• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh An Giang 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
23/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
1. Bảng giá đất là gì?
2. Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh An Giang mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
2.2. Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh An Giang
Bảng giá đất xã Phú Tân năm 2026
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Tân

Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh An Giang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh An Giang 2026

2. Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh An Giang mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

2.2. Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh An Giang

Xã Phú Tân Sắp xếp từ: Thị trấn Phú Mỹ, xã Tân Hòa (huyện Phú Tân), Tân Trung, Phú Hưng.

Bảng giá đất xã Phú Tân năm 2026

Khu vực: xã Phú Tân.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 48.020 đến 6.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ PHÚ TÂN Đường Chu Văn An
Ngã 3 hẻm 4 - ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương)
Đất ở nông thôn5.200.0003.640.0002.548.0001.783.600
XÃ PHÚ TÂN Đường Chu Văn An
Bến Tàu - Đình Phú Mỹ
Đất ở nông thôn5.200.0003.640.0002.548.0001.783.600
XÃ PHÚ TÂN Đường Chu Văn An
Ngã tư bến xe huyện (cũ) - Đình Phú Mỹ
Đất ở nông thôn3.000.0002.100.0001.470.0001.029.000
XÃ PHÚ TÂN Đường Chu Văn An
Ngã 3 hẻm 4 - Cầu Hy Vọng 44
Đất ở nông thôn3.000.0002.100.0001.470.0001.029.000
XÃ PHÚ TÂN Đường Chu Văn An
Ngã 3 hẻm 6 (Vp ấp Mỹ Lương) - Bến Tàu
Đất ở nông thôn3.000.0002.100.0001.470.0001.029.000
XÃ PHÚ TÂN Đường Trường Chinh - Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ
đoạn từ đường Chu Văn An - đến đường Tôn Đức Thắng, kể cả 02 lô nền đối diện chợ
Đất ở nông thôn6.000.0004.200.0002.940.0002.058.000
XÃ PHÚ TÂN Đường Tôn Đức Thắng
đoạn từ Cầu đúc Cái Tắc - đến Ngã 4 bến xe huyện (cũ)
Đất ở nông thôn3.000.0002.100.0001.470.0001.029.000
XÃ PHÚ TÂN Đường Hải Thượng Lãn Ông
Ngã 3 hẻm 4 - ngã 4 Mỹ Lương
Đất ở nông thôn3.000.0002.100.0001.470.0001.029.000
XÃ PHÚ TÂN Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ ngã 4 Mỹ Lương - Ngã 4 đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn3.000.0002.100.0001.470.0001.029.000
XÃ PHÚ TÂN Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ ngã 4 giáp đường Nguyễn Trung Trực - hết ranh Trạm biến áp 110KV
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.000980.000686.000
XÃ PHÚ TÂN Khu vực chợ Mỹ Lương
Hai dãy phố chợ Mỹ Lương - hẻm số 3 -
Đất ở nông thôn2.500.0001.750.0001.225.000857.500
XÃ PHÚ TÂN Khu vực chợ Mỹ Lương
Hai dãy phố chợ cá (giáp bờ kè) -
Đất ở nông thôn1.200.000840.000588.000411.600
XÃ PHÚ TÂN Khu vực chợ Mỹ Lương
Từ Hẻm 3 - hẻm 6 -
Đất ở nông thôn1.200.000840.000588.000411.600
XÃ PHÚ TÂN Khu vực chợ Mỹ Lương
Hẻm 4 (nhà Kim Phượng - bến đò Tân Hưng cũ) -
Đất ở nông thôn1.200.000840.000588.000411.600
XÃ PHÚ TÂN Hai dãy phố chợ cá bờ sông Tiền - Khu vực chợ Đình
-
Đất ở nông thôn2.500.0001.750.0001.225.000857.500
XÃ PHÚ TÂN Hai dãy phố nhà lồng chợ Đình - Khu vực chợ Đình
-
Đất ở nông thôn3.000.0002.100.0001.470.0001.029.000
XÃ PHÚ TÂN Cuối nhà lồng chợ - Đội điều tra Công an huyện cũ - Khu vực chợ Đình
-
Đất ở nông thôn1.200.000840.000588.000411.600
XÃ PHÚ TÂN Khu vực công viên (đối diện UBND thị trấn Phú Mỹ cũ): Tiếp giáp công viên - Khu vực chợ Đình
-
Đất ở nông thôn2.500.0001.750.0001.225.000857.500
XÃ PHÚ TÂN Khu vực TTTM: Các đường còn lại (Nguyễn Văn Linh, Lê Duẩn, Hà Huy Tập, Lý Tự Trọng, Phạm Văn Đồng, Võ Văn Tần, Kim Đồng, Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Hồng Phong, Võ Thị Sáu) - Khu vực chợ Đình
-
Đất ở nông thôn6.000.0004.200.0002.940.0002.058.000
XÃ PHÚ TÂN Đường Trần Văn Thành - Khu vực chợ Đình
Từ ngã 3 giáp đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 giáp đường tỉnh 954
Đất ở nông thôn3.400.0002.380.0001.666.0001.166.200
XÃ PHÚ TÂN Đường Nguyễn Trung Trực - Khu vực chợ Đình
Từ ngã 3 giáp đường Trần Văn Thành - cầu Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn3.400.0002.380.0001.666.0001.166.200
XÃ PHÚ TÂN Đường Lê Duẩn - Khu vực chợ Đình
Từ giáp đường Chu Văn An - đường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn6.000.0004.200.0002.940.0002.058.000
XÃ PHÚ TÂN Đường Trương Định - Khu vực chợ Đình
Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đường ngành rèn
Đất ở nông thôn6.000.0004.200.0002.940.0002.058.000
XÃ PHÚ TÂN Đường tỉnh 954 - Khu vực chợ Đình
Từ ngã 4 bến xe huyện (cũ) - Cầu Chín Mi
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.000980.000686.000
XÃ PHÚ TÂN Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Khu vực chợ Đình
Từ ngã 3 giáp đường Tôn Đức Thắng - Đội Điều tra Công an huyện cũ
Đất ở nông thôn3.000.0002.100.0001.470.0001.029.000
XÃ PHÚ TÂN Đường số 4 cặp Công An xã Phú Tân - Khu vực chợ Đình
Từ đường Tôn Đức Thắng - Chu Văn An (đường cặp Tổ đình)
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000735.000514.500
XÃ PHÚ TÂN Đường số 4 cặp Công An xã Phú Tân - Khu vực chợ Đình
Từ đường Tôn Đức Thắng - Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.000980.000686.000
XÃ PHÚ TÂN Đường ngành rèn - Khu vực chợ Đình
Từ ngã 3 Bến Tàu - ngã 3 Tấn Lễ
Đất ở nông thôn1.800.0001.260.000882.000617.400
XÃ PHÚ TÂN Đường ông Ba Tợ - Khu vực chợ Đình
Từ ngã 3 đường ngành rèn - đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.000980.000686.000
XÃ PHÚ TÂN Đường đai phía sau dãy Tuyến dân cư đường Trương Định - Khu vực chợ Đình
Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đường ngành rèn
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.000980.000686.000
XÃ PHÚ TÂN Quốc lộ 80B - Khu vực chợ Đình
Cầu Cái Tắc - giáp ranh xã Phú An
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.000980.000686.000
XÃ PHÚ TÂN Đường bê tông lên Phòng giáo dục - Khu vực chợ Đình
Cầu Hy Vọng 44 - Quốc lộ 80B
Đất ở nông thôn1.000.000700.000490.000343.000
XÃ PHÚ TÂN Tuyến dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ
-
Đất ở nông thôn2.500.0001.750.0001.225.000857.500
XÃ PHÚ TÂN Hết ranh trạm biến áp 110KV - ranh Phú Hưng cũ
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000735.000514.500
XÃ PHÚ TÂN Đường Bắc Cái Tắc
Cầu Nguyễn Trung Trực - Bờ kè Sông Tiền
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000735.000514.500
XÃ PHÚ TÂN Đường Bắc Cái Tắc
Từ cầu Nguyễn Trung Trực - ranh Phú Hưng cũ
Đất ở nông thôn1.000.000700.000490.000343.000
XÃ PHÚ TÂN Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80B
Từ ngã 4 Bến xe - Bến phà Thuận Giang
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.000980.000686.000
XÃ PHÚ TÂN Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954
Từ cầu Chín My - cầu Cái Đầm (Kể cả nền mặt tiền CDC Tân Hòa và CDC Bắc Cái Đầm)
Đất ở nông thôn1.500.0001.050.000735.000514.500
XÃ PHÚ TÂN Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954
CDC Bắc Cái Đầm (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 954) -
Đất ở nông thôn1.000.000700.000490.000343.000
XÃ PHÚ TÂN Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954
CDC Tân Hòa (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 954) -
Đất ở nông thôn813.000569.100398.370278.859
XÃ PHÚ TÂN Chợ Bắc Cái Đầm
-
Đất ở nông thôn2.500.0001.750.0001.225.000857.500
XÃ PHÚ TÂN Chợ Nhơn Hòa
-
Đất ở nông thôn1.000.000700.000490.000343.000
XÃ PHÚ TÂN Chợ Phú Hưng
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.000980.000686.000
XÃ PHÚ TÂN Nền dân cư Cụm công nghiệp - TTCN Tân Trung
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.400.000980.000686.000
XÃ PHÚ TÂN Tuyến DC Tân Trung
-
Đất ở nông thôn1.000.000700.000490.000343.000
XÃ PHÚ TÂN Bờ Nam, Bắc ngoài TDC Tân Trung
Từ giáp QL80B - đường cồn ngoài
Đất ở nông thôn500.000350.000245.000171.500
XÃ PHÚ TÂN Từ giáp ranh Phú Mỹ cũ - ngã 4 đường Phà Thuận Giang (ấp Trung 2)
-
Đất ở nông thôn500.000350.000245.000171.500
XÃ PHÚ TÂN Ngã 4 đường Phà Thuận Giang - Tuyến dân cư Tân Trung (đường cồn trong, bao gồm đoạn nối đường cồn trong với đường cồn ngoài)
-
Đất ở nông thôn500.000350.000245.000171.500
XÃ PHÚ TÂN Ngã 3 đường phà Thuận Giang - Cuối đường cồn ngoài (đường Xóm Gò - đường cồn ngoài, bao gồm đoạn Bến đò Tân Trung)
-
Đất ở nông thôn500.000350.000245.000171.500
XÃ PHÚ TÂN Ngã 3 Út Ngoán - Bến đò Vàm Nao - Ngã 3 Nàng Ét (đường Vàm Nao - Nàng Ét)
-
Đất ở nông thôn400.000280.000196.000137.200
XÃ PHÚ TÂN Cụm dân cư Phú Hưng (sau chợ)
-
Đất ở nông thôn380.000266.000186.200130.340
XÃ PHÚ TÂN Ranh Phú Mỹ cũ - Đình Thần Phú Hưng (đường Vòng O)
-
Đất ở nông thôn750.000525.000367.500257.250
XÃ PHÚ TÂN Đình Thần Phú Hưng - Cầu Cái Đầm (đường Vòng O)
-
Đất ở nông thôn625.000437.500306.250214.375
XÃ PHÚ TÂN Đường Đông mương Trường học
từ giáp QL80B - cầu Trường A
Đất ở nông thôn313.000219.100153.370107.359
XÃ PHÚ TÂN Đường 02 bờ ngọn Rạch Dầu
-
Đất ở nông thôn313.000219.100153.370107.359
XÃ PHÚ TÂN Đường Tây mương Trường học
từ giáp QL80B - cầu Trường A
Đất ở nông thôn313.000219.100153.370107.359
XÃ PHÚ TÂN Đường kênh Thần nông (đường Huyện 157)
-
Đất ở nông thôn500.000350.000245.000171.500
XÃ PHÚ TÂN Đường bờ Tây kênh Thần Nông
-
Đất ở nông thôn313.000219.100153.370107.359
XÃ PHÚ TÂN Bắc Cái Tắc
Từ ranh TT. Phú Mỹ cũ - cầu Xây Phú Hưng
Đất ở nông thôn500.000350.000245.000171.500
XÃ PHÚ TÂN Đường Phú Hưng - Hiệp Xương
từ cầu Đình Phú Hưng - ranh xã Bình Thạnh Đông
Đất ở nông thôn380.000266.000186.200130.340
XÃ PHÚ TÂN Đường từ cầu Xây - ranh xã Bình Thạnh Đông
-
Đất ở nông thôn380.000266.000186.200130.340
XÃ PHÚ TÂN Đông kênh sườn Phú Hưng - Phú Thọ
từ giáp đường Bắc Cái Tắc - ranh xã Phú An
Đất ở nông thôn250.000175.000122.50085.750
XÃ PHÚ TÂN Tây kênh sườn Phú Hưng - Phú Thọ
từ giáp đường Bắc Cái Tắc - ranh xã Phú An
Đất ở nông thôn250.000175.000122.50085.750
XÃ PHÚ TÂN Đường Bùng Binh
từ cống Bùng Binh - ngã 3 mương Đoàn Trưởng
Đất ở nông thôn250.000175.000122.50085.750
XÃ PHÚ TÂN Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn300.000210.000147.000102.900
XÃ PHÚ TÂN Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn240.000168.000117.60082.320
XÃ PHÚ TÂN Các tuyến đường còn lại
-
Đất ở nông thôn200.000140.00098.00068.600
XÃ PHÚ TÂN Đường Chu Văn An
Ngã 3 hẻm 4 - ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương)
Đất TM-DV nông thôn3.640.0002.548.0001.783.6001.248.520
XÃ PHÚ TÂN Đường Chu Văn An
Bến Tàu - Đình Phú Mỹ
Đất TM-DV nông thôn3.640.0002.548.0001.783.6001.248.520
XÃ PHÚ TÂN Đường Chu Văn An
Ngã tư bến xe huyện (cũ) - Đình Phú Mỹ
Đất TM-DV nông thôn2.100.0001.470.0001.029.000720.300
XÃ PHÚ TÂN Đường Chu Văn An
Ngã 3 hẻm 4 - Cầu Hy Vọng 44
Đất TM-DV nông thôn2.100.0001.470.0001.029.000720.300
XÃ PHÚ TÂN Đường Chu Văn An
Ngã 3 hẻm 6 (Vp ấp Mỹ Lương) - Bến Tàu
Đất TM-DV nông thôn2.100.0001.470.0001.029.000720.300
XÃ PHÚ TÂN Đường Trường Chinh - Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ
đoạn từ đường Chu Văn An - đến đường Tôn Đức Thắng, kể cả 02 lô nền đối diện chợ
Đất TM-DV nông thôn4.200.0002.940.0002.058.0001.440.600
XÃ PHÚ TÂN Đường Tôn Đức Thắng
đoạn từ Cầu đúc Cái Tắc - đến Ngã 4 bến xe huyện (cũ)
Đất TM-DV nông thôn2.100.0001.470.0001.029.000720.300
XÃ PHÚ TÂN Đường Hải Thượng Lãn Ông
Ngã 3 hẻm 4 - ngã 4 Mỹ Lương
Đất TM-DV nông thôn2.100.0001.470.0001.029.000720.300
XÃ PHÚ TÂN Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ ngã 4 Mỹ Lương - Ngã 4 đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn2.100.0001.470.0001.029.000720.300
XÃ PHÚ TÂN Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ ngã 4 giáp đường Nguyễn Trung Trực - hết ranh Trạm biến áp 110KV
Đất TM-DV nông thôn1.400.000980.000686.000480.200
XÃ PHÚ TÂN Khu vực chợ Mỹ Lương
Hai dãy phố chợ Mỹ Lương - hẻm số 3 -
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.225.000857.500600.250
XÃ PHÚ TÂN Khu vực chợ Mỹ Lương
Hai dãy phố chợ cá (giáp bờ kè) -
Đất TM-DV nông thôn840.000588.000411.600288.120
XÃ PHÚ TÂN Khu vực chợ Mỹ Lương
Từ Hẻm 3 - hẻm 6 -
Đất TM-DV nông thôn840.000588.000411.600288.120
XÃ PHÚ TÂN Khu vực chợ Mỹ Lương
Hẻm 4 (nhà Kim Phượng - bến đò Tân Hưng cũ) -
Đất TM-DV nông thôn840.000588.000411.600288.120
XÃ PHÚ TÂN Hai dãy phố chợ cá bờ sông Tiền - Khu vực chợ Đình
-
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.225.000857.500600.250
XÃ PHÚ TÂN Hai dãy phố nhà lồng chợ Đình - Khu vực chợ Đình
-
Đất TM-DV nông thôn2.100.0001.470.0001.029.000720.300
XÃ PHÚ TÂN Cuối nhà lồng chợ - Đội điều tra Công an huyện cũ - Khu vực chợ Đình
-
Đất TM-DV nông thôn840.000588.000411.600288.120
XÃ PHÚ TÂN Khu vực công viên (đối diện UBND thị trấn Phú Mỹ cũ): Tiếp giáp công viên - Khu vực chợ Đình
-
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.225.000857.500600.250
XÃ PHÚ TÂN Khu vực TTTM: Các đường còn lại (Nguyễn Văn Linh, Lê Duẩn, Hà Huy Tập, Lý Tự Trọng, Phạm Văn Đồng, Võ Văn Tần, Kim Đồng, Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Hồng Phong, Võ Thị Sáu) - Khu vực chợ Đình
-
Đất TM-DV nông thôn4.200.0002.940.0002.058.0001.440.600
XÃ PHÚ TÂN Đường Trần Văn Thành - Khu vực chợ Đình
Từ ngã 3 giáp đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 giáp đường tỉnh 954
Đất TM-DV nông thôn2.380.0001.666.0001.166.200816.340
XÃ PHÚ TÂN Đường Nguyễn Trung Trực - Khu vực chợ Đình
Từ ngã 3 giáp đường Trần Văn Thành - cầu Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn2.380.0001.666.0001.166.200816.340
XÃ PHÚ TÂN Đường Lê Duẩn - Khu vực chợ Đình
Từ giáp đường Chu Văn An - đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn4.200.0002.940.0002.058.0001.440.600
XÃ PHÚ TÂN Đường Trương Định - Khu vực chợ Đình
Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đường ngành rèn
Đất TM-DV nông thôn4.200.0002.940.0002.058.0001.440.600
XÃ PHÚ TÂN Đường tỉnh 954 - Khu vực chợ Đình
Từ ngã 4 bến xe huyện (cũ) - Cầu Chín Mi
Đất TM-DV nông thôn1.400.000980.000686.000480.200
XÃ PHÚ TÂN Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Khu vực chợ Đình
Từ ngã 3 giáp đường Tôn Đức Thắng - Đội Điều tra Công an huyện cũ
Đất TM-DV nông thôn2.100.0001.470.0001.029.000720.300
XÃ PHÚ TÂN Đường số 4 cặp Công An xã Phú Tân - Khu vực chợ Đình
Từ đường Tôn Đức Thắng - Chu Văn An (đường cặp Tổ đình)
Đất TM-DV nông thôn1.050.000735.000514.500360.150
XÃ PHÚ TÂN Đường số 4 cặp Công An xã Phú Tân - Khu vực chợ Đình
Từ đường Tôn Đức Thắng - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn1.400.000980.000686.000480.200
XÃ PHÚ TÂN Đường ngành rèn - Khu vực chợ Đình
Từ ngã 3 Bến Tàu - ngã 3 Tấn Lễ
Đất TM-DV nông thôn1.260.000882.000617.400432.180
XÃ PHÚ TÂN Đường ông Ba Tợ - Khu vực chợ Đình
Từ ngã 3 đường ngành rèn - đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn1.400.000980.000686.000480.200
XÃ PHÚ TÂN Đường đai phía sau dãy Tuyến dân cư đường Trương Định - Khu vực chợ Đình
Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đường ngành rèn
Đất TM-DV nông thôn1.400.000980.000686.000480.200
XÃ PHÚ TÂN Quốc lộ 80B - Khu vực chợ Đình
Cầu Cái Tắc - giáp ranh xã Phú An
Đất TM-DV nông thôn1.400.000980.000686.000480.200
XÃ PHÚ TÂN Đường bê tông lên Phòng giáo dục - Khu vực chợ Đình
Cầu Hy Vọng 44 - Quốc lộ 80B
Đất TM-DV nông thôn700.000490.000343.000240.100
XÃ PHÚ TÂN Tuyến dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ
-
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.225.000857.500600.250
XÃ PHÚ TÂN Hết ranh trạm biến áp 110KV - ranh Phú Hưng cũ
-
Đất TM-DV nông thôn1.050.000735.000514.500360.150
XÃ PHÚ TÂN Đường Bắc Cái Tắc
Cầu Nguyễn Trung Trực - Bờ kè Sông Tiền
Đất TM-DV nông thôn1.050.000735.000514.500360.150
XÃ PHÚ TÂN Đường Bắc Cái Tắc
Từ cầu Nguyễn Trung Trực - ranh Phú Hưng cũ
Đất TM-DV nông thôn700.000490.000343.000240.100
XÃ PHÚ TÂN Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80B
Từ ngã 4 Bến xe - Bến phà Thuận Giang
Đất TM-DV nông thôn1.400.000980.000686.000480.200
XÃ PHÚ TÂN Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954
Từ cầu Chín My - cầu Cái Đầm (Kể cả nền mặt tiền CDC Tân Hòa và CDC Bắc Cái Đầm)
Đất TM-DV nông thôn1.050.000735.000514.500360.150
XÃ PHÚ TÂN Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954
CDC Bắc Cái Đầm (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 954) -
Đất TM-DV nông thôn700.000490.000343.000240.100
XÃ PHÚ TÂN Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954
CDC Tân Hòa (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 954) -
Đất TM-DV nông thôn569.100398.370278.859195.201
XÃ PHÚ TÂN Chợ Bắc Cái Đầm
-
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.225.000857.500600.250
XÃ PHÚ TÂN Chợ Nhơn Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn700.000490.000343.000240.100
XÃ PHÚ TÂN Chợ Phú Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn1.400.000980.000686.000480.200
XÃ PHÚ TÂN Nền dân cư Cụm công nghiệp - TTCN Tân Trung
-
Đất TM-DV nông thôn1.400.000980.000686.000480.200
XÃ PHÚ TÂN Tuyến DC Tân Trung
-
Đất TM-DV nông thôn700.000490.000343.000240.100
XÃ PHÚ TÂN Bờ Nam, Bắc ngoài TDC Tân Trung
Từ giáp QL80B - đường cồn ngoài
Đất TM-DV nông thôn350.000245.000171.500120.050
XÃ PHÚ TÂN Từ giáp ranh Phú Mỹ cũ - ngã 4 đường Phà Thuận Giang (ấp Trung 2)
-
Đất TM-DV nông thôn350.000245.000171.500120.050
XÃ PHÚ TÂN Ngã 4 đường Phà Thuận Giang - Tuyến dân cư Tân Trung (đường cồn trong, bao gồm đoạn nối đường cồn trong với đường cồn ngoài)
-
Đất TM-DV nông thôn350.000245.000171.500120.050
XÃ PHÚ TÂN Ngã 3 đường phà Thuận Giang - Cuối đường cồn ngoài (đường Xóm Gò - đường cồn ngoài, bao gồm đoạn Bến đò Tân Trung)
-
Đất TM-DV nông thôn350.000245.000171.500120.050
XÃ PHÚ TÂN Ngã 3 Út Ngoán - Bến đò Vàm Nao - Ngã 3 Nàng Ét (đường Vàm Nao - Nàng Ét)
-
Đất TM-DV nông thôn280.000196.000137.20096.040
XÃ PHÚ TÂN Cụm dân cư Phú Hưng (sau chợ)
-
Đất TM-DV nông thôn266.000186.200130.34091.238
XÃ PHÚ TÂN Ranh Phú Mỹ cũ - Đình Thần Phú Hưng (đường Vòng O)
-
Đất TM-DV nông thôn525.000367.500257.250180.075
XÃ PHÚ TÂN Đình Thần Phú Hưng - Cầu Cái Đầm (đường Vòng O)
-
Đất TM-DV nông thôn437.500306.250214.375150.063
XÃ PHÚ TÂN Đường Đông mương Trường học
từ giáp QL80B - cầu Trường A
Đất TM-DV nông thôn219.100153.370107.35975.151
XÃ PHÚ TÂN Đường 02 bờ ngọn Rạch Dầu
-
Đất TM-DV nông thôn219.100153.370107.35975.151
XÃ PHÚ TÂN Đường Tây mương Trường học
từ giáp QL80B - cầu Trường A
Đất TM-DV nông thôn219.100153.370107.35975.151
XÃ PHÚ TÂN Đường kênh Thần nông (đường Huyện 157)
-
Đất TM-DV nông thôn350.000245.000171.500120.050
XÃ PHÚ TÂN Đường bờ Tây kênh Thần Nông
-
Đất TM-DV nông thôn219.100153.370107.35975.151
XÃ PHÚ TÂN Bắc Cái Tắc
Từ ranh TT. Phú Mỹ cũ - cầu Xây Phú Hưng
Đất TM-DV nông thôn350.000245.000171.500120.050
XÃ PHÚ TÂN Đường Phú Hưng - Hiệp Xương
từ cầu Đình Phú Hưng - ranh xã Bình Thạnh Đông
Đất TM-DV nông thôn266.000186.200130.34091.238
XÃ PHÚ TÂN Đường từ cầu Xây - ranh xã Bình Thạnh Đông
-
Đất TM-DV nông thôn266.000186.200130.34091.238
XÃ PHÚ TÂN Đông kênh sườn Phú Hưng - Phú Thọ
từ giáp đường Bắc Cái Tắc - ranh xã Phú An
Đất TM-DV nông thôn175.000122.50085.75060.025
XÃ PHÚ TÂN Tây kênh sườn Phú Hưng - Phú Thọ
từ giáp đường Bắc Cái Tắc - ranh xã Phú An
Đất TM-DV nông thôn175.000122.50085.75060.025
XÃ PHÚ TÂN Đường Bùng Binh
từ cống Bùng Binh - ngã 3 mương Đoàn Trưởng
Đất TM-DV nông thôn175.000122.50085.75060.025
XÃ PHÚ TÂN Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn210.000147.000102.90072.030
XÃ PHÚ TÂN Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn168.000117.60082.32057.624
XÃ PHÚ TÂN Các tuyến đường còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn140.00098.00068.60048.020
XÃ PHÚ TÂN Đường Chu Văn An
Ngã 3 hẻm 4 - ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương)
Đất SX-KD nông thôn3.120.0002.184.0001.528.8001.070.160
XÃ PHÚ TÂN Đường Chu Văn An
Bến Tàu - Đình Phú Mỹ
Đất SX-KD nông thôn3.120.0002.184.0001.528.8001.070.160
XÃ PHÚ TÂN Đường Chu Văn An
Ngã tư bến xe huyện (cũ) - Đình Phú Mỹ
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.260.000882.000617.400
XÃ PHÚ TÂN Đường Chu Văn An
Ngã 3 hẻm 4 - Cầu Hy Vọng 44
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.260.000882.000617.400
XÃ PHÚ TÂN Đường Chu Văn An
Ngã 3 hẻm 6 (Vp ấp Mỹ Lương) - Bến Tàu
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.260.000882.000617.400
XÃ PHÚ TÂN Đường Trường Chinh - Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ
đoạn từ đường Chu Văn An - đến đường Tôn Đức Thắng, kể cả 02 lô nền đối diện chợ
Đất SX-KD nông thôn3.600.0002.520.0001.764.0001.234.800
XÃ PHÚ TÂN Đường Tôn Đức Thắng
đoạn từ Cầu đúc Cái Tắc - đến Ngã 4 bến xe huyện (cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.260.000882.000617.400
XÃ PHÚ TÂN Đường Hải Thượng Lãn Ông
Ngã 3 hẻm 4 - ngã 4 Mỹ Lương
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.260.000882.000617.400
XÃ PHÚ TÂN Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ ngã 4 Mỹ Lương - Ngã 4 đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.260.000882.000617.400
XÃ PHÚ TÂN Đường Hải Thượng Lãn Ông
Từ ngã 4 giáp đường Nguyễn Trung Trực - hết ranh Trạm biến áp 110KV
Đất SX-KD nông thôn1.200.000840.000588.000411.600
XÃ PHÚ TÂN Khu vực chợ Mỹ Lương
Hai dãy phố chợ Mỹ Lương - hẻm số 3 -
Đất SX-KD nông thôn1.500.0001.050.000735.000514.500
XÃ PHÚ TÂN Khu vực chợ Mỹ Lương
Hai dãy phố chợ cá (giáp bờ kè) -
Đất SX-KD nông thôn720.000504.000352.800246.960
XÃ PHÚ TÂN Khu vực chợ Mỹ Lương
Từ Hẻm 3 - hẻm 6 -
Đất SX-KD nông thôn720.000504.000352.800246.960
XÃ PHÚ TÂN Khu vực chợ Mỹ Lương
Hẻm 4 (nhà Kim Phượng - bến đò Tân Hưng cũ) -
Đất SX-KD nông thôn720.000504.000352.800246.960
XÃ PHÚ TÂN Hai dãy phố chợ cá bờ sông Tiền - Khu vực chợ Đình
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.0001.050.000735.000514.500
XÃ PHÚ TÂN Hai dãy phố nhà lồng chợ Đình - Khu vực chợ Đình
-
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.260.000882.000617.400
XÃ PHÚ TÂN Cuối nhà lồng chợ - Đội điều tra Công an huyện cũ - Khu vực chợ Đình
-
Đất SX-KD nông thôn720.000504.000352.800246.960
XÃ PHÚ TÂN Khu vực công viên (đối diện UBND thị trấn Phú Mỹ cũ): Tiếp giáp công viên - Khu vực chợ Đình
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.0001.050.000735.000514.500
XÃ PHÚ TÂN Khu vực TTTM: Các đường còn lại (Nguyễn Văn Linh, Lê Duẩn, Hà Huy Tập, Lý Tự Trọng, Phạm Văn Đồng, Võ Văn Tần, Kim Đồng, Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Hồng Phong, Võ Thị Sáu) - Khu vực chợ Đình
-
Đất SX-KD nông thôn3.600.0002.520.0001.764.0001.234.800
XÃ PHÚ TÂN Đường Trần Văn Thành - Khu vực chợ Đình
Từ ngã 3 giáp đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 giáp đường tỉnh 954
Đất SX-KD nông thôn2.040.0001.428.000999.600699.720
XÃ PHÚ TÂN Đường Nguyễn Trung Trực - Khu vực chợ Đình
Từ ngã 3 giáp đường Trần Văn Thành - cầu Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn2.040.0001.428.000999.600699.720
XÃ PHÚ TÂN Đường Lê Duẩn - Khu vực chợ Đình
Từ giáp đường Chu Văn An - đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn3.600.0002.520.0001.764.0001.234.800
XÃ PHÚ TÂN Đường Trương Định - Khu vực chợ Đình
Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đường ngành rèn
Đất SX-KD nông thôn3.600.0002.520.0001.764.0001.234.800
XÃ PHÚ TÂN Đường tỉnh 954 - Khu vực chợ Đình
Từ ngã 4 bến xe huyện (cũ) - Cầu Chín Mi
Đất SX-KD nông thôn1.200.000840.000588.000411.600
XÃ PHÚ TÂN Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Khu vực chợ Đình
Từ ngã 3 giáp đường Tôn Đức Thắng - Đội Điều tra Công an huyện cũ
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.260.000882.000617.400
XÃ PHÚ TÂN Đường số 4 cặp Công An xã Phú Tân - Khu vực chợ Đình
Từ đường Tôn Đức Thắng - Chu Văn An (đường cặp Tổ đình)
Đất SX-KD nông thôn900.000630.000441.000308.700
XÃ PHÚ TÂN Đường số 4 cặp Công An xã Phú Tân - Khu vực chợ Đình
Từ đường Tôn Đức Thắng - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn1.200.000840.000588.000411.600
XÃ PHÚ TÂN Đường ngành rèn - Khu vực chợ Đình
Từ ngã 3 Bến Tàu - ngã 3 Tấn Lễ
Đất SX-KD nông thôn1.080.000756.000529.200370.440
XÃ PHÚ TÂN Đường ông Ba Tợ - Khu vực chợ Đình
Từ ngã 3 đường ngành rèn - đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn1.200.000840.000588.000411.600
XÃ PHÚ TÂN Đường đai phía sau dãy Tuyến dân cư đường Trương Định - Khu vực chợ Đình
Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đường ngành rèn
Đất SX-KD nông thôn1.200.000840.000588.000411.600
XÃ PHÚ TÂN Quốc lộ 80B - Khu vực chợ Đình
Cầu Cái Tắc - giáp ranh xã Phú An
Đất SX-KD nông thôn1.200.000840.000588.000411.600
XÃ PHÚ TÂN Đường bê tông lên Phòng giáo dục - Khu vực chợ Đình
Cầu Hy Vọng 44 - Quốc lộ 80B
Đất SX-KD nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ PHÚ TÂN Tuyến dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.0001.050.000735.000514.500
XÃ PHÚ TÂN Hết ranh trạm biến áp 110KV - ranh Phú Hưng cũ
-
Đất SX-KD nông thôn900.000630.000441.000308.700
XÃ PHÚ TÂN Đường Bắc Cái Tắc
Cầu Nguyễn Trung Trực - Bờ kè Sông Tiền
Đất SX-KD nông thôn900.000630.000441.000308.700
XÃ PHÚ TÂN Đường Bắc Cái Tắc
Từ cầu Nguyễn Trung Trực - ranh Phú Hưng cũ
Đất SX-KD nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ PHÚ TÂN Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80B
Từ ngã 4 Bến xe - Bến phà Thuận Giang
Đất SX-KD nông thôn1.200.000840.000588.000411.600
XÃ PHÚ TÂN Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954
Từ cầu Chín My - cầu Cái Đầm (Kể cả nền mặt tiền CDC Tân Hòa và CDC Bắc Cái Đầm)
Đất SX-KD nông thôn900.000630.000441.000308.700
XÃ PHÚ TÂN Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954
CDC Bắc Cái Đầm (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 954) -
Đất SX-KD nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ PHÚ TÂN Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954
CDC Tân Hòa (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 954) -
Đất SX-KD nông thôn487.800341.460239.022167.315
XÃ PHÚ TÂN Chợ Bắc Cái Đầm
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.0001.050.000735.000514.500
XÃ PHÚ TÂN Chợ Nhơn Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ PHÚ TÂN Chợ Phú Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn1.200.000840.000588.000411.600
XÃ PHÚ TÂN Nền dân cư Cụm công nghiệp - TTCN Tân Trung
-
Đất SX-KD nông thôn1.200.000840.000588.000411.600
XÃ PHÚ TÂN Tuyến DC Tân Trung
-
Đất SX-KD nông thôn600.000420.000294.000205.800
XÃ PHÚ TÂN Bờ Nam, Bắc ngoài TDC Tân Trung
Từ giáp QL80B - đường cồn ngoài
Đất SX-KD nông thôn300.000210.000147.000102.900
XÃ PHÚ TÂN Từ giáp ranh Phú Mỹ cũ - ngã 4 đường Phà Thuận Giang (ấp Trung 2)
-
Đất SX-KD nông thôn300.000210.000147.000102.900
XÃ PHÚ TÂN Ngã 4 đường Phà Thuận Giang - Tuyến dân cư Tân Trung (đường cồn trong, bao gồm đoạn nối đường cồn trong với đường cồn ngoài)
-
Đất SX-KD nông thôn300.000210.000147.000102.900
XÃ PHÚ TÂN Ngã 3 đường phà Thuận Giang - Cuối đường cồn ngoài (đường Xóm Gò - đường cồn ngoài, bao gồm đoạn Bến đò Tân Trung)
-
Đất SX-KD nông thôn300.000210.000147.000102.900
XÃ PHÚ TÂN Ngã 3 Út Ngoán - Bến đò Vàm Nao - Ngã 3 Nàng Ét (đường Vàm Nao - Nàng Ét)
-
Đất SX-KD nông thôn240.000168.000117.60082.320
XÃ PHÚ TÂN Cụm dân cư Phú Hưng (sau chợ)
-
Đất SX-KD nông thôn228.000159.600111.72078.204
XÃ PHÚ TÂN Ranh Phú Mỹ cũ - Đình Thần Phú Hưng (đường Vòng O)
-
Đất SX-KD nông thôn450.000315.000220.500154.350
XÃ PHÚ TÂN Đình Thần Phú Hưng - Cầu Cái Đầm (đường Vòng O)
-
Đất SX-KD nông thôn375.000262.500183.750128.625
XÃ PHÚ TÂN Đường Đông mương Trường học
từ giáp QL80B - cầu Trường A
Đất SX-KD nông thôn187.800131.46092.02264.415
XÃ PHÚ TÂN Đường 02 bờ ngọn Rạch Dầu
-
Đất SX-KD nông thôn187.800131.46092.02264.415
XÃ PHÚ TÂN Đường Tây mương Trường học
từ giáp QL80B - cầu Trường A
Đất SX-KD nông thôn187.800131.46092.02264.415
XÃ PHÚ TÂN Đường kênh Thần nông (đường Huyện 157)
-
Đất SX-KD nông thôn300.000210.000147.000102.900
Đang tải dữ liệu bảng giá đất...

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Tân

4.9/5 - (1103 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tân Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

10/09/2026
Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tam Thanh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

09/09/2026
  • ⚖️ Văn bản pháp luật
  • 🏷️ Bảng giá đất
  • 🛍️ Tra cứu ngành sản phẩm Việt Nam
  • 🏢 Tra cứu mã ngành, nghề
  • 🔢 Ngành nghề kinh doanh có điều kiện
  • ⚖️ Tính án phí, tạm ứng án phí
  • ⚖️ Tính lương Gross - Net
  • ⚖️ Thông tin ĐKDN

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline công ty: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

Địa chỉ: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế tại MỤC trong NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang Chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Văn bản pháp luật
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Biểu mẫu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.