Bảng giá đất xã Nghĩa Trung, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Nghĩa Trung, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã Nghĩa Trung, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Nghĩa Trung được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nghĩa Trung theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nghĩa Trung, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Nghĩa Trung, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Nghĩa Trung năm 2026

Khu vực: xã Nghĩa Trung.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 19.200 đến 4.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi - Cầu Pan Toong
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Cầu Pan Toong - Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát - Ngã ba đường 36
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ngã ba đường 36 - Cầu 38
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung - Hết trụ sở Nông trường cao su
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết trụ sở Nông trường cao su - Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh với xã Đồng Tâm - Cầu 23 (gần chợ Bù Na)
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Cầu 23 (gần chợ Bù Na) - Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 - Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 32 - Ngã ba 33
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba đường vào tổ 7 thôn 2
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 3B
Bên hông điện lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 1
Đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 1
Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột VeDan
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
Đường Quốc lộ 14 - Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ)
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ)
Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) - Ngã ba Minh Đức
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường tên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ)
Ngã ba Minh Đức - Giáp ranh xã Phước Sơn
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sóc 28
Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sóc 29
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ)
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung
Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
Ngã ba sân bay - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất ở nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất ở nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường hai bên chợ Nghĩa Trung
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.840.000 2.880.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ)
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 753B
Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 753B
Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Nghĩa Trung Trục đường chính Thôn 3 đi Thôn 2
Đường Quốc lộ 14 - Đường ĐT 753B
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường đi thôn 2
Ngã ba cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ)
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường nội ô khu Trung tâm hành chính
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Nghĩa Trung Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi - Cầu Pan Toong
Đất TM-DV nông thôn 950.000 760.000 570.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Cầu Pan Toong - Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát - Ngã ba đường 36
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ngã ba đường 36 - Cầu 38
Đất TM-DV nông thôn 950.000 760.000 570.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung - Hết trụ sở Nông trường cao su
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết trụ sở Nông trường cao su - Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi
Đất TM-DV nông thôn 950.000 760.000 570.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh với xã Đồng Tâm - Cầu 23 (gần chợ Bù Na)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Cầu 23 (gần chợ Bù Na) - Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 - Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 32 - Ngã ba 33
Đất TM-DV nông thôn 880.000 704.000 528.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38
Đất TM-DV nông thôn 820.000 656.000 492.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba đường vào tổ 7 thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn
Đất TM-DV nông thôn 560.000 448.000 336.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 3B
Bên hông điện lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 1
Đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất TM-DV nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 1
Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột VeDan
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
Đường Quốc lộ 14 - Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh
Đất TM-DV nông thôn 950.000 760.000 570.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 820.000 656.000 492.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ)
Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) - Ngã ba Minh Đức
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường tên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ)
Ngã ba Minh Đức - Giáp ranh xã Phước Sơn
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sóc 28
Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sóc 29
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung
Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
Ngã ba sân bay - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất TM-DV nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường hai bên chợ Nghĩa Trung
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 753B
Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131
Đất TM-DV nông thôn 760.000 608.000 456.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 753B
Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Nghĩa Trung Trục đường chính Thôn 3 đi Thôn 2
Đường Quốc lộ 14 - Đường ĐT 753B
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường đi thôn 2
Ngã ba cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường nội ô khu Trung tâm hành chính
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Nghĩa Trung Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi - Cầu Pan Toong
Đất SX-KD nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Cầu Pan Toong - Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát - Ngã ba đường 36
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ngã ba đường 36 - Cầu 38
Đất SX-KD nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung - Hết trụ sở Nông trường cao su
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết trụ sở Nông trường cao su - Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi
Đất SX-KD nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh với xã Đồng Tâm - Cầu 23 (gần chợ Bù Na)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Cầu 23 (gần chợ Bù Na) - Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 - Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung
Đất SX-KD nông thôn 970.000 776.000 582.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 32 - Ngã ba 33
Đất SX-KD nông thôn 760.000 608.000 456.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu
Đất SX-KD nông thôn 970.000 776.000 582.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38
Đất SX-KD nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba đường vào tổ 7 thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 960.000 768.000 576.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn
Đất SX-KD nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 3B
Bên hông điện lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 1
Đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 1
Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột VeDan
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
Đường Quốc lộ 14 - Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh
Đất SX-KD nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ)
Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) - Ngã ba Minh Đức
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường tên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ)
Ngã ba Minh Đức - Giáp ranh xã Phước Sơn
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sóc 28
Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sóc 29
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất SX-KD nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung
Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
Ngã ba sân bay - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất SX-KD nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất SX-KD nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường hai bên chợ Nghĩa Trung
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 970.000 776.000 582.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 753B
Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131
Đất SX-KD nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 753B
Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Nghĩa Trung Trục đường chính Thôn 3 đi Thôn 2
Đường Quốc lộ 14 - Đường ĐT 753B
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường đi thôn 2
Ngã ba cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường nội ô khu Trung tâm hành chính
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Nghĩa Trung Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Nghĩa Trung Cụm công nghiệp Đức Liễu
-
Đất SX-KD 580.000 0 0 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh giới thôn 8 - thôn Bình Lợi - cầu Pan Toong
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Cầu Pan Trong - Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát - Ngã ba đường 36
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ngã ba đường 36 - Cầu 38
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung - Hết trụ sở Nông trường cao su
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết trụ Sở Nông trường cao su - Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh với xã Đồng Tâm - Cầu 23 (gần chợ Bù Na)
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Cầu 23 (gần chợ Bù Na) - Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 - Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 32 - Ngã ba 33
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 3B
Bên hông điện lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 1
Đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 1
Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột Vedan
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
Đường Quốc lộ 14 - Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ)
Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) - Ngã ba Minh Đức
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ)
Ngã ba Minh Đức - Giáp ranh xã Phước Sơn
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sóc 28
Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sóc 29
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung
Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
Ngã ba sân bay - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh thôn Bình Tiên
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường hai bên chợ Nghĩa Trung
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 753B
Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 753B
Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Trực đường chính Thôn 3 đi Thôn 2
Đường Quốc lộ 14 - Đường ĐT 753B
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường đi thôn 2
Ngã ba cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường nội ô khu Trung tâm hành chính
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000 36.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh giới thôn 8 - thôn Bình Lợi - cầu Pan Toong
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Cầu Pan Trong - Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát - Ngã ba đường 36
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ngã ba đường 36 - Cầu 38
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung - Hết trụ sở Nông trường cao su
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết trụ Sở Nông trường cao su - Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh với xã Đồng Tâm - Cầu 23 (gần chợ Bù Na)
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Cầu 23 (gần chợ Bù Na) - Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 - Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 32 - Ngã ba 33
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 3B
Bên hông điện lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 1
Đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 1
Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột Vedan
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ)
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
Đường Quốc lộ 14 - Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ)
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ)
Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) - Ngã ba Minh Đức
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ)
Ngã ba Minh Đức - Giáp ranh xã Phước Sơn
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sóc 28
Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sóc 29
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ)
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung
Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
Ngã ba sân bay - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh thôn Bình Tiên
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường hai bên chợ Nghĩa Trung
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ)
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 753B
Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 753B
Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 - Hết tuyến
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Nghĩa Trung Trực đường chính Thôn 3 đi Thôn 2
Đường Quốc lộ 14 - Đường ĐT 753B
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường đi thôn 2
Ngã ba cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ)
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường nội ô khu Trung tâm hành chính
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Nghĩa Trung Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 60.000 48.000 36.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh giới thôn 8 - thôn Bình Lợi - cầu Pan Toong
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Cầu Pan Trong - Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát - Ngã ba đường 36
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ngã ba đường 36 - Cầu 38
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung - Hết trụ sở Nông trường cao su
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết trụ Sở Nông trường cao su - Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh với xã Đồng Tâm - Cầu 23 (gần chợ Bù Na)
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Cầu 23 (gần chợ Bù Na) - Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 - Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 32 - Ngã ba 33
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 3B
Bên hông điện lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 1
Đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 1
Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột Vedan
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ)
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
Đường Quốc lộ 14 - Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ)
Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) - Ngã ba Minh Đức
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ)
Ngã ba Minh Đức - Giáp ranh xã Phước Sơn
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sóc 28
Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sóc 29
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung
Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
Ngã ba sân bay - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh thôn Bình Tiên
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường hai bên chợ Nghĩa Trung
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 753B
Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 753B
Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 - Hết tuyến
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Trực đường chính Thôn 3 đi Thôn 2
Đường Quốc lộ 14 - Đường ĐT 753B
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường đi thôn 2
Ngã ba cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường nội ô khu Trung tâm hành chính
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 50.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh giới thôn 8 - thôn Bình Lợi - cầu Pan Toong
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Cầu Pan Trong - Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát - Ngã ba đường 36
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ngã ba đường 36 - Cầu 38
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung - Hết trụ sở Nông trường cao su
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết trụ Sở Nông trường cao su - Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh với xã Đồng Tâm - Cầu 23 (gần chợ Bù Na)
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Cầu 23 (gần chợ Bù Na) - Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 - Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 32 - Ngã ba 33
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 3B
Bên hông điện lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 1
Đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 1
Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột Vedan
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
Đường Quốc lộ 14 - Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ)
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ)
Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) - Ngã ba Minh Đức
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ)
Ngã ba Minh Đức - Giáp ranh xã Phước Sơn
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sóc 28
Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sóc 29
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ)
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung
Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
Ngã ba sân bay - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh thôn Bình Tiên
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường hai bên chợ Nghĩa Trung
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ)
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 753B
Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 753B
Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Trực đường chính Thôn 3 đi Thôn 2
Đường Quốc lộ 14 - Đường ĐT 753B
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường đi thôn 2
Ngã ba cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ)
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường nội ô khu Trung tâm hành chính
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 50.000 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Ranh giới thôn 8 - thôn Bình Lợi - cầu Pan Toong
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Cầu Pan Trong - Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát - Ngã ba đường 36
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Ngã ba đường 36 - Cầu 38
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung - Hết trụ sở Nông trường cao su
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Hết trụ Sở Nông trường cao su - Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh với xã Đồng Tâm - Cầu 23 (gần chợ Bù Na)
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Cầu 23 (gần chợ Bù Na) - Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 - Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 32 - Ngã ba 33
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường tổ 3B
Bên hông điện lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường tổ 1
Đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường tổ 1
Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột Vedan
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ)
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
Đường Quốc lộ 14 - Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ)
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ)
Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) - Ngã ba Minh Đức
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ)
Ngã ba Minh Đức - Giáp ranh xã Phước Sơn
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Sóc 28
Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Sóc 29
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ)
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung
Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
Ngã ba sân bay - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh thôn Bình Tiên
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường hai bên chợ Nghĩa Trung
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ)
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 753B
Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 753B
Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Trực đường chính Thôn 3 đi Thôn 2
Đường Quốc lộ 14 - Đường ĐT 753B
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi thôn 2
Ngã ba cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ)
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường nội ô khu Trung tâm hành chính
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Nghĩa Trung Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 50.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh giới thôn 8 - thôn Bình Lợi - cầu Pan Toong
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Cầu Pan Trong - Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát - Ngã ba đường 36
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ngã ba đường 36 - Cầu 38
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung - Hết trụ sở Nông trường cao su
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết trụ Sở Nông trường cao su - Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh với xã Đồng Tâm - Cầu 23 (gần chợ Bù Na)
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Cầu 23 (gần chợ Bù Na) - Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 - Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 32 - Ngã ba 33
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 3B
Bên hông điện lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 1
Đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 1
Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột Vedan
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
Đường Quốc lộ 14 - Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ)
Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) - Ngã ba Minh Đức
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ)
Ngã ba Minh Đức - Giáp ranh xã Phước Sơn
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sóc 28
Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sóc 29
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung
Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
Ngã ba sân bay - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh thôn Bình Tiên
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường hai bên chợ Nghĩa Trung
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 753B
Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 753B
Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 - Hết tuyến
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Nghĩa Trung Trực đường chính Thôn 3 đi Thôn 2
Đường Quốc lộ 14 - Đường ĐT 753B
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường đi thôn 2
Ngã ba cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Nghĩa Trung Đường nội ô khu Trung tâm hành chính
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Nghĩa Trung Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000 38.400 28.800 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh giới thôn 8 - thôn Bình Lợi - cầu Pan Toong
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Cầu Pan Trong - Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát - Ngã ba đường 36
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ngã ba đường 36 - Cầu 38
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung - Hết trụ sở Nông trường cao su
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết trụ Sở Nông trường cao su - Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh với xã Đồng Tâm - Cầu 23 (gần chợ Bù Na)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Cầu 23 (gần chợ Bù Na) - Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 - Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 32 - Ngã ba 33
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên)
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 3B
Bên hông điện lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 1
Đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 1
Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột Vedan
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ)
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
Đường Quốc lộ 14 - Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ)
Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) - Ngã ba Minh Đức
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ)
Ngã ba Minh Đức - Giáp ranh xã Phước Sơn
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sóc 28
Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sóc 29
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung
Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
Ngã ba sân bay - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh thôn Bình Tiên
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường hai bên chợ Nghĩa Trung
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 753B
Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 753B
Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 - Hết tuyến
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Trực đường chính Thôn 3 đi Thôn 2
Đường Quốc lộ 14 - Đường ĐT 753B
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường đi thôn 2
Ngã ba cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường nội ô khu Trung tâm hành chính
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh giới thôn 8 - thôn Bình Lợi - cầu Pan Toong
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Cầu Pan Trong - Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát - Ngã ba đường 36
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ngã ba đường 36 - Cầu 38
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung - Hết trụ sở Nông trường cao su
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết trụ Sở Nông trường cao su - Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh với xã Đồng Tâm - Cầu 23 (gần chợ Bù Na)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Cầu 23 (gần chợ Bù Na) - Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 - Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 32 - Ngã ba 33
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên)
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 3B
Bên hông điện lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 1
Đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 1
Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột Vedan
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ)
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
Đường Quốc lộ 14 - Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ)
Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) - Ngã ba Minh Đức
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ)
Ngã ba Minh Đức - Giáp ranh xã Phước Sơn
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sóc 28
Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sóc 29
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung
Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
Ngã ba sân bay - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh thôn Bình Tiên
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường hai bên chợ Nghĩa Trung
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 753B
Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 753B
Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 - Hết tuyến
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Trực đường chính Thôn 3 đi Thôn 2
Đường Quốc lộ 14 - Đường ĐT 753B
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường đi thôn 2
Ngã ba cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường nội ô khu Trung tâm hành chính
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh giới thôn 8 - thôn Bình Lợi - cầu Pan Toong
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Cầu Pan Trong - Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát - Ngã ba đường 36
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ngã ba đường 36 - Cầu 38
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung - Hết trụ sở Nông trường cao su
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết trụ Sở Nông trường cao su - Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh với xã Đồng Tâm - Cầu 23 (gần chợ Bù Na)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Cầu 23 (gần chợ Bù Na) - Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 - Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 32 - Ngã ba 33
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên)
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 3B
Bên hông điện lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 1
Đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường tổ 1
Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột Vedan
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ)
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
Đường Quốc lộ 14 - Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung
Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ)
Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) - Ngã ba Minh Đức
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ)
Ngã ba Minh Đức - Giáp ranh xã Phước Sơn
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sóc 28
Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sóc 29
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ
Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung
Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
Ngã ba sân bay - Giáp ranh thôn Bình Tiến
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến
Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh thôn Bình Tiên
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường hai bên chợ Nghĩa Trung
Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 753B
Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường ĐT 753B
Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 - Hết tuyến
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Trực đường chính Thôn 3 đi Thôn 2
Đường Quốc lộ 14 - Đường ĐT 753B
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường đi thôn 2
Ngã ba cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Đường nội ô khu Trung tâm hành chính
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Nghĩa Trung Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi - Cầu Pan Toong
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Cầu Pan Toong - Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát - Ngã ba đường 36
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ngã ba đường 36 - Cầu 38
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung - Hết trụ sở Nông trường cao su
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Hết trụ sở Nông trường cao su - Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh với xã Đồng Tâm - Cầu 23 (gần chợ Bù Na)
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Cầu 23 (gần chợ Bù Na) - Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14
Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 - Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 32 - Ngã ba 33
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 cũ
Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba đường vào tổ 7 thôn 2
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Nghĩa Trung Đường Sao Bọng - Đăng Hà
Ngã ba đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn
Đất ở nông thôn 800.000 640.000 480.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nghĩa Trung

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Nghĩa Trung, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nghĩa Trung, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã Nghĩa Trung, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 222 km².

Dân số: 32.897 người.

Mật độ dân số: Khoảng 148 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn 2025 – 2026)

Quá trình hình thành xã Nghĩa Trung mới gắn liền với lộ trình tinh gọn bộ máy và mở rộng không gian phát triển kinh tế trục Quốc lộ 14:

  • Năm 2025 (Sáp nhập mở rộng cấp xã): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Xã Nghĩa Trung mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của 3 xã cũ bao gồm: xã Đức Liễu, xã Nghĩa Bình và xã Nghĩa Trung (cũ). Sau khi ổn định bộ máy, xã tiếp tục thực hiện sắp xếp và tinh gọn nhân sự tại các thôn trực thuộc vào giữa năm 2026.
  • Năm 2026 (Nâng cấp lên Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội khóa XVI ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026). Theo đó, xã Nghĩa Trung chính thức chuyển trạng thái hành chính từ cấp xã thuộc tỉnh sang trực thuộc hệ thống quản lý của thành phố trung ương mới.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5/5 - (1315 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?