Bảng giá đất xã Ninh Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Ninh Hải, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất xã Ninh Hải, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Ninh Hải được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Ninh Hải theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Ninh Hải, tỉnh Khánh Hòa

– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa


3. Tra cứu bảng giá đất xã Ninh Hải, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Ninh Hải năm 2026

Khu vực: xã Ninh Hải.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 16.500 đến 11.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Ninh Hải Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 702)
Đoạn từ cầu Ninh Chữ - Giáp xã Vĩnh Hải
Đất ở nông thôn 9.090.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Giáp Cầu Tri Thủy - ngã ba đi Tân An
Đất ở nông thôn 11.700.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Giáp ngã ba đi Tân An - tràn Suối Rách
Đất ở nông thôn 6.510.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Giáp tràn Suối Rách - cầu Đông Nha
Đất ở nông thôn 5.280.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Tuyến đường Cầu Đông Nha - hết địa phận xã Ninh Hải thuộc Tỉnh lộ 704 kéo dài
Đất ở nông thôn 4.980.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường khác
Tuyến Đoạn từ Cầu số 1 - Ngã ba tỉnh lộ 704 kéo dài (Đài liệt sỹ Phương Cựu)
Đất ở nông thôn 2.510.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường khác
Giáp Ngã ba đi Tân An - Cổng thôn Tân An
Đất ở nông thôn 4.690.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường khác
Giáp cổng thôn Tân An - Giáp tỉnh lộ 702 (ngã ba cầu Ninh Chữ)
Đất ở nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường khác
Đường bờ kè đoạn từ cầu Tri Thủy - đến ngã ba đi Tân An, xã Ninh Hải
Đất ở nông thôn 8.780.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Đường đê bao Đầm Nại
Từ chân núi Cà Đú - Cầu số 1 (Chùa Lưu Phương)
Đất ở nông thôn 2.030.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân
Giáp xã Thuận Bắc - Giáp đường vành đai phía Bắc thuộc xã Thuận Bắc
Đất ở nông thôn 1.630.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân
Đoạn giáp ngã ba đường Kiền Kiền - Mỹ Tân đi Xóm Bằng
Đất ở nông thôn 1.490.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Đường Tri Thủy - Bỉnh Nghĩa (Giáp địa phận thôn Phương Cựu 2, Phương Cựu 3- ngã ba đường Kiền Kiền Vĩnh Hy)
-
Đất ở nông thôn 2.130.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Đường vành đai phía Bắc
Giáp xã Thuận Bắc - Giáp xã Vĩnh Hải
Đất ở nông thôn 1.650.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường dự án Phát triển thủy lợi phục vụ nông nghiệp công nghệ cao Nhơn Hải - Thanh Hải thuộc dự án Nâng cao hiệu quả sử dụng nước cho các tỉnh chịu ảnh hưởng bởi hạn hán (WEIDAP/ADB8)
Thuộc địa phận xã Ninh Hải -
Đất ở nông thôn 730.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Xóm bằng 2
Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân (Giáp xã Thuận Bắc - hết địa phận Ninh Hải) (Đoạn qua Khu dân cư Xóm Bằng 2) -
Đất ở nông thôn 1.630.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Xóm bằng 2
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 590.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Tri Thủy (Tràn Suối Rách - 75 lô)
Tỉnh lộ 704 kéo dài đoạn thuộc KDC Tri Thủy (Tràn Suối Rách - 75 lô) -
Đất ở nông thôn 7.730.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Tri Thủy (Tràn Suối Rách - 75 lô)
Đường QH rộng 15m (3,5m-8m-3,5m) -
Đất ở nông thôn 5.520.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Tri Thủy (Tràn Suối Rách - 75 lô)
Đường QH rộng 15m (3-5-1) -
Đất ở nông thôn 4.690.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, Xã Ninh Hải
Các lô bám đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường ≥ 6m -
Đất ở nông thôn 4.050.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, Xã Ninh Hải
Các lô bám đường quy hoạch còn lại -
Đất ở nông thôn 3.030.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu tái định cư Khánh Hội, xã Ninh Hải
Các lô tiếp giáp đường Quy hoạch rộng 11m -
Đất ở nông thôn 3.930.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu tái định cư Khánh Hội, xã Ninh Hải
Các lô tiếp giáp đường Quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 7m, 2 bên vỉa hè rộng 4m) -
Đất ở nông thôn 4.280.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu tái định cư Khánh Hội, xã Ninh Hải
Đường Quy hoạch còn lại -
Đất ở nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Tri Thủy (GĐ1), xã Ninh Hải
Các lô bám đường quy hoạch -
Đất ở nông thôn 2.450.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn Phương Cựu 3
Đường quy hoạch 16m -
Đất ở nông thôn 4.050.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn Phương Cựu 3
Đường quy hoạch 13m -
Đất ở nông thôn 3.640.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn Phương Cựu 3
Đường quy hoạch 11m -
Đất ở nông thôn 3.420.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn Phương Cựu 3
Đường quy hoạch 10m -
Đất ở nông thôn 3.280.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn Phương Cựu 3
Đường quy hoạch 6m -
Đất ở nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư thôn Bỉnh Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Khánh Tường
Đường quy hoạch rộng 9m -
Đất ở nông thôn 1.290.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Khánh Tường
Đường quy hoạch rộng 6,86m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Thôn Tri Thủy 1, Tri Thủy 2, Khánh Hội
-
Đất ở nông thôn 1.710.000 1.320.000 1.190.000 0
Xã Ninh Hải Thôn Tân An
-
Đất ở nông thôn 1.570.000 1.190.000 1.060.000 0
Xã Ninh Hải Thôn Khánh Tường
-
Đất ở nông thôn 1.350.000 1.190.000 810.000 0
Xã Ninh Hải Thôn Phương Cựu 1, Phương Cựu 2, Phương Cựu 3
-
Đất ở nông thôn 1.360.000 1.040.000 840.000 0
Xã Ninh Hải Thôn Láng Me, Xóm Bằng 2
-
Đất ở nông thôn 610.000 590.000 370.000 0
Xã Ninh Hải Thôn Bỉnh Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 710.000 630.000 470.000 0
Xã Ninh Hải Thôn Xóm Bằng
-
Đất ở nông thôn 630.000 460.000 350.000 0
Xã Ninh Hải Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 702)
Đoạn từ cầu Ninh Chữ - Giáp xã Vĩnh Hải
Đất TM-DV nông thôn 7.272.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Giáp Cầu Tri Thủy - ngã ba đi Tân An
Đất TM-DV nông thôn 9.360.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Giáp ngã ba đi Tân An - tràn Suối Rách
Đất TM-DV nông thôn 5.208.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Giáp tràn Suối Rách - cầu Đông Nha
Đất TM-DV nông thôn 4.224.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Tuyến đường Cầu Đông Nha - hết địa phận xã Ninh Hải thuộc Tỉnh lộ 704 kéo dài
Đất TM-DV nông thôn 3.984.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường khác
Tuyến Đoạn từ Cầu số 1 - Ngã ba tỉnh lộ 704 kéo dài (Đài liệt sỹ Phương Cựu)
Đất TM-DV nông thôn 2.008.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường khác
Giáp Ngã ba đi Tân An - Cổng thôn Tân An
Đất TM-DV nông thôn 3.752.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường khác
Giáp cổng thôn Tân An - Giáp tỉnh lộ 702 (ngã ba cầu Ninh Chữ)
Đất TM-DV nông thôn 5.760.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường khác
Đường bờ kè đoạn từ cầu Tri Thủy - đến ngã ba đi Tân An, xã Ninh Hải
Đất TM-DV nông thôn 7.024.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Đường đê bao Đầm Nại
Từ chân núi Cà Đú - Cầu số 1 (Chùa Lưu Phương)
Đất TM-DV nông thôn 1.624.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân
Giáp xã Thuận Bắc - Giáp đường vành đai phía Bắc thuộc xã Thuận Bắc
Đất TM-DV nông thôn 1.304.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân
Đoạn giáp ngã ba đường Kiền Kiền - Mỹ Tân đi Xóm Bằng
Đất TM-DV nông thôn 1.192.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Đường Tri Thủy - Bỉnh Nghĩa (Giáp địa phận thôn Phương Cựu 2, Phương Cựu 3- ngã ba đường Kiền Kiền Vĩnh Hy)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.704.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Đường vành đai phía Bắc
Giáp xã Thuận Bắc - Giáp xã Vĩnh Hải
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 702)
Đoạn từ cầu Ninh Chữ - Giáp xã Vĩnh Hải
Đất ở nông thôn 9.090.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Giáp Cầu Tri Thủy - ngã ba đi Tân An
Đất ở nông thôn 11.700.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Giáp ngã ba đi Tân An - tràn Suối Rách
Đất ở nông thôn 6.510.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Giáp tràn Suối Rách - cầu Đông Nha
Đất ở nông thôn 5.280.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Tuyến đường Cầu Đông Nha - hết địa phận xã Ninh Hải thuộc Tỉnh lộ 704 kéo dài
Đất ở nông thôn 4.980.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường khác
Tuyến Đoạn từ Cầu số 1 - Ngã ba tỉnh lộ 704 kéo dài (Đài liệt sỹ Phương Cựu)
Đất ở nông thôn 2.510.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường khác
Giáp Ngã ba đi Tân An - Cổng thôn Tân An
Đất ở nông thôn 4.690.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường khác
Giáp cổng thôn Tân An - Giáp tỉnh lộ 702 (ngã ba cầu Ninh Chữ)
Đất ở nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường khác
Đường bờ kè đoạn từ cầu Tri Thủy - đến ngã ba đi Tân An, xã Ninh Hải
Đất ở nông thôn 8.780.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Đường đê bao Đầm Nại
Từ chân núi Cà Đú - Cầu số 1 (Chùa Lưu Phương)
Đất ở nông thôn 2.030.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân
Giáp xã Thuận Bắc - Giáp đường vành đai phía Bắc thuộc xã Thuận Bắc
Đất ở nông thôn 1.630.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân
Đoạn giáp ngã ba đường Kiền Kiền - Mỹ Tân đi Xóm Bằng
Đất ở nông thôn 1.490.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Đường Tri Thủy - Bỉnh Nghĩa (Giáp địa phận thôn Phương Cựu 2, Phương Cựu 3- ngã ba đường Kiền Kiền Vĩnh Hy)
-
Đất ở nông thôn 2.130.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Đường vành đai phía Bắc
Giáp xã Thuận Bắc - Giáp xã Vĩnh Hải
Đất ở nông thôn 1.650.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường dự án Phát triển thủy lợi phục vụ nông nghiệp công nghệ cao Nhơn Hải - Thanh Hải thuộc dự án Nâng cao hiệu quả sử dụng nước cho các tỉnh chịu ảnh hưởng bởi hạn hán (WEIDAP/ADB8)
Thuộc địa phận xã Ninh Hải -
Đất ở nông thôn 730.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Xóm bằng 2
Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân (Giáp xã Thuận Bắc - hết địa phận Ninh Hải) (Đoạn qua Khu dân cư Xóm Bằng 2) -
Đất ở nông thôn 1.630.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Xóm bằng 2
Đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 590.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Tri Thủy (Tràn Suối Rách - 75 lô)
Tỉnh lộ 704 kéo dài đoạn thuộc KDC Tri Thủy (Tràn Suối Rách - 75 lô) -
Đất ở nông thôn 7.730.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Tri Thủy (Tràn Suối Rách - 75 lô)
Đường QH rộng 15m (3,5m-8m-3,5m) -
Đất ở nông thôn 5.520.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Tri Thủy (Tràn Suối Rách - 75 lô)
Đường QH rộng 15m (3-5-1) -
Đất ở nông thôn 4.690.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, Xã Ninh Hải
Các lô bám đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường ≥ 6m -
Đất ở nông thôn 4.050.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, Xã Ninh Hải
Các lô bám đường quy hoạch còn lại -
Đất ở nông thôn 3.030.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu tái định cư Khánh Hội, xã Ninh Hải
Các lô tiếp giáp đường Quy hoạch rộng 11m -
Đất ở nông thôn 3.930.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu tái định cư Khánh Hội, xã Ninh Hải
Các lô tiếp giáp đường Quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 7m, 2 bên vỉa hè rộng 4m) -
Đất ở nông thôn 4.280.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu tái định cư Khánh Hội, xã Ninh Hải
Đường Quy hoạch còn lại -
Đất ở nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Tri Thủy (GĐ1), xã Ninh Hải
Các lô bám đường quy hoạch -
Đất ở nông thôn 2.450.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn Phương Cựu 3
Đường quy hoạch 16m -
Đất ở nông thôn 4.050.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn Phương Cựu 3
Đường quy hoạch 13m -
Đất ở nông thôn 3.640.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn Phương Cựu 3
Đường quy hoạch 11m -
Đất ở nông thôn 3.420.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn Phương Cựu 3
Đường quy hoạch 10m -
Đất ở nông thôn 3.280.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn Phương Cựu 3
Đường quy hoạch 6m -
Đất ở nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư thôn Bỉnh Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Khánh Tường
Đường quy hoạch rộng 9m -
Đất ở nông thôn 1.290.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Khánh Tường
Đường quy hoạch rộng 6,86m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Thôn Tri Thủy 1, Tri Thủy 2, Khánh Hội
-
Đất ở nông thôn 1.710.000 1.320.000 1.190.000 0
Xã Ninh Hải Thôn Tân An
-
Đất ở nông thôn 1.570.000 1.190.000 1.060.000 0
Xã Ninh Hải Thôn Khánh Tường
-
Đất ở nông thôn 1.350.000 1.190.000 810.000 0
Xã Ninh Hải Thôn Phương Cựu 1, Phương Cựu 2, Phương Cựu 3
-
Đất ở nông thôn 1.360.000 1.040.000 840.000 0
Xã Ninh Hải Thôn Láng Me, Xóm Bằng 2
-
Đất ở nông thôn 610.000 590.000 370.000 0
Xã Ninh Hải Thôn Bỉnh Nghĩa
-
Đất ở nông thôn 710.000 630.000 470.000 0
Xã Ninh Hải Thôn Xóm Bằng
-
Đất ở nông thôn 630.000 460.000 350.000 0
Xã Ninh Hải Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 702)
Đoạn từ cầu Ninh Chữ - Giáp xã Vĩnh Hải
Đất TM-DV nông thôn 7.272.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Giáp Cầu Tri Thủy - ngã ba đi Tân An
Đất TM-DV nông thôn 9.360.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Giáp ngã ba đi Tân An - tràn Suối Rách
Đất TM-DV nông thôn 5.208.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Giáp tràn Suối Rách - cầu Đông Nha
Đất TM-DV nông thôn 4.224.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Tuyến đường Cầu Đông Nha - hết địa phận xã Ninh Hải thuộc Tỉnh lộ 704 kéo dài
Đất TM-DV nông thôn 3.984.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường khác
Tuyến Đoạn từ Cầu số 1 - Ngã ba tỉnh lộ 704 kéo dài (Đài liệt sỹ Phương Cựu)
Đất TM-DV nông thôn 2.008.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường khác
Giáp Ngã ba đi Tân An - Cổng thôn Tân An
Đất TM-DV nông thôn 3.752.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường khác
Giáp cổng thôn Tân An - Giáp tỉnh lộ 702 (ngã ba cầu Ninh Chữ)
Đất TM-DV nông thôn 5.760.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường khác
Đường bờ kè đoạn từ cầu Tri Thủy - đến ngã ba đi Tân An, xã Ninh Hải
Đất TM-DV nông thôn 7.024.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Đường đê bao Đầm Nại
Từ chân núi Cà Đú - Cầu số 1 (Chùa Lưu Phương)
Đất TM-DV nông thôn 1.624.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân
Giáp xã Thuận Bắc - Giáp đường vành đai phía Bắc thuộc xã Thuận Bắc
Đất TM-DV nông thôn 1.304.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân
Đoạn giáp ngã ba đường Kiền Kiền - Mỹ Tân đi Xóm Bằng
Đất TM-DV nông thôn 1.192.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Đường Tri Thủy - Bỉnh Nghĩa (Giáp địa phận thôn Phương Cựu 2, Phương Cựu 3- ngã ba đường Kiền Kiền Vĩnh Hy)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.704.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Đường vành đai phía Bắc
Giáp xã Thuận Bắc - Giáp xã Vĩnh Hải
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường dự án Phát triển thủy lợi phục vụ nông nghiệp công nghệ cao Nhơn Hải - Thanh Hải thuộc dự án Nâng cao hiệu quả sử dụng nước cho các tỉnh chịu ảnh hưởng bởi hạn hán (WEIDAP/ADB8)
Thuộc địa phận xã Ninh Hải -
Đất TM-DV nông thôn 584.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Xóm bằng 2
Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân (Giáp xã Thuận Bắc - hết địa phận Ninh Hải) (Đoạn qua Khu dân cư Xóm Bằng 2) -
Đất TM-DV nông thôn 1.304.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Xóm bằng 2
Đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 472.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Tri Thủy (Tràn Suối Rách - 75 lô)
Tỉnh lộ 704 kéo dài đoạn thuộc KDC Tri Thủy (Tràn Suối Rách - 75 lô) -
Đất TM-DV nông thôn 6.184.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Tri Thủy (Tràn Suối Rách - 75 lô)
Đường QH rộng 15m (3,5m-8m-3,5m) -
Đất TM-DV nông thôn 4.416.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Tri Thủy (Tràn Suối Rách - 75 lô)
Đường QH rộng 15m (3-5-1) -
Đất TM-DV nông thôn 3.752.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, Xã Ninh Hải
Các lô bám đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường ≥ 6m -
Đất TM-DV nông thôn 3.240.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, Xã Ninh Hải
Các lô bám đường quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.424.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu tái định cư Khánh Hội, xã Ninh Hải
Các lô tiếp giáp đường Quy hoạch rộng 11m -
Đất TM-DV nông thôn 3.144.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu tái định cư Khánh Hội, xã Ninh Hải
Các lô tiếp giáp đường Quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 7m, 2 bên vỉa hè rộng 4m) -
Đất TM-DV nông thôn 3.424.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu tái định cư Khánh Hội, xã Ninh Hải
Đường Quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Tri Thủy (GĐ1), xã Ninh Hải
Các lô bám đường quy hoạch -
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn Phương Cựu 3
Đường quy hoạch 16m -
Đất TM-DV nông thôn 3.240.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn Phương Cựu 3
Đường quy hoạch 13m -
Đất TM-DV nông thôn 2.912.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn Phương Cựu 3
Đường quy hoạch 11m -
Đất TM-DV nông thôn 2.736.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn Phương Cựu 3
Đường quy hoạch 10m -
Đất TM-DV nông thôn 2.624.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn Phương Cựu 3
Đường quy hoạch 6m -
Đất TM-DV nông thôn 2.352.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư thôn Bỉnh Nghĩa
-
Đất TM-DV nông thôn 504.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Khánh Tường
Đường quy hoạch rộng 9m -
Đất TM-DV nông thôn 1.032.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Khánh Tường
Đường quy hoạch rộng 6,86m -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Thôn Tri Thủy 1, Tri Thủy 2, Khánh Hội
-
Đất TM-DV nông thôn 1.368.000 1.056.000 952.000 0
Xã Ninh Hải Thôn Tân An
-
Đất TM-DV nông thôn 1.256.000 952.000 848.000 0
Xã Ninh Hải Thôn Khánh Tường
-
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 952.000 648.000 0
Xã Ninh Hải Thôn Phương Cựu 1, Phương Cựu 2, Phương Cựu 3
-
Đất TM-DV nông thôn 1.088.000 832.000 672.000 0
Xã Ninh Hải Thôn Láng Me, Xóm Bằng 2
-
Đất TM-DV nông thôn 488.000 472.000 296.000 0
Xã Ninh Hải Thôn Bỉnh Nghĩa
-
Đất TM-DV nông thôn 568.000 504.000 376.000 0
Xã Ninh Hải Thôn Xóm Bằng
-
Đất TM-DV nông thôn 504.000 368.000 280.000 0
Xã Ninh Hải Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 702)
Đoạn từ cầu Ninh Chữ - Giáp xã Vĩnh Hải
Đất SX-KD nông thôn 5.454.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Giáp Cầu Tri Thủy - ngã ba đi Tân An
Đất SX-KD nông thôn 7.020.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Giáp ngã ba đi Tân An - tràn Suối Rách
Đất SX-KD nông thôn 3.906.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Giáp tràn Suối Rách - cầu Đông Nha
Đất SX-KD nông thôn 3.168.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Tuyến đường Cầu Đông Nha - hết địa phận xã Ninh Hải thuộc Tỉnh lộ 704 kéo dài
Đất SX-KD nông thôn 2.988.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường khác
Tuyến Đoạn từ Cầu số 1 - Ngã ba tỉnh lộ 704 kéo dài (Đài liệt sỹ Phương Cựu)
Đất SX-KD nông thôn 1.506.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường khác
Giáp Ngã ba đi Tân An - Cổng thôn Tân An
Đất SX-KD nông thôn 2.814.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường khác
Giáp cổng thôn Tân An - Giáp tỉnh lộ 702 (ngã ba cầu Ninh Chữ)
Đất SX-KD nông thôn 4.320.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường khác
Đường bờ kè đoạn từ cầu Tri Thủy - đến ngã ba đi Tân An, xã Ninh Hải
Đất SX-KD nông thôn 5.268.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Đường đê bao Đầm Nại
Từ chân núi Cà Đú - Cầu số 1 (Chùa Lưu Phương)
Đất SX-KD nông thôn 1.218.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân
Giáp xã Thuận Bắc - Giáp đường vành đai phía Bắc thuộc xã Thuận Bắc
Đất SX-KD nông thôn 978.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân
Đoạn giáp ngã ba đường Kiền Kiền - Mỹ Tân đi Xóm Bằng
Đất SX-KD nông thôn 894.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Đường Tri Thủy - Bỉnh Nghĩa (Giáp địa phận thôn Phương Cựu 2, Phương Cựu 3- ngã ba đường Kiền Kiền Vĩnh Hy)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.278.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Đường vành đai phía Bắc
Giáp xã Thuận Bắc - Giáp xã Vĩnh Hải
Đất SX-KD nông thôn 990.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường dự án Phát triển thủy lợi phục vụ nông nghiệp công nghệ cao Nhơn Hải - Thanh Hải thuộc dự án Nâng cao hiệu quả sử dụng nước cho các tỉnh chịu ảnh hưởng bởi hạn hán (WEIDAP/ADB8)
Thuộc địa phận xã Ninh Hải -
Đất SX-KD nông thôn 438.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Xóm bằng 2
Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân (Giáp xã Thuận Bắc - hết địa phận Ninh Hải) (Đoạn qua Khu dân cư Xóm Bằng 2) -
Đất SX-KD nông thôn 978.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Xóm bằng 2
Đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 354.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Tri Thủy (Tràn Suối Rách - 75 lô)
Tỉnh lộ 704 kéo dài đoạn thuộc KDC Tri Thủy (Tràn Suối Rách - 75 lô) -
Đất SX-KD nông thôn 4.638.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Tri Thủy (Tràn Suối Rách - 75 lô)
Đường QH rộng 15m (3,5m-8m-3,5m) -
Đất SX-KD nông thôn 3.312.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Tri Thủy (Tràn Suối Rách - 75 lô)
Đường QH rộng 15m (3-5-1) -
Đất SX-KD nông thôn 2.814.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, Xã Ninh Hải
Các lô bám đường quy hoạch có chiều rộng lòng đường ≥ 6m -
Đất SX-KD nông thôn 2.430.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư Vũng Bèo, Xã Ninh Hải
Các lô bám đường quy hoạch còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.818.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu tái định cư Khánh Hội, xã Ninh Hải
Các lô tiếp giáp đường Quy hoạch rộng 11m -
Đất SX-KD nông thôn 2.358.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu tái định cư Khánh Hội, xã Ninh Hải
Các lô tiếp giáp đường Quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 7m, 2 bên vỉa hè rộng 4m) -
Đất SX-KD nông thôn 2.568.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu tái định cư Khánh Hội, xã Ninh Hải
Đường Quy hoạch còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.890.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Tri Thủy (GĐ1), xã Ninh Hải
Các lô bám đường quy hoạch -
Đất SX-KD nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn Phương Cựu 3
Đường quy hoạch 16m -
Đất SX-KD nông thôn 2.430.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn Phương Cựu 3
Đường quy hoạch 13m -
Đất SX-KD nông thôn 2.184.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn Phương Cựu 3
Đường quy hoạch 11m -
Đất SX-KD nông thôn 2.052.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn Phương Cựu 3
Đường quy hoạch 10m -
Đất SX-KD nông thôn 1.968.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch điểm dân cư nông thôn Phương Cựu 3
Đường quy hoạch 6m -
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu quy hoạch dân cư thôn Bỉnh Nghĩa
-
Đất SX-KD nông thôn 378.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Khánh Tường
Đường quy hoạch rộng 9m -
Đất SX-KD nông thôn 774.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Khu dân cư Khánh Tường
Đường quy hoạch rộng 6,86m -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Thôn Tri Thủy 1, Tri Thủy 2, Khánh Hội
-
Đất SX-KD nông thôn 1.026.000 792.000 714.000 0
Xã Ninh Hải Thôn Tân An
-
Đất SX-KD nông thôn 942.000 714.000 636.000 0
Xã Ninh Hải Thôn Khánh Tường
-
Đất SX-KD nông thôn 810.000 714.000 486.000 0
Xã Ninh Hải Thôn Phương Cựu 1, Phương Cựu 2, Phương Cựu 3
-
Đất SX-KD nông thôn 816.000 624.000 504.000 0
Xã Ninh Hải Thôn Láng Me, Xóm Bằng 2
-
Đất SX-KD nông thôn 366.000 354.000 222.000 0
Xã Ninh Hải Thôn Bỉnh Nghĩa
-
Đất SX-KD nông thôn 426.000 378.000 282.000 0
Xã Ninh Hải Thôn Xóm Bằng
-
Đất SX-KD nông thôn 378.000 276.000 210.000 0
Xã Ninh Hải Tất cả các thôn (trừ các thôn Bỉnh Nghĩa. thôn Láng Me. thôn Xóm Bằng. Xóm Bằng 2)
-
Đất trồng cây hàng năm 86.700 69.000 0 0
Xã Ninh Hải Các thôn Bỉnh Nghĩa. thôn Láng Me. thôn Xóm Bằng 2
-
Đất trồng cây hàng năm 69.300 55.000 0 0
Xã Ninh Hải Thôn Xóm Bằng
-
Đất trồng cây hàng năm 44.600 35.000 0 0
Xã Ninh Hải Tất cả các thôn (trừ các thôn Bỉnh Nghĩa. thôn Láng Me. thôn Xóm Bằng. Xóm Bằng 2)
-
Đất trồng lúa 86.700 69.000 0 0
Xã Ninh Hải Các thôn Bỉnh Nghĩa. thôn Láng Me. thôn Xóm Bằng 2
-
Đất trồng lúa 69.300 55.000 0 0
Xã Ninh Hải Thôn Xóm Bằng
-
Đất trồng lúa 44.600 35.000 0 0
Xã Ninh Hải Tất cả các thôn (trừ các thôn Bỉnh Nghĩa. thôn Láng Me. thôn Xóm Bằng. Xóm Bằng 2)
-
Đất trồng cây lâu năm 99.000 79.000 0 0
Xã Ninh Hải Các thôn Bỉnh Nghĩa. thôn Láng Me. thôn Xóm Bằng 2
-
Đất trồng cây lâu năm 79.200 64.000 0 0
Xã Ninh Hải Thôn Xóm Bằng
-
Đất trồng cây lâu năm 44.600 35.000 0 0
Xã Ninh Hải Tất cả các thôn (trừ các thôn Bỉnh Nghĩa. thôn Láng Me. thôn Xóm Bằng. Xóm Bằng 2)
-
Đất rừng sản xuất 29.700 0 0 0
Xã Ninh Hải Các thôn Bỉnh Nghĩa. thôn Láng Me. thôn Xóm Bằng 2
-
Đất rừng sản xuất 23.100 0 0 0
Xã Ninh Hải Thôn Xóm Bằng
-
Đất rừng sản xuất 16.500 0 0 0
Xã Ninh Hải Tất cả các thôn (trừ các thôn Bỉnh Nghĩa. thôn Láng Me. thôn Xóm Bằng. Xóm Bằng 2)
-
Đất rừng phòng hộ 29.700 0 0 0
Xã Ninh Hải Các thôn Bỉnh Nghĩa. thôn Láng Me. thôn Xóm Bằng 2
-
Đất rừng phòng hộ 23.100 0 0 0
Xã Ninh Hải Thôn Xóm Bằng
-
Đất rừng phòng hộ 16.500 0 0 0
Xã Ninh Hải Tất cả các thôn (trừ các thôn Bỉnh Nghĩa. thôn Láng Me. thôn Xóm Bằng. Xóm Bằng 2)
-
Đất rừng đặc dụng 29.700 0 0 0
Xã Ninh Hải Các thôn Bỉnh Nghĩa. thôn Láng Me. thôn Xóm Bằng 2
-
Đất rừng đặc dụng 23.100 0 0 0
Xã Ninh Hải Thôn Xóm Bằng
-
Đất rừng đặc dụng 16.500 0 0 0
Xã Ninh Hải Tất cả các thôn (trừ các thôn Bỉnh Nghĩa. thôn Láng Me. thôn Xóm Bằng. Xóm Bằng 2)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 99.000 74.000 0 0
Xã Ninh Hải Các thôn Bỉnh Nghĩa. thôn Láng Me. thôn Xóm Bằng 2
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 45.000 0 0
Xã Ninh Hải Thôn Xóm Bằng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 34.700 30.000 0 0
Xã Ninh Hải Xã Ninh Hải
-
Đất làm muối 128.700 109.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Ninh Hải Đường Trường Sa (Tỉnh lộ 702)
Đoạn từ cầu Ninh Chữ - Giáp xã Vĩnh Hải
Đất ở nông thôn 9.090.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Giáp Cầu Tri Thủy - ngã ba đi Tân An
Đất ở nông thôn 11.700.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Giáp ngã ba đi Tân An - tràn Suối Rách
Đất ở nông thôn 6.510.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Giáp tràn Suối Rách - cầu Đông Nha
Đất ở nông thôn 5.280.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tỉnh lộ 704 kéo dài
Tuyến đường Cầu Đông Nha - hết địa phận xã Ninh Hải thuộc Tỉnh lộ 704 kéo dài
Đất ở nông thôn 4.980.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường khác
Tuyến Đoạn từ Cầu số 1 - Ngã ba tỉnh lộ 704 kéo dài (Đài liệt sỹ Phương Cựu)
Đất ở nông thôn 2.510.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường khác
Giáp Ngã ba đi Tân An - Cổng thôn Tân An
Đất ở nông thôn 4.690.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường khác
Giáp cổng thôn Tân An - Giáp tỉnh lộ 702 (ngã ba cầu Ninh Chữ)
Đất ở nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường khác
Đường bờ kè đoạn từ cầu Tri Thủy - đến ngã ba đi Tân An, xã Ninh Hải
Đất ở nông thôn 8.780.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Đường đê bao Đầm Nại
Từ chân núi Cà Đú - Cầu số 1 (Chùa Lưu Phương)
Đất ở nông thôn 2.030.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân
Giáp xã Thuận Bắc - Giáp đường vành đai phía Bắc thuộc xã Thuận Bắc
Đất ở nông thôn 1.630.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Tuyến đường Kiền Kiền - ngã tư Mỹ Tân
Đoạn giáp ngã ba đường Kiền Kiền - Mỹ Tân đi Xóm Bằng
Đất ở nông thôn 1.490.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Đường Tri Thủy - Bỉnh Nghĩa (Giáp địa phận thôn Phương Cựu 2, Phương Cựu 3- ngã ba đường Kiền Kiền Vĩnh Hy)
-
Đất ở nông thôn 2.130.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Đường vành đai phía Bắc
Giáp xã Thuận Bắc - Giáp xã Vĩnh Hải
Đất ở nông thôn 1.650.000 0 0 0
Xã Ninh Hải Các tuyến đường dự án Phát triển thủy lợi phục vụ nông nghiệp công nghệ cao Nhơn Hải - Thanh Hải thuộc dự án Nâng cao hiệu quả sử dụng nước cho các tỉnh chịu ảnh hưởng bởi hạn hán (WEIDAP/ADB8)
Thuộc địa phận xã Ninh Hải -
Đất ở nông thôn 730.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Ninh Hải

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Ninh Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Ninh Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

4. Thông tin xã Ninh Hải, tỉnh Khánh Hòa

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Phương Hải, Xã Tri Hải, Xã Bắc Sơn (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Ninh Hải theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Ninh Hải có diện tích tự nhiên 100,1 km² với quy mô dân số 31.115 người, mật độ dân cư đạt 310,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Ninh Hải được đặt tại UBND xã Phương Hải, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Ninh Hải không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Ninh Hải là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Ninh Hải, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa

5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)

a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:

– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).

Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.

Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:

– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:

– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).

– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).

– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Ninh Hải, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Ninh Hải, tỉnh Khánh Hòa là 11.700.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Ninh Hải, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Ninh Hải, tỉnh Khánh Hòa là khoảng 2.127.272 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1359 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?