Bảng giá đất xã Phú Lâm, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phú Lâm, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Phú Lâm, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Phú Lâm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phú Lâm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phú Lâm, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phú Lâm, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Phú Lâm năm 2026
Khu vực: xã Phú Lâm.
Loại đất: Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ Giáp đường đi khu Lá ủ - Đường Phú Lâm - Phú Bình |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phù Đổng Quốc lộ 20 - Km 0+500 |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phù Đổng Km 0+500 - Km 0+800 |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phù Đổng Km 0+800 - Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường 5 Tấn Quốc lộ 20 - Km 0+500 |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường 5 Tấn Km 0+500 - Km 0+1000 |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường 5 Tấn Km 0+1000 - Giáp ranh xã Tân Phú |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Suối Cầu Trắng |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn Suối Cầu Trắng - Hồ Đa Tôn |
Đất rừng sản xuất | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Bình Trung 2 Quốc lộ 20 - Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phú Ngọc Quốc lộ 20 - Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường số 4 Quốc lộ 20 - Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Bến Thuyền Đường 30/4 - Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Thuyền đoạn từ Đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Thuyền đoạn từ Đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Thuyền đoạn từ Đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Thuyền đoạn từ Đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Thuyền đoạn từ Đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Thuyền đoạn từ Đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Thuyền đoạn từ Đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Thuyền đoạn từ Đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Thuyền đoạn từ Đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Thuyền đoạn từ đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Thuyền đoạn từ đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Thuyền đoạn từ đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Thuyền đoạn từ đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Thuyền đoạn từ đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phú Xuân - Thanh Sơn Giáp ranh xã Tân Phú - Đường Phú Lâm - Thanh Sơn |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân - Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm - Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân - Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm - Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường nhà thờ Kim Lân Quốc lộ 20 - Giáp ranh xã Nam Cát Tiên |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 Giáp ranh xã Tân Phú - Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm |
Đất rừng phòng hộ | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phú Lợi Quốc lộ 20 - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phú Thắng 2 Quốc lộ 20 - Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phú Thắng 1 Quốc lộ 20 - Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phú Yên Quốc lộ 20 - Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường 30 tháng 4 Quốc lộ 20 - Km 0+500 |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường 30 tháng 4 Km 0+500 - Km 0+2000 |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường 30 tháng 4 Km 0+2000 - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phú Lợi Quốc lộ 20 - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phú Thắng 2 Quốc lộ 20 - Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phú Thắng 1 Quốc lộ 20 - Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phú Yên Quốc lộ 20 - Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường 30 tháng 4 Quốc lộ 20 - Km 0+500 |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường 30 tháng 4 Km 0+500 - Km 0+2000 |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường 30 tháng 4 Km 0+2000 - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phù Đổng Km 0+500 - Km 0+800 |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+800 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phù Đổng Km 0+800 - Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phù Đổng đoạn từ Km 0+800 đến Hết ranh thửa đất số 218 tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường 5 Tấn Quốc lộ 20 - Km 0+500 |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường 5 Tấn Km 0+500 - Km 0+1000 |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+1000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường 5 Tấn Km 0+1000 - Giáp ranh xã Tân Phú |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 5 Tấn đoạn từ Km 0+1000 đến Giáp ranh xã Tân Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Suối Cầu Trắng |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Quốc lộ 20 đến Suối Cầu Trắng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn Suối Cầu Trắng - Hồ Đa Tôn |
Đất rừng phòng hộ | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Thanh Sơn đoạn từ Suối Cầu Trắng đến Hồ Đa Tôn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 44.000 | 33.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Bình Trung 2 Quốc lộ 20 - Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Trung 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phú Ngọc Quốc lộ 20 - Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Ngọc đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 154 tờ BĐĐC số 77 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 77 về bên trái) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường số 4 Quốc lộ 20 - Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường số 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Bến Thuyền Đường 30/4 - Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái |
Đất rừng phòng hộ | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Thuyền đoạn từ Đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Thuyền đoạn từ Đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Thuyền đoạn từ Đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Thuyền đoạn từ Đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Thuyền đoạn từ Đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Thuyền đoạn từ Đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bến Thuyền đoạn từ Đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Thuyền đoạn từ Đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Thuyền đoạn từ Đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng phòng hộ | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Thuyền đoạn từ đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Thuyền đoạn từ đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Thuyền đoạn từ đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Thuyền đoạn từ đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bến Thuyền đoạn từ đường 30/4 đến Hết ranh thửa đất số 163 tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phú Xuân - Thanh Sơn Giáp ranh xã Tân Phú - Đường Phú Lâm - Thanh Sơn |
Đất rừng đặc dụng | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân - Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm - Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân - Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm - Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Xuân Thanh Sơn đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Đường Phú Lâm Thanh Sơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường nhà thờ Kim Lân Quốc lộ 20 - Giáp ranh xã Nam Cát Tiên |
Đất rừng đặc dụng | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường nhà thờ Kim Lân đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh xã Nam Cát Tiên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 Giáp ranh xã Tân Phú - Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm |
Đất rừng đặc dụng | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm - Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) |
Đất rừng đặc dụng | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) - Hẻm SONY (xã Phú Lâm) |
Đất rừng đặc dụng | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 Hẻm SONY (xã Phú Lâm) - Đường Phú Yên |
Đất rừng đặc dụng | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 Đường Phú Yên - Đường Phú Thắng 2 |
Đất rừng đặc dụng | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 Đường Phú Thắng 2 - Đường Km 138 |
Đất rừng đặc dụng | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 Đường Km 138 - Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) |
Đất rừng đặc dụng | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Giáp ranh xã Tân Phú đến Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm - Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) |
Đất rừng đặc dụng | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm đến Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) - Hẻm SONY (xã Phú Lâm) |
Đất rừng đặc dụng | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) đến Hẻm SONY (xã Phú Lâm) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 Hẻm SONY (xã Phú Lâm) - Đường Phú Yên |
Đất rừng đặc dụng | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Hẻm SONY (xã Phú Lâm) đến Đường Phú Yên có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 Đường Phú Yên - Đường Phú Thắng 2 |
Đất rừng đặc dụng | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Yên đến Đường Phú Thắng 2 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 Đường Phú Thắng 2 - Đường Km 138 |
Đất rừng đặc dụng | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Phú Thắng 2 đến Đường Km 138 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Quốc lộ 20 Đường Km 138 - Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) |
Đất rừng đặc dụng | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Quốc lộ 20 đoạn từ Đường Km 138 đến Hết ranh xã Phú Lâm (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Km 138 Quốc lộ 20 - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng |
Đất rừng đặc dụng | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Km 138 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phú Lợi Quốc lộ 20 - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng |
Đất rừng đặc dụng | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lợi đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phú Thắng 2 Quốc lộ 20 - Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái |
Đất rừng đặc dụng | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 2 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 275 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phú Thắng 1 Quốc lộ 20 - Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái |
Đất rừng đặc dụng | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Thắng 1 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 87 tờ BĐĐC số 92 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phú Yên Quốc lộ 20 - Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái |
Đất rừng đặc dụng | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Yên đoạn từ Quốc lộ 20 đến Hết ranh thửa đất số 107 tờ BĐĐC số 94 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 92 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường 30 tháng 4 Quốc lộ 20 - Km 0+500 |
Đất rừng đặc dụng | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Quốc lộ 20 đến Km 0+500 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường 30 tháng 4 Km 0+500 - Km 0+2000 |
Đất rừng đặc dụng | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+500 đến Km 0+2000 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường 30 tháng 4 Km 0+2000 - Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng |
Đất rừng đặc dụng | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 30 tháng 4 đoạn từ Km 0+2000 đến Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phú Lâm - Phú Bình Quốc lộ 20 - Giao đường ấp Phú Dũng |
Đất rừng đặc dụng | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Quốc lộ 20 đến Giao đường ấp Phú Dũng có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phú Lâm - Phú Bình Giáp đường ấp Phú Dũng - Giáp đường đi khu Lá ủ |
Đất rừng đặc dụng | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Giáp đường ấp Phú Dũng đến Giáp đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Phú Lâm - Phú Bình Đường đi khu Lá ủ - Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái |
Đất rừng đặc dụng | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng đặc dụng | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phú Lâm Phú Bình đoạn từ Đường đi khu Lá ủ đến Hết ranh thửa đất số 144 tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Đường 30 tháng 4 đến Đường đi khu Lá ủ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ Giáp đường đi khu Lá ủ - Đường Phú Lâm - Phú Bình |
Đất rừng sản xuất | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng 200m. - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Phú Lâm |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quán Hiến vào khu Lá ủ đoạn từ Giáp đường đi khu Lá ủ đến Đường Phú Lâm Phú Bình có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng: Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất rừng sản xuất | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Lâm
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Phú Lâm, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 67,4 km²
Dân số: 62.355 người (được thống kê theo quy mô dân số sáp nhập năm 2025).
Mật độ dân số: Khoảng 925 người/km².
Nguồn gốc thành lập (giai đoạn 2025 – 2026):
- Năm 2025 (Sắp xếp cấp xã): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (có hiệu lực từ ngày 01/07/2025), xã Phú Lâm mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 đơn vị hành chính cũ thuộc huyện Tân Phú gồm: xã Thanh Sơn, xã Phú Sơn, xã Phú Bình, và xã Phú Lâm (cũ).
- Năm 2026 (Thành lập Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026). Kể từ thời điểm này, xã Phú Lâm chính thức trở thành đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc thành phố Đồng Nai.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
