Bảng giá đất xã Nghĩa Trung, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Nghĩa Trung, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Nghĩa Trung, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Nghĩa Trung được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nghĩa Trung theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nghĩa Trung, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Nghĩa Trung, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Nghĩa Trung năm 2026
Khu vực: xã Nghĩa Trung.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 19.200 đến 4.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi - Cầu Pan Toong |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Pan Toong - Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát - Ngã ba đường 36 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường 36 - Cầu 38 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung - Hết trụ sở Nông trường cao su |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết trụ sở Nông trường cao su - Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh với xã Đồng Tâm - Cầu 23 (gần chợ Bù Na) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Cầu 23 (gần chợ Bù Na) - Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 - Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba 32 - Ngã ba 33 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba đường vào tổ 7 thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà Ngã ba đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 3B Bên hông điện lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 1 Đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 1 Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột VeDan |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 - Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) - Ngã ba Minh Đức |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) Ngã ba Minh Đức - Giáp ranh xã Phước Sơn |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sóc 28 Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sóc 29 Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến Ngã ba sân bay - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường hai bên chợ Nghĩa Trung Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 753B Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 753B Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Trục đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 Đường Quốc lộ 14 - Đường ĐT 753B |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường đi thôn 2 Ngã ba cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nội ô khu Trung tâm hành chính Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi - Cầu Pan Toong |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Pan Toong - Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát - Ngã ba đường 36 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường 36 - Cầu 38 |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung - Hết trụ sở Nông trường cao su |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết trụ sở Nông trường cao su - Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh với xã Đồng Tâm - Cầu 23 (gần chợ Bù Na) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Cầu 23 (gần chợ Bù Na) - Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 - Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba 32 - Ngã ba 33 |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38 |
Đất TM-DV nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba đường vào tổ 7 thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà Ngã ba đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 3B Bên hông điện lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 1 Đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 1 Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột VeDan |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 - Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) - Ngã ba Minh Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) Ngã ba Minh Đức - Giáp ranh xã Phước Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sóc 28 Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sóc 29 Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến Ngã ba sân bay - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường hai bên chợ Nghĩa Trung Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 753B Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131 |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 608.000 | 456.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 753B Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Trục đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 Đường Quốc lộ 14 - Đường ĐT 753B |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường đi thôn 2 Ngã ba cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nội ô khu Trung tâm hành chính Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi - Cầu Pan Toong |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Pan Toong - Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát - Ngã ba đường 36 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường 36 - Cầu 38 |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung - Hết trụ sở Nông trường cao su |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết trụ sở Nông trường cao su - Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh với xã Đồng Tâm - Cầu 23 (gần chợ Bù Na) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Cầu 23 (gần chợ Bù Na) - Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 - Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba 32 - Ngã ba 33 |
Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 608.000 | 456.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu |
Đất SX-KD nông thôn | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38 |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba đường vào tổ 7 thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà Ngã ba đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 3B Bên hông điện lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 1 Đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 1 Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột VeDan |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 - Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) - Ngã ba Minh Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) Ngã ba Minh Đức - Giáp ranh xã Phước Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sóc 28 Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sóc 29 Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến Ngã ba sân bay - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường hai bên chợ Nghĩa Trung Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 753B Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131 |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 753B Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Trục đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 Đường Quốc lộ 14 - Đường ĐT 753B |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường đi thôn 2 Ngã ba cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nội ô khu Trung tâm hành chính Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Cụm công nghiệp Đức Liễu - |
Đất SX-KD | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giới thôn 8 - thôn Bình Lợi - cầu Pan Toong |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Pan Trong - Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát - Ngã ba đường 36 |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường 36 - Cầu 38 |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung - Hết trụ sở Nông trường cao su |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết trụ Sở Nông trường cao su - Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh với xã Đồng Tâm - Cầu 23 (gần chợ Bù Na) |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Cầu 23 (gần chợ Bù Na) - Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 - Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba 32 - Ngã ba 33 |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38 |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 3B Bên hông điện lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 1 Đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 1 Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột Vedan |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 - Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) - Ngã ba Minh Đức |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) Ngã ba Minh Đức - Giáp ranh xã Phước Sơn |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sóc 28 Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sóc 29 Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến Ngã ba sân bay - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh thôn Bình Tiên |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường hai bên chợ Nghĩa Trung Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 753B Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131 |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 753B Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Trực đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 Đường Quốc lộ 14 - Đường ĐT 753B |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường đi thôn 2 Ngã ba cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nội ô khu Trung tâm hành chính Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giới thôn 8 - thôn Bình Lợi - cầu Pan Toong |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Pan Trong - Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát - Ngã ba đường 36 |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường 36 - Cầu 38 |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung - Hết trụ sở Nông trường cao su |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết trụ Sở Nông trường cao su - Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh với xã Đồng Tâm - Cầu 23 (gần chợ Bù Na) |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Cầu 23 (gần chợ Bù Na) - Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 - Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba 32 - Ngã ba 33 |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38 |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 3B Bên hông điện lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 1 Đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 1 Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột Vedan |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 - Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ) |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) - Ngã ba Minh Đức |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) Ngã ba Minh Đức - Giáp ranh xã Phước Sơn |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sóc 28 Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sóc 29 Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ) |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến Ngã ba sân bay - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh thôn Bình Tiên |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường hai bên chợ Nghĩa Trung Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ) |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 753B Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131 |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 753B Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Trực đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 Đường Quốc lộ 14 - Đường ĐT 753B |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường đi thôn 2 Ngã ba cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ) |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nội ô khu Trung tâm hành chính Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giới thôn 8 - thôn Bình Lợi - cầu Pan Toong |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Pan Trong - Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát - Ngã ba đường 36 |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường 36 - Cầu 38 |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung - Hết trụ sở Nông trường cao su |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết trụ Sở Nông trường cao su - Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh với xã Đồng Tâm - Cầu 23 (gần chợ Bù Na) |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Cầu 23 (gần chợ Bù Na) - Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 - Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba 32 - Ngã ba 33 |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38 |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 3B Bên hông điện lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 1 Đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 1 Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột Vedan |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 - Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) - Ngã ba Minh Đức |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) Ngã ba Minh Đức - Giáp ranh xã Phước Sơn |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sóc 28 Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sóc 29 Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến Ngã ba sân bay - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh thôn Bình Tiên |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường hai bên chợ Nghĩa Trung Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 753B Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131 |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 753B Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Trực đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 Đường Quốc lộ 14 - Đường ĐT 753B |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường đi thôn 2 Ngã ba cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nội ô khu Trung tâm hành chính Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giới thôn 8 - thôn Bình Lợi - cầu Pan Toong |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Pan Trong - Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát - Ngã ba đường 36 |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường 36 - Cầu 38 |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung - Hết trụ sở Nông trường cao su |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết trụ Sở Nông trường cao su - Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh với xã Đồng Tâm - Cầu 23 (gần chợ Bù Na) |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Cầu 23 (gần chợ Bù Na) - Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 - Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba 32 - Ngã ba 33 |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38 |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 3B Bên hông điện lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 1 Đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 1 Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột Vedan |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 - Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) - Ngã ba Minh Đức |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) Ngã ba Minh Đức - Giáp ranh xã Phước Sơn |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sóc 28 Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sóc 29 Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến Ngã ba sân bay - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh thôn Bình Tiên |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường hai bên chợ Nghĩa Trung Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 753B Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131 |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 753B Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Trực đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 Đường Quốc lộ 14 - Đường ĐT 753B |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường đi thôn 2 Ngã ba cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nội ô khu Trung tâm hành chính Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Ranh giới thôn 8 - thôn Bình Lợi - cầu Pan Toong |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Cầu Pan Trong - Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát - Ngã ba đường 36 |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường 36 - Cầu 38 |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung - Hết trụ sở Nông trường cao su |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Hết trụ Sở Nông trường cao su - Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh với xã Đồng Tâm - Cầu 23 (gần chợ Bù Na) |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Cầu 23 (gần chợ Bù Na) - Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 - Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba 32 - Ngã ba 33 |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38 |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Sao Bọng - Đăng Hà Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Sao Bọng - Đăng Hà Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tổ 3B Bên hông điện lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tổ 1 Đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tổ 1 Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột Vedan |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 - Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) - Ngã ba Minh Đức |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) Ngã ba Minh Đức - Giáp ranh xã Phước Sơn |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Sóc 28 Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Sóc 29 Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến Ngã ba sân bay - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh thôn Bình Tiên |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường hai bên chợ Nghĩa Trung Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759 Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 753B Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131 |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 753B Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Trực đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 Đường Quốc lộ 14 - Đường ĐT 753B |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi thôn 2 Ngã ba cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nội ô khu Trung tâm hành chính Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giới thôn 8 - thôn Bình Lợi - cầu Pan Toong |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Pan Trong - Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát - Ngã ba đường 36 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường 36 - Cầu 38 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung - Hết trụ sở Nông trường cao su |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết trụ Sở Nông trường cao su - Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh với xã Đồng Tâm - Cầu 23 (gần chợ Bù Na) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Cầu 23 (gần chợ Bù Na) - Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 - Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba 32 - Ngã ba 33 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên) Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 3B Bên hông điện lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 1 Đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 1 Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột Vedan |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ) Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 - Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) - Ngã ba Minh Đức |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) Ngã ba Minh Đức - Giáp ranh xã Phước Sơn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sóc 28 Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sóc 29 Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến Ngã ba sân bay - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh thôn Bình Tiên |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường hai bên chợ Nghĩa Trung Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 753B Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 753B Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 - Hết tuyến |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Trực đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 Đường Quốc lộ 14 - Đường ĐT 753B |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường đi thôn 2 Ngã ba cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nội ô khu Trung tâm hành chính Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giới thôn 8 - thôn Bình Lợi - cầu Pan Toong |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Pan Trong - Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát - Ngã ba đường 36 |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường 36 - Cầu 38 |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung - Hết trụ sở Nông trường cao su |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết trụ Sở Nông trường cao su - Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh với xã Đồng Tâm - Cầu 23 (gần chợ Bù Na) |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Cầu 23 (gần chợ Bù Na) - Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 - Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba 32 - Ngã ba 33 |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38 |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên) Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 3B Bên hông điện lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 1 Đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 1 Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột Vedan |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ) Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 - Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) - Ngã ba Minh Đức |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) Ngã ba Minh Đức - Giáp ranh xã Phước Sơn |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sóc 28 Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sóc 29 Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến Ngã ba sân bay - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh thôn Bình Tiên |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường hai bên chợ Nghĩa Trung Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 753B Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131 |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 753B Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 - Hết tuyến |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Trực đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 Đường Quốc lộ 14 - Đường ĐT 753B |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường đi thôn 2 Ngã ba cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nội ô khu Trung tâm hành chính Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giới thôn 8 - thôn Bình Lợi - cầu Pan Toong |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Pan Trong - Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát - Ngã ba đường 36 |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường 36 - Cầu 38 |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung - Hết trụ sở Nông trường cao su |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết trụ Sở Nông trường cao su - Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh với xã Đồng Tâm - Cầu 23 (gần chợ Bù Na) |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Cầu 23 (gần chợ Bù Na) - Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 - Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba 32 - Ngã ba 33 |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38 |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên) Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 3B Bên hông điện lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 1 Đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 1 Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột Vedan |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ) Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 - Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) - Ngã ba Minh Đức |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) Ngã ba Minh Đức - Giáp ranh xã Phước Sơn |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sóc 28 Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sóc 29 Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến Ngã ba sân bay - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh thôn Bình Tiên |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường hai bên chợ Nghĩa Trung Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 753B Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131 |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 753B Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 - Hết tuyến |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Trực đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 Đường Quốc lộ 14 - Đường ĐT 753B |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường đi thôn 2 Ngã ba cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nội ô khu Trung tâm hành chính Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giới thôn 8 - thôn Bình Lợi - cầu Pan Toong |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Pan Trong - Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát - Ngã ba đường 36 |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường 36 - Cầu 38 |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung - Hết trụ sở Nông trường cao su |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết trụ Sở Nông trường cao su - Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh với xã Đồng Tâm - Cầu 23 (gần chợ Bù Na) |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Cầu 23 (gần chợ Bù Na) - Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 - Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba 32 - Ngã ba 33 |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38 |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà Ngã ba Đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường bên hông chợ Đức Liễu cũ (2 bên) Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 3B Bên hông điện lực - Giáp Nhà máy tinh bột VeDan |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 1 Đường Quốc lộ 14 - Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường tổ 1 Đầu ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn - Đối diện Nhà máy tinh bột Vedan |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Đức Liễu - Nghĩa Bình (cũ) Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 - Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nhựa Nghĩa Bình - Nghĩa Trung Hết đất ông Nguyễn Tuấn Anh - Giáp ranh xã Nghĩa Trung (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) Ranh xã Nghĩa Bình - Đức Liễu (cũ) - Ngã ba Minh Đức |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên xã Nghĩa Bình - Thống Nhất (cũ) Ngã ba Minh Đức - Giáp ranh xã Phước Sơn |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sóc 28 Đường Quốc lộ 14 - Hết tuyến |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sóc 29 Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh xã Đức Liễu (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường vào nhà văn hóa thôn Bình Thọ Đường Quốc lộ 14 - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường vào nông trường cao su Nghĩa Trung Đường Quốc lộ 14 - Vườn cao su Nghĩa trang Nghĩa Trung |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến Ngã ba sân bay - Giáp ranh thôn Bình Tiến |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường liên thôn Bình Trung - Bình Tiến Nhà ông Biện Văn Hai - Giáp ranh thôn Bình Tiên |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường hai bên chợ Nghĩa Trung Hành lang nhà lồng chợ chính - Hành lang nhà lồng chợ chính vào sâu 15m |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phước Tân, Huyện Phú Riềng (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 753B Ngã ba 21 đi qua Lam Sơn - Hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 131 |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường ĐT 753B Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ 131 - Hết tuyến |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Trực đường chính Thôn 3 đi Thôn 2 Đường Quốc lộ 14 - Đường ĐT 753B |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường đi thôn 2 Ngã ba cổng chào thôn 2 - Giáp ranh xã Nghĩa Bình (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường nội ô khu Trung tâm hành chính Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi - Cầu Pan Toong |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Cầu Pan Toong - Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh trụ sở UBND xã Nghĩa Trung - Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết ranh dự án Khu dân cư Trường Thịnh Phát - Ngã ba đường 36 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ngã ba đường 36 - Cầu 38 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung - Hết trụ sở Nông trường cao su |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Hết trụ sở Nông trường cao su - Ranh giữa thôn 8 - thôn Bình Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh với xã Đồng Tâm - Cầu 23 (gần chợ Bù Na) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Cầu 23 (gần chợ Bù Na) - Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 Thửa đất 305 tờ bản đồ số 116 - Ranh giữa thôn 11 - thôn Bình Trung |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba 32 - Ngã ba 33 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba 33 - Ngã ba Đức Liễu |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Quốc lộ 14 cũ Ngã ba Đức Liễu - Cầu 38 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà Ngã ba Sao Bọng - Ngã ba đường vào tổ 7 thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Nghĩa Trung |
Đường Sao Bọng - Đăng Hà Ngã ba đường vào tổ 7 thôn 2 - Ranh giữa thôn 9 - xã Phước Sơn |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nghĩa Trung
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Nghĩa Trung, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 222 km².
Dân số: 32.897 người.
Mật độ dân số: Khoảng 148 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn 2025 – 2026)
Quá trình hình thành xã Nghĩa Trung mới gắn liền với lộ trình tinh gọn bộ máy và mở rộng không gian phát triển kinh tế trục Quốc lộ 14:
- Năm 2025 (Sáp nhập mở rộng cấp xã): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Xã Nghĩa Trung mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của 3 xã cũ bao gồm: xã Đức Liễu, xã Nghĩa Bình và xã Nghĩa Trung (cũ). Sau khi ổn định bộ máy, xã tiếp tục thực hiện sắp xếp và tinh gọn nhân sự tại các thôn trực thuộc vào giữa năm 2026.
- Năm 2026 (Nâng cấp lên Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội khóa XVI ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026). Theo đó, xã Nghĩa Trung chính thức chuyển trạng thái hành chính từ cấp xã thuộc tỉnh sang trực thuộc hệ thống quản lý của thành phố trung ương mới.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
