Vinh (đến thửa 51, tờ bản đồ số 45) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Vũ Minh Tiến (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 176, 177, 178) - Ông Nguyễn Văn Khương (đến thửa 22, tờ bản đồ số 44) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Trần Văn Giáp (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 183) - Bà Lê Thị Ly (đến thửa 18, tờ bản đồ số 23) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Thửa 55, 62, 61, tờ bản đồ số 56 - Đến thửa 88, 108, 123, tờ bản đồ số 56 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 47, 48, tờ bản đồ số 55 - Đến thửa 115, 133, 145, tờ bản đồ số 56 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Thửa 5, 8, 9, 12, 17, 1, 3, 4, 7, tờ bản đồ số 55 - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 182, 183, tờ bản đồ số 7 - Đến thửa 386, 205, tờ bản đồ số 7 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 19, 10, 21, 22, tờ bản đồ số 59; thửa 67, 73, 96, tờ bản đồ số 58 - Đến thửa 38, 52, 57, tờ bản đồ số 65 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 77, 85, 90, tờ bản đồ số 64 - Đến thửa 5, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17, tờ bản đồ số 64 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 45, 60, 70, tờ bản đồ số 64 - Đến thửa 58, 83, 109, tờ bản đồ số 64 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 98, 106, 111, tờ bản đồ số 64 - Đến thửa 65, 50, 71, 86, 97, tờ bản đồ số 64 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 39, 58, tờ bản đồ số 63 - Đến thửa 96, 127, 141, tờ bản đồ số 63 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 3, 5, 9, 10, tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 18, 25, 31, 22, 26, 53, tờ bản đồ số 72 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bình Minh - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 3, 4, tờ bản đồ số 58 - Đến thửa 302, 303, 351, 352, 319, 403, tờ bản đồ số 6 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 42, 24, 5, 20, 6, 28, 19, 8, 3, tờ bản đồ số 58 - Đến thửa 292, 311, 341, 271, tờ bản đồ số 6 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 43, 50, 45, 34, tờ bản đồ số 57 - Đến thửa 396, 359, tờ bản đồ số 6 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 48, 49, 59, 66, tờ bản đồ số 57 - Đến thửa 46, 25, 32, tờ bản đồ số 57 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Thửa 74, 65, 64, 54, tờ bản đồ số 57 - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 51, 52, 38, 47, 39, tờ bản đồ số 57 - Đến thửa 373, 374, 413, 446, tờ bản đồ số 6 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 633, 676, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa 484, 509, tờ bản đồ số 5 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 3, 4, 5, tờ bản đồ số 63 - Đến thửa 9, 14, 19, tờ bản đồ số 63 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 16, 17, 31, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 10, 11, 15, 16, tờ bản đồ số 62 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vĩnh Giang - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Hồng Tháp Từ thửa 26, 27, 156, 44, 45, tờ bản đồ số 63 - Đến thửa 185, 143, 154, tờ bản đồ số 71 |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hồng Tháp Từ thửa 50, 55, 60, 62, tờ bản đồ số 71 - Đến thửa 38, 46, 48, 52, tờ bản đồ số 76 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hồng Tháp Từ thửa 16, 48, 61, tờ bản đồ số 71 - Đến thửa 135, 146, 164, tờ bản đồ số 71 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hồng Tháp Từ thửa 24, 35, tờ bản đồ số 76 - Đến thửa 2, 5, 6, tờ bản đồ số 77 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hồng Tháp Từ thửa 53, tờ bản đồ số 72, thửa 5, 12, tờ bản đồ số 77, thửa 7, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa 8, 12, 14, tờ bản đồ số 78 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Hồng Tháp Từ thửa 63, 64, 57, 6, 1, 9, 14, 40, tờ bản đồ số 87 - Đến thửa 17, 18, 19, tờ bản đồ số 78 |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Tháp - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 7, 78, 88, 89, tờ bản đồ số 62 - Từ thửa 233, 234, 55, tờ bản đồ số 70 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 83, 87, 15, tờ bản đồ số 62 - Từ thửa 64, 74, 69, tờ bản đồ số 70 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính xóm Tân Lập Từ thửa 28, 29, 39, tờ bản đồ số 70 - Từ thửa 34, 38, 46, 52, tờ bản đồ số 76 |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 182, 213, tờ bản đồ số 70 - Từ thửa 68, 65, 60, tờ bản đồ số 76 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Thửa 71, 75, 77, 80, 72, 85, tờ bản đồ số 76 - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 163, 174, 129, 135, 136, 144, tờ bản đồ số 70 - Đến thửa 14, 25, tờ bản đồ số 74 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 195, 226, tờ bản đồ số 70 - Đến thửa 64, 94, 113, tờ bản đồ số 75 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 72, 25, 26, 33, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 9, 13, 14, 12, 19, tờ bản đồ số 62 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính xóm Tân Lập Từ thửa 238, tờ bản đồ số 70, thửa 16, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa 2, 11, 13, tờ bản đồ số 61 |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 27, 28, 49, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa 46, 32, tờ bản đồ số 61 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lai thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Lập - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Thửa 18, 19, 20, 34, 40, tờ bản đồ số 69 - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Từ thửa 57, 76, 86, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa 302, 275, 635, 192, 216, 244, tờ bản đồ số 9 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Từ thửa 170, 179, tờ bản đồ số 60, thửa 3, 12-, tờ bản đồ số 68 - Đến thửa 61, 62, 22, 43, tờ bản đồ số 68 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Từ thửa 170, 179, tờ bản đồ số 60 - Đến thửa 1, tờ bản đồ số 60 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính xóm Tân Xuân Từ thửa 257, 278, 286, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa 100, 131, 156, tờ bản đồ số 68 |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Từ thửa 155, 156, tờ bản đồ số 68 - Đến thửa 141, 142, tờ bản đồ số 68 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Từ thửa 100, 59, 43, tờ bản đồ số 68 - Đến thửa 399, 343, tờ bản đồ số 9 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Từ thửa 251, 252, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa 218, 230, 238, tờ bản đồ số 68 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Xuân - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Cồn Cả Từ thửa 252, 253, 263, 264, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa 68, 76, tờ bản đồ số 86 |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Cồn Cả Từ thửa 22, 115, 46, tờ bản đồ số 70 - Đến thửa 61, 68, tờ bản đồ số 74 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Cồn Cả Từ thửa 1, 3, 13, 17, 21, tờ bản đồ số 85 - Đến thửa 43, 45, 50, 55, tờ bản đồ số 85 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Cồn Cả Từ thửa 10, 96, tờ bản đồ số 74, thửa 11, 28, tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 53, 67, tờ bản đồ số 75 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Cồn Cả Từ thửa 24, 36, 34, tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 89, 90, 106, tờ bản đồ số 74 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Cồn Cả Từ thửa 9, 10, 110, tờ bản đồ số 74 - Đến thửa 181, 84, tờ bản đồ số 74 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Cồn Cả - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Hùng Lập Từ thửa 26, 36, 46, tờ bản đồ số 86 - Đến thửa 53, 54, 62, tờ bản đồ số 86 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Hùng Lập Từ thửa 25, 12, tờ bản đồ số 86 - Đến thửa 19, 36, tờ bản đồ số 86 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Hùng Lập Từ thửa 147, 150, tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 93, 103, 111, 112, tờ bản đồ số 75 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Hùng Lập Từ thửa 22, 36, tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 80, 88, 101, 116, tờ bản đồ số 75 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Hùng Lập Từ thửa 156, 157, tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 136, 141, 148, tờ bản đồ số 75 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hùng Lập - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Đập Đanh Từ thửa 47, 50, tờ bản đồ số 82 - Đến thửa 4, 6, 7, 8, tờ bản đồ số 73 |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Đập Đanh Từ thửa 40, 49, 45, tờ bản đồ số 82 - Đến thửa 4, 6, 18, 17, 31, tờ bản đồ số 82 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Đập Đanh Từ thửa 54, 55, 64, tờ bản đồ số 83 - Đến thửa 55, 59, tờ bản đồ số 105 xóm Thịnh Hồng |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Đập Đanh Từ thửa 93, 84, tờ bản đồ số 83 - Đến thửa 44, 63, 69, tờ bản đồ số 83 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đập Đanh - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Thịnh Hồng Từ thửa 17, 19, 23, tờ bản đồ số 94 - Đến thửa 147, 153, tờ bản đồ số 95 |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thịnh Hồng Từ thửa 2, 3, 6, tờ bản đồ số 105 - Đến thửa 1140, 1023, 921, 753, 598, tờ bản đồ số 26 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thịnh Hồng Từ thửa 44, 61, tờ bản đồ số 95 - Đến thửa 14, 21, tờ bản đồ số 95 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Thịnh Hồng Từ thửa 150, 153, tờ bản đồ số 95 - Đến thửa 144, 141, tờ bản đồ số 95 |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thịnh Hồng Đến thửa 144, 141, tờ bản đồ số 95 - Đến thửa 20, 33, 41, tờ bản đồ số 95 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Thịnh Hồng Từ thửa 30, 34, 35, 38, tờ bản đồ số 93 - Đến thửa 1, 28, 29, 30, tờ bản đồ số 34 |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thịnh Hồng Từ thửa 235, 276, 277, tờ bản đồ số 34 - Đến thửa 363, 387, 391, tờ bản đồ số 34 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thịnh Hồng Từ thửa 7, 81, 115, tờ bản đồ số 34 - Đến thửa 342, 353, tờ bản đồ số 34 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thịnh Hồng Từ thửa 862, 920, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa 107, 125, 150, 151, 176, tờ bản đồ số 104 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thịnh Hồng - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Tân Hữu Từ thửa 1, 3, 8, tờ bản đồ số 96 - Đến thửa 45, 50, tờ bản đồ số 96 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Hữu Từ thửa 373, 388, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa 21, 26, 33, tờ bản đồ số 96 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Hữu Từ nhà ông Lương Xuân Thuỳ (thửa 50, tờ bản đồ số 96) - Đến nhà ông Lữ Văn Nguyên (thửa 49, tờ bản đồ số 96) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hữu - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Thọ Đông Từ nhà ông Trần Văn Tuấn (thửa 107, tờ bản đồ số 82) - Đến nhà ông Trương Xuân Vỹ (thửa 4, tờ bản đồ số 81) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Thọ Đông Từ nhà ông Lê Viết Bình (thửa 7, tờ bản đồ số 82) - Đến nhà ông Phan Thế Sửu (thửa 333, tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thọ Đông Từ thửa 28, 29, 10, 11, tờ bản đồ số 66 - Đến thửa 1, 2, 4, 5, tờ bản đồ số 67 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thọ Đông Từ nhà bà Nguyễn Thị Hoa (thửa 38, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Luân (thửa 6, tờ bản đồ số 67) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thọ Đông Đến nhà ông Nguyễn Bá Hương (thửa 17, tờ bản đồ số 80), xóm Thọ Đông - Đến nhà ông Võ Văn Minh (thửa 77, tờ bản đồ số 80), xóm Khánh Tiến |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thọ Đông - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Khánh Tiến Từ nhà bà Lê Thị Nghiêm (thửa 88, tờ bản đồ số 91) - Đến nhà ông Bùi Hồng Phương (thửa 1, tờ bản đồ số 91) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Khánh Tiến Từ nhà ông Lê Văn Minh (Mùi) (thửa 14, tờ bản đồ số 102) - Đến nhà bà Lê Thị Toàn (thửa 1, tờ bản đồ số 90) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Khánh Tiến Từ nhà bà Nguyễn Thị Liễu (thửa 52, tờ bản đồ số 92) - Đến nhà ông Võ Văn Sáu (thửa 104, tờ bản đồ số 103) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Khánh Tiến Từ nhà bà Hồ Thị Liên (thửa 565, tờ bản đồ số 24) - Đến nhà ông Võ Văn Việt (thửa 621, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Khánh Tiến Từ nhà bà Mai Thị Hằng (thửa 93, tờ bản đồ số 91) - Đến nhà ông Hoàng Phi Nga (thửa 1, tờ bản đồ số 103) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Khánh Tiến - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Ấp Mỹ Từ nhà ông Phạm Xuân Lộc (thửa 38, tờ bản đồ số 92) - Đến nhà ông Phạm Ngọc Khương (thửa 36, tờ bản đồ số 41) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Ấp Mỹ Từ nhà ông Vũ Văn Tuệ (thửa 135, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Cường (thửa 248, tờ bản đồ số 41) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Ấp Mỹ Từ nhà ông Nguyễn Bá Ngọc (thửa 98, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Bùi Đức Quyết (thửa 200, tờ bản đồ số 41) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Ấp Mỹ Từ nhà ông Vi Hữu Kim (thửa 59, tờ bản đồ số 103) - Đến nhà ông Phùng Trọng Bình (thửa 101, tờ bản đồ số 103) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Ấp Mỹ Từ nhà bà Ngân Thị Bính (thửa 554, tờ bản đồ số 33) - Đến nhà ông Mai Văn Mạnh (thửa 916, tờ bản đồ số 33) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Ấp Mỹ Từ nhà bà Ngân Thị Bính (thửa 554, tờ bản đồ số 33) - Đến nhà ông Hoàng Sỹ Quế (thửa 885, tờ bản đồ số 33) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Ấp Mỹ - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Hải Đồng Từ nhà bà Bùi Thị Vân (thửa 17, tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Đào Văn Lam (thửa 66, tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hải Đồng Từ nhà ông Đàm Mạnh Hùng (thửa 124, tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Bùi Trọng Ngãi (thửa 220, tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Hải Đồng Từ nhà ông Nguyễn Văn Sáu (thửa 15, tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Phan Văn Hiệp (thửa 104, tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Hải Đồng Từ nhà ông Lê Văn Nghĩa (thửa 2, tờ bản đồ số 114) - Đến nhà ông Lê Minh Đức (thửa 184, tờ bản đồ số 114) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hải Đồng Từ nhà ông Hà Văn Cương (thửa 1, tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Đậu Văn Hải (thửa 108, tờ bản đồ số 113) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Hải Đồng Từ nhà ông Lê Văn Đoan (thửa 195, tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Hà Quốc Tuấn (thửa 85, tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Hải Đồng Từ nhà ông Đào Thể (thửa 86, tờ bản đồ số 102) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Dương (thửa 6, tờ bản đồ số 100) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hải Đồng - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Sông Lim Từ nhà ông Đào Lương (thửa 84, tờ bản đồ số 89), nhà ông Đào Văn Ngọc (thửa 48, tờ bản đồ số 89) - Đến nhà bà Lê Thị Liên (thửa 142, tờ bản đồ số 89), bà Lê Thị Oanh (thửa 144, tờ bản đồ số 89) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Sông Lim Từ nhà ông Đào Văn Tư (thửa 146, tờ bản đồ số 89) - Đến nhà ông Lê Thanh Đạt (thửa 191, tờ bản đồ số 89), Lê Văn Cư (thửa 189, tờ bản đồ số 89) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Sông Lim Từ bà Lê Thị Liên (thửa 142, tờ bản đồ số 89) - Đến nhà ông Lê Đảng (thửa 70, tờ bản đồ số 88) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Sông Lim Từ nhà ông Lê Đại Hưng (thửa 3, tờ bản đồ số 79) - Đến nhà ông Chu văn Chín (thửa 37, tờ bản đồ số 79) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sông Lim - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Hải Lào Từ nhà bà Nguyễn Thị Giáo (thửa 116, tờ bản đồ số 99) - Đến nhà bà Lê Thị Thanh (thửa 14, tờ bản đồ số 99) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hải Lào Từ nhà ông Hoàng Văn Thái (thửa 43, tờ bản đồ số 100) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Huệ (thửa 92, tờ bản đồ số 99) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Hải Lào Từ nhà Văn hóa cũ xóm Hải Lào (thửa 56, tờ bản đồ số 98) - Đến nhà ông Phạm Văn Viên (thửa 2, tờ bản đồ số 97) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Hải Lào Từ nhà ông Đào Văn Xuân (thửa 12, tờ bản đồ số 97) - Đến nhà ông Lê Thanh Giản (thửa 32, tờ bản đồ số 97) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hải Lào Từ nhà ông Nguyễn Văn Lịnh (thửa 17, tờ bản đồ số 97) - Đến nhà ông Lê Văn Xuân (thửa 30, tờ bản đồ số 97) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hải Lào Từ nhà ông Đào Văn Tài (thửa 18, tờ bản đồ số 97) - Đến nhà ông Trần Văn Hoàng (thửa 34, tờ bản đồ số 97) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hải Lào - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Sơn Hải Từ nhà bà Bùi Thị Loan (thửa 19, tờ bản đồ số 106) - Đến nhà bà Vũ Thị Ky (thửa 71, tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Sơn Hải Từ nhà ông Đậu Văn Uân (thửa 2, tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Dụng (thửa 67, tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Sơn Hải Từ nhà ông Đào Lâm (thửa 11, tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến (thửa 75, tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Sơn Hải Từ nhà ông Hà Văn Nhung (thửa 826, tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Đậu Văn Luyện (thửa 92, tờ bản đồ số 106) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Sơn Hải Từ nhà bà Lê Thị Nghị (thửa 1, tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Quốc Việt (thửa 85, tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Sơn Hải Từ nhà ông Đào Danh Lương (thửa 146, tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Phú (thửa 83, tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sơn Hải - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Khe Sài 1 Từ nhà ông Bùi Văn Đoan (thửa 260, tờ bản đồ số 38) - Đến nhà bà Trần Thị Miên (thửa 16, tờ bản đồ số 38) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Khe Sài 1 Từ nhà ông Lại Văn Vinh (thửa 78, tờ bản đồ số 38) - Đến nhà ông Trần Hoàn (thửa 22, tờ bản đồ số 38) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Khe Sài 1 Từ nhà ông Nguyễn Văn Nhung (thửa 59, tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ông Phan Văn Dung (thửa 127, tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Khe Sài 1 Từ ngã tư nhà ông Lại Văn Tám (thửa 35, tờ bản đồ số 115) - Đến nhà ông Lê Văn Chung (thửa 22, tờ bản đồ số 36) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Khe Sài 1 Từ ngã tư nhà ông Ngô Văn Thông (thửa 6, tờ bản đồ số 115) - Đến nhà ông Trịnh Văn Lâm (thửa 174, tờ bản đồ số 36) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Khe Sài 1 Từ ngã tư nhà ông Lại Văn Tám (thửa 35, tờ bản đồ số 115) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa 11, tờ bản đồ số 118), xóm Khe Sài 2 |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Khe Sài 1 - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Khe Sài 2 Từ nhà ông Hà Văn Cường (thửa 223, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Lương Văn Xuân (thửa 147, tờ bản đồ số 125) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Khe Sài 2 Từ ngã ba nhà ông Lương Văn Bảy (thửa 95, tờ bản đồ số 125) - Đến nhà ông Cao Trọng Đông (thửa 213, tờ bản đồ số 45) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Khe Sài 2 Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Việt (thửa 126, tờ bản đồ số 125) - Đến nhà ông Hà Văn Hậu (thửa 148, tờ bản đồ số 51) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Khe Sài 2 Từ ngã ba nhà ông Lương Văn Chính (thửa 129, tờ bản đồ số 125) - Đến nhà ông Hà Văn Quế (thửa 165, tờ bản đồ số 51) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Khe Sài 2 - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Vạn Lộc 1 Từ nhà ông Nguyễn Văn Phương (thửa 97, tờ bản đồ số 122) - Đến nhà ông Hàn Văn Ngọc (thửa 12, tờ bản đồ số 49) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Vạn Lộc 1 Từ nhà ông Hồ Văn Tuất (thửa 146, tờ bản đồ số 127) - Đến nhà ông Trần Văn Sáu (thửa 224, tờ bản đồ số 127) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Vạn Lộc 1 Từ nhà ông Phạm Ngọc Chu (thửa 178, tờ bản đồ số 127) - Đến nhà ông Trần Hồng Lực (thửa 199, tờ bản đồ số 50) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Vạn Lộc 1 Từ nhà ông Hàn Văn Ngọc (thửa 12, tờ bản đồ số 49) - Đến nhà ông Đinh Văn Nghĩa (thửa 146, tờ bản đồ số 49) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Vạn Lộc 1 Từ nhà ông Hoàng Văn Thuận (thửa 173, tờ bản đồ số 122) - Đến nhà ông Hồ Văn Tuất (thửa 64, tờ bản đồ số 127) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vạn Lộc 1 - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Vạn Lộc 2 Từ nhà ông Đặng Văn Tình (thửa 126, tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ông Đào Văn Bằng (thửa 111, tờ bản đồ số 35) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Vạn Lộc 2 Từ nhà ông Trần Văn Châu (thửa 179, tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ông Phạm Hồng Thanh (thửa 113, tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Vạn Lộc 2 Từ nhà ông Lê Văn Tường (thửa 64, tờ bản đồ số 118) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Việt (thửa 395, tờ bản đồ số 36) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Vạn Lộc 2 Từ nhà ông Trần Văn Lượng (thửa 66, tờ bản đồ số 126) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Liên (thửa 109, tờ bản đồ số 126) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Vạn Lộc 2 Từ nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thửa 216, tờ bản đồ số 42) - Đến thửa 102, tờ bản đồ số 42 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vạn Lộc 2 - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Hoà Thái Đầu Lô Văn Bứng (từ thửa số, tờ bản đồ số 152, 157, 162, 163, 164, 169, 170, 175, 139, 174) - cuối xóm Lô Hồng Phong (đến thửa số ONT, tờ bản đồ số 152, 157, 162, 163, 164, 169, 170, 175, 139, 174) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Hoà Thái Đầu Vi Đình Vinh (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 139) - cuối xóm Đặng Trọng Tú (đến thửa số 563, tờ bản đồ số 140) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu Vi Đức Tặm (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 152) - cuối xóm Ngân Văn Hiệu (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 152) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Vi Đức Phong (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 152) - cuối tuyến Hà Thị Lá (đến thửa số 07, tờ bản đồ số 153) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Hà Văn Tài (từ thửa số 17, 21, tờ bản đồ số 157, 153) - cuối tuyến Hà Thị Nghĩa (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 157) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Hà Thị Nghĩa (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 157) - cuối tuyến Lương Văn Thuận (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 153) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Lương Văn Xuân (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 157) - cuối tuyến Ngân Văn Ngọ (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 157) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Ngân Văn Giản (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 157) - cuối tuyến Hà Đại Liên (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 157) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Hà Văn Phiên (từ thửa số 41, 71, tờ bản đồ số 157) - cuối tuyến Vi Văn Quân (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 157) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Lương Thị Xuân (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 157) - cuối tuyến Sân vận động xóm (đến thửa số 102, tờ bản đồ số 135) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Lương Thị Biên (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 157) - cuối tuyến Lô Thanh Tỉnh (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 157) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Lương Thi Phương (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 162) - cuối tuyến Ngân Văn Đông (đến thửa số 05, tờ bản đồ số 162) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Nguyễn Thị Hương Trà (từ thửa số 104, 07, tờ bản đồ số 162) - cuối tuyến Võ Hồng Hải (đến thửa số 108, 109, tờ bản đồ số 162) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Võ Thị Tư (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 163) - cuối tuyến Trần Văn Ban (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 163) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Nguyễn Anh Dũng (từ thửa số 31, 33, 22, tờ bản đồ số 169, 163) - cuối tuyến Lê Huy Thắng (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 170) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Tạ Thị Tư (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 169) - cuối tuyến Trần Văn Cương (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 164) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Võ Hồng Lam (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 162) - cuối tuyến Nguyễn Xuân Liệu (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 162) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Vi Văn Lợi (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 169) - cuối tuyến Lô Công Hoà (đến thửa số 08, tờ bản đồ số 169) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Vi Thị Thanh (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 169) - cuối tuyến Lô Thị Thứ (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 169) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Vi Thị Thanh (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 174) - cuối tuyến Ngân Văn Luật (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 174, 175) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hòa Thái - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Lê Hữu Đức (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 174) - cuối tuyến Trần Văn Hưởng (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 150) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Hoàng Văn Miền (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 180) - cuối tuyến Trần Quốc Hữu (đến thửa số 07, tờ bản đồ số 150) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Trần Văn Dương (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 150) - cuối tuyến Nguyễn Cao Sơn (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 179) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Lê Văn Dững (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 150) - cuối tuyến Lê Đình Thắng (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 179) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Lê Văn Ngân (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 173) - cuối tuyến Lê Đình Thắng (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 179) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Nguyễn Thị Hoan (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 173) - cuối tuyến Đinh Ngọc Trương (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 179) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Phạm Thị Liễu (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 179) - cuối tuyến ông Hồ Xuân Kính (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 179) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Ông Nguyễn Văn Lương (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 179) - cuối tuyến ông Vũ Minh Tiến (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 179) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Ông Nguyễn Văn Bình (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 173) - cuối tuyến ông Lê Văn Ngân (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 173) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Ông Đinh Văn Hải (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 178) - cuối tuyến ông Đào Ngọc Lượng (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 184) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Ông Nguyễn Văn Hương (từ thửa số 09, 10, tờ bản đồ số 178) - cuối tuyến ông Trần Văn Giáp (đến thửa số 30, 27, tờ bản đồ số 183, 184) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Tân - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Long Đầu tuyến Vũ Thị Thuận (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 172) - cuối tuyến Ông Nguyễn Văn Dức (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 177) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Long Đầu tuyến Lương Thị Chuyên (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 172) - cuối tuyến Ông Quế Viết Dũng (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 177) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Long Đầu tuyến Lương Thị Chuyên (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 172) - cuối tuyến Ông Quế Viết Dũng (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 144) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Long Đầu tuyến Lương Thị Chuyên (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 172) - cuối tuyến Ông Quế Viết Dũng (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 144) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Long Đầu tuyến Trương Công Thuyên (từ thửa số, tờ bản đồ số 172) - cuối tuyến Ông Quế Viết Dũng (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 144) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Long Đầu Xóm Nam Long (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 144, 166, 167, 168, 171, 172, 173, 176, 177, 183) - cuối xóm Nam Long (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 144, 166, 167, 168, 171, 172, 173, 176, 177, 183) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Long - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hương Sơn Đầu Xóm Hương Sơn (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 133, 155, 156, 159, 160, 161, 165, 166, 167) - Cuối Xóm Hương Sơn (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 133, 155, 156, 159, 160, 161, 165, 166, 167) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hương Sơn - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Thắng Đầu xóm Nam Thắng (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 3, 4, 9, 26, 27, 30, 31, 37) - Cuối xóm Nam Thắng (đến thửa số ONT, tờ bản đồ số 3, 4, 9, 26, 27, 30, 31, 37) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Thắng - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Khế Đầu xóm Nam Khế (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 142, 143, 147, 148, 151, 171, 176, 181, 182, 183, 185, 186) - Cuối xóm Nam Khế (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 142, 143, 147, 148, 151, 171, 176, 181, 182, 183, 185, 186) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Khế - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xóm Vĩnh Giang Thửa 62, 63, 54, 66, 56, 57, 98, 58, 46, 47, 48, tờ bản đồ số 58 - |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xóm Tân Lập tờ bản đồ số 69 - |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xóm Cồn Cả tờ bản đồ số 74 - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xóm Hùng Lập tờ bản đồ số 17 - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xóm Khánh Tiến tờ bản đồ số 102 - |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xóm Thọ Đông tờ bản đồ số 15, 24 - |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Lộc - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Từ thửa 38, tờ bản đồ số 79; thửa 921, 922, 218, tờ bản đồ số 22 - thửa 52, 53, 55, 565, 57, tờ bản đồ số 100 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Từ thửa 1, 9, 15, 16, tờ bản đồ số 108 - thửa 101, 102, 209, 110, 111, tờ bản đồ số 108 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Thửa 830, 824, 855, tờ bản đồ số 30 (xóm Sơn Hải); thửa 22, 23, 24, tờ bản đồ số 108 - Bổ sung thông tin |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Thửa 3, 4, 22, 27, tờ bản đồ số 39 (xóm Khe Sài 1) - Đến nhà ông Lữ Văn Diện (thửa 19, tờ bản đồ số 119) |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Từ nhà ông Nguyễn Văn Nam (thửa số 35, tờ bản đồ số 119) - đến thửa 73, 75, 146, tờ bản đồ số 48 (xóm Vạn Lộc 2) |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Từ nhà ông Lê Thanh Bình (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 155, 159, 165, 171, 176) - ông Trương Văn Lương (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 54, 55) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 1, 2, 3, 8, 12, tờ bản đồ số 56 xóm Bình Minh - Đến thửa 55, 60, 65, 67, tờ bản đồ số 55 xóm Binh Minh |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 3, 5, 9, 14, 16, tờ bản đồ số 59 xóm Bình Minh - đến thửa 80, 86, 90, 96, 93, 71, 77, tờ bản đồ số 62 xóm Tân Lập |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 1, 9, 10, 2, 21, 29, tờ bản đồ số 70 xóm Tân Lập - Đến thửa 271, 280, 279, 287, 288, 296, 297, 298, tờ bản đồ số 69 xóm Tân Xuân |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 2, 3, 14, 4, 5, 6, 117, tờ bản đồ số 74, xóm Tân Xuân - Đến thửa 910, 911, 913, 914, tờ bản đồ số 16 xóm Cồn Cả |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 3, 18, 22, 35, 36, 46, tờ bản đồ số 83, xóm Đập Đanh - Đến thửa 1, 2, tờ bản đồ số 92; thửa 1, 7, 8, 9, 10, tờ bản đồ số 93, xóm Thọ Đông |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 7, 12, 13, 8, 9, tờ bản đồ số 92 xóm Khánh Tiến - Đến thửa 1, tờ bản đồ số 109, xóm Hải Đồng |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Từ thửa 10, 11, 12, 13, tờ bản đồ số 31, xóm Hải Đồng - Đến thửa 17, 113, 114, 35, tờ bản đồ số 108, xóm Hải Đồng |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thủa 7, 8, 14, 26, 27, 28, 29, tờ bản đồ số 108 xóm Hải Lào - Đến thửa 115, 109, tờ bản đồ số 98 xóm Hải Lào |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Từ thửa 54, 48, tờ bản đồ số 98 - Đến thửa 25, 26, 29, 30, 36, tờ bản đồ số 21 |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Thửa 36, 42, 46, tờ bản đồ số 108 - Đến thửa 113, 114, tờ bản đồ số 88 xóm Sông Lim |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Thửa 109, 110, tờ bản đồ số 88 - Đến thửa 39, 80, 162, tờ bản đồ số 79 xóm Sông Lim |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Thửa 46, 42, 36, 33, 38, 23, 28, tờ bản đồ số 108 - đến tràn xóm Sông Lim |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Từ thửa đất số 61, 70, 83, tờ bản đồ số 39 xóm Khe Sài 1 - Đến thửa 56, tờ bản đồ số 120, xóm Khe Sài 2 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Từ thửa 139, 142, 168, tờ bản đồ số 120 xóm Khe Sài 2 - Đến thửa 167, 168, 170, 197, tờ bản đồ số 122 xóm Vạn Lộc 2 |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Tuyến đường 15A qua xóm Vạn Lộc 1-2 - |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường liên xã đi xã Nghĩa Long Từ thửa 161, 162, 171, 172, 180, 181, 127, tờ bản đồ số 69 xóm Tân Xuân - Đến thửa 36, 62, 70, 84, 81, 83, tờ bản đồ số 4; thửa 12, tờ bản đồ số 9 khu vực cầu Đông Hốc |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường liên xã đi xã Nghĩa Long Từ thửa 87, 88, 89, 90, tờ bản đồ số 81 xóm Thọ Đông - Đến thửa 2, 3, 7, 8, 9, 10, tờ bản đồ số 80; thửa 503, 559,, tờ bản đồ số 15 khu vực cầu Khe Cái |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Hà Văn Minh (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 169, 170, 162) - ông Nguyễn Văn Trợ (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 35) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Vi Văn Cải (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 169) - ông Hà Đại Vân (đến thửa số 42, 48, 49, tờ bản đồ số 41) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Trương Đình Biên (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 156, 160, 172, 173) - ông Lê Trung Bảy (đến thửa số ONT, tờ bản đồ số 45) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà Bà Trương Thị Hằng (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 169, 173, 174, 179) - ông Vi Đình Vinh (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 11) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Lê Nhật Tân (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 173, 178, 179) - Bà Lê Thị Vinh (đến thửa 51, tờ bản đồ số 45) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Vũ Minh Tiến (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 176, 177, 178) - Ông Nguyễn Văn Khương (đến thửa 22, tờ bản đồ số 44) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Trần Văn Giáp (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 183) - Bà Lê Thị Ly (đến thửa 18, tờ bản đồ số 23) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Thửa 55, 62, 61, tờ bản đồ số 56 - Đến thửa 88, 108, 123, tờ bản đồ số 56 |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 47, 48, tờ bản đồ số 55 - Đến thửa 115, 133, 145, tờ bản đồ số 56 |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Thửa 5, 8, 9, 12, 17, 1, 3, 4, 7, tờ bản đồ số 55 - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 182, 183, tờ bản đồ số 7 - Đến thửa 386, 205, tờ bản đồ số 7 |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 19, 10, 21, 22, tờ bản đồ số 59; thửa 67, 73, 96, tờ bản đồ số 58 - Đến thửa 38, 52, 57, tờ bản đồ số 65 |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 77, 85, 90, tờ bản đồ số 64 - Đến thửa 5, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17, tờ bản đồ số 64 |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 45, 60, 70, tờ bản đồ số 64 - Đến thửa 58, 83, 109, tờ bản đồ số 64 |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 98, 106, 111, tờ bản đồ số 64 - Đến thửa 65, 50, 71, 86, 97, tờ bản đồ số 64 |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 39, 58, tờ bản đồ số 63 - Đến thửa 96, 127, 141, tờ bản đồ số 63 |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 1, 2, 3, 8, 12, tờ bản đồ số 56 xóm Bình Minh - Đến thửa 55, 60, 65, 67, tờ bản đồ số 55 xóm Binh Minh |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 3, 5, 9, 14, 16, tờ bản đồ số 59 xóm Bình Minh - đến thửa 80, 86, 90, 96, 93, 71, 77, tờ bản đồ số 62 xóm Tân Lập |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 1, 9, 10, 2, 21, 29, tờ bản đồ số 70 xóm Tân Lập - Đến thửa 271, 280, 279, 287, 288, 296, 297, 298, tờ bản đồ số 69 xóm Tân Xuân |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 2, 3, 14, 4, 5, 6, 117, tờ bản đồ số 74, xóm Tân Xuân - Đến thửa 910, 911, 913, 914, tờ bản đồ số 16 xóm Cồn Cả |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 3, 18, 22, 35, 36, 46, tờ bản đồ số 83, xóm Đập Đanh - Đến thửa 1, 2, tờ bản đồ số 92; thửa 1, 7, 8, 9, 10, tờ bản đồ số 93, xóm Thọ Đông |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 7, 12, 13, 8, 9, tờ bản đồ số 92 xóm Khánh Tiến - Đến thửa 1, tờ bản đồ số 109, xóm Hải Đồng |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Từ thửa 10, 11, 12, 13, tờ bản đồ số 31, xóm Hải Đồng - Đến thửa 17, 113, 114, 35, tờ bản đồ số 108, xóm Hải Đồng |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thủa 7, 8, 14, 26, 27, 28, 29, tờ bản đồ số 108 xóm Hải Lào - Đến thửa 115, 109, tờ bản đồ số 98 xóm Hải Lào |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Từ thửa 54, 48, tờ bản đồ số 98 - Đến thửa 25, 26, 29, 30, 36, tờ bản đồ số 21 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Thửa 36, 42, 46, tờ bản đồ số 108 - Đến thửa 113, 114, tờ bản đồ số 88 xóm Sông Lim |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Thửa 109, 110, tờ bản đồ số 88 - Đến thửa 39, 80, 162, tờ bản đồ số 79 xóm Sông Lim |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Thửa 46, 42, 36, 33, 38, 23, 28, tờ bản đồ số 108 - đến tràn xóm Sông Lim |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Từ thửa đất số 61, 70, 83, tờ bản đồ số 39 xóm Khe Sài 1 - Đến thửa 56, tờ bản đồ số 120, xóm Khe Sài 2 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Từ thửa 139, 142, 168, tờ bản đồ số 120 xóm Khe Sài 2 - Đến thửa 167, 168, 170, 197, tờ bản đồ số 122 xóm Vạn Lộc 2 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Tuyến đường 15A qua xóm Vạn Lộc 1-2 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường liên xã đi xã Nghĩa Long Từ thửa 161, 162, 171, 172, 180, 181, 127, tờ bản đồ số 69 xóm Tân Xuân - Đến thửa 36, 62, 70, 84, 81, 83, tờ bản đồ số 4; thửa 12, tờ bản đồ số 9 khu vực cầu Đông Hốc |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường liên xã đi xã Nghĩa Long Từ thửa 87, 88, 89, 90, tờ bản đồ số 81 xóm Thọ Đông - Đến thửa 2, 3, 7, 8, 9, 10, tờ bản đồ số 80; thửa 503, 559,, tờ bản đồ số 15 khu vực cầu Khe Cái |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Hà Văn Minh (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 169, 170, 162) - ông Nguyễn Văn Trợ (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 35) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Vi Văn Cải (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 169) - ông Hà Đại Vân (đến thửa số 42, 48, 49, tờ bản đồ số 41) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Trương Đình Biên (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 156, 160, 172, 173) - ông Lê Trung Bảy (đến thửa số ONT, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà Bà Trương Thị Hằng (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 169, 173, 174, 179) - ông Vi Đình Vinh (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Lê Nhật Tân (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 173, 178, 179) - Bà Lê Thị Vinh (đến thửa 51, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Vũ Minh Tiến (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 176, 177, 178) - Ông Nguyễn Văn Khương (đến thửa 22, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Trần Văn Giáp (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 183) - Bà Lê Thị Ly (đến thửa 18, tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Thửa 55, 62, 61, tờ bản đồ số 56 - Đến thửa 88, 108, 123, tờ bản đồ số 56 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 47, 48, tờ bản đồ số 55 - Đến thửa 115, 133, 145, tờ bản đồ số 56 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Thửa 5, 8, 9, 12, 17, 1, 3, 4, 7, tờ bản đồ số 55 - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 182, 183, tờ bản đồ số 7 - Đến thửa 386, 205, tờ bản đồ số 7 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 19, 10, 21, 22, tờ bản đồ số 59; thửa 67, 73, 96, tờ bản đồ số 58 - Đến thửa 38, 52, 57, tờ bản đồ số 65 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 77, 85, 90, tờ bản đồ số 64 - Đến thửa 5, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17, tờ bản đồ số 64 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 45, 60, 70, tờ bản đồ số 64 - Đến thửa 58, 83, 109, tờ bản đồ số 64 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 98, 106, 111, tờ bản đồ số 64 - Đến thửa 65, 50, 71, 86, 97, tờ bản đồ số 64 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 39, 58, tờ bản đồ số 63 - Đến thửa 96, 127, 141, tờ bản đồ số 63 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 3, 5, 9, 10, tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 18, 25, 31, 22, 26, 53, tờ bản đồ số 72 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bình Minh - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 3, 4, tờ bản đồ số 58 - Đến thửa 302, 303, 351, 352, 319, 403, tờ bản đồ số 6 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 42, 24, 5, 20, 6, 28, 19, 8, 3, tờ bản đồ số 58 - Đến thửa 292, 311, 341, 271, tờ bản đồ số 6 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 43, 50, 45, 34, tờ bản đồ số 57 - Đến thửa 396, 359, tờ bản đồ số 6 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 48, 49, 59, 66, tờ bản đồ số 57 - Đến thửa 46, 25, 32, tờ bản đồ số 57 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Thửa 74, 65, 64, 54, tờ bản đồ số 57 - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 51, 52, 38, 47, 39, tờ bản đồ số 57 - Đến thửa 373, 374, 413, 446, tờ bản đồ số 6 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 633, 676, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa 484, 509, tờ bản đồ số 5 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 3, 4, 5, tờ bản đồ số 63 - Đến thửa 9, 14, 19, tờ bản đồ số 63 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 16, 17, 31, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 10, 11, 15, 16, tờ bản đồ số 62 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vĩnh Giang - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Hồng Tháp Từ thửa 26, 27, 156, 44, 45, tờ bản đồ số 63 - Đến thửa 185, 143, 154, tờ bản đồ số 71 |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hồng Tháp Từ thửa 50, 55, 60, 62, tờ bản đồ số 71 - Đến thửa 38, 46, 48, 52, tờ bản đồ số 76 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hồng Tháp Từ thửa 16, 48, 61, tờ bản đồ số 71 - Đến thửa 135, 146, 164, tờ bản đồ số 71 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hồng Tháp Từ thửa 24, 35, tờ bản đồ số 76 - Đến thửa 2, 5, 6, tờ bản đồ số 77 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hồng Tháp Từ thửa 53, tờ bản đồ số 72, thửa 5, 12, tờ bản đồ số 77, thửa 7, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa 8, 12, 14, tờ bản đồ số 78 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Hồng Tháp Từ thửa 63, 64, 57, 6, 1, 9, 14, 40, tờ bản đồ số 87 - Đến thửa 17, 18, 19, tờ bản đồ số 78 |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Tháp - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 7, 78, 88, 89, tờ bản đồ số 62 - Từ thửa 233, 234, 55, tờ bản đồ số 70 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 83, 87, 15, tờ bản đồ số 62 - Từ thửa 64, 74, 69, tờ bản đồ số 70 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính xóm Tân Lập Từ thửa 28, 29, 39, tờ bản đồ số 70 - Từ thửa 34, 38, 46, 52, tờ bản đồ số 76 |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 182, 213, tờ bản đồ số 70 - Từ thửa 68, 65, 60, tờ bản đồ số 76 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Thửa 71, 75, 77, 80, 72, 85, tờ bản đồ số 76 - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 163, 174, 129, 135, 136, 144, tờ bản đồ số 70 - Đến thửa 14, 25, tờ bản đồ số 74 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 195, 226, tờ bản đồ số 70 - Đến thửa 64, 94, 113, tờ bản đồ số 75 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 72, 25, 26, 33, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 9, 13, 14, 12, 19, tờ bản đồ số 62 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính xóm Tân Lập Từ thửa 238, tờ bản đồ số 70, thửa 16, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa 2, 11, 13, tờ bản đồ số 61 |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 27, 28, 49, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa 46, 32, tờ bản đồ số 61 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lai thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Lập - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Thửa 18, 19, 20, 34, 40, tờ bản đồ số 69 - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Từ thửa 57, 76, 86, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa 302, 275, 635, 192, 216, 244, tờ bản đồ số 9 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Từ thửa 170, 179, tờ bản đồ số 60, thửa 3, 12-, tờ bản đồ số 68 - Đến thửa 61, 62, 22, 43, tờ bản đồ số 68 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Từ thửa 170, 179, tờ bản đồ số 60 - Đến thửa 1, tờ bản đồ số 60 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính xóm Tân Xuân Từ thửa 257, 278, 286, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa 100, 131, 156, tờ bản đồ số 68 |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Từ thửa 155, 156, tờ bản đồ số 68 - Đến thửa 141, 142, tờ bản đồ số 68 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Từ thửa 100, 59, 43, tờ bản đồ số 68 - Đến thửa 399, 343, tờ bản đồ số 9 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Từ thửa 251, 252, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa 218, 230, 238, tờ bản đồ số 68 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Xuân - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Cồn Cả Từ thửa 252, 253, 263, 264, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa 68, 76, tờ bản đồ số 86 |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Cồn Cả Từ thửa 22, 115, 46, tờ bản đồ số 70 - Đến thửa 61, 68, tờ bản đồ số 74 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Cồn Cả Từ thửa 1, 3, 13, 17, 21, tờ bản đồ số 85 - Đến thửa 43, 45, 50, 55, tờ bản đồ số 85 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Cồn Cả Từ thửa 10, 96, tờ bản đồ số 74, thửa 11, 28, tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 53, 67, tờ bản đồ số 75 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Cồn Cả Từ thửa 24, 36, 34, tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 89, 90, 106, tờ bản đồ số 74 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Cồn Cả Từ thửa 9, 10, 110, tờ bản đồ số 74 - Đến thửa 181, 84, tờ bản đồ số 74 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Cồn Cả - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Hùng Lập Từ thửa 26, 36, 46, tờ bản đồ số 86 - Đến thửa 53, 54, 62, tờ bản đồ số 86 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Hùng Lập Từ thửa 25, 12, tờ bản đồ số 86 - Đến thửa 19, 36, tờ bản đồ số 86 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Hùng Lập Từ thửa 147, 150, tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 93, 103, 111, 112, tờ bản đồ số 75 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Hùng Lập Từ thửa 22, 36, tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 80, 88, 101, 116, tờ bản đồ số 75 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Hùng Lập Từ thửa 156, 157, tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 136, 141, 148, tờ bản đồ số 75 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hùng Lập - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Đập Đanh Từ thửa 47, 50, tờ bản đồ số 82 - Đến thửa 4, 6, 7, 8, tờ bản đồ số 73 |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Đập Đanh Từ thửa 40, 49, 45, tờ bản đồ số 82 - Đến thửa 4, 6, 18, 17, 31, tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Đập Đanh Từ thửa 54, 55, 64, tờ bản đồ số 83 - Đến thửa 55, 59, tờ bản đồ số 105 xóm Thịnh Hồng |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Đập Đanh Từ thửa 93, 84, tờ bản đồ số 83 - Đến thửa 44, 63, 69, tờ bản đồ số 83 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đập Đanh - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Thịnh Hồng Từ thửa 17, 19, 23, tờ bản đồ số 94 - Đến thửa 147, 153, tờ bản đồ số 95 |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thịnh Hồng Từ thửa 2, 3, 6, tờ bản đồ số 105 - Đến thửa 1140, 1023, 921, 753, 598, tờ bản đồ số 26 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thịnh Hồng Từ thửa 44, 61, tờ bản đồ số 95 - Đến thửa 14, 21, tờ bản đồ số 95 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Thịnh Hồng Từ thửa 150, 153, tờ bản đồ số 95 - Đến thửa 144, 141, tờ bản đồ số 95 |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thịnh Hồng Đến thửa 144, 141, tờ bản đồ số 95 - Đến thửa 20, 33, 41, tờ bản đồ số 95 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Thịnh Hồng Từ thửa 30, 34, 35, 38, tờ bản đồ số 93 - Đến thửa 1, 28, 29, 30, tờ bản đồ số 34 |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thịnh Hồng Từ thửa 235, 276, 277, tờ bản đồ số 34 - Đến thửa 363, 387, 391, tờ bản đồ số 34 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thịnh Hồng Từ thửa 7, 81, 115, tờ bản đồ số 34 - Đến thửa 342, 353, tờ bản đồ số 34 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thịnh Hồng Từ thửa 862, 920, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa 107, 125, 150, 151, 176, tờ bản đồ số 104 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thịnh Hồng - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Tân Hữu Từ thửa 1, 3, 8, tờ bản đồ số 96 - Đến thửa 45, 50, tờ bản đồ số 96 |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Hữu Từ thửa 373, 388, tờ bản đồ số 26 - Đến thửa 21, 26, 33, tờ bản đồ số 96 |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Hữu Từ nhà ông Lương Xuân Thuỳ (thửa 50, tờ bản đồ số 96) - Đến nhà ông Lữ Văn Nguyên (thửa 49, tờ bản đồ số 96) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Hữu - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Thọ Đông Từ nhà ông Trần Văn Tuấn (thửa 107, tờ bản đồ số 82) - Đến nhà ông Trương Xuân Vỹ (thửa 4, tờ bản đồ số 81) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Thọ Đông Từ nhà ông Lê Viết Bình (thửa 7, tờ bản đồ số 82) - Đến nhà ông Phan Thế Sửu (thửa 333, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thọ Đông Từ thửa 28, 29, 10, 11, tờ bản đồ số 66 - Đến thửa 1, 2, 4, 5, tờ bản đồ số 67 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thọ Đông Từ nhà bà Nguyễn Thị Hoa (thửa 38, tờ bản đồ số 67) - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Luân (thửa 6, tờ bản đồ số 67) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thọ Đông Đến nhà ông Nguyễn Bá Hương (thửa 17, tờ bản đồ số 80), xóm Thọ Đông - Đến nhà ông Võ Văn Minh (thửa 77, tờ bản đồ số 80), xóm Khánh Tiến |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thọ Đông - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Khánh Tiến Từ nhà bà Lê Thị Nghiêm (thửa 88, tờ bản đồ số 91) - Đến nhà ông Bùi Hồng Phương (thửa 1, tờ bản đồ số 91) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Khánh Tiến Từ nhà ông Lê Văn Minh (Mùi) (thửa 14, tờ bản đồ số 102) - Đến nhà bà Lê Thị Toàn (thửa 1, tờ bản đồ số 90) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Khánh Tiến Từ nhà bà Nguyễn Thị Liễu (thửa 52, tờ bản đồ số 92) - Đến nhà ông Võ Văn Sáu (thửa 104, tờ bản đồ số 103) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Khánh Tiến Từ nhà bà Hồ Thị Liên (thửa 565, tờ bản đồ số 24) - Đến nhà ông Võ Văn Việt (thửa 621, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Khánh Tiến Từ nhà bà Mai Thị Hằng (thửa 93, tờ bản đồ số 91) - Đến nhà ông Hoàng Phi Nga (thửa 1, tờ bản đồ số 103) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Khánh Tiến - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Ấp Mỹ Từ nhà ông Phạm Xuân Lộc (thửa 38, tờ bản đồ số 92) - Đến nhà ông Phạm Ngọc Khương (thửa 36, tờ bản đồ số 41) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Ấp Mỹ Từ nhà ông Vũ Văn Tuệ (thửa 135, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Cường (thửa 248, tờ bản đồ số 41) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Ấp Mỹ Từ nhà ông Nguyễn Bá Ngọc (thửa 98, tờ bản đồ số 41) - Đến nhà ông Bùi Đức Quyết (thửa 200, tờ bản đồ số 41) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Ấp Mỹ Từ nhà ông Vi Hữu Kim (thửa 59, tờ bản đồ số 103) - Đến nhà ông Phùng Trọng Bình (thửa 101, tờ bản đồ số 103) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Ấp Mỹ Từ nhà bà Ngân Thị Bính (thửa 554, tờ bản đồ số 33) - Đến nhà ông Mai Văn Mạnh (thửa 916, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Ấp Mỹ Từ nhà bà Ngân Thị Bính (thửa 554, tờ bản đồ số 33) - Đến nhà ông Hoàng Sỹ Quế (thửa 885, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Ấp Mỹ - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Hải Đồng Từ nhà bà Bùi Thị Vân (thửa 17, tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Đào Văn Lam (thửa 66, tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hải Đồng Từ nhà ông Đàm Mạnh Hùng (thửa 124, tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Bùi Trọng Ngãi (thửa 220, tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Hải Đồng Từ nhà ông Nguyễn Văn Sáu (thửa 15, tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Phan Văn Hiệp (thửa 104, tờ bản đồ số 110) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Hải Đồng Từ nhà ông Lê Văn Nghĩa (thửa 2, tờ bản đồ số 114) - Đến nhà ông Lê Minh Đức (thửa 184, tờ bản đồ số 114) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hải Đồng Từ nhà ông Hà Văn Cương (thửa 1, tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Đậu Văn Hải (thửa 108, tờ bản đồ số 113) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Hải Đồng Từ nhà ông Lê Văn Đoan (thửa 195, tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Hà Quốc Tuấn (thửa 85, tờ bản đồ số 108) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Hải Đồng Từ nhà ông Đào Thể (thửa 86, tờ bản đồ số 102) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Dương (thửa 6, tờ bản đồ số 100) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hải Đồng - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Sông Lim Từ nhà ông Đào Lương (thửa 84, tờ bản đồ số 89), nhà ông Đào Văn Ngọc (thửa 48, tờ bản đồ số 89) - Đến nhà bà Lê Thị Liên (thửa 142, tờ bản đồ số 89), bà Lê Thị Oanh (thửa 144, tờ bản đồ số 89) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Sông Lim Từ nhà ông Đào Văn Tư (thửa 146, tờ bản đồ số 89) - Đến nhà ông Lê Thanh Đạt (thửa 191, tờ bản đồ số 89), Lê Văn Cư (thửa 189, tờ bản đồ số 89) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Sông Lim Từ bà Lê Thị Liên (thửa 142, tờ bản đồ số 89) - Đến nhà ông Lê Đảng (thửa 70, tờ bản đồ số 88) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Sông Lim Từ nhà ông Lê Đại Hưng (thửa 3, tờ bản đồ số 79) - Đến nhà ông Chu văn Chín (thửa 37, tờ bản đồ số 79) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sông Lim - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Hải Lào Từ nhà bà Nguyễn Thị Giáo (thửa 116, tờ bản đồ số 99) - Đến nhà bà Lê Thị Thanh (thửa 14, tờ bản đồ số 99) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hải Lào Từ nhà ông Hoàng Văn Thái (thửa 43, tờ bản đồ số 100) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Huệ (thửa 92, tờ bản đồ số 99) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Hải Lào Từ nhà Văn hóa cũ xóm Hải Lào (thửa 56, tờ bản đồ số 98) - Đến nhà ông Phạm Văn Viên (thửa 2, tờ bản đồ số 97) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Hải Lào Từ nhà ông Đào Văn Xuân (thửa 12, tờ bản đồ số 97) - Đến nhà ông Lê Thanh Giản (thửa 32, tờ bản đồ số 97) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hải Lào Từ nhà ông Nguyễn Văn Lịnh (thửa 17, tờ bản đồ số 97) - Đến nhà ông Lê Văn Xuân (thửa 30, tờ bản đồ số 97) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hải Lào Từ nhà ông Đào Văn Tài (thửa 18, tờ bản đồ số 97) - Đến nhà ông Trần Văn Hoàng (thửa 34, tờ bản đồ số 97) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hải Lào - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Sơn Hải Từ nhà bà Bùi Thị Loan (thửa 19, tờ bản đồ số 106) - Đến nhà bà Vũ Thị Ky (thửa 71, tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Sơn Hải Từ nhà ông Đậu Văn Uân (thửa 2, tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Dụng (thửa 67, tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Sơn Hải Từ nhà ông Đào Lâm (thửa 11, tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến (thửa 75, tờ bản đồ số 111) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Sơn Hải Từ nhà ông Hà Văn Nhung (thửa 826, tờ bản đồ số 30) - Đến nhà ông Đậu Văn Luyện (thửa 92, tờ bản đồ số 106) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Sơn Hải Từ nhà bà Lê Thị Nghị (thửa 1, tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Quốc Việt (thửa 85, tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Sơn Hải Từ nhà ông Đào Danh Lương (thửa 146, tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Phú (thửa 83, tờ bản đồ số 112) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Sơn Hải - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Khe Sài 1 Từ nhà ông Bùi Văn Đoan (thửa 260, tờ bản đồ số 38) - Đến nhà bà Trần Thị Miên (thửa 16, tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Khe Sài 1 Từ nhà ông Lại Văn Vinh (thửa 78, tờ bản đồ số 38) - Đến nhà ông Trần Hoàn (thửa 22, tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Khe Sài 1 Từ nhà ông Nguyễn Văn Nhung (thửa 59, tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ông Phan Văn Dung (thửa 127, tờ bản đồ số 28) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Khe Sài 1 Từ ngã tư nhà ông Lại Văn Tám (thửa 35, tờ bản đồ số 115) - Đến nhà ông Lê Văn Chung (thửa 22, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Khe Sài 1 Từ ngã tư nhà ông Ngô Văn Thông (thửa 6, tờ bản đồ số 115) - Đến nhà ông Trịnh Văn Lâm (thửa 174, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Khe Sài 1 Từ ngã tư nhà ông Lại Văn Tám (thửa 35, tờ bản đồ số 115) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hùng (thửa 11, tờ bản đồ số 118), xóm Khe Sài 2 |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Khe Sài 1 - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Khe Sài 2 Từ nhà ông Hà Văn Cường (thửa 223, tờ bản đồ số 44) - Đến nhà ông Lương Văn Xuân (thửa 147, tờ bản đồ số 125) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Khe Sài 2 Từ ngã ba nhà ông Lương Văn Bảy (thửa 95, tờ bản đồ số 125) - Đến nhà ông Cao Trọng Đông (thửa 213, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Khe Sài 2 Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Việt (thửa 126, tờ bản đồ số 125) - Đến nhà ông Hà Văn Hậu (thửa 148, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Khe Sài 2 Từ ngã ba nhà ông Lương Văn Chính (thửa 129, tờ bản đồ số 125) - Đến nhà ông Hà Văn Quế (thửa 165, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Khe Sài 2 - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Vạn Lộc 1 Từ nhà ông Nguyễn Văn Phương (thửa 97, tờ bản đồ số 122) - Đến nhà ông Hàn Văn Ngọc (thửa 12, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Vạn Lộc 1 Từ nhà ông Hồ Văn Tuất (thửa 146, tờ bản đồ số 127) - Đến nhà ông Trần Văn Sáu (thửa 224, tờ bản đồ số 127) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Vạn Lộc 1 Từ nhà ông Phạm Ngọc Chu (thửa 178, tờ bản đồ số 127) - Đến nhà ông Trần Hồng Lực (thửa 199, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Vạn Lộc 1 Từ nhà ông Hàn Văn Ngọc (thửa 12, tờ bản đồ số 49) - Đến nhà ông Đinh Văn Nghĩa (thửa 146, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Vạn Lộc 1 Từ nhà ông Hoàng Văn Thuận (thửa 173, tờ bản đồ số 122) - Đến nhà ông Hồ Văn Tuất (thửa 64, tờ bản đồ số 127) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vạn Lộc 1 - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Vạn Lộc 2 Từ nhà ông Đặng Văn Tình (thửa 126, tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ông Đào Văn Bằng (thửa 111, tờ bản đồ số 35) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Vạn Lộc 2 Từ nhà ông Trần Văn Châu (thửa 179, tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ông Phạm Hồng Thanh (thửa 113, tờ bản đồ số 121) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Vạn Lộc 2 Từ nhà ông Lê Văn Tường (thửa 64, tờ bản đồ số 118) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Việt (thửa 395, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Vạn Lộc 2 Từ nhà ông Trần Văn Lượng (thửa 66, tờ bản đồ số 126) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Liên (thửa 109, tờ bản đồ số 126) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Vạn Lộc 2 Từ nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thửa 216, tờ bản đồ số 42) - Đến thửa 102, tờ bản đồ số 42 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vạn Lộc 2 - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Hoà Thái Đầu Lô Văn Bứng (từ thửa số, tờ bản đồ số 152, 157, 162, 163, 164, 169, 170, 175, 139, 174) - cuối xóm Lô Hồng Phong (đến thửa số ONT, tờ bản đồ số 152, 157, 162, 163, 164, 169, 170, 175, 139, 174) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Hoà Thái Đầu Vi Đình Vinh (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 139) - cuối xóm Đặng Trọng Tú (đến thửa số 563, tờ bản đồ số 140) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu Vi Đức Tặm (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 152) - cuối xóm Ngân Văn Hiệu (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 152) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Vi Đức Phong (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 152) - cuối tuyến Hà Thị Lá (đến thửa số 07, tờ bản đồ số 153) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Hà Văn Tài (từ thửa số 17, 21, tờ bản đồ số 157, 153) - cuối tuyến Hà Thị Nghĩa (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 157) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Hà Thị Nghĩa (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 157) - cuối tuyến Lương Văn Thuận (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 153) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Lương Văn Xuân (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 157) - cuối tuyến Ngân Văn Ngọ (đến thửa số 92, tờ bản đồ số 157) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Ngân Văn Giản (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 157) - cuối tuyến Hà Đại Liên (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 157) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Hà Văn Phiên (từ thửa số 41, 71, tờ bản đồ số 157) - cuối tuyến Vi Văn Quân (đến thửa số 82, tờ bản đồ số 157) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Lương Thị Xuân (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 157) - cuối tuyến Sân vận động xóm (đến thửa số 102, tờ bản đồ số 135) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Lương Thị Biên (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 157) - cuối tuyến Lô Thanh Tỉnh (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 157) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Lương Thi Phương (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 162) - cuối tuyến Ngân Văn Đông (đến thửa số 05, tờ bản đồ số 162) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Nguyễn Thị Hương Trà (từ thửa số 104, 07, tờ bản đồ số 162) - cuối tuyến Võ Hồng Hải (đến thửa số 108, 109, tờ bản đồ số 162) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Võ Thị Tư (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 163) - cuối tuyến Trần Văn Ban (đến thửa số 04, tờ bản đồ số 163) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Nguyễn Anh Dũng (từ thửa số 31, 33, 22, tờ bản đồ số 169, 163) - cuối tuyến Lê Huy Thắng (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 170) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Tạ Thị Tư (từ thửa số 21, tờ bản đồ số 169) - cuối tuyến Trần Văn Cương (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 164) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Võ Hồng Lam (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 162) - cuối tuyến Nguyễn Xuân Liệu (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 162) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Vi Văn Lợi (từ thửa số 06, tờ bản đồ số 169) - cuối tuyến Lô Công Hoà (đến thửa số 08, tờ bản đồ số 169) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Vi Thị Thanh (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 169) - cuối tuyến Lô Thị Thứ (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 169) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hoà Thái Đầu tuyến Vi Thị Thanh (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 174) - cuối tuyến Ngân Văn Luật (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 174, 175) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hòa Thái - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Lê Hữu Đức (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 174) - cuối tuyến Trần Văn Hưởng (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 150) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Hoàng Văn Miền (từ thửa số 05, tờ bản đồ số 180) - cuối tuyến Trần Quốc Hữu (đến thửa số 07, tờ bản đồ số 150) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Trần Văn Dương (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 150) - cuối tuyến Nguyễn Cao Sơn (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 179) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Lê Văn Dững (từ thửa số 04, tờ bản đồ số 150) - cuối tuyến Lê Đình Thắng (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 179) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Lê Văn Ngân (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 173) - cuối tuyến Lê Đình Thắng (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 179) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Nguyễn Thị Hoan (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 173) - cuối tuyến Đinh Ngọc Trương (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 179) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Phạm Thị Liễu (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 179) - cuối tuyến ông Hồ Xuân Kính (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 179) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Ông Nguyễn Văn Lương (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 179) - cuối tuyến ông Vũ Minh Tiến (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 179) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Ông Nguyễn Văn Bình (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 173) - cuối tuyến ông Lê Văn Ngân (đến thửa số 56, tờ bản đồ số 173) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Ông Đinh Văn Hải (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 178) - cuối tuyến ông Đào Ngọc Lượng (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 184) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Tân Đầu tuyến Ông Nguyễn Văn Hương (từ thửa số 09, 10, tờ bản đồ số 178) - cuối tuyến ông Trần Văn Giáp (đến thửa số 30, 27, tờ bản đồ số 183, 184) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Tân - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Long Đầu tuyến Vũ Thị Thuận (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 172) - cuối tuyến Ông Nguyễn Văn Dức (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 177) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Long Đầu tuyến Lương Thị Chuyên (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 172) - cuối tuyến Ông Quế Viết Dũng (từ thửa số 08, tờ bản đồ số 177) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Long Đầu tuyến Lương Thị Chuyên (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 172) - cuối tuyến Ông Quế Viết Dũng (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 144) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Long Đầu tuyến Lương Thị Chuyên (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 172) - cuối tuyến Ông Quế Viết Dũng (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 144) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Long Đầu tuyến Trương Công Thuyên (từ thửa số, tờ bản đồ số 172) - cuối tuyến Ông Quế Viết Dũng (từ thửa số 198, tờ bản đồ số 144) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Long Đầu Xóm Nam Long (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 144, 166, 167, 168, 171, 172, 173, 176, 177, 183) - cuối xóm Nam Long (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 144, 166, 167, 168, 171, 172, 173, 176, 177, 183) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Long - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hương Sơn Đầu Xóm Hương Sơn (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 133, 155, 156, 159, 160, 161, 165, 166, 167) - Cuối Xóm Hương Sơn (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 133, 155, 156, 159, 160, 161, 165, 166, 167) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hương Sơn - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Thắng Đầu xóm Nam Thắng (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 3, 4, 9, 26, 27, 30, 31, 37) - Cuối xóm Nam Thắng (đến thửa số ONT, tờ bản đồ số 3, 4, 9, 26, 27, 30, 31, 37) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Thắng - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Nam Khế Đầu xóm Nam Khế (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 142, 143, 147, 148, 151, 171, 176, 181, 182, 183, 185, 186) - Cuối xóm Nam Khế (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 142, 143, 147, 148, 151, 171, 176, 181, 182, 183, 185, 186) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Khế - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xóm Vĩnh Giang Thửa 62, 63, 54, 66, 56, 57, 98, 58, 46, 47, 48, tờ bản đồ số 58 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xóm Tân Lập tờ bản đồ số 69 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xóm Cồn Cả tờ bản đồ số 74 - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xóm Hùng Lập tờ bản đồ số 17 - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xóm Khánh Tiến tờ bản đồ số 102 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xóm Thọ Đông tờ bản đồ số 15, 24 - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Lộc - |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xã Nghĩa Lộc - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xã Nghĩa Lộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xã Nghĩa Lộc Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xã Nghĩa Lộc - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xã Nghĩa Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xã Nghĩa Lộc - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xã Nghĩa Lộc - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Xã Nghĩa Lộc - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 1, 2, 3, 8, 12, tờ bản đồ số 56 xóm Bình Minh - Đến thửa 55, 60, 65, 67, tờ bản đồ số 55 xóm Binh Minh |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 3, 5, 9, 14, 16, tờ bản đồ số 59 xóm Bình Minh - đến thửa 80, 86, 90, 96, 93, 71, 77, tờ bản đồ số 62 xóm Tân Lập |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 1, 9, 10, 2, 21, 29, tờ bản đồ số 70 xóm Tân Lập - Đến thửa 271, 280, 279, 287, 288, 296, 297, 298, tờ bản đồ số 69 xóm Tân Xuân |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 2, 3, 14, 4, 5, 6, 117, tờ bản đồ số 74, xóm Tân Xuân - Đến thửa 910, 911, 913, 914, tờ bản đồ số 16 xóm Cồn Cả |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 3, 18, 22, 35, 36, 46, tờ bản đồ số 83, xóm Đập Đanh - Đến thửa 1, 2, tờ bản đồ số 92; thửa 1, 7, 8, 9, 10, tờ bản đồ số 93, xóm Thọ Đông |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 7, 12, 13, 8, 9, tờ bản đồ số 92 xóm Khánh Tiến - Đến thửa 1, tờ bản đồ số 109, xóm Hải Đồng |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Từ thửa 10, 11, 12, 13, tờ bản đồ số 31, xóm Hải Đồng - Đến thửa 17, 113, 114, 35, tờ bản đồ số 108, xóm Hải Đồng |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thủa 7, 8, 14, 26, 27, 28, 29, tờ bản đồ số 108 xóm Hải Lào - Đến thửa 115, 109, tờ bản đồ số 98 xóm Hải Lào |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Từ thửa 54, 48, tờ bản đồ số 98 - Đến thửa 25, 26, 29, 30, 36, tờ bản đồ số 21 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Thửa 36, 42, 46, tờ bản đồ số 108 - Đến thửa 113, 114, tờ bản đồ số 88 xóm Sông Lim |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Thửa 109, 110, tờ bản đồ số 88 - Đến thửa 39, 80, 162, tờ bản đồ số 79 xóm Sông Lim |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Thửa 46, 42, 36, 33, 38, 23, 28, tờ bản đồ số 108 - đến tràn xóm Sông Lim |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Từ thửa đất số 61, 70, 83, tờ bản đồ số 39 xóm Khe Sài 1 - Đến thửa 56, tờ bản đồ số 120, xóm Khe Sài 2 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Từ thửa 139, 142, 168, tờ bản đồ số 120 xóm Khe Sài 2 - Đến thửa 167, 168, 170, 197, tờ bản đồ số 122 xóm Vạn Lộc 2 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Quốc lộ 15A Tuyến đường 15A qua xóm Vạn Lộc 1-2 - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường liên xã đi xã Nghĩa Long Từ thửa 161, 162, 171, 172, 180, 181, 127, tờ bản đồ số 69 xóm Tân Xuân - Đến thửa 36, 62, 70, 84, 81, 83, tờ bản đồ số 4; thửa 12, tờ bản đồ số 9 khu vực cầu Đông Hốc |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường liên xã đi xã Nghĩa Long Từ thửa 87, 88, 89, 90, tờ bản đồ số 81 xóm Thọ Đông - Đến thửa 2, 3, 7, 8, 9, 10, tờ bản đồ số 80; thửa 503, 559,, tờ bản đồ số 15 khu vực cầu Khe Cái |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Hà Văn Minh (từ thửa số 36, tờ bản đồ số 169, 170, 162) - ông Nguyễn Văn Trợ (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 35) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Vi Văn Cải (từ thửa số 40, tờ bản đồ số 169) - ông Hà Đại Vân (đến thửa số 42, 48, 49, tờ bản đồ số 41) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Trương Đình Biên (từ thửa số ONT, tờ bản đồ số 156, 160, 172, 173) - ông Lê Trung Bảy (đến thửa số ONT, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà Bà Trương Thị Hằng (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 169, 173, 174, 179) - ông Vi Đình Vinh (đến thửa số 67, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Lê Nhật Tân (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 173, 178, 179) - Bà Lê Thị Vinh (đến thửa 51, tờ bản đồ số 45) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Vũ Minh Tiến (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 176, 177, 178) - Ông Nguyễn Văn Khương (đến thửa 22, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Từ nhà ông Trần Văn Giáp (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 183) - Bà Lê Thị Ly (đến thửa 18, tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Thửa 55, 62, 61, tờ bản đồ số 56 - Đến thửa 88, 108, 123, tờ bản đồ số 56 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 47, 48, tờ bản đồ số 55 - Đến thửa 115, 133, 145, tờ bản đồ số 56 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Thửa 5, 8, 9, 12, 17, 1, 3, 4, 7, tờ bản đồ số 55 - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 182, 183, tờ bản đồ số 7 - Đến thửa 386, 205, tờ bản đồ số 7 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 19, 10, 21, 22, tờ bản đồ số 59; thửa 67, 73, 96, tờ bản đồ số 58 - Đến thửa 38, 52, 57, tờ bản đồ số 65 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 77, 85, 90, tờ bản đồ số 64 - Đến thửa 5, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 17, tờ bản đồ số 64 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 45, 60, 70, tờ bản đồ số 64 - Đến thửa 58, 83, 109, tờ bản đồ số 64 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 98, 106, 111, tờ bản đồ số 64 - Đến thửa 65, 50, 71, 86, 97, tờ bản đồ số 64 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 39, 58, tờ bản đồ số 63 - Đến thửa 96, 127, 141, tờ bản đồ số 63 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Bình Minh Từ thửa 3, 5, 9, 10, tờ bản đồ số 72 - Đến thửa 18, 25, 31, 22, 26, 53, tờ bản đồ số 72 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bình Minh - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 3, 4, tờ bản đồ số 58 - Đến thửa 302, 303, 351, 352, 319, 403, tờ bản đồ số 6 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 42, 24, 5, 20, 6, 28, 19, 8, 3, tờ bản đồ số 58 - Đến thửa 292, 311, 341, 271, tờ bản đồ số 6 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 43, 50, 45, 34, tờ bản đồ số 57 - Đến thửa 396, 359, tờ bản đồ số 6 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 48, 49, 59, 66, tờ bản đồ số 57 - Đến thửa 46, 25, 32, tờ bản đồ số 57 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Thửa 74, 65, 64, 54, tờ bản đồ số 57 - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 51, 52, 38, 47, 39, tờ bản đồ số 57 - Đến thửa 373, 374, 413, 446, tờ bản đồ số 6 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 633, 676, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa 484, 509, tờ bản đồ số 5 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 3, 4, 5, tờ bản đồ số 63 - Đến thửa 9, 14, 19, tờ bản đồ số 63 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Vĩnh Giang Từ thửa 16, 17, 31, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 10, 11, 15, 16, tờ bản đồ số 62 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vĩnh Giang - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Hồng Tháp Từ thửa 26, 27, 156, 44, 45, tờ bản đồ số 63 - Đến thửa 185, 143, 154, tờ bản đồ số 71 |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hồng Tháp Từ thửa 50, 55, 60, 62, tờ bản đồ số 71 - Đến thửa 38, 46, 48, 52, tờ bản đồ số 76 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hồng Tháp Từ thửa 16, 48, 61, tờ bản đồ số 71 - Đến thửa 135, 146, 164, tờ bản đồ số 71 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hồng Tháp Từ thửa 24, 35, tờ bản đồ số 76 - Đến thửa 2, 5, 6, tờ bản đồ số 77 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Hồng Tháp Từ thửa 53, tờ bản đồ số 72, thửa 5, 12, tờ bản đồ số 77, thửa 7, tờ bản đồ số 18 - Đến thửa 8, 12, 14, tờ bản đồ số 78 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính Xóm Hồng Tháp Từ thửa 63, 64, 57, 6, 1, 9, 14, 40, tờ bản đồ số 87 - Đến thửa 17, 18, 19, tờ bản đồ số 78 |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Tháp - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 7, 78, 88, 89, tờ bản đồ số 62 - Từ thửa 233, 234, 55, tờ bản đồ số 70 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 83, 87, 15, tờ bản đồ số 62 - Từ thửa 64, 74, 69, tờ bản đồ số 70 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính xóm Tân Lập Từ thửa 28, 29, 39, tờ bản đồ số 70 - Từ thửa 34, 38, 46, 52, tờ bản đồ số 76 |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 182, 213, tờ bản đồ số 70 - Từ thửa 68, 65, 60, tờ bản đồ số 76 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Thửa 71, 75, 77, 80, 72, 85, tờ bản đồ số 76 - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 163, 174, 129, 135, 136, 144, tờ bản đồ số 70 - Đến thửa 14, 25, tờ bản đồ số 74 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 195, 226, tờ bản đồ số 70 - Đến thửa 64, 94, 113, tờ bản đồ số 75 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 72, 25, 26, 33, tờ bản đồ số 62 - Đến thửa 9, 13, 14, 12, 19, tờ bản đồ số 62 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Trục đường chính xóm Tân Lập Từ thửa 238, tờ bản đồ số 70, thửa 16, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa 2, 11, 13, tờ bản đồ số 61 |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Lập Từ thửa 27, 28, 49, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa 46, 32, tờ bản đồ số 61 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lai thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Lập - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Thửa 18, 19, 20, 34, 40, tờ bản đồ số 69 - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Từ thửa 57, 76, 86, tờ bản đồ số 9 - Đến thửa 302, 275, 635, 192, 216, 244, tờ bản đồ số 9 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Từ thửa 170, 179, tờ bản đồ số 60, thửa 3, 12-, tờ bản đồ số 68 - Đến thửa 61, 62, 22, 43, tờ bản đồ số 68 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Từ thửa 170, 179, tờ bản đồ số 60 - Đến thửa 1, tờ bản đồ số 60 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính xóm Tân Xuân Từ thửa 257, 278, 286, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa 100, 131, 156, tờ bản đồ số 68 |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Từ thửa 155, 156, tờ bản đồ số 68 - Đến thửa 141, 142, tờ bản đồ số 68 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Từ thửa 100, 59, 43, tờ bản đồ số 68 - Đến thửa 399, 343, tờ bản đồ số 9 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Tân Xuân Từ thửa 251, 252, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa 218, 230, 238, tờ bản đồ số 68 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Xuân - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Cồn Cả Từ thửa 252, 253, 263, 264, tờ bản đồ số 69 - Đến thửa 68, 76, tờ bản đồ số 86 |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Cồn Cả Từ thửa 22, 115, 46, tờ bản đồ số 70 - Đến thửa 61, 68, tờ bản đồ số 74 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Cồn Cả Từ thửa 1, 3, 13, 17, 21, tờ bản đồ số 85 - Đến thửa 43, 45, 50, 55, tờ bản đồ số 85 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Cồn Cả Từ thửa 10, 96, tờ bản đồ số 74, thửa 11, 28, tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 53, 67, tờ bản đồ số 75 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Cồn Cả Từ thửa 24, 36, 34, tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 89, 90, 106, tờ bản đồ số 74 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Cồn Cả Từ thửa 9, 10, 110, tờ bản đồ số 74 - Đến thửa 181, 84, tờ bản đồ số 74 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Cồn Cả - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Hùng Lập Từ thửa 26, 36, 46, tờ bản đồ số 86 - Đến thửa 53, 54, 62, tờ bản đồ số 86 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Hùng Lập Từ thửa 25, 12, tờ bản đồ số 86 - Đến thửa 19, 36, tờ bản đồ số 86 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Hùng Lập Từ thửa 147, 150, tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 93, 103, 111, 112, tờ bản đồ số 75 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Hùng Lập Từ thửa 22, 36, tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 80, 88, 101, 116, tờ bản đồ số 75 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Hùng Lập Từ thửa 156, 157, tờ bản đồ số 75 - Đến thửa 136, 141, 148, tờ bản đồ số 75 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hùng Lập - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Đập Đanh Từ thửa 47, 50, tờ bản đồ số 82 - Đến thửa 4, 6, 7, 8, tờ bản đồ số 73 |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Đập Đanh Từ thửa 40, 49, 45, tờ bản đồ số 82 - Đến thửa 4, 6, 18, 17, 31, tờ bản đồ số 82 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Đập Đanh Từ thửa 54, 55, 64, tờ bản đồ số 83 - Đến thửa 55, 59, tờ bản đồ số 105 xóm Thịnh Hồng |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ, xóm Đập Đanh Từ thửa 93, 84, tờ bản đồ số 83 - Đến thửa 44, 63, 69, tờ bản đồ số 83 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đập Đanh - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Thịnh Hồng Từ thửa 17, 19, 23, tờ bản đồ số 94 - Đến thửa 147, 153, tờ bản đồ số 95 |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thịnh Hồng Từ thửa 2, 3, 6, tờ bản đồ số 105 - Đến thửa 1140, 1023, 921, 753, 598, tờ bản đồ số 26 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thịnh Hồng Từ thửa 44, 61, tờ bản đồ số 95 - Đến thửa 14, 21, tờ bản đồ số 95 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Thịnh Hồng Từ thửa 150, 153, tờ bản đồ số 95 - Đến thửa 144, 141, tờ bản đồ số 95 |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thịnh Hồng Đến thửa 144, 141, tờ bản đồ số 95 - Đến thửa 20, 33, 41, tờ bản đồ số 95 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường trục chính Xóm Thịnh Hồng Từ thửa 30, 34, 35, 38, tờ bản đồ số 93 - Đến thửa 1, 28, 29, 30, tờ bản đồ số 34 |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thịnh Hồng Từ thửa 235, 276, 277, tờ bản đồ số 34 - Đến thửa 363, 387, 391, tờ bản đồ số 34 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thịnh Hồng Từ thửa 7, 81, 115, tờ bản đồ số 34 - Đến thửa 342, 353, tờ bản đồ số 34 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường ngõ xóm Thịnh Hồng Từ thửa 862, 920, tờ bản đồ số 25 - Đến thửa 107, 125, 150, 151, 176, tờ bản đồ số 104 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thịnh Hồng - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Từ thửa 38, tờ bản đồ số 79; thửa 921, 922, 218, tờ bản đồ số 22 - thửa 52, 53, 55, 565, 57, tờ bản đồ số 100 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Từ thửa 1, 9, 15, 16, tờ bản đồ số 108 - thửa 101, 102, 209, 110, 111, tờ bản đồ số 108 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Thửa 830, 824, 855, tờ bản đồ số 30 (xóm Sơn Hải); thửa 22, 23, 24, tờ bản đồ số 108 - Bổ sung thông tin |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Thửa 3, 4, 22, 27, tờ bản đồ số 39 (xóm Khe Sài 1) - Đến nhà ông Lữ Văn Diện (thửa 19, tờ bản đồ số 119) |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Từ nhà ông Nguyễn Văn Nam (thửa số 35, tờ bản đồ số 119) - đến thửa 73, 75, 146, tờ bản đồ số 48 (xóm Vạn Lộc 2) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Từ thửa 38, tờ bản đồ số 79; thửa 921, 922, 218, tờ bản đồ số 22 - thửa 52, 53, 55, 565, 57, tờ bản đồ số 100 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Từ thửa 1, 9, 15, 16, tờ bản đồ số 108 - thửa 101, 102, 209, 110, 111, tờ bản đồ số 108 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Thửa 830, 824, 855, tờ bản đồ số 30 (xóm Sơn Hải); thửa 22, 23, 24, tờ bản đồ số 108 - Bổ sung thông tin |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Thửa 3, 4, 22, 27, tờ bản đồ số 39 (xóm Khe Sài 1) - Đến nhà ông Lữ Văn Diện (thửa 19, tờ bản đồ số 119) |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Từ nhà ông Nguyễn Văn Nam (thửa số 35, tờ bản đồ số 119) - đến thửa 73, 75, 146, tờ bản đồ số 48 (xóm Vạn Lộc 2) |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường Hồ Chí Minh Từ nhà ông Lê Thanh Bình (từ thửa số 14, tờ bản đồ số 155, 159, 165, 171, 176) - ông Trương Văn Lương (đến thửa số 90, tờ bản đồ số 54, 55) |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 1, 2, 3, 8, 12, tờ bản đồ số 56 xóm Bình Minh - Đến thửa 55, 60, 65, 67, tờ bản đồ số 55 xóm Binh Minh |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 3, 5, 9, 14, 16, tờ bản đồ số 59 xóm Bình Minh - đến thửa 80, 86, 90, 96, 93, 71, 77, tờ bản đồ số 62 xóm Tân Lập |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 1, 9, 10, 2, 21, 29, tờ bản đồ số 70 xóm Tân Lập - Đến thửa 271, 280, 279, 287, 288, 296, 297, 298, tờ bản đồ số 69 xóm Tân Xuân |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Lộc |
Đường huyện 387 Thửa 2, 3, 14, 4, 5, 6, 117, tờ bản đồ số 74, xóm Tân Xuân - Đến thửa 910, 911, 913, 914, tờ bản đồ số 16 xóm Cồn Cả |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
