Bảng giá đất xã Phong Thổ, tỉnh Lai Châu 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phong Thổ, tỉnh Lai Châu

Bảng giá đất xã Phong Thổ, tỉnh Lai Châu năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Mức giá đất tại xã Phong Thổ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phong Thổ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phong Thổ, tỉnh Lai Châu

– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phong Thổ, tỉnh Lai Châu

Bảng giá đất xã Phong Thổ năm 2026

Khu vực: xã Phong Thổ.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 4.000 đến 3.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Cầu Pa So - Km 20+200 (Nhà máy nước)
Đất ở nông thôn 3.200.000
Xã Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Km20+200 - Km21+85 (Hết đường đôi)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.540.000 600.000
Xã Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Km21+85 (Hết đường đôi) - Km21+500 (hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ)
Đất ở nông thôn 1.400.000 590.000 280.000
Xã Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Km0 - Km1 + 100
Đất ở nông thôn 3.100.000
Xã Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Km1 + 100 - Km1 + 600
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000
Xã Phong Thổ Quốc lộ 4D
Từ Km1 + 600 - Km6 + 300
Đất ở nông thôn 1.100.000 730.000 440.000
Xã Phong Thổ Quốc lộ 4D
Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) - Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ)
Đất ở nông thôn 790.000 490.000 300.000
Xã Phong Thổ Quốc lộ 4D
Km6 + 900 - Đấu nối quốc lộ 100
Đất ở nông thôn 210.000 130.000 110.000
Xã Phong Thổ Đường Võ Nguyên Giáp
Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ cũ) - Cầu sang khu TĐC Huổi Luông
Đất ở nông thôn 1.300.000 580.000 300.000
Xã Phong Thổ Đường Võ Nguyên Giáp
Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông - Cầu Pa So
Đất ở nông thôn 2.200.000
Xã Phong Thổ Đường Võ Nguyên Giáp
Cầu Pa So - Cầu Hòa Bình
Đất ở nông thôn 2.500.000
Xã Phong Thổ Phố Bế Văn Đàn
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
Đất ở nông thôn 1.900.000
Xã Phong Thổ Đường Chu Văn An
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Chương
Đất ở nông thôn 1.900.000
Xã Phong Thổ Đường Chu Văn An
Phố Nguyễn Chương - Hết Ngân hàng chính sách
Đất ở nông thôn 1.900.000
Xã Phong Thổ Đường Chu Văn An
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Phố Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 1.900.000
Xã Phong Thổ Đường Chu Văn An
Phố Võ Thị Sáu - Phố Vừ A Dính
Đất ở nông thôn 1.500.000
Xã Phong Thổ Đường Chu Văn An
Phố Vừ A Dính - Ngân hàng chính sách
Đất ở nông thôn 1.200.000
Xã Phong Thổ Phố Nguyễn Chương
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Đường Chu Văn An
Đất ở nông thôn 1.900.000
Xã Phong Thổ Phố Võ Thị Sáu
Trung tâm chính trị - Ngân hàng chính sách
Đất ở nông thôn 1.900.000
Xã Phong Thổ Phố Vừ A Dính
Phố Võ Thị Sáu - Đường Chu Văn An
Đất ở nông thôn 1.500.000
Xã Phong Thổ Phố Nguyễn Viết Xuân
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở nông thôn 1.800.000
Xã Phong Thổ Phố Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở nông thôn 1.800.000
Xã Phong Thổ Đường Nguyễn Chí Thanh
Tiếp giáp QL12 - Tiếp giáp QL12 (Công an xã)
Đất ở nông thôn 1.200.000
Xã Phong Thổ Quốc lộ 12
Km21+500 (hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ) - Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ cũ)
Đất ở nông thôn 680.000 410.000 310.000
Xã Phong Thổ Phố Nguyễn Văn Trỗi
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở nông thôn 1.800.000
Xã Phong Thổ Phố Tô Vĩnh Diện
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở nông thôn 1.800.000
Xã Phong Thổ Phố Trần Can
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở nông thôn 1.800.000
Xã Phong Thổ Phố Phan Đình Giót
Tiếp giáp phố Trần Can - Tiếp Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở nông thôn 1.800.000
Xã Phong Thổ Đường Thanh Niên
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Hòa Bình
Đất ở nông thôn 1.800.000
Xã Phong Thổ Các tuyến đường thuộc thôn Đoàn Kết
-
Đất ở nông thôn 280.000
Xã Phong Thổ Phố đi bộ
Tiếp giáp với đầu cầu Pa So (Km19+800 QL12) - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Km20+050 QL12)
Đất ở nông thôn 3.000.000
Xã Phong Thổ Quốc lộ 12 - Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
Tiếp giáp đường số 5 - Tiếp giáp đường số 8
Đất ở nông thôn 2.700.000 2.100.000 1.500.000
Xã Phong Thổ Đường số 4 - Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
Tiếp giáp đường số 9 - Tiếp giáp đường số 5
Đất ở nông thôn 1.100.000
Xã Phong Thổ Đường số 5 - Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
Tiếp giáp đường số 4 - Tiếp giáp đường số 9
Đất ở nông thôn 1.100.000
Xã Phong Thổ Đường số 8 - Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
Tiếp giáp QL 12 - Tiếp giáp đường số 3
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.400.000 990.000
Xã Phong Thổ Đường số 9 - Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
Tiếp giáp đường số 4 - Tiếp giáp đường số 5
Đất ở nông thôn 1.100.000
Xã Phong Thổ Đường số 13 (đường cụt) - Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
Tiếp giáp đường số 3 - Cuối đường
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.090.000 780.000
Xã Phong Thổ Đường số 15 - Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
Tiếp giáp QL 12 - Tiếp giáp đường số 1
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.100.000 800.000
Xã Phong Thổ Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Phong Thổ cũ - Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
-
Đất ở nông thôn 110.000
Xã Phong Thổ Khu vực 1 - Xã Mường So cũ
-
Đất ở nông thôn 750.000 420.000 260.000
Xã Phong Thổ Khu vực 2 - Xã Mường So cũ
-
Đất ở nông thôn 290.000 180.000
Xã Phong Thổ Khu vực 3 - Xã Mường So cũ
-
Đất ở nông thôn 108.000
Xã Phong Thổ Khu vực 1 - Xã Ma Li Pho cũ
-
Đất ở nông thôn 460.000 240.000 150.000
Xã Phong Thổ Khu vực 2 - Xã Ma Li Pho cũ
-
Đất ở nông thôn 230.000 170.000
Xã Phong Thổ Khu vực 3 - Xã Ma Li Pho cũ
-
Đất ở nông thôn 95.000
Xã Phong Thổ Khu vực 1 - Xã Huổi Luông cũ
-
Đất ở nông thôn 380.000 200.000 130.000
Xã Phong Thổ Khu vực 2 - Xã Huổi Luông cũ
-
Đất ở nông thôn 220.000 140.000
Xã Phong Thổ Khu vực 3 - Xã Huổi Luông cũ
-
Đất ở nông thôn 84.000
Xã Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Cầu Pa So - Km 20+200 (Nhà máy nước)
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000
Xã Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Km20+200 - Km21+85 (Hết đường đôi)
Đất TM-DV nông thôn 1.750.000 1.080.000 420.000
Xã Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Km21+85 (Hết đường đôi) - Km21+500 (hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ)
Đất TM-DV nông thôn 980.000 410.000 200.000
Xã Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Km0 - Km1 + 100
Đất TM-DV nông thôn 2.170.000
Xã Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Km1 + 100 - Km1 + 600
Đất TM-DV nông thôn 1.750.000 1.050.000
Xã Phong Thổ Quốc lộ 4D
Từ Km1 + 600 - Km6 + 300
Đất TM-DV nông thôn 770.000 510.000 310.000
Xã Phong Thổ Quốc lộ 4D
Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) - Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ)
Đất TM-DV nông thôn 550.000 340.000 230.000
Xã Phong Thổ Quốc lộ 4D
Km6 + 900 - Đấu nối quốc lộ 100
Đất TM-DV nông thôn 150.000 90.000 80.000
Xã Phong Thổ Đường Võ Nguyên Giáp
Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ cũ) - Cầu sang khu TĐC Huổi Luông
Đất TM-DV nông thôn 910.000 406.000 210.000
Xã Phong Thổ Đường Võ Nguyên Giáp
Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông - Cầu Pa So
Đất TM-DV nông thôn 1.540.000
Xã Phong Thổ Đường Võ Nguyên Giáp
Cầu Pa So - Cầu Hòa Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.750.000
Xã Phong Thổ Phố Bế Văn Đàn
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
Đất TM-DV nông thôn 1.330.000
Xã Phong Thổ Đường Chu Văn An
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Chương
Đất TM-DV nông thôn 1.330.000
Xã Phong Thổ Đường Chu Văn An
Phố Nguyễn Chương - Hết Ngân hàng chính sách
Đất TM-DV nông thôn 1.330.000
Xã Phong Thổ Đường Chu Văn An
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Phố Võ Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 1.330.000
Xã Phong Thổ Đường Chu Văn An
Phố Võ Thị Sáu - Phố Vừ A Dính
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000
Xã Phong Thổ Đường Chu Văn An
Phố Vừ A Dính - Ngân hàng chính sách
Đất TM-DV nông thôn 840.000
Xã Phong Thổ Phố Nguyễn Chương
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Đường Chu Văn An
Đất TM-DV nông thôn 1.330.000
Xã Phong Thổ Phố Võ Thị Sáu
Trung tâm chính trị - Ngân hàng chính sách
Đất TM-DV nông thôn 1.330.000
Xã Phong Thổ Phố Vừ A Dính
Phố Võ Thị Sáu - Đường Chu Văn An
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000
Xã Phong Thổ Phố Nguyễn Viết Xuân
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000
Xã Phong Thổ Phố Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000
Xã Phong Thổ Đường Nguyễn Chí Thanh
Tiếp giáp QL12 - Tiếp giáp QL12 (Công an xã)
Đất TM-DV nông thôn 840.000
Xã Phong Thổ Quốc lộ 12
Km21+500 (hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ) - Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ cũ)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 290.000 220.000
Xã Phong Thổ Phố Nguyễn Văn Trỗi
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000
Xã Phong Thổ Phố Tô Vĩnh Diện
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000
Xã Phong Thổ Phố Trần Can
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000
Xã Phong Thổ Phố Phan Đình Giót
Tiếp giáp phố Trần Can - Tiếp Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000
Xã Phong Thổ Đường Thanh Niên
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Hòa Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.260.000
Xã Phong Thổ Các tuyến đường thuộc thôn Đoàn Kết
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000
Xã Phong Thổ Phố đi bộ
Tiếp giáp với đầu cầu Pa So (Km19+800 QL12) - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Km20+050 QL12)
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000
Xã Phong Thổ Quốc lộ 12 - Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
Tiếp giáp đường số 5 - Tiếp giáp đường số 8
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.000.000
Xã Phong Thổ Đường số 4 - Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
Tiếp giáp đường số 9 - Tiếp giáp đường số 5
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Xã Phong Thổ Đường số 5 - Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
Tiếp giáp đường số 4 - Tiếp giáp đường số 9
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Xã Phong Thổ Đường số 8 - Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
Tiếp giáp QL 12 - Tiếp giáp đường số 3
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Xã Phong Thổ Đường số 9 - Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
Tiếp giáp đường số 4 - Tiếp giáp đường số 5
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Xã Phong Thổ Đường số 13 (đường cụt) - Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
Tiếp giáp đường số 3 - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Xã Phong Thổ Đường số 15 - Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
Tiếp giáp QL 12 - Tiếp giáp đường số 1
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Xã Phong Thổ Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Phong Thổ cũ - Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Xã Phong Thổ Xã Mường So cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Xã Phong Thổ Xã Ma Li Pho cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Xã Phong Thổ Xã Huổi Luông cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000
Xã Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Cầu Pa So - Km 20+200 (Nhà máy nước)
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000
Xã Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Km20+200 - Km21+85 (Hết đường đôi)
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 770.000 300.000
Xã Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Km21+85 (Hết đường đôi) - Km21+500 (hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 300.000 140.000
Xã Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Km0 - Km1 + 100
Đất SX-KD nông thôn 1.550.000
Xã Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Km1 + 100 - Km1 + 600
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 750.000
Xã Phong Thổ Quốc lộ 4D
Từ Km1 + 600 - Km6 + 300
Đất SX-KD nông thôn 1.035.000 605.000 420.000
Xã Phong Thổ Quốc lộ 4D
Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) - Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 395.000 245.000 150.000
Xã Phong Thổ Quốc lộ 4D
Km6 + 900 - Đấu nối quốc lộ 100
Đất SX-KD nông thôn 110.000 70.000 60.000
Xã Phong Thổ Đường Võ Nguyên Giáp
Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ cũ) - Cầu sang khu TĐC Huổi Luông
Đất SX-KD nông thôn 650.000 290.000 150.000
Xã Phong Thổ Đường Võ Nguyên Giáp
Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông - Cầu Pa So
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000
Xã Phong Thổ Đường Võ Nguyên Giáp
Cầu Pa So - Cầu Hòa Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000
Xã Phong Thổ Phố Bế Văn Đàn
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
Đất SX-KD nông thôn 950.000
Xã Phong Thổ Đường Chu Văn An
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Chương
Đất SX-KD nông thôn 950.000
Xã Phong Thổ Đường Chu Văn An
Phố Nguyễn Chương - Hết Ngân hàng chính sách
Đất SX-KD nông thôn 950.000
Xã Phong Thổ Đường Chu Văn An
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Phố Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 950.000
Xã Phong Thổ Đường Chu Văn An
Phố Võ Thị Sáu - Phố Vừ A Dính
Đất SX-KD nông thôn 750.000
Xã Phong Thổ Đường Chu Văn An
Phố Vừ A Dính - Ngân hàng chính sách
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Xã Phong Thổ Phố Nguyễn Chương
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Đường Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn 950.000
Xã Phong Thổ Phố Võ Thị Sáu
Trung tâm chính trị - Ngân hàng chính sách
Đất SX-KD nông thôn 950.000
Xã Phong Thổ Phố Vừ A Dính
Phố Võ Thị Sáu - Đường Chu Văn An
Đất SX-KD nông thôn 750.000
Xã Phong Thổ Phố Nguyễn Viết Xuân
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Xã Phong Thổ Phố Tôn Thất Tùng
Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Xã Phong Thổ Đường Nguyễn Chí Thanh
Tiếp giáp QL12 - Tiếp giáp QL12 (Công an xã)
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Xã Phong Thổ Quốc lộ 12
Km21+500 (hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ) - Km25+500 (Hết địa phận Thị trấn Phong Thổ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 340.000 210.000 160.000
Xã Phong Thổ Phố Nguyễn Văn Trỗi
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Xã Phong Thổ Phố Tô Vĩnh Diện
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Xã Phong Thổ Phố Trần Can
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Xã Phong Thổ Phố Phan Đình Giót
Tiếp giáp phố Trần Can - Tiếp Giáp đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Xã Phong Thổ Đường Thanh Niên
Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Cầu Hòa Bình
Đất SX-KD nông thôn 900.000
Xã Phong Thổ Các tuyến đường thuộc thôn Đoàn Kết
-
Đất SX-KD nông thôn 140.000
Xã Phong Thổ Phố đi bộ
Tiếp giáp với đầu cầu Pa So (Km19+800 QL12) - Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Km20+050 QL12)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000
Xã Phong Thổ Quốc lộ 12 - Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
Tiếp giáp đường số 5 - Tiếp giáp đường số 8
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 900.000
Xã Phong Thổ Đường số 4 - Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
Tiếp giáp đường số 9 - Tiếp giáp đường số 5
Đất SX-KD nông thôn 530.000
Xã Phong Thổ Đường số 5 - Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
Tiếp giáp đường số 4 - Tiếp giáp đường số 9
Đất SX-KD nông thôn 400.000
Xã Phong Thổ Đường số 8 - Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
Tiếp giáp QL 12 - Tiếp giáp đường số 3
Đất SX-KD nông thôn 670.000
Xã Phong Thổ Đường số 9 - Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
Tiếp giáp đường số 4 - Tiếp giáp đường số 5
Đất SX-KD nông thôn 400.000
Xã Phong Thổ Đường số 13 (đường cụt) - Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
Tiếp giáp đường số 3 - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 530.000
Xã Phong Thổ Đường số 15 - Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
Tiếp giáp QL 12 - Tiếp giáp đường số 1
Đất SX-KD nông thôn 400.000
Xã Phong Thổ Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Phong Thổ cũ - Khu kinh tế cửa khẩu Ma Lù Thàng
-
Đất SX-KD nông thôn 400.000
Xã Phong Thổ Xã Mường So cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 400.000
Xã Phong Thổ Xã Ma Li Pho cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 400.000
Xã Phong Thổ Xã Huổi Luông cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 530.000
Xã Phong Thổ Khu vực 1 - Xã Phong Thổ
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 830.000 420.000 240.000
Xã Phong Thổ Khu vực 2 - Xã Phong Thổ
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 130.000 84.000
Xã Phong Thổ Khu vực 3 - Xã Phong Thổ
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 48.000
Xã Phong Thổ Xã Phong Thổ
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 40.000 37.000 35.000
Xã Phong Thổ Xã Phong Thổ
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 40.000 36.000 30.000
Xã Phong Thổ Xã Phong Thổ
-
Đất trồng cây hàng năm 38.000 32.000 29.000
Xã Phong Thổ Xã Phong Thổ
-
Đất trồng cây lâu năm 40.000 36.000 30.000
Xã Phong Thổ Xã Phong Thổ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 36.000 30.000
Xã Phong Thổ Xã Phong Thổ
Đất nương rẫy -
Đất nông nghiệp khác 32.000 29.000 24.000
Xã Phong Thổ Xã Phong Thổ
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 40.000 37.000 35.000
Xã Phong Thổ Xã Phong Thổ
-
Đất rừng sản xuất 8.000 8.000 8.000
Xã Phong Thổ Xã Phong Thổ
-
Đất rừng phòng hộ 4.000 4.000 4.000
Xã Phong Thổ Xã Phong Thổ
-
Đất rừng đặc dụng 4.000 4.000 4.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Cầu Pa So - Km 20+200 (Nhà máy nước)
Đất ở nông thôn 3.200.000
Xã Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Km20+200 - Km21+85 (Hết đường đôi)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.540.000 600.000
Xã Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Km21+85 (Hết đường đôi) - Km21+500 (hết quy hoạch mở rộng trung tâm thị trấn Phong Thổ cũ)
Đất ở nông thôn 1.400.000 590.000 280.000
Xã Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Km0 - Km1 + 100
Đất ở nông thôn 3.100.000
Xã Phong Thổ Đường Điện Biên Phủ
Km1 + 100 - Km1 + 600
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000
Xã Phong Thổ Quốc lộ 4D
Từ Km1 + 600 - Km6 + 300
Đất ở nông thôn 1.100.000 730.000 440.000
Xã Phong Thổ Quốc lộ 4D
Km6 + 300 (Trạm xử lý nước sạch Vàng Bó) - Km6 + 900 (Hết địa phận thị trấn Phong Thổ cũ)
Đất ở nông thôn 790.000 490.000 300.000
Xã Phong Thổ Quốc lộ 4D
Km6 + 900 - Đấu nối quốc lộ 100
Đất ở nông thôn 210.000 130.000 110.000
Xã Phong Thổ Đường Võ Nguyên Giáp
Km 18 (Ranh giới quy hoạch thị trấn Phong Thổ cũ) - Cầu sang khu TĐC Huổi Luông
Đất ở nông thôn 1.300.000 580.000 300.000
Xã Phong Thổ Đường Võ Nguyên Giáp
Đầu cầu sang khu TĐC Huổi Luông - Cầu Pa So
Đất ở nông thôn 2.200.000
Xã Phong Thổ Đường Võ Nguyên Giáp
Cầu Pa So - Cầu Hòa Bình
Đất ở nông thôn 2.500.000
Xã Phong Thổ Phố Bế Văn Đàn
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ
Đất ở nông thôn 1.900.000
Xã Phong Thổ Đường Chu Văn An
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Phố Nguyễn Chương
Đất ở nông thôn 1.900.000
Xã Phong Thổ Đường Chu Văn An
Phố Nguyễn Chương - Hết Ngân hàng chính sách
Đất ở nông thôn 1.900.000
Xã Phong Thổ Đường Chu Văn An
Tiếp giáp Đường Điện Biên Phủ - Phố Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 1.900.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phong Thổ

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lai Châu mới nhất

Bảng giá đất xã Phong Thổ, tỉnh Lai Châu 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phong Thổ, tỉnh Lai Châu 2026

4. Thông tin xã Phong Thổ, tỉnh Lai Châu

Diện tích: 266,72 km2 (quỹ đất rộng lớn, có đường biên giới quốc gia dài 26,949 km tiếp giáp trực tiếp với Trung Quốc).

Dân số: 23.295 người (khoảng 5.265 hộ dân với nhiều dân tộc anh em như Kinh, Thái, Dao, Hà Nhì, Mông, Giáy cùng sinh sống).

Mật độ dân số: 87 người/km2.

Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026)

Xã Phong Thổ mới chính thức được thành lập từ ngày 01/07/2025 theo quy định tại Nghị quyết số 1670/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Lai Châu.

Đơn vị hành chính này được hình thành dựa trên việc sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 xã, thị trấn cũ bao gồm:

  • Thị trấn Phong Thổ (cũ)
  • Xã Mường So (cũ)
  • Xã Ma Li Pho (cũ)
  • Xã Huổi Luông (cũ)

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Lai Châu

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí

a) Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:

+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);

+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.

Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

– Vị trí 2:

+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.

Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 3:

+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.

+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.

+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:

+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.

+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.

– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.

Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.

c) Đất phi nông nghiệp tại đô thị:

– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;

– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.

– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.

– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.

5.2. Giá đất trong trường hợp đặc biệt

a) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp với 2 đường, tuyến đường, phố trở lên có giá trong bảng giá đất thì xác định giá theo đường, tuyến đường, phố có mức giá cao nhất; vị trí 1 được tính hệ số bằng 1,2 giá đất của đường, tuyến đường, phố có giá đất cao nhất. Các vị trí còn lại được xác định theo vị trí của đường, tuyến đường, phố có khoảng cách gần nhất; nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, tuyến đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, tuyến đường, phố có giá cao nhất. Trường hợp thửa đất không tiếp giáp với tuyến đường, đoạn đường, phố, khu dân cư có giá nhưng tiếp giáp với đường ngõ, ngách đi chung (đường ngõ, ngách do Nhà nước quản lý) chưa có giá thì được xác định theo giá đất của vị trí còn lại trong Bảng giá đất.

b) Trường hợp thửa đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có nhiều mục đích sử dụng thì giá đất được xác định theo từng mục đích sử dụng đất của từng vị trí, khu vực của thửa đất đó.

5.3. Đối với giá các loại đất khác chưa quy định trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu

a) Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Giá đất được xác định bằng 50% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí và khu vực.

b) Đất nông nghiệp khác: Giá đất được xác định bằng giá đất nông nghiệp liền kề; trường hợp liền kề nhiều loại đất nông nghiệp thì căn cứ vào loại đất nông nghiệp có giá thấp nhất.

c) Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất bằng 70% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.

d) Đất xây dựng công trình sự nghiệp: Giá đất bằng giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí và khu vực.

đ) Đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Giá đất bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.

e) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất bằng 40% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.

g) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng: Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất nuôi trồng thủy sản cùng vị trí; trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.

h) Đất chưa sử dụng khi cần định giá thì giá đất bằng 20% giá đất loại đất liền kề, nếu liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá thấp nhất. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định bằng giá đất của loại đất sau khi đưa vào sử dụng.

5.4. Giá đất của các loại đất sử dụng có thời hạn

Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

4.8/5 - (939 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?