Bảng giá đất xã Nghĩa Mai, tỉnh Nghệ An 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Nghĩa Mai, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nghĩa Mai, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất xã Nghĩa Mai, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Nghĩa Mai, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

2.2. Bảng giá đất xã Nghĩa Mai, tỉnh Nghệ An

Xã Nghĩa Mai Sắp xếp từ: Các xã Nghĩa Hồng, Nghĩa Minh và Nghĩa Mai.

Bảng giá đất xã Nghĩa Mai năm 2026

Khu vực: xã Nghĩa Mai.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản.

Mức giá áp dụng: từ 70.000 đến 4.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Cầu Khe Thái (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 13) - Ngã ba Triều Thu (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 41)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Từ Ngã 3 Triều Thu xóm Hồng Thái (Từ thửa 56, 52, tờ bản đồ số 41) - Đến ngã 3 Cây Đa Tên Lửa xóm Hồng Bình (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 43)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Ngã ba cây Đa Tên lửa (từ thửa số 112, tờ bản đồ số 43) - Cầu khe Ang (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 16)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Cầu khe Ang, xóm Hồng Tâm (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 16) - Cổng chào Tiên Long, xóm Minh Long (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 45)
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
cổng chào Tiên Long, xóm Minh Long (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 45) - giáp xã Nghĩa Lâm (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 10)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Ngã ba cân mủ, xóm Hồng An (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 31) - Ngã ba y tế Quang Phong cũ (đến thửa số 172, tờ bản đồ số 35)
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ Nhà ông Tường (từ thửa số 133, 145, tờ bản đồ số 201) Từ nhà ông ông Trì, xóm Minh Sơn - Đất ông Nam (đến thửa số 146, tờ bản đồ số 201)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông ông Trì, xóm Minh Sơn (từ thửa số 38; 48; 49; 54; 56; 59; 64; 65; 66, tờ bản đồ số 202) - Đến đất bà Toàn, xóm Minh Sơn đến thửa số 72; 73; 76; 77; 82; 83, tờ bản đồ số 202
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Chinh, xóm Minh Sơn (từ thửa số 18; 19; 20; 32; 33; 35; 36; 41; 42; 44; 50, tờ bản đồ số 210) - Đến đất ông Nhật, xóm Minh Sơn (từ thửa số 55……59; 62; 63; 140; 141; 142; 144...149, 154..157, 160, 161, 164, tờ bản đồ số 210)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Sửu (từ thửa số 5, 6, tờ bản đồ số 210) - Đến đất ông Hùng (thửa số 16; 17; 21; 28; 29; 39; 40, tờ bản đồ số 210)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Thanh Hoa thửa số 59; 73; 81; 82; 88, tờ bản đồ số 219 xóm Minh Tiến - Đến đất ông Lợi thửa số 107; 127; 170; 177, tờ bản đồ số 219 xóm Minh Tiến
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Thắng từ thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 220 - Đến đất ông Long thửa 32, 33 tờ bản đồ số 220
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Thương từ thửa số 5, 17, tờ bản đồ số 222 - Đến đất ông Thanh thửa 95, 96 tờ bản đồ số 222
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Cường từ thửa số 2, 3, tờ bản đồ số 224 - Đến đất bà Dần thửa 41 tờ bản đồ số 224
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Ngã ba Lâm Trường (từ thửa số 221, tờ bản đồ số 47) - Chi nhánh Agribank, xóm Hồng Trường (đến thửa số 169, tờ bản đồ số 47; thửa 195, tờ bản đồ số 25)
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Chi nhánh Agribank, xóm Hồng Trường (từ thửa số 79, 81, 84, tờ bản đồ số 25) - Cây xăng Nghĩa Minh cũ (đến thửa số 118, 117, tờ bản đồ số 25)
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 390 và 391
Từ xã Nghĩa Mai (Từ thửa 197, 176, 160..., tờ bản đồ số 155) - Đến nhà ông Tuấn (thửa 21, 22, 27, tờ bản đồ số 169)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 390 và 391
Từ nhà ông Định, ông Thi (thửa 310, 201, 170, 186, tờ bản đồ số 104) - Đến giáp xã Nghĩa Lâm (Từ thửa 68, 126, 90, 66, 51, 37, tờ bản đồ số 87)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Nhà bà Hằng Xóm Minh Tiến thửa 177, tờ bản đồ số 162 - Đến nhà ông Thái thửa 178, 188, tờ bản đồ số 162
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Từ nhà ông Tý xóm Minh Tiến từ thủa số 38; 47, tờ bản đồ số 222 - Đến đất bà ông An xóm Minh Tiến thửa 65; 67, tờ bản đồ số 222
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Ngã ba Nông trường Cờ Đỏ (từ thửa số 306, 314, tờ bản đồ số 44) - Cổng LVH xóm Hồng Thọ (đến thửa số 100, 112, tờ bản đồ số 49)
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Cổng LVH xóm Hồng Thọ (từ thửa số 113, 115, 302, tờ bản đồ số 49) - Trường Mầm non Nghĩa Hồng (đến thửa số 178, tờ bản đồ số 49)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Ngã Tư Lý Hải (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 52) - Cầu Khe Dền (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 54)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Cầu Khe Dền (từ thửa số 57, 58, tờ bản đồ số 54) - Đồi Làng Bô (đến thửa số 284, tờ bản đồ số 24)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Ngã ba chợ Cờ Đỏ (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 44) - Ngã ba sân vận động xã (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 38)
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Ngã ba đội 6 (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 41) - Giáp làng Bui (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 37)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Giáp đường huyện lộ Xóm Mai Liên (Từ thửa 157, 156, 148, 146, 145, tờ bản đồ số 186 - Đến giáp xóm Hồng Quý (Từ thửa 140, 141, 149, 150, tờ bản đồ số 205)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Nội xóm (khu vực chợ Cờ Đỏ)
Ngã ba chợ Cờ Đỏ (từ thửa số 120, 121, tờ bản đồ số 44) - Quán cơm Hùng Hà, Xóm Hồng Thọ (đến thửa số 189, tờ bản đồ số 44)
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến Nghĩa Mai đi xã Nghĩa Lâm
Từ nhà bà Huynh, ông Kỳ từ thửa số 8, tờ bản đồ số 198 (Nghĩa Minh Cũ) - Đến đất bà ông Trung thửa 29, tờ bản đồ số 198
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến Nghĩa Mai di xã Nghĩa Lâm
Từ nhà ông Hùng từ thửa số 67, tờ bản đồ số 199 - Đến đất bà Hiệu, ông Hiền thửa 126, 127, tờ bản đồ số 199
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến Nghĩa Mai đi xã Nghĩa Lâm
Từ nhà bà Hương từ thửa số 01, tờ bản đồ số 209 - Đến đất ông Trung thửa 141, tờ bản đồ số 209
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến Nghĩa Mai đi xã Nghĩa Lâm
Từ nhà ông Đào từ thửa số 15, tờ bản đồ số 158 - Đến đất ông Hà thửa 18, tờ bản đồ số 158
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến Nghĩa Mai đi xã Nghĩa Lâm
Từ nhà ông Hồng (từ thửa số 49, 50, tờ bản đồ số 199 - Đến đất ông Sơn (thửa 135, tờ bản đồ số 199)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến Nghĩa Mai đi xã Nghĩa Lâm
Từ nhà bà Hải (từ thửa số 8, 9, tờ bản đồ số 208 - Đến đất ông Công (thửa 32, 33, tờ bản đồ số 208)
Đất ở 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Châu Tiến
Vi Văn Đua (thửa 161, 175, 194, tờ bản đồ số 155) - Vi Thanh Hải (thửa 178, 177, 209, tờ bản đồ số 155)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Châu Tiến
Vi Văn Thắng (thửa 208, 266, 242, tờ bản đồ số 155) - Cao Văn Quỳnh (thửa 304, 240, 241, tờ bản đồ số 155)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Châu Tiến
Vi Văn Hoàng (thửa 225, 200, tờ bản đồ số 155) - Ngân Văn Quyết (thửa 287, 247, 248, tờ bản đồ số 155)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Châu Tiến
Vi Thị Xuân (thửa 193, 180, 173, 179, tờ bản đồ số 155) - Vi Văn Minh (thửa 168, tờ bản đồ số 155)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Châu Tiến
Vi Văn Bắc (thửa 325, 288, tờ bản đồ số 155) - Hoàng Văn Toán (thửa 186, 187, tờ bản đồ số 155)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Châu Tiến
Lương Văn Đình (thửa 70, 71, 34, 10, 9, tờ bản đồ số 155) - Vi Tuyến Nghĩa (thửa 276, 380, tờ bản đồ số 145)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 7 - Làng Châu Tiến
Hoàng Văn Quyên (Thửa 436, 437, tờ bản đồ số 145) - Vi Thị Xoan (Thửa 383, 432, tờ bản đồ số 75 và thửa số 8, tờ bản đồ số 155)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 8 - Làng Châu Tiến
Lương Văn Xá (Thửa 430, 405, tờ bản đồ số 145) - Lương Văn Phúc (Thửa 305 tờ bản đồ số 75 và thửa số 8, tờ bản đồ số 155)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 9 - Làng Châu Tiến
Nguyễn Xuân Thành (Thửa 203, tờ bản đồ số 145) - Lương Văn Hoài (Thửa 176, tờ bản đồ số 145 và thửa số 8, tờ bản đồ số 155)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 10 - Làng Châu Tiến
Nguyễn Công Hà (Thửa 64, tờ bản đồ số 145) - Nguyễn Xuân Hồng (Thửa 55, tờ bản đồ số 145)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 11 - Làng Châu Tiến
Phan Văn Long (Thửa 28, 40, tờ bản đồ số 197) - Nguyễn Đúc Cường (Thửa 19, tờ bản đồ số 197 )
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 12 - Làng Châu Tiến
Nguyễn Thế An (Thửa 33, 43, tờ bản đồ số 192) - Trần Văn Cường (Thửa 26, 16, 30, tờ bản đồ số 192)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 13 - Làng Châu Tiến
Nguyễn Thị Xinh (Thửa 18, 27, tờ bản đồ số 192) - Lê Huy Cần (Thửa 2, 8, tờ bản đồ số 192)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 14 - Làng Châu Tiến
Nguyễn Thanh Bình (Thửa 3, 10, 11, 12, 15, tờ bản đồ số 197) - Phan Thế Nhân (Thửa 61, 53, 60, tờ bản đồ số 197)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 15 - Làng Châu Tiến
Lê Văn Vỹ (Thửa 371, tờ bản đồ số 140) - Phan Thị Thìn (Thửa 91, tờ bản đồ số 140)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Châu Tiến
-
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Mai Liên
Trương Văn Máy (thửa 81, 99, tờ bản đồ số 1 39) - Đặng Quang Hoà (thửa 112, tờ bản đồ số 139)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Mai Liên
Nguyễn Hữu Huệ (thửa 73, tờ bản đồ số 139) - Trương Văn Dự (thửa 85, tờ bản đồ số 139)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Mai Liên
Hoàng Văn Lựu (thửa 24, tờ bản đồ số 129) - Cao Hữu Thành (thửa 210, 229, tờ bản đồ số 129)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Mai Liên
Đậu Ngọc Tần (thửa 18, tờ bản đồ số 129) - Trần Đình Mai (thửa 74, tờ bản đồ số 129)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Mai Liên
Hội quán 3C cũ thửa đất 106, tờ bản đồ số 179) - Cao Thanh Bình (thửa 174, tờ bản đồ số 129)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Mai Liên
Cao Thanh Bình (Tâm) (thửa 86, tờ bản đồ số 188) - Lê Văn Ân (thửa 18, tờ bản đồ số 138)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 7 - Làng Mai Liên
Bùi Thị Đoán (Thửa 10, tờ bản đồ số 188) - Lê Văn Thiện (Thửa 34, tờ bản đồ số 187)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 8 - Làng Mai Liên
Lê Văn Lành (thửa 6, tờ bản đồ số 187) - Lê Văn Dần (thửa 21, tờ bản đồ số 187)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 9 - Làng Mai Liên
Lê Văn Danh (Thửa 9, tờ bản đồ số 187) - Lê Văn Cánh (Thửa 31, tờ bản đồ số 185)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 10 - Làng Mai Liên
Lê Hoàng Trinh (thửa 69, tờ bản đồ số 185) - Lê Văn Ước (thửa 28, tờ bản đồ số 185)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 11 - Làng Mai Liên
Trương Thị Dằng (Thửa 38, tờ bản đồ số 185) - Lê Thị Nga (Thửa 94, tờ bản đồ số 185)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 12 - Làng Mai Liên
Nguyễn Đức Trung (thửa 12, 15, tờ bản đồ số 185) - Nguyễn Thị Hoa (thửa 16, tờ bản đồ số 185)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 13 - Làng Mai Liên
Lê Văn Phi (Thửa 45, 46, tờ bản đồ số 187) - Lê Văn Tuyển (Thửa 231, tờ bản đồ số 187)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 14 - Làng Mai Liên
Hoàng Văn Tứ (thửa 47, 178, tờ bản đồ số 191) - Lê Văn Dần (thửa 222, tờ bản đồ số 137)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 15 - Làng Mai Liên
Lê Văn Trường (Thửa 10, tờ bản đồ số 189) - Lê Văn Công (Thửa 239, tờ bản đồ số 137)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 16 - Làng Mai Liên
Lê Xuân Định (thửa 28, tờ bản đồ số 190) - Lê Văn Sang (thửa 55, tờ bản đồ số 187)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 17 - Làng Mai Liên
Hoàng Thị Châu (Thửa 282, 290, tờ bản đồ số 137) - Trần Thị Nga (Thửa 6, 7, 18, 19, tờ bản đồ số 195)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 18 - Làng Mai Liên
Nguyễn Văn Thái (thửa 96, tờ bản đồ số 186) - Ngô Văn Hùng (thửa 397, tờ bản đồ số 183)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 19 - Làng Mai Liên
Lê Viết Sinh (Thửa 70, tờ bản đồ số 186) - Cao Thị Phượng (Thửa 2; 3, tờ bản đồ số 184)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 20 - Làng Mai Liên
Phạm Văn Phú (thửa 18, 20, tờ bản đồ số 186) - Nguyễn Thị Hương (thửa 18; 20, tờ bản đồ số 183)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 21 - Làng Mai Liên
Hoàng Văn Dư (Thửa 401; 396, tờ bản đồ số 183) - Đặng Văn Ước (Thửa 21, 5, tờ bản đồ số 186)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 22 - Làng Mai Liên
Trần Đình Dương (thửa 404, tờ bản đồ số 183) - Lê Thị Minh (thửa 386, tờ bản đồ số 183)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 23 - Làng Mai Liên
Nguyễn Thị Xuân (Thửa 374, 361, tờ bản đồ số 183) - Trần Đình Hùng (Thửa 379; 376; 375; 360, tờ bản đồ số 183
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Mai Liên
-
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Mai Thịnh
Lê Anh Tiến (thửa 40, 175, tờ bản đồ số 120) - Cao Văn Trọng (thửa 54; 71, tờ bản đồ số 182)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Mai Thịnh
Nguyễn Hữu Thường (thửa 78, 103, tờ bản đồ số 118) - Trương Văn Nhi (thửa 256; 227, tờ bản đồ số 180)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Mai Thịnh
Lê Ngọc Nhung (thửa 53 54, tờ bản đồ số 118) - Lê Hồng Nhân (thửa 191; 208, tờ bản đồ số 179)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Mai Thịnh
Lê Hồng Thao (thửa 132; 60, tờ bản đồ số 179) - Đặng Quang Lộc (thửa 54, tờ bản đồ số 179)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Mai Thịnh
Mai Thị Tình (thửa 4, tờ bản đồ số 180) - Lê Văn Khẩn (thửa 4, tờ bản đồ số 112)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Mai Thịnh
Nguyễn Xuân Châu (thửa 64, tờ bản đồ số 180) - Cao Văn Tường (thửa 2, tờ bản đồ số 180)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Mai Thịnh
-
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Mai Sơn
Hoàng Văn Tuân (thửa 39, tờ bản đồ số 182) - Hồ Công Luồn (thửa 199, tờ bản đồ số 182)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Mai Sơn
Trần Văn Bắc (thửa 70, tờ bản đồ số 177) - Trần Thị Châu (thửa 337, 318, tờ bản đồ số 177)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Mai Sơn
Lê Ngọc Phi (thửa 2, 3, 8, tờ bản đồ số 169) - Vi Thị Tân (thửa 116, 109, tờ bản đồ số 97)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Mai Sơn
Nguyễn Quốc Việt (thửa 4, tờ bản đồ số 168) - Trần Thế Tiến (thửa 11, tờ bản đồ số 168)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Mai Sơn
Trần Văn Ban (thửa 58, tờ bản đồ số 173) - Nguyễn Trung Hà (thửa 83, tờ bản đồ số 172)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Mai Sơn
Nguyễn Văn Hà (thửa 8, tờ bản đồ số 168) - Nguyễn Văn Kính (thửa 167, tờ bản đồ số 110)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 7 - Làng Mai Sơn
Lê Thanh Hiền (thửa 53, 70, tờ bản đồ số 104) - Hồ Ngọc Khoa (thửa 277, tờ bản đồ số 104)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 8 - Làng Mai Sơn
Hồ Ngọc Tư (thửa 80, 73, 110, tờ bản đồ số 104) - Hồ Thị Lý (thửa 42, 59, 74, 99, tờ bản đồ số 104)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Mai Sơn
-
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Dàn
Nguyễn Thị Sáu (thủa 472, tờ bản đồ số 98) - Nguyễn Thị Thơ (thửa 426, tờ bản đồ số 98)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Dàn
Hồ Đăng Ninh (thửa 388, tờ bản đồ số 98) - Hồ Đăng Quyết (thửa 403, tờ bản đồ số 98)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Dàn
Nguyễn Văn Bình (thửa 357, 320, 356, tờ bản đồ số 98) - Vũ Xuân Hoàng (thửa 145, tờ bản đồ số 98)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Dàn
Hà Văn Tự (thửa 243, 244, tờ bản đồ số 91) - Lô Văn Hợi (thửa số 33, 347, tờ bản đồ số 91)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Dàn
Hà Văn Thị (thửa 214, 207, tờ bản đồ số 91) - Vi Văn Nghĩa (thửa 46, 33, 15, 12, 23, 32, 36, tờ bản đồ số 92)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Dàn
Nguyễn Văn Tuyết (thửa số 50, tờ bản đồ số 87) - Trịnh Thị Chi (thửa số 59, bản đồ 87)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Dàn
-
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Mai Thái
Lê Văn Cát (thửa 1, 2, 33, 108, tờ bản đồ số 98) - Nguyễn Văn Sỹ (thửa 191, tờ bản đồ số 178)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Mai Thái
Nguyễn Văn Tùng (thửa 242, 269, tờ bản đồ số 102) - Lang Văn Thảo (thửa 118, 225, tờ bản đồ số 102)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Mai Thái
Lô Văn Quảng (thửa 124, 183, tờ bản đồ số 102) - Lữ Văn Khiêm (thửa 131, tờ bản đồ số 102)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Mai Thái
Lang Văn Xinh (thửa 328, 309, tờ bản đồ số 102) - Lang Văn Dương (thửa số 591, tờ bản đồ số 102)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Mai Thái
Hồ Văn Quyền (thửa 270, tờ bản đồ số 102) - Hồ Văn Tuyên (thửa 244, tờ bản đồ số 102)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Mai Thái
-
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Cáo
Hoàng Văn Tới (thửa 215, tờ bản đồ số 172) - Hoàng Văn Cát (thửa 372, tờ bản đồ số 172)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Cáo
Trương Việt Hoàng (thửa 8, tờ bản đồ số 176) - Hoàng Hữu Châu (thửa 15, 23, tờ bản đồ số 117)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Cáo
Trương Minh Trường (thửa 42, tờ bản đồ số 176) - Cao Thị Liệu (thửa 393, tờ bản đồ số 116)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Cáo
Hoàng Văn Biên (thửa 82, tờ bản đồ số 117) - Hoàng Văn Phú (thửa số 389, 437, 411, tờ bản đồ số 109)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Cáo
Hoàng Thị Huê (thửa 200, tờ bản đồ số 171) - Trương Minh Quý (thửa 162, 177, tờ bản đồ số 109)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Cáo
Lê Văn Dũng (thửa 119, tờ bản đồ số 117) - Cao Văn Định (thửa 32, 33., tờ bản đồ số 175)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Cáo
-
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Bái
Trương Văn Lợi (thửa 1, 16, tờ bản đồ số 194) - Lê Văn Doãn (thửa 40, 53, tờ bản đồ số 193)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Bái
Trần Thị Vân (thửa 12, 16, 27, tờ bản đồ số 205) - Hoàng Hữu Chi (thửa 152, 155, tờ bản đồ số 204)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Bái
Lê Văn Mỹ (thửa 266, 351, tờ bản đồ số 204) - Lê Văn Phượng (thửa 190, 255, 191, tờ bản đồ số 204)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Bái
Lê Văn Sỹ (thửa 93, 11, tờ bản đồ số 204) - Hoàng Văn Ba (thửa số 105, 75, 59, tờ bản đồ số 193)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Bái
Lê Văn Thìn (thửa 3, 7, tờ bản đồ số 204) - Cao Văn Hưng (thửa 14, 60, tờ bản đồ số 203)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Bái
Trương Văn Kính (thửa 82, 79, 90, 78, tờ bản đồ số 203) - Lê Văn Tới (thửa 118, tờ bản đồ số 111 và 80, 81, 126, tờ bản đồ số 204)
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Bái
-
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Mai Hợp
Hoàng Văn Phong (thửa 21, tờ bản đồ số 196) - Lê Văn Mua (thửa 114, 125, tờ bản đồ số 196)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Mai Hợp
Nguyễn Thị Cung (thửa 25, 34, 26, tờ bản đồ số 195) - Lê Văn Linh (thửa 159, 176, tờ bản đồ số 206)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Mai Hợp
Lê Văn Lợi (thửa 73, 65, 81, 83, tờ bản đồ số 195) - Lê Thanh Sơn (thửa 135, tờ bản đồ số 196)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Mai Hợp
Hồ Thị Thảo (thửa 19, tờ bản đồ số 195) - Lê Thanh Xuân (thửa số 29, tờ bản đồ số 206)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lai thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Mai Hợp
-
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Bui
Hoàng Văn Hùng (thửa 111, 151, tờ bản đồ số 144) - Lê Văn Nam (thửa 254, 238, 288, tờ bản đồ số 144)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Bui
Hoàng Minh Văn (thửa 6, tờ bản đồ số 144) - Cao Văn Lan (thửa 32, tờ bản đồ số 144)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Bui
Lê Thị Loan (thửa 24, tờ bản đồ số 144) - Trương Thị Bình (thửa 660, 98, 96, tờ bản đồ số 153)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Bui
Hoàng Văn Đảm (thửa 79, tờ bản đồ số 212) - Cao Quang Lợi (thửa số 84, tờ bản đồ số 212)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Bui
Lê Văn Nết (thửa 12, 51, tờ bản đồ số 212) - Hồ Sỹ Loan (thửa 56, tờ bản đồ số 212)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Bui
Ngô Đình Tâm (thửa 191, 192, tờ bản đồ số 154) - Cao Văn Nhung (thửa 57, tờ bản đồ số 154)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 7 - Làng Bui
Trương Văn Phi (thửa 189, tờ bản đồ số 207) - Hoàng Văn Nam (thửa 160, tờ bản đồ số 207)
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 8 - Làng Bui
Các tuyến còn lại từ đầu làng - Các tuyến còn lại từ cuối làng
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lai thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Bui
-
Đất ở 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Duy (từ thửa số 10, 13, tờ bản đồ số 156) - Đến nhà ông Vệ (đến thửa số 207, 208, tờ bản đồ số 156)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Danh (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 160) - Đến nhà ông Bắc (đến thửa số 286, 287, tờ bản đồ số 160)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Mười (từ thửa số 51, 52, tờ bản đồ số 215) - Đến nhà ông Quảng (đến thửa số 83, 84, tờ bản đồ số 215)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Quyền (từ thửa số 213, 215, tờ bản đồ số 216) - Đến các khu dân cư còn lại (đến thửa số 271, 275, tờ bản đồ số 216)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Dũng (từ thửa số 8, 10, tờ bản đồ số 218) - Đến Nhà ông Cương (đến thửa số 178, 179, tờ bản đồ số 218)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Thông (từ thửa số 1, 6, tờ bản đồ số 221) - Đến Nhà ông Hưng (đến thửa số 61, 63, tờ bản đồ số 221)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Long
-
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà ông Bình (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 166) - Đến nhà ông Lợi (đến thửa số 152, tờ bản đồ số 166)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà ông Tuất (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 167) - Đến đất ông Sơn (thửa số 22, 100, tờ bản đồ số 167)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà ông Hải (từ thửa số 17, 19, tờ bản đồ số 219) - Đến đất ông Hoàn (thửa số 171, 178, tờ bản đồ số 219)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà ông Thuận (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 220) - Đến thửa số 23, tờ bản đồ số 220
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà bà Ngạch (từ thửa số 1, 7, tờ bản đồ số 222) - Đến đất ông Vỹ thửa số 82, 83, tờ bản đồ số 222
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà ông Lệ (từ thửa số 6, 22, tờ bản đồ số 223) - Đến đất ông ông Lộc (thửa số 207, 208, tờ bản đồ số 223)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà bà Hà (từ thửa số 4, 11, tờ bản đồ số 224) - Đến đất ông ông Phương và các khu còn lại (thửa số 60, 99, tờ bản đồ số 224)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Tiến
-
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Hà (từ thửa số 15, 18, tờ bản đồ số 158) - Đến đất bà Biên các khu còn lại (thửa số 83, 96, tờ bản đồ số 158)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Chèo (từ thửa số 86, 99, tờ bản đồ số 148) - Đến khu còn lại (thửa số 170, 188, tờ bản đồ số 148)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Cường (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 198) - Đến khu còn lại (thửa số 35, 29, tờ bản đồ số 198)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Cường (từ thửa số 14, 17, tờ bản đồ số 199) - Đến khu còn lại (thửa số 138, 139, tờ bản đồ số 199)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Khoa (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 208) - Đến đất ông Đạo (thửa số 268, 269, tờ bản đồ số 208)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Khoa (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 209) - Đến đất ông Đạo (thửa số 268, 269, tờ bản đồ số 209)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Dương Soa (từ thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 209) - Đến đất bà Hương (thửa số 161, 162, tờ bản đồ số 209)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Tân
-
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà bà Công (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 159) - Đến đất ông Lý
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Luật (từ thửa số 87, 89, tờ bản đồ số 201) - (thửa số 152, 154, tờ bản đồ số 201)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Ngọc (từ thửa số 71, 76, tờ bản đồ số 202) - Đến đất ông Sỹ (thửa số 78, 79, tờ bản đồ số 202)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Hùng (Minh Diệu) (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 210) - Đến đất ông Hữu (Minh Sơn) (thửa số 134, 135, tờ bản đồ số 210)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Quyên (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 211) - Đến đất ông Mai (thửa số 141, 142, tờ bản đồ số 211)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Thu, ông Hiệu (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 213) - Đến đất ông Nghị, ông Chiểu (thửa số 111, 112, tờ bản đồ số 213)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Nhân (từ thửa số 390, 391, tờ bản đồ số 214) - Đến nhà ông Nở và các khu dân cư còn lại (thửa số 436, 438, tờ bản đồ số 214)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Tý (từ thửa số 2, 3, tờ bản đồ số 217) - Đến nhà ông Lộc, ông Chiến và các khu dân cư còn lại (thửa số 55, 59, 78, 79, tờ bản đồ số 217)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Sơn
-
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm Minh Diệu
Từ nhà ông Bảo (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 148) - Đến nhà ông Chỉnh và các khu dân cư còn lại (thửa số 188, 214, 215, tờ bản đồ số 148)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm Minh Diệu
Từ nhà ông Dũng (từ thửa số 55, 70, tờ bản đồ số 200) - Đến nhà ông Chỉnh và các khu dân cư còn lại (thửa số 129, 130, 131, 132, tờ bản đồ số 200)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Diệu
-
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Thái
-
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Bình
-
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Tâm
-
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Quý
-
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Thọ
-
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Phúc
-
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng An
-
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Trường
-
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Mai
-
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Hồng An, xã Nghĩa Mai, (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư)
Các lô đất quy hoạch bám trục đường QL15A từ lô 13, 14, 17, 18 -
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Hồng An, xã Nghĩa Mai, (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư)
Các lô đất quy hoạch bám trục đường xã DH 391 từ lô 01, 26, 27 -
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Hồng An, xã Nghĩa Mai, (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư)
Các lô đất còn lại thuộc khu QH từ lô 02 đến lô 12, lô 15, 16, 19, lô 20 đến lô 25 -
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Huyện 390 - Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Làng Mai Liên, xã Nghĩa Mai (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư
Từ lô số 01 - Đến lô số 55
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Cầu Khe Thái (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 13) - Ngã ba Triều Thu (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 41)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Từ Ngã 3 Triều Thu xóm Hồng Thái (Từ thửa 56, 52, tờ bản đồ số 41) - Đến ngã 3 Cây Đa Tên Lửa xóm Hồng Bình (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 43)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Ngã ba cây Đa Tên lửa (từ thửa số 112, tờ bản đồ số 43) - Cầu khe Ang (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Cầu khe Ang, xóm Hồng Tâm (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 16) - Cổng chào Tiên Long, xóm Minh Long (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 45)
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
cổng chào Tiên Long, xóm Minh Long (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 45) - giáp xã Nghĩa Lâm (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 10)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Ngã ba cân mủ, xóm Hồng An (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 31) - Ngã ba y tế Quang Phong cũ (đến thửa số 172, tờ bản đồ số 35)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ Nhà ông Tường (từ thửa số 133, 145, tờ bản đồ số 201) Từ nhà ông ông Trì, xóm Minh Sơn - Đất ông Nam (đến thửa số 146, tờ bản đồ số 201)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông ông Trì, xóm Minh Sơn (từ thửa số 38; 48; 49; 54; 56; 59; 64; 65; 66, tờ bản đồ số 202) - Đến đất bà Toàn, xóm Minh Sơn đến thửa số 72; 73; 76; 77; 82; 83, tờ bản đồ số 202
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Chinh, xóm Minh Sơn (từ thửa số 18; 19; 20; 32; 33; 35; 36; 41; 42; 44; 50, tờ bản đồ số 210) - Đến đất ông Nhật, xóm Minh Sơn (từ thửa số 55……59; 62; 63; 140; 141; 142; 144...149, 154..157, 160, 161, 164, tờ bản đồ số 210)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Sửu (từ thửa số 5, 6, tờ bản đồ số 210) - Đến đất ông Hùng (thửa số 16; 17; 21; 28; 29; 39; 40, tờ bản đồ số 210)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Thanh Hoa thửa số 59; 73; 81; 82; 88, tờ bản đồ số 219 xóm Minh Tiến - Đến đất ông Lợi thửa số 107; 127; 170; 177, tờ bản đồ số 219 xóm Minh Tiến
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Thắng từ thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 220 - Đến đất ông Long thửa 32, 33 tờ bản đồ số 220
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Thương từ thửa số 5, 17, tờ bản đồ số 222 - Đến đất ông Thanh thửa 95, 96 tờ bản đồ số 222
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Cường từ thửa số 2, 3, tờ bản đồ số 224 - Đến đất bà Dần thửa 41 tờ bản đồ số 224
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Ngã ba Lâm Trường (từ thửa số 221, tờ bản đồ số 47) - Chi nhánh Agribank, xóm Hồng Trường (đến thửa số 169, tờ bản đồ số 47; thửa 195, tờ bản đồ số 25)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Chi nhánh Agribank, xóm Hồng Trường (từ thửa số 79, 81, 84, tờ bản đồ số 25) - Cây xăng Nghĩa Minh cũ (đến thửa số 118, 117, tờ bản đồ số 25)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 390 và 391
Từ xã Nghĩa Mai (Từ thửa 197, 176, 160..., tờ bản đồ số 155) - Đến nhà ông Tuấn (thửa 21, 22, 27, tờ bản đồ số 169)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 390 và 391
Từ nhà ông Định, ông Thi (thửa 310, 201, 170, 186, tờ bản đồ số 104) - Đến giáp xã Nghĩa Lâm (Từ thửa 68, 126, 90, 66, 51, 37, tờ bản đồ số 87)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Nhà bà Hằng Xóm Minh Tiến thửa 177, tờ bản đồ số 162 - Đến nhà ông Thái thửa 178, 188, tờ bản đồ số 162
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Từ nhà ông Tý xóm Minh Tiến từ thủa số 38; 47, tờ bản đồ số 222 - Đến đất bà ông An xóm Minh Tiến thửa 65; 67, tờ bản đồ số 222
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Ngã ba Nông trường Cờ Đỏ (từ thửa số 306, 314, tờ bản đồ số 44) - Cổng LVH xóm Hồng Thọ (đến thửa số 100, 112, tờ bản đồ số 49)
Đất TM-DV 625.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Cổng LVH xóm Hồng Thọ (từ thửa số 113, 115, 302, tờ bản đồ số 49) - Trường Mầm non Nghĩa Hồng (đến thửa số 178, tờ bản đồ số 49)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Ngã Tư Lý Hải (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 52) - Cầu Khe Dền (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 54)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Cầu Khe Dền (từ thửa số 57, 58, tờ bản đồ số 54) - Đồi Làng Bô (đến thửa số 284, tờ bản đồ số 24)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Ngã ba chợ Cờ Đỏ (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 44) - Ngã ba sân vận động xã (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 38)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Ngã ba đội 6 (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 41) - Giáp làng Bui (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 37)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Giáp đường huyện lộ Xóm Mai Liên (Từ thửa 157, 156, 148, 146, 145, tờ bản đồ số 186 - Đến giáp xóm Hồng Quý (Từ thửa 140, 141, 149, 150, tờ bản đồ số 205)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Nội xóm (khu vực chợ Cờ Đỏ)
Ngã ba chợ Cờ Đỏ (từ thửa số 120, 121, tờ bản đồ số 44) - Quán cơm Hùng Hà, Xóm Hồng Thọ (đến thửa số 189, tờ bản đồ số 44)
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến Nghĩa Mai đi xã Nghĩa Lâm
Từ nhà bà Huynh, ông Kỳ từ thửa số 8, tờ bản đồ số 198 (Nghĩa Minh Cũ) - Đến đất bà ông Trung thửa 29, tờ bản đồ số 198
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến Nghĩa Mai di xã Nghĩa Lâm
Từ nhà ông Hùng từ thửa số 67, tờ bản đồ số 199 - Đến đất bà Hiệu, ông Hiền thửa 126, 127, tờ bản đồ số 199
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến Nghĩa Mai đi xã Nghĩa Lâm
Từ nhà bà Hương từ thửa số 01, tờ bản đồ số 209 - Đến đất ông Trung thửa 141, tờ bản đồ số 209
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến Nghĩa Mai đi xã Nghĩa Lâm
Từ nhà ông Đào từ thửa số 15, tờ bản đồ số 158 - Đến đất ông Hà thửa 18, tờ bản đồ số 158
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến Nghĩa Mai đi xã Nghĩa Lâm
Từ nhà ông Hồng (từ thửa số 49, 50, tờ bản đồ số 199 - Đến đất ông Sơn (thửa 135, tờ bản đồ số 199)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến Nghĩa Mai đi xã Nghĩa Lâm
Từ nhà bà Hải (từ thửa số 8, 9, tờ bản đồ số 208 - Đến đất ông Công (thửa 32, 33, tờ bản đồ số 208)
Đất TM-DV 150.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Châu Tiến
Vi Văn Đua (thửa 161, 175, 194, tờ bản đồ số 155) - Vi Thanh Hải (thửa 178, 177, 209, tờ bản đồ số 155)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Châu Tiến
Vi Văn Thắng (thửa 208, 266, 242, tờ bản đồ số 155) - Cao Văn Quỳnh (thửa 304, 240, 241, tờ bản đồ số 155)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Châu Tiến
Vi Văn Hoàng (thửa 225, 200, tờ bản đồ số 155) - Ngân Văn Quyết (thửa 287, 247, 248, tờ bản đồ số 155)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Châu Tiến
Vi Thị Xuân (thửa 193, 180, 173, 179, tờ bản đồ số 155) - Vi Văn Minh (thửa 168, tờ bản đồ số 155)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Châu Tiến
Vi Văn Bắc (thửa 325, 288, tờ bản đồ số 155) - Hoàng Văn Toán (thửa 186, 187, tờ bản đồ số 155)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Châu Tiến
Lương Văn Đình (thửa 70, 71, 34, 10, 9, tờ bản đồ số 155) - Vi Tuyến Nghĩa (thửa 276, 380, tờ bản đồ số 145)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 7 - Làng Châu Tiến
Hoàng Văn Quyên (Thửa 436, 437, tờ bản đồ số 145) - Vi Thị Xoan (Thửa 383, 432, tờ bản đồ số 75 và thửa số 8, tờ bản đồ số 155)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 8 - Làng Châu Tiến
Lương Văn Xá (Thửa 430, 405, tờ bản đồ số 145) - Lương Văn Phúc (Thửa 305 tờ bản đồ số 75 và thửa số 8, tờ bản đồ số 155)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 9 - Làng Châu Tiến
Nguyễn Xuân Thành (Thửa 203, tờ bản đồ số 145) - Lương Văn Hoài (Thửa 176, tờ bản đồ số 145 và thửa số 8, tờ bản đồ số 155)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 10 - Làng Châu Tiến
Nguyễn Công Hà (Thửa 64, tờ bản đồ số 145) - Nguyễn Xuân Hồng (Thửa 55, tờ bản đồ số 145)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 11 - Làng Châu Tiến
Phan Văn Long (Thửa 28, 40, tờ bản đồ số 197) - Nguyễn Đúc Cường (Thửa 19, tờ bản đồ số 197 )
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 12 - Làng Châu Tiến
Nguyễn Thế An (Thửa 33, 43, tờ bản đồ số 192) - Trần Văn Cường (Thửa 26, 16, 30, tờ bản đồ số 192)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 13 - Làng Châu Tiến
Nguyễn Thị Xinh (Thửa 18, 27, tờ bản đồ số 192) - Lê Huy Cần (Thửa 2, 8, tờ bản đồ số 192)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 14 - Làng Châu Tiến
Nguyễn Thanh Bình (Thửa 3, 10, 11, 12, 15, tờ bản đồ số 197) - Phan Thế Nhân (Thửa 61, 53, 60, tờ bản đồ số 197)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 15 - Làng Châu Tiến
Lê Văn Vỹ (Thửa 371, tờ bản đồ số 140) - Phan Thị Thìn (Thửa 91, tờ bản đồ số 140)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Châu Tiến
-
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Mai Liên
Trương Văn Máy (thửa 81, 99, tờ bản đồ số 1 39) - Đặng Quang Hoà (thửa 112, tờ bản đồ số 139)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Mai Liên
Nguyễn Hữu Huệ (thửa 73, tờ bản đồ số 139) - Trương Văn Dự (thửa 85, tờ bản đồ số 139)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Mai Liên
Hoàng Văn Lựu (thửa 24, tờ bản đồ số 129) - Cao Hữu Thành (thửa 210, 229, tờ bản đồ số 129)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Mai Liên
Đậu Ngọc Tần (thửa 18, tờ bản đồ số 129) - Trần Đình Mai (thửa 74, tờ bản đồ số 129)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Mai Liên
Hội quán 3C cũ thửa đất 106, tờ bản đồ số 179) - Cao Thanh Bình (thửa 174, tờ bản đồ số 129)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Mai Liên
Cao Thanh Bình (Tâm) (thửa 86, tờ bản đồ số 188) - Lê Văn Ân (thửa 18, tờ bản đồ số 138)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 7 - Làng Mai Liên
Bùi Thị Đoán (Thửa 10, tờ bản đồ số 188) - Lê Văn Thiện (Thửa 34, tờ bản đồ số 187)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 8 - Làng Mai Liên
Lê Văn Lành (thửa 6, tờ bản đồ số 187) - Lê Văn Dần (thửa 21, tờ bản đồ số 187)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 9 - Làng Mai Liên
Lê Văn Danh (Thửa 9, tờ bản đồ số 187) - Lê Văn Cánh (Thửa 31, tờ bản đồ số 185)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 10 - Làng Mai Liên
Lê Hoàng Trinh (thửa 69, tờ bản đồ số 185) - Lê Văn Ước (thửa 28, tờ bản đồ số 185)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 11 - Làng Mai Liên
Trương Thị Dằng (Thửa 38, tờ bản đồ số 185) - Lê Thị Nga (Thửa 94, tờ bản đồ số 185)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 12 - Làng Mai Liên
Nguyễn Đức Trung (thửa 12, 15, tờ bản đồ số 185) - Nguyễn Thị Hoa (thửa 16, tờ bản đồ số 185)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 13 - Làng Mai Liên
Lê Văn Phi (Thửa 45, 46, tờ bản đồ số 187) - Lê Văn Tuyển (Thửa 231, tờ bản đồ số 187)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 14 - Làng Mai Liên
Hoàng Văn Tứ (thửa 47, 178, tờ bản đồ số 191) - Lê Văn Dần (thửa 222, tờ bản đồ số 137)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 15 - Làng Mai Liên
Lê Văn Trường (Thửa 10, tờ bản đồ số 189) - Lê Văn Công (Thửa 239, tờ bản đồ số 137)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 16 - Làng Mai Liên
Lê Xuân Định (thửa 28, tờ bản đồ số 190) - Lê Văn Sang (thửa 55, tờ bản đồ số 187)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 17 - Làng Mai Liên
Hoàng Thị Châu (Thửa 282, 290, tờ bản đồ số 137) - Trần Thị Nga (Thửa 6, 7, 18, 19, tờ bản đồ số 195)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 18 - Làng Mai Liên
Nguyễn Văn Thái (thửa 96, tờ bản đồ số 186) - Ngô Văn Hùng (thửa 397, tờ bản đồ số 183)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 19 - Làng Mai Liên
Lê Viết Sinh (Thửa 70, tờ bản đồ số 186) - Cao Thị Phượng (Thửa 2; 3, tờ bản đồ số 184)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 20 - Làng Mai Liên
Phạm Văn Phú (thửa 18, 20, tờ bản đồ số 186) - Nguyễn Thị Hương (thửa 18; 20, tờ bản đồ số 183)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 21 - Làng Mai Liên
Hoàng Văn Dư (Thửa 401; 396, tờ bản đồ số 183) - Đặng Văn Ước (Thửa 21, 5, tờ bản đồ số 186)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 22 - Làng Mai Liên
Trần Đình Dương (thửa 404, tờ bản đồ số 183) - Lê Thị Minh (thửa 386, tờ bản đồ số 183)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 23 - Làng Mai Liên
Nguyễn Thị Xuân (Thửa 374, 361, tờ bản đồ số 183) - Trần Đình Hùng (Thửa 379; 376; 375; 360, tờ bản đồ số 183
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Mai Liên
-
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Mai Thịnh
Lê Anh Tiến (thửa 40, 175, tờ bản đồ số 120) - Cao Văn Trọng (thửa 54; 71, tờ bản đồ số 182)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Mai Thịnh
Nguyễn Hữu Thường (thửa 78, 103, tờ bản đồ số 118) - Trương Văn Nhi (thửa 256; 227, tờ bản đồ số 180)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Mai Thịnh
Lê Ngọc Nhung (thửa 53 54, tờ bản đồ số 118) - Lê Hồng Nhân (thửa 191; 208, tờ bản đồ số 179)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Mai Thịnh
Lê Hồng Thao (thửa 132; 60, tờ bản đồ số 179) - Đặng Quang Lộc (thửa 54, tờ bản đồ số 179)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Mai Thịnh
Mai Thị Tình (thửa 4, tờ bản đồ số 180) - Lê Văn Khẩn (thửa 4, tờ bản đồ số 112)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Mai Thịnh
Nguyễn Xuân Châu (thửa 64, tờ bản đồ số 180) - Cao Văn Tường (thửa 2, tờ bản đồ số 180)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Mai Thịnh
-
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Mai Sơn
Hoàng Văn Tuân (thửa 39, tờ bản đồ số 182) - Hồ Công Luồn (thửa 199, tờ bản đồ số 182)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Mai Sơn
Trần Văn Bắc (thửa 70, tờ bản đồ số 177) - Trần Thị Châu (thửa 337, 318, tờ bản đồ số 177)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Mai Sơn
Lê Ngọc Phi (thửa 2, 3, 8, tờ bản đồ số 169) - Vi Thị Tân (thửa 116, 109, tờ bản đồ số 97)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Mai Sơn
Nguyễn Quốc Việt (thửa 4, tờ bản đồ số 168) - Trần Thế Tiến (thửa 11, tờ bản đồ số 168)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Mai Sơn
Trần Văn Ban (thửa 58, tờ bản đồ số 173) - Nguyễn Trung Hà (thửa 83, tờ bản đồ số 172)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Mai Sơn
Nguyễn Văn Hà (thửa 8, tờ bản đồ số 168) - Nguyễn Văn Kính (thửa 167, tờ bản đồ số 110)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 7 - Làng Mai Sơn
Lê Thanh Hiền (thửa 53, 70, tờ bản đồ số 104) - Hồ Ngọc Khoa (thửa 277, tờ bản đồ số 104)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 8 - Làng Mai Sơn
Hồ Ngọc Tư (thửa 80, 73, 110, tờ bản đồ số 104) - Hồ Thị Lý (thửa 42, 59, 74, 99, tờ bản đồ số 104)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Mai Sơn
-
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Dàn
Nguyễn Thị Sáu (thủa 472, tờ bản đồ số 98) - Nguyễn Thị Thơ (thửa 426, tờ bản đồ số 98)
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Dàn
Hồ Đăng Ninh (thửa 388, tờ bản đồ số 98) - Hồ Đăng Quyết (thửa 403, tờ bản đồ số 98)
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Dàn
Nguyễn Văn Bình (thửa 357, 320, 356, tờ bản đồ số 98) - Vũ Xuân Hoàng (thửa 145, tờ bản đồ số 98)
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Dàn
Hà Văn Tự (thửa 243, 244, tờ bản đồ số 91) - Lô Văn Hợi (thửa số 33, 347, tờ bản đồ số 91)
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Dàn
Hà Văn Thị (thửa 214, 207, tờ bản đồ số 91) - Vi Văn Nghĩa (thửa 46, 33, 15, 12, 23, 32, 36, tờ bản đồ số 92)
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Dàn
Nguyễn Văn Tuyết (thửa số 50, tờ bản đồ số 87) - Trịnh Thị Chi (thửa số 59, bản đồ 87)
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Dàn
-
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Mai Thái
Lê Văn Cát (thửa 1, 2, 33, 108, tờ bản đồ số 98) - Nguyễn Văn Sỹ (thửa 191, tờ bản đồ số 178)
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Mai Thái
Nguyễn Văn Tùng (thửa 242, 269, tờ bản đồ số 102) - Lang Văn Thảo (thửa 118, 225, tờ bản đồ số 102)
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Mai Thái
Lô Văn Quảng (thửa 124, 183, tờ bản đồ số 102) - Lữ Văn Khiêm (thửa 131, tờ bản đồ số 102)
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Mai Thái
Lang Văn Xinh (thửa 328, 309, tờ bản đồ số 102) - Lang Văn Dương (thửa số 591, tờ bản đồ số 102)
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Mai Thái
Hồ Văn Quyền (thửa 270, tờ bản đồ số 102) - Hồ Văn Tuyên (thửa 244, tờ bản đồ số 102)
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Mai Thái
-
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Cáo
Hoàng Văn Tới (thửa 215, tờ bản đồ số 172) - Hoàng Văn Cát (thửa 372, tờ bản đồ số 172)
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Cáo
Trương Việt Hoàng (thửa 8, tờ bản đồ số 176) - Hoàng Hữu Châu (thửa 15, 23, tờ bản đồ số 117)
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Cáo
Trương Minh Trường (thửa 42, tờ bản đồ số 176) - Cao Thị Liệu (thửa 393, tờ bản đồ số 116)
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Cáo
Hoàng Văn Biên (thửa 82, tờ bản đồ số 117) - Hoàng Văn Phú (thửa số 389, 437, 411, tờ bản đồ số 109)
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Cáo
Hoàng Thị Huê (thửa 200, tờ bản đồ số 171) - Trương Minh Quý (thửa 162, 177, tờ bản đồ số 109)
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Cáo
Lê Văn Dũng (thửa 119, tờ bản đồ số 117) - Cao Văn Định (thửa 32, 33., tờ bản đồ số 175)
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Cáo
-
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Bái
Trương Văn Lợi (thửa 1, 16, tờ bản đồ số 194) - Lê Văn Doãn (thửa 40, 53, tờ bản đồ số 193)
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Bái
Trần Thị Vân (thửa 12, 16, 27, tờ bản đồ số 205) - Hoàng Hữu Chi (thửa 152, 155, tờ bản đồ số 204)
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Bái
Lê Văn Mỹ (thửa 266, 351, tờ bản đồ số 204) - Lê Văn Phượng (thửa 190, 255, 191, tờ bản đồ số 204)
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Bái
Lê Văn Sỹ (thửa 93, 11, tờ bản đồ số 204) - Hoàng Văn Ba (thửa số 105, 75, 59, tờ bản đồ số 193)
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Bái
Lê Văn Thìn (thửa 3, 7, tờ bản đồ số 204) - Cao Văn Hưng (thửa 14, 60, tờ bản đồ số 203)
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Bái
Trương Văn Kính (thửa 82, 79, 90, 78, tờ bản đồ số 203) - Lê Văn Tới (thửa 118, tờ bản đồ số 111 và 80, 81, 126, tờ bản đồ số 204)
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Bái
-
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Mai Hợp
Hoàng Văn Phong (thửa 21, tờ bản đồ số 196) - Lê Văn Mua (thửa 114, 125, tờ bản đồ số 196)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Mai Hợp
Nguyễn Thị Cung (thửa 25, 34, 26, tờ bản đồ số 195) - Lê Văn Linh (thửa 159, 176, tờ bản đồ số 206)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Mai Hợp
Lê Văn Lợi (thửa 73, 65, 81, 83, tờ bản đồ số 195) - Lê Thanh Sơn (thửa 135, tờ bản đồ số 196)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Mai Hợp
Hồ Thị Thảo (thửa 19, tờ bản đồ số 195) - Lê Thanh Xuân (thửa số 29, tờ bản đồ số 206)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lai thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Mai Hợp
-
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Bui
Hoàng Văn Hùng (thửa 111, 151, tờ bản đồ số 144) - Lê Văn Nam (thửa 254, 238, 288, tờ bản đồ số 144)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Bui
Hoàng Minh Văn (thửa 6, tờ bản đồ số 144) - Cao Văn Lan (thửa 32, tờ bản đồ số 144)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Bui
Lê Thị Loan (thửa 24, tờ bản đồ số 144) - Trương Thị Bình (thửa 660, 98, 96, tờ bản đồ số 153)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Bui
Hoàng Văn Đảm (thửa 79, tờ bản đồ số 212) - Cao Quang Lợi (thửa số 84, tờ bản đồ số 212)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Bui
Lê Văn Nết (thửa 12, 51, tờ bản đồ số 212) - Hồ Sỹ Loan (thửa 56, tờ bản đồ số 212)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Bui
Ngô Đình Tâm (thửa 191, 192, tờ bản đồ số 154) - Cao Văn Nhung (thửa 57, tờ bản đồ số 154)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 7 - Làng Bui
Trương Văn Phi (thửa 189, tờ bản đồ số 207) - Hoàng Văn Nam (thửa 160, tờ bản đồ số 207)
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 8 - Làng Bui
Các tuyến còn lại từ đầu làng - Các tuyến còn lại từ cuối làng
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lai thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Bui
-
Đất TM-DV 100.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Duy (từ thửa số 10, 13, tờ bản đồ số 156) - Đến nhà ông Vệ (đến thửa số 207, 208, tờ bản đồ số 156)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Danh (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 160) - Đến nhà ông Bắc (đến thửa số 286, 287, tờ bản đồ số 160)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Mười (từ thửa số 51, 52, tờ bản đồ số 215) - Đến nhà ông Quảng (đến thửa số 83, 84, tờ bản đồ số 215)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Quyền (từ thửa số 213, 215, tờ bản đồ số 216) - Đến các khu dân cư còn lại (đến thửa số 271, 275, tờ bản đồ số 216)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Dũng (từ thửa số 8, 10, tờ bản đồ số 218) - Đến Nhà ông Cương (đến thửa số 178, 179, tờ bản đồ số 218)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Thông (từ thửa số 1, 6, tờ bản đồ số 221) - Đến Nhà ông Hưng (đến thửa số 61, 63, tờ bản đồ số 221)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Long
-
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà ông Bình (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 166) - Đến nhà ông Lợi (đến thửa số 152, tờ bản đồ số 166)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà ông Tuất (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 167) - Đến đất ông Sơn (thửa số 22, 100, tờ bản đồ số 167)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà ông Hải (từ thửa số 17, 19, tờ bản đồ số 219) - Đến đất ông Hoàn (thửa số 171, 178, tờ bản đồ số 219)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà ông Thuận (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 220) - Đến thửa số 23, tờ bản đồ số 220
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà bà Ngạch (từ thửa số 1, 7, tờ bản đồ số 222) - Đến đất ông Vỹ thửa số 82, 83, tờ bản đồ số 222
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà ông Lệ (từ thửa số 6, 22, tờ bản đồ số 223) - Đến đất ông ông Lộc (thửa số 207, 208, tờ bản đồ số 223)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà bà Hà (từ thửa số 4, 11, tờ bản đồ số 224) - Đến đất ông ông Phương và các khu còn lại (thửa số 60, 99, tờ bản đồ số 224)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Tiến
-
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Hà (từ thửa số 15, 18, tờ bản đồ số 158) - Đến đất bà Biên các khu còn lại (thửa số 83, 96, tờ bản đồ số 158)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Chèo (từ thửa số 86, 99, tờ bản đồ số 148) - Đến khu còn lại (thửa số 170, 188, tờ bản đồ số 148)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Cường (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 198) - Đến khu còn lại (thửa số 35, 29, tờ bản đồ số 198)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Cường (từ thửa số 14, 17, tờ bản đồ số 199) - Đến khu còn lại (thửa số 138, 139, tờ bản đồ số 199)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Khoa (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 208) - Đến đất ông Đạo (thửa số 268, 269, tờ bản đồ số 208)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Khoa (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 209) - Đến đất ông Đạo (thửa số 268, 269, tờ bản đồ số 209)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Dương Soa (từ thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 209) - Đến đất bà Hương (thửa số 161, 162, tờ bản đồ số 209)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Tân
-
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà bà Công (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 159) - Đến đất ông Lý
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Luật (từ thửa số 87, 89, tờ bản đồ số 201) - (thửa số 152, 154, tờ bản đồ số 201)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Ngọc (từ thửa số 71, 76, tờ bản đồ số 202) - Đến đất ông Sỹ (thửa số 78, 79, tờ bản đồ số 202)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Hùng (Minh Diệu) (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 210) - Đến đất ông Hữu (Minh Sơn) (thửa số 134, 135, tờ bản đồ số 210)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Quyên (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 211) - Đến đất ông Mai (thửa số 141, 142, tờ bản đồ số 211)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Thu, ông Hiệu (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 213) - Đến đất ông Nghị, ông Chiểu (thửa số 111, 112, tờ bản đồ số 213)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Nhân (từ thửa số 390, 391, tờ bản đồ số 214) - Đến nhà ông Nở và các khu dân cư còn lại (thửa số 436, 438, tờ bản đồ số 214)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Tý (từ thửa số 2, 3, tờ bản đồ số 217) - Đến nhà ông Lộc, ông Chiến và các khu dân cư còn lại (thửa số 55, 59, 78, 79, tờ bản đồ số 217)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Sơn
-
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm Minh Diệu
Từ nhà ông Bảo (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 148) - Đến nhà ông Chỉnh và các khu dân cư còn lại (thửa số 188, 214, 215, tờ bản đồ số 148)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm Minh Diệu
Từ nhà ông Dũng (từ thửa số 55, 70, tờ bản đồ số 200) - Đến nhà ông Chỉnh và các khu dân cư còn lại (thửa số 129, 130, 131, 132, tờ bản đồ số 200)
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Diệu
-
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Thái
-
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Bình
-
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Tâm
-
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Quý
-
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Thọ
-
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Phúc
-
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng An
-
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Trường
-
Đất TM-DV 112.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Mai
-
Đất TM-DV 87.500 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Hồng An, xã Nghĩa Mai, (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư)
Các lô đất quy hoạch bám trục đường QL15A từ lô 13, 14, 17, 18 -
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Hồng An, xã Nghĩa Mai, (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư)
Các lô đất quy hoạch bám trục đường xã DH 391 từ lô 01, 26, 27 -
Đất TM-DV 875.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Hồng An, xã Nghĩa Mai, (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư)
Các lô đất còn lại thuộc khu QH từ lô 02 đến lô 12, lô 15, 16, 19, lô 20 đến lô 25 -
Đất TM-DV 750.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Huyện 390 - Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Làng Mai Liên, xã Nghĩa Mai (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư
Từ lô số 01 - Đến lô số 55
Đất TM-DV 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Cầu Khe Thái (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 13) - Ngã ba Triều Thu (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 41)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Từ Ngã 3 Triều Thu xóm Hồng Thái (Từ thửa 56, 52, tờ bản đồ số 41) - Đến ngã 3 Cây Đa Tên Lửa xóm Hồng Bình (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 43)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Ngã ba cây Đa Tên lửa (từ thửa số 112, tờ bản đồ số 43) - Cầu khe Ang (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Cầu khe Ang, xóm Hồng Tâm (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 16) - Cổng chào Tiên Long, xóm Minh Long (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 45)
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
cổng chào Tiên Long, xóm Minh Long (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 45) - giáp xã Nghĩa Lâm (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 10)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Ngã ba cân mủ, xóm Hồng An (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 31) - Ngã ba y tế Quang Phong cũ (đến thửa số 172, tờ bản đồ số 35)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ Nhà ông Tường (từ thửa số 133, 145, tờ bản đồ số 201) Từ nhà ông ông Trì, xóm Minh Sơn - Đất ông Nam (đến thửa số 146, tờ bản đồ số 201)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Cáo
Hoàng Thị Huê (thửa 200, tờ bản đồ số 171) - Trương Minh Quý (thửa 162, 177, tờ bản đồ số 109)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Cáo
Lê Văn Dũng (thửa 119, tờ bản đồ số 117) - Cao Văn Định (thửa 32, 33., tờ bản đồ số 175)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Cáo
-
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Bái
Trương Văn Lợi (thửa 1, 16, tờ bản đồ số 194) - Lê Văn Doãn (thửa 40, 53, tờ bản đồ số 193)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Bái
Trần Thị Vân (thửa 12, 16, 27, tờ bản đồ số 205) - Hoàng Hữu Chi (thửa 152, 155, tờ bản đồ số 204)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Bái
Lê Văn Mỹ (thửa 266, 351, tờ bản đồ số 204) - Lê Văn Phượng (thửa 190, 255, 191, tờ bản đồ số 204)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Bái
Lê Văn Sỹ (thửa 93, 11, tờ bản đồ số 204) - Hoàng Văn Ba (thửa số 105, 75, 59, tờ bản đồ số 193)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Bái
Lê Văn Thìn (thửa 3, 7, tờ bản đồ số 204) - Cao Văn Hưng (thửa 14, 60, tờ bản đồ số 203)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Bái
Trương Văn Kính (thửa 82, 79, 90, 78, tờ bản đồ số 203) - Lê Văn Tới (thửa 118, tờ bản đồ số 111 và 80, 81, 126, tờ bản đồ số 204)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Bái
-
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Mai Hợp
Hoàng Văn Phong (thửa 21, tờ bản đồ số 196) - Lê Văn Mua (thửa 114, 125, tờ bản đồ số 196)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Mai Hợp
Nguyễn Thị Cung (thửa 25, 34, 26, tờ bản đồ số 195) - Lê Văn Linh (thửa 159, 176, tờ bản đồ số 206)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Mai Hợp
Lê Văn Lợi (thửa 73, 65, 81, 83, tờ bản đồ số 195) - Lê Thanh Sơn (thửa 135, tờ bản đồ số 196)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Mai Hợp
Hồ Thị Thảo (thửa 19, tờ bản đồ số 195) - Lê Thanh Xuân (thửa số 29, tờ bản đồ số 206)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lai thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Mai Hợp
-
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Bui
Hoàng Văn Hùng (thửa 111, 151, tờ bản đồ số 144) - Lê Văn Nam (thửa 254, 238, 288, tờ bản đồ số 144)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Bui
Hoàng Minh Văn (thửa 6, tờ bản đồ số 144) - Cao Văn Lan (thửa 32, tờ bản đồ số 144)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Bui
Lê Thị Loan (thửa 24, tờ bản đồ số 144) - Trương Thị Bình (thửa 660, 98, 96, tờ bản đồ số 153)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Bui
Hoàng Văn Đảm (thửa 79, tờ bản đồ số 212) - Cao Quang Lợi (thửa số 84, tờ bản đồ số 212)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Bui
Lê Văn Nết (thửa 12, 51, tờ bản đồ số 212) - Hồ Sỹ Loan (thửa 56, tờ bản đồ số 212)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Bui
Ngô Đình Tâm (thửa 191, 192, tờ bản đồ số 154) - Cao Văn Nhung (thửa 57, tờ bản đồ số 154)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 7 - Làng Bui
Trương Văn Phi (thửa 189, tờ bản đồ số 207) - Hoàng Văn Nam (thửa 160, tờ bản đồ số 207)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 8 - Làng Bui
Các tuyến còn lại từ đầu làng - Các tuyến còn lại từ cuối làng
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lai thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Bui
-
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Duy (từ thửa số 10, 13, tờ bản đồ số 156) - Đến nhà ông Vệ (đến thửa số 207, 208, tờ bản đồ số 156)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Danh (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 160) - Đến nhà ông Bắc (đến thửa số 286, 287, tờ bản đồ số 160)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Mười (từ thửa số 51, 52, tờ bản đồ số 215) - Đến nhà ông Quảng (đến thửa số 83, 84, tờ bản đồ số 215)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Quyền (từ thửa số 213, 215, tờ bản đồ số 216) - Đến các khu dân cư còn lại (đến thửa số 271, 275, tờ bản đồ số 216)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Dũng (từ thửa số 8, 10, tờ bản đồ số 218) - Đến Nhà ông Cương (đến thửa số 178, 179, tờ bản đồ số 218)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Thông (từ thửa số 1, 6, tờ bản đồ số 221) - Đến Nhà ông Hưng (đến thửa số 61, 63, tờ bản đồ số 221)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Long
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà ông Bình (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 166) - Đến nhà ông Lợi (đến thửa số 152, tờ bản đồ số 166)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà ông Tuất (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 167) - Đến đất ông Sơn (thửa số 22, 100, tờ bản đồ số 167)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà ông Hải (từ thửa số 17, 19, tờ bản đồ số 219) - Đến đất ông Hoàn (thửa số 171, 178, tờ bản đồ số 219)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà ông Thuận (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 220) - Đến thửa số 23, tờ bản đồ số 220
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà bà Ngạch (từ thửa số 1, 7, tờ bản đồ số 222) - Đến đất ông Vỹ thửa số 82, 83, tờ bản đồ số 222
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà ông Lệ (từ thửa số 6, 22, tờ bản đồ số 223) - Đến đất ông ông Lộc (thửa số 207, 208, tờ bản đồ số 223)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà bà Hà (từ thửa số 4, 11, tờ bản đồ số 224) - Đến đất ông ông Phương và các khu còn lại (thửa số 60, 99, tờ bản đồ số 224)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Tiến
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Hà (từ thửa số 15, 18, tờ bản đồ số 158) - Đến đất bà Biên các khu còn lại (thửa số 83, 96, tờ bản đồ số 158)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Chèo (từ thửa số 86, 99, tờ bản đồ số 148) - Đến khu còn lại (thửa số 170, 188, tờ bản đồ số 148)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Cường (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 198) - Đến khu còn lại (thửa số 35, 29, tờ bản đồ số 198)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Cường (từ thửa số 14, 17, tờ bản đồ số 199) - Đến khu còn lại (thửa số 138, 139, tờ bản đồ số 199)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Khoa (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 208) - Đến đất ông Đạo (thửa số 268, 269, tờ bản đồ số 208)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Khoa (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 209) - Đến đất ông Đạo (thửa số 268, 269, tờ bản đồ số 209)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Dương Soa (từ thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 209) - Đến đất bà Hương (thửa số 161, 162, tờ bản đồ số 209)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Tân
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà bà Công (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 159) - Đến đất ông Lý
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Luật (từ thửa số 87, 89, tờ bản đồ số 201) - (thửa số 152, 154, tờ bản đồ số 201)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Ngọc (từ thửa số 71, 76, tờ bản đồ số 202) - Đến đất ông Sỹ (thửa số 78, 79, tờ bản đồ số 202)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Hùng (Minh Diệu) (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 210) - Đến đất ông Hữu (Minh Sơn) (thửa số 134, 135, tờ bản đồ số 210)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Quyên (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 211) - Đến đất ông Mai (thửa số 141, 142, tờ bản đồ số 211)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Thu, ông Hiệu (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 213) - Đến đất ông Nghị, ông Chiểu (thửa số 111, 112, tờ bản đồ số 213)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Nhân (từ thửa số 390, 391, tờ bản đồ số 214) - Đến nhà ông Nở và các khu dân cư còn lại (thửa số 436, 438, tờ bản đồ số 214)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Tý (từ thửa số 2, 3, tờ bản đồ số 217) - Đến nhà ông Lộc, ông Chiến và các khu dân cư còn lại (thửa số 55, 59, 78, 79, tờ bản đồ số 217)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Sơn
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm Minh Diệu
Từ nhà ông Bảo (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 148) - Đến nhà ông Chỉnh và các khu dân cư còn lại (thửa số 188, 214, 215, tờ bản đồ số 148)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm Minh Diệu
Từ nhà ông Dũng (từ thửa số 55, 70, tờ bản đồ số 200) - Đến nhà ông Chỉnh và các khu dân cư còn lại (thửa số 129, 130, 131, 132, tờ bản đồ số 200)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Diệu
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Thái
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Bình
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Tâm
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Quý
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Thọ
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Phúc
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng An
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Trường
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Mai
-
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Hồng An, xã Nghĩa Mai, (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư)
Các lô đất quy hoạch bám trục đường QL15A từ lô 13, 14, 17, 18 -
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Hồng An, xã Nghĩa Mai, (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư)
Các lô đất quy hoạch bám trục đường xã DH 391 từ lô 01, 26, 27 -
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Hồng An, xã Nghĩa Mai, (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư)
Các lô đất còn lại thuộc khu QH từ lô 02 đến lô 12, lô 15, 16, 19, lô 20 đến lô 25 -
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Huyện 390 - Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Làng Mai Liên, xã Nghĩa Mai (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư
Từ lô số 01 - Đến lô số 55
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Cầu Khe Thái (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 13) - Ngã ba Triều Thu (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 41)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Từ Ngã 3 Triều Thu xóm Hồng Thái (Từ thửa 56, 52, tờ bản đồ số 41) - Đến ngã 3 Cây Đa Tên Lửa xóm Hồng Bình (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 43)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Ngã ba cây Đa Tên lửa (từ thửa số 112, tờ bản đồ số 43) - Cầu khe Ang (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Cầu khe Ang, xóm Hồng Tâm (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 16) - Cổng chào Tiên Long, xóm Minh Long (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
cổng chào Tiên Long, xóm Minh Long (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 45) - giáp xã Nghĩa Lâm (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Ngã ba cân mủ, xóm Hồng An (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 31) - Ngã ba y tế Quang Phong cũ (đến thửa số 172, tờ bản đồ số 35)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ Nhà ông Tường (từ thửa số 133, 145, tờ bản đồ số 201) Từ nhà ông ông Trì, xóm Minh Sơn - Đất ông Nam (đến thửa số 146, tờ bản đồ số 201)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông ông Trì, xóm Minh Sơn (từ thửa số 38; 48; 49; 54; 56; 59; 64; 65; 66, tờ bản đồ số 202) - Đến đất bà Toàn, xóm Minh Sơn đến thửa số 72; 73; 76; 77; 82; 83, tờ bản đồ số 202
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Chinh, xóm Minh Sơn (từ thửa số 18; 19; 20; 32; 33; 35; 36; 41; 42; 44; 50, tờ bản đồ số 210) - Đến đất ông Nhật, xóm Minh Sơn (từ thửa số 55……59; 62; 63; 140; 141; 142; 144...149, 154..157, 160, 161, 164, tờ bản đồ số 210)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Sửu (từ thửa số 5, 6, tờ bản đồ số 210) - Đến đất ông Hùng (thửa số 16; 17; 21; 28; 29; 39; 40, tờ bản đồ số 210)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Thanh Hoa thửa số 59; 73; 81; 82; 88, tờ bản đồ số 219 xóm Minh Tiến - Đến đất ông Lợi thửa số 107; 127; 170; 177, tờ bản đồ số 219 xóm Minh Tiến
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Thắng từ thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 220 - Đến đất ông Long thửa 32, 33 tờ bản đồ số 220
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Thương từ thửa số 5, 17, tờ bản đồ số 222 - Đến đất ông Thanh thửa 95, 96 tờ bản đồ số 222
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Cường từ thửa số 2, 3, tờ bản đồ số 224 - Đến đất bà Dần thửa 41 tờ bản đồ số 224
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Ngã ba Lâm Trường (từ thửa số 221, tờ bản đồ số 47) - Chi nhánh Agribank, xóm Hồng Trường (đến thửa số 169, tờ bản đồ số 47; thửa 195, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Chi nhánh Agribank, xóm Hồng Trường (từ thửa số 79, 81, 84, tờ bản đồ số 25) - Cây xăng Nghĩa Minh cũ (đến thửa số 118, 117, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 390 và 391
Từ xã Nghĩa Mai (Từ thửa 197, 176, 160..., tờ bản đồ số 155) - Đến nhà ông Tuấn (thửa 21, 22, 27, tờ bản đồ số 169)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 390 và 391
Từ nhà ông Định, ông Thi (thửa 310, 201, 170, 186, tờ bản đồ số 104) - Đến giáp xã Nghĩa Lâm (Từ thửa 68, 126, 90, 66, 51, 37, tờ bản đồ số 87)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Nhà bà Hằng Xóm Minh Tiến thửa 177, tờ bản đồ số 162 - Đến nhà ông Thái thửa 178, 188, tờ bản đồ số 162
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Từ nhà ông Tý xóm Minh Tiến từ thủa số 38; 47, tờ bản đồ số 222 - Đến đất bà ông An xóm Minh Tiến thửa 65; 67, tờ bản đồ số 222
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Ngã ba Nông trường Cờ Đỏ (từ thửa số 306, 314, tờ bản đồ số 44) - Cổng LVH xóm Hồng Thọ (đến thửa số 100, 112, tờ bản đồ số 49)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Cổng LVH xóm Hồng Thọ (từ thửa số 113, 115, 302, tờ bản đồ số 49) - Trường Mầm non Nghĩa Hồng (đến thửa số 178, tờ bản đồ số 49)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Ngã Tư Lý Hải (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 52) - Cầu Khe Dền (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Cầu Khe Dền (từ thửa số 57, 58, tờ bản đồ số 54) - Đồi Làng Bô (đến thửa số 284, tờ bản đồ số 24)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Ngã ba chợ Cờ Đỏ (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 44) - Ngã ba sân vận động xã (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Ngã ba đội 6 (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 41) - Giáp làng Bui (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 37)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Giáp đường huyện lộ Xóm Mai Liên (Từ thửa 157, 156, 148, 146, 145, tờ bản đồ số 186 - Đến giáp xóm Hồng Quý (Từ thửa 140, 141, 149, 150, tờ bản đồ số 205)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Nội xóm (khu vực chợ Cờ Đỏ)
Ngã ba chợ Cờ Đỏ (từ thửa số 120, 121, tờ bản đồ số 44) - Quán cơm Hùng Hà, Xóm Hồng Thọ (đến thửa số 189, tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Cáo
Hoàng Thị Huê (thửa 200, tờ bản đồ số 171) - Trương Minh Quý (thửa 162, 177, tờ bản đồ số 109)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Cáo
Lê Văn Dũng (thửa 119, tờ bản đồ số 117) - Cao Văn Định (thửa 32, 33., tờ bản đồ số 175)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Cáo
-
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Bái
Trương Văn Lợi (thửa 1, 16, tờ bản đồ số 194) - Lê Văn Doãn (thửa 40, 53, tờ bản đồ số 193)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Bái
Trần Thị Vân (thửa 12, 16, 27, tờ bản đồ số 205) - Hoàng Hữu Chi (thửa 152, 155, tờ bản đồ số 204)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Bái
Lê Văn Mỹ (thửa 266, 351, tờ bản đồ số 204) - Lê Văn Phượng (thửa 190, 255, 191, tờ bản đồ số 204)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Bái
Lê Văn Sỹ (thửa 93, 11, tờ bản đồ số 204) - Hoàng Văn Ba (thửa số 105, 75, 59, tờ bản đồ số 193)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Bái
Lê Văn Thìn (thửa 3, 7, tờ bản đồ số 204) - Cao Văn Hưng (thửa 14, 60, tờ bản đồ số 203)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Bái
Trương Văn Kính (thửa 82, 79, 90, 78, tờ bản đồ số 203) - Lê Văn Tới (thửa 118, tờ bản đồ số 111 và 80, 81, 126, tờ bản đồ số 204)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Bái
-
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Mai Hợp
Hoàng Văn Phong (thửa 21, tờ bản đồ số 196) - Lê Văn Mua (thửa 114, 125, tờ bản đồ số 196)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Mai Hợp
Nguyễn Thị Cung (thửa 25, 34, 26, tờ bản đồ số 195) - Lê Văn Linh (thửa 159, 176, tờ bản đồ số 206)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Mai Hợp
Lê Văn Lợi (thửa 73, 65, 81, 83, tờ bản đồ số 195) - Lê Thanh Sơn (thửa 135, tờ bản đồ số 196)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Mai Hợp
Hồ Thị Thảo (thửa 19, tờ bản đồ số 195) - Lê Thanh Xuân (thửa số 29, tờ bản đồ số 206)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lai thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Mai Hợp
-
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Bui
Hoàng Văn Hùng (thửa 111, 151, tờ bản đồ số 144) - Lê Văn Nam (thửa 254, 238, 288, tờ bản đồ số 144)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Bui
Hoàng Minh Văn (thửa 6, tờ bản đồ số 144) - Cao Văn Lan (thửa 32, tờ bản đồ số 144)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Bui
Lê Thị Loan (thửa 24, tờ bản đồ số 144) - Trương Thị Bình (thửa 660, 98, 96, tờ bản đồ số 153)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Bui
Hoàng Văn Đảm (thửa 79, tờ bản đồ số 212) - Cao Quang Lợi (thửa số 84, tờ bản đồ số 212)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Bui
Lê Văn Nết (thửa 12, 51, tờ bản đồ số 212) - Hồ Sỹ Loan (thửa 56, tờ bản đồ số 212)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Bui
Ngô Đình Tâm (thửa 191, 192, tờ bản đồ số 154) - Cao Văn Nhung (thửa 57, tờ bản đồ số 154)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 7 - Làng Bui
Trương Văn Phi (thửa 189, tờ bản đồ số 207) - Hoàng Văn Nam (thửa 160, tờ bản đồ số 207)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 8 - Làng Bui
Các tuyến còn lại từ đầu làng - Các tuyến còn lại từ cuối làng
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lai thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Bui
-
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Duy (từ thửa số 10, 13, tờ bản đồ số 156) - Đến nhà ông Vệ (đến thửa số 207, 208, tờ bản đồ số 156)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Danh (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 160) - Đến nhà ông Bắc (đến thửa số 286, 287, tờ bản đồ số 160)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Mười (từ thửa số 51, 52, tờ bản đồ số 215) - Đến nhà ông Quảng (đến thửa số 83, 84, tờ bản đồ số 215)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Quyền (từ thửa số 213, 215, tờ bản đồ số 216) - Đến các khu dân cư còn lại (đến thửa số 271, 275, tờ bản đồ số 216)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Dũng (từ thửa số 8, 10, tờ bản đồ số 218) - Đến Nhà ông Cương (đến thửa số 178, 179, tờ bản đồ số 218)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Thông (từ thửa số 1, 6, tờ bản đồ số 221) - Đến Nhà ông Hưng (đến thửa số 61, 63, tờ bản đồ số 221)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Long
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà ông Bình (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 166) - Đến nhà ông Lợi (đến thửa số 152, tờ bản đồ số 166)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà ông Tuất (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 167) - Đến đất ông Sơn (thửa số 22, 100, tờ bản đồ số 167)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà ông Hải (từ thửa số 17, 19, tờ bản đồ số 219) - Đến đất ông Hoàn (thửa số 171, 178, tờ bản đồ số 219)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà ông Thuận (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 220) - Đến thửa số 23, tờ bản đồ số 220
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà bà Ngạch (từ thửa số 1, 7, tờ bản đồ số 222) - Đến đất ông Vỹ thửa số 82, 83, tờ bản đồ số 222
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà ông Lệ (từ thửa số 6, 22, tờ bản đồ số 223) - Đến đất ông ông Lộc (thửa số 207, 208, tờ bản đồ số 223)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà bà Hà (từ thửa số 4, 11, tờ bản đồ số 224) - Đến đất ông ông Phương và các khu còn lại (thửa số 60, 99, tờ bản đồ số 224)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Tiến
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Hà (từ thửa số 15, 18, tờ bản đồ số 158) - Đến đất bà Biên các khu còn lại (thửa số 83, 96, tờ bản đồ số 158)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Chèo (từ thửa số 86, 99, tờ bản đồ số 148) - Đến khu còn lại (thửa số 170, 188, tờ bản đồ số 148)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Cường (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 198) - Đến khu còn lại (thửa số 35, 29, tờ bản đồ số 198)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Cường (từ thửa số 14, 17, tờ bản đồ số 199) - Đến khu còn lại (thửa số 138, 139, tờ bản đồ số 199)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Khoa (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 208) - Đến đất ông Đạo (thửa số 268, 269, tờ bản đồ số 208)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Khoa (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 209) - Đến đất ông Đạo (thửa số 268, 269, tờ bản đồ số 209)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Dương Soa (từ thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 209) - Đến đất bà Hương (thửa số 161, 162, tờ bản đồ số 209)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Tân
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà bà Công (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 159) - Đến đất ông Lý
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Luật (từ thửa số 87, 89, tờ bản đồ số 201) - (thửa số 152, 154, tờ bản đồ số 201)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Ngọc (từ thửa số 71, 76, tờ bản đồ số 202) - Đến đất ông Sỹ (thửa số 78, 79, tờ bản đồ số 202)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Hùng (Minh Diệu) (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 210) - Đến đất ông Hữu (Minh Sơn) (thửa số 134, 135, tờ bản đồ số 210)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Quyên (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 211) - Đến đất ông Mai (thửa số 141, 142, tờ bản đồ số 211)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Thu, ông Hiệu (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 213) - Đến đất ông Nghị, ông Chiểu (thửa số 111, 112, tờ bản đồ số 213)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Nhân (từ thửa số 390, 391, tờ bản đồ số 214) - Đến nhà ông Nở và các khu dân cư còn lại (thửa số 436, 438, tờ bản đồ số 214)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Tý (từ thửa số 2, 3, tờ bản đồ số 217) - Đến nhà ông Lộc, ông Chiến và các khu dân cư còn lại (thửa số 55, 59, 78, 79, tờ bản đồ số 217)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Sơn
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm Minh Diệu
Từ nhà ông Bảo (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 148) - Đến nhà ông Chỉnh và các khu dân cư còn lại (thửa số 188, 214, 215, tờ bản đồ số 148)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm Minh Diệu
Từ nhà ông Dũng (từ thửa số 55, 70, tờ bản đồ số 200) - Đến nhà ông Chỉnh và các khu dân cư còn lại (thửa số 129, 130, 131, 132, tờ bản đồ số 200)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Diệu
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Thái
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Bình
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Tâm
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Quý
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Thọ
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Phúc
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng An
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Trường
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Mai
-
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Hồng An, xã Nghĩa Mai, (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư)
Các lô đất quy hoạch bám trục đường QL15A từ lô 13, 14, 17, 18 -
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Hồng An, xã Nghĩa Mai, (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư)
Các lô đất quy hoạch bám trục đường xã DH 391 từ lô 01, 26, 27 -
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Hồng An, xã Nghĩa Mai, (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư)
Các lô đất còn lại thuộc khu QH từ lô 02 đến lô 12, lô 15, 16, 19, lô 20 đến lô 25 -
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Huyện 390 - Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Làng Mai Liên, xã Nghĩa Mai (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư
Từ lô số 01 - Đến lô số 55
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Cầu Khe Thái (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 13) - Ngã ba Triều Thu (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 41)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Từ Ngã 3 Triều Thu xóm Hồng Thái (Từ thửa 56, 52, tờ bản đồ số 41) - Đến ngã 3 Cây Đa Tên Lửa xóm Hồng Bình (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 43)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Ngã ba cây Đa Tên lửa (từ thửa số 112, tờ bản đồ số 43) - Cầu khe Ang (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Cầu khe Ang, xóm Hồng Tâm (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 16) - Cổng chào Tiên Long, xóm Minh Long (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
cổng chào Tiên Long, xóm Minh Long (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 45) - giáp xã Nghĩa Lâm (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Ngã ba cân mủ, xóm Hồng An (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 31) - Ngã ba y tế Quang Phong cũ (đến thửa số 172, tờ bản đồ số 35)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ Nhà ông Tường (từ thửa số 133, 145, tờ bản đồ số 201) Từ nhà ông ông Trì, xóm Minh Sơn - Đất ông Nam (đến thửa số 146, tờ bản đồ số 201)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông ông Trì, xóm Minh Sơn (từ thửa số 38; 48; 49; 54; 56; 59; 64; 65; 66, tờ bản đồ số 202) - Đến đất bà Toàn, xóm Minh Sơn đến thửa số 72; 73; 76; 77; 82; 83, tờ bản đồ số 202
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Chinh, xóm Minh Sơn (từ thửa số 18; 19; 20; 32; 33; 35; 36; 41; 42; 44; 50, tờ bản đồ số 210) - Đến đất ông Nhật, xóm Minh Sơn (từ thửa số 55……59; 62; 63; 140; 141; 142; 144...149, 154..157, 160, 161, 164, tờ bản đồ số 210)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Sửu (từ thửa số 5, 6, tờ bản đồ số 210) - Đến đất ông Hùng (thửa số 16; 17; 21; 28; 29; 39; 40, tờ bản đồ số 210)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Thanh Hoa thửa số 59; 73; 81; 82; 88, tờ bản đồ số 219 xóm Minh Tiến - Đến đất ông Lợi thửa số 107; 127; 170; 177, tờ bản đồ số 219 xóm Minh Tiến
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Thắng từ thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 220 - Đến đất ông Long thửa 32, 33 tờ bản đồ số 220
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Thương từ thửa số 5, 17, tờ bản đồ số 222 - Đến đất ông Thanh thửa 95, 96 tờ bản đồ số 222
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Cường từ thửa số 2, 3, tờ bản đồ số 224 - Đến đất bà Dần thửa 41 tờ bản đồ số 224
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Ngã ba Lâm Trường (từ thửa số 221, tờ bản đồ số 47) - Chi nhánh Agribank, xóm Hồng Trường (đến thửa số 169, tờ bản đồ số 47; thửa 195, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Chi nhánh Agribank, xóm Hồng Trường (từ thửa số 79, 81, 84, tờ bản đồ số 25) - Cây xăng Nghĩa Minh cũ (đến thửa số 118, 117, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 390 và 391
Từ xã Nghĩa Mai (Từ thửa 197, 176, 160..., tờ bản đồ số 155) - Đến nhà ông Tuấn (thửa 21, 22, 27, tờ bản đồ số 169)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 390 và 391
Từ nhà ông Định, ông Thi (thửa 310, 201, 170, 186, tờ bản đồ số 104) - Đến giáp xã Nghĩa Lâm (Từ thửa 68, 126, 90, 66, 51, 37, tờ bản đồ số 87)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Nhà bà Hằng Xóm Minh Tiến thửa 177, tờ bản đồ số 162 - Đến nhà ông Thái thửa 178, 188, tờ bản đồ số 162
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Từ nhà ông Tý xóm Minh Tiến từ thủa số 38; 47, tờ bản đồ số 222 - Đến đất bà ông An xóm Minh Tiến thửa 65; 67, tờ bản đồ số 222
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Ngã ba Nông trường Cờ Đỏ (từ thửa số 306, 314, tờ bản đồ số 44) - Cổng LVH xóm Hồng Thọ (đến thửa số 100, 112, tờ bản đồ số 49)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Cổng LVH xóm Hồng Thọ (từ thửa số 113, 115, 302, tờ bản đồ số 49) - Trường Mầm non Nghĩa Hồng (đến thửa số 178, tờ bản đồ số 49)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Ngã Tư Lý Hải (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 52) - Cầu Khe Dền (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Cầu Khe Dền (từ thửa số 57, 58, tờ bản đồ số 54) - Đồi Làng Bô (đến thửa số 284, tờ bản đồ số 24)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Ngã ba chợ Cờ Đỏ (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 44) - Ngã ba sân vận động xã (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Ngã ba đội 6 (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 41) - Giáp làng Bui (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 37)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Giáp đường huyện lộ Xóm Mai Liên (Từ thửa 157, 156, 148, 146, 145, tờ bản đồ số 186 - Đến giáp xóm Hồng Quý (Từ thửa 140, 141, 149, 150, tờ bản đồ số 205)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Nội xóm (khu vực chợ Cờ Đỏ)
Ngã ba chợ Cờ Đỏ (từ thửa số 120, 121, tờ bản đồ số 44) - Quán cơm Hùng Hà, Xóm Hồng Thọ (đến thửa số 189, tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến Nghĩa Mai đi xã Nghĩa Lâm
Từ nhà bà Huynh, ông Kỳ từ thửa số 8, tờ bản đồ số 198 (Nghĩa Minh Cũ) - Đến đất bà ông Trung thửa 29, tờ bản đồ số 198
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến Nghĩa Mai di xã Nghĩa Lâm
Từ nhà ông Hùng từ thửa số 67, tờ bản đồ số 199 - Đến đất bà Hiệu, ông Hiền thửa 126, 127, tờ bản đồ số 199
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến Nghĩa Mai đi xã Nghĩa Lâm
Từ nhà bà Hương từ thửa số 01, tờ bản đồ số 209 - Đến đất ông Trung thửa 141, tờ bản đồ số 209
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến Nghĩa Mai đi xã Nghĩa Lâm
Từ nhà ông Đào từ thửa số 15, tờ bản đồ số 158 - Đến đất ông Hà thửa 18, tờ bản đồ số 158
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến Nghĩa Mai đi xã Nghĩa Lâm
Từ nhà ông Hồng (từ thửa số 49, 50, tờ bản đồ số 199 - Đến đất ông Sơn (thửa 135, tờ bản đồ số 199)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến Nghĩa Mai đi xã Nghĩa Lâm
Từ nhà bà Hải (từ thửa số 8, 9, tờ bản đồ số 208 - Đến đất ông Công (thửa 32, 33, tờ bản đồ số 208)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Châu Tiến
Vi Văn Đua (thửa 161, 175, 194, tờ bản đồ số 155) - Vi Thanh Hải (thửa 178, 177, 209, tờ bản đồ số 155)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Châu Tiến
Vi Văn Thắng (thửa 208, 266, 242, tờ bản đồ số 155) - Cao Văn Quỳnh (thửa 304, 240, 241, tờ bản đồ số 155)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Châu Tiến
Vi Văn Hoàng (thửa 225, 200, tờ bản đồ số 155) - Ngân Văn Quyết (thửa 287, 247, 248, tờ bản đồ số 155)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Châu Tiến
Vi Thị Xuân (thửa 193, 180, 173, 179, tờ bản đồ số 155) - Vi Văn Minh (thửa 168, tờ bản đồ số 155)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Châu Tiến
Vi Văn Bắc (thửa 325, 288, tờ bản đồ số 155) - Hoàng Văn Toán (thửa 186, 187, tờ bản đồ số 155)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Châu Tiến
Lương Văn Đình (thửa 70, 71, 34, 10, 9, tờ bản đồ số 155) - Vi Tuyến Nghĩa (thửa 276, 380, tờ bản đồ số 145)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 7 - Làng Châu Tiến
Hoàng Văn Quyên (Thửa 436, 437, tờ bản đồ số 145) - Vi Thị Xoan (Thửa 383, 432, tờ bản đồ số 75 và thửa số 8, tờ bản đồ số 155)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 8 - Làng Châu Tiến
Lương Văn Xá (Thửa 430, 405, tờ bản đồ số 145) - Lương Văn Phúc (Thửa 305 tờ bản đồ số 75 và thửa số 8, tờ bản đồ số 155)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 9 - Làng Châu Tiến
Nguyễn Xuân Thành (Thửa 203, tờ bản đồ số 145) - Lương Văn Hoài (Thửa 176, tờ bản đồ số 145 và thửa số 8, tờ bản đồ số 155)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 10 - Làng Châu Tiến
Nguyễn Công Hà (Thửa 64, tờ bản đồ số 145) - Nguyễn Xuân Hồng (Thửa 55, tờ bản đồ số 145)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 11 - Làng Châu Tiến
Phan Văn Long (Thửa 28, 40, tờ bản đồ số 197) - Nguyễn Đúc Cường (Thửa 19, tờ bản đồ số 197 )
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 12 - Làng Châu Tiến
Nguyễn Thế An (Thửa 33, 43, tờ bản đồ số 192) - Trần Văn Cường (Thửa 26, 16, 30, tờ bản đồ số 192)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 13 - Làng Châu Tiến
Nguyễn Thị Xinh (Thửa 18, 27, tờ bản đồ số 192) - Lê Huy Cần (Thửa 2, 8, tờ bản đồ số 192)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 14 - Làng Châu Tiến
Nguyễn Thanh Bình (Thửa 3, 10, 11, 12, 15, tờ bản đồ số 197) - Phan Thế Nhân (Thửa 61, 53, 60, tờ bản đồ số 197)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 15 - Làng Châu Tiến
Lê Văn Vỹ (Thửa 371, tờ bản đồ số 140) - Phan Thị Thìn (Thửa 91, tờ bản đồ số 140)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Châu Tiến
-
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Mai Liên
Trương Văn Máy (thửa 81, 99, tờ bản đồ số 1 39) - Đặng Quang Hoà (thửa 112, tờ bản đồ số 139)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Mai Liên
Nguyễn Hữu Huệ (thửa 73, tờ bản đồ số 139) - Trương Văn Dự (thửa 85, tờ bản đồ số 139)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Mai Liên
Hoàng Văn Lựu (thửa 24, tờ bản đồ số 129) - Cao Hữu Thành (thửa 210, 229, tờ bản đồ số 129)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Mai Liên
Đậu Ngọc Tần (thửa 18, tờ bản đồ số 129) - Trần Đình Mai (thửa 74, tờ bản đồ số 129)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Mai Liên
Hội quán 3C cũ thửa đất 106, tờ bản đồ số 179) - Cao Thanh Bình (thửa 174, tờ bản đồ số 129)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Mai Liên
Cao Thanh Bình (Tâm) (thửa 86, tờ bản đồ số 188) - Lê Văn Ân (thửa 18, tờ bản đồ số 138)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 7 - Làng Mai Liên
Bùi Thị Đoán (Thửa 10, tờ bản đồ số 188) - Lê Văn Thiện (Thửa 34, tờ bản đồ số 187)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 8 - Làng Mai Liên
Lê Văn Lành (thửa 6, tờ bản đồ số 187) - Lê Văn Dần (thửa 21, tờ bản đồ số 187)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 9 - Làng Mai Liên
Lê Văn Danh (Thửa 9, tờ bản đồ số 187) - Lê Văn Cánh (Thửa 31, tờ bản đồ số 185)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 10 - Làng Mai Liên
Lê Hoàng Trinh (thửa 69, tờ bản đồ số 185) - Lê Văn Ước (thửa 28, tờ bản đồ số 185)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 11 - Làng Mai Liên
Trương Thị Dằng (Thửa 38, tờ bản đồ số 185) - Lê Thị Nga (Thửa 94, tờ bản đồ số 185)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 12 - Làng Mai Liên
Nguyễn Đức Trung (thửa 12, 15, tờ bản đồ số 185) - Nguyễn Thị Hoa (thửa 16, tờ bản đồ số 185)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 13 - Làng Mai Liên
Lê Văn Phi (Thửa 45, 46, tờ bản đồ số 187) - Lê Văn Tuyển (Thửa 231, tờ bản đồ số 187)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 14 - Làng Mai Liên
Hoàng Văn Tứ (thửa 47, 178, tờ bản đồ số 191) - Lê Văn Dần (thửa 222, tờ bản đồ số 137)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 15 - Làng Mai Liên
Lê Văn Trường (Thửa 10, tờ bản đồ số 189) - Lê Văn Công (Thửa 239, tờ bản đồ số 137)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 16 - Làng Mai Liên
Lê Xuân Định (thửa 28, tờ bản đồ số 190) - Lê Văn Sang (thửa 55, tờ bản đồ số 187)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 17 - Làng Mai Liên
Hoàng Thị Châu (Thửa 282, 290, tờ bản đồ số 137) - Trần Thị Nga (Thửa 6, 7, 18, 19, tờ bản đồ số 195)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 18 - Làng Mai Liên
Nguyễn Văn Thái (thửa 96, tờ bản đồ số 186) - Ngô Văn Hùng (thửa 397, tờ bản đồ số 183)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 19 - Làng Mai Liên
Lê Viết Sinh (Thửa 70, tờ bản đồ số 186) - Cao Thị Phượng (Thửa 2; 3, tờ bản đồ số 184)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 20 - Làng Mai Liên
Phạm Văn Phú (thửa 18, 20, tờ bản đồ số 186) - Nguyễn Thị Hương (thửa 18; 20, tờ bản đồ số 183)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 21 - Làng Mai Liên
Hoàng Văn Dư (Thửa 401; 396, tờ bản đồ số 183) - Đặng Văn Ước (Thửa 21, 5, tờ bản đồ số 186)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 22 - Làng Mai Liên
Trần Đình Dương (thửa 404, tờ bản đồ số 183) - Lê Thị Minh (thửa 386, tờ bản đồ số 183)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 23 - Làng Mai Liên
Nguyễn Thị Xuân (Thửa 374, 361, tờ bản đồ số 183) - Trần Đình Hùng (Thửa 379; 376; 375; 360, tờ bản đồ số 183
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Mai Liên
-
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Mai Thịnh
Lê Anh Tiến (thửa 40, 175, tờ bản đồ số 120) - Cao Văn Trọng (thửa 54; 71, tờ bản đồ số 182)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Mai Thịnh
Nguyễn Hữu Thường (thửa 78, 103, tờ bản đồ số 118) - Trương Văn Nhi (thửa 256; 227, tờ bản đồ số 180)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Mai Thịnh
Lê Ngọc Nhung (thửa 53 54, tờ bản đồ số 118) - Lê Hồng Nhân (thửa 191; 208, tờ bản đồ số 179)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Mai Thịnh
Lê Hồng Thao (thửa 132; 60, tờ bản đồ số 179) - Đặng Quang Lộc (thửa 54, tờ bản đồ số 179)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Mai Thịnh
Mai Thị Tình (thửa 4, tờ bản đồ số 180) - Lê Văn Khẩn (thửa 4, tờ bản đồ số 112)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Mai Thịnh
Nguyễn Xuân Châu (thửa 64, tờ bản đồ số 180) - Cao Văn Tường (thửa 2, tờ bản đồ số 180)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Mai Thịnh
-
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Mai Sơn
Hoàng Văn Tuân (thửa 39, tờ bản đồ số 182) - Hồ Công Luồn (thửa 199, tờ bản đồ số 182)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Mai Sơn
Trần Văn Bắc (thửa 70, tờ bản đồ số 177) - Trần Thị Châu (thửa 337, 318, tờ bản đồ số 177)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Mai Sơn
Lê Ngọc Phi (thửa 2, 3, 8, tờ bản đồ số 169) - Vi Thị Tân (thửa 116, 109, tờ bản đồ số 97)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Mai Sơn
Nguyễn Quốc Việt (thửa 4, tờ bản đồ số 168) - Trần Thế Tiến (thửa 11, tờ bản đồ số 168)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Mai Sơn
Trần Văn Ban (thửa 58, tờ bản đồ số 173) - Nguyễn Trung Hà (thửa 83, tờ bản đồ số 172)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Mai Sơn
Nguyễn Văn Hà (thửa 8, tờ bản đồ số 168) - Nguyễn Văn Kính (thửa 167, tờ bản đồ số 110)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 7 - Làng Mai Sơn
Lê Thanh Hiền (thửa 53, 70, tờ bản đồ số 104) - Hồ Ngọc Khoa (thửa 277, tờ bản đồ số 104)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 8 - Làng Mai Sơn
Hồ Ngọc Tư (thửa 80, 73, 110, tờ bản đồ số 104) - Hồ Thị Lý (thửa 42, 59, 74, 99, tờ bản đồ số 104)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Mai Sơn
-
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Dàn
Nguyễn Thị Sáu (thủa 472, tờ bản đồ số 98) - Nguyễn Thị Thơ (thửa 426, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Dàn
Hồ Đăng Ninh (thửa 388, tờ bản đồ số 98) - Hồ Đăng Quyết (thửa 403, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Dàn
Nguyễn Văn Bình (thửa 357, 320, 356, tờ bản đồ số 98) - Vũ Xuân Hoàng (thửa 145, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Dàn
Hà Văn Tự (thửa 243, 244, tờ bản đồ số 91) - Lô Văn Hợi (thửa số 33, 347, tờ bản đồ số 91)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Dàn
Hà Văn Thị (thửa 214, 207, tờ bản đồ số 91) - Vi Văn Nghĩa (thửa 46, 33, 15, 12, 23, 32, 36, tờ bản đồ số 92)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Dàn
Nguyễn Văn Tuyết (thửa số 50, tờ bản đồ số 87) - Trịnh Thị Chi (thửa số 59, bản đồ 87)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Dàn
-
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Mai Thái
Lê Văn Cát (thửa 1, 2, 33, 108, tờ bản đồ số 98) - Nguyễn Văn Sỹ (thửa 191, tờ bản đồ số 178)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Mai Thái
Nguyễn Văn Tùng (thửa 242, 269, tờ bản đồ số 102) - Lang Văn Thảo (thửa 118, 225, tờ bản đồ số 102)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Mai Thái
Lô Văn Quảng (thửa 124, 183, tờ bản đồ số 102) - Lữ Văn Khiêm (thửa 131, tờ bản đồ số 102)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Mai Thái
Lang Văn Xinh (thửa 328, 309, tờ bản đồ số 102) - Lang Văn Dương (thửa số 591, tờ bản đồ số 102)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Mai Thái
Hồ Văn Quyền (thửa 270, tờ bản đồ số 102) - Hồ Văn Tuyên (thửa 244, tờ bản đồ số 102)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Mai Thái
-
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Cáo
Hoàng Văn Tới (thửa 215, tờ bản đồ số 172) - Hoàng Văn Cát (thửa 372, tờ bản đồ số 172)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Cáo
Trương Việt Hoàng (thửa 8, tờ bản đồ số 176) - Hoàng Hữu Châu (thửa 15, 23, tờ bản đồ số 117)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Cáo
Trương Minh Trường (thửa 42, tờ bản đồ số 176) - Cao Thị Liệu (thửa 393, tờ bản đồ số 116)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Cáo
Hoàng Văn Biên (thửa 82, tờ bản đồ số 117) - Hoàng Văn Phú (thửa số 389, 437, 411, tờ bản đồ số 109)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Cáo
Hoàng Thị Huê (thửa 200, tờ bản đồ số 171) - Trương Minh Quý (thửa 162, 177, tờ bản đồ số 109)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Cáo
Lê Văn Dũng (thửa 119, tờ bản đồ số 117) - Cao Văn Định (thửa 32, 33., tờ bản đồ số 175)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Cáo
-
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Bái
Trương Văn Lợi (thửa 1, 16, tờ bản đồ số 194) - Lê Văn Doãn (thửa 40, 53, tờ bản đồ số 193)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Bái
Trần Thị Vân (thửa 12, 16, 27, tờ bản đồ số 205) - Hoàng Hữu Chi (thửa 152, 155, tờ bản đồ số 204)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Bái
Lê Văn Mỹ (thửa 266, 351, tờ bản đồ số 204) - Lê Văn Phượng (thửa 190, 255, 191, tờ bản đồ số 204)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Bái
Lê Văn Sỹ (thửa 93, 11, tờ bản đồ số 204) - Hoàng Văn Ba (thửa số 105, 75, 59, tờ bản đồ số 193)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Bái
Lê Văn Thìn (thửa 3, 7, tờ bản đồ số 204) - Cao Văn Hưng (thửa 14, 60, tờ bản đồ số 203)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Bái
Trương Văn Kính (thửa 82, 79, 90, 78, tờ bản đồ số 203) - Lê Văn Tới (thửa 118, tờ bản đồ số 111 và 80, 81, 126, tờ bản đồ số 204)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Bái
-
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Mai Hợp
Hoàng Văn Phong (thửa 21, tờ bản đồ số 196) - Lê Văn Mua (thửa 114, 125, tờ bản đồ số 196)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Mai Hợp
Nguyễn Thị Cung (thửa 25, 34, 26, tờ bản đồ số 195) - Lê Văn Linh (thửa 159, 176, tờ bản đồ số 206)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Mai Hợp
Lê Văn Lợi (thửa 73, 65, 81, 83, tờ bản đồ số 195) - Lê Thanh Sơn (thửa 135, tờ bản đồ số 196)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Mai Hợp
Hồ Thị Thảo (thửa 19, tờ bản đồ số 195) - Lê Thanh Xuân (thửa số 29, tờ bản đồ số 206)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lai thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Mai Hợp
-
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Bui
Hoàng Văn Hùng (thửa 111, 151, tờ bản đồ số 144) - Lê Văn Nam (thửa 254, 238, 288, tờ bản đồ số 144)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Bui
Hoàng Minh Văn (thửa 6, tờ bản đồ số 144) - Cao Văn Lan (thửa 32, tờ bản đồ số 144)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Bui
Lê Thị Loan (thửa 24, tờ bản đồ số 144) - Trương Thị Bình (thửa 660, 98, 96, tờ bản đồ số 153)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Bui
Hoàng Văn Đảm (thửa 79, tờ bản đồ số 212) - Cao Quang Lợi (thửa số 84, tờ bản đồ số 212)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Bui
Lê Văn Nết (thửa 12, 51, tờ bản đồ số 212) - Hồ Sỹ Loan (thửa 56, tờ bản đồ số 212)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Bui
Ngô Đình Tâm (thửa 191, 192, tờ bản đồ số 154) - Cao Văn Nhung (thửa 57, tờ bản đồ số 154)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông ông Trì, xóm Minh Sơn (từ thửa số 38; 48; 49; 54; 56; 59; 64; 65; 66, tờ bản đồ số 202) - Đến đất bà Toàn, xóm Minh Sơn đến thửa số 72; 73; 76; 77; 82; 83, tờ bản đồ số 202
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Chinh, xóm Minh Sơn (từ thửa số 18; 19; 20; 32; 33; 35; 36; 41; 42; 44; 50, tờ bản đồ số 210) - Đến đất ông Nhật, xóm Minh Sơn (từ thửa số 55……59; 62; 63; 140; 141; 142; 144...149, 154..157, 160, 161, 164, tờ bản đồ số 210)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Sửu (từ thửa số 5, 6, tờ bản đồ số 210) - Đến đất ông Hùng (thửa số 16; 17; 21; 28; 29; 39; 40, tờ bản đồ số 210)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Thanh Hoa thửa số 59; 73; 81; 82; 88, tờ bản đồ số 219 xóm Minh Tiến - Đến đất ông Lợi thửa số 107; 127; 170; 177, tờ bản đồ số 219 xóm Minh Tiến
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Thắng từ thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 220 - Đến đất ông Long thửa 32, 33 tờ bản đồ số 220
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Thương từ thửa số 5, 17, tờ bản đồ số 222 - Đến đất ông Thanh thửa 95, 96 tờ bản đồ số 222
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Cường từ thửa số 2, 3, tờ bản đồ số 224 - Đến đất bà Dần thửa 41 tờ bản đồ số 224
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Ngã ba Lâm Trường (từ thửa số 221, tờ bản đồ số 47) - Chi nhánh Agribank, xóm Hồng Trường (đến thửa số 169, tờ bản đồ số 47; thửa 195, tờ bản đồ số 25)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Chi nhánh Agribank, xóm Hồng Trường (từ thửa số 79, 81, 84, tờ bản đồ số 25) - Cây xăng Nghĩa Minh cũ (đến thửa số 118, 117, tờ bản đồ số 25)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 390 và 391
Từ xã Nghĩa Mai (Từ thửa 197, 176, 160..., tờ bản đồ số 155) - Đến nhà ông Tuấn (thửa 21, 22, 27, tờ bản đồ số 169)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 390 và 391
Từ nhà ông Định, ông Thi (thửa 310, 201, 170, 186, tờ bản đồ số 104) - Đến giáp xã Nghĩa Lâm (Từ thửa 68, 126, 90, 66, 51, 37, tờ bản đồ số 87)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Nhà bà Hằng Xóm Minh Tiến thửa 177, tờ bản đồ số 162 - Đến nhà ông Thái thửa 178, 188, tờ bản đồ số 162
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Từ nhà ông Tý xóm Minh Tiến từ thủa số 38; 47, tờ bản đồ số 222 - Đến đất bà ông An xóm Minh Tiến thửa 65; 67, tờ bản đồ số 222
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Ngã ba Nông trường Cờ Đỏ (từ thửa số 306, 314, tờ bản đồ số 44) - Cổng LVH xóm Hồng Thọ (đến thửa số 100, 112, tờ bản đồ số 49)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Cổng LVH xóm Hồng Thọ (từ thửa số 113, 115, 302, tờ bản đồ số 49) - Trường Mầm non Nghĩa Hồng (đến thửa số 178, tờ bản đồ số 49)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Ngã Tư Lý Hải (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 52) - Cầu Khe Dền (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 54)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Cầu Khe Dền (từ thửa số 57, 58, tờ bản đồ số 54) - Đồi Làng Bô (đến thửa số 284, tờ bản đồ số 24)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Ngã ba chợ Cờ Đỏ (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 44) - Ngã ba sân vận động xã (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 38)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Ngã ba đội 6 (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 41) - Giáp làng Bui (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 37)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Giáp đường huyện lộ Xóm Mai Liên (Từ thửa 157, 156, 148, 146, 145, tờ bản đồ số 186 - Đến giáp xóm Hồng Quý (Từ thửa 140, 141, 149, 150, tờ bản đồ số 205)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Nội xóm (khu vực chợ Cờ Đỏ)
Ngã ba chợ Cờ Đỏ (từ thửa số 120, 121, tờ bản đồ số 44) - Quán cơm Hùng Hà, Xóm Hồng Thọ (đến thửa số 189, tờ bản đồ số 44)
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến Nghĩa Mai đi xã Nghĩa Lâm
Từ nhà bà Huynh, ông Kỳ từ thửa số 8, tờ bản đồ số 198 (Nghĩa Minh Cũ) - Đến đất bà ông Trung thửa 29, tờ bản đồ số 198
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến Nghĩa Mai di xã Nghĩa Lâm
Từ nhà ông Hùng từ thửa số 67, tờ bản đồ số 199 - Đến đất bà Hiệu, ông Hiền thửa 126, 127, tờ bản đồ số 199
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến Nghĩa Mai đi xã Nghĩa Lâm
Từ nhà bà Hương từ thửa số 01, tờ bản đồ số 209 - Đến đất ông Trung thửa 141, tờ bản đồ số 209
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến Nghĩa Mai đi xã Nghĩa Lâm
Từ nhà ông Đào từ thửa số 15, tờ bản đồ số 158 - Đến đất ông Hà thửa 18, tờ bản đồ số 158
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến Nghĩa Mai đi xã Nghĩa Lâm
Từ nhà ông Hồng (từ thửa số 49, 50, tờ bản đồ số 199 - Đến đất ông Sơn (thửa 135, tờ bản đồ số 199)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến Nghĩa Mai đi xã Nghĩa Lâm
Từ nhà bà Hải (từ thửa số 8, 9, tờ bản đồ số 208 - Đến đất ông Công (thửa 32, 33, tờ bản đồ số 208)
Đất SX-KD 120.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Châu Tiến
Vi Văn Đua (thửa 161, 175, 194, tờ bản đồ số 155) - Vi Thanh Hải (thửa 178, 177, 209, tờ bản đồ số 155)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Châu Tiến
Vi Văn Thắng (thửa 208, 266, 242, tờ bản đồ số 155) - Cao Văn Quỳnh (thửa 304, 240, 241, tờ bản đồ số 155)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Châu Tiến
Vi Văn Hoàng (thửa 225, 200, tờ bản đồ số 155) - Ngân Văn Quyết (thửa 287, 247, 248, tờ bản đồ số 155)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Châu Tiến
Vi Thị Xuân (thửa 193, 180, 173, 179, tờ bản đồ số 155) - Vi Văn Minh (thửa 168, tờ bản đồ số 155)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Châu Tiến
Vi Văn Bắc (thửa 325, 288, tờ bản đồ số 155) - Hoàng Văn Toán (thửa 186, 187, tờ bản đồ số 155)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Châu Tiến
Lương Văn Đình (thửa 70, 71, 34, 10, 9, tờ bản đồ số 155) - Vi Tuyến Nghĩa (thửa 276, 380, tờ bản đồ số 145)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 7 - Làng Châu Tiến
Hoàng Văn Quyên (Thửa 436, 437, tờ bản đồ số 145) - Vi Thị Xoan (Thửa 383, 432, tờ bản đồ số 75 và thửa số 8, tờ bản đồ số 155)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 8 - Làng Châu Tiến
Lương Văn Xá (Thửa 430, 405, tờ bản đồ số 145) - Lương Văn Phúc (Thửa 305 tờ bản đồ số 75 và thửa số 8, tờ bản đồ số 155)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 9 - Làng Châu Tiến
Nguyễn Xuân Thành (Thửa 203, tờ bản đồ số 145) - Lương Văn Hoài (Thửa 176, tờ bản đồ số 145 và thửa số 8, tờ bản đồ số 155)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 10 - Làng Châu Tiến
Nguyễn Công Hà (Thửa 64, tờ bản đồ số 145) - Nguyễn Xuân Hồng (Thửa 55, tờ bản đồ số 145)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 11 - Làng Châu Tiến
Phan Văn Long (Thửa 28, 40, tờ bản đồ số 197) - Nguyễn Đúc Cường (Thửa 19, tờ bản đồ số 197 )
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 12 - Làng Châu Tiến
Nguyễn Thế An (Thửa 33, 43, tờ bản đồ số 192) - Trần Văn Cường (Thửa 26, 16, 30, tờ bản đồ số 192)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 13 - Làng Châu Tiến
Nguyễn Thị Xinh (Thửa 18, 27, tờ bản đồ số 192) - Lê Huy Cần (Thửa 2, 8, tờ bản đồ số 192)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 14 - Làng Châu Tiến
Nguyễn Thanh Bình (Thửa 3, 10, 11, 12, 15, tờ bản đồ số 197) - Phan Thế Nhân (Thửa 61, 53, 60, tờ bản đồ số 197)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 15 - Làng Châu Tiến
Lê Văn Vỹ (Thửa 371, tờ bản đồ số 140) - Phan Thị Thìn (Thửa 91, tờ bản đồ số 140)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Châu Tiến
-
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Mai Liên
Trương Văn Máy (thửa 81, 99, tờ bản đồ số 1 39) - Đặng Quang Hoà (thửa 112, tờ bản đồ số 139)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Mai Liên
Nguyễn Hữu Huệ (thửa 73, tờ bản đồ số 139) - Trương Văn Dự (thửa 85, tờ bản đồ số 139)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Mai Liên
Hoàng Văn Lựu (thửa 24, tờ bản đồ số 129) - Cao Hữu Thành (thửa 210, 229, tờ bản đồ số 129)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Mai Liên
Đậu Ngọc Tần (thửa 18, tờ bản đồ số 129) - Trần Đình Mai (thửa 74, tờ bản đồ số 129)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Mai Liên
Hội quán 3C cũ thửa đất 106, tờ bản đồ số 179) - Cao Thanh Bình (thửa 174, tờ bản đồ số 129)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Mai Liên
Cao Thanh Bình (Tâm) (thửa 86, tờ bản đồ số 188) - Lê Văn Ân (thửa 18, tờ bản đồ số 138)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 7 - Làng Mai Liên
Bùi Thị Đoán (Thửa 10, tờ bản đồ số 188) - Lê Văn Thiện (Thửa 34, tờ bản đồ số 187)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 8 - Làng Mai Liên
Lê Văn Lành (thửa 6, tờ bản đồ số 187) - Lê Văn Dần (thửa 21, tờ bản đồ số 187)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 9 - Làng Mai Liên
Lê Văn Danh (Thửa 9, tờ bản đồ số 187) - Lê Văn Cánh (Thửa 31, tờ bản đồ số 185)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 10 - Làng Mai Liên
Lê Hoàng Trinh (thửa 69, tờ bản đồ số 185) - Lê Văn Ước (thửa 28, tờ bản đồ số 185)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 11 - Làng Mai Liên
Trương Thị Dằng (Thửa 38, tờ bản đồ số 185) - Lê Thị Nga (Thửa 94, tờ bản đồ số 185)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 12 - Làng Mai Liên
Nguyễn Đức Trung (thửa 12, 15, tờ bản đồ số 185) - Nguyễn Thị Hoa (thửa 16, tờ bản đồ số 185)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 13 - Làng Mai Liên
Lê Văn Phi (Thửa 45, 46, tờ bản đồ số 187) - Lê Văn Tuyển (Thửa 231, tờ bản đồ số 187)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 14 - Làng Mai Liên
Hoàng Văn Tứ (thửa 47, 178, tờ bản đồ số 191) - Lê Văn Dần (thửa 222, tờ bản đồ số 137)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 15 - Làng Mai Liên
Lê Văn Trường (Thửa 10, tờ bản đồ số 189) - Lê Văn Công (Thửa 239, tờ bản đồ số 137)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 16 - Làng Mai Liên
Lê Xuân Định (thửa 28, tờ bản đồ số 190) - Lê Văn Sang (thửa 55, tờ bản đồ số 187)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 17 - Làng Mai Liên
Hoàng Thị Châu (Thửa 282, 290, tờ bản đồ số 137) - Trần Thị Nga (Thửa 6, 7, 18, 19, tờ bản đồ số 195)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 18 - Làng Mai Liên
Nguyễn Văn Thái (thửa 96, tờ bản đồ số 186) - Ngô Văn Hùng (thửa 397, tờ bản đồ số 183)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 19 - Làng Mai Liên
Lê Viết Sinh (Thửa 70, tờ bản đồ số 186) - Cao Thị Phượng (Thửa 2; 3, tờ bản đồ số 184)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 20 - Làng Mai Liên
Phạm Văn Phú (thửa 18, 20, tờ bản đồ số 186) - Nguyễn Thị Hương (thửa 18; 20, tờ bản đồ số 183)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 21 - Làng Mai Liên
Hoàng Văn Dư (Thửa 401; 396, tờ bản đồ số 183) - Đặng Văn Ước (Thửa 21, 5, tờ bản đồ số 186)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 22 - Làng Mai Liên
Trần Đình Dương (thửa 404, tờ bản đồ số 183) - Lê Thị Minh (thửa 386, tờ bản đồ số 183)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 23 - Làng Mai Liên
Nguyễn Thị Xuân (Thửa 374, 361, tờ bản đồ số 183) - Trần Đình Hùng (Thửa 379; 376; 375; 360, tờ bản đồ số 183
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Mai Liên
-
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Mai Thịnh
Lê Anh Tiến (thửa 40, 175, tờ bản đồ số 120) - Cao Văn Trọng (thửa 54; 71, tờ bản đồ số 182)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Mai Thịnh
Nguyễn Hữu Thường (thửa 78, 103, tờ bản đồ số 118) - Trương Văn Nhi (thửa 256; 227, tờ bản đồ số 180)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Mai Thịnh
Lê Ngọc Nhung (thửa 53 54, tờ bản đồ số 118) - Lê Hồng Nhân (thửa 191; 208, tờ bản đồ số 179)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Mai Thịnh
Lê Hồng Thao (thửa 132; 60, tờ bản đồ số 179) - Đặng Quang Lộc (thửa 54, tờ bản đồ số 179)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Mai Thịnh
Mai Thị Tình (thửa 4, tờ bản đồ số 180) - Lê Văn Khẩn (thửa 4, tờ bản đồ số 112)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Mai Thịnh
Nguyễn Xuân Châu (thửa 64, tờ bản đồ số 180) - Cao Văn Tường (thửa 2, tờ bản đồ số 180)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Mai Thịnh
-
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Mai Sơn
Hoàng Văn Tuân (thửa 39, tờ bản đồ số 182) - Hồ Công Luồn (thửa 199, tờ bản đồ số 182)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Mai Sơn
Trần Văn Bắc (thửa 70, tờ bản đồ số 177) - Trần Thị Châu (thửa 337, 318, tờ bản đồ số 177)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Mai Sơn
Lê Ngọc Phi (thửa 2, 3, 8, tờ bản đồ số 169) - Vi Thị Tân (thửa 116, 109, tờ bản đồ số 97)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Mai Sơn
Nguyễn Quốc Việt (thửa 4, tờ bản đồ số 168) - Trần Thế Tiến (thửa 11, tờ bản đồ số 168)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Mai Sơn
Trần Văn Ban (thửa 58, tờ bản đồ số 173) - Nguyễn Trung Hà (thửa 83, tờ bản đồ số 172)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Mai Sơn
Nguyễn Văn Hà (thửa 8, tờ bản đồ số 168) - Nguyễn Văn Kính (thửa 167, tờ bản đồ số 110)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 7 - Làng Mai Sơn
Lê Thanh Hiền (thửa 53, 70, tờ bản đồ số 104) - Hồ Ngọc Khoa (thửa 277, tờ bản đồ số 104)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 8 - Làng Mai Sơn
Hồ Ngọc Tư (thửa 80, 73, 110, tờ bản đồ số 104) - Hồ Thị Lý (thửa 42, 59, 74, 99, tờ bản đồ số 104)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Mai Sơn
-
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Dàn
Nguyễn Thị Sáu (thủa 472, tờ bản đồ số 98) - Nguyễn Thị Thơ (thửa 426, tờ bản đồ số 98)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Dàn
Hồ Đăng Ninh (thửa 388, tờ bản đồ số 98) - Hồ Đăng Quyết (thửa 403, tờ bản đồ số 98)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Dàn
Nguyễn Văn Bình (thửa 357, 320, 356, tờ bản đồ số 98) - Vũ Xuân Hoàng (thửa 145, tờ bản đồ số 98)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Dàn
Hà Văn Tự (thửa 243, 244, tờ bản đồ số 91) - Lô Văn Hợi (thửa số 33, 347, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Dàn
Hà Văn Thị (thửa 214, 207, tờ bản đồ số 91) - Vi Văn Nghĩa (thửa 46, 33, 15, 12, 23, 32, 36, tờ bản đồ số 92)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Dàn
Nguyễn Văn Tuyết (thửa số 50, tờ bản đồ số 87) - Trịnh Thị Chi (thửa số 59, bản đồ 87)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Dàn
-
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Mai Thái
Lê Văn Cát (thửa 1, 2, 33, 108, tờ bản đồ số 98) - Nguyễn Văn Sỹ (thửa 191, tờ bản đồ số 178)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Mai Thái
Nguyễn Văn Tùng (thửa 242, 269, tờ bản đồ số 102) - Lang Văn Thảo (thửa 118, 225, tờ bản đồ số 102)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Mai Thái
Lô Văn Quảng (thửa 124, 183, tờ bản đồ số 102) - Lữ Văn Khiêm (thửa 131, tờ bản đồ số 102)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Mai Thái
Lang Văn Xinh (thửa 328, 309, tờ bản đồ số 102) - Lang Văn Dương (thửa số 591, tờ bản đồ số 102)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Mai Thái
Hồ Văn Quyền (thửa 270, tờ bản đồ số 102) - Hồ Văn Tuyên (thửa 244, tờ bản đồ số 102)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Mai Thái
-
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Cáo
Hoàng Văn Tới (thửa 215, tờ bản đồ số 172) - Hoàng Văn Cát (thửa 372, tờ bản đồ số 172)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Cáo
Trương Việt Hoàng (thửa 8, tờ bản đồ số 176) - Hoàng Hữu Châu (thửa 15, 23, tờ bản đồ số 117)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Cáo
Trương Minh Trường (thửa 42, tờ bản đồ số 176) - Cao Thị Liệu (thửa 393, tờ bản đồ số 116)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Cáo
Hoàng Văn Biên (thửa 82, tờ bản đồ số 117) - Hoàng Văn Phú (thửa số 389, 437, 411, tờ bản đồ số 109)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Cáo
Hoàng Thị Huê (thửa 200, tờ bản đồ số 171) - Trương Minh Quý (thửa 162, 177, tờ bản đồ số 109)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Cáo
Lê Văn Dũng (thửa 119, tờ bản đồ số 117) - Cao Văn Định (thửa 32, 33., tờ bản đồ số 175)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Cáo
-
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Bái
Trương Văn Lợi (thửa 1, 16, tờ bản đồ số 194) - Lê Văn Doãn (thửa 40, 53, tờ bản đồ số 193)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Bái
Trần Thị Vân (thửa 12, 16, 27, tờ bản đồ số 205) - Hoàng Hữu Chi (thửa 152, 155, tờ bản đồ số 204)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Bái
Lê Văn Mỹ (thửa 266, 351, tờ bản đồ số 204) - Lê Văn Phượng (thửa 190, 255, 191, tờ bản đồ số 204)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Bái
Lê Văn Sỹ (thửa 93, 11, tờ bản đồ số 204) - Hoàng Văn Ba (thửa số 105, 75, 59, tờ bản đồ số 193)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Bái
Lê Văn Thìn (thửa 3, 7, tờ bản đồ số 204) - Cao Văn Hưng (thửa 14, 60, tờ bản đồ số 203)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Bái
Trương Văn Kính (thửa 82, 79, 90, 78, tờ bản đồ số 203) - Lê Văn Tới (thửa 118, tờ bản đồ số 111 và 80, 81, 126, tờ bản đồ số 204)
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Bái
-
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Mai Hợp
Hoàng Văn Phong (thửa 21, tờ bản đồ số 196) - Lê Văn Mua (thửa 114, 125, tờ bản đồ số 196)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Mai Hợp
Nguyễn Thị Cung (thửa 25, 34, 26, tờ bản đồ số 195) - Lê Văn Linh (thửa 159, 176, tờ bản đồ số 206)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Mai Hợp
Lê Văn Lợi (thửa 73, 65, 81, 83, tờ bản đồ số 195) - Lê Thanh Sơn (thửa 135, tờ bản đồ số 196)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Mai Hợp
Hồ Thị Thảo (thửa 19, tờ bản đồ số 195) - Lê Thanh Xuân (thửa số 29, tờ bản đồ số 206)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lai thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Mai Hợp
-
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 1 - Làng Bui
Hoàng Văn Hùng (thửa 111, 151, tờ bản đồ số 144) - Lê Văn Nam (thửa 254, 238, 288, tờ bản đồ số 144)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 2 - Làng Bui
Hoàng Minh Văn (thửa 6, tờ bản đồ số 144) - Cao Văn Lan (thửa 32, tờ bản đồ số 144)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 3 - Làng Bui
Lê Thị Loan (thửa 24, tờ bản đồ số 144) - Trương Thị Bình (thửa 660, 98, 96, tờ bản đồ số 153)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 4 - Làng Bui
Hoàng Văn Đảm (thửa 79, tờ bản đồ số 212) - Cao Quang Lợi (thửa số 84, tờ bản đồ số 212)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 5 - Làng Bui
Lê Văn Nết (thửa 12, 51, tờ bản đồ số 212) - Hồ Sỹ Loan (thửa 56, tờ bản đồ số 212)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 6 - Làng Bui
Ngô Đình Tâm (thửa 191, 192, tờ bản đồ số 154) - Cao Văn Nhung (thửa 57, tờ bản đồ số 154)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 7 - Làng Bui
Trương Văn Phi (thửa 189, tờ bản đồ số 207) - Hoàng Văn Nam (thửa 160, tờ bản đồ số 207)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Tuyến đường 8 - Làng Bui
Các tuyến còn lại từ đầu làng - Các tuyến còn lại từ cuối làng
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lai thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư làng Bui
-
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Duy (từ thửa số 10, 13, tờ bản đồ số 156) - Đến nhà ông Vệ (đến thửa số 207, 208, tờ bản đồ số 156)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Danh (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 160) - Đến nhà ông Bắc (đến thửa số 286, 287, tờ bản đồ số 160)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Mười (từ thửa số 51, 52, tờ bản đồ số 215) - Đến nhà ông Quảng (đến thửa số 83, 84, tờ bản đồ số 215)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Quyền (từ thửa số 213, 215, tờ bản đồ số 216) - Đến các khu dân cư còn lại (đến thửa số 271, 275, tờ bản đồ số 216)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Dũng (từ thửa số 8, 10, tờ bản đồ số 218) - Đến Nhà ông Cương (đến thửa số 178, 179, tờ bản đồ số 218)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Long
Từ nhà ông Thông (từ thửa số 1, 6, tờ bản đồ số 221) - Đến Nhà ông Hưng (đến thửa số 61, 63, tờ bản đồ số 221)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Long
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà ông Bình (từ thửa số 118, tờ bản đồ số 166) - Đến nhà ông Lợi (đến thửa số 152, tờ bản đồ số 166)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà ông Tuất (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 167) - Đến đất ông Sơn (thửa số 22, 100, tờ bản đồ số 167)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà ông Hải (từ thửa số 17, 19, tờ bản đồ số 219) - Đến đất ông Hoàn (thửa số 171, 178, tờ bản đồ số 219)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà ông Thuận (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 220) - Đến thửa số 23, tờ bản đồ số 220
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà bà Ngạch (từ thửa số 1, 7, tờ bản đồ số 222) - Đến đất ông Vỹ thửa số 82, 83, tờ bản đồ số 222
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà ông Lệ (từ thửa số 6, 22, tờ bản đồ số 223) - Đến đất ông ông Lộc (thửa số 207, 208, tờ bản đồ số 223)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tiến
Từ nhà bà Hà (từ thửa số 4, 11, tờ bản đồ số 224) - Đến đất ông ông Phương và các khu còn lại (thửa số 60, 99, tờ bản đồ số 224)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Tiến
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Hà (từ thửa số 15, 18, tờ bản đồ số 158) - Đến đất bà Biên các khu còn lại (thửa số 83, 96, tờ bản đồ số 158)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Chèo (từ thửa số 86, 99, tờ bản đồ số 148) - Đến khu còn lại (thửa số 170, 188, tờ bản đồ số 148)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Cường (từ thửa số 7, tờ bản đồ số 198) - Đến khu còn lại (thửa số 35, 29, tờ bản đồ số 198)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Cường (từ thửa số 14, 17, tờ bản đồ số 199) - Đến khu còn lại (thửa số 138, 139, tờ bản đồ số 199)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Khoa (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 208) - Đến đất ông Đạo (thửa số 268, 269, tờ bản đồ số 208)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Khoa (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 209) - Đến đất ông Đạo (thửa số 268, 269, tờ bản đồ số 209)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Tân
Từ nhà ông Dương Soa (từ thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 209) - Đến đất bà Hương (thửa số 161, 162, tờ bản đồ số 209)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Tân
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà bà Công (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 159) - Đến đất ông Lý
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Luật (từ thửa số 87, 89, tờ bản đồ số 201) - (thửa số 152, 154, tờ bản đồ số 201)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Ngọc (từ thửa số 71, 76, tờ bản đồ số 202) - Đến đất ông Sỹ (thửa số 78, 79, tờ bản đồ số 202)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Hùng (Minh Diệu) (từ thửa số 1, 2, tờ bản đồ số 210) - Đến đất ông Hữu (Minh Sơn) (thửa số 134, 135, tờ bản đồ số 210)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Quyên (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 211) - Đến đất ông Mai (thửa số 141, 142, tờ bản đồ số 211)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Thu, ông Hiệu (từ thửa số 1, 2, 3, tờ bản đồ số 213) - Đến đất ông Nghị, ông Chiểu (thửa số 111, 112, tờ bản đồ số 213)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Nhân (từ thửa số 390, 391, tờ bản đồ số 214) - Đến nhà ông Nở và các khu dân cư còn lại (thửa số 436, 438, tờ bản đồ số 214)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm, ngõ xóm Minh Sơn
Từ nhà ông Tý (từ thửa số 2, 3, tờ bản đồ số 217) - Đến nhà ông Lộc, ông Chiến và các khu dân cư còn lại (thửa số 55, 59, 78, 79, tờ bản đồ số 217)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Sơn
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm Minh Diệu
Từ nhà ông Bảo (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 148) - Đến nhà ông Chỉnh và các khu dân cư còn lại (thửa số 188, 214, 215, tờ bản đồ số 148)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường xóm Minh Diệu
Từ nhà ông Dũng (từ thửa số 55, 70, tờ bản đồ số 200) - Đến nhà ông Chỉnh và các khu dân cư còn lại (thửa số 129, 130, 131, 132, tờ bản đồ số 200)
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Minh Diệu
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Thái
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Bình
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Tâm
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Quý
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Thọ
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Phúc
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng An
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Trường
-
Đất SX-KD 90.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Mai
-
Đất SX-KD 70.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Hồng An, xã Nghĩa Mai, (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư)
Các lô đất quy hoạch bám trục đường QL15A từ lô 13, 14, 17, 18 -
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Hồng An, xã Nghĩa Mai, (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư)
Các lô đất quy hoạch bám trục đường xã DH 391 từ lô 01, 26, 27 -
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm Hồng An, xã Nghĩa Mai, (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư)
Các lô đất còn lại thuộc khu QH từ lô 02 đến lô 12, lô 15, 16, 19, lô 20 đến lô 25 -
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Huyện 390 - Khu Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại Làng Mai Liên, xã Nghĩa Mai (được UBND Nghĩa Đàn phê duyệt quy hoạch chi tiết 1/500 xây dựng chia lô đất ở dân cư
Từ lô số 01 - Đến lô số 55
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Cầu Khe Thái (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 13) - Ngã ba Triều Thu (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 41)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Từ Ngã 3 Triều Thu xóm Hồng Thái (Từ thửa 56, 52, tờ bản đồ số 41) - Đến ngã 3 Cây Đa Tên Lửa xóm Hồng Bình (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 43)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Ngã ba cây Đa Tên lửa (từ thửa số 112, tờ bản đồ số 43) - Cầu khe Ang (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Cầu khe Ang, xóm Hồng Tâm (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 16) - Cổng chào Tiên Long, xóm Minh Long (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 1.400.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
cổng chào Tiên Long, xóm Minh Long (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 45) - giáp xã Nghĩa Lâm (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Ngã ba cân mủ, xóm Hồng An (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 31) - Ngã ba y tế Quang Phong cũ (đến thửa số 172, tờ bản đồ số 35)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ Nhà ông Tường (từ thửa số 133, 145, tờ bản đồ số 201) Từ nhà ông ông Trì, xóm Minh Sơn - Đất ông Nam (đến thửa số 146, tờ bản đồ số 201)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông ông Trì, xóm Minh Sơn (từ thửa số 38; 48; 49; 54; 56; 59; 64; 65; 66, tờ bản đồ số 202) - Đến đất bà Toàn, xóm Minh Sơn đến thửa số 72; 73; 76; 77; 82; 83, tờ bản đồ số 202
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Chinh, xóm Minh Sơn (từ thửa số 18; 19; 20; 32; 33; 35; 36; 41; 42; 44; 50, tờ bản đồ số 210) - Đến đất ông Nhật, xóm Minh Sơn (từ thửa số 55……59; 62; 63; 140; 141; 142; 144...149, 154..157, 160, 161, 164, tờ bản đồ số 210)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Sửu (từ thửa số 5, 6, tờ bản đồ số 210) - Đến đất ông Hùng (thửa số 16; 17; 21; 28; 29; 39; 40, tờ bản đồ số 210)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Thanh Hoa thửa số 59; 73; 81; 82; 88, tờ bản đồ số 219 xóm Minh Tiến - Đến đất ông Lợi thửa số 107; 127; 170; 177, tờ bản đồ số 219 xóm Minh Tiến
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Thắng từ thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 220 - Đến đất ông Long thửa 32, 33 tờ bản đồ số 220
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Thương từ thửa số 5, 17, tờ bản đồ số 222 - Đến đất ông Thanh thửa 95, 96 tờ bản đồ số 222
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Cường từ thửa số 2, 3, tờ bản đồ số 224 - Đến đất bà Dần thửa 41 tờ bản đồ số 224
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Ngã ba Lâm Trường (từ thửa số 221, tờ bản đồ số 47) - Chi nhánh Agribank, xóm Hồng Trường (đến thửa số 169, tờ bản đồ số 47; thửa 195, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Chi nhánh Agribank, xóm Hồng Trường (từ thửa số 79, 81, 84, tờ bản đồ số 25) - Cây xăng Nghĩa Minh cũ (đến thửa số 118, 117, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 390 và 391
Từ xã Nghĩa Mai (Từ thửa 197, 176, 160..., tờ bản đồ số 155) - Đến nhà ông Tuấn (thửa 21, 22, 27, tờ bản đồ số 169)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 390 và 391
Từ nhà ông Định, ông Thi (thửa 310, 201, 170, 186, tờ bản đồ số 104) - Đến giáp xã Nghĩa Lâm (Từ thửa 68, 126, 90, 66, 51, 37, tờ bản đồ số 87)
Đất khoáng sản 180.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Nhà bà Hằng Xóm Minh Tiến thửa 177, tờ bản đồ số 162 - Đến nhà ông Thái thửa 178, 188, tờ bản đồ số 162
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Từ nhà ông Tý xóm Minh Tiến từ thủa số 38; 47, tờ bản đồ số 222 - Đến đất bà ông An xóm Minh Tiến thửa 65; 67, tờ bản đồ số 222
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Ngã ba Nông trường Cờ Đỏ (từ thửa số 306, 314, tờ bản đồ số 44) - Cổng LVH xóm Hồng Thọ (đến thửa số 100, 112, tờ bản đồ số 49)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Cổng LVH xóm Hồng Thọ (từ thửa số 113, 115, 302, tờ bản đồ số 49) - Trường Mầm non Nghĩa Hồng (đến thửa số 178, tờ bản đồ số 49)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Ngã Tư Lý Hải (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 52) - Cầu Khe Dền (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Cầu Khe Dền (từ thửa số 57, 58, tờ bản đồ số 54) - Đồi Làng Bô (đến thửa số 284, tờ bản đồ số 24)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Ngã ba chợ Cờ Đỏ (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 44) - Ngã ba sân vận động xã (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Ngã ba đội 6 (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 41) - Giáp làng Bui (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 37)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường huyện 391
Giáp đường huyện lộ Xóm Mai Liên (Từ thửa 157, 156, 148, 146, 145, tờ bản đồ số 186 - Đến giáp xóm Hồng Quý (Từ thửa 140, 141, 149, 150, tờ bản đồ số 205)
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Nội xóm (khu vực chợ Cờ Đỏ)
Ngã ba chợ Cờ Đỏ (từ thửa số 120, 121, tờ bản đồ số 44) - Quán cơm Hùng Hà, Xóm Hồng Thọ (đến thửa số 189, tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Cầu Khe Thái (từ thửa số 85, tờ bản đồ số 13) - Ngã ba Triều Thu (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 41)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Từ Ngã 3 Triều Thu xóm Hồng Thái (Từ thửa 56, 52, tờ bản đồ số 41) - Đến ngã 3 Cây Đa Tên Lửa xóm Hồng Bình (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 43)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Ngã ba cây Đa Tên lửa (từ thửa số 112, tờ bản đồ số 43) - Cầu khe Ang (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 16)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
Cầu khe Ang, xóm Hồng Tâm (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 16) - Cổng chào Tiên Long, xóm Minh Long (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 45)
Đất ở 3.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 48E
cổng chào Tiên Long, xóm Minh Long (từ thửa số 33, tờ bản đồ số 45) - giáp xã Nghĩa Lâm (đến thửa số 09, tờ bản đồ số 10)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Ngã ba cân mủ, xóm Hồng An (từ thửa số 51, tờ bản đồ số 31) - Ngã ba y tế Quang Phong cũ (đến thửa số 172, tờ bản đồ số 35)
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ Nhà ông Tường (từ thửa số 133, 145, tờ bản đồ số 201) Từ nhà ông ông Trì, xóm Minh Sơn - Đất ông Nam (đến thửa số 146, tờ bản đồ số 201)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông ông Trì, xóm Minh Sơn (từ thửa số 38; 48; 49; 54; 56; 59; 64; 65; 66, tờ bản đồ số 202) - Đến đất bà Toàn, xóm Minh Sơn đến thửa số 72; 73; 76; 77; 82; 83, tờ bản đồ số 202
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Chinh, xóm Minh Sơn (từ thửa số 18; 19; 20; 32; 33; 35; 36; 41; 42; 44; 50, tờ bản đồ số 210) - Đến đất ông Nhật, xóm Minh Sơn (từ thửa số 55……59; 62; 63; 140; 141; 142; 144...149, 154..157, 160, 161, 164, tờ bản đồ số 210)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Sửu (từ thửa số 5, 6, tờ bản đồ số 210) - Đến đất ông Hùng (thửa số 16; 17; 21; 28; 29; 39; 40, tờ bản đồ số 210)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Thanh Hoa thửa số 59; 73; 81; 82; 88, tờ bản đồ số 219 xóm Minh Tiến - Đến đất ông Lợi thửa số 107; 127; 170; 177, tờ bản đồ số 219 xóm Minh Tiến
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Thắng từ thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 220 - Đến đất ông Long thửa 32, 33 tờ bản đồ số 220
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Thương từ thửa số 5, 17, tờ bản đồ số 222 - Đến đất ông Thanh thửa 95, 96 tờ bản đồ số 222
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Từ nhà ông Cường từ thửa số 2, 3, tờ bản đồ số 224 - Đến đất bà Dần thửa 41 tờ bản đồ số 224
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Nghĩa Mai Đường Quốc lộ 15A
Ngã ba Lâm Trường (từ thửa số 221, tờ bản đồ số 47) - Chi nhánh Agribank, xóm Hồng Trường (đến thửa số 169, tờ bản đồ số 47; thửa 195, tờ bản đồ số 25)
Đất ở 3.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nghĩa Mai

5/5 - (1301 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?