Bảng giá đất xã Phước Sơn, thành phố Đồng Nai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Phước Sơn, thành phố Đồng Nai

Bảng giá đất xã Phước Sơn, thành phố Đồng Nai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Đồng Nai. Mức giá đất tại xã Phước Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Phước Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Phước Sơn, thành phố Đồng Nai

– Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026;

– Nghị quyết 30/2026/QH16 thành lập thành phố Đồng Nai.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Phước Sơn, thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Phước Sơn năm 2026

Khu vực: xã Phước Sơn.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 2.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ) - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Hết địa phận thôn 3 - Ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường Toản
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ)
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) - Giáp ranh xã Bù Đăng
Đất ở nông thôn 680.000 544.000 408.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) - Hết ranh xưởng điều Trường Thủy
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Hết ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã ba xã cũ
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba xã cũ - Ranh xã Phước Sơn
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm (thôn 4 Thống Nhất)
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba tổ 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 680.000 544.000 408.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba bà Hải đi xã Đồng Nai (cũ) (đường liên xã)
Đường ĐT 755 - Ranh xã Thọ Sơn
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Phước Sơn Đường nhà nghỉ Cao Nguyên đi Thôn 8 Thống Nhất
Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) - Ngã ba nhà ông Triệu Tiến Tài
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba xã cũ đi Bàu Cá Rô
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phước Sơn Đường vào Sóc ông La
Ngã ba Tám Láo - Ngã ba NVH thôn 11 Thống Nhất
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba Cây Phượng đi Ngã ba ông Sính
Đường ĐT 755 - Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống nhất
Ngã ba tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất - Ngã ba Đạ Có thôn 4 Thống Nhất
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường Ngã ba thôn 12 Thống Nhất
Ngã ba (thôn 12 Thống Nhất - Giáp ranh xã Đăng Hà (cũ)
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường tổ 4, thôn 3 Thống Nhất
Đường tổ 4 thôn 3 Thống Nhất - Ngã ba tổ 2 thôn Thống Nhất
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất
Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phước Sơn Đường thôn 8 đến thôn 11 Thống Nhất
Nhà văn hóa thôn 8 Thống Nhất - Tổ 2 thôn 11 Thống Nhất
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phước Sơn Ngã ba Xe Vàng đi Lòng hồ
Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ
Hết ranh ông Bùi Văn Biển - Giáp Suối
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ
Giáp Suối - Ngã ba đường vào NVH Thôn 8
Đất ở nông thôn 360.000 288.000 216.000 0
Xã Phước Sơn Đường số 1 chợ Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Phước Sơn Đường số 2 chợ Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.200.000 900.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ranh xã Thống Nhất cũ - Cầu số 3
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường
Đất ở nông thôn 970.000 776.000 582.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã ba nhà ông Thoại
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng)
Đất ở nông thôn 970.000 776.000 582.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất)
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) - Ngã ba Xưởng điều ông Tân
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba Xưởng điều ông Tân - Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi - Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất)
Đất ở nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) - Ranh xã Đăng Hà (cũ)
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Phước Sơn Khu dân cư Thống Nhất (Công ty TNHH Bất động sản Green Land)
Tuyến đường trong khu dân cư -
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Tre (DHA.05)
Đường ĐT 755B - Lò gạch ông Sử
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Tre (DHA.05)
Lò gạch ông Sử - Đường BTXM giáp ranh ông Bàn Văn Minh và ông Lâm Văn Sen
Đất ở nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba ông Thoại đi xã Đắk Lua (DHA.11)
Đường ĐT 755B - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13)
Ngã ba Bằng Lăng - Nhà ông Tô Duy Vần
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13)
Nhà ông Tô Duy Vần - Dốc khỉ
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 2 Đăng Hà đi Thôn 1 Đăng Hà (DHA.12)
Ngã ba ông Xuyến - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất ở nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14)
Ngã ba ông Thọ - Cầu ông Hiền
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14)
Cầu ông Hiền - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phước Sơn Đường Bù Có
Trường TH Phước Sơn (Điểm trường Bù Xa) - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Phiến
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 5 đi Thôn 4
Đường ĐT 755 - Giáp Suối
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 5 đi Thôn 4
Giáp Suối - Ngã ba đường Thôn 4 đi Thôn 7
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường thuộc khu QHTTHC xã Phước Sơn (cũ)
Đường ĐT 755 Đường Ngã ba Xe Vàng - Cuối đường
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi chùa Thanh Phước
Đường ĐT 755 - Ngã tư Bù N’hai
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi chùa Thanh Phước
Ngã tư Bù N’hai - Ngã ba ông Dương
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Đĩa
Đường ĐT 755 - Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng)
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Đĩa
Giáp suối (hết đất Ông Hoàng Văn Sùng) - Ngã ba Láng Dầu
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phước Sơn Đường BTXM đoạn nhà ông Lương Văn Dựng
Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Hoàng Văn Cài
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 đi Bàu Cá Rô
Đường ĐT 755 - Đất Lâm Phần
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba Tàu đi đường Bàu Cá Rô Thôn 2 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Ngã ba Bàu Cá Rô
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh cây xăng Hoàng Phát
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp đất ông Lê Đình Bé
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh NVH thôn 8 Thống Nhất
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp suối
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phước Sơn Đường Làng Thôn 1 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiếu
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phước Sơn Đường từ nhà ông Linh Văn Hoàng đi Ngã ba ông Phạm Quang Minh
Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Phạm Quang Minh
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phước Sơn Đường NVH thôn 3 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba Cây xăng Thiên Bảo
Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Tuyến
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh trường Nguyễn Văn Trỗi (cũ)
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm
Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Hoàng Văn Bàn
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phước Sơn Đường vào nông trường cao su Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Giáp suối
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phước Sơn Đường vào trạm Kiểm Lâm Đăng Hà
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh điểm trường tiểu học thôn 10 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Phan Văn Tuấn
Đất ở nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường thuộc khu dân cư Thôn 3, xã Thống Nhất (cũ) (đối diện UBND xã)
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) khu nhà ông Tân - Đường cổng sau chợ Thống Nhất
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường thuộc khu dân cư Thôn 3, xã Thống Nhất (cũ) (sau UBND xã)
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) khu nhà bà Ban đến khu vực Ngã tư - Đường trường THCS Thống Nhất
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Phước Sơn Đường nội ô thôn 3 Thống Nhất, xã Phước Sơn
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ) - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Hết địa phận thôn 3 - Ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường Toản
Đất TM-DV nông thôn 690.000 552.000 414.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6
Đất TM-DV nông thôn 570.000 456.000 342.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) - Giáp ranh xã Bù Đăng
Đất TM-DV nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) - Hết ranh xưởng điều Trường Thủy
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Hết ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã ba xã cũ
Đất TM-DV nông thôn 880.000 704.000 528.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba xã cũ - Ranh xã Phước Sơn
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm (thôn 4 Thống Nhất)
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba tổ 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 470.000 376.000 282.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba bà Hải đi xã Đồng Nai (cũ) (đường liên xã)
Đường ĐT 755 - Ranh xã Thọ Sơn
Đất TM-DV nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phước Sơn Đường nhà nghỉ Cao Nguyên đi Thôn 8 Thống Nhất
Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) - Ngã ba nhà ông Triệu Tiến Tài
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba xã cũ đi Bàu Cá Rô
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phước Sơn Đường vào Sóc ông La
Ngã ba Tám Láo - Ngã ba NVH thôn 11 Thống Nhất
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba Cây Phượng đi Ngã ba ông Sính
Đường ĐT 755 - Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống nhất
Ngã ba tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất - Ngã ba Đạ Có thôn 4 Thống Nhất
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường Ngã ba thôn 12 Thống Nhất
Ngã ba (thôn 12 Thống Nhất - Giáp ranh xã Đăng Hà (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường tổ 4, thôn 3 Thống Nhất
Đường tổ 4 thôn 3 Thống Nhất - Ngã ba tổ 2 thôn Thống Nhất
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất
Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phước Sơn Đường thôn 8 đến thôn 11 Thống Nhất
Nhà văn hóa thôn 8 Thống Nhất - Tổ 2 thôn 11 Thống Nhất
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phước Sơn Ngã ba Xe Vàng đi Lòng hồ
Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ
Hết ranh ông Bùi Văn Biển - Giáp Suối
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ
Giáp Suối - Ngã ba đường vào NVH Thôn 8
Đất TM-DV nông thôn 250.000 200.000 150.000 0
Xã Phước Sơn Đường số 1 chợ Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Phước Sơn Đường số 2 chợ Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 880.000 660.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ranh xã Thống Nhất cũ - Cầu số 3
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường
Đất TM-DV nông thôn 680.000 544.000 408.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã ba nhà ông Thoại
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 544.000 408.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất)
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) - Ngã ba Xưởng điều ông Tân
Đất TM-DV nông thôn 950.000 760.000 570.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba Xưởng điều ông Tân - Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 1.120.000 840.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi - Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất)
Đất TM-DV nông thôn 860.000 688.000 516.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) - Ranh xã Đăng Hà (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phước Sơn Khu dân cư Thống Nhất (Công ty TNHH Bất động sản Green Land)
Tuyến đường trong khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 950.000 760.000 570.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Tre (DHA.05)
Đường ĐT 755B - Lò gạch ông Sử
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Tre (DHA.05)
Lò gạch ông Sử - Đường BTXM giáp ranh ông Bàn Văn Minh và ông Lâm Văn Sen
Đất TM-DV nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba ông Thoại đi xã Đắk Lua (DHA.11)
Đường ĐT 755B - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13)
Ngã ba Bằng Lăng - Nhà ông Tô Duy Vần
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13)
Nhà ông Tô Duy Vần - Dốc khỉ
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 2 Đăng Hà đi Thôn 1 Đăng Hà (DHA.12)
Ngã ba ông Xuyến - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất TM-DV nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14)
Ngã ba ông Thọ - Cầu ông Hiền
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14)
Cầu ông Hiền - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phước Sơn Đường Bù Có
Trường TH Phước Sơn (Điểm trường Bù Xa) - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Phiến
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 5 đi Thôn 4
Đường ĐT 755 - Giáp Suối
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 5 đi Thôn 4
Giáp Suối - Ngã ba đường Thôn 4 đi Thôn 7
Đất TM-DV nông thôn 320.000 256.000 192.000 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường thuộc khu QHTTHC xã Phước Sơn (cũ)
Đường ĐT 755 Đường Ngã ba Xe Vàng - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi chùa Thanh Phước
Đường ĐT 755 - Ngã tư Bù N’hai
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi chùa Thanh Phước
Ngã tư Bù N’hai - Ngã ba ông Dương
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Đĩa
Đường ĐT 755 - Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Đĩa
Giáp suối (hết đất Ông Hoàng Văn Sùng) - Ngã ba Láng Dầu
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phước Sơn Đường BTXM đoạn nhà ông Lương Văn Dựng
Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Hoàng Văn Cài
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 đi Bàu Cá Rô
Đường ĐT 755 - Đất Lâm Phần
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba Tàu đi đường Bàu Cá Rô Thôn 2 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Ngã ba Bàu Cá Rô
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh cây xăng Hoàng Phát
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp đất ông Lê Đình Bé
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh NVH thôn 8 Thống Nhất
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp suối
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phước Sơn Đường Làng Thôn 1 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiếu
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phước Sơn Đường từ nhà ông Linh Văn Hoàng đi Ngã ba ông Phạm Quang Minh
Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Phạm Quang Minh
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phước Sơn Đường NVH thôn 3 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba Cây xăng Thiên Bảo
Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Tuyến
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh trường Nguyễn Văn Trỗi (cũ)
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất TM-DV nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm
Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Hoàng Văn Bàn
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phước Sơn Đường vào nông trường cao su Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Giáp suối
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phước Sơn Đường vào trạm Kiểm Lâm Đăng Hà
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh điểm trường tiểu học thôn 10 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Phan Văn Tuấn
Đất TM-DV nông thôn 280.000 224.000 168.000 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường thuộc khu dân cư Thôn 3, xã Thống Nhất (cũ) (đối diện UBND xã)
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) khu nhà ông Tân - Đường cổng sau chợ Thống Nhất
Đất TM-DV nông thôn 950.000 760.000 570.000 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường thuộc khu dân cư Thôn 3, xã Thống Nhất (cũ) (sau UBND xã)
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) khu nhà bà Ban đến khu vực Ngã tư - Đường trường THCS Thống Nhất
Đất TM-DV nông thôn 950.000 760.000 570.000 0
Xã Phước Sơn Đường nội ô thôn 3 Thống Nhất, xã Phước Sơn
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 630.000 504.000 378.000 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ) - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Hết địa phận thôn 3 - Ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường Toản
Đất SX-KD nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6
Đất SX-KD nông thôn 490.000 392.000 294.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 500.000 400.000 300.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) - Giáp ranh xã Bù Đăng
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) - Hết ranh xưởng điều Trường Thủy
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Hết ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã ba xã cũ
Đất SX-KD nông thôn 760.000 608.000 456.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba xã cũ - Ranh xã Phước Sơn
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm (thôn 4 Thống Nhất)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba tổ 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 410.000 328.000 246.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba bà Hải đi xã Đồng Nai (cũ) (đường liên xã)
Đường ĐT 755 - Ranh xã Thọ Sơn
Đất SX-KD nông thôn 350.000 280.000 210.000 0
Xã Phước Sơn Đường nhà nghỉ Cao Nguyên đi Thôn 8 Thống Nhất
Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) - Ngã ba nhà ông Triệu Tiến Tài
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba xã cũ đi Bàu Cá Rô
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Sơn Đường vào Sóc ông La
Ngã ba Tám Láo - Ngã ba NVH thôn 11 Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba Cây Phượng đi Ngã ba ông Sính
Đường ĐT 755 - Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống nhất
Ngã ba tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất - Ngã ba Đạ Có thôn 4 Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường Ngã ba thôn 12 Thống Nhất
Ngã ba (thôn 12 Thống Nhất - Giáp ranh xã Đăng Hà (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường tổ 4, thôn 3 Thống Nhất
Đường tổ 4 thôn 3 Thống Nhất - Ngã ba tổ 2 thôn Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất
Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Sơn Đường thôn 8 đến thôn 11 Thống Nhất
Nhà văn hóa thôn 8 Thống Nhất - Tổ 2 thôn 11 Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Sơn Ngã ba Xe Vàng đi Lòng hồ
Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ
Hết ranh ông Bùi Văn Biển - Giáp Suối
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ
Giáp Suối - Ngã ba đường vào NVH Thôn 8
Đất SX-KD nông thôn 220.000 176.000 132.000 0
Xã Phước Sơn Đường số 1 chợ Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Phước Sơn Đường số 2 chợ Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 920.000 736.000 552.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ranh xã Thống Nhất cũ - Cầu số 3
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường
Đất SX-KD nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã ba nhà ông Thoại
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng)
Đất SX-KD nông thôn 580.000 464.000 348.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất)
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) - Ngã ba Xưởng điều ông Tân
Đất SX-KD nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba Xưởng điều ông Tân - Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 960.000 720.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi - Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất)
Đất SX-KD nông thôn 730.000 584.000 438.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) - Ranh xã Đăng Hà (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Sơn Khu dân cư Thống Nhất (Công ty TNHH Bất động sản Green Land)
Tuyến đường trong khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Tre (DHA.05)
Đường ĐT 755B - Lò gạch ông Sử
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Tre (DHA.05)
Lò gạch ông Sử - Đường BTXM giáp ranh ông Bàn Văn Minh và ông Lâm Văn Sen
Đất SX-KD nông thôn 300.000 240.000 180.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba ông Thoại đi xã Đắk Lua (DHA.11)
Đường ĐT 755B - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13)
Ngã ba Bằng Lăng - Nhà ông Tô Duy Vần
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13)
Nhà ông Tô Duy Vần - Dốc khỉ
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 2 Đăng Hà đi Thôn 1 Đăng Hà (DHA.12)
Ngã ba ông Xuyến - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất SX-KD nông thôn 190.000 152.000 114.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14)
Ngã ba ông Thọ - Cầu ông Hiền
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14)
Cầu ông Hiền - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Sơn Đường Bù Có
Trường TH Phước Sơn (Điểm trường Bù Xa) - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Phiến
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 5 đi Thôn 4
Đường ĐT 755 - Giáp Suối
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 5 đi Thôn 4
Giáp Suối - Ngã ba đường Thôn 4 đi Thôn 7
Đất SX-KD nông thôn 270.000 216.000 162.000 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường thuộc khu QHTTHC xã Phước Sơn (cũ)
Đường ĐT 755 Đường Ngã ba Xe Vàng - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi chùa Thanh Phước
Đường ĐT 755 - Ngã tư Bù N’hai
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi chùa Thanh Phước
Ngã tư Bù N’hai - Ngã ba ông Dương
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Đĩa
Đường ĐT 755 - Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Đĩa
Giáp suối (hết đất Ông Hoàng Văn Sùng) - Ngã ba Láng Dầu
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phước Sơn Đường BTXM đoạn nhà ông Lương Văn Dựng
Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Hoàng Văn Cài
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 đi Bàu Cá Rô
Đường ĐT 755 - Đất Lâm Phần
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba Tàu đi đường Bàu Cá Rô Thôn 2 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Ngã ba Bàu Cá Rô
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh cây xăng Hoàng Phát
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp đất ông Lê Đình Bé
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh NVH thôn 8 Thống Nhất
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp suối
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phước Sơn Đường Làng Thôn 1 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiếu
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phước Sơn Đường từ nhà ông Linh Văn Hoàng đi Ngã ba ông Phạm Quang Minh
Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Phạm Quang Minh
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phước Sơn Đường NVH thôn 3 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba Cây xăng Thiên Bảo
Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Tuyến
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh trường Nguyễn Văn Trỗi (cũ)
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất SX-KD nông thôn 430.000 344.000 258.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm
Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Hoàng Văn Bàn
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phước Sơn Đường vào nông trường cao su Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Giáp suối
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phước Sơn Đường vào trạm Kiểm Lâm Đăng Hà
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh điểm trường tiểu học thôn 10 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Phan Văn Tuấn
Đất SX-KD nông thôn 240.000 192.000 144.000 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường thuộc khu dân cư Thôn 3, xã Thống Nhất (cũ) (đối diện UBND xã)
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) khu nhà ông Tân - Đường cổng sau chợ Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường thuộc khu dân cư Thôn 3, xã Thống Nhất (cũ) (sau UBND xã)
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) khu nhà bà Ban đến khu vực Ngã tư - Đường trường THCS Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Phước Sơn Đường nội ô thôn 3 Thống Nhất, xã Phước Sơn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 540.000 432.000 324.000 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 128.000 96.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ) - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1
Đất trồng cây hàng năm 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2
Đất trồng cây hàng năm 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3
Đất trồng cây hàng năm 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Hết địa phận thôn 3 - Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản
Đất trồng cây hàng năm 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xã thôn 6
Đất trồng cây hàng năm 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) - Giáp ranh xã Bù Đăng
Đất trồng cây hàng năm 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) - Hết ranh xương điều Trường Thủy
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Hết ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã ba xã cũ
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba xã cũ - Ranh xã Phước Sơn
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã ba ông Hoàng CK Mắm (thôn 4 Thống Nhất)
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba tô 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 156.000 124.800 93.600 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba bà Hài đi xã Đồng Nai (cũ) (đường liên xã)
Đường ĐT 755 - Ranh xã Thọ Sơn
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Phước Sơn Đường nhà nghỉ Cao Nguyên di Thôn 8 Thống Nhất
Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) - Ngã ba nhà ông Triệu Tiến Tài
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba xã cũ đi Bàu Cá Rô
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường vào Sóc ông La
Ngã ba Tám Láo - Ngã ba NVH thôn 11 Thống Nhất
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba Cây Phượng đi Ngã ba ông Sính
Đường ĐT 755 - Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất
Ngã ba tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất - Ngã ba Đạ Có thôn 4 Thống Nhất
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000 36.000 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường Ngã ba thôn 12 Thống Nhất
Ngã ba thôn 12 Thống Nhất - Giáp ranh xã Đăng Hà (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000 36.000 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường tổ 4, thôn 3 Thống Nhất
Đường tổ 4 thôn 3 Thống Nhất - Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000 36.000 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất
Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất - Hết Tuyến
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000 36.000 0
Xã Phước Sơn Đường thôn 8 đến thôn 11 Thống Nhất
Nhà văn hóa thôn 8 Thống Nhất - Tổ 2 thôn 11 Thống Nhất
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000 36.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Phước Sơn Ngã ba Xe Vàng đi Lòng Hồ
Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển
Đất trồng cây hàng năm 83.000 66.400 49.800 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba xe Vùng đi Lòng hồ
Hết ranh ông Bùi Văn Biển - Giáp Suối
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ
Giáp Suối - Ngã ba đường vào NVH Thôn 8
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường số 1 chợ Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường số 2 chợ Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ranh xã Thống Nhất cũ - Cầu số 3
Đất trồng cây hàng năm 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường
Đất trồng cây hàng năm 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã ba nhà ông Thoại
Đất trồng cây hàng năm 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng)
Đất trồng cây hàng năm 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất)
Đất trồng cây hàng năm 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) - Ngã ba Xưởng điều ông Tân
Đất trồng cây hàng năm 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba Xưởng điều ông Tân - Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi
Đất trồng cây hàng năm 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi - Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất)
Đất trồng cây hàng năm 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) - Ranh xã Đăng Hà (cũ)
Đất trồng cây hàng năm 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Tre (DHA.05)
Đường ĐT 755B - Lò gạch ông Sử
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000 36.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Tre (DHA.05)
Lò gạch Ông Sử - Đường BTXM giáp ranh ông Bàn Văn Minh và ông Lâm Văn Sen
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000 36.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba ông Thoại đi xã Đắk Lua (DHA.11)
Đường ĐT 755B - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000 36.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13)
Ngã ba Bằng Lăng - Nhà ông Tô Duy Vần
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000 36.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà(DHA.13)
Nhà ông Tô Duy Vần - Dốc khỉ
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000 36.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 2 Đăng Hà đi Thôn 1 Đăng Hà (DHA.12)
Ngã ba ông Xuyến - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000 36.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14)
Ngã ba ông Thọ - Cầu ông Hiền
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14)
Cầu ông Hiền - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường Bù Có
Trường TH Phước Sơn (Điểm trường Bù Xa) - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Phiến
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 5 đi Thôn 4
Đường ĐT 755 - Giáp Suối
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 5 đi Thôn 4
Giáp Suối - Ngã ba Đường Thôn 4 đi Thôn 7
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường thuộc khu QHTTHC xã Phước Sơn (cũ)
Đường ĐT 755 Đường Ngã ba Xe Vàng - Cuối đường
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường đi chùa Thanh phước
Đường ĐT 755 - Ngã tư Bù N'hai
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường đi chùa Thanh Phước
Ngã tư Bù N'hai - Ngã ba ông Dương
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Đĩa
Đường ĐT 755 - Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng)
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Đĩa
Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) - Ngã ba Láng Dầu
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường BTXM đoạn nhà ông Lương Văn Dựng
Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Hoàng Văn Cài
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 di Bàu Cá Rô
Đường ĐT 755 - Đất Lâm Phần
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba Tàu đi đường Bàu Cá Rô Thôn 2 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Ngã ba Bàu Cá Rô
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh cây xăng Hoàng Phát
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp đất ông Lê Đình Bé
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh NVH thôn 8 Thống Nhất
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp suối
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường Làng Thôn 1 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiếu
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường từ nhà ông Linh Văn Hoàng đi Ngã ba ông Phạm Quang Minh
Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Phạm Quang Minh
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường NVH thôn 3 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba Cây xăng Thiên Bảo
Đường ĐT755 - Ngã ba ông Tuyến
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh trường Nguyễn Văn Trỗi (cũ)
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm
Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Hoàng Văn Bản
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường vào nông trường cao su Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Giáp suối
Đất trồng cây hàng năm 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường vào trạm Kiểm Lâm Đăng Hà
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh điểm trường tiểu học thôn 10 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Phan Văn Tuấn
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường nội ô thôn 3 Thống Nhất, xã Phước Sơn
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 48.000 36.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ) - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1
Đất trồng lúa 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2
Đất trồng lúa 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3
Đất trồng lúa 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Hết địa phận thôn 3 - Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản
Đất trồng lúa 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xã thôn 6
Đất trồng lúa 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ)
Đất trồng lúa 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) - Giáp ranh xã Bù Đăng
Đất trồng lúa 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) - Hết ranh xương điều Trường Thủy
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Hết ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã ba xã cũ
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba xã cũ - Ranh xã Phước Sơn
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã ba ông Hoàng CK Mắm (thôn 4 Thống Nhất)
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba tô 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) - Hết tuyến
Đất trồng lúa 156.000 124.800 93.600 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba bà Hài đi xã Đồng Nai (cũ) (đường liên xã)
Đường ĐT 755 - Ranh xã Thọ Sơn
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Phước Sơn Đường nhà nghỉ Cao Nguyên di Thôn 8 Thống Nhất
Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) - Ngã ba nhà ông Triệu Tiến Tài
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba xã cũ đi Bàu Cá Rô
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường vào Sóc ông La
Ngã ba Tám Láo - Ngã ba NVH thôn 11 Thống Nhất
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba Cây Phượng đi Ngã ba ông Sính
Đường ĐT 755 - Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất
Ngã ba tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất - Ngã ba Đạ Có thôn 4 Thống Nhất
Đất trồng lúa 60.000 48.000 36.000 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường Ngã ba thôn 12 Thống Nhất
Ngã ba thôn 12 Thống Nhất - Giáp ranh xã Đăng Hà (cũ)
Đất trồng lúa 60.000 48.000 36.000 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường tổ 4, thôn 3 Thống Nhất
Đường tổ 4 thôn 3 Thống Nhất - Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất
Đất trồng lúa 60.000 48.000 36.000 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất
Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất - Hết Tuyến
Đất trồng lúa 60.000 48.000 36.000 0
Xã Phước Sơn Đường thôn 8 đến thôn 11 Thống Nhất
Nhà văn hóa thôn 8 Thống Nhất - Tổ 2 thôn 11 Thống Nhất
Đất trồng lúa 60.000 48.000 36.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Phước Sơn Ngã ba Xe Vàng đi Lòng Hồ
Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển
Đất trồng lúa 83.000 66.400 49.800 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba xe Vùng đi Lòng hồ
Hết ranh ông Bùi Văn Biển - Giáp Suối
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ
Giáp Suối - Ngã ba đường vào NVH Thôn 8
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường số 1 chợ Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường số 2 chợ Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ranh xã Thống Nhất cũ - Cầu số 3
Đất trồng lúa 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường
Đất trồng lúa 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã ba nhà ông Thoại
Đất trồng lúa 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng)
Đất trồng lúa 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất)
Đất trồng lúa 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) - Ngã ba Xưởng điều ông Tân
Đất trồng lúa 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba Xưởng điều ông Tân - Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi
Đất trồng lúa 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi - Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất)
Đất trồng lúa 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) - Ranh xã Đăng Hà (cũ)
Đất trồng lúa 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Tre (DHA.05)
Đường ĐT 755B - Lò gạch ông Sử
Đất trồng lúa 60.000 48.000 36.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Tre (DHA.05)
Lò gạch Ông Sử - Đường BTXM giáp ranh ông Bàn Văn Minh và ông Lâm Văn Sen
Đất trồng lúa 60.000 48.000 36.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba ông Thoại đi xã Đắk Lua (DHA.11)
Đường ĐT 755B - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất trồng lúa 60.000 48.000 36.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13)
Ngã ba Bằng Lăng - Nhà ông Tô Duy Vần
Đất trồng lúa 60.000 48.000 36.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà(DHA.13)
Nhà ông Tô Duy Vần - Dốc khỉ
Đất trồng lúa 60.000 48.000 36.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 2 Đăng Hà đi Thôn 1 Đăng Hà (DHA.12)
Ngã ba ông Xuyến - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất trồng lúa 60.000 48.000 36.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14)
Ngã ba ông Thọ - Cầu ông Hiền
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14)
Cầu ông Hiền - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường Bù Có
Trường TH Phước Sơn (Điểm trường Bù Xa) - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Phiến
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 5 đi Thôn 4
Đường ĐT 755 - Giáp Suối
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 5 đi Thôn 4
Giáp Suối - Ngã ba Đường Thôn 4 đi Thôn 7
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường thuộc khu QHTTHC xã Phước Sơn (cũ)
Đường ĐT 755 Đường Ngã ba Xe Vàng - Cuối đường
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường đi chùa Thanh phước
Đường ĐT 755 - Ngã tư Bù N'hai
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường đi chùa Thanh Phước
Ngã tư Bù N'hai - Ngã ba ông Dương
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Đĩa
Đường ĐT 755 - Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng)
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Đĩa
Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) - Ngã ba Láng Dầu
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường BTXM đoạn nhà ông Lương Văn Dựng
Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Hoàng Văn Cài
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 di Bàu Cá Rô
Đường ĐT 755 - Đất Lâm Phần
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba Tàu đi đường Bàu Cá Rô Thôn 2 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Ngã ba Bàu Cá Rô
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh cây xăng Hoàng Phát
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp đất ông Lê Đình Bé
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh NVH thôn 8 Thống Nhất
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp suối
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường Làng Thôn 1 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiếu
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường từ nhà ông Linh Văn Hoàng đi Ngã ba ông Phạm Quang Minh
Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Phạm Quang Minh
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường NVH thôn 3 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba Cây xăng Thiên Bảo
Đường ĐT755 - Ngã ba ông Tuyến
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh trường Nguyễn Văn Trỗi (cũ)
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm
Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Hoàng Văn Bản
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường vào nông trường cao su Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Giáp suối
Đất trồng lúa 136.000 108.800 81.600 0
Xã Phước Sơn Đường vào trạm Kiểm Lâm Đăng Hà
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh điểm trường tiểu học thôn 10 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Phan Văn Tuấn
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Đường nội ô thôn 3 Thống Nhất, xã Phước Sơn
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 88.000 70.400 52.800 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng lúa 60.000 48.000 36.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ) - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1
Đất trồng cây lâu năm 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2
Đất trồng cây lâu năm 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3
Đất trồng cây lâu năm 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Hết địa phận thôn 3 - Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản
Đất trồng cây lâu năm 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xã thôn 6
Đất trồng cây lâu năm 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) - Giáp ranh xã Bù Đăng
Đất trồng cây lâu năm 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) - Hết ranh xương điều Trường Thủy
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Hết ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã ba xã cũ
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba xã cũ - Ranh xã Phước Sơn
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã ba ông Hoàng CK Mắm (thôn 4 Thống Nhất)
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba tô 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) - Hết tuyến
Đất trồng cây lâu năm 195.000 156.000 117.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba bà Hài đi xã Đồng Nai (cũ) (đường liên xã)
Đường ĐT 755 - Ranh xã Thọ Sơn
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Phước Sơn Đường nhà nghỉ Cao Nguyên di Thôn 8 Thống Nhất
Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) - Ngã ba nhà ông Triệu Tiến Tài
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba xã cũ đi Bàu Cá Rô
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường vào Sóc ông La
Ngã ba Tám Láo - Ngã ba NVH thôn 11 Thống Nhất
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba Cây Phượng đi Ngã ba ông Sính
Đường ĐT 755 - Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất
Ngã ba tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất - Ngã ba Đạ Có thôn 4 Thống Nhất
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường Ngã ba thôn 12 Thống Nhất
Ngã ba thôn 12 Thống Nhất - Giáp ranh xã Đăng Hà (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường tổ 4, thôn 3 Thống Nhất
Đường tổ 4 thôn 3 Thống Nhất - Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất
Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất - Hết Tuyến
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đường thôn 8 đến thôn 11 Thống Nhất
Nhà văn hóa thôn 8 Thống Nhất - Tổ 2 thôn 11 Thống Nhất
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Phước Sơn Ngã ba Xe Vàng đi Lòng Hồ
Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển
Đất trồng cây lâu năm 104.000 83.200 62.400 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba xe Vùng đi Lòng hồ
Hết ranh ông Bùi Văn Biển - Giáp Suối
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ
Giáp Suối - Ngã ba đường vào NVH Thôn 8
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường số 1 chợ Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường số 2 chợ Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ranh xã Thống Nhất cũ - Cầu số 3
Đất trồng cây lâu năm 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường
Đất trồng cây lâu năm 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã ba nhà ông Thoại
Đất trồng cây lâu năm 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng)
Đất trồng cây lâu năm 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất)
Đất trồng cây lâu năm 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) - Ngã ba Xưởng điều ông Tân
Đất trồng cây lâu năm 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba Xưởng điều ông Tân - Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi
Đất trồng cây lâu năm 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi - Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất)
Đất trồng cây lâu năm 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) - Ranh xã Đăng Hà (cũ)
Đất trồng cây lâu năm 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Tre (DHA.05)
Đường ĐT 755B - Lò gạch ông Sử
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Tre (DHA.05)
Lò gạch Ông Sử - Đường BTXM giáp ranh ông Bàn Văn Minh và ông Lâm Văn Sen
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba ông Thoại đi xã Đắk Lua (DHA.11)
Đường ĐT 755B - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13)
Ngã ba Bằng Lăng - Nhà ông Tô Duy Vần
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà(DHA.13)
Nhà ông Tô Duy Vần - Dốc khỉ
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 2 Đăng Hà đi Thôn 1 Đăng Hà (DHA.12)
Ngã ba ông Xuyến - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14)
Ngã ba ông Thọ - Cầu ông Hiền
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14)
Cầu ông Hiền - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường Bù Có
Trường TH Phước Sơn (Điểm trường Bù Xa) - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Phiến
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 5 đi Thôn 4
Đường ĐT 755 - Giáp Suối
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 5 đi Thôn 4
Giáp Suối - Ngã ba Đường Thôn 4 đi Thôn 7
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường thuộc khu QHTTHC xã Phước Sơn (cũ)
Đường ĐT 755 Đường Ngã ba Xe Vàng - Cuối đường
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường đi chùa Thanh phước
Đường ĐT 755 - Ngã tư Bù N'hai
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường đi chùa Thanh Phước
Ngã tư Bù N'hai - Ngã ba ông Dương
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Đĩa
Đường ĐT 755 - Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng)
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Đĩa
Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) - Ngã ba Láng Dầu
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường BTXM đoạn nhà ông Lương Văn Dựng
Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Hoàng Văn Cài
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 di Bàu Cá Rô
Đường ĐT 755 - Đất Lâm Phần
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba Tàu đi đường Bàu Cá Rô Thôn 2 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Ngã ba Bàu Cá Rô
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh cây xăng Hoàng Phát
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp đất ông Lê Đình Bé
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh NVH thôn 8 Thống Nhất
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp suối
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường Làng Thôn 1 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiếu
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường từ nhà ông Linh Văn Hoàng đi Ngã ba ông Phạm Quang Minh
Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Phạm Quang Minh
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường NVH thôn 3 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba Cây xăng Thiên Bảo
Đường ĐT755 - Ngã ba ông Tuyến
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh trường Nguyễn Văn Trỗi (cũ)
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm
Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Hoàng Văn Bản
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường vào nông trường cao su Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Giáp suối
Đất trồng cây lâu năm 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường vào trạm Kiểm Lâm Đăng Hà
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh điểm trường tiểu học thôn 10 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Phan Văn Tuấn
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường nội ô thôn 3 Thống Nhất, xã Phước Sơn
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất trồng cây lâu năm 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ) - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Hết địa phận thôn 3 - Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xã thôn 6
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ)
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) - Giáp ranh xã Bù Đăng
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) - Hết ranh xương điều Trường Thủy
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Hết ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã ba xã cũ
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba xã cũ - Ranh xã Phước Sơn
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã ba ông Hoàng CK Mắm (thôn 4 Thống Nhất)
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba tô 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba bà Hài đi xã Đồng Nai (cũ) (đường liên xã)
Đường ĐT 755 - Ranh xã Thọ Sơn
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Phước Sơn Đường nhà nghỉ Cao Nguyên di Thôn 8 Thống Nhất
Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) - Ngã ba nhà ông Triệu Tiến Tài
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba xã cũ đi Bàu Cá Rô
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường vào Sóc ông La
Ngã ba Tám Láo - Ngã ba NVH thôn 11 Thống Nhất
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba Cây Phượng đi Ngã ba ông Sính
Đường ĐT 755 - Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất
Ngã ba tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất - Ngã ba Đạ Có thôn 4 Thống Nhất
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường Ngã ba thôn 12 Thống Nhất
Ngã ba thôn 12 Thống Nhất - Giáp ranh xã Đăng Hà (cũ)
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường tổ 4, thôn 3 Thống Nhất
Đường tổ 4 thôn 3 Thống Nhất - Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất
Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất - Hết Tuyến
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đường thôn 8 đến thôn 11 Thống Nhất
Nhà văn hóa thôn 8 Thống Nhất - Tổ 2 thôn 11 Thống Nhất
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Phước Sơn Ngã ba Xe Vàng đi Lòng Hồ
Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba xe Vùng đi Lòng hồ
Hết ranh ông Bùi Văn Biển - Giáp Suối
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ
Giáp Suối - Ngã ba đường vào NVH Thôn 8
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường số 1 chợ Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường số 2 chợ Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ranh xã Thống Nhất cũ - Cầu số 3
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã ba nhà ông Thoại
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng)
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất)
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) - Ngã ba Xưởng điều ông Tân
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba Xưởng điều ông Tân - Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi - Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất)
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) - Ranh xã Đăng Hà (cũ)
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Tre (DHA.05)
Đường ĐT 755B - Lò gạch ông Sử
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Tre (DHA.05)
Lò gạch Ông Sử - Đường BTXM giáp ranh ông Bàn Văn Minh và ông Lâm Văn Sen
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba ông Thoại đi xã Đắk Lua (DHA.11)
Đường ĐT 755B - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13)
Ngã ba Bằng Lăng - Nhà ông Tô Duy Vần
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà(DHA.13)
Nhà ông Tô Duy Vần - Dốc khỉ
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 2 Đăng Hà đi Thôn 1 Đăng Hà (DHA.12)
Ngã ba ông Xuyến - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14)
Ngã ba ông Thọ - Cầu ông Hiền
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14)
Cầu ông Hiền - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường Bù Có
Trường TH Phước Sơn (Điểm trường Bù Xa) - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Phiến
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 5 đi Thôn 4
Đường ĐT 755 - Giáp Suối
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 5 đi Thôn 4
Giáp Suối - Ngã ba Đường Thôn 4 đi Thôn 7
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường thuộc khu QHTTHC xã Phước Sơn (cũ)
Đường ĐT 755 Đường Ngã ba Xe Vàng - Cuối đường
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường đi chùa Thanh phước
Đường ĐT 755 - Ngã tư Bù N'hai
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường đi chùa Thanh Phước
Ngã tư Bù N'hai - Ngã ba ông Dương
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Đĩa
Đường ĐT 755 - Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng)
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Đĩa
Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) - Ngã ba Láng Dầu
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường BTXM đoạn nhà ông Lương Văn Dựng
Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Hoàng Văn Cài
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 di Bàu Cá Rô
Đường ĐT 755 - Đất Lâm Phần
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba Tàu đi đường Bàu Cá Rô Thôn 2 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Ngã ba Bàu Cá Rô
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh cây xăng Hoàng Phát
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp đất ông Lê Đình Bé
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh NVH thôn 8 Thống Nhất
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp suối
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường Làng Thôn 1 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiếu
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường từ nhà ông Linh Văn Hoàng đi Ngã ba ông Phạm Quang Minh
Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Phạm Quang Minh
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường NVH thôn 3 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba Cây xăng Thiên Bảo
Đường ĐT755 - Ngã ba ông Tuyến
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh trường Nguyễn Văn Trỗi (cũ)
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm
Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Hoàng Văn Bản
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường vào nông trường cao su Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Giáp suối
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đường vào trạm Kiểm Lâm Đăng Hà
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh điểm trường tiểu học thôn 10 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Phan Văn Tuấn
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đường nội ô thôn 3 Thống Nhất, xã Phước Sơn
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755
Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ) - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755
Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755
Nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755
Hết địa phận thôn 3 - Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755
Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xã thôn 6
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755
Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ)
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755
Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) - Giáp ranh xã Bù Đăng
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755
Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) - Hết ranh xương điều Trường Thủy
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755
Hết ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã ba xã cũ
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755
Ngã ba xã cũ - Ranh xã Phước Sơn
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã ba ông Hoàng CK Mắm (thôn 4 Thống Nhất)
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755
Ngã ba tô 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 195.000 156.000 117.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ngã ba bà Hài đi xã Đồng Nai (cũ) (đường liên xã)
Đường ĐT 755 - Ranh xã Thọ Sơn
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường nhà nghỉ Cao Nguyên di Thôn 8 Thống Nhất
Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) - Ngã ba nhà ông Triệu Tiến Tài
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường từ Ngã ba xã cũ đi Bàu Cá Rô
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào Sóc ông La
Ngã ba Tám Láo - Ngã ba NVH thôn 11 Thống Nhất
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường từ Ngã ba Cây Phượng đi Ngã ba ông Sính
Đường ĐT 755 - Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Tuyến đường tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất
Ngã ba tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất - Ngã ba Đạ Có thôn 4 Thống Nhất
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Tuyến đường Ngã ba thôn 12 Thống Nhất
Ngã ba thôn 12 Thống Nhất - Giáp ranh xã Đăng Hà (cũ)
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Tuyến đường tổ 4, thôn 3 Thống Nhất
Đường tổ 4 thôn 3 Thống Nhất - Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Tuyến đường Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất
Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất - Hết Tuyến
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường thôn 8 đến thôn 11 Thống Nhất
Nhà văn hóa thôn 8 Thống Nhất - Tổ 2 thôn 11 Thống Nhất
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Ngã ba Xe Vàng đi Lòng Hồ
Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển
Đất nông nghiệp khác 104.000 83.200 62.400 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ngã ba xe Vùng đi Lòng hồ
Hết ranh ông Bùi Văn Biển - Giáp Suối
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ
Giáp Suối - Ngã ba đường vào NVH Thôn 8
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường số 1 chợ Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường số 2 chợ Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755B
Ranh xã Thống Nhất cũ - Cầu số 3
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755B
Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755B
Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã ba nhà ông Thoại
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755B
Ngã ba nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng)
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755B
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất)
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755B
Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) - Ngã ba Xưởng điều ông Tân
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755B
Ngã ba Xưởng điều ông Tân - Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755B
Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi - Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất)
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường ĐT 755B
Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) - Ranh xã Đăng Hà (cũ)
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Bàu Tre (DHA.05)
Đường ĐT 755B - Lò gạch ông Sử
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Bàu Tre (DHA.05)
Lò gạch Ông Sử - Đường BTXM giáp ranh ông Bàn Văn Minh và ông Lâm Văn Sen
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ngã ba ông Thoại đi xã Đắk Lua (DHA.11)
Đường ĐT 755B - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13)
Ngã ba Bằng Lăng - Nhà ông Tô Duy Vần
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà(DHA.13)
Nhà ông Tô Duy Vần - Dốc khỉ
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thôn 2 Đăng Hà đi Thôn 1 Đăng Hà (DHA.12)
Ngã ba ông Xuyến - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14)
Ngã ba ông Thọ - Cầu ông Hiền
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14)
Cầu ông Hiền - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bù Có
Trường TH Phước Sơn (Điểm trường Bù Xa) - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Phiến
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thôn 5 đi Thôn 4
Đường ĐT 755 - Giáp Suối
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thôn 5 đi Thôn 4
Giáp Suối - Ngã ba Đường Thôn 4 đi Thôn 7
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường thuộc khu QHTTHC xã Phước Sơn (cũ)
Đường ĐT 755 Đường Ngã ba Xe Vàng - Cuối đường
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi chùa Thanh phước
Đường ĐT 755 - Ngã tư Bù N'hai
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi chùa Thanh Phước
Ngã tư Bù N'hai - Ngã ba ông Dương
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Bàu Đĩa
Đường ĐT 755 - Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng)
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường đi Bàu Đĩa
Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) - Ngã ba Láng Dầu
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường BTXM đoạn nhà ông Lương Văn Dựng
Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Hoàng Văn Cài
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Thôn 3 di Bàu Cá Rô
Đường ĐT 755 - Đất Lâm Phần
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường từ Ngã ba Tàu đi đường Bàu Cá Rô Thôn 2 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Ngã ba Bàu Cá Rô
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường cạnh cây xăng Hoàng Phát
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp đất ông Lê Đình Bé
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường cạnh NVH thôn 8 Thống Nhất
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp suối
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Làng Thôn 1 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiếu
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường từ nhà ông Linh Văn Hoàng đi Ngã ba ông Phạm Quang Minh
Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Phạm Quang Minh
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường NVH thôn 3 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ngã ba Cây xăng Thiên Bảo
Đường ĐT755 - Ngã ba ông Tuyến
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường cạnh trường Nguyễn Văn Trỗi (cũ)
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm
Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Hoàng Văn Bản
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào nông trường cao su Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Giáp suối
Đất nông nghiệp khác 170.000 136.000 102.000 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường vào trạm Kiểm Lâm Đăng Hà
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường cạnh điểm trường tiểu học thôn 10 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Phan Văn Tuấn
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Đường nội ô thôn 3 Thống Nhất, xã Phước Sơn
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 111.000 88.800 66.600 0
Xã Phước Sơn Đất chăn nuôi tập trung - Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất nông nghiệp khác 75.000 60.000 45.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ) - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1
Đất nuôi trồng thủy sản 109.000 87.200 65.400 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2
Đất nuôi trồng thủy sản 109.000 87.200 65.400 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3
Đất nuôi trồng thủy sản 109.000 87.200 65.400 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Hết địa phận thôn 3 - Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản
Đất nuôi trồng thủy sản 109.000 87.200 65.400 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xã thôn 6
Đất nuôi trồng thủy sản 109.000 87.200 65.400 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 109.000 87.200 65.400 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) - Giáp ranh xã Bù Đăng
Đất nuôi trồng thủy sản 109.000 87.200 65.400 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) - Hết ranh xương điều Trường Thủy
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Hết ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã ba xã cũ
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba xã cũ - Ranh xã Phước Sơn
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã ba ông Hoàng CK Mắm (thôn 4 Thống Nhất)
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba tô 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) - Hết tuyến
Đất nuôi trồng thủy sản 125.000 100.000 75.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba bà Hài đi xã Đồng Nai (cũ) (đường liên xã)
Đường ĐT 755 - Ranh xã Thọ Sơn
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Phước Sơn Đường nhà nghỉ Cao Nguyên di Thôn 8 Thống Nhất
Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) - Ngã ba nhà ông Triệu Tiến Tài
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba xã cũ đi Bàu Cá Rô
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường vào Sóc ông La
Ngã ba Tám Láo - Ngã ba NVH thôn 11 Thống Nhất
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba Cây Phượng đi Ngã ba ông Sính
Đường ĐT 755 - Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất
Ngã ba tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất - Ngã ba Đạ Có thôn 4 Thống Nhất
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000 38.400 28.800 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường Ngã ba thôn 12 Thống Nhất
Ngã ba thôn 12 Thống Nhất - Giáp ranh xã Đăng Hà (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000 38.400 28.800 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường tổ 4, thôn 3 Thống Nhất
Đường tổ 4 thôn 3 Thống Nhất - Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000 38.400 28.800 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất
Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất - Hết Tuyến
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000 38.400 28.800 0
Xã Phước Sơn Đường thôn 8 đến thôn 11 Thống Nhất
Nhà văn hóa thôn 8 Thống Nhất - Tổ 2 thôn 11 Thống Nhất
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000 38.400 28.800 0
Xã Phước Sơn Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Phước Sơn Ngã ba Xe Vàng đi Lòng Hồ
Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 53.600 40.200 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba xe Vùng đi Lòng hồ
Hết ranh ông Bùi Văn Biển - Giáp Suối
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ
Giáp Suối - Ngã ba đường vào NVH Thôn 8
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường số 1 chợ Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường số 2 chợ Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ranh xã Thống Nhất cũ - Cầu số 3
Đất nuôi trồng thủy sản 109.000 87.200 65.400 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường
Đất nuôi trồng thủy sản 109.000 87.200 65.400 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã ba nhà ông Thoại
Đất nuôi trồng thủy sản 109.000 87.200 65.400 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng)
Đất nuôi trồng thủy sản 109.000 87.200 65.400 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất)
Đất nuôi trồng thủy sản 109.000 87.200 65.400 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) - Ngã ba Xưởng điều ông Tân
Đất nuôi trồng thủy sản 109.000 87.200 65.400 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba Xưởng điều ông Tân - Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi
Đất nuôi trồng thủy sản 109.000 87.200 65.400 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi - Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất)
Đất nuôi trồng thủy sản 109.000 87.200 65.400 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) - Ranh xã Đăng Hà (cũ)
Đất nuôi trồng thủy sản 109.000 87.200 65.400 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Tre (DHA.05)
Đường ĐT 755B - Lò gạch ông Sử
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000 38.400 28.800 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Tre (DHA.05)
Lò gạch Ông Sử - Đường BTXM giáp ranh ông Bàn Văn Minh và ông Lâm Văn Sen
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000 38.400 28.800 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba ông Thoại đi xã Đắk Lua (DHA.11)
Đường ĐT 755B - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000 38.400 28.800 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13)
Ngã ba Bằng Lăng - Nhà ông Tô Duy Vần
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000 38.400 28.800 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà(DHA.13)
Nhà ông Tô Duy Vần - Dốc khỉ
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000 38.400 28.800 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 2 Đăng Hà đi Thôn 1 Đăng Hà (DHA.12)
Ngã ba ông Xuyến - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000 38.400 28.800 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14)
Ngã ba ông Thọ - Cầu ông Hiền
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14)
Cầu ông Hiền - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường Bù Có
Trường TH Phước Sơn (Điểm trường Bù Xa) - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Phiến
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 5 đi Thôn 4
Đường ĐT 755 - Giáp Suối
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 5 đi Thôn 4
Giáp Suối - Ngã ba Đường Thôn 4 đi Thôn 7
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường thuộc khu QHTTHC xã Phước Sơn (cũ)
Đường ĐT 755 Đường Ngã ba Xe Vàng - Cuối đường
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường đi chùa Thanh phước
Đường ĐT 755 - Ngã tư Bù N'hai
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường đi chùa Thanh Phước
Ngã tư Bù N'hai - Ngã ba ông Dương
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Đĩa
Đường ĐT 755 - Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng)
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Đĩa
Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) - Ngã ba Láng Dầu
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường BTXM đoạn nhà ông Lương Văn Dựng
Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Hoàng Văn Cài
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 di Bàu Cá Rô
Đường ĐT 755 - Đất Lâm Phần
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba Tàu đi đường Bàu Cá Rô Thôn 2 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Ngã ba Bàu Cá Rô
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh cây xăng Hoàng Phát
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp đất ông Lê Đình Bé
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh NVH thôn 8 Thống Nhất
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp suối
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường Làng Thôn 1 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiếu
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường từ nhà ông Linh Văn Hoàng đi Ngã ba ông Phạm Quang Minh
Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Phạm Quang Minh
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường NVH thôn 3 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba Cây xăng Thiên Bảo
Đường ĐT755 - Ngã ba ông Tuyến
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh trường Nguyễn Văn Trỗi (cũ)
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm
Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Hoàng Văn Bản
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường vào nông trường cao su Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Giáp suối
Đất nuôi trồng thủy sản 109.000 87.200 65.400 0
Xã Phước Sơn Đường vào trạm Kiểm Lâm Đăng Hà
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh điểm trường tiểu học thôn 10 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Phan Văn Tuấn
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Đường nội ô thôn 3 Thống Nhất, xã Phước Sơn
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 71.000 56.800 42.600 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất nuôi trồng thủy sản 48.000 38.400 28.800 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ) - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1
Đất rừng sản xuất 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2
Đất rừng sản xuất 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3
Đất rừng sản xuất 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Hết địa phận thôn 3 - Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản
Đất rừng sản xuất 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xã thôn 6
Đất rừng sản xuất 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ)
Đất rừng sản xuất 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) - Giáp ranh xã Bù Đăng
Đất rừng sản xuất 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) - Hết ranh xương điều Trường Thủy
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Hết ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã ba xã cũ
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba xã cũ - Ranh xã Phước Sơn
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã ba ông Hoàng CK Mắm (thôn 4 Thống Nhất)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba tô 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) - Hết tuyến
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba bà Hài đi xã Đồng Nai (cũ) (đường liên xã)
Đường ĐT 755 - Ranh xã Thọ Sơn
Đất rừng sản xuất 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường nhà nghỉ Cao Nguyên di Thôn 8 Thống Nhất
Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) - Ngã ba nhà ông Triệu Tiến Tài
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba xã cũ đi Bàu Cá Rô
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường vào Sóc ông La
Ngã ba Tám Láo - Ngã ba NVH thôn 11 Thống Nhất
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba Cây Phượng đi Ngã ba ông Sính
Đường ĐT 755 - Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất
Ngã ba tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất - Ngã ba Đạ Có thôn 4 Thống Nhất
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường Ngã ba thôn 12 Thống Nhất
Ngã ba thôn 12 Thống Nhất - Giáp ranh xã Đăng Hà (cũ)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường tổ 4, thôn 3 Thống Nhất
Đường tổ 4 thôn 3 Thống Nhất - Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất
Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất - Hết Tuyến
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường thôn 8 đến thôn 11 Thống Nhất
Nhà văn hóa thôn 8 Thống Nhất - Tổ 2 thôn 11 Thống Nhất
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất rừng sản xuất 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Ngã ba Xe Vàng đi Lòng Hồ
Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển
Đất rừng sản xuất 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba xe Vùng đi Lòng hồ
Hết ranh ông Bùi Văn Biển - Giáp Suối
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ
Giáp Suối - Ngã ba đường vào NVH Thôn 8
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường số 1 chợ Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường số 2 chợ Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ranh xã Thống Nhất cũ - Cầu số 3
Đất rừng sản xuất 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường
Đất rừng sản xuất 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã ba nhà ông Thoại
Đất rừng sản xuất 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng)
Đất rừng sản xuất 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất)
Đất rừng sản xuất 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) - Ngã ba Xưởng điều ông Tân
Đất rừng sản xuất 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba Xưởng điều ông Tân - Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi
Đất rừng sản xuất 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi - Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất)
Đất rừng sản xuất 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) - Ranh xã Đăng Hà (cũ)
Đất rừng sản xuất 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Tre (DHA.05)
Đường ĐT 755B - Lò gạch ông Sử
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Tre (DHA.05)
Lò gạch Ông Sử - Đường BTXM giáp ranh ông Bàn Văn Minh và ông Lâm Văn Sen
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba ông Thoại đi xã Đắk Lua (DHA.11)
Đường ĐT 755B - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13)
Ngã ba Bằng Lăng - Nhà ông Tô Duy Vần
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà(DHA.13)
Nhà ông Tô Duy Vần - Dốc khỉ
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 2 Đăng Hà đi Thôn 1 Đăng Hà (DHA.12)
Ngã ba ông Xuyến - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14)
Ngã ba ông Thọ - Cầu ông Hiền
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14)
Cầu ông Hiền - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Bù Có
Trường TH Phước Sơn (Điểm trường Bù Xa) - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Phiến
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 5 đi Thôn 4
Đường ĐT 755 - Giáp Suối
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 5 đi Thôn 4
Giáp Suối - Ngã ba Đường Thôn 4 đi Thôn 7
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường thuộc khu QHTTHC xã Phước Sơn (cũ)
Đường ĐT 755 Đường Ngã ba Xe Vàng - Cuối đường
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường đi chùa Thanh phước
Đường ĐT 755 - Ngã tư Bù N'hai
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường đi chùa Thanh Phước
Ngã tư Bù N'hai - Ngã ba ông Dương
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Đĩa
Đường ĐT 755 - Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Đĩa
Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) - Ngã ba Láng Dầu
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường BTXM đoạn nhà ông Lương Văn Dựng
Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Hoàng Văn Cài
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 di Bàu Cá Rô
Đường ĐT 755 - Đất Lâm Phần
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba Tàu đi đường Bàu Cá Rô Thôn 2 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Ngã ba Bàu Cá Rô
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh cây xăng Hoàng Phát
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp đất ông Lê Đình Bé
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh NVH thôn 8 Thống Nhất
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp suối
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Làng Thôn 1 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiếu
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường từ nhà ông Linh Văn Hoàng đi Ngã ba ông Phạm Quang Minh
Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Phạm Quang Minh
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường NVH thôn 3 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba Cây xăng Thiên Bảo
Đường ĐT755 - Ngã ba ông Tuyến
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh trường Nguyễn Văn Trỗi (cũ)
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm
Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Hoàng Văn Bản
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường vào nông trường cao su Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Giáp suối
Đất rừng sản xuất 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường vào trạm Kiểm Lâm Đăng Hà
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh điểm trường tiểu học thôn 10 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Phan Văn Tuấn
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường nội ô thôn 3 Thống Nhất, xã Phước Sơn
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng sản xuất 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ) - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1
Đất rừng phòng hộ 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2
Đất rừng phòng hộ 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3
Đất rừng phòng hộ 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Hết địa phận thôn 3 - Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản
Đất rừng phòng hộ 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xã thôn 6
Đất rừng phòng hộ 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ)
Đất rừng phòng hộ 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) - Giáp ranh xã Bù Đăng
Đất rừng phòng hộ 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) - Hết ranh xương điều Trường Thủy
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Hết ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã ba xã cũ
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba xã cũ - Ranh xã Phước Sơn
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã ba ông Hoàng CK Mắm (thôn 4 Thống Nhất)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba tô 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) - Hết tuyến
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba bà Hài đi xã Đồng Nai (cũ) (đường liên xã)
Đường ĐT 755 - Ranh xã Thọ Sơn
Đất rừng phòng hộ 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường nhà nghỉ Cao Nguyên di Thôn 8 Thống Nhất
Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) - Ngã ba nhà ông Triệu Tiến Tài
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba xã cũ đi Bàu Cá Rô
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường vào Sóc ông La
Ngã ba Tám Láo - Ngã ba NVH thôn 11 Thống Nhất
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba Cây Phượng đi Ngã ba ông Sính
Đường ĐT 755 - Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất
Ngã ba tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất - Ngã ba Đạ Có thôn 4 Thống Nhất
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường Ngã ba thôn 12 Thống Nhất
Ngã ba thôn 12 Thống Nhất - Giáp ranh xã Đăng Hà (cũ)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường tổ 4, thôn 3 Thống Nhất
Đường tổ 4 thôn 3 Thống Nhất - Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất
Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất - Hết Tuyến
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường thôn 8 đến thôn 11 Thống Nhất
Nhà văn hóa thôn 8 Thống Nhất - Tổ 2 thôn 11 Thống Nhất
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất rừng phòng hộ 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Ngã ba Xe Vàng đi Lòng Hồ
Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển
Đất rừng phòng hộ 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba xe Vùng đi Lòng hồ
Hết ranh ông Bùi Văn Biển - Giáp Suối
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ
Giáp Suối - Ngã ba đường vào NVH Thôn 8
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường số 1 chợ Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường số 2 chợ Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ranh xã Thống Nhất cũ - Cầu số 3
Đất rừng phòng hộ 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường
Đất rừng phòng hộ 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã ba nhà ông Thoại
Đất rừng phòng hộ 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng)
Đất rừng phòng hộ 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất)
Đất rừng phòng hộ 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) - Ngã ba Xưởng điều ông Tân
Đất rừng phòng hộ 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba Xưởng điều ông Tân - Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi
Đất rừng phòng hộ 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi - Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất)
Đất rừng phòng hộ 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) - Ranh xã Đăng Hà (cũ)
Đất rừng phòng hộ 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Tre (DHA.05)
Đường ĐT 755B - Lò gạch ông Sử
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Tre (DHA.05)
Lò gạch Ông Sử - Đường BTXM giáp ranh ông Bàn Văn Minh và ông Lâm Văn Sen
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba ông Thoại đi xã Đắk Lua (DHA.11)
Đường ĐT 755B - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13)
Ngã ba Bằng Lăng - Nhà ông Tô Duy Vần
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà(DHA.13)
Nhà ông Tô Duy Vần - Dốc khỉ
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 2 Đăng Hà đi Thôn 1 Đăng Hà (DHA.12)
Ngã ba ông Xuyến - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14)
Ngã ba ông Thọ - Cầu ông Hiền
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14)
Cầu ông Hiền - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Bù Có
Trường TH Phước Sơn (Điểm trường Bù Xa) - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Phiến
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 5 đi Thôn 4
Đường ĐT 755 - Giáp Suối
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 5 đi Thôn 4
Giáp Suối - Ngã ba Đường Thôn 4 đi Thôn 7
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường thuộc khu QHTTHC xã Phước Sơn (cũ)
Đường ĐT 755 Đường Ngã ba Xe Vàng - Cuối đường
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường đi chùa Thanh phước
Đường ĐT 755 - Ngã tư Bù N'hai
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường đi chùa Thanh Phước
Ngã tư Bù N'hai - Ngã ba ông Dương
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Đĩa
Đường ĐT 755 - Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Đĩa
Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) - Ngã ba Láng Dầu
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường BTXM đoạn nhà ông Lương Văn Dựng
Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Hoàng Văn Cài
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 di Bàu Cá Rô
Đường ĐT 755 - Đất Lâm Phần
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba Tàu đi đường Bàu Cá Rô Thôn 2 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Ngã ba Bàu Cá Rô
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh cây xăng Hoàng Phát
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp đất ông Lê Đình Bé
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh NVH thôn 8 Thống Nhất
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp suối
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Làng Thôn 1 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiếu
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường từ nhà ông Linh Văn Hoàng đi Ngã ba ông Phạm Quang Minh
Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Phạm Quang Minh
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường NVH thôn 3 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba Cây xăng Thiên Bảo
Đường ĐT755 - Ngã ba ông Tuyến
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh trường Nguyễn Văn Trỗi (cũ)
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm
Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Hoàng Văn Bản
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường vào nông trường cao su Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Giáp suối
Đất rừng phòng hộ 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường vào trạm Kiểm Lâm Đăng Hà
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh điểm trường tiểu học thôn 10 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Phan Văn Tuấn
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường nội ô thôn 3 Thống Nhất, xã Phước Sơn
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng phòng hộ 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ) - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1
Đất rừng đặc dụng 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2
Đất rừng đặc dụng 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3
Đất rừng đặc dụng 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Hết địa phận thôn 3 - Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản
Đất rừng đặc dụng 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba Đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xã thôn 6
Đất rừng đặc dụng 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ)
Đất rừng đặc dụng 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) - Giáp ranh xã Bù Đăng
Đất rừng đặc dụng 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) - Hết ranh xương điều Trường Thủy
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Hết ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã ba xã cũ
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba xã cũ - Ranh xã Phước Sơn
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã ba ông Hoàng CK Mắm (thôn 4 Thống Nhất)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba tô 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) - Hết tuyến
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba bà Hài đi xã Đồng Nai (cũ) (đường liên xã)
Đường ĐT 755 - Ranh xã Thọ Sơn
Đất rừng đặc dụng 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường nhà nghỉ Cao Nguyên di Thôn 8 Thống Nhất
Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) - Ngã ba nhà ông Triệu Tiến Tài
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba xã cũ đi Bàu Cá Rô
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường vào Sóc ông La
Ngã ba Tám Láo - Ngã ba NVH thôn 11 Thống Nhất
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba Cây Phượng đi Ngã ba ông Sính
Đường ĐT 755 - Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất
Ngã ba tổ 1, tổ 2 thôn 4 Thống Nhất - Ngã ba Đạ Có thôn 4 Thống Nhất
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường Ngã ba thôn 12 Thống Nhất
Ngã ba thôn 12 Thống Nhất - Giáp ranh xã Đăng Hà (cũ)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường tổ 4, thôn 3 Thống Nhất
Đường tổ 4 thôn 3 Thống Nhất - Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Tuyến đường Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất
Ngã ba tổ 2 thôn 1 Thống Nhất - Hết Tuyến
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường thôn 8 đến thôn 11 Thống Nhất
Nhà văn hóa thôn 8 Thống Nhất - Tổ 2 thôn 11 Thống Nhất
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường đi ngã ba Ba Tàu đến Bàu Cá rô
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất rừng đặc dụng 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Ngã ba Xe Vàng đi Lòng Hồ
Ngã ba Xe Vàng - Hết ranh đất ông Bùi Văn Biển
Đất rừng đặc dụng 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba xe Vùng đi Lòng hồ
Hết ranh ông Bùi Văn Biển - Giáp Suối
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba xe Vàng đi Lòng hồ
Giáp Suối - Ngã ba đường vào NVH Thôn 8
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường số 1 chợ Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường số 2 chợ Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Hết tuyến
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ranh xã Thống Nhất cũ - Cầu số 3
Đất rừng đặc dụng 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Cầu số 3 - Hết ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường
Đất rừng đặc dụng 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh nhà ông Nguyễn Khoa Trường - Ngã ba nhà ông Thoại
Đất rừng đặc dụng 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba nhà ông Thoại - Cầu Đăng Hà (Giáp ranh tỉnh Lâm Đồng)
Đất rừng đặc dụng 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh xã Nghĩa Trung - Hết ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất)
Đất rừng đặc dụng 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Giáp ranh trường tiểu học Đường Nguyễn Văn Trỗi (điểm trường thôn 7 Thống Nhất) - Ngã ba Xưởng điều ông Tân
Đất rừng đặc dụng 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba Xưởng điều ông Tân - Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi
Đất rừng đặc dụng 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba nhà hàng Tuấn Lợi - Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất)
Đất rừng đặc dụng 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755B
Ngã ba Tám (thôn 9 Thống Nhất) - Ranh xã Đăng Hà (cũ)
Đất rừng đặc dụng 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Tre (DHA.05)
Đường ĐT 755B - Lò gạch ông Sử
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Tre (DHA.05)
Lò gạch Ông Sử - Đường BTXM giáp ranh ông Bàn Văn Minh và ông Lâm Văn Sen
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba ông Thoại đi xã Đắk Lua (DHA.11)
Đường ĐT 755B - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà (DHA.13)
Ngã ba Bằng Lăng - Nhà ông Tô Duy Vần
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 4 Đăng Hà đi Thôn 2 Đăng Hà(DHA.13)
Nhà ông Tô Duy Vần - Dốc khỉ
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 2 Đăng Hà đi Thôn 1 Đăng Hà (DHA.12)
Ngã ba ông Xuyến - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14)
Ngã ba ông Thọ - Cầu ông Hiền
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 đi Dốc Đen (DHA.14)
Cầu ông Hiền - Giáp ranh xã Đắk Lua
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Bù Có
Trường TH Phước Sơn (Điểm trường Bù Xa) - Hết ranh đất ông Trịnh Văn Phiến
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 5 đi Thôn 4
Đường ĐT 755 - Giáp Suối
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 5 đi Thôn 4
Giáp Suối - Ngã ba Đường Thôn 4 đi Thôn 7
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường thuộc khu QHTTHC xã Phước Sơn (cũ)
Đường ĐT 755 Đường Ngã ba Xe Vàng - Cuối đường
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường đi chùa Thanh phước
Đường ĐT 755 - Ngã tư Bù N'hai
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường đi chùa Thanh Phước
Ngã tư Bù N'hai - Ngã ba ông Dương
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Đĩa
Đường ĐT 755 - Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường đi Bàu Đĩa
Giáp suối (hết đất ông Hoàng Văn Sùng) - Ngã ba Láng Dầu
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường BTXM đoạn nhà ông Lương Văn Dựng
Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Hoàng Văn Cài
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Thôn 3 di Bàu Cá Rô
Đường ĐT 755 - Đất Lâm Phần
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường từ Ngã ba Tàu đi đường Bàu Cá Rô Thôn 2 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Ngã ba Bàu Cá Rô
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh cây xăng Hoàng Phát
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp đất ông Lê Đình Bé
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh NVH thôn 8 Thống Nhất
Đường ĐT 755 (Sao Bọng - Đăng Hà) - Giáp suối
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Làng Thôn 1 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Hiếu
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường từ nhà ông Linh Văn Hoàng đi Ngã ba ông Phạm Quang Minh
Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Phạm Quang Minh
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường NVH thôn 3 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Đường ĐT-755B (Sao Bọng - Đăng Hà)
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba Cây xăng Thiên Bảo
Đường ĐT755 - Ngã ba ông Tuyến
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh trường Nguyễn Văn Trỗi (cũ)
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm
Đường ĐT 755 - Ngã ba ông Hoàng Văn Bản
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường vào nông trường cao su Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Giáp suối
Đất rừng đặc dụng 25.000 20.000 15.000 0
Xã Phước Sơn Đường vào trạm Kiểm Lâm Đăng Hà
Đường ĐT 755 - Giáp đất lâm phần
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường cạnh điểm trường tiểu học thôn 10 Thống Nhất
Đường ĐT 755 - Giáp đất ông Phan Văn Tuấn
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Đường nội ô thôn 3 Thống Nhất, xã Phước Sơn
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Xã Phước Sơn Các tuyến đường còn lại
Toàn tuyến -
Đất rừng đặc dụng 32.000 25.600 19.200 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ranh giới xã Thống Nhất - Phước Sơn (cũ) - Hết ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1
Đất ở nông thôn 720.000 576.000 432.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Giáp ranh Công ty Hà Mỵ thôn 1 - Nhà văn hóa thôn 2
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Nhà văn hóa thôn 2 - Hết địa phận thôn 3
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Hết địa phận thôn 3 - Ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường Toản
Đất ở nông thôn 990.000 792.000 594.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba đường vào Trường THCS Võ Trường Toản - Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6
Đất ở nông thôn 810.000 648.000 486.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Giáp ranh Nhà thờ Tin lành Bù Xa thôn 6 - Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ)
Đất ở nông thôn 830.000 664.000 498.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba đường xã Phước Sơn đi xã Đồng Nai (cũ) - Giáp ranh xã Bù Đăng
Đất ở nông thôn 680.000 544.000 408.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư trung tâm cụm xã Thống Nhất (cũ) - Hết ranh xưởng điều Trường Thủy
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Hết ranh xưởng điều Trường Thủy - Ngã ba xã cũ
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.040.000 780.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba xã cũ - Ranh xã Phước Sơn
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn - Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.600.000 1.200.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã tư Thống Nhất đi Lam Sơn + 500m - Ngã ba ông Hoàng Cá Mắm (thôn 4 Thống Nhất)
Đất ở nông thôn 900.000 720.000 540.000 0
Xã Phước Sơn Đường ĐT 755
Ngã ba tổ 1, tổ 2 (thôn 4 Thống Nhất) - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 680.000 544.000 408.000 0
Xã Phước Sơn Đường Ngã ba bà Hải đi xã Đồng Nai (cũ) (đường liên xã)
Đường ĐT 755 - Ranh xã Thọ Sơn
Đất ở nông thôn 590.000 472.000 354.000 0
Xã Phước Sơn Đường nhà nghỉ Cao Nguyên đi Thôn 8 Thống Nhất
Đường ĐT 755B (Sao Bọng - Đăng Hà) - Ngã ba nhà ông Triệu Tiến Tài
Đất ở nông thôn 450.000 360.000 270.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Phước Sơn

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Đồng Nai mới nhất

Bảng giá đất xã Phước Sơn, thành phố Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Phước Sơn, thành phố Đồng Nai 2026

4. Thông tin xã Phước Sơn, thành phố Đồng Nai

Diện tích: 386,6 km² (hoặc 38.676 ha), là một trong những xã có quy mô diện tích tự nhiên lớn nhất thành phố Đồng Nai.

Dân số: 31.262 người (cập nhật theo số liệu thống kê tính đến cuối năm 2025).

Mật độ dân số: Khoảng 80 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)

Nguồn gốc và lộ trình hình thành xã Phước Sơn thuộc thành phố Đồng Nai gắn liền với hai đợt cải cách và sắp xếp địa giới hành chính lớn:

  • Năm 2025 (Sáp nhập cấp xã): Thực hiện chiến lược tinh gọn bộ máy cơ sở giai đoạn 2023-2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội đã ban hành Nghị quyết số 1662/NQ-UBTVQH15 (có hiệu lực từ ngày 1/7/2025). Theo đó, xã Phước Sơn mới được thành lập trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và dân số của 3 xã cũ thuộc huyện Bù Đăng trước đây bao gồm: xã Đăng Hà, xã Thống Nhất và xã Phước Sơn cũ.
  • Năm 2026 (Thành lập Thành phố trực thuộc Trung ương): Ngày 24/4/2026, Quốc hội chính thức thông qua Nghị quyết số 30/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Đồng Nai trực thuộc trung ương (trên cơ sở sáp nhập toàn bộ tỉnh Đồng Nai và tỉnh Bình Phước cũ). Kể từ khi nghị quyết này có hiệu lực vào ngày 30/4/2026, địa bàn xã Phước Sơn (thuộc huyện Bù Đăng cũ) chính thức trở thành một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc thành phố Đồng Nai.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Đồng Nai

5.1. Giá đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hằng năm (gồm đất lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản.

a) Giá đất vị trí 1 : Được quy định tại Phụ lục I kèm theo Quy định này; trong đó:

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 100: Tính bằng 100% giá đất nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét đến hết mét thứ 200: Tính bằng 80% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 200 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại): Tính bằng 30% giá đất nông nghiệp vị trí 1, phạm vi 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này nhưng không được cao hơn giá đất tối đa và không được thấp hơn giá đất tối thiểu theo từng địa bàn xã, phường quy định tại Phụ lục VIII kèm theo Quy định này.

Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà xác định vị trí theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá các loại đất nông nghiệp còn lại

a) Đối với đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác thì giá đất được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất;

b) Đối với đất rừng sản xuất sử dụng vào mục đích trồng cây lâu năm thì xác định khu vực, vị trí, phạm vi và giá đất theo quy định đối với đất trồng cây lâu năm;

c) Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng tính bằng giá đất rừng sản xuất cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

3. Giá đất nông nghiệp tại các đảo, cù lao được áp dụng chung một vị trí và mức giá đất quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

4. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

5.2. Giá đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất vị trí 1: Được quy định tại Phụ lục III kèm theo Quy định này.

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến hết mét thứ 50: Tính bằng 100% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 50 mét đến hết mét thứ 100: Tính bằng 80% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 3 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ có phạm vi từ trên 100 mét trở lên: Tính bằng 60% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông.

b) Giá đất vị trí 2 (vị trí còn lại):

– Phạm vi 1 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này đến hết mét thứ 50: giá đất được tính bằng 15% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Phạm vi 2 được tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này có phạm vi từ trên 50 mét trở lên: giá đất được tính bằng 10% giá đất phi nông nghiệp vị trí 1 của tuyến đường giao thông quy định tại Phụ lục VII nhưng không được thấp hơn giá đất trồng cây lâu năm vị trí 1, phạm vi 1 của cùng tuyến đường giao thông;

– Trường hợp thửa đất, khu đất tại vị trí 2 (vị trí còn lại) mà phạm vi đất tính theo nhiều tuyến đường giao thông tại Phụ lục VII kèm theo Quy định này thì giá đất được xác định theo tuyến đường giao thông có khoảng cách gần nhất tính từ mốc hành lang an toàn đường bộ đến thửa đất, khu đất. Trường hợp khoảng cách bằng nhau thì áp giá theo tuyến đường giao thông có mức giá cao nhất.

2. Giá đất tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp áp dụng chung một vị trí và được quy định tại Phụ lục IV kèm theo Quy định này.

3. Giá các loại đất gồm: Đất quốc phòng, đất an ninh, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp áp dụng mức giá như sau:

a) Trường hợp giao không thu tiền sử dụng đất để xây dựng trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức, đơn vị; công trình chuyên dùng, công trình phục vụ công tác quản lý tại đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân; công trình sự nghiệp của đơn vị chưa tự chủ tài chính thì tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

b) Trường hợp Nhà nước cho thuê đất để xây dựng công trình sự nghiệp và sử dụng vào mục đích sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất ở thì tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,8.

4. Giá các loại đất gồm: Đất sử dụng vào mục đích công cộng; đất tôn giáo; đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

5. Đất có mặt nước chuyên dùng nếu sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất; nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì tính bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

Riêng đối với đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng, khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

6. Đất phi nông nghiệp khác theo quy định tại khoản 11 Điều 5 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 151/2025/NĐ-CP, Nghị định số 226/2025/NĐ-CP tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất.

7. Giá đất trong khu tái định cư:

a) Bảng giá đất ở tại các khu tái định cư được quy định tại Phụ lục VI kèm theo Quy định này;

b) Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp khác (nếu có) trong khu tái định cư được xác định như sau:

– Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,7;

– Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tính bằng giá đất ở cùng khu vực, vị trí, phạm vi đất nhân với hệ số 0,6;

– Giá các loại đất phi nông nghiệp còn lại thì căn cứ quy định tại khoản 3, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều này để xác định.

8. Giá đất trong Khu công nghệ cao công nghệ sinh học Đồng Nai được quy định tại Phụ lục V kèm theo Quy định này. Giá các loại đất còn lại trong Khu công nghệ cao gồm: Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ, đất sử dụng vào mục đích công cộng thì căn cứ vào khoản 3, khoản 4 Điều này để xác định.

9. Giá đất tại Cảng hàng không quốc tế Long Thành xác định như sau:

a) Giá đất thương mại, dịch vụ là 2.760.000 đồng/m²;

b) Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ là 2.520.000 đồng/m².

10. Giá đất phi nông nghiệp tại các đảo, cù lao áp dụng chung vị trí và mức giá quy định tại Phụ lục II kèm theo Quy định này.

11. Khu vực, vị trí, phạm vi đất được áp dụng theo quy định tại Nghị quyết quy định về tiêu chí xác định khu vực, vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn thành phố Đồng Nai.

4.8/5 - (1166 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?