Bảng giá đất xã Phước An, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phước An, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Phước An, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Phước An được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phước An theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phước An, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phước An, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Phước An năm 2026
Khu vực: xã Phước An.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 360.000 đến 9.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Phạm Thái Bường Đường Hùng Vương - Hết ranh xã Phước An |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Ranh giới xã Nhơn Trạch - Cửa hàng xăng dầu An Phú |
Đất ở nông thôn | 9.800.000 | 7.840.000 | 5.880.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Cửa hàng xăng dầu An Phú - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh xã Phước An |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 6.640.000 | 4.980.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) Đường Quách Thị Trang - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 6.100.000 | 4.880.000 | 3.660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) Đường Quách Thị Trang - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Quách Thị Trang Đường Hà Huy Tập - Giáp ranh xã Đại Phước |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 5.840.000 | 4.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Võ Văn Tần Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 9.400.000 | 7.520.000 | 5.640.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường đê Ông Kèo Giáp ranh xã Đại Phước - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Hết Trường THCS Phước An đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Hết Trường THCS Phước An đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Hết Trường THCS Phước An đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Hết Trường THCS Phước An đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Hết Trường THCS Phước An đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Hết Trường THCS Phước An đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Rạch Mới Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) - Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.720.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có hiện trạng là đ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có hiện trạng là đ Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Trần Phú Giáp ranh xã Nhơn Trạch - Hết ranh xã Phước An |
Đất ở nông thôn | 7.100.000 | 5.680.000 | 4.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 6.800.000 | 5.100.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Thị Chơn |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Thị Chơn - Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Lê Hồng Phong Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch - Đường Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường ra Cảng Phước An Vòng xoay đường Trần Phú - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 9.400.000 | 7.520.000 | 5.640.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.040.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 2.480.000 | 1.860.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường ra Cảng Phước An Đường Hùng Vương - Giáp đường cao tốc Bến Lức - Long Thành tại xã Phước An |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Nguyễn Văn Ký Đường Hùng Vương - Ranh giới xã Long Phước |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) - Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Khu dân cư, tái định cư Phước An 2 (Công ty HUD bàn giao cho UBND huyện Nhơn Trạch (cũ) quản lý và sử dụng) Đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước An |
Khu dân cư, tái định cư Phước An 2 (Công ty HUD bàn giao cho UBND huyện Nhơn Trạch (cũ) quản lý và sử dụng) Đường Lê Hồng Phong (từ đường Nguyễn Thị Chơn đến đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch) - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước An |
Khu dân cư, tái định cư Phước An 2 (Công ty HUD bàn giao cho UBND huyện Nhơn Trạch (cũ) quản lý và sử dụng) Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước An |
Khu dân cư, tái định cư Phước An 3 (Ban Quản lý dự án làm chủ đầu tư) Đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước An |
Khu dân cư, tái định cư Phước An 3 (Ban Quản lý dự án làm chủ đầu tư) Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước An |
Khu tái định cư Long Thọ Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) (Đoạn từ ranh giới xã Nhơn Trạch đến cửa hàng xăng dầu An Phú) - |
Đất ở nông thôn | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước An |
Khu tái định cư Long Thọ Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước An |
Khu tái định cư Phước An 1 Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) (Đoạn từ cửa hàng xăng dầu An Phú đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước An |
Khu tái định cư Phước An 1 Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Quách Thị Trang Đường Hà Huy Tập - Giáp ranh xã Đại Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Võ Văn Tần Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường đê Ông Kèo Giáp ranh xã Đại Phước - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 728.000 | 546.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Phạm Thái Bường Đường Hùng Vương - Hết ranh xã Phước An |
Đất TM-DV nông thôn | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Ranh giới xã Nhơn Trạch - Cửa hàng xăng dầu An Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 6.900.000 | 5.520.000 | 4.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Cửa hàng xăng dầu An Phú - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh xã Phước An |
Đất TM-DV nông thôn | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) Đường Quách Thị Trang - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) Đường Quách Thị Trang - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường ấp Hòa Bình Đường Hùng Vương - Đường Quách Thị Trang |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Giáp ranh xã Nhơn Trạch - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Hùng Vương - Cao tốc Bến Lức Long Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 616.000 | 462.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Nguyễn Văn Cừ Cao tốc Bến Lức Long Thành - Giáp sông |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Cao tốc Bến Lức Long Thành đến Giáp sông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Cao tốc Bến Lức Long Thành đến Giáp sông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Cao tốc Bến Lức Long Thành đến Giáp sông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Cao tốc Bến Lức Long Thành đến Giáp sông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Cao tốc Bến Lức Long Thành đến Giáp sông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Cao tốc Bến Lức Long Thành đến Giáp sông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Cao tốc Bến Lức Long Thành đến Giáp sông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Cao tốc Bến Lức Long Thành đến Giáp sông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Cao tốc Bến Lức Long Thành đến Giáp sông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Cao tốc Bến Lức Long Thành đến Giáp sông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Cao tốc Bến Lức Long Thành đến Giáp sông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Cao tốc Bến Lức Long Thành đến Giáp sông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Cao tốc Bến Lức Long Thành đến Giáp sông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Cao tốc Bến Lức Long Thành đến Giáp sông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Nguyễn Thị Chơn Đường Hùng Vương - Hết Trường THCS Phước An |
Đất TM-DV nông thôn | 5.300.000 | 4.240.000 | 3.180.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết Trường THCS Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết Trường THCS Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết Trường THCS Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết Trường THCS Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết Trường THCS Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết Trường THCS Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết Trường THCS Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết Trường THCS Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết Trường THCS Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết Trường THCS Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết Trường THCS Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết Trường THCS Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết Trường THCS Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết Trường THCS Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Nguyễn Thị Chơn Hết Trường THCS Phước An - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Hết Trường THCS Phước An đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Hết Trường THCS Phước An đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Hết Trường THCS Phước An đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Hết Trường THCS Phước An đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Hết Trường THCS Phước An đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Hết Trường THCS Phước An đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Hết Trường THCS Phước An đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Hết Trường THCS Phước An đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Hết Trường THCS Phước An đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Hết Trường THCS Phước An đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Hết Trường THCS Phước An đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Hết Trường THCS Phước An đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Hết Trường THCS Phước An đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Thị Chơn đoạn từ Hết Trường THCS Phước An đến Đường Lê Hồng Phong có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Rạch Mới Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) - Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An |
Đất TM-DV nông thôn | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có hiện trạng là đ Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có hiện trạng là đ Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có hiện trạng là đ Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có hiện trạng là đ Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Rạch Mới đoạn từ Đường Hùng Vương (đoạn qua xã Phước An) đến Hết ranh thửa đất số 355, tờ BĐĐC số 107 về bên phải và hết ranh thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 107 về bên trái, xã Phước An có Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Trần Phú Giáp ranh xã Nhơn Trạch - Hết ranh xã Phước An |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Trần Phú đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Huỳnh Thúc Kháng đoạn từ Ngã năm vòng xoay đường vào cảng Phước An đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Nguyễn Thị Chơn |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Nguyễn Thị Chơn có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Thị Chơn - Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường Nguyễn Thị Chơn đến Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Lê Hồng Phong Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Lê Hồng Phong đoạn từ Đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch đến Đường Trường Chinh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường ra Cảng Phước An Vòng xoay đường Trần Phú - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Vòng xoay đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường ra Cảng Phước An Đường Hùng Vương - Giáp đường cao tốc Bến Lức - Long Thành tại xã Phước An |
Đất TM-DV nông thôn | 6.200.000 | 4.960.000 | 3.720.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ra Cảng Phước An đoạn từ Đường Hùng Vương đến Giáp đường cao tốc Bến Lức Long Thành tại xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Nguyễn Văn Ký Đường Hùng Vương - Ranh giới xã Long Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 3.680.000 | 2.760.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Ký đoạn từ Đường Hùng Vương đến Ranh giới xã Long Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.700.000 | 4.560.000 | 3.420.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Nguyễn Ái Quốc Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) - Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Ái Quốc đoạn từ Đường Hùng Vương (ấp Thanh Minh) đến Khu công nghiệp 3 giai đoạn 2 xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất TM-DV nông thôn | 980.000 | 784.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Khu dân cư, tái định cư Phước An 2 (Công ty HUD bàn giao cho UBND huyện Nhơn Trạch (cũ) quản lý và sử dụng) Đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước An |
Khu dân cư, tái định cư Phước An 2 (Công ty HUD bàn giao cho UBND huyện Nhơn Trạch (cũ) quản lý và sử dụng) Đường Lê Hồng Phong (từ đường Nguyễn Thị Chơn đến đường D15 khu dân cư HUD Nhơn Trạch) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước An |
Khu dân cư, tái định cư Phước An 2 (Công ty HUD bàn giao cho UBND huyện Nhơn Trạch (cũ) quản lý và sử dụng) Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước An |
Khu dân cư, tái định cư Phước An 3 (Ban Quản lý dự án làm chủ đầu tư) Đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước An |
Khu dân cư, tái định cư Phước An 3 (Ban Quản lý dự án làm chủ đầu tư) Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước An |
Khu tái định cư Long Thọ Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) (Đoạn từ ranh giới xã Nhơn Trạch đến cửa hàng xăng dầu An Phú) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước An |
Khu tái định cư Long Thọ Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước An |
Khu tái định cư Phước An 1 Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) (Đoạn từ cửa hàng xăng dầu An Phú đến đường Nguyễn Hữu Cảnh) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước An |
Khu tái định cư Phước An 1 Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Quách Thị Trang Đường Hà Huy Tập - Giáp ranh xã Đại Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 3.520.000 | 2.640.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Võ Văn Tần Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường đê Ông Kèo Giáp ranh xã Đại Phước - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Phạm Thái Bường Đường Hùng Vương - Hết ranh xã Phước An |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Ranh giới xã Nhơn Trạch - Cửa hàng xăng dầu An Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.540.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Cửa hàng xăng dầu An Phú - Đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Cửa hàng xăng dầu An Phú đến Đường Nguyễn Hữu Cảnh có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Đường Nguyễn Hữu Cảnh - Hết ranh xã Phước An |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Đường Nguyễn Hữu Cảnh đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) Đường Quách Thị Trang - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 2.960.000 | 2.220.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường giáp ranh xã Phú ĐôngVĩnh Thanh (đường con Gà Vàng) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) Đường Quách Thị Trang - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hà Huy Tập (đường Vĩnh Cửu cũ) đoạn từ Đường Quách Thị Trang đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường ấp Hòa Bình Đường Hùng Vương - Đường Quách Thị Trang |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường ấp Hòa Bình đoạn từ Đường Hùng Vương đến Đường Quách Thị Trang có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Giáp ranh xã Nhơn Trạch - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Hữu Cảnh đoạn từ Giáp ranh xã Nhơn Trạch đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 4.300.000 | 3.440.000 | 2.580.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Nguyễn Văn Cừ Đường Hùng Vương - Cao tốc Bến Lức Long Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Đường Hùng Vương đến Cao tốc Bến Lức Long Thành có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Nguyễn Văn Cừ Cao tốc Bến Lức Long Thành - Giáp sông |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Cao tốc Bến Lức Long Thành đến Giáp sông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Cao tốc Bến Lức Long Thành đến Giáp sông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Cao tốc Bến Lức Long Thành đến Giáp sông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Cao tốc Bến Lức Long Thành đến Giáp sông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Cao tốc Bến Lức Long Thành đến Giáp sông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Cao tốc Bến Lức Long Thành đến Giáp sông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Cao tốc Bến Lức Long Thành đến Giáp sông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Cao tốc Bến Lức Long Thành đến Giáp sông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Cao tốc Bến Lức Long Thành đến Giáp sông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ Cao tốc Bến Lức Long Thành đến Giáp sông có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Quách Thị Trang đoạn từ Đường Hà Huy Tập đến Giáp ranh xã Đại Phước có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Võ Văn Tần Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Võ Văn Tần đoạn từ Đường Trần Phú đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường đê Ông Kèo Giáp ranh xã Đại Phước - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 624.000 | 468.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Phạm Thái Bường Đường Hùng Vương - Hết ranh xã Phước An |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 3.920.000 | 2.940.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) Ranh giới xã Nhơn Trạch - Cửa hàng xăng dầu An Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 5.900.000 | 4.720.000 | 3.540.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường Hùng Vương (Hương lộ 19 cũ) đoạn từ Ranh giới xã Nhơn Trạch đến Cửa hàng xăng dầu An Phú có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 500m đến ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng <3m, cách đường giao thông ≤200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến 1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông không đấu nối trực tiếp và thông ra Đường đê Ông Kèo đoạn từ Giáp ranh xã Đại Phước đến Đường Hùng Vương có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng 200m. - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Đường Phạm Thái Bường Đường Hùng Vương - Hết ranh xã Phước An |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông ≤1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng từ ≥3m đến <5m, cách đường giao thông ≤500m. - |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Phước An |
Các tuyến đường giao thông đấu nối trực tiếp ra Đường Phạm Thái Bường đoạn từ Đường Hùng Vương đến Hết ranh xã Phước An có hiện trạng là đường nhựa, bê tông xi măng Có bề rộng ≥5m, cách đường giao thông >1.000m. - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phước An
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Phước An, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 170,7 km² (Trở thành đơn vị hành chính cấp xã có diện tích tự nhiên rộng lớn nhất tại khu vực).
Dân số: 51.088 người (Số liệu thống kê cư dân hành chính sau sáp nhập).
Mật độ dân số: Khoảng 299 người/km².
Nguồn gốc thành lập (giai đoạn 2025 – 2026):
- Năm 2025 (Sắp xếp cấp xã): Thực hiện theo Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (có hiệu lực từ ngày 01/07/2025), xã Phước An mới được hình thành dựa trên cơ sở sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã cũ (thuộc khu vực huyện Nhơn Trạch cũ) gồm: xã Phước An, xã Vĩnh Thanh, và xã Long Thọ.
- Năm 2026 (Thành lập Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/04/2026, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 30/2026/QH16 chính thức thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (có hiệu lực từ ngày 30/04/2026). Kể từ thời điểm này, xã Phước An chuyển sang mô hình quản lý mới, trở thành đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc đô thị trung ương thành phố Đồng Nai.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
