Bảng giá đất xã Phú Nghĩa, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phú Nghĩa, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã Phú Nghĩa, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Phú Nghĩa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phú Nghĩa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phú Nghĩa, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phú Nghĩa, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Nghĩa năm 2026

Khu vực: xã Phú Nghĩa.

Loại đất: Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 22.800 đến 161.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã ba Đường vào chùa Hưng Thạnh (Hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63)
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã ba đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60)
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú Nghĩa
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gỡ
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức Lập
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn Hữu
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc Cùi
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh Thương
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh Xã Đắk Ơ
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Phú Nghĩa Trung tâm Đức Hạnh
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT741 - Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Trung tâm Đức Hạnh
Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 - Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Trung tâm Đức Hạnh
Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 - Ngã tư Quốc tế
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn 19/5
Ngã ba thôn Phước Sơn (giáp đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn 19/5
Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118 - Cổng 19/5
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn 19/5
Cổng 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh (cũ)) - Ngã ba đường ĐT 741
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai
Giáp đường thân 19/5 - Cầu 19/5
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai
Cầu 19/5 - Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06)
Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 - Giáp đường ĐT 760
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường Đội 3 - Bình Đức 2
Ngã ba Hội trường Bình Đức 2 - Giáp đường trung tâm xã
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.14)
Ngã ba hội trường Thôn Sơn Trung (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 287, tờ bản đồ số 107 (giáp xã Phú Văn (cũ))
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường Liên xã 01 (ĐHA.28)
Ngã tư Quốc Tế (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường Liên xã 01 (ĐHA28)
Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 - Bến đò
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.03)
Hết ranh thửa đất số 9, thửa đất số 154 thuộc tờ bản đồ số 85 - Nhà ông Hữu chạy (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 85)
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường Phước Sơn - Đường 19/5
Giáp đường trung tâm xã Đức Hạnh (cũ) - Suối (đất bà Thủy Nhì)
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường Phước Sơn - Đường 19/5
Suối (đặt bà Thủy Nhì) (hết thửa đất số 22, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 125) - Giáp đường 19/5 đi Bù K'Roai
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường đi Xóm Mới
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường đi Xóm Chài
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường Xóm Mới nái 19/5
Giáp Đường Xóm Mới - Giáp đường 19/5
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường sau khu tái định cư
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường Đội 2 (Bình Đức 1 cũ)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường Đội 2 Bình Đức 1 (mới)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường vào trung tâm Bình Đức 1
Ngã ba nhà bà Thái Thị Hướng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 130) - Giáp trung tâm Bình Đức 1
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Sơn Trung đi thôn Bù K'Roai
Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) - Giáp đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường vào chùa
Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 281, tờ bản đồ số 128) - Hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 128
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) (Hướng Đông)
Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường D15 - Ngã ba đường D11
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường N9 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
Ngã ba đường N10 - Ngã ba đường N11
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường D12(Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường N9 - Ngã tư đường N11
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường N9 - Ngã ba đường N11
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường N8 - Ngã tư đường N11
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa)
Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa)
Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Đắk Son
Ngã ba đườNg ĐT 741 - Hết ranh quy hoạch chợ huyện
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Đắk Son
Giáp ranh quy hoạch chợ huyện - Ngã ba xưởng mộc ông Hùng
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Đắk Son
Ngã ba xưởng mộc ông Hùng - Ngã ba Hoa Thuận
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Bù Gia Phúc 1
Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Bù Gia Phúc 1
Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 - Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Bù Gia Phúc 1
Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 - Công thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8)
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn đi Bù Cà Mau
Giấy đường ĐT 741 - Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59)
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn đi Bù Cà Mau
Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) - Suối Tà Niên
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760
Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba Sơn Hà
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760
Ngã ba Sơn Hà - Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến)
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Tân Lập Gốc gò đi đường ĐT 760
Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) - Đường An Lương
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Hai Căn
Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43)
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Hai Căn
Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) - Hết tuyến
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2
Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) - Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39)
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường đi vào thôn Khắc Khoan
Giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường đi vào thôn Khắc Khoan
Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường Vành đai trung tâm (phía Đông)
Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp ĐT760
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường vành đai trung tâm hành chính huyện (cũ)
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) - Ngã ba đường D8
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa)
Ngã tư tiếp giáp đường N7 - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường NB3
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường N17 (đường sau lưng bộ đội)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường nội bộ N1
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương)
Đường ĐT 741 - Cầu Bù Ka
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường nhựa vào dốc 3 tầng
Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường nhựa vào dốc 3 tầng
Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 - Dốc 3 tầng
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan
Đường ĐT 741 - Hết tuyến
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường nhựa thôn Phú Nghĩa
Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 - Hết tuyến (ranh xã Phú Văn (cũ))
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường D15a (Sau lưng Điện lực)
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 38.000 30.400 22.800 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Ngã ba Tỉnh ủy Tiền Giang - Suối Tiền Giang
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Suối Tiền Giang - Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108)
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) - Ngã tư Quốc Tế
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Ngã tư Quốc tế - Hết ngã ba Đường vào Hội trường thân 2
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 - Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng - Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng - Ranh đất lâm phần
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Ranh đất lâm phần - Giáp ranh huyện Bù Đăng (cũ)
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã ba NT Tỉnh ủy Tiền Giang
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Ngã tư Phú Nghĩa - Giáp ranh đường vành đai trung tâm
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ)
Ngã tư quốc tế - Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84)
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ)
Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108)
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Vân (cũ)
Giáp đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) - Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 100)
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ)
Giáp đường ĐT 760 - Ngã ba Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 99)
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ)
Giáp đường ĐT 760 - Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 100)
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường dưới lòng hồ (thôn 1)
Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 103) - Giáp đường trên lòng hồ
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường trên lòng hồ
Giáp đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) - Giấy ranh xã Đức Hạnh (cũ) (đối diện quán nhà ông Hồng)
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) - Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28)
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã ba Đường vào chùa Hưng Thạnh (Hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63)
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã ba đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60)
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú Nghĩa
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gỡ
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức Lập
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn Hữu
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc Cùi
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh Thương
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh Xã Đắk Ơ
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn 19/5
Cổng 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh (cũ)) - Ngã ba đường ĐT 741
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) (Hướng Đông)
Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường D15 - Ngã ba đường D11
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường N9 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
Ngã ba đường N10 - Ngã ba đường N11
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D12(Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường N9 - Ngã tư đường N11
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường N9 - Ngã ba đường N11
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường N8 - Ngã tư đường N11
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa)
Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa)
Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Đắk Son
Ngã ba đườNg ĐT 741 - Hết ranh quy hoạch chợ huyện
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Đắk Son
Giáp ranh quy hoạch chợ huyện - Ngã ba xưởng mộc ông Hùng
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Đắk Son
Ngã ba xưởng mộc ông Hùng - Ngã ba Hoa Thuận
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Bù Gia Phúc 1
Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Bù Gia Phúc 1
Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 - Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Bù Gia Phúc 1
Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 - Công thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8)
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn đi Bù Cà Mau
Giấy đường ĐT 741 - Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59)
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn đi Bù Cà Mau
Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) - Suối Tà Niên
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760
Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba Sơn Hà
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760
Ngã ba Sơn Hà - Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến)
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Tân Lập Gốc gò đi đường ĐT 760
Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) - Đường An Lương
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Hai Căn
Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43)
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Hai Căn
Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) - Hết tuyến
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2
Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) - Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39)
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường đi vào thôn Khắc Khoan
Giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường đi vào thôn Khắc Khoan
Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường Vành đai trung tâm (phía Đông)
Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp ĐT760
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường vành đai trung tâm hành chính huyện (cũ)
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) - Ngã ba đường D8
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa)
Ngã tư tiếp giáp đường N7 - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường NB3
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N17 (đường sau lưng bộ đội)
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường nội bộ N1
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương)
Đường ĐT 741 - Cầu Bù Ka
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường nhựa vào dốc 3 tầng
Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường nhựa vào dốc 3 tầng
Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 - Dốc 3 tầng
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan
Đường ĐT 741 - Hết tuyến
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường nhựa thôn Phú Nghĩa
Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 - Hết tuyến (ranh xã Phú Văn (cũ))
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D15a (Sau lưng Điện lực)
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 38.000 30.400 22.800 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Ngã ba Tỉnh ủy Tiền Giang - Suối Tiền Giang
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Suối Tiền Giang - Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108)
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) - Ngã tư Quốc Tế
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Ngã tư Quốc tế - Hết ngã ba Đường vào Hội trường thân 2
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 - Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng - Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng - Ranh đất lâm phần
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Ranh đất lâm phần - Giáp ranh huyện Bù Đăng (cũ)
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã ba NT Tỉnh ủy Tiền Giang
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Ngã tư Phú Nghĩa - Giáp ranh đường vành đai trung tâm
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ)
Ngã tư quốc tế - Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84)
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ)
Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108)
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Vân (cũ)
Giáp đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) - Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 100)
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ)
Giáp đường ĐT 760 - Ngã ba Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 99)
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ)
Giáp đường ĐT 760 - Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 100)
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường dưới lòng hồ (thôn 1)
Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 103) - Giáp đường trên lòng hồ
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường trên lòng hồ
Giáp đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) - Giấy ranh xã Đức Hạnh (cũ) (đối diện quán nhà ông Hồng)
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) - Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28)
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã ba Đường vào chùa Hưng Thạnh (Hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63)
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã ba đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60)
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú Nghĩa
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gỡ
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức Lập
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn Hữu
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc Cùi
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh Thương
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh Xã Đắk Ơ
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn 19/5
Cổng 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh (cũ)) - Ngã ba đường ĐT 741
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) (Hướng Đông)
Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường D15 - Ngã ba đường D11
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường N9 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
Ngã ba đường N10 - Ngã ba đường N11
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D12(Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường N9 - Ngã tư đường N11
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường N9 - Ngã ba đường N11
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường N8 - Ngã tư đường N11
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa)
Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa)
Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Đắk Son
Ngã ba đườNg ĐT 741 - Hết ranh quy hoạch chợ huyện
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Đắk Son
Giáp ranh quy hoạch chợ huyện - Ngã ba xưởng mộc ông Hùng
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Đắk Son
Ngã ba xưởng mộc ông Hùng - Ngã ba Hoa Thuận
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Bù Gia Phúc 1
Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Bù Gia Phúc 1
Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 - Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Bù Gia Phúc 1
Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 - Công thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8)
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn đi Bù Cà Mau
Giấy đường ĐT 741 - Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59)
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn đi Bù Cà Mau
Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) - Suối Tà Niên
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760
Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba Sơn Hà
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760
Ngã ba Sơn Hà - Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến)
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Tân Lập Gốc gò đi đường ĐT 760
Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) - Đường An Lương
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Hai Căn
Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43)
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Hai Căn
Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) - Hết tuyến
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2
Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) - Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39)
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường đi vào thôn Khắc Khoan
Giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường đi vào thôn Khắc Khoan
Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường Vành đai trung tâm (phía Đông)
Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp ĐT760
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường vành đai trung tâm hành chính huyện (cũ)
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) - Ngã ba đường D8
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa)
Ngã tư tiếp giáp đường N7 - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường NB3
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N17 (đường sau lưng bộ đội)
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường nội bộ N1
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương)
Đường ĐT 741 - Cầu Bù Ka
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường nhựa vào dốc 3 tầng
Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường nhựa vào dốc 3 tầng
Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 - Dốc 3 tầng
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan
Đường ĐT 741 - Hết tuyến
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường nhựa thôn Phú Nghĩa
Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 - Hết tuyến (ranh xã Phú Văn (cũ))
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D15a (Sau lưng Điện lực)
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 38.000 30.400 22.800 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Ngã ba Tỉnh ủy Tiền Giang - Suối Tiền Giang
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Suối Tiền Giang - Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108)
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) - Ngã tư Quốc Tế
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Ngã tư Quốc tế - Hết ngã ba Đường vào Hội trường thân 2
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 - Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng - Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng - Ranh đất lâm phần
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Ranh đất lâm phần - Giáp ranh huyện Bù Đăng (cũ)
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã ba NT Tỉnh ủy Tiền Giang
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 760
Ngã tư Phú Nghĩa - Giáp ranh đường vành đai trung tâm
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ)
Ngã tư quốc tế - Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84)
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ)
Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108)
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Vân (cũ)
Giáp đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) - Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 100)
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ)
Giáp đường ĐT 760 - Ngã ba Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 99)
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ)
Giáp đường ĐT 760 - Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 100)
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường dưới lòng hồ (thôn 1)
Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 103) - Giáp đường trên lòng hồ
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường trên lòng hồ
Giáp đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) - Giấy ranh xã Đức Hạnh (cũ) (đối diện quán nhà ông Hồng)
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) - Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28)
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã ba Đường vào chùa Hưng Thạnh (Hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63)
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã ba đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60)
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú Nghĩa
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gỡ
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức Lập
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn Hữu
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc Cùi
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh Thương
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh Xã Đắk Ơ
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn 19/5
Cổng 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh (cũ)) - Ngã ba đường ĐT 741
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) (Hướng Đông)
Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường D15 - Ngã ba đường D11
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường N9 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện)
Ngã ba đường N10 - Ngã ba đường N11
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D12(Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường N9 - Ngã tư đường N11
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường N9 - Ngã ba đường N11
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường N8 - Ngã tư đường N11
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa)
Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa)
Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ))
Ngã ba đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Đắk Son
Ngã ba đườNg ĐT 741 - Hết ranh quy hoạch chợ huyện
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Đắk Son
Giáp ranh quy hoạch chợ huyện - Ngã ba xưởng mộc ông Hùng
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Đắk Son
Ngã ba xưởng mộc ông Hùng - Ngã ba Hoa Thuận
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Bù Gia Phúc 1
Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Bù Gia Phúc 1
Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 - Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Bù Gia Phúc 1
Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 - Công thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8)
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn đi Bù Cà Mau
Giấy đường ĐT 741 - Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59)
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn đi Bù Cà Mau
Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) - Suối Tà Niên
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760
Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba Sơn Hà
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760
Ngã ba Sơn Hà - Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến)
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Tân Lập Gốc gò đi đường ĐT 760
Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) - Đường An Lương
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Hai Căn
Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43)
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn Hai Căn
Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) - Hết tuyến
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2
Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) - Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39)
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường đi vào thôn Khắc Khoan
Giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường đi vào thôn Khắc Khoan
Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường Vành đai trung tâm (phía Đông)
Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp ĐT760
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường vành đai trung tâm hành chính huyện (cũ)
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) - Ngã ba đường D8
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa)
Ngã tư tiếp giáp đường N7 - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường NB3
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa)
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N17 (đường sau lưng bộ đội)
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường nội bộ N1
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương)
Đường ĐT 741 - Cầu Bù Ka
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường nhựa vào dốc 3 tầng
Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường nhựa vào dốc 3 tầng
Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 - Dốc 3 tầng
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan
Đường ĐT 741 - Hết tuyến
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường nhựa thôn Phú Nghĩa
Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 - Hết tuyến (ranh xã Phú Văn (cũ))
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D15a (Sau lưng Điện lực)
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ))
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 49.000 39.200 29.400 0
Xã Phú Nghĩa Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 38.000 30.400 22.800 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã ba Đường vào chùa Hưng Thạnh (Hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63)
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã ba đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60)
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú Nghĩa
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gỡ
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức Lập
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn Hữu
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc Cùi
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh Thương
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Phú Nghĩa Đường ĐT 741
Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh Xã Đắk Ơ
Đất nuôi trồng thủy sản 161.000 128.800 96.600 0
Xã Phú Nghĩa Trung tâm Đức Hạnh
Ngã ba tiếp giáp đường ĐT741 - Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Trung tâm Đức Hạnh
Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 - Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Trung tâm Đức Hạnh
Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 - Ngã tư Quốc tế
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Nghĩa Đường thôn 19/5
Ngã ba thôn Phước Sơn (giáp đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Nghĩa

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Nghĩa, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phú Nghĩa, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã Phú Nghĩa, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 279,40 km².

Dân số: 33.920 người (số liệu thống kê cư dân hành chính sau sáp nhập).

Mật độ dân số: Khoảng 121 người/km².

Nguồn gốc thành lập (giai đoạn 2025 – 2026):

  • Năm 2025 (Sắp xếp cấp xã): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (chính thức có hiệu lực từ ngày 01/07/2025), xã Phú Nghĩa mới được hình thành dựa trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã cũ (thuộc khu vực huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước cũ trước khi điều chỉnh địa giới sáp nhập) gồm: xã Phú Văn, xã Đức Hạnh, và xã Phú Nghĩa (cũ).
  • Năm 2026 (Thành lập Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026). Kể từ thời điểm này, xã Phú Nghĩa trở thành đơn vị hành chính cấp xã đô thị trực thuộc thành phố trung ương mới.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

4.9/5 - (1175 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?