Bảng giá đất xã Phước Sơn, thành phố Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Phước Sơn, thành phố Đồng Nai
Bảng giá đất xã Phước Sơn, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Phước Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phước Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phước Sơn, thành phố Đồng Nai
– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;
– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Phước Sơn, thành phố Đồng Nai mới nhất
Bảng giá đất xã Phước Sơn năm 2026
Khu vực: xã Phước Sơn.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 2.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ) - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 664.000 | 498.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Hết địa phận thôn 3 - Ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường Toản |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 664.000 | 498.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) - Giáp ranh xã Bù Đăng |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) - Hết ranh xưởng điều Trường Thủy |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Hết ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã ba xã cũ |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba xã cũ - Ranh xã Phước Sơn |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm (thôn 4 Thống Nhất) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba tổ 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba bà Hải đi xã Đồng Nai (cũ) (đường liên xã) Đường ĐT 755 - Ranh xã Thọ Sơn |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường nhà nghỉ Cao Nguyên đi Thôn 8 Thống Nhất Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) - Ngã ba nhà ông Triệu Tiến Tài |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba xã cũ đi Bàu Cá Rô Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào Sóc ông La Ngã ba Tám Láo - Ngã ba NVH thôn 11 Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba Cây Phượng đi Ngã ba ông Sính Đường ĐT 755 - Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống nhất Ngã ba tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất - Ngã ba Đạ Có thôn 4 Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường Ngã ba thôn 12 Thống Nhất Ngã ba (thôn 12 Thống Nhất - Giáp ranh xã Đăng Hà (cũ) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường tổ 4, thôn 3 Thống Nhất Đường tổ 4 thôn 3 Thống Nhất - Ngã ba tổ 2 thôn Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường thôn 8 đến thôn 11 Thống Nhất Nhà văn hóa thôn 8 Thống Nhất - Tổ 2 thôn 11 Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Ngã ba Xe Vàng đi Lòng hồ Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ Hết ranh ông Bùi Văn Biển - Giáp Suối |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ Giáp Suối - Ngã ba đường vào NVH Thôn 8 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường số 1 chợ Thống Nhất Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường số 2 chợ Thống Nhất Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ranh xã Thống Nhất cũ - Cầu số 3 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã ba nhà ông Thoại |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 776.000 | 582.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) - Ngã ba Xưởng điều ông Tân |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba Xưởng điều ông Tân - Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi - Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) - Ranh xã Đăng Hà (cũ) |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Khu dân cư Thống Nhất (Công ty TNHH Bất động sản Green Land) Tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Tre (DHA.05) Đường ĐT 755B - Lò gạch ông Sử |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Tre (DHA.05) Lò gạch ông Sử - Đường BTXM giáp ranh ông Bàn Văn Minh và ông Lâm Văn Sen |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba ông Thoại đi xã Đắk Lua (DHA.11) Đường ĐT 755B - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13) Ngã ba Bằng Lăng - Nhà ông Tô Duy Vần |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13) Nhà ông Tô Duy Vần - Dốc khỉ |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 2 Đăng Hà đi Thôn 1 Đăng Hà (DHA.12) Ngã ba ông Xuyến - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) Ngã ba ông Thọ - Cầu ông Hiền |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) Cầu ông Hiền - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Bù Có Trường TH Phước Sơn (Điểm trường Bù Xa) - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Phiến |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 5 đi Thôn 4 Đường ĐT 755 - Giáp Suối |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 5 đi Thôn 4 Giáp Suối - Ngã ba đường Thôn 4 đi Thôn 7 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường thuộc khu QHTTHC xã Phước Sơn (cũ) Đường ĐT 755 Đường Ngã ba Xe Vàng - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi chùa Thanh Phước Đường ĐT 755 - Ngã tư Bù N’hai |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi chùa Thanh Phước Ngã tư Bù N’hai - Ngã ba ông Dương |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Đĩa Đường ĐT 755 - Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Đĩa Giáp suối (hết đất Ông Hoàng Văn Sùng) - Ngã ba Láng Dầu |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường BTXM đoạn nhà ông Lương Văn Dựng Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Hoàng Văn Cài |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 đi Bàu Cá Rô Đường ĐT 755 - Đất Lâm Phần |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba Tàu đi đường Bàu Cá Rô Thôn 2 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Ngã ba Bàu Cá Rô |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh cây xăng Hoàng Phát Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp đất ông Lê Đình Bé |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh NVH thôn 8 Thống Nhất Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp suối |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Làng Thôn 1 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiếu |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ nhà ông Linh Văn Hoàng đi Ngã ba ông Phạm Quang Minh Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Phạm Quang Minh |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường NVH thôn 3 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà) |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba Cây xăng Thiên Bảo Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Tuyến |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh trường Nguyễn Văn Trỗi (cũ) Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Hoàng Văn Bàn |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào nông trường cao su Thống Nhất Đường ĐT 755 - Giáp suối |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào trạm Kiểm Lâm Đăng Hà Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh điểm trường tiểu học thôn 10 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Phan Văn Tuấn |
Đất ở nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Thôn 3, xã Thống Nhất (cũ) (đối diện UBND xã) Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) khu nhà ông Tân - Đường cổng sau chợ Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Thôn 3, xã Thống Nhất (cũ) (sau UBND xã) Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) khu nhà bà Ban đến khu vực Ngã tư - Đường trường THCS Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường nội ô thôn 3 Thống Nhất, xã Phước Sơn Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ) - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Hết địa phận thôn 3 - Ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường Toản |
Đất TM-DV nông thôn | 690.000 | 552.000 | 414.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 456.000 | 342.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) - Giáp ranh xã Bù Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) - Hết ranh xưởng điều Trường Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Hết ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã ba xã cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 704.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba xã cũ - Ranh xã Phước Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm (thôn 4 Thống Nhất) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba tổ 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 470.000 | 376.000 | 282.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba bà Hải đi xã Đồng Nai (cũ) (đường liên xã) Đường ĐT 755 - Ranh xã Thọ Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường nhà nghỉ Cao Nguyên đi Thôn 8 Thống Nhất Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) - Ngã ba nhà ông Triệu Tiến Tài |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba xã cũ đi Bàu Cá Rô Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào Sóc ông La Ngã ba Tám Láo - Ngã ba NVH thôn 11 Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba Cây Phượng đi Ngã ba ông Sính Đường ĐT 755 - Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống nhất Ngã ba tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất - Ngã ba Đạ Có thôn 4 Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường Ngã ba thôn 12 Thống Nhất Ngã ba (thôn 12 Thống Nhất - Giáp ranh xã Đăng Hà (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường tổ 4, thôn 3 Thống Nhất Đường tổ 4 thôn 3 Thống Nhất - Ngã ba tổ 2 thôn Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường thôn 8 đến thôn 11 Thống Nhất Nhà văn hóa thôn 8 Thống Nhất - Tổ 2 thôn 11 Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Ngã ba Xe Vàng đi Lòng hồ Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ Hết ranh ông Bùi Văn Biển - Giáp Suối |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ Giáp Suối - Ngã ba đường vào NVH Thôn 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường số 1 chợ Thống Nhất Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường số 2 chợ Thống Nhất Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ranh xã Thống Nhất cũ - Cầu số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã ba nhà ông Thoại |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) - Ngã ba Xưởng điều ông Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba Xưởng điều ông Tân - Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi - Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 688.000 | 516.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) - Ranh xã Đăng Hà (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Khu dân cư Thống Nhất (Công ty TNHH Bất động sản Green Land) Tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Tre (DHA.05) Đường ĐT 755B - Lò gạch ông Sử |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Tre (DHA.05) Lò gạch ông Sử - Đường BTXM giáp ranh ông Bàn Văn Minh và ông Lâm Văn Sen |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba ông Thoại đi xã Đắk Lua (DHA.11) Đường ĐT 755B - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13) Ngã ba Bằng Lăng - Nhà ông Tô Duy Vần |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13) Nhà ông Tô Duy Vần - Dốc khỉ |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 2 Đăng Hà đi Thôn 1 Đăng Hà (DHA.12) Ngã ba ông Xuyến - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) Ngã ba ông Thọ - Cầu ông Hiền |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) Cầu ông Hiền - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Bù Có Trường TH Phước Sơn (Điểm trường Bù Xa) - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Phiến |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 5 đi Thôn 4 Đường ĐT 755 - Giáp Suối |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 5 đi Thôn 4 Giáp Suối - Ngã ba đường Thôn 4 đi Thôn 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường thuộc khu QHTTHC xã Phước Sơn (cũ) Đường ĐT 755 Đường Ngã ba Xe Vàng - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi chùa Thanh Phước Đường ĐT 755 - Ngã tư Bù N’hai |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi chùa Thanh Phước Ngã tư Bù N’hai - Ngã ba ông Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Đĩa Đường ĐT 755 - Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Đĩa Giáp suối (hết đất Ông Hoàng Văn Sùng) - Ngã ba Láng Dầu |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường BTXM đoạn nhà ông Lương Văn Dựng Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Hoàng Văn Cài |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 đi Bàu Cá Rô Đường ĐT 755 - Đất Lâm Phần |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba Tàu đi đường Bàu Cá Rô Thôn 2 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Ngã ba Bàu Cá Rô |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh cây xăng Hoàng Phát Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp đất ông Lê Đình Bé |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh NVH thôn 8 Thống Nhất Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp suối |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Làng Thôn 1 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiếu |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ nhà ông Linh Văn Hoàng đi Ngã ba ông Phạm Quang Minh Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Phạm Quang Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường NVH thôn 3 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba Cây xăng Thiên Bảo Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh trường Nguyễn Văn Trỗi (cũ) Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Hoàng Văn Bàn |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào nông trường cao su Thống Nhất Đường ĐT 755 - Giáp suối |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào trạm Kiểm Lâm Đăng Hà Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh điểm trường tiểu học thôn 10 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Phan Văn Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Thôn 3, xã Thống Nhất (cũ) (đối diện UBND xã) Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) khu nhà ông Tân - Đường cổng sau chợ Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Thôn 3, xã Thống Nhất (cũ) (sau UBND xã) Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) khu nhà bà Ban đến khu vực Ngã tư - Đường trường THCS Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường nội ô thôn 3 Thống Nhất, xã Phước Sơn Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 504.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ) - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Hết địa phận thôn 3 - Ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường Toản |
Đất SX-KD nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 392.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) - Giáp ranh xã Bù Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) - Hết ranh xưởng điều Trường Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Hết ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã ba xã cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 608.000 | 456.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba xã cũ - Ranh xã Phước Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm (thôn 4 Thống Nhất) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba tổ 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 410.000 | 328.000 | 246.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba bà Hải đi xã Đồng Nai (cũ) (đường liên xã) Đường ĐT 755 - Ranh xã Thọ Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường nhà nghỉ Cao Nguyên đi Thôn 8 Thống Nhất Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) - Ngã ba nhà ông Triệu Tiến Tài |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba xã cũ đi Bàu Cá Rô Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào Sóc ông La Ngã ba Tám Láo - Ngã ba NVH thôn 11 Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba Cây Phượng đi Ngã ba ông Sính Đường ĐT 755 - Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống nhất Ngã ba tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất - Ngã ba Đạ Có thôn 4 Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường Ngã ba thôn 12 Thống Nhất Ngã ba (thôn 12 Thống Nhất - Giáp ranh xã Đăng Hà (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường tổ 4, thôn 3 Thống Nhất Đường tổ 4 thôn 3 Thống Nhất - Ngã ba tổ 2 thôn Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường thôn 8 đến thôn 11 Thống Nhất Nhà văn hóa thôn 8 Thống Nhất - Tổ 2 thôn 11 Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Ngã ba Xe Vàng đi Lòng hồ Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ Hết ranh ông Bùi Văn Biển - Giáp Suối |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ Giáp Suối - Ngã ba đường vào NVH Thôn 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường số 1 chợ Thống Nhất Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường số 2 chợ Thống Nhất Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 736.000 | 552.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ranh xã Thống Nhất cũ - Cầu số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã ba nhà ông Thoại |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) |
Đất SX-KD nông thôn | 580.000 | 464.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) - Ngã ba Xưởng điều ông Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba Xưởng điều ông Tân - Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi - Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) |
Đất SX-KD nông thôn | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) - Ranh xã Đăng Hà (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Khu dân cư Thống Nhất (Công ty TNHH Bất động sản Green Land) Tuyến đường trong khu dân cư - |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Tre (DHA.05) Đường ĐT 755B - Lò gạch ông Sử |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Tre (DHA.05) Lò gạch ông Sử - Đường BTXM giáp ranh ông Bàn Văn Minh và ông Lâm Văn Sen |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba ông Thoại đi xã Đắk Lua (DHA.11) Đường ĐT 755B - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13) Ngã ba Bằng Lăng - Nhà ông Tô Duy Vần |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13) Nhà ông Tô Duy Vần - Dốc khỉ |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 2 Đăng Hà đi Thôn 1 Đăng Hà (DHA.12) Ngã ba ông Xuyến - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 152.000 | 114.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) Ngã ba ông Thọ - Cầu ông Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) Cầu ông Hiền - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Bù Có Trường TH Phước Sơn (Điểm trường Bù Xa) - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Phiến |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 5 đi Thôn 4 Đường ĐT 755 - Giáp Suối |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 5 đi Thôn 4 Giáp Suối - Ngã ba đường Thôn 4 đi Thôn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường thuộc khu QHTTHC xã Phước Sơn (cũ) Đường ĐT 755 Đường Ngã ba Xe Vàng - Cuối đường |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi chùa Thanh Phước Đường ĐT 755 - Ngã tư Bù N’hai |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi chùa Thanh Phước Ngã tư Bù N’hai - Ngã ba ông Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Đĩa Đường ĐT 755 - Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Đĩa Giáp suối (hết đất Ông Hoàng Văn Sùng) - Ngã ba Láng Dầu |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường BTXM đoạn nhà ông Lương Văn Dựng Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Hoàng Văn Cài |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 đi Bàu Cá Rô Đường ĐT 755 - Đất Lâm Phần |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba Tàu đi đường Bàu Cá Rô Thôn 2 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Ngã ba Bàu Cá Rô |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh cây xăng Hoàng Phát Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp đất ông Lê Đình Bé |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh NVH thôn 8 Thống Nhất Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp suối |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Làng Thôn 1 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiếu |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ nhà ông Linh Văn Hoàng đi Ngã ba ông Phạm Quang Minh Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Phạm Quang Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường NVH thôn 3 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba Cây xăng Thiên Bảo Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh trường Nguyễn Văn Trỗi (cũ) Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất SX-KD nông thôn | 430.000 | 344.000 | 258.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Hoàng Văn Bàn |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào nông trường cao su Thống Nhất Đường ĐT 755 - Giáp suối |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào trạm Kiểm Lâm Đăng Hà Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh điểm trường tiểu học thôn 10 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Phan Văn Tuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Thôn 3, xã Thống Nhất (cũ) (đối diện UBND xã) Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) khu nhà ông Tân - Đường cổng sau chợ Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường thuộc khu dân cư Thôn 3, xã Thống Nhất (cũ) (sau UBND xã) Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) khu nhà bà Ban đến khu vực Ngã tư - Đường trường THCS Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường nội ô thôn 3 Thống Nhất, xã Phước Sơn Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ) - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 |
Đất trồng cây hàng năm | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất trồng cây hàng năm | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3 |
Đất trồng cây hàng năm | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Hết địa phận thôn 3 - Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản |
Đất trồng cây hàng năm | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xã thôn 6 |
Đất trồng cây hàng năm | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) - Giáp ranh xã Bù Đăng |
Đất trồng cây hàng năm | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) - Hết ranh xương điều Trường Thủy |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Hết ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã ba xã cũ |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba xã cũ - Ranh xã Phước Sơn |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã ba ông Hoàng CK Mắm (thôn 4 Thống Nhất) |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba tô 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba bà Hài đi xã Đồng Nai (cũ) (đường liên xã) Đường ĐT 755 - Ranh xã Thọ Sơn |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường nhà nghỉ Cao Nguyên di Thôn 8 Thống Nhất Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) - Ngã ba nhà ông Triệu Tiến Tài |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba xã cũ đi Bàu Cá Rô Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào Sóc ông La Ngã ba Tám Láo - Ngã ba NVH thôn 11 Thống Nhất |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba Cây Phượng đi Ngã ba ông Sính Đường ĐT 755 - Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất Ngã ba tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất - Ngã ba Đạ Có thôn 4 Thống Nhất |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường Ngã ba thôn 12 Thống Nhất Ngã ba thôn 12 Thống Nhất - Giáp ranh xã Đăng Hà (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường tổ 4, thôn 3 Thống Nhất Đường tổ 4 thôn 3 Thống Nhất - Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất - Hết Tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường thôn 8 đến thôn 11 Thống Nhất Nhà văn hóa thôn 8 Thống Nhất - Tổ 2 thôn 11 Thống Nhất |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Ngã ba Xe Vàng đi Lòng Hồ Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển |
Đất trồng cây hàng năm | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba xe Vùng đi Lòng hồ Hết ranh ông Bùi Văn Biển - Giáp Suối |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ Giáp Suối - Ngã ba đường vào NVH Thôn 8 |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường số 1 chợ Thống Nhất Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường số 2 chợ Thống Nhất Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ranh xã Thống Nhất cũ - Cầu số 3 |
Đất trồng cây hàng năm | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường |
Đất trồng cây hàng năm | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã ba nhà ông Thoại |
Đất trồng cây hàng năm | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) |
Đất trồng cây hàng năm | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) |
Đất trồng cây hàng năm | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) - Ngã ba Xưởng điều ông Tân |
Đất trồng cây hàng năm | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba Xưởng điều ông Tân - Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi |
Đất trồng cây hàng năm | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi - Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) |
Đất trồng cây hàng năm | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) - Ranh xã Đăng Hà (cũ) |
Đất trồng cây hàng năm | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Tre (DHA.05) Đường ĐT 755B - Lò gạch ông Sử |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Tre (DHA.05) Lò gạch Ông Sử - Đường BTXM giáp ranh ông Bàn Văn Minh và ông Lâm Văn Sen |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba ông Thoại đi xã Đắk Lua (DHA.11) Đường ĐT 755B - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13) Ngã ba Bằng Lăng - Nhà ông Tô Duy Vần |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà(DHA.13) Nhà ông Tô Duy Vần - Dốc khỉ |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 2 Đăng Hà đi Thôn 1 Đăng Hà (DHA.12) Ngã ba ông Xuyến - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) Ngã ba ông Thọ - Cầu ông Hiền |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) Cầu ông Hiền - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Bù Có Trường TH Phước Sơn (Điểm trường Bù Xa) - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Phiến |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 5 đi Thôn 4 Đường ĐT 755 - Giáp Suối |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 5 đi Thôn 4 Giáp Suối - Ngã ba Đường Thôn 4 đi Thôn 7 |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường thuộc khu QHTTHC xã Phước Sơn (cũ) Đường ĐT 755 Đường Ngã ba Xe Vàng - Cuối đường |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi chùa Thanh phước Đường ĐT 755 - Ngã tư Bù N'hai |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi chùa Thanh Phước Ngã tư Bù N'hai - Ngã ba ông Dương |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Đĩa Đường ĐT 755 - Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Đĩa Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) - Ngã ba Láng Dầu |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường BTXM đoạn nhà ông Lương Văn Dựng Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Hoàng Văn Cài |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 di Bàu Cá Rô Đường ĐT 755 - Đất Lâm Phần |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba Tàu đi đường Bàu Cá Rô Thôn 2 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Ngã ba Bàu Cá Rô |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh cây xăng Hoàng Phát Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp đất ông Lê Đình Bé |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh NVH thôn 8 Thống Nhất Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp suối |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Làng Thôn 1 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiếu |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ nhà ông Linh Văn Hoàng đi Ngã ba ông Phạm Quang Minh Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Phạm Quang Minh |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường NVH thôn 3 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà) |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba Cây xăng Thiên Bảo Đường ĐT755 - Ngã ba ông Tuyến |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh trường Nguyễn Văn Trỗi (cũ) Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Hoàng Văn Bản |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào nông trường cao su Thống Nhất Đường ĐT 755 - Giáp suối |
Đất trồng cây hàng năm | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào trạm Kiểm Lâm Đăng Hà Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh điểm trường tiểu học thôn 10 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Phan Văn Tuấn |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường nội ô thôn 3 Thống Nhất, xã Phước Sơn Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ) - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 |
Đất trồng lúa | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất trồng lúa | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3 |
Đất trồng lúa | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Hết địa phận thôn 3 - Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản |
Đất trồng lúa | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xã thôn 6 |
Đất trồng lúa | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) |
Đất trồng lúa | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) - Giáp ranh xã Bù Đăng |
Đất trồng lúa | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) - Hết ranh xương điều Trường Thủy |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Hết ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã ba xã cũ |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba xã cũ - Ranh xã Phước Sơn |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã ba ông Hoàng CK Mắm (thôn 4 Thống Nhất) |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba tô 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 156.000 | 124.800 | 93.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba bà Hài đi xã Đồng Nai (cũ) (đường liên xã) Đường ĐT 755 - Ranh xã Thọ Sơn |
Đất trồng lúa | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường nhà nghỉ Cao Nguyên di Thôn 8 Thống Nhất Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) - Ngã ba nhà ông Triệu Tiến Tài |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba xã cũ đi Bàu Cá Rô Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào Sóc ông La Ngã ba Tám Láo - Ngã ba NVH thôn 11 Thống Nhất |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba Cây Phượng đi Ngã ba ông Sính Đường ĐT 755 - Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất Ngã ba tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất - Ngã ba Đạ Có thôn 4 Thống Nhất |
Đất trồng lúa | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường Ngã ba thôn 12 Thống Nhất Ngã ba thôn 12 Thống Nhất - Giáp ranh xã Đăng Hà (cũ) |
Đất trồng lúa | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường tổ 4, thôn 3 Thống Nhất Đường tổ 4 thôn 3 Thống Nhất - Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất |
Đất trồng lúa | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất - Hết Tuyến |
Đất trồng lúa | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường thôn 8 đến thôn 11 Thống Nhất Nhà văn hóa thôn 8 Thống Nhất - Tổ 2 thôn 11 Thống Nhất |
Đất trồng lúa | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Ngã ba Xe Vàng đi Lòng Hồ Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển |
Đất trồng lúa | 83.000 | 66.400 | 49.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba xe Vùng đi Lòng hồ Hết ranh ông Bùi Văn Biển - Giáp Suối |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ Giáp Suối - Ngã ba đường vào NVH Thôn 8 |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường số 1 chợ Thống Nhất Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường số 2 chợ Thống Nhất Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ranh xã Thống Nhất cũ - Cầu số 3 |
Đất trồng lúa | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường |
Đất trồng lúa | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã ba nhà ông Thoại |
Đất trồng lúa | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) |
Đất trồng lúa | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) |
Đất trồng lúa | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) - Ngã ba Xưởng điều ông Tân |
Đất trồng lúa | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba Xưởng điều ông Tân - Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi |
Đất trồng lúa | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi - Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) |
Đất trồng lúa | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) - Ranh xã Đăng Hà (cũ) |
Đất trồng lúa | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Tre (DHA.05) Đường ĐT 755B - Lò gạch ông Sử |
Đất trồng lúa | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Tre (DHA.05) Lò gạch Ông Sử - Đường BTXM giáp ranh ông Bàn Văn Minh và ông Lâm Văn Sen |
Đất trồng lúa | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba ông Thoại đi xã Đắk Lua (DHA.11) Đường ĐT 755B - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất trồng lúa | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13) Ngã ba Bằng Lăng - Nhà ông Tô Duy Vần |
Đất trồng lúa | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà(DHA.13) Nhà ông Tô Duy Vần - Dốc khỉ |
Đất trồng lúa | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 2 Đăng Hà đi Thôn 1 Đăng Hà (DHA.12) Ngã ba ông Xuyến - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất trồng lúa | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) Ngã ba ông Thọ - Cầu ông Hiền |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) Cầu ông Hiền - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Bù Có Trường TH Phước Sơn (Điểm trường Bù Xa) - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Phiến |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 5 đi Thôn 4 Đường ĐT 755 - Giáp Suối |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 5 đi Thôn 4 Giáp Suối - Ngã ba Đường Thôn 4 đi Thôn 7 |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường thuộc khu QHTTHC xã Phước Sơn (cũ) Đường ĐT 755 Đường Ngã ba Xe Vàng - Cuối đường |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi chùa Thanh phước Đường ĐT 755 - Ngã tư Bù N'hai |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi chùa Thanh Phước Ngã tư Bù N'hai - Ngã ba ông Dương |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Đĩa Đường ĐT 755 - Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Đĩa Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) - Ngã ba Láng Dầu |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường BTXM đoạn nhà ông Lương Văn Dựng Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Hoàng Văn Cài |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 di Bàu Cá Rô Đường ĐT 755 - Đất Lâm Phần |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba Tàu đi đường Bàu Cá Rô Thôn 2 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Ngã ba Bàu Cá Rô |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh cây xăng Hoàng Phát Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp đất ông Lê Đình Bé |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh NVH thôn 8 Thống Nhất Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp suối |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Làng Thôn 1 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiếu |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ nhà ông Linh Văn Hoàng đi Ngã ba ông Phạm Quang Minh Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Phạm Quang Minh |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường NVH thôn 3 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà) |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba Cây xăng Thiên Bảo Đường ĐT755 - Ngã ba ông Tuyến |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh trường Nguyễn Văn Trỗi (cũ) Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Hoàng Văn Bản |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào nông trường cao su Thống Nhất Đường ĐT 755 - Giáp suối |
Đất trồng lúa | 136.000 | 108.800 | 81.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào trạm Kiểm Lâm Đăng Hà Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh điểm trường tiểu học thôn 10 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Phan Văn Tuấn |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường nội ô thôn 3 Thống Nhất, xã Phước Sơn Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 88.000 | 70.400 | 52.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng lúa | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ) - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3 |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Hết địa phận thôn 3 - Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xã thôn 6 |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) - Giáp ranh xã Bù Đăng |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) - Hết ranh xương điều Trường Thủy |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Hết ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã ba xã cũ |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba xã cũ - Ranh xã Phước Sơn |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã ba ông Hoàng CK Mắm (thôn 4 Thống Nhất) |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba tô 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba bà Hài đi xã Đồng Nai (cũ) (đường liên xã) Đường ĐT 755 - Ranh xã Thọ Sơn |
Đất trồng cây lâu năm | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường nhà nghỉ Cao Nguyên di Thôn 8 Thống Nhất Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) - Ngã ba nhà ông Triệu Tiến Tài |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba xã cũ đi Bàu Cá Rô Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào Sóc ông La Ngã ba Tám Láo - Ngã ba NVH thôn 11 Thống Nhất |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba Cây Phượng đi Ngã ba ông Sính Đường ĐT 755 - Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất Ngã ba tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất - Ngã ba Đạ Có thôn 4 Thống Nhất |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường Ngã ba thôn 12 Thống Nhất Ngã ba thôn 12 Thống Nhất - Giáp ranh xã Đăng Hà (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường tổ 4, thôn 3 Thống Nhất Đường tổ 4 thôn 3 Thống Nhất - Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất - Hết Tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường thôn 8 đến thôn 11 Thống Nhất Nhà văn hóa thôn 8 Thống Nhất - Tổ 2 thôn 11 Thống Nhất |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Ngã ba Xe Vàng đi Lòng Hồ Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển |
Đất trồng cây lâu năm | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba xe Vùng đi Lòng hồ Hết ranh ông Bùi Văn Biển - Giáp Suối |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ Giáp Suối - Ngã ba đường vào NVH Thôn 8 |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường số 1 chợ Thống Nhất Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường số 2 chợ Thống Nhất Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ranh xã Thống Nhất cũ - Cầu số 3 |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã ba nhà ông Thoại |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) - Ngã ba Xưởng điều ông Tân |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba Xưởng điều ông Tân - Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi - Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) - Ranh xã Đăng Hà (cũ) |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Tre (DHA.05) Đường ĐT 755B - Lò gạch ông Sử |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Tre (DHA.05) Lò gạch Ông Sử - Đường BTXM giáp ranh ông Bàn Văn Minh và ông Lâm Văn Sen |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba ông Thoại đi xã Đắk Lua (DHA.11) Đường ĐT 755B - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13) Ngã ba Bằng Lăng - Nhà ông Tô Duy Vần |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà(DHA.13) Nhà ông Tô Duy Vần - Dốc khỉ |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 2 Đăng Hà đi Thôn 1 Đăng Hà (DHA.12) Ngã ba ông Xuyến - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) Ngã ba ông Thọ - Cầu ông Hiền |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) Cầu ông Hiền - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Bù Có Trường TH Phước Sơn (Điểm trường Bù Xa) - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Phiến |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 5 đi Thôn 4 Đường ĐT 755 - Giáp Suối |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 5 đi Thôn 4 Giáp Suối - Ngã ba Đường Thôn 4 đi Thôn 7 |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường thuộc khu QHTTHC xã Phước Sơn (cũ) Đường ĐT 755 Đường Ngã ba Xe Vàng - Cuối đường |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi chùa Thanh phước Đường ĐT 755 - Ngã tư Bù N'hai |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi chùa Thanh Phước Ngã tư Bù N'hai - Ngã ba ông Dương |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Đĩa Đường ĐT 755 - Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Đĩa Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) - Ngã ba Láng Dầu |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường BTXM đoạn nhà ông Lương Văn Dựng Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Hoàng Văn Cài |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 di Bàu Cá Rô Đường ĐT 755 - Đất Lâm Phần |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba Tàu đi đường Bàu Cá Rô Thôn 2 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Ngã ba Bàu Cá Rô |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh cây xăng Hoàng Phát Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp đất ông Lê Đình Bé |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh NVH thôn 8 Thống Nhất Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp suối |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Làng Thôn 1 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiếu |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ nhà ông Linh Văn Hoàng đi Ngã ba ông Phạm Quang Minh Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Phạm Quang Minh |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường NVH thôn 3 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà) |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba Cây xăng Thiên Bảo Đường ĐT755 - Ngã ba ông Tuyến |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh trường Nguyễn Văn Trỗi (cũ) Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Hoàng Văn Bản |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào nông trường cao su Thống Nhất Đường ĐT 755 - Giáp suối |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào trạm Kiểm Lâm Đăng Hà Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh điểm trường tiểu học thôn 10 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Phan Văn Tuấn |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường nội ô thôn 3 Thống Nhất, xã Phước Sơn Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ) - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3 |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Hết địa phận thôn 3 - Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xã thôn 6 |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) - Giáp ranh xã Bù Đăng |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) - Hết ranh xương điều Trường Thủy |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Hết ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã ba xã cũ |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba xã cũ - Ranh xã Phước Sơn |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã ba ông Hoàng CK Mắm (thôn 4 Thống Nhất) |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba tô 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba bà Hài đi xã Đồng Nai (cũ) (đường liên xã) Đường ĐT 755 - Ranh xã Thọ Sơn |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường nhà nghỉ Cao Nguyên di Thôn 8 Thống Nhất Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) - Ngã ba nhà ông Triệu Tiến Tài |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba xã cũ đi Bàu Cá Rô Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào Sóc ông La Ngã ba Tám Láo - Ngã ba NVH thôn 11 Thống Nhất |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba Cây Phượng đi Ngã ba ông Sính Đường ĐT 755 - Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất Ngã ba tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất - Ngã ba Đạ Có thôn 4 Thống Nhất |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường Ngã ba thôn 12 Thống Nhất Ngã ba thôn 12 Thống Nhất - Giáp ranh xã Đăng Hà (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường tổ 4, thôn 3 Thống Nhất Đường tổ 4 thôn 3 Thống Nhất - Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất - Hết Tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường thôn 8 đến thôn 11 Thống Nhất Nhà văn hóa thôn 8 Thống Nhất - Tổ 2 thôn 11 Thống Nhất |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Ngã ba Xe Vàng đi Lòng Hồ Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba xe Vùng đi Lòng hồ Hết ranh ông Bùi Văn Biển - Giáp Suối |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ Giáp Suối - Ngã ba đường vào NVH Thôn 8 |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường số 1 chợ Thống Nhất Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường số 2 chợ Thống Nhất Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ranh xã Thống Nhất cũ - Cầu số 3 |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã ba nhà ông Thoại |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) - Ngã ba Xưởng điều ông Tân |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba Xưởng điều ông Tân - Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi - Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) - Ranh xã Đăng Hà (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Tre (DHA.05) Đường ĐT 755B - Lò gạch ông Sử |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Tre (DHA.05) Lò gạch Ông Sử - Đường BTXM giáp ranh ông Bàn Văn Minh và ông Lâm Văn Sen |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba ông Thoại đi xã Đắk Lua (DHA.11) Đường ĐT 755B - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13) Ngã ba Bằng Lăng - Nhà ông Tô Duy Vần |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà(DHA.13) Nhà ông Tô Duy Vần - Dốc khỉ |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 2 Đăng Hà đi Thôn 1 Đăng Hà (DHA.12) Ngã ba ông Xuyến - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) Ngã ba ông Thọ - Cầu ông Hiền |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) Cầu ông Hiền - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Bù Có Trường TH Phước Sơn (Điểm trường Bù Xa) - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Phiến |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 5 đi Thôn 4 Đường ĐT 755 - Giáp Suối |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 5 đi Thôn 4 Giáp Suối - Ngã ba Đường Thôn 4 đi Thôn 7 |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường thuộc khu QHTTHC xã Phước Sơn (cũ) Đường ĐT 755 Đường Ngã ba Xe Vàng - Cuối đường |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi chùa Thanh phước Đường ĐT 755 - Ngã tư Bù N'hai |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi chùa Thanh Phước Ngã tư Bù N'hai - Ngã ba ông Dương |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Đĩa Đường ĐT 755 - Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Đĩa Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) - Ngã ba Láng Dầu |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường BTXM đoạn nhà ông Lương Văn Dựng Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Hoàng Văn Cài |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 di Bàu Cá Rô Đường ĐT 755 - Đất Lâm Phần |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba Tàu đi đường Bàu Cá Rô Thôn 2 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Ngã ba Bàu Cá Rô |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh cây xăng Hoàng Phát Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp đất ông Lê Đình Bé |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh NVH thôn 8 Thống Nhất Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp suối |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Làng Thôn 1 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiếu |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ nhà ông Linh Văn Hoàng đi Ngã ba ông Phạm Quang Minh Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Phạm Quang Minh |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường NVH thôn 3 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà) |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba Cây xăng Thiên Bảo Đường ĐT755 - Ngã ba ông Tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh trường Nguyễn Văn Trỗi (cũ) Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Hoàng Văn Bản |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào nông trường cao su Thống Nhất Đường ĐT 755 - Giáp suối |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào trạm Kiểm Lâm Đăng Hà Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh điểm trường tiểu học thôn 10 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Phan Văn Tuấn |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường nội ô thôn 3 Thống Nhất, xã Phước Sơn Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755 Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ) - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755 Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755 Nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3 |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755 Hết địa phận thôn 3 - Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755 Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xã thôn 6 |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755 Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755 Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) - Giáp ranh xã Bù Đăng |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755 Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) - Hết ranh xương điều Trường Thủy |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755 Hết ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã ba xã cũ |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755 Ngã ba xã cũ - Ranh xã Phước Sơn |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755 Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755 Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã ba ông Hoàng CK Mắm (thôn 4 Thống Nhất) |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755 Ngã ba tô 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 195.000 | 156.000 | 117.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ngã ba bà Hài đi xã Đồng Nai (cũ) (đường liên xã) Đường ĐT 755 - Ranh xã Thọ Sơn |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhà nghỉ Cao Nguyên di Thôn 8 Thống Nhất Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) - Ngã ba nhà ông Triệu Tiến Tài |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường từ Ngã ba xã cũ đi Bàu Cá Rô Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào Sóc ông La Ngã ba Tám Láo - Ngã ba NVH thôn 11 Thống Nhất |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường từ Ngã ba Cây Phượng đi Ngã ba ông Sính Đường ĐT 755 - Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Tuyến đường tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất Ngã ba tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất - Ngã ba Đạ Có thôn 4 Thống Nhất |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Tuyến đường Ngã ba thôn 12 Thống Nhất Ngã ba thôn 12 Thống Nhất - Giáp ranh xã Đăng Hà (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Tuyến đường tổ 4, thôn 3 Thống Nhất Đường tổ 4 thôn 3 Thống Nhất - Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Tuyến đường Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất - Hết Tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn 8 đến thôn 11 Thống Nhất Nhà văn hóa thôn 8 Thống Nhất - Tổ 2 thôn 11 Thống Nhất |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Ngã ba Xe Vàng đi Lòng Hồ Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển |
Đất nông nghiệp khác | 104.000 | 83.200 | 62.400 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ngã ba xe Vùng đi Lòng hồ Hết ranh ông Bùi Văn Biển - Giáp Suối |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ Giáp Suối - Ngã ba đường vào NVH Thôn 8 |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường số 1 chợ Thống Nhất Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường số 2 chợ Thống Nhất Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755B Ranh xã Thống Nhất cũ - Cầu số 3 |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755B Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755B Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã ba nhà ông Thoại |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755B Ngã ba nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755B Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755B Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) - Ngã ba Xưởng điều ông Tân |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755B Ngã ba Xưởng điều ông Tân - Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755B Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi - Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755B Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) - Ranh xã Đăng Hà (cũ) |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Bàu Tre (DHA.05) Đường ĐT 755B - Lò gạch ông Sử |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Bàu Tre (DHA.05) Lò gạch Ông Sử - Đường BTXM giáp ranh ông Bàn Văn Minh và ông Lâm Văn Sen |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ngã ba ông Thoại đi xã Đắk Lua (DHA.11) Đường ĐT 755B - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13) Ngã ba Bằng Lăng - Nhà ông Tô Duy Vần |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà(DHA.13) Nhà ông Tô Duy Vần - Dốc khỉ |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thôn 2 Đăng Hà đi Thôn 1 Đăng Hà (DHA.12) Ngã ba ông Xuyến - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) Ngã ba ông Thọ - Cầu ông Hiền |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) Cầu ông Hiền - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bù Có Trường TH Phước Sơn (Điểm trường Bù Xa) - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Phiến |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thôn 5 đi Thôn 4 Đường ĐT 755 - Giáp Suối |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thôn 5 đi Thôn 4 Giáp Suối - Ngã ba Đường Thôn 4 đi Thôn 7 |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường thuộc khu QHTTHC xã Phước Sơn (cũ) Đường ĐT 755 Đường Ngã ba Xe Vàng - Cuối đường |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi chùa Thanh phước Đường ĐT 755 - Ngã tư Bù N'hai |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi chùa Thanh Phước Ngã tư Bù N'hai - Ngã ba ông Dương |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Bàu Đĩa Đường ĐT 755 - Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Bàu Đĩa Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) - Ngã ba Láng Dầu |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường BTXM đoạn nhà ông Lương Văn Dựng Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Hoàng Văn Cài |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thôn 3 di Bàu Cá Rô Đường ĐT 755 - Đất Lâm Phần |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường từ Ngã ba Tàu đi đường Bàu Cá Rô Thôn 2 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Ngã ba Bàu Cá Rô |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường cạnh cây xăng Hoàng Phát Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp đất ông Lê Đình Bé |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường cạnh NVH thôn 8 Thống Nhất Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp suối |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Làng Thôn 1 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiếu |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường từ nhà ông Linh Văn Hoàng đi Ngã ba ông Phạm Quang Minh Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Phạm Quang Minh |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường NVH thôn 3 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà) |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ngã ba Cây xăng Thiên Bảo Đường ĐT755 - Ngã ba ông Tuyến |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường cạnh trường Nguyễn Văn Trỗi (cũ) Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Hoàng Văn Bản |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào nông trường cao su Thống Nhất Đường ĐT 755 - Giáp suối |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 136.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào trạm Kiểm Lâm Đăng Hà Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường cạnh điểm trường tiểu học thôn 10 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Phan Văn Tuấn |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nội ô thôn 3 Thống Nhất, xã Phước Sơn Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 88.800 | 66.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ) - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 109.000 | 87.200 | 65.400 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 109.000 | 87.200 | 65.400 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 109.000 | 87.200 | 65.400 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Hết địa phận thôn 3 - Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản |
Đất nuôi trồng thủy sản | 109.000 | 87.200 | 65.400 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xã thôn 6 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 109.000 | 87.200 | 65.400 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 109.000 | 87.200 | 65.400 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) - Giáp ranh xã Bù Đăng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 109.000 | 87.200 | 65.400 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) - Hết ranh xương điều Trường Thủy |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Hết ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã ba xã cũ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba xã cũ - Ranh xã Phước Sơn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã ba ông Hoàng CK Mắm (thôn 4 Thống Nhất) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba tô 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) - Hết tuyến |
Đất nuôi trồng thủy sản | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba bà Hài đi xã Đồng Nai (cũ) (đường liên xã) Đường ĐT 755 - Ranh xã Thọ Sơn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường nhà nghỉ Cao Nguyên di Thôn 8 Thống Nhất Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) - Ngã ba nhà ông Triệu Tiến Tài |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba xã cũ đi Bàu Cá Rô Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào Sóc ông La Ngã ba Tám Láo - Ngã ba NVH thôn 11 Thống Nhất |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba Cây Phượng đi Ngã ba ông Sính Đường ĐT 755 - Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất Ngã ba tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất - Ngã ba Đạ Có thôn 4 Thống Nhất |
Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường Ngã ba thôn 12 Thống Nhất Ngã ba thôn 12 Thống Nhất - Giáp ranh xã Đăng Hà (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường tổ 4, thôn 3 Thống Nhất Đường tổ 4 thôn 3 Thống Nhất - Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất |
Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất - Hết Tuyến |
Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường thôn 8 đến thôn 11 Thống Nhất Nhà văn hóa thôn 8 Thống Nhất - Tổ 2 thôn 11 Thống Nhất |
Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Ngã ba Xe Vàng đi Lòng Hồ Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 53.600 | 40.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba xe Vùng đi Lòng hồ Hết ranh ông Bùi Văn Biển - Giáp Suối |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ Giáp Suối - Ngã ba đường vào NVH Thôn 8 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường số 1 chợ Thống Nhất Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường số 2 chợ Thống Nhất Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ranh xã Thống Nhất cũ - Cầu số 3 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 109.000 | 87.200 | 65.400 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường |
Đất nuôi trồng thủy sản | 109.000 | 87.200 | 65.400 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã ba nhà ông Thoại |
Đất nuôi trồng thủy sản | 109.000 | 87.200 | 65.400 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 109.000 | 87.200 | 65.400 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 109.000 | 87.200 | 65.400 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) - Ngã ba Xưởng điều ông Tân |
Đất nuôi trồng thủy sản | 109.000 | 87.200 | 65.400 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba Xưởng điều ông Tân - Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 109.000 | 87.200 | 65.400 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi - Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 109.000 | 87.200 | 65.400 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) - Ranh xã Đăng Hà (cũ) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 109.000 | 87.200 | 65.400 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Tre (DHA.05) Đường ĐT 755B - Lò gạch ông Sử |
Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Tre (DHA.05) Lò gạch Ông Sử - Đường BTXM giáp ranh ông Bàn Văn Minh và ông Lâm Văn Sen |
Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba ông Thoại đi xã Đắk Lua (DHA.11) Đường ĐT 755B - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13) Ngã ba Bằng Lăng - Nhà ông Tô Duy Vần |
Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà(DHA.13) Nhà ông Tô Duy Vần - Dốc khỉ |
Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 2 Đăng Hà đi Thôn 1 Đăng Hà (DHA.12) Ngã ba ông Xuyến - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) Ngã ba ông Thọ - Cầu ông Hiền |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) Cầu ông Hiền - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Bù Có Trường TH Phước Sơn (Điểm trường Bù Xa) - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Phiến |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 5 đi Thôn 4 Đường ĐT 755 - Giáp Suối |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 5 đi Thôn 4 Giáp Suối - Ngã ba Đường Thôn 4 đi Thôn 7 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường thuộc khu QHTTHC xã Phước Sơn (cũ) Đường ĐT 755 Đường Ngã ba Xe Vàng - Cuối đường |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi chùa Thanh phước Đường ĐT 755 - Ngã tư Bù N'hai |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi chùa Thanh Phước Ngã tư Bù N'hai - Ngã ba ông Dương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Đĩa Đường ĐT 755 - Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Đĩa Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) - Ngã ba Láng Dầu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường BTXM đoạn nhà ông Lương Văn Dựng Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Hoàng Văn Cài |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 di Bàu Cá Rô Đường ĐT 755 - Đất Lâm Phần |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba Tàu đi đường Bàu Cá Rô Thôn 2 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Ngã ba Bàu Cá Rô |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh cây xăng Hoàng Phát Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp đất ông Lê Đình Bé |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh NVH thôn 8 Thống Nhất Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp suối |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Làng Thôn 1 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiếu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ nhà ông Linh Văn Hoàng đi Ngã ba ông Phạm Quang Minh Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Phạm Quang Minh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường NVH thôn 3 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba Cây xăng Thiên Bảo Đường ĐT755 - Ngã ba ông Tuyến |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh trường Nguyễn Văn Trỗi (cũ) Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Hoàng Văn Bản |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào nông trường cao su Thống Nhất Đường ĐT 755 - Giáp suối |
Đất nuôi trồng thủy sản | 109.000 | 87.200 | 65.400 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào trạm Kiểm Lâm Đăng Hà Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh điểm trường tiểu học thôn 10 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Phan Văn Tuấn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường nội ô thôn 3 Thống Nhất, xã Phước Sơn Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 71.000 | 56.800 | 42.600 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ) - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3 |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Hết địa phận thôn 3 - Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xã thôn 6 |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) - Giáp ranh xã Bù Đăng |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) - Hết ranh xương điều Trường Thủy |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Hết ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã ba xã cũ |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba xã cũ - Ranh xã Phước Sơn |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã ba ông Hoàng CK Mắm (thôn 4 Thống Nhất) |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba tô 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) - Hết tuyến |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba bà Hài đi xã Đồng Nai (cũ) (đường liên xã) Đường ĐT 755 - Ranh xã Thọ Sơn |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường nhà nghỉ Cao Nguyên di Thôn 8 Thống Nhất Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) - Ngã ba nhà ông Triệu Tiến Tài |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba xã cũ đi Bàu Cá Rô Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào Sóc ông La Ngã ba Tám Láo - Ngã ba NVH thôn 11 Thống Nhất |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba Cây Phượng đi Ngã ba ông Sính Đường ĐT 755 - Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất Ngã ba tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất - Ngã ba Đạ Có thôn 4 Thống Nhất |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường Ngã ba thôn 12 Thống Nhất Ngã ba thôn 12 Thống Nhất - Giáp ranh xã Đăng Hà (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường tổ 4, thôn 3 Thống Nhất Đường tổ 4 thôn 3 Thống Nhất - Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất - Hết Tuyến |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường thôn 8 đến thôn 11 Thống Nhất Nhà văn hóa thôn 8 Thống Nhất - Tổ 2 thôn 11 Thống Nhất |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Ngã ba Xe Vàng đi Lòng Hồ Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba xe Vùng đi Lòng hồ Hết ranh ông Bùi Văn Biển - Giáp Suối |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ Giáp Suối - Ngã ba đường vào NVH Thôn 8 |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường số 1 chợ Thống Nhất Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường số 2 chợ Thống Nhất Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ranh xã Thống Nhất cũ - Cầu số 3 |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã ba nhà ông Thoại |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) - Ngã ba Xưởng điều ông Tân |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba Xưởng điều ông Tân - Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi - Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) - Ranh xã Đăng Hà (cũ) |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Tre (DHA.05) Đường ĐT 755B - Lò gạch ông Sử |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Tre (DHA.05) Lò gạch Ông Sử - Đường BTXM giáp ranh ông Bàn Văn Minh và ông Lâm Văn Sen |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba ông Thoại đi xã Đắk Lua (DHA.11) Đường ĐT 755B - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13) Ngã ba Bằng Lăng - Nhà ông Tô Duy Vần |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà(DHA.13) Nhà ông Tô Duy Vần - Dốc khỉ |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 2 Đăng Hà đi Thôn 1 Đăng Hà (DHA.12) Ngã ba ông Xuyến - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) Ngã ba ông Thọ - Cầu ông Hiền |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) Cầu ông Hiền - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Bù Có Trường TH Phước Sơn (Điểm trường Bù Xa) - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Phiến |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 5 đi Thôn 4 Đường ĐT 755 - Giáp Suối |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 5 đi Thôn 4 Giáp Suối - Ngã ba Đường Thôn 4 đi Thôn 7 |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường thuộc khu QHTTHC xã Phước Sơn (cũ) Đường ĐT 755 Đường Ngã ba Xe Vàng - Cuối đường |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi chùa Thanh phước Đường ĐT 755 - Ngã tư Bù N'hai |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi chùa Thanh Phước Ngã tư Bù N'hai - Ngã ba ông Dương |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Đĩa Đường ĐT 755 - Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Đĩa Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) - Ngã ba Láng Dầu |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường BTXM đoạn nhà ông Lương Văn Dựng Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Hoàng Văn Cài |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 di Bàu Cá Rô Đường ĐT 755 - Đất Lâm Phần |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba Tàu đi đường Bàu Cá Rô Thôn 2 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Ngã ba Bàu Cá Rô |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh cây xăng Hoàng Phát Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp đất ông Lê Đình Bé |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh NVH thôn 8 Thống Nhất Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp suối |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Làng Thôn 1 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiếu |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ nhà ông Linh Văn Hoàng đi Ngã ba ông Phạm Quang Minh Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Phạm Quang Minh |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường NVH thôn 3 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà) |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba Cây xăng Thiên Bảo Đường ĐT755 - Ngã ba ông Tuyến |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh trường Nguyễn Văn Trỗi (cũ) Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Hoàng Văn Bản |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào nông trường cao su Thống Nhất Đường ĐT 755 - Giáp suối |
Đất rừng sản xuất | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào trạm Kiểm Lâm Đăng Hà Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh điểm trường tiểu học thôn 10 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Phan Văn Tuấn |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường nội ô thôn 3 Thống Nhất, xã Phước Sơn Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng sản xuất | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ) - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 |
Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3 |
Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Hết địa phận thôn 3 - Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản |
Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xã thôn 6 |
Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) - Giáp ranh xã Bù Đăng |
Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) - Hết ranh xương điều Trường Thủy |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Hết ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã ba xã cũ |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba xã cũ - Ranh xã Phước Sơn |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã ba ông Hoàng CK Mắm (thôn 4 Thống Nhất) |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba tô 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) - Hết tuyến |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba bà Hài đi xã Đồng Nai (cũ) (đường liên xã) Đường ĐT 755 - Ranh xã Thọ Sơn |
Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường nhà nghỉ Cao Nguyên di Thôn 8 Thống Nhất Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) - Ngã ba nhà ông Triệu Tiến Tài |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba xã cũ đi Bàu Cá Rô Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào Sóc ông La Ngã ba Tám Láo - Ngã ba NVH thôn 11 Thống Nhất |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba Cây Phượng đi Ngã ba ông Sính Đường ĐT 755 - Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất Ngã ba tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất - Ngã ba Đạ Có thôn 4 Thống Nhất |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường Ngã ba thôn 12 Thống Nhất Ngã ba thôn 12 Thống Nhất - Giáp ranh xã Đăng Hà (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường tổ 4, thôn 3 Thống Nhất Đường tổ 4 thôn 3 Thống Nhất - Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất - Hết Tuyến |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường thôn 8 đến thôn 11 Thống Nhất Nhà văn hóa thôn 8 Thống Nhất - Tổ 2 thôn 11 Thống Nhất |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Ngã ba Xe Vàng đi Lòng Hồ Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển |
Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba xe Vùng đi Lòng hồ Hết ranh ông Bùi Văn Biển - Giáp Suối |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ Giáp Suối - Ngã ba đường vào NVH Thôn 8 |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường số 1 chợ Thống Nhất Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường số 2 chợ Thống Nhất Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ranh xã Thống Nhất cũ - Cầu số 3 |
Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường |
Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã ba nhà ông Thoại |
Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) |
Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) |
Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) - Ngã ba Xưởng điều ông Tân |
Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba Xưởng điều ông Tân - Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi |
Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi - Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) |
Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) - Ranh xã Đăng Hà (cũ) |
Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Tre (DHA.05) Đường ĐT 755B - Lò gạch ông Sử |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Tre (DHA.05) Lò gạch Ông Sử - Đường BTXM giáp ranh ông Bàn Văn Minh và ông Lâm Văn Sen |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba ông Thoại đi xã Đắk Lua (DHA.11) Đường ĐT 755B - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13) Ngã ba Bằng Lăng - Nhà ông Tô Duy Vần |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà(DHA.13) Nhà ông Tô Duy Vần - Dốc khỉ |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 2 Đăng Hà đi Thôn 1 Đăng Hà (DHA.12) Ngã ba ông Xuyến - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) Ngã ba ông Thọ - Cầu ông Hiền |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) Cầu ông Hiền - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Bù Có Trường TH Phước Sơn (Điểm trường Bù Xa) - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Phiến |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 5 đi Thôn 4 Đường ĐT 755 - Giáp Suối |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 5 đi Thôn 4 Giáp Suối - Ngã ba Đường Thôn 4 đi Thôn 7 |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường thuộc khu QHTTHC xã Phước Sơn (cũ) Đường ĐT 755 Đường Ngã ba Xe Vàng - Cuối đường |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi chùa Thanh phước Đường ĐT 755 - Ngã tư Bù N'hai |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi chùa Thanh Phước Ngã tư Bù N'hai - Ngã ba ông Dương |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Đĩa Đường ĐT 755 - Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Đĩa Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) - Ngã ba Láng Dầu |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường BTXM đoạn nhà ông Lương Văn Dựng Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Hoàng Văn Cài |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 di Bàu Cá Rô Đường ĐT 755 - Đất Lâm Phần |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba Tàu đi đường Bàu Cá Rô Thôn 2 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Ngã ba Bàu Cá Rô |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh cây xăng Hoàng Phát Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp đất ông Lê Đình Bé |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh NVH thôn 8 Thống Nhất Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp suối |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Làng Thôn 1 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiếu |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ nhà ông Linh Văn Hoàng đi Ngã ba ông Phạm Quang Minh Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Phạm Quang Minh |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường NVH thôn 3 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà) |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba Cây xăng Thiên Bảo Đường ĐT755 - Ngã ba ông Tuyến |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh trường Nguyễn Văn Trỗi (cũ) Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Hoàng Văn Bản |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào nông trường cao su Thống Nhất Đường ĐT 755 - Giáp suối |
Đất rừng phòng hộ | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào trạm Kiểm Lâm Đăng Hà Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh điểm trường tiểu học thôn 10 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Phan Văn Tuấn |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường nội ô thôn 3 Thống Nhất, xã Phước Sơn Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ) - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 |
Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3 |
Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Hết địa phận thôn 3 - Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản |
Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xã thôn 6 |
Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) - Giáp ranh xã Bù Đăng |
Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) - Hết ranh xương điều Trường Thủy |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Hết ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã ba xã cũ |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba xã cũ - Ranh xã Phước Sơn |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã ba ông Hoàng CK Mắm (thôn 4 Thống Nhất) |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba tô 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) - Hết tuyến |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba bà Hài đi xã Đồng Nai (cũ) (đường liên xã) Đường ĐT 755 - Ranh xã Thọ Sơn |
Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường nhà nghỉ Cao Nguyên di Thôn 8 Thống Nhất Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) - Ngã ba nhà ông Triệu Tiến Tài |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba xã cũ đi Bàu Cá Rô Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào Sóc ông La Ngã ba Tám Láo - Ngã ba NVH thôn 11 Thống Nhất |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba Cây Phượng đi Ngã ba ông Sính Đường ĐT 755 - Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất Ngã ba tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất - Ngã ba Đạ Có thôn 4 Thống Nhất |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường Ngã ba thôn 12 Thống Nhất Ngã ba thôn 12 Thống Nhất - Giáp ranh xã Đăng Hà (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường tổ 4, thôn 3 Thống Nhất Đường tổ 4 thôn 3 Thống Nhất - Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Tuyến đường Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất - Hết Tuyến |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường thôn 8 đến thôn 11 Thống Nhất Nhà văn hóa thôn 8 Thống Nhất - Tổ 2 thôn 11 Thống Nhất |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Ngã ba Xe Vàng đi Lòng Hồ Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển |
Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba xe Vùng đi Lòng hồ Hết ranh ông Bùi Văn Biển - Giáp Suối |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ Giáp Suối - Ngã ba đường vào NVH Thôn 8 |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường số 1 chợ Thống Nhất Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường số 2 chợ Thống Nhất Đường ĐT 755 - Hết tuyến |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ranh xã Thống Nhất cũ - Cầu số 3 |
Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường |
Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã ba nhà ông Thoại |
Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) |
Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) |
Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) - Ngã ba Xưởng điều ông Tân |
Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba Xưởng điều ông Tân - Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi |
Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi - Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) |
Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755B Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) - Ranh xã Đăng Hà (cũ) |
Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Tre (DHA.05) Đường ĐT 755B - Lò gạch ông Sử |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Tre (DHA.05) Lò gạch Ông Sử - Đường BTXM giáp ranh ông Bàn Văn Minh và ông Lâm Văn Sen |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba ông Thoại đi xã Đắk Lua (DHA.11) Đường ĐT 755B - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13) Ngã ba Bằng Lăng - Nhà ông Tô Duy Vần |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà(DHA.13) Nhà ông Tô Duy Vần - Dốc khỉ |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 2 Đăng Hà đi Thôn 1 Đăng Hà (DHA.12) Ngã ba ông Xuyến - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) Ngã ba ông Thọ - Cầu ông Hiền |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14) Cầu ông Hiền - Giáp ranh xã Đắk Lua |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Bù Có Trường TH Phước Sơn (Điểm trường Bù Xa) - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Phiến |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 5 đi Thôn 4 Đường ĐT 755 - Giáp Suối |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 5 đi Thôn 4 Giáp Suối - Ngã ba Đường Thôn 4 đi Thôn 7 |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường thuộc khu QHTTHC xã Phước Sơn (cũ) Đường ĐT 755 Đường Ngã ba Xe Vàng - Cuối đường |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi chùa Thanh phước Đường ĐT 755 - Ngã tư Bù N'hai |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi chùa Thanh Phước Ngã tư Bù N'hai - Ngã ba ông Dương |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Đĩa Đường ĐT 755 - Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường đi Bàu Đĩa Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) - Ngã ba Láng Dầu |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường BTXM đoạn nhà ông Lương Văn Dựng Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Hoàng Văn Cài |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Thôn 3 di Bàu Cá Rô Đường ĐT 755 - Đất Lâm Phần |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ Ngã ba Tàu đi đường Bàu Cá Rô Thôn 2 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Ngã ba Bàu Cá Rô |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh cây xăng Hoàng Phát Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp đất ông Lê Đình Bé |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh NVH thôn 8 Thống Nhất Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp suối |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Làng Thôn 1 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiếu |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường từ nhà ông Linh Văn Hoàng đi Ngã ba ông Phạm Quang Minh Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Phạm Quang Minh |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường NVH thôn 3 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà) |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba Cây xăng Thiên Bảo Đường ĐT755 - Ngã ba ông Tuyến |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh trường Nguyễn Văn Trỗi (cũ) Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Hoàng Văn Bản |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào nông trường cao su Thống Nhất Đường ĐT 755 - Giáp suối |
Đất rừng đặc dụng | 25.000 | 20.000 | 15.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường vào trạm Kiểm Lâm Đăng Hà Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường cạnh điểm trường tiểu học thôn 10 Thống Nhất Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Phan Văn Tuấn |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường nội ô thôn 3 Thống Nhất, xã Phước Sơn Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Các tuyến đường còn lại Toàn tuyến - |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 25.600 | 19.200 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ) - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 664.000 | 498.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Hết địa phận thôn 3 - Ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường Toản |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 792.000 | 594.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) |
Đất ở nông thôn | 830.000 | 664.000 | 498.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) - Giáp ranh xã Bù Đăng |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) - Hết ranh xưởng điều Trường Thủy |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Hết ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã ba xã cũ |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba xã cũ - Ranh xã Phước Sơn |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm (thôn 4 Thống Nhất) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường ĐT 755 Ngã ba tổ 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 544.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường Ngã ba bà Hải đi xã Đồng Nai (cũ) (đường liên xã) Đường ĐT 755 - Ranh xã Thọ Sơn |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 472.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Phước Sơn |
Đường nhà nghỉ Cao Nguyên đi Thôn 8 Thống Nhất Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) - Ngã ba nhà ông Triệu Tiến Tài |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phước Sơn
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

4. Thông tin xã Phước Sơn, thành phố Đồng Nai
Diện tích: 386,6 km² (hoặc 38.676 ha), là một trong những xã có quy mô diện tích tự nhiên lớn nhất thành phố Đồng Nai.
Dân số: 31.262 người (cập nhật theo số liệu thống kê tính đến cuối năm 2025).
Mật độ dân số: Khoảng 80 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)
Nguồn gốc và lộ trình hình thành xã Phước Sơn thuộc thành phố Đồng Nai gắn liền với hai đợt cải cách và sắp xếp địa giới hành chính lớn:
- Năm 2025 (Sáp nhập cấp xã): Thực hiện chiến lược tinh gọn bộ máy cơ sở giai đoạn 2023-2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội đã ban hành Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 (có hiệu lực từ ngày 1/7/2025). Theo đó, xã Phước Sơn mới được thành lập trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của 3 xã cũ thuộc huyện Bù Đăng trước đây bao gồm: xã Đăng Hà, xã Thống Nhất và xã Phước Sơn cũ.
- Năm 2026 (Thành lập Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/4/2026, Quốc hội chính thức thông qua Nghị quyết số 30/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (trên cơ sở sáp nhập toàn bộ tỉnh Đồng Nai và tỉnh Bình Phước cũ). Kể từ khi nghị quyết này có hiệu lực vào ngày 30/4/2026, địa bàn xã Phước Sơn (thuộc huyện Bù Đăng cũ) chính thức trở thành một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc thành phố Đồng Nai.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai
5.1. Giá đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.
a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.
Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại
a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;
b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;
c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
5.2. Giá đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.
b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):
– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;
– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.
2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.
3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:
a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.
4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.
7. Giá đất trong khu tái định cư:
a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;
b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:
– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;
– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;
– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.
8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.
9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:
a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;
b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².
10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.
11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.
