Bảng giá đất xã Nha Bích, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Nha Bích, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã Nha Bích, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Nha Bích được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nha Bích theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nha Bích, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Nha Bích, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Nha Bích năm 2026

Khu vực: xã Nha Bích.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 5.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Cầu lò gạch - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Cầu lò gạch - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41)
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37)
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33)
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120)
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) - Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120)
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121)
Đất ở nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: đến Ngã ba đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121)
Đất ở nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122)
Đất ở nông thôn 5.100.000 4.080.000 3.060.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122)
Đất ở nông thôn 5.100.000 4.080.000 3.060.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122)
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) Giáp Đường số 47
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) Giáp Đường số 47 - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137)
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất Nhà Văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137)
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Đông: Hết ranh đất Nhà Văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) Phía Đông Nam: Suối Cạn
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh cầu Lò Gạch
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Đông Nam: Suối Cạn - Giáp ranh cầu Lò Gạch
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756B
Giáp ranh cầu 16 gạch - Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62)
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756B
Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (Ngã ba đường nhựa)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756B
Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (Ngã ba đường nhựa) - Ranh giới xã Tân Quan
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Quốc lộ 14 - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72)
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72)
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba Suối Nghiên (Đường ĐT 756 và Đường ĐT 756C)
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Ngã ba Suối Nghiên (Đường ĐT 756 và Đường ĐT 756C) - Ranh giới xã Tân Hưng
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756C
Ngã ba giao Đường ĐT 756 và Đường ĐT 756C - Ranh giới xã Tân Quan
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ Đ11 13
Đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ Đ11 13
Đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100)
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ Đ11 13
Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ Đ11 13
Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Nha Bích Đường liên xã Nha Bích - Tân Quan
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) - Giáp ranh xã Tân Quan
Đất ở nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan)
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan)
Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 - Giáp ranh xã Tân Quan
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Nha Bích Đường nhựa ấp 2
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16)
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường nhựa ấp 2
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16)
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 10
Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81
Đất ở nông thôn 850.000 680.000 510.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 10
Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 - Đường huyện lộ ĐH13
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Nha Bích Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3)
Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp Giáp Đường ĐH 10) - Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp Giáp Đường ĐH 10)
Đất ở nông thôn 680.000 544.000 408.000 0
Xã Nha Bích Đường số 5
Đường Quốc lộ 14 - Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55
Đất ở nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Nha Bích Đường số 5
Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 - Đường ĐT756
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa
Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa
Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) - Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 08
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh khu tái định cư 10 ha
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 08
Hết ranh khu tái định cư 10 ha - Giáp ranh phường Minh Thành
Đất ở nông thôn 850.000 680.000 510.000 0
Xã Nha Bích Đường số 01
HLLG Đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường số 15
HLLG Đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường số 27
HLLG Đường ĐT 786B - Ngã ba đường bê tông Đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 01
Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Nha Bích Đường số 40
Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Nha Bích Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Nha Bích Các đường còn lại
-
Đất ở nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Nha Bích Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích
Đường D6 (Trục chính - Đường nhựa) -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nha Bích Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích
Đường D3 và đường D8 (Trục chính - Đường sỏi đỏ) -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Nha Bích Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích
Các đường đất còn lại trong khu tái định cư -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Nha Bích Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích
Đường D1 (Đường nhựa) -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nha Bích Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích
Các đường đất còn lại trong khu tái định cư -
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Cầu lò gạch - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Cầu lò gạch - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120)
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) - Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120)
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: đến Ngã ba đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122)
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122)
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122)
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) Giáp Đường số 47
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) Giáp Đường số 47 - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137)
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất Nhà Văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137)
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Đông: Hết ranh đất Nhà Văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) Phía Đông Nam: Suối Cạn
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh cầu Lò Gạch
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Đông Nam: Suối Cạn - Giáp ranh cầu Lò Gạch
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756B
Giáp ranh cầu 16 gạch - Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62)
Đất TM-DV nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756B
Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (Ngã ba đường nhựa)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756B
Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (Ngã ba đường nhựa) - Ranh giới xã Tân Quan
Đất TM-DV nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Quốc lộ 14 - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72)
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72)
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba Suối Nghiên (Đường ĐT 756 và Đường ĐT 756C)
Đất TM-DV nông thôn 710.000 568.000 426.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Ngã ba Suối Nghiên (Đường ĐT 756 và Đường ĐT 756C) - Ranh giới xã Tân Hưng
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756C
Ngã ba giao Đường ĐT 756 và Đường ĐT 756C - Ranh giới xã Tân Quan
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ Đ11 13
Đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ Đ11 13
Đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ Đ11 13
Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65
Đất TM-DV nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ Đ11 13
Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65
Đất TM-DV nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Nha Bích Đường liên xã Nha Bích - Tân Quan
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) - Giáp ranh xã Tân Quan
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan)
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan)
Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 - Giáp ranh xã Tân Quan
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Nha Bích Đường nhựa ấp 2
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường nhựa ấp 2
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 10
Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 10
Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 - Đường huyện lộ ĐH13
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Nha Bích Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3)
Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp Giáp Đường ĐH 10) - Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp Giáp Đường ĐH 10)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Nha Bích Đường số 5
Đường Quốc lộ 14 - Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Nha Bích Đường số 5
Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 - Đường ĐT756
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa
Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa
Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) - Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 08
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh khu tái định cư 10 ha
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 08
Hết ranh khu tái định cư 10 ha - Giáp ranh phường Minh Thành
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường số 01
HLLG Đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường số 15
HLLG Đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường số 27
HLLG Đường ĐT 786B - Ngã ba đường bê tông Đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 01
Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Nha Bích Đường số 40
Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Nha Bích Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Nha Bích Các đường còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Nha Bích Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích
Đường D6 (Trục chính - Đường nhựa) -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Nha Bích Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích
Đường D3 và đường D8 (Trục chính - Đường sỏi đỏ) -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Nha Bích Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích
Các đường đất còn lại trong khu tái định cư -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Nha Bích Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích
Đường D1 (Đường nhựa) -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Nha Bích Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích
Các đường đất còn lại trong khu tái định cư -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 0 0 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Cầu lò gạch - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Cầu lò gạch - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41)
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120)
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) - Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120)
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121)
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: đến Ngã ba đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121)
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122)
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122)
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122)
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) Giáp Đường số 47
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) Giáp Đường số 47 - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất Nhà Văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Đông: Hết ranh đất Nhà Văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) Phía Đông Nam: Suối Cạn
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh cầu Lò Gạch
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Nha Bích Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3)
Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp Giáp Đường ĐH 10) - Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp Giáp Đường ĐH 10)
Đất ở nông thôn 680.000 544.000 408.000 0
Xã Nha Bích Đường số 5
Đường Quốc lộ 14 - Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55
Đất ở nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Nha Bích Đường số 5
Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 - Đường ĐT756
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa
Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa
Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) - Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 08
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh khu tái định cư 10 ha
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 08
Hết ranh khu tái định cư 10 ha - Giáp ranh phường Minh Thành
Đất ở nông thôn 850.000 680.000 510.000 0
Xã Nha Bích Đường số 01
HLLG Đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường số 15
HLLG Đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường số 27
HLLG Đường ĐT 786B - Ngã ba đường bê tông Đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 01
Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Nha Bích Đường số 40
Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Nha Bích Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Nha Bích Các đường còn lại
-
Đất ở nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Nha Bích Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích
Đường D6 (Trục chính - Đường nhựa) -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Nha Bích Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích
Đường D3 và đường D8 (Trục chính - Đường sỏi đỏ) -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Nha Bích Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích
Các đường đất còn lại trong khu tái định cư -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Nha Bích Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích
Đường D1 (Đường nhựa) -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Nha Bích Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích
Các đường đất còn lại trong khu tái định cư -
Đất ở nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Cầu lò gạch - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Cầu lò gạch - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120)
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) - Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120)
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: đến Ngã ba đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122)
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122)
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122)
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) Giáp Đường số 47
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 2.080.000 1.560.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) Giáp Đường số 47 - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137)
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất Nhà Văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137)
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Đông: Hết ranh đất Nhà Văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) Phía Đông Nam: Suối Cạn
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh cầu Lò Gạch
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Đông Nam: Suối Cạn - Giáp ranh cầu Lò Gạch
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756B
Giáp ranh cầu 16 gạch - Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62)
Đất TM-DV nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756B
Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (Ngã ba đường nhựa)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756B
Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (Ngã ba đường nhựa) - Ranh giới xã Tân Quan
Đất TM-DV nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Quốc lộ 14 - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72)
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72)
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba Suối Nghiên (Đường ĐT 756 và Đường ĐT 756C)
Đất TM-DV nông thôn 710.000 568.000 426.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Ngã ba Suối Nghiên (Đường ĐT 756 và Đường ĐT 756C) - Ranh giới xã Tân Hưng
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756C
Ngã ba giao Đường ĐT 756 và Đường ĐT 756C - Ranh giới xã Tân Quan
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ Đ11 13
Đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ Đ11 13
Đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ Đ11 13
Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65
Đất TM-DV nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ Đ11 13
Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65
Đất TM-DV nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Nha Bích Đường liên xã Nha Bích - Tân Quan
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) - Giáp ranh xã Tân Quan
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan)
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan)
Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 - Giáp ranh xã Tân Quan
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Nha Bích Đường nhựa ấp 2
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường nhựa ấp 2
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 10
Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 10
Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 - Đường huyện lộ ĐH13
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Nha Bích Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3)
Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp Giáp Đường ĐH 10) - Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp Giáp Đường ĐH 10)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Nha Bích Đường số 5
Đường Quốc lộ 14 - Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Nha Bích Đường số 5
Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 - Đường ĐT756
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa
Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa
Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) - Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 08
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh khu tái định cư 10 ha
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 08
Hết ranh khu tái định cư 10 ha - Giáp ranh phường Minh Thành
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường số 01
HLLG Đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường số 15
HLLG Đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường số 27
HLLG Đường ĐT 786B - Ngã ba đường bê tông Đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 01
Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Nha Bích Đường số 40
Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Nha Bích Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Nha Bích Các đường còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Nha Bích Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích
Đường D6 (Trục chính - Đường nhựa) -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 0 0 0
Xã Nha Bích Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích
Đường D3 và đường D8 (Trục chính - Đường sỏi đỏ) -
Đất TM-DV nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Nha Bích Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích
Các đường đất còn lại trong khu tái định cư -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Nha Bích Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích
Đường D1 (Đường nhựa) -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Nha Bích Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích
Các đường đất còn lại trong khu tái định cư -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 0 0 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Cầu lò gạch - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Cầu lò gạch - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41)
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120)
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) - Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120)
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121)
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: đến Ngã ba đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121)
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122)
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122)
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122)
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) Giáp Đường số 47
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) Giáp Đường số 47 - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất Nhà Văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137)
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Đông: Hết ranh đất Nhà Văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) Phía Đông Nam: Suối Cạn
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh cầu Lò Gạch
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Cầu lò gạch - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41)
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33)
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33)
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 3 9, tờ bản đồ số 120)
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) - Phía Nam: Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120)
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121)
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121)
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122)
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122)
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122)
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137)
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137)
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh)
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Đông Nam: Suối Cạn
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh cầu Là Gạch
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Đông Nam: Suối Cạn - Giáp ranh cầu Là Gạch
Đất trồng cây hàng năm 480.000 384.000 288.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756B
Giáp ranh cầu lò gạch - Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62)
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756B
Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa)
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756B
Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) - Ranh giới xã Tân Quan
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Quốc lộ 14 - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72)
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72)
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Phía Đông: hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C)
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) - Ranh giới xã Tân Hưng
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756C
Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756C - Ranh giới xã Tân Quan
Đất trồng cây hàng năm 336.000 268.800 201.600 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ ĐH 13
Đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100)
Đất trồng cây hàng năm 194.000 155.200 116.400 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ ĐH 13
Đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100)
Đất trồng cây hàng năm 194.000 155.200 116.400 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ ĐH 13
Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65
Đất trồng cây hàng năm 194.000 155.200 116.400 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ ĐH 13
Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65
Đất trồng cây hàng năm 194.000 155.200 116.400 0
Xã Nha Bích Đường liên xã Nha Bích - Tân Quan
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) - Giáp ranh xã Tân Quan
Đất trồng cây hàng năm 194.000 155.200 116.400 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan)
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9
Đất trồng cây hàng năm 194.000 155.200 116.400 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan)
Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 - Giáp ranh xã Tân Quan
Đất trồng cây hàng năm 194.000 155.200 116.400 0
Xã Nha Bích Đường nhựa ấp 2
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16)
Đất trồng cây hàng năm 194.000 155.200 116.400 0
Xã Nha Bích Đường nhựa ấp 2
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16)
Đất trồng cây hàng năm 194.000 155.200 116.400 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 10
Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81
Đất trồng cây hàng năm 194.000 155.200 116.400 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 10
Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 - Đường huyện lộ ĐH13
Đất trồng cây hàng năm 194.000 155.200 116.400 0
Xã Nha Bích Đường số 12 (Đi qua tổ 8, to 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3)
Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp giáp đường ĐH 10) - Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp giáp đường ĐH 10)
Đất trồng cây hàng năm 194.000 155.200 116.400 0
Xã Nha Bích Đường số 5
Đường Quốc lộ 14 - Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55
Đất trồng cây hàng năm 194.000 155.200 116.400 0
Xã Nha Bích Đường số 5
Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 - Đường ĐT 756
Đất trồng cây hàng năm 194.000 155.200 116.400 0
Xã Nha Bích Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa
Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79
Đất trồng cây hàng năm 194.000 155.200 116.400 0
Xã Nha Bích Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa
Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) - Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55
Đất trồng cây hàng năm 194.000 155.200 116.400 0
Xã Nha Bích Đường DH 08
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh khu tái định cư 10 ha
Đất trồng cây hàng năm 194.000 155.200 116.400 0
Xã Nha Bích Đường DH 08
Hết ranh khu tái định cư 10 ha - Giáp ranh phường Minh Thành
Đất trồng cây hàng năm 194.000 155.200 116.400 0
Xã Nha Bích Đường số 01
HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107
Đất trồng cây hàng năm 194.000 155.200 116.400 0
Xã Nha Bích Đường số 15
HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13
Đất trồng cây hàng năm 194.000 155.200 116.400 0
Xã Nha Bích Đường số 27
HLLG đường ĐT 75 6B - Ngã ba đường bê tông đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115
Đất trồng cây hàng năm 194.000 155.200 116.400 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 01
Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62
Đất trồng cây hàng năm 194.000 155.200 116.400 0
Xã Nha Bích Đường số 40
Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62
Đất trồng cây hàng năm 194.000 155.200 116.400 0
Xã Nha Bích Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 121.000 96.800 90.000 0
Xã Nha Bích Các đường còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm 121.000 96.800 90.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Cầu lò gạch - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
Đất trồng cây lâu năm 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Cầu lò gạch - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41)
Đất trồng cây lâu năm 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33)
Đất trồng cây lâu năm 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33)
Đất trồng cây lâu năm 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 3 9, tờ bản đồ số 120)
Đất trồng cây lâu năm 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) - Phía Nam: Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120)
Đất trồng cây lâu năm 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121)
Đất trồng cây lâu năm 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121)
Đất trồng cây lâu năm 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122)
Đất trồng cây lâu năm 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122)
Đất trồng cây lâu năm 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122)
Đất trồng cây lâu năm 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47
Đất trồng cây lâu năm 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Đất trồng cây lâu năm 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Đất trồng cây lâu năm 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137)
Đất trồng cây lâu năm 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137)
Đất trồng cây lâu năm 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất trồng cây lâu năm 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất trồng cây lâu năm 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh)
Đất trồng cây lâu năm 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Đông Nam: Suối Cạn
Đất trồng cây lâu năm 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh cầu Là Gạch
Đất trồng cây lâu năm 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Đông Nam: Suối Cạn - Giáp ranh cầu Là Gạch
Đất trồng cây lâu năm 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756B
Giáp ranh cầu lò gạch - Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62)
Đất trồng cây lâu năm 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756B
Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa)
Đất trồng cây lâu năm 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756B
Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) - Ranh giới xã Tân Quan
Đất trồng cây lâu năm 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Quốc lộ 14 - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72)
Đất trồng cây lâu năm 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72)
Đất trồng cây lâu năm 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)
Đất trồng cây lâu năm 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Phía Đông: hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)
Đất trồng cây lâu năm 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C)
Đất trồng cây lâu năm 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) - Ranh giới xã Tân Hưng
Đất trồng cây lâu năm 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756C
Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756C - Ranh giới xã Tân Quan
Đất trồng cây lâu năm 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ ĐH 13
Đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100)
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ ĐH 13
Đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100)
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ ĐH 13
Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ ĐH 13
Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường liên xã Nha Bích - Tân Quan
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) - Giáp ranh xã Tân Quan
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan)
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan)
Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 - Giáp ranh xã Tân Quan
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường nhựa ấp 2
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16)
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường nhựa ấp 2
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16)
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 10
Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 10
Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 - Đường huyện lộ ĐH13
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường số 12 (Đi qua tổ 8, to 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3)
Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp giáp đường ĐH 10) - Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp giáp đường ĐH 10)
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường số 5
Đường Quốc lộ 14 - Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường số 5
Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 - Đường ĐT 756
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa
Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa
Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) - Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường DH 08
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh khu tái định cư 10 ha
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường DH 08
Hết ranh khu tái định cư 10 ha - Giáp ranh phường Minh Thành
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường số 01
HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường số 15
HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường số 27
HLLG đường ĐT 75 6B - Ngã ba đường bê tông đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 01
Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường số 40
Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 151.000 130.000 130.000 0
Xã Nha Bích Các đường còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm 151.000 130.000 130.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Cầu lò gạch - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Cầu lò gạch - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 3 9, tờ bản đồ số 120)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) - Phía Nam: Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Đông Nam: Suối Cạn
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh cầu Là Gạch
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Đông Nam: Suối Cạn - Giáp ranh cầu Là Gạch
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756B
Giáp ranh cầu lò gạch - Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756B
Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756B
Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) - Ranh giới xã Tân Quan
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Quốc lộ 14 - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Phía Đông: hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) - Ranh giới xã Tân Hưng
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756C
Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756C - Ranh giới xã Tân Quan
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ ĐH 13
Đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100)
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ ĐH 13
Đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100)
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ ĐH 13
Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ ĐH 13
Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường liên xã Nha Bích - Tân Quan
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) - Giáp ranh xã Tân Quan
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan)
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan)
Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 - Giáp ranh xã Tân Quan
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường nhựa ấp 2
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16)
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường nhựa ấp 2
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16)
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 10
Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 10
Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 - Đường huyện lộ ĐH13
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường số 12 (Đi qua tổ 8, to 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3)
Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp giáp đường ĐH 10) - Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp giáp đường ĐH 10)
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường số 5
Đường Quốc lộ 14 - Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường số 5
Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 - Đường ĐT 756
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa
Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa
Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) - Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường DH 08
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh khu tái định cư 10 ha
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường DH 08
Hết ranh khu tái định cư 10 ha - Giáp ranh phường Minh Thành
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường số 01
HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường số 15
HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường số 27
HLLG đường ĐT 75 6B - Ngã ba đường bê tông đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 01
Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường số 40
Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 151.000 130.000 130.000 0
Xã Nha Bích Các đường còn lại
-
Đất nông nghiệp khác 151.000 130.000 130.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Cầu lò gạch - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Cầu lò gạch - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 3 9, tờ bản đồ số 120)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) - Phía Nam: Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Đông Nam: Suối Cạn
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh cầu Là Gạch
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Đông Nam: Suối Cạn - Giáp ranh cầu Là Gạch
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756B
Giáp ranh cầu lò gạch - Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756B
Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756B
Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) - Ranh giới xã Tân Quan
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756
Quốc lộ 14 - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756
Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756
Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756
Phía Đông: hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756
Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường số 5
Đường Quốc lộ 14 - Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường số 5
Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 - Đường ĐT 756
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa
Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa
Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) - Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường DH 08
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh khu tái định cư 10 ha
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường DH 08
Hết ranh khu tái định cư 10 ha - Giáp ranh phường Minh Thành
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường số 01
HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường số 15
HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường số 27
HLLG đường ĐT 75 6B - Ngã ba đường bê tông đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 01
Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường số 40
Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62
Đất trồng cây lâu năm 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 151.000 130.000 130.000 0
Xã Nha Bích Các đường còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm 151.000 130.000 130.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Cầu lò gạch - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Cầu lò gạch - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 3 9, tờ bản đồ số 120)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) - Phía Nam: Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Đông Nam: Suối Cạn
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh cầu Là Gạch
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Đông Nam: Suối Cạn - Giáp ranh cầu Là Gạch
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756B
Giáp ranh cầu lò gạch - Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756B
Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756B
Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) - Ranh giới xã Tân Quan
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Quốc lộ 14 - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Phía Đông: hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756
Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) - Ranh giới xã Tân Hưng
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường ĐT 756C
Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756C - Ranh giới xã Tân Quan
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ ĐH 13
Đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100)
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ ĐH 13
Đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100)
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ ĐH 13
Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường huyện lộ ĐH 13
Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường liên xã Nha Bích - Tân Quan
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) - Giáp ranh xã Tân Quan
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan)
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan)
Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 - Giáp ranh xã Tân Quan
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường nhựa ấp 2
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16)
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường nhựa ấp 2
Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16)
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 10
Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 10
Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 - Đường huyện lộ ĐH13
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường số 12 (Đi qua tổ 8, to 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3)
Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp giáp đường ĐH 10) - Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp giáp đường ĐH 10)
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường số 5
Đường Quốc lộ 14 - Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường số 5
Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 - Đường ĐT 756
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa
Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa
Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) - Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường DH 08
Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh khu tái định cư 10 ha
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường DH 08
Hết ranh khu tái định cư 10 ha - Giáp ranh phường Minh Thành
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường số 01
HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường số 15
HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường số 27
HLLG đường ĐT 75 6B - Ngã ba đường bê tông đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường ĐH 01
Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường số 40
Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62
Đất nông nghiệp khác 242.000 193.600 145.200 0
Xã Nha Bích Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 151.000 130.000 130.000 0
Xã Nha Bích Các đường còn lại
-
Đất nông nghiệp khác 151.000 130.000 130.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Cầu lò gạch - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Cầu lò gạch - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 3 9, tờ bản đồ số 120)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) - Phía Nam: Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh)
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Đông Nam: Suối Cạn
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh cầu Là Gạch
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Phía Đông Nam: Suối Cạn - Giáp ranh cầu Là Gạch
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 360.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756B
Giáp ranh cầu lò gạch - Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756B
Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756B
Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) - Ranh giới xã Tân Quan
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756
Quốc lộ 14 - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756
Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756
Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756
Phía Đông: hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Xã Nha Bích Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756
Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C)
Đất nông nghiệp khác 420.000 336.000 252.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Cầu lò gạch - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Cầu lò gạch - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41)
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37)
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33)
Đất ở nông thôn 3.400.000 2.720.000 2.040.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120)
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) - Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120)
Đất ở nông thôn 3.200.000 2.560.000 1.920.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121)
Đất ở nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: đến Ngã ba đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121)
Đất ở nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122)
Đất ở nông thôn 5.100.000 4.080.000 3.060.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122)
Đất ở nông thôn 5.100.000 4.080.000 3.060.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122)
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) Giáp Đường số 47
Đất ở nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) Giáp Đường số 47 - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích)
Đất ở nông thôn 3.100.000 2.480.000 1.860.000 0
Xã Nha Bích Đường Quốc lộ 14
Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137)
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.880.000 2.160.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nha Bích

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Nha Bích, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Nha Bích, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã Nha Bích, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 137,06 km² (hoặc làm tròn là 137,1 km²).

Dân số: 22.278 người.

Mật độ dân số: Khoảng 162 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn 2025 – 2026)

Quá trình sắp xếp, sáp nhập địa giới hành chính của xã Nha Bích diễn ra qua hai cột mốc lớn nhằm tinh gọn bộ máy và mở rộng không gian phát triển dọc trục Quốc lộ 14:

  • Năm 2025 (Sáp nhập mở rộng cấp xã): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 ngày 16/06/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Xã Nha Bích mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã cũ (thuộc khu vực thị xã Chơn Thành, tỉnh Bình Phước cũ) bao gồm: xã Minh Thắng, xã Minh Lập và xã Nha Bích (cũ). Trung tâm hành chính của xã mới được đặt tại Quốc lộ 14, ấp 5.
  • Năm 2026 (Nâng cấp lên Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026) trên cơ sở hợp nhất toàn bộ tỉnh Đồng Nai và tỉnh Bình Phước cũ. Kể từ thời điểm này, xã Nha Bích chuyển trạng thái hành chính sang trực thuộc thành phố trung ương mới. Đến cuối tháng 06/2026, xã tiếp tục thực hiện tinh gọn hệ thống cơ sở, sắp xếp từ 21 ấp hiện hữu xuống còn 7 ấp mới.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

4.8/5 - (1125 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?