Bảng giá đất xã Nha Bích, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Nha Bích, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Nha Bích, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Nha Bích được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Nha Bích theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Nha Bích, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Nha Bích, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Nha Bích năm 2026
Khu vực: xã Nha Bích.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 5.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Cầu lò gạch - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Cầu lò gạch - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37) |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) - Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: đến Ngã ba đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) Giáp Đường số 47 |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) Giáp Đường số 47 - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất Nhà Văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Đông: Hết ranh đất Nhà Văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) Phía Đông Nam: Suối Cạn |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh cầu Lò Gạch |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Đông Nam: Suối Cạn - Giáp ranh cầu Lò Gạch |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756B Giáp ranh cầu 16 gạch - Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756B Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (Ngã ba đường nhựa) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756B Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (Ngã ba đường nhựa) - Ranh giới xã Tân Quan |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Quốc lộ 14 - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba Suối Nghiên (Đường ĐT 756 và Đường ĐT 756C) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Ngã ba Suối Nghiên (Đường ĐT 756 và Đường ĐT 756C) - Ranh giới xã Tân Hưng |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756C Ngã ba giao Đường ĐT 756 và Đường ĐT 756C - Ranh giới xã Tân Quan |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ Đ11 13 Đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ Đ11 13 Đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ Đ11 13 Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ Đ11 13 Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường liên xã Nha Bích - Tân Quan Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) - Giáp ranh xã Tân Quan |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 512.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan) Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan) Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 - Giáp ranh xã Tân Quan |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường nhựa ấp 2 Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường nhựa ấp 2 Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 10 Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 10 Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 - Đường huyện lộ ĐH13 |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3) Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp Giáp Đường ĐH 10) - Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp Giáp Đường ĐH 10) |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 5 Đường Quốc lộ 14 - Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 5 Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 - Đường ĐT756 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) - Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 08 Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh khu tái định cư 10 ha |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 08 Hết ranh khu tái định cư 10 ha - Giáp ranh phường Minh Thành |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 01 HLLG Đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 15 HLLG Đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 27 HLLG Đường ĐT 786B - Ngã ba đường bê tông Đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 01 Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62 |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 40 Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62 |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích Đường D6 (Trục chính - Đường nhựa) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích Đường D3 và đường D8 (Trục chính - Đường sỏi đỏ) - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích Các đường đất còn lại trong khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích Đường D1 (Đường nhựa) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích Các đường đất còn lại trong khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Cầu lò gạch - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Cầu lò gạch - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) - Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: đến Ngã ba đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) Giáp Đường số 47 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) Giáp Đường số 47 - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất Nhà Văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Đông: Hết ranh đất Nhà Văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) Phía Đông Nam: Suối Cạn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh cầu Lò Gạch |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Đông Nam: Suối Cạn - Giáp ranh cầu Lò Gạch |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756B Giáp ranh cầu 16 gạch - Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62) |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756B Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (Ngã ba đường nhựa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756B Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (Ngã ba đường nhựa) - Ranh giới xã Tân Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Quốc lộ 14 - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba Suối Nghiên (Đường ĐT 756 và Đường ĐT 756C) |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 568.000 | 426.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Ngã ba Suối Nghiên (Đường ĐT 756 và Đường ĐT 756C) - Ranh giới xã Tân Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756C Ngã ba giao Đường ĐT 756 và Đường ĐT 756C - Ranh giới xã Tân Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ Đ11 13 Đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ Đ11 13 Đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ Đ11 13 Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65 |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ Đ11 13 Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65 |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường liên xã Nha Bích - Tân Quan Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) - Giáp ranh xã Tân Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan) Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan) Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 - Giáp ranh xã Tân Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường nhựa ấp 2 Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường nhựa ấp 2 Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 10 Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 10 Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 - Đường huyện lộ ĐH13 |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3) Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp Giáp Đường ĐH 10) - Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp Giáp Đường ĐH 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 5 Đường Quốc lộ 14 - Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 5 Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 - Đường ĐT756 |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79 |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) - Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55 |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 08 Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh khu tái định cư 10 ha |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 08 Hết ranh khu tái định cư 10 ha - Giáp ranh phường Minh Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 01 HLLG Đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107 |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 15 HLLG Đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 27 HLLG Đường ĐT 786B - Ngã ba đường bê tông Đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115 |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 01 Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 40 Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích Đường D6 (Trục chính - Đường nhựa) - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích Đường D3 và đường D8 (Trục chính - Đường sỏi đỏ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích Các đường đất còn lại trong khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích Đường D1 (Đường nhựa) - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích Các đường đất còn lại trong khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Cầu lò gạch - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Cầu lò gạch - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) - Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: đến Ngã ba đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) Giáp Đường số 47 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) Giáp Đường số 47 - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất Nhà Văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Đông: Hết ranh đất Nhà Văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) Phía Đông Nam: Suối Cạn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh cầu Lò Gạch |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3) Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp Giáp Đường ĐH 10) - Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp Giáp Đường ĐH 10) |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 5 Đường Quốc lộ 14 - Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 5 Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 - Đường ĐT756 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) - Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 08 Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh khu tái định cư 10 ha |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 08 Hết ranh khu tái định cư 10 ha - Giáp ranh phường Minh Thành |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 01 HLLG Đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 15 HLLG Đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 27 HLLG Đường ĐT 786B - Ngã ba đường bê tông Đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 01 Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62 |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 40 Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62 |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích Đường D6 (Trục chính - Đường nhựa) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích Đường D3 và đường D8 (Trục chính - Đường sỏi đỏ) - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích Các đường đất còn lại trong khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích Đường D1 (Đường nhựa) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích Các đường đất còn lại trong khu tái định cư - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Cầu lò gạch - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Cầu lò gạch - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) - Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: đến Ngã ba đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) Giáp Đường số 47 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) Giáp Đường số 47 - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất Nhà Văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Đông: Hết ranh đất Nhà Văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) Phía Đông Nam: Suối Cạn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh cầu Lò Gạch |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Đông Nam: Suối Cạn - Giáp ranh cầu Lò Gạch |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756B Giáp ranh cầu 16 gạch - Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62) |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756B Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (Ngã ba đường nhựa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756B Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (Ngã ba đường nhựa) - Ranh giới xã Tân Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Quốc lộ 14 - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba Suối Nghiên (Đường ĐT 756 và Đường ĐT 756C) |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 568.000 | 426.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Ngã ba Suối Nghiên (Đường ĐT 756 và Đường ĐT 756C) - Ranh giới xã Tân Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756C Ngã ba giao Đường ĐT 756 và Đường ĐT 756C - Ranh giới xã Tân Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ Đ11 13 Đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ Đ11 13 Đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ Đ11 13 Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65 |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ Đ11 13 Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65 |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường liên xã Nha Bích - Tân Quan Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) - Giáp ranh xã Tân Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan) Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan) Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 - Giáp ranh xã Tân Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường nhựa ấp 2 Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường nhựa ấp 2 Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 10 Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 10 Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 - Đường huyện lộ ĐH13 |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 12 (Đi qua tổ 8, tổ 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3) Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp Giáp Đường ĐH 10) - Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp Giáp Đường ĐH 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 5 Đường Quốc lộ 14 - Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 5 Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 - Đường ĐT756 |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79 |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) - Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55 |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 08 Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh khu tái định cư 10 ha |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 08 Hết ranh khu tái định cư 10 ha - Giáp ranh phường Minh Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 01 HLLG Đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107 |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 15 HLLG Đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 27 HLLG Đường ĐT 786B - Ngã ba đường bê tông Đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115 |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 01 Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 40 Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62 |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích Đường D6 (Trục chính - Đường nhựa) - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích Đường D3 và đường D8 (Trục chính - Đường sỏi đỏ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Khu tái định cư 80ha - Ấp 6 - Xã Nha Bích Các đường đất còn lại trong khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích Đường D1 (Đường nhựa) - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Khu tái định cư 10ha - Ấp Suối Ngang - Xã Nha Bích Các đường đất còn lại trong khu tái định cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Cầu lò gạch - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Cầu lò gạch - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) - Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: đến Ngã ba đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) Giáp Đường số 47 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) Giáp Đường số 47 - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất Nhà Văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Đông: Hết ranh đất Nhà Văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) Phía Đông Nam: Suối Cạn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh cầu Lò Gạch |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Cầu lò gạch - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 3 9, tờ bản đồ số 120) |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) - Phía Nam: Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137) |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137) |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Đông Nam: Suối Cạn |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh cầu Là Gạch |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Đông Nam: Suối Cạn - Giáp ranh cầu Là Gạch |
Đất trồng cây hàng năm | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756B Giáp ranh cầu lò gạch - Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62) |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756B Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756B Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) - Ranh giới xã Tân Quan |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Quốc lộ 14 - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Phía Đông: hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) - Ranh giới xã Tân Hưng |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756C Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756C - Ranh giới xã Tân Quan |
Đất trồng cây hàng năm | 336.000 | 268.800 | 201.600 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ ĐH 13 Đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) |
Đất trồng cây hàng năm | 194.000 | 155.200 | 116.400 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ ĐH 13 Đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) |
Đất trồng cây hàng năm | 194.000 | 155.200 | 116.400 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ ĐH 13 Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65 |
Đất trồng cây hàng năm | 194.000 | 155.200 | 116.400 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ ĐH 13 Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65 |
Đất trồng cây hàng năm | 194.000 | 155.200 | 116.400 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường liên xã Nha Bích - Tân Quan Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) - Giáp ranh xã Tân Quan |
Đất trồng cây hàng năm | 194.000 | 155.200 | 116.400 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan) Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 |
Đất trồng cây hàng năm | 194.000 | 155.200 | 116.400 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan) Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 - Giáp ranh xã Tân Quan |
Đất trồng cây hàng năm | 194.000 | 155.200 | 116.400 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường nhựa ấp 2 Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) |
Đất trồng cây hàng năm | 194.000 | 155.200 | 116.400 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường nhựa ấp 2 Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16) |
Đất trồng cây hàng năm | 194.000 | 155.200 | 116.400 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 10 Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 |
Đất trồng cây hàng năm | 194.000 | 155.200 | 116.400 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 10 Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 - Đường huyện lộ ĐH13 |
Đất trồng cây hàng năm | 194.000 | 155.200 | 116.400 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 12 (Đi qua tổ 8, to 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3) Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp giáp đường ĐH 10) - Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp giáp đường ĐH 10) |
Đất trồng cây hàng năm | 194.000 | 155.200 | 116.400 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 5 Đường Quốc lộ 14 - Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 |
Đất trồng cây hàng năm | 194.000 | 155.200 | 116.400 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 5 Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 - Đường ĐT 756 |
Đất trồng cây hàng năm | 194.000 | 155.200 | 116.400 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79 |
Đất trồng cây hàng năm | 194.000 | 155.200 | 116.400 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) - Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55 |
Đất trồng cây hàng năm | 194.000 | 155.200 | 116.400 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường DH 08 Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh khu tái định cư 10 ha |
Đất trồng cây hàng năm | 194.000 | 155.200 | 116.400 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường DH 08 Hết ranh khu tái định cư 10 ha - Giáp ranh phường Minh Thành |
Đất trồng cây hàng năm | 194.000 | 155.200 | 116.400 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 01 HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107 |
Đất trồng cây hàng năm | 194.000 | 155.200 | 116.400 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 15 HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13 |
Đất trồng cây hàng năm | 194.000 | 155.200 | 116.400 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 27 HLLG đường ĐT 75 6B - Ngã ba đường bê tông đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115 |
Đất trồng cây hàng năm | 194.000 | 155.200 | 116.400 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 01 Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62 |
Đất trồng cây hàng năm | 194.000 | 155.200 | 116.400 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 40 Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62 |
Đất trồng cây hàng năm | 194.000 | 155.200 | 116.400 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 121.000 | 96.800 | 90.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 121.000 | 96.800 | 90.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Cầu lò gạch - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Cầu lò gạch - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 3 9, tờ bản đồ số 120) |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) - Phía Nam: Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137) |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137) |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Đông Nam: Suối Cạn |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh cầu Là Gạch |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Đông Nam: Suối Cạn - Giáp ranh cầu Là Gạch |
Đất trồng cây lâu năm | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756B Giáp ranh cầu lò gạch - Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62) |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756B Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756B Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) - Ranh giới xã Tân Quan |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Quốc lộ 14 - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Phía Đông: hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) - Ranh giới xã Tân Hưng |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756C Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756C - Ranh giới xã Tân Quan |
Đất trồng cây lâu năm | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ ĐH 13 Đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ ĐH 13 Đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ ĐH 13 Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65 |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ ĐH 13 Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65 |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường liên xã Nha Bích - Tân Quan Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) - Giáp ranh xã Tân Quan |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan) Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan) Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 - Giáp ranh xã Tân Quan |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường nhựa ấp 2 Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường nhựa ấp 2 Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16) |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 10 Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 10 Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 - Đường huyện lộ ĐH13 |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 12 (Đi qua tổ 8, to 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3) Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp giáp đường ĐH 10) - Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp giáp đường ĐH 10) |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 5 Đường Quốc lộ 14 - Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 5 Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 - Đường ĐT 756 |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79 |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) - Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55 |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường DH 08 Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh khu tái định cư 10 ha |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường DH 08 Hết ranh khu tái định cư 10 ha - Giáp ranh phường Minh Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 01 HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107 |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 15 HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13 |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 27 HLLG đường ĐT 75 6B - Ngã ba đường bê tông đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115 |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 01 Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62 |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 40 Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62 |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 151.000 | 130.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Các đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 151.000 | 130.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Cầu lò gạch - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Cầu lò gạch - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 3 9, tờ bản đồ số 120) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) - Phía Nam: Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Đông Nam: Suối Cạn |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh cầu Là Gạch |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Đông Nam: Suối Cạn - Giáp ranh cầu Là Gạch |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756B Giáp ranh cầu lò gạch - Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756B Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756B Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) - Ranh giới xã Tân Quan |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Quốc lộ 14 - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Phía Đông: hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) - Ranh giới xã Tân Hưng |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756C Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756C - Ranh giới xã Tân Quan |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ ĐH 13 Đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ ĐH 13 Đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ ĐH 13 Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ ĐH 13 Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường liên xã Nha Bích - Tân Quan Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) - Giáp ranh xã Tân Quan |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan) Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan) Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 - Giáp ranh xã Tân Quan |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường nhựa ấp 2 Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường nhựa ấp 2 Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16) |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 10 Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 10 Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 - Đường huyện lộ ĐH13 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 12 (Đi qua tổ 8, to 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3) Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp giáp đường ĐH 10) - Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp giáp đường ĐH 10) |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 5 Đường Quốc lộ 14 - Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 5 Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 - Đường ĐT 756 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) - Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường DH 08 Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh khu tái định cư 10 ha |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường DH 08 Hết ranh khu tái định cư 10 ha - Giáp ranh phường Minh Thành |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 01 HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 15 HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 27 HLLG đường ĐT 75 6B - Ngã ba đường bê tông đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 01 Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 40 Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 151.000 | 130.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Các đường còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 151.000 | 130.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Cầu lò gạch - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Cầu lò gạch - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 3 9, tờ bản đồ số 120) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) - Phía Nam: Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Đông Nam: Suối Cạn |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh cầu Là Gạch |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Đông Nam: Suối Cạn - Giáp ranh cầu Là Gạch |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756B Giáp ranh cầu lò gạch - Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756B Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756B Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) - Ranh giới xã Tân Quan |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756 Quốc lộ 14 - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756 Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756 Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756 Phía Đông: hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756 Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 5 Đường Quốc lộ 14 - Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 5 Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 - Đường ĐT 756 |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79 |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) - Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55 |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường DH 08 Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh khu tái định cư 10 ha |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường DH 08 Hết ranh khu tái định cư 10 ha - Giáp ranh phường Minh Thành |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 01 HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107 |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 15 HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13 |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 27 HLLG đường ĐT 75 6B - Ngã ba đường bê tông đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115 |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 01 Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62 |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 40 Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62 |
Đất trồng cây lâu năm | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 151.000 | 130.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Các đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 151.000 | 130.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Cầu lò gạch - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Cầu lò gạch - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 3 9, tờ bản đồ số 120) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) - Phía Nam: Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Đông Nam: Suối Cạn |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh cầu Là Gạch |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Đông Nam: Suối Cạn - Giáp ranh cầu Là Gạch |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756B Giáp ranh cầu lò gạch - Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756B Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756B Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) - Ranh giới xã Tân Quan |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Quốc lộ 14 - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Phía Đông: hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756 Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) - Ranh giới xã Tân Hưng |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐT 756C Ngã ba giao đường ĐT 756 và đường ĐT 756C - Ranh giới xã Tân Quan |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ ĐH 13 Đường Quốc lộ 14 - Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ ĐH 13 Đường Quốc lộ 14 - Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ ĐH 13 Phía Tây: Đường bê tông (thửa đất số 144, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường huyện lộ ĐH 13 Phía Đông: Đường bê tông (thửa đất số 24, tờ bản đồ số 100) - Hết ranh thửa đất số 203, tờ bản đồ số 65 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường liên xã Nha Bích - Tân Quan Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Thành) - Giáp ranh xã Tân Quan |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan) Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh đất nhà ông Trần Văn Minh) - Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 09 (Đường Nha Bích - Tân Quan) (Đường ấp 1 - Tân Quan) Hết thửa đất số 256, tờ bản đồ số 9 - Giáp ranh xã Tân Quan |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường nhựa ấp 2 Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Xuân Hải (tổ 3) (thửa đất số 55, tờ bản đồ số 16) |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường nhựa ấp 2 Đường Quốc lộ 14 (Giáp ranh nhà hàng Dũng Luyện) - - Hết ranh đất nhà ông Trần Hữu Đài (tổ 2) (thửa đất số 21, tờ bản đồ số 16) |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 10 Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 10 Hết thửa đất số 3, tờ bản đồ số 81 - Đường huyện lộ ĐH13 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 12 (Đi qua tổ 8, to 10, tổ 11 - Ấp Minh Lập 3) Đầu thửa đất số 74, tờ bản đồ số 73 (Tiếp giáp đường ĐH 10) - Cuối thửa đất số 130, tờ bản đồ số 75 (Tiếp giáp đường ĐH 10) |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 5 Đường Quốc lộ 14 - Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 5 Cuối thửa đất số 37, tờ bản đồ số 55 - Đường ĐT 756 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 62, tờ bản đồ số 79 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường giao thông kết hợp du lịch hồ thủy lợi Phước Hòa Quốc lộ 14 (Từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 55) - Đến hết thửa đất số 123, tờ bản đồ số 55 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường DH 08 Đường Quốc lộ 14 - Hết ranh khu tái định cư 10 ha |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường DH 08 Hết ranh khu tái định cư 10 ha - Giáp ranh phường Minh Thành |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 01 HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 746, tờ bản đồ số 107 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 15 HLLG đường Quốc lộ 14 - Thửa đất số 223, tờ bản đồ số 96 - đấu nối với đường huyện lộ ĐH 13 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 27 HLLG đường ĐT 75 6B - Ngã ba đường bê tông đầu ranh thửa đất số 76, tờ bản đồ số 115 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường ĐH 01 Từ thửa đất số 922, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 858, tờ bản đồ số 62 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường số 40 Từ thửa đất số 483, tờ bản đồ số 62 - Đến hết thửa đất số 251, tờ bản đồ số 62 |
Đất nông nghiệp khác | 242.000 | 193.600 | 145.200 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường nhựa, đường bê tông nông thôn còn lại chưa quy định cụ thể ở trên Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 151.000 | 130.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Các đường còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 151.000 | 130.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Cầu lò gạch - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Cầu lò gạch - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37 ) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 3 9, tờ bản đồ số 120) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) - Phía Nam: Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: đến Ngã ba Đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) giáp đường số 47 - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 137) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Đông: Hết ranh đất nhà văn hóa ấp 2 (thửa đất số 79, tờ bản đồ số 102) - Đến ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Từ ranh đất cây xăng số 25 Bình Phước - Phía Đông Nam: Suối Cạn |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Tây Bắc: Hết ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 96 (Trạm xăng dầu Mai Linh) - Giáp ranh cầu Là Gạch |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Phía Đông Nam: Suối Cạn - Giáp ranh cầu Là Gạch |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756B Giáp ranh cầu lò gạch - Hết tuyến (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 62) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756B Đường Quốc lộ 14 - Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756B Hết thửa đất số 340, tờ bản đồ số 112 (Khu dân cư Bình Minh) (ngã ba đường nhựa) - Ranh giới xã Tân Quan |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756 Quốc lộ 14 - Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756 Quốc lộ 14 - Phía Đông: Hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756 Phía Tây: Cổng Trường THCS Minh Lập (thửa đất số 64, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756 Phía Đông: hết ranh thửa đất số 68, tờ bản đồ số 72) - Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 756 Ngã tư (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 72) - Ngã ba Suối Nghiên (đường ĐT 756 và đường ĐT 756C) |
Đất nông nghiệp khác | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Cầu lò gạch - Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Cầu lò gạch - Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Đông Nam: Đường vào Nông trường cao su Nha Bích - Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37) |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Tây Bắc: Đường Bê tông (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 41) - Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: Đường nhựa (thửa đất số 45, tờ bản đồ số 37) - Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Đường bê tông (thửa đất số 70, tờ bản đồ số 33) - Phía Nam: Ngã ba đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: Ngã ba đường bê tông (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 120) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: đến Ngã ba đường ĐH 10 (hết thửa 75, tờ bản đồ số 120) - Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 176, tờ bản đồ số 121) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 217, tờ bản đồ số 121) - Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 286, tờ bản đồ số 122) - Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 373, tờ bản đồ số 122) - Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) Giáp Đường số 47 |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Bắc: (hết thửa đất số 44, tờ bản đồ số 122) - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Phía Nam: (hết thửa đất số 83, tờ bản đồ số 122) Giáp Đường số 47 - Giáp ranh Phường Đồng Xoài (Cầu Nha Bích) |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Nha Bích |
Đường Quốc lộ 14 Giáp ranh phường Chơn Thành (Cầu Suối Ngang) - Phía Tây: Ngã ba đường bê tông (thửa đất số 74, tờ bản đồ số 137) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Nha Bích
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Nha Bích, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 137,06 km² (hoặc làm tròn là 137,1 km²).
Dân số: 22.278 người.
Mật độ dân số: Khoảng 162 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn 2025 – 2026)
Quá trình sắp xếp, sáp nhập địa giới hành chính của xã Nha Bích diễn ra qua hai cột mốc lớn nhằm tinh gọn bộ máy và mở rộng không gian phát triển dọc trục Quốc lộ 14:
- Năm 2025 (Sáp nhập mở rộng cấp xã): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 ngày 16/06/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Xã Nha Bích mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã cũ (thuộc khu vực thị xã Chơn Thành, tỉnh Bình Phước cũ) bao gồm: xã Minh Thắng, xã Minh Lập và xã Nha Bích (cũ). Trung tâm hành chính của xã mới được đặt tại Quốc lộ 14, ấp 5.
- Năm 2026 (Nâng cấp lên Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026) trên cơ sở hợp nhất toàn bộ tỉnh Đồng Nai và tỉnh Bình Phước cũ. Kể từ thời điểm này, xã Nha Bích chuyển trạng thái hành chính sang trực thuộc thành phố trung ương mới. Đến cuối tháng 06/2026, xã tiếp tục thực hiện tinh gọn hệ thống cơ sở, sắp xếp từ 21 ấp hiện hữu xuống còn 7 ấp mới.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
