Bảng giá đất xã Nghĩa Thọ, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Nghĩa Thọ, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất xã Nghĩa Thọ, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất xã Nghĩa Thọ, tỉnh Nghệ An
Xã Nghĩa Thọ Sắp xếp từ: Các xã Nghĩa Hội, Nghĩa Lợi và Nghĩa Thọ.
Bảng giá đất xã Nghĩa Thọ năm 2026
Khu vực: xã Nghĩa Thọ.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản.
Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 7.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH 9m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm Phú Lộc (vùng UBND xã), xã Nghĩa Phú (được UBND huyện Nghĩa Đàn phê duyệt tại Quyết định Lô số: 01 - Lô số: 06 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Phú Nguyên Đầu xóm Phú Nguyên (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 13, 14, 16, 37, 38, 39, 40, 43) - Cuối xóm Phú Nguyên (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 13, 14, 16, 37, 38, 39, 40, 43) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Nguyên - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Phú Thắng Đầu xóm Phú Thắng (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 15, 41, 42) - Cuối xóm Phú Thắng (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 15, 41, 42) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Thắng - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Phú Tiến Đầu xóm Phú Tiến (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 24, 28, 44, 45, 46) - Cuối xóm Phú Tiến (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 24, 28, 44, 45, 46) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Tiến - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Màn Thịnh Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 73, 74, 75, 76 77, 78, 79, 80, 81 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách cỏ vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Màn Thịnh - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Trống Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 80, 81, 82, 83, 84, 88, 92 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 80, 81, 82, 83, 84, 88, 92 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trống - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm cầu Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 85, 86, 90, 91, 95 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 85, 86, 90, 91, 95 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Cầu - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Men Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 69, 70, 93, 94, 95, 96, 97 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 69, 70, 93, 94, 95, 96, 97 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Men - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Ngọc Lam Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 128, 184, 185, 186, 187, 188 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 28, 184, 185, 186, 187, 188 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Ngọc Lam - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Hưng Thịnh Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 124, 125, 128, 178, 179, 180, 181, 182, 183 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 124, 125, 128, 178, 179, 180, 181, 182, 183 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hưng Thịnh - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Tân Thai Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 113, 114, 121, 122, 176, 177 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 113, 114, 121, 122, 176, 177 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Thai - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Thái Thịnh Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 107, 115, 125, 174, 175, 179 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 107, 115, 125, 174, 175, 179 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thái Thịnh - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Lung Hạ Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 108, 117, 171, 172 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 108, 117, 171, 172 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí cỏ mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lung Hạ - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Lung Thượng Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 104, 131, 169, 170, 171, 172, 173 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 104, 131, 169, 170, 171, 172, 173 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lung Thượng - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Tân Cay Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 110, 111, 118, 119 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 110, 111, 118, 119 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Cay - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Tân Phú Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 189, 190, 191, 194, 195, 196, 200 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 189, 190, 191, 194, 195, 196, 200 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phú - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Đồng Sằng Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 132, 133, 134 135, 136, 139, 192, 193, 197, 198 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 132, 133, 134, 135, 136, 139, 192, 193, 197, 198 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Sằng - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Đồng Ao Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 139, 200, 201, 202, 205, 206, 207 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 139, 200, 201, 202, 205, 206, 207 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Ao - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Đồng Tiến Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 142, 143, 204, 205, 209, 210 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 142, 143, 204, 205, 209, 210 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Tiến - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Đồng Trường Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 143, 144, 205, 206, 209, 210, 211 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 143, 144, 205, 206, 209, 210, 211 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Trường - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Đồng Bai Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 147, 148, 154, 155, 209, 210, 211, 216, 217, 218, 223, 224, 225, 226, 227 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 147, 148, 154, 155, 209, 210, 211, 216, 217, 218, 223, 224, 225, 226, 227 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường trục chính (Hai bên tuyến đường) - Xóm Đồng Bai Đầu tuyến (Chu Văn Hùng) (từ thửa số 49, tờ bản đồ số 217) - Cuối tuyến Trần Đình Chung) (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 217) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH xóm Đông Bai Từ thửa 47 tờ bản đồ 216 - Đến thửa 108 tờ 216 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH xóm Đồng Bai (sau trường lái) Từ thửa 86 tờ bản đồ 216 - Đến thửa 97 tờ bản đồ 216 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường gom quy hoạch 9 m xóm Đồng Bai (sát trường lái) Từ thửa số 1739, tờ bản đồ số 147 - Đến thửa số 1748, tờ bản đồ số 147 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường quy hoạch 9 m xóm Đồng Bai (sát trường lái) Từ thửa số 1737, tờ bản đồ số 147 - Đến thửa số 1745, tờ bản đồ số 147 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường gom 5m xóm Đồng Bai, đối diện trường lái Từ thửa số 1826, tờ bản đồ số 147 - Đến thửa số 1751, tờ bản đồ số 147 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH xóm Đồng Bai, đối diện trường lái Từ thửa 1828 tờ bản đồ 147 - Đến thửa số 1753, tờ bản đồ số 147 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường quy hoạch 8 m xóm Đồng Bai, sát UBND xã Nghĩa Hội Từ các thửa đất 84, 91, 92, 93, 94, 95, tờ bản đồ 211 - Đến thửa số 118, tờ bản đồ số 211 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Bai - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Đông Hội Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 144, 149, 150, 212, 213, 214, 215, 219, 220 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 144, 149, 150, 212, 213, 214, 215, 219, 220 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Hội - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Hòa Hội Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 145, 146, 198, 202, 203, 208, 214, 215 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 145, 146, 198, 202, 203, 208, 214, 215 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hòa Hội - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Phú Thọ Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 151, 152, 221, 222, 223 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 151, 152, 221, 222, 223 |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Thọ - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Hoa Bình Sơn Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 158, 159, 162, 163, 164, 167, 168, 230, 231, 232, 235, 236 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 158, 159, 162, 163, 164, 167, 168, 230, 231, 232, 235, 236 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoa Bình Sơn - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Thanh Hoa Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 160, 164, 165, 228, 229, 233, 234, 237, 238, 239 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 160, 164, 165, 228, 229, 233, 234, 237, 238, 239 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thanh Hoa - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Thọ - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở xóm Trống, xã Nghĩa Thọ được UBND huyện Nghĩa Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1175/QĐ-UBND ngày 10/5/2021 Từ lô số 01 - Lô số 08 |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm Phú Tiến, xã Nghĩa Phú (được UBND huyện Nghĩa Đàn phê duyệt tại Quyết định số 4094 ngày 31 tháng 12 năm 2016) Lô số 01 - Lô số 10 |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH 8 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở xóm Đông Bai, xã Nghĩa Thọ được UBND huyện Nghĩa Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1939/QĐ-UBND ngày 7/8/2019 Từ lô số 19 - Lô số 33, 17, 36 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH 6 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở xóm Đông Bai, xã Nghĩa Thọ được UBND huyện Nghĩa Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1939/QĐ-UBND ngày 7/8/2019 Lô số 34 - Lô số 35 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) (Từ thửa số 770, tờ bản đồ số 147) Từ thửa số 50, tờ bản đồ số 217 - (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 217) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) (từ lô số 01, tờ bản đồ số 147) - (từ lô số 85, tờ bản đồ số 218) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) Từ thửa số 185, tờ bản đồ số 218 - (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 217) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) Từ thửa số 256, tờ bản đồ số 149 - (đến thửa số 274, tờ bản đồ số 149) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) Từ thửa số 57, tờ bản đồ số 220 - (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 220) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) Từ thửa số 9, tờ bản đồ số 222 - (đến thửa số 171, tờ bản đồ số 222) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 216 - (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 216) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Lê Sỹ Cương xóm Phú Tiến (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Phan Văn Hội xóm Phú Tiến (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Hoàng Văn Chung xóm Phú Thắng (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Nguyễn Đình Quang xóm Phú Thắng (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 41) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Hoàng Văn Thanh xóm Phú Lợi (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 33) - Nhà ông Hồ Kỳ Hải xóm Phú Lợi (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 33) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Bùi Văn Hào xóm Phú Lợi (từ thửa số 210, tờ bản đồ số 32) - Trường tiểu học xã Nghĩa Lợi (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Từ Cầu Đội 8 (từ thửa số 33; 39; 49, tờ bản đồ số 92) - Nhà ông Trương Văn Thịnh (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 66) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Từ ông Lê Võ Khanh xóm Lung Hạ (Thửa số 91 tờ bản đồ số 172, và các thửa đất của các tờ bản đồ số 171, 172, 174, 175, 178, 179, 180, 181, 183 - đến ông Võ Văn Vinh xóm Hưng Thịnh (Thửa số 53 tờ bản đồ số 183 và các thửa đất của các tờ bản đồ số 171, 172, 174, 175, 178, 179, 180, 181, 183 |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Từ cổng trường Tiểu học thị trấn (từ thửa số 120; 139 tờ bản đồ số 194) - Cổng chợ Nghĩa Hội (đến thửa số 5; 10, tờ bản đồ số 194) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Từ Cổng chợ Nghĩa Hội (thửa số 87; 89, tờ bản đồ số 191) - Đến giáp ranh xã Nghĩa Bình (thửa số 50; 53, tờ bản đồ số 191) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Đầu tuyến xóm Thanh Hoa (Cao Xuân Ngũ) từ thửa số 396, tờ bản đồ số 233 - Cuối tuyến xóm Thanh Hoa (Ngô Thị Dậu) đến thửa số 73, tờ bản đồ số 239 |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường tỉnh lộ 531 (Hai bên tuyến đường) Nhà bà Phạm Thị Tuất xóm Phú Lộc (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Hồ Văn Thông xóm Phú Lộc (đến thửa số 251, tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường tỉnh lộ 531 (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Hoàng Thế Anh xóm Phú Lộc (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Phạm Ngọc Hưng xóm Phú Lộc (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 36) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường tỉnh lộ 531 (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Trần Hưng Đạo xóm Phú Lộc (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 35) - Nhà bà Lâm Thị Hiền xóm Phú Nguyên (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 37) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường tỉnh lộ 531 (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Lâm Văn Thắng xóm Phú Nguyên (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Nguyễn Hồng Bình Phú Nguyên (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 39) |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường tỉnh lộ 531 (Hai bên tuyến đường) Đầu xóm Đồng Sằng: Gồm các thửa của tờ bản đồ số 133, 134, 192, 93 - Cuối xóm Đồng Sằng: Gồm các thửa của tờ bản đồ số 133, 134, 192, 93 |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Lê Hồng Sơn xóm Phú Nguyên (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Lâm Bá Chiến xóm Phú Nguyên (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Lê Văn Thắng xóm cầu Nghĩa Thọ (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Võ Xuân Thông xóm Phú Thắng (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 18) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Nhà bà Dương Thị Lý xóm Phú Thắng (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Hoàng Văn Nghĩa xóm Xóm Trống Nghĩa Thọ (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Đầu tuyến xóm cầu (chợ Làng cầu) (từ thửa số 28; 34; 57, tờ bản đồ số 85) - Cuối tuyến, giao nhau tại ngã với Quốc lộ 48E (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 92) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Đầu tuyến xóm Trống tại ngã ba ông Ngô Văn Tài (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 88) - Cuối tuyến Ngã 3 sân vận động xã Nghĩa Thọ, đường đi làng thuyền (đến thửa số 150, tờ bản đồ số 82) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Đầu tuyến: xóm Trống Ngã 3 sân vận động xã Nghĩa Thọ, đường đi làng thuyền gồm các tờ bản đồ số 50, 51, 57, 75, 76, 78, 79, 80, 82 - Cuối tuyến: đầu xóm Tân Cay xã Nghĩa Lợi(cũ) gồm các tờ bản đồ số 50, 51, 57, 75, 76, 78, 79, 80, 82 |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Nguyễn Xuân Định (đi Nghĩa Lạc) từ thửa số 22; tờ bản đồ số 122 - Bưu điện xã (đến thửa số 45; tờ bản đồ số 180) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Vi Văn Túc-Xóm Tân Cay từ thửa số 19; tờ bản đồ số 112 - Lương Văn Tăng - xóm Tân Cay đến thửa số 44; tờ bản đồ số 118 |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã (Hai bên tuyến đường Trung Bình Lâm) Đầu xóm Đồng Tiến (từ thửa số 17 tờ bản đồ số 204) - xóm Đồng Trường, Đồng Bai (đến thửa số 16; 31, tờ bản đồ số 192) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã (Hai bên tuyến đường Trung Bình Lâm) Đầu xóm Tân Phú (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 189) - xóm Tân Phú (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 189) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã (Hai bên tuyến đường Trung Bình Lâm) Lô số 1 - Đến lô số 8 |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường liên xã (Hai bên tuyến đường) Đầu tuyến: Xóm Phú Tiến, xã Nghĩa Phú (từ thửa số 178, tờ bản đồ số 45) - Cuối tuyến: Giáp xóm Hoa Bình Sơn (đến thửa số 224, tờ bản đồ số 45) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường liên xã (Hai bên tuyến đường) Đầu tuyến: Ngã 3 ông Nguyễn Văn Hoan xóm Màn Thịnh thửa số 290, tờ bản đồ số 75 - Cuối tuyến nối đường QL 48E gồm các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 53, 74, 77 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường liên xã (Hai bên tuyến đường) Ngã 3 Lung Hạ (Lê Võ Quốc thửa số 55, tờ bản đồ số 172) - Khoang gắm (Lê Thị Lan thửa số 162, tờ bản đồ số 104) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Hai bên tuyến đường Trung Bình Lâm kéo dài Xóm Đồng Bai (đến thửa số 89, 110, tờ bản đồ số 211) - Xóm Đông Hội (đến thửa số 5, 21, tờ bản đồ số 149) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Hai bên tuyến đường đi nhà máy gỗ Đầu tuyến: ông Tăng Văn Hoa (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 149) - Cuối tuyến: ông Đặng Văn Thiệu (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 156) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Phú Lợi Đầu xóm Phú Lợi (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 7, 29, 30, 31, 32, 33) - Cuối xóm Phú Lợi (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 7, 29, 30, 31, 32, 33) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Lợi - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Phú Lộc Đầu xóm Phú Lộc (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 11, 12, 34, 35, 36, 38) - Cuối xóm Phú Lộc (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 11, 12, 34, 35, 36, 38) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Lộc - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH 9m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm Phú Lộc (vùng UBND xã), xã Nghĩa Phú (được UBND huyện Nghĩa Đàn phê duyệt tại Quyết định Lô số: 01 - Lô số: 06 |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Phú Nguyên Đầu xóm Phú Nguyên (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 13, 14, 16, 37, 38, 39, 40, 43) - Cuối xóm Phú Nguyên (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 13, 14, 16, 37, 38, 39, 40, 43) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Nguyên - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Phú Thắng Đầu xóm Phú Thắng (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 15, 41, 42) - Cuối xóm Phú Thắng (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 15, 41, 42) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Thắng - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Phú Tiến Đầu xóm Phú Tiến (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 24, 28, 44, 45, 46) - Cuối xóm Phú Tiến (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 24, 28, 44, 45, 46) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Tiến - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Màn Thịnh Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 73, 74, 75, 76 77, 78, 79, 80, 81 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách cỏ vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Màn Thịnh - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Trống Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 80, 81, 82, 83, 84, 88, 92 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 80, 81, 82, 83, 84, 88, 92 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trống - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm cầu Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 85, 86, 90, 91, 95 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 85, 86, 90, 91, 95 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Cầu - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Men Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 69, 70, 93, 94, 95, 96, 97 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 69, 70, 93, 94, 95, 96, 97 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Men - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Ngọc Lam Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 128, 184, 185, 186, 187, 188 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 28, 184, 185, 186, 187, 188 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Ngọc Lam - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Hưng Thịnh Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 124, 125, 128, 178, 179, 180, 181, 182, 183 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 124, 125, 128, 178, 179, 180, 181, 182, 183 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hưng Thịnh - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Tân Thai Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 113, 114, 121, 122, 176, 177 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 113, 114, 121, 122, 176, 177 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Thai - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Thái Thịnh Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 107, 115, 125, 174, 175, 179 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 107, 115, 125, 174, 175, 179 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thái Thịnh - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Lung Hạ Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 108, 117, 171, 172 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 108, 117, 171, 172 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí cỏ mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lung Hạ - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Lung Thượng Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 104, 131, 169, 170, 171, 172, 173 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 104, 131, 169, 170, 171, 172, 173 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lung Thượng - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Tân Cay Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 110, 111, 118, 119 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 110, 111, 118, 119 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Cay - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Tân Phú Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 189, 190, 191, 194, 195, 196, 200 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 189, 190, 191, 194, 195, 196, 200 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phú - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Đồng Sằng Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 132, 133, 134 135, 136, 139, 192, 193, 197, 198 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 132, 133, 134, 135, 136, 139, 192, 193, 197, 198 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Sằng - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Đồng Ao Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 139, 200, 201, 202, 205, 206, 207 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 139, 200, 201, 202, 205, 206, 207 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Ao - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Đồng Tiến Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 142, 143, 204, 205, 209, 210 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 142, 143, 204, 205, 209, 210 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Tiến - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Đồng Trường Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 143, 144, 205, 206, 209, 210, 211 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 143, 144, 205, 206, 209, 210, 211 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Trường - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Đồng Bai Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 147, 148, 154, 155, 209, 210, 211, 216, 217, 218, 223, 224, 225, 226, 227 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 147, 148, 154, 155, 209, 210, 211, 216, 217, 218, 223, 224, 225, 226, 227 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường trục chính (Hai bên tuyến đường) - Xóm Đồng Bai Đầu tuyến (Chu Văn Hùng) (từ thửa số 49, tờ bản đồ số 217) - Cuối tuyến Trần Đình Chung) (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 217) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH xóm Đông Bai Từ thửa 47 tờ bản đồ 216 - Đến thửa 108 tờ 216 |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH xóm Đồng Bai (sau trường lái) Từ thửa 86 tờ bản đồ 216 - Đến thửa 97 tờ bản đồ 216 |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường gom quy hoạch 9 m xóm Đồng Bai (sát trường lái) Từ thửa số 1739, tờ bản đồ số 147 - Đến thửa số 1748, tờ bản đồ số 147 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường quy hoạch 9 m xóm Đồng Bai (sát trường lái) Từ thửa số 1737, tờ bản đồ số 147 - Đến thửa số 1745, tờ bản đồ số 147 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường gom 5m xóm Đồng Bai, đối diện trường lái Từ thửa số 1826, tờ bản đồ số 147 - Đến thửa số 1751, tờ bản đồ số 147 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH xóm Đồng Bai, đối diện trường lái Từ thửa 1828 tờ bản đồ 147 - Đến thửa số 1753, tờ bản đồ số 147 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường quy hoạch 8 m xóm Đồng Bai, sát UBND xã Nghĩa Hội Từ các thửa đất 84, 91, 92, 93, 94, 95, tờ bản đồ 211 - Đến thửa số 118, tờ bản đồ số 211 |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Bai - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Đông Hội Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 144, 149, 150, 212, 213, 214, 215, 219, 220 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 144, 149, 150, 212, 213, 214, 215, 219, 220 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Hội - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Hòa Hội Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 145, 146, 198, 202, 203, 208, 214, 215 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 145, 146, 198, 202, 203, 208, 214, 215 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hòa Hội - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Phú Thọ Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 151, 152, 221, 222, 223 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 151, 152, 221, 222, 223 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Thọ - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Hoa Bình Sơn Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 158, 159, 162, 163, 164, 167, 168, 230, 231, 232, 235, 236 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 158, 159, 162, 163, 164, 167, 168, 230, 231, 232, 235, 236 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoa Bình Sơn - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Thanh Hoa Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 160, 164, 165, 228, 229, 233, 234, 237, 238, 239 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 160, 164, 165, 228, 229, 233, 234, 237, 238, 239 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thanh Hoa - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Thọ - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở xóm Trống, xã Nghĩa Thọ được UBND huyện Nghĩa Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1175/QĐ-UBND ngày 10/5/2021 Từ lô số 01 - Lô số 08 |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm Phú Tiến, xã Nghĩa Phú (được UBND huyện Nghĩa Đàn phê duyệt tại Quyết định số 4094 ngày 31 tháng 12 năm 2016) Lô số 01 - Lô số 10 |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH 8 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở xóm Đông Bai, xã Nghĩa Thọ được UBND huyện Nghĩa Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1939/QĐ-UBND ngày 7/8/2019 Từ lô số 19 - Lô số 33, 17, 36 |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH 6 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở xóm Đông Bai, xã Nghĩa Thọ được UBND huyện Nghĩa Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1939/QĐ-UBND ngày 7/8/2019 Lô số 34 - Lô số 35 |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) (Từ thửa số 770, tờ bản đồ số 147) Từ thửa số 50, tờ bản đồ số 217 - (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 217) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) (từ lô số 01, tờ bản đồ số 147) - (từ lô số 85, tờ bản đồ số 218) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) Từ thửa số 185, tờ bản đồ số 218 - (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 217) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) Từ thửa số 256, tờ bản đồ số 149 - (đến thửa số 274, tờ bản đồ số 149) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) Từ thửa số 57, tờ bản đồ số 220 - (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 220) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) Từ thửa số 9, tờ bản đồ số 222 - (đến thửa số 171, tờ bản đồ số 222) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 216 - (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 216) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Lê Sỹ Cương xóm Phú Tiến (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Phan Văn Hội xóm Phú Tiến (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 21) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Hoàng Văn Chung xóm Phú Thắng (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Nguyễn Đình Quang xóm Phú Thắng (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 41) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Hoàng Văn Thanh xóm Phú Lợi (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 33) - Nhà ông Hồ Kỳ Hải xóm Phú Lợi (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 33) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Bùi Văn Hào xóm Phú Lợi (từ thửa số 210, tờ bản đồ số 32) - Trường tiểu học xã Nghĩa Lợi (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 29) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Từ Cầu Đội 8 (từ thửa số 33; 39; 49, tờ bản đồ số 92) - Nhà ông Trương Văn Thịnh (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 66) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Từ ông Lê Võ Khanh xóm Lung Hạ (Thửa số 91 tờ bản đồ số 172, và các thửa đất của các tờ bản đồ số 171, 172, 174, 175, 178, 179, 180, 181, 183 - đến ông Võ Văn Vinh xóm Hưng Thịnh (Thửa số 53 tờ bản đồ số 183 và các thửa đất của các tờ bản đồ số 171, 172, 174, 175, 178, 179, 180, 181, 183 |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Từ cổng trường Tiểu học thị trấn (từ thửa số 120; 139 tờ bản đồ số 194) - Cổng chợ Nghĩa Hội (đến thửa số 5; 10, tờ bản đồ số 194) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Từ Cổng chợ Nghĩa Hội (thửa số 87; 89, tờ bản đồ số 191) - Đến giáp ranh xã Nghĩa Bình (thửa số 50; 53, tờ bản đồ số 191) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Đầu tuyến xóm Thanh Hoa (Cao Xuân Ngũ) từ thửa số 396, tờ bản đồ số 233 - Cuối tuyến xóm Thanh Hoa (Ngô Thị Dậu) đến thửa số 73, tờ bản đồ số 239 |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường tỉnh lộ 531 (Hai bên tuyến đường) Nhà bà Phạm Thị Tuất xóm Phú Lộc (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Hồ Văn Thông xóm Phú Lộc (đến thửa số 251, tờ bản đồ số 11) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường tỉnh lộ 531 (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Hoàng Thế Anh xóm Phú Lộc (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Phạm Ngọc Hưng xóm Phú Lộc (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 36) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường tỉnh lộ 531 (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Trần Hưng Đạo xóm Phú Lộc (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 35) - Nhà bà Lâm Thị Hiền xóm Phú Nguyên (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 37) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường tỉnh lộ 531 (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Lâm Văn Thắng xóm Phú Nguyên (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Nguyễn Hồng Bình Phú Nguyên (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 39) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường tỉnh lộ 531 (Hai bên tuyến đường) Đầu xóm Đồng Sằng: Gồm các thửa của tờ bản đồ số 133, 134, 192, 93 - Cuối xóm Đồng Sằng: Gồm các thửa của tờ bản đồ số 133, 134, 192, 93 |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Lê Hồng Sơn xóm Phú Nguyên (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Lâm Bá Chiến xóm Phú Nguyên (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 11) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Lê Văn Thắng xóm cầu Nghĩa Thọ (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Võ Xuân Thông xóm Phú Thắng (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Nhà bà Dương Thị Lý xóm Phú Thắng (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Hoàng Văn Nghĩa xóm Xóm Trống Nghĩa Thọ (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 15) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Đầu tuyến xóm cầu (chợ Làng cầu) (từ thửa số 28; 34; 57, tờ bản đồ số 85) - Cuối tuyến, giao nhau tại ngã với Quốc lộ 48E (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 92) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Đầu tuyến xóm Trống tại ngã ba ông Ngô Văn Tài (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 88) - Cuối tuyến Ngã 3 sân vận động xã Nghĩa Thọ, đường đi làng thuyền (đến thửa số 150, tờ bản đồ số 82) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Đầu tuyến: xóm Trống Ngã 3 sân vận động xã Nghĩa Thọ, đường đi làng thuyền gồm các tờ bản đồ số 50, 51, 57, 75, 76, 78, 79, 80, 82 - Cuối tuyến: đầu xóm Tân Cay xã Nghĩa Lợi(cũ) gồm các tờ bản đồ số 50, 51, 57, 75, 76, 78, 79, 80, 82 |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Nguyễn Xuân Định (đi Nghĩa Lạc) từ thửa số 22; tờ bản đồ số 122 - Bưu điện xã (đến thửa số 45; tờ bản đồ số 180) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Vi Văn Túc-Xóm Tân Cay từ thửa số 19; tờ bản đồ số 112 - Lương Văn Tăng - xóm Tân Cay đến thửa số 44; tờ bản đồ số 118 |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã (Hai bên tuyến đường Trung Bình Lâm) Đầu xóm Đồng Tiến (từ thửa số 17 tờ bản đồ số 204) - xóm Đồng Trường, Đồng Bai (đến thửa số 16; 31, tờ bản đồ số 192) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã (Hai bên tuyến đường Trung Bình Lâm) Đầu xóm Tân Phú (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 189) - xóm Tân Phú (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 189) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Hai bên tuyến đường đi nhà máy gỗ Đầu tuyến: ông Tăng Văn Hoa (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 149) - Cuối tuyến: ông Đặng Văn Thiệu (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 156) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Phú Lợi Đầu xóm Phú Lợi (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 7, 29, 30, 31, 32, 33) - Cuối xóm Phú Lợi (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 7, 29, 30, 31, 32, 33) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Lợi - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Phú Lộc Đầu xóm Phú Lộc (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 11, 12, 34, 35, 36, 38) - Cuối xóm Phú Lộc (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 11, 12, 34, 35, 36, 38) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Lộc - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH 9m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm Phú Lộc (vùng UBND xã), xã Nghĩa Phú (được UBND huyện Nghĩa Đàn phê duyệt tại Quyết định Lô số: 01 - Lô số: 06 |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Phú Nguyên Đầu xóm Phú Nguyên (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 13, 14, 16, 37, 38, 39, 40, 43) - Cuối xóm Phú Nguyên (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 13, 14, 16, 37, 38, 39, 40, 43) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Nguyên - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Phú Thắng Đầu xóm Phú Thắng (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 15, 41, 42) - Cuối xóm Phú Thắng (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 15, 41, 42) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Thắng - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Phú Tiến Đầu xóm Phú Tiến (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 24, 28, 44, 45, 46) - Cuối xóm Phú Tiến (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 24, 28, 44, 45, 46) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Tiến - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Màn Thịnh Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 73, 74, 75, 76 77, 78, 79, 80, 81 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách cỏ vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Màn Thịnh - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Trống Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 80, 81, 82, 83, 84, 88, 92 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 80, 81, 82, 83, 84, 88, 92 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trống - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm cầu Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 85, 86, 90, 91, 95 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 85, 86, 90, 91, 95 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Cầu - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Men Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 69, 70, 93, 94, 95, 96, 97 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 69, 70, 93, 94, 95, 96, 97 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Men - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Ngọc Lam Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 128, 184, 185, 186, 187, 188 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 28, 184, 185, 186, 187, 188 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Ngọc Lam - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Hưng Thịnh Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 124, 125, 128, 178, 179, 180, 181, 182, 183 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 124, 125, 128, 178, 179, 180, 181, 182, 183 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hưng Thịnh - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Tân Thai Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 113, 114, 121, 122, 176, 177 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 113, 114, 121, 122, 176, 177 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Thai - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Thái Thịnh Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 107, 115, 125, 174, 175, 179 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 107, 115, 125, 174, 175, 179 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thái Thịnh - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Lung Hạ Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 108, 117, 171, 172 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 108, 117, 171, 172 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí cỏ mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lung Hạ - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Lung Thượng Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 104, 131, 169, 170, 171, 172, 173 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 104, 131, 169, 170, 171, 172, 173 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lung Thượng - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Tân Cay Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 110, 111, 118, 119 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 110, 111, 118, 119 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Cay - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Tân Phú Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 189, 190, 191, 194, 195, 196, 200 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 189, 190, 191, 194, 195, 196, 200 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phú - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Đồng Sằng Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 132, 133, 134 135, 136, 139, 192, 193, 197, 198 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 132, 133, 134, 135, 136, 139, 192, 193, 197, 198 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Sằng - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Đồng Ao Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 139, 200, 201, 202, 205, 206, 207 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 139, 200, 201, 202, 205, 206, 207 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Ao - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Đồng Tiến Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 142, 143, 204, 205, 209, 210 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 142, 143, 204, 205, 209, 210 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Tiến - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Đồng Trường Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 143, 144, 205, 206, 209, 210, 211 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 143, 144, 205, 206, 209, 210, 211 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Trường - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Đồng Bai Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 147, 148, 154, 155, 209, 210, 211, 216, 217, 218, 223, 224, 225, 226, 227 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 147, 148, 154, 155, 209, 210, 211, 216, 217, 218, 223, 224, 225, 226, 227 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường trục chính (Hai bên tuyến đường) - Xóm Đồng Bai Đầu tuyến (Chu Văn Hùng) (từ thửa số 49, tờ bản đồ số 217) - Cuối tuyến Trần Đình Chung) (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 217) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH xóm Đông Bai Từ thửa 47 tờ bản đồ 216 - Đến thửa 108 tờ 216 |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH xóm Đồng Bai (sau trường lái) Từ thửa 86 tờ bản đồ 216 - Đến thửa 97 tờ bản đồ 216 |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường gom quy hoạch 9 m xóm Đồng Bai (sát trường lái) Từ thửa số 1739, tờ bản đồ số 147 - Đến thửa số 1748, tờ bản đồ số 147 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường quy hoạch 9 m xóm Đồng Bai (sát trường lái) Từ thửa số 1737, tờ bản đồ số 147 - Đến thửa số 1745, tờ bản đồ số 147 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường gom 5m xóm Đồng Bai, đối diện trường lái Từ thửa số 1826, tờ bản đồ số 147 - Đến thửa số 1751, tờ bản đồ số 147 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH xóm Đồng Bai, đối diện trường lái Từ thửa 1828 tờ bản đồ 147 - Đến thửa số 1753, tờ bản đồ số 147 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường quy hoạch 8 m xóm Đồng Bai, sát UBND xã Nghĩa Hội Từ các thửa đất 84, 91, 92, 93, 94, 95, tờ bản đồ 211 - Đến thửa số 118, tờ bản đồ số 211 |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Bai - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Đông Hội Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 144, 149, 150, 212, 213, 214, 215, 219, 220 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 144, 149, 150, 212, 213, 214, 215, 219, 220 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Hội - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Hòa Hội Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 145, 146, 198, 202, 203, 208, 214, 215 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 145, 146, 198, 202, 203, 208, 214, 215 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hòa Hội - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Phú Thọ Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 151, 152, 221, 222, 223 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 151, 152, 221, 222, 223 |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Thọ - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Hoa Bình Sơn Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 158, 159, 162, 163, 164, 167, 168, 230, 231, 232, 235, 236 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 158, 159, 162, 163, 164, 167, 168, 230, 231, 232, 235, 236 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoa Bình Sơn - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Thanh Hoa Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 160, 164, 165, 228, 229, 233, 234, 237, 238, 239 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 160, 164, 165, 228, 229, 233, 234, 237, 238, 239 |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thanh Hoa - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Thọ - |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở xóm Trống, xã Nghĩa Thọ được UBND huyện Nghĩa Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1175/QĐ-UBND ngày 10/5/2021 Từ lô số 01 - Lô số 08 |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm Phú Tiến, xã Nghĩa Phú (được UBND huyện Nghĩa Đàn phê duyệt tại Quyết định số 4094 ngày 31 tháng 12 năm 2016) Lô số 01 - Lô số 10 |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH 8 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở xóm Đông Bai, xã Nghĩa Thọ được UBND huyện Nghĩa Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1939/QĐ-UBND ngày 7/8/2019 Từ lô số 19 - Lô số 33, 17, 36 |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH 6 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở xóm Đông Bai, xã Nghĩa Thọ được UBND huyện Nghĩa Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1939/QĐ-UBND ngày 7/8/2019 Lô số 34 - Lô số 35 |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) (Từ thửa số 770, tờ bản đồ số 147) Từ thửa số 50, tờ bản đồ số 217 - (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 217) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) (từ lô số 01, tờ bản đồ số 147) - (từ lô số 85, tờ bản đồ số 218) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) Từ thửa số 185, tờ bản đồ số 218 - (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 217) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) Từ thửa số 256, tờ bản đồ số 149 - (đến thửa số 274, tờ bản đồ số 149) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) Từ thửa số 57, tờ bản đồ số 220 - (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 220) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) Từ thửa số 9, tờ bản đồ số 222 - (đến thửa số 171, tờ bản đồ số 222) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 216 - (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 216) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Lê Sỹ Cương xóm Phú Tiến (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Phan Văn Hội xóm Phú Tiến (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 21) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Hoàng Văn Chung xóm Phú Thắng (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Nguyễn Đình Quang xóm Phú Thắng (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 41) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Hoàng Văn Thanh xóm Phú Lợi (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 33) - Nhà ông Hồ Kỳ Hải xóm Phú Lợi (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 33) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Bùi Văn Hào xóm Phú Lợi (từ thửa số 210, tờ bản đồ số 32) - Trường tiểu học xã Nghĩa Lợi (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 29) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Từ Cầu Đội 8 (từ thửa số 33; 39; 49, tờ bản đồ số 92) - Nhà ông Trương Văn Thịnh (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 66) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Từ ông Lê Võ Khanh xóm Lung Hạ (Thửa số 91 tờ bản đồ số 172, và các thửa đất của các tờ bản đồ số 171, 172, 174, 175, 178, 179, 180, 181, 183 - đến ông Võ Văn Vinh xóm Hưng Thịnh (Thửa số 53 tờ bản đồ số 183 và các thửa đất của các tờ bản đồ số 171, 172, 174, 175, 178, 179, 180, 181, 183 |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Từ cổng trường Tiểu học thị trấn (từ thửa số 120; 139 tờ bản đồ số 194) - Cổng chợ Nghĩa Hội (đến thửa số 5; 10, tờ bản đồ số 194) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Từ Cổng chợ Nghĩa Hội (thửa số 87; 89, tờ bản đồ số 191) - Đến giáp ranh xã Nghĩa Bình (thửa số 50; 53, tờ bản đồ số 191) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Đầu tuyến xóm Thanh Hoa (Cao Xuân Ngũ) từ thửa số 396, tờ bản đồ số 233 - Cuối tuyến xóm Thanh Hoa (Ngô Thị Dậu) đến thửa số 73, tờ bản đồ số 239 |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường tỉnh lộ 531 (Hai bên tuyến đường) Nhà bà Phạm Thị Tuất xóm Phú Lộc (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Hồ Văn Thông xóm Phú Lộc (đến thửa số 251, tờ bản đồ số 11) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường tỉnh lộ 531 (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Hoàng Thế Anh xóm Phú Lộc (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Phạm Ngọc Hưng xóm Phú Lộc (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 36) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường tỉnh lộ 531 (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Trần Hưng Đạo xóm Phú Lộc (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 35) - Nhà bà Lâm Thị Hiền xóm Phú Nguyên (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 37) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường tỉnh lộ 531 (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Lâm Văn Thắng xóm Phú Nguyên (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Nguyễn Hồng Bình Phú Nguyên (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 39) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường tỉnh lộ 531 (Hai bên tuyến đường) Đầu xóm Đồng Sằng: Gồm các thửa của tờ bản đồ số 133, 134, 192, 93 - Cuối xóm Đồng Sằng: Gồm các thửa của tờ bản đồ số 133, 134, 192, 93 |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Lê Hồng Sơn xóm Phú Nguyên (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Lâm Bá Chiến xóm Phú Nguyên (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 11) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Lê Văn Thắng xóm cầu Nghĩa Thọ (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Võ Xuân Thông xóm Phú Thắng (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Nhà bà Dương Thị Lý xóm Phú Thắng (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Hoàng Văn Nghĩa xóm Xóm Trống Nghĩa Thọ (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 15) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Đầu tuyến xóm cầu (chợ Làng cầu) (từ thửa số 28; 34; 57, tờ bản đồ số 85) - Cuối tuyến, giao nhau tại ngã với Quốc lộ 48E (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 92) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Đầu tuyến xóm Trống tại ngã ba ông Ngô Văn Tài (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 88) - Cuối tuyến Ngã 3 sân vận động xã Nghĩa Thọ, đường đi làng thuyền (đến thửa số 150, tờ bản đồ số 82) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Đầu tuyến: xóm Trống Ngã 3 sân vận động xã Nghĩa Thọ, đường đi làng thuyền gồm các tờ bản đồ số 50, 51, 57, 75, 76, 78, 79, 80, 82 - Cuối tuyến: đầu xóm Tân Cay xã Nghĩa Lợi(cũ) gồm các tờ bản đồ số 50, 51, 57, 75, 76, 78, 79, 80, 82 |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Nguyễn Xuân Định (đi Nghĩa Lạc) từ thửa số 22; tờ bản đồ số 122 - Bưu điện xã (đến thửa số 45; tờ bản đồ số 180) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Vi Văn Túc-Xóm Tân Cay từ thửa số 19; tờ bản đồ số 112 - Lương Văn Tăng - xóm Tân Cay đến thửa số 44; tờ bản đồ số 118 |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã (Hai bên tuyến đường Trung Bình Lâm) Đầu xóm Đồng Tiến (từ thửa số 17 tờ bản đồ số 204) - xóm Đồng Trường, Đồng Bai (đến thửa số 16; 31, tờ bản đồ số 192) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã (Hai bên tuyến đường Trung Bình Lâm) Đầu xóm Tân Phú (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 189) - xóm Tân Phú (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 189) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã (Hai bên tuyến đường Trung Bình Lâm) Lô số 1 - Đến lô số 8 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường liên xã (Hai bên tuyến đường) Đầu tuyến: Xóm Phú Tiến, xã Nghĩa Phú (từ thửa số 178, tờ bản đồ số 45) - Cuối tuyến: Giáp xóm Hoa Bình Sơn (đến thửa số 224, tờ bản đồ số 45) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường liên xã (Hai bên tuyến đường) Đầu tuyến: Ngã 3 ông Nguyễn Văn Hoan xóm Màn Thịnh thửa số 290, tờ bản đồ số 75 - Cuối tuyến nối đường QL 48E gồm các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số 53, 74, 77 |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường liên xã (Hai bên tuyến đường) Ngã 3 Lung Hạ (Lê Võ Quốc thửa số 55, tờ bản đồ số 172) - Khoang gắm (Lê Thị Lan thửa số 162, tờ bản đồ số 104) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Hai bên tuyến đường Trung Bình Lâm kéo dài Xóm Đồng Bai (đến thửa số 89, 110, tờ bản đồ số 211) - Xóm Đông Hội (đến thửa số 5, 21, tờ bản đồ số 149) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Hai bên tuyến đường đi nhà máy gỗ Đầu tuyến: ông Tăng Văn Hoa (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 149) - Cuối tuyến: ông Đặng Văn Thiệu (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 156) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Phú Lợi Đầu xóm Phú Lợi (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 7, 29, 30, 31, 32, 33) - Cuối xóm Phú Lợi (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 7, 29, 30, 31, 32, 33) |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Lợi - |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Phú Lộc Đầu xóm Phú Lộc (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 11, 12, 34, 35, 36, 38) - Cuối xóm Phú Lộc (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 11, 12, 34, 35, 36, 38) |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Lộc - |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH 9m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm Phú Lộc (vùng UBND xã), xã Nghĩa Phú (được UBND huyện Nghĩa Đàn phê duyệt tại Quyết định Lô số: 01 - Lô số: 06 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Phú Nguyên Đầu xóm Phú Nguyên (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 13, 14, 16, 37, 38, 39, 40, 43) - Cuối xóm Phú Nguyên (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 13, 14, 16, 37, 38, 39, 40, 43) |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Nguyên - |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Phú Thắng Đầu xóm Phú Thắng (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 15, 41, 42) - Cuối xóm Phú Thắng (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 15, 41, 42) |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Thắng - |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Phú Tiến Đầu xóm Phú Tiến (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 24, 28, 44, 45, 46) - Cuối xóm Phú Tiến (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 24, 28, 44, 45, 46) |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Tiến - |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Màn Thịnh Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 73, 74, 75, 76 77, 78, 79, 80, 81 |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách cỏ vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Màn Thịnh - |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Trống Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 80, 81, 82, 83, 84, 88, 92 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 80, 81, 82, 83, 84, 88, 92 |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trống - |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm cầu Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 85, 86, 90, 91, 95 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 85, 86, 90, 91, 95 |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Cầu - |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Men Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 69, 70, 93, 94, 95, 96, 97 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 69, 70, 93, 94, 95, 96, 97 |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Men - |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Ngọc Lam Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 128, 184, 185, 186, 187, 188 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 28, 184, 185, 186, 187, 188 |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Ngọc Lam - |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Hưng Thịnh Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 124, 125, 128, 178, 179, 180, 181, 182, 183 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 124, 125, 128, 178, 179, 180, 181, 182, 183 |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hưng Thịnh - |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Tân Thai Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 113, 114, 121, 122, 176, 177 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 113, 114, 121, 122, 176, 177 |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Thai - |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Thái Thịnh Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 107, 115, 125, 174, 175, 179 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 107, 115, 125, 174, 175, 179 |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thái Thịnh - |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Lung Hạ Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 108, 117, 171, 172 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 108, 117, 171, 172 |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí cỏ mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lung Hạ - |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Lung Thượng Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 104, 131, 169, 170, 171, 172, 173 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 104, 131, 169, 170, 171, 172, 173 |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Lung Thượng - |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Tân Cay Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 110, 111, 118, 119 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 110, 111, 118, 119 |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Cay - |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Tân Phú Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 189, 190, 191, 194, 195, 196, 200 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 189, 190, 191, 194, 195, 196, 200 |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tân Phú - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Đồng Sằng Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 132, 133, 134 135, 136, 139, 192, 193, 197, 198 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 132, 133, 134, 135, 136, 139, 192, 193, 197, 198 |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Sằng - |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Đồng Ao Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 139, 200, 201, 202, 205, 206, 207 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 139, 200, 201, 202, 205, 206, 207 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Ao - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Đồng Tiến Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 142, 143, 204, 205, 209, 210 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 142, 143, 204, 205, 209, 210 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Tiến - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Đồng Trường Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 143, 144, 205, 206, 209, 210, 211 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 143, 144, 205, 206, 209, 210, 211 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Trường - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Đồng Bai Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 147, 148, 154, 155, 209, 210, 211, 216, 217, 218, 223, 224, 225, 226, 227 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 147, 148, 154, 155, 209, 210, 211, 216, 217, 218, 223, 224, 225, 226, 227 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường trục chính (Hai bên tuyến đường) - Xóm Đồng Bai Đầu tuyến (Chu Văn Hùng) (từ thửa số 49, tờ bản đồ số 217) - Cuối tuyến Trần Đình Chung) (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 217) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH xóm Đông Bai Từ thửa 47 tờ bản đồ 216 - Đến thửa 108 tờ 216 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH xóm Đồng Bai (sau trường lái) Từ thửa 86 tờ bản đồ 216 - Đến thửa 97 tờ bản đồ 216 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường gom quy hoạch 9 m xóm Đồng Bai (sát trường lái) Từ thửa số 1739, tờ bản đồ số 147 - Đến thửa số 1748, tờ bản đồ số 147 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường quy hoạch 9 m xóm Đồng Bai (sát trường lái) Từ thửa số 1737, tờ bản đồ số 147 - Đến thửa số 1745, tờ bản đồ số 147 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường gom 5m xóm Đồng Bai, đối diện trường lái Từ thửa số 1826, tờ bản đồ số 147 - Đến thửa số 1751, tờ bản đồ số 147 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH xóm Đồng Bai, đối diện trường lái Từ thửa 1828 tờ bản đồ 147 - Đến thửa số 1753, tờ bản đồ số 147 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường quy hoạch 8 m xóm Đồng Bai, sát UBND xã Nghĩa Hội Từ các thửa đất 84, 91, 92, 93, 94, 95, tờ bản đồ 211 - Đến thửa số 118, tờ bản đồ số 211 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đồng Bai - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Đông Hội Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 144, 149, 150, 212, 213, 214, 215, 219, 220 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 144, 149, 150, 212, 213, 214, 215, 219, 220 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Hội - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Hòa Hội Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 145, 146, 198, 202, 203, 208, 214, 215 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 145, 146, 198, 202, 203, 208, 214, 215 |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hòa Hội - |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Phú Thọ Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 151, 152, 221, 222, 223 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 151, 152, 221, 222, 223 |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Thọ - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Hoa Bình Sơn Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 158, 159, 162, 163, 164, 167, 168, 230, 231, 232, 235, 236 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 158, 159, 162, 163, 164, 167, 168, 230, 231, 232, 235, 236 |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoa Bình Sơn - |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Thanh Hoa Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 160, 164, 165, 228, 229, 233, 234, 237, 238, 239 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 160, 164, 165, 228, 229, 233, 234, 237, 238, 239 |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thanh Hoa - |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nghĩa Thọ - |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở xóm Trống, xã Nghĩa Thọ được UBND huyện Nghĩa Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1175/QĐ-UBND ngày 10/5/2021 Từ lô số 01 - Lô số 08 |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm Phú Tiến, xã Nghĩa Phú (được UBND huyện Nghĩa Đàn phê duyệt tại Quyết định số 4094 ngày 31 tháng 12 năm 2016) Lô số 01 - Lô số 10 |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH 8 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở xóm Đông Bai, xã Nghĩa Thọ được UBND huyện Nghĩa Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1939/QĐ-UBND ngày 7/8/2019 Từ lô số 19 - Lô số 33, 17, 36 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH 6 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở xóm Đông Bai, xã Nghĩa Thọ được UBND huyện Nghĩa Đàn phê duyệt tại Quyết định số 1939/QĐ-UBND ngày 7/8/2019 Lô số 34 - Lô số 35 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) (Từ thửa số 770, tờ bản đồ số 147) Từ thửa số 50, tờ bản đồ số 217 - (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 217) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) (từ lô số 01, tờ bản đồ số 147) - (từ lô số 85, tờ bản đồ số 218) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) Từ thửa số 185, tờ bản đồ số 218 - (đến thửa số 57, tờ bản đồ số 217) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) Từ thửa số 256, tờ bản đồ số 149 - (đến thửa số 274, tờ bản đồ số 149) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) Từ thửa số 57, tờ bản đồ số 220 - (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 220) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) Từ thửa số 9, tờ bản đồ số 222 - (đến thửa số 171, tờ bản đồ số 222) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48D (Hai bên tuyến đường) Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 216 - (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 216) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Lê Sỹ Cương xóm Phú Tiến (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Phan Văn Hội xóm Phú Tiến (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Hoàng Văn Chung xóm Phú Thắng (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Nguyễn Đình Quang xóm Phú Thắng (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 41) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Hoàng Văn Thanh xóm Phú Lợi (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 33) - Nhà ông Hồ Kỳ Hải xóm Phú Lợi (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Bùi Văn Hào xóm Phú Lợi (từ thửa số 210, tờ bản đồ số 32) - Trường tiểu học xã Nghĩa Lợi (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Từ Cầu Đội 8 (từ thửa số 33; 39; 49, tờ bản đồ số 92) - Nhà ông Trương Văn Thịnh (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 66) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Từ ông Lê Võ Khanh xóm Lung Hạ (Thửa số 91 tờ bản đồ số 172, và các thửa đất của các tờ bản đồ số 171, 172, 174, 175, 178, 179, 180, 181, 183 - đến ông Võ Văn Vinh xóm Hưng Thịnh (Thửa số 53 tờ bản đồ số 183 và các thửa đất của các tờ bản đồ số 171, 172, 174, 175, 178, 179, 180, 181, 183 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Từ cổng trường Tiểu học thị trấn (từ thửa số 120; 139 tờ bản đồ số 194) - Cổng chợ Nghĩa Hội (đến thửa số 5; 10, tờ bản đồ số 194) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Từ Cổng chợ Nghĩa Hội (thửa số 87; 89, tờ bản đồ số 191) - Đến giáp ranh xã Nghĩa Bình (thửa số 50; 53, tờ bản đồ số 191) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường Quốc lộ 48E (Hai bên tuyến đường) Đầu tuyến xóm Thanh Hoa (Cao Xuân Ngũ) từ thửa số 396, tờ bản đồ số 233 - Cuối tuyến xóm Thanh Hoa (Ngô Thị Dậu) đến thửa số 73, tờ bản đồ số 239 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường tỉnh lộ 531 (Hai bên tuyến đường) Nhà bà Phạm Thị Tuất xóm Phú Lộc (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Hồ Văn Thông xóm Phú Lộc (đến thửa số 251, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường tỉnh lộ 531 (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Hoàng Thế Anh xóm Phú Lộc (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Phạm Ngọc Hưng xóm Phú Lộc (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường tỉnh lộ 531 (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Trần Hưng Đạo xóm Phú Lộc (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 35) - Nhà bà Lâm Thị Hiền xóm Phú Nguyên (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường tỉnh lộ 531 (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Lâm Văn Thắng xóm Phú Nguyên (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 39) - Nhà ông Nguyễn Hồng Bình Phú Nguyên (đến thửa số 24, tờ bản đồ số 39) |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường tỉnh lộ 531 (Hai bên tuyến đường) Đầu xóm Đồng Sằng: Gồm các thửa của tờ bản đồ số 133, 134, 192, 93 - Cuối xóm Đồng Sằng: Gồm các thửa của tờ bản đồ số 133, 134, 192, 93 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Lê Hồng Sơn xóm Phú Nguyên (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Lâm Bá Chiến xóm Phú Nguyên (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Nhà ông Lê Văn Thắng xóm cầu Nghĩa Thọ (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Võ Xuân Thông xóm Phú Thắng (đến thửa số 105, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Nhà bà Dương Thị Lý xóm Phú Thắng (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Hoàng Văn Nghĩa xóm Xóm Trống Nghĩa Thọ (đến thửa số 221, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Đầu tuyến xóm cầu (chợ Làng cầu) (từ thửa số 28; 34; 57, tờ bản đồ số 85) - Cuối tuyến, giao nhau tại ngã với Quốc lộ 48E (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 92) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường xã 395 (Hai bên tuyến đường) Đầu tuyến xóm Trống tại ngã ba ông Ngô Văn Tài (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 88) - Cuối tuyến Ngã 3 sân vận động xã Nghĩa Thọ, đường đi làng thuyền (đến thửa số 150, tờ bản đồ số 82) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nghĩa Thọ |
Đường QH 9m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá xóm Phú Lộc (vùng UBND xã), xã Nghĩa Phú (được UBND huyện Nghĩa Đàn phê duyệt tại Quyết định Lô số: 01 - Lô số: 06 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Phú Nguyên Đầu xóm Phú Nguyên (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 13, 14, 16, 37, 38, 39, 40, 43) - Cuối xóm Phú Nguyên (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 13, 14, 16, 37, 38, 39, 40, 43) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Nguyên - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Phú Thắng Đầu xóm Phú Thắng (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 15, 41, 42) - Cuối xóm Phú Thắng (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 15, 41, 42) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Thắng - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Phú Tiến Đầu xóm Phú Tiến (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 24, 28, 44, 45, 46) - Cuối xóm Phú Tiến (Các thửa ONT, tờ bản đồ số 24, 28, 44, 45, 46) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phú Tiến - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Màn Thịnh Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 73, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 73, 74, 75, 76 77, 78, 79, 80, 81 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách cỏ vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Màn Thịnh - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Trống Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 80, 81, 82, 83, 84, 88, 92 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 80, 81, 82, 83, 84, 88, 92 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trống - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm cầu Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 85, 86, 90, 91, 95 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 85, 86, 90, 91, 95 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Cầu - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các tuyến đường xóm Men Đầu xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 69, 70, 93, 94, 95, 96, 97 - Cuối xóm: Các thửa đất ở thuộc các tờ bản đồ số 69, 70, 93, 94, 95, 96, 97 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Thọ |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Men - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
