Bảng giá đất xã Phú Lý, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phú Lý, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Phú Lý, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Phú Lý được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phú Lý theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phú Lý, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phú Lý, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Phú Lý năm 2026
Khu vực: xã Phú Lý.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa.
Mức giá áp dụng: từ 48.000 đến 1.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Giáp ranh xã Trị An - Cầu suối Kóp |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Cầu suối Kóp - Hết chợ Phú Lý |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Hết chợ Phú Lý - Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý - Ngã tư đường 322A |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Ngã tư đường 322A - Ngã ba đường 322B |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Ngã ba đường 322B - Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - văn hóa Đồng Nai |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Cử bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3 m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường Bàu Điền Đường tỉnh 761 - Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông > 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi Đường tỉnh 761 - Bên phải: hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái: hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 3 Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 3 Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 3 Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 3 Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 3 Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 3 Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 3 Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường 322B Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) - Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - văn hóa Đồng Nai) |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Hết chợ Phú Lý - Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý - Ngã tư đường 322A |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Ngã tư đường 322A - Ngã ba đường 322B |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Ngã ba đường 322B - Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - văn hóa Đồng Nai |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Cử bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3 m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường Bàu Điền Đường tỉnh 761 - Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông > 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi Đường tỉnh 761 - Bên phải: hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái: hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 3 Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 3 Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 3 Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 3 Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 3 Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 3 Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 3 Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường 322B Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) - Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - văn hóa Đồng Nai) |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 536.000 | 402.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh Nhà thờ Tin Lành - Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m; cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tổ 3 ấp Bình Chánh Đường Lý Lịch 2- Bình Chánh (xã Phú Lý) - Hết nhà thờ Tin Lành |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao Thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao Thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) - Đường 322B |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 496.000 | 372.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 496.000 | 372.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322Đ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322Đ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) - Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Khu định cư xã Phú Lý Các đường trong Khu định cư xã Phú Lý - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các đảo trong lòng hồ Trị An Các đảo còn lại thuộc xã Hiếu Liêm (cũ) , Mã Đà (cũ), Phú Lý (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Giáp ranh xã Trị An - Cầu suối Kóp |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Cầu suối Kóp - Hết chợ Phú Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Hết chợ Phú Lý - Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là Có bề rộng 25m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường 322A Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) - Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã tư đường 322A đến ngã ba đường 322B) |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 496.000 | 372.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã tư đường 322A đến ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã tư đường 322A đến ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã tư đường 322A đến ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã tư đường 322A đến ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã tư đường 322A đến ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã tư đường 322A đến ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã tư đường 322A đến ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Cứ bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã từ đường 322A đến ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã từ đường 322A đến ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường Trảng Tranh Đường tỉnh 761 - Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) - Ranh code 62 của Hồ Trị An |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường Bình Chánh Cây Cầy Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Đường ấp 4 - Bình Chánh |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Cứ bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường Cây Cầy đi Long Thành Đường Bình Chánh - Cây Cầy - Bên phải: hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái: hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý có hiệ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý có hiệ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý có hiệ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý có hiệ Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý có hiệ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý có hiệ Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý có hiệ Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC x Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC x Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC x Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC x Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC x Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC x Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC x Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường ấp 4 Bình Chánh Đường tỉnh 767 - Ranh code 62 của hồ Trị An |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã tư đường 322A đến ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã tư đường 322A đến ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã tư đường 322A đến ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã tư đường 322A đến ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã tư đường 322A đến ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã tư đường 322A đến ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã tư đường 322A đến ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Cứ bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã từ đường 322A đến ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã từ đường 322A đến ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường Trảng Tranh Đường tỉnh 761 - Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) - Ranh code 62 của Hồ Trị An |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường Bình Chánh Cây Cầy Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Đường ấp 4 - Bình Chánh |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Cứ bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường Cây Cầy đi Long Thành Đường Bình Chánh - Cây Cầy - Bên phải: hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái: hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý có hiệ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý có hiệ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý có hiệ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý có hiệ Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý có hiệ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý có hiệ Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý có hiệ Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC x Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC x Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC x Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC x Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC x Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC x Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC x Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường ấp 4 Bình Chánh Đường tỉnh 767 - Ranh code 62 của hồ Trị An |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh Nhà thờ Tin Lành - Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m; cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý - Ngã tư đường 322A |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Ngã tư đường 322A - Ngã ba đường 322B |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã tư đường 322A đến Ngã ba đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Ngã ba đường 322B - Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - văn hóa Đồng Nai |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Cử bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3 m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Ngã ba đường 322B đến Hết ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường Bàu Điền Đường tỉnh 761 - Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông > 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bàu Điền đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Hết ranh thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 37 về bên phải và hết ranh thửa đất số 210, tờ BĐĐC số 37 về bên trái, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi Đường tỉnh 761 - Bên phải: hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái: hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 3 Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 3 Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 3 Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 3 Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 3 Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 3 Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường vào khu khuyến khích phát triển chăn nuôi đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Bên phải hết ranh thửa đất số 194, tờ bản đồ số 37, BĐĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 3 Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường 322B Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) - Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên - văn hóa Đồng Nai) |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là đường nhựa, bê Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là Có bề rộng 25m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322B đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Đường tỉnh 761 (Đoạn từ ngã ba đường 322B đến ranh Khu bảo tồn thiên nhiên văn hóa Đồng Nai) có hiện trạng là Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường 322A Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) - Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã tư đường 322A đến ngã ba đường 322B) |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tổ 3 ấp Bình Chánh Đường Lý Lịch 2- Bình Chánh (xã Phú Lý) - Hết nhà thờ Tin Lành |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao Thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao Thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) - Đường 322B |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322Đ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322Đ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) - Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Khu định cư xã Phú Lý Các đường trong Khu định cư xã Phú Lý - |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các đảo trong lòng hồ Trị An Các đảo còn lại thuộc xã Hiếu Liêm (cũ) , Mã Đà (cũ), Phú Lý (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Giáp ranh xã Trị An - Cầu suối Kóp |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Cầu suối Kóp - Hết chợ Phú Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Hết chợ Phú Lý - Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý - Ngã tư đường 322A |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tổ 3 ấp Bình Chánh Đường Lý Lịch 2- Bình Chánh (xã Phú Lý) - Hết nhà thờ Tin Lành |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao Thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao Thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) - Đường 322B |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322Đ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322Đ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) - Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Khu định cư xã Phú Lý Các đường trong Khu định cư xã Phú Lý - |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các đảo trong lòng hồ Trị An Các đảo còn lại thuộc xã Hiếu Liêm (cũ) , Mã Đà (cũ), Phú Lý (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Giáp ranh xã Trị An - Cầu suối Kóp |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Cầu suối Kóp - Hết chợ Phú Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Hết chợ Phú Lý - Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý - Ngã tư đường 322A |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến Ngã tư đường 322A có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường 322A đoạn từ Đường tỉnh 761 (đoạn hết chợ Phú Lý đến Trung tâm Văn hóa xã) đến Đường tỉnh 761 (đoạn từ ngã từ đường 322A đến ngã ba đường 322B) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi mă Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường Trảng Tranh Đường tỉnh 761 - Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh (xã Phú Lý) |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trảng Tranh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) - Ranh code 62 của Hồ Trị An |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 (Đoạn tiếp theo đến cầu suối Kóp) đến Ranh code 62 của Hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường Bình Chánh Cây Cầy Đường Lý Lịch 2 - Bình Chánh - Đường ấp 4 - Bình Chánh |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Cứ bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Bình Chánh Cây Cầy đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh đến Đường ấp 4 Bình Chánh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường Cây Cầy đi Long Thành Đường Bình Chánh - Cây Cầy - Bên phải: hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái: hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý có hiệ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý có hiệ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý có hiệ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý có hiệ Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý có hiệ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý có hiệ Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý có hiệ Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC x Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC x Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC x Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC x Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC x Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC x Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Cây Cầy đi Long Thành đoạn từ Đường Bình Chánh Cây Cầy đến Bên phải hết ranh thửa đất số 13, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC xã Phú Lý. Bên trái hết ranh thửa đất số 05, tờ bản đồ số 65, BĐ ĐC x Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường ấp 4 Bình Chánh Đường tỉnh 767 - Ranh code 62 của hồ Trị An |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 352.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp 4 Bình Chánh đoạn từ Đường tỉnh 761 đến Ranh code 62 của hồ Trị An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh Nhà thờ Tin Lành - Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m; cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 1, 2 ấp Bình Chánh đoạn từ Nhà thờ Tin Lành đến Hết ranh thửa 150, tờ BĐĐC số 62, xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tổ 3 ấp Bình Chánh Đường Lý Lịch 2- Bình Chánh (xã Phú Lý) - Hết nhà thờ Tin Lành |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao Thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao Thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tổ 3 ấp Bình Chánh đoạn từ Đường Lý Lịch 2 Bình Chánh (xã Phú Lý) đến Hết nhà thờ Tin Lành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) - Đường 322B |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 370.000 | 296.000 | 222.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322B có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322Đ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường N7, liên ấp 13, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (Đoạn từ Trung tâm văn hóa xã Phú Lý đến ngã ba đường 322A) đến Đường 322Đ có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) - Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Tổ 8, N2, ấp bàu Phụng, xã Phú Lý đoạn từ Đường ĐT 761 (giáp ranh xã Trị An đến cầu suối Kóp) đến Hết ranh thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 58 có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Khu định cư xã Phú Lý Các đường trong Khu định cư xã Phú Lý - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các đảo trong lòng hồ Trị An Các đảo còn lại thuộc xã Hiếu Liêm (cũ) , Mã Đà (cũ), Phú Lý (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Giáp ranh xã Trị An - Cầu suối Kóp |
Đất trồng lúa | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Cầu suối Kóp - Hết chợ Phú Lý |
Đất trồng lúa | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Cầu suối Kóp đến Hết chợ Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Hết chợ Phú Lý - Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý |
Đất trồng lúa | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất trồng lúa | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất trồng lúa | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Hết chợ Phú Lý đến Hết Trung tâm văn hóa xã Phú Lý có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất trồng lúa | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phú Lý |
Đường tỉnh 761 Giáp ranh xã Trị An - Cầu suối Kóp |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Phú Lý |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường tỉnh 761 đoạn từ Giáp ranh xã Trị An đến Cầu suối Kóp có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Lý
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Phú Lý, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 279 km².
Dân số: 15.992 người.
Mật độ dân số: Khoảng 57 người/km².
Nguồn gốc thành lập (giai đoạn 2025 – 2026):
- Năm 2025 (Sắp xếp cấp xã): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Nai mới. Do địa bàn có diện tích tự nhiên rất lớn và đặc thù địa lý rừng – hồ sinh thái, xã Phú Lý được giữ nguyên trạng, không thực hiện sáp nhập hay chia tách với các đơn vị hành chính khác.
- Năm 2026 (Thành lập Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương trên cơ sở toàn bộ diện tích và dân số của tỉnh Đồng Nai (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026). Từ thời điểm này, xã Phú Lý chính thức chuyển thành đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc thành phố Đồng Nai.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
