Bảng giá đất xã Phú Trung, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phú Trung, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã Phú Trung, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Phú Trung được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phú Trung theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phú Trung, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phú Trung, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Trung năm 2026

Khu vực: xã Phú Trung.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 29.400 đến 1.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Phú Trung Đường ĐT 759
Giáp ranh phường Phước Long - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến - Ngã ba đường N7
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường N7 - Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Ngã ba Quốc lộ 14 và Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14
Đất ở nông thôn 850.000 680.000 510.000 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 - UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất ở nông thôn 850.000 680.000 510.000 0
Xã Phú Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh xã Đồng Tâm - Ranh xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Giáp Đường ĐT 759 - Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba
Đất ở nông thôn 680.000 544.000 408.000 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Giáp Đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba - hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 101)
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Từ đầu thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 102) - Đến Cầu Thác Ba
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Từ cầu Thác Ba - Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phú Trung Đường thôn Đồng Tâm di Nghĩa Trung
Giáp thôn Bù Tổ - Đến Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phú Trung Đường Bến Tre
Đường ĐT 759 - Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phú Trung Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 759 - Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Phú Trung Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng - Ngã ba Đường đi Phước Tân - Phú Trung (cũ) kết nối Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Phú Trung Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Ngã ba đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phú Riềng
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Phú Trung Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 29
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Phú Trung Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) - Hết thửa đất 251 tờ 115 của ông Phạm Văn Thông
Đất ở nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Trung Đường Phú Trung - Phước Tân (cũ) kết nối ĐH 312 cũ với ĐT 759
Đường ĐH3 2 - Giáp đường Phước Tân - Bù Nho (cũ)
Đất ở nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Trung Đường N4
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Phú Trung Đường N5
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Phú Trung Đường N7
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Phú Trung Đường D1
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phú Trung Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Trung Đường giao thông đấu nối trục Đường ĐT 759 phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phú Trung Đường Đồng Tâm - Bù Tố
Đường Thác Ba - Giáp ranh phường Phước Long
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phú Trung Đường D2
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Phú Trung Đường Thôn Đồng Tiến
Đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 18 tờ bản đồ số 76
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phú Trung Đường Bình Trung đi Bình Tân
Ngã ba Bình Trung (Tiếp giáp đường ĐT 759) - Giáp ranh xã Bình Tân
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phú Trung Đường Bình Trung đi Phường Phước Bình
Đường Bình Trung đi Bình Tân - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phú Trung Đường Đồng Tháp đi xã Phú Trung
Ngã ba tiếp giáp ĐT 759 (từ đầu thửa đất 69 tờ bản đồ số 115) - Ngã ba tiếp giáp đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) (đến hết thửa đất số 500 tờ bản đồ số 115)
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phú Trung Các tuyến đường trung tâm xã
Toàn tuyến thuộc các tờ bản đồ: 23, 24, 31, 46 -
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phú Trung Đường thôn Phú An
Đường ĐT 753B (Ngã ba hội trường thôn Phú An) - Đến lô cao Su NT (hết ranh thửa đất 245 tờ 15)
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phú Trung Đường giao thông liên xã
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Phú Trung Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 759
Giáp ranh phường Phước Long - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến
Đất TM-DV nông thôn 950.000 760.000 570.000 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến - Ngã ba đường N7
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường N7 - Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn 830.000 664.000 498.000 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Ngã ba Quốc lộ 14 và Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 - UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng
Đất TM-DV nông thôn 890.000 712.000 534.000 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất TM-DV nông thôn 600.000 480.000 360.000 0
Xã Phú Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh xã Đồng Tâm - Ranh xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Giáp Đường ĐT 759 - Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba
Đất TM-DV nông thôn 480.000 384.000 288.000 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Giáp Đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba - hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 101)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Từ đầu thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 102) - Đến Cầu Thác Ba
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Từ cầu Thác Ba - Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Trung Đường thôn Đồng Tâm di Nghĩa Trung
Giáp thôn Bù Tổ - Đến Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Trung Đường Bến Tre
Đường ĐT 759 - Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Trung Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 759 - Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng
Đất TM-DV nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Phú Trung Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng - Ngã ba Đường đi Phước Tân - Phú Trung (cũ) kết nối Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Phú Trung Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Ngã ba đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phú Riềng
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Trung Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 29
Đất TM-DV nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Phú Trung Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) - Hết thửa đất 251 tờ 115 của ông Phạm Văn Thông
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phú Trung Đường Phú Trung - Phước Tân (cũ) kết nối ĐH 312 cũ với ĐT 759
Đường ĐH3 2 - Giáp đường Phước Tân - Bù Nho (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phú Trung Đường N4
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 950.000 760.000 570.000 0
Xã Phú Trung Đường N5
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 950.000 760.000 570.000 0
Xã Phú Trung Đường N7
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 950.000 760.000 570.000 0
Xã Phú Trung Đường D1
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Phú Trung Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phú Trung Đường giao thông đấu nối trục Đường ĐT 759 phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phú Trung Đường Đồng Tâm - Bù Tố
Đường Thác Ba - Giáp ranh phường Phước Long
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Trung Đường D2
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 710.000 568.000 426.000 0
Xã Phú Trung Đường Thôn Đồng Tiến
Đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 18 tờ bản đồ số 76
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Trung Đường Bình Trung đi Bình Tân
Ngã ba Bình Trung (Tiếp giáp đường ĐT 759) - Giáp ranh xã Bình Tân
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Trung Đường Bình Trung đi Phường Phước Bình
Đường Bình Trung đi Bình Tân - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Trung Đường Đồng Tháp đi xã Phú Trung
Ngã ba tiếp giáp ĐT 759 (từ đầu thửa đất 69 tờ bản đồ số 115) - Ngã ba tiếp giáp đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) (đến hết thửa đất số 500 tờ bản đồ số 115)
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Trung Các tuyến đường trung tâm xã
Toàn tuyến thuộc các tờ bản đồ: 23, 24, 31, 46 -
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Trung Đường thôn Phú An
Đường ĐT 753B (Ngã ba hội trường thôn Phú An) - Đến lô cao Su NT (hết ranh thửa đất 245 tờ 15)
Đất TM-DV nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phú Trung Đường giao thông liên xã
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phú Trung Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 180.000 144.000 108.000 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 759
Giáp ranh phường Phước Long - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến
Đất SX-KD nông thôn 820.000 656.000 492.000 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến - Ngã ba đường N7
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường N7 - Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn 710.000 568.000 426.000 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Ngã ba Quốc lộ 14 và Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14
Đất SX-KD nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 - UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng
Đất SX-KD nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất SX-KD nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Phú Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh xã Đồng Tâm - Ranh xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 800.000 600.000 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Giáp Đường ĐT 759 - Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Giáp Đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba - hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 101)
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Từ đầu thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 102) - Đến Cầu Thác Ba
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Từ cầu Thác Ba - Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Trung Đường thôn Đồng Tâm di Nghĩa Trung
Giáp thôn Bù Tổ - Đến Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Trung Đường Bến Tre
Đường ĐT 759 - Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Trung Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 759 - Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng
Đất SX-KD nông thôn 460.000 368.000 276.000 0
Xã Phú Trung Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng - Ngã ba Đường đi Phước Tân - Phú Trung (cũ) kết nối Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phú Trung Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Ngã ba đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phú Riềng
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Trung Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 29
Đất SX-KD nông thôn 310.000 248.000 186.000 0
Xã Phú Trung Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) - Hết thửa đất 251 tờ 115 của ông Phạm Văn Thông
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Trung Đường Phú Trung - Phước Tân (cũ) kết nối ĐH 312 cũ với ĐT 759
Đường ĐH3 2 - Giáp đường Phước Tân - Bù Nho (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Trung Đường N4
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 820.000 656.000 492.000 0
Xã Phú Trung Đường N5
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 820.000 656.000 492.000 0
Xã Phú Trung Đường N7
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 820.000 656.000 492.000 0
Xã Phú Trung Đường D1
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Xã Phú Trung Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phú Trung Đường giao thông đấu nối trục Đường ĐT 759 phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 260.000 208.000 156.000 0
Xã Phú Trung Đường Đồng Tâm - Bù Tố
Đường Thác Ba - Giáp ranh phường Phước Long
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Trung Đường D2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 610.000 488.000 366.000 0
Xã Phú Trung Đường Thôn Đồng Tiến
Đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 18 tờ bản đồ số 76
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Trung Đường Bình Trung đi Bình Tân
Ngã ba Bình Trung (Tiếp giáp đường ĐT 759) - Giáp ranh xã Bình Tân
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Trung Đường Bình Trung đi Phường Phước Bình
Đường Bình Trung đi Bình Tân - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Trung Đường Đồng Tháp đi xã Phú Trung
Ngã ba tiếp giáp ĐT 759 (từ đầu thửa đất 69 tờ bản đồ số 115) - Ngã ba tiếp giáp đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) (đến hết thửa đất số 500 tờ bản đồ số 115)
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Trung Các tuyến đường trung tâm xã
Toàn tuyến thuộc các tờ bản đồ: 23, 24, 31, 46 -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Trung Đường thôn Phú An
Đường ĐT 753B (Ngã ba hội trường thôn Phú An) - Đến lô cao Su NT (hết ranh thửa đất 245 tờ 15)
Đất SX-KD nông thôn 230.000 184.000 138.000 0
Xã Phú Trung Đường giao thông liên xã
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 210.000 168.000 126.000 0
Xã Phú Trung Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 90.000 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 759
Giáp ranh phường Phước Long - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến - Ngã ba đường N7
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường N7 - Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Ngã ba Quốc lộ 14 và Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 - UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Phú Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh xã Đồng Tâm - Ranh xã Nghĩa Trung
Đất trồng cây lâu năm 182.000 145.600 109.200 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Giáp Đường ĐT 759 - Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Giáp Đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba - hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 101)
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Từ đầu thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 102) - Đến Cầu Thác Ba
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Từ cầu Thác Ba - Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường thôn Đồng Tâm di Nghĩa Trung
Giáp thôn Bù Tổ - Đến Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường Bến Tre
Đường ĐT 759 - Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 759 - Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng - Ngã ba Đường đi Phước Tân - Phú Trung (cũ) kết nối Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Ngã ba đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phú Riềng
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 29
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) - Hết thửa đất 251 tờ 115 của ông Phạm Văn Thông
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường Phú Trung - Phước Tân (cũ) kết nối ĐH 312 cũ với ĐT 759
Đường ĐH3 2 - Giáp đường Phước Tân - Bù Nho (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường N4
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường N5
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường N7
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường D1
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường giao thông đấu nối trục Đường ĐT 759 phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường Đồng Tâm - Bù Tố
Đường Thác Ba - Giáp ranh phường Phước Long
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường D2
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường Thôn Đồng Tiến
Đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 18 tờ bản đồ số 76
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường Bình Trung đi Bình Tân
Ngã ba Bình Trung (Tiếp giáp đường ĐT 759) - Giáp ranh xã Bình Tân
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường Bình Trung đi Phường Phước Bình
Đường Bình Trung đi Bình Tân - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường Đồng Tháp đi xã Phú Trung
Ngã ba tiếp giáp ĐT 759 (từ đầu thửa đất 69 tờ bản đồ số 115) - Ngã ba tiếp giáp đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) (đến hết thửa đất số 500 tờ bản đồ số 115)
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Các tuyến đường trung tâm xã
Toàn tuyến thuộc các tờ bản đồ: 23, 24, 31, 46 -
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường thôn Phú An
Đường ĐT 753B (Ngã ba hội trường thôn Phú An) - Đến lô cao Su NT (hết ranh thửa đất 245 tờ 15)
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường giao thông liên xã
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 77.000 61.600 46.200 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 759
Giáp ranh phường Phước Long - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến - Ngã ba đường N7
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường N7 - Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Ngã ba Quốc lộ 14 và Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 - UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Phú Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh xã Đồng Tâm - Ranh xã Nghĩa Trung
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Giáp Đường ĐT 759 - Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Giáp Đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba - hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 101)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Từ đầu thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 102) - Đến Cầu Thác Ba
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Từ cầu Thác Ba - Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường thôn Đồng Tâm di Nghĩa Trung
Giáp thôn Bù Tổ - Đến Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường Bến Tre
Đường ĐT 759 - Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 759 - Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng - Ngã ba Đường đi Phước Tân - Phú Trung (cũ) kết nối Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Ngã ba đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phú Riềng
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 29
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) - Hết thửa đất 251 tờ 115 của ông Phạm Văn Thông
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường Phú Trung - Phước Tân (cũ) kết nối ĐH 312 cũ với ĐT 759
Đường ĐH3 2 - Giáp đường Phước Tân - Bù Nho (cũ)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường N4
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường N5
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường N7
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường D1
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường giao thông đấu nối trục Đường ĐT 759 phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường Đồng Tâm - Bù Tố
Đường Thác Ba - Giáp ranh phường Phước Long
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường D2
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường Thôn Đồng Tiến
Đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 18 tờ bản đồ số 76
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường Bình Trung đi Bình Tân
Ngã ba Bình Trung (Tiếp giáp đường ĐT 759) - Giáp ranh xã Bình Tân
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường Bình Trung đi Phường Phước Bình
Đường Bình Trung đi Bình Tân - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường Đồng Tháp đi xã Phú Trung
Ngã ba tiếp giáp ĐT 759 (từ đầu thửa đất 69 tờ bản đồ số 115) - Ngã ba tiếp giáp đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) (đến hết thửa đất số 500 tờ bản đồ số 115)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Các tuyến đường trung tâm xã
Toàn tuyến thuộc các tờ bản đồ: 23, 24, 31, 46 -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường thôn Phú An
Đường ĐT 753B (Ngã ba hội trường thôn Phú An) - Đến lô cao Su NT (hết ranh thửa đất 245 tờ 15)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đường giao thông liên xã
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 77.000 61.600 46.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759
Giáp ranh phường Phước Long - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759
Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến - Ngã ba đường N7
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759
Ngã ba đường N7 - Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Ngã ba Quốc lộ 14 và Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 - UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14
Ranh xã Đồng Tâm - Ranh xã Nghĩa Trung
Đất nông nghiệp khác 182.000 145.600 109.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thác Ba
Giáp Đường ĐT 759 - Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thác Ba
Giáp Đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba - hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 101)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thác Ba
Từ đầu thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 102) - Đến Cầu Thác Ba
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thác Ba
Từ cầu Thác Ba - Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn Đồng Tâm di Nghĩa Trung
Giáp thôn Bù Tổ - Đến Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bến Tre
Đường ĐT 759 - Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 759 - Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng - Ngã ba Đường đi Phước Tân - Phú Trung (cũ) kết nối Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Ngã ba đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phú Riềng
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 29
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) - Hết thửa đất 251 tờ 115 của ông Phạm Văn Thông
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phú Trung - Phước Tân (cũ) kết nối ĐH 312 cũ với ĐT 759
Đường ĐH3 2 - Giáp đường Phước Tân - Bù Nho (cũ)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường N4
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường N5
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường N7
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường D1
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông đấu nối trục Đường ĐT 759 phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đồng Tâm - Bù Tố
Đường Thác Ba - Giáp ranh phường Phước Long
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường D2
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thôn Đồng Tiến
Đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 18 tờ bản đồ số 76
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bình Trung đi Bình Tân
Ngã ba Bình Trung (Tiếp giáp đường ĐT 759) - Giáp ranh xã Bình Tân
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bình Trung đi Phường Phước Bình
Đường Bình Trung đi Bình Tân - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đồng Tháp đi xã Phú Trung
Ngã ba tiếp giáp ĐT 759 (từ đầu thửa đất 69 tờ bản đồ số 115) - Ngã ba tiếp giáp đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) (đến hết thửa đất số 500 tờ bản đồ số 115)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường trung tâm xã
Toàn tuyến thuộc các tờ bản đồ: 23, 24, 31, 46 -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn Phú An
Đường ĐT 753B (Ngã ba hội trường thôn Phú An) - Đến lô cao Su NT (hết ranh thửa đất 245 tờ 15)
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông liên xã
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 112.000 89.600 67.200 0
Xã Phú Trung Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 77.000 61.600 46.200 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 759
Giáp ranh phường Phước Long - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến - Ngã ba đường N7
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường N7 - Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Ngã ba Quốc lộ 14 và Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 - UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Phú Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh xã Đồng Tâm - Ranh xã Nghĩa Trung
Đất trồng cây hàng năm 146.000 116.800 87.600 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Giáp Đường ĐT 759 - Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Giáp Đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba - hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 101)
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Từ đầu thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 102) - Đến Cầu Thác Ba
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Từ cầu Thác Ba - Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường thôn Đồng Tâm di Nghĩa Trung
Giáp thôn Bù Tổ - Đến Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường Bến Tre
Đường ĐT 759 - Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 759 - Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng - Ngã ba Đường đi Phước Tân - Phú Trung (cũ) kết nối Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Ngã ba đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phú Riềng
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 29
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) - Hết thửa đất 251 tờ 115 của ông Phạm Văn Thông
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường Phú Trung - Phước Tân (cũ) kết nối ĐH 312 cũ với ĐT 759
Đường ĐH3 2 - Giáp đường Phước Tân - Bù Nho (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường N4
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường N5
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường N7
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường D1
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường giao thông đấu nối trục Đường ĐT 759 phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường Đồng Tâm - Bù Tố
Đường Thác Ba - Giáp ranh phường Phước Long
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường D2
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường Thôn Đồng Tiến
Đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 18 tờ bản đồ số 76
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường Bình Trung đi Bình Tân
Ngã ba Bình Trung (Tiếp giáp đường ĐT 759) - Giáp ranh xã Bình Tân
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường Bình Trung đi Phường Phước Bình
Đường Bình Trung đi Bình Tân - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường Đồng Tháp đi xã Phú Trung
Ngã ba tiếp giáp ĐT 759 (từ đầu thửa đất 69 tờ bản đồ số 115) - Ngã ba tiếp giáp đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) (đến hết thửa đất số 500 tờ bản đồ số 115)
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Các tuyến đường trung tâm xã
Toàn tuyến thuộc các tờ bản đồ: 23, 24, 31, 46 -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường thôn Phú An
Đường ĐT 753B (Ngã ba hội trường thôn Phú An) - Đến lô cao Su NT (hết ranh thửa đất 245 tờ 15)
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường giao thông liên xã
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 62.000 49.600 37.200 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 759
Giáp ranh phường Phước Long - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến - Ngã ba đường N7
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường N7 - Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Ngã ba Quốc lộ 14 và Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 - UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Phú Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh xã Đồng Tâm - Ranh xã Nghĩa Trung
Đất trồng lúa 146.000 116.800 87.600 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Giáp Đường ĐT 759 - Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Giáp Đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba - hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 101)
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Từ đầu thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 102) - Đến Cầu Thác Ba
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Từ cầu Thác Ba - Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường thôn Đồng Tâm di Nghĩa Trung
Giáp thôn Bù Tổ - Đến Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường Bến Tre
Đường ĐT 759 - Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 759 - Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng - Ngã ba Đường đi Phước Tân - Phú Trung (cũ) kết nối Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Ngã ba đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phú Riềng
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 29
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) - Hết thửa đất 251 tờ 115 của ông Phạm Văn Thông
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường Phú Trung - Phước Tân (cũ) kết nối ĐH 312 cũ với ĐT 759
Đường ĐH3 2 - Giáp đường Phước Tân - Bù Nho (cũ)
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường N4
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường N5
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường N7
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường D1
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường giao thông đấu nối trục Đường ĐT 759 phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường Đồng Tâm - Bù Tố
Đường Thác Ba - Giáp ranh phường Phước Long
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường D2
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường Thôn Đồng Tiến
Đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 18 tờ bản đồ số 76
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường Bình Trung đi Bình Tân
Ngã ba Bình Trung (Tiếp giáp đường ĐT 759) - Giáp ranh xã Bình Tân
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường Bình Trung đi Phường Phước Bình
Đường Bình Trung đi Bình Tân - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường Đồng Tháp đi xã Phú Trung
Ngã ba tiếp giáp ĐT 759 (từ đầu thửa đất 69 tờ bản đồ số 115) - Ngã ba tiếp giáp đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) (đến hết thửa đất số 500 tờ bản đồ số 115)
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Các tuyến đường trung tâm xã
Toàn tuyến thuộc các tờ bản đồ: 23, 24, 31, 46 -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường thôn Phú An
Đường ĐT 753B (Ngã ba hội trường thôn Phú An) - Đến lô cao Su NT (hết ranh thửa đất 245 tờ 15)
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Đường giao thông liên xã
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 90.000 72.000 54.000 0
Xã Phú Trung Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 62.000 49.600 37.200 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 759
Giáp ranh phường Phước Long - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến
Đất nuôi trồng thủy sản 116.000 92.800 69.600 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến - Ngã ba đường N7
Đất nuôi trồng thủy sản 116.000 92.800 69.600 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường N7 - Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất nuôi trồng thủy sản 116.000 92.800 69.600 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Ngã ba Quốc lộ 14 và Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14
Đất nuôi trồng thủy sản 116.000 92.800 69.600 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 - UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng
Đất nuôi trồng thủy sản 116.000 92.800 69.600 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất nuôi trồng thủy sản 116.000 92.800 69.600 0
Xã Phú Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh xã Đồng Tâm - Ranh xã Nghĩa Trung
Đất nuôi trồng thủy sản 116.000 92.800 69.600 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Giáp Đường ĐT 759 - Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Giáp Đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba - hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 101)
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Từ đầu thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 102) - Đến Cầu Thác Ba
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Từ cầu Thác Ba - Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Trung Đường thôn Đồng Tâm di Nghĩa Trung
Giáp thôn Bù Tổ - Đến Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Trung Đường Bến Tre
Đường ĐT 759 - Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Trung Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 759 - Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Trung Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng - Ngã ba Đường đi Phước Tân - Phú Trung (cũ) kết nối Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Trung Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Ngã ba đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phú Riềng
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Trung Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 29
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Trung Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) - Hết thửa đất 251 tờ 115 của ông Phạm Văn Thông
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Trung Đường Phú Trung - Phước Tân (cũ) kết nối ĐH 312 cũ với ĐT 759
Đường ĐH3 2 - Giáp đường Phước Tân - Bù Nho (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Trung Đường N4
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Trung Đường N5
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Trung Đường N7
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Trung Đường D1
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Trung Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Trung Đường giao thông đấu nối trục Đường ĐT 759 phạm vi 200m
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Trung Đường Đồng Tâm - Bù Tố
Đường Thác Ba - Giáp ranh phường Phước Long
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Trung Đường D2
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Trung Đường Thôn Đồng Tiến
Đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 18 tờ bản đồ số 76
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Trung Đường Bình Trung đi Bình Tân
Ngã ba Bình Trung (Tiếp giáp đường ĐT 759) - Giáp ranh xã Bình Tân
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Trung Đường Bình Trung đi Phường Phước Bình
Đường Bình Trung đi Bình Tân - Giáp ranh phường Phước Bình
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Trung Đường Đồng Tháp đi xã Phú Trung
Ngã ba tiếp giáp ĐT 759 (từ đầu thửa đất 69 tờ bản đồ số 115) - Ngã ba tiếp giáp đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) (đến hết thửa đất số 500 tờ bản đồ số 115)
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Trung Các tuyến đường trung tâm xã
Toàn tuyến thuộc các tờ bản đồ: 23, 24, 31, 46 -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Trung Đường thôn Phú An
Đường ĐT 753B (Ngã ba hội trường thôn Phú An) - Đến lô cao Su NT (hết ranh thửa đất 245 tờ 15)
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Trung Đường giao thông liên xã
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 72.000 57.600 43.200 0
Xã Phú Trung Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 49.000 39.200 29.400 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Phú Trung Đường ĐT 759
Giáp ranh phường Phước Long - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến - Ngã ba đường N7
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 759
Ngã ba đường N7 - Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Ngã ba Quốc lộ 14 và Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14
Đất ở nông thôn 850.000 680.000 510.000 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 - UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Phú Trung Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng
Đất ở nông thôn 850.000 680.000 510.000 0
Xã Phú Trung Đường Quốc lộ 14
Ranh xã Đồng Tâm - Ranh xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.360.000 1.020.000 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Giáp Đường ĐT 759 - Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba
Đất ở nông thôn 680.000 544.000 408.000 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Giáp Đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba - hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 101)
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Từ đầu thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 102) - Đến Cầu Thác Ba
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phú Trung Đường Thác Ba
Từ cầu Thác Ba - Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phú Trung Đường thôn Đồng Tâm di Nghĩa Trung
Giáp thôn Bù Tổ - Đến Giáp ranh xã Nghĩa Trung
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phú Trung Đường Bến Tre
Đường ĐT 759 - Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ)
Đất ở nông thôn 380.000 304.000 228.000 0
Xã Phú Trung Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 759 - Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng
Đất ở nông thôn 770.000 616.000 462.000 0
Xã Phú Trung Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ)
Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng - Ngã ba Đường đi Phước Tân - Phú Trung (cũ) kết nối Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ)
Đất ở nông thôn 510.000 408.000 306.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Trung

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Phú Trung, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phú Trung, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã Phú Trung, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 172 km².

Dân số: 13.585 người (số liệu cập nhật dao động trên 14.000 người vào giữa năm 2026).

Mật độ dân số: Khoảng 79 người/km².

Nguồn gốc thành lập (giai đoạn 2025 – 2026):

  • Năm 2025 (Sắp xếp cấp xã): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành ngày 16/06/2025 (có hiệu lực từ ngày 01/07/2025), xã Phú Trung mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của xã Phú Trung và xã Phước Tân (thuộc huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước cũ trước khi điều chỉnh địa giới).
  • Năm 2026 (Thành lập Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026). Kể từ thời điểm này, xã Phú Trung chuyển đổi mô hình quản lý sang đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc đô thị trung ương thành phố Đồng Nai.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

4.9/5 - (1145 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?