Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi bởi Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND) ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh An Giang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh An Giang. Mức giá đất tại xã Phú Tân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phú Tân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh An Giang
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026
– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND sửa đổi Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất xã Phú Tân năm 2026
Khu vực: xã Phú Tân.
Mức giá áp dụng: từ 48.020 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phú Tân |
Đường Chu Văn An Ngã 3 hẻm 4 - ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương) (Đất ở nông thôn) |
5.200.000 | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Chu Văn An Bến Tàu - Đình Phú Mỹ (Đất ở nông thôn) |
5.200.000 | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Chu Văn An Ngã tư bến xe huyện (cũ) - Đình Phú Mỹ (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Chu Văn An Ngã 3 hẻm 4 - Cầu Hy Vọng 44 (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Chu Văn An Ngã 3 hẻm 6 (Vp ấp Mỹ Lương) - Bến Tàu (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Trường Chinh - Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ đoạn từ đường Chu Văn An - đến đường Tôn Đức Thắng, kể cả 02 lô nền đối diện chợ (Đất ở nông thôn) |
6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Cầu đúc Cái Tắc - đến Ngã 4 bến xe huyện (cũ) (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Ngã 3 hẻm 4 - ngã 4 Mỹ Lương (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ ngã 4 Mỹ Lương - Ngã 4 đường Nguyễn Trung Trực (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ ngã 4 giáp đường Nguyễn Trung Trực - hết ranh Trạm biến áp 110KV (Đất ở nông thôn) |
2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | |
| Xã Phú Tân |
Khu vực chợ Mỹ Lương Hai dãy phố chợ Mỹ Lương - hẻm số 3 - (Đất ở nông thôn) |
2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | |
| Xã Phú Tân |
Khu vực chợ Mỹ Lương Hai dãy phố chợ cá (giáp bờ kè) - (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Phú Tân |
Khu vực chợ Mỹ Lương Từ Hẻm 3 - hẻm 6 - (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Phú Tân |
Khu vực chợ Mỹ Lương Hẻm 4 (nhà Kim Phượng - bến đò Tân Hưng cũ) - (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Phú Tân |
Hai dãy phố chợ cá bờ sông Tiền - Khu vực chợ Đình - (Đất ở nông thôn) |
2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | |
| Xã Phú Tân |
Hai dãy phố nhà lồng chợ Đình - Khu vực chợ Đình - (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Phú Tân |
Cuối nhà lồng chợ - Đội điều tra Công an huyện cũ - Khu vực chợ Đình - (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Phú Tân |
Khu vực công viên (đối diện UBND thị trấn Phú Mỹ cũ): Tiếp giáp công viên - Khu vực chợ Đình - (Đất ở nông thôn) |
2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | |
| Xã Phú Tân |
Khu vực TTTM: Các đường còn lại (Nguyễn Văn Linh, Lê Duẩn, Hà Huy Tập, Lý Tự Trọng, Phạm Văn Đồng, Võ Văn Tần, Kim Đồng, Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Hồng Phong, Võ Thị Sáu) - Khu vực chợ Đình - (Đất ở nông thôn) |
6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Trần Văn Thành - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 giáp đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 giáp đường tỉnh 954 (Đất ở nông thôn) |
3.400.000 | 2.380.000 | 1.666.000 | 1.166.200 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 giáp đường Trần Văn Thành - cầu Nguyễn Trung Trực (Đất ở nông thôn) |
3.400.000 | 2.380.000 | 1.666.000 | 1.166.200 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Lê Duẩn - Khu vực chợ Đình Từ giáp đường Chu Văn An - đường Lê Hồng Phong (Đất ở nông thôn) |
6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Trương Định - Khu vực chợ Đình Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đường ngành rèn (Đất ở nông thôn) |
6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | |
| Xã Phú Tân |
Đường tỉnh 954 - Khu vực chợ Đình Từ ngã 4 bến xe huyện (cũ) - Cầu Chín Mi (Đất ở nông thôn) |
2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 giáp đường Tôn Đức Thắng - Đội Điều tra Công an huyện cũ (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Phú Tân |
Đường số 4 cặp Công An xã Phú Tân - Khu vực chợ Đình Từ đường Tôn Đức Thắng - Chu Văn An (đường cặp Tổ đình) (Đất ở nông thôn) |
1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | |
| Xã Phú Tân |
Đường số 4 cặp Công An xã Phú Tân - Khu vực chợ Đình Từ đường Tôn Đức Thắng - Nguyễn Trung Trực (Đất ở nông thôn) |
2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | |
| Xã Phú Tân |
Đường ngành rèn - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 Bến Tàu - ngã 3 Tấn Lễ (Đất ở nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Phú Tân |
Đường ông Ba Tợ - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 đường ngành rèn - đường Nguyễn Trung Trực (Đất ở nông thôn) |
2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | |
| Xã Phú Tân |
Đường đai phía sau dãy Tuyến dân cư đường Trương Định - Khu vực chợ Đình Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đường ngành rèn (Đất ở nông thôn) |
2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | |
| Xã Phú Tân |
Quốc lộ 80B - Khu vực chợ Đình Cầu Cái Tắc - giáp ranh xã Phú An (Đất ở nông thôn) |
2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | |
| Xã Phú Tân |
Đường bê tông lên Phòng giáo dục - Khu vực chợ Đình Cầu Hy Vọng 44 - Quốc lộ 80B (Đất ở nông thôn) |
1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 | |
| Xã Phú Tân |
Tuyến dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ - (Đất ở nông thôn) |
2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | |
| Xã Phú Tân |
Hết ranh trạm biến áp 110KV - ranh Phú Hưng cũ - (Đất ở nông thôn) |
1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Bắc Cái Tắc Cầu Nguyễn Trung Trực - Bờ kè Sông Tiền (Đất ở nông thôn) |
1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Bắc Cái Tắc Từ cầu Nguyễn Trung Trực - ranh Phú Hưng cũ (Đất ở nông thôn) |
1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 | |
| Xã Phú Tân |
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80B Từ ngã 4 Bến xe - Bến phà Thuận Giang (Đất ở nông thôn) |
2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | |
| Xã Phú Tân |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954 Từ cầu Chín My - cầu Cái Đầm (Kể cả nền mặt tiền CDC Tân Hòa và CDC Bắc Cái Đầm) (Đất ở nông thôn) |
1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | |
| Xã Phú Tân |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954 CDC Bắc Cái Đầm (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 954) - (Đất ở nông thôn) |
1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 | |
| Xã Phú Tân |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954 CDC Tân Hòa (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 954) - (Đất ở nông thôn) |
813.000 | 569.100 | 398.370 | 278.859 | |
| Xã Phú Tân |
Chợ Bắc Cái Đầm - (Đất ở nông thôn) |
2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | |
| Xã Phú Tân |
Chợ Nhơn Hòa - (Đất ở nông thôn) |
1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 | |
| Xã Phú Tân |
Chợ Phú Hưng - (Đất ở nông thôn) |
2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | |
| Xã Phú Tân |
Nền dân cư Cụm công nghiệp - TTCN Tân Trung - (Đất ở nông thôn) |
2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | |
| Xã Phú Tân |
Tuyến DC Tân Trung - (Đất ở nông thôn) |
1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 | |
| Xã Phú Tân |
Bờ Nam, Bắc ngoài TDC Tân Trung Từ giáp QL80B - đường cồn ngoài (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Phú Tân |
Từ giáp ranh Phú Mỹ cũ - ngã 4 đường Phà Thuận Giang (ấp Trung 2) - (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Phú Tân |
Ngã 4 đường Phà Thuận Giang - Tuyến dân cư Tân Trung (đường cồn trong, bao gồm đoạn nối đường cồn trong với đường cồn ngoài) - (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Phú Tân |
Ngã 3 đường phà Thuận Giang - Cuối đường cồn ngoài (đường Xóm Gò - đường cồn ngoài, bao gồm đoạn Bến đò Tân Trung) - (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Phú Tân |
Ngã 3 Út Ngoán - Bến đò Vàm Nao - Ngã 3 Nàng Ét (đường Vàm Nao - Nàng Ét) - (Đất ở nông thôn) |
400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 | |
| Xã Phú Tân |
Cụm dân cư Phú Hưng (sau chợ) - (Đất ở nông thôn) |
380.000 | 266.000 | 186.200 | 130.340 | |
| Xã Phú Tân |
Ranh Phú Mỹ cũ - Đình Thần Phú Hưng (đường Vòng O) - (Đất ở nông thôn) |
750.000 | 525.000 | 367.500 | 257.250 | |
| Xã Phú Tân |
Đình Thần Phú Hưng - Cầu Cái Đầm (đường Vòng O) - (Đất ở nông thôn) |
625.000 | 437.500 | 306.250 | 214.375 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Đông mương Trường học từ giáp QL80B - cầu Trường A (Đất ở nông thôn) |
313.000 | 219.100 | 153.370 | 107.359 | |
| Xã Phú Tân |
Đường 02 bờ ngọn Rạch Dầu - (Đất ở nông thôn) |
313.000 | 219.100 | 153.370 | 107.359 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Tây mương Trường học từ giáp QL80B - cầu Trường A (Đất ở nông thôn) |
313.000 | 219.100 | 153.370 | 107.359 | |
| Xã Phú Tân |
Đường kênh Thần nông (đường Huyện 157) - (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Phú Tân |
Đường bờ Tây kênh Thần Nông - (Đất ở nông thôn) |
313.000 | 219.100 | 153.370 | 107.359 | |
| Xã Phú Tân |
Bắc Cái Tắc Từ ranh TT. Phú Mỹ cũ - cầu Xây Phú Hưng (Đất ở nông thôn) |
500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Phú Hưng - Hiệp Xương từ cầu Đình Phú Hưng - ranh xã Bình Thạnh Đông (Đất ở nông thôn) |
380.000 | 266.000 | 186.200 | 130.340 | |
| Xã Phú Tân |
Đường từ cầu Xây - ranh xã Bình Thạnh Đông - (Đất ở nông thôn) |
380.000 | 266.000 | 186.200 | 130.340 | |
| Xã Phú Tân |
Đông kênh sườn Phú Hưng - Phú Thọ từ giáp đường Bắc Cái Tắc - ranh xã Phú An (Đất ở nông thôn) |
250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 | |
| Xã Phú Tân |
Tây kênh sườn Phú Hưng - Phú Thọ từ giáp đường Bắc Cái Tắc - ranh xã Phú An (Đất ở nông thôn) |
250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Bùng Binh từ cống Bùng Binh - ngã 3 mương Đoàn Trưởng (Đất ở nông thôn) |
250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 | |
| Xã Phú Tân |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Phú Tân |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất ở nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Phú Tân |
Các tuyến đường còn lại - (Đất ở nông thôn) |
200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Chu Văn An Ngã 3 hẻm 4 - ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương) (Đất TM-DV nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Chu Văn An Bến Tàu - Đình Phú Mỹ (Đất TM-DV nông thôn) |
3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Chu Văn An Ngã tư bến xe huyện (cũ) - Đình Phú Mỹ (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Chu Văn An Ngã 3 hẻm 4 - Cầu Hy Vọng 44 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Chu Văn An Ngã 3 hẻm 6 (Vp ấp Mỹ Lương) - Bến Tàu (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Trường Chinh - Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ đoạn từ đường Chu Văn An - đến đường Tôn Đức Thắng, kể cả 02 lô nền đối diện chợ (Đất TM-DV nông thôn) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Cầu đúc Cái Tắc - đến Ngã 4 bến xe huyện (cũ) (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Ngã 3 hẻm 4 - ngã 4 Mỹ Lương (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ ngã 4 Mỹ Lương - Ngã 4 đường Nguyễn Trung Trực (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ ngã 4 giáp đường Nguyễn Trung Trực - hết ranh Trạm biến áp 110KV (Đất TM-DV nông thôn) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| Xã Phú Tân |
Khu vực chợ Mỹ Lương Hai dãy phố chợ Mỹ Lương - hẻm số 3 - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 | |
| Xã Phú Tân |
Khu vực chợ Mỹ Lương Hai dãy phố chợ cá (giáp bờ kè) - (Đất TM-DV nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Phú Tân |
Khu vực chợ Mỹ Lương Từ Hẻm 3 - hẻm 6 - (Đất TM-DV nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Phú Tân |
Khu vực chợ Mỹ Lương Hẻm 4 (nhà Kim Phượng - bến đò Tân Hưng cũ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Phú Tân |
Hai dãy phố chợ cá bờ sông Tiền - Khu vực chợ Đình - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 | |
| Xã Phú Tân |
Hai dãy phố nhà lồng chợ Đình - Khu vực chợ Đình - (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Phú Tân |
Cuối nhà lồng chợ - Đội điều tra Công an huyện cũ - Khu vực chợ Đình - (Đất TM-DV nông thôn) |
840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 | |
| Xã Phú Tân |
Khu vực công viên (đối diện UBND thị trấn Phú Mỹ cũ): Tiếp giáp công viên - Khu vực chợ Đình - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 | |
| Xã Phú Tân |
Khu vực TTTM: Các đường còn lại (Nguyễn Văn Linh, Lê Duẩn, Hà Huy Tập, Lý Tự Trọng, Phạm Văn Đồng, Võ Văn Tần, Kim Đồng, Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Hồng Phong, Võ Thị Sáu) - Khu vực chợ Đình - (Đất TM-DV nông thôn) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Trần Văn Thành - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 giáp đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 giáp đường tỉnh 954 (Đất TM-DV nông thôn) |
2.380.000 | 1.666.000 | 1.166.200 | 816.340 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 giáp đường Trần Văn Thành - cầu Nguyễn Trung Trực (Đất TM-DV nông thôn) |
2.380.000 | 1.666.000 | 1.166.200 | 816.340 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Lê Duẩn - Khu vực chợ Đình Từ giáp đường Chu Văn An - đường Lê Hồng Phong (Đất TM-DV nông thôn) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Trương Định - Khu vực chợ Đình Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đường ngành rèn (Đất TM-DV nông thôn) |
4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 | |
| Xã Phú Tân |
Đường tỉnh 954 - Khu vực chợ Đình Từ ngã 4 bến xe huyện (cũ) - Cầu Chín Mi (Đất TM-DV nông thôn) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 giáp đường Tôn Đức Thắng - Đội Điều tra Công an huyện cũ (Đất TM-DV nông thôn) |
2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 | |
| Xã Phú Tân |
Đường số 4 cặp Công An xã Phú Tân - Khu vực chợ Đình Từ đường Tôn Đức Thắng - Chu Văn An (đường cặp Tổ đình) (Đất TM-DV nông thôn) |
1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 | |
| Xã Phú Tân |
Đường số 4 cặp Công An xã Phú Tân - Khu vực chợ Đình Từ đường Tôn Đức Thắng - Nguyễn Trung Trực (Đất TM-DV nông thôn) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| Xã Phú Tân |
Đường ngành rèn - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 Bến Tàu - ngã 3 Tấn Lễ (Đất TM-DV nông thôn) |
1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 | |
| Xã Phú Tân |
Đường ông Ba Tợ - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 đường ngành rèn - đường Nguyễn Trung Trực (Đất TM-DV nông thôn) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| Xã Phú Tân |
Đường đai phía sau dãy Tuyến dân cư đường Trương Định - Khu vực chợ Đình Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đường ngành rèn (Đất TM-DV nông thôn) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| Xã Phú Tân |
Quốc lộ 80B - Khu vực chợ Đình Cầu Cái Tắc - giáp ranh xã Phú An (Đất TM-DV nông thôn) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| Xã Phú Tân |
Đường bê tông lên Phòng giáo dục - Khu vực chợ Đình Cầu Hy Vọng 44 - Quốc lộ 80B (Đất TM-DV nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Phú Tân |
Tuyến dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 | |
| Xã Phú Tân |
Hết ranh trạm biến áp 110KV - ranh Phú Hưng cũ - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Bắc Cái Tắc Cầu Nguyễn Trung Trực - Bờ kè Sông Tiền (Đất TM-DV nông thôn) |
1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Bắc Cái Tắc Từ cầu Nguyễn Trung Trực - ranh Phú Hưng cũ (Đất TM-DV nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Phú Tân |
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80B Từ ngã 4 Bến xe - Bến phà Thuận Giang (Đất TM-DV nông thôn) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| Xã Phú Tân |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954 Từ cầu Chín My - cầu Cái Đầm (Kể cả nền mặt tiền CDC Tân Hòa và CDC Bắc Cái Đầm) (Đất TM-DV nông thôn) |
1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 | |
| Xã Phú Tân |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954 CDC Bắc Cái Đầm (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 954) - (Đất TM-DV nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Phú Tân |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954 CDC Tân Hòa (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 954) - (Đất TM-DV nông thôn) |
569.100 | 398.370 | 278.859 | 195.201 | |
| Xã Phú Tân |
Chợ Bắc Cái Đầm - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 | |
| Xã Phú Tân |
Chợ Nhơn Hòa - (Đất TM-DV nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Phú Tân |
Chợ Phú Hưng - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| Xã Phú Tân |
Nền dân cư Cụm công nghiệp - TTCN Tân Trung - (Đất TM-DV nông thôn) |
1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 | |
| Xã Phú Tân |
Tuyến DC Tân Trung - (Đất TM-DV nông thôn) |
700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 | |
| Xã Phú Tân |
Bờ Nam, Bắc ngoài TDC Tân Trung Từ giáp QL80B - đường cồn ngoài (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Phú Tân |
Từ giáp ranh Phú Mỹ cũ - ngã 4 đường Phà Thuận Giang (ấp Trung 2) - (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Phú Tân |
Ngã 4 đường Phà Thuận Giang - Tuyến dân cư Tân Trung (đường cồn trong, bao gồm đoạn nối đường cồn trong với đường cồn ngoài) - (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Phú Tân |
Ngã 3 đường phà Thuận Giang - Cuối đường cồn ngoài (đường Xóm Gò - đường cồn ngoài, bao gồm đoạn Bến đò Tân Trung) - (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Phú Tân |
Ngã 3 Út Ngoán - Bến đò Vàm Nao - Ngã 3 Nàng Ét (đường Vàm Nao - Nàng Ét) - (Đất TM-DV nông thôn) |
280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 | |
| Xã Phú Tân |
Cụm dân cư Phú Hưng (sau chợ) - (Đất TM-DV nông thôn) |
266.000 | 186.200 | 130.340 | 91.238 | |
| Xã Phú Tân |
Ranh Phú Mỹ cũ - Đình Thần Phú Hưng (đường Vòng O) - (Đất TM-DV nông thôn) |
525.000 | 367.500 | 257.250 | 180.075 | |
| Xã Phú Tân |
Đình Thần Phú Hưng - Cầu Cái Đầm (đường Vòng O) - (Đất TM-DV nông thôn) |
437.500 | 306.250 | 214.375 | 150.063 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Đông mương Trường học từ giáp QL80B - cầu Trường A (Đất TM-DV nông thôn) |
219.100 | 153.370 | 107.359 | 75.151 | |
| Xã Phú Tân |
Đường 02 bờ ngọn Rạch Dầu - (Đất TM-DV nông thôn) |
219.100 | 153.370 | 107.359 | 75.151 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Tây mương Trường học từ giáp QL80B - cầu Trường A (Đất TM-DV nông thôn) |
219.100 | 153.370 | 107.359 | 75.151 | |
| Xã Phú Tân |
Đường kênh Thần nông (đường Huyện 157) - (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Phú Tân |
Đường bờ Tây kênh Thần Nông - (Đất TM-DV nông thôn) |
219.100 | 153.370 | 107.359 | 75.151 | |
| Xã Phú Tân |
Bắc Cái Tắc Từ ranh TT. Phú Mỹ cũ - cầu Xây Phú Hưng (Đất TM-DV nông thôn) |
350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Phú Hưng - Hiệp Xương từ cầu Đình Phú Hưng - ranh xã Bình Thạnh Đông (Đất TM-DV nông thôn) |
266.000 | 186.200 | 130.340 | 91.238 | |
| Xã Phú Tân |
Đường từ cầu Xây - ranh xã Bình Thạnh Đông - (Đất TM-DV nông thôn) |
266.000 | 186.200 | 130.340 | 91.238 | |
| Xã Phú Tân |
Đông kênh sườn Phú Hưng - Phú Thọ từ giáp đường Bắc Cái Tắc - ranh xã Phú An (Đất TM-DV nông thôn) |
175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 | |
| Xã Phú Tân |
Tây kênh sườn Phú Hưng - Phú Thọ từ giáp đường Bắc Cái Tắc - ranh xã Phú An (Đất TM-DV nông thôn) |
175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Bùng Binh từ cống Bùng Binh - ngã 3 mương Đoàn Trưởng (Đất TM-DV nông thôn) |
175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 | |
| Xã Phú Tân |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 | |
| Xã Phú Tân |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - (Đất TM-DV nông thôn) |
168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 | |
| Xã Phú Tân |
Các tuyến đường còn lại - (Đất TM-DV nông thôn) |
140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Chu Văn An Ngã 3 hẻm 4 - ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương) (Đất SX-KD nông thôn) |
3.120.000 | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Chu Văn An Bến Tàu - Đình Phú Mỹ (Đất SX-KD nông thôn) |
3.120.000 | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Chu Văn An Ngã tư bến xe huyện (cũ) - Đình Phú Mỹ (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Chu Văn An Ngã 3 hẻm 4 - Cầu Hy Vọng 44 (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Chu Văn An Ngã 3 hẻm 6 (Vp ấp Mỹ Lương) - Bến Tàu (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Trường Chinh - Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ đoạn từ đường Chu Văn An - đến đường Tôn Đức Thắng, kể cả 02 lô nền đối diện chợ (Đất SX-KD nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Cầu đúc Cái Tắc - đến Ngã 4 bến xe huyện (cũ) (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Ngã 3 hẻm 4 - ngã 4 Mỹ Lương (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ ngã 4 Mỹ Lương - Ngã 4 đường Nguyễn Trung Trực (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ ngã 4 giáp đường Nguyễn Trung Trực - hết ranh Trạm biến áp 110KV (Đất SX-KD nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Phú Tân |
Khu vực chợ Mỹ Lương Hai dãy phố chợ Mỹ Lương - hẻm số 3 - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | |
| Xã Phú Tân |
Khu vực chợ Mỹ Lương Hai dãy phố chợ cá (giáp bờ kè) - (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Phú Tân |
Khu vực chợ Mỹ Lương Từ Hẻm 3 - hẻm 6 - (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Phú Tân |
Khu vực chợ Mỹ Lương Hẻm 4 (nhà Kim Phượng - bến đò Tân Hưng cũ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Phú Tân |
Hai dãy phố chợ cá bờ sông Tiền - Khu vực chợ Đình - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | |
| Xã Phú Tân |
Hai dãy phố nhà lồng chợ Đình - Khu vực chợ Đình - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Phú Tân |
Cuối nhà lồng chợ - Đội điều tra Công an huyện cũ - Khu vực chợ Đình - (Đất SX-KD nông thôn) |
720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 | |
| Xã Phú Tân |
Khu vực công viên (đối diện UBND thị trấn Phú Mỹ cũ): Tiếp giáp công viên - Khu vực chợ Đình - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | |
| Xã Phú Tân |
Khu vực TTTM: Các đường còn lại (Nguyễn Văn Linh, Lê Duẩn, Hà Huy Tập, Lý Tự Trọng, Phạm Văn Đồng, Võ Văn Tần, Kim Đồng, Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Hồng Phong, Võ Thị Sáu) - Khu vực chợ Đình - (Đất SX-KD nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Trần Văn Thành - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 giáp đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 giáp đường tỉnh 954 (Đất SX-KD nông thôn) |
2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 giáp đường Trần Văn Thành - cầu Nguyễn Trung Trực (Đất SX-KD nông thôn) |
2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Lê Duẩn - Khu vực chợ Đình Từ giáp đường Chu Văn An - đường Lê Hồng Phong (Đất SX-KD nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Trương Định - Khu vực chợ Đình Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đường ngành rèn (Đất SX-KD nông thôn) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 | |
| Xã Phú Tân |
Đường tỉnh 954 - Khu vực chợ Đình Từ ngã 4 bến xe huyện (cũ) - Cầu Chín Mi (Đất SX-KD nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 giáp đường Tôn Đức Thắng - Đội Điều tra Công an huyện cũ (Đất SX-KD nông thôn) |
1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | |
| Xã Phú Tân |
Đường số 4 cặp Công An xã Phú Tân - Khu vực chợ Đình Từ đường Tôn Đức Thắng - Chu Văn An (đường cặp Tổ đình) (Đất SX-KD nông thôn) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| Xã Phú Tân |
Đường số 4 cặp Công An xã Phú Tân - Khu vực chợ Đình Từ đường Tôn Đức Thắng - Nguyễn Trung Trực (Đất SX-KD nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Phú Tân |
Đường ngành rèn - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 Bến Tàu - ngã 3 Tấn Lễ (Đất SX-KD nông thôn) |
1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 | |
| Xã Phú Tân |
Đường ông Ba Tợ - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 đường ngành rèn - đường Nguyễn Trung Trực (Đất SX-KD nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Phú Tân |
Đường đai phía sau dãy Tuyến dân cư đường Trương Định - Khu vực chợ Đình Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đường ngành rèn (Đất SX-KD nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Phú Tân |
Quốc lộ 80B - Khu vực chợ Đình Cầu Cái Tắc - giáp ranh xã Phú An (Đất SX-KD nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Phú Tân |
Đường bê tông lên Phòng giáo dục - Khu vực chợ Đình Cầu Hy Vọng 44 - Quốc lộ 80B (Đất SX-KD nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Phú Tân |
Tuyến dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | |
| Xã Phú Tân |
Hết ranh trạm biến áp 110KV - ranh Phú Hưng cũ - (Đất SX-KD nông thôn) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Bắc Cái Tắc Cầu Nguyễn Trung Trực - Bờ kè Sông Tiền (Đất SX-KD nông thôn) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Bắc Cái Tắc Từ cầu Nguyễn Trung Trực - ranh Phú Hưng cũ (Đất SX-KD nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Phú Tân |
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80B Từ ngã 4 Bến xe - Bến phà Thuận Giang (Đất SX-KD nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Phú Tân |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954 Từ cầu Chín My - cầu Cái Đầm (Kể cả nền mặt tiền CDC Tân Hòa và CDC Bắc Cái Đầm) (Đất SX-KD nông thôn) |
900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 | |
| Xã Phú Tân |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954 CDC Bắc Cái Đầm (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 954) - (Đất SX-KD nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Phú Tân |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954 CDC Tân Hòa (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 954) - (Đất SX-KD nông thôn) |
487.800 | 341.460 | 239.022 | 167.315 | |
| Xã Phú Tân |
Chợ Bắc Cái Đầm - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | |
| Xã Phú Tân |
Chợ Nhơn Hòa - (Đất SX-KD nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Phú Tân |
Chợ Phú Hưng - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Phú Tân |
Nền dân cư Cụm công nghiệp - TTCN Tân Trung - (Đất SX-KD nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Phú Tân |
Tuyến DC Tân Trung - (Đất SX-KD nông thôn) |
600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 | |
| Xã Phú Tân |
Bờ Nam, Bắc ngoài TDC Tân Trung Từ giáp QL80B - đường cồn ngoài (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Phú Tân |
Từ giáp ranh Phú Mỹ cũ - ngã 4 đường Phà Thuận Giang (ấp Trung 2) - (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Phú Tân |
Ngã 4 đường Phà Thuận Giang - Tuyến dân cư Tân Trung (đường cồn trong, bao gồm đoạn nối đường cồn trong với đường cồn ngoài) - (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Phú Tân |
Ngã 3 đường phà Thuận Giang - Cuối đường cồn ngoài (đường Xóm Gò - đường cồn ngoài, bao gồm đoạn Bến đò Tân Trung) - (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 | |
| Xã Phú Tân |
Ngã 3 Út Ngoán - Bến đò Vàm Nao - Ngã 3 Nàng Ét (đường Vàm Nao - Nàng Ét) - (Đất SX-KD nông thôn) |
240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 | |
| Xã Phú Tân |
Cụm dân cư Phú Hưng (sau chợ) - (Đất SX-KD nông thôn) |
228.000 | 159.600 | 111.720 | 78.204 | |
| Xã Phú Tân |
Ranh Phú Mỹ cũ - Đình Thần Phú Hưng (đường Vòng O) - (Đất SX-KD nông thôn) |
450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 | |
| Xã Phú Tân |
Đình Thần Phú Hưng - Cầu Cái Đầm (đường Vòng O) - (Đất SX-KD nông thôn) |
375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Đông mương Trường học từ giáp QL80B - cầu Trường A (Đất SX-KD nông thôn) |
187.800 | 131.460 | 92.022 | 64.415 | |
| Xã Phú Tân |
Đường 02 bờ ngọn Rạch Dầu - (Đất SX-KD nông thôn) |
187.800 | 131.460 | 92.022 | 64.415 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Tây mương Trường học từ giáp QL80B - cầu Trường A (Đất SX-KD nông thôn) |
187.800 | 131.460 | 92.022 | 64.415 | |
| Xã Phú Tân |
Đường kênh Thần nông (đường Huyện 157) - (Đất SX-KD nông thôn) |
300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phú Tân |
Đường Chu Văn An Ngã 3 hẻm 4 - ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương) (Đất ở nông thôn) |
5.200.000 | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Chu Văn An Bến Tàu - Đình Phú Mỹ (Đất ở nông thôn) |
5.200.000 | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Chu Văn An Ngã tư bến xe huyện (cũ) - Đình Phú Mỹ (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Chu Văn An Ngã 3 hẻm 4 - Cầu Hy Vọng 44 (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Chu Văn An Ngã 3 hẻm 6 (Vp ấp Mỹ Lương) - Bến Tàu (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Trường Chinh - Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ đoạn từ đường Chu Văn An - đến đường Tôn Đức Thắng, kể cả 02 lô nền đối diện chợ (Đất ở nông thôn) |
6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Cầu đúc Cái Tắc - đến Ngã 4 bến xe huyện (cũ) (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Ngã 3 hẻm 4 - ngã 4 Mỹ Lương (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ ngã 4 Mỹ Lương - Ngã 4 đường Nguyễn Trung Trực (Đất ở nông thôn) |
3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | |
| Xã Phú Tân |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ ngã 4 giáp đường Nguyễn Trung Trực - hết ranh Trạm biến áp 110KV (Đất ở nông thôn) |
2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | |
| Xã Phú Tân |
Khu vực chợ Mỹ Lương Hai dãy phố chợ Mỹ Lương - hẻm số 3 - (Đất ở nông thôn) |
2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | |
| Xã Phú Tân |
Khu vực chợ Mỹ Lương Hai dãy phố chợ cá (giáp bờ kè) - (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Phú Tân |
Khu vực chợ Mỹ Lương Từ Hẻm 3 - hẻm 6 - (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Phú Tân |
Khu vực chợ Mỹ Lương Hẻm 4 (nhà Kim Phượng - bến đò Tân Hưng cũ) - (Đất ở nông thôn) |
1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 | |
| Xã Phú Tân |
Hai dãy phố chợ cá bờ sông Tiền - Khu vực chợ Đình - (Đất ở nông thôn) |
2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Tân
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh An Giang mới nhất

4. Thông tin xã Phú Tân, tỉnh An Giang
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phú Mỹ, Xã Tân Hòa (huyện Phú Tân), Xã Tân Trung, Xã Phú Hưng (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phú Tân theo Nghị quyết số 1654/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Phú Tân có diện tích tự nhiên 101,7 km² với quy mô dân số 33.381 người, mật độ dân cư đạt 328,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phú Tân được đặt tại UBND huyện Phú Tân cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phú Tân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh An Giang, Xã Phú Tân là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 84 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Phú Tân, Tỉnh An Giang - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh An Giang
5.1. Quy định tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí, bảng giá đất từng loại đất nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất về điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
b) Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đối với các xã, phường chia thành tối đa làm 03 (ba) vị trí
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 150 mét.
Vị trí 2 là vị trí tính từ sau 150 mét đến 300 mét.
Vị trí 3 là vị trí còn lại.
b) Đối với các đặc khu chia làm 02 (hai) vị trí.
Vị trí 1 là vị trí tính từ hành lang lộ giới, thủy giới hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường, mép kênh, sông hiện hữu đến 90 mét.
Vị trí 2 là vị trí còn lại.
5.2. Quy định tiêu chí, số lượng vị trí, bảng giá các loại đất phi nông nghiệp
1. Tiêu chí xác định vị trí
Vị trí đất được xác định gắn với từng đoạn, tuyến đường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
b) Các vị trí còn lại là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Số lượng vị trí
a) Đất ở tại nông thôn (các xã, đặc khu, trừ đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới vào đến 30 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ đường nhánh đến 30 mét đối với đất ở của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 30 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 2 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 90 mét đến hết vị trí đất ở đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 60 mét đến 90 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 3 của đường nhánh có bề rộng lớn hơn hoặc bằng 2,0 mét và đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
b) Đất ở tại đô thị (các phường và đặc khu Phú Quốc)
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới đến 20 mét, được tính bằng 100% giá đất được quy định trong bảng giá đất.
Vị trí 2 tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 1.
Vị trí 3 tính từ sau 40 mét đến 60 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 2.
Vị trí 4 tính từ sau 60 mét đến 80 mét đối với đất ở cùng thửa vị trí 1; tính từ sau 20 mét đến 40 mét đối với đất cùng thửa vị trí 3 của hẻm lớn hơn hoặc bằng 3,0 mét; tính từ hẻm đến 20 mét đối với đất ở của hẻm chính thuộc đường phố chính có mặt hẻm hiện hữu từ 2,0 mét đến nhỏ hơn 3,0 mét và các thửa đất ở còn lại, được tính bằng 70% giá đất tại vị trí 3.
5.3. Quy định về vị trí, giới hạn mỗi vị trí, mức giá đất các vị trí đối với các trường hợp giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư
1. Đối với dự án tiếp giáp các bãi biển trên địa bàn đặc khu Phú Quốc (trừ Bãi Trường):
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 400 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 400 mét đến 800 mét .
Vị trí 3 tính từ sau 800 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
2. Đối với dự án tại Bãi Trường, đặc khu Phú Quốc:
Vị trí 1 tính từ hành lang bãi biển đến 350 mét .
Vị trí 2 tính từ sau 350 mét đến 700 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 700 mét đến đường Cửa Lấp – An Thới.
3. Đối với dự án tiếp giáp các tuyến đường và các bãi biển áp dụng chung cho toàn tỉnh (trừ các bãi biển ở đặc khu Phú Quốc):
Vị trí 1 tính từ hành lang lộ giới hoặc hành lang bãi biển đến 50 mét.
Vị trí 2 tính từ sau 50 mét đến 100 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 100 mét đến hết giới hạn quy hoạch dự án.
4. Đối với các dự án tiếp giáp các tuyến đường nhánh của tuyến đường chính mà tuyến đường nhánh đó chưa có tên trong bảng giá đất thì xác định vị trí 2, 3 của tuyến đường chính. Trong đó:
Vị trí 2 tính từ hành lang lộ giới của đường nhánh được đấu nối với đường chính có tên trong bảng giá đất mà thửa đất, khu đất đó tiếp giáp vào đến 50 mét.
Vị trí 3 tính từ sau 50 mét đến hết giới hạn quy hoạch của dự án.
5. Trường hợp thửa đất, khu đất bị điều chỉnh bởi các mức giá khác nhau của các tuyến đường, bãi biển khác nhau thì giới hạn vị trí đất được xác định theo vị trí có mức giá đất cao nhất, nếu giới hạn vị trí giao nhau thì giới hạn vị trí được xác định theo vị trí có mức giá đất cao hơn tại vị trí giao nhau đó.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh An Giang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh An Giang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
