Bảng giá đất xã Phước Hà, tỉnh Khánh Hòa 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phước Hà, tỉnh Khánh Hòa

Bảng giá đất xã Phước Hà, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Phước Hà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phước Hà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phước Hà, tỉnh Khánh Hòa

– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phước Hà, tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Phước Hà năm 2026

Khu vực: xã Phước Hà.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 16.500 đến 5.900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Phước Hà Tỉnh lộ 709
đoạn từ giáp xã Thuận Nam đến hết thôn Nhị Hà 3 -
Đất ở nông thôn 1.740.000 0 0 0
Xã Phước Hà Tỉnh lộ 709
đoạn từ thôn Nhị Hà 3 đến thôn Trà Nô -
Đất ở nông thôn 1.240.000 0 0 0
Xã Phước Hà Tỉnh lộ 709B
1,740,000 -
Đất ở nông thôn 1.740.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà
Các lô bám đường quy hoạch có lòng đường ≥ 10m -
Đất ở nông thôn 1.570.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà
Các lô bám đường quy hoạch lòng đường ≥ 6m -
Đất ở nông thôn 1.110.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà
Các lô bám đường Quy hoạch còn lại -
Đất ở nông thôn 1.030.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Phước Hà
Đường quy hoạch 12m -
Đất ở nông thôn 1.570.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Phước Hà
Đường quy hoạch 7m -
Đất ở nông thôn 790.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu dân cư thôn Tân Hà 2, xã Phước Hà
Đường quy hoạch có lòng đường rộng 7m -
Đất ở nông thôn 590.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu dân cư thôn Tân Hà 2, xã Phước Hà
Đường quy hoạch có lòng đường rộng 6m -
Đất ở nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Phước Hà Thôn Trà Nô; Là A; Giá; Rồ Ôn; Tân Hà
-
Đất ở nông thôn 710.000 620.000 580.000 0
Xã Phước Hà Thôn Nhị Hà 1, Nhị Hà 2, Nhị Hà 3
-
Đất ở nông thôn 900.000 710.000 620.000 0
Xã Phước Hà Tỉnh lộ 709
đoạn từ giáp xã Thuận Nam đến hết thôn Nhị Hà 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.392.000 0 0 0
Xã Phước Hà Tỉnh lộ 709
đoạn từ thôn Nhị Hà 3 đến thôn Trà Nô -
Đất TM-DV nông thôn 992.000 0 0 0
Xã Phước Hà Tỉnh lộ 709B
1,740,000 -
Đất TM-DV nông thôn 1.392.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà
Các lô bám đường quy hoạch có lòng đường ≥ 10m -
Đất TM-DV nông thôn 1.256.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà
Các lô bám đường quy hoạch lòng đường ≥ 6m -
Đất TM-DV nông thôn 888.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà
Các lô bám đường Quy hoạch còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 824.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Phước Hà
Đường quy hoạch 12m -
Đất TM-DV nông thôn 1.256.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Phước Hà
Đường quy hoạch 7m -
Đất TM-DV nông thôn 632.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu dân cư thôn Tân Hà 2, xã Phước Hà
Đường quy hoạch có lòng đường rộng 7m -
Đất TM-DV nông thôn 472.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu dân cư thôn Tân Hà 2, xã Phước Hà
Đường quy hoạch có lòng đường rộng 6m -
Đất TM-DV nông thôn 424.000 0 0 0
Xã Phước Hà Thôn Trà Nô; Là A; Giá; Rồ Ôn; Tân Hà
-
Đất TM-DV nông thôn 568.000 496.000 464.000 0
Xã Phước Hà Thôn Nhị Hà 1, Nhị Hà 2, Nhị Hà 3
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 568.000 496.000 0
Xã Phước Hà Tỉnh lộ 709
đoạn từ giáp xã Thuận Nam đến hết thôn Nhị Hà 3 -
Đất SX-KD nông thôn 1.044.000 0 0 0
Xã Phước Hà Tỉnh lộ 709
đoạn từ thôn Nhị Hà 3 đến thôn Trà Nô -
Đất SX-KD nông thôn 744.000 0 0 0
Xã Phước Hà Tỉnh lộ 709B
1,740,000 -
Đất SX-KD nông thôn 1.044.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà
Các lô bám đường quy hoạch có lòng đường ≥ 10m -
Đất SX-KD nông thôn 942.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà
Các lô bám đường quy hoạch lòng đường ≥ 6m -
Đất SX-KD nông thôn 666.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà
Các lô bám đường Quy hoạch còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 618.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Phước Hà
Đường quy hoạch 12m -
Đất SX-KD nông thôn 942.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Phước Hà
Đường quy hoạch 7m -
Đất SX-KD nông thôn 474.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu dân cư thôn Tân Hà 2, xã Phước Hà
Đường quy hoạch có lòng đường rộng 7m -
Đất SX-KD nông thôn 354.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu dân cư thôn Tân Hà 2, xã Phước Hà
Đường quy hoạch có lòng đường rộng 6m -
Đất SX-KD nông thôn 318.000 0 0 0
Xã Phước Hà Thôn Trà Nô; Là A; Giá; Rồ Ôn; Tân Hà
-
Đất SX-KD nông thôn 426.000 372.000 348.000 0
Xã Phước Hà Thôn Nhị Hà 1, Nhị Hà 2, Nhị Hà 3
-
Đất SX-KD nông thôn 540.000 426.000 372.000 0
Xã Phước Hà Tất cả các thôn (trừ các thôn Trà Nô, thôn Là A, thôn Giá, thôn Rồ Ôn, thôn Tân Hà)
-
Đất trồng cây hàng năm 86.700 69.000 0 0
Xã Phước Hà Thôn Trà Nô, thôn Là A, thôn Giá, thôn Rồ Ôn, thôn Tân Hà
-
Đất trồng cây hàng năm 44.600 35.000 0 0
Xã Phước Hà Tất cả các thôn (trừ các thôn Trà Nô, thôn Là A, thôn Giá, thôn Rồ Ôn, thôn Tân Hà)
-
Đất trồng lúa 86.700 69.000 0 0
Xã Phước Hà Thôn Trà Nô, thôn Là A, thôn Giá, thôn Rồ Ôn, thôn Tân Hà
-
Đất trồng lúa 44.600 35.000 0 0
Xã Phước Hà Tất cả các thôn (trừ các thôn Trà Nô, thôn Là A, thôn Giá, thôn Rồ Ôn, thôn Tân Hà)
-
Đất trồng cây lâu năm 99.000 79.000 0 0
Xã Phước Hà Thôn Trà Nô, thôn Là A, thôn Giá, thôn Rồ Ôn, thôn Tân Hà
-
Đất trồng cây lâu năm 44.600 35.000 0 0
Xã Phước Hà Tất cả các thôn (trừ các thôn Trà Nô, thôn Là A, thôn Giá, thôn Rồ Ôn, thôn Tân Hà)
-
Đất rừng sản xuất 29.700 0 0 0
Xã Phước Hà Thôn Trà Nô, thôn Là A, thôn Giá, thôn Rồ Ôn, thôn Tân Hà
-
Đất rừng sản xuất 16.500 0 0 0
Xã Phước Hà Tất cả các thôn (trừ các thôn Trà Nô, thôn Là A, thôn Giá, thôn Rồ Ôn, thôn Tân Hà)
-
Đất rừng phòng hộ 29.700 0 0 0
Xã Phước Hà Thôn Trà Nô, thôn Là A, thôn Giá, thôn Rồ Ôn, thôn Tân Hà
-
Đất rừng phòng hộ 16.500 0 0 0
Xã Phước Hà Tất cả các thôn (trừ các thôn Trà Nô, thôn Là A, thôn Giá, thôn Rồ Ôn, thôn Tân Hà)
-
Đất rừng đặc dụng 29.700 0 0 0
Xã Phước Hà Thôn Trà Nô, thôn Là A, thôn Giá, thôn Rồ Ôn, thôn Tân Hà
-
Đất rừng đặc dụng 16.500 0 0 0
Xã Phước Hà Tất cả các thôn (trừ các thôn Trà Nô, thôn Là A, thôn Giá, thôn Rồ Ôn, thôn Tân Hà)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 99.000 74.000 0 0
Xã Phước Hà Thôn Trà Nô, thôn Là A, thôn Giá, thôn Rồ Ôn, thôn Tân Hà
-
Đất nuôi trồng thủy sản 34.700 30.000 0 0
Xã Phước Hậu Tỉnh lộ 703 (đoạn qua xã Phước Hậu)
-
Đất ở nông thôn 5.900.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Tỉnh lộ 708
Đoạn từ giáp Phường Bảo An - đến hết Cầu Lầu
Đất ở nông thôn 3.880.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Tỉnh lộ 708
Đoạn từ giáp Cầu Lầu - đến hết địa phận thôn Phước An 2
Đất ở nông thôn 2.220.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Tỉnh lộ 708
Đoạn từ thôn Liên Sơn 1 đi Bảo Vinh (hết địa phận xã Phước Hậu) -
Đất ở nông thôn 1.710.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Đường từ giáp Tuyến đường Phú Quý - Phước Hữu - Phước Hậu đến Tỉnh lộ 708
-
Đất ở nông thôn 2.270.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Tuyến đường Phú Quý - Phước Hữu - Phước Hậu
Cầu Mông Nhuận - Phước Hữu - Phước Hậu - đường sắt
Đất ở nông thôn 2.990.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Khu dân cư Láng Ông 2
Đường liên xã (Trục A1_A4) -
Đất ở nông thôn 2.990.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Khu dân cư Láng Ông 2
Đường còn lại trong khu quy hoạch -
Đất ở nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Trường tiểu học Trường Sanh cũ
-
Đất ở nông thôn 1.150.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Khu quy hoạch dân cư Mã Thánh
-
Đất ở nông thôn 1.360.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Khu quy hoạch dân cư Xóm Mới, Cầu Lầu
-
Đất ở nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Khu quy hoạch dân cư Gò Đất, Ông Thơ, Phước Thiện 1, Đông Bình
-
Đất ở nông thôn 1.450.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Khu quy hoạch dân cư Nam Phước An 2
Các lô đất tiếp giáp Đường 01, 02, 07, 09 -
Đất ở nông thôn 1.190.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Thôn Ninh Quý 1, Ninh Quý 2, Ninh Quý 3; Phước Thiện 1, Phước Thiện 2, Phước Thiện 3
-
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.190.000 1.070.000 0
Xã Phước Hậu Thôn Phước Đồng 1, Phước Đồng 2, Trường Sanh, Trường Thọ, Hoài Nhơn, Chất Thường, Hiếu Lễ
-
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.160.000 970.000 0
Xã Phước Hậu Thôn Phước An 1, Phước An 2
-
Đất ở nông thôn 1.020.000 790.000 710.000 0
Xã Phước Hậu Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2
-
Đất ở nông thôn 780.000 610.000 540.000 0
Xã Phước Hậu Tỉnh lộ 703 (đoạn qua xã Phước Hậu)
-
Đất TM-DV nông thôn 4.720.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Tỉnh lộ 708
Đoạn từ giáp Phường Bảo An - đến hết Cầu Lầu
Đất TM-DV nông thôn 3.104.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Tỉnh lộ 708
Đoạn từ giáp Cầu Lầu - đến hết địa phận thôn Phước An 2
Đất TM-DV nông thôn 1.776.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Tỉnh lộ 708
Đoạn từ thôn Liên Sơn 1 đi Bảo Vinh (hết địa phận xã Phước Hậu) -
Đất TM-DV nông thôn 1.368.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Đường từ giáp Tuyến đường Phú Quý - Phước Hữu - Phước Hậu đến Tỉnh lộ 708
-
Đất TM-DV nông thôn 1.816.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Tuyến đường Phú Quý - Phước Hữu - Phước Hậu
Cầu Mông Nhuận - Phước Hữu - Phước Hậu - đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 2.392.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Khu dân cư Láng Ông 2
Đường liên xã (Trục A1_A4) -
Đất TM-DV nông thôn 2.392.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Khu dân cư Láng Ông 2
Đường còn lại trong khu quy hoạch -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Trường tiểu học Trường Sanh cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 920.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Khu quy hoạch dân cư Mã Thánh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.088.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Khu quy hoạch dân cư Xóm Mới, Cầu Lầu
-
Đất TM-DV nông thôn 1.024.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Khu quy hoạch dân cư Gò Đất, Ông Thơ, Phước Thiện 1, Đông Bình
-
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Khu quy hoạch dân cư Nam Phước An 2
Các lô đất tiếp giáp Đường 01, 02, 07, 09 -
Đất TM-DV nông thôn 952.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Thôn Ninh Quý 1, Ninh Quý 2, Ninh Quý 3; Phước Thiện 1, Phước Thiện 2, Phước Thiện 3
-
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 952.000 856.000 0
Xã Phước Hậu Thôn Phước Đồng 1, Phước Đồng 2, Trường Sanh, Trường Thọ, Hoài Nhơn, Chất Thường, Hiếu Lễ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 928.000 776.000 0
Xã Phước Hậu Thôn Phước An 1, Phước An 2
-
Đất TM-DV nông thôn 816.000 632.000 568.000 0
Xã Phước Hậu Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2
-
Đất TM-DV nông thôn 624.000 488.000 432.000 0
Xã Phước Hậu Tỉnh lộ 703 (đoạn qua xã Phước Hậu)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.540.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Tỉnh lộ 708
Đoạn từ giáp Phường Bảo An - đến hết Cầu Lầu
Đất SX-KD nông thôn 2.328.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Tỉnh lộ 708
Đoạn từ giáp Cầu Lầu - đến hết địa phận thôn Phước An 2
Đất SX-KD nông thôn 1.332.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Tỉnh lộ 708
Đoạn từ thôn Liên Sơn 1 đi Bảo Vinh (hết địa phận xã Phước Hậu) -
Đất SX-KD nông thôn 1.026.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Đường từ giáp Tuyến đường Phú Quý - Phước Hữu - Phước Hậu đến Tỉnh lộ 708
-
Đất SX-KD nông thôn 1.362.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Tuyến đường Phú Quý - Phước Hữu - Phước Hậu
Cầu Mông Nhuận - Phước Hữu - Phước Hậu - đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 1.794.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Khu dân cư Láng Ông 2
Đường liên xã (Trục A1_A4) -
Đất SX-KD nông thôn 1.794.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Khu dân cư Láng Ông 2
Đường còn lại trong khu quy hoạch -
Đất SX-KD nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Trường tiểu học Trường Sanh cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 690.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Khu quy hoạch dân cư Mã Thánh
-
Đất SX-KD nông thôn 816.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Khu quy hoạch dân cư Xóm Mới, Cầu Lầu
-
Đất SX-KD nông thôn 768.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Khu quy hoạch dân cư Gò Đất, Ông Thơ, Phước Thiện 1, Đông Bình
-
Đất SX-KD nông thôn 870.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Khu quy hoạch dân cư Nam Phước An 2
Các lô đất tiếp giáp Đường 01, 02, 07, 09 -
Đất SX-KD nông thôn 714.000 0 0 0
Xã Phước Hậu Thôn Ninh Quý 1, Ninh Quý 2, Ninh Quý 3; Phước Thiện 1, Phước Thiện 2, Phước Thiện 3
-
Đất SX-KD nông thôn 930.000 714.000 642.000 0
Xã Phước Hậu Thôn Phước Đồng 1, Phước Đồng 2, Trường Sanh, Trường Thọ, Hoài Nhơn, Chất Thường, Hiếu Lễ
-
Đất SX-KD nông thôn 930.000 696.000 582.000 0
Xã Phước Hậu Thôn Phước An 1, Phước An 2
-
Đất SX-KD nông thôn 612.000 474.000 426.000 0
Xã Phước Hậu Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2
-
Đất SX-KD nông thôn 468.000 366.000 324.000 0
Xã Phước Hậu Tất cả các thôn (trừ các thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2)
-
Đất trồng cây hàng năm 86.700 69.000 0 0
Xã Phước Hậu Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2
-
Đất trồng cây hàng năm 44.600 35.000 0 0
Xã Phước Hậu Tất cả các thôn (trừ các thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2)
-
Đất trồng lúa 86.700 69.000 0 0
Xã Phước Hậu Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2
-
Đất trồng lúa 44.600 35.000 0 0
Xã Phước Hậu Tất cả các thôn (trừ các thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2)
-
Đất trồng cây lâu năm 99.000 79.000 0 0
Xã Phước Hậu Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2
-
Đất trồng cây lâu năm 44.600 35.000 0 0
Xã Phước Hậu Tất cả các thôn (trừ các thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2)
-
Đất rừng sản xuất 29.700 0 0 0
Xã Phước Hậu Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2
-
Đất rừng sản xuất 16.500 0 0 0
Xã Phước Hậu Tất cả các thôn (trừ các thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2)
-
Đất rừng phòng hộ 29.700 0 0 0
Xã Phước Hậu Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2
-
Đất rừng phòng hộ 16.500 0 0 0
Xã Phước Hậu Tất cả các thôn (trừ các thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2)
-
Đất rừng đặc dụng 29.700 0 0 0
Xã Phước Hậu Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2
-
Đất rừng đặc dụng 16.500 0 0 0
Xã Phước Hậu Tất cả các thôn (trừ các thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 99.000 74.000 0 0
Xã Phước Hậu Thôn Bảo Vinh, Liên Sơn 1 và Liên Sơn 2
-
Đất nuôi trồng thủy sản 34.700 30.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Phước Hà Tỉnh lộ 709
đoạn từ giáp xã Thuận Nam đến hết thôn Nhị Hà 3 -
Đất ở nông thôn 1.740.000 0 0 0
Xã Phước Hà Tỉnh lộ 709
đoạn từ thôn Nhị Hà 3 đến thôn Trà Nô -
Đất ở nông thôn 1.240.000 0 0 0
Xã Phước Hà Tỉnh lộ 709B
1,740,000 -
Đất ở nông thôn 1.740.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà
Các lô bám đường quy hoạch có lòng đường ≥ 10m -
Đất ở nông thôn 1.570.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà
Các lô bám đường quy hoạch lòng đường ≥ 6m -
Đất ở nông thôn 1.110.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu dân cư Trung tâm cụm xã Nhị Hà
Các lô bám đường Quy hoạch còn lại -
Đất ở nông thôn 1.030.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Phước Hà
Đường quy hoạch 12m -
Đất ở nông thôn 1.570.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu Tái định cư của Đường bộ cao tốc Bắc-Nam, xã Phước Hà
Đường quy hoạch 7m -
Đất ở nông thôn 790.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu dân cư thôn Tân Hà 2, xã Phước Hà
Đường quy hoạch có lòng đường rộng 7m -
Đất ở nông thôn 590.000 0 0 0
Xã Phước Hà Khu dân cư thôn Tân Hà 2, xã Phước Hà
Đường quy hoạch có lòng đường rộng 6m -
Đất ở nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Phước Hà Thôn Trà Nô; Là A; Giá; Rồ Ôn; Tân Hà
-
Đất ở nông thôn 710.000 620.000 580.000 0
Xã Phước Hà Thôn Nhị Hà 1, Nhị Hà 2, Nhị Hà 3
-
Đất ở nông thôn 900.000 710.000 620.000 0
Xã Phước Hà Tỉnh lộ 709
đoạn từ giáp xã Thuận Nam đến hết thôn Nhị Hà 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.392.000 0 0 0
Xã Phước Hà Tỉnh lộ 709
đoạn từ thôn Nhị Hà 3 đến thôn Trà Nô -
Đất TM-DV nông thôn 992.000 0 0 0
Xã Phước Hà Tỉnh lộ 709B
1,740,000 -
Đất TM-DV nông thôn 1.392.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phước Hà

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

Bảng giá đất xã Phước Hà, tỉnh Khánh Hòa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phước Hà, tỉnh Khánh Hòa 2026

4. Thông tin xã Phước Hà, tỉnh Khánh Hòa

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Nhị Hà, Xã Phước Hà (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Phước Hà theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Phước Hà có diện tích tự nhiên 230 km² với quy mô dân số 8.900 người, mật độ dân cư đạt 38,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Phước Hà được đặt tại UBND xã Nhị Hà, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Phước Hà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Phước Hà là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Phước Hà, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa

5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:

– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:

+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;

+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)

a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:

– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).

– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.

b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính

Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).

Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.

Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.

Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:

– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.

– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.

Đất phi nông nghiệp tại đô thị

a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.

b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:

– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).

– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).

– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).

– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Phước Hà, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Phước Hà, tỉnh Khánh Hòa là 5.900.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Phước Hà, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Phước Hà, tỉnh Khánh Hòa là khoảng 842.162 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1078 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?