Bảng giá đất xã Phú Nghĩa, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phú Nghĩa, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Phú Nghĩa, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Phú Nghĩa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phú Nghĩa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phú Nghĩa, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phú Nghĩa, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Phú Nghĩa năm 2026
Khu vực: xã Phú Nghĩa.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 32.000 đến 4.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã ba Tỉnh ủy Tiền Giang - Suối Tiền Giang |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Suối Tiền Giang - Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) - Ngã tư Quốc Tế |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã tư Quốc Tế - Hết ngã ba đường vào Hội trường thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Hết ngã ba đường vào Hội trường thôn 2 - Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng - Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng - Ranh đất lâm phần |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ranh đất lâm phần - Giáp ranh huyện Bù Đăng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Tiếp giáp đường trung tâm xã - Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 - Giáp ranh xã Phú Nghĩa cũ |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã ba NT Tỉnh ủy Tiền Giang |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã tư Phú Nghĩa - Giáp ranh đường vành đai trung tâm |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Ngã tư quốc tế - Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84) |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108) |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Văn (cũ) Giáp Đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) - Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 100) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) Giáp Đường ĐT 760 - Ngã ba Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 99) |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) Giáp đường ĐT 760 - Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 100) |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường dưới lòng hồ (thôn 1) Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 103) - Giáp đường trên lòng hồ |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường trên lòng hồ Giáp Đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) - Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) (đối diện quán nhà ông Hồng) |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Các tuyến Đường khu đấu giá thôn 1 Giáp đường ĐT 760 - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tuyền (thửa đất số 493, tờ bản đồ số 103) |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba chốt số 6 - Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) - Đấu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã ba đường vào chùa Hưng Thạnh (Hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản do số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gõ |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức Lập |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn Hữu |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc Cùi |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh Thương |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh xã Bắc Ơ |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Trung tâm Đức Hạnh Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Trung tâm Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 - Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Trung tâm Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 - Ngã tư Quốc tế |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 Ngã ba thôn Phước Sơn (giáp đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118 |
Đất ở nông thôn | 890.000 | 712.000 | 534.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118 - Cống 19/5 |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh (cũ)) - Ngã ba đường ĐT 741 |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K’Roai Giáp đường thôn 19/5 - Cầu 19/5 |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K’Roai Cầu 19/5 - Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K’Roai (ĐH.06) Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 - Giáp Đường ĐT 760 |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 3 - Bình Đức 2 Ngã ba Hội trường Bình Đức 2 - Giáp đường trung tâm xã |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.14) Ngã ba hội trường Thôn Sơn Trung (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 287, tờ bản đồ số 107 (giáp xã Phú Văn (cũ)) |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) Ngã tư Quốc Tế (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 - Bến đò |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.03) Hết ranh thửa đất số 9, thửa đất số 154 thuộc tờ bản đồ số 85 - Nhà ông Hữu Chạy (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 85) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Phước Sơn - đường 19/5 Giáp đường trung tâm xã Đức Hạnh - Suối (đất bà Thủy Nhì) |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Phước Sơn - đường 19/5 Suối (đặt bà Thủy Nhì) (hết thửa đất số 22, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 125) - Giáp đường 19/5 đi Bù K’Roai |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi Xóm Mới Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi Xóm Chài Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Xóm Mới nối 19/5 Giáp đường Xóm Mới - Giáp đường 19/5 |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường sau khu tái định cư Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 2 (Bình Đức 1 cũ) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 2 Bình Đức 1 (mới) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vào trung tâm Bình Đức 1 Ngã ba nhà bà Thái Thị Hướng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 130) - Giáp trung tâm Bình Đức 1 |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Sơn Trung di thôn Bù K’Roai Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) - Giáp đường thôn 19/5 di thôn Bù K’Roai |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vào chùa Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 281, tờ bản đồ số 128) - Hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 128 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N18 (Khu dân cư phía Tây) Ngã tư Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N19 (Đường A2- Khu dân cư Phía Tây) Ngã ba đường D17 - Ngã ba đường D17a (đường B1) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D17a (Đường B1- Khu dân cư phía Tây) Ngã ba Đường ĐT 760 - Ngã ba đường D17a (đường B1) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D17 (Khu dân cư phía tây) Ngã ba đường N18 - Ngã ba đường N19 (đường A2) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N4 (khu dân cư khu 2) Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D2 (khu dân cư khu 2) Ngã ba Đường ĐT 760 - Ngã ba đường N4 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D3 (khu dân cư khu 2) Ngã ba Đường ĐT 760 - Ngã ba đường N4 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N4a (Đường NB1 - khu dân cư khu 2) Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) (Hướng Đông) Ngã ba Đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba Đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường D15 - Ngã ba đường D11 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N9 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) Ngã ba đường N10 - Ngã ba đường N11 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D12 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N9 - Ngã tư đường N11 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N9 - Ngã ba đường N11 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N8 - Ngã tư đường N11 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Đăk Son Ngã ba Đường ĐT 741 - Hết ranh quy hoạch chợ huyện |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Đăk Son Giáp ranh quy hoạch chợ huyện - Ngã ba xưởng mộc ông Hùng |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Đăk Son Ngã ba xưởng mộc ông Hùng - Ngã ba Hoa Thuận |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 - Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 - Cổng thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn đi Bù Cà Mau Giáp Đường ĐT 741 - Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn đi Bù Cà Mau Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) - Suối Tà Niên |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi Đường ĐT 760 Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba Sơn Hà |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi Đường ĐT 760 Ngã ba Sơn Hà - Ngã ba Đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi Đường ĐT 760 Ngã ba Đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) - Đường An Lương |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Hai Căn Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Hai Căn Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2 Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) - Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39) |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi vào thôn Khắc Khoan Giáp Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi vào thôn Khắc Khoan Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N1 (Khu dân cư B11, B12) Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D1 |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N2 (Khu dân cư B11,B12) Ngã ba tiếp giáp đường D1 - Ngã ba tiếp giáp đường D21 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N25 (Khu dân cư B11, B12) Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N3 (Khu dân cư B11, B12) Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N26 (Khu dân cư B11, B12) Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D1 (Khu dân cư B11, B12) Tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường N26 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D2 (Khu dân cư B11, B12) Ngã ba mũi tàu tiếp giáp đường D1 - Ngã ba tiếp giáp đường N26 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D21 (Khu dân cư B11, B12) Tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường N26 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N4b (Khu dân cư E20) Ngã tư tiếp giáp đường D2 - Ngã ba tiếp giáp đường D1 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D1 (Khu dân cư E20) Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 760 - Ngã ba tiếp giáp đường N3 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Vành đai trung tâm (phía Đông) Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp ĐT 760 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vành đai trung tâm hành chính huyện (cũ) Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) - Ngã ba đường D8 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) Ngã tư tiếp giáp đường N7 - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường NB3 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N17 (đường sau lưng bộ đội) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nội bộ N1 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) Đường ĐT 741 - Cầu Bù Ka |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa vào dốc 3 tầng Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa vào dốc 3 tầng Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 - Dốc 3 tầng |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan Đường ĐT 741 - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa thôn Phú Nghĩa Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 - Hết tuyến (ranh xã Phú Văn (cũ)) |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15a (Sau lưng Điện lực) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Các tuyến Đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã ba Tỉnh ủy Tiền Giang - Suối Tiền Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Suối Tiền Giang - Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 568.000 | 426.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) - Ngã tư Quốc Tế |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 608.000 | 456.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã tư Quốc Tế - Hết ngã ba đường vào Hội trường thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Hết ngã ba đường vào Hội trường thôn 2 - Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng - Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng - Ranh đất lâm phần |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ranh đất lâm phần - Giáp ranh huyện Bù Đăng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Tiếp giáp đường trung tâm xã - Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 608.000 | 456.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 - Giáp ranh xã Phú Nghĩa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã ba NT Tỉnh ủy Tiền Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 568.000 | 426.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã tư Phú Nghĩa - Giáp ranh đường vành đai trung tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Ngã tư quốc tế - Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Văn (cũ) Giáp Đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) - Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 100) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) Giáp Đường ĐT 760 - Ngã ba Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 99) |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) Giáp đường ĐT 760 - Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 100) |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường dưới lòng hồ (thôn 1) Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 103) - Giáp đường trên lòng hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường trên lòng hồ Giáp Đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) - Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) (đối diện quán nhà ông Hồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Các tuyến Đường khu đấu giá thôn 1 Giáp đường ĐT 760 - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tuyền (thửa đất số 493, tờ bản đồ số 103) |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba chốt số 6 - Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) - Đấu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã ba đường vào chùa Hưng Thạnh (Hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản do số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gõ |
Đất TM-DV nông thôn | 830.000 | 664.000 | 498.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 608.000 | 456.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc Cùi |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh Thương |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh xã Bắc Ơ |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Trung tâm Đức Hạnh Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Trung tâm Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 - Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Trung tâm Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 - Ngã tư Quốc tế |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 Ngã ba thôn Phước Sơn (giáp đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118 |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 496.000 | 372.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118 - Cống 19/5 |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh (cũ)) - Ngã ba đường ĐT 741 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K’Roai Giáp đường thôn 19/5 - Cầu 19/5 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K’Roai Cầu 19/5 - Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K’Roai (ĐH.06) Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 - Giáp Đường ĐT 760 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 3 - Bình Đức 2 Ngã ba Hội trường Bình Đức 2 - Giáp đường trung tâm xã |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.14) Ngã ba hội trường Thôn Sơn Trung (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 287, tờ bản đồ số 107 (giáp xã Phú Văn (cũ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) Ngã tư Quốc Tế (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 - Bến đò |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.03) Hết ranh thửa đất số 9, thửa đất số 154 thuộc tờ bản đồ số 85 - Nhà ông Hữu Chạy (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 85) |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Phước Sơn - đường 19/5 Giáp đường trung tâm xã Đức Hạnh - Suối (đất bà Thủy Nhì) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Phước Sơn - đường 19/5 Suối (đặt bà Thủy Nhì) (hết thửa đất số 22, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 125) - Giáp đường 19/5 đi Bù K’Roai |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi Xóm Mới Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi Xóm Chài Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Xóm Mới nối 19/5 Giáp đường Xóm Mới - Giáp đường 19/5 |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường sau khu tái định cư Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 2 (Bình Đức 1 cũ) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 2 Bình Đức 1 (mới) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vào trung tâm Bình Đức 1 Ngã ba nhà bà Thái Thị Hướng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 130) - Giáp trung tâm Bình Đức 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Sơn Trung di thôn Bù K’Roai Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) - Giáp đường thôn 19/5 di thôn Bù K’Roai |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vào chùa Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 281, tờ bản đồ số 128) - Hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 128 |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N18 (Khu dân cư phía Tây) Ngã tư Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N19 (Đường A2- Khu dân cư Phía Tây) Ngã ba đường D17 - Ngã ba đường D17a (đường B1) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D17a (Đường B1- Khu dân cư phía Tây) Ngã ba Đường ĐT 760 - Ngã ba đường D17a (đường B1) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D17 (Khu dân cư phía tây) Ngã ba đường N18 - Ngã ba đường N19 (đường A2) |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N4 (khu dân cư khu 2) Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D2 (khu dân cư khu 2) Ngã ba Đường ĐT 760 - Ngã ba đường N4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D3 (khu dân cư khu 2) Ngã ba Đường ĐT 760 - Ngã ba đường N4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N4a (Đường NB1 - khu dân cư khu 2) Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) (Hướng Đông) Ngã ba Đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba Đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường D15 - Ngã ba đường D11 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N9 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) Ngã ba đường N10 - Ngã ba đường N11 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D12 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N9 - Ngã tư đường N11 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N9 - Ngã ba đường N11 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N8 - Ngã tư đường N11 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Đăk Son Ngã ba Đường ĐT 741 - Hết ranh quy hoạch chợ huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Đăk Son Giáp ranh quy hoạch chợ huyện - Ngã ba xưởng mộc ông Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Đăk Son Ngã ba xưởng mộc ông Hùng - Ngã ba Hoa Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 - Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 - Cổng thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn đi Bù Cà Mau Giáp Đường ĐT 741 - Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn đi Bù Cà Mau Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) - Suối Tà Niên |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi Đường ĐT 760 Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba Sơn Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi Đường ĐT 760 Ngã ba Sơn Hà - Ngã ba Đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) |
Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi Đường ĐT 760 Ngã ba Đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) - Đường An Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Hai Căn Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Hai Căn Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2 Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) - Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi vào thôn Khắc Khoan Giáp Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi vào thôn Khắc Khoan Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N1 (Khu dân cư B11, B12) Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D1 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N2 (Khu dân cư B11,B12) Ngã ba tiếp giáp đường D1 - Ngã ba tiếp giáp đường D21 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N25 (Khu dân cư B11, B12) Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N3 (Khu dân cư B11, B12) Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N26 (Khu dân cư B11, B12) Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D1 (Khu dân cư B11, B12) Tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường N26 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D2 (Khu dân cư B11, B12) Ngã ba mũi tàu tiếp giáp đường D1 - Ngã ba tiếp giáp đường N26 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D21 (Khu dân cư B11, B12) Tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường N26 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N4b (Khu dân cư E20) Ngã tư tiếp giáp đường D2 - Ngã ba tiếp giáp đường D1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D1 (Khu dân cư E20) Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 760 - Ngã ba tiếp giáp đường N3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Vành đai trung tâm (phía Đông) Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp ĐT 760 |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vành đai trung tâm hành chính huyện (cũ) Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) - Ngã ba đường D8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) Ngã tư tiếp giáp đường N7 - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường NB3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N17 (đường sau lưng bộ đội) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nội bộ N1 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) Đường ĐT 741 - Cầu Bù Ka |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa vào dốc 3 tầng Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa vào dốc 3 tầng Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 - Dốc 3 tầng |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan Đường ĐT 741 - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa thôn Phú Nghĩa Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 - Hết tuyến (ranh xã Phú Văn (cũ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15a (Sau lưng Điện lực) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Các tuyến Đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã ba Tỉnh ủy Tiền Giang - Suối Tiền Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Suối Tiền Giang - Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) |
Đất SX-KD nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) - Ngã tư Quốc Tế |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã tư Quốc Tế - Hết ngã ba đường vào Hội trường thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Hết ngã ba đường vào Hội trường thôn 2 - Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng - Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng - Ranh đất lâm phần |
Đất SX-KD nông thôn | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ranh đất lâm phần - Giáp ranh huyện Bù Đăng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 448.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Tiếp giáp đường trung tâm xã - Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 - Giáp ranh xã Phú Nghĩa cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã ba NT Tỉnh ủy Tiền Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã tư Phú Nghĩa - Giáp ranh đường vành đai trung tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Ngã tư quốc tế - Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84) |
Đất SX-KD nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108) |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Văn (cũ) Giáp Đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) - Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 100) |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) Giáp Đường ĐT 760 - Ngã ba Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 99) |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) Giáp đường ĐT 760 - Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 100) |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường dưới lòng hồ (thôn 1) Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 103) - Giáp đường trên lòng hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường trên lòng hồ Giáp Đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) - Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) (đối diện quán nhà ông Hồng) |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Các tuyến Đường khu đấu giá thôn 1 Giáp đường ĐT 760 - Hết ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Tuyền (thửa đất số 493, tờ bản đồ số 103) |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba chốt số 6 - Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) - Đấu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã ba đường vào chùa Hưng Thạnh (Hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản do số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gõ |
Đất SX-KD nông thôn | 710.000 | 568.000 | 426.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn Hữu |
Đất SX-KD nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc Cùi |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh Thương |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh xã Bắc Ơ |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Trung tâm Đức Hạnh Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Trung tâm Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 - Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 |
Đất SX-KD nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Trung tâm Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 - Ngã tư Quốc tế |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 Ngã ba thôn Phước Sơn (giáp đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118 |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 424.000 | 318.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118 - Cống 19/5 |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 Cống 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh (cũ)) - Ngã ba đường ĐT 741 |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K’Roai Giáp đường thôn 19/5 - Cầu 19/5 |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K’Roai Cầu 19/5 - Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K’Roai (ĐH.06) Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 - Giáp Đường ĐT 760 |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 3 - Bình Đức 2 Ngã ba Hội trường Bình Đức 2 - Giáp đường trung tâm xã |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.14) Ngã ba hội trường Thôn Sơn Trung (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 287, tờ bản đồ số 107 (giáp xã Phú Văn (cũ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) Ngã tư Quốc Tế (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 416.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 - Bến đò |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.03) Hết ranh thửa đất số 9, thửa đất số 154 thuộc tờ bản đồ số 85 - Nhà ông Hữu Chạy (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 85) |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Phước Sơn - đường 19/5 Giáp đường trung tâm xã Đức Hạnh - Suối (đất bà Thủy Nhì) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Phước Sơn - đường 19/5 Suối (đặt bà Thủy Nhì) (hết thửa đất số 22, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 125) - Giáp đường 19/5 đi Bù K’Roai |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi Xóm Mới Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi Xóm Chài Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Xóm Mới nối 19/5 Giáp đường Xóm Mới - Giáp đường 19/5 |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường sau khu tái định cư Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 2 (Bình Đức 1 cũ) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 2 Bình Đức 1 (mới) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vào trung tâm Bình Đức 1 Ngã ba nhà bà Thái Thị Hướng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 130) - Giáp trung tâm Bình Đức 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Sơn Trung di thôn Bù K’Roai Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) - Giáp đường thôn 19/5 di thôn Bù K’Roai |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vào chùa Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 281, tờ bản đồ số 128) - Hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 128 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N18 (Khu dân cư phía Tây) Ngã tư Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N19 (Đường A2- Khu dân cư Phía Tây) Ngã ba đường D17 - Ngã ba đường D17a (đường B1) |
Đất SX-KD nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D17a (Đường B1- Khu dân cư phía Tây) Ngã ba Đường ĐT 760 - Ngã ba đường D17a (đường B1) |
Đất SX-KD nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D17 (Khu dân cư phía tây) Ngã ba đường N18 - Ngã ba đường N19 (đường A2) |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N4 (khu dân cư khu 2) Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D2 (khu dân cư khu 2) Ngã ba Đường ĐT 760 - Ngã ba đường N4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D3 (khu dân cư khu 2) Ngã ba Đường ĐT 760 - Ngã ba đường N4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N4a (Đường NB1 - khu dân cư khu 2) Ngã ba đường D3 - Ngã ba đường D2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) (Hướng Đông) Ngã ba Đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba Đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường D15 - Ngã ba đường D11 |
Đất SX-KD nông thôn | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N9 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) Ngã ba đường N10 - Ngã ba đường N11 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D12 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N9 - Ngã tư đường N11 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N9 - Ngã ba đường N11 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N8 - Ngã tư đường N11 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Đăk Son Ngã ba Đường ĐT 741 - Hết ranh quy hoạch chợ huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Đăk Son Giáp ranh quy hoạch chợ huyện - Ngã ba xưởng mộc ông Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Đăk Son Ngã ba xưởng mộc ông Hùng - Ngã ba Hoa Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 - Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 - Cổng thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn đi Bù Cà Mau Giáp Đường ĐT 741 - Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn đi Bù Cà Mau Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) - Suối Tà Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi Đường ĐT 760 Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba Sơn Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 312.000 | 234.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi Đường ĐT 760 Ngã ba Sơn Hà - Ngã ba Đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi Đường ĐT 760 Ngã ba Đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) - Đường An Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Hai Căn Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 272.000 | 204.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Hai Căn Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2 Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) - Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi vào thôn Khắc Khoan Giáp Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi vào thôn Khắc Khoan Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N1 (Khu dân cư B11, B12) Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N2 (Khu dân cư B11,B12) Ngã ba tiếp giáp đường D1 - Ngã ba tiếp giáp đường D21 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N25 (Khu dân cư B11, B12) Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N3 (Khu dân cư B11, B12) Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N26 (Khu dân cư B11, B12) Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã tư tiếp giáp đường D21 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D1 (Khu dân cư B11, B12) Tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường N26 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D2 (Khu dân cư B11, B12) Ngã ba mũi tàu tiếp giáp đường D1 - Ngã ba tiếp giáp đường N26 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D21 (Khu dân cư B11, B12) Tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường N26 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N4b (Khu dân cư E20) Ngã tư tiếp giáp đường D2 - Ngã ba tiếp giáp đường D1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D1 (Khu dân cư E20) Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 760 - Ngã ba tiếp giáp đường N3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Vành đai trung tâm (phía Đông) Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp ĐT 760 |
Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 608.000 | 456.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vành đai trung tâm hành chính huyện (cũ) Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) - Ngã ba đường D8 |
Đất SX-KD nông thôn | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 608.000 | 456.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) Ngã tư tiếp giáp đường N7 - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760 |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường NB3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp Đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N17 (đường sau lưng bộ đội) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nội bộ N1 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) Đường ĐT 741 - Cầu Bù Ka |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa vào dốc 3 tầng Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa vào dốc 3 tầng Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 - Dốc 3 tầng |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan Đường ĐT 741 - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa thôn Phú Nghĩa Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 - Hết tuyến (ranh xã Phú Văn (cũ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15a (Sau lưng Điện lực) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Các tuyến Đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Cụm công nghiệp Phú Nghĩa 2 - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Cụm công nghiệp Phú Nghĩa 3 - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã ba Tỉnh ủy Tiền Giang - Suối Tiền Giang |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Suối Tiền Giang - Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) - Ngã tư Quốc Tế |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã tư Quốc tế - Hết ngã ba Đường vào Hội trường thân 2 |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 - Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng - Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng - Ranh đất lâm phần |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ranh đất lâm phần - Giáp ranh huyện Bù Đăng (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Tiếp giáp đường trung tâm xã - Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 - Giáp ranh xã Phú Nghĩa cũ |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã ba NT Tỉnh ủy Tiền Giang |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã tư Phú Nghĩa - Giáp ranh đường vành đai trung tâm |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Ngã tư quốc tế - Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Vân (cũ) Giáp đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) - Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 100) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) Giáp đường ĐT 760 - Ngã ba Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 99) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) Giáp đường ĐT 760 - Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 100) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường dưới lòng hồ (thôn 1) Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 103) - Giáp đường trên lòng hồ |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường trên lòng hồ Giáp đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) - Giấy ranh xã Đức Hạnh (cũ) (đối diện quán nhà ông Hồng) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba chốt số 6 - Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) - Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã ba Đường vào chùa Hưng Thạnh (Hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú Nghĩa |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gỡ |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức Lập |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn Hữu |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc Cùi |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh Thương |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh Xã Đắk Ơ |
Đất trồng cây hàng năm | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Trung tâm Đức Hạnh Ngã ba tiếp giáp đường ĐT741 - Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Trung tâm Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 - Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Trung tâm Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 - Ngã tư Quốc tế |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 Ngã ba thôn Phước Sơn (giáp đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118 - Cổng 19/5 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 Cổng 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh (cũ)) - Ngã ba đường ĐT 741 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai Giáp đường thân 19/5 - Cầu 19/5 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai Cầu 19/5 - Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06) Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 - Giáp đường ĐT 760 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 3 - Bình Đức 2 Ngã ba Hội trường Bình Đức 2 - Giáp đường trung tâm xã |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.14) Ngã ba hội trường Thôn Sơn Trung (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 287, tờ bản đồ số 107 (giáp xã Phú Văn (cũ)) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) Ngã tư Quốc Tế (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Liên xã 01 (ĐHA28) Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 - Bến đò |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.03) Hết ranh thửa đất số 9, thửa đất số 154 thuộc tờ bản đồ số 85 - Nhà ông Hữu chạy (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 85) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Phước Sơn - Đường 19/5 Giáp đường trung tâm xã Đức Hạnh (cũ) - Suối (đất bà Thủy Nhì) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Phước Sơn - Đường 19/5 Suối (đặt bà Thủy Nhì) (hết thửa đất số 22, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 125) - Giáp đường 19/5 đi Bù K'Roai |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi Xóm Mới Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi Xóm Chài Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Xóm Mới nái 19/5 Giáp Đường Xóm Mới - Giáp đường 19/5 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường sau khu tái định cư Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 2 (Bình Đức 1 cũ) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 2 Bình Đức 1 (mới) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vào trung tâm Bình Đức 1 Ngã ba nhà bà Thái Thị Hướng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 130) - Giáp trung tâm Bình Đức 1 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Sơn Trung đi thôn Bù K'Roai Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) - Giáp đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vào chùa Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 281, tờ bản đồ số 128) - Hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 128 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) (Hướng Đông) Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường D15 - Ngã ba đường D11 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N9 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) Ngã ba đường N10 - Ngã ba đường N11 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D12(Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N9 - Ngã tư đường N11 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N9 - Ngã ba đường N11 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N8 - Ngã tư đường N11 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Đắk Son Ngã ba đườNg ĐT 741 - Hết ranh quy hoạch chợ huyện |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Đắk Son Giáp ranh quy hoạch chợ huyện - Ngã ba xưởng mộc ông Hùng |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Đắk Son Ngã ba xưởng mộc ông Hùng - Ngã ba Hoa Thuận |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 - Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 - Công thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn đi Bù Cà Mau Giấy đường ĐT 741 - Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn đi Bù Cà Mau Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) - Suối Tà Niên |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba Sơn Hà |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 Ngã ba Sơn Hà - Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Tân Lập Gốc gò đi đường ĐT 760 Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) - Đường An Lương |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Hai Căn Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Hai Căn Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2 Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) - Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi vào thôn Khắc Khoan Giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi vào thôn Khắc Khoan Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Vành đai trung tâm (phía Đông) Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp ĐT760 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vành đai trung tâm hành chính huyện (cũ) Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) - Ngã ba đường D8 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) Ngã tư tiếp giáp đường N7 - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường NB3 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N17 (đường sau lưng bộ đội) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nội bộ N1 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) Đường ĐT 741 - Cầu Bù Ka |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa vào dốc 3 tầng Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa vào dốc 3 tầng Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 - Dốc 3 tầng |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan Đường ĐT 741 - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa thôn Phú Nghĩa Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 - Hết tuyến (ranh xã Phú Văn (cũ)) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15a (Sau lưng Điện lực) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 48.000 | 38.400 | 32.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã ba Tỉnh ủy Tiền Giang - Suối Tiền Giang |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Suối Tiền Giang - Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) - Ngã tư Quốc Tế |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã tư Quốc tế - Hết ngã ba Đường vào Hội trường thân 2 |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 - Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng - Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng - Ranh đất lâm phần |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ranh đất lâm phần - Giáp ranh huyện Bù Đăng (cũ) |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Tiếp giáp đường trung tâm xã - Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 - Giáp ranh xã Phú Nghĩa cũ |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã ba NT Tỉnh ủy Tiền Giang |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã tư Phú Nghĩa - Giáp ranh đường vành đai trung tâm |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Ngã tư quốc tế - Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Vân (cũ) Giáp đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) - Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 100) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) Giáp đường ĐT 760 - Ngã ba Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 99) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) Giáp đường ĐT 760 - Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 100) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường dưới lòng hồ (thôn 1) Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 103) - Giáp đường trên lòng hồ |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường trên lòng hồ Giáp đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) - Giấy ranh xã Đức Hạnh (cũ) (đối diện quán nhà ông Hồng) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba chốt số 6 - Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) - Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã ba Đường vào chùa Hưng Thạnh (Hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú Nghĩa |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gỡ |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức Lập |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn Hữu |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc Cùi |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh Thương |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh Xã Đắk Ơ |
Đất trồng lúa | 202.000 | 161.600 | 121.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Trung tâm Đức Hạnh Ngã ba tiếp giáp đường ĐT741 - Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Trung tâm Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 - Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Trung tâm Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 - Ngã tư Quốc tế |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 Ngã ba thôn Phước Sơn (giáp đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118 - Cổng 19/5 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 Cổng 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh (cũ)) - Ngã ba đường ĐT 741 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai Giáp đường thân 19/5 - Cầu 19/5 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai Cầu 19/5 - Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06) Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 - Giáp đường ĐT 760 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 3 - Bình Đức 2 Ngã ba Hội trường Bình Đức 2 - Giáp đường trung tâm xã |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.14) Ngã ba hội trường Thôn Sơn Trung (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 287, tờ bản đồ số 107 (giáp xã Phú Văn (cũ)) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) Ngã tư Quốc Tế (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Liên xã 01 (ĐHA28) Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 - Bến đò |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.03) Hết ranh thửa đất số 9, thửa đất số 154 thuộc tờ bản đồ số 85 - Nhà ông Hữu chạy (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 85) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Phước Sơn - Đường 19/5 Giáp đường trung tâm xã Đức Hạnh (cũ) - Suối (đất bà Thủy Nhì) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Phước Sơn - Đường 19/5 Suối (đặt bà Thủy Nhì) (hết thửa đất số 22, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 125) - Giáp đường 19/5 đi Bù K'Roai |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi Xóm Mới Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi Xóm Chài Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Xóm Mới nái 19/5 Giáp Đường Xóm Mới - Giáp đường 19/5 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường sau khu tái định cư Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 2 (Bình Đức 1 cũ) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 2 Bình Đức 1 (mới) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vào trung tâm Bình Đức 1 Ngã ba nhà bà Thái Thị Hướng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 130) - Giáp trung tâm Bình Đức 1 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Sơn Trung đi thôn Bù K'Roai Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) - Giáp đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vào chùa Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 281, tờ bản đồ số 128) - Hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 128 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) (Hướng Đông) Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường D15 - Ngã ba đường D11 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N9 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) Ngã ba đường N10 - Ngã ba đường N11 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D12(Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N9 - Ngã tư đường N11 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N9 - Ngã ba đường N11 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N8 - Ngã tư đường N11 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Đắk Son Ngã ba đườNg ĐT 741 - Hết ranh quy hoạch chợ huyện |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Đắk Son Giáp ranh quy hoạch chợ huyện - Ngã ba xưởng mộc ông Hùng |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Đắk Son Ngã ba xưởng mộc ông Hùng - Ngã ba Hoa Thuận |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 - Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 - Công thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn đi Bù Cà Mau Giấy đường ĐT 741 - Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn đi Bù Cà Mau Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) - Suối Tà Niên |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba Sơn Hà |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 Ngã ba Sơn Hà - Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Tân Lập Gốc gò đi đường ĐT 760 Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) - Đường An Lương |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Hai Căn Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Hai Căn Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2 Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) - Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi vào thôn Khắc Khoan Giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi vào thôn Khắc Khoan Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Vành đai trung tâm (phía Đông) Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp ĐT760 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vành đai trung tâm hành chính huyện (cũ) Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) - Ngã ba đường D8 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) Ngã tư tiếp giáp đường N7 - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường NB3 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N17 (đường sau lưng bộ đội) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nội bộ N1 Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) Đường ĐT 741 - Cầu Bù Ka |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa vào dốc 3 tầng Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa vào dốc 3 tầng Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 - Dốc 3 tầng |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan Đường ĐT 741 - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa thôn Phú Nghĩa Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 - Hết tuyến (ranh xã Phú Văn (cũ)) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24 Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15a (Sau lưng Điện lực) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 48.000 | 38.400 | 32.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã ba Tỉnh ủy Tiền Giang - Suối Tiền Giang |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Suối Tiền Giang - Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) - Ngã tư Quốc Tế |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã tư Quốc tế - Hết ngã ba Đường vào Hội trường thân 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 - Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng - Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng - Ranh đất lâm phần |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ranh đất lâm phần - Giáp ranh huyện Bù Đăng (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Tiếp giáp đường trung tâm xã - Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 - Giáp ranh xã Phú Nghĩa cũ |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã ba NT Tỉnh ủy Tiền Giang |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã tư Phú Nghĩa - Giáp ranh đường vành đai trung tâm |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Ngã tư quốc tế - Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Vân (cũ) Giáp đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) - Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 100) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) Giáp đường ĐT 760 - Ngã ba Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 99) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) Giáp đường ĐT 760 - Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 100) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường dưới lòng hồ (thôn 1) Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 103) - Giáp đường trên lòng hồ |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường trên lòng hồ Giáp đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) - Giấy ranh xã Đức Hạnh (cũ) (đối diện quán nhà ông Hồng) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba chốt số 6 - Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) - Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã ba Đường vào chùa Hưng Thạnh (Hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú Nghĩa |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gỡ |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức Lập |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn Hữu |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc Cùi |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh Thương |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh Xã Đắk Ơ |
Đất trồng cây lâu năm | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Trung tâm Đức Hạnh Ngã ba tiếp giáp đường ĐT741 - Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Trung tâm Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 - Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Trung tâm Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 - Ngã tư Quốc tế |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 Ngã ba thôn Phước Sơn (giáp đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118 - Cổng 19/5 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 Cổng 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh (cũ)) - Ngã ba đường ĐT 741 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai Giáp đường thân 19/5 - Cầu 19/5 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai Cầu 19/5 - Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06) Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 - Giáp đường ĐT 760 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 3 - Bình Đức 2 Ngã ba Hội trường Bình Đức 2 - Giáp đường trung tâm xã |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.14) Ngã ba hội trường Thôn Sơn Trung (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 287, tờ bản đồ số 107 (giáp xã Phú Văn (cũ)) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) Ngã tư Quốc Tế (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Liên xã 01 (ĐHA28) Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 - Bến đò |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.03) Hết ranh thửa đất số 9, thửa đất số 154 thuộc tờ bản đồ số 85 - Nhà ông Hữu chạy (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 85) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Phước Sơn - Đường 19/5 Giáp đường trung tâm xã Đức Hạnh (cũ) - Suối (đất bà Thủy Nhì) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Phước Sơn - Đường 19/5 Suối (đặt bà Thủy Nhì) (hết thửa đất số 22, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 125) - Giáp đường 19/5 đi Bù K'Roai |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi Xóm Mới Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi Xóm Chài Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Xóm Mới nái 19/5 Giáp Đường Xóm Mới - Giáp đường 19/5 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường sau khu tái định cư Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 2 (Bình Đức 1 cũ) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 2 Bình Đức 1 (mới) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vào trung tâm Bình Đức 1 Ngã ba nhà bà Thái Thị Hướng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 130) - Giáp trung tâm Bình Đức 1 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Sơn Trung đi thôn Bù K'Roai Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) - Giáp đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vào chùa Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 281, tờ bản đồ số 128) - Hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 128 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) (Hướng Đông) Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường D15 - Ngã ba đường D11 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N9 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) Ngã ba đường N10 - Ngã ba đường N11 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D12(Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N9 - Ngã tư đường N11 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N9 - Ngã ba đường N11 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N8 - Ngã tư đường N11 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Đắk Son Ngã ba đườNg ĐT 741 - Hết ranh quy hoạch chợ huyện |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Đắk Son Giáp ranh quy hoạch chợ huyện - Ngã ba xưởng mộc ông Hùng |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Đắk Son Ngã ba xưởng mộc ông Hùng - Ngã ba Hoa Thuận |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 - Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 - Công thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn đi Bù Cà Mau Giấy đường ĐT 741 - Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn đi Bù Cà Mau Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) - Suối Tà Niên |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba Sơn Hà |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 Ngã ba Sơn Hà - Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Tân Lập Gốc gò đi đường ĐT 760 Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) - Đường An Lương |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Hai Căn Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Hai Căn Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2 Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) - Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi vào thôn Khắc Khoan Giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi vào thôn Khắc Khoan Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Vành đai trung tâm (phía Đông) Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp ĐT760 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vành đai trung tâm hành chính huyện (cũ) Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) - Ngã ba đường D8 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) Ngã tư tiếp giáp đường N7 - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường NB3 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N17 (đường sau lưng bộ đội) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nội bộ N1 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) Đường ĐT 741 - Cầu Bù Ka |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa vào dốc 3 tầng Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa vào dốc 3 tầng Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 - Dốc 3 tầng |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan Đường ĐT 741 - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa thôn Phú Nghĩa Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 - Hết tuyến (ranh xã Phú Văn (cũ)) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15a (Sau lưng Điện lực) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã ba Tỉnh ủy Tiền Giang - Suối Tiền Giang |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Suối Tiền Giang - Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) - Ngã tư Quốc Tế |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã tư Quốc tế - Hết ngã ba Đường vào Hội trường thân 2 |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 - Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng - Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng - Ranh đất lâm phần |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ranh đất lâm phần - Giáp ranh huyện Bù Đăng (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Tiếp giáp đường trung tâm xã - Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 - Giáp ranh xã Phú Nghĩa cũ |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã ba NT Tỉnh ủy Tiền Giang |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã tư Phú Nghĩa - Giáp ranh đường vành đai trung tâm |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Ngã tư quốc tế - Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Vân (cũ) Giáp đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) - Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 100) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) Giáp đường ĐT 760 - Ngã ba Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 99) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) Giáp đường ĐT 760 - Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 100) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường dưới lòng hồ (thôn 1) Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 103) - Giáp đường trên lòng hồ |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường trên lòng hồ Giáp đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) - Giấy ranh xã Đức Hạnh (cũ) (đối diện quán nhà ông Hồng) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba chốt số 6 - Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) - Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã ba Đường vào chùa Hưng Thạnh (Hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú Nghĩa |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gỡ |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức Lập |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn Hữu |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc Cùi |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh Thương |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh Xã Đắk Ơ |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Trung tâm Đức Hạnh Ngã ba tiếp giáp đường ĐT741 - Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Trung tâm Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 - Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Trung tâm Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 - Ngã tư Quốc tế |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 Ngã ba thôn Phước Sơn (giáp đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118 - Cổng 19/5 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 Cổng 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh (cũ)) - Ngã ba đường ĐT 741 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai Giáp đường thân 19/5 - Cầu 19/5 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai Cầu 19/5 - Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06) Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 - Giáp đường ĐT 760 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 3 - Bình Đức 2 Ngã ba Hội trường Bình Đức 2 - Giáp đường trung tâm xã |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.14) Ngã ba hội trường Thôn Sơn Trung (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 287, tờ bản đồ số 107 (giáp xã Phú Văn (cũ)) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) Ngã tư Quốc Tế (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Liên xã 01 (ĐHA28) Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 - Bến đò |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.03) Hết ranh thửa đất số 9, thửa đất số 154 thuộc tờ bản đồ số 85 - Nhà ông Hữu chạy (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 85) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Phước Sơn - Đường 19/5 Giáp đường trung tâm xã Đức Hạnh (cũ) - Suối (đất bà Thủy Nhì) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Phước Sơn - Đường 19/5 Suối (đặt bà Thủy Nhì) (hết thửa đất số 22, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 125) - Giáp đường 19/5 đi Bù K'Roai |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi Xóm Mới Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi Xóm Chài Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Xóm Mới nái 19/5 Giáp Đường Xóm Mới - Giáp đường 19/5 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường sau khu tái định cư Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 2 (Bình Đức 1 cũ) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Đội 2 Bình Đức 1 (mới) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vào trung tâm Bình Đức 1 Ngã ba nhà bà Thái Thị Hướng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 130) - Giáp trung tâm Bình Đức 1 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Sơn Trung đi thôn Bù K'Roai Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) - Giáp đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vào chùa Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 281, tờ bản đồ số 128) - Hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 128 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) (Hướng Đông) Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường D15 - Ngã ba đường D11 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N9 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) Ngã ba đường N10 - Ngã ba đường N11 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D12(Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N9 - Ngã tư đường N11 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N9 - Ngã ba đường N11 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N8 - Ngã tư đường N11 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Đắk Son Ngã ba đườNg ĐT 741 - Hết ranh quy hoạch chợ huyện |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Đắk Son Giáp ranh quy hoạch chợ huyện - Ngã ba xưởng mộc ông Hùng |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Đắk Son Ngã ba xưởng mộc ông Hùng - Ngã ba Hoa Thuận |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 - Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Bù Gia Phúc 1 Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 - Công thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn đi Bù Cà Mau Giấy đường ĐT 741 - Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn đi Bù Cà Mau Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) - Suối Tà Niên |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba Sơn Hà |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 Ngã ba Sơn Hà - Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Tân Lập Gốc gò đi đường ĐT 760 Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) - Đường An Lương |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Hai Căn Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn Hai Căn Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2 Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) - Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi vào thôn Khắc Khoan Giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường đi vào thôn Khắc Khoan Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường Vành đai trung tâm (phía Đông) Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp ĐT760 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vành đai trung tâm hành chính huyện (cũ) Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) - Ngã ba đường D8 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) Ngã tư tiếp giáp đường N7 - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường NB3 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N17 (đường sau lưng bộ đội) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nội bộ N1 Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) Đường ĐT 741 - Cầu Bù Ka |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa vào dốc 3 tầng Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa vào dốc 3 tầng Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 - Dốc 3 tầng |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan Đường ĐT 741 - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường nhựa thôn Phú Nghĩa Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 - Hết tuyến (ranh xã Phú Văn (cũ)) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24 Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15a (Sau lưng Điện lực) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Ngã ba Tỉnh ủy Tiền Giang - Suối Tiền Giang |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Suối Tiền Giang - Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) - Ngã tư Quốc Tế |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Ngã tư Quốc tế - Hết ngã ba Đường vào Hội trường thân 2 |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 - Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng - Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng - Ranh đất lâm phần |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Ranh đất lâm phần - Giáp ranh huyện Bù Đăng (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Tiếp giáp đường trung tâm xã - Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 - Giáp ranh xã Phú Nghĩa cũ |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã ba NT Tỉnh ủy Tiền Giang |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 760 Ngã tư Phú Nghĩa - Giáp ranh đường vành đai trung tâm |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Ngã tư quốc tế - Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Vân (cũ) Giáp đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) - Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 100) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) Giáp đường ĐT 760 - Ngã ba Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 99) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) Giáp đường ĐT 760 - Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 100) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường dưới lòng hồ (thôn 1) Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 103) - Giáp đường trên lòng hồ |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường trên lòng hồ Giáp đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) - Giấy ranh xã Đức Hạnh (cũ) (đối diện quán nhà ông Hồng) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741 Ngã ba chốt số 6 - Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) - Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741 Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) - Ngã ba Đường vào chùa Hưng Thạnh (Hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741 Ngã ba đường vào chùa Hưng Thạnh (hết thửa đất số 291, tờ bản đồ số 63) - Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741 Đầu đường đôi (hết thửa đất số 501, tờ bản đồ số 60) - Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741 Ngã tư tiếp giáp đường 19/5 - Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741 Ngã tư tiếp giáp đường vành đai trung tâm huyện - Cầu Phú Nghĩa |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741 Cầu Phú Nghĩa - Đầu ngã ba gốc gỡ |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741 Đầu ngã ba gốc gõ - Ngã ba Đức Lập |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741 Ngã ba Đức Lập - Ngã ba Toàn Hữu |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741 Ngã ba Toàn Hữu - Ngã ba Sóc Cùi |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741 Ngã ba Sóc Cùi - Ngã ba cây xăng Thanh Thương |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 741 Ngã ba cây xăng Thanh Thương - Giáp ranh Xã Đắk Ơ |
Đất nông nghiệp khác | 252.000 | 201.600 | 151.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Trung tâm Đức Hạnh Ngã ba tiếp giáp đường ĐT741 - Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129 đến thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Trung tâm Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 276, tờ bản đồ số 129, thửa đất số 396, tờ bản đồ số 119 - Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Trung tâm Đức Hạnh Hết ranh thửa đất số 59, thửa đất số 68 thuộc tờ bản đồ số 106 - Ngã tư Quốc tế |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn 19/5 Ngã ba thôn Phước Sơn (giáp đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn 19/5 Hết ranh thửa đất số 155, tờ bản đồ số 118 - Cổng 19/5 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn 19/5 Cổng 19/5 (ranh giới xã Phú Nghĩa và xã Đức Hạnh (cũ)) - Ngã ba đường ĐT 741 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai Giáp đường thân 19/5 - Cầu 19/5 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai Cầu 19/5 - Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai (ĐH.06) Hết thửa đất số 4, thửa đất số 13 thuộc tờ bản đồ số 114 - Giáp đường ĐT 760 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đội 3 - Bình Đức 2 Ngã ba Hội trường Bình Đức 2 - Giáp đường trung tâm xã |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.14) Ngã ba hội trường Thôn Sơn Trung (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 287, tờ bản đồ số 107 (giáp xã Phú Văn (cũ)) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Liên xã 01 (ĐHA.28) Ngã tư Quốc Tế (đường trung tâm xã) - Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Liên xã 01 (ĐHA28) Hết ranh thửa đất số 86, tờ bản đồ số 107 - Bến đò |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đội 4 - Sơn Trung (ĐHA.03) Hết ranh thửa đất số 9, thửa đất số 154 thuộc tờ bản đồ số 85 - Nhà ông Hữu chạy (đến thửa đất số 85, tờ bản đồ số 85) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phước Sơn - Đường 19/5 Giáp đường trung tâm xã Đức Hạnh (cũ) - Suối (đất bà Thủy Nhì) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phước Sơn - Đường 19/5 Suối (đặt bà Thủy Nhì) (hết thửa đất số 22, thửa đất số 26, tờ bản đồ số 125) - Giáp đường 19/5 đi Bù K'Roai |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Xóm Mới Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Xóm Chài Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Xóm Mới nái 19/5 Giáp Đường Xóm Mới - Giáp đường 19/5 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường sau khu tái định cư Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đội 2 (Bình Đức 1 cũ) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đội 2 Bình Đức 1 (mới) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào trung tâm Bình Đức 1 Ngã ba nhà bà Thái Thị Hướng (thửa đất số 37, tờ bản đồ số 130) - Giáp trung tâm Bình Đức 1 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn Sơn Trung đi thôn Bù K'Roai Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 298, tờ bản đồ số 111) - Giáp đường thôn 19/5 đi thôn Bù K'Roai |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào chùa Tiếp giáp đường trung tâm xã (thửa đất số 281, tờ bản đồ số 128) - Hết ranh thửa đất số 527, tờ bản đồ số 128 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường N8 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) (Hướng Đông) Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường N9 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường N10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường D15 - Ngã ba đường D11 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường N11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường ĐT 741 - Ngã ba đường vành đai trung tâm |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường D15 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N9 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường D14 (Khu Trung tâm hành chính huyện) Ngã ba đường N10 - Ngã ba đường N11 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường D12(Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N9 - Ngã tư đường N11 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường D11 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N9 - Ngã ba đường N11 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường D10 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường N8 - Ngã tư đường N11 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường D8 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) Ngã ba đường Vành đai - Ngã ba đường N7 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường N7 (Khu trung tâm hành chính huyện (cũ)) Ngã ba đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn Đắk Son Ngã ba đườNg ĐT 741 - Hết ranh quy hoạch chợ huyện |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn Đắk Son Giáp ranh quy hoạch chợ huyện - Ngã ba xưởng mộc ông Hùng |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn Đắk Son Ngã ba xưởng mộc ông Hùng - Ngã ba Hoa Thuận |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn Bù Gia Phúc 1 Ranh đất cao su 778 (thửa đất số 142, tờ bản đồ số 16) - Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn Bù Gia Phúc 1 Hết ranh thửa đất số 105, tờ bản đồ số 39 - Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn Bù Gia Phúc 1 Hết ranh thửa đất số 56, tờ bản đồ số 37 - Công thôn Bù Gia Phúc 1 (Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 8) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn đi Bù Cà Mau Giấy đường ĐT 741 - Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn đi Bù Cà Mau Quán ông Lập (hết ranh thửa đất số 137, tờ bản đồ số 59) - Suối Tà Niên |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba Sơn Hà |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn Tân Lập Gốc gõ đi đường ĐT 760 Ngã ba Sơn Hà - Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn Tân Lập Gốc gò đi đường ĐT 760 Ngã ba đường ĐT 760 (ngay nhà ông Hồng Chiến) - Đường An Lương |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn Hai Căn Giáp đường ĐT 741 - Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn Hai Căn Ngã ba (Hết thửa đất số 105, thửa đất số 48 thuộc tờ bản đồ số 43) - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường liên thôn Bù Gia Phúc 2 Giáp đường ĐT 741 (Thửa đất số 58, tờ bản đồ số 36) - Ngã ba Hải Yến (Thửa đất số 50, tờ bản đồ số 39) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi vào thôn Khắc Khoan Giáp đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi vào thôn Khắc Khoan Hết ranh thửa đất số 334, tờ bản đồ số 63 - Hết ranh khu niệm phật đường Tiên Sơn |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Vành đai trung tâm (phía Đông) Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp ĐT760 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường vành đai trung tâm hành chính huyện (cũ) Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 (Cây xăng Trọng Tưởng) - Ngã ba đường D8 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường D19 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường D7 (Khu trung tâm xã Phú Nghĩa) Ngã tư tiếp giáp đường N7 - Ngã tư tiếp giáp đường ĐT 760 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường N15 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường D16 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường vành đai trung tâm - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường NB1 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường NB3 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường NB2 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường N15 - Ngã ba tiếp giáp đường vành đai ngoài |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường NB3 (Khu dân cư trường tiểu học Phú Nghĩa) Ngã ba tiếp giáp đường ĐT 741 - Ngã ba tiếp giáp đường D16 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường N17 (đường sau lưng bộ đội) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nội bộ N1 Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa vào cao su Phú Thịnh (cạnh cây xăng Thanh Lương) Đường ĐT 741 - Cầu Bù Ka |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa vào dốc 3 tầng Đường ĐT 741 - Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa vào dốc 3 tầng Hết ranh thửa đất số 157, thửa đất số 145 thuộc tờ bản đồ số 11 - Dốc 3 tầng |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào đội 3 thôn Khắc Khoan Đường ĐT 741 - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhựa thôn Phú Nghĩa Thửa đất số 240, tờ bản đồ số 16 - Hết tuyến (ranh xã Phú Văn (cũ)) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường nội bộ khu A23, A24 Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường D15a (Sau lưng Điện lực) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường N13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Đường ĐT 741 - Tiếp giáp đường vành đai trung tâm |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường D15c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường N13a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường D15b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường N13b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường N13c (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường N14a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường D13 (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường D10a (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường D10b (Khu Trung tâm hành chính huyện (cũ)) Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường nhựa, bê tông còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 48.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã ba Tỉnh ủy Tiền Giang - Suối Tiền Giang |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Suối Tiền Giang - Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) - Ngã tư Quốc Tế |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã tư Quốc tế - Hết ngã ba Đường vào Hội trường thân 2 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Hết ngã ba Đường vào Hội trường thôn 2 - Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng - Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng - Ranh đất lâm phần |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ranh đất lâm phần - Giáp ranh huyện Bù Đăng (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Tiếp giáp đường trung tâm xã - Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 - Giáp ranh xã Phú Nghĩa cũ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã ba NT Tỉnh ủy Tiền Giang |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã tư Phú Nghĩa - Giáp ranh đường vành đai trung tâm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Ngã tư quốc tế - Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Vân (cũ) Giáp đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) - Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 100) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) Giáp đường ĐT 760 - Ngã ba Nhà ông Điền (hết ranh thửa đất số 305, tờ bản đồ số 99) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường chợ thôn 2 (Đường bàn cờ khu vực chợ) Giáp đường ĐT 760 - Hết ranh đất nhà bà Thời (thửa đất số 11, tờ bản đồ số 100) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường dưới lòng hồ (thôn 1) Giáp đường trên lòng hồ (thửa đất số 383, tờ bản đồ số 103) - Giáp đường trên lòng hồ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường trên lòng hồ Giáp đường ĐT 760 (Quán cà phê Cát Bụi) - Giấy ranh xã Đức Hạnh (cũ) (đối diện quán nhà ông Hồng) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Ngã ba chốt số 6 - Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 741 Giáp ranh xã Đức Hạnh (cũ) - Đầu ngã ba xưởng đá Thanh Dung (Hết thửa đất số 64, tờ bản đồ số 28) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 161.000 | 128.800 | 96.600 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã ba Tỉnh ủy Tiền Giang - Suối Tiền Giang |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 632.000 | 474.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Suối Tiền Giang - Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Giáp ranh đất nhà ông Tuấn (thửa đất số 1, tờ bản đồ số 108) - Ngã tư Quốc Tế |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã tư Quốc Tế - Hết ngã ba đường vào Hội trường thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Hết ngã ba đường vào Hội trường thôn 2 - Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Chùa Thanh Hoa hướng Bù Đăng - Hết ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Giáp ranh chợ Phú Văn + 200m hướng Bù Đăng - Ranh đất lâm phần |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ranh đất lâm phần - Giáp ranh huyện Bù Đăng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 752.000 | 564.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Tiếp giáp đường trung tâm xã - Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Hết ranh thửa đất số 377, tờ bản đồ số 83 - Giáp ranh xã Phú Nghĩa cũ |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã tư Phú Nghĩa - Ngã ba NT Tỉnh ủy Tiền Giang |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường ĐT 760 Ngã tư Phú Nghĩa - Giáp ranh đường vành đai trung tâm |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Ngã tư quốc tế - Hết ranh đất hộ bà Trần Thị Phẩm (thửa đất số 46, tờ bản đồ số 84) |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường thôn 1 xã Phú Văn (cũ) Ngã tư nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 108) - Nhà bà Nguyễn Thị Thủy (thửa đất số 50, tờ bản đồ số 108) |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phú Nghĩa |
Đường tổ 15, thôn 3 xã Phú Văn (cũ) Giáp Đường ĐT 760 (Lò rèn ông Nam) - Nhà ông Lê Thanh Dung (hết ranh thửa đất số 15, tờ bản đồ số 100) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Nghĩa
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Phú Nghĩa, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 279,40 km².
Dân số: 33.920 người (số liệu thống kê cư dân hành chính sau sáp nhập).
Mật độ dân số: Khoảng 121 người/km².
Nguồn gốc thành lập (giai đoạn 2025 – 2026):
- Năm 2025 (Sắp xếp cấp xã): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (chính thức có hiệu lực từ ngày 01/07/2025), xã Phú Nghĩa mới được hình thành dựa trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã cũ (thuộc khu vực huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước cũ trước khi điều chỉnh địa giới sáp nhập) gồm: xã Phú Văn, xã Đức Hạnh, và xã Phú Nghĩa (cũ).
- Năm 2026 (Thành lập Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026). Kể từ thời điểm này, xã Phú Nghĩa trở thành đơn vị hành chính cấp xã đô thị trực thuộc thành phố trung ương mới.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
