Bảng giá đất xã Phú Trung, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phú Trung, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Phú Trung, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Phú Trung được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phú Trung theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phú Trung, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phú Trung, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Phú Trung năm 2026
Khu vực: xã Phú Trung.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 29.400 đến 1.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 759 Giáp ranh phường Phước Long - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến - Ngã ba đường N7 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường N7 - Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) Ngã ba Quốc lộ 14 và Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 - UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh xã Đồng Tâm - Ranh xã Nghĩa Trung |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Giáp Đường ĐT 759 - Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Giáp Đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba - hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 101) |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Từ đầu thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 102) - Đến Cầu Thác Ba |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Từ cầu Thác Ba - Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường thôn Đồng Tâm di Nghĩa Trung Giáp thôn Bù Tổ - Đến Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bến Tre Đường ĐT 759 - Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Đường ĐT 759 - Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng - Ngã ba Đường đi Phước Tân - Phú Trung (cũ) kết nối Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Ngã ba đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phú Riềng |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 29 |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) - Hết thửa đất 251 tờ 115 của ông Phạm Văn Thông |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Phú Trung - Phước Tân (cũ) kết nối ĐH 312 cũ với ĐT 759 Đường ĐH3 2 - Giáp đường Phước Tân - Bù Nho (cũ) |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường N4 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường N5 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường N7 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường D1 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường giao thông đấu nối trục Đường ĐT 759 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Đồng Tâm - Bù Tố Đường Thác Ba - Giáp ranh phường Phước Long |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường D2 Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thôn Đồng Tiến Đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 18 tờ bản đồ số 76 |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bình Trung đi Bình Tân Ngã ba Bình Trung (Tiếp giáp đường ĐT 759) - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bình Trung đi Phường Phước Bình Đường Bình Trung đi Bình Tân - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Đồng Tháp đi xã Phú Trung Ngã ba tiếp giáp ĐT 759 (từ đầu thửa đất 69 tờ bản đồ số 115) - Ngã ba tiếp giáp đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) (đến hết thửa đất số 500 tờ bản đồ số 115) |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Các tuyến đường trung tâm xã Toàn tuyến thuộc các tờ bản đồ: 23, 24, 31, 46 - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường thôn Phú An Đường ĐT 753B (Ngã ba hội trường thôn Phú An) - Đến lô cao Su NT (hết ranh thửa đất 245 tờ 15) |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường giao thông liên xã Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 759 Giáp ranh phường Phước Long - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến - Ngã ba đường N7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường N7 - Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 830.000 | 664.000 | 498.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) Ngã ba Quốc lộ 14 và Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 - UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng |
Đất TM-DV nông thôn | 890.000 | 712.000 | 534.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh xã Đồng Tâm - Ranh xã Nghĩa Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Giáp Đường ĐT 759 - Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Giáp Đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba - hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 101) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Từ đầu thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 102) - Đến Cầu Thác Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Từ cầu Thác Ba - Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường thôn Đồng Tâm di Nghĩa Trung Giáp thôn Bù Tổ - Đến Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bến Tre Đường ĐT 759 - Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Đường ĐT 759 - Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng |
Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng - Ngã ba Đường đi Phước Tân - Phú Trung (cũ) kết nối Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Ngã ba đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phú Riềng |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 29 |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) - Hết thửa đất 251 tờ 115 của ông Phạm Văn Thông |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Phú Trung - Phước Tân (cũ) kết nối ĐH 312 cũ với ĐT 759 Đường ĐH3 2 - Giáp đường Phước Tân - Bù Nho (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường N4 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường N5 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường N7 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường D1 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường giao thông đấu nối trục Đường ĐT 759 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Đồng Tâm - Bù Tố Đường Thác Ba - Giáp ranh phường Phước Long |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường D2 Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 710.000 | 568.000 | 426.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thôn Đồng Tiến Đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 18 tờ bản đồ số 76 |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bình Trung đi Bình Tân Ngã ba Bình Trung (Tiếp giáp đường ĐT 759) - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bình Trung đi Phường Phước Bình Đường Bình Trung đi Bình Tân - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Đồng Tháp đi xã Phú Trung Ngã ba tiếp giáp ĐT 759 (từ đầu thửa đất 69 tờ bản đồ số 115) - Ngã ba tiếp giáp đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) (đến hết thửa đất số 500 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Các tuyến đường trung tâm xã Toàn tuyến thuộc các tờ bản đồ: 23, 24, 31, 46 - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường thôn Phú An Đường ĐT 753B (Ngã ba hội trường thôn Phú An) - Đến lô cao Su NT (hết ranh thửa đất 245 tờ 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường giao thông liên xã Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 759 Giáp ranh phường Phước Long - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến - Ngã ba đường N7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường N7 - Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 710.000 | 568.000 | 426.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) Ngã ba Quốc lộ 14 và Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 - UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh xã Đồng Tâm - Ranh xã Nghĩa Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Giáp Đường ĐT 759 - Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Giáp Đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba - hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 101) |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Từ đầu thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 102) - Đến Cầu Thác Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Từ cầu Thác Ba - Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường thôn Đồng Tâm di Nghĩa Trung Giáp thôn Bù Tổ - Đến Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bến Tre Đường ĐT 759 - Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Đường ĐT 759 - Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 368.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng - Ngã ba Đường đi Phước Tân - Phú Trung (cũ) kết nối Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Ngã ba đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phú Riềng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 29 |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 248.000 | 186.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) - Hết thửa đất 251 tờ 115 của ông Phạm Văn Thông |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Phú Trung - Phước Tân (cũ) kết nối ĐH 312 cũ với ĐT 759 Đường ĐH3 2 - Giáp đường Phước Tân - Bù Nho (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường N4 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường N5 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường N7 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 820.000 | 656.000 | 492.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường D1 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường giao thông đấu nối trục Đường ĐT 759 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Đồng Tâm - Bù Tố Đường Thác Ba - Giáp ranh phường Phước Long |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường D2 Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 610.000 | 488.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thôn Đồng Tiến Đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 18 tờ bản đồ số 76 |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bình Trung đi Bình Tân Ngã ba Bình Trung (Tiếp giáp đường ĐT 759) - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bình Trung đi Phường Phước Bình Đường Bình Trung đi Bình Tân - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Đồng Tháp đi xã Phú Trung Ngã ba tiếp giáp ĐT 759 (từ đầu thửa đất 69 tờ bản đồ số 115) - Ngã ba tiếp giáp đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) (đến hết thửa đất số 500 tờ bản đồ số 115) |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Các tuyến đường trung tâm xã Toàn tuyến thuộc các tờ bản đồ: 23, 24, 31, 46 - |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường thôn Phú An Đường ĐT 753B (Ngã ba hội trường thôn Phú An) - Đến lô cao Su NT (hết ranh thửa đất 245 tờ 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 184.000 | 138.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường giao thông liên xã Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 759 Giáp ranh phường Phước Long - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến - Ngã ba đường N7 |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường N7 - Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) Ngã ba Quốc lộ 14 và Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 - UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh xã Đồng Tâm - Ranh xã Nghĩa Trung |
Đất trồng cây lâu năm | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Giáp Đường ĐT 759 - Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Giáp Đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba - hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 101) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Từ đầu thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 102) - Đến Cầu Thác Ba |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Từ cầu Thác Ba - Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường thôn Đồng Tâm di Nghĩa Trung Giáp thôn Bù Tổ - Đến Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bến Tre Đường ĐT 759 - Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Đường ĐT 759 - Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng - Ngã ba Đường đi Phước Tân - Phú Trung (cũ) kết nối Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Ngã ba đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phú Riềng |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 29 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) - Hết thửa đất 251 tờ 115 của ông Phạm Văn Thông |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Phú Trung - Phước Tân (cũ) kết nối ĐH 312 cũ với ĐT 759 Đường ĐH3 2 - Giáp đường Phước Tân - Bù Nho (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường N4 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường N5 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường N7 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường D1 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường giao thông đấu nối trục Đường ĐT 759 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Đồng Tâm - Bù Tố Đường Thác Ba - Giáp ranh phường Phước Long |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường D2 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thôn Đồng Tiến Đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 18 tờ bản đồ số 76 |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bình Trung đi Bình Tân Ngã ba Bình Trung (Tiếp giáp đường ĐT 759) - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bình Trung đi Phường Phước Bình Đường Bình Trung đi Bình Tân - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Đồng Tháp đi xã Phú Trung Ngã ba tiếp giáp ĐT 759 (từ đầu thửa đất 69 tờ bản đồ số 115) - Ngã ba tiếp giáp đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) (đến hết thửa đất số 500 tờ bản đồ số 115) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Các tuyến đường trung tâm xã Toàn tuyến thuộc các tờ bản đồ: 23, 24, 31, 46 - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường thôn Phú An Đường ĐT 753B (Ngã ba hội trường thôn Phú An) - Đến lô cao Su NT (hết ranh thửa đất 245 tờ 15) |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường giao thông liên xã Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 759 Giáp ranh phường Phước Long - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến - Ngã ba đường N7 |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường N7 - Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) Ngã ba Quốc lộ 14 và Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 - UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh xã Đồng Tâm - Ranh xã Nghĩa Trung |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Giáp Đường ĐT 759 - Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Giáp Đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba - hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 101) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Từ đầu thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 102) - Đến Cầu Thác Ba |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Từ cầu Thác Ba - Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường thôn Đồng Tâm di Nghĩa Trung Giáp thôn Bù Tổ - Đến Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bến Tre Đường ĐT 759 - Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Đường ĐT 759 - Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng - Ngã ba Đường đi Phước Tân - Phú Trung (cũ) kết nối Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Ngã ba đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phú Riềng |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 29 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) - Hết thửa đất 251 tờ 115 của ông Phạm Văn Thông |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Phú Trung - Phước Tân (cũ) kết nối ĐH 312 cũ với ĐT 759 Đường ĐH3 2 - Giáp đường Phước Tân - Bù Nho (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường N4 Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường N5 Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường N7 Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường D1 Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường giao thông đấu nối trục Đường ĐT 759 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Đồng Tâm - Bù Tố Đường Thác Ba - Giáp ranh phường Phước Long |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường D2 Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thôn Đồng Tiến Đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 18 tờ bản đồ số 76 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bình Trung đi Bình Tân Ngã ba Bình Trung (Tiếp giáp đường ĐT 759) - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bình Trung đi Phường Phước Bình Đường Bình Trung đi Bình Tân - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Đồng Tháp đi xã Phú Trung Ngã ba tiếp giáp ĐT 759 (từ đầu thửa đất 69 tờ bản đồ số 115) - Ngã ba tiếp giáp đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) (đến hết thửa đất số 500 tờ bản đồ số 115) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Các tuyến đường trung tâm xã Toàn tuyến thuộc các tờ bản đồ: 23, 24, 31, 46 - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường thôn Phú An Đường ĐT 753B (Ngã ba hội trường thôn Phú An) - Đến lô cao Su NT (hết ranh thửa đất 245 tờ 15) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường giao thông liên xã Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759 Giáp ranh phường Phước Long - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759 Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến - Ngã ba đường N7 |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 759 Ngã ba đường N7 - Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) Ngã ba Quốc lộ 14 và Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 - UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Quốc lộ 14 Ranh xã Đồng Tâm - Ranh xã Nghĩa Trung |
Đất nông nghiệp khác | 182.000 | 145.600 | 109.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thác Ba Giáp Đường ĐT 759 - Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thác Ba Giáp Đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba - hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 101) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thác Ba Từ đầu thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 102) - Đến Cầu Thác Ba |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thác Ba Từ cầu Thác Ba - Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn Đồng Tâm di Nghĩa Trung Giáp thôn Bù Tổ - Đến Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bến Tre Đường ĐT 759 - Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Đường ĐT 759 - Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng - Ngã ba Đường đi Phước Tân - Phú Trung (cũ) kết nối Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Ngã ba đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phú Riềng |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 29 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) - Hết thửa đất 251 tờ 115 của ông Phạm Văn Thông |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Phú Trung - Phước Tân (cũ) kết nối ĐH 312 cũ với ĐT 759 Đường ĐH3 2 - Giáp đường Phước Tân - Bù Nho (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường N4 Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường N5 Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường N7 Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường D1 Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông đấu nối trục Đường ĐT 759 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đồng Tâm - Bù Tố Đường Thác Ba - Giáp ranh phường Phước Long |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường D2 Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thôn Đồng Tiến Đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 18 tờ bản đồ số 76 |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bình Trung đi Bình Tân Ngã ba Bình Trung (Tiếp giáp đường ĐT 759) - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bình Trung đi Phường Phước Bình Đường Bình Trung đi Bình Tân - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đồng Tháp đi xã Phú Trung Ngã ba tiếp giáp ĐT 759 (từ đầu thửa đất 69 tờ bản đồ số 115) - Ngã ba tiếp giáp đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) (đến hết thửa đất số 500 tờ bản đồ số 115) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường trung tâm xã Toàn tuyến thuộc các tờ bản đồ: 23, 24, 31, 46 - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn Phú An Đường ĐT 753B (Ngã ba hội trường thôn Phú An) - Đến lô cao Su NT (hết ranh thửa đất 245 tờ 15) |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông liên xã Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 112.000 | 89.600 | 67.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 77.000 | 61.600 | 46.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 759 Giáp ranh phường Phước Long - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến - Ngã ba đường N7 |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường N7 - Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) Ngã ba Quốc lộ 14 và Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 - UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh xã Đồng Tâm - Ranh xã Nghĩa Trung |
Đất trồng cây hàng năm | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Giáp Đường ĐT 759 - Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Giáp Đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba - hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 101) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Từ đầu thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 102) - Đến Cầu Thác Ba |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Từ cầu Thác Ba - Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường thôn Đồng Tâm di Nghĩa Trung Giáp thôn Bù Tổ - Đến Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bến Tre Đường ĐT 759 - Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Đường ĐT 759 - Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng - Ngã ba Đường đi Phước Tân - Phú Trung (cũ) kết nối Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Ngã ba đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phú Riềng |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 29 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) - Hết thửa đất 251 tờ 115 của ông Phạm Văn Thông |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Phú Trung - Phước Tân (cũ) kết nối ĐH 312 cũ với ĐT 759 Đường ĐH3 2 - Giáp đường Phước Tân - Bù Nho (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường N4 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường N5 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường N7 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường D1 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường giao thông đấu nối trục Đường ĐT 759 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Đồng Tâm - Bù Tố Đường Thác Ba - Giáp ranh phường Phước Long |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường D2 Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thôn Đồng Tiến Đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 18 tờ bản đồ số 76 |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bình Trung đi Bình Tân Ngã ba Bình Trung (Tiếp giáp đường ĐT 759) - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bình Trung đi Phường Phước Bình Đường Bình Trung đi Bình Tân - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Đồng Tháp đi xã Phú Trung Ngã ba tiếp giáp ĐT 759 (từ đầu thửa đất 69 tờ bản đồ số 115) - Ngã ba tiếp giáp đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) (đến hết thửa đất số 500 tờ bản đồ số 115) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Các tuyến đường trung tâm xã Toàn tuyến thuộc các tờ bản đồ: 23, 24, 31, 46 - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường thôn Phú An Đường ĐT 753B (Ngã ba hội trường thôn Phú An) - Đến lô cao Su NT (hết ranh thửa đất 245 tờ 15) |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường giao thông liên xã Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 62.000 | 49.600 | 37.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 759 Giáp ranh phường Phước Long - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến - Ngã ba đường N7 |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường N7 - Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) Ngã ba Quốc lộ 14 và Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 - UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh xã Đồng Tâm - Ranh xã Nghĩa Trung |
Đất trồng lúa | 146.000 | 116.800 | 87.600 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Giáp Đường ĐT 759 - Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Giáp Đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba - hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 101) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Từ đầu thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 102) - Đến Cầu Thác Ba |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Từ cầu Thác Ba - Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường thôn Đồng Tâm di Nghĩa Trung Giáp thôn Bù Tổ - Đến Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bến Tre Đường ĐT 759 - Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Đường ĐT 759 - Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng - Ngã ba Đường đi Phước Tân - Phú Trung (cũ) kết nối Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Ngã ba đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phú Riềng |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 29 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) - Hết thửa đất 251 tờ 115 của ông Phạm Văn Thông |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Phú Trung - Phước Tân (cũ) kết nối ĐH 312 cũ với ĐT 759 Đường ĐH3 2 - Giáp đường Phước Tân - Bù Nho (cũ) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường N4 Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường N5 Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường N7 Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường D1 Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường giao thông đấu nối trục Đường ĐT 759 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Đồng Tâm - Bù Tố Đường Thác Ba - Giáp ranh phường Phước Long |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường D2 Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thôn Đồng Tiến Đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 18 tờ bản đồ số 76 |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bình Trung đi Bình Tân Ngã ba Bình Trung (Tiếp giáp đường ĐT 759) - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bình Trung đi Phường Phước Bình Đường Bình Trung đi Bình Tân - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Đồng Tháp đi xã Phú Trung Ngã ba tiếp giáp ĐT 759 (từ đầu thửa đất 69 tờ bản đồ số 115) - Ngã ba tiếp giáp đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) (đến hết thửa đất số 500 tờ bản đồ số 115) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Các tuyến đường trung tâm xã Toàn tuyến thuộc các tờ bản đồ: 23, 24, 31, 46 - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường thôn Phú An Đường ĐT 753B (Ngã ba hội trường thôn Phú An) - Đến lô cao Su NT (hết ranh thửa đất 245 tờ 15) |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường giao thông liên xã Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 62.000 | 49.600 | 37.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 759 Giáp ranh phường Phước Long - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến |
Đất nuôi trồng thủy sản | 116.000 | 92.800 | 69.600 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến - Ngã ba đường N7 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 116.000 | 92.800 | 69.600 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường N7 - Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất nuôi trồng thủy sản | 116.000 | 92.800 | 69.600 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) Ngã ba Quốc lộ 14 và Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 116.000 | 92.800 | 69.600 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 - UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 116.000 | 92.800 | 69.600 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 116.000 | 92.800 | 69.600 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh xã Đồng Tâm - Ranh xã Nghĩa Trung |
Đất nuôi trồng thủy sản | 116.000 | 92.800 | 69.600 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Giáp Đường ĐT 759 - Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Giáp Đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba - hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 101) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Từ đầu thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 102) - Đến Cầu Thác Ba |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Từ cầu Thác Ba - Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường thôn Đồng Tâm di Nghĩa Trung Giáp thôn Bù Tổ - Đến Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bến Tre Đường ĐT 759 - Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Đường ĐT 759 - Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng - Ngã ba Đường đi Phước Tân - Phú Trung (cũ) kết nối Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Ngã ba đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) kết nối đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp ranh xã Phú Riềng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 29 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) Giáp lô CS NT (hết ranh thửa đất số 21 tờ 24) - Hết thửa đất 251 tờ 115 của ông Phạm Văn Thông |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Phú Trung - Phước Tân (cũ) kết nối ĐH 312 cũ với ĐT 759 Đường ĐH3 2 - Giáp đường Phước Tân - Bù Nho (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường N4 Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường N5 Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường N7 Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường D1 Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường giao thông đấu nối trục đường Quốc lộ 14 và ĐT 753B (ĐH 312 cũ) phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường giao thông đấu nối trục Đường ĐT 759 phạm vi 200m Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Đồng Tâm - Bù Tố Đường Thác Ba - Giáp ranh phường Phước Long |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường D2 Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thôn Đồng Tiến Đường ĐT 759 - Hết ranh thửa đất số 18 tờ bản đồ số 76 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bình Trung đi Bình Tân Ngã ba Bình Trung (Tiếp giáp đường ĐT 759) - Giáp ranh xã Bình Tân |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bình Trung đi Phường Phước Bình Đường Bình Trung đi Bình Tân - Giáp ranh phường Phước Bình |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Đồng Tháp đi xã Phú Trung Ngã ba tiếp giáp ĐT 759 (từ đầu thửa đất 69 tờ bản đồ số 115) - Ngã ba tiếp giáp đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) (đến hết thửa đất số 500 tờ bản đồ số 115) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Các tuyến đường trung tâm xã Toàn tuyến thuộc các tờ bản đồ: 23, 24, 31, 46 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường thôn Phú An Đường ĐT 753B (Ngã ba hội trường thôn Phú An) - Đến lô cao Su NT (hết ranh thửa đất 245 tờ 15) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường giao thông liên xã Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Các tuyến đường giao thông còn lại trên địa bàn xã Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 39.200 | 29.400 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 759 Giáp ranh phường Phước Long - Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Đồng Tiến - Ngã ba đường N7 |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 759 Ngã ba đường N7 - Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) Ngã ba Quốc lộ 14 và Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) - UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) UBND xã + 500m về hướng Quốc lộ 14 - UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) UBND xã 1000m về phía xã Phú Riềng - Giáp ranh giới xã Phú Riềng |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Quốc lộ 14 Ranh xã Đồng Tâm - Ranh xã Nghĩa Trung |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Giáp Đường ĐT 759 - Giáp đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Giáp Đường ĐT 759 + 200m về Thác Ba - hết ranh đất bà Nguyễn Thị Quỳnh Như (thửa đất số 101, tờ bản đồ số 101) |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Từ đầu thửa đất ông Nguyễn Như Vàng (thửa đất số 27, tờ bản đồ số 102) - Đến Cầu Thác Ba |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Thác Ba Từ cầu Thác Ba - Đường thôn Đồng Tâm đi Nghĩa Trung |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường thôn Đồng Tâm di Nghĩa Trung Giáp thôn Bù Tổ - Đến Giáp ranh xã Nghĩa Trung |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bến Tre Đường ĐT 759 - Đường xã Phú Trung - xã Phước Tân (cũ) |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 304.000 | 228.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Đường ĐT 759 - Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Phú Trung |
Đường Bù Nho - Phước Tân (cũ) Đường ĐT 759 + 200m về xã Phú Riềng - Ngã ba Đường đi Phước Tân - Phú Trung (cũ) kết nối Đường ĐT 753B (ĐH 312 cũ) |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 408.000 | 306.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phú Trung
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Phú Trung, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 172 km².
Dân số: 13.585 người (số liệu cập nhật dao động trên 14.000 người vào giữa năm 2026).
Mật độ dân số: Khoảng 79 người/km².
Nguồn gốc thành lập (giai đoạn 2025 – 2026):
- Năm 2025 (Sắp xếp cấp xã): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành ngày 16/06/2025 (có hiệu lực từ ngày 01/07/2025), xã Phú Trung mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của xã Phú Trung và xã Phước Tân (thuộc huyện Phú Riềng, tỉnh Bình Phước cũ trước khi điều chỉnh địa giới).
- Năm 2026 (Thành lập Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026). Kể từ thời điểm này, xã Phú Trung chuyển đổi mô hình quản lý sang đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc đô thị trung ương thành phố Đồng Nai.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
