Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh An Giang mới nhất
Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh An Giang mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.
2.2. Bảng giá đất xã Phú Tân, tỉnh An Giang
Xã Phú Tân Sắp xếp từ: Thị trấn Phú Mỹ, xã Tân Hòa (huyện Phú Tân), Tân Trung, Phú Hưng.
Bảng giá đất xã Phú Tân năm 2026
Khu vực: xã Phú Tân.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 48.020 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Chu Văn An Ngã 3 hẻm 4 - ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương) | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Chu Văn An Bến Tàu - Đình Phú Mỹ | Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Chu Văn An Ngã tư bến xe huyện (cũ) - Đình Phú Mỹ | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Chu Văn An Ngã 3 hẻm 4 - Cầu Hy Vọng 44 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Chu Văn An Ngã 3 hẻm 6 (Vp ấp Mỹ Lương) - Bến Tàu | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Trường Chinh - Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ đoạn từ đường Chu Văn An - đến đường Tôn Đức Thắng, kể cả 02 lô nền đối diện chợ | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Cầu đúc Cái Tắc - đến Ngã 4 bến xe huyện (cũ) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Ngã 3 hẻm 4 - ngã 4 Mỹ Lương | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ ngã 4 Mỹ Lương - Ngã 4 đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ ngã 4 giáp đường Nguyễn Trung Trực - hết ranh Trạm biến áp 110KV | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Khu vực chợ Mỹ Lương Hai dãy phố chợ Mỹ Lương - hẻm số 3 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Khu vực chợ Mỹ Lương Hai dãy phố chợ cá (giáp bờ kè) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Khu vực chợ Mỹ Lương Từ Hẻm 3 - hẻm 6 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Khu vực chợ Mỹ Lương Hẻm 4 (nhà Kim Phượng - bến đò Tân Hưng cũ) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Hai dãy phố chợ cá bờ sông Tiền - Khu vực chợ Đình - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Hai dãy phố nhà lồng chợ Đình - Khu vực chợ Đình - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Cuối nhà lồng chợ - Đội điều tra Công an huyện cũ - Khu vực chợ Đình - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Khu vực công viên (đối diện UBND thị trấn Phú Mỹ cũ): Tiếp giáp công viên - Khu vực chợ Đình - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Khu vực TTTM: Các đường còn lại (Nguyễn Văn Linh, Lê Duẩn, Hà Huy Tập, Lý Tự Trọng, Phạm Văn Đồng, Võ Văn Tần, Kim Đồng, Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Hồng Phong, Võ Thị Sáu) - Khu vực chợ Đình - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Trần Văn Thành - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 giáp đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 giáp đường tỉnh 954 | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.666.000 | 1.166.200 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 giáp đường Trần Văn Thành - cầu Nguyễn Trung Trực | Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.666.000 | 1.166.200 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Lê Duẩn - Khu vực chợ Đình Từ giáp đường Chu Văn An - đường Lê Hồng Phong | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Trương Định - Khu vực chợ Đình Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đường ngành rèn | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường tỉnh 954 - Khu vực chợ Đình Từ ngã 4 bến xe huyện (cũ) - Cầu Chín Mi | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 giáp đường Tôn Đức Thắng - Đội Điều tra Công an huyện cũ | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường số 4 cặp Công An xã Phú Tân - Khu vực chợ Đình Từ đường Tôn Đức Thắng - Chu Văn An (đường cặp Tổ đình) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường số 4 cặp Công An xã Phú Tân - Khu vực chợ Đình Từ đường Tôn Đức Thắng - Nguyễn Trung Trực | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường ngành rèn - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 Bến Tàu - ngã 3 Tấn Lễ | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường ông Ba Tợ - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 đường ngành rèn - đường Nguyễn Trung Trực | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường đai phía sau dãy Tuyến dân cư đường Trương Định - Khu vực chợ Đình Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đường ngành rèn | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Quốc lộ 80B - Khu vực chợ Đình Cầu Cái Tắc - giáp ranh xã Phú An | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường bê tông lên Phòng giáo dục - Khu vực chợ Đình Cầu Hy Vọng 44 - Quốc lộ 80B | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Tuyến dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Hết ranh trạm biến áp 110KV - ranh Phú Hưng cũ - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Bắc Cái Tắc Cầu Nguyễn Trung Trực - Bờ kè Sông Tiền | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Bắc Cái Tắc Từ cầu Nguyễn Trung Trực - ranh Phú Hưng cũ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80B Từ ngã 4 Bến xe - Bến phà Thuận Giang | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954 Từ cầu Chín My - cầu Cái Đầm (Kể cả nền mặt tiền CDC Tân Hòa và CDC Bắc Cái Đầm) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954 CDC Bắc Cái Đầm (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 954) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954 CDC Tân Hòa (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 954) - | Đất ở nông thôn | 813.000 | 569.100 | 398.370 | 278.859 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Chợ Bắc Cái Đầm - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Chợ Nhơn Hòa - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Chợ Phú Hưng - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Nền dân cư Cụm công nghiệp - TTCN Tân Trung - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Tuyến DC Tân Trung - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | 343.000 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Bờ Nam, Bắc ngoài TDC Tân Trung Từ giáp QL80B - đường cồn ngoài | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Từ giáp ranh Phú Mỹ cũ - ngã 4 đường Phà Thuận Giang (ấp Trung 2) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Ngã 4 đường Phà Thuận Giang - Tuyến dân cư Tân Trung (đường cồn trong, bao gồm đoạn nối đường cồn trong với đường cồn ngoài) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Ngã 3 đường phà Thuận Giang - Cuối đường cồn ngoài (đường Xóm Gò - đường cồn ngoài, bao gồm đoạn Bến đò Tân Trung) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Ngã 3 Út Ngoán - Bến đò Vàm Nao - Ngã 3 Nàng Ét (đường Vàm Nao - Nàng Ét) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 196.000 | 137.200 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Cụm dân cư Phú Hưng (sau chợ) - | Đất ở nông thôn | 380.000 | 266.000 | 186.200 | 130.340 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Ranh Phú Mỹ cũ - Đình Thần Phú Hưng (đường Vòng O) - | Đất ở nông thôn | 750.000 | 525.000 | 367.500 | 257.250 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đình Thần Phú Hưng - Cầu Cái Đầm (đường Vòng O) - | Đất ở nông thôn | 625.000 | 437.500 | 306.250 | 214.375 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Đông mương Trường học từ giáp QL80B - cầu Trường A | Đất ở nông thôn | 313.000 | 219.100 | 153.370 | 107.359 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường 02 bờ ngọn Rạch Dầu - | Đất ở nông thôn | 313.000 | 219.100 | 153.370 | 107.359 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Tây mương Trường học từ giáp QL80B - cầu Trường A | Đất ở nông thôn | 313.000 | 219.100 | 153.370 | 107.359 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường kênh Thần nông (đường Huyện 157) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường bờ Tây kênh Thần Nông - | Đất ở nông thôn | 313.000 | 219.100 | 153.370 | 107.359 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Bắc Cái Tắc Từ ranh TT. Phú Mỹ cũ - cầu Xây Phú Hưng | Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 245.000 | 171.500 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Phú Hưng - Hiệp Xương từ cầu Đình Phú Hưng - ranh xã Bình Thạnh Đông | Đất ở nông thôn | 380.000 | 266.000 | 186.200 | 130.340 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường từ cầu Xây - ranh xã Bình Thạnh Đông - | Đất ở nông thôn | 380.000 | 266.000 | 186.200 | 130.340 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đông kênh sườn Phú Hưng - Phú Thọ từ giáp đường Bắc Cái Tắc - ranh xã Phú An | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Tây kênh sườn Phú Hưng - Phú Thọ từ giáp đường Bắc Cái Tắc - ranh xã Phú An | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Bùng Binh từ cống Bùng Binh - ngã 3 mương Đoàn Trưởng | Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 122.500 | 85.750 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất ở nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Các tuyến đường còn lại - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 98.000 | 68.600 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Chu Văn An Ngã 3 hẻm 4 - ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương) | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Chu Văn An Bến Tàu - Đình Phú Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 3.640.000 | 2.548.000 | 1.783.600 | 1.248.520 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Chu Văn An Ngã tư bến xe huyện (cũ) - Đình Phú Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Chu Văn An Ngã 3 hẻm 4 - Cầu Hy Vọng 44 | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Chu Văn An Ngã 3 hẻm 6 (Vp ấp Mỹ Lương) - Bến Tàu | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Trường Chinh - Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ đoạn từ đường Chu Văn An - đến đường Tôn Đức Thắng, kể cả 02 lô nền đối diện chợ | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Cầu đúc Cái Tắc - đến Ngã 4 bến xe huyện (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Ngã 3 hẻm 4 - ngã 4 Mỹ Lương | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ ngã 4 Mỹ Lương - Ngã 4 đường Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ ngã 4 giáp đường Nguyễn Trung Trực - hết ranh Trạm biến áp 110KV | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Khu vực chợ Mỹ Lương Hai dãy phố chợ Mỹ Lương - hẻm số 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Khu vực chợ Mỹ Lương Hai dãy phố chợ cá (giáp bờ kè) - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Khu vực chợ Mỹ Lương Từ Hẻm 3 - hẻm 6 - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Khu vực chợ Mỹ Lương Hẻm 4 (nhà Kim Phượng - bến đò Tân Hưng cũ) - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Hai dãy phố chợ cá bờ sông Tiền - Khu vực chợ Đình - | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Hai dãy phố nhà lồng chợ Đình - Khu vực chợ Đình - | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Cuối nhà lồng chợ - Đội điều tra Công an huyện cũ - Khu vực chợ Đình - | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 588.000 | 411.600 | 288.120 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Khu vực công viên (đối diện UBND thị trấn Phú Mỹ cũ): Tiếp giáp công viên - Khu vực chợ Đình - | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Khu vực TTTM: Các đường còn lại (Nguyễn Văn Linh, Lê Duẩn, Hà Huy Tập, Lý Tự Trọng, Phạm Văn Đồng, Võ Văn Tần, Kim Đồng, Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Hồng Phong, Võ Thị Sáu) - Khu vực chợ Đình - | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Trần Văn Thành - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 giáp đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 giáp đường tỉnh 954 | Đất TM-DV nông thôn | 2.380.000 | 1.666.000 | 1.166.200 | 816.340 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 giáp đường Trần Văn Thành - cầu Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV nông thôn | 2.380.000 | 1.666.000 | 1.166.200 | 816.340 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Lê Duẩn - Khu vực chợ Đình Từ giáp đường Chu Văn An - đường Lê Hồng Phong | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Trương Định - Khu vực chợ Đình Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đường ngành rèn | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.058.000 | 1.440.600 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường tỉnh 954 - Khu vực chợ Đình Từ ngã 4 bến xe huyện (cũ) - Cầu Chín Mi | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 giáp đường Tôn Đức Thắng - Đội Điều tra Công an huyện cũ | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.029.000 | 720.300 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường số 4 cặp Công An xã Phú Tân - Khu vực chợ Đình Từ đường Tôn Đức Thắng - Chu Văn An (đường cặp Tổ đình) | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường số 4 cặp Công An xã Phú Tân - Khu vực chợ Đình Từ đường Tôn Đức Thắng - Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường ngành rèn - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 Bến Tàu - ngã 3 Tấn Lễ | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 | 432.180 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường ông Ba Tợ - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 đường ngành rèn - đường Nguyễn Trung Trực | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường đai phía sau dãy Tuyến dân cư đường Trương Định - Khu vực chợ Đình Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đường ngành rèn | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Quốc lộ 80B - Khu vực chợ Đình Cầu Cái Tắc - giáp ranh xã Phú An | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường bê tông lên Phòng giáo dục - Khu vực chợ Đình Cầu Hy Vọng 44 - Quốc lộ 80B | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Tuyến dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Hết ranh trạm biến áp 110KV - ranh Phú Hưng cũ - | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Bắc Cái Tắc Cầu Nguyễn Trung Trực - Bờ kè Sông Tiền | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Bắc Cái Tắc Từ cầu Nguyễn Trung Trực - ranh Phú Hưng cũ | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80B Từ ngã 4 Bến xe - Bến phà Thuận Giang | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954 Từ cầu Chín My - cầu Cái Đầm (Kể cả nền mặt tiền CDC Tân Hòa và CDC Bắc Cái Đầm) | Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 | 360.150 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954 CDC Bắc Cái Đầm (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 954) - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954 CDC Tân Hòa (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 954) - | Đất TM-DV nông thôn | 569.100 | 398.370 | 278.859 | 195.201 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Chợ Bắc Cái Đầm - | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 857.500 | 600.250 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Chợ Nhơn Hòa - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Chợ Phú Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Nền dân cư Cụm công nghiệp - TTCN Tân Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 686.000 | 480.200 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Tuyến DC Tân Trung - | Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.100 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Bờ Nam, Bắc ngoài TDC Tân Trung Từ giáp QL80B - đường cồn ngoài | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Từ giáp ranh Phú Mỹ cũ - ngã 4 đường Phà Thuận Giang (ấp Trung 2) - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Ngã 4 đường Phà Thuận Giang - Tuyến dân cư Tân Trung (đường cồn trong, bao gồm đoạn nối đường cồn trong với đường cồn ngoài) - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Ngã 3 đường phà Thuận Giang - Cuối đường cồn ngoài (đường Xóm Gò - đường cồn ngoài, bao gồm đoạn Bến đò Tân Trung) - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Ngã 3 Út Ngoán - Bến đò Vàm Nao - Ngã 3 Nàng Ét (đường Vàm Nao - Nàng Ét) - | Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 137.200 | 96.040 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Cụm dân cư Phú Hưng (sau chợ) - | Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 186.200 | 130.340 | 91.238 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Ranh Phú Mỹ cũ - Đình Thần Phú Hưng (đường Vòng O) - | Đất TM-DV nông thôn | 525.000 | 367.500 | 257.250 | 180.075 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đình Thần Phú Hưng - Cầu Cái Đầm (đường Vòng O) - | Đất TM-DV nông thôn | 437.500 | 306.250 | 214.375 | 150.063 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Đông mương Trường học từ giáp QL80B - cầu Trường A | Đất TM-DV nông thôn | 219.100 | 153.370 | 107.359 | 75.151 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường 02 bờ ngọn Rạch Dầu - | Đất TM-DV nông thôn | 219.100 | 153.370 | 107.359 | 75.151 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Tây mương Trường học từ giáp QL80B - cầu Trường A | Đất TM-DV nông thôn | 219.100 | 153.370 | 107.359 | 75.151 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường kênh Thần nông (đường Huyện 157) - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường bờ Tây kênh Thần Nông - | Đất TM-DV nông thôn | 219.100 | 153.370 | 107.359 | 75.151 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Bắc Cái Tắc Từ ranh TT. Phú Mỹ cũ - cầu Xây Phú Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 245.000 | 171.500 | 120.050 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Phú Hưng - Hiệp Xương từ cầu Đình Phú Hưng - ranh xã Bình Thạnh Đông | Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 186.200 | 130.340 | 91.238 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường từ cầu Xây - ranh xã Bình Thạnh Đông - | Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 186.200 | 130.340 | 91.238 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đông kênh sườn Phú Hưng - Phú Thọ từ giáp đường Bắc Cái Tắc - ranh xã Phú An | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Tây kênh sườn Phú Hưng - Phú Thọ từ giáp đường Bắc Cái Tắc - ranh xã Phú An | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Bùng Binh từ cống Bùng Binh - ngã 3 mương Đoàn Trưởng | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 122.500 | 85.750 | 60.025 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Các tuyến đường khác có nền đường ≥ 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 147.000 | 102.900 | 72.030 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Các tuyến đường khác có nền đường < 3m được trải bê tông hoặc nhựa - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 117.600 | 82.320 | 57.624 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Các tuyến đường còn lại - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 98.000 | 68.600 | 48.020 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Chu Văn An Ngã 3 hẻm 4 - ngã 3 hẻm 6 (VP. Ban ấp Mỹ Lương) | Đất SX-KD nông thôn | 3.120.000 | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Chu Văn An Bến Tàu - Đình Phú Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 3.120.000 | 2.184.000 | 1.528.800 | 1.070.160 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Chu Văn An Ngã tư bến xe huyện (cũ) - Đình Phú Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Chu Văn An Ngã 3 hẻm 4 - Cầu Hy Vọng 44 | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Chu Văn An Ngã 3 hẻm 6 (Vp ấp Mỹ Lương) - Bến Tàu | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Trường Chinh - Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ đoạn từ đường Chu Văn An - đến đường Tôn Đức Thắng, kể cả 02 lô nền đối diện chợ | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Tôn Đức Thắng đoạn từ Cầu đúc Cái Tắc - đến Ngã 4 bến xe huyện (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Ngã 3 hẻm 4 - ngã 4 Mỹ Lương | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ ngã 4 Mỹ Lương - Ngã 4 đường Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Hải Thượng Lãn Ông Từ ngã 4 giáp đường Nguyễn Trung Trực - hết ranh Trạm biến áp 110KV | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Khu vực chợ Mỹ Lương Hai dãy phố chợ Mỹ Lương - hẻm số 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Khu vực chợ Mỹ Lương Hai dãy phố chợ cá (giáp bờ kè) - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Khu vực chợ Mỹ Lương Từ Hẻm 3 - hẻm 6 - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Khu vực chợ Mỹ Lương Hẻm 4 (nhà Kim Phượng - bến đò Tân Hưng cũ) - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Hai dãy phố chợ cá bờ sông Tiền - Khu vực chợ Đình - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Hai dãy phố nhà lồng chợ Đình - Khu vực chợ Đình - | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Cuối nhà lồng chợ - Đội điều tra Công an huyện cũ - Khu vực chợ Đình - | Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 504.000 | 352.800 | 246.960 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Khu vực công viên (đối diện UBND thị trấn Phú Mỹ cũ): Tiếp giáp công viên - Khu vực chợ Đình - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Khu vực TTTM: Các đường còn lại (Nguyễn Văn Linh, Lê Duẩn, Hà Huy Tập, Lý Tự Trọng, Phạm Văn Đồng, Võ Văn Tần, Kim Đồng, Nguyễn Thị Minh Khai, Lê Hồng Phong, Võ Thị Sáu) - Khu vực chợ Đình - | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Trần Văn Thành - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 giáp đường Tôn Đức Thắng - ngã 3 giáp đường tỉnh 954 | Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 giáp đường Trần Văn Thành - cầu Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | 1.428.000 | 999.600 | 699.720 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Lê Duẩn - Khu vực chợ Đình Từ giáp đường Chu Văn An - đường Lê Hồng Phong | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Trương Định - Khu vực chợ Đình Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đường ngành rèn | Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.764.000 | 1.234.800 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường tỉnh 954 - Khu vực chợ Đình Từ ngã 4 bến xe huyện (cũ) - Cầu Chín Mi | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 giáp đường Tôn Đức Thắng - Đội Điều tra Công an huyện cũ | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 882.000 | 617.400 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường số 4 cặp Công An xã Phú Tân - Khu vực chợ Đình Từ đường Tôn Đức Thắng - Chu Văn An (đường cặp Tổ đình) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường số 4 cặp Công An xã Phú Tân - Khu vực chợ Đình Từ đường Tôn Đức Thắng - Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường ngành rèn - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 Bến Tàu - ngã 3 Tấn Lễ | Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 756.000 | 529.200 | 370.440 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường ông Ba Tợ - Khu vực chợ Đình Từ ngã 3 đường ngành rèn - đường Nguyễn Trung Trực | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường đai phía sau dãy Tuyến dân cư đường Trương Định - Khu vực chợ Đình Từ giáp đường Tôn Đức Thắng - đường ngành rèn | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Quốc lộ 80B - Khu vực chợ Đình Cầu Cái Tắc - giáp ranh xã Phú An | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường bê tông lên Phòng giáo dục - Khu vực chợ Đình Cầu Hy Vọng 44 - Quốc lộ 80B | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Tuyến dân cư Phú Mỹ - Phú Thọ - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Hết ranh trạm biến áp 110KV - ranh Phú Hưng cũ - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Bắc Cái Tắc Cầu Nguyễn Trung Trực - Bờ kè Sông Tiền | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Bắc Cái Tắc Từ cầu Nguyễn Trung Trực - ranh Phú Hưng cũ | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đất ở nông thôn tiếp giáp với Quốc lộ 80B Từ ngã 4 Bến xe - Bến phà Thuận Giang | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954 Từ cầu Chín My - cầu Cái Đầm (Kể cả nền mặt tiền CDC Tân Hòa và CDC Bắc Cái Đầm) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 308.700 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954 CDC Bắc Cái Đầm (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 954) - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đất ở nông thôn tiếp giáp đường tỉnh 954 CDC Tân Hòa (Trừ nền mặt tiền giáp đường tỉnh 954) - | Đất SX-KD nông thôn | 487.800 | 341.460 | 239.022 | 167.315 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Chợ Bắc Cái Đầm - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | 514.500 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Chợ Nhơn Hòa - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Chợ Phú Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Nền dân cư Cụm công nghiệp - TTCN Tân Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 411.600 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Tuyến DC Tân Trung - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 294.000 | 205.800 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Bờ Nam, Bắc ngoài TDC Tân Trung Từ giáp QL80B - đường cồn ngoài | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Từ giáp ranh Phú Mỹ cũ - ngã 4 đường Phà Thuận Giang (ấp Trung 2) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Ngã 4 đường Phà Thuận Giang - Tuyến dân cư Tân Trung (đường cồn trong, bao gồm đoạn nối đường cồn trong với đường cồn ngoài) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Ngã 3 đường phà Thuận Giang - Cuối đường cồn ngoài (đường Xóm Gò - đường cồn ngoài, bao gồm đoạn Bến đò Tân Trung) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Ngã 3 Út Ngoán - Bến đò Vàm Nao - Ngã 3 Nàng Ét (đường Vàm Nao - Nàng Ét) - | Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 168.000 | 117.600 | 82.320 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Cụm dân cư Phú Hưng (sau chợ) - | Đất SX-KD nông thôn | 228.000 | 159.600 | 111.720 | 78.204 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Ranh Phú Mỹ cũ - Đình Thần Phú Hưng (đường Vòng O) - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 220.500 | 154.350 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đình Thần Phú Hưng - Cầu Cái Đầm (đường Vòng O) - | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 262.500 | 183.750 | 128.625 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Đông mương Trường học từ giáp QL80B - cầu Trường A | Đất SX-KD nông thôn | 187.800 | 131.460 | 92.022 | 64.415 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường 02 bờ ngọn Rạch Dầu - | Đất SX-KD nông thôn | 187.800 | 131.460 | 92.022 | 64.415 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường Tây mương Trường học từ giáp QL80B - cầu Trường A | Đất SX-KD nông thôn | 187.800 | 131.460 | 92.022 | 64.415 |
| XÃ PHÚ TÂN |
Đường kênh Thần nông (đường Huyện 157) - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 147.000 | 102.900 |
