Bảng giá đất xã Phú Hòa, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phú Hòa, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Phú Hòa, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Phú Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phú Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phú Hòa, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phú Hòa, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Phú Hòa năm 2026
Khu vực: xã Phú Hòa.
Loại đất: Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 270.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Quốc lộ 20 Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) - Ngã ba Km118 |
Đất trồng cây hàng năm | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Quốc lộ 20 Ngã ba Km118 - Giáp ranh xã Tân Phú |
Đất trồng cây hàng năm | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ) Hết UBND xã Phú Hòa - Hết cây xăng Phú Hòa |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường liên xã Định Quán - Phú Hòa Giáp ranh xã Định Quán - Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường ĐT 774B Đường Trà Cổ - hết ranh xã Phú Hòa |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường 120 đi Gia Canh Đường Phú Lợi - Phú Hòa - hết đường nhựa |
Đất trồng cây hàng năm | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường Phú Lợi - Gia Canh Đường Phú Lợi - Phú Hòa - hết ranh xã Phú Hòa |
Đất trồng cây hàng năm | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường Trà Cổ Giáp ranh xã Tân Phú - Cầu đập |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Quốc lộ 20 Giáp ranh xã Định Quán - Đường Ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa |
Đất trồng cây lâu năm | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ) Hết UBND xã Phú Hòa - Hết cây xăng Phú Hòa |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường liên xã Định Quán - Phú Hòa Giáp ranh xã Định Quán - Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường ĐT 774B Đường Trà Cổ - hết ranh xã Phú Hòa |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường 120 đi Gia Canh Đường Phú Lợi - Phú Hòa - hết đường nhựa |
Đất trồng cây hàng năm | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường Phú Lợi - Gia Canh Đường Phú Lợi - Phú Hòa - hết ranh xã Phú Hòa |
Đất trồng cây hàng năm | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường Trà Cổ Giáp ranh xã Tân Phú - Cầu đập |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Quốc lộ 20 Giáp ranh xã Định Quán - Đường Ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa |
Đất trồng cây lâu năm | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ) Quốc lộ 20 - Đường Phú Lợi - Gia Canh |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ) Đường Phú Lợi - Gia Canh - Hết UBND xã Phú Hòa |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ) Hết UBND xã Phú Hòa - Hết cây xăng Phú Hòa |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường liên xã Định Quán - Phú Hòa Giáp ranh xã Định Quán - Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường ĐT 774B Đường Trà Cổ - hết ranh xã Phú Hòa |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường 120 đi Gia Canh Đường Phú Lợi - Phú Hòa - hết đường nhựa |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ) Quốc lộ 20 - Đường Phú Lợi - Gia Canh |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ) Đường Phú Lợi - Gia Canh - Hết UBND xã Phú Hòa |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ) Hết UBND xã Phú Hòa - Hết cây xăng Phú Hòa |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường liên xã Định Quán - Phú Hòa Giáp ranh xã Định Quán - Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường ĐT 774B Đường Trà Cổ - hết ranh xã Phú Hòa |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường 120 đi Gia Canh Đường Phú Lợi - Phú Hòa - hết đường nhựa |
Đất trồng cây lâu năm | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường Ngã tư km+115 Hết ranh chợ Phú Lợi - Ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường Ngã tư km+115 Ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán (cũ) - Giáp ranh xã Định Quán |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường liên xã Phú Lợi - xã Định Quán Giáp ranh xã Định Quán - Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ) Quốc lộ 20 - Đường Phú Lợi - Gia Canh |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ) Đường Phú Lợi - Gia Canh - Hết UBND xã Phú Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ) Hết UBND xã Phú Hòa - Hết cây xăng Phú Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường liên xã Định Quán - Phú Hòa Giáp ranh xã Định Quán - Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường Ngã tư km+115 Hết ranh chợ Phú Lợi - Ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường Ngã tư km+115 Ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán (cũ) - Giáp ranh xã Định Quán |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường liên xã Phú Lợi - xã Định Quán Giáp ranh xã Định Quán - Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ) Quốc lộ 20 - Đường Phú Lợi - Gia Canh |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ) Đường Phú Lợi - Gia Canh - Hết UBND xã Phú Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ) Hết UBND xã Phú Hòa - Hết cây xăng Phú Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường liên xã Định Quán - Phú Hòa Giáp ranh xã Định Quán - Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường ĐT 774B Đường Trà Cổ - hết ranh xã Phú Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường 120 đi Gia Canh Đường Phú Lợi - Phú Hòa - hết đường nhựa |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường Phú Lợi - Gia Canh Đường Phú Lợi - Phú Hòa - hết ranh xã Phú Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Trà Cổ Giáp ranh xã Tân Phú - Cầu đập |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Quốc lộ 20 Giáp ranh xã Định Quán - Đường Ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Quốc lộ 20 Đường Ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa - Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Quốc lộ 20 Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) - Ngã ba Km118 |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Quốc lộ 20 Ngã ba Km118 - Giáp ranh xã Tân Phú |
Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ngã tư km+115 Quốc lộ 20 - Hết ranh chợ Phú Lợi |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ngã tư km+115 Hết ranh chợ Phú Lợi - Ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ngã tư km+115 Ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán (cũ) - Giáp ranh xã Định Quán |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Phú Lợi - xã Định Quán Giáp ranh xã Định Quán - Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ) Quốc lộ 20 - Đường Phú Lợi - Gia Canh |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ) Đường Phú Lợi - Gia Canh - Hết UBND xã Phú Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ) Hết UBND xã Phú Hòa - Hết cây xăng Phú Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên xã Định Quán - Phú Hòa Giáp ranh xã Định Quán - Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 774B Đường Trà Cổ - hết ranh xã Phú Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường 120 đi Gia Canh Đường Phú Lợi - Phú Hòa - hết đường nhựa |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phú Lợi - Gia Canh Đường Phú Lợi - Phú Hòa - hết ranh xã Phú Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 56.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường Trà Cổ Giáp ranh xã Tân Phú - Cầu đập |
Đất nuôi trồng thủy sản | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Quốc lộ 20 Giáp ranh xã Định Quán - Đường Ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Quốc lộ 20 Đường Ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa - Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Quốc lộ 20 Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) - Ngã ba Km118 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Quốc lộ 20 Ngã ba Km118 - Giáp ranh xã Tân Phú |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Đường Ngã tư km+115 Quốc lộ 20 - Hết ranh chợ Phú Lợi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Quốc lộ 20 Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) - Ngã ba Km118 |
Đất trồng cây hàng năm | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Hòa |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Hòa
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Phú Hòa, thành phố Đồng Nai
61,54 km² (một số dữ liệu bản đồ số ghi nhận diện tích mở rộng vùng đạt 71,8 km²).
Dân số: Khoảng 37.059 người (dữ liệu hành chính cập nhật dao động đến 41.306 người).
Mật độ dân số: Khoảng 575 – 602 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn 2025 – 2026)
Quá trình sắp xếp, sáp nhập địa giới hành chính của xã Phú Hòa được triển khai đồng bộ qua hai bước lớn nhằm tinh gọn bộ máy cơ sở:
- Năm 2025 (Sáp nhập mở rộng cấp xã): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 ngày 16/06/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Xã Phú Hòa mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã cũ trực thuộc huyện Định Quán cũ, bao gồm: xã Phú Điền, xã Phú Lợi và xã Phú Hòa (cũ). Trung tâm hành chính được đặt tại Khu dân cư 7, ấp 2.
- Năm 2026 (Nâng cấp lên Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026). Xã Phú Hòa chuyển trạng thái từ đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh sang trực thuộc thành phố trung ương mới. Đến tháng 07/2026, Hội đồng nhân dân xã tiếp tục thông qua nghị quyết tinh gọn hệ thống cơ sở, thực hiện sắp xếp và thay đổi tên gọi các ấp từ 14 ấp xuống cấu trúc quản lý mới.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
