Bảng giá đất xã Phú Lâm, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phú Lâm, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã Phú Lâm, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Phú Lâm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phú Lâm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phú Lâm, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phú Lâm, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Lâm năm 2026

Khu vực: xã Phú Lâm.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 72.000 đến 7.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Phú Lâm Đường Phú Xuân - Thanh Sơn
Giáp ranh xã Tân Phú - Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân - Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm - Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân - Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm - Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Đường nhà thờ Kim Lân
Quốc lộ 20 - Giáp ranh xã Nam Cát Tiên
Đất ở nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Lâm Quốc lộ 20
Giáp ranh xã Tân Phú - Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm
Đất ở nông thôn 5.300.000 4.240.000 3.180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Lâm Quốc lộ 20
Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm - Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm)
Đất ở nông thôn 7.900.000 6.320.000 4.740.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Phú Lâm Quốc lộ 20
Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) - Hẻm SONY (xã Phú Lâm)
Đất ở nông thôn 6.300.000 5.040.000 3.780.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Phú Lâm Quốc lộ 20
Hẻm SONY (xã Phú Lâm) - Đường Phú Yên
Đất ở nông thôn 2.900.000 2.320.000 1.740.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 670.000 536.000 402.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 670.000 536.000 402.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 670.000 536.000 402.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phú Lâm Quốc lộ 20
Đường Phú Yên - Đường Phú Thắng 2
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 340.000 272.000 204.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Quốc lộ 20
Đường Phú Thắng 2 - Đường Km 138
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Quốc lộ 20
Đường Km 138 - Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng)
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 670.000 536.000 402.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 670.000 536.000 402.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 670.000 536.000 402.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phú Lâm Đường Km 138
Quốc lộ 20 - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng
Đất ở nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Đường Phú Lợi
Quốc lộ 20 - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng
Đất ở nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Đường Phú Thắng 2
Quốc lộ 20 - Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái
Đất ở nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Đường Phú Thắng 1
Quốc lộ 20 - Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái
Đất ở nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Đường Phú Yên
Quốc lộ 20 - Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Đường 30 tháng 4
Quốc lộ 20 - Km 0+500
Đất ở nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Lâm Đường 30 tháng 4
Km 0+500 - Km 0+2000
Đất ở nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Lâm Đường 30 tháng 4
Km 0+2000 - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng
Đất ở nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Lâm Đường Phú Lâm - Phú Bình
Quốc lộ 20 - Giao đường ấp Phú Dũng
Đất ở nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Đường Phú Lâm - Phú Bình
Giáp đường ấp Phú Dũng - Giáp đường đi khu Lá ủ
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đường đi khu Lá ủ - Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Đường Quán Hiến vào khu Lá Ủ
Đường 30 tháng 4 - Đường đi khu Lá ủ
Đất ở nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ
Giáp đường đi khu Lá ủ - Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đất ở nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Đường Phù Đổng
Quốc lộ 20 - Km 0+500
Đất ở nông thôn 2.500.000 2.000.000 1.500.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 670.000 536.000 402.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 670.000 536.000 402.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 670.000 536.000 402.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phú Lâm Đường Phù Đổng
Km 0+500 - Km 0+800
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phú Lâm Đường Phù Đổng
Km 0+800 - Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái
Đất ở nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Đường 5 Tấn
Quốc lộ 20 - Km 0+500
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Đường 5 Tấn
Km 0+500 - Km 0+1000
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Đường 5 Tấn
Km 0+1000 - Giáp ranh xã Tân Phú
Đất ở nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Lâm Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Suối Cầu Trắng
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Suối Cầu Trắng - Hồ Đa Tôn
Đất ở nông thôn 780.000 624.000 468.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Lâm Đường Bình Trung 2
Quốc lộ 20 - Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Đường Phú Ngọc
Quốc lộ 20 - Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái
Đất ở nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Đường số 4
Quốc lộ 20 - Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An)
Đất ở nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Đường Bến Thuyền
Đường 30/4 - Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái
Đất ở nông thôn 520.000 416.000 312.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Thuyền đoạn từ Đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Thuyền đoạn từ Đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Thuyền đoạn từ Đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Thuyền đoạn từ Đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Thuyền đoạn từ Đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Thuyền đoạn từ Đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Thuyền đoạn từ Đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Thuyền đoạn từ Đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Thuyền đoạn từ Đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Thuyền đoạn từ đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Thuyền đoạn từ đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Thuyền đoạn từ đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Thuyền đoạn từ đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Thuyền đoạn từ đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Đường Phú Xuân - Thanh Sơn
Giáp ranh xã Tân Phú - Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân - Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm - Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân - Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm - Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Đường nhà thờ Kim Lân
Quốc lộ 20 - Giáp ranh xã Nam Cát Tiên
Đất TM-DV nông thôn 390.000 312.000 234.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Quốc lộ 20
Giáp ranh xã Tân Phú - Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm
Đất TM-DV nông thôn 3.700.000 2.960.000 2.220.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Phú Lâm Quốc lộ 20
Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm - Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm)
Đất TM-DV nông thôn 5.500.000 4.400.000 3.300.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Phú Lâm Quốc lộ 20
Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) - Hẻm SONY (xã Phú Lâm)
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.520.000 2.640.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Phú Lâm Quốc lộ 20
Hẻm SONY (xã Phú Lâm) - Đường Phú Yên
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phú Lâm Quốc lộ 20
Đường Phú Yên - Đường Phú Thắng 2
Đất TM-DV nông thôn 910.000 728.000 546.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Quốc lộ 20
Đường Phú Thắng 2 - Đường Km 138
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Quốc lộ 20
Đường Km 138 - Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.280.000 960.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Phú Lâm Đường Km 138
Quốc lộ 20 - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Đường Phú Lợi
Quốc lộ 20 - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Đường Phú Thắng 2
Quốc lộ 20 - Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Đường Phú Thắng 1
Quốc lộ 20 - Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Đường Phú Yên
Quốc lộ 20 - Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Đường 30 tháng 4
Quốc lộ 20 - Km 0+500
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Đường 30 tháng 4
Km 0+500 - Km 0+2000
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Đường 30 tháng 4
Km 0+2000 - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Đường Phú Lâm - Phú Bình
Quốc lộ 20 - Giao đường ấp Phú Dũng
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Đường Phú Lâm - Phú Bình
Giáp đường ấp Phú Dũng - Giáp đường đi khu Lá ủ
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đường đi khu Lá ủ - Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Đường Quán Hiến vào khu Lá Ủ
Đường 30 tháng 4 - Đường đi khu Lá ủ
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ
Giáp đường đi khu Lá ủ - Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Đường Phù Đổng
Quốc lộ 20 - Km 0+500
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 336.000 252.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Phú Lâm Đường Phù Đổng
Km 0+500 - Km 0+800
Đất TM-DV nông thôn 840.000 672.000 504.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 120.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 96.000 72.000 0
Xã Phú Lâm Đường Phù Đổng
Km 0+800 - Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Đường 5 Tấn
Quốc lộ 20 - Km 0+500
Đất TM-DV nông thôn 980.000 784.000 588.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Đường 5 Tấn
Km 0+500 - Km 0+1000
Đất TM-DV nông thôn 700.000 560.000 420.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Đường 5 Tấn
Km 0+1000 - Giáp ranh xã Tân Phú
Đất TM-DV nông thôn 640.000 512.000 384.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 232.000 174.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Suối Cầu Trắng
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Suối Cầu Trắng - Hồ Đa Tôn
Đất TM-DV nông thôn 550.000 440.000 330.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Đường Bình Trung 2
Quốc lộ 20 - Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B
Đất TM-DV nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Đường Phú Ngọc
Quốc lộ 20 - Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 130.000 104.000 78.000 0
Xã Phú Lâm Đường số 4
Quốc lộ 20 - Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 112.000 84.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Phú Lâm Đường Phú Xuân - Thanh Sơn
Giáp ranh xã Tân Phú - Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Đất ở nông thôn 650.000 520.000 390.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân - Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm - Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân - Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm - Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 330.000 264.000 198.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. -
Đất ở nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Lâm Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng:
Có bề rộng 200m. -
Đất ở nông thôn 230.000 184.000 138.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Lâm

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Lâm, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phú Lâm, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã Phú Lâm, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 67,4 km²

Dân số: 62.355 người (được thống kê theo quy mô dân số sáp nhập năm 2025).

Mật độ dân số: Khoảng 925 người/km².

Nguồn gốc thành lập (giai đoạn 2025 – 2026):

  • Năm 2025 (Sắp xếp cấp xã): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (có hiệu lực từ ngày 01/07/2025), xã Phú Lâm mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 đơn vị hành chính cũ thuộc huyện Tân Phú gồm: xã Thanh Sơn, xã Phú Sơn, xã Phú Bình, và xã Phú Lâm (cũ).
  • Năm 2026 (Thành lập Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026). Kể từ thời điểm này, xã Phú Lâm chính thức trở thành đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc thành phố Đồng Nai.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

4.8/5 - (1441 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?