Bảng giá đất xã Phú Hòa, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phú Hòa, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã Phú Hòa, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Phú Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phú Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phú Hòa, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phú Hòa, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Hòa năm 2026

Khu vực: xã Phú Hòa.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm.

Mức giá áp dụng: từ 42.000 đến 7.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Phú Hòa Đường Trà Cổ
Giáp ranh xã Tân Phú - Cầu đập
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Quốc lộ 20
Giáp ranh xã Định Quán - Đường Ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa
Đất ở nông thôn 7.700.000 6.160.000 4.620.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Phú Hòa Quốc lộ 20
Đường Ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa - Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ)
Đất ở nông thôn 3.800.000 3.040.000 2.280.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Phú Hòa Quốc lộ 20
Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) - Ngã ba Km118
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.760.000 1.320.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Phú Hòa Quốc lộ 20
Ngã ba Km118 - Giáp ranh xã Tân Phú
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Hòa Đường Ngã tư km+115
Quốc lộ 20 - Hết ranh chợ Phú Lợi
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Phú Hòa Đường Ngã tư km+115
Hết ranh chợ Phú Lợi - Ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán (cũ)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phú Hòa Đường Ngã tư km+115
Ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán (cũ) - Giáp ranh xã Định Quán
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Đường liên xã Phú Lợi - xã Định Quán
Giáp ranh xã Định Quán - Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 870.000 696.000 522.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 870.000 696.000 522.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phú Hòa Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ)
Quốc lộ 20 - Đường Phú Lợi - Gia Canh
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.520.000 1.140.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Hòa Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ)
Đường Phú Lợi - Gia Canh - Hết UBND xã Phú Hòa
Đất ở nông thôn 680.000 544.000 408.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phú Hòa Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ)
Hết UBND xã Phú Hòa - Hết cây xăng Phú Hòa
Đất ở nông thôn 750.000 600.000 450.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phú Hòa Đường liên xã Định Quán - Phú Hòa
Giáp ranh xã Định Quán - Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa
Đất ở nông thôn 680.000 544.000 408.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phú Hòa Đường ĐT 774B
Đường Trà Cổ - hết ranh xã Phú Hòa
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Đường 120 đi Gia Canh
Đường Phú Lợi - Phú Hòa - hết đường nhựa
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Đường Phú Lợi - Gia Canh
Đường Phú Lợi - Phú Hòa - hết ranh xã Phú Hòa
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Khu tái định cư ấp 3
Các đường trong Khu tái định cư -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Phú Hòa Đường Trà Cổ
Giáp ranh xã Tân Phú - Cầu đập
Đất TM-DV nông thôn 620.000 496.000 372.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Quốc lộ 20
Giáp ranh xã Định Quán - Đường Ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 4.320.000 3.240.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Hòa Quốc lộ 20
Đường Ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa - Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phú Hòa Quốc lộ 20
Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) - Ngã ba Km118
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phú Hòa Quốc lộ 20
Ngã ba Km118 - Giáp ranh xã Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Đường Ngã tư km+115
Quốc lộ 20 - Hết ranh chợ Phú Lợi
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phú Hòa Đường Ngã tư km+115
Hết ranh chợ Phú Lợi - Ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Hòa Đường Ngã tư km+115
Ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán (cũ) - Giáp ranh xã Định Quán
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Đường liên xã Phú Lợi - xã Định Quán
Giáp ranh xã Định Quán - Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Hòa Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ)
Quốc lộ 20 - Đường Phú Lợi - Gia Canh
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ)
Đường Phú Lợi - Gia Canh - Hết UBND xã Phú Hòa
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ)
Hết UBND xã Phú Hòa - Hết cây xăng Phú Hòa
Đất TM-DV nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Đường liên xã Định Quán - Phú Hòa
Giáp ranh xã Định Quán - Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Đường ĐT 774B
Đường Trà Cổ - hết ranh xã Phú Hòa
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Đường 120 đi Gia Canh
Đường Phú Lợi - Phú Hòa - hết đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Đường Phú Lợi - Gia Canh
Đường Phú Lợi - Phú Hòa - hết ranh xã Phú Hòa
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Khu tái định cư ấp 3
Các đường trong Khu tái định cư -
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Phú Hòa Đường Trà Cổ
Giáp ranh xã Tân Phú - Cầu đập
Đất SX-KD nông thôn 530.000 424.000 318.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Quốc lộ 20
Giáp ranh xã Định Quán - Đường Ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa
Đất SX-KD nông thôn 4.600.000 3.680.000 2.760.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phú Hòa Quốc lộ 20
Đường Ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa - Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 528.000 396.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Hòa Quốc lộ 20
Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) - Ngã ba Km118
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Hòa Quốc lộ 20
Ngã ba Km118 - Giáp ranh xã Tân Phú
Đất SX-KD nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Đường Ngã tư km+115
Quốc lộ 20 - Hết ranh chợ Phú Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Hòa Đường Ngã tư km+115
Hết ranh chợ Phú Lợi - Ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phú Hòa Đường Ngã tư km+115
Ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán (cũ) - Giáp ranh xã Định Quán
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 85.000 70.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 85.000 70.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Đường liên xã Phú Lợi - xã Định Quán
Giáp ranh xã Định Quán - Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 440.000 352.000 264.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 320.000 240.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phú Hòa Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ)
Quốc lộ 20 - Đường Phú Lợi - Gia Canh
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ)
Đường Phú Lợi - Gia Canh - Hết UBND xã Phú Hòa
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ)
Hết UBND xã Phú Hòa - Hết cây xăng Phú Hòa
Đất SX-KD nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Đường liên xã Định Quán - Phú Hòa
Giáp ranh xã Định Quán - Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 110.000 88.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Đường ĐT 774B
Đường Trà Cổ - hết ranh xã Phú Hòa
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 85.000 70.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 85.000 70.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Đường 120 đi Gia Canh
Đường Phú Lợi - Phú Hòa - hết đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Đường Phú Lợi - Gia Canh
Đường Phú Lợi - Phú Hòa - hết ranh xã Phú Hòa
Đất SX-KD nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất SX-KD nông thôn 80.000 70.000 70.000 0
Xã Phú Hòa Khu tái định cư ấp 3
Các đường trong Khu tái định cư -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Phú Hòa Đường Trà Cổ
Giáp ranh xã Tân Phú - Cầu đập
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Quốc lộ 20
Giáp ranh xã Định Quán - Đường Ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa
Đất trồng lúa 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Hòa Quốc lộ 20
Đường Ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa - Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ)
Đất trồng lúa 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Hòa Quốc lộ 20
Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) - Ngã ba Km118
Đất trồng lúa 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) đến Ngã ba Km118 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Hòa Quốc lộ 20
Ngã ba Km118 - Giáp ranh xã Tân Phú
Đất trồng lúa 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã ba Km118 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Hòa Đường Ngã tư km+115
Quốc lộ 20 - Hết ranh chợ Phú Lợi
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh chợ Phú Lợi có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Đường Ngã tư km+115
Hết ranh chợ Phú Lợi - Ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán (cũ)
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Hết ranh chợ Phú Lợi đến Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Đường Ngã tư km+115
Ngã tư đường liên xã Phú Lợi - thị trấn Định Quán (cũ) - Giáp ranh xã Định Quán
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Ngã tư km+115 đoạn từ Ngã tư đường liên xã Phú Lợi thị trấn Định Quán (cũ) đến Giáp ranh xã Định Quán có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Đường liên xã Phú Lợi - xã Định Quán
Giáp ranh xã Định Quán - Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa
Đất trồng lúa 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 110.000 88.000 66.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 110.000 88.000 66.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 110.000 88.000 66.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 70.000 56.000 42.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 70.000 56.000 42.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 110.000 88.000 66.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 110.000 88.000 66.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 110.000 88.000 66.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 70.000 56.000 42.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Phú Lợi xã Định Quán đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 70.000 56.000 42.000 0
Xã Phú Hòa Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ)
Quốc lộ 20 - Đường Phú Lợi - Gia Canh
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Quốc lộ 20 đến Đường Phú Lợi Gia Canh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ)
Đường Phú Lợi - Gia Canh - Hết UBND xã Phú Hòa
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Đường Phú Lợi Gia Canh đến Hết UBND xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa (cũ)
Hết UBND xã Phú Hòa - Hết cây xăng Phú Hòa
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa (cũ) đoạn từ Hết UBND xã Phú Hòa đến Hết cây xăng Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Đường liên xã Định Quán - Phú Hòa
Giáp ranh xã Định Quán - Đường ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường liên xã Định Quán Phú Hòa đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Đường ĐT 774B
Đường Trà Cổ - hết ranh xã Phú Hòa
Đất trồng lúa 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ĐT 774B đoạn từ Đường Trà Cổ đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Đường 120 đi Gia Canh
Đường Phú Lợi - Phú Hòa - hết đường nhựa
Đất trồng lúa 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 110.000 88.000 66.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 110.000 88.000 66.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 110.000 88.000 66.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 70.000 56.000 42.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 70.000 56.000 42.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 110.000 88.000 66.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 110.000 88.000 66.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 110.000 88.000 66.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 70.000 56.000 42.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 120 đi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết đường nhựa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 70.000 56.000 42.000 0
Xã Phú Hòa Đường Phú Lợi - Gia Canh
Đường Phú Lợi - Phú Hòa - hết ranh xã Phú Hòa
Đất trồng lúa 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 110.000 88.000 66.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 110.000 88.000 66.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 110.000 88.000 66.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 70.000 56.000 42.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 70.000 56.000 42.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng lúa 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng lúa 110.000 88.000 66.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng lúa 110.000 88.000 66.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng lúa 110.000 88.000 66.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng lúa 70.000 56.000 42.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi Gia Canh đoạn từ Đường Phú Lợi Phú Hòa đến hết ranh xã Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng lúa 70.000 56.000 42.000 0
Xã Phú Hòa Đường Trà Cổ
Giáp ranh xã Tân Phú - Cầu đập
Đất trồng cây hàng năm 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 80.000 64.000 48.000 0
Xã Phú Hòa Quốc lộ 20
Giáp ranh xã Định Quán - Đường Ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa
Đất trồng cây hàng năm 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Định Quán đến Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Hòa Quốc lộ 20
Đường Ngã ba Phú Lợi - Phú Hòa - Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ)
Đất trồng cây hàng năm 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất trồng cây hàng năm 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất trồng cây hàng năm 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Ngã ba Phú Lợi Phú Hòa đến Hết ranh trụ sở ban chỉ huy quân sự huyện Định Quán (Cũ) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Phú Hòa Đường Trà Cổ
Giáp ranh xã Tân Phú - Cầu đập
Đất ở nông thôn 890.000 712.000 534.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Hòa Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trà Cổ đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Cầu đập có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 160.000 128.000 96.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Hòa

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Hòa, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phú Hòa, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã Phú Hòa, thành phố Đồng Nai

61,54 km² (một số dữ liệu bản đồ số ghi nhận diện tích mở rộng vùng đạt 71,8 km²).

Dân số: Khoảng 37.059 người (dữ liệu hành chính cập nhật dao động đến 41.306 người).

Mật độ dân số: Khoảng 575 – 602 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn 2025 – 2026)

Quá trình sắp xếp, sáp nhập địa giới hành chính của xã Phú Hòa được triển khai đồng bộ qua hai bước lớn nhằm tinh gọn bộ máy cơ sở:

  • Năm 2025 (Sáp nhập mở rộng cấp xã): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 ngày 16/06/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Xã Phú Hòa mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã cũ trực thuộc huyện Định Quán cũ, bao gồm: xã Phú Điền, xã Phú Lợi và xã Phú Hòa (cũ). Trung tâm hành chính được đặt tại Khu dân cư 7, ấp 2.
  • Năm 2026 (Nâng cấp lên Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026). Xã Phú Hòa chuyển trạng thái từ đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh sang trực thuộc thành phố trung ương mới. Đến tháng 07/2026, Hội đồng nhân dân xã tiếp tục thông qua nghị quyết tinh gọn hệ thống cơ sở, thực hiện sắp xếp và thay đổi tên gọi các ấp từ 14 ấp xuống cấu trúc quản lý mới.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5/5 - (1254 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?