Bảng giá đất xã Nhôn Mai, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Nhôn Mai, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất xã Nhôn Mai, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất xã Nhôn Mai, tỉnh Nghệ An
Xã Nhôn Mai Sắp xếp từ: Xã Mai Sơn và Nhôn Mai.
Bảng giá đất xã Nhôn Mai năm 2026
Khu vực: xã Nhôn Mai.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 550.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Piêng Mựn- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Piêng Mựn (từ thửa đất số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 12, 13, 17 và số 18 tờ bản đồ số 21) - Giữa bản Piêng Mựn (đến thửa đất số 19 tờ bản đồ số 21) và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Piêng Mựn- Xã Mai Sơn cũ Giữa bản Piêng Mựn (từ thửa đất số 4, 10, 14, 19, 21, 23, 39, 30, 33, 35 và 36 tờ bản đồ số 24) - Cuối bản Piêng Mựn (đến thửa đất số 38 tờ bản đồ số 24) và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 24) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Xá- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Xá (từ thửa đất số 102 và 103 tờ bản đồ số 15) - Ngã 3 đường vào trung tâm xã và (các thửa đất ở chưa được đo đạc bám đường Quốc Lộ 16C còn lại tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Xá- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Xá (từ thửa đất số 9 tờ bản đồ số 16) - Giữa bản (các thửa đất ở chưa được đo đạc bám đường Quốc Lộ 16C còn lại tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Xá (từ thửa đất số 3, 5, 9, 13, 18 và 19 tờ bản đồ số 19) - Cuối bản Huồi Xá (đến thửa đất số 21 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Tố 1 (từ thửa đất số 35, 29, 38, 49, và 57 tờ bản đồ số 19) - Giữa bản Huồi Tố 1 (đến thửa đất số 70 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Từ khe Huồi Muổng (từ thửa đất số 5, 6, 8, và 9 tờ bản đồ số 23) - Giữa bản Huồi Tố 1 (đến thửa đất số 11 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Giữa bản Huồi Tố 1 (từ thửa đất số 3, 9, và 11 tờ bản đồ số 22) - Cuối bản Huồi Tố 1 (đến thửa đất số 13 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Chà Lò- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Chà Lò (từ thửa đất số 21, 22, 25 và 26 tờ bản đồ số 26) - Cuối bản Chà Lò (đến thửa đất số 76 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 26) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Cầu Thành Vinh (từ thửa đất số 95, 96, 97, 98, 88, 77, 82, 92 và 84 tờ bản đồ số 15) - Giữa bản (đến thửa đất số 83 tờ bản đồ số 15 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa dược đo đạc tờ bản đồ số 15 |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Giữa bản (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 6 và 8 tờ bản đồ số 16) - Giữa bản (Quán Khánh Mai) (đến thửa đất số 83 tờ bản đồ số 16 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 16 |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Giữa bản (Quán Khánh Mai) (từ các thửa 1, 2, và 4 tờ bản đồ số 17) - Giữa bản (Đường lên Trạm Y tế xã) (đến thửa đất số 6 tờ bản đồ số 17 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 17 |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Giữa bản (Ký túc giáo viên cũ) (từ các thửa 89, 90, 91, 79, 65, 68, 76, 67, 73, 63, 47, 57, 34, 48, 11, 14, 9, 6, 4, 55, 51, 50, 71, 80, 54, 56, 53, 41, 39, 36, 21, 31, 33, 37, 58, 45, 28, 44, 22, 15, 12, 32, 26, 72, 75, 59, 42, 49, 66 và 61 tờ bản đồ số - Cuối bản giáp với phía bản Na Hang (đến thửa đất số 10 tờ bản đồ số 15 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 15 |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Tố 1 - Xã Mai Sơn cũ Ngã 3 cổng làng (từ các thửa 1, 3, 4, 7, 6, 8, 12, 11, 9, 2 và 10 tờ bản đồ số 20) - Trường Tiểu Học (đến thửa đất số 13 tờ bản đồ số 20 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 20 |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Tố 1 - Xã Mai Sơn cũ Ngã 3 đường lên Trạm xá (từ các thửa 7, 10, 11, 12, 14, 15 và 16 tờ bản đồ số 19) - Ngã 3 cổng làng (đến thửa đất số 17 tờ bản đồ số 19 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 19 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Tố 2 - Xã Mai Sơn cũ Giáp với bản Huồi Tố 1 (từ thửa đất số 2 tờ bản đồ số 13 và thửa đất số 36, 35, 34, 32, 31, 29, 30, 27, 24, 23 20, 19, 16, 13, 8, 6, 4, 3, 2, 1, 5, 7, 9, 12 tờ bản đồ số 14) - Cuối bản (đến thửa đất số 12 tờ bản đồ số 14) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Na Kha - Xã Mai Sơn cũ Đầu bản (từ các thửa đất số 10, 4, 2, 23 tờ bản đồ số 12 - Cuối bản (đến các thửa đất số 17 thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Phá Kháo - Xã Mai Sơn cũ Đầu bản (từ các thửa đất số 29 tờ bản đồ số 5 - Cuối bản (đến các thửa đất số 44 thuộc tờ bản đồ số 5) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Na Hang - Xã Mai Sơn cũ Đầu bản (từ các thửa đất số 12, 13, 14, 8, 7, 5, 4, 2, 16, 17, 20 tờ bản đồ số 10 và các thửa đất số 1, 2, 5, 7, 8, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 11 - Cuối bản (đến các thửa đất số 15 thuộc tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Piêng Mưn - Xã Mai Sơn cũ Đầu bản (từ các thửa đất số 3, 14, 19 thuộc tờ bản đồ số 21, các thửa đất số 34, 31, 32, 27, 26, 22, 20, 16, 13, 7, 2, 3, 1, 6, 17, 28, 29, 25, 15 thuộc tờ bản đồ số 24) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 21 và 24 chưa được đo đạc) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Huồi Xã - Xã Mai Sơn cũ Đầu bản (từ các thửa đất số 35, 19, 20, 23, 24, 16, 25, 17, 13, 81, 69, 70, 62, 52, 29, 8, 5, 3 thuộc tờ bản số 15) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất số 1 thuộc tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Huồi Tố 1 - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 65, 72, 66, 64, 54, 55, 48, 47, 42, 40, 41, 39, 27, 31, 25, 28, 26, 30, 32, 33, 67, 61,68, 63, 58, 56, 50, 51, 44, 43, 69, 67, 59, 52, 45, 34, 22, 24 thuộc tờ bản đồ số 19, các thửa đất số 15, 16, 19, 23, - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 19, 20, 22 và 23) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Huồi Tố 2 - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 5, 7, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 31 thuộc tờ bản đồ số 18) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Na Kha - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 27, 16, 18, 14, 15, 12, 7, 8, 11, 9, 21, 22, 19, 25, 29, 24, 26, 30, 37, 42, 41, 34, 40, 43, 33, 39, 31 thuộc tờ bản đồ số 12) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia - Bản Piêng Cooc - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 18, 22, 29, 34, 39, 44, 40, 45, 43, 38, 35, 32, 33, 31, 27, 28, 26, 20, 17, 23, 19, 16, 12, 10, 9, 11, 7, 4, 6, 13, 21, 14, 5, 2, 1 thuộc tờ bản đồ số 07, các thửa đất số 1, 2, 3, 5, 6 thuộc tờ bản đồ số 0 - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 07, 08 và 09) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Phá Kháo - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 45, 21, 7, 8, 16, 28, 24, 36, 27, 42, 47, 1, 2, 3, 4, 5, 10, 13, 19, 20, 31, 26, 38, 41, 39, 18, 30, 14, 17, 25, 33, 40 thuộc tờ bản đồ số 05 và các thửa đất số 15, 13, 11, 5, 8, 2, 10, 6, 1, 7, 3, 9 thuộc - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 05 và 06) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Na Hang - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 1, 3, 6, 10, 21, 22, 23 thuộc tờ bản đồ số 10) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 10) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Chà Lò - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 84, 97, 77, 100, 87, 79, 94, 98, 106, 102, 104, 113, 61, 116, 115, 114, 45, 53, 58, 59, 50, 71, 72, 81, 89, 86, 96, 110, 112, 101, 99, 83, 74, 64, 51, 46, 35, 37, 48, 75, 78, 85, 99, 4, 3, 5, 19, 29, 30, 3 - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 25 và 26) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mai Sơn - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Vi Văn Thương (từ thửa đất số 1 tờ bản đồ số 25) - Ngã Ba đường làng (đến thửa đất số 11 và 19 tờ bản đồ số 25) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Ngã ba đường làng (từ thửa đất số 21 tờ bản đồ số 25) - Ngã Ba đường làng (đến thửa đất số 20 và 22 tờ bản đồ số 25) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Ngã ba đường làng (từ thửa đất số 23 và 24 tờ bản đồ số 25) - Nhà ông Lương Văn Thương (đến thửa đất số 43 tờ bản đồ số 25) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Lô Văn Tám (từ thửa đất số 26 và 27 tờ bản đồ số 25) - Cộng làng (đến thửa đất số 29 và thửa số 32 tờ bản đồ số 25) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Cộng làng (từ thửa đất số 31 và số 34 tờ bản đồ số 25) - Đường làng (đến thửa đất số 33 và thửa 30 tờ bản đồ số 25) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Lô Văn Hùng (từ thửa đất số 24 tờ bản đồ số 20) - Ngã ba đường làng (đến thửa đất số 25 tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Ngã ba đường làng (thửa đất số 32, 29, 35, 38, 34, 41, 45, 51 tờ bản đồ số 20) - Khe Nghủn (đến thửa đất số 13, 19, 20, 21, 16, tờ bản đồ số 24) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Lô Văn Hùng (thửa đất số 49 và thửa 53 tờ bản đồ số 20) - KheNghủn (đến thửa đất số 3, 7, 14, 24, 26, 29, 30, 28, 27 tờ bản đồ số 24) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Khe Nghủn (Từ thửa đất số 9 tờ bản đồ số 24) - Ngã ba đường làng (đến thửa đất số 54, 50, 46, 43 tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Khe Nghủn (Từ các thửa đất số 25 tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Vi Văn Tùng (đến các thửa đất số 22, 12, 5, 2 tờ bản đồ số 24) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà Thò Y Kia (Từ các thửa đất số 9, 10 tờ bản đồ số 21) - Nhà Và Bá Câu (đến các thửa đất số 11, 12, 8 tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà Ông Lương Văn Việt (Từ các thửa đất số 2, 4, 3, 1, 6 tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Lô Văn Tiến (đến các thửa đất số 6, 11 tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà Ông Lô Văn Hùng (Từ các thửa đất số 2, 3, 4, 5, 10 tờ bản đồ số 26) - Nhà bà Lô Thị Kim (đến các thửa đất số 6, 9, 14, 8, 15, 20 tờ bản đồ số 26) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN NA HỶ - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Ngân Văn Toàn (từ thửa đất số 27, 15, 13, 115, 26, 32, 42, 61 thuộc tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lương Văn Hoan (đến thửa đất số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 thuộc tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN NA HỶ - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Lữ Văn Thôn (từ thửa đất số 2 thuộc tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Vi Văn Vinh (đến thửa đất số 1, 2, 3, 5, 6, 8, 9 thuộc tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN NA LỢT - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Xeo Văn Cáng (từ thửa đất số 1, 2, 3 thuộc tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Moong Văn Đoàn (đến thửa đất số 1, 2, 4, 48, 49, 50, 51, 52 thuộc tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN CÓ HẠ - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Học Văn Hiềm (Từ thửa đất số 1 thuộc tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Học Văn Thái (đến thửa đất số 2, 3, 4, 5, 11, 13, 14 thuộc tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN CÓ HẠ - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Lương Quang Vinh (Từ thửa đất số 3, 4 thuộc tờ bản đồ số 13) - Nhà ông Lương Văn Hạnh (đến thửa đất số 1, 2, 4, 6, 11, 12, 13, 14 thuộc tờ bản đồ số 14) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XÓI VOI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Nộc Văn Dần (Từ thửa đất số 1, 2, 5, 8, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 thuộc tờ bản đồ số 5) - Nhà cộng đồng của bản (đến thửa đất số 1, 2, 3, 6, 10, 12, 13, 16, 20, 24, 26, 27, 28, 29, 30 thuộc tờ bản đồ số 9) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN THẰM THẨM - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Kha Văn May (Từ thửa đất số 1 thuộc tờ bản đồ số 6 và 7 gồm các thửa 7, 8, 9, 10, 13, 15) - Nhà ông Và Bá Ca (đến thửa đất số 3 thuộc tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 25: 4, 5, 6, 10, 12, 13, 15, 16, 17) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 25: 35, 36, 37, 39, 40, 42, 44, 45, 46) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 20: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 14, 15, 16, 22, 26, 48, 31, 44, 47, và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 21: 1, 2, 3, 4, 5, và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số: 22: 11, 12, 15, 16, 17, và các thửa đất thuộc - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 26: 11, 12, 13, 16, 17, 33, 26, 43, 56, 78, 115, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 35, 47, 50, 42, 68, 81, 62, 57, 69, 80, 86, 32, 40, 41, 37, 38, 45, 51, 58, 65, 61, 64, 67, 73, 59, 55, 49, |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN NA HỶ - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 15: 17, 24, 21, 36, 37, 47, 48, 54, 59, 66, 79, 84, 73, 83, 94, 99, 101, 109, 35, 30, 46, 41, 49, 60, 55, 63, 62, 69, 72, 77, 85, 96, 102, 105, 112, 111, 110, 30, 41, 49, 55, 63, 65, 62, 69 |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN NA LỢT - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19: 3, 5, 6, 8, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19: 31, 32, 34, 35, 36, 37, 39, 41, 42, 44) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN CÓ HẠ - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 11: 6, 7, 8, 9, 12, và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 13: 1, 2) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 14: 3, 7, 8, 10) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN XÓI VOI - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16C (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 5: 6, 7, 9, 11, 12, 13, 15, 23, 24, 25, 26, 27, ) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 9: 4, 5, 7, 8, 9, 11, 14, 15, 17, 18, 21, 23, 25, 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN THẰM THẨM - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16C (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 7: 1, 2, 4, 5) - Đến cuối đường liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 7: 10, 11, 14, 16, 17, 18) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN HUỒI CỌ - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên thôn (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên thôn (Tất cả các thửa đất) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN HUỒI MĂN - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PHÁ MỰT - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PIÊNG LUỐNG - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PHIA ÒI - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nhôn Mai cũ - XÃ NHÔN MAI CŨ - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PHẢ KHÁO - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PHẢ MỰT - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN HUỒI TỐ 2 - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Piêng Mựn- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Piêng Mựn (từ thửa đất số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 12, 13, 17 và số 18 tờ bản đồ số 21) - Giữa bản Piêng Mựn (đến thửa đất số 19 tờ bản đồ số 21) và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Piêng Mựn- Xã Mai Sơn cũ Giữa bản Piêng Mựn (từ thửa đất số 4, 10, 14, 19, 21, 23, 39, 30, 33, 35 và 36 tờ bản đồ số 24) - Cuối bản Piêng Mựn (đến thửa đất số 38 tờ bản đồ số 24) và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Xá- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Xá (từ thửa đất số 102 và 103 tờ bản đồ số 15) - Ngã 3 đường vào trung tâm xã và (các thửa đất ở chưa được đo đạc bám đường Quốc Lộ 16C còn lại tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Xá- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Xá (từ thửa đất số 9 tờ bản đồ số 16) - Giữa bản (các thửa đất ở chưa được đo đạc bám đường Quốc Lộ 16C còn lại tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Xá (từ thửa đất số 3, 5, 9, 13, 18 và 19 tờ bản đồ số 19) - Cuối bản Huồi Xá (đến thửa đất số 21 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Tố 1 (từ thửa đất số 35, 29, 38, 49, và 57 tờ bản đồ số 19) - Giữa bản Huồi Tố 1 (đến thửa đất số 70 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Từ khe Huồi Muổng (từ thửa đất số 5, 6, 8, và 9 tờ bản đồ số 23) - Giữa bản Huồi Tố 1 (đến thửa đất số 11 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 23) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Giữa bản Huồi Tố 1 (từ thửa đất số 3, 9, và 11 tờ bản đồ số 22) - Cuối bản Huồi Tố 1 (đến thửa đất số 13 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Chà Lò- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Chà Lò (từ thửa đất số 21, 22, 25 và 26 tờ bản đồ số 26) - Cuối bản Chà Lò (đến thửa đất số 76 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 26) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Cầu Thành Vinh (từ thửa đất số 95, 96, 97, 98, 88, 77, 82, 92 và 84 tờ bản đồ số 15) - Giữa bản (đến thửa đất số 83 tờ bản đồ số 15 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa dược đo đạc tờ bản đồ số 15 |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Giữa bản (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 6 và 8 tờ bản đồ số 16) - Giữa bản (Quán Khánh Mai) (đến thửa đất số 83 tờ bản đồ số 16 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 16 |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Giữa bản (Quán Khánh Mai) (từ các thửa 1, 2, và 4 tờ bản đồ số 17) - Giữa bản (Đường lên Trạm Y tế xã) (đến thửa đất số 6 tờ bản đồ số 17 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 17 |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Giữa bản (Ký túc giáo viên cũ) (từ các thửa 89, 90, 91, 79, 65, 68, 76, 67, 73, 63, 47, 57, 34, 48, 11, 14, 9, 6, 4, 55, 51, 50, 71, 80, 54, 56, 53, 41, 39, 36, 21, 31, 33, 37, 58, 45, 28, 44, 22, 15, 12, 32, 26, 72, 75, 59, 42, 49, 66 và 61 tờ bản đồ số - Cuối bản giáp với phía bản Na Hang (đến thửa đất số 10 tờ bản đồ số 15 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 15 |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Tố 1 - Xã Mai Sơn cũ Ngã 3 cổng làng (từ các thửa 1, 3, 4, 7, 6, 8, 12, 11, 9, 2 và 10 tờ bản đồ số 20) - Trường Tiểu Học (đến thửa đất số 13 tờ bản đồ số 20 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 20 |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Tố 1 - Xã Mai Sơn cũ Ngã 3 đường lên Trạm xá (từ các thửa 7, 10, 11, 12, 14, 15 và 16 tờ bản đồ số 19) - Ngã 3 cổng làng (đến thửa đất số 17 tờ bản đồ số 19 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 19 |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Tố 2 - Xã Mai Sơn cũ Giáp với bản Huồi Tố 1 (từ thửa đất số 2 tờ bản đồ số 13 và thửa đất số 36, 35, 34, 32, 31, 29, 30, 27, 24, 23 20, 19, 16, 13, 8, 6, 4, 3, 2, 1, 5, 7, 9, 12 tờ bản đồ số 14) - Cuối bản (đến thửa đất số 12 tờ bản đồ số 14) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Na Kha - Xã Mai Sơn cũ Đầu bản (từ các thửa đất số 10, 4, 2, 23 tờ bản đồ số 12 - Cuối bản (đến các thửa đất số 17 thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Phá Kháo - Xã Mai Sơn cũ Đầu bản (từ các thửa đất số 29 tờ bản đồ số 5 - Cuối bản (đến các thửa đất số 44 thuộc tờ bản đồ số 5) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Na Hang - Xã Mai Sơn cũ Đầu bản (từ các thửa đất số 12, 13, 14, 8, 7, 5, 4, 2, 16, 17, 20 tờ bản đồ số 10 và các thửa đất số 1, 2, 5, 7, 8, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 11 - Cuối bản (đến các thửa đất số 15 thuộc tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Piêng Mưn - Xã Mai Sơn cũ Đầu bản (từ các thửa đất số 3, 14, 19 thuộc tờ bản đồ số 21, các thửa đất số 34, 31, 32, 27, 26, 22, 20, 16, 13, 7, 2, 3, 1, 6, 17, 28, 29, 25, 15 thuộc tờ bản đồ số 24) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 21 và 24 chưa được đo đạc) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Huồi Xã - Xã Mai Sơn cũ Đầu bản (từ các thửa đất số 35, 19, 20, 23, 24, 16, 25, 17, 13, 81, 69, 70, 62, 52, 29, 8, 5, 3 thuộc tờ bản số 15) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất số 1 thuộc tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Huồi Tố 1 - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 65, 72, 66, 64, 54, 55, 48, 47, 42, 40, 41, 39, 27, 31, 25, 28, 26, 30, 32, 33, 67, 61,68, 63, 58, 56, 50, 51, 44, 43, 69, 67, 59, 52, 45, 34, 22, 24 thuộc tờ bản đồ số 19, các thửa đất số 15, 16, 19, 23, - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 19, 20, 22 và 23) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Huồi Tố 2 - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 5, 7, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 31 thuộc tờ bản đồ số 18) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 18) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Na Kha - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 27, 16, 18, 14, 15, 12, 7, 8, 11, 9, 21, 22, 19, 25, 29, 24, 26, 30, 37, 42, 41, 34, 40, 43, 33, 39, 31 thuộc tờ bản đồ số 12) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia - Bản Piêng Cooc - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 18, 22, 29, 34, 39, 44, 40, 45, 43, 38, 35, 32, 33, 31, 27, 28, 26, 20, 17, 23, 19, 16, 12, 10, 9, 11, 7, 4, 6, 13, 21, 14, 5, 2, 1 thuộc tờ bản đồ số 07, các thửa đất số 1, 2, 3, 5, 6 thuộc tờ bản đồ số 0 - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 07, 08 và 09) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Phá Kháo - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 45, 21, 7, 8, 16, 28, 24, 36, 27, 42, 47, 1, 2, 3, 4, 5, 10, 13, 19, 20, 31, 26, 38, 41, 39, 18, 30, 14, 17, 25, 33, 40 thuộc tờ bản đồ số 05 và các thửa đất số 15, 13, 11, 5, 8, 2, 10, 6, 1, 7, 3, 9 thuộc - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 05 và 06) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Na Hang - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 1, 3, 6, 10, 21, 22, 23 thuộc tờ bản đồ số 10) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Chà Lò - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 84, 97, 77, 100, 87, 79, 94, 98, 106, 102, 104, 113, 61, 116, 115, 114, 45, 53, 58, 59, 50, 71, 72, 81, 89, 86, 96, 110, 112, 101, 99, 83, 74, 64, 51, 46, 35, 37, 48, 75, 78, 85, 99, 4, 3, 5, 19, 29, 30, 3 - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 25 và 26) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mai Sơn - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Vi Văn Thương (từ thửa đất số 1 tờ bản đồ số 25) - Ngã Ba đường làng (đến thửa đất số 11 và 19 tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Ngã ba đường làng (từ thửa đất số 21 tờ bản đồ số 25) - Ngã Ba đường làng (đến thửa đất số 20 và 22 tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Ngã ba đường làng (từ thửa đất số 23 và 24 tờ bản đồ số 25) - Nhà ông Lương Văn Thương (đến thửa đất số 43 tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Lô Văn Tám (từ thửa đất số 26 và 27 tờ bản đồ số 25) - Cộng làng (đến thửa đất số 29 và thửa số 32 tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Cộng làng (từ thửa đất số 31 và số 34 tờ bản đồ số 25) - Đường làng (đến thửa đất số 33 và thửa 30 tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Lô Văn Hùng (từ thửa đất số 24 tờ bản đồ số 20) - Ngã ba đường làng (đến thửa đất số 25 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Ngã ba đường làng (thửa đất số 32, 29, 35, 38, 34, 41, 45, 51 tờ bản đồ số 20) - Khe Nghủn (đến thửa đất số 13, 19, 20, 21, 16, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Lô Văn Hùng (thửa đất số 49 và thửa 53 tờ bản đồ số 20) - KheNghủn (đến thửa đất số 3, 7, 14, 24, 26, 29, 30, 28, 27 tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Khe Nghủn (Từ thửa đất số 9 tờ bản đồ số 24) - Ngã ba đường làng (đến thửa đất số 54, 50, 46, 43 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Khe Nghủn (Từ các thửa đất số 25 tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Vi Văn Tùng (đến các thửa đất số 22, 12, 5, 2 tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà Thò Y Kia (Từ các thửa đất số 9, 10 tờ bản đồ số 21) - Nhà Và Bá Câu (đến các thửa đất số 11, 12, 8 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà Ông Lương Văn Việt (Từ các thửa đất số 2, 4, 3, 1, 6 tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Lô Văn Tiến (đến các thửa đất số 6, 11 tờ bản đồ số 23) |
Đất TM-DV | 137.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà Ông Lô Văn Hùng (Từ các thửa đất số 2, 3, 4, 5, 10 tờ bản đồ số 26) - Nhà bà Lô Thị Kim (đến các thửa đất số 6, 9, 14, 8, 15, 20 tờ bản đồ số 26) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN NA HỶ - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Ngân Văn Toàn (từ thửa đất số 27, 15, 13, 115, 26, 32, 42, 61 thuộc tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lương Văn Hoan (đến thửa đất số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 thuộc tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN NA HỶ - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Lữ Văn Thôn (từ thửa đất số 2 thuộc tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Vi Văn Vinh (đến thửa đất số 1, 2, 3, 5, 6, 8, 9 thuộc tờ bản đồ số 17) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN NA LỢT - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Xeo Văn Cáng (từ thửa đất số 1, 2, 3 thuộc tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Moong Văn Đoàn (đến thửa đất số 1, 2, 4, 48, 49, 50, 51, 52 thuộc tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN CÓ HẠ - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Học Văn Hiềm (Từ thửa đất số 1 thuộc tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Học Văn Thái (đến thửa đất số 2, 3, 4, 5, 11, 13, 14 thuộc tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN CÓ HẠ - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Lương Quang Vinh (Từ thửa đất số 3, 4 thuộc tờ bản đồ số 13) - Nhà ông Lương Văn Hạnh (đến thửa đất số 1, 2, 4, 6, 11, 12, 13, 14 thuộc tờ bản đồ số 14) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XÓI VOI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Nộc Văn Dần (Từ thửa đất số 1, 2, 5, 8, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 thuộc tờ bản đồ số 5) - Nhà cộng đồng của bản (đến thửa đất số 1, 2, 3, 6, 10, 12, 13, 16, 20, 24, 26, 27, 28, 29, 30 thuộc tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN THẰM THẨM - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Kha Văn May (Từ thửa đất số 1 thuộc tờ bản đồ số 6 và 7 gồm các thửa 7, 8, 9, 10, 13, 15) - Nhà ông Và Bá Ca (đến thửa đất số 3 thuộc tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 25: 4, 5, 6, 10, 12, 13, 15, 16, 17) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 25: 35, 36, 37, 39, 40, 42, 44, 45, 46) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 20: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 14, 15, 16, 22, 26, 48, 31, 44, 47, và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 21: 1, 2, 3, 4, 5, và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số: 22: 11, 12, 15, 16, 17, và các thửa đất thuộc - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 26: 11, 12, 13, 16, 17, 33, 26, 43, 56, 78, 115, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 35, 47, 50, 42, 68, 81, 62, 57, 69, 80, 86, 32, 40, 41, 37, 38, 45, 51, 58, 65, 61, 64, 67, 73, 59, 55, 49, |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN NA HỶ - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 15: 17, 24, 21, 36, 37, 47, 48, 54, 59, 66, 79, 84, 73, 83, 94, 99, 101, 109, 35, 30, 46, 41, 49, 60, 55, 63, 62, 69, 72, 77, 85, 96, 102, 105, 112, 111, 110, 30, 41, 49, 55, 63, 65, 62, 69 |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN NA LỢT - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19: 3, 5, 6, 8, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19: 31, 32, 34, 35, 36, 37, 39, 41, 42, 44) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN CÓ HẠ - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 11: 6, 7, 8, 9, 12, và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 13: 1, 2) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 14: 3, 7, 8, 10) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN XÓI VOI - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16C (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 5: 6, 7, 9, 11, 12, 13, 15, 23, 24, 25, 26, 27, ) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 9: 4, 5, 7, 8, 9, 11, 14, 15, 17, 18, 21, 23, 25, 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN THẰM THẨM - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16C (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 7: 1, 2, 4, 5) - Đến cuối đường liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 7: 10, 11, 14, 16, 17, 18) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN HUỒI CỌ - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên thôn (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên thôn (Tất cả các thửa đất) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN HUỒI MĂN - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PHÁ MỰT - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PIÊNG LUỐNG - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PHIA ÒI - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nhôn Mai cũ - XÃ NHÔN MAI CŨ - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PHẢ KHÁO - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PHẢ MỰT - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN HUỒI TỐ 2 - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Piêng Mựn- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Piêng Mựn (từ thửa đất số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 12, 13, 17 và số 18 tờ bản đồ số 21) - Giữa bản Piêng Mựn (đến thửa đất số 19 tờ bản đồ số 21) và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 21) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Piêng Mựn- Xã Mai Sơn cũ Giữa bản Piêng Mựn (từ thửa đất số 4, 10, 14, 19, 21, 23, 39, 30, 33, 35 và 36 tờ bản đồ số 24) - Cuối bản Piêng Mựn (đến thửa đất số 38 tờ bản đồ số 24) và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Xá- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Xá (từ thửa đất số 102 và 103 tờ bản đồ số 15) - Ngã 3 đường vào trung tâm xã và (các thửa đất ở chưa được đo đạc bám đường Quốc Lộ 16C còn lại tờ bản đồ số 15) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Xá- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Xá (từ thửa đất số 9 tờ bản đồ số 16) - Giữa bản (các thửa đất ở chưa được đo đạc bám đường Quốc Lộ 16C còn lại tờ bản đồ số 21) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Xá (từ thửa đất số 3, 5, 9, 13, 18 và 19 tờ bản đồ số 19) - Cuối bản Huồi Xá (đến thửa đất số 21 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Tố 1 (từ thửa đất số 35, 29, 38, 49, và 57 tờ bản đồ số 19) - Giữa bản Huồi Tố 1 (đến thửa đất số 70 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Từ khe Huồi Muổng (từ thửa đất số 5, 6, 8, và 9 tờ bản đồ số 23) - Giữa bản Huồi Tố 1 (đến thửa đất số 11 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 23) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Giữa bản Huồi Tố 1 (từ thửa đất số 3, 9, và 11 tờ bản đồ số 22) - Cuối bản Huồi Tố 1 (đến thửa đất số 13 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Chà Lò- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Chà Lò (từ thửa đất số 21, 22, 25 và 26 tờ bản đồ số 26) - Cuối bản Chà Lò (đến thửa đất số 76 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Cầu Thành Vinh (từ thửa đất số 95, 96, 97, 98, 88, 77, 82, 92 và 84 tờ bản đồ số 15) - Giữa bản (đến thửa đất số 83 tờ bản đồ số 15 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa dược đo đạc tờ bản đồ số 15 |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Giữa bản (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 6 và 8 tờ bản đồ số 16) - Giữa bản (Quán Khánh Mai) (đến thửa đất số 83 tờ bản đồ số 16 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 16 |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Giữa bản (Quán Khánh Mai) (từ các thửa 1, 2, và 4 tờ bản đồ số 17) - Giữa bản (Đường lên Trạm Y tế xã) (đến thửa đất số 6 tờ bản đồ số 17 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 17 |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Giữa bản (Ký túc giáo viên cũ) (từ các thửa 89, 90, 91, 79, 65, 68, 76, 67, 73, 63, 47, 57, 34, 48, 11, 14, 9, 6, 4, 55, 51, 50, 71, 80, 54, 56, 53, 41, 39, 36, 21, 31, 33, 37, 58, 45, 28, 44, 22, 15, 12, 32, 26, 72, 75, 59, 42, 49, 66 và 61 tờ bản đồ số - Cuối bản giáp với phía bản Na Hang (đến thửa đất số 10 tờ bản đồ số 15 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 15 |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Tố 1 - Xã Mai Sơn cũ Ngã 3 cổng làng (từ các thửa 1, 3, 4, 7, 6, 8, 12, 11, 9, 2 và 10 tờ bản đồ số 20) - Trường Tiểu Học (đến thửa đất số 13 tờ bản đồ số 20 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 20 |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Tố 1 - Xã Mai Sơn cũ Ngã 3 đường lên Trạm xá (từ các thửa 7, 10, 11, 12, 14, 15 và 16 tờ bản đồ số 19) - Ngã 3 cổng làng (đến thửa đất số 17 tờ bản đồ số 19 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 19 |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Tố 2 - Xã Mai Sơn cũ Giáp với bản Huồi Tố 1 (từ thửa đất số 2 tờ bản đồ số 13 và thửa đất số 36, 35, 34, 32, 31, 29, 30, 27, 24, 23 20, 19, 16, 13, 8, 6, 4, 3, 2, 1, 5, 7, 9, 12 tờ bản đồ số 14) - Cuối bản (đến thửa đất số 12 tờ bản đồ số 14) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Na Kha - Xã Mai Sơn cũ Đầu bản (từ các thửa đất số 10, 4, 2, 23 tờ bản đồ số 12 - Cuối bản (đến các thửa đất số 17 thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 25: 4, 5, 6, 10, 12, 13, 15, 16, 17) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 25: 35, 36, 37, 39, 40, 42, 44, 45, 46) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 20: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 14, 15, 16, 22, 26, 48, 31, 44, 47, và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 21: 1, 2, 3, 4, 5, và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số: 22: 11, 12, 15, 16, 17, và các thửa đất thuộc - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 26: 11, 12, 13, 16, 17, 33, 26, 43, 56, 78, 115, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 35, 47, 50, 42, 68, 81, 62, 57, 69, 80, 86, 32, 40, 41, 37, 38, 45, 51, 58, 65, 61, 64, 67, 73, 59, 55, 49, |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN NA HỶ - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 15: 17, 24, 21, 36, 37, 47, 48, 54, 59, 66, 79, 84, 73, 83, 94, 99, 101, 109, 35, 30, 46, 41, 49, 60, 55, 63, 62, 69, 72, 77, 85, 96, 102, 105, 112, 111, 110, 30, 41, 49, 55, 63, 65, 62, 69 |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN NA LỢT - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19: 3, 5, 6, 8, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19: 31, 32, 34, 35, 36, 37, 39, 41, 42, 44) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN CÓ HẠ - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 11: 6, 7, 8, 9, 12, và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 13: 1, 2) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 14: 3, 7, 8, 10) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN XÓI VOI - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16C (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 5: 6, 7, 9, 11, 12, 13, 15, 23, 24, 25, 26, 27, ) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 9: 4, 5, 7, 8, 9, 11, 14, 15, 17, 18, 21, 23, 25, 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN THẰM THẨM - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16C (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 7: 1, 2, 4, 5) - Đến cuối đường liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 7: 10, 11, 14, 16, 17, 18) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN HUỒI CỌ - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên thôn (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên thôn (Tất cả các thửa đất) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN HUỒI MĂN - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PHÁ MỰT - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PIÊNG LUỐNG - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PHIA ÒI - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nhôn Mai cũ - XÃ NHÔN MAI CŨ - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PHẢ KHÁO - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PHẢ MỰT - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN HUỒI TỐ 2 - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Piêng Mựn- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Piêng Mựn (từ thửa đất số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 12, 13, 17 và số 18 tờ bản đồ số 21) - Giữa bản Piêng Mựn (đến thửa đất số 19 tờ bản đồ số 21) và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Piêng Mựn- Xã Mai Sơn cũ Giữa bản Piêng Mựn (từ thửa đất số 4, 10, 14, 19, 21, 23, 39, 30, 33, 35 và 36 tờ bản đồ số 24) - Cuối bản Piêng Mựn (đến thửa đất số 38 tờ bản đồ số 24) và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Xá- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Xá (từ thửa đất số 102 và 103 tờ bản đồ số 15) - Ngã 3 đường vào trung tâm xã và (các thửa đất ở chưa được đo đạc bám đường Quốc Lộ 16C còn lại tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Xá- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Xá (từ thửa đất số 9 tờ bản đồ số 16) - Giữa bản (các thửa đất ở chưa được đo đạc bám đường Quốc Lộ 16C còn lại tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Xá (từ thửa đất số 3, 5, 9, 13, 18 và 19 tờ bản đồ số 19) - Cuối bản Huồi Xá (đến thửa đất số 21 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Tố 1 (từ thửa đất số 35, 29, 38, 49, và 57 tờ bản đồ số 19) - Giữa bản Huồi Tố 1 (đến thửa đất số 70 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Từ khe Huồi Muổng (từ thửa đất số 5, 6, 8, và 9 tờ bản đồ số 23) - Giữa bản Huồi Tố 1 (đến thửa đất số 11 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 23) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Giữa bản Huồi Tố 1 (từ thửa đất số 3, 9, và 11 tờ bản đồ số 22) - Cuối bản Huồi Tố 1 (đến thửa đất số 13 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Chà Lò- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Chà Lò (từ thửa đất số 21, 22, 25 và 26 tờ bản đồ số 26) - Cuối bản Chà Lò (đến thửa đất số 76 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 26) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Cầu Thành Vinh (từ thửa đất số 95, 96, 97, 98, 88, 77, 82, 92 và 84 tờ bản đồ số 15) - Giữa bản (đến thửa đất số 83 tờ bản đồ số 15 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa dược đo đạc tờ bản đồ số 15 |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Giữa bản (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 6 và 8 tờ bản đồ số 16) - Giữa bản (Quán Khánh Mai) (đến thửa đất số 83 tờ bản đồ số 16 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 16 |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Giữa bản (Quán Khánh Mai) (từ các thửa 1, 2, và 4 tờ bản đồ số 17) - Giữa bản (Đường lên Trạm Y tế xã) (đến thửa đất số 6 tờ bản đồ số 17 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 17 |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Giữa bản (Ký túc giáo viên cũ) (từ các thửa 89, 90, 91, 79, 65, 68, 76, 67, 73, 63, 47, 57, 34, 48, 11, 14, 9, 6, 4, 55, 51, 50, 71, 80, 54, 56, 53, 41, 39, 36, 21, 31, 33, 37, 58, 45, 28, 44, 22, 15, 12, 32, 26, 72, 75, 59, 42, 49, 66 và 61 tờ bản đồ số - Cuối bản giáp với phía bản Na Hang (đến thửa đất số 10 tờ bản đồ số 15 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 15 |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Tố 1 - Xã Mai Sơn cũ Ngã 3 cổng làng (từ các thửa 1, 3, 4, 7, 6, 8, 12, 11, 9, 2 và 10 tờ bản đồ số 20) - Trường Tiểu Học (đến thửa đất số 13 tờ bản đồ số 20 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 20 |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Tố 1 - Xã Mai Sơn cũ Ngã 3 đường lên Trạm xá (từ các thửa 7, 10, 11, 12, 14, 15 và 16 tờ bản đồ số 19) - Ngã 3 cổng làng (đến thửa đất số 17 tờ bản đồ số 19 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 19 |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Tố 2 - Xã Mai Sơn cũ Giáp với bản Huồi Tố 1 (từ thửa đất số 2 tờ bản đồ số 13 và thửa đất số 36, 35, 34, 32, 31, 29, 30, 27, 24, 23 20, 19, 16, 13, 8, 6, 4, 3, 2, 1, 5, 7, 9, 12 tờ bản đồ số 14) - Cuối bản (đến thửa đất số 12 tờ bản đồ số 14) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Na Kha - Xã Mai Sơn cũ Đầu bản (từ các thửa đất số 10, 4, 2, 23 tờ bản đồ số 12 - Cuối bản (đến các thửa đất số 17 thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Phá Kháo - Xã Mai Sơn cũ Đầu bản (từ các thửa đất số 29 tờ bản đồ số 5 - Cuối bản (đến các thửa đất số 44 thuộc tờ bản đồ số 5) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Na Hang - Xã Mai Sơn cũ Đầu bản (từ các thửa đất số 12, 13, 14, 8, 7, 5, 4, 2, 16, 17, 20 tờ bản đồ số 10 và các thửa đất số 1, 2, 5, 7, 8, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 11 - Cuối bản (đến các thửa đất số 15 thuộc tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Piêng Mưn - Xã Mai Sơn cũ Đầu bản (từ các thửa đất số 3, 14, 19 thuộc tờ bản đồ số 21, các thửa đất số 34, 31, 32, 27, 26, 22, 20, 16, 13, 7, 2, 3, 1, 6, 17, 28, 29, 25, 15 thuộc tờ bản đồ số 24) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 21 và 24 chưa được đo đạc) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Huồi Xã - Xã Mai Sơn cũ Đầu bản (từ các thửa đất số 35, 19, 20, 23, 24, 16, 25, 17, 13, 81, 69, 70, 62, 52, 29, 8, 5, 3 thuộc tờ bản số 15) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất số 1 thuộc tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Huồi Tố 1 - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 65, 72, 66, 64, 54, 55, 48, 47, 42, 40, 41, 39, 27, 31, 25, 28, 26, 30, 32, 33, 67, 61,68, 63, 58, 56, 50, 51, 44, 43, 69, 67, 59, 52, 45, 34, 22, 24 thuộc tờ bản đồ số 19, các thửa đất số 15, 16, 19, 23, - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 19, 20, 22 và 23) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Huồi Tố 2 - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 5, 7, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 31 thuộc tờ bản đồ số 18) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 18) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Na Kha - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 27, 16, 18, 14, 15, 12, 7, 8, 11, 9, 21, 22, 19, 25, 29, 24, 26, 30, 37, 42, 41, 34, 40, 43, 33, 39, 31 thuộc tờ bản đồ số 12) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia - Bản Piêng Cooc - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 18, 22, 29, 34, 39, 44, 40, 45, 43, 38, 35, 32, 33, 31, 27, 28, 26, 20, 17, 23, 19, 16, 12, 10, 9, 11, 7, 4, 6, 13, 21, 14, 5, 2, 1 thuộc tờ bản đồ số 07, các thửa đất số 1, 2, 3, 5, 6 thuộc tờ bản đồ số 0 - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 07, 08 và 09) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Phá Kháo - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 45, 21, 7, 8, 16, 28, 24, 36, 27, 42, 47, 1, 2, 3, 4, 5, 10, 13, 19, 20, 31, 26, 38, 41, 39, 18, 30, 14, 17, 25, 33, 40 thuộc tờ bản đồ số 05 và các thửa đất số 15, 13, 11, 5, 8, 2, 10, 6, 1, 7, 3, 9 thuộc - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 05 và 06) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Na Hang - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 1, 3, 6, 10, 21, 22, 23 thuộc tờ bản đồ số 10) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Chà Lò - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 84, 97, 77, 100, 87, 79, 94, 98, 106, 102, 104, 113, 61, 116, 115, 114, 45, 53, 58, 59, 50, 71, 72, 81, 89, 86, 96, 110, 112, 101, 99, 83, 74, 64, 51, 46, 35, 37, 48, 75, 78, 85, 99, 4, 3, 5, 19, 29, 30, 3 - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 25 và 26) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mai Sơn - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Vi Văn Thương (từ thửa đất số 1 tờ bản đồ số 25) - Ngã Ba đường làng (đến thửa đất số 11 và 19 tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Ngã ba đường làng (từ thửa đất số 21 tờ bản đồ số 25) - Ngã Ba đường làng (đến thửa đất số 20 và 22 tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Ngã ba đường làng (từ thửa đất số 23 và 24 tờ bản đồ số 25) - Nhà ông Lương Văn Thương (đến thửa đất số 43 tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Lô Văn Tám (từ thửa đất số 26 và 27 tờ bản đồ số 25) - Cộng làng (đến thửa đất số 29 và thửa số 32 tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Cộng làng (từ thửa đất số 31 và số 34 tờ bản đồ số 25) - Đường làng (đến thửa đất số 33 và thửa 30 tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Lô Văn Hùng (từ thửa đất số 24 tờ bản đồ số 20) - Ngã ba đường làng (đến thửa đất số 25 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Ngã ba đường làng (thửa đất số 32, 29, 35, 38, 34, 41, 45, 51 tờ bản đồ số 20) - Khe Nghủn (đến thửa đất số 13, 19, 20, 21, 16, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Lô Văn Hùng (thửa đất số 49 và thửa 53 tờ bản đồ số 20) - KheNghủn (đến thửa đất số 3, 7, 14, 24, 26, 29, 30, 28, 27 tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Khe Nghủn (Từ thửa đất số 9 tờ bản đồ số 24) - Ngã ba đường làng (đến thửa đất số 54, 50, 46, 43 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Khe Nghủn (Từ các thửa đất số 25 tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Vi Văn Tùng (đến các thửa đất số 22, 12, 5, 2 tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà Thò Y Kia (Từ các thửa đất số 9, 10 tờ bản đồ số 21) - Nhà Và Bá Câu (đến các thửa đất số 11, 12, 8 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà Ông Lương Văn Việt (Từ các thửa đất số 2, 4, 3, 1, 6 tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Lô Văn Tiến (đến các thửa đất số 6, 11 tờ bản đồ số 23) |
Đất TM-DV | 137.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà Ông Lô Văn Hùng (Từ các thửa đất số 2, 3, 4, 5, 10 tờ bản đồ số 26) - Nhà bà Lô Thị Kim (đến các thửa đất số 6, 9, 14, 8, 15, 20 tờ bản đồ số 26) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN NA HỶ - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Ngân Văn Toàn (từ thửa đất số 27, 15, 13, 115, 26, 32, 42, 61 thuộc tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lương Văn Hoan (đến thửa đất số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 thuộc tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN NA HỶ - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Lữ Văn Thôn (từ thửa đất số 2 thuộc tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Vi Văn Vinh (đến thửa đất số 1, 2, 3, 5, 6, 8, 9 thuộc tờ bản đồ số 17) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN NA LỢT - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Xeo Văn Cáng (từ thửa đất số 1, 2, 3 thuộc tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Moong Văn Đoàn (đến thửa đất số 1, 2, 4, 48, 49, 50, 51, 52 thuộc tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN CÓ HẠ - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Học Văn Hiềm (Từ thửa đất số 1 thuộc tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Học Văn Thái (đến thửa đất số 2, 3, 4, 5, 11, 13, 14 thuộc tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN CÓ HẠ - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Lương Quang Vinh (Từ thửa đất số 3, 4 thuộc tờ bản đồ số 13) - Nhà ông Lương Văn Hạnh (đến thửa đất số 1, 2, 4, 6, 11, 12, 13, 14 thuộc tờ bản đồ số 14) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XÓI VOI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Nộc Văn Dần (Từ thửa đất số 1, 2, 5, 8, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 thuộc tờ bản đồ số 5) - Nhà cộng đồng của bản (đến thửa đất số 1, 2, 3, 6, 10, 12, 13, 16, 20, 24, 26, 27, 28, 29, 30 thuộc tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN THẰM THẨM - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Kha Văn May (Từ thửa đất số 1 thuộc tờ bản đồ số 6 và 7 gồm các thửa 7, 8, 9, 10, 13, 15) - Nhà ông Và Bá Ca (đến thửa đất số 3 thuộc tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 25: 4, 5, 6, 10, 12, 13, 15, 16, 17) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 25: 35, 36, 37, 39, 40, 42, 44, 45, 46) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 20: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 14, 15, 16, 22, 26, 48, 31, 44, 47, và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 21: 1, 2, 3, 4, 5, và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số: 22: 11, 12, 15, 16, 17, và các thửa đất thuộc - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 26: 11, 12, 13, 16, 17, 33, 26, 43, 56, 78, 115, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 35, 47, 50, 42, 68, 81, 62, 57, 69, 80, 86, 32, 40, 41, 37, 38, 45, 51, 58, 65, 61, 64, 67, 73, 59, 55, 49, |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN NA HỶ - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 15: 17, 24, 21, 36, 37, 47, 48, 54, 59, 66, 79, 84, 73, 83, 94, 99, 101, 109, 35, 30, 46, 41, 49, 60, 55, 63, 62, 69, 72, 77, 85, 96, 102, 105, 112, 111, 110, 30, 41, 49, 55, 63, 65, 62, 69 |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN NA LỢT - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19: 3, 5, 6, 8, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19: 31, 32, 34, 35, 36, 37, 39, 41, 42, 44) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN CÓ HẠ - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 11: 6, 7, 8, 9, 12, và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 13: 1, 2) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 14: 3, 7, 8, 10) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN XÓI VOI - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16C (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 5: 6, 7, 9, 11, 12, 13, 15, 23, 24, 25, 26, 27, ) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 9: 4, 5, 7, 8, 9, 11, 14, 15, 17, 18, 21, 23, 25, 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN THẰM THẨM - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16C (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 7: 1, 2, 4, 5) - Đến cuối đường liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 7: 10, 11, 14, 16, 17, 18) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN HUỒI CỌ - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên thôn (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên thôn (Tất cả các thửa đất) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN HUỒI MĂN - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PHÁ MỰT - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PIÊNG LUỐNG - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PHIA ÒI - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nhôn Mai cũ - XÃ NHÔN MAI CŨ - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PHẢ KHÁO - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PHẢ MỰT - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN HUỒI TỐ 2 - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Piêng Mựn- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Piêng Mựn (từ thửa đất số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 12, 13, 17 và số 18 tờ bản đồ số 21) - Giữa bản Piêng Mựn (đến thửa đất số 19 tờ bản đồ số 21) và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 21) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Piêng Mựn- Xã Mai Sơn cũ Giữa bản Piêng Mựn (từ thửa đất số 4, 10, 14, 19, 21, 23, 39, 30, 33, 35 và 36 tờ bản đồ số 24) - Cuối bản Piêng Mựn (đến thửa đất số 38 tờ bản đồ số 24) và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Xá- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Xá (từ thửa đất số 102 và 103 tờ bản đồ số 15) - Ngã 3 đường vào trung tâm xã và (các thửa đất ở chưa được đo đạc bám đường Quốc Lộ 16C còn lại tờ bản đồ số 15) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Xá- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Xá (từ thửa đất số 9 tờ bản đồ số 16) - Giữa bản (các thửa đất ở chưa được đo đạc bám đường Quốc Lộ 16C còn lại tờ bản đồ số 21) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Xá (từ thửa đất số 3, 5, 9, 13, 18 và 19 tờ bản đồ số 19) - Cuối bản Huồi Xá (đến thửa đất số 21 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Tố 1 (từ thửa đất số 35, 29, 38, 49, và 57 tờ bản đồ số 19) - Giữa bản Huồi Tố 1 (đến thửa đất số 70 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Từ khe Huồi Muổng (từ thửa đất số 5, 6, 8, và 9 tờ bản đồ số 23) - Giữa bản Huồi Tố 1 (đến thửa đất số 11 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 23) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Giữa bản Huồi Tố 1 (từ thửa đất số 3, 9, và 11 tờ bản đồ số 22) - Cuối bản Huồi Tố 1 (đến thửa đất số 13 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 22) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Chà Lò- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Chà Lò (từ thửa đất số 21, 22, 25 và 26 tờ bản đồ số 26) - Cuối bản Chà Lò (đến thửa đất số 76 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Cầu Thành Vinh (từ thửa đất số 95, 96, 97, 98, 88, 77, 82, 92 và 84 tờ bản đồ số 15) - Giữa bản (đến thửa đất số 83 tờ bản đồ số 15 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa dược đo đạc tờ bản đồ số 15 |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Giữa bản (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 6 và 8 tờ bản đồ số 16) - Giữa bản (Quán Khánh Mai) (đến thửa đất số 83 tờ bản đồ số 16 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 16 |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Giữa bản (Quán Khánh Mai) (từ các thửa 1, 2, và 4 tờ bản đồ số 17) - Giữa bản (Đường lên Trạm Y tế xã) (đến thửa đất số 6 tờ bản đồ số 17 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 17 |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Giữa bản (Ký túc giáo viên cũ) (từ các thửa 89, 90, 91, 79, 65, 68, 76, 67, 73, 63, 47, 57, 34, 48, 11, 14, 9, 6, 4, 55, 51, 50, 71, 80, 54, 56, 53, 41, 39, 36, 21, 31, 33, 37, 58, 45, 28, 44, 22, 15, 12, 32, 26, 72, 75, 59, 42, 49, 66 và 61 tờ bản đồ số - Cuối bản giáp với phía bản Na Hang (đến thửa đất số 10 tờ bản đồ số 15 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 15 |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Tố 1 - Xã Mai Sơn cũ Ngã 3 cổng làng (từ các thửa 1, 3, 4, 7, 6, 8, 12, 11, 9, 2 và 10 tờ bản đồ số 20) - Trường Tiểu Học (đến thửa đất số 13 tờ bản đồ số 20 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 20 |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Tố 1 - Xã Mai Sơn cũ Ngã 3 đường lên Trạm xá (từ các thửa 7, 10, 11, 12, 14, 15 và 16 tờ bản đồ số 19) - Ngã 3 cổng làng (đến thửa đất số 17 tờ bản đồ số 19 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 19 |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Tố 2 - Xã Mai Sơn cũ Giáp với bản Huồi Tố 1 (từ thửa đất số 2 tờ bản đồ số 13 và thửa đất số 36, 35, 34, 32, 31, 29, 30, 27, 24, 23 20, 19, 16, 13, 8, 6, 4, 3, 2, 1, 5, 7, 9, 12 tờ bản đồ số 14) - Cuối bản (đến thửa đất số 12 tờ bản đồ số 14) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Na Kha - Xã Mai Sơn cũ Đầu bản (từ các thửa đất số 10, 4, 2, 23 tờ bản đồ số 12 - Cuối bản (đến các thửa đất số 17 thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Phá Kháo - Xã Mai Sơn cũ Đầu bản (từ các thửa đất số 29 tờ bản đồ số 5 - Cuối bản (đến các thửa đất số 44 thuộc tờ bản đồ số 5) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Na Hang - Xã Mai Sơn cũ Đầu bản (từ các thửa đất số 12, 13, 14, 8, 7, 5, 4, 2, 16, 17, 20 tờ bản đồ số 10 và các thửa đất số 1, 2, 5, 7, 8, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 11 - Cuối bản (đến các thửa đất số 15 thuộc tờ bản đồ số 11) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Piêng Mưn - Xã Mai Sơn cũ Đầu bản (từ các thửa đất số 3, 14, 19 thuộc tờ bản đồ số 21, các thửa đất số 34, 31, 32, 27, 26, 22, 20, 16, 13, 7, 2, 3, 1, 6, 17, 28, 29, 25, 15 thuộc tờ bản đồ số 24) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 21 và 24 chưa được đo đạc) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Huồi Xã - Xã Mai Sơn cũ Đầu bản (từ các thửa đất số 35, 19, 20, 23, 24, 16, 25, 17, 13, 81, 69, 70, 62, 52, 29, 8, 5, 3 thuộc tờ bản số 15) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất số 1 thuộc tờ bản đồ số 15) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Huồi Tố 1 - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 65, 72, 66, 64, 54, 55, 48, 47, 42, 40, 41, 39, 27, 31, 25, 28, 26, 30, 32, 33, 67, 61,68, 63, 58, 56, 50, 51, 44, 43, 69, 67, 59, 52, 45, 34, 22, 24 thuộc tờ bản đồ số 19, các thửa đất số 15, 16, 19, 23, - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 19, 20, 22 và 23) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Huồi Tố 2 - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 5, 7, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 31 thuộc tờ bản đồ số 18) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Na Kha - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 27, 16, 18, 14, 15, 12, 7, 8, 11, 9, 21, 22, 19, 25, 29, 24, 26, 30, 37, 42, 41, 34, 40, 43, 33, 39, 31 thuộc tờ bản đồ số 12) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia - Bản Piêng Cooc - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 18, 22, 29, 34, 39, 44, 40, 45, 43, 38, 35, 32, 33, 31, 27, 28, 26, 20, 17, 23, 19, 16, 12, 10, 9, 11, 7, 4, 6, 13, 21, 14, 5, 2, 1 thuộc tờ bản đồ số 07, các thửa đất số 1, 2, 3, 5, 6 thuộc tờ bản đồ số 0 - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 07, 08 và 09) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Phá Kháo - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 45, 21, 7, 8, 16, 28, 24, 36, 27, 42, 47, 1, 2, 3, 4, 5, 10, 13, 19, 20, 31, 26, 38, 41, 39, 18, 30, 14, 17, 25, 33, 40 thuộc tờ bản đồ số 05 và các thửa đất số 15, 13, 11, 5, 8, 2, 10, 6, 1, 7, 3, 9 thuộc - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 05 và 06) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Na Hang - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 1, 3, 6, 10, 21, 22, 23 thuộc tờ bản đồ số 10) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Chà Lò - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 84, 97, 77, 100, 87, 79, 94, 98, 106, 102, 104, 113, 61, 116, 115, 114, 45, 53, 58, 59, 50, 71, 72, 81, 89, 86, 96, 110, 112, 101, 99, 83, 74, 64, 51, 46, 35, 37, 48, 75, 78, 85, 99, 4, 3, 5, 19, 29, 30, 3 - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 25 và 26) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mai Sơn - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Vi Văn Thương (từ thửa đất số 1 tờ bản đồ số 25) - Ngã Ba đường làng (đến thửa đất số 11 và 19 tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Ngã ba đường làng (từ thửa đất số 21 tờ bản đồ số 25) - Ngã Ba đường làng (đến thửa đất số 20 và 22 tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Ngã ba đường làng (từ thửa đất số 23 và 24 tờ bản đồ số 25) - Nhà ông Lương Văn Thương (đến thửa đất số 43 tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Lô Văn Tám (từ thửa đất số 26 và 27 tờ bản đồ số 25) - Cộng làng (đến thửa đất số 29 và thửa số 32 tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Cộng làng (từ thửa đất số 31 và số 34 tờ bản đồ số 25) - Đường làng (đến thửa đất số 33 và thửa 30 tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Lô Văn Hùng (từ thửa đất số 24 tờ bản đồ số 20) - Ngã ba đường làng (đến thửa đất số 25 tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Ngã ba đường làng (thửa đất số 32, 29, 35, 38, 34, 41, 45, 51 tờ bản đồ số 20) - Khe Nghủn (đến thửa đất số 13, 19, 20, 21, 16, tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Lô Văn Hùng (thửa đất số 49 và thửa 53 tờ bản đồ số 20) - KheNghủn (đến thửa đất số 3, 7, 14, 24, 26, 29, 30, 28, 27 tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Khe Nghủn (Từ thửa đất số 9 tờ bản đồ số 24) - Ngã ba đường làng (đến thửa đất số 54, 50, 46, 43 tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Khe Nghủn (Từ các thửa đất số 25 tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Vi Văn Tùng (đến các thửa đất số 22, 12, 5, 2 tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà Thò Y Kia (Từ các thửa đất số 9, 10 tờ bản đồ số 21) - Nhà Và Bá Câu (đến các thửa đất số 11, 12, 8 tờ bản đồ số 21) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà Ông Lương Văn Việt (Từ các thửa đất số 2, 4, 3, 1, 6 tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Lô Văn Tiến (đến các thửa đất số 6, 11 tờ bản đồ số 23) |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà Ông Lô Văn Hùng (Từ các thửa đất số 2, 3, 4, 5, 10 tờ bản đồ số 26) - Nhà bà Lô Thị Kim (đến các thửa đất số 6, 9, 14, 8, 15, 20 tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN NA HỶ - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Ngân Văn Toàn (từ thửa đất số 27, 15, 13, 115, 26, 32, 42, 61 thuộc tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lương Văn Hoan (đến thửa đất số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 thuộc tờ bản đồ số 15) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN NA HỶ - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Lữ Văn Thôn (từ thửa đất số 2 thuộc tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Vi Văn Vinh (đến thửa đất số 1, 2, 3, 5, 6, 8, 9 thuộc tờ bản đồ số 17) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN NA LỢT - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Xeo Văn Cáng (từ thửa đất số 1, 2, 3 thuộc tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Moong Văn Đoàn (đến thửa đất số 1, 2, 4, 48, 49, 50, 51, 52 thuộc tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN CÓ HẠ - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Học Văn Hiềm (Từ thửa đất số 1 thuộc tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Học Văn Thái (đến thửa đất số 2, 3, 4, 5, 11, 13, 14 thuộc tờ bản đồ số 11) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN CÓ HẠ - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Lương Quang Vinh (Từ thửa đất số 3, 4 thuộc tờ bản đồ số 13) - Nhà ông Lương Văn Hạnh (đến thửa đất số 1, 2, 4, 6, 11, 12, 13, 14 thuộc tờ bản đồ số 14) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XÓI VOI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Nộc Văn Dần (Từ thửa đất số 1, 2, 5, 8, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 thuộc tờ bản đồ số 5) - Nhà cộng đồng của bản (đến thửa đất số 1, 2, 3, 6, 10, 12, 13, 16, 20, 24, 26, 27, 28, 29, 30 thuộc tờ bản đồ số 9) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN THẰM THẨM - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Kha Văn May (Từ thửa đất số 1 thuộc tờ bản đồ số 6 và 7 gồm các thửa 7, 8, 9, 10, 13, 15) - Nhà ông Và Bá Ca (đến thửa đất số 3 thuộc tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 25: 4, 5, 6, 10, 12, 13, 15, 16, 17) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 25: 35, 36, 37, 39, 40, 42, 44, 45, 46) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 20: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 14, 15, 16, 22, 26, 48, 31, 44, 47, và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 21: 1, 2, 3, 4, 5, và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số: 22: 11, 12, 15, 16, 17, và các thửa đất thuộc - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 26: 11, 12, 13, 16, 17, 33, 26, 43, 56, 78, 115, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 35, 47, 50, 42, 68, 81, 62, 57, 69, 80, 86, 32, 40, 41, 37, 38, 45, 51, 58, 65, 61, 64, 67, 73, 59, 55, 49, |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN NA HỶ - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 15: 17, 24, 21, 36, 37, 47, 48, 54, 59, 66, 79, 84, 73, 83, 94, 99, 101, 109, 35, 30, 46, 41, 49, 60, 55, 63, 62, 69, 72, 77, 85, 96, 102, 105, 112, 111, 110, 30, 41, 49, 55, 63, 65, 62, 69 |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN NA LỢT - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19: 3, 5, 6, 8, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19: 31, 32, 34, 35, 36, 37, 39, 41, 42, 44) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN CÓ HẠ - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 11: 6, 7, 8, 9, 12, và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 13: 1, 2) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 14: 3, 7, 8, 10) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN XÓI VOI - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16C (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 5: 6, 7, 9, 11, 12, 13, 15, 23, 24, 25, 26, 27, ) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 9: 4, 5, 7, 8, 9, 11, 14, 15, 17, 18, 21, 23, 25, 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN THẰM THẨM - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16C (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 7: 1, 2, 4, 5) - Đến cuối đường liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 7: 10, 11, 14, 16, 17, 18) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN HUỒI CỌ - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên thôn (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên thôn (Tất cả các thửa đất) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN HUỒI MĂN - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PHÁ MỰT - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PIÊNG LUỐNG - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PHIA ÒI - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nhôn Mai cũ - XÃ NHÔN MAI CŨ - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PHẢ KHÁO - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PHẢ MỰT - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN HUỒI TỐ 2 - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Piêng Mựn- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Piêng Mựn (từ thửa đất số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 12, 13, 17 và số 18 tờ bản đồ số 21) - Giữa bản Piêng Mựn (đến thửa đất số 19 tờ bản đồ số 21) và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Piêng Mựn- Xã Mai Sơn cũ Giữa bản Piêng Mựn (từ thửa đất số 4, 10, 14, 19, 21, 23, 39, 30, 33, 35 và 36 tờ bản đồ số 24) - Cuối bản Piêng Mựn (đến thửa đất số 38 tờ bản đồ số 24) và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Xá- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Xá (từ thửa đất số 102 và 103 tờ bản đồ số 15) - Ngã 3 đường vào trung tâm xã và (các thửa đất ở chưa được đo đạc bám đường Quốc Lộ 16C còn lại tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Xá- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Xá (từ thửa đất số 9 tờ bản đồ số 16) - Giữa bản (các thửa đất ở chưa được đo đạc bám đường Quốc Lộ 16C còn lại tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Xá (từ thửa đất số 3, 5, 9, 13, 18 và 19 tờ bản đồ số 19) - Cuối bản Huồi Xá (đến thửa đất số 21 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Tố 1 (từ thửa đất số 35, 29, 38, 49, và 57 tờ bản đồ số 19) - Giữa bản Huồi Tố 1 (đến thửa đất số 70 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Từ khe Huồi Muổng (từ thửa đất số 5, 6, 8, và 9 tờ bản đồ số 23) - Giữa bản Huồi Tố 1 (đến thửa đất số 11 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Giữa bản Huồi Tố 1 (từ thửa đất số 3, 9, và 11 tờ bản đồ số 22) - Cuối bản Huồi Tố 1 (đến thửa đất số 13 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 22) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Chà Lò- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Chà Lò (từ thửa đất số 21, 22, 25 và 26 tờ bản đồ số 26) - Cuối bản Chà Lò (đến thửa đất số 76 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Cầu Thành Vinh (từ thửa đất số 95, 96, 97, 98, 88, 77, 82, 92 và 84 tờ bản đồ số 15) - Giữa bản (đến thửa đất số 83 tờ bản đồ số 15 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa dược đo đạc tờ bản đồ số 15 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Giữa bản (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 6 và 8 tờ bản đồ số 16) - Giữa bản (Quán Khánh Mai) (đến thửa đất số 83 tờ bản đồ số 16 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 16 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Giữa bản (Quán Khánh Mai) (từ các thửa 1, 2, và 4 tờ bản đồ số 17) - Giữa bản (Đường lên Trạm Y tế xã) (đến thửa đất số 6 tờ bản đồ số 17 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 17 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Giữa bản (Ký túc giáo viên cũ) (từ các thửa 89, 90, 91, 79, 65, 68, 76, 67, 73, 63, 47, 57, 34, 48, 11, 14, 9, 6, 4, 55, 51, 50, 71, 80, 54, 56, 53, 41, 39, 36, 21, 31, 33, 37, 58, 45, 28, 44, 22, 15, 12, 32, 26, 72, 75, 59, 42, 49, 66 và 61 tờ bản đồ số - Cuối bản giáp với phía bản Na Hang (đến thửa đất số 10 tờ bản đồ số 15 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 15 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Tố 1 - Xã Mai Sơn cũ Ngã 3 cổng làng (từ các thửa 1, 3, 4, 7, 6, 8, 12, 11, 9, 2 và 10 tờ bản đồ số 20) - Trường Tiểu Học (đến thửa đất số 13 tờ bản đồ số 20 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 20 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Tố 1 - Xã Mai Sơn cũ Ngã 3 đường lên Trạm xá (từ các thửa 7, 10, 11, 12, 14, 15 và 16 tờ bản đồ số 19) - Ngã 3 cổng làng (đến thửa đất số 17 tờ bản đồ số 19 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 19 |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Tố 2 - Xã Mai Sơn cũ Giáp với bản Huồi Tố 1 (từ thửa đất số 2 tờ bản đồ số 13 và thửa đất số 36, 35, 34, 32, 31, 29, 30, 27, 24, 23 20, 19, 16, 13, 8, 6, 4, 3, 2, 1, 5, 7, 9, 12 tờ bản đồ số 14) - Cuối bản (đến thửa đất số 12 tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Na Kha - Xã Mai Sơn cũ Đầu bản (từ các thửa đất số 10, 4, 2, 23 tờ bản đồ số 12 - Cuối bản (đến các thửa đất số 17 thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Phá Kháo - Xã Mai Sơn cũ Đầu bản (từ các thửa đất số 29 tờ bản đồ số 5 - Cuối bản (đến các thửa đất số 44 thuộc tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Na Hang - Xã Mai Sơn cũ Đầu bản (từ các thửa đất số 12, 13, 14, 8, 7, 5, 4, 2, 16, 17, 20 tờ bản đồ số 10 và các thửa đất số 1, 2, 5, 7, 8, 12, 13, 14 tờ bản đồ số 11 - Cuối bản (đến các thửa đất số 15 thuộc tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Piêng Mưn - Xã Mai Sơn cũ Đầu bản (từ các thửa đất số 3, 14, 19 thuộc tờ bản đồ số 21, các thửa đất số 34, 31, 32, 27, 26, 22, 20, 16, 13, 7, 2, 3, 1, 6, 17, 28, 29, 25, 15 thuộc tờ bản đồ số 24) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 21 và 24 chưa được đo đạc) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Huồi Xã - Xã Mai Sơn cũ Đầu bản (từ các thửa đất số 35, 19, 20, 23, 24, 16, 25, 17, 13, 81, 69, 70, 62, 52, 29, 8, 5, 3 thuộc tờ bản số 15) - Hết đường liên thôn (và các thửa đất số 1 thuộc tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Huồi Tố 1 - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 65, 72, 66, 64, 54, 55, 48, 47, 42, 40, 41, 39, 27, 31, 25, 28, 26, 30, 32, 33, 67, 61,68, 63, 58, 56, 50, 51, 44, 43, 69, 67, 59, 52, 45, 34, 22, 24 thuộc tờ bản đồ số 19, các thửa đất số 15, 16, 19, 23, - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 19, 20, 22 và 23) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Huồi Tố 2 - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 5, 7, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 24, 26, 27, 28, 29, 30, 31 thuộc tờ bản đồ số 18) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Na Kha - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 27, 16, 18, 14, 15, 12, 7, 8, 11, 9, 21, 22, 19, 25, 29, 24, 26, 30, 37, 42, 41, 34, 40, 43, 33, 39, 31 thuộc tờ bản đồ số 12) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia - Bản Piêng Cooc - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 18, 22, 29, 34, 39, 44, 40, 45, 43, 38, 35, 32, 33, 31, 27, 28, 26, 20, 17, 23, 19, 16, 12, 10, 9, 11, 7, 4, 6, 13, 21, 14, 5, 2, 1 thuộc tờ bản đồ số 07, các thửa đất số 1, 2, 3, 5, 6 thuộc tờ bản đồ số 0 - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 07, 08 và 09) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Phá Kháo - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 45, 21, 7, 8, 16, 28, 24, 36, 27, 42, 47, 1, 2, 3, 4, 5, 10, 13, 19, 20, 31, 26, 38, 41, 39, 18, 30, 14, 17, 25, 33, 40 thuộc tờ bản đồ số 05 và các thửa đất số 15, 13, 11, 5, 8, 2, 10, 6, 1, 7, 3, 9 thuộc - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 05 và 06) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Na Hang - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 1, 3, 6, 10, 21, 22, 23 thuộc tờ bản đồ số 10) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - Bản Chà Lò - Xã Mai Sơn cũ Đầu đường liên thôn, liên bản (từ các thửa đất số 84, 97, 77, 100, 87, 79, 94, 98, 106, 102, 104, 113, 61, 116, 115, 114, 45, 53, 58, 59, 50, 71, 72, 81, 89, 86, 96, 110, 112, 101, 99, 83, 74, 64, 51, 46, 35, 37, 48, 75, 78, 85, 99, 4, 3, 5, 19, 29, 30, 3 - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất ở chưa được đo đạc thuộc tờ bản đồ số 25 và 26) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mai Sơn - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Vi Văn Thương (từ thửa đất số 1 tờ bản đồ số 25) - Ngã Ba đường làng (đến thửa đất số 11 và 19 tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Ngã ba đường làng (từ thửa đất số 21 tờ bản đồ số 25) - Ngã Ba đường làng (đến thửa đất số 20 và 22 tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Ngã ba đường làng (từ thửa đất số 23 và 24 tờ bản đồ số 25) - Nhà ông Lương Văn Thương (đến thửa đất số 43 tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Lô Văn Tám (từ thửa đất số 26 và 27 tờ bản đồ số 25) - Cộng làng (đến thửa đất số 29 và thửa số 32 tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Cộng làng (từ thửa đất số 31 và số 34 tờ bản đồ số 25) - Đường làng (đến thửa đất số 33 và thửa 30 tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Lô Văn Hùng (từ thửa đất số 24 tờ bản đồ số 20) - Ngã ba đường làng (đến thửa đất số 25 tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Ngã ba đường làng (thửa đất số 32, 29, 35, 38, 34, 41, 45, 51 tờ bản đồ số 20) - Khe Nghủn (đến thửa đất số 13, 19, 20, 21, 16, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Lô Văn Hùng (thửa đất số 49 và thửa 53 tờ bản đồ số 20) - KheNghủn (đến thửa đất số 3, 7, 14, 24, 26, 29, 30, 28, 27 tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Khe Nghủn (Từ thửa đất số 9 tờ bản đồ số 24) - Ngã ba đường làng (đến thửa đất số 54, 50, 46, 43 tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Khe Nghủn (Từ các thửa đất số 25 tờ bản đồ số 24) - Nhà ông Vi Văn Tùng (đến các thửa đất số 22, 12, 5, 2 tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà Thò Y Kia (Từ các thửa đất số 9, 10 tờ bản đồ số 21) - Nhà Và Bá Câu (đến các thửa đất số 11, 12, 8 tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà Ông Lương Văn Việt (Từ các thửa đất số 2, 4, 3, 1, 6 tờ bản đồ số 22) - Nhà ông Lô Văn Tiến (đến các thửa đất số 6, 11 tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà Ông Lô Văn Hùng (Từ các thửa đất số 2, 3, 4, 5, 10 tờ bản đồ số 26) - Nhà bà Lô Thị Kim (đến các thửa đất số 6, 9, 14, 8, 15, 20 tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN NA HỶ - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Ngân Văn Toàn (từ thửa đất số 27, 15, 13, 115, 26, 32, 42, 61 thuộc tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lương Văn Hoan (đến thửa đất số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 thuộc tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN NA HỶ - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Lữ Văn Thôn (từ thửa đất số 2 thuộc tờ bản đồ số 16) - Nhà ông Vi Văn Vinh (đến thửa đất số 1, 2, 3, 5, 6, 8, 9 thuộc tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN NA LỢT - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Xeo Văn Cáng (từ thửa đất số 1, 2, 3 thuộc tờ bản đồ số 18) - Nhà ông Moong Văn Đoàn (đến thửa đất số 1, 2, 4, 48, 49, 50, 51, 52 thuộc tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN CÓ HẠ - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Học Văn Hiềm (Từ thửa đất số 1 thuộc tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Học Văn Thái (đến thửa đất số 2, 3, 4, 5, 11, 13, 14 thuộc tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN CÓ HẠ - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Lương Quang Vinh (Từ thửa đất số 3, 4 thuộc tờ bản đồ số 13) - Nhà ông Lương Văn Hạnh (đến thửa đất số 1, 2, 4, 6, 11, 12, 13, 14 thuộc tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN XÓI VOI - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Nộc Văn Dần (Từ thửa đất số 1, 2, 5, 8, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 thuộc tờ bản đồ số 5) - Nhà cộng đồng của bản (đến thửa đất số 1, 2, 3, 6, 10, 12, 13, 16, 20, 24, 26, 27, 28, 29, 30 thuộc tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 16 ĐI QUA BẢN THẰM THẨM - XÃ NHÔN MAI CŨ Nhà ông Kha Văn May (Từ thửa đất số 1 thuộc tờ bản đồ số 6 và 7 gồm các thửa 7, 8, 9, 10, 13, 15) - Nhà ông Và Bá Ca (đến thửa đất số 3 thuộc tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN XA MẶT - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 25: 4, 5, 6, 10, 12, 13, 15, 16, 17) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 25: 35, 36, 37, 39, 40, 42, 44, 45, 46) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 20: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 11, 12, 14, 15, 16, 22, 26, 48, 31, 44, 47, và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 21: 1, 2, 3, 4, 5, và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số: 22: 11, 12, 15, 16, 17, và các thửa đất thuộc - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 26: 11, 12, 13, 16, 17, 33, 26, 43, 56, 78, 115, 21, 22, 23, 24, 25, 27, 29, 30, 35, 47, 50, 42, 68, 81, 62, 57, 69, 80, 86, 32, 40, 41, 37, 38, 45, 51, 58, 65, 61, 64, 67, 73, 59, 55, 49, |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN NA HỶ - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 12: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 15: 17, 24, 21, 36, 37, 47, 48, 54, 59, 66, 79, 84, 73, 83, 94, 99, 101, 109, 35, 30, 46, 41, 49, 60, 55, 63, 62, 69, 72, 77, 85, 96, 102, 105, 112, 111, 110, 30, 41, 49, 55, 63, 65, 62, 69 |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN NA LỢT - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19: 3, 5, 6, 8, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 19: 31, 32, 34, 35, 36, 37, 39, 41, 42, 44) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN CÓ HẠ - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16 (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 11: 6, 7, 8, 9, 12, và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 13: 1, 2) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 14: 3, 7, 8, 10) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản, liên gia - BẢN XÓI VOI - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16C (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 5: 6, 7, 9, 11, 12, 13, 15, 23, 24, 25, 26, 27, ) - Hết đường liên thôn, liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 9: 4, 5, 7, 8, 9, 11, 14, 15, 17, 18, 21, 23, 25, 31, 33, 34, 35, 36, 37, 38) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN THẰM THẨM - XÃ NHÔN MAI CŨ Quốc lộ 16C (từ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 7: 1, 2, 4, 5) - Đến cuối đường liên bản (và các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 7: 10, 11, 14, 16, 17, 18) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN HUỒI CỌ - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên thôn (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên thôn (Tất cả các thửa đất) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN HUỒI MĂN - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PHÁ MỰT - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PIÊNG LUỐNG - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PHIA ÒI - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nhôn Mai cũ - XÃ NHÔN MAI CŨ - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PHẢ KHÁO - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN PHẢ MỰT - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN TÂN MAI - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Liên thôn, liên bản - BẢN HUỒI TỐ 2 - XÃ NHÔN MAI CŨ Đầu đường liên bản (Tất cả các thửa đất) - Đến cuối đường liên bản (Tất cả các thửa đất) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Xã Nhôn Mai - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Xã Nhôn Mai - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Xã Nhôn Mai Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Xã Nhôn Mai - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Xã Nhôn Mai - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Xã Nhôn Mai - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Xã Nhôn Mai - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Xã Nhôn Mai - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Piêng Mựn- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Piêng Mựn (từ thửa đất số 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 12, 13, 17 và số 18 tờ bản đồ số 21) - Giữa bản Piêng Mựn (đến thửa đất số 19 tờ bản đồ số 21) và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Piêng Mựn- Xã Mai Sơn cũ Giữa bản Piêng Mựn (từ thửa đất số 4, 10, 14, 19, 21, 23, 39, 30, 33, 35 và 36 tờ bản đồ số 24) - Cuối bản Piêng Mựn (đến thửa đất số 38 tờ bản đồ số 24) và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 24) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Xá- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Xá (từ thửa đất số 102 và 103 tờ bản đồ số 15) - Ngã 3 đường vào trung tâm xã và (các thửa đất ở chưa được đo đạc bám đường Quốc Lộ 16C còn lại tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Xá- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Xá (từ thửa đất số 9 tờ bản đồ số 16) - Giữa bản (các thửa đất ở chưa được đo đạc bám đường Quốc Lộ 16C còn lại tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Xá (từ thửa đất số 3, 5, 9, 13, 18 và 19 tờ bản đồ số 19) - Cuối bản Huồi Xá (đến thửa đất số 21 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Huồi Tố 1 (từ thửa đất số 35, 29, 38, 49, và 57 tờ bản đồ số 19) - Giữa bản Huồi Tố 1 (đến thửa đất số 70 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Từ khe Huồi Muổng (từ thửa đất số 5, 6, 8, và 9 tờ bản đồ số 23) - Giữa bản Huồi Tố 1 (đến thửa đất số 11 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 23) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Huồi Tố 1- Xã Mai Sơn cũ Giữa bản Huồi Tố 1 (từ thửa đất số 3, 9, và 11 tờ bản đồ số 22) - Cuối bản Huồi Tố 1 (đến thửa đất số 13 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 22) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường Quốc lộ 16 đi qua Bản Chà Lò- Xã Mai Sơn cũ Đầu bản Chà Lò (từ thửa đất số 21, 22, 25 và 26 tờ bản đồ số 26) - Cuối bản Chà Lò (đến thửa đất số 76 và các thửa đất ở chưa được đo đạc bán đường QL16C còn lại tờ bản đồ số 26) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Cầu Thành Vinh (từ thửa đất số 95, 96, 97, 98, 88, 77, 82, 92 và 84 tờ bản đồ số 15) - Giữa bản (đến thửa đất số 83 tờ bản đồ số 15 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa dược đo đạc tờ bản đồ số 15 |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Giữa bản (từ các thửa 1, 2, 3, 4, 6 và 8 tờ bản đồ số 16) - Giữa bản (Quán Khánh Mai) (đến thửa đất số 83 tờ bản đồ số 16 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 16 |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Giữa bản (Quán Khánh Mai) (từ các thửa 1, 2, và 4 tờ bản đồ số 17) - Giữa bản (Đường lên Trạm Y tế xã) (đến thửa đất số 6 tờ bản đồ số 17 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 17 |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Xá - Xã Mai Sơn cũ Giữa bản (Ký túc giáo viên cũ) (từ các thửa 89, 90, 91, 79, 65, 68, 76, 67, 73, 63, 47, 57, 34, 48, 11, 14, 9, 6, 4, 55, 51, 50, 71, 80, 54, 56, 53, 41, 39, 36, 21, 31, 33, 37, 58, 45, 28, 44, 22, 15, 12, 32, 26, 72, 75, 59, 42, 49, 66 và 61 tờ bản đồ số - Cuối bản giáp với phía bản Na Hang (đến thửa đất số 10 tờ bản đồ số 15 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 15 |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Tố 1 - Xã Mai Sơn cũ Ngã 3 cổng làng (từ các thửa 1, 3, 4, 7, 6, 8, 12, 11, 9, 2 và 10 tờ bản đồ số 20) - Trường Tiểu Học (đến thửa đất số 13 tờ bản đồ số 20 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 20 |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Nhôn Mai |
Đường liên xã - Bản Huồi Tố 1 - Xã Mai Sơn cũ Ngã 3 đường lên Trạm xá (từ các thửa 7, 10, 11, 12, 14, 15 và 16 tờ bản đồ số 19) - Ngã 3 cổng làng (đến thửa đất số 17 tờ bản đồ số 19 và các thửa đất ở bám đường còn lại chưa được đo đạc tờ bản đồ số 19 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
