Bảng giá đất xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất xã Quan Thành, tỉnh Nghệ An
Xã Quan Thành Sắp xếp từ: Các xã Bắc Thành, Nam Thành, Trung Thành và Xuân Thành.
Bảng giá đất xã Quan Thành năm 2026
Khu vực: xã Quan Thành.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 18.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quan Thành |
Từ giáp xã Trung Thành (cũ) đến Ngã tư xã Nam Thành (cũ) - Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) Các thửa: 753, 754, 16, 18, 17, 36, 37, 43, 65, 66, 803, 804, 92, 110, 109, 111, 148, 140, 780, 781, 201, 854, 200, 221, 222, 275, 277, 276, 289, 291, 344, 342, 343, 354, 403, 402, 417, 418, 290 419, 471, 486, 487, 756, 757, 569, 1610, 1611, 628, 627, 644, 643, 642, 705, 805, 806, 717, 719, 718, 704, 703, 646, 645, 624, 625, 626, 570, 551, 552, 489, 488, 469, 422, 1605, 1604, 399, 421, 420, 355, 341, 340, 294, 292, 293, 274, 224, 470, 1605, 1604, 421, 420, 399, 401, 400, 355, 341, 340, 294, 292, 293, 274, 224, 223, 225, 198, 197, 199, 157, 158, 146, 147 thuộc tờ bản đồ số 111 (9 cũ); và một số thửa trên cùng tuyến. - Các thửa: 1660, 34, 1660, 2636, 2642, 2644, 140156, 138, 139, 59, 2856, 2855, 57, 32, 2877, 2876 tờ bản đồ 121 (13 cũ); và một số thửa trên cùng tuyến. |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ ngã tư Nam Thành (cũ) đến Ngã tư Đường rẽ vào xóm Phan Đăng Lưu - Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) Các thửa số: 13, 155, 1743, 1744, 1745, 220, 219, 279, 2733, 2732, 277, 288, 1849, 1851, 343, 342, 353, 354, 411, 409, 424, 425, 426, 481, 480, 1702, 1664, và một số thửa trên cùng tuyến, tờ bản đồ 121 (13 cũ) - Các thửa: 491, 559, 1840, 2189, 2190, 1291, 1841, 572, 304, 621, 620, 370, 573, 557, 493, 492, 2641,427, 164, 340, 341, 292, 291, 2640, 428, 1651, 427, 1652,408, 666, 1647, 355, 1739, 340, 341, 292, 291,292, 276, 222, 2650, 2649, 220, 219, 2733, 2731, 2732, 2733, 277, 288, 1849, 1851, 343, 342, 353, 354, 411,409, 425, 2653, 2654, 278, 277, 491, 559, 1840, 1841, 572, 621, 620, 370, và một số thửa trên cùng tuyến, tờ bản đồ 121 (13 cũ); |
Đất ở | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Ngả tư Đường rẽ vào xóm Phan Đăng Lưu Đến giáp xã Liên Thành (cũ) Phía đông - Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) Các Thửa số: 611, 6631, 6691, 690, 1668, 703, 744, 778, 166, 703, , 6031, 690, 703,792,793,757,800 đến 1747, 1837, 1838, 2853, lô số 3 đến lô số 11, 2896, 2897, 1757, 1749, 1670, 2850, 2851, 2852, 2892, 2848, 1834, 1835, 1836, 2000, 1982, 1741, 2638, 1820, 1839, Phía Tây từ thửa 2853 giáp Liên Thành; Phía đông số thửa lô số 28 đến lô số 35, 1663, 1662, 1661, 1660, 1851, 1759, lô số 12, 1957, 1956, lô số 7, lô 8, lô 9, 2780, 1750, 1672, 1660, 1848, 1671, 2864, 2895, từ lô số 4 đến lô số 7, 2884, 1673, 1676, 1675, 1674, 1672, 1633, 1632 632,633, từ 1672 đến giáp Liên Thành và một số thửa còn lại trên cùng tuyến, Tờ bản đồ 121 (13 cũ) - |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) Từ ngả tư Nam Thành đến ngả tư trường THCS: (Số thửa: 1810, 205, 1741, 1740, 206, 207, 208, 209,1748, 210, 2894, 2893, 1740, 1741, 205, 1800, 1749, 211, 2841, 2840, 151, 150, 149, 148, 417, 47, 48, 49,1654, 50, 51, 1655, 52, 145,và một số thửa trên cùng tuyến. tờ bản đồ 121 (13 cũ); - Đến ngả tư trường THCS (Thửa số: 152, 1848, 1849, 150,149, 148,147,146,145,144,143,142,141,67,1872,1900,69,1899,1898,1 853,1854,1865,1864,1879,1978,55, 61,1828,62,63,1829,64, 2016, 1848, 1849, 150, 149, 148, 147, 146, 144, 143, 142, 142, 67, 1873, 1872, 1900, 69, 1899, 1898, 1853, 2027, 2026, 2025, 2044, 1978, 1979, 1986, 55, 54 và một số thửa trên cùng tuyến. tờ bản đồ số 119 (12 cũ) |
Đất ở | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) Từ ngả tư trường THCS đến Cầu Sỏi Thửa số: 1085, 959, 1099, 1098, 953, 950, 906, 907, 908, 1069, 1134, 1133, 961, 1135, 908, 946, 945, 944, 943, 942, 941, 940, 939, 938, 9,37, 1100, 958, 957, 956, 955, 954, 953, 952, 1101, 950, 949, 948, 947, 1025, 1024, lô 08, 1023, 1022, 1021, 1020, 1019, 988, lô số 1 đến lô 20 vùng Cây Vội 904, 1599, 1098, 953, 950, 906, 1070, 1069, 1134, 1133, 1135, 946, 945, 944, 943, 942, 941, 940, 939, 938, 937, 1100, 508, 507, 506, 505, 504, 503, 502, 1143, 1101, 948, 949, 947, 3021, 3020, 685, 787,và một số thửa trên cùng tuyến.tờ bản đồ số 107 (8 cũ) - Đến Cầu Sỏi từ lô số 01 đến lô 21 QH 2018- 2019 vùng Lâm Sâng, đoạn đường từ ngã tư lên cầu sỏi phía nam, 52, 53, 54, 1969, 1968, 1967, 1966, 1965, 9, 1841, 1961, 1960, 1929, 1928, 1927, 11, 12, lô 01 đến lô 08 vùng Lâm Sâng QH 2020 - 2021và một số thửa trên cùng tuyến. tờ bản đồ số 119 (12 cũ)) |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ giáp xã Trung Thành (cũ) đến Ngã tư xã Nam Thành (cũ) - Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) Các thửa: 753, 754, 16, 18, 17, 36, 37, 43, 65, 66, 803, 804, 92, 110, 109, 111, 148, 140, 780, 781, 201, 854, 200, 221, 222, 275, 277, 276, 289, 291, 344, 342, 343, 354, 403, 402, 417, 418, 290 419, 471, 486, 487, 756, 757, 569, 1610, 1611, 628, 627, 644, 643, 642, 705, 805, 806, 717, 719, 718, 704, 703, 646, 645, 624, 625, 626, 570, 551, 552, 489, 488, 469, 422, 1605, 1604, 399, 421, 420, 355, 341, 340, 294, 292, 293, 274, 224, 470, 1605, 1604, 421, 420, 399, 401, 400, 355, 341, 340, 294, 292, 293, 274, 224, 223, 225, 198, 197, 199, 157, 158, 146, 147 thuộc tờ bản đồ số 111 (9 cũ); và một số thửa trên cùng tuyến. - Các thửa: 1660, 34, 1660, 2636, 2642, 2644, 140156, 138, 139, 59, 2856, 2855, 57, 32, 2877, 2876 tờ bản đồ 121 (13 cũ); và một số thửa trên cùng tuyến. |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ ngã tư Nam Thành (cũ) đến Ngã tư Đường rẽ vào xóm Phan Đăng Lưu - Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) Các thửa số: 13, 155, 1743, 1744, 1745, 220, 219, 279, 2733, 2732, 277, 288, 1849, 1851, 343, 342, 353, 354, 411, 409, 424, 425, 426, 481, 480, 1702, 1664, và một số thửa trên cùng tuyến, tờ bản đồ 121 (13 cũ) - Các thửa: 491, 559, 1840, 2189, 2190, 1291, 1841, 572, 304, 621, 620, 370, 573, 557, 493, 492, 2641,427, 164, 340, 341, 292, 291, 2640, 428, 1651, 427, 1652,408, 666, 1647, 355, 1739, 340, 341, 292, 291,292, 276, 222, 2650, 2649, 220, 219, 2733, 2731, 2732, 2733, 277, 288, 1849, 1851, 343, 342, 353, 354, 411,409, 425, 2653, 2654, 278, 277, 491, 559, 1840, 1841, 572, 621, 620, 370, và một số thửa trên cùng tuyến, tờ bản đồ 121 (13 cũ); |
Đất ở | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Ngả tư Đường rẽ vào xóm Phan Đăng Lưu Đến giáp xã Liên Thành (cũ) Phía đông - Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) Các Thửa số: 611, 6631, 6691, 690, 1668, 703, 744, 778, 166, 703, , 6031, 690, 703,792,793,757,800 đến 1747, 1837, 1838, 2853, lô số 3 đến lô số 11, 2896, 2897, 1757, 1749, 1670, 2850, 2851, 2852, 2892, 2848, 1834, 1835, 1836, 2000, 1982, 1741, 2638, 1820, 1839, Phía Tây từ thửa 2853 giáp Liên Thành; Phía đông số thửa lô số 28 đến lô số 35, 1663, 1662, 1661, 1660, 1851, 1759, lô số 12, 1957, 1956, lô số 7, lô 8, lô 9, 2780, 1750, 1672, 1660, 1848, 1671, 2864, 2895, từ lô số 4 đến lô số 7, 2884, 1673, 1676, 1675, 1674, 1672, 1633, 1632 632,633, từ 1672 đến giáp Liên Thành và một số thửa còn lại trên cùng tuyến, Tờ bản đồ 121 (13 cũ) - |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) Từ ngả tư Nam Thành đến ngả tư trường THCS: (Số thửa: 1810, 205, 1741, 1740, 206, 207, 208, 209,1748, 210, 2894, 2893, 1740, 1741, 205, 1800, 1749, 211, 2841, 2840, 151, 150, 149, 148, 417, 47, 48, 49,1654, 50, 51, 1655, 52, 145,và một số thửa trên cùng tuyến. tờ bản đồ 121 (13 cũ); - Đến ngả tư trường THCS (Thửa số: 152, 1848, 1849, 150,149, 148,147,146,145,144,143,142,141,67,1872,1900,69,1899,1898,1 853,1854,1865,1864,1879,1978,55, 61,1828,62,63,1829,64, 2016, 1848, 1849, 150, 149, 148, 147, 146, 144, 143, 142, 142, 67, 1873, 1872, 1900, 69, 1899, 1898, 1853, 2027, 2026, 2025, 2044, 1978, 1979, 1986, 55, 54 và một số thửa trên cùng tuyến. tờ bản đồ số 119 (12 cũ) |
Đất ở | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) Từ ngả tư trường THCS đến Cầu Sỏi Thửa số: 1085, 959, 1099, 1098, 953, 950, 906, 907, 908, 1069, 1134, 1133, 961, 1135, 908, 946, 945, 944, 943, 942, 941, 940, 939, 938, 9,37, 1100, 958, 957, 956, 955, 954, 953, 952, 1101, 950, 949, 948, 947, 1025, 1024, lô 08, 1023, 1022, 1021, 1020, 1019, 988, lô số 1 đến lô 20 vùng Cây Vội 904, 1599, 1098, 953, 950, 906, 1070, 1069, 1134, 1133, 1135, 946, 945, 944, 943, 942, 941, 940, 939, 938, 937, 1100, 508, 507, 506, 505, 504, 503, 502, 1143, 1101, 948, 949, 947, 3021, 3020, 685, 787,và một số thửa trên cùng tuyến.tờ bản đồ số 107 (8 cũ) - Đến Cầu Sỏi từ lô số 01 đến lô 21 QH 2018- 2019 vùng Lâm Sâng, đoạn đường từ ngã tư lên cầu sỏi phía nam, 52, 53, 54, 1969, 1968, 1967, 1966, 1965, 9, 1841, 1961, 1960, 1929, 1928, 1927, 11, 12, lô 01 đến lô 08 vùng Lâm Sâng QH 2020 - 2021và một số thửa trên cùng tuyến. tờ bản đồ số 119 (12 cũ)) |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) Đoạn từ ngả tư xã Nam Thành đi xóm Lâm Thành cả hai bên 1705, 157, 1706, 1707, 1708, 1737, 1736, 1790 1738, 1710, 1711, 1712, 1713, 1714, 1715, 1716, 1717, 1718, 1719, 1676, 1677, 1678, 1679, 1680, 1681, 1682, 1683, 1684, 1685, 1686, 1688, 1689, 1690, 1691, 1692, 1693, 2880, 1694, LÔ 18 ĐẾN LÔ 22, 912, 913, 1700, LÔ 1, 1761 đến 1762, 1771, 1778, LÔ 6, 1764, 1775, 1773, 1772, 1770, 1774, 1777, 1716, 1782, 1776, 2898, LÔ 23, 1781, 1767, 1768, 1780, 2568, 243, 244, 1900, 1901, 1902, 1903, 1904, 2625, 2626, 2627, 2825, 2827, 2888, 1768, 1779, 1780, 1918, 1919, 1920, 1925, 1926, 1913, 1912, 1720, 1754, 1722, 1723 đến 1727 và các thửa còn lại tờ bản đồ 121 (13 cũ) và các thửa còn lại trên cùng tuyến. - |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến từ cầu Sỏi đi lên Đến nhà ông Đào - Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) thửa 79 66, 225, 219, 289, 288, 287, 286, 202, 280, 224, 279, 278, 277, 207, 227, 228, 263, 265, 218, 217, 260, 229, 216, 215, 230, 196, 293, 292, 291, 302, 294, 285, 197, 266, 204, 218, 265, 263, 260, 214, 312, 230, 229, và các thửa còn lại trên cùng tuyến tờ bản đồ số 103 (7 cũ) - |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Nghĩa trang xóm Hợp Thành Đến Lèn Voi - Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) Tuyến từ thửa số 1010 Nguyễn Thị Tương lên Lèn Voi xóm Hợp Thành giáp xã Trung Thành cả 2 bên:(thửa số 1010,1007,1008,1009,1096,1095,1081,1093, 1092, 1126, 1125, 1124, 1122, 1121, 1120, 864, 861, 845, 844, 1002, 1048, 1047, 836, 837, 1025, 1026, 840, 908, 907, 1065, 1064, 1063, 1062, 1065, 1061, 1060, 1059, 812, 770, 1050, 1049, 904 và các thửa còn lại trên cùng tuyến tờ bản đồ số 99 (6 cũ)) - |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Nghĩa trang xóm Hợp Thành Đến Lèn Voi - Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) Các thửa bám đường huyện Tờ số 97 (5 cũ)xóm Hợp Thành 166,189,163,188,199,198,192,191,190,170,197,293,292,291,290,289,288,278,277,276,275,175,289,290,141,155,172,285,284,283,19 4,193,201,135; 178, 270, 269, 294, 295, 178, 199, 282, 281, 172, 282, 281, 156và các thửa còn lại trên cùng tuyến - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Nghĩa trang xóm Hợp Thành Đến Lèn Voi - Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) Các thửa Tờ số 95 (4 cũ) xóm Hợp Thành 72,73, 90, 71, 194, 198, 199,169,89,195,74, 162,161,160,159,50,34,27,169,11,154,153,152,151 và các thửa còn lại trên tuyến - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Nghĩa trang xóm Hợp Thành Đến Lèn Voi - Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) Các thửa Tờ bản đồ số 79 (2 cũ) xóm Hợp Thành 182,201,200,198,27 và các thửa còn lại trên cùng tuyến - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ giáp xã Trung Thành (cũ) Đến đường huyện Khánh Nam Lý - Khu dân cư dãy 2 Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) Các thửa số 01,867,863, lô 01 đến lô 13, lô 14 đến lô 22, 864, 865, 866, lô 25 đên lô 30, 868, 869, 870, 871, 872, 873, 874 và các thửa dãy 2 vùng đồng Dòi còn lại dãy 2 Đường Quốc lộ 7B TBBD 111 (9 cũ). Phía đông 789,790,791,792,793,794,795,796,797,798,799,800,801,802,782,783,784,785,786, 787,788,815, 816,817,826,818,819,820,821,822, 823, 824, 825, 826, tờ bản đồ 111 (9 cũ). Các thửa: 1850,1851,1852,1853,1752, tờ bản đồ 121 (13 cũ) và các thửa còn lại trên cùng tuyến. - |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ ngả tư Nam Thành đến Ngả tư Đường vào Phan Đăng Lưu - Khu dân cư dãy 2 Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) Từ thửa số: 2035,2036,2037,1987,2039,2040,2042,2043,2044,2045,2046,2047,2048,2049,2050, các Lô 13 đến lô 24, 2034, 2025, 2026, 2027, 1993, 2696, 2697, 2698 tờ bản 121 (13 cũ)và các thửa còn lại trên cùng tuyến. - |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Ngả tư Đường vào Phan Đăng Lưu Đến xã Liên Thành - Khu dân cư dãy 2 Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) 2026,2027,2028,2029,2030,2,31,2032,2033, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, 2013, 2014, 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020, 1992, 1991, 234, 1996, 575, 576, 577, 578, 579, 580, 581, 582, 583, 584, 585, 586, 587, 588, 586, 590, 591, lô 35, lô 01 đến lô 12, D1-L01, 2738, 2682, 2683, D1-L05, D1-L06, 2688, 2665, 2662, 2661, 2666, D1-L014, D1-L01, D1-L02 ĐẾN D1-L08, D1-L09, ĐẾN D1-L12 Phía tây từ thửa 2033 đến giáp Liên Thành; tờ bản đồ 121 (13 cũ) và các thửa còn lại trên cùng tuyến. - |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Khu dân cư mới QH 2023 - Xã Nam Thành cũ Dãy 3 Đường Quốc lộ 7B đồng Cồn Lều xóm Phú Sơn theo QĐ SỐ 5321 GÀY 13/11/2023 Từ lô số 01 đến lô số 30 tờ bản đồ số 121 - |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã qua xóm Phú Sơn, Minh Châu - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ ngã tư xóm Phú Sơn Thửa số 959,902,891,832,756,728,639,620,976,512,513,977,344,970,320,3 21,278,199,1105,1104,144,124,82,1137,1138,41,1164,10 tờ bản đồ số 107 (8 cũ)) - Đến Đền ông Thuần Nông xóm Minh Châu Các thửa: 65,1066, 1065, 1064, 14,13,17,996, ,993,994,59,83,103,104, 1033,1032,1031,1030,1108,1109,277,243,971,410,514,538,1139, 1140,754,811,831, 893, tờ bản đồ 107 |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã qua xóm Phan Đăng Lưu - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ ngã tư trường THCS Nam Thành đến kênh 4A xóm Đăng Lưu (Thửa số: 74,132,224,247,310, ,2002, 2003, 453,471, 517,537,582,1991, 1990,750,804,828, 936,999,1900,1910,1858,1857,1847,1152,1850,1851,1852,1282,1920,1856,1885,1884,1883,1955,Các thửa: 2015,2014,1174,1153, 1080,1000,915,827,806,1908,670,1859,602,536,1988,1989,470,1862,1871,1870,1863,331,311,1010,1011, 225,160,134, 1918,1919, 2006, 2034, 2035, 2036, 2037, 518, 1909, 1846, 1925, 1896 và các thửa còn lại trên tuyến tờ bản đồ số 119 (12 cũ) - |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã qua xóm Phan Đăng Lưu - Xã Nam Thành cũ Từ nhà văn hoá xóm Đăng Lưu đến cổng chào xóm gồm các thửa 1897, 655, 656, 657, 1843, 1842, 569, 660, 661, 1907, 827, 730 và các thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ số 119 (12 cũ) - |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã qua xóm Tây Hồ - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ ngả tư xóm Tây Hồ đi xuống nhà văn hóa xóm, Đến nhà Anh Chỉnh giáp đường Khánh Nam Lý Thửa số: 1659,1798,1799,682,681,735,734,733,762,2663,2711, 2823,2824,1845,1846,2742,2743,1834,1835,821,822,843,842,1958,880,881, 899,882,898,897,883,840,779,2646,2645,724,2648,669,649,588,537,464,2874,2873, 371,2816,317,255,243,253,316,380,2753,2754,1956,462,514,535,536,601,667,718, 2725,771,2726,667,718,2781,2782,2768,2769,2770,2771,884,1816,896,943, 954,956,942,957,941,2723,940,901,902,879,878,844,845,820,819,818,1980,2013, 2012,2010,792,761,737 tờ bản đồ 121 (13 cũ) - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã qua xóm Tây Hồ - Xã Nam Thành cũ Đoạn từ nhà văn hóa xóm Tây Hồ Đến nhà ông Diên, phía đông và phía tây 952,1002,1003,1017,1059,1072,1722,1649,33,34,955,1018,1019,2820,2821,2822 tờ bản đồ 121 (13 cũ) - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã qua xóm Lâm Thành - Xã Nam Thành cũ Trục đường trung tâm xóm từ đường huyện Khánh - Nam - Lý đến kênh trung Long phía sau nhà thờ giáo xứ: (Lô số: 10 đến 16 phía đông; đợt 1: lô số14,15,16,04; thửa 515,514,513,525,524,523,521,520, 257, 256, 241, 610, 611, 596, 595, 180, 146, 98, 512,511, 510, 289,08, 609,256,611,610,98, 46,180,595, 596, 241, 257, 288,311,338, 359,490,489,371, 403 Tờ bản đồ số 115 (10 cũ) - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm - Xã Nam Thành cũ Các tuyến trục xóm: (Thửa số: từ nhà anh Bằng đến nhà Nguyễn Đình Thành thửa 403,369,363,332,331,319,284,263,238, 587, 586, 585, 584, 176, 133, 541, 102, tờ bản đồ số 115 (10 cũ) - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm - Xã Nam Thành cũ Tuyến Nguyễn Đình Quảng đến giáp đồng(Cả 2 bên tuyên đường, thửa số: 147,135,100,497,101,542,501,500,495,494,103,104,85,84,83,82,73,71,49,48 Tờ bản đồ số 115) - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ kênh Trung Long vòng ra Nguyễn Văn Sỹ: Thửa số 6, 484, 485, 486, 487, 613, 612, 583, 582, 56, 33, 603, 27, 615, 614, 13, 529, 528, 551, 550, 7,8,9,12,526,578,577,19,26,465,37,588,589,590,483,51,72,71, Tờ bản đồ số 115) - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ Vũ Văn Đường đến Vũ Văn Quỳnh 2 bên Thửa số: 591,592, 604,605,606, 607,16,32, 517,28, 31, 58, 59, 65, 90, 89, 91, 92, 63, 61, 29,30 Tờ bản đồ số 115) - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm - Xã Nam Thành cũ Còn lại các số thửa trong xóm tờ bản đồ 115 xóm Lâm Thành 24, 21, 473, 472, 10, 577, 578, 526, 525, 9, 8, 7, 1, 502, 503, 501, 3, 4, 15, 14, 6, 517, 28, 30, 29, 61, 63, 60, 64, 65, 59, 31, 58, 32, 16, 138, 145, 182, 193, 194, 244, 370, 362, 333, 318, 317, 285, 334, 335, 336, 313, 337, 134, 148, 201, 200, 177, 178, 513, 514, 179, 198, 557, 556, 199, 477, 197, 499, 498, 40, 41, 43, 44, 23, 22, 285, 317, 333, 362, 370, 334, 335, 336, 337, 313, 312 - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Tây Hồ (xã Nam Thành cũ) Tuyến từ thửa 1916 anh Châng đến ông Nguyễn Đăng Diên Phía Bắc :(Thửa số: 1074, 1075, 1054, 997, 996, 995, 2798, 2797, 2796, 1842, 876, 875, 2793, 2792, 874, 849, 816,1916,1915, Tờ bản đồ 121 (13 cũ) - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Tây Hồ - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ thửa 944 bà Nguyễn Thọ Dương đến bà Hiền Nhân đến bà Lý Ngư cả 2 bên phía Nam, phía Bắc Thửa số: 944,1004,1005,1006,1007,950,1015,1008,1014,1009,1063,1126,1134,1573,1189,1197,1648,1250,1199,1200,2776,2775,1201,949, 950, 951 Tờ bản đồ 121) - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Tây Hồ - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ Nhà thờ Cố Lam thửa số 645 đến thửa 890 nguyễn Đăng Kiện cả 2 bên phía Nam, phía Bắc :(Thửa số: 890,888,887,835,836,886,883,832,837,830,777,829,778,769,2648,2647, 726,727,672,715,646,2803,645, 732, 733, Tờ bản đồ 121 - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Tây Hồ - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ thửa 638 Nguyễn Đình Trạc đến Nguyễn Hữu Thắng thửa 476 Phía đông :(Thửa số: 2773,2774,1644,615,638,682,Tờ bản đồ 119 (12 cũ) - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Tây Hồ - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ thửa 475 Nhà Nam Hùng đến thửa 709 Nguyễn Thọ Nhương cả 2 bên Phía đông :(Thửa số: 680,679,613,611,612,1908,1909,1782,547, 549,1665,473,500,474,475 Tờ bản đồ 119 (12 cũ) - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Tây Hồ - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ thửa 260 Nguyễn Thọ Hiếu thửa 823 đến nhà Kiện Hùng cả 2 bên Phía đông, tây Thửa số: 785,783,764,765,729,728, 713,2802,2801,2800,2799, 674,605,604,543,542, 1813,511,1782,443,386,321,307,1781,260, 822, 823 Tờ bản đồ số 121 (13 cũ) - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Tây Hồ - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ Giếng làng đến thửa 721 Nguyễn Thọ Bắc cả 2 bên Phía đông, tây :(Thửa số: 661,663,2818,2817,660,651,652,654,655, 721, 666 Tờ bản đồ 119 (12 cũ)) - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Tây Hồ - Xã Nam Thành cũ Còn lại các số thửa trong xóm Tây Hồ tờ bản đồ số 121 (13 cũ) 1800, 1830, 2809, 2810, 1962, 1963, 1831, 257, 1784, 1964, 1965, 1785, 318, 2842, 2843, 2783, 2784, 2785, 2786, 2749, 2750, 2751, 2752, 383, 2814, 2815, 466, 1961, 1960, 465, 446, 445, 444, 541, 1953, 1952, 1954, 2657, 2658, 540, 539, 512, 2383, 2389, 602, 603, 647, 670, 766, 767, 782, 781, 780, 826, 825, 824, 841, 903, 961, 960, 2791, 2878, 2879, 999, 957, 1001, 1055, 846, 2719, 2720, 847, 848, 2792, 2011, 1984, 1983, 1982, 732, 710, 711, 712, 676, 677, 2629, 2628, 640, 687, 642, 643, 641, 610, 608, 609, 582, 583, 581, 546, 1083, 1082, 580, 639, 614, 1186, 1139, 2787, 2788, 1138, 1123, 1124, 1135, 1188, 1198, 2873, 2836, 1125, 1070, 1071, 1064, 1061, 1062, 1016, 949, 946, 947, 891, 892, 893, 945, 894, 895, 838, 834, 776, 1797, 1796, 1795, 1794, 2863, 2862, 2861, 2860, 2859, 775, 721, 720, 723, 773, 791, 772, 760, 589, 1872, 1873, 1870, 760, 761, 451, 448, 479, 351 và các thửa còn lại - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Minh Châu (xã Nam Thành cũ) - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ kênh Trung Long đến từ thửa 50 Hoàng Văn Hỗ đến thửa 234 Nguyễn Đức Ngọc cả 2 bên :(Thửa số: 235,212,210,1110,1111,167, 170,154,115,73,71, 1083,70,1082,34,69,68,67,65,64,38,39,13,12,15,1,2,11,10,9,8,7,6,21,1052,1053, 66, 1056 Tờ bản đồ 107 (8 cũ)) - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Minh Châu (xã Nam Thành cũ) - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ thửa 29 Nguyễn Bá Hùng đến thửa 94 Ngô Văn Sơn cả 2 bên :(Thửa số: 94,92,91,53,54,142,55,48,27,56,47,28,18,1089,1088,992,995, 29, 40, 41, 47, 56, 55 Tờ bản đồ 107 (8 cũ)) - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Minh Châu - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ thửa số 180 Phan Thế Triều đến thửa 194 Trần Bá Cường cả 2 bên :(Thửa số: 1045,1132,1131,186,1031, 260,259,197,182,258,198,181,1063, 1045, 260, Tờ bản đồ 107 (8 cũ)) - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phú Sơn - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ nhà Ô Hân đến thửa 753 Trần Hữu Tiến cả 2 bên :(Thửa số: 829,828,752,812,750,749,1012,813,814, 753, 57,727,726,758,760,725,761, 724,645,763,762,805,806,807,836,888,887, 1106, 1107, 764, 759, 708, 1087, 1086 Tờ bản đồ 107 (8 cũ)) - |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Minh Châu - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ Trạm y tế đến nhà anh Bình xóm Minh Châu :(Thửa số:532,533,626,627, 634,735, 815, 746, Tờ bản đồ 107 (8 cũ)) - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Minh Châu - Xã Nam Thành cũ Các thửa còn lại tờ bản đồ số 111 gồm 25, 26, 1034, 861, 862, 98 - |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Minh Châu - Xã Nam Thành cũ Tuyến đường Trung Long từ Đường Quốc lộ 7B đến nhà ông Hỗ 1607, 9, 10, 11, 12, 768, 766, 14,7,6, Tờ bản đồ số 111 (9 cũ)) - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Minh Châu và Phú Sơn - Xã Nam Thành cũ Còn lại các số thửa trong xóm Minh Châu và các số thửa của xóm Phú Sơn (tờ bản đồ 107 (8 cũ) 52, 162, 49, 23, 24, 25, 20, 19, 26, 97, 139, 187, 140, 1039, 130, 1038, 99, 129, 141, 103, 184, 183, 128, 101, 186, 57, 1147, 1146, 1113, 1112, 61, 81, 123, 122, 62, 63, 79, 106, 119, 120, 121, 122, 76, 77, 108, 107, 118, 148, 149, 173, 203, 202, 109, 196, 967, 110, 112, 111, 1058, 1059, 150, 116, 152, 153, 171, 1037, 1036, 248, 249, 250, 251, 284, 285, 286, 283, 317, 252, 253, 254, 280, 269, 281, 318, 279, 254, 201, 1055, 1054, 968, 1064, 1114, 1115, 1117, 998, 726, 322, 966, 275, 974, 973, 274, 324, 341, 323, 342, 416, 972, 279, 505, 506, 440, 439, 438, 1016, 1018, 1017, 507, 508, 509, 437, 436, 511, 510, 539, 618, 617, 615, 1145, 1144, 541, 542, 612, 1074, 647, 646, 723, 837, 965, 889, 808, 835, 834, 833, 830, 890, 730, 731, 732, 733, 1102, 1103, 734, 747, 625, 962, 624, 635, 623, 636, 1142, 1141, 991, 537, 515, 536, 1092, 519, 1093, 534 và các thửa còn lại xóm phú sơn và Minh Châu tờ bản đồ số 107. - |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phan Đăng Lưu (xã Nam Thành cũ) - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ đường Huyện lộ Khánh, Nam Lý đến kênh 4 A đồng Nho Cao :(Thửa số: 47,77,126,1982,1983,220,253,335,1972,1973,379,1892, 1893,450,475,516,542,541,578, 606,675,724,753,1785,1876,1877,911,940,1024,1076,1075,1104,1150,1178,1177,1902,1878,1882,1881,1281,1304,1894,1895,1856, 2038, 2028, 2029, 1879 Tờ bản đồ 119 (12 cũ)) - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ đường Huyện lộ Khánh, Nam Lý đến cổng làng xóm Đăng Lưu phía Tây: (Thửa số: 1837,1836,155,239,1888, 889, 1841,460, 529,590,591,597 Tờ bản đồ 119 (12 cũ)) - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ nhà văn hoá đến giáp đồng Nho Cao: (Thửa số: 1891, 1981, 726, 725, 801, 802, 751 và các thửa còn lại cùng tuyến Tờ bản đồ 119 (12 cũ)) - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ nhà Dụng Hoàng đến đồng Nương Mạ: (Thửa số: 472, 473, 474, 540, 1986, 538, Tờ bản đồ 119 (12 cũ)) - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ đường Xã đến nhà Tòng Hạnh 2 bên: (Thửa số: 2009, 2008, 314, 242, 243, 244, 1875, 1874, 312, 2011, 328, 327, 326, 385, 2030, 2031 Tờ bản đồ 119 (12 cũ)) - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Nam Thành cũ Còn lại các số thửa trong xóm Đăng Lưu (tờ bản đồ 119 (12 cũ) gồm các thửa 1002, 1001, 1958, 1957, 1916, 1081, 48, 49, 51, 2004, 2005, 76, 129, 1823, 127, 130, 131, 165, 163, 161, 164, 221, 222, 162, 152, 151, 249, 248, 2039, 1998, 1999, 306, 307, 308, 2000, 2001, 334, 2012, 2013, 403, 402, 401, 452, 1987, 605, 1788, 1939, 1940, 1941, 1824, 1825, 604, 651, 672, 673, 1807, 803, 829, 830, 831, 913, 914, 912, 937, 938, 939, 998, 1021, 1022, 1023, 1077, 1833, 1980, 1981, 1151, 1176, 1175, 1214, 1901, 1903, 1904, 1236, 1235, 1234, 2023, 2022, 1300, 1956, 1926, 1217, 1173, 1154, 1100, 933, 934, 917, 808, 809, 916, 826, 749, 748, 600, 599, 1835, 598, 588, 587, 586, 585, 584, 532, 1787, 531, 530, 525, 524, 523, 1814, 1838, 1839, 1840, 519, 520, 521, 1786, 468, 2021, 456, 457, 458, 1994, 1995, 394, 1811, 459, 2020, 2019, 2018, 455, 382, 384, 383, 156, 140, 139, 70, 71, 137, 136, 138, 135, 1866, 1867, 1868, 159, 1885, 156, 228, 227 và các thửa còn lại xóm Đăng lưu. - |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phú Sơn - Xã Nam Thành cũ Tuyến đường từ thửa 17 qua nhà văn hoá sơn thành cũ đến giáp Lý Thành cả 2 bên: (Thửa số: 346,347,348, 358,82,359,360,341,342,336,337,361, 362,57,24,29,49,367,368,23,12,05,349,365,30,48,369,363,364,60,357,356,46,44,73,32,344,343,345,62, ,318,15,35,319,320, 16,17, 360, 50, 24, 29, 23, 12, 49, 82, 99, 5, 301, 30, 34, 317, 370, 372, 737, 374, 375, 21, 60, 58, 59, 76 và các thửa còn lại cùng tuyến Tờ bản đồ số 117) - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phú Sơn - Xã Nam Thành cũ Còn lại các số thửa tờ số 117 (11 cũ) trong xóm Phú Sơn 58, 76, 78, 100, 697, 1, 237, 235, 22, 10, 11, 313, 330, 329, 328, 327, 326, 315, 28, 54 và các thửa còn lại - |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phú Sơn - Xã Nam Thành cũ Tuyến đường xóm từ đường Huyện Khánh, Nam Lý đến thửa số 159 Hoàng Văn Yên cả 2 bên: (Thửa số: 177,276,275,195,307, 321,322, 269, 260, 159, 269 Tờ bản đồ số 103) - |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phú Sơn - Xã Nam Thành cũ Giáp huyện lộ khánh - Nam - Lý đi xã Lý Thành cũ tờ bản đồ số 103 gồm 298, 299, 300, 301, 252, 314 - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phú Sơn - Xã Nam Thành cũ Từ Giáp huyện lộ Khánh - Nam - Lý qua thửa 62 đến thửa 299 tờ bản đồ số 103 gồm 290, 273, 272, 62, 240, 256, 237 - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phú Sơn - Xã Nam Thành cũ Còn lại các số thửa tờ số 103 (7 cũ) trong xóm Phú Sơn 238, 235, 552, 330, 329, 328, 327, 320, 319, 185, 176, 163, 162, 324, 325, 323, 208, 201, 306, 308, 295, 119, 128 và các thửa còn lại - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Các thửa trong xóm Hợp (Thành thửa số: 1053, 52, 520, 1685, 1123, 1091, 1094, 869, 1130, 1172, 1037,1038,1044,1043,1042,1041,1040, 717,1089,1088,1087,1086,1085,1084, 1054,1053,649,599,598, 521,556,481,563,626,561,627, 664,607,701,703,736,771,772,1051,1052,559,478,1127,1069,1070,397,341,291,340,887,1071,1072,1073,405,1128 các thửa còn lại trong tờ bản đồ số 99 (6 cũ) xóm Hợp Thành) - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ đường huyện Khánh - Nam - Lý vào đến số thửa 21 Phan Thế Phượng (ngã ba đập bài) số thửa 204,205,92,61,56,41,7,13, 195, 145, 206, 207, 120, 116, 21, 91, 119, 17 và các thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 97 (5 cũ)) - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ nhà văn xóm Hợp Thành đến số thửa 280 gần nhà Ô Quỳnh gồm các thửa 208, 166,286,287,288,130,149, và các thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 97 (5 cũ)) - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Còn lại các thửa trong xóm Hợp Thành tờ bản đồ 97 (5 cũ) 131, 125, 14, 6, 5, 15, 34, 39, 60, 86 và các thửa còn lại - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ đường huyện Khánh - Nam - Lý đi anh Thành, anh Hồng đến giáp xã Minh Thành 2 bên đến đường huyện đi lèn Voi:(số thửa 192, 193, 83, 84,170,171,172,361,31,165,166,19,20,167,168, tờ bản đồ 95 (4 cũ)) - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Từ giáp huyện lộ đi anh Kiên đến giáp Minh Thành tờ bản đồ số 95 gồm 155, 156, 157, 158, 123, 186, 180, 181, 182, 149, 197, 143, 128, 115, 104, và các thửa còn lại cùngb tuyến - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Còn lại các thửa trong xóm Hợp Thành tờ bản đồ 95 (4 cũ) xóm Hợp Thành 103, 112, 114, 115, 126, 136, 137, 148, 151, 75, 101, 117, 118, 116, 121, 122, 132, 131, 129, 120, 181, 175, 174, 95, 10, 29, 179, 178, 177, 176, 180, và các thửa còn lại - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Các thửa trong xóm Hợp Thành tờ bản đồ số 82 (các số thửa 12,23,20, 9, 6) - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ đường Huyện đi đền nhà Ông:(Thửa số 195,194,193,191,32,61,60,197,196, 51, 52, 202 và các thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 79 (2 cũ)) - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Còn lại các thửa trong xóm Hợp Thành tờ bản đồ 79 (2 cũ) 183, 36, 24 và các thửa còn lại - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nam Thành cũ - Xã Nam Thành cũ - |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 12 m - Vùng quy hoạch tái định cư, quy hoạch đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng - Xã Nam Thành cũ Lô số 01 Đồng Cồn Lều QH 2023 - Lô số 30 đồng Cồn Lều QH 2023 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 12 m - Vùng quy hoạch tái định cư, quy hoạch đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng - Xã Nam Thành cũ Lô 97 (5 cũ)75 đồng Cồn Sim xóm Phú Sơn - đến lô 591 đồng Cồn Sim xóm Phú Sơn |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) Từ ông Hồ Sâm đến ông Minh Nhung - gồm các thửa: 227, 228, 272, 270, 1014, 271, 305, 404, 405, 442, 441, 440, 471, 472, 510 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - Từ thế giới sữa đến Triều Bình cũ - gồm các thửa: 229, 230, 231, 274, 273, 308, 309, 307, 338, 339, 371, 406, 1076, 443, 473, 474, 511, 549, 550 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) |
Đất ở | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ ông Hợp Quế Đến nhà anh Mai Liên - Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 548, 547, 590, 591, 589, 632, 633, 634, 669, 667, 668, 700, 701, 742, 740, 739, 741, 776, 775, 774, 839, 840 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 861, 863, 862, 887, 886, 910, 911, 1326, 1327, 942, 1409, 1410, 966, 1006, 984, 986, 985, 988, 999, 1000 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ bà Hường Hoan Đến nhà ông Hoa Kính - Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 587, 588, 631, 630, 629, 665, 666 tờ bản đồ số 109 - gồm các thửa: 1113, 1112, 738, 772, 773, 815, 838 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ anh Thành Nhàn Đến nhà anh Huỳnh Hàng - Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 206, 162, 163, 1497, 1358, 1357, 63, 64, 36, 37, 1357, 1358, 1359, 1360, tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 382, 356, 838 tờ bản đồ 87 (12 cũ) |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ anh Trần Hoàng sửa xe máy Đến nhà Bưu điện Trung Thành - Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 208, 166, 165, 164, 132, 133, 98, 96, 170, 1502, 66, 1106, 1107, 1360, 1359, 1358, 1351, 1106, 1107, 1103, 1104, 998, 999, 1558, 1559, 1113, 1112, 1566, 1567, 1466, 5 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 416, 417, 384, 383, 385, 358, 359, 357, 180, 179, 544, 543, 158, 133, 134, 111, 112, 113, 88, 89, 90, 64, 65, 66, 67, 44, 450, 449, 1500, 447, 446, 451, 545 tờ bản đồ 87 (12 cũ) |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ Bà Bá đến nhà anh Phúc Hiếu Cồn Ông - Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 232, 233, 234, 1069, 235, 237, 239 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 1043, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1049, 1050, 1051, 1052, 1053, 1388, 1389, 1390, 1391, 1392, 1393, 1394, 1395, 1396, 1397, 1398, 1421, 1422, 1423, 1439, 1440, 1441, 1442, 1443, 1444, 1445, 1446, 1447 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Bà Khiêm đến Nhà Anh Thắm Lưu Cồn Ông - Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 209, 210, 211, 213, 1110, 1111, 171, 172, 173, 174 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 1034 đến thửa 1042 tờ 17; từ thửa 1372 đến thửa 1387 tờ 17; từ thửa 1420 đến thửa 1438 tờ 109 (17 cũ). |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Ông Nguyễn Đình Thuyên đến anh Nguyễn Hữu Tình + Đặng Thị Loan (đồng Cây Da) - Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 136, 137, 1080, 1081, 139, 140, 141, 142, 1511, 1034, 1013, 144, 145, 1057, 1054, 1055, 1056, 148, 149, 150, 151, 152, 1033, 1510 tờ bản đồ số 113 (18 cũ) - gồm các thửa: 1035 đến thửa 1042 tờ 113; từ thửa 1084 đến thửa 1095 tờ 113 (18 cũ); |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Ông Vũ Văn Vượng đến anh Nguyễn Đình Thìn + Nguyễn Thị Dung đồng Gia Mô - Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 1063 đến 1069, tờ 18; thửa 1020, 1021, 199, 200, 173, 174,1030, 176, 177, 178, 989, 179, 1077, 1078, 1079, 181, 1158, 1159, 978, 979, 1172, 1174, 1030, 1031, 1032, 1080, 1081, 1180, 1099, 1100, 142, 1034, 1175, 1176, 1054, 1055, 1056, 1077, 1078, 1079 tờ bản đồ số 113 (18 cũ) - gồm các thửa: 158, tờ 18; từ thửa 980 đến thửa 980 đến thửa 1009 tờ 113 (18 cũ); |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Ông Phạm Đình Ân và bà Vũ Thị Hương đến ông Đinh Hữu Sinh - Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 205, 1458, 1449, 1448, 1456, 202, 159, 158, 157, 156, 154 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 1419, 1287, 1184, 1403, 1404, 1405, 1398, 1362, 1361, 1384, 1383, 1369, 1286, 1285, 163, 162, 161, 118, 117, 1306, 1305, 1304, 115, 1349, 1348, 1189, 1209, 1208, 1524, 112, 111, 110, 109, 108, 107, 68 tờ 105 (16 cũ) |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) Nhà thờ họ Kim Sơn - gồm các thửa: 226, 269, 225, 224, 1415, 1414, 1413, 1329, 1328, 221, 200, 199, 198 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - ông Phan Bá Hải - gồm các thửa: 1209, 1208, 1269, 1268, 1273, 1272, 1391, 1302, 1301, 1187, 1186, 1185, 1184, 217, 1306, 1305, 1304, 1349, 1348, 1301, 1302, 1184 đến 1187, 214 đến 217, 1269, 1268, 1273, 1272, 211, 210, 209, 208, 1231, 1230, 1207,105, 1275, 1276, từ 1210 đến 1228, tờ 105 (16 cũ); |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) nhà anh Hải Hậu (Mạ Sại) - gồm các thửa: 274, 276, 275, 221, 36, 29, 28, 22, 21, 15, 217, 218, 13 tờ bản đồ 86 (11 cũ) - ngã 3 Bờ Hồ - gồm các thửa: 2,4,7,8, 9, 174, 175, 221, 222, 1500, 1501 tờ bản đồ 86 (11 cũ) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) Ngã 3 Bờ Hồ - gồm các thửa: 921, 922, từ thửa 924 đến thửa 933, từ thửa 914 đến thửa 920, 105, 104, 936, 937, 938; từ thửa 1512 đến thửa 1516; từ thửa 1520 đến thửa 1532; từ thửa 898 đến thửa 913; tờ bản đồ số 10 (83 mới), Thửa 1509, 1508, 1507, 1506, 1505, 969, 1504, 970, 971, 1503, 972, 1502 tờ 83 (10 cũ) (QH 2018-vùng Bờ Hồ) - Vũng Danh - gồm các thửa: 824, 802, 801, 814, 868, 869, 734, 78, 740, 739, 738, 814, 216, 186, 770, 771,155, 154, 155, 154, 134, 115, 114, 913, 912 tờ bản đồ 80 (09 cũ) |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) Anh Trần Văn Ái và bà Trần Thị Xoan (trường TH Thần Gáo) - gồm các thửa: 106, 105, 1513; tờ bản đồ83 (10 cũ) - bà Mai Trà ( Vũng Danh) - gồm các thửa: 824, 802, 801, 158, 157, 156, 135, 117, 116, 734, 78, 72, 71, 133, 151, 211 tờ bản đồ 80 (09 cũ) |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) bà Oanh Thám Vệ Lèn - gồm các thửa: 876, 877, 619, 791, 790, 789, 788, 787, 551, 550, 585, 526, 465, 486, 485; tờ bản đồ 80 (09 cũ) - Ông Bình Mạo Vệ Lèn - gồm các thửa:109, 763, 102, 95, 85, 1800,1799, 1798, 1799, 1798, 78, 63, 75, 1793, 1801, 1802, 52, 48, 41 tờ bản đồ số 78 (08 cũ) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) Ngã 3 anh Thành Bảy - gồm các thửa: 867, 810, 811, 746, 791, 790, 789, 873, 872, 787, 736, 735, 486, 878, 877, 861, 862, 863, 864, 879, 880, 835, 836, 886, 885, 884, 883, 882, 881, 867, 866, 865, 793, 721, 765, 792, 746, 810, 811; tờ bản đồ 80 (09 cũ) - Anh Trần Văn Cương và bà Nguyễn Thị Phương - gồm các thửa:104, 89, 80, 76, 72, 64, 60, 1815, 1814, 49, 42, 38, 32, 26, 18, 1872, 1871, 1870, 1808, 104, 1807, 1858, 1857, 1856, 1855, 1851, 1850, 1849, 1398, 1869, 1868, 1848, 1847, 1860, 1859, 1800, 1799, 1398, 1867, 1815, 1814, 1826, 1825, 1829, 1828, 1827 tờ bản đồ số 78 (08 cũ) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) Ông Hùng Vân giáp Nam Thành - gồm các thửa: 40, 67, 31, 14, 1796, 1797, 1804, 1803, 1787, 1786, 1785; 1804, 1813, 1812, 1811, 1810, 1809, 1838, 186, 1787, 1786, 1864, 1845,tờ bản đồ số 78 (08 cũ) - Dốc Nhà Bà giáp Đồng Thành - gồm các thửa: 65, 66, 77, 76, 75, 67, 42, 39, 70, 300, 301, 28, 22, 13, 7, 41, 47, 55, 73, 74, 68, 69, 70, 39, 89, 84, 85, 67, 64, 65, 73, 74, 66, tờ bản đồ số 68 (05 cũ) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến 1 - Đường xã (Trung Thành cũ) Từ cổng chào Đội Cung - gồm các thửa 546, 585, 627, 625, 624, 659, 658, 657, 622, 581, 582, 583, 1448, 1449, 541, 542, 543, 509, 545, 546, tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - đài tưởng niệm xã - gồm các thửa 889, 1200, 1199,1198, 1197, 1511, 1510, 1508, 887, 1264, 1263, 1262, 1261, 886, 884, 803, 804, 763, 805, 806, 765, 807, 843, 844, 845, 846, 1188, 847, 1283,1284, tờ bản đồ số 105 |
Đất ở | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến 2 - Đường xã (Trung Thành cũ) anh Nguyệt Oanh - gồm các thửa 267, 316, 1285, 1286, 418, 474 tờ bản đồ số 105 (16 cũ) - Cầu đá - gồm các thửa 540, 595, 657, 713 tờ bản đồ số 105 mới) |
Đất ở | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến 3 - Đường xã (Trung Thành cũ) Ngã 3 Bờ Hồ - gồm các thửa 196, 626, 625, 620, 622, 623, 143, 125, 606, 605, 88, 79, 66, 57, 44 tờ bản đồ số 70 - Nhà Anh Lý Thụ Trại Bùi - gồm các thửa 54, 592, 63, 72, 80, 90, 102, 107, 110, 126, 135, 161, 593, 197, 695, 693, 692, 593, 594, 620, 622, 623, 621, 679, 680, 678, 677, 606, 605, 754, 752, 592, 54, 752, 750, 675, 674, 649, 598, 597, 596, 595, 713, 718, 720 tờ bản đồ số 70 (cũ 7) |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến 4 - Đường xã (Trung Thành cũ) Cổng làng Vệ Giá - gồm các thửa 136, 95, 768, 64, 44, 32, 818, 819 tờ bản đồ số 80 - xóm Khe Gạo Bắc Thành - gồm các thửa 16, 21, 43, 56, 774, 775, 95, 135 tờ bản đồ số 80 (9 cũ) |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến 5 - Đường xã (Trung Thành cũ) bà Oanh Thám - gồm các thửa 877, 603, 604, 634, 664, 678, 679, 835, 836, 709, 716, 765, 721 tờ bản đồ số 80 (9 cũ) - nhà chị Luận Triều giáp Nam Thành - gồm các thửa 731, 724, 793, 792, 701, 688, 677, 676, 807, 806, 805, 633 tờ bản đồ số 80 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) Đường trục xóm từ nhà chị Hoa Trọng - gồm các thửa 73, 56, 46, 39, 35, 28, 22, 21, 16, 20, 11, 1788, 1,2,6,7,12,23, 1782, 1783, 1784, 47 tờ bản đồ số 78 (8 cũ) - đến nhà ông Hà Đôn - gồm các thửa 60, 61, 62, 63, 7,13,23,28,68, 69,70, 35,39, 90,91,84, 85,67, 75,76,77, 65, 88,89,82, 83, tờ bản đồ số 68 (5 cũ) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) Đường ngõ xóm - gồm các thửa 57, 58, 66, 52, 46, 870, 871 tờ 09; 62, 1792, 1820, 1819, 1791, 50, 55, 45, 44, 43, 34, 33, 27, 19, 69, 81, 74, 70, 77, 82, 92, 101, 93 97, 1789, 763, 108, 114, 1835, 1834, 1808, 1877, 1878, 1879, 1863, 1862, 1782, 1783, 1784, 1864, 1865, 1866, 73, tờ 78 - Đường ngõ xóm - gồm các thửa 588, 764, 766, 765, 1504, 730, 723, 718, 727, 722, 726, 714, 699, 700, 876, 877, 878, 746, 811, 810, 788, 789, 790, 791,619, 633, 805, 806, 807, 676, 677, 688, 701, 718, 730, 734 tờ 80 (9 cũ) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vệ Lèn - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) từ chân đập Bàu Trang - gồm các thửa 62, 773, 48, 29, 808, 2, 798, 799, 761, 762, 763, 851, 850, 849, 848, 737, 852, 854, 875, 874, 823, 822, 821, 744, 843, 842, 749, 748, 812, 839, 838, 859, 858, 857, 798, 793, 761, 762, 763, 779, 774, 775, 765,798,799, 815, 79,118,97, 136, 796,797, 768,769, 82,64, 734,826, 827, 37,43, 56, tờ 80, (9 cũ) - Hố Vả - gồm các thửa 86, 75, 66, 54, 42, 35, 24, 21,20,30, 34, 41, 103, 38, 33, 29, 14, 17, 18, 22, 25, 97, 96, 99, 37, 40, 44, 45, 57, 71, 78, 89, 133,152, 153,183, 151,181, 893,894, 213,212,211, 794,795, 796, 788,789, 54, 31, 784,785, 36,812, 813, 29, 1, ,3,4,5,6, 7,8, 9, 798,799, 857,858, 859, 13,838, 839, 848, 849, 850,851, 737, 23,24, 852,853, 854, 748, 749, 64,736, 743, 842, 843, 744, 742, 748, 98,743, 97,776, 777, 118, tờ 80 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) Nhà ông Đinh Hữu Phù - gồm các thửa 56, 48, 64, 74, 81, 1315, 1317 tờ 69 - ông Sinh Hoa - gồm các thửa 1, 8, 9, 17, 18, 761, 809, 13, 19, 20, 27, 21, 812, 36, 31, 37, 33, 45, 749, 1503, tờ 09; 951, 32, 24, 934, 25, 35, 26, 27, 28, 29, 36 tờ 83; |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) nhà ông Hằng Oanh xóm Vệ Giá - gồm các thửa 823, 822, 821, 97, 743, 98, 82, 742, 744, 745, 827, 1503, 749, 748, 24, 7 tờ 80; thửa 83, 115, 116, 103, 71, 60, 109, 119, 120, 1312, 1313, 1314, 109, 95, 96, 97, 98, 99 tờ 69 - bà Trần Thị Lan, xóm Vệ Giá - gồm các thửa 39, 33,32, 14, 950, 951, 1,2,6,7,14,15,16, 950,951, 24,25,26, 32,33, 934,986, 987, 35,36,39,40,45, 988,989 tờ 83; |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) từ nhà anh Lý Tiến - gồm các thửa 939, 940, 46, 43, 44, 41, 38, 37, 30, 21, 18, 10,9, 17, 20,36, 35,993,994, 991, 21, 10,38,41, 939,940, 1000,43,44, 973,977,978, 27,995, 996,29, tờ 83 - ông Vinh Hải - gồm các thửa 628, 627, 200, 184, 636, 637, 638, 139, 131, 146, 166, 183, 165, 170, 209, 599, 600, 601 tờ 70 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) đường ngõ xóm (các thửa còn lại) - đường ngõ xóm (các thửa còn lại) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vệ Giá - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) Từ nhà chị Hà Minh Cồn Gọn - gồm các thửa 72, 73,84, 85, 86, 75, 87, 88, 171, 116, 252, 219, 283, 263, 240, 239, 216, 228, 258, 259, 101, 114, 117, 257, 256 tờ 86 ( 11 cũ) - Ông Lân Lục Cồn Gọn - gồm các thửa 115, 114, 214, 213, 100, 99 tờ 86 |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) từ nhà ông Đức Đôn Mạ Sại - gồm các thửa 46, 235, 234, 44, 51, 216, 239, 240, 236, 35, 34, 225, 226, 41, 40, 33, 27, 20, 32, 39, 38, 26, 224, 25, 31, 24, 223, 12, 227, 228, 30, 23, 17, 11, 165, 244, 243, 241, 242 tờ 86 - nhà anh Khánh Thanh bờ Hồ - gồm các thửa 209 tờ 83 (10 cũ) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) đường nội xóm - gồm các thửa: 141, 171, 154, 155, 156, 147, 142, 143, 629, 630, 173, 174, 192, 590, 203, 591, 212, 175, 194, 187, 624, 625,626, 620, 622, 621, 623, 159, 158, 123, 116, 101, 104, 96, 87, 79, 66, 71, 602, 603, 77, 62, 53, 43, 37, 47, 57, 44, 8, 598,597, 596, 595, 24, 25, 30, 639, 20, 33, 146, 165, 183,593, 170,209, 166, 139, 664,665, 711,712, 638, 766, 154, 765,764, 104,123, 710, 77, 87,604, 603,602, 758,757, 759, 53,71,66, 79,97, 101, 88, 105, 127, 605,606, 760,761, 762,763,132,133, 43,37, 713,714,715, 749,750, 751,752, 57, 199, 600,601, 184, 185, 200, 627,628, 171, 155, 156, 630, 173, 192, 203, 212, 193, 174, 175, 194, 187, 624, 625,626, 158,142,143, 159, 623,621,622,620, 691,692,693,694,695, tờ 70 (7 cũ) - đường nội xóm - gồm các thửa: 25, 30, 20, 39, 29, 44, 46, 58, 45, 64, 49, 81, 84, 73, 102, 48 , 68, 56, 90, 136, 65, 50, 106, 78, 66, 104, 47, 101, 77, 155, 147, 123, 37, 33, 39, 57, 53, 98, 126, 187, 40, 74, 82, 110, 79, 87, 96, 144, 92, 63, 80, 137, 54, 64, 107, 88, 124, 116, 72, 189, 160, 135, 59, 156, 132, 148, 60, 143, 188, 167, 163, 159, 162, 149, 46, 747, 748, 113, 732, 168, 164, 1640, 741, 694, 691, 703, 702, 764, 765, 766, 712, 711, 665, 664, 131, 169, 599, 601, 600, 627, 628, 593,594, 197, 178,681,742,741, 162, 724,725,726, 677,678, 679, 680, 110, 111, 126, 135, 136, 112, 108, 99738, 739, 740, 179, 180, 137, 641, 163, 144, 198, 213, 207, 189, 168, 733,732,734, 113, 722,723, 65,748, 747, 40, 50, 39, 49,55,64, 60, 45, 48, 58, 67, 63, 72, 80, 90, 58, 67, 73, 30, 33, 24, 84, 666 đến 671, 595 đến 598, 649, 674,772, 770,771, 649, 650, 770,771,772, 718,719,720, 20, 81, 753, 754, 107, 743, 744,745, 746 tờ 70 (7 cũ) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trại Bùi - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) Từ Chùa Phúc - gồm các thửa 882, 881, 938, 909, 1167, 936, 961, 987, 986, 960, 935, 934, 933, 959, 985, 984, 932, 931, 983, 982, 958, 957, 930, 929, 1300, 1298, 956, 955, 1236, 980, 1005, 1004, 1050, 1069, 1360, 1002, 1022, 1359, 1358, 1357, 1001, 839, 880, 879, 838, 837,878, 877, 876 tờ 105 (16 cũ) - đường lên Bờ Sông - gồm các thửa 1235, 836, 794, 1234, 875, 908, 907, 873, 874, 834, 793, 792, 833, 872, 906, 928, 927, 790, 830, 829, 870, 904, 924, 923, 922, 902, 903, 867, 868, 827, 788, 789, 800, 759, 711, 758, 1277, 1278, 7279, 1280, 1242, 1241, 710, 925, 926. 1284, 1283, 1354, 1356, 1235, 1372, 1371, 1283,1284, 711,759, 758 tờ 105 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) Ông Thoan (dãy 2 Đường Quốc lộ 7B) - gồm các thửa 407, 161, 1021, 444, 1056, 552, 592, 1332, 1333, 635, 670, 702, 703, 743, 778, 864, 1344 tờ 109 (17 cũ) - đồng Nam Rộc giáp Nam Thành - gồm các thửa 1344, 1339, 1341, 1086, 1465, 1088, 1090, 1092, 1094, 1334, 1345, 1337, 1346, 1504, 1505, 1568, 1569, 1571, 1572 tờ 109 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) (dãy 3 Đường Quốc lộ 7B) - gồm các thửa 408, 409, 1054, 1055, 1022, 1023, 1024, 1350, 1419, 1418, 1417, 1416, 1349, 1348, 1025, 1026, 1027, 1028, 1029, 1030, 1031, tờ 109 - đồng Nam Rộc giáp Nam Thành - gồm các thửa 1351, 1352, 1353, 1057, 1058, 1059, 1060, 1061, 1062,1119, 1120, 1079, 1081, 1083, 1085, 1340, 1336, 1091, 1347, 1338, 1335, 1342, 1343, 1556, 1557, 1495, 1496, 1497, 1517, 1518, 1519, 1520, 1493, 1494, 1021, 444, 1056, 1573, 1574, 592, 635, 670, 1500, 1501, 703, 743, 778, 777 tờ 109 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) nhà ông Hoa Kính - gồm các thửa 1465, 814, 813, 812, 811, 810, 809, 808, 806 tờ 109 - ông Niệm, bờ Nam Bàu Rộc - gồm các thửa 1202, 1201, 1378, 1379, 1380, 1381 tờ 105 |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) đường nội xóm - gồm các thửa: 693, 730, 1077, 732, 694, 660, 695, 734, 75, 696, 662, 661, 627, 663, 697, 1556, 1557, 771, 737, 1705, 1505, 664, 628, 467, 468, 503, 504, 505, 469, 506, 540, 538, 1408, 1407, 1611, 436, 4611, 438, 400, 401, 402, 403, 439 tờ 109 - đường nội xóm - gồm các thửa: 871, 912, 113, 659, 658, 764, 714, 661, 660, 597, 596, 541, 475, 421, 477, 476, 542, 1169, 808, 766, 715, 662, 1248, 1247, 599, 600, 664, 1203, 1204, 717, 663, 718, 809, 810, 811, 767, 769, 1249, 1250, 719, 500, 1555, 1554, 1553 1555, 502, 1341, 1422, 1423, 927, 928, 1396, 1397, 1363, 1364, 1382, 1249, 1250, 665, 1374, 1373, 1204, 1203, 1248, 1247, 1191, 1192, 1232, 1233, 173, 1196, 1255, 1254, 1251, 1252, 1195, 1194, 1376, 1375, 1270,1271, 1410,1411, 372,372, 423, 371, 1168, 1194, 1195, 1196, 1251,1252,1253,1254, 1255, 422, 1412,1413,1413, 1241,1355, 1353,1356, 880,839, 878,879, 877,878, 1239, 985,986, 987,960, 1363,1364, 1396,1397, 982,958, 927,928, 1001, 1357,1358,1359, 1360, 1245,1246, 1069, 1002, 1022, 1004,1005, 1422,1423, 1341,1342, 938,1167, 961,987, 986,960, 985,959, 933,934, 935,880, 879, 878,877, 1424,1425, 1234, 875, 908, 834,874, 873,907, 931,932, 983, 958, 982, 977, 978, 979, 952,953, 954,924, 923, 922,902, 867, 868, 827, 1371,1372, 828,829, 1341,1342, 904,925, 926, 955,956, 927,928, 905,871, 831,791, 792,833, 872,906, 982,958, 1299,1300, 808,866, 767, 810,811, 717,663, 600,601, 545,602, 484,483, 481,482, 26,45,73, 121,122,123,124, 119,120, 95,71,44, 70, tờ 105 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đội Cung - |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoàng Diệu (Xã Trung Thành cũ) Đường 7 - gồm các thửa 26, 45, 73, 124, 121, 123, 120, 119, 44, 1526, 152, 70, 1343, 43, 69 tờ 16; thửa 79 (2 cũ), 1, 34, 35, 62, 61, 1603, 32, 31, 30, 29, 56, 1405, 1404, 58, 1491, 1492, 60, 1487, 1488, 1331, 167, 135, 14, 169, 136, 100, 101, 99, 1108, 1109, 39, 7, 6, 38, 1606, 8, 40, 69, 103, 102, 1510, 1511, 1416, 1518, 1519, 1520, 101, 33, 59, 1503, 1502, 1575, 1576, 1461, 1460, 1553, 1554, 1555 tờ 109 (17 cũ) - nhà chị Hồng Dần - gồm các thửa 325, 326, 297, 298, 327, 380, 414, 413, 1007, 542, 541 tờ 87 (12 cũ) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoàng Diệu (Xã Trung Thành cũ) đường xóm - gồm các thửa:322, 432, 541, 320, 490, 570, 378, 223, 201, 648, 380, 488, 538, 435, 569, 82, 249, 566, 437, 348, 485, 174, 512, 381, 543, 408, 407, 433, 379, 371, 303, 273, 414, 412, 539, 963, 481, 220, 518, 510, 302, 274, 275, 405, 304, 301, 489, 431, 436, 247, 24, 267, 268, 269, 1270, 1271, 271, 272, 1412,1413, 1414, 321, 1410, 1411, 1406,1407,274, 1375, 316, 317, 364, 318, 365, 419, 1408,1409,1394,1395, 367, 368, 421, 477, 475, 476, 541, 596, 542, 1169, 597, 658, 659, 660,661,764, 762, 714, 422, 1251, 1252, 1254, 1255, 372, 373, 423, 478, 543, 479, 1232, 1233, 482, 481, 483,484, 1247, 599, 1248, 1191, 1192, 601, 545,600, 662, 715, 1203, 1204, 717, 663,718, 602, 766, 808, 1249,1250, 767, 809, 719,500, 772, 770, 810, 811, 847,tờ 105 - đường xóm - gồm các thửa: 219, 395, 464, 433, 220, 264, 1472, 1471, 299, 300, 301, 331, 332, 1702, 1455, 1451, 1450, 267, 304, 303, 333, 334, 368, 367, 1473, 1474, 399, 400, 401, 402, 403, 439, 1407, 1408, 542, 543, 509, 546, 545, 1457, 1503, 398, 437, 438, 331, 301, 332, 1475, 1476, 1477, 1478, 1479, 1453, 1454, 344, 1088, 343, 342, 372, 1070, 1500, 1501, 1504, 311, 1511, 1510, 236, 238, 240, 278, 340, 3,1007, 2,1,34,35, 61,62, 60, 1487,1488, 1331, 56, 1577, 1578, 1404, 1492,1491, 56, 92, 124, 96,126,127, 157,128,159, 160, 220,264, 503, 1547,1548,367,1473,1474,399,1004,100, 438, 1457, 1458, 398, 437, 434, 435, 436, 1461, 1460, 1553,1554, 1555, 502, 467, 468, 503, 638, 504, 505, 469, 540, 1407, 1408, 509, 6,7,39,38,99,1108,1109,8,40,69, 102,103, 101,100, 167, 1517, 1518, 1519, 1520, 169, 136,137, 168, 1475,1476, 341, 340, 342, 1461,1493, 1494, 1477, 1478, 1479, 1453, 1454, 344, 1070,1071, 236, 1510, 1511, 238,240, 278, 311, 1415, 1416, 1417, 1462,407,268, 267, 304, 303, 333, 334, 401,402,403, 1413, 1414, 1415, 220, 264, 1471, 1472, 299,300, 301, 331, 693, 730, 732,733, 695, 694,696, 662, 696, 735, 1556, 1557, 697, 663, 627 tờ 109 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoàng Diệu (Xã Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoàng Diệu - |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoa Thám (Xóm Trung Thành cũ) đường nội xóm - gồm các thửa 219, 242, 243, 1070, 1061, 1062, 221, 222, 979, 246, 1509, 201, 223, 247, 1016, 1014, 224, 1015, 1024, 1025, 225, 202, 250, 271, 1502, 298, 1010, 299, 987 đến 998,272, 273, 274, 275, 301, 319, 320, 349, 1022, 1023, 347, 348, 1047, 1046, 1045, 378, 379, 349, 960, 407, 408, 302, 303, 304, 323, 321, 322, 350, 380, 351, 1058, 1059, 381, 410, 409, 412, 1043, 439,1044, 437, 460, 461, 436, 405, 1082, 1083, 433, 434, 431, 432, 1028,1029, 480, 481, 510, 458, 459, 512, 482, 1018, 963, 537, 539, 538, 958, 1019, 514, 541, 540, 566, 1022,1023, 347, 348, 1130, 1131, 378, 379, 407, 408, 320, 349, 1119,1120, 435, 350,321, 322, 1058,1059, 412, 1043, 1044, 438,439,437, 460, 484, 461, 485, 413, 440, 487, 486, 515, 1086, 1087, 570, 219, 242, 243, 1061, 1062, 221, 222, 979, 980, 201,223, 247, 270, 224, 1024, 1025, 225, 202, 250, 271, 249, 298, 1010, 299, 300, tờ 113 (18 cũ) - đường nội xóm - gồm các thửa 484, 485, 435, 409, 413, 440, 487, 486, 414, 463, 488, 486, 515, 516, 543, 518, 1103, 1104, 599, 598, 571, 570, 1087, 1086, 542, 541, 540, 514, 566, 539, 958, 1019, 1018, 963, 538, 513, 537, 482, 412, 511, 459, 458, 510, 481, 480, 1029, 434, 1028, 432, 433, 1083, 431, 1082, 405, 10, 1011, 1017, 1012, 1125, 1123, 1124, 1011,1017, 1012, 82, , 1126, 1127, 1128, 299, 1010, 298, 1048, 1042, 1050, 1103, 1104, 1086, 1087, 1119, 1120, 1043, 1044, 1059, 1053, 1178, 1177, 1167, 1169, 1170, 1171, 1161, 1117. 1163, 1169, 1126, 1127, 1128, 405, 431, 432, 1028,1029, 1048,1049, 1050, 1104,1103, 518,489,490, 516,543, 1058,1059, 439, 438, 302, 1165,1166,1167, 321,322, 350,380, 351,381, 380, tờ 113 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoa Thám (Xóm Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoa Thám - |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Trung Thành cũ - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 13,75 m - Khu quy hoạch vùng đồng Lăng, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số07 ngày 03/1/2022) Lô số D1-L01 - Lô số D3-L031 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng đồng Lăng, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số07 ngày 03/1/2022) Lô số D4-L32 - Lô số D6-L062 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng đồng Lăng, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số07 ngày 03/1/2022) Lô số D7-L063 - Lô số D9-L089 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5m - Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) Lô số CL 23 - Lô số CL 30 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 13,75m - Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) Lô số CL 31 - Lô số CL 37 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5m - Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) Lô số CL 01 - Lô số CL11 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5m - Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) Lô số CL 12 - Lô số CL 22 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 27,5 m - Khu quy hoạch vùng đồng Bờ Hồ, xóm Vệ Giá (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ngày// ) Lô số 11 (thửa 963) - Lô số 22 (thửa 956) |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5 m - Khu quy hoạch vùng đồng Bờ Hồ, xóm Vệ Giá (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ngày// ) Lô số 23 - Lô số 34 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 27,5 m - Khu quy hoạch vùng đồng Trại Bùi, xóm Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ngày// ) Thửa số 1303 - Thửa số 1321 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5 m - Khu quy hoạch vùng đồng Trại Bùi, xóm Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ngày// ) Thửa số 1322 - Thửa số 1337 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ giáp xã Trung Thành (cũ) Đến cầu Quán Bắc Thành - Đường Quốc lộ 7B Xã bắc Thành cũ Gồm các thửa: 176,1064, 1063, 1092, 1091, 1090, 1113, 1112, 1113, 1146, 1145, 1152, 1218, 1219,1277, 1205, 1206, 1231, 1232, 1215, 1216, 1204, 1576,103, 1064, 1579, 1018, 1237, 1232, 1233, 1224, 1218, 1219, 1277, 1205, 1206, 1162, 176, 1174, 1183, 1184, 1196, 1214, 1216, 136, 1215, 1223, 1215,1216, 1204, 1231, 1174, 1175, 1555, 1556, 1313, 1236, 1121->1123, 1135-> 1137, 1121->1123, 1555, 1556, 1204, 1585, 1586, 1560, 1551, các thửa 753, 784, 812, 811, 810, 841, 840, 872 -> 784, 910, 909, 908, 913, 945 ->948, 1265, 983 ->985, 1018, 1019, 785, 751, 750, 722, 724, 688, 652, 588, 663, 664, 628, 629, 598, 59. Từ thửa 1322 -> 1340, 913, 948, 947, 985, 758, 725->, 727, 690 đến 692, 665, 666, 600 đến 631, 1268, 1269, 1307, 1309, 1546, 1547, 1584 Đất đấu gia năm 2005 từ lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và lô 1, 2, 3, 4, 5, 6 tờ bản đồ 21) và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 21 trên cùng tuyến - |
Đất ở | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ cầu Quán Đến giáp xã Xuân Thành - Đường Quốc lộ 7B Bắc thành giáp xuân thành cũ Từ cầu Quán gồm các thửa: 1176, 1427, 1428, 1394, 1395, 1356, 1357, 1312 ->1314, 1270, 1271, 1272, 1223, 1173, 1123, 1071, 1072, 1073, 1012, 1013, 1017, 1078, 1123, 1124 -> 1127, 1223, 1224, 1247, 1270, 1272, 1274, 1276, 1276, 1317, 1361, 1360, 1356, 1357, 1397, 1396, 1430, 1429, 1465, 1466, (2147, 2148, 2149, 2150, 2151, 2157, 2158, 2158, 2160, 2161, 2162, 2146, 2159,2169, 2196, các thửa: 230,305, 265, 2141-> 2179, 2199, 2202->2293, 2259, 2325, 2322, , lô 6, 18, 25, 26, 27, 28, 32, 33 QH ... … 2318, 2319, 2300-> 2343, Các lô từ 1-> 10, QH năm 2010; Các lô 01-> 16 QH năm 2011; Các lô từ 01->17 QH năm 2005; Các lô số 01 ->36 QH 2017 tờ bản đồ số 14) và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến - tờ bản đồ số 27 gồm các thửa 903, 904, 905, 906, 907, 908, 909, 910, 895, 896, 9897, 898, 899, 900, D 01 đến D 15, D 16, 901, 911, 902, D001-210, D01- 21. |
Đất ở | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ Đường Quốc lộ 7B Đến cầu kênh chính (cầu bắc sơn) - Đường 22 (Bắc Thành cũ) Từ lô số 01 đến lô số 15 QH năm 2010 tờ bản đồ số 14 Từ lô số 11 lô số 20 QH năm 2009 tờ bản đồ số 14 các thửa: 2126, 2105, 2106, 2127, 2112, 2156, 2107, 2128, 2129, 2111, lô số 1 đến lô 31 các thửa: 2130, 2108, 2109, 2131, 2110, lô 1 đến lô 14, các thửa 2071, 2072, 2073, 2074, 2075, 2076, 2077, 2078, 2079, 2080, 2081, 2082, 2083, 2084, 2085, 2057, 2058, 2059, 2060, 2061, 2062, 2063, 2064, lô 16 đến lô 31và lô 25 QH năm 2010 các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến - |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ Đường Quốc lộ 7B Đến cầu kênh chính (cầu bắc sơn) - Đường 22 (Bắc Thành cũ) Từ Đường Quốc lộ 7B Đến cầu khe Sót gồm các thửa: 3, 28, 29, 52, 147, 182->186, 207->210, 2057, 236-> 240, 273, 274, 309, 353, 146, 2348, 2344, 2345, 271, 308, 352, 436 tờ bản đồ số 14, số thửa 2391, 2394, 2393.các thửa:2057, 236-> 240, 273, 274, 309, 353, 146, 2348, 2344, 2345, 271, 308, 352, 436, 2057-> 2085 tờ bản đồ số 14. và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến - |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ Đường Quốc lộ 7B Đến cầu kênh chính (cầu bắc sơn) - Đường 22 (Bắc Thành cũ) Từ cầu Khe sót đến giáp xã xuân thành cũ gồm các thửa:44, 51, 57, 65, 66, 78, 40, 101, 100, 99 tờ bản đồ 8 - |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Trung Long (Bắc Thành cũ) Từ Đường Quốc lộ 7B gồm Các thửa 659, 603 tờ bản đồ số 19 tờ bản đồ 20 gồm: 1991, 1994, 1995, 2051, 2065, 2249, 2250, 2248, 2188, 2187, 2036, 1941, 1910, 2338, 2223, 2325, 1875, 1805, 2770, 2182, 2139, 2138, 2284, 2283, 2282 và các thửa còn lại cùng tuyến. - Đến cầu kênh chính gồm các thửa: 2187, 2188, 2036, 1941, 1910, 2338, 2223, 2225, 1857, 1805, 1774, 2170, 2182, 2139, 2138, 2282, 283, 2284, 151, 154, 97, 156, 157, 67, 66, 67, 88, 105, 106, 107, 107, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 125, 151, 128, 129, 1, 2, 3, 137, 1994, 1995, 2051, 2065, 1991, 2248, 2249, 2250, Tờ bản đồ 23 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 23 trên cùng tuyến |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Trung Long (Bắc Thành cũ) Từ Mạ Sại gồm các thửa: 676, 677, 721, 722, 723, 724, 207, 208, 233, 143, 327, 328, 280, 279, 278, 322, 271, 272, 273, 274, 275, 681, 682, 683, tờ bản đồ 19 gồm thửa 737 - Đến bờ Hồ gồm các thửa: 718, 105, 693, 694, 695, 673, 674, 675, 70, 726, 727, 666, 667, 66, 732, 733, tờ bản đồ 19 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 23 trên cùng tuyến |
Đất ở | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Trung Long (Bắc Thành cũ) Từ bờ Hồ gồm các thửa: 730, 728, 809, 912, 913, 914, 915, 916, lô 20,21 QH …Lô 13 đến lô 15 QH ….. tờ bản đồ số 18: 922, 923. - Đến Mu Cua gồm các thửa: Lô 21 đến lô 28 QH ….Thửa 699, 700, 701, 506, 507, 382,833, 454, 413, 414, 415 tờ bản đồ số 18 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 18 trên cùng tuyến |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ QL7B Đến cầu Gỗ tờ bản đồ 21; gồm các thửa: 1277 đến thửa 1305 tờ bản đồ 21 và các thửa còn lại cùng tuyến - |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ Đường Quốc lộ 7B gồm thửa 2039 đến thửa 2045 tờ bản đồ 20, từ lô 25 lô 29 QH 2011 tờ bản đồ 20Và lô 16,17 đến lô 29 QH 2011, 3039, 2039, 2040, 2041, 2042, 2045tờ bản đồ 20 - Đến cầu Gỗ thửa 2045 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ Trường Mầm Non lô 01 QH 2018-2019 tờ bản đồ 20, các thửa: 2185, 2173, 2160, 2161, 2162, 2163 2164, 2155, 2153, 2165, 2166, 2167, 2168, - Đến cầu kênh chính lô 21 QH 2018-2019, tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ cầu Gỗ gồm các thửa: 65, 124, 133, 134, 198, 199, 300, 429, 541, 627, 628, 629 các thửa: 538, 545 tờ bản đồ 12Gồm các thửa: 547, 549 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 trên cùng tuyến - Đến đường 22 gồm các thửa:2062, 2079, 2089 ->2094, 2125, 2140, 2145, 2291-> 2293, 2329, 2330, 2331, 2126, 2063, 2348, 2318, 2346, 2347 tờ bản đồ 20; |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ xóm 5 gồm các thửa: 44, 45, 49, 50-> 53, 56->59, 61, 63-> 69, 75, 76, 87, 101-> 103, 111-> 114, 136, 138, 139, 154, 180, 1439, 1716, 1719, 1720, 1836, 1837, 1795, 1847, 1848, 1849, 1727, 1728, 1736, 1737, 1826, 1838, 1839, 1840, 1841, 1739, 1740, 1787, 1826, 1838, 1839, 1840, 1841, 1739, 1740, 1787, 1807, 1808, tờ bản đồ số 13 - Đến đường 22 gồm các thửa: 200, 202, 203, 242, 292, 294, 690, 631, 740, 691, 579, 580, 524, 475, 474, 425, 337, 427, 378, 338, 293, 294, 1712, 1713, 1723, 1736, 1737, 1738, 1765, 1776, 1809, 1810, 1811, 1826, 1779, 1780, 1697, 1784, 1783, 1759, 1739,1740, 1698,1699, 1788, 1790, 1791, 1775, 1807,1809, 1543, 1610, 1609, 523, 1775 tờ bản đồ số 13 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ ngã tư xóm 1;2 gồm các thửa: 143, 144, 233, 234, 179, 180, 181 tờ bản đồ số 14 - Đến đường 22 gồm các thửa: 2133, 2165->2167, 2190, 2191, 2194, 2195, 2354, 2355, tờ bản đồ số 14 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 1và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Từ đường 22 Gồm các thửa: 2395, 2396, 2397, 2384, 2385, 115, 2252, 2251, 51, 27, 25, 2, 49,174->177,128 tờ bản đồ số 14). - Lên Giếng đền Gồm các thửa: 116,115,108,107,97,96,88,87,78,77,70,55,62,125,72,79,80,89,10 9,110,118,129,128 tờ bản đồ số: 7 |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Vật liệu Gồm các thửa số: 310,311,276,243,244,217,218,191,151,152,189,190,216,214,215,2 13,242,275,241,212,187,188,150,119,118,117,149,154,155,123,91 ,2375,2374,59,90,153 tờ bản đồ số 14) - Đến Cựa Vườn Gồm các thửa số: 121,122,89,57,58,34,156,56,88,120,87,55,2362,2363,32,33,6,31, 54,86,53,30,4,5,7,8,35,9,2360,2361,2359,10,2040,60,61,37,11, tờ bản đồ số 14) và các thửa còn lại của tờ bản đồ số 14 của xóm 1 |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Đường Bờ sông từ Nhà ông Quế Gồm các thửa số: 217,244,243,276,311,310 tờ bản đồ số 14) và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến - Đến nhà Hoàng Liên Gồm các thửa số: 41,52,58,67,79,80,68,59,53,45,46,60,70,82,81,54,61,72,83,62,74 ,84,85,68,87,88,75, 89 tờ bản đồ 8và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 8 trên cùng tuyến |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Từ ông Viên gồm các thửa số: 101,91,84,69,181->184,166- >168,163,164,171->173,138->148,161,162,185,186,126,127,178- >180,132- >134,135,105,149,150,31,21,13,26,22,32,39,122,123,28,33,48,34, 42,2,3,9,14,4,15,16,10,1,5,6,17,23,29,18,11,167,168,8,12,19,24,30 ,36,142,143,20,37 tờ bản đồ 7 - Đến ông Thiện gồm các thửa số: 44,45,40,163,164,47,56,48,57,124,132,133,136,48,49,137,63,50, 58,65,42,51,146,147,148,73,161,52,162,59,67,74,60,53,138,139, 54,144,145,68,75,82,90,99,100, 102,92,76,111,103,93,85,86,126,127,112,104,94,95,134,135,113, 105,114,106,các thửa còn lại nằm trên tuyến này tờ bản đồ 7 |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Các đường ngõ xóm 1 và 2 tờ bản đồ 8 Từ nhà Chiến Thủy Gồm các thửa số: 1,2,110,111,11,4,116,117,15,22,5,12,16,17,114,115,27,9,13,107,1 08,109,28,32,24,18,10,14,19,29,33,20,25,26,30,34,38,43,56,64,77, 76,103,102,42,39,47,48,63,36,35 tờ bản đồ 8 - Đến nhà bà Trâm Thảo Gồm các thửa số: 79,67, 58, 52, 41, 45, 53, 59, 68, 80, 81, 82, 70, 60, 46, 54, 61, 72, 83, 84, 74, 62, 75, 87, 85, 88, 89, tờ bản đồ số 7 và các thửa còn lại tờ bản đồ số 7 của xóm 1 |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Từ Hương Anh gồm các thửa số: 370,351,350,2365,2364,349,348,347,2342,2341,344- >346,2349,2350, tờ bản đồ số 14 và các thửa còn lại cùng tuyến của tờ bản đồ số 14 thuộc xóm 2 - Đến ông Bình An gồm các thửa số: 2162,429,430,431,432,433,395,396,2,25,27,51,2251,2252,115 tờ bản đồ số 14 và các thửa đất còn lại cùng tuyến tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Từ cây Đa gồm các thửa số: 77, 92, 1823,1824, 91, 190,169 tờ bản đồ số 13 - Đến bà Nhạ Điềm gồm các thửa số: 191,147,1743,1744,91 106, tờ bản đồ số 13 và các thửa còn lại cùng tuyến của tờ bản đồ số 13 |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa số: 1714,198,1715,196,197,239,1708,1707,1709,237,195,194,1798,17 99,1780,193,192,93,94,95,70,79,96,1745,1746,1747-> 1749,97,81,1724,26,1695,35,34,25,16,7 tờ bản đồ số 13 - Gồm các thửa số: 1821,1822,17813,1814,1815,5,6,4,12,23,1710,1711,707,708,42,4 1,33,40,39,32,2,19,18,10,28,29,30, tờ bản đồ số 13và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa số: 123-> 129,107,108,148,149,170,171,1816,1817,173,1751,150,1750,174,1 51,3,22,1753,21,1754,31,38,1782,1781,20,11,1732,1731 tờ bản đồ số 13và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến đường - Gồm các thửa số: 551,603,604,655,656,657,607,608,558,2200,2201,472, tờ bản đồ số 14 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến đường |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Các đường ngõ xóm 2 tờ bản đồ số 14 Từ Hoàn Sen gồm các thửa số: 511,2351,2352,553,512,468,469,470,514,557,556,555,513,554,605 ,606,2086,434,471,435,304,231,2192,232,2193,205,267,268,tờ bản đồ số 14 - Đến bà Quế Trọng gồm các thửa số:306,269,2102,270,2357,2356,81,50,24,2346,2347,82,112,218 8,113,2103,114,2253 các thửa còn lại nằm trên tuyến này tờ bản đồ số 14) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 3 xã Bắc Thành cũ Gồm các thửa: 1599,1600,1601,1638,1639,1640,2376,1642,1644,1645,2105,2106,1647,1607,1567,1533,1566,1606,1605,2352,2351,1603,1602,156 4,1490,2132,2131,1706,1734,1735,1736,1737,1738,1739,1740,1771,1772,1773,1803,1802,1769,1768,1766,2183,1797,1796,2060,17 64,1762 tờ bản đồ số: 20 và các thửa đất còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ 20 - |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 3 xã Bắc Thành cũ Gồm các thửa 1250,1249,1253,1248,1247,1562,1561,1244,1245,1582,1583,1241, 1242,1243, tờ bản đồ số: 21; - Đến các thửa: 1148,1149,1150,1151,1559,1160,1158,1170,1159,1180,1181,119 1,1192,1212,1201,1211,1213,lô7, lô 8,lô10,1545,1544,1310,1320,1319,1182,1194,1573,1172,1558 tờ bản đồ 20; và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 3 xã Bắc Thành cũ Từ cầu Đình gồm các thửa : 2011,1958,2072,2071,2240,2069,1871,184501846,1814,1815,1791 ,1761,1705,1704,1675,1598,1563,1528,2226,->2229 tờ bản đồ số: 20; và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến. - Đến Trung Long gồm các thửa: 2197,2196,1989,2114,2113,2124,2123,2152,2151,1985,1984,207 3,1983,1961,1960,2345,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2 019, tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ 20. Gồm các thửa: 97,92,131,130,26,27,30 tờ bản đồ số 23 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 3 xã Bắc Thành cũ Gồm các thửa: 1234,1225,1207,1185,1177,1165,1166,1155,1140,1138,1139,1126,1156,1168,1167,1178,1188,1266,1197,1208,1220,1226,1235,115 7,1169,1580,1581,1190 tờ bản đồ số 21 và các số thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 21 - |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 3 xã Bắc Thành cũ Gồm các thửa: 1530,1491,1531,1492,1493,2111,1494,2022,2112,2023,1606,1532, 1534,1568,1535,1636,1677,1637,1678,1679,1707,1708,17091710, 1711,1712,2025,1713,1680,2377,1681,1643,1682,1683,1684,1715, 1741,1742,1714,1738,1739,1740,1770,1737,1771,1772,1773,1793, 1763,1792,1816,1817,1794,1795,2061,2184,1820,1821,1819,1818, 1795,2061,2214,1851,2251,2252,1848,1847,2339,2340,1874,2180, 2179,2256,2257,2258,1876,1875,1877,1899, . tờ bản đồ số: 20. Gồm các thửa: 21,74,93,100,94,136,55,21,22,23,24,56,25,77,78,79,57,80,81,58,2 8,82,59,60,83,95,158,159,160,153,154,155,61,145,146,127,96,140 -> 142,64,65,62,34,35,85 tờ bản đồ số 23 và các số thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 23 - Đến các thửa 2343,2344,1928,1929,1901,1931,1930,1982,2074,1963,1964,193 2,1933,1934,1935,2299,2298,2342,2332,2333,2341,1879,1936,1 905,1906,1907,1938,1908,1909,2207,2208,1881,1882,1880,1879 ,1852,1853,1823,1854,1855,1827,1826,1824,1822,1799,1800,18 01,2312,2313,2314,1856,2082,2083 tờ bản đồ 20; và các số thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 20 của xóm 3. Gồm các số thửa: 1114,1147,1153,1163,1164,1176,1312,1239,1227,1228,1229,121 0,1209,1198,1189,1200 tờ bản đồ số 21 và các số thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 21 |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 xã Bắc Thành cũ - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 4 (xã Bắc Thành cũ) Từ ông Hưng Mai gồm các thửa 1925,2221,2220,2219,1954,1953,1952,1951,1950,2072,2323,2322, 2321,2254,2253,1971-> 1975,1949,1948,2059,2058,1946, tờ bản đồ số: 20 - Đến ông Lân Yên gồm các thửa; 2009, 2185, 2186,2187, 2027, 1979, 1996-> 2007,2055 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến; Các thửa của tờ bản đồ số 23: 124,6,7,8,143,144,10,45,42,12,66,46,147,17 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 23 trên cùng tuyến |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 4 (xã Bắc Thành cũ) Từ Cầu Đình gồm các thửa 1452,2359,2295,2294,1597,1635,1703,2192,2193,1790,1813,1844, 2297,2296,1926,1957,1956,1980,2010 tờ bản đồ số: 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến - Đến đường Trung Long gồm các thửa 54, 72, 91,71 tờ bản đồ số: 23 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 23 trên cùng tuyến |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 4 (xã Bắc Thành cũ) Từ ông Thế Phương gồm các thửa: 1674,1673,1672,1631,1685,-> 1688,1716,1717,1774,2171,2172,1775,1743,2060,2061,2280,1691, 1692,-> 1694, tờ bản đồ số: 20 - Đến cầu bờ sông gồm các thửa 1659-> 1665,2302- >2304,1667,1699,1700,1701,1730,2275,2276 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 4 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa: 1913,1890,1862,1836,1806,1750,1721,1720,1748,2142,2143,2144,1834,1861,1889,1945,2379,2368 tờ bản đồ số 20 và các thửa còn lại cùng tuyến của tờ bản đồ số 20 - |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 4 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa: 1939,2181,2334-> 2337,1943,1888,2157,2156,2098,1831,1830,1829,2136,2137,2097, 2212,2319,2320,2281,1778,2099,1859,1911,1944,2064,2360,-> 2363,1859,2068,2067,2066,2135,1833,1779,2134,1746,1747,1749, 1891,1863,1837,1807,1781,1753,1754,1755,1722,1695,1696,1697, 1698,1723,1756,1782,1783,1808,1809,1866,1865,1838,1864,1867, 1914,1892,1915 tờ bản đồ số 20 và các thửa còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ số:20; Thửa số: 633 tờ bản đồ số 19; Gồm các thửa số: 148,149,150,14,15,47,48,49,50,68,69,51,89,70,16,17,18,120,121,1 9,52,53,90 tờ bản đồ số 23 và các thửa còn lại của tờ bản đồ số 23 cùng tuyến đường. - Gồm các thửa: 1916,1917,1918,1976,2071,1893,1977,2202,2201,2200,2263,226 2,2261,1868,2189,2191,2190,1786,1784,1785,2116,2115,1757,1 724-> 1727,1698,1723,1756,1782,1783,1808,1809,1728,1729,2288,229 0,1787,2307,2308,2309,1841,1842,1870,1869,1895,1920- >1924,1897,2259,2260,1843,1712,1760,1759, tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ20 trên cùng tuyến |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 xã Bắc Thành cũ - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 5 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các số thửa: 2371,2372,2305,2108,2107,1178,2086,2063-> 2066,926,863,735,669,670,2310,2311 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 20 của xóm 5 - Gồm các số thửa: 2102,2101,427,2366,2130,340,299,2146,341,2052,475,537,605 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 20 của xóm 5 |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 5 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa: 925,796,798,734,667,668,602,2024,603,532,533,535,534,2096,209 5,425,2354-> 2356,382,2364,2365,227,197,132,95,606,2273,2274,673,2382,238 3,2120,2247 tờ bản đồ 20 - Đến các thửa:2246,2245,2277,2278,2128,2127,2242,2241,538,6096,476, 2070,477,2373-> 2375,2349,384 và các thửa còn lại của tuyến này tờ bản đồ 20 |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 5 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các số thửa:43,53,62,77,686,687,102,113,671,672,115,130,660,142,740,741,98,87,74,61,46,97,108,121,144 tờ bản đồ 19 và các thửa đất còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ 19 của xóm 5 - |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 5 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa: 678,679,155,120,94,107,95,96,73,60,71,52,51,50,,58,42,41,40,39, 49,38,33,27,696,697,698,706 đến 709,37,36,28,658,22,710 đến 714,20,16,13,18,12,684,719,685 tờ bản đồ số 19 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 19 trên cùng tuyến - Đến các số thửa: 720,44,45,54,63,90,55,64,78,79,91,92,704,705,56,57,65,80,81,6 69,670,116,117 và các thửa còn lại tờ bản đồ số 19 của xóm 5 |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 5 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các số thửa: 544,572,571,573,535,529,528,521,508,518,534,541,542,546,540,570,569,527,516 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 của xóm 5 - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 xã Bắc Thành cũ - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 6 (xã Bắc Thành cũ) Đường bà Tuyên Gồm các thửa số: 629,577,522,424,426,291,336,1727,1728,632,581,525,582,635,636 , 692,633,741,693,742,788,695,694,743,744,745,790,791,850,tờ bản đồ số 13 - Đến nhà ông Lâm Gồm các thửa số: 1681,789,1796,1797,478,430,381,342,297,1729,296,17301721,1 722,380,1806,1805,429,477,526,476,428,379,340,295,1725,243, 1726 tờ bản đồ số 13 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 6 (xã Bắc Thành cũ) Đường bà Chung Gồm các thửa số: 1812,180,181,182,1741,1742,183,184,155,156,160,140,116,161,162,1969,1778,1779,1755,1756,186,163,164,142,165,166,187,167,1 45tờ bản đồ số 13 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến - |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 6 (xã Bắc Thành cũ) Từ Dương Hà gồm các thửa: 1728,336,291,240,241,199,177,176,175,130,110,109,1820,1818,18 19 tờ bản đồ số 13 - Đến Vân Oanh gồm các thửa: 98,72,1703,1704,71,54,62,84,99,132,133,152,85,1700,135,170,1 34,73,1825,1677 , tờ bản đồ số 13 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 của xóm 6 |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 6 (xã Bắc Thành cũ) Tuyến xóm 6 Các thửa số:1,3,4,5,8,9,16,551 41,42,45,46,44,49,50,51,52,603->607,599->602,595,596,577 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 của xóm 6 - Tuyến xóm 6 Các thửa số: 60,575,576,590,591,584,70,585,62,71,96,129,72,73,74,75,98,99, 589,587,588,97,131,132,133,164->166,216,217 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 của xóm 6 |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 6 (xã Bắc Thành cũ) Tuyến xóm 6 Các thửa số: 592,->594,34,23,567,566,29,22,574,581->583,31-> 33,37->39,10,11,13->16 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 của xóm 6 - |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 xã Bắc Thành cũ - |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Bờ Hồ gồm các thửa: 730, 649, 553, 453,367,861,862,859,248,202,863,892,891,890,857,856,855,933,8 05,59,889,898,899,823,503,602,647,648,698,729 tờ bản đồ số 18 - Gồm các thửa:652,607,561,516,821,820,813,903,456,418,374,324,273,81 4,901,272,229,847,846,925,911tờ bản đồ 18 và các thửa đất còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ 18 của xóm 7 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Các thửa tờ bản đồ số 18 gồm các thửa: và các thửa còn lại cùng164,873,-> 879,924,228,900,271,304,302,323,930,929,848,-> 850,417,416,370,369,322,303,301,321,851,852,853,854,61,106,824,830,831,125,141,864,182,203,269,858,860,270,862,368,888,887 và các thửa cùng tuyến đường tờ bản đồ số 18 xóm 7. - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Từ Hải Miên gồm các thửa: 275,230,165,142,126,127,62,24,828,829,39,40,25,3,926,927,928,25,816,907,908,4,5,6,8,9,20,10,11,12,826,827,931,932,tờ bản đồ số 18 và các thửa cùng tuyến đường tờ bản đồ số 18 xóm 7. - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa:29,688,689,742,743,744,668,69,83,730,731,717,231,206,269,232,212,270,738,739,725,322,278 tờ bản đồ số 19; - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Từ ngã ba Vệ Tầm gồm các thửa: 74,63,141->147,134- >139,37,130->132,26,27 tờ bản đồ số 10 - Đến nhà họp gồm các thửa: 20,17,18,19,21,166,167,24,127,128,129,76,94 tờ bản đồ số 10 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 10 của xóm 7. |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Từ Cây Gạo gồm các thửa: 48,49,62,61,68,38,,42,37,29,30,32,20,19,24,16,21,55,17,15,18,64, 63,13,9,10,7,6,4,52,53,54 tờ bản đồ số 9. Gồm các thửa số: 45,47 tờ bản đồ số 17 và các thửa còn lại của tờ bản đồ 17 - Gồm các thửa: 11,9,5,151,152,3,4,8,13,12,14,10,2,160- >165,93,73,140 tờ bản đồ số 10 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 10. Gồm các thửa số: 3,4,8,10,11 tờ bản đồ số 16 và các thửa còn lại của tờ bản đồ 16 |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 xã Bắc Thành cũ - |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bắc Thành cũ - |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường gom QH 22m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chuyển Dân, xã Bắc Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 20 - Lô số: 21 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH17m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chọ Bùi (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 01 - Lô số: 05 |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH10m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cựa Vườn (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 01 - Lô số: …. |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH10m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cồn Găng (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 01 - Lô số: …. |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH7m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chuyển Dân (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 01 - Lô số: 34 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH7m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cầu Trai (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 35 - Lô số: 44 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH7m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cầu Trai (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 45 - Lô số: 55 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Quốc lộ 7B xóm Tân Xuân tờ bản đồS 60, 62, 71 - Xã Xuân Thành cũ Từ Giáp xã Tăng Thành tờ bản đồ số 62 (16 cũ), gồm các thửa: 23, 24, 25, 50, 48, 49, 2912, 2913, 92, 93, 94, 114, 115, 116, 2893, 2894, 167, 168, 190, 191, 214, 2308, 215, 213, 244, 526, 2915, 2916, 573, 574, 629, 628, 689, 688, 687, 2288 đến 2293, 1197, 1254, 1255, 2425, 1313, 1314, 1372, 1373, 2389, 2390, 1427, 2298 đến 2302, 1536, 1581 đến 1584, 1630, 2374 đến 2386, Lô 1 đến lô 6 QH 2005; lô 1 đến lô 10 QH 2004; lô 1 đến lô 24 QH 2009; lô 22 đến lô 33 QH 2008, tờ bản đồ số 60, 62, 71 gồm: lô 1 đến lô 10 QH 2011, lô 11 đến lô 53 QH 2014 - đến thửa 2443 xóm Tân Xuân, tờ bản đồ số 62 (16 cũ) gồm các thửa: 72 đến 74, 52,71,98, 97, 96, 117, 118, 119, 143 đến 146, 169, 170, 171, 193 đến 196, 216, 217, 218, 246 đến 249 250, 279 đến 281, 631, 2279, 690 đến 692, 745, 791, 790, 837, 882, 921, 2382, 1147, 2312, 2294 đến 2297, 2383, 2384, 2385, 2386, 1315, 1374 đến 1376, 1429, 1428, 2387, 2388, 2303 đến 2307, 1586, 1585, 1637, 2415, 2418, 2416, 2417, 2387 đến 2397, lô 7 đến lô 10, lô 30 đến lô 32, lô 34, lô 35, 2443, tờ bản đồ số 15(60 mới), 62 (16 cũ) gồm: lô 1 đến lô 10 QH 2011; và các thửa còn lại |
Đất ở | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Quốc lộ 7B xóm Tân Xuân tờ bản đồS 62 - Xã Xuân Thành cũ Tờ số 62 (16 cũ), gồm các số thửa: 243, 277, 278, 2918, 2919, 526, 576, 577, 578 - Tờ số 62 (16 cũ), gồm các số thửa: 342, 343, 344, 312, 313, ; và các thửa còn lại |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Quốc lộ 7B xóm Tân Xuân tờ bản đồS 62 - Xã Xuân Thành cũ Đoạn ngã tư chợ Gám; tờ bản đồ số 62 (16 cũ), gồm các thửa: 340, 341, 380, 431, 429, 477, 476, - Đến đoạn ngã tư chợ Gám; tờ bản đồ số 62 (16 cũ), gồm các thửa số: 382 đến 384, 432, 479, 2298, 2440, 2877, 2441, 2895, 2896 ; và các thửa còn lại |
Đất ở | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Quốc lộ 7B xóm Tân Xuân tờ bản đồS 71 - Xã Xuân Thành cũ Từ xóm Tân Xuân, tờ bản đồ số 71 (19 cũ), gồm các thửa đất số: lô số 11 đến lô số …. Gồm các thửa: lô 11, lô 12, lô 31, lô 32, lô 33, lô 34, lô 35, lô 36, lô 37, lô 38, lô 36, lô 37, lô 16, lô 17, lô 18, lô 19, lô 20, lô 21, lô 22, lô 23, lô 24, lô 25, lô 26, lô 27, lô 28, lô 29, lô 30, 72, 73, 74, 75, 76,77, 78, 79, 80, - Đến xã Bắc Thành, tờ bản đồ số 71 (19 cũ), gồm các thửa đất số: lô 1 đến lô 9 QH 2006 ; và các thửa còn lại |
Đất ở | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Du lịch sinh thái và tâm linh Rú Gám (Xuân Thành cũ), gồm xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 61 (32 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ số 61 (32 cũ), gồm các thửa: Lô 1 đến lô 16 QH 2021 - |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Du lịch sinh thái và tâm linh Rú Gám (Xuân Thành cũ), gồm xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 60 (15 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ ngã tư Thiền viện gồm xóm Nam Phượng Sơn, tờ bản đồ số 60 (15 cũ); gồm các thửa số 66, 1758, 1759, 1760, 1761, 1762, 158, 186, 188, 1900, 1901, 1763, 1764, 265, 329, 364, 399, 430, 471, 508, 553, 552, 585, 2112, 2088, 2113, 2090, 2088, 686, 763, 811, 857, 894, 926, 957, 993, 1025, 2154, 2155, 2156, 1125, 1126, 1158, 2091, 2106, 1189, 2139, 2140, 1229, 2078, 2079, 2080, 2047, 2048, 2049, lô 13 đến lô 20 QH 2007; lô 12 đến lô 16 QH 2006, Lô 1 đến lô 10 QH 2008, lô 1, lô 2 QH 2012, lô 6 đến lô 15 QH 2016 - Đến xã Bắc Thành, tờ bản đồ số 60 (15 cũ), gồm các thửa: 1324, 1361, 1434, 1869, 1937, 1936, 2084, 2083, 1934, 1933, 1932, 1931, 1930, 2152, 2151, 1928, 1927, 1997, lô 14, 1962, 1961, lô 11, 1968, 1960, 1959, 1958, 1953, 1788, 1787, 1786, 1785, 1784, 1783, 620, 1782, 1781, 1780, 1779, 1778, 1777, 1776, 1775, 1774, 1902, 431, 432, 402, 401, 400, 1837, 366, 330, lô 1, lô 2, và các thửa còn lại |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Du lịch sinh thái và tâm linh Rú Gám (Xuân Thành cũ), gồm xóm Bắc Phượng Sơn (tờ bản đồS 51 (11 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ ngã tư Thiền viện, gồm xóm Bắc Phượng Sơn, tờ bản đồ 51 (11 cũ), gồm các thửa đất số: 1039, 1675, 1012, 985, 957, 927, 1116, 905, 884, 1133, 1132, 1131, 1457, 1130, 784 ,698, 697, 662, 661, 632, 632, 631, 602, 1710, 586, 1709, 1721, 554, 1720, 541, 1763, 517, 1762, 516, 494, 449, 428, 1707, 1661, 1708, 1660, 400, 371, 343, 1704, 318, 1703, 294, 1140,273, 1652, 1651, 252, 1650, 181, 151, 121, - Đến Nhà Nghỉ Biên Hồng (giáp xã Tăng thành), tờ bản đồ 51 (11 cũ), gồm các thửa đất số: 1795, 1794, 91, 41, 28, 1680, 1681, 17, 42, 43, 65, 122, 152, 1687, 207, 1736, 1737, 1738, 1123, 274, 295, 296, 319, 1796, 1458, 344, 1121, 1756, 1757, 372, 401, 429, 450, 451, 1118, 1119, 475, 495, 518, 519, 1470, 5423, 1471, 555, 1677, 556, 1662, 1663, 1664, 1147, 1711, 1730, 1706, 663, 1696, 1115, 1454, 1455, 741, 785, và các thửa còn lại |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Tăng Láng đoạn qua xã Xuân Thành cũ (tờ bản đồS 64 (17 cũ), tờ bản đồS 65 (34 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Gồm Xóm 5 tăng thành đến xóm Đồng Xuân, tờ bản đồ số 64 (17 cũ), gồm các thửa: 2, 1441, 1442, 8, 1743, 10, 12, 13, 1343 - Đến lô 01 QH năm 2015, lô 01 QH năm 2020 tờ bản đồ số 64 (17 cũ), lô D1-LO1, 194 tờ bản đồ số 65 và các thửa còn lại |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường khùa xóm Bắc Phượng Sơn Xuân Thành cũ), (tờ bản đồS 51 (11 cũ), 50 (10 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ đường Du lịch : gồm xóm Bắc Phượng Sơn, tờ bản đồ 51 (11 cũ), gồm các thửa 1793, 1735, 1734, 63, 62, 27, - Đến lô dô gồm xóm Bắc Phượng Sơn, tờ bản đồ 50 (10 cũ)gồm các thửa :3, 36, 37, 6, 47, 9, 7, 54, 55, 10, 13, 14 và các thửa còn lại |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường khùa xóm Bùi Sơn (Xuân Thành cũ), (tờ bản đồ (39), (40), (42), (44), (46), (47) - Xã Xuân Thành cũ Từ xóm Bùi Sơn, tờ bản đồ 42 (5 cũ), gồm các thửa: 38, 33, 26, 34, 123, 119, 177, 174, 158, 136, 137, 138, 139, 39, 40, 47, 41, 128, 51, 171, 172, 173, 144, 141, 62, 129, 130, 131, 132, 133, 55, 154, 155, 175, 178, 166, 167, 65, 66, 75, 146, 147, 148, 84; tờ bản đồ 47 (8 cũ) gồm các thửa: 278, 282, 236, 285, 8, 296, 298, 300, 39, 272, 40, 18, 11, 10, 286, 276, 288, 7, - Đến xã Đồng Thành, tờ số bản đồ 40 (4 cũ)gồm các thửa: 6, 277, 280, 281, 282, 283, 286, 141, 254, 210, 221, 260, 227, 241, 273, 247, 266, 269, 270, 271, 272, 268, 238, 233, 279, 234, 250; Tờ bản đồ số 44 (6 cũ) gồm các thửa: 85, 86, 87, 88, 70, 82, 83, 84, 81, 80, 95, 101, 102, 111, 96, 75, 76; tờ bản đồ số 39, gồm các thửa: 1, 2, 4, 5, 27, 28, 29, 10, 39, 40, 14, 18, và các thửa còn lại |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã Từ Chùa Gám lên Đền núi Gám gồm xóm Thọ Xuân, Thượng Xuân, Liên Xuân, Tân Xuân (tờ bản đồS 72 (20 cũ), 64 (17 cũ), 62 (16 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ Chùa Gám tờ bản đồ số 72 (20 cũ), gồm các thửa: 56, 120 ; tờ bản đồ số 64 (17 cũ) gồm các thửa: 1027, 1069, 1106, 1153, 1152; Tờ bản đồ số 62 gồm các thửa: 2020, 2429, 1973, 1916, 1796, 1733, 1874, 1875, 1625, 2454, 2453, 1471, 1470, 1421, 2352, 2898, 2897, 901, 902, 903, 952, 956, 992, 858, 857, 2430, 808, 809, 810, 807, 762, 763, 764, 761, 705, 706, 707, 708,641 đến 645, 586 đến 589, 532 đến 537, 480 đến 485, 433, 434, 309, 305 đến 307, 272, 275, - Đến cầu rộc lái, tờ bản đồ số 62 (16 cũ), gồm các thửa: 336 đến 338, 376 đến 379, 427, 428, 430, 2442, 529 đến 531, 580 đến 584, 637 đến 639, 2314, 2426, 640, 701 đến 704, 756 đến 759, 802, 803, 2890, 2891, 2888, 2889, 2883, 2884, 852 đến 854, 899, 2909, 2910, 948 đến 950, 990, 991, 2480, 2309, 2310, 2311, 1071, 1072, 1073, 1129, 1130, 1131, 1186, 2427, 1188, 1240, 1241, 1242, 1302, 1303, 1304, 2460, 2461, 2462, 2463, 2464, 2465, 2466, 1577, 1578, 2923, 2924 và các thửa còn lại |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã Từ Chùa Gám lên Đền núi Gám (tờ bản đồS 51 (11 cũ), 60 (15 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ cầu rộc lái đến đền núi Gám, tờ bản đồ số 60, gồm các thửa: 5, 55; tờ bản đồ 51, gồm các thửa: 1031, 1032, 1033, 1034, 1035, 1036, 1667, 1668, 1801, 1802, 1037 và các thửa còn lại - |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã từ a Hùng Hiền gồm xóm Liên Xuân, Đồng Xuân, xóm 5 tăng Thành (tờ bản đồS 64) - Xã Xuân Thành cũ Từ nhà anh Hùng Hiền, tờ bản đồ số 64 (17 cũ); gồm các thửa 553, 598, 599, 600, 601, 556, 557, 1200, 1376, 524, 525, 486, 487, 443, 444, 1424, 1425, 1201, 368, 324, 284, 205, 1717, 1716, 1715, 7, 1315, 1316, 32, 1319, 1464, 1465, 72, 95, 1372, 1373, 1379, 1380 - Đến bà Quý xóm 5 xã Tăng Thành, tờ bản đồ số 64 (17 cũ), gồm các thửa 206, 248, 286, 325, 369, 412, 411, 491, 1314, 1427, 1426, 1402, 526, 1336, 1337, 606, 605, 604, 647, 646, 645, 644, 642, 641, 640, 639, 637, 1485, 1484 ; và các thửa còn lại |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã từ chợ Đình gồm xóm Mỹ Xuân, Đồng Xuân (tờ bản đồS 62 (16 cũ), 64 (17 cũ) - Xã Xuân Thành cũ tờ bản đồ số 62, gồm số thửa 2922, 1580, từ chợ Đình, tờ bản đồ số 64; gồm các thửa 448, 415, 450, 452, 454, 1213, 500, 1760, 1761, 1762, 573, 575, 576, 577, 619 - Đến nhà bà Hoan, tờ bản đồ số 64 gồm các thửa 449, 1451, 1452, 495, 497, 498, 1345, 1346, 572, 617, 618, 1383, 667, 668, 670, 671, và các thửa còn lại |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã gồm xóm Mỹ Xuân, Đồng Xuân (tờ bản đồS 64 - Xã Xuân Thành cũ Từ Ông Oánh, tờ bản đồ số 64 gồm các thửa 1300, 1435, 136, 219, 297, 339, 383, 1331, 1330, 1329, 463, 537, 2110, 579, 620, 710. - Đến nhà ông Tiến, tờ bản đồ số 64, gồm các thửa 748, 784, 835, 862, 898, 943, 979, 1017, 1055, 1095, 1139, 1729, 1730, và các thửa còn lại |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã gồm xóm Thọ Xuân, Mỹ Xuân, Đồng Xuân (tờ bản đồS 64) - Xã Xuân Thành cũ từ chợ Đình, tờ bản đồ số 64 (17 cũ); gồm các thửa 1278, 531, 532, 564, 565, 1289, 1208, 1207, 700, 735, 823, 887, 933, 1456, 1457, 1458, 1048, 1087 - Đến nhà ông Hoà, tờ bản đồ số 64, gồm các thửa 1131, 1169, 530, 562, 611, 1443, 1444, 1205, 734, 821, 1291, 886, 931, 930, 1045, 1047, 1085, 1130, 1168; và các thửa còn lại |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) nhà ông Hoa Kính - gồm các thửa 1465, 814, 813, 812, 811, 810, 809, 808, 806 tờ 109 - ông Niệm, bờ Nam Bàu Rộc - gồm các thửa 1202, 1201, 1378, 1379, 1380, 1381 tờ 105 |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) đường nội xóm - gồm các thửa: 693, 730, 1077, 732, 694, 660, 695, 734, 75, 696, 662, 661, 627, 663, 697, 1556, 1557, 771, 737, 1705, 1505, 664, 628, 467, 468, 503, 504, 505, 469, 506, 540, 538, 1408, 1407, 1611, 436, 4611, 438, 400, 401, 402, 403, 439 tờ 109 - đường nội xóm - gồm các thửa: 871, 912, 113, 659, 658, 764, 714, 661, 660, 597, 596, 541, 475, 421, 477, 476, 542, 1169, 808, 766, 715, 662, 1248, 1247, 599, 600, 664, 1203, 1204, 717, 663, 718, 809, 810, 811, 767, 769, 1249, 1250, 719, 500, 1555, 1554, 1553 1555, 502, 1341, 1422, 1423, 927, 928, 1396, 1397, 1363, 1364, 1382, 1249, 1250, 665, 1374, 1373, 1204, 1203, 1248, 1247, 1191, 1192, 1232, 1233, 173, 1196, 1255, 1254, 1251, 1252, 1195, 1194, 1376, 1375, 1270,1271, 1410,1411, 372,372, 423, 371, 1168, 1194, 1195, 1196, 1251,1252,1253,1254, 1255, 422, 1412,1413,1413, 1241,1355, 1353,1356, 880,839, 878,879, 877,878, 1239, 985,986, 987,960, 1363,1364, 1396,1397, 982,958, 927,928, 1001, 1357,1358,1359, 1360, 1245,1246, 1069, 1002, 1022, 1004,1005, 1422,1423, 1341,1342, 938,1167, 961,987, 986,960, 985,959, 933,934, 935,880, 879, 878,877, 1424,1425, 1234, 875, 908, 834,874, 873,907, 931,932, 983, 958, 982, 977, 978, 979, 952,953, 954,924, 923, 922,902, 867, 868, 827, 1371,1372, 828,829, 1341,1342, 904,925, 926, 955,956, 927,928, 905,871, 831,791, 792,833, 872,906, 982,958, 1299,1300, 808,866, 767, 810,811, 717,663, 600,601, 545,602, 484,483, 481,482, 26,45,73, 121,122,123,124, 119,120, 95,71,44, 70, tờ 105 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đội Cung - |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoàng Diệu (Xã Trung Thành cũ) Đường 7 - gồm các thửa 26, 45, 73, 124, 121, 123, 120, 119, 44, 1526, 152, 70, 1343, 43, 69 tờ 16; thửa 79 (2 cũ), 1, 34, 35, 62, 61, 1603, 32, 31, 30, 29, 56, 1405, 1404, 58, 1491, 1492, 60, 1487, 1488, 1331, 167, 135, 14, 169, 136, 100, 101, 99, 1108, 1109, 39, 7, 6, 38, 1606, 8, 40, 69, 103, 102, 1510, 1511, 1416, 1518, 1519, 1520, 101, 33, 59, 1503, 1502, 1575, 1576, 1461, 1460, 1553, 1554, 1555 tờ 109 (17 cũ) - nhà chị Hồng Dần - gồm các thửa 325, 326, 297, 298, 327, 380, 414, 413, 1007, 542, 541 tờ 87 (12 cũ) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoàng Diệu (Xã Trung Thành cũ) đường xóm - gồm các thửa:322, 432, 541, 320, 490, 570, 378, 223, 201, 648, 380, 488, 538, 435, 569, 82, 249, 566, 437, 348, 485, 174, 512, 381, 543, 408, 407, 433, 379, 371, 303, 273, 414, 412, 539, 963, 481, 220, 518, 510, 302, 274, 275, 405, 304, 301, 489, 431, 436, 247, 24, 267, 268, 269, 1270, 1271, 271, 272, 1412,1413, 1414, 321, 1410, 1411, 1406,1407,274, 1375, 316, 317, 364, 318, 365, 419, 1408,1409,1394,1395, 367, 368, 421, 477, 475, 476, 541, 596, 542, 1169, 597, 658, 659, 660,661,764, 762, 714, 422, 1251, 1252, 1254, 1255, 372, 373, 423, 478, 543, 479, 1232, 1233, 482, 481, 483,484, 1247, 599, 1248, 1191, 1192, 601, 545,600, 662, 715, 1203, 1204, 717, 663,718, 602, 766, 808, 1249,1250, 767, 809, 719,500, 772, 770, 810, 811, 847,tờ 105 - đường xóm - gồm các thửa: 219, 395, 464, 433, 220, 264, 1472, 1471, 299, 300, 301, 331, 332, 1702, 1455, 1451, 1450, 267, 304, 303, 333, 334, 368, 367, 1473, 1474, 399, 400, 401, 402, 403, 439, 1407, 1408, 542, 543, 509, 546, 545, 1457, 1503, 398, 437, 438, 331, 301, 332, 1475, 1476, 1477, 1478, 1479, 1453, 1454, 344, 1088, 343, 342, 372, 1070, 1500, 1501, 1504, 311, 1511, 1510, 236, 238, 240, 278, 340, 3,1007, 2,1,34,35, 61,62, 60, 1487,1488, 1331, 56, 1577, 1578, 1404, 1492,1491, 56, 92, 124, 96,126,127, 157,128,159, 160, 220,264, 503, 1547,1548,367,1473,1474,399,1004,100, 438, 1457, 1458, 398, 437, 434, 435, 436, 1461, 1460, 1553,1554, 1555, 502, 467, 468, 503, 638, 504, 505, 469, 540, 1407, 1408, 509, 6,7,39,38,99,1108,1109,8,40,69, 102,103, 101,100, 167, 1517, 1518, 1519, 1520, 169, 136,137, 168, 1475,1476, 341, 340, 342, 1461,1493, 1494, 1477, 1478, 1479, 1453, 1454, 344, 1070,1071, 236, 1510, 1511, 238,240, 278, 311, 1415, 1416, 1417, 1462,407,268, 267, 304, 303, 333, 334, 401,402,403, 1413, 1414, 1415, 220, 264, 1471, 1472, 299,300, 301, 331, 693, 730, 732,733, 695, 694,696, 662, 696, 735, 1556, 1557, 697, 663, 627 tờ 109 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoàng Diệu (Xã Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoàng Diệu - |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoa Thám (Xóm Trung Thành cũ) đường nội xóm - gồm các thửa 219, 242, 243, 1070, 1061, 1062, 221, 222, 979, 246, 1509, 201, 223, 247, 1016, 1014, 224, 1015, 1024, 1025, 225, 202, 250, 271, 1502, 298, 1010, 299, 987 đến 998,272, 273, 274, 275, 301, 319, 320, 349, 1022, 1023, 347, 348, 1047, 1046, 1045, 378, 379, 349, 960, 407, 408, 302, 303, 304, 323, 321, 322, 350, 380, 351, 1058, 1059, 381, 410, 409, 412, 1043, 439,1044, 437, 460, 461, 436, 405, 1082, 1083, 433, 434, 431, 432, 1028,1029, 480, 481, 510, 458, 459, 512, 482, 1018, 963, 537, 539, 538, 958, 1019, 514, 541, 540, 566, 1022,1023, 347, 348, 1130, 1131, 378, 379, 407, 408, 320, 349, 1119,1120, 435, 350,321, 322, 1058,1059, 412, 1043, 1044, 438,439,437, 460, 484, 461, 485, 413, 440, 487, 486, 515, 1086, 1087, 570, 219, 242, 243, 1061, 1062, 221, 222, 979, 980, 201,223, 247, 270, 224, 1024, 1025, 225, 202, 250, 271, 249, 298, 1010, 299, 300, tờ 113 (18 cũ) - đường nội xóm - gồm các thửa 484, 485, 435, 409, 413, 440, 487, 486, 414, 463, 488, 486, 515, 516, 543, 518, 1103, 1104, 599, 598, 571, 570, 1087, 1086, 542, 541, 540, 514, 566, 539, 958, 1019, 1018, 963, 538, 513, 537, 482, 412, 511, 459, 458, 510, 481, 480, 1029, 434, 1028, 432, 433, 1083, 431, 1082, 405, 10, 1011, 1017, 1012, 1125, 1123, 1124, 1011,1017, 1012, 82, , 1126, 1127, 1128, 299, 1010, 298, 1048, 1042, 1050, 1103, 1104, 1086, 1087, 1119, 1120, 1043, 1044, 1059, 1053, 1178, 1177, 1167, 1169, 1170, 1171, 1161, 1117. 1163, 1169, 1126, 1127, 1128, 405, 431, 432, 1028,1029, 1048,1049, 1050, 1104,1103, 518,489,490, 516,543, 1058,1059, 439, 438, 302, 1165,1166,1167, 321,322, 350,380, 351,381, 380, tờ 113 |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoa Thám (Xóm Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoa Thám - |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Trung Thành cũ - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 13,75 m - Khu quy hoạch vùng đồng Lăng, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số07 ngày 03/1/2022) Lô số D1-L01 - Lô số D3-L031 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng đồng Lăng, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số07 ngày 03/1/2022) Lô số D4-L32 - Lô số D6-L062 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng đồng Lăng, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số07 ngày 03/1/2022) Lô số D7-L063 - Lô số D9-L089 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5m - Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) Lô số CL 23 - Lô số CL 30 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 13,75m - Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) Lô số CL 31 - Lô số CL 37 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5m - Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) Lô số CL 01 - Lô số CL11 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5m - Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) Lô số CL 12 - Lô số CL 22 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 27,5 m - Khu quy hoạch vùng đồng Bờ Hồ, xóm Vệ Giá (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ngày// ) Lô số 11 (thửa 963) - Lô số 22 (thửa 956) |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5 m - Khu quy hoạch vùng đồng Bờ Hồ, xóm Vệ Giá (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ngày// ) Lô số 23 - Lô số 34 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 27,5 m - Khu quy hoạch vùng đồng Trại Bùi, xóm Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ngày// ) Thửa số 1303 - Thửa số 1321 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5 m - Khu quy hoạch vùng đồng Trại Bùi, xóm Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ngày// ) Thửa số 1322 - Thửa số 1337 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ giáp xã Trung Thành (cũ) Đến cầu Quán Bắc Thành - Đường Quốc lộ 7B Xã bắc Thành cũ Gồm các thửa: 176,1064, 1063, 1092, 1091, 1090, 1113, 1112, 1113, 1146, 1145, 1152, 1218, 1219,1277, 1205, 1206, 1231, 1232, 1215, 1216, 1204, 1576,103, 1064, 1579, 1018, 1237, 1232, 1233, 1224, 1218, 1219, 1277, 1205, 1206, 1162, 176, 1174, 1183, 1184, 1196, 1214, 1216, 136, 1215, 1223, 1215,1216, 1204, 1231, 1174, 1175, 1555, 1556, 1313, 1236, 1121->1123, 1135-> 1137, 1121->1123, 1555, 1556, 1204, 1585, 1586, 1560, 1551, các thửa 753, 784, 812, 811, 810, 841, 840, 872 -> 784, 910, 909, 908, 913, 945 ->948, 1265, 983 ->985, 1018, 1019, 785, 751, 750, 722, 724, 688, 652, 588, 663, 664, 628, 629, 598, 59. Từ thửa 1322 -> 1340, 913, 948, 947, 985, 758, 725->, 727, 690 đến 692, 665, 666, 600 đến 631, 1268, 1269, 1307, 1309, 1546, 1547, 1584 Đất đấu gia năm 2005 từ lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và lô 1, 2, 3, 4, 5, 6 tờ bản đồ 21) và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 21 trên cùng tuyến - |
Đất ở | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ cầu Quán Đến giáp xã Xuân Thành - Đường Quốc lộ 7B Bắc thành giáp xuân thành cũ Từ cầu Quán gồm các thửa: 1176, 1427, 1428, 1394, 1395, 1356, 1357, 1312 ->1314, 1270, 1271, 1272, 1223, 1173, 1123, 1071, 1072, 1073, 1012, 1013, 1017, 1078, 1123, 1124 -> 1127, 1223, 1224, 1247, 1270, 1272, 1274, 1276, 1276, 1317, 1361, 1360, 1356, 1357, 1397, 1396, 1430, 1429, 1465, 1466, (2147, 2148, 2149, 2150, 2151, 2157, 2158, 2158, 2160, 2161, 2162, 2146, 2159,2169, 2196, các thửa: 230,305, 265, 2141-> 2179, 2199, 2202->2293, 2259, 2325, 2322, , lô 6, 18, 25, 26, 27, 28, 32, 33 QH ... … 2318, 2319, 2300-> 2343, Các lô từ 1-> 10, QH năm 2010; Các lô 01-> 16 QH năm 2011; Các lô từ 01->17 QH năm 2005; Các lô số 01 ->36 QH 2017 tờ bản đồ số 14) và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến - tờ bản đồ số 27 gồm các thửa 903, 904, 905, 906, 907, 908, 909, 910, 895, 896, 9897, 898, 899, 900, D 01 đến D 15, D 16, 901, 911, 902, D001-210, D01- 21. |
Đất ở | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ Đường Quốc lộ 7B Đến cầu kênh chính (cầu bắc sơn) - Đường 22 (Bắc Thành cũ) Từ lô số 01 đến lô số 15 QH năm 2010 tờ bản đồ số 14 Từ lô số 11 lô số 20 QH năm 2009 tờ bản đồ số 14 các thửa: 2126, 2105, 2106, 2127, 2112, 2156, 2107, 2128, 2129, 2111, lô số 1 đến lô 31 các thửa: 2130, 2108, 2109, 2131, 2110, lô 1 đến lô 14, các thửa 2071, 2072, 2073, 2074, 2075, 2076, 2077, 2078, 2079, 2080, 2081, 2082, 2083, 2084, 2085, 2057, 2058, 2059, 2060, 2061, 2062, 2063, 2064, lô 16 đến lô 31và lô 25 QH năm 2010 các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến - |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ Đường Quốc lộ 7B Đến cầu kênh chính (cầu bắc sơn) - Đường 22 (Bắc Thành cũ) Từ Đường Quốc lộ 7B Đến cầu khe Sót gồm các thửa: 3, 28, 29, 52, 147, 182->186, 207->210, 2057, 236-> 240, 273, 274, 309, 353, 146, 2348, 2344, 2345, 271, 308, 352, 436 tờ bản đồ số 14, số thửa 2391, 2394, 2393.các thửa:2057, 236-> 240, 273, 274, 309, 353, 146, 2348, 2344, 2345, 271, 308, 352, 436, 2057-> 2085 tờ bản đồ số 14. và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến - |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ Đường Quốc lộ 7B Đến cầu kênh chính (cầu bắc sơn) - Đường 22 (Bắc Thành cũ) Từ cầu Khe sót đến giáp xã xuân thành cũ gồm các thửa:44, 51, 57, 65, 66, 78, 40, 101, 100, 99 tờ bản đồ 8 - |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Trung Long (Bắc Thành cũ) Từ Đường Quốc lộ 7B gồm Các thửa 659, 603 tờ bản đồ số 19 tờ bản đồ 20 gồm: 1991, 1994, 1995, 2051, 2065, 2249, 2250, 2248, 2188, 2187, 2036, 1941, 1910, 2338, 2223, 2325, 1875, 1805, 2770, 2182, 2139, 2138, 2284, 2283, 2282 và các thửa còn lại cùng tuyến. - Đến cầu kênh chính gồm các thửa: 2187, 2188, 2036, 1941, 1910, 2338, 2223, 2225, 1857, 1805, 1774, 2170, 2182, 2139, 2138, 2282, 283, 2284, 151, 154, 97, 156, 157, 67, 66, 67, 88, 105, 106, 107, 107, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 125, 151, 128, 129, 1, 2, 3, 137, 1994, 1995, 2051, 2065, 1991, 2248, 2249, 2250, Tờ bản đồ 23 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 23 trên cùng tuyến |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Trung Long (Bắc Thành cũ) Từ Mạ Sại gồm các thửa: 676, 677, 721, 722, 723, 724, 207, 208, 233, 143, 327, 328, 280, 279, 278, 322, 271, 272, 273, 274, 275, 681, 682, 683, tờ bản đồ 19 gồm thửa 737 - Đến bờ Hồ gồm các thửa: 718, 105, 693, 694, 695, 673, 674, 675, 70, 726, 727, 666, 667, 66, 732, 733, tờ bản đồ 19 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 23 trên cùng tuyến |
Đất ở | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Trung Long (Bắc Thành cũ) Từ bờ Hồ gồm các thửa: 730, 728, 809, 912, 913, 914, 915, 916, lô 20,21 QH …Lô 13 đến lô 15 QH ….. tờ bản đồ số 18: 922, 923. - Đến Mu Cua gồm các thửa: Lô 21 đến lô 28 QH ….Thửa 699, 700, 701, 506, 507, 382,833, 454, 413, 414, 415 tờ bản đồ số 18 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 18 trên cùng tuyến |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ QL7B Đến cầu Gỗ tờ bản đồ 21; gồm các thửa: 1277 đến thửa 1305 tờ bản đồ 21 và các thửa còn lại cùng tuyến - |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ Đường Quốc lộ 7B gồm thửa 2039 đến thửa 2045 tờ bản đồ 20, từ lô 25 lô 29 QH 2011 tờ bản đồ 20Và lô 16,17 đến lô 29 QH 2011, 3039, 2039, 2040, 2041, 2042, 2045tờ bản đồ 20 - Đến cầu Gỗ thửa 2045 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ Trường Mầm Non lô 01 QH 2018-2019 tờ bản đồ 20, các thửa: 2185, 2173, 2160, 2161, 2162, 2163 2164, 2155, 2153, 2165, 2166, 2167, 2168, - Đến cầu kênh chính lô 21 QH 2018-2019, tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ cầu Gỗ gồm các thửa: 65, 124, 133, 134, 198, 199, 300, 429, 541, 627, 628, 629 các thửa: 538, 545 tờ bản đồ 12Gồm các thửa: 547, 549 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 trên cùng tuyến - Đến đường 22 gồm các thửa:2062, 2079, 2089 ->2094, 2125, 2140, 2145, 2291-> 2293, 2329, 2330, 2331, 2126, 2063, 2348, 2318, 2346, 2347 tờ bản đồ 20; |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ xóm 5 gồm các thửa: 44, 45, 49, 50-> 53, 56->59, 61, 63-> 69, 75, 76, 87, 101-> 103, 111-> 114, 136, 138, 139, 154, 180, 1439, 1716, 1719, 1720, 1836, 1837, 1795, 1847, 1848, 1849, 1727, 1728, 1736, 1737, 1826, 1838, 1839, 1840, 1841, 1739, 1740, 1787, 1826, 1838, 1839, 1840, 1841, 1739, 1740, 1787, 1807, 1808, tờ bản đồ số 13 - Đến đường 22 gồm các thửa: 200, 202, 203, 242, 292, 294, 690, 631, 740, 691, 579, 580, 524, 475, 474, 425, 337, 427, 378, 338, 293, 294, 1712, 1713, 1723, 1736, 1737, 1738, 1765, 1776, 1809, 1810, 1811, 1826, 1779, 1780, 1697, 1784, 1783, 1759, 1739,1740, 1698,1699, 1788, 1790, 1791, 1775, 1807,1809, 1543, 1610, 1609, 523, 1775 tờ bản đồ số 13 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ ngã tư xóm 1;2 gồm các thửa: 143, 144, 233, 234, 179, 180, 181 tờ bản đồ số 14 - Đến đường 22 gồm các thửa: 2133, 2165->2167, 2190, 2191, 2194, 2195, 2354, 2355, tờ bản đồ số 14 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 1và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Từ đường 22 Gồm các thửa: 2395, 2396, 2397, 2384, 2385, 115, 2252, 2251, 51, 27, 25, 2, 49,174->177,128 tờ bản đồ số 14). - Lên Giếng đền Gồm các thửa: 116,115,108,107,97,96,88,87,78,77,70,55,62,125,72,79,80,89,10 9,110,118,129,128 tờ bản đồ số: 7 |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Vật liệu Gồm các thửa số: 310,311,276,243,244,217,218,191,151,152,189,190,216,214,215,2 13,242,275,241,212,187,188,150,119,118,117,149,154,155,123,91 ,2375,2374,59,90,153 tờ bản đồ số 14) - Đến Cựa Vườn Gồm các thửa số: 121,122,89,57,58,34,156,56,88,120,87,55,2362,2363,32,33,6,31, 54,86,53,30,4,5,7,8,35,9,2360,2361,2359,10,2040,60,61,37,11, tờ bản đồ số 14) và các thửa còn lại của tờ bản đồ số 14 của xóm 1 |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Đường Bờ sông từ Nhà ông Quế Gồm các thửa số: 217,244,243,276,311,310 tờ bản đồ số 14) và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến - Đến nhà Hoàng Liên Gồm các thửa số: 41,52,58,67,79,80,68,59,53,45,46,60,70,82,81,54,61,72,83,62,74 ,84,85,68,87,88,75, 89 tờ bản đồ 8và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 8 trên cùng tuyến |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Từ ông Viên gồm các thửa số: 101,91,84,69,181->184,166- >168,163,164,171->173,138->148,161,162,185,186,126,127,178- >180,132- >134,135,105,149,150,31,21,13,26,22,32,39,122,123,28,33,48,34, 42,2,3,9,14,4,15,16,10,1,5,6,17,23,29,18,11,167,168,8,12,19,24,30 ,36,142,143,20,37 tờ bản đồ 7 - Đến ông Thiện gồm các thửa số: 44,45,40,163,164,47,56,48,57,124,132,133,136,48,49,137,63,50, 58,65,42,51,146,147,148,73,161,52,162,59,67,74,60,53,138,139, 54,144,145,68,75,82,90,99,100, 102,92,76,111,103,93,85,86,126,127,112,104,94,95,134,135,113, 105,114,106,các thửa còn lại nằm trên tuyến này tờ bản đồ 7 |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Các đường ngõ xóm 1 và 2 tờ bản đồ 8 Từ nhà Chiến Thủy Gồm các thửa số: 1,2,110,111,11,4,116,117,15,22,5,12,16,17,114,115,27,9,13,107,1 08,109,28,32,24,18,10,14,19,29,33,20,25,26,30,34,38,43,56,64,77, 76,103,102,42,39,47,48,63,36,35 tờ bản đồ 8 - Đến nhà bà Trâm Thảo Gồm các thửa số: 79,67, 58, 52, 41, 45, 53, 59, 68, 80, 81, 82, 70, 60, 46, 54, 61, 72, 83, 84, 74, 62, 75, 87, 85, 88, 89, tờ bản đồ số 7 và các thửa còn lại tờ bản đồ số 7 của xóm 1 |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Từ Hương Anh gồm các thửa số: 370,351,350,2365,2364,349,348,347,2342,2341,344- >346,2349,2350, tờ bản đồ số 14 và các thửa còn lại cùng tuyến của tờ bản đồ số 14 thuộc xóm 2 - Đến ông Bình An gồm các thửa số: 2162,429,430,431,432,433,395,396,2,25,27,51,2251,2252,115 tờ bản đồ số 14 và các thửa đất còn lại cùng tuyến tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Từ cây Đa gồm các thửa số: 77, 92, 1823,1824, 91, 190,169 tờ bản đồ số 13 - Đến bà Nhạ Điềm gồm các thửa số: 191,147,1743,1744,91 106, tờ bản đồ số 13 và các thửa còn lại cùng tuyến của tờ bản đồ số 13 |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa số: 1714,198,1715,196,197,239,1708,1707,1709,237,195,194,1798,17 99,1780,193,192,93,94,95,70,79,96,1745,1746,1747-> 1749,97,81,1724,26,1695,35,34,25,16,7 tờ bản đồ số 13 - Gồm các thửa số: 1821,1822,17813,1814,1815,5,6,4,12,23,1710,1711,707,708,42,4 1,33,40,39,32,2,19,18,10,28,29,30, tờ bản đồ số 13và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa số: 123-> 129,107,108,148,149,170,171,1816,1817,173,1751,150,1750,174,1 51,3,22,1753,21,1754,31,38,1782,1781,20,11,1732,1731 tờ bản đồ số 13và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến đường - Gồm các thửa số: 551,603,604,655,656,657,607,608,558,2200,2201,472, tờ bản đồ số 14 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến đường |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Các đường ngõ xóm 2 tờ bản đồ số 14 Từ Hoàn Sen gồm các thửa số: 511,2351,2352,553,512,468,469,470,514,557,556,555,513,554,605 ,606,2086,434,471,435,304,231,2192,232,2193,205,267,268,tờ bản đồ số 14 - Đến bà Quế Trọng gồm các thửa số:306,269,2102,270,2357,2356,81,50,24,2346,2347,82,112,218 8,113,2103,114,2253 các thửa còn lại nằm trên tuyến này tờ bản đồ số 14) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 3 xã Bắc Thành cũ Gồm các thửa: 1599,1600,1601,1638,1639,1640,2376,1642,1644,1645,2105,2106,1647,1607,1567,1533,1566,1606,1605,2352,2351,1603,1602,156 4,1490,2132,2131,1706,1734,1735,1736,1737,1738,1739,1740,1771,1772,1773,1803,1802,1769,1768,1766,2183,1797,1796,2060,17 64,1762 tờ bản đồ số: 20 và các thửa đất còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ 20 - |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 3 xã Bắc Thành cũ Gồm các thửa 1250,1249,1253,1248,1247,1562,1561,1244,1245,1582,1583,1241, 1242,1243, tờ bản đồ số: 21; - Đến các thửa: 1148,1149,1150,1151,1559,1160,1158,1170,1159,1180,1181,119 1,1192,1212,1201,1211,1213,lô7, lô 8,lô10,1545,1544,1310,1320,1319,1182,1194,1573,1172,1558 tờ bản đồ 20; và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 3 xã Bắc Thành cũ Từ cầu Đình gồm các thửa : 2011,1958,2072,2071,2240,2069,1871,184501846,1814,1815,1791 ,1761,1705,1704,1675,1598,1563,1528,2226,->2229 tờ bản đồ số: 20; và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến. - Đến Trung Long gồm các thửa: 2197,2196,1989,2114,2113,2124,2123,2152,2151,1985,1984,207 3,1983,1961,1960,2345,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2 019, tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ 20. Gồm các thửa: 97,92,131,130,26,27,30 tờ bản đồ số 23 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 3 xã Bắc Thành cũ Gồm các thửa: 1234,1225,1207,1185,1177,1165,1166,1155,1140,1138,1139,1126,1156,1168,1167,1178,1188,1266,1197,1208,1220,1226,1235,115 7,1169,1580,1581,1190 tờ bản đồ số 21 và các số thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 21 - |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 3 xã Bắc Thành cũ Gồm các thửa: 1530,1491,1531,1492,1493,2111,1494,2022,2112,2023,1606,1532, 1534,1568,1535,1636,1677,1637,1678,1679,1707,1708,17091710, 1711,1712,2025,1713,1680,2377,1681,1643,1682,1683,1684,1715, 1741,1742,1714,1738,1739,1740,1770,1737,1771,1772,1773,1793, 1763,1792,1816,1817,1794,1795,2061,2184,1820,1821,1819,1818, 1795,2061,2214,1851,2251,2252,1848,1847,2339,2340,1874,2180, 2179,2256,2257,2258,1876,1875,1877,1899, . tờ bản đồ số: 20. Gồm các thửa: 21,74,93,100,94,136,55,21,22,23,24,56,25,77,78,79,57,80,81,58,2 8,82,59,60,83,95,158,159,160,153,154,155,61,145,146,127,96,140 -> 142,64,65,62,34,35,85 tờ bản đồ số 23 và các số thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 23 - Đến các thửa 2343,2344,1928,1929,1901,1931,1930,1982,2074,1963,1964,193 2,1933,1934,1935,2299,2298,2342,2332,2333,2341,1879,1936,1 905,1906,1907,1938,1908,1909,2207,2208,1881,1882,1880,1879 ,1852,1853,1823,1854,1855,1827,1826,1824,1822,1799,1800,18 01,2312,2313,2314,1856,2082,2083 tờ bản đồ 20; và các số thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 20 của xóm 3. Gồm các số thửa: 1114,1147,1153,1163,1164,1176,1312,1239,1227,1228,1229,121 0,1209,1198,1189,1200 tờ bản đồ số 21 và các số thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 21 |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 xã Bắc Thành cũ - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 4 (xã Bắc Thành cũ) Từ ông Hưng Mai gồm các thửa 1925,2221,2220,2219,1954,1953,1952,1951,1950,2072,2323,2322, 2321,2254,2253,1971-> 1975,1949,1948,2059,2058,1946, tờ bản đồ số: 20 - Đến ông Lân Yên gồm các thửa; 2009, 2185, 2186,2187, 2027, 1979, 1996-> 2007,2055 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến; Các thửa của tờ bản đồ số 23: 124,6,7,8,143,144,10,45,42,12,66,46,147,17 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 23 trên cùng tuyến |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 4 (xã Bắc Thành cũ) Từ Cầu Đình gồm các thửa 1452,2359,2295,2294,1597,1635,1703,2192,2193,1790,1813,1844, 2297,2296,1926,1957,1956,1980,2010 tờ bản đồ số: 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến - Đến đường Trung Long gồm các thửa 54, 72, 91,71 tờ bản đồ số: 23 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 23 trên cùng tuyến |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 4 (xã Bắc Thành cũ) Từ ông Thế Phương gồm các thửa: 1674,1673,1672,1631,1685,-> 1688,1716,1717,1774,2171,2172,1775,1743,2060,2061,2280,1691, 1692,-> 1694, tờ bản đồ số: 20 - Đến cầu bờ sông gồm các thửa 1659-> 1665,2302- >2304,1667,1699,1700,1701,1730,2275,2276 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 4 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa: 1913,1890,1862,1836,1806,1750,1721,1720,1748,2142,2143,2144,1834,1861,1889,1945,2379,2368 tờ bản đồ số 20 và các thửa còn lại cùng tuyến của tờ bản đồ số 20 - |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 4 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa: 1939,2181,2334-> 2337,1943,1888,2157,2156,2098,1831,1830,1829,2136,2137,2097, 2212,2319,2320,2281,1778,2099,1859,1911,1944,2064,2360,-> 2363,1859,2068,2067,2066,2135,1833,1779,2134,1746,1747,1749, 1891,1863,1837,1807,1781,1753,1754,1755,1722,1695,1696,1697, 1698,1723,1756,1782,1783,1808,1809,1866,1865,1838,1864,1867, 1914,1892,1915 tờ bản đồ số 20 và các thửa còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ số:20; Thửa số: 633 tờ bản đồ số 19; Gồm các thửa số: 148,149,150,14,15,47,48,49,50,68,69,51,89,70,16,17,18,120,121,1 9,52,53,90 tờ bản đồ số 23 và các thửa còn lại của tờ bản đồ số 23 cùng tuyến đường. - Gồm các thửa: 1916,1917,1918,1976,2071,1893,1977,2202,2201,2200,2263,226 2,2261,1868,2189,2191,2190,1786,1784,1785,2116,2115,1757,1 724-> 1727,1698,1723,1756,1782,1783,1808,1809,1728,1729,2288,229 0,1787,2307,2308,2309,1841,1842,1870,1869,1895,1920- >1924,1897,2259,2260,1843,1712,1760,1759, tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ20 trên cùng tuyến |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 xã Bắc Thành cũ - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 5 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các số thửa: 2371,2372,2305,2108,2107,1178,2086,2063-> 2066,926,863,735,669,670,2310,2311 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 20 của xóm 5 - Gồm các số thửa: 2102,2101,427,2366,2130,340,299,2146,341,2052,475,537,605 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 20 của xóm 5 |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 5 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa: 925,796,798,734,667,668,602,2024,603,532,533,535,534,2096,209 5,425,2354-> 2356,382,2364,2365,227,197,132,95,606,2273,2274,673,2382,238 3,2120,2247 tờ bản đồ 20 - Đến các thửa:2246,2245,2277,2278,2128,2127,2242,2241,538,6096,476, 2070,477,2373-> 2375,2349,384 và các thửa còn lại của tuyến này tờ bản đồ 20 |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 5 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các số thửa:43,53,62,77,686,687,102,113,671,672,115,130,660,142,740,741,98,87,74,61,46,97,108,121,144 tờ bản đồ 19 và các thửa đất còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ 19 của xóm 5 - |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 5 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa: 678,679,155,120,94,107,95,96,73,60,71,52,51,50,,58,42,41,40,39, 49,38,33,27,696,697,698,706 đến 709,37,36,28,658,22,710 đến 714,20,16,13,18,12,684,719,685 tờ bản đồ số 19 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 19 trên cùng tuyến - Đến các số thửa: 720,44,45,54,63,90,55,64,78,79,91,92,704,705,56,57,65,80,81,6 69,670,116,117 và các thửa còn lại tờ bản đồ số 19 của xóm 5 |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 5 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các số thửa: 544,572,571,573,535,529,528,521,508,518,534,541,542,546,540,570,569,527,516 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 của xóm 5 - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 xã Bắc Thành cũ - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 6 (xã Bắc Thành cũ) Đường bà Tuyên Gồm các thửa số: 629,577,522,424,426,291,336,1727,1728,632,581,525,582,635,636 , 692,633,741,693,742,788,695,694,743,744,745,790,791,850,tờ bản đồ số 13 - Đến nhà ông Lâm Gồm các thửa số: 1681,789,1796,1797,478,430,381,342,297,1729,296,17301721,1 722,380,1806,1805,429,477,526,476,428,379,340,295,1725,243, 1726 tờ bản đồ số 13 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 6 (xã Bắc Thành cũ) Đường bà Chung Gồm các thửa số: 1812,180,181,182,1741,1742,183,184,155,156,160,140,116,161,162,1969,1778,1779,1755,1756,186,163,164,142,165,166,187,167,1 45tờ bản đồ số 13 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến - |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 6 (xã Bắc Thành cũ) Từ Dương Hà gồm các thửa: 1728,336,291,240,241,199,177,176,175,130,110,109,1820,1818,18 19 tờ bản đồ số 13 - Đến Vân Oanh gồm các thửa: 98,72,1703,1704,71,54,62,84,99,132,133,152,85,1700,135,170,1 34,73,1825,1677 , tờ bản đồ số 13 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 của xóm 6 |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 6 (xã Bắc Thành cũ) Tuyến xóm 6 Các thửa số:1,3,4,5,8,9,16,551 41,42,45,46,44,49,50,51,52,603->607,599->602,595,596,577 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 của xóm 6 - Tuyến xóm 6 Các thửa số: 60,575,576,590,591,584,70,585,62,71,96,129,72,73,74,75,98,99, 589,587,588,97,131,132,133,164->166,216,217 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 của xóm 6 |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 6 (xã Bắc Thành cũ) Tuyến xóm 6 Các thửa số: 592,->594,34,23,567,566,29,22,574,581->583,31-> 33,37->39,10,11,13->16 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 của xóm 6 - |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 xã Bắc Thành cũ - |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Bờ Hồ gồm các thửa: 730, 649, 553, 453,367,861,862,859,248,202,863,892,891,890,857,856,855,933,8 05,59,889,898,899,823,503,602,647,648,698,729 tờ bản đồ số 18 - Gồm các thửa:652,607,561,516,821,820,813,903,456,418,374,324,273,81 4,901,272,229,847,846,925,911tờ bản đồ 18 và các thửa đất còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ 18 của xóm 7 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Các thửa tờ bản đồ số 18 gồm các thửa: và các thửa còn lại cùng164,873,-> 879,924,228,900,271,304,302,323,930,929,848,-> 850,417,416,370,369,322,303,301,321,851,852,853,854,61,106,824,830,831,125,141,864,182,203,269,858,860,270,862,368,888,887 và các thửa cùng tuyến đường tờ bản đồ số 18 xóm 7. - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Từ Hải Miên gồm các thửa: 275,230,165,142,126,127,62,24,828,829,39,40,25,3,926,927,928,25,816,907,908,4,5,6,8,9,20,10,11,12,826,827,931,932,tờ bản đồ số 18 và các thửa cùng tuyến đường tờ bản đồ số 18 xóm 7. - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa:29,688,689,742,743,744,668,69,83,730,731,717,231,206,269,232,212,270,738,739,725,322,278 tờ bản đồ số 19; - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Từ ngã ba Vệ Tầm gồm các thửa: 74,63,141->147,134- >139,37,130->132,26,27 tờ bản đồ số 10 - Đến nhà họp gồm các thửa: 20,17,18,19,21,166,167,24,127,128,129,76,94 tờ bản đồ số 10 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 10 của xóm 7. |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Từ Cây Gạo gồm các thửa: 48,49,62,61,68,38,,42,37,29,30,32,20,19,24,16,21,55,17,15,18,64, 63,13,9,10,7,6,4,52,53,54 tờ bản đồ số 9. Gồm các thửa số: 45,47 tờ bản đồ số 17 và các thửa còn lại của tờ bản đồ 17 - Gồm các thửa: 11,9,5,151,152,3,4,8,13,12,14,10,2,160- >165,93,73,140 tờ bản đồ số 10 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 10. Gồm các thửa số: 3,4,8,10,11 tờ bản đồ số 16 và các thửa còn lại của tờ bản đồ 16 |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 xã Bắc Thành cũ - |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bắc Thành cũ - |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường gom QH 22m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chuyển Dân, xã Bắc Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 20 - Lô số: 21 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH17m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chọ Bùi (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 01 - Lô số: 05 |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH10m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cựa Vườn (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 01 - Lô số: …. |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH10m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cồn Găng (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 01 - Lô số: …. |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH7m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chuyển Dân (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 01 - Lô số: 34 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH7m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cầu Trai (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 35 - Lô số: 44 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH7m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cầu Trai (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 45 - Lô số: 55 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Quốc lộ 7B xóm Tân Xuân tờ bản đồS 60, 62, 71 - Xã Xuân Thành cũ Từ Giáp xã Tăng Thành tờ bản đồ số 62 (16 cũ), gồm các thửa: 23, 24, 25, 50, 48, 49, 2912, 2913, 92, 93, 94, 114, 115, 116, 2893, 2894, 167, 168, 190, 191, 214, 2308, 215, 213, 244, 526, 2915, 2916, 573, 574, 629, 628, 689, 688, 687, 2288 đến 2293, 1197, 1254, 1255, 2425, 1313, 1314, 1372, 1373, 2389, 2390, 1427, 2298 đến 2302, 1536, 1581 đến 1584, 1630, 2374 đến 2386, Lô 1 đến lô 6 QH 2005; lô 1 đến lô 10 QH 2004; lô 1 đến lô 24 QH 2009; lô 22 đến lô 33 QH 2008, tờ bản đồ số 60, 62, 71 gồm: lô 1 đến lô 10 QH 2011, lô 11 đến lô 53 QH 2014 - đến thửa 2443 xóm Tân Xuân, tờ bản đồ số 62 (16 cũ) gồm các thửa: 72 đến 74, 52,71,98, 97, 96, 117, 118, 119, 143 đến 146, 169, 170, 171, 193 đến 196, 216, 217, 218, 246 đến 249 250, 279 đến 281, 631, 2279, 690 đến 692, 745, 791, 790, 837, 882, 921, 2382, 1147, 2312, 2294 đến 2297, 2383, 2384, 2385, 2386, 1315, 1374 đến 1376, 1429, 1428, 2387, 2388, 2303 đến 2307, 1586, 1585, 1637, 2415, 2418, 2416, 2417, 2387 đến 2397, lô 7 đến lô 10, lô 30 đến lô 32, lô 34, lô 35, 2443, tờ bản đồ số 15(60 mới), 62 (16 cũ) gồm: lô 1 đến lô 10 QH 2011; và các thửa còn lại |
Đất ở | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Quốc lộ 7B xóm Tân Xuân tờ bản đồS 62 - Xã Xuân Thành cũ Tờ số 62 (16 cũ), gồm các số thửa: 243, 277, 278, 2918, 2919, 526, 576, 577, 578 - Tờ số 62 (16 cũ), gồm các số thửa: 342, 343, 344, 312, 313, ; và các thửa còn lại |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Quốc lộ 7B xóm Tân Xuân tờ bản đồS 62 - Xã Xuân Thành cũ Đoạn ngã tư chợ Gám; tờ bản đồ số 62 (16 cũ), gồm các thửa: 340, 341, 380, 431, 429, 477, 476, - Đến đoạn ngã tư chợ Gám; tờ bản đồ số 62 (16 cũ), gồm các thửa số: 382 đến 384, 432, 479, 2298, 2440, 2877, 2441, 2895, 2896 ; và các thửa còn lại |
Đất ở | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Quốc lộ 7B xóm Tân Xuân tờ bản đồS 71 - Xã Xuân Thành cũ Từ xóm Tân Xuân, tờ bản đồ số 71 (19 cũ), gồm các thửa đất số: lô số 11 đến lô số …. Gồm các thửa: lô 11, lô 12, lô 31, lô 32, lô 33, lô 34, lô 35, lô 36, lô 37, lô 38, lô 36, lô 37, lô 16, lô 17, lô 18, lô 19, lô 20, lô 21, lô 22, lô 23, lô 24, lô 25, lô 26, lô 27, lô 28, lô 29, lô 30, 72, 73, 74, 75, 76,77, 78, 79, 80, - Đến xã Bắc Thành, tờ bản đồ số 71 (19 cũ), gồm các thửa đất số: lô 1 đến lô 9 QH 2006 ; và các thửa còn lại |
Đất ở | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Du lịch sinh thái và tâm linh Rú Gám (Xuân Thành cũ), gồm xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 61 (32 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ số 61 (32 cũ), gồm các thửa: Lô 1 đến lô 16 QH 2021 - |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Du lịch sinh thái và tâm linh Rú Gám (Xuân Thành cũ), gồm xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 60 (15 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ ngã tư Thiền viện gồm xóm Nam Phượng Sơn, tờ bản đồ số 60 (15 cũ); gồm các thửa số 66, 1758, 1759, 1760, 1761, 1762, 158, 186, 188, 1900, 1901, 1763, 1764, 265, 329, 364, 399, 430, 471, 508, 553, 552, 585, 2112, 2088, 2113, 2090, 2088, 686, 763, 811, 857, 894, 926, 957, 993, 1025, 2154, 2155, 2156, 1125, 1126, 1158, 2091, 2106, 1189, 2139, 2140, 1229, 2078, 2079, 2080, 2047, 2048, 2049, lô 13 đến lô 20 QH 2007; lô 12 đến lô 16 QH 2006, Lô 1 đến lô 10 QH 2008, lô 1, lô 2 QH 2012, lô 6 đến lô 15 QH 2016 - Đến xã Bắc Thành, tờ bản đồ số 60 (15 cũ), gồm các thửa: 1324, 1361, 1434, 1869, 1937, 1936, 2084, 2083, 1934, 1933, 1932, 1931, 1930, 2152, 2151, 1928, 1927, 1997, lô 14, 1962, 1961, lô 11, 1968, 1960, 1959, 1958, 1953, 1788, 1787, 1786, 1785, 1784, 1783, 620, 1782, 1781, 1780, 1779, 1778, 1777, 1776, 1775, 1774, 1902, 431, 432, 402, 401, 400, 1837, 366, 330, lô 1, lô 2, và các thửa còn lại |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Du lịch sinh thái và tâm linh Rú Gám (Xuân Thành cũ), gồm xóm Bắc Phượng Sơn (tờ bản đồS 51 (11 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ ngã tư Thiền viện, gồm xóm Bắc Phượng Sơn, tờ bản đồ 51 (11 cũ), gồm các thửa đất số: 1039, 1675, 1012, 985, 957, 927, 1116, 905, 884, 1133, 1132, 1131, 1457, 1130, 784 ,698, 697, 662, 661, 632, 632, 631, 602, 1710, 586, 1709, 1721, 554, 1720, 541, 1763, 517, 1762, 516, 494, 449, 428, 1707, 1661, 1708, 1660, 400, 371, 343, 1704, 318, 1703, 294, 1140,273, 1652, 1651, 252, 1650, 181, 151, 121, - Đến Nhà Nghỉ Biên Hồng (giáp xã Tăng thành), tờ bản đồ 51 (11 cũ), gồm các thửa đất số: 1795, 1794, 91, 41, 28, 1680, 1681, 17, 42, 43, 65, 122, 152, 1687, 207, 1736, 1737, 1738, 1123, 274, 295, 296, 319, 1796, 1458, 344, 1121, 1756, 1757, 372, 401, 429, 450, 451, 1118, 1119, 475, 495, 518, 519, 1470, 5423, 1471, 555, 1677, 556, 1662, 1663, 1664, 1147, 1711, 1730, 1706, 663, 1696, 1115, 1454, 1455, 741, 785, và các thửa còn lại |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Tăng Láng đoạn qua xã Xuân Thành cũ (tờ bản đồS 64 (17 cũ), tờ bản đồS 65 (34 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Gồm Xóm 5 tăng thành đến xóm Đồng Xuân, tờ bản đồ số 64 (17 cũ), gồm các thửa: 2, 1441, 1442, 8, 1743, 10, 12, 13, 1343 - Đến lô 01 QH năm 2015, lô 01 QH năm 2020 tờ bản đồ số 64 (17 cũ), lô D1-LO1, 194 tờ bản đồ số 65 và các thửa còn lại |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường khùa xóm Bắc Phượng Sơn Xuân Thành cũ), (tờ bản đồS 51 (11 cũ), 50 (10 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ đường Du lịch : gồm xóm Bắc Phượng Sơn, tờ bản đồ 51 (11 cũ), gồm các thửa 1793, 1735, 1734, 63, 62, 27, - Đến lô dô gồm xóm Bắc Phượng Sơn, tờ bản đồ 50 (10 cũ)gồm các thửa :3, 36, 37, 6, 47, 9, 7, 54, 55, 10, 13, 14 và các thửa còn lại |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường khùa xóm Bùi Sơn (Xuân Thành cũ), (tờ bản đồ (39), (40), (42), (44), (46), (47) - Xã Xuân Thành cũ Từ xóm Bùi Sơn, tờ bản đồ 42 (5 cũ), gồm các thửa: 38, 33, 26, 34, 123, 119, 177, 174, 158, 136, 137, 138, 139, 39, 40, 47, 41, 128, 51, 171, 172, 173, 144, 141, 62, 129, 130, 131, 132, 133, 55, 154, 155, 175, 178, 166, 167, 65, 66, 75, 146, 147, 148, 84; tờ bản đồ 47 (8 cũ) gồm các thửa: 278, 282, 236, 285, 8, 296, 298, 300, 39, 272, 40, 18, 11, 10, 286, 276, 288, 7, - Đến xã Đồng Thành, tờ số bản đồ 40 (4 cũ)gồm các thửa: 6, 277, 280, 281, 282, 283, 286, 141, 254, 210, 221, 260, 227, 241, 273, 247, 266, 269, 270, 271, 272, 268, 238, 233, 279, 234, 250; Tờ bản đồ số 44 (6 cũ) gồm các thửa: 85, 86, 87, 88, 70, 82, 83, 84, 81, 80, 95, 101, 102, 111, 96, 75, 76; tờ bản đồ số 39, gồm các thửa: 1, 2, 4, 5, 27, 28, 29, 10, 39, 40, 14, 18, và các thửa còn lại |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã Từ Chùa Gám lên Đền núi Gám gồm xóm Thọ Xuân, Thượng Xuân, Liên Xuân, Tân Xuân (tờ bản đồS 72 (20 cũ), 64 (17 cũ), 62 (16 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ Chùa Gám tờ bản đồ số 72 (20 cũ), gồm các thửa: 56, 120 ; tờ bản đồ số 64 (17 cũ) gồm các thửa: 1027, 1069, 1106, 1153, 1152; Tờ bản đồ số 62 gồm các thửa: 2020, 2429, 1973, 1916, 1796, 1733, 1874, 1875, 1625, 2454, 2453, 1471, 1470, 1421, 2352, 2898, 2897, 901, 902, 903, 952, 956, 992, 858, 857, 2430, 808, 809, 810, 807, 762, 763, 764, 761, 705, 706, 707, 708,641 đến 645, 586 đến 589, 532 đến 537, 480 đến 485, 433, 434, 309, 305 đến 307, 272, 275, - Đến cầu rộc lái, tờ bản đồ số 62 (16 cũ), gồm các thửa: 336 đến 338, 376 đến 379, 427, 428, 430, 2442, 529 đến 531, 580 đến 584, 637 đến 639, 2314, 2426, 640, 701 đến 704, 756 đến 759, 802, 803, 2890, 2891, 2888, 2889, 2883, 2884, 852 đến 854, 899, 2909, 2910, 948 đến 950, 990, 991, 2480, 2309, 2310, 2311, 1071, 1072, 1073, 1129, 1130, 1131, 1186, 2427, 1188, 1240, 1241, 1242, 1302, 1303, 1304, 2460, 2461, 2462, 2463, 2464, 2465, 2466, 1577, 1578, 2923, 2924 và các thửa còn lại |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã Từ Chùa Gám lên Đền núi Gám (tờ bản đồS 51 (11 cũ), 60 (15 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ cầu rộc lái đến đền núi Gám, tờ bản đồ số 60, gồm các thửa: 5, 55; tờ bản đồ 51, gồm các thửa: 1031, 1032, 1033, 1034, 1035, 1036, 1667, 1668, 1801, 1802, 1037 và các thửa còn lại - |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã từ a Hùng Hiền gồm xóm Liên Xuân, Đồng Xuân, xóm 5 tăng Thành (tờ bản đồS 64) - Xã Xuân Thành cũ Từ nhà anh Hùng Hiền, tờ bản đồ số 64 (17 cũ); gồm các thửa 553, 598, 599, 600, 601, 556, 557, 1200, 1376, 524, 525, 486, 487, 443, 444, 1424, 1425, 1201, 368, 324, 284, 205, 1717, 1716, 1715, 7, 1315, 1316, 32, 1319, 1464, 1465, 72, 95, 1372, 1373, 1379, 1380 - Đến bà Quý xóm 5 xã Tăng Thành, tờ bản đồ số 64 (17 cũ), gồm các thửa 206, 248, 286, 325, 369, 412, 411, 491, 1314, 1427, 1426, 1402, 526, 1336, 1337, 606, 605, 604, 647, 646, 645, 644, 642, 641, 640, 639, 637, 1485, 1484 ; và các thửa còn lại |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã từ chợ Đình gồm xóm Mỹ Xuân, Đồng Xuân (tờ bản đồS 62 (16 cũ), 64 (17 cũ) - Xã Xuân Thành cũ tờ bản đồ số 62, gồm số thửa 2922, 1580, từ chợ Đình, tờ bản đồ số 64; gồm các thửa 448, 415, 450, 452, 454, 1213, 500, 1760, 1761, 1762, 573, 575, 576, 577, 619 - Đến nhà bà Hoan, tờ bản đồ số 64 gồm các thửa 449, 1451, 1452, 495, 497, 498, 1345, 1346, 572, 617, 618, 1383, 667, 668, 670, 671, và các thửa còn lại |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã gồm xóm Mỹ Xuân, Đồng Xuân (tờ bản đồS 64 - Xã Xuân Thành cũ Từ Ông Oánh, tờ bản đồ số 64 gồm các thửa 1300, 1435, 136, 219, 297, 339, 383, 1331, 1330, 1329, 463, 537, 2110, 579, 620, 710. - Đến nhà ông Tiến, tờ bản đồ số 64, gồm các thửa 748, 784, 835, 862, 898, 943, 979, 1017, 1055, 1095, 1139, 1729, 1730, và các thửa còn lại |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã gồm xóm Thọ Xuân, Mỹ Xuân, Đồng Xuân (tờ bản đồS 64) - Xã Xuân Thành cũ từ chợ Đình, tờ bản đồ số 64 (17 cũ); gồm các thửa 1278, 531, 532, 564, 565, 1289, 1208, 1207, 700, 735, 823, 887, 933, 1456, 1457, 1458, 1048, 1087 - Đến nhà ông Hoà, tờ bản đồ số 64, gồm các thửa 1131, 1169, 530, 562, 611, 1443, 1444, 1205, 734, 821, 1291, 886, 931, 930, 1045, 1047, 1085, 1130, 1168; và các thửa còn lại |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nam Thành cũ - Xã Nam Thành cũ - |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 12 m - Vùng quy hoạch tái định cư, quy hoạch đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng - Xã Nam Thành cũ Lô số 01 Đồng Cồn Lều QH 2023 - Lô số 30 đồng Cồn Lều QH 2023 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 12 m - Vùng quy hoạch tái định cư, quy hoạch đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng - Xã Nam Thành cũ Lô 97 (5 cũ)75 đồng Cồn Sim xóm Phú Sơn - đến lô 591 đồng Cồn Sim xóm Phú Sơn |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) Từ ông Hồ Sâm đến ông Minh Nhung - gồm các thửa: 227, 228, 272, 270, 1014, 271, 305, 404, 405, 442, 441, 440, 471, 472, 510 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - Từ thế giới sữa đến Triều Bình cũ - gồm các thửa: 229, 230, 231, 274, 273, 308, 309, 307, 338, 339, 371, 406, 1076, 443, 473, 474, 511, 549, 550 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) |
Đất TM-DV | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ ông Hợp Quế Đến nhà anh Mai Liên - Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 548, 547, 590, 591, 589, 632, 633, 634, 669, 667, 668, 700, 701, 742, 740, 739, 741, 776, 775, 774, 839, 840 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 861, 863, 862, 887, 886, 910, 911, 1326, 1327, 942, 1409, 1410, 966, 1006, 984, 986, 985, 988, 999, 1000 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) |
Đất TM-DV | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ bà Hường Hoan Đến nhà ông Hoa Kính - Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 587, 588, 631, 630, 629, 665, 666 tờ bản đồ số 109 - gồm các thửa: 1113, 1112, 738, 772, 773, 815, 838 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) |
Đất TM-DV | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ anh Thành Nhàn Đến nhà anh Huỳnh Hàng - Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 206, 162, 163, 1497, 1358, 1357, 63, 64, 36, 37, 1357, 1358, 1359, 1360, tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 382, 356, 838 tờ bản đồ 87 (12 cũ) |
Đất TM-DV | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ anh Trần Hoàng sửa xe máy Đến nhà Bưu điện Trung Thành - Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 208, 166, 165, 164, 132, 133, 98, 96, 170, 1502, 66, 1106, 1107, 1360, 1359, 1358, 1351, 1106, 1107, 1103, 1104, 998, 999, 1558, 1559, 1113, 1112, 1566, 1567, 1466, 5 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 416, 417, 384, 383, 385, 358, 359, 357, 180, 179, 544, 543, 158, 133, 134, 111, 112, 113, 88, 89, 90, 64, 65, 66, 67, 44, 450, 449, 1500, 447, 446, 451, 545 tờ bản đồ 87 (12 cũ) |
Đất TM-DV | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ Bà Bá đến nhà anh Phúc Hiếu Cồn Ông - Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 232, 233, 234, 1069, 235, 237, 239 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 1043, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1049, 1050, 1051, 1052, 1053, 1388, 1389, 1390, 1391, 1392, 1393, 1394, 1395, 1396, 1397, 1398, 1421, 1422, 1423, 1439, 1440, 1441, 1442, 1443, 1444, 1445, 1446, 1447 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Bà Khiêm đến Nhà Anh Thắm Lưu Cồn Ông - Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 209, 210, 211, 213, 1110, 1111, 171, 172, 173, 174 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 1034 đến thửa 1042 tờ 17; từ thửa 1372 đến thửa 1387 tờ 17; từ thửa 1420 đến thửa 1438 tờ 109 (17 cũ). |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Ông Nguyễn Đình Thuyên đến anh Nguyễn Hữu Tình + Đặng Thị Loan (đồng Cây Da) - Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 136, 137, 1080, 1081, 139, 140, 141, 142, 1511, 1034, 1013, 144, 145, 1057, 1054, 1055, 1056, 148, 149, 150, 151, 152, 1033, 1510 tờ bản đồ số 113 (18 cũ) - gồm các thửa: 1035 đến thửa 1042 tờ 113; từ thửa 1084 đến thửa 1095 tờ 113 (18 cũ); |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Ông Vũ Văn Vượng đến anh Nguyễn Đình Thìn + Nguyễn Thị Dung đồng Gia Mô - Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 1063 đến 1069, tờ 18; thửa 1020, 1021, 199, 200, 173, 174,1030, 176, 177, 178, 989, 179, 1077, 1078, 1079, 181, 1158, 1159, 978, 979, 1172, 1174, 1030, 1031, 1032, 1080, 1081, 1180, 1099, 1100, 142, 1034, 1175, 1176, 1054, 1055, 1056, 1077, 1078, 1079 tờ bản đồ số 113 (18 cũ) - gồm các thửa: 158, tờ 18; từ thửa 980 đến thửa 980 đến thửa 1009 tờ 113 (18 cũ); |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Ông Phạm Đình Ân và bà Vũ Thị Hương đến ông Đinh Hữu Sinh - Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 205, 1458, 1449, 1448, 1456, 202, 159, 158, 157, 156, 154 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 1419, 1287, 1184, 1403, 1404, 1405, 1398, 1362, 1361, 1384, 1383, 1369, 1286, 1285, 163, 162, 161, 118, 117, 1306, 1305, 1304, 115, 1349, 1348, 1189, 1209, 1208, 1524, 112, 111, 110, 109, 108, 107, 68 tờ 105 (16 cũ) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) Nhà thờ họ Kim Sơn - gồm các thửa: 226, 269, 225, 224, 1415, 1414, 1413, 1329, 1328, 221, 200, 199, 198 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - ông Phan Bá Hải - gồm các thửa: 1209, 1208, 1269, 1268, 1273, 1272, 1391, 1302, 1301, 1187, 1186, 1185, 1184, 217, 1306, 1305, 1304, 1349, 1348, 1301, 1302, 1184 đến 1187, 214 đến 217, 1269, 1268, 1273, 1272, 211, 210, 209, 208, 1231, 1230, 1207,105, 1275, 1276, từ 1210 đến 1228, tờ 105 (16 cũ); |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) nhà anh Hải Hậu (Mạ Sại) - gồm các thửa: 274, 276, 275, 221, 36, 29, 28, 22, 21, 15, 217, 218, 13 tờ bản đồ 86 (11 cũ) - ngã 3 Bờ Hồ - gồm các thửa: 2,4,7,8, 9, 174, 175, 221, 222, 1500, 1501 tờ bản đồ 86 (11 cũ) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) Ngã 3 Bờ Hồ - gồm các thửa: 921, 922, từ thửa 924 đến thửa 933, từ thửa 914 đến thửa 920, 105, 104, 936, 937, 938; từ thửa 1512 đến thửa 1516; từ thửa 1520 đến thửa 1532; từ thửa 898 đến thửa 913; tờ bản đồ số 10 (83 mới), Thửa 1509, 1508, 1507, 1506, 1505, 969, 1504, 970, 971, 1503, 972, 1502 tờ 83 (10 cũ) (QH 2018-vùng Bờ Hồ) - Vũng Danh - gồm các thửa: 824, 802, 801, 814, 868, 869, 734, 78, 740, 739, 738, 814, 216, 186, 770, 771,155, 154, 155, 154, 134, 115, 114, 913, 912 tờ bản đồ 80 (09 cũ) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) Anh Trần Văn Ái và bà Trần Thị Xoan (trường TH Thần Gáo) - gồm các thửa: 106, 105, 1513; tờ bản đồ83 (10 cũ) - bà Mai Trà ( Vũng Danh) - gồm các thửa: 824, 802, 801, 158, 157, 156, 135, 117, 116, 734, 78, 72, 71, 133, 151, 211 tờ bản đồ 80 (09 cũ) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) bà Oanh Thám Vệ Lèn - gồm các thửa: 876, 877, 619, 791, 790, 789, 788, 787, 551, 550, 585, 526, 465, 486, 485; tờ bản đồ 80 (09 cũ) - Ông Bình Mạo Vệ Lèn - gồm các thửa:109, 763, 102, 95, 85, 1800,1799, 1798, 1799, 1798, 78, 63, 75, 1793, 1801, 1802, 52, 48, 41 tờ bản đồ số 78 (08 cũ) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) Ngã 3 anh Thành Bảy - gồm các thửa: 867, 810, 811, 746, 791, 790, 789, 873, 872, 787, 736, 735, 486, 878, 877, 861, 862, 863, 864, 879, 880, 835, 836, 886, 885, 884, 883, 882, 881, 867, 866, 865, 793, 721, 765, 792, 746, 810, 811; tờ bản đồ 80 (09 cũ) - Anh Trần Văn Cương và bà Nguyễn Thị Phương - gồm các thửa:104, 89, 80, 76, 72, 64, 60, 1815, 1814, 49, 42, 38, 32, 26, 18, 1872, 1871, 1870, 1808, 104, 1807, 1858, 1857, 1856, 1855, 1851, 1850, 1849, 1398, 1869, 1868, 1848, 1847, 1860, 1859, 1800, 1799, 1398, 1867, 1815, 1814, 1826, 1825, 1829, 1828, 1827 tờ bản đồ số 78 (08 cũ) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) Ông Hùng Vân giáp Nam Thành - gồm các thửa: 40, 67, 31, 14, 1796, 1797, 1804, 1803, 1787, 1786, 1785; 1804, 1813, 1812, 1811, 1810, 1809, 1838, 186, 1787, 1786, 1864, 1845,tờ bản đồ số 78 (08 cũ) - Dốc Nhà Bà giáp Đồng Thành - gồm các thửa: 65, 66, 77, 76, 75, 67, 42, 39, 70, 300, 301, 28, 22, 13, 7, 41, 47, 55, 73, 74, 68, 69, 70, 39, 89, 84, 85, 67, 64, 65, 73, 74, 66, tờ bản đồ số 68 (05 cũ) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến 1 - Đường xã (Trung Thành cũ) Từ cổng chào Đội Cung - gồm các thửa 546, 585, 627, 625, 624, 659, 658, 657, 622, 581, 582, 583, 1448, 1449, 541, 542, 543, 509, 545, 546, tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - đài tưởng niệm xã - gồm các thửa 889, 1200, 1199,1198, 1197, 1511, 1510, 1508, 887, 1264, 1263, 1262, 1261, 886, 884, 803, 804, 763, 805, 806, 765, 807, 843, 844, 845, 846, 1188, 847, 1283,1284, tờ bản đồ số 105 |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến 2 - Đường xã (Trung Thành cũ) anh Nguyệt Oanh - gồm các thửa 267, 316, 1285, 1286, 418, 474 tờ bản đồ số 105 (16 cũ) - Cầu đá - gồm các thửa 540, 595, 657, 713 tờ bản đồ số 105 mới) |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến 3 - Đường xã (Trung Thành cũ) Ngã 3 Bờ Hồ - gồm các thửa 196, 626, 625, 620, 622, 623, 143, 125, 606, 605, 88, 79, 66, 57, 44 tờ bản đồ số 70 - Nhà Anh Lý Thụ Trại Bùi - gồm các thửa 54, 592, 63, 72, 80, 90, 102, 107, 110, 126, 135, 161, 593, 197, 695, 693, 692, 593, 594, 620, 622, 623, 621, 679, 680, 678, 677, 606, 605, 754, 752, 592, 54, 752, 750, 675, 674, 649, 598, 597, 596, 595, 713, 718, 720 tờ bản đồ số 70 (cũ 7) |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến 4 - Đường xã (Trung Thành cũ) Cổng làng Vệ Giá - gồm các thửa 136, 95, 768, 64, 44, 32, 818, 819 tờ bản đồ số 80 - xóm Khe Gạo Bắc Thành - gồm các thửa 16, 21, 43, 56, 774, 775, 95, 135 tờ bản đồ số 80 (9 cũ) |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến 5 - Đường xã (Trung Thành cũ) bà Oanh Thám - gồm các thửa 877, 603, 604, 634, 664, 678, 679, 835, 836, 709, 716, 765, 721 tờ bản đồ số 80 (9 cũ) - nhà chị Luận Triều giáp Nam Thành - gồm các thửa 731, 724, 793, 792, 701, 688, 677, 676, 807, 806, 805, 633 tờ bản đồ số 80 |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) Đường trục xóm từ nhà chị Hoa Trọng - gồm các thửa 73, 56, 46, 39, 35, 28, 22, 21, 16, 20, 11, 1788, 1,2,6,7,12,23, 1782, 1783, 1784, 47 tờ bản đồ số 78 (8 cũ) - đến nhà ông Hà Đôn - gồm các thửa 60, 61, 62, 63, 7,13,23,28,68, 69,70, 35,39, 90,91,84, 85,67, 75,76,77, 65, 88,89,82, 83, tờ bản đồ số 68 (5 cũ) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) Đường ngõ xóm - gồm các thửa 57, 58, 66, 52, 46, 870, 871 tờ 09; 62, 1792, 1820, 1819, 1791, 50, 55, 45, 44, 43, 34, 33, 27, 19, 69, 81, 74, 70, 77, 82, 92, 101, 93 97, 1789, 763, 108, 114, 1835, 1834, 1808, 1877, 1878, 1879, 1863, 1862, 1782, 1783, 1784, 1864, 1865, 1866, 73, tờ 78 - Đường ngõ xóm - gồm các thửa 588, 764, 766, 765, 1504, 730, 723, 718, 727, 722, 726, 714, 699, 700, 876, 877, 878, 746, 811, 810, 788, 789, 790, 791,619, 633, 805, 806, 807, 676, 677, 688, 701, 718, 730, 734 tờ 80 (9 cũ) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vệ Lèn - |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) từ chân đập Bàu Trang - gồm các thửa 62, 773, 48, 29, 808, 2, 798, 799, 761, 762, 763, 851, 850, 849, 848, 737, 852, 854, 875, 874, 823, 822, 821, 744, 843, 842, 749, 748, 812, 839, 838, 859, 858, 857, 798, 793, 761, 762, 763, 779, 774, 775, 765,798,799, 815, 79,118,97, 136, 796,797, 768,769, 82,64, 734,826, 827, 37,43, 56, tờ 80, (9 cũ) - Hố Vả - gồm các thửa 86, 75, 66, 54, 42, 35, 24, 21,20,30, 34, 41, 103, 38, 33, 29, 14, 17, 18, 22, 25, 97, 96, 99, 37, 40, 44, 45, 57, 71, 78, 89, 133,152, 153,183, 151,181, 893,894, 213,212,211, 794,795, 796, 788,789, 54, 31, 784,785, 36,812, 813, 29, 1, ,3,4,5,6, 7,8, 9, 798,799, 857,858, 859, 13,838, 839, 848, 849, 850,851, 737, 23,24, 852,853, 854, 748, 749, 64,736, 743, 842, 843, 744, 742, 748, 98,743, 97,776, 777, 118, tờ 80 |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) Nhà ông Đinh Hữu Phù - gồm các thửa 56, 48, 64, 74, 81, 1315, 1317 tờ 69 - ông Sinh Hoa - gồm các thửa 1, 8, 9, 17, 18, 761, 809, 13, 19, 20, 27, 21, 812, 36, 31, 37, 33, 45, 749, 1503, tờ 09; 951, 32, 24, 934, 25, 35, 26, 27, 28, 29, 36 tờ 83; |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) nhà ông Hằng Oanh xóm Vệ Giá - gồm các thửa 823, 822, 821, 97, 743, 98, 82, 742, 744, 745, 827, 1503, 749, 748, 24, 7 tờ 80; thửa 83, 115, 116, 103, 71, 60, 109, 119, 120, 1312, 1313, 1314, 109, 95, 96, 97, 98, 99 tờ 69 - bà Trần Thị Lan, xóm Vệ Giá - gồm các thửa 39, 33,32, 14, 950, 951, 1,2,6,7,14,15,16, 950,951, 24,25,26, 32,33, 934,986, 987, 35,36,39,40,45, 988,989 tờ 83; |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) từ nhà anh Lý Tiến - gồm các thửa 939, 940, 46, 43, 44, 41, 38, 37, 30, 21, 18, 10,9, 17, 20,36, 35,993,994, 991, 21, 10,38,41, 939,940, 1000,43,44, 973,977,978, 27,995, 996,29, tờ 83 - ông Vinh Hải - gồm các thửa 628, 627, 200, 184, 636, 637, 638, 139, 131, 146, 166, 183, 165, 170, 209, 599, 600, 601 tờ 70 |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) đường ngõ xóm (các thửa còn lại) - đường ngõ xóm (các thửa còn lại) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vệ Giá - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) Từ nhà chị Hà Minh Cồn Gọn - gồm các thửa 72, 73,84, 85, 86, 75, 87, 88, 171, 116, 252, 219, 283, 263, 240, 239, 216, 228, 258, 259, 101, 114, 117, 257, 256 tờ 86 ( 11 cũ) - Ông Lân Lục Cồn Gọn - gồm các thửa 115, 114, 214, 213, 100, 99 tờ 86 |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) từ nhà ông Đức Đôn Mạ Sại - gồm các thửa 46, 235, 234, 44, 51, 216, 239, 240, 236, 35, 34, 225, 226, 41, 40, 33, 27, 20, 32, 39, 38, 26, 224, 25, 31, 24, 223, 12, 227, 228, 30, 23, 17, 11, 165, 244, 243, 241, 242 tờ 86 - nhà anh Khánh Thanh bờ Hồ - gồm các thửa 209 tờ 83 (10 cũ) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) đường nội xóm - gồm các thửa: 141, 171, 154, 155, 156, 147, 142, 143, 629, 630, 173, 174, 192, 590, 203, 591, 212, 175, 194, 187, 624, 625,626, 620, 622, 621, 623, 159, 158, 123, 116, 101, 104, 96, 87, 79, 66, 71, 602, 603, 77, 62, 53, 43, 37, 47, 57, 44, 8, 598,597, 596, 595, 24, 25, 30, 639, 20, 33, 146, 165, 183,593, 170,209, 166, 139, 664,665, 711,712, 638, 766, 154, 765,764, 104,123, 710, 77, 87,604, 603,602, 758,757, 759, 53,71,66, 79,97, 101, 88, 105, 127, 605,606, 760,761, 762,763,132,133, 43,37, 713,714,715, 749,750, 751,752, 57, 199, 600,601, 184, 185, 200, 627,628, 171, 155, 156, 630, 173, 192, 203, 212, 193, 174, 175, 194, 187, 624, 625,626, 158,142,143, 159, 623,621,622,620, 691,692,693,694,695, tờ 70 (7 cũ) - đường nội xóm - gồm các thửa: 25, 30, 20, 39, 29, 44, 46, 58, 45, 64, 49, 81, 84, 73, 102, 48 , 68, 56, 90, 136, 65, 50, 106, 78, 66, 104, 47, 101, 77, 155, 147, 123, 37, 33, 39, 57, 53, 98, 126, 187, 40, 74, 82, 110, 79, 87, 96, 144, 92, 63, 80, 137, 54, 64, 107, 88, 124, 116, 72, 189, 160, 135, 59, 156, 132, 148, 60, 143, 188, 167, 163, 159, 162, 149, 46, 747, 748, 113, 732, 168, 164, 1640, 741, 694, 691, 703, 702, 764, 765, 766, 712, 711, 665, 664, 131, 169, 599, 601, 600, 627, 628, 593,594, 197, 178,681,742,741, 162, 724,725,726, 677,678, 679, 680, 110, 111, 126, 135, 136, 112, 108, 99738, 739, 740, 179, 180, 137, 641, 163, 144, 198, 213, 207, 189, 168, 733,732,734, 113, 722,723, 65,748, 747, 40, 50, 39, 49,55,64, 60, 45, 48, 58, 67, 63, 72, 80, 90, 58, 67, 73, 30, 33, 24, 84, 666 đến 671, 595 đến 598, 649, 674,772, 770,771, 649, 650, 770,771,772, 718,719,720, 20, 81, 753, 754, 107, 743, 744,745, 746 tờ 70 (7 cũ) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trại Bùi - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) Từ Chùa Phúc - gồm các thửa 882, 881, 938, 909, 1167, 936, 961, 987, 986, 960, 935, 934, 933, 959, 985, 984, 932, 931, 983, 982, 958, 957, 930, 929, 1300, 1298, 956, 955, 1236, 980, 1005, 1004, 1050, 1069, 1360, 1002, 1022, 1359, 1358, 1357, 1001, 839, 880, 879, 838, 837,878, 877, 876 tờ 105 (16 cũ) - đường lên Bờ Sông - gồm các thửa 1235, 836, 794, 1234, 875, 908, 907, 873, 874, 834, 793, 792, 833, 872, 906, 928, 927, 790, 830, 829, 870, 904, 924, 923, 922, 902, 903, 867, 868, 827, 788, 789, 800, 759, 711, 758, 1277, 1278, 7279, 1280, 1242, 1241, 710, 925, 926. 1284, 1283, 1354, 1356, 1235, 1372, 1371, 1283,1284, 711,759, 758 tờ 105 |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) Ông Thoan (dãy 2 Đường Quốc lộ 7B) - gồm các thửa 407, 161, 1021, 444, 1056, 552, 592, 1332, 1333, 635, 670, 702, 703, 743, 778, 864, 1344 tờ 109 (17 cũ) - đồng Nam Rộc giáp Nam Thành - gồm các thửa 1344, 1339, 1341, 1086, 1465, 1088, 1090, 1092, 1094, 1334, 1345, 1337, 1346, 1504, 1505, 1568, 1569, 1571, 1572 tờ 109 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) (dãy 3 Đường Quốc lộ 7B) - gồm các thửa 408, 409, 1054, 1055, 1022, 1023, 1024, 1350, 1419, 1418, 1417, 1416, 1349, 1348, 1025, 1026, 1027, 1028, 1029, 1030, 1031, tờ 109 - đồng Nam Rộc giáp Nam Thành - gồm các thửa 1351, 1352, 1353, 1057, 1058, 1059, 1060, 1061, 1062,1119, 1120, 1079, 1081, 1083, 1085, 1340, 1336, 1091, 1347, 1338, 1335, 1342, 1343, 1556, 1557, 1495, 1496, 1497, 1517, 1518, 1519, 1520, 1493, 1494, 1021, 444, 1056, 1573, 1574, 592, 635, 670, 1500, 1501, 703, 743, 778, 777 tờ 109 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) nhà ông Hoa Kính - gồm các thửa 1465, 814, 813, 812, 811, 810, 809, 808, 806 tờ 109 - ông Niệm, bờ Nam Bàu Rộc - gồm các thửa 1202, 1201, 1378, 1379, 1380, 1381 tờ 105 |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) đường nội xóm - gồm các thửa: 693, 730, 1077, 732, 694, 660, 695, 734, 75, 696, 662, 661, 627, 663, 697, 1556, 1557, 771, 737, 1705, 1505, 664, 628, 467, 468, 503, 504, 505, 469, 506, 540, 538, 1408, 1407, 1611, 436, 4611, 438, 400, 401, 402, 403, 439 tờ 109 - đường nội xóm - gồm các thửa: 871, 912, 113, 659, 658, 764, 714, 661, 660, 597, 596, 541, 475, 421, 477, 476, 542, 1169, 808, 766, 715, 662, 1248, 1247, 599, 600, 664, 1203, 1204, 717, 663, 718, 809, 810, 811, 767, 769, 1249, 1250, 719, 500, 1555, 1554, 1553 1555, 502, 1341, 1422, 1423, 927, 928, 1396, 1397, 1363, 1364, 1382, 1249, 1250, 665, 1374, 1373, 1204, 1203, 1248, 1247, 1191, 1192, 1232, 1233, 173, 1196, 1255, 1254, 1251, 1252, 1195, 1194, 1376, 1375, 1270,1271, 1410,1411, 372,372, 423, 371, 1168, 1194, 1195, 1196, 1251,1252,1253,1254, 1255, 422, 1412,1413,1413, 1241,1355, 1353,1356, 880,839, 878,879, 877,878, 1239, 985,986, 987,960, 1363,1364, 1396,1397, 982,958, 927,928, 1001, 1357,1358,1359, 1360, 1245,1246, 1069, 1002, 1022, 1004,1005, 1422,1423, 1341,1342, 938,1167, 961,987, 986,960, 985,959, 933,934, 935,880, 879, 878,877, 1424,1425, 1234, 875, 908, 834,874, 873,907, 931,932, 983, 958, 982, 977, 978, 979, 952,953, 954,924, 923, 922,902, 867, 868, 827, 1371,1372, 828,829, 1341,1342, 904,925, 926, 955,956, 927,928, 905,871, 831,791, 792,833, 872,906, 982,958, 1299,1300, 808,866, 767, 810,811, 717,663, 600,601, 545,602, 484,483, 481,482, 26,45,73, 121,122,123,124, 119,120, 95,71,44, 70, tờ 105 |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đội Cung - |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoàng Diệu (Xã Trung Thành cũ) Đường 7 - gồm các thửa 26, 45, 73, 124, 121, 123, 120, 119, 44, 1526, 152, 70, 1343, 43, 69 tờ 16; thửa 79 (2 cũ), 1, 34, 35, 62, 61, 1603, 32, 31, 30, 29, 56, 1405, 1404, 58, 1491, 1492, 60, 1487, 1488, 1331, 167, 135, 14, 169, 136, 100, 101, 99, 1108, 1109, 39, 7, 6, 38, 1606, 8, 40, 69, 103, 102, 1510, 1511, 1416, 1518, 1519, 1520, 101, 33, 59, 1503, 1502, 1575, 1576, 1461, 1460, 1553, 1554, 1555 tờ 109 (17 cũ) - nhà chị Hồng Dần - gồm các thửa 325, 326, 297, 298, 327, 380, 414, 413, 1007, 542, 541 tờ 87 (12 cũ) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoàng Diệu (Xã Trung Thành cũ) đường xóm - gồm các thửa:322, 432, 541, 320, 490, 570, 378, 223, 201, 648, 380, 488, 538, 435, 569, 82, 249, 566, 437, 348, 485, 174, 512, 381, 543, 408, 407, 433, 379, 371, 303, 273, 414, 412, 539, 963, 481, 220, 518, 510, 302, 274, 275, 405, 304, 301, 489, 431, 436, 247, 24, 267, 268, 269, 1270, 1271, 271, 272, 1412,1413, 1414, 321, 1410, 1411, 1406,1407,274, 1375, 316, 317, 364, 318, 365, 419, 1408,1409,1394,1395, 367, 368, 421, 477, 475, 476, 541, 596, 542, 1169, 597, 658, 659, 660,661,764, 762, 714, 422, 1251, 1252, 1254, 1255, 372, 373, 423, 478, 543, 479, 1232, 1233, 482, 481, 483,484, 1247, 599, 1248, 1191, 1192, 601, 545,600, 662, 715, 1203, 1204, 717, 663,718, 602, 766, 808, 1249,1250, 767, 809, 719,500, 772, 770, 810, 811, 847,tờ 105 - đường xóm - gồm các thửa: 219, 395, 464, 433, 220, 264, 1472, 1471, 299, 300, 301, 331, 332, 1702, 1455, 1451, 1450, 267, 304, 303, 333, 334, 368, 367, 1473, 1474, 399, 400, 401, 402, 403, 439, 1407, 1408, 542, 543, 509, 546, 545, 1457, 1503, 398, 437, 438, 331, 301, 332, 1475, 1476, 1477, 1478, 1479, 1453, 1454, 344, 1088, 343, 342, 372, 1070, 1500, 1501, 1504, 311, 1511, 1510, 236, 238, 240, 278, 340, 3,1007, 2,1,34,35, 61,62, 60, 1487,1488, 1331, 56, 1577, 1578, 1404, 1492,1491, 56, 92, 124, 96,126,127, 157,128,159, 160, 220,264, 503, 1547,1548,367,1473,1474,399,1004,100, 438, 1457, 1458, 398, 437, 434, 435, 436, 1461, 1460, 1553,1554, 1555, 502, 467, 468, 503, 638, 504, 505, 469, 540, 1407, 1408, 509, 6,7,39,38,99,1108,1109,8,40,69, 102,103, 101,100, 167, 1517, 1518, 1519, 1520, 169, 136,137, 168, 1475,1476, 341, 340, 342, 1461,1493, 1494, 1477, 1478, 1479, 1453, 1454, 344, 1070,1071, 236, 1510, 1511, 238,240, 278, 311, 1415, 1416, 1417, 1462,407,268, 267, 304, 303, 333, 334, 401,402,403, 1413, 1414, 1415, 220, 264, 1471, 1472, 299,300, 301, 331, 693, 730, 732,733, 695, 694,696, 662, 696, 735, 1556, 1557, 697, 663, 627 tờ 109 |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoàng Diệu (Xã Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoàng Diệu - |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoa Thám (Xóm Trung Thành cũ) đường nội xóm - gồm các thửa 219, 242, 243, 1070, 1061, 1062, 221, 222, 979, 246, 1509, 201, 223, 247, 1016, 1014, 224, 1015, 1024, 1025, 225, 202, 250, 271, 1502, 298, 1010, 299, 987 đến 998,272, 273, 274, 275, 301, 319, 320, 349, 1022, 1023, 347, 348, 1047, 1046, 1045, 378, 379, 349, 960, 407, 408, 302, 303, 304, 323, 321, 322, 350, 380, 351, 1058, 1059, 381, 410, 409, 412, 1043, 439,1044, 437, 460, 461, 436, 405, 1082, 1083, 433, 434, 431, 432, 1028,1029, 480, 481, 510, 458, 459, 512, 482, 1018, 963, 537, 539, 538, 958, 1019, 514, 541, 540, 566, 1022,1023, 347, 348, 1130, 1131, 378, 379, 407, 408, 320, 349, 1119,1120, 435, 350,321, 322, 1058,1059, 412, 1043, 1044, 438,439,437, 460, 484, 461, 485, 413, 440, 487, 486, 515, 1086, 1087, 570, 219, 242, 243, 1061, 1062, 221, 222, 979, 980, 201,223, 247, 270, 224, 1024, 1025, 225, 202, 250, 271, 249, 298, 1010, 299, 300, tờ 113 (18 cũ) - đường nội xóm - gồm các thửa 484, 485, 435, 409, 413, 440, 487, 486, 414, 463, 488, 486, 515, 516, 543, 518, 1103, 1104, 599, 598, 571, 570, 1087, 1086, 542, 541, 540, 514, 566, 539, 958, 1019, 1018, 963, 538, 513, 537, 482, 412, 511, 459, 458, 510, 481, 480, 1029, 434, 1028, 432, 433, 1083, 431, 1082, 405, 10, 1011, 1017, 1012, 1125, 1123, 1124, 1011,1017, 1012, 82, , 1126, 1127, 1128, 299, 1010, 298, 1048, 1042, 1050, 1103, 1104, 1086, 1087, 1119, 1120, 1043, 1044, 1059, 1053, 1178, 1177, 1167, 1169, 1170, 1171, 1161, 1117. 1163, 1169, 1126, 1127, 1128, 405, 431, 432, 1028,1029, 1048,1049, 1050, 1104,1103, 518,489,490, 516,543, 1058,1059, 439, 438, 302, 1165,1166,1167, 321,322, 350,380, 351,381, 380, tờ 113 |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoa Thám (Xóm Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoa Thám - |
Đất TM-DV | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Trung Thành cũ - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 13,75 m - Khu quy hoạch vùng đồng Lăng, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số07 ngày 03/1/2022) Lô số D1-L01 - Lô số D3-L031 |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng đồng Lăng, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số07 ngày 03/1/2022) Lô số D4-L32 - Lô số D6-L062 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng đồng Lăng, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số07 ngày 03/1/2022) Lô số D7-L063 - Lô số D9-L089 |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5m - Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) Lô số CL 23 - Lô số CL 30 |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 13,75m - Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) Lô số CL 31 - Lô số CL 37 |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5m - Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) Lô số CL 01 - Lô số CL11 |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5m - Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) Lô số CL 12 - Lô số CL 22 |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 27,5 m - Khu quy hoạch vùng đồng Bờ Hồ, xóm Vệ Giá (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ngày// ) Lô số 11 (thửa 963) - Lô số 22 (thửa 956) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5 m - Khu quy hoạch vùng đồng Bờ Hồ, xóm Vệ Giá (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ngày// ) Lô số 23 - Lô số 34 |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 27,5 m - Khu quy hoạch vùng đồng Trại Bùi, xóm Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ngày// ) Thửa số 1303 - Thửa số 1321 |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5 m - Khu quy hoạch vùng đồng Trại Bùi, xóm Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ngày// ) Thửa số 1322 - Thửa số 1337 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ giáp xã Trung Thành (cũ) Đến cầu Quán Bắc Thành - Đường Quốc lộ 7B Xã bắc Thành cũ Gồm các thửa: 176,1064, 1063, 1092, 1091, 1090, 1113, 1112, 1113, 1146, 1145, 1152, 1218, 1219,1277, 1205, 1206, 1231, 1232, 1215, 1216, 1204, 1576,103, 1064, 1579, 1018, 1237, 1232, 1233, 1224, 1218, 1219, 1277, 1205, 1206, 1162, 176, 1174, 1183, 1184, 1196, 1214, 1216, 136, 1215, 1223, 1215,1216, 1204, 1231, 1174, 1175, 1555, 1556, 1313, 1236, 1121->1123, 1135-> 1137, 1121->1123, 1555, 1556, 1204, 1585, 1586, 1560, 1551, các thửa 753, 784, 812, 811, 810, 841, 840, 872 -> 784, 910, 909, 908, 913, 945 ->948, 1265, 983 ->985, 1018, 1019, 785, 751, 750, 722, 724, 688, 652, 588, 663, 664, 628, 629, 598, 59. Từ thửa 1322 -> 1340, 913, 948, 947, 985, 758, 725->, 727, 690 đến 692, 665, 666, 600 đến 631, 1268, 1269, 1307, 1309, 1546, 1547, 1584 Đất đấu gia năm 2005 từ lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và lô 1, 2, 3, 4, 5, 6 tờ bản đồ 21) và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 21 trên cùng tuyến - |
Đất TM-DV | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ cầu Quán Đến giáp xã Xuân Thành - Đường Quốc lộ 7B Bắc thành giáp xuân thành cũ Từ cầu Quán gồm các thửa: 1176, 1427, 1428, 1394, 1395, 1356, 1357, 1312 ->1314, 1270, 1271, 1272, 1223, 1173, 1123, 1071, 1072, 1073, 1012, 1013, 1017, 1078, 1123, 1124 -> 1127, 1223, 1224, 1247, 1270, 1272, 1274, 1276, 1276, 1317, 1361, 1360, 1356, 1357, 1397, 1396, 1430, 1429, 1465, 1466, (2147, 2148, 2149, 2150, 2151, 2157, 2158, 2158, 2160, 2161, 2162, 2146, 2159,2169, 2196, các thửa: 230,305, 265, 2141-> 2179, 2199, 2202->2293, 2259, 2325, 2322, , lô 6, 18, 25, 26, 27, 28, 32, 33 QH ... … 2318, 2319, 2300-> 2343, Các lô từ 1-> 10, QH năm 2010; Các lô 01-> 16 QH năm 2011; Các lô từ 01->17 QH năm 2005; Các lô số 01 ->36 QH 2017 tờ bản đồ số 14) và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến - tờ bản đồ số 27 gồm các thửa 903, 904, 905, 906, 907, 908, 909, 910, 895, 896, 9897, 898, 899, 900, D 01 đến D 15, D 16, 901, 911, 902, D001-210, D01- 21. |
Đất TM-DV | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ Đường Quốc lộ 7B Đến cầu kênh chính (cầu bắc sơn) - Đường 22 (Bắc Thành cũ) Từ lô số 01 đến lô số 15 QH năm 2010 tờ bản đồ số 14 Từ lô số 11 lô số 20 QH năm 2009 tờ bản đồ số 14 các thửa: 2126, 2105, 2106, 2127, 2112, 2156, 2107, 2128, 2129, 2111, lô số 1 đến lô 31 các thửa: 2130, 2108, 2109, 2131, 2110, lô 1 đến lô 14, các thửa 2071, 2072, 2073, 2074, 2075, 2076, 2077, 2078, 2079, 2080, 2081, 2082, 2083, 2084, 2085, 2057, 2058, 2059, 2060, 2061, 2062, 2063, 2064, lô 16 đến lô 31và lô 25 QH năm 2010 các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến - |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ Đường Quốc lộ 7B Đến cầu kênh chính (cầu bắc sơn) - Đường 22 (Bắc Thành cũ) Từ Đường Quốc lộ 7B Đến cầu khe Sót gồm các thửa: 3, 28, 29, 52, 147, 182->186, 207->210, 2057, 236-> 240, 273, 274, 309, 353, 146, 2348, 2344, 2345, 271, 308, 352, 436 tờ bản đồ số 14, số thửa 2391, 2394, 2393.các thửa:2057, 236-> 240, 273, 274, 309, 353, 146, 2348, 2344, 2345, 271, 308, 352, 436, 2057-> 2085 tờ bản đồ số 14. và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến - |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ Đường Quốc lộ 7B Đến cầu kênh chính (cầu bắc sơn) - Đường 22 (Bắc Thành cũ) Từ cầu Khe sót đến giáp xã xuân thành cũ gồm các thửa:44, 51, 57, 65, 66, 78, 40, 101, 100, 99 tờ bản đồ 8 - |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Trung Long (Bắc Thành cũ) Từ Đường Quốc lộ 7B gồm Các thửa 659, 603 tờ bản đồ số 19 tờ bản đồ 20 gồm: 1991, 1994, 1995, 2051, 2065, 2249, 2250, 2248, 2188, 2187, 2036, 1941, 1910, 2338, 2223, 2325, 1875, 1805, 2770, 2182, 2139, 2138, 2284, 2283, 2282 và các thửa còn lại cùng tuyến. - Đến cầu kênh chính gồm các thửa: 2187, 2188, 2036, 1941, 1910, 2338, 2223, 2225, 1857, 1805, 1774, 2170, 2182, 2139, 2138, 2282, 283, 2284, 151, 154, 97, 156, 157, 67, 66, 67, 88, 105, 106, 107, 107, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 125, 151, 128, 129, 1, 2, 3, 137, 1994, 1995, 2051, 2065, 1991, 2248, 2249, 2250, Tờ bản đồ 23 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 23 trên cùng tuyến |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Trung Long (Bắc Thành cũ) Từ Mạ Sại gồm các thửa: 676, 677, 721, 722, 723, 724, 207, 208, 233, 143, 327, 328, 280, 279, 278, 322, 271, 272, 273, 274, 275, 681, 682, 683, tờ bản đồ 19 gồm thửa 737 - Đến bờ Hồ gồm các thửa: 718, 105, 693, 694, 695, 673, 674, 675, 70, 726, 727, 666, 667, 66, 732, 733, tờ bản đồ 19 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 23 trên cùng tuyến |
Đất TM-DV | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Trung Long (Bắc Thành cũ) Từ bờ Hồ gồm các thửa: 730, 728, 809, 912, 913, 914, 915, 916, lô 20,21 QH …Lô 13 đến lô 15 QH ….. tờ bản đồ số 18: 922, 923. - Đến Mu Cua gồm các thửa: Lô 21 đến lô 28 QH ….Thửa 699, 700, 701, 506, 507, 382,833, 454, 413, 414, 415 tờ bản đồ số 18 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 18 trên cùng tuyến |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ QL7B Đến cầu Gỗ tờ bản đồ 21; gồm các thửa: 1277 đến thửa 1305 tờ bản đồ 21 và các thửa còn lại cùng tuyến - |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ Đường Quốc lộ 7B gồm thửa 2039 đến thửa 2045 tờ bản đồ 20, từ lô 25 lô 29 QH 2011 tờ bản đồ 20Và lô 16,17 đến lô 29 QH 2011, 3039, 2039, 2040, 2041, 2042, 2045tờ bản đồ 20 - Đến cầu Gỗ thửa 2045 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ Trường Mầm Non lô 01 QH 2018-2019 tờ bản đồ 20, các thửa: 2185, 2173, 2160, 2161, 2162, 2163 2164, 2155, 2153, 2165, 2166, 2167, 2168, - Đến cầu kênh chính lô 21 QH 2018-2019, tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ cầu Gỗ gồm các thửa: 65, 124, 133, 134, 198, 199, 300, 429, 541, 627, 628, 629 các thửa: 538, 545 tờ bản đồ 12Gồm các thửa: 547, 549 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 trên cùng tuyến - Đến đường 22 gồm các thửa:2062, 2079, 2089 ->2094, 2125, 2140, 2145, 2291-> 2293, 2329, 2330, 2331, 2126, 2063, 2348, 2318, 2346, 2347 tờ bản đồ 20; |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ xóm 5 gồm các thửa: 44, 45, 49, 50-> 53, 56->59, 61, 63-> 69, 75, 76, 87, 101-> 103, 111-> 114, 136, 138, 139, 154, 180, 1439, 1716, 1719, 1720, 1836, 1837, 1795, 1847, 1848, 1849, 1727, 1728, 1736, 1737, 1826, 1838, 1839, 1840, 1841, 1739, 1740, 1787, 1826, 1838, 1839, 1840, 1841, 1739, 1740, 1787, 1807, 1808, tờ bản đồ số 13 - Đến đường 22 gồm các thửa: 200, 202, 203, 242, 292, 294, 690, 631, 740, 691, 579, 580, 524, 475, 474, 425, 337, 427, 378, 338, 293, 294, 1712, 1713, 1723, 1736, 1737, 1738, 1765, 1776, 1809, 1810, 1811, 1826, 1779, 1780, 1697, 1784, 1783, 1759, 1739,1740, 1698,1699, 1788, 1790, 1791, 1775, 1807,1809, 1543, 1610, 1609, 523, 1775 tờ bản đồ số 13 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ ngã tư xóm 1;2 gồm các thửa: 143, 144, 233, 234, 179, 180, 181 tờ bản đồ số 14 - Đến đường 22 gồm các thửa: 2133, 2165->2167, 2190, 2191, 2194, 2195, 2354, 2355, tờ bản đồ số 14 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 1và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Từ đường 22 Gồm các thửa: 2395, 2396, 2397, 2384, 2385, 115, 2252, 2251, 51, 27, 25, 2, 49,174->177,128 tờ bản đồ số 14). - Lên Giếng đền Gồm các thửa: 116,115,108,107,97,96,88,87,78,77,70,55,62,125,72,79,80,89,10 9,110,118,129,128 tờ bản đồ số: 7 |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Vật liệu Gồm các thửa số: 310,311,276,243,244,217,218,191,151,152,189,190,216,214,215,2 13,242,275,241,212,187,188,150,119,118,117,149,154,155,123,91 ,2375,2374,59,90,153 tờ bản đồ số 14) - Đến Cựa Vườn Gồm các thửa số: 121,122,89,57,58,34,156,56,88,120,87,55,2362,2363,32,33,6,31, 54,86,53,30,4,5,7,8,35,9,2360,2361,2359,10,2040,60,61,37,11, tờ bản đồ số 14) và các thửa còn lại của tờ bản đồ số 14 của xóm 1 |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Đường Bờ sông từ Nhà ông Quế Gồm các thửa số: 217,244,243,276,311,310 tờ bản đồ số 14) và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến - Đến nhà Hoàng Liên Gồm các thửa số: 41,52,58,67,79,80,68,59,53,45,46,60,70,82,81,54,61,72,83,62,74 ,84,85,68,87,88,75, 89 tờ bản đồ 8và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 8 trên cùng tuyến |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Từ ông Viên gồm các thửa số: 101,91,84,69,181->184,166- >168,163,164,171->173,138->148,161,162,185,186,126,127,178- >180,132- >134,135,105,149,150,31,21,13,26,22,32,39,122,123,28,33,48,34, 42,2,3,9,14,4,15,16,10,1,5,6,17,23,29,18,11,167,168,8,12,19,24,30 ,36,142,143,20,37 tờ bản đồ 7 - Đến ông Thiện gồm các thửa số: 44,45,40,163,164,47,56,48,57,124,132,133,136,48,49,137,63,50, 58,65,42,51,146,147,148,73,161,52,162,59,67,74,60,53,138,139, 54,144,145,68,75,82,90,99,100, 102,92,76,111,103,93,85,86,126,127,112,104,94,95,134,135,113, 105,114,106,các thửa còn lại nằm trên tuyến này tờ bản đồ 7 |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Các đường ngõ xóm 1 và 2 tờ bản đồ 8 Từ nhà Chiến Thủy Gồm các thửa số: 1,2,110,111,11,4,116,117,15,22,5,12,16,17,114,115,27,9,13,107,1 08,109,28,32,24,18,10,14,19,29,33,20,25,26,30,34,38,43,56,64,77, 76,103,102,42,39,47,48,63,36,35 tờ bản đồ 8 - Đến nhà bà Trâm Thảo Gồm các thửa số: 79,67, 58, 52, 41, 45, 53, 59, 68, 80, 81, 82, 70, 60, 46, 54, 61, 72, 83, 84, 74, 62, 75, 87, 85, 88, 89, tờ bản đồ số 7 và các thửa còn lại tờ bản đồ số 7 của xóm 1 |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Từ Hương Anh gồm các thửa số: 370,351,350,2365,2364,349,348,347,2342,2341,344- >346,2349,2350, tờ bản đồ số 14 và các thửa còn lại cùng tuyến của tờ bản đồ số 14 thuộc xóm 2 - Đến ông Bình An gồm các thửa số: 2162,429,430,431,432,433,395,396,2,25,27,51,2251,2252,115 tờ bản đồ số 14 và các thửa đất còn lại cùng tuyến tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Từ cây Đa gồm các thửa số: 77, 92, 1823,1824, 91, 190,169 tờ bản đồ số 13 - Đến bà Nhạ Điềm gồm các thửa số: 191,147,1743,1744,91 106, tờ bản đồ số 13 và các thửa còn lại cùng tuyến của tờ bản đồ số 13 |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa số: 1714,198,1715,196,197,239,1708,1707,1709,237,195,194,1798,17 99,1780,193,192,93,94,95,70,79,96,1745,1746,1747-> 1749,97,81,1724,26,1695,35,34,25,16,7 tờ bản đồ số 13 - Gồm các thửa số: 1821,1822,17813,1814,1815,5,6,4,12,23,1710,1711,707,708,42,4 1,33,40,39,32,2,19,18,10,28,29,30, tờ bản đồ số 13và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa số: 123-> 129,107,108,148,149,170,171,1816,1817,173,1751,150,1750,174,1 51,3,22,1753,21,1754,31,38,1782,1781,20,11,1732,1731 tờ bản đồ số 13và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến đường - Gồm các thửa số: 551,603,604,655,656,657,607,608,558,2200,2201,472, tờ bản đồ số 14 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến đường |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Các đường ngõ xóm 2 tờ bản đồ số 14 Từ Hoàn Sen gồm các thửa số: 511,2351,2352,553,512,468,469,470,514,557,556,555,513,554,605 ,606,2086,434,471,435,304,231,2192,232,2193,205,267,268,tờ bản đồ số 14 - Đến bà Quế Trọng gồm các thửa số:306,269,2102,270,2357,2356,81,50,24,2346,2347,82,112,218 8,113,2103,114,2253 các thửa còn lại nằm trên tuyến này tờ bản đồ số 14) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành - |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 3 xã Bắc Thành cũ Gồm các thửa: 1599,1600,1601,1638,1639,1640,2376,1642,1644,1645,2105,2106,1647,1607,1567,1533,1566,1606,1605,2352,2351,1603,1602,156 4,1490,2132,2131,1706,1734,1735,1736,1737,1738,1739,1740,1771,1772,1773,1803,1802,1769,1768,1766,2183,1797,1796,2060,17 64,1762 tờ bản đồ số: 20 và các thửa đất còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ 20 - |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 3 xã Bắc Thành cũ Gồm các thửa 1250,1249,1253,1248,1247,1562,1561,1244,1245,1582,1583,1241, 1242,1243, tờ bản đồ số: 21; - Đến các thửa: 1148,1149,1150,1151,1559,1160,1158,1170,1159,1180,1181,119 1,1192,1212,1201,1211,1213,lô7, lô 8,lô10,1545,1544,1310,1320,1319,1182,1194,1573,1172,1558 tờ bản đồ 20; và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 3 xã Bắc Thành cũ Từ cầu Đình gồm các thửa : 2011,1958,2072,2071,2240,2069,1871,184501846,1814,1815,1791 ,1761,1705,1704,1675,1598,1563,1528,2226,->2229 tờ bản đồ số: 20; và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến. - Đến Trung Long gồm các thửa: 2197,2196,1989,2114,2113,2124,2123,2152,2151,1985,1984,207 3,1983,1961,1960,2345,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2 019, tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ 20. Gồm các thửa: 97,92,131,130,26,27,30 tờ bản đồ số 23 |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 3 xã Bắc Thành cũ Gồm các thửa: 1234,1225,1207,1185,1177,1165,1166,1155,1140,1138,1139,1126,1156,1168,1167,1178,1188,1266,1197,1208,1220,1226,1235,115 7,1169,1580,1581,1190 tờ bản đồ số 21 và các số thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 21 - |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 3 xã Bắc Thành cũ Gồm các thửa: 1530,1491,1531,1492,1493,2111,1494,2022,2112,2023,1606,1532, 1534,1568,1535,1636,1677,1637,1678,1679,1707,1708,17091710, 1711,1712,2025,1713,1680,2377,1681,1643,1682,1683,1684,1715, 1741,1742,1714,1738,1739,1740,1770,1737,1771,1772,1773,1793, 1763,1792,1816,1817,1794,1795,2061,2184,1820,1821,1819,1818, 1795,2061,2214,1851,2251,2252,1848,1847,2339,2340,1874,2180, 2179,2256,2257,2258,1876,1875,1877,1899, . tờ bản đồ số: 20. Gồm các thửa: 21,74,93,100,94,136,55,21,22,23,24,56,25,77,78,79,57,80,81,58,2 8,82,59,60,83,95,158,159,160,153,154,155,61,145,146,127,96,140 -> 142,64,65,62,34,35,85 tờ bản đồ số 23 và các số thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 23 - Đến các thửa 2343,2344,1928,1929,1901,1931,1930,1982,2074,1963,1964,193 2,1933,1934,1935,2299,2298,2342,2332,2333,2341,1879,1936,1 905,1906,1907,1938,1908,1909,2207,2208,1881,1882,1880,1879 ,1852,1853,1823,1854,1855,1827,1826,1824,1822,1799,1800,18 01,2312,2313,2314,1856,2082,2083 tờ bản đồ 20; và các số thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 20 của xóm 3. Gồm các số thửa: 1114,1147,1153,1163,1164,1176,1312,1239,1227,1228,1229,121 0,1209,1198,1189,1200 tờ bản đồ số 21 và các số thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 21 |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 xã Bắc Thành cũ - |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 4 (xã Bắc Thành cũ) Từ ông Hưng Mai gồm các thửa 1925,2221,2220,2219,1954,1953,1952,1951,1950,2072,2323,2322, 2321,2254,2253,1971-> 1975,1949,1948,2059,2058,1946, tờ bản đồ số: 20 - Đến ông Lân Yên gồm các thửa; 2009, 2185, 2186,2187, 2027, 1979, 1996-> 2007,2055 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến; Các thửa của tờ bản đồ số 23: 124,6,7,8,143,144,10,45,42,12,66,46,147,17 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 23 trên cùng tuyến |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 4 (xã Bắc Thành cũ) Từ Cầu Đình gồm các thửa 1452,2359,2295,2294,1597,1635,1703,2192,2193,1790,1813,1844, 2297,2296,1926,1957,1956,1980,2010 tờ bản đồ số: 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến - Đến đường Trung Long gồm các thửa 54, 72, 91,71 tờ bản đồ số: 23 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 23 trên cùng tuyến |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 4 (xã Bắc Thành cũ) Từ ông Thế Phương gồm các thửa: 1674,1673,1672,1631,1685,-> 1688,1716,1717,1774,2171,2172,1775,1743,2060,2061,2280,1691, 1692,-> 1694, tờ bản đồ số: 20 - Đến cầu bờ sông gồm các thửa 1659-> 1665,2302- >2304,1667,1699,1700,1701,1730,2275,2276 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 4 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa: 1913,1890,1862,1836,1806,1750,1721,1720,1748,2142,2143,2144,1834,1861,1889,1945,2379,2368 tờ bản đồ số 20 và các thửa còn lại cùng tuyến của tờ bản đồ số 20 - |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 4 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa: 1939,2181,2334-> 2337,1943,1888,2157,2156,2098,1831,1830,1829,2136,2137,2097, 2212,2319,2320,2281,1778,2099,1859,1911,1944,2064,2360,-> 2363,1859,2068,2067,2066,2135,1833,1779,2134,1746,1747,1749, 1891,1863,1837,1807,1781,1753,1754,1755,1722,1695,1696,1697, 1698,1723,1756,1782,1783,1808,1809,1866,1865,1838,1864,1867, 1914,1892,1915 tờ bản đồ số 20 và các thửa còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ số:20; Thửa số: 633 tờ bản đồ số 19; Gồm các thửa số: 148,149,150,14,15,47,48,49,50,68,69,51,89,70,16,17,18,120,121,1 9,52,53,90 tờ bản đồ số 23 và các thửa còn lại của tờ bản đồ số 23 cùng tuyến đường. - Gồm các thửa: 1916,1917,1918,1976,2071,1893,1977,2202,2201,2200,2263,226 2,2261,1868,2189,2191,2190,1786,1784,1785,2116,2115,1757,1 724-> 1727,1698,1723,1756,1782,1783,1808,1809,1728,1729,2288,229 0,1787,2307,2308,2309,1841,1842,1870,1869,1895,1920- >1924,1897,2259,2260,1843,1712,1760,1759, tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ20 trên cùng tuyến |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 xã Bắc Thành cũ - |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 5 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các số thửa: 2371,2372,2305,2108,2107,1178,2086,2063-> 2066,926,863,735,669,670,2310,2311 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 20 của xóm 5 - Gồm các số thửa: 2102,2101,427,2366,2130,340,299,2146,341,2052,475,537,605 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 20 của xóm 5 |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 5 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa: 925,796,798,734,667,668,602,2024,603,532,533,535,534,2096,209 5,425,2354-> 2356,382,2364,2365,227,197,132,95,606,2273,2274,673,2382,238 3,2120,2247 tờ bản đồ 20 - Đến các thửa:2246,2245,2277,2278,2128,2127,2242,2241,538,6096,476, 2070,477,2373-> 2375,2349,384 và các thửa còn lại của tuyến này tờ bản đồ 20 |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ kênh Trung Long vòng ra Nguyễn Văn Sỹ: Thửa số 6, 484, 485, 486, 487, 613, 612, 583, 582, 56, 33, 603, 27, 615, 614, 13, 529, 528, 551, 550, 7,8,9,12,526,578,577,19,26,465,37,588,589,590,483,51,72,71, Tờ bản đồ số 115) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ Vũ Văn Đường đến Vũ Văn Quỳnh 2 bên Thửa số: 591,592, 604,605,606, 607,16,32, 517,28, 31, 58, 59, 65, 90, 89, 91, 92, 63, 61, 29,30 Tờ bản đồ số 115) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm - Xã Nam Thành cũ Còn lại các số thửa trong xóm tờ bản đồ 115 xóm Lâm Thành 24, 21, 473, 472, 10, 577, 578, 526, 525, 9, 8, 7, 1, 502, 503, 501, 3, 4, 15, 14, 6, 517, 28, 30, 29, 61, 63, 60, 64, 65, 59, 31, 58, 32, 16, 138, 145, 182, 193, 194, 244, 370, 362, 333, 318, 317, 285, 334, 335, 336, 313, 337, 134, 148, 201, 200, 177, 178, 513, 514, 179, 198, 557, 556, 199, 477, 197, 499, 498, 40, 41, 43, 44, 23, 22, 285, 317, 333, 362, 370, 334, 335, 336, 337, 313, 312 - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Tây Hồ (xã Nam Thành cũ) Tuyến từ thửa 1916 anh Châng đến ông Nguyễn Đăng Diên Phía Bắc :(Thửa số: 1074, 1075, 1054, 997, 996, 995, 2798, 2797, 2796, 1842, 876, 875, 2793, 2792, 874, 849, 816,1916,1915, Tờ bản đồ 121 (13 cũ) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Tây Hồ - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ thửa 944 bà Nguyễn Thọ Dương đến bà Hiền Nhân đến bà Lý Ngư cả 2 bên phía Nam, phía Bắc Thửa số: 944,1004,1005,1006,1007,950,1015,1008,1014,1009,1063,1126,1134,1573,1189,1197,1648,1250,1199,1200,2776,2775,1201,949, 950, 951 Tờ bản đồ 121) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Tây Hồ - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ Nhà thờ Cố Lam thửa số 645 đến thửa 890 nguyễn Đăng Kiện cả 2 bên phía Nam, phía Bắc :(Thửa số: 890,888,887,835,836,886,883,832,837,830,777,829,778,769,2648,2647, 726,727,672,715,646,2803,645, 732, 733, Tờ bản đồ 121 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Tây Hồ - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ thửa 638 Nguyễn Đình Trạc đến Nguyễn Hữu Thắng thửa 476 Phía đông :(Thửa số: 2773,2774,1644,615,638,682,Tờ bản đồ 119 (12 cũ) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Tây Hồ - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ thửa 475 Nhà Nam Hùng đến thửa 709 Nguyễn Thọ Nhương cả 2 bên Phía đông :(Thửa số: 680,679,613,611,612,1908,1909,1782,547, 549,1665,473,500,474,475 Tờ bản đồ 119 (12 cũ) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Tây Hồ - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ thửa 260 Nguyễn Thọ Hiếu thửa 823 đến nhà Kiện Hùng cả 2 bên Phía đông, tây Thửa số: 785,783,764,765,729,728, 713,2802,2801,2800,2799, 674,605,604,543,542, 1813,511,1782,443,386,321,307,1781,260, 822, 823 Tờ bản đồ số 121 (13 cũ) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Tây Hồ - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ Giếng làng đến thửa 721 Nguyễn Thọ Bắc cả 2 bên Phía đông, tây :(Thửa số: 661,663,2818,2817,660,651,652,654,655, 721, 666 Tờ bản đồ 119 (12 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Tây Hồ - Xã Nam Thành cũ Còn lại các số thửa trong xóm Tây Hồ tờ bản đồ số 121 (13 cũ) 1800, 1830, 2809, 2810, 1962, 1963, 1831, 257, 1784, 1964, 1965, 1785, 318, 2842, 2843, 2783, 2784, 2785, 2786, 2749, 2750, 2751, 2752, 383, 2814, 2815, 466, 1961, 1960, 465, 446, 445, 444, 541, 1953, 1952, 1954, 2657, 2658, 540, 539, 512, 2383, 2389, 602, 603, 647, 670, 766, 767, 782, 781, 780, 826, 825, 824, 841, 903, 961, 960, 2791, 2878, 2879, 999, 957, 1001, 1055, 846, 2719, 2720, 847, 848, 2792, 2011, 1984, 1983, 1982, 732, 710, 711, 712, 676, 677, 2629, 2628, 640, 687, 642, 643, 641, 610, 608, 609, 582, 583, 581, 546, 1083, 1082, 580, 639, 614, 1186, 1139, 2787, 2788, 1138, 1123, 1124, 1135, 1188, 1198, 2873, 2836, 1125, 1070, 1071, 1064, 1061, 1062, 1016, 949, 946, 947, 891, 892, 893, 945, 894, 895, 838, 834, 776, 1797, 1796, 1795, 1794, 2863, 2862, 2861, 2860, 2859, 775, 721, 720, 723, 773, 791, 772, 760, 589, 1872, 1873, 1870, 760, 761, 451, 448, 479, 351 và các thửa còn lại - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Minh Châu (xã Nam Thành cũ) - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ kênh Trung Long đến từ thửa 50 Hoàng Văn Hỗ đến thửa 234 Nguyễn Đức Ngọc cả 2 bên :(Thửa số: 235,212,210,1110,1111,167, 170,154,115,73,71, 1083,70,1082,34,69,68,67,65,64,38,39,13,12,15,1,2,11,10,9,8,7,6,21,1052,1053, 66, 1056 Tờ bản đồ 107 (8 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Minh Châu (xã Nam Thành cũ) - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ thửa 29 Nguyễn Bá Hùng đến thửa 94 Ngô Văn Sơn cả 2 bên :(Thửa số: 94,92,91,53,54,142,55,48,27,56,47,28,18,1089,1088,992,995, 29, 40, 41, 47, 56, 55 Tờ bản đồ 107 (8 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Minh Châu - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ thửa số 180 Phan Thế Triều đến thửa 194 Trần Bá Cường cả 2 bên :(Thửa số: 1045,1132,1131,186,1031, 260,259,197,182,258,198,181,1063, 1045, 260, Tờ bản đồ 107 (8 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phú Sơn - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ nhà Ô Hân đến thửa 753 Trần Hữu Tiến cả 2 bên :(Thửa số: 829,828,752,812,750,749,1012,813,814, 753, 57,727,726,758,760,725,761, 724,645,763,762,805,806,807,836,888,887, 1106, 1107, 764, 759, 708, 1087, 1086 Tờ bản đồ 107 (8 cũ)) - |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Minh Châu - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ Trạm y tế đến nhà anh Bình xóm Minh Châu :(Thửa số:532,533,626,627, 634,735, 815, 746, Tờ bản đồ 107 (8 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Minh Châu - Xã Nam Thành cũ Các thửa còn lại tờ bản đồ số 111 gồm 25, 26, 1034, 861, 862, 98 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Minh Châu - Xã Nam Thành cũ Tuyến đường Trung Long từ Đường Quốc lộ 7B đến nhà ông Hỗ 1607, 9, 10, 11, 12, 768, 766, 14,7,6, Tờ bản đồ số 111 (9 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Minh Châu và Phú Sơn - Xã Nam Thành cũ Còn lại các số thửa trong xóm Minh Châu và các số thửa của xóm Phú Sơn (tờ bản đồ 107 (8 cũ) 52, 162, 49, 23, 24, 25, 20, 19, 26, 97, 139, 187, 140, 1039, 130, 1038, 99, 129, 141, 103, 184, 183, 128, 101, 186, 57, 1147, 1146, 1113, 1112, 61, 81, 123, 122, 62, 63, 79, 106, 119, 120, 121, 122, 76, 77, 108, 107, 118, 148, 149, 173, 203, 202, 109, 196, 967, 110, 112, 111, 1058, 1059, 150, 116, 152, 153, 171, 1037, 1036, 248, 249, 250, 251, 284, 285, 286, 283, 317, 252, 253, 254, 280, 269, 281, 318, 279, 254, 201, 1055, 1054, 968, 1064, 1114, 1115, 1117, 998, 726, 322, 966, 275, 974, 973, 274, 324, 341, 323, 342, 416, 972, 279, 505, 506, 440, 439, 438, 1016, 1018, 1017, 507, 508, 509, 437, 436, 511, 510, 539, 618, 617, 615, 1145, 1144, 541, 542, 612, 1074, 647, 646, 723, 837, 965, 889, 808, 835, 834, 833, 830, 890, 730, 731, 732, 733, 1102, 1103, 734, 747, 625, 962, 624, 635, 623, 636, 1142, 1141, 991, 537, 515, 536, 1092, 519, 1093, 534 và các thửa còn lại xóm phú sơn và Minh Châu tờ bản đồ số 107. - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phan Đăng Lưu (xã Nam Thành cũ) - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ đường Huyện lộ Khánh, Nam Lý đến kênh 4 A đồng Nho Cao :(Thửa số: 47,77,126,1982,1983,220,253,335,1972,1973,379,1892, 1893,450,475,516,542,541,578, 606,675,724,753,1785,1876,1877,911,940,1024,1076,1075,1104,1150,1178,1177,1902,1878,1882,1881,1281,1304,1894,1895,1856, 2038, 2028, 2029, 1879 Tờ bản đồ 119 (12 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ đường Huyện lộ Khánh, Nam Lý đến cổng làng xóm Đăng Lưu phía Tây: (Thửa số: 1837,1836,155,239,1888, 889, 1841,460, 529,590,591,597 Tờ bản đồ 119 (12 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ nhà văn hoá đến giáp đồng Nho Cao: (Thửa số: 1891, 1981, 726, 725, 801, 802, 751 và các thửa còn lại cùng tuyến Tờ bản đồ 119 (12 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ nhà Dụng Hoàng đến đồng Nương Mạ: (Thửa số: 472, 473, 474, 540, 1986, 538, Tờ bản đồ 119 (12 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ đường Xã đến nhà Tòng Hạnh 2 bên: (Thửa số: 2009, 2008, 314, 242, 243, 244, 1875, 1874, 312, 2011, 328, 327, 326, 385, 2030, 2031 Tờ bản đồ 119 (12 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Nam Thành cũ Còn lại các số thửa trong xóm Đăng Lưu (tờ bản đồ 119 (12 cũ) gồm các thửa 1002, 1001, 1958, 1957, 1916, 1081, 48, 49, 51, 2004, 2005, 76, 129, 1823, 127, 130, 131, 165, 163, 161, 164, 221, 222, 162, 152, 151, 249, 248, 2039, 1998, 1999, 306, 307, 308, 2000, 2001, 334, 2012, 2013, 403, 402, 401, 452, 1987, 605, 1788, 1939, 1940, 1941, 1824, 1825, 604, 651, 672, 673, 1807, 803, 829, 830, 831, 913, 914, 912, 937, 938, 939, 998, 1021, 1022, 1023, 1077, 1833, 1980, 1981, 1151, 1176, 1175, 1214, 1901, 1903, 1904, 1236, 1235, 1234, 2023, 2022, 1300, 1956, 1926, 1217, 1173, 1154, 1100, 933, 934, 917, 808, 809, 916, 826, 749, 748, 600, 599, 1835, 598, 588, 587, 586, 585, 584, 532, 1787, 531, 530, 525, 524, 523, 1814, 1838, 1839, 1840, 519, 520, 521, 1786, 468, 2021, 456, 457, 458, 1994, 1995, 394, 1811, 459, 2020, 2019, 2018, 455, 382, 384, 383, 156, 140, 139, 70, 71, 137, 136, 138, 135, 1866, 1867, 1868, 159, 1885, 156, 228, 227 và các thửa còn lại xóm Đăng lưu. - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phú Sơn - Xã Nam Thành cũ Tuyến đường từ thửa 17 qua nhà văn hoá sơn thành cũ đến giáp Lý Thành cả 2 bên: (Thửa số: 346,347,348, 358,82,359,360,341,342,336,337,361, 362,57,24,29,49,367,368,23,12,05,349,365,30,48,369,363,364,60,357,356,46,44,73,32,344,343,345,62, ,318,15,35,319,320, 16,17, 360, 50, 24, 29, 23, 12, 49, 82, 99, 5, 301, 30, 34, 317, 370, 372, 737, 374, 375, 21, 60, 58, 59, 76 và các thửa còn lại cùng tuyến Tờ bản đồ số 117) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phú Sơn - Xã Nam Thành cũ Còn lại các số thửa tờ số 117 (11 cũ) trong xóm Phú Sơn 58, 76, 78, 100, 697, 1, 237, 235, 22, 10, 11, 313, 330, 329, 328, 327, 326, 315, 28, 54 và các thửa còn lại - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phú Sơn - Xã Nam Thành cũ Tuyến đường xóm từ đường Huyện Khánh, Nam Lý đến thửa số 159 Hoàng Văn Yên cả 2 bên: (Thửa số: 177,276,275,195,307, 321,322, 269, 260, 159, 269 Tờ bản đồ số 103) - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phú Sơn - Xã Nam Thành cũ Giáp huyện lộ khánh - Nam - Lý đi xã Lý Thành cũ tờ bản đồ số 103 gồm 298, 299, 300, 301, 252, 314 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phú Sơn - Xã Nam Thành cũ Từ Giáp huyện lộ Khánh - Nam - Lý qua thửa 62 đến thửa 299 tờ bản đồ số 103 gồm 290, 273, 272, 62, 240, 256, 237 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phú Sơn - Xã Nam Thành cũ Còn lại các số thửa tờ số 103 (7 cũ) trong xóm Phú Sơn 238, 235, 552, 330, 329, 328, 327, 320, 319, 185, 176, 163, 162, 324, 325, 323, 208, 201, 306, 308, 295, 119, 128 và các thửa còn lại - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Các thửa trong xóm Hợp (Thành thửa số: 1053, 52, 520, 1685, 1123, 1091, 1094, 869, 1130, 1172, 1037,1038,1044,1043,1042,1041,1040, 717,1089,1088,1087,1086,1085,1084, 1054,1053,649,599,598, 521,556,481,563,626,561,627, 664,607,701,703,736,771,772,1051,1052,559,478,1127,1069,1070,397,341,291,340,887,1071,1072,1073,405,1128 các thửa còn lại trong tờ bản đồ số 99 (6 cũ) xóm Hợp Thành) - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ đường huyện Khánh - Nam - Lý vào đến số thửa 21 Phan Thế Phượng (ngã ba đập bài) số thửa 204,205,92,61,56,41,7,13, 195, 145, 206, 207, 120, 116, 21, 91, 119, 17 và các thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 97 (5 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ nhà văn xóm Hợp Thành đến số thửa 280 gần nhà Ô Quỳnh gồm các thửa 208, 166,286,287,288,130,149, và các thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 97 (5 cũ)) - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Còn lại các thửa trong xóm Hợp Thành tờ bản đồ 97 (5 cũ) 131, 125, 14, 6, 5, 15, 34, 39, 60, 86 và các thửa còn lại - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ đường huyện Khánh - Nam - Lý đi anh Thành, anh Hồng đến giáp xã Minh Thành 2 bên đến đường huyện đi lèn Voi:(số thửa 192, 193, 83, 84,170,171,172,361,31,165,166,19,20,167,168, tờ bản đồ 95 (4 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Từ giáp huyện lộ đi anh Kiên đến giáp Minh Thành tờ bản đồ số 95 gồm 155, 156, 157, 158, 123, 186, 180, 181, 182, 149, 197, 143, 128, 115, 104, và các thửa còn lại cùngb tuyến - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Còn lại các thửa trong xóm Hợp Thành tờ bản đồ 95 (4 cũ) xóm Hợp Thành 103, 112, 114, 115, 126, 136, 137, 148, 151, 75, 101, 117, 118, 116, 121, 122, 132, 131, 129, 120, 181, 175, 174, 95, 10, 29, 179, 178, 177, 176, 180, và các thửa còn lại - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Các thửa trong xóm Hợp Thành tờ bản đồ số 82 (các số thửa 12,23,20, 9, 6) - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ đường Huyện đi đền nhà Ông:(Thửa số 195,194,193,191,32,61,60,197,196, 51, 52, 202 và các thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 79 (2 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Còn lại các thửa trong xóm Hợp Thành tờ bản đồ 79 (2 cũ) 183, 36, 24 và các thửa còn lại - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nam Thành cũ - Xã Nam Thành cũ - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 12 m - Vùng quy hoạch tái định cư, quy hoạch đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng - Xã Nam Thành cũ Lô số 01 Đồng Cồn Lều QH 2023 - Lô số 30 đồng Cồn Lều QH 2023 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 12 m - Vùng quy hoạch tái định cư, quy hoạch đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng - Xã Nam Thành cũ Lô 97 (5 cũ)75 đồng Cồn Sim xóm Phú Sơn - đến lô 591 đồng Cồn Sim xóm Phú Sơn |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) Từ ông Hồ Sâm đến ông Minh Nhung - gồm các thửa: 227, 228, 272, 270, 1014, 271, 305, 404, 405, 442, 441, 440, 471, 472, 510 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - Từ thế giới sữa đến Triều Bình cũ - gồm các thửa: 229, 230, 231, 274, 273, 308, 309, 307, 338, 339, 371, 406, 1076, 443, 473, 474, 511, 549, 550 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ ông Hợp Quế Đến nhà anh Mai Liên - Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 548, 547, 590, 591, 589, 632, 633, 634, 669, 667, 668, 700, 701, 742, 740, 739, 741, 776, 775, 774, 839, 840 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 861, 863, 862, 887, 886, 910, 911, 1326, 1327, 942, 1409, 1410, 966, 1006, 984, 986, 985, 988, 999, 1000 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) |
Đất SX-KD | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ bà Hường Hoan Đến nhà ông Hoa Kính - Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 587, 588, 631, 630, 629, 665, 666 tờ bản đồ số 109 - gồm các thửa: 1113, 1112, 738, 772, 773, 815, 838 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) |
Đất SX-KD | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ anh Thành Nhàn Đến nhà anh Huỳnh Hàng - Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 206, 162, 163, 1497, 1358, 1357, 63, 64, 36, 37, 1357, 1358, 1359, 1360, tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 382, 356, 838 tờ bản đồ 87 (12 cũ) |
Đất SX-KD | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ anh Trần Hoàng sửa xe máy Đến nhà Bưu điện Trung Thành - Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 208, 166, 165, 164, 132, 133, 98, 96, 170, 1502, 66, 1106, 1107, 1360, 1359, 1358, 1351, 1106, 1107, 1103, 1104, 998, 999, 1558, 1559, 1113, 1112, 1566, 1567, 1466, 5 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 416, 417, 384, 383, 385, 358, 359, 357, 180, 179, 544, 543, 158, 133, 134, 111, 112, 113, 88, 89, 90, 64, 65, 66, 67, 44, 450, 449, 1500, 447, 446, 451, 545 tờ bản đồ 87 (12 cũ) |
Đất SX-KD | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ Bà Bá đến nhà anh Phúc Hiếu Cồn Ông - Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 232, 233, 234, 1069, 235, 237, 239 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 1043, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1049, 1050, 1051, 1052, 1053, 1388, 1389, 1390, 1391, 1392, 1393, 1394, 1395, 1396, 1397, 1398, 1421, 1422, 1423, 1439, 1440, 1441, 1442, 1443, 1444, 1445, 1446, 1447 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Bà Khiêm đến Nhà Anh Thắm Lưu Cồn Ông - Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 209, 210, 211, 213, 1110, 1111, 171, 172, 173, 174 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 1034 đến thửa 1042 tờ 17; từ thửa 1372 đến thửa 1387 tờ 17; từ thửa 1420 đến thửa 1438 tờ 109 (17 cũ). |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Ông Nguyễn Đình Thuyên đến anh Nguyễn Hữu Tình + Đặng Thị Loan (đồng Cây Da) - Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 136, 137, 1080, 1081, 139, 140, 141, 142, 1511, 1034, 1013, 144, 145, 1057, 1054, 1055, 1056, 148, 149, 150, 151, 152, 1033, 1510 tờ bản đồ số 113 (18 cũ) - gồm các thửa: 1035 đến thửa 1042 tờ 113; từ thửa 1084 đến thửa 1095 tờ 113 (18 cũ); |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Ông Vũ Văn Vượng đến anh Nguyễn Đình Thìn + Nguyễn Thị Dung đồng Gia Mô - Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 1063 đến 1069, tờ 18; thửa 1020, 1021, 199, 200, 173, 174,1030, 176, 177, 178, 989, 179, 1077, 1078, 1079, 181, 1158, 1159, 978, 979, 1172, 1174, 1030, 1031, 1032, 1080, 1081, 1180, 1099, 1100, 142, 1034, 1175, 1176, 1054, 1055, 1056, 1077, 1078, 1079 tờ bản đồ số 113 (18 cũ) - gồm các thửa: 158, tờ 18; từ thửa 980 đến thửa 980 đến thửa 1009 tờ 113 (18 cũ); |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Ông Phạm Đình Ân và bà Vũ Thị Hương đến ông Đinh Hữu Sinh - Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 205, 1458, 1449, 1448, 1456, 202, 159, 158, 157, 156, 154 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 1419, 1287, 1184, 1403, 1404, 1405, 1398, 1362, 1361, 1384, 1383, 1369, 1286, 1285, 163, 162, 161, 118, 117, 1306, 1305, 1304, 115, 1349, 1348, 1189, 1209, 1208, 1524, 112, 111, 110, 109, 108, 107, 68 tờ 105 (16 cũ) |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) Nhà thờ họ Kim Sơn - gồm các thửa: 226, 269, 225, 224, 1415, 1414, 1413, 1329, 1328, 221, 200, 199, 198 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - ông Phan Bá Hải - gồm các thửa: 1209, 1208, 1269, 1268, 1273, 1272, 1391, 1302, 1301, 1187, 1186, 1185, 1184, 217, 1306, 1305, 1304, 1349, 1348, 1301, 1302, 1184 đến 1187, 214 đến 217, 1269, 1268, 1273, 1272, 211, 210, 209, 208, 1231, 1230, 1207,105, 1275, 1276, từ 1210 đến 1228, tờ 105 (16 cũ); |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) nhà anh Hải Hậu (Mạ Sại) - gồm các thửa: 274, 276, 275, 221, 36, 29, 28, 22, 21, 15, 217, 218, 13 tờ bản đồ 86 (11 cũ) - ngã 3 Bờ Hồ - gồm các thửa: 2,4,7,8, 9, 174, 175, 221, 222, 1500, 1501 tờ bản đồ 86 (11 cũ) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) Ngã 3 Bờ Hồ - gồm các thửa: 921, 922, từ thửa 924 đến thửa 933, từ thửa 914 đến thửa 920, 105, 104, 936, 937, 938; từ thửa 1512 đến thửa 1516; từ thửa 1520 đến thửa 1532; từ thửa 898 đến thửa 913; tờ bản đồ số 10 (83 mới), Thửa 1509, 1508, 1507, 1506, 1505, 969, 1504, 970, 971, 1503, 972, 1502 tờ 83 (10 cũ) (QH 2018-vùng Bờ Hồ) - Vũng Danh - gồm các thửa: 824, 802, 801, 814, 868, 869, 734, 78, 740, 739, 738, 814, 216, 186, 770, 771,155, 154, 155, 154, 134, 115, 114, 913, 912 tờ bản đồ 80 (09 cũ) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) Anh Trần Văn Ái và bà Trần Thị Xoan (trường TH Thần Gáo) - gồm các thửa: 106, 105, 1513; tờ bản đồ83 (10 cũ) - bà Mai Trà ( Vũng Danh) - gồm các thửa: 824, 802, 801, 158, 157, 156, 135, 117, 116, 734, 78, 72, 71, 133, 151, 211 tờ bản đồ 80 (09 cũ) |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) bà Oanh Thám Vệ Lèn - gồm các thửa: 876, 877, 619, 791, 790, 789, 788, 787, 551, 550, 585, 526, 465, 486, 485; tờ bản đồ 80 (09 cũ) - Ông Bình Mạo Vệ Lèn - gồm các thửa:109, 763, 102, 95, 85, 1800,1799, 1798, 1799, 1798, 78, 63, 75, 1793, 1801, 1802, 52, 48, 41 tờ bản đồ số 78 (08 cũ) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) Ngã 3 anh Thành Bảy - gồm các thửa: 867, 810, 811, 746, 791, 790, 789, 873, 872, 787, 736, 735, 486, 878, 877, 861, 862, 863, 864, 879, 880, 835, 836, 886, 885, 884, 883, 882, 881, 867, 866, 865, 793, 721, 765, 792, 746, 810, 811; tờ bản đồ 80 (09 cũ) - Anh Trần Văn Cương và bà Nguyễn Thị Phương - gồm các thửa:104, 89, 80, 76, 72, 64, 60, 1815, 1814, 49, 42, 38, 32, 26, 18, 1872, 1871, 1870, 1808, 104, 1807, 1858, 1857, 1856, 1855, 1851, 1850, 1849, 1398, 1869, 1868, 1848, 1847, 1860, 1859, 1800, 1799, 1398, 1867, 1815, 1814, 1826, 1825, 1829, 1828, 1827 tờ bản đồ số 78 (08 cũ) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) Ông Hùng Vân giáp Nam Thành - gồm các thửa: 40, 67, 31, 14, 1796, 1797, 1804, 1803, 1787, 1786, 1785; 1804, 1813, 1812, 1811, 1810, 1809, 1838, 186, 1787, 1786, 1864, 1845,tờ bản đồ số 78 (08 cũ) - Dốc Nhà Bà giáp Đồng Thành - gồm các thửa: 65, 66, 77, 76, 75, 67, 42, 39, 70, 300, 301, 28, 22, 13, 7, 41, 47, 55, 73, 74, 68, 69, 70, 39, 89, 84, 85, 67, 64, 65, 73, 74, 66, tờ bản đồ số 68 (05 cũ) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến 1 - Đường xã (Trung Thành cũ) Từ cổng chào Đội Cung - gồm các thửa 546, 585, 627, 625, 624, 659, 658, 657, 622, 581, 582, 583, 1448, 1449, 541, 542, 543, 509, 545, 546, tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - đài tưởng niệm xã - gồm các thửa 889, 1200, 1199,1198, 1197, 1511, 1510, 1508, 887, 1264, 1263, 1262, 1261, 886, 884, 803, 804, 763, 805, 806, 765, 807, 843, 844, 845, 846, 1188, 847, 1283,1284, tờ bản đồ số 105 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến 2 - Đường xã (Trung Thành cũ) anh Nguyệt Oanh - gồm các thửa 267, 316, 1285, 1286, 418, 474 tờ bản đồ số 105 (16 cũ) - Cầu đá - gồm các thửa 540, 595, 657, 713 tờ bản đồ số 105 mới) |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến 3 - Đường xã (Trung Thành cũ) Ngã 3 Bờ Hồ - gồm các thửa 196, 626, 625, 620, 622, 623, 143, 125, 606, 605, 88, 79, 66, 57, 44 tờ bản đồ số 70 - Nhà Anh Lý Thụ Trại Bùi - gồm các thửa 54, 592, 63, 72, 80, 90, 102, 107, 110, 126, 135, 161, 593, 197, 695, 693, 692, 593, 594, 620, 622, 623, 621, 679, 680, 678, 677, 606, 605, 754, 752, 592, 54, 752, 750, 675, 674, 649, 598, 597, 596, 595, 713, 718, 720 tờ bản đồ số 70 (cũ 7) |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến 4 - Đường xã (Trung Thành cũ) Cổng làng Vệ Giá - gồm các thửa 136, 95, 768, 64, 44, 32, 818, 819 tờ bản đồ số 80 - xóm Khe Gạo Bắc Thành - gồm các thửa 16, 21, 43, 56, 774, 775, 95, 135 tờ bản đồ số 80 (9 cũ) |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến 5 - Đường xã (Trung Thành cũ) bà Oanh Thám - gồm các thửa 877, 603, 604, 634, 664, 678, 679, 835, 836, 709, 716, 765, 721 tờ bản đồ số 80 (9 cũ) - nhà chị Luận Triều giáp Nam Thành - gồm các thửa 731, 724, 793, 792, 701, 688, 677, 676, 807, 806, 805, 633 tờ bản đồ số 80 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) Đường trục xóm từ nhà chị Hoa Trọng - gồm các thửa 73, 56, 46, 39, 35, 28, 22, 21, 16, 20, 11, 1788, 1,2,6,7,12,23, 1782, 1783, 1784, 47 tờ bản đồ số 78 (8 cũ) - đến nhà ông Hà Đôn - gồm các thửa 60, 61, 62, 63, 7,13,23,28,68, 69,70, 35,39, 90,91,84, 85,67, 75,76,77, 65, 88,89,82, 83, tờ bản đồ số 68 (5 cũ) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) Đường ngõ xóm - gồm các thửa 57, 58, 66, 52, 46, 870, 871 tờ 09; 62, 1792, 1820, 1819, 1791, 50, 55, 45, 44, 43, 34, 33, 27, 19, 69, 81, 74, 70, 77, 82, 92, 101, 93 97, 1789, 763, 108, 114, 1835, 1834, 1808, 1877, 1878, 1879, 1863, 1862, 1782, 1783, 1784, 1864, 1865, 1866, 73, tờ 78 - Đường ngõ xóm - gồm các thửa 588, 764, 766, 765, 1504, 730, 723, 718, 727, 722, 726, 714, 699, 700, 876, 877, 878, 746, 811, 810, 788, 789, 790, 791,619, 633, 805, 806, 807, 676, 677, 688, 701, 718, 730, 734 tờ 80 (9 cũ) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vệ Lèn - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) từ chân đập Bàu Trang - gồm các thửa 62, 773, 48, 29, 808, 2, 798, 799, 761, 762, 763, 851, 850, 849, 848, 737, 852, 854, 875, 874, 823, 822, 821, 744, 843, 842, 749, 748, 812, 839, 838, 859, 858, 857, 798, 793, 761, 762, 763, 779, 774, 775, 765,798,799, 815, 79,118,97, 136, 796,797, 768,769, 82,64, 734,826, 827, 37,43, 56, tờ 80, (9 cũ) - Hố Vả - gồm các thửa 86, 75, 66, 54, 42, 35, 24, 21,20,30, 34, 41, 103, 38, 33, 29, 14, 17, 18, 22, 25, 97, 96, 99, 37, 40, 44, 45, 57, 71, 78, 89, 133,152, 153,183, 151,181, 893,894, 213,212,211, 794,795, 796, 788,789, 54, 31, 784,785, 36,812, 813, 29, 1, ,3,4,5,6, 7,8, 9, 798,799, 857,858, 859, 13,838, 839, 848, 849, 850,851, 737, 23,24, 852,853, 854, 748, 749, 64,736, 743, 842, 843, 744, 742, 748, 98,743, 97,776, 777, 118, tờ 80 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) Nhà ông Đinh Hữu Phù - gồm các thửa 56, 48, 64, 74, 81, 1315, 1317 tờ 69 - ông Sinh Hoa - gồm các thửa 1, 8, 9, 17, 18, 761, 809, 13, 19, 20, 27, 21, 812, 36, 31, 37, 33, 45, 749, 1503, tờ 09; 951, 32, 24, 934, 25, 35, 26, 27, 28, 29, 36 tờ 83; |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) nhà ông Hằng Oanh xóm Vệ Giá - gồm các thửa 823, 822, 821, 97, 743, 98, 82, 742, 744, 745, 827, 1503, 749, 748, 24, 7 tờ 80; thửa 83, 115, 116, 103, 71, 60, 109, 119, 120, 1312, 1313, 1314, 109, 95, 96, 97, 98, 99 tờ 69 - bà Trần Thị Lan, xóm Vệ Giá - gồm các thửa 39, 33,32, 14, 950, 951, 1,2,6,7,14,15,16, 950,951, 24,25,26, 32,33, 934,986, 987, 35,36,39,40,45, 988,989 tờ 83; |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) từ nhà anh Lý Tiến - gồm các thửa 939, 940, 46, 43, 44, 41, 38, 37, 30, 21, 18, 10,9, 17, 20,36, 35,993,994, 991, 21, 10,38,41, 939,940, 1000,43,44, 973,977,978, 27,995, 996,29, tờ 83 - ông Vinh Hải - gồm các thửa 628, 627, 200, 184, 636, 637, 638, 139, 131, 146, 166, 183, 165, 170, 209, 599, 600, 601 tờ 70 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) đường ngõ xóm (các thửa còn lại) - đường ngõ xóm (các thửa còn lại) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vệ Giá - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) Từ nhà chị Hà Minh Cồn Gọn - gồm các thửa 72, 73,84, 85, 86, 75, 87, 88, 171, 116, 252, 219, 283, 263, 240, 239, 216, 228, 258, 259, 101, 114, 117, 257, 256 tờ 86 ( 11 cũ) - Ông Lân Lục Cồn Gọn - gồm các thửa 115, 114, 214, 213, 100, 99 tờ 86 |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) từ nhà ông Đức Đôn Mạ Sại - gồm các thửa 46, 235, 234, 44, 51, 216, 239, 240, 236, 35, 34, 225, 226, 41, 40, 33, 27, 20, 32, 39, 38, 26, 224, 25, 31, 24, 223, 12, 227, 228, 30, 23, 17, 11, 165, 244, 243, 241, 242 tờ 86 - nhà anh Khánh Thanh bờ Hồ - gồm các thửa 209 tờ 83 (10 cũ) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) đường nội xóm - gồm các thửa: 141, 171, 154, 155, 156, 147, 142, 143, 629, 630, 173, 174, 192, 590, 203, 591, 212, 175, 194, 187, 624, 625,626, 620, 622, 621, 623, 159, 158, 123, 116, 101, 104, 96, 87, 79, 66, 71, 602, 603, 77, 62, 53, 43, 37, 47, 57, 44, 8, 598,597, 596, 595, 24, 25, 30, 639, 20, 33, 146, 165, 183,593, 170,209, 166, 139, 664,665, 711,712, 638, 766, 154, 765,764, 104,123, 710, 77, 87,604, 603,602, 758,757, 759, 53,71,66, 79,97, 101, 88, 105, 127, 605,606, 760,761, 762,763,132,133, 43,37, 713,714,715, 749,750, 751,752, 57, 199, 600,601, 184, 185, 200, 627,628, 171, 155, 156, 630, 173, 192, 203, 212, 193, 174, 175, 194, 187, 624, 625,626, 158,142,143, 159, 623,621,622,620, 691,692,693,694,695, tờ 70 (7 cũ) - đường nội xóm - gồm các thửa: 25, 30, 20, 39, 29, 44, 46, 58, 45, 64, 49, 81, 84, 73, 102, 48 , 68, 56, 90, 136, 65, 50, 106, 78, 66, 104, 47, 101, 77, 155, 147, 123, 37, 33, 39, 57, 53, 98, 126, 187, 40, 74, 82, 110, 79, 87, 96, 144, 92, 63, 80, 137, 54, 64, 107, 88, 124, 116, 72, 189, 160, 135, 59, 156, 132, 148, 60, 143, 188, 167, 163, 159, 162, 149, 46, 747, 748, 113, 732, 168, 164, 1640, 741, 694, 691, 703, 702, 764, 765, 766, 712, 711, 665, 664, 131, 169, 599, 601, 600, 627, 628, 593,594, 197, 178,681,742,741, 162, 724,725,726, 677,678, 679, 680, 110, 111, 126, 135, 136, 112, 108, 99738, 739, 740, 179, 180, 137, 641, 163, 144, 198, 213, 207, 189, 168, 733,732,734, 113, 722,723, 65,748, 747, 40, 50, 39, 49,55,64, 60, 45, 48, 58, 67, 63, 72, 80, 90, 58, 67, 73, 30, 33, 24, 84, 666 đến 671, 595 đến 598, 649, 674,772, 770,771, 649, 650, 770,771,772, 718,719,720, 20, 81, 753, 754, 107, 743, 744,745, 746 tờ 70 (7 cũ) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trại Bùi - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) Từ Chùa Phúc - gồm các thửa 882, 881, 938, 909, 1167, 936, 961, 987, 986, 960, 935, 934, 933, 959, 985, 984, 932, 931, 983, 982, 958, 957, 930, 929, 1300, 1298, 956, 955, 1236, 980, 1005, 1004, 1050, 1069, 1360, 1002, 1022, 1359, 1358, 1357, 1001, 839, 880, 879, 838, 837,878, 877, 876 tờ 105 (16 cũ) - đường lên Bờ Sông - gồm các thửa 1235, 836, 794, 1234, 875, 908, 907, 873, 874, 834, 793, 792, 833, 872, 906, 928, 927, 790, 830, 829, 870, 904, 924, 923, 922, 902, 903, 867, 868, 827, 788, 789, 800, 759, 711, 758, 1277, 1278, 7279, 1280, 1242, 1241, 710, 925, 926. 1284, 1283, 1354, 1356, 1235, 1372, 1371, 1283,1284, 711,759, 758 tờ 105 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) Ông Thoan (dãy 2 Đường Quốc lộ 7B) - gồm các thửa 407, 161, 1021, 444, 1056, 552, 592, 1332, 1333, 635, 670, 702, 703, 743, 778, 864, 1344 tờ 109 (17 cũ) - đồng Nam Rộc giáp Nam Thành - gồm các thửa 1344, 1339, 1341, 1086, 1465, 1088, 1090, 1092, 1094, 1334, 1345, 1337, 1346, 1504, 1505, 1568, 1569, 1571, 1572 tờ 109 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) (dãy 3 Đường Quốc lộ 7B) - gồm các thửa 408, 409, 1054, 1055, 1022, 1023, 1024, 1350, 1419, 1418, 1417, 1416, 1349, 1348, 1025, 1026, 1027, 1028, 1029, 1030, 1031, tờ 109 - đồng Nam Rộc giáp Nam Thành - gồm các thửa 1351, 1352, 1353, 1057, 1058, 1059, 1060, 1061, 1062,1119, 1120, 1079, 1081, 1083, 1085, 1340, 1336, 1091, 1347, 1338, 1335, 1342, 1343, 1556, 1557, 1495, 1496, 1497, 1517, 1518, 1519, 1520, 1493, 1494, 1021, 444, 1056, 1573, 1574, 592, 635, 670, 1500, 1501, 703, 743, 778, 777 tờ 109 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) nhà ông Hoa Kính - gồm các thửa 1465, 814, 813, 812, 811, 810, 809, 808, 806 tờ 109 - ông Niệm, bờ Nam Bàu Rộc - gồm các thửa 1202, 1201, 1378, 1379, 1380, 1381 tờ 105 |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) đường nội xóm - gồm các thửa: 693, 730, 1077, 732, 694, 660, 695, 734, 75, 696, 662, 661, 627, 663, 697, 1556, 1557, 771, 737, 1705, 1505, 664, 628, 467, 468, 503, 504, 505, 469, 506, 540, 538, 1408, 1407, 1611, 436, 4611, 438, 400, 401, 402, 403, 439 tờ 109 - đường nội xóm - gồm các thửa: 871, 912, 113, 659, 658, 764, 714, 661, 660, 597, 596, 541, 475, 421, 477, 476, 542, 1169, 808, 766, 715, 662, 1248, 1247, 599, 600, 664, 1203, 1204, 717, 663, 718, 809, 810, 811, 767, 769, 1249, 1250, 719, 500, 1555, 1554, 1553 1555, 502, 1341, 1422, 1423, 927, 928, 1396, 1397, 1363, 1364, 1382, 1249, 1250, 665, 1374, 1373, 1204, 1203, 1248, 1247, 1191, 1192, 1232, 1233, 173, 1196, 1255, 1254, 1251, 1252, 1195, 1194, 1376, 1375, 1270,1271, 1410,1411, 372,372, 423, 371, 1168, 1194, 1195, 1196, 1251,1252,1253,1254, 1255, 422, 1412,1413,1413, 1241,1355, 1353,1356, 880,839, 878,879, 877,878, 1239, 985,986, 987,960, 1363,1364, 1396,1397, 982,958, 927,928, 1001, 1357,1358,1359, 1360, 1245,1246, 1069, 1002, 1022, 1004,1005, 1422,1423, 1341,1342, 938,1167, 961,987, 986,960, 985,959, 933,934, 935,880, 879, 878,877, 1424,1425, 1234, 875, 908, 834,874, 873,907, 931,932, 983, 958, 982, 977, 978, 979, 952,953, 954,924, 923, 922,902, 867, 868, 827, 1371,1372, 828,829, 1341,1342, 904,925, 926, 955,956, 927,928, 905,871, 831,791, 792,833, 872,906, 982,958, 1299,1300, 808,866, 767, 810,811, 717,663, 600,601, 545,602, 484,483, 481,482, 26,45,73, 121,122,123,124, 119,120, 95,71,44, 70, tờ 105 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đội Cung - |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoàng Diệu (Xã Trung Thành cũ) Đường 7 - gồm các thửa 26, 45, 73, 124, 121, 123, 120, 119, 44, 1526, 152, 70, 1343, 43, 69 tờ 16; thửa 79 (2 cũ), 1, 34, 35, 62, 61, 1603, 32, 31, 30, 29, 56, 1405, 1404, 58, 1491, 1492, 60, 1487, 1488, 1331, 167, 135, 14, 169, 136, 100, 101, 99, 1108, 1109, 39, 7, 6, 38, 1606, 8, 40, 69, 103, 102, 1510, 1511, 1416, 1518, 1519, 1520, 101, 33, 59, 1503, 1502, 1575, 1576, 1461, 1460, 1553, 1554, 1555 tờ 109 (17 cũ) - nhà chị Hồng Dần - gồm các thửa 325, 326, 297, 298, 327, 380, 414, 413, 1007, 542, 541 tờ 87 (12 cũ) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoàng Diệu (Xã Trung Thành cũ) đường xóm - gồm các thửa:322, 432, 541, 320, 490, 570, 378, 223, 201, 648, 380, 488, 538, 435, 569, 82, 249, 566, 437, 348, 485, 174, 512, 381, 543, 408, 407, 433, 379, 371, 303, 273, 414, 412, 539, 963, 481, 220, 518, 510, 302, 274, 275, 405, 304, 301, 489, 431, 436, 247, 24, 267, 268, 269, 1270, 1271, 271, 272, 1412,1413, 1414, 321, 1410, 1411, 1406,1407,274, 1375, 316, 317, 364, 318, 365, 419, 1408,1409,1394,1395, 367, 368, 421, 477, 475, 476, 541, 596, 542, 1169, 597, 658, 659, 660,661,764, 762, 714, 422, 1251, 1252, 1254, 1255, 372, 373, 423, 478, 543, 479, 1232, 1233, 482, 481, 483,484, 1247, 599, 1248, 1191, 1192, 601, 545,600, 662, 715, 1203, 1204, 717, 663,718, 602, 766, 808, 1249,1250, 767, 809, 719,500, 772, 770, 810, 811, 847,tờ 105 - đường xóm - gồm các thửa: 219, 395, 464, 433, 220, 264, 1472, 1471, 299, 300, 301, 331, 332, 1702, 1455, 1451, 1450, 267, 304, 303, 333, 334, 368, 367, 1473, 1474, 399, 400, 401, 402, 403, 439, 1407, 1408, 542, 543, 509, 546, 545, 1457, 1503, 398, 437, 438, 331, 301, 332, 1475, 1476, 1477, 1478, 1479, 1453, 1454, 344, 1088, 343, 342, 372, 1070, 1500, 1501, 1504, 311, 1511, 1510, 236, 238, 240, 278, 340, 3,1007, 2,1,34,35, 61,62, 60, 1487,1488, 1331, 56, 1577, 1578, 1404, 1492,1491, 56, 92, 124, 96,126,127, 157,128,159, 160, 220,264, 503, 1547,1548,367,1473,1474,399,1004,100, 438, 1457, 1458, 398, 437, 434, 435, 436, 1461, 1460, 1553,1554, 1555, 502, 467, 468, 503, 638, 504, 505, 469, 540, 1407, 1408, 509, 6,7,39,38,99,1108,1109,8,40,69, 102,103, 101,100, 167, 1517, 1518, 1519, 1520, 169, 136,137, 168, 1475,1476, 341, 340, 342, 1461,1493, 1494, 1477, 1478, 1479, 1453, 1454, 344, 1070,1071, 236, 1510, 1511, 238,240, 278, 311, 1415, 1416, 1417, 1462,407,268, 267, 304, 303, 333, 334, 401,402,403, 1413, 1414, 1415, 220, 264, 1471, 1472, 299,300, 301, 331, 693, 730, 732,733, 695, 694,696, 662, 696, 735, 1556, 1557, 697, 663, 627 tờ 109 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoàng Diệu (Xã Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoàng Diệu - |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoa Thám (Xóm Trung Thành cũ) đường nội xóm - gồm các thửa 219, 242, 243, 1070, 1061, 1062, 221, 222, 979, 246, 1509, 201, 223, 247, 1016, 1014, 224, 1015, 1024, 1025, 225, 202, 250, 271, 1502, 298, 1010, 299, 987 đến 998,272, 273, 274, 275, 301, 319, 320, 349, 1022, 1023, 347, 348, 1047, 1046, 1045, 378, 379, 349, 960, 407, 408, 302, 303, 304, 323, 321, 322, 350, 380, 351, 1058, 1059, 381, 410, 409, 412, 1043, 439,1044, 437, 460, 461, 436, 405, 1082, 1083, 433, 434, 431, 432, 1028,1029, 480, 481, 510, 458, 459, 512, 482, 1018, 963, 537, 539, 538, 958, 1019, 514, 541, 540, 566, 1022,1023, 347, 348, 1130, 1131, 378, 379, 407, 408, 320, 349, 1119,1120, 435, 350,321, 322, 1058,1059, 412, 1043, 1044, 438,439,437, 460, 484, 461, 485, 413, 440, 487, 486, 515, 1086, 1087, 570, 219, 242, 243, 1061, 1062, 221, 222, 979, 980, 201,223, 247, 270, 224, 1024, 1025, 225, 202, 250, 271, 249, 298, 1010, 299, 300, tờ 113 (18 cũ) - đường nội xóm - gồm các thửa 484, 485, 435, 409, 413, 440, 487, 486, 414, 463, 488, 486, 515, 516, 543, 518, 1103, 1104, 599, 598, 571, 570, 1087, 1086, 542, 541, 540, 514, 566, 539, 958, 1019, 1018, 963, 538, 513, 537, 482, 412, 511, 459, 458, 510, 481, 480, 1029, 434, 1028, 432, 433, 1083, 431, 1082, 405, 10, 1011, 1017, 1012, 1125, 1123, 1124, 1011,1017, 1012, 82, , 1126, 1127, 1128, 299, 1010, 298, 1048, 1042, 1050, 1103, 1104, 1086, 1087, 1119, 1120, 1043, 1044, 1059, 1053, 1178, 1177, 1167, 1169, 1170, 1171, 1161, 1117. 1163, 1169, 1126, 1127, 1128, 405, 431, 432, 1028,1029, 1048,1049, 1050, 1104,1103, 518,489,490, 516,543, 1058,1059, 439, 438, 302, 1165,1166,1167, 321,322, 350,380, 351,381, 380, tờ 113 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoa Thám (Xóm Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoa Thám - |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Trung Thành cũ - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 13,75 m - Khu quy hoạch vùng đồng Lăng, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số07 ngày 03/1/2022) Lô số D1-L01 - Lô số D3-L031 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng đồng Lăng, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số07 ngày 03/1/2022) Lô số D4-L32 - Lô số D6-L062 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng đồng Lăng, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số07 ngày 03/1/2022) Lô số D7-L063 - Lô số D9-L089 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5m - Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) Lô số CL 23 - Lô số CL 30 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 13,75m - Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) Lô số CL 31 - Lô số CL 37 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5m - Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) Lô số CL 01 - Lô số CL11 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5m - Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) Lô số CL 12 - Lô số CL 22 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 27,5 m - Khu quy hoạch vùng đồng Bờ Hồ, xóm Vệ Giá (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ngày// ) Lô số 11 (thửa 963) - Lô số 22 (thửa 956) |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5 m - Khu quy hoạch vùng đồng Bờ Hồ, xóm Vệ Giá (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ngày// ) Lô số 23 - Lô số 34 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 5 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các số thửa:43,53,62,77,686,687,102,113,671,672,115,130,660,142,740,741,98,87,74,61,46,97,108,121,144 tờ bản đồ 19 và các thửa đất còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ 19 của xóm 5 - |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 5 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa: 678,679,155,120,94,107,95,96,73,60,71,52,51,50,,58,42,41,40,39, 49,38,33,27,696,697,698,706 đến 709,37,36,28,658,22,710 đến 714,20,16,13,18,12,684,719,685 tờ bản đồ số 19 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 19 trên cùng tuyến - Đến các số thửa: 720,44,45,54,63,90,55,64,78,79,91,92,704,705,56,57,65,80,81,6 69,670,116,117 và các thửa còn lại tờ bản đồ số 19 của xóm 5 |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 5 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các số thửa: 544,572,571,573,535,529,528,521,508,518,534,541,542,546,540,570,569,527,516 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 của xóm 5 - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 xã Bắc Thành cũ - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 6 (xã Bắc Thành cũ) Đường bà Tuyên Gồm các thửa số: 629,577,522,424,426,291,336,1727,1728,632,581,525,582,635,636 , 692,633,741,693,742,788,695,694,743,744,745,790,791,850,tờ bản đồ số 13 - Đến nhà ông Lâm Gồm các thửa số: 1681,789,1796,1797,478,430,381,342,297,1729,296,17301721,1 722,380,1806,1805,429,477,526,476,428,379,340,295,1725,243, 1726 tờ bản đồ số 13 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 6 (xã Bắc Thành cũ) Đường bà Chung Gồm các thửa số: 1812,180,181,182,1741,1742,183,184,155,156,160,140,116,161,162,1969,1778,1779,1755,1756,186,163,164,142,165,166,187,167,1 45tờ bản đồ số 13 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến - |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 6 (xã Bắc Thành cũ) Từ Dương Hà gồm các thửa: 1728,336,291,240,241,199,177,176,175,130,110,109,1820,1818,18 19 tờ bản đồ số 13 - Đến Vân Oanh gồm các thửa: 98,72,1703,1704,71,54,62,84,99,132,133,152,85,1700,135,170,1 34,73,1825,1677 , tờ bản đồ số 13 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 của xóm 6 |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 6 (xã Bắc Thành cũ) Tuyến xóm 6 Các thửa số:1,3,4,5,8,9,16,551 41,42,45,46,44,49,50,51,52,603->607,599->602,595,596,577 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 của xóm 6 - Tuyến xóm 6 Các thửa số: 60,575,576,590,591,584,70,585,62,71,96,129,72,73,74,75,98,99, 589,587,588,97,131,132,133,164->166,216,217 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 của xóm 6 |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 6 (xã Bắc Thành cũ) Tuyến xóm 6 Các thửa số: 592,->594,34,23,567,566,29,22,574,581->583,31-> 33,37->39,10,11,13->16 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 của xóm 6 - |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 xã Bắc Thành cũ - |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Bờ Hồ gồm các thửa: 730, 649, 553, 453,367,861,862,859,248,202,863,892,891,890,857,856,855,933,8 05,59,889,898,899,823,503,602,647,648,698,729 tờ bản đồ số 18 - Gồm các thửa:652,607,561,516,821,820,813,903,456,418,374,324,273,81 4,901,272,229,847,846,925,911tờ bản đồ 18 và các thửa đất còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ 18 của xóm 7 |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Các thửa tờ bản đồ số 18 gồm các thửa: và các thửa còn lại cùng164,873,-> 879,924,228,900,271,304,302,323,930,929,848,-> 850,417,416,370,369,322,303,301,321,851,852,853,854,61,106,824,830,831,125,141,864,182,203,269,858,860,270,862,368,888,887 và các thửa cùng tuyến đường tờ bản đồ số 18 xóm 7. - |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Từ Hải Miên gồm các thửa: 275,230,165,142,126,127,62,24,828,829,39,40,25,3,926,927,928,25,816,907,908,4,5,6,8,9,20,10,11,12,826,827,931,932,tờ bản đồ số 18 và các thửa cùng tuyến đường tờ bản đồ số 18 xóm 7. - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa:29,688,689,742,743,744,668,69,83,730,731,717,231,206,269,232,212,270,738,739,725,322,278 tờ bản đồ số 19; - |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Từ ngã ba Vệ Tầm gồm các thửa: 74,63,141->147,134- >139,37,130->132,26,27 tờ bản đồ số 10 - Đến nhà họp gồm các thửa: 20,17,18,19,21,166,167,24,127,128,129,76,94 tờ bản đồ số 10 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 10 của xóm 7. |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Từ Cây Gạo gồm các thửa: 48,49,62,61,68,38,,42,37,29,30,32,20,19,24,16,21,55,17,15,18,64, 63,13,9,10,7,6,4,52,53,54 tờ bản đồ số 9. Gồm các thửa số: 45,47 tờ bản đồ số 17 và các thửa còn lại của tờ bản đồ 17 - Gồm các thửa: 11,9,5,151,152,3,4,8,13,12,14,10,2,160- >165,93,73,140 tờ bản đồ số 10 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 10. Gồm các thửa số: 3,4,8,10,11 tờ bản đồ số 16 và các thửa còn lại của tờ bản đồ 16 |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 xã Bắc Thành cũ - |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bắc Thành cũ - |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường gom QH 22m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chuyển Dân, xã Bắc Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 20 - Lô số: 21 |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH17m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chọ Bùi (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 01 - Lô số: 05 |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH10m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cựa Vườn (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 01 - Lô số: …. |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH10m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cồn Găng (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 01 - Lô số: …. |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH7m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chuyển Dân (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 01 - Lô số: 34 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH7m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cầu Trai (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 35 - Lô số: 44 |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH7m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cầu Trai (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 45 - Lô số: 55 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Quốc lộ 7B xóm Tân Xuân tờ bản đồS 60, 62, 71 - Xã Xuân Thành cũ Từ Giáp xã Tăng Thành tờ bản đồ số 62 (16 cũ), gồm các thửa: 23, 24, 25, 50, 48, 49, 2912, 2913, 92, 93, 94, 114, 115, 116, 2893, 2894, 167, 168, 190, 191, 214, 2308, 215, 213, 244, 526, 2915, 2916, 573, 574, 629, 628, 689, 688, 687, 2288 đến 2293, 1197, 1254, 1255, 2425, 1313, 1314, 1372, 1373, 2389, 2390, 1427, 2298 đến 2302, 1536, 1581 đến 1584, 1630, 2374 đến 2386, Lô 1 đến lô 6 QH 2005; lô 1 đến lô 10 QH 2004; lô 1 đến lô 24 QH 2009; lô 22 đến lô 33 QH 2008, tờ bản đồ số 60, 62, 71 gồm: lô 1 đến lô 10 QH 2011, lô 11 đến lô 53 QH 2014 - đến thửa 2443 xóm Tân Xuân, tờ bản đồ số 62 (16 cũ) gồm các thửa: 72 đến 74, 52,71,98, 97, 96, 117, 118, 119, 143 đến 146, 169, 170, 171, 193 đến 196, 216, 217, 218, 246 đến 249 250, 279 đến 281, 631, 2279, 690 đến 692, 745, 791, 790, 837, 882, 921, 2382, 1147, 2312, 2294 đến 2297, 2383, 2384, 2385, 2386, 1315, 1374 đến 1376, 1429, 1428, 2387, 2388, 2303 đến 2307, 1586, 1585, 1637, 2415, 2418, 2416, 2417, 2387 đến 2397, lô 7 đến lô 10, lô 30 đến lô 32, lô 34, lô 35, 2443, tờ bản đồ số 15(60 mới), 62 (16 cũ) gồm: lô 1 đến lô 10 QH 2011; và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Quốc lộ 7B xóm Tân Xuân tờ bản đồS 62 - Xã Xuân Thành cũ Tờ số 62 (16 cũ), gồm các số thửa: 243, 277, 278, 2918, 2919, 526, 576, 577, 578 - Tờ số 62 (16 cũ), gồm các số thửa: 342, 343, 344, 312, 313, ; và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Quốc lộ 7B xóm Tân Xuân tờ bản đồS 62 - Xã Xuân Thành cũ Đoạn ngã tư chợ Gám; tờ bản đồ số 62 (16 cũ), gồm các thửa: 340, 341, 380, 431, 429, 477, 476, - Đến đoạn ngã tư chợ Gám; tờ bản đồ số 62 (16 cũ), gồm các thửa số: 382 đến 384, 432, 479, 2298, 2440, 2877, 2441, 2895, 2896 ; và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Quốc lộ 7B xóm Tân Xuân tờ bản đồS 71 - Xã Xuân Thành cũ Từ xóm Tân Xuân, tờ bản đồ số 71 (19 cũ), gồm các thửa đất số: lô số 11 đến lô số …. Gồm các thửa: lô 11, lô 12, lô 31, lô 32, lô 33, lô 34, lô 35, lô 36, lô 37, lô 38, lô 36, lô 37, lô 16, lô 17, lô 18, lô 19, lô 20, lô 21, lô 22, lô 23, lô 24, lô 25, lô 26, lô 27, lô 28, lô 29, lô 30, 72, 73, 74, 75, 76,77, 78, 79, 80, - Đến xã Bắc Thành, tờ bản đồ số 71 (19 cũ), gồm các thửa đất số: lô 1 đến lô 9 QH 2006 ; và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Du lịch sinh thái và tâm linh Rú Gám (Xuân Thành cũ), gồm xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 61 (32 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ số 61 (32 cũ), gồm các thửa: Lô 1 đến lô 16 QH 2021 - |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Du lịch sinh thái và tâm linh Rú Gám (Xuân Thành cũ), gồm xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 60 (15 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ ngã tư Thiền viện gồm xóm Nam Phượng Sơn, tờ bản đồ số 60 (15 cũ); gồm các thửa số 66, 1758, 1759, 1760, 1761, 1762, 158, 186, 188, 1900, 1901, 1763, 1764, 265, 329, 364, 399, 430, 471, 508, 553, 552, 585, 2112, 2088, 2113, 2090, 2088, 686, 763, 811, 857, 894, 926, 957, 993, 1025, 2154, 2155, 2156, 1125, 1126, 1158, 2091, 2106, 1189, 2139, 2140, 1229, 2078, 2079, 2080, 2047, 2048, 2049, lô 13 đến lô 20 QH 2007; lô 12 đến lô 16 QH 2006, Lô 1 đến lô 10 QH 2008, lô 1, lô 2 QH 2012, lô 6 đến lô 15 QH 2016 - Đến xã Bắc Thành, tờ bản đồ số 60 (15 cũ), gồm các thửa: 1324, 1361, 1434, 1869, 1937, 1936, 2084, 2083, 1934, 1933, 1932, 1931, 1930, 2152, 2151, 1928, 1927, 1997, lô 14, 1962, 1961, lô 11, 1968, 1960, 1959, 1958, 1953, 1788, 1787, 1786, 1785, 1784, 1783, 620, 1782, 1781, 1780, 1779, 1778, 1777, 1776, 1775, 1774, 1902, 431, 432, 402, 401, 400, 1837, 366, 330, lô 1, lô 2, và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Du lịch sinh thái và tâm linh Rú Gám (Xuân Thành cũ), gồm xóm Bắc Phượng Sơn (tờ bản đồS 51 (11 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ ngã tư Thiền viện, gồm xóm Bắc Phượng Sơn, tờ bản đồ 51 (11 cũ), gồm các thửa đất số: 1039, 1675, 1012, 985, 957, 927, 1116, 905, 884, 1133, 1132, 1131, 1457, 1130, 784 ,698, 697, 662, 661, 632, 632, 631, 602, 1710, 586, 1709, 1721, 554, 1720, 541, 1763, 517, 1762, 516, 494, 449, 428, 1707, 1661, 1708, 1660, 400, 371, 343, 1704, 318, 1703, 294, 1140,273, 1652, 1651, 252, 1650, 181, 151, 121, - Đến Nhà Nghỉ Biên Hồng (giáp xã Tăng thành), tờ bản đồ 51 (11 cũ), gồm các thửa đất số: 1795, 1794, 91, 41, 28, 1680, 1681, 17, 42, 43, 65, 122, 152, 1687, 207, 1736, 1737, 1738, 1123, 274, 295, 296, 319, 1796, 1458, 344, 1121, 1756, 1757, 372, 401, 429, 450, 451, 1118, 1119, 475, 495, 518, 519, 1470, 5423, 1471, 555, 1677, 556, 1662, 1663, 1664, 1147, 1711, 1730, 1706, 663, 1696, 1115, 1454, 1455, 741, 785, và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Tăng Láng đoạn qua xã Xuân Thành cũ (tờ bản đồS 64 (17 cũ), tờ bản đồS 65 (34 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Gồm Xóm 5 tăng thành đến xóm Đồng Xuân, tờ bản đồ số 64 (17 cũ), gồm các thửa: 2, 1441, 1442, 8, 1743, 10, 12, 13, 1343 - Đến lô 01 QH năm 2015, lô 01 QH năm 2020 tờ bản đồ số 64 (17 cũ), lô D1-LO1, 194 tờ bản đồ số 65 và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường khùa xóm Bắc Phượng Sơn Xuân Thành cũ), (tờ bản đồS 51 (11 cũ), 50 (10 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ đường Du lịch : gồm xóm Bắc Phượng Sơn, tờ bản đồ 51 (11 cũ), gồm các thửa 1793, 1735, 1734, 63, 62, 27, - Đến lô dô gồm xóm Bắc Phượng Sơn, tờ bản đồ 50 (10 cũ)gồm các thửa :3, 36, 37, 6, 47, 9, 7, 54, 55, 10, 13, 14 và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường khùa xóm Bùi Sơn (Xuân Thành cũ), (tờ bản đồ (39), (40), (42), (44), (46), (47) - Xã Xuân Thành cũ Từ xóm Bùi Sơn, tờ bản đồ 42 (5 cũ), gồm các thửa: 38, 33, 26, 34, 123, 119, 177, 174, 158, 136, 137, 138, 139, 39, 40, 47, 41, 128, 51, 171, 172, 173, 144, 141, 62, 129, 130, 131, 132, 133, 55, 154, 155, 175, 178, 166, 167, 65, 66, 75, 146, 147, 148, 84; tờ bản đồ 47 (8 cũ) gồm các thửa: 278, 282, 236, 285, 8, 296, 298, 300, 39, 272, 40, 18, 11, 10, 286, 276, 288, 7, - Đến xã Đồng Thành, tờ số bản đồ 40 (4 cũ)gồm các thửa: 6, 277, 280, 281, 282, 283, 286, 141, 254, 210, 221, 260, 227, 241, 273, 247, 266, 269, 270, 271, 272, 268, 238, 233, 279, 234, 250; Tờ bản đồ số 44 (6 cũ) gồm các thửa: 85, 86, 87, 88, 70, 82, 83, 84, 81, 80, 95, 101, 102, 111, 96, 75, 76; tờ bản đồ số 39, gồm các thửa: 1, 2, 4, 5, 27, 28, 29, 10, 39, 40, 14, 18, và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã Từ Chùa Gám lên Đền núi Gám gồm xóm Thọ Xuân, Thượng Xuân, Liên Xuân, Tân Xuân (tờ bản đồS 72 (20 cũ), 64 (17 cũ), 62 (16 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ Chùa Gám tờ bản đồ số 72 (20 cũ), gồm các thửa: 56, 120 ; tờ bản đồ số 64 (17 cũ) gồm các thửa: 1027, 1069, 1106, 1153, 1152; Tờ bản đồ số 62 gồm các thửa: 2020, 2429, 1973, 1916, 1796, 1733, 1874, 1875, 1625, 2454, 2453, 1471, 1470, 1421, 2352, 2898, 2897, 901, 902, 903, 952, 956, 992, 858, 857, 2430, 808, 809, 810, 807, 762, 763, 764, 761, 705, 706, 707, 708,641 đến 645, 586 đến 589, 532 đến 537, 480 đến 485, 433, 434, 309, 305 đến 307, 272, 275, - Đến cầu rộc lái, tờ bản đồ số 62 (16 cũ), gồm các thửa: 336 đến 338, 376 đến 379, 427, 428, 430, 2442, 529 đến 531, 580 đến 584, 637 đến 639, 2314, 2426, 640, 701 đến 704, 756 đến 759, 802, 803, 2890, 2891, 2888, 2889, 2883, 2884, 852 đến 854, 899, 2909, 2910, 948 đến 950, 990, 991, 2480, 2309, 2310, 2311, 1071, 1072, 1073, 1129, 1130, 1131, 1186, 2427, 1188, 1240, 1241, 1242, 1302, 1303, 1304, 2460, 2461, 2462, 2463, 2464, 2465, 2466, 1577, 1578, 2923, 2924 và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã Từ Chùa Gám lên Đền núi Gám (tờ bản đồS 51 (11 cũ), 60 (15 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ cầu rộc lái đến đền núi Gám, tờ bản đồ số 60, gồm các thửa: 5, 55; tờ bản đồ 51, gồm các thửa: 1031, 1032, 1033, 1034, 1035, 1036, 1667, 1668, 1801, 1802, 1037 và các thửa còn lại - |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã từ a Hùng Hiền gồm xóm Liên Xuân, Đồng Xuân, xóm 5 tăng Thành (tờ bản đồS 64) - Xã Xuân Thành cũ Từ nhà anh Hùng Hiền, tờ bản đồ số 64 (17 cũ); gồm các thửa 553, 598, 599, 600, 601, 556, 557, 1200, 1376, 524, 525, 486, 487, 443, 444, 1424, 1425, 1201, 368, 324, 284, 205, 1717, 1716, 1715, 7, 1315, 1316, 32, 1319, 1464, 1465, 72, 95, 1372, 1373, 1379, 1380 - Đến bà Quý xóm 5 xã Tăng Thành, tờ bản đồ số 64 (17 cũ), gồm các thửa 206, 248, 286, 325, 369, 412, 411, 491, 1314, 1427, 1426, 1402, 526, 1336, 1337, 606, 605, 604, 647, 646, 645, 644, 642, 641, 640, 639, 637, 1485, 1484 ; và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã từ chợ Đình gồm xóm Mỹ Xuân, Đồng Xuân (tờ bản đồS 62 (16 cũ), 64 (17 cũ) - Xã Xuân Thành cũ tờ bản đồ số 62, gồm số thửa 2922, 1580, từ chợ Đình, tờ bản đồ số 64; gồm các thửa 448, 415, 450, 452, 454, 1213, 500, 1760, 1761, 1762, 573, 575, 576, 577, 619 - Đến nhà bà Hoan, tờ bản đồ số 64 gồm các thửa 449, 1451, 1452, 495, 497, 498, 1345, 1346, 572, 617, 618, 1383, 667, 668, 670, 671, và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã gồm xóm Mỹ Xuân, Đồng Xuân (tờ bản đồS 64 - Xã Xuân Thành cũ Từ Ông Oánh, tờ bản đồ số 64 gồm các thửa 1300, 1435, 136, 219, 297, 339, 383, 1331, 1330, 1329, 463, 537, 2110, 579, 620, 710. - Đến nhà ông Tiến, tờ bản đồ số 64, gồm các thửa 748, 784, 835, 862, 898, 943, 979, 1017, 1055, 1095, 1139, 1729, 1730, và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã gồm xóm Thọ Xuân, Mỹ Xuân, Đồng Xuân (tờ bản đồS 64) - Xã Xuân Thành cũ từ chợ Đình, tờ bản đồ số 64 (17 cũ); gồm các thửa 1278, 531, 532, 564, 565, 1289, 1208, 1207, 700, 735, 823, 887, 933, 1456, 1457, 1458, 1048, 1087 - Đến nhà ông Hoà, tờ bản đồ số 64, gồm các thửa 1131, 1169, 530, 562, 611, 1443, 1444, 1205, 734, 821, 1291, 886, 931, 930, 1045, 1047, 1085, 1130, 1168; và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã gồm xóm Minh Yên (tờ bản đồS 74 (21 cũ)) - Xã Xuân Thành cũ từ Ông Bích, tờ bản đồ số 74 (21 cũ) gồm các thửa 64, 101, 1898, 1899, 1900, 212, 246, 279, 1870, 1871, 1958, 1959. - Đến nhà ông Liên, tờ bản đồ số 74, gồm các thửa 384, 420, 1929, 1931, 489, 488, 1773, 559, 588; và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã gồm xóm Minh Yên, Thọ Xuân (tờ bản đồS 74 (21 cũ) - Xã Xuân Thành cũ từ ông Hồng, tờ bản đồ số 74; gồm các thửa 61,98,129,131,169, 170, 211, - Đến nhà ông Viện, tờ bản đồ số 74, gồm các thửa 21, 22, 60, 1927, 1928, 127, 1771, 128, 168, 207, 1884, 209, 244, 245; và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã gồm xóm Minh Yên (tờ bản đồS 93 (25 mới) - Xã Xuân Thành cũ từ ông Dũng đến ô Hùng, tờ bản đồ số 93; gồm các thửa: 225,250,538,305,323,534, - Đến đền Cây Gạo, tờ bản đồ số 93 gồm các thửa: 367,475,365,324,278,252,195,150 ; và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính xóm Đồng Xuân, (tờ bản đồS 64 (17 cũ), 65 (34 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ số 64 , gồm Lô 02 đến lô 14 QH 2020; lô 2 đến lô 12 QH năm 2015; Tờ bản đồ số 65 gồm D1-LO2 đến D1-LO14, thửa 195 đến 207 - |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính xóm Nam Phượng Sơn, (tờ bản đồS 61 (32 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ số 61, gồm Lô 17 đến lô 32 QH 2021 - |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính xóm Liên Xuân (tờ bản đồS 62 (16 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ hội trường xóm, tờ 62, gồm các thửa 1245, 1246, 1247, 1249, 2859, 1309, 1308, 2920, 2921, 2904, lô 3 đến lô 20 QH 2012 - Đến nhà ô Thắng tờ 62, gồm các thửa 2419 đến 2424, 2400 đến 2407, 912, 997, 1030, 1077, 1136 ; và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 60 (15 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ ngã tư Nga Trình , tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 1228; 1887, 1886, 1184, 1157, 1157, 2010, 2011, 1118, 1086, 1085, 2148, 2147, 2146, 1996, 1084, 1845, 1048, 1017, 1083, - Đến đền Cửa Rú tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 1151, 1152, 1116, 1117, 1154, 2126, 2127, 1155, 1156, 1183, 2066, 2067, 2068, 1900, 1227, 2003, 2141, 2142, 2143, 1261; lô 3 đến lô 20, thửa 1970, 1771, 1972, 1983, 1974, 1984; 1975 đến 1982 và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 60 (15 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ Trạm Bơm , tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 762, 810, 809, 891, 2043, 2029, 924 1939, 1938, 1998, 920, 919, 952, 951, 950, 949, - Đến ông Dung, tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 987, 986, 1903, 2018, 886, 887, 888, 889, 852, 2097, 853, 1909, 1910, 1911, 805, 1946, 2164, 2165 1947, 1925, 808, 760, 1865, 2098, 684, 685.và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 60 (15 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ ngã ba Vinh Tư , tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 507, 551, 2073, 2072, 2071, 615, 653, 1913, 1912, 2082, 2081, 1991, 718, 1908, 1907, 800, 799, 1847, 716, 717, - Đến hội trường xóm, tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 681, 682, 2031, 2032, 2033, 2034, 613, 614, 582, 583, 2137, 2138, 503, 504, 505, 466, 467, 469, 429. và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 60 (15 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ cổng Thiền viện, tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 328, 327, 326, 361, 360, 359, - Đến Hanh Hiền, tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 394, 393, 392, Lô 1 đến lô 10 QH 2010 ; và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính xóm Bắc Phượng Sơn (tờ bản đồS 51 (11 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ nhà anh Thịnh đến nhà anh Lâm, tờ bản đồ số 51, gồm các thửa đất số: 1695, 1705, 1551, 1150, 557, 1145, 1655, 1654, 454, 432, 406, 374, 350, 323, 300, 234, 1694, 1693, 1803, 1804, 1805 - Đến ông Thức, tờ bản đồ số 51, gồm các thửa đất số: 186, 129, 128, 156, 1673, 1672, 1671, 208, 207, 182, 641, 155, 125, 126, 127, 97, 98, 72, 73, 1752, 101, 1798, 1799, 1800 và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 60 (15 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 363, 362, 397, 396, 395, 425, 424, 461, 460, 501, 502, 462, 463, 465, 426, 427, 428, 398, 547, 459, 500, 546, 1849, 2123, 2122, 2121, 2120, 314, 313, 205, 207, 208, 1964, 284, 1965, 2026, 2027, 2028, 350, 351, 1941, 1942, 422, 2149, 2150, 497, 456, 423, 2120, 2121, 2122, 458, 499, 543, 580, 544, 545, 581, 2035, 651, 579, 612, 650, 649, 2086, 578, 1915, 1914, 576, 575, 2162, 2163, 1915, 616, 2087, 2089, 1987, 1986, 1985, 655, 584, 1843, 758, 720, 721, 759, 806, 1992, 2038, 2037, 1840, 2157, 2158, 2159, - Tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 757, 802, 2096, 2097 2095, 2094, 2093, 856, 1957, 1956, 1955, 2005, 2004, 2000, 956, 992, 1024, 2046, 2045, 2044, 2030, 991, 2052, 2051, 2050, 1940, 989, 990, 1022, 1054, 1053, 1088, 1089, 1121, 1120, 1122, 1055, 1090, 1123, 1124, 1091, 1056, 1187, 1186, 1119, 1087, 1052, 1021, 1020, 1998, 1884, 1885, 1051, 1019, 1050, 2145, 1904, 1995, 2019, 1294, 1295, 1360, 2114, 2115, 1433, 1993, 1432, 1994, 2136, 2135, 2134, 1293, 1259, 1258, 1292, 2108, 1880, 1323, 2132, 2133, 2103, 2104, 2105, 2109, 2108, 2013, 2012, 2006,1322, 1257, 1255, 1224, 1878, 1750, 1153, 1182, 2153 và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 59 (14 cũ) - Xã Xuân Thành cũ từ nhà Ông Ninh đến nhà Ông Hòa tờ số 59 gồm các thửa: 1, 8 , 5, 16, 6, 17, 15, 7, 14, 3, 9, 21, 20 ; và các thửa còn lại - |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại xóm Bắc Phượng Sơn (tờ bản đồS 51 (11 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ số 51, gồm các thửa: 1038, 1011, 1009, 984, 1700, 1008, 1006, 982, 1699, 983, 954, 1005, 981, 1004, 1003, 951, 952, 953, 926, 925, 978, 950, 1732, 1733, 901, 902, 882, 883, 903, 904, 1117, 955, 956, 1773, 1772, 1771, 1770, 817, 846, 845, 816, 1142, 1143, 783, 740, 660, 630, 601, 585, 540, 1690, 1691, 272, 1659, 316, 1135, 1469, 1467, 1468, 1669, 271, 1461, 1670, 1466, 1788, 1787, 251, 269, 293, 342, 227, 204, 205, 206, 228, 1452, 230, 1453, 150, 1776, 1775, 1774, 149, 148, 62, 90, 120, 16, 1144, - Tờ bản đồ số 51, gồm các thửa: 6, 7, 2, 1141, 18, 3, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 25, 23, 22, 21, 20, 35, 19, 34, 1719, 33, 1718, 32, 31, 30, 1136, 1127, 66, 67, 68, 44, 1698, 1697, 45, 46, 47, 1656, 1657, 49, 50, 51, 52, 74, 1746, 1747, 71, 70, 69, 1716, 96, 1715, 95, 94, 124, 123, 153, 92, 232, 1135, 1688, 1701, 209, 1689, 1702, 254, 211, 1791, 1790, 185, 158, 1692, 233, 255, 1125, 227, 276, 298, 275, 1571, 1570, 253, 1797, 1459, 320, 297, 321, 299, 345, 346, 1122, 1742, 1743, 1055, 347, 405, 404, 403, 1679, 1755, 1754, 1753, 402, 1678, 452, 476, 496, 1682, 431, 1683, 477, 520, 521, 1676 ; và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại gồm xóm Bắc Phượng Sơn (tờ bản đồS 50) - Xã Xuân Thành cũ Từ xóm Bắc Phượng Sơn, tờ số 50 gồm các thửa: 35, 6, 51, 11, 12, 35, 15, 16, 17, 18, 19, 20, - Đến giáp xóm 3 xã Tăng Thành, tờ số 50 gồm các thửa: 21, 22, 23, 24, 40, 41, 42, 43, 59, 28, 56, 57, 31 ; và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại gồm xóm Tân Xuân (tờ bản đồS 53 (12 cũ), 62 (16 cũ), 73 (36 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ 53 (12 cũ), gồm các thửa: 208, 209, 210, 211, 212; tờ bản đồ số 62 gồm: lô 11 đến lô 17 QH 2011; tờ bản đồ số 73 gồm các số thửa: 547, 548, LO-01 đến LO-04, LO-07 đến LO-19, 551, 552, 553, 554, 540, 541, 542, 534 đến 539, 544, 543, 545, 546, 159, 177, 198 - Tờ bản đồ số 62, gồm các thửa: 2402, 2403, 2404, 21, 22, 2432, 2447, 2448, 19, 2471, 2472, 44, 45, 69, 2520, 2521, 68, 2871, 2872, 2873, 17, 2475, 42, 67, 2851, 2852, 2853, 2854, lô 2, 2485, 2847, 2855, 2486, 2456, 2457, 2458, 2880, 2881, 2882, 212, 2435, 2436, lô 11 đến lô 17, 140, 2907, 2908, 165, 166, 211, 242, 276, 2444, 2445, 241, 273. lô 1 đến lô 25 QH 2017 ; và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính gồm xóm Liên Xuân, Đồng Xuân (tờ bản đồS 64 (17 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ Ông Hoán xóm Liên Xuân đến nhà ông Quý xóm Liên Xuân, Đồng Xuân, xóm 5 -Yên Thành, Tờ số 64 gồm các thửa: 118,119,120,121,1311,1312,123,124,125, 1782, 1783, 158,157,159,160,1453,1454,1455,204,1439,1440,1321,1404,1405; và các thửa: 1316, 1315, 7, - Từ ông Hải đến ông Phú gồm xóm Đồng Xuân tờ số 64 gồm các thửa: 129, 130, 131, 132, 98, 133, 1351, 135, 136, 1303, 1304, 177, 1714, 1715, 179, 73, 74, 1317, 1318, 1767, 1768, 1769, 76, 77, 78, 100; Từ Ông Bình Xóm đến bà Nga xóm Đồng Xuân tờ số 64 gồm các thửa: 79,61,46,1282,1283,1284,1285,25,1344,1353,1354,1355,1356, lô 32,1350, 1351, 1765, 1766 và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Gồm xóm Liên Xuân, Thượng Xuân, Thọ Xuân, Mỹ Xuân, Đồng Xuân (tờ bản đồS 64 (17 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ ông Ông Nhu đến ông Thắng gồm xóm liên Xuân Tờ bản đồ số 64 gồm các thửa: 1375,484,404,361,316,279,1271,485,439,406,405,362,318,242,201 ; xóm Thượng Xuân từ nhà ông Uyển đến nhà ông Tùng Tờ bản đồ số 64 gồm các thửa: 766,727,691,649,648,725,689; Xóm Thượng Xuân:, Xóm Thọ Xuân, xóm Mỹ Xuân, xóm Đồng Xuân: tờ số 64 gồm các thửa: 1027, 1397, 1398, 1399, 1324, 1325, 21, 22, 20, 1296, 1297, 35, 34, 43, 44, 45, 60, 1280, - Xóm Thượng Xuân:, Xóm Thọ Xuân, xóm Mỹ Xuân, xóm Đồng Xuân: tờ số 64 gồm các thửa:1377,1076,1032,1031,1668,1669,1670,1279,1363,1364,107 5,994,871,848,805,804,758,684,1750,1751,1752,759,760,806,87 3,1035,1722,1721,963,879,1702,965,1000,1036,1080,1718,661,7 01,662,615,571,616,663,703,702,739,738,737,773,1206,1138,11 37,1136,1209,1335,1334,1326,974,938,892,1753,1754,1755,777, 743,705,1384,106,744,780,831,857,893,939,957,1758,1759,1052 ,1053,1385,1386,1094,208,1074,1368,1369,252,293,294,335,336 ,337, 338,168,169,210,211,255,256,257,258,259,216,260,261,262;149 ,1269,1267,235,311, 1791, 1792, 1793, 478, 1361, 1362, 1708, 1709,151, 198, 236, 274, 356, 396, 435, 479, 1756, 1757; 1378, và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại gồm xóm Liên Xuân, Thượng Xuân, Thọ Xuân, Mỹ Xuân, Đồng Xuân, xóm 5 Tăng Thành (tờ bản đồS 64 (17 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ số 64 gồm các thửa: 2,323,283,1437,1438,365,366,367,409,410,407,441,1407,1408,138 0,165,167,207,287,288,289,290,291,326,327,328,329,330,370,371 ,372,373,374,375,376,413,416,417,171,172,173,174,1352,175,176 ,1281,214,215,216,217,218,1286,170,212,213,2, 1152, 1153, 1106, 1069, 1072, 1071, 1107, 1155, 1712, 1108,1109, 1156, 1110, 1073, 1432, 1431, 993, 1074, 1112, 960, 996, 1698, 1699, 1115, 1378, 1116, 1078, 1079, 1034, 998, 997, 961, 999, 1166, 1127, 1128, 1167, 880,881, 882, 883, 884, 851, 1290, 1703, 922, 923, 924, 926, 927, 928, 885,929, 966, 967, 1727, 968, 970,1005, 1339, 1340, 1002, 1003, 1004, 1038, 1040, 1042, 824, 825, 1777, 1776, 774, 740, 888, 1388, 1387, 1725, 1724, 1723, 1713, 1714, 827, 828, 775, 776, 742, 704, 855, 1430, 1429, 889, 890, 935, 1472, 1470, 1471, 973, 1774, 1775, 1009, 1195, 1010, 1389, 1008, 1049, 1089, 1088, 1050, 1090, 1091, 1395, 1396, 1739, 1740, 1741, 1772, 1773, 1774, 1135, 707, 708, 709, 747, 745, 746, 782, 783, 781, 833, 834, 832, 860, 861, 858, 859, 897, 894, 896, 942, 940, 941, 978, 976, 977, 1016, 1013, 1014, 1015 - Tờ bản đồ số 64 gồm các thửa: 90,333,334,331,332,377,1433,1434,378,379,420,380,381,382,42 2,423,418,456,457,458,501,459,460,1212,504,461,462,502,1675, 1676,505,1211,578,1324,1325,20,21,22,12961297,35,1397,1398, 1399,43,34,44,45,60,1280, và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại gồm xóm Liên Xuân, Thượng Xuân, Thọ Xuân, Mỹ Xuân, Đồng Xuân, xóm 5 Tăng Thành (tờ bản đồS 64 (17 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ xóm Liên Xuân đến xóm Đồng Xuân, Thượng Xuân và xóm 5 Tăng Thành tờ số 64 gồm các thửa: 148,196,197,1728,233,309,310,354,477,518,1275,152,153,154,155 ,199,237,237,1706,240,241,1268,1417,1418,277,278,315,312,313, 314,357,358,359,360,1272,397,398,1360,399,437,400,401,402,403 ,1266,480,481,482,1695,1415,1416,1287,521,1199,522,1697,1462, 1463,554,555,243,244,203,246,247,1693,281,319,320,321,32 - Xóm Mỹ Xuân, Đồng Xuân, Thượng Xuân, Liên Xuân tờ 64 gồm các thửa: 683,757,722,799,800,802,803,870,847,911,1294,1295,723,687,6 88,761,762,763,764,724,765,808,809,810,811,650,607,608,1347, 1348,1403,529,561,692,651,652,609,1357,1358,1359,1381,1382, 693,694,1298,1299,654,728,729,730,695,696,697,698,767,769,3 71,372,492,493,496,533,566,567,568,569,570,659,1288,1719,61 2,613,614, 1778, 1779 và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại gồm xóm Liên Xuân, (tờ bản đồS 62 (16 cũ) - Xã Xuân Thành cũ tờ bản đồ số 62, gồm các thửa 1678, 1365, 1366, 1422, 2355, 2354, 1472 - tờ bản đồ số 62, gồm các thửa 915, 2900, 2899, 913, 998, 999, 1000, 1033, 1032, 2092, 2093, 1078, 1079, 1192, 1137 ; và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính gồm xóm Thọ Xuân, Minh Yên (tờ bản đồS 64 (17 cũ), 74 (21 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ ông Lương xuống Đình Bổ, tờ bản đồ số 64, gồm các thửa 1106, 1117, 1763, 1764, 1120, 1747, 1081, 1041, 1083, 1043, 1044, 1046, 1159, 1158, 1157, 1122, 1123, 1124, 1125, 1126, 1084, tờ bản đồ 74, gồm các thửa: 44, 45, 4, 5, 6, - Đến Đình Bổ tờ bản đồ 74, xóm Minh Yên gồm các thửa: 207, 241, 276, 275, 310, 344, 1943, 1944, 379, 447, 517, 166, 205, 1738, 1770, 308, 306, 343, 377, 1941, 1942, 1901, 1902, 1889, Lô 2, lô 3, 1891, 1874, 1895, 1896, 1892, 1897 và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại gồm xóm Thọ Xuân, Minh Yên (tờ bản đồS 74 (21 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ 74, gồm các số thửa: 2, 3, 1880, 1881, 13, 14, 1925, 1926, 92, 91, 122, 121, 88, 89, 55, 53, 119, 120, 1893, 1894, 159, 200, 236, 302, 1904, 1905, 1803, 370, 1828, 992, 476, 18, 20, 1947, 1948, 16, 17, 58, 59, 95, 125, 126, 165, 1772, 204, 239, 1917, 1918, 307, 305, 1954, 1955, 1915, 1916, 376, 1940, 1945, 1946, 1908, 1909, 443, 478, 477, 1824, 408, 371, 338, 339, 303, 271, 161, 162, 201, 202, 123, 93, 94, 124, 163, 164, 203, 1919, 1920, 1889, 1890, 1881, Lô 1 đến lô 9 QH 2014 - Tờ bản đồ 74, gồm các số thửa: 272, 340, 341, 372, 373 , 374, 409, 411, 444, 26, 27, 28, 1911, 1913, 1914, 63, 100, 134, 135, 99, 132, 171, 170, 172, 210, 242, 243, 245, 278, 316, 314, 277, 311, 312, 313, 1883, 349, 1952, 1953, 347, 418, 419, 345, 382, 416, 147, 1930, 1992, 1886, 452, 487 , 1885, 558, 1882, 586, 587, 1822, 381, 415, 414, 1906, 1907, 450, 1956, 1957, 1949, 1737, 521, 556, 555, 1823, 554, 553, 483, 518, 448, 449, 486, 1951, 484, 485, 1960, 1961, 1962 và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại gồm xóm Minh Yên (tờ bản đồS 93 (25 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ 93, gồm các thửa: 119, 480, 120, 121, 152, 151, 198, 258, 257, 281, 325, 366, 306, 279, 280, 477, 228, 536, 535, 476, 227, 256, 255, 254, 253, 226, 196; Lô 1 đến lô 5 QH 2016, Lô 23 đến lô 26 QH 2018-2019 - Tờ bản đồ 93, gồm các thửa: 516, 479, 223, 248, 276, 475, 476, 249, 224, 517, 537, 304, 303,302, 478, 301, 300, 518, 299, 519, lô 1,lô 2, lô 3, lô 4, 533, 539, 532, 322 ; và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại gồm xóm Liên Xuân, Thượng Xuân, Thọ Xuân, Mỹ Xuân, Đồng Xuân, xóm 5 Tăng Thành (tờ bản đồS 64 (17 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ số 64 gồm các thửa: 2, 323, 283, 1437, 1438, 365, 366, 367, 409, 410, 407, 441, 1407, 1408, 1380, 165, 167, 207, 287, 288, 289, 290, 291, 326, 327, 328, 329, 330, 370, 371, 372, 373, 374,375,376,413,416,417,171,172,173,174,1352,175,176,1281,214 ,215,216,217,218,1286,170,212,213,290,333,334,331,332,377,143 3,1434,378,379,420,380,381,382,422,423,418,456,457,458,501,45 9,460,1212,504,461,462,502,1675,1676,505,1211,578,1324,1325,2 0,21,22,12961297,35,1397,1398,1399,43,34,44,45,60,1280, - Tờ bản đồ số 64 gồm các thửa: 1069,1072,1712,1431,1432,1074,993,1106,1071,1108,1073,1110 ,1112,1153,1107,1109,1156,1152,1155,960,996,1115,1116,1078, 1079,1034,998,997,961,1699,1698,1077,1033,999,880,881,882,8 83,884,851,1290,1703,922,923,924,926,927,885,930,966,967,17 26,1726,968,929,928,1339,1340,1002,1003,1004,1005,1006,103 8,1040,1042,1746,1166,1127,1128,1167,624,825,1400,1401,774, 740,741,704,742,775,776,828,827,1713,1714,889,891,1430,855, 124,123,935,1472,1470,1471,973,888,1725,934,972,1195,1010,1 387,1388,1389,1009,1458,1008,1048,1049,1050,1087,1088,1089 ,1090,1091,1132,1395,1396,1741,1738,1739,1740,707,708,709,7 47,745,746,782,783,781,833,834,832,860,861,858,859,897,895,8 96,942,940,941,978,976,977,1016,1013,1014,1015,1172,1171,11 73,1174, 1774, 1775, 1776, 1777 và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại gồm xóm Bùi Sơn (tờ bản đồS 47, 39) - Xã Xuân Thành cũ Xóm Bùi Sơn tờ 47 (8 cũ), gồm các thửa: 284, 299, 297, 73, - Xóm Bùi Sơn tờ số 39 (cũ) 3 gồm các thửa: 6, 8, 11, 12, 42, 15, 43, 16, 24, 37, 38, 20, 21 ; và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại gồm xóm Bùi Sơn (tờ bản đồS 40, 42, 44, 46, 43, 45, 48) - Xã Xuân Thành cũ Xóm Bùi Sơn tờ số 42 gồm các thửa: 63, 179, 49, 48, 127, 126, 169, 170, 37, 31, 30, 20, 149, 150, 151, 153, 152, 17, 15, 117, 11, 125, 124, 164, 163, 5, 8, 115, 4, 3, 1, 2, 6, 114, 115, 9, 13, 14, 120, 121, 122, 176, tờ số 43 gồm các thửa: 3, 5, tờ số 45 gồm các thửa: 2, tờ số 48 gồm các thửa: 1 - từ nhà Ông Sơn đến nhà Ông Trọng tờ 40 (4 cũ) gồm các thửa: 284, 285, 265, 264, 278, 61, 275, 274, 236, 290, 289, 214, 222, 288, 228, 237, 246, 259, 230, 252, 253, 291, 196, 223, 159, 87, 62, 117, 160, 293, 118, 291, 292, tờ số 44 (6 cũ) gồm các thửa: 1, 2, 3, 7, 91, 92, 93, 94, 90, 4, 13, 98, 99, 100, 26, 55, 56, 112, 113, 79, 65, 103, 104, tờ số 46 (7) cũ gồm các thửa: 21, 20, 2, 4, 15, 16, 6, 7, 8, 17, 10, 14, 11, 12, và các thửa còn lại |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Xuân Thành cũ - Xã Xuân Thành cũ - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Rộc Trìm, xóm Bắc Phượng Sơn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1884 ngày 29/2/2024 - Xã Xuân Thành cũ Lô số 01 đến lô số 08 - |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5 m - Khu quy hoạch vùng Rộc Trìm, xóm Bắc Phượng Sơn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1884 ngày 29/2/2024 - Xã Xuân Thành cũ Lô số 09 đến lô số 34 - |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch vùng Rộc Trìm, xóm Bắc Phượng Sơn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1884 ngày 29/2/2024 - Xã Xuân Thành cũ Lô số 35 đến lô số 39 - |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường gom quy hoạch 5,5 m - Khu quy hoạch vùng Ao cá, xóm Tân Xuân (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định 79 (2 cũ)166 ngày 13/6/2023) - Xã Xuân Thành cũ Lô số 01, lô số 02 - |
Đất TM-DV | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch vùng Hồi Cầu, xóm Nam Phượng Sơn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1304 ngày 13/4/2023) - Xã Xuân Thành cũ Lô số 33, lô 47 - |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5 m - Khu quy hoạch vùng Hồi Cầu, xóm Nam Phượng Sơn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1304 ngày 13/4/2023) - Xã Xuân Thành cũ Lô số 34 đến lô 46, lô 48 đến lô số 60 - |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7 m - Khu quy hoạch đồng Mạ ba tơ, xóm Minh Yên - Xã Xuân Thành cũ Lô 04, lô 05 - |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH 5m - Khu Quy Hoạch Trường Đảng, tờ bản đồ số 15, xóm Nam Phượng Sơn - Xã Xuân Thành cũ Lô 31, lô 32, lô 33 - |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ giáp xã Trung Thành (cũ) đến Ngã tư xã Nam Thành (cũ) - Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) Các thửa: 753, 754, 16, 18, 17, 36, 37, 43, 65, 66, 803, 804, 92, 110, 109, 111, 148, 140, 780, 781, 201, 854, 200, 221, 222, 275, 277, 276, 289, 291, 344, 342, 343, 354, 403, 402, 417, 418, 290 419, 471, 486, 487, 756, 757, 569, 1610, 1611, 628, 627, 644, 643, 642, 705, 805, 806, 717, 719, 718, 704, 703, 646, 645, 624, 625, 626, 570, 551, 552, 489, 488, 469, 422, 1605, 1604, 399, 421, 420, 355, 341, 340, 294, 292, 293, 274, 224, 470, 1605, 1604, 421, 420, 399, 401, 400, 355, 341, 340, 294, 292, 293, 274, 224, 223, 225, 198, 197, 199, 157, 158, 146, 147 thuộc tờ bản đồ số 111 (9 cũ); và một số thửa trên cùng tuyến. - Các thửa: 1660, 34, 1660, 2636, 2642, 2644, 140156, 138, 139, 59, 2856, 2855, 57, 32, 2877, 2876 tờ bản đồ 121 (13 cũ); và một số thửa trên cùng tuyến. |
Đất SX-KD | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ ngã tư Nam Thành (cũ) đến Ngã tư Đường rẽ vào xóm Phan Đăng Lưu - Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) Các thửa số: 13, 155, 1743, 1744, 1745, 220, 219, 279, 2733, 2732, 277, 288, 1849, 1851, 343, 342, 353, 354, 411, 409, 424, 425, 426, 481, 480, 1702, 1664, và một số thửa trên cùng tuyến, tờ bản đồ 121 (13 cũ) - Các thửa: 491, 559, 1840, 2189, 2190, 1291, 1841, 572, 304, 621, 620, 370, 573, 557, 493, 492, 2641,427, 164, 340, 341, 292, 291, 2640, 428, 1651, 427, 1652,408, 666, 1647, 355, 1739, 340, 341, 292, 291,292, 276, 222, 2650, 2649, 220, 219, 2733, 2731, 2732, 2733, 277, 288, 1849, 1851, 343, 342, 353, 354, 411,409, 425, 2653, 2654, 278, 277, 491, 559, 1840, 1841, 572, 621, 620, 370, và một số thửa trên cùng tuyến, tờ bản đồ 121 (13 cũ); |
Đất SX-KD | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Ngả tư Đường rẽ vào xóm Phan Đăng Lưu Đến giáp xã Liên Thành (cũ) Phía đông - Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) Các Thửa số: 611, 6631, 6691, 690, 1668, 703, 744, 778, 166, 703, , 6031, 690, 703,792,793,757,800 đến 1747, 1837, 1838, 2853, lô số 3 đến lô số 11, 2896, 2897, 1757, 1749, 1670, 2850, 2851, 2852, 2892, 2848, 1834, 1835, 1836, 2000, 1982, 1741, 2638, 1820, 1839, Phía Tây từ thửa 2853 giáp Liên Thành; Phía đông số thửa lô số 28 đến lô số 35, 1663, 1662, 1661, 1660, 1851, 1759, lô số 12, 1957, 1956, lô số 7, lô 8, lô 9, 2780, 1750, 1672, 1660, 1848, 1671, 2864, 2895, từ lô số 4 đến lô số 7, 2884, 1673, 1676, 1675, 1674, 1672, 1633, 1632 632,633, từ 1672 đến giáp Liên Thành và một số thửa còn lại trên cùng tuyến, Tờ bản đồ 121 (13 cũ) - |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) Từ ngả tư Nam Thành đến ngả tư trường THCS: (Số thửa: 1810, 205, 1741, 1740, 206, 207, 208, 209,1748, 210, 2894, 2893, 1740, 1741, 205, 1800, 1749, 211, 2841, 2840, 151, 150, 149, 148, 417, 47, 48, 49,1654, 50, 51, 1655, 52, 145,và một số thửa trên cùng tuyến. tờ bản đồ 121 (13 cũ); - Đến ngả tư trường THCS (Thửa số: 152, 1848, 1849, 150,149, 148,147,146,145,144,143,142,141,67,1872,1900,69,1899,1898,1 853,1854,1865,1864,1879,1978,55, 61,1828,62,63,1829,64, 2016, 1848, 1849, 150, 149, 148, 147, 146, 144, 143, 142, 142, 67, 1873, 1872, 1900, 69, 1899, 1898, 1853, 2027, 2026, 2025, 2044, 1978, 1979, 1986, 55, 54 và một số thửa trên cùng tuyến. tờ bản đồ số 119 (12 cũ) |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) Từ ngả tư trường THCS đến Cầu Sỏi Thửa số: 1085, 959, 1099, 1098, 953, 950, 906, 907, 908, 1069, 1134, 1133, 961, 1135, 908, 946, 945, 944, 943, 942, 941, 940, 939, 938, 9,37, 1100, 958, 957, 956, 955, 954, 953, 952, 1101, 950, 949, 948, 947, 1025, 1024, lô 08, 1023, 1022, 1021, 1020, 1019, 988, lô số 1 đến lô 20 vùng Cây Vội 904, 1599, 1098, 953, 950, 906, 1070, 1069, 1134, 1133, 1135, 946, 945, 944, 943, 942, 941, 940, 939, 938, 937, 1100, 508, 507, 506, 505, 504, 503, 502, 1143, 1101, 948, 949, 947, 3021, 3020, 685, 787,và một số thửa trên cùng tuyến.tờ bản đồ số 107 (8 cũ) - Đến Cầu Sỏi từ lô số 01 đến lô 21 QH 2018- 2019 vùng Lâm Sâng, đoạn đường từ ngã tư lên cầu sỏi phía nam, 52, 53, 54, 1969, 1968, 1967, 1966, 1965, 9, 1841, 1961, 1960, 1929, 1928, 1927, 11, 12, lô 01 đến lô 08 vùng Lâm Sâng QH 2020 - 2021và một số thửa trên cùng tuyến. tờ bản đồ số 119 (12 cũ)) |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) Đoạn từ ngả tư xã Nam Thành đi xóm Lâm Thành cả hai bên 1705, 157, 1706, 1707, 1708, 1737, 1736, 1790 1738, 1710, 1711, 1712, 1713, 1714, 1715, 1716, 1717, 1718, 1719, 1676, 1677, 1678, 1679, 1680, 1681, 1682, 1683, 1684, 1685, 1686, 1688, 1689, 1690, 1691, 1692, 1693, 2880, 1694, LÔ 18 ĐẾN LÔ 22, 912, 913, 1700, LÔ 1, 1761 đến 1762, 1771, 1778, LÔ 6, 1764, 1775, 1773, 1772, 1770, 1774, 1777, 1716, 1782, 1776, 2898, LÔ 23, 1781, 1767, 1768, 1780, 2568, 243, 244, 1900, 1901, 1902, 1903, 1904, 2625, 2626, 2627, 2825, 2827, 2888, 1768, 1779, 1780, 1918, 1919, 1920, 1925, 1926, 1913, 1912, 1720, 1754, 1722, 1723 đến 1727 và các thửa còn lại tờ bản đồ 121 (13 cũ) và các thửa còn lại trên cùng tuyến. - |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến từ cầu Sỏi đi lên Đến nhà ông Đào - Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) thửa 79 66, 225, 219, 289, 288, 287, 286, 202, 280, 224, 279, 278, 277, 207, 227, 228, 263, 265, 218, 217, 260, 229, 216, 215, 230, 196, 293, 292, 291, 302, 294, 285, 197, 266, 204, 218, 265, 263, 260, 214, 312, 230, 229, và các thửa còn lại trên cùng tuyến tờ bản đồ số 103 (7 cũ) - |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Nghĩa trang xóm Hợp Thành Đến Lèn Voi - Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) Tuyến từ thửa số 1010 Nguyễn Thị Tương lên Lèn Voi xóm Hợp Thành giáp xã Trung Thành cả 2 bên:(thửa số 1010,1007,1008,1009,1096,1095,1081,1093, 1092, 1126, 1125, 1124, 1122, 1121, 1120, 864, 861, 845, 844, 1002, 1048, 1047, 836, 837, 1025, 1026, 840, 908, 907, 1065, 1064, 1063, 1062, 1065, 1061, 1060, 1059, 812, 770, 1050, 1049, 904 và các thửa còn lại trên cùng tuyến tờ bản đồ số 99 (6 cũ)) - |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Nghĩa trang xóm Hợp Thành Đến Lèn Voi - Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) Các thửa bám đường huyện Tờ số 97 (5 cũ)xóm Hợp Thành 166,189,163,188,199,198,192,191,190,170,197,293,292,291,290,289,288,278,277,276,275,175,289,290,141,155,172,285,284,283,19 4,193,201,135; 178, 270, 269, 294, 295, 178, 199, 282, 281, 172, 282, 281, 156và các thửa còn lại trên cùng tuyến - |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Nghĩa trang xóm Hợp Thành Đến Lèn Voi - Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) Các thửa Tờ số 95 (4 cũ) xóm Hợp Thành 72,73, 90, 71, 194, 198, 199,169,89,195,74, 162,161,160,159,50,34,27,169,11,154,153,152,151 và các thửa còn lại trên tuyến - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Nghĩa trang xóm Hợp Thành Đến Lèn Voi - Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) Các thửa Tờ bản đồ số 79 (2 cũ) xóm Hợp Thành 182,201,200,198,27 và các thửa còn lại trên cùng tuyến - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ giáp xã Trung Thành (cũ) Đến đường huyện Khánh Nam Lý - Khu dân cư dãy 2 Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) Các thửa số 01,867,863, lô 01 đến lô 13, lô 14 đến lô 22, 864, 865, 866, lô 25 đên lô 30, 868, 869, 870, 871, 872, 873, 874 và các thửa dãy 2 vùng đồng Dòi còn lại dãy 2 Đường Quốc lộ 7B TBBD 111 (9 cũ). Phía đông 789,790,791,792,793,794,795,796,797,798,799,800,801,802,782,783,784,785,786, 787,788,815, 816,817,826,818,819,820,821,822, 823, 824, 825, 826, tờ bản đồ 111 (9 cũ). Các thửa: 1850,1851,1852,1853,1752, tờ bản đồ 121 (13 cũ) và các thửa còn lại trên cùng tuyến. - |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ ngả tư Nam Thành đến Ngả tư Đường vào Phan Đăng Lưu - Khu dân cư dãy 2 Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) Từ thửa số: 2035,2036,2037,1987,2039,2040,2042,2043,2044,2045,2046,2047,2048,2049,2050, các Lô 13 đến lô 24, 2034, 2025, 2026, 2027, 1993, 2696, 2697, 2698 tờ bản 121 (13 cũ)và các thửa còn lại trên cùng tuyến. - |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Ngả tư Đường vào Phan Đăng Lưu Đến xã Liên Thành - Khu dân cư dãy 2 Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) 2026,2027,2028,2029,2030,2,31,2032,2033, 2007, 2008, 2009, 2010, 2011, 2012, 2013, 2014, 2015, 2016, 2017, 2018, 2019, 2020, 1992, 1991, 234, 1996, 575, 576, 577, 578, 579, 580, 581, 582, 583, 584, 585, 586, 587, 588, 586, 590, 591, lô 35, lô 01 đến lô 12, D1-L01, 2738, 2682, 2683, D1-L05, D1-L06, 2688, 2665, 2662, 2661, 2666, D1-L014, D1-L01, D1-L02 ĐẾN D1-L08, D1-L09, ĐẾN D1-L12 Phía tây từ thửa 2033 đến giáp Liên Thành; tờ bản đồ 121 (13 cũ) và các thửa còn lại trên cùng tuyến. - |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Khu dân cư mới QH 2023 - Xã Nam Thành cũ Dãy 3 Đường Quốc lộ 7B đồng Cồn Lều xóm Phú Sơn theo QĐ SỐ 5321 GÀY 13/11/2023 Từ lô số 01 đến lô số 30 tờ bản đồ số 121 - |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã qua xóm Phú Sơn, Minh Châu - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ ngã tư xóm Phú Sơn Thửa số 959,902,891,832,756,728,639,620,976,512,513,977,344,970,320,3 21,278,199,1105,1104,144,124,82,1137,1138,41,1164,10 tờ bản đồ số 107 (8 cũ)) - Đến Đền ông Thuần Nông xóm Minh Châu Các thửa: 65,1066, 1065, 1064, 14,13,17,996, ,993,994,59,83,103,104, 1033,1032,1031,1030,1108,1109,277,243,971,410,514,538,1139, 1140,754,811,831, 893, tờ bản đồ 107 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã qua xóm Phan Đăng Lưu - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ ngã tư trường THCS Nam Thành đến kênh 4A xóm Đăng Lưu (Thửa số: 74,132,224,247,310, ,2002, 2003, 453,471, 517,537,582,1991, 1990,750,804,828, 936,999,1900,1910,1858,1857,1847,1152,1850,1851,1852,1282,1920,1856,1885,1884,1883,1955,Các thửa: 2015,2014,1174,1153, 1080,1000,915,827,806,1908,670,1859,602,536,1988,1989,470,1862,1871,1870,1863,331,311,1010,1011, 225,160,134, 1918,1919, 2006, 2034, 2035, 2036, 2037, 518, 1909, 1846, 1925, 1896 và các thửa còn lại trên tuyến tờ bản đồ số 119 (12 cũ) - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã qua xóm Phan Đăng Lưu - Xã Nam Thành cũ Từ nhà văn hoá xóm Đăng Lưu đến cổng chào xóm gồm các thửa 1897, 655, 656, 657, 1843, 1842, 569, 660, 661, 1907, 827, 730 và các thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ số 119 (12 cũ) - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã qua xóm Tây Hồ - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ ngả tư xóm Tây Hồ đi xuống nhà văn hóa xóm, Đến nhà Anh Chỉnh giáp đường Khánh Nam Lý Thửa số: 1659,1798,1799,682,681,735,734,733,762,2663,2711, 2823,2824,1845,1846,2742,2743,1834,1835,821,822,843,842,1958,880,881, 899,882,898,897,883,840,779,2646,2645,724,2648,669,649,588,537,464,2874,2873, 371,2816,317,255,243,253,316,380,2753,2754,1956,462,514,535,536,601,667,718, 2725,771,2726,667,718,2781,2782,2768,2769,2770,2771,884,1816,896,943, 954,956,942,957,941,2723,940,901,902,879,878,844,845,820,819,818,1980,2013, 2012,2010,792,761,737 tờ bản đồ 121 (13 cũ) - |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã qua xóm Tây Hồ - Xã Nam Thành cũ Đoạn từ nhà văn hóa xóm Tây Hồ Đến nhà ông Diên, phía đông và phía tây 952,1002,1003,1017,1059,1072,1722,1649,33,34,955,1018,1019,2820,2821,2822 tờ bản đồ 121 (13 cũ) - |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã qua xóm Lâm Thành - Xã Nam Thành cũ Trục đường trung tâm xóm từ đường huyện Khánh - Nam - Lý đến kênh trung Long phía sau nhà thờ giáo xứ: (Lô số: 10 đến 16 phía đông; đợt 1: lô số14,15,16,04; thửa 515,514,513,525,524,523,521,520, 257, 256, 241, 610, 611, 596, 595, 180, 146, 98, 512,511, 510, 289,08, 609,256,611,610,98, 46,180,595, 596, 241, 257, 288,311,338, 359,490,489,371, 403 Tờ bản đồ số 115 (10 cũ) - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm - Xã Nam Thành cũ Các tuyến trục xóm: (Thửa số: từ nhà anh Bằng đến nhà Nguyễn Đình Thành thửa 403,369,363,332,331,319,284,263,238, 587, 586, 585, 584, 176, 133, 541, 102, tờ bản đồ số 115 (10 cũ) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm - Xã Nam Thành cũ Tuyến Nguyễn Đình Quảng đến giáp đồng(Cả 2 bên tuyên đường, thửa số: 147,135,100,497,101,542,501,500,495,494,103,104,85,84,83,82,73,71,49,48 Tờ bản đồ số 115) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ kênh Trung Long vòng ra Nguyễn Văn Sỹ: Thửa số 6, 484, 485, 486, 487, 613, 612, 583, 582, 56, 33, 603, 27, 615, 614, 13, 529, 528, 551, 550, 7,8,9,12,526,578,577,19,26,465,37,588,589,590,483,51,72,71, Tờ bản đồ số 115) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ Vũ Văn Đường đến Vũ Văn Quỳnh 2 bên Thửa số: 591,592, 604,605,606, 607,16,32, 517,28, 31, 58, 59, 65, 90, 89, 91, 92, 63, 61, 29,30 Tờ bản đồ số 115) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm - Xã Nam Thành cũ Còn lại các số thửa trong xóm tờ bản đồ 115 xóm Lâm Thành 24, 21, 473, 472, 10, 577, 578, 526, 525, 9, 8, 7, 1, 502, 503, 501, 3, 4, 15, 14, 6, 517, 28, 30, 29, 61, 63, 60, 64, 65, 59, 31, 58, 32, 16, 138, 145, 182, 193, 194, 244, 370, 362, 333, 318, 317, 285, 334, 335, 336, 313, 337, 134, 148, 201, 200, 177, 178, 513, 514, 179, 198, 557, 556, 199, 477, 197, 499, 498, 40, 41, 43, 44, 23, 22, 285, 317, 333, 362, 370, 334, 335, 336, 337, 313, 312 - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Tây Hồ (xã Nam Thành cũ) Tuyến từ thửa 1916 anh Châng đến ông Nguyễn Đăng Diên Phía Bắc :(Thửa số: 1074, 1075, 1054, 997, 996, 995, 2798, 2797, 2796, 1842, 876, 875, 2793, 2792, 874, 849, 816,1916,1915, Tờ bản đồ 121 (13 cũ) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Tây Hồ - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ thửa 944 bà Nguyễn Thọ Dương đến bà Hiền Nhân đến bà Lý Ngư cả 2 bên phía Nam, phía Bắc Thửa số: 944,1004,1005,1006,1007,950,1015,1008,1014,1009,1063,1126,1134,1573,1189,1197,1648,1250,1199,1200,2776,2775,1201,949, 950, 951 Tờ bản đồ 121) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Tây Hồ - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ Nhà thờ Cố Lam thửa số 645 đến thửa 890 nguyễn Đăng Kiện cả 2 bên phía Nam, phía Bắc :(Thửa số: 890,888,887,835,836,886,883,832,837,830,777,829,778,769,2648,2647, 726,727,672,715,646,2803,645, 732, 733, Tờ bản đồ 121 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Tây Hồ - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ thửa 638 Nguyễn Đình Trạc đến Nguyễn Hữu Thắng thửa 476 Phía đông :(Thửa số: 2773,2774,1644,615,638,682,Tờ bản đồ 119 (12 cũ) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Tây Hồ - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ thửa 475 Nhà Nam Hùng đến thửa 709 Nguyễn Thọ Nhương cả 2 bên Phía đông :(Thửa số: 680,679,613,611,612,1908,1909,1782,547, 549,1665,473,500,474,475 Tờ bản đồ 119 (12 cũ) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Tây Hồ - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ thửa 260 Nguyễn Thọ Hiếu thửa 823 đến nhà Kiện Hùng cả 2 bên Phía đông, tây Thửa số: 785,783,764,765,729,728, 713,2802,2801,2800,2799, 674,605,604,543,542, 1813,511,1782,443,386,321,307,1781,260, 822, 823 Tờ bản đồ số 121 (13 cũ) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Tây Hồ - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ Giếng làng đến thửa 721 Nguyễn Thọ Bắc cả 2 bên Phía đông, tây :(Thửa số: 661,663,2818,2817,660,651,652,654,655, 721, 666 Tờ bản đồ 119 (12 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Tây Hồ - Xã Nam Thành cũ Còn lại các số thửa trong xóm Tây Hồ tờ bản đồ số 121 (13 cũ) 1800, 1830, 2809, 2810, 1962, 1963, 1831, 257, 1784, 1964, 1965, 1785, 318, 2842, 2843, 2783, 2784, 2785, 2786, 2749, 2750, 2751, 2752, 383, 2814, 2815, 466, 1961, 1960, 465, 446, 445, 444, 541, 1953, 1952, 1954, 2657, 2658, 540, 539, 512, 2383, 2389, 602, 603, 647, 670, 766, 767, 782, 781, 780, 826, 825, 824, 841, 903, 961, 960, 2791, 2878, 2879, 999, 957, 1001, 1055, 846, 2719, 2720, 847, 848, 2792, 2011, 1984, 1983, 1982, 732, 710, 711, 712, 676, 677, 2629, 2628, 640, 687, 642, 643, 641, 610, 608, 609, 582, 583, 581, 546, 1083, 1082, 580, 639, 614, 1186, 1139, 2787, 2788, 1138, 1123, 1124, 1135, 1188, 1198, 2873, 2836, 1125, 1070, 1071, 1064, 1061, 1062, 1016, 949, 946, 947, 891, 892, 893, 945, 894, 895, 838, 834, 776, 1797, 1796, 1795, 1794, 2863, 2862, 2861, 2860, 2859, 775, 721, 720, 723, 773, 791, 772, 760, 589, 1872, 1873, 1870, 760, 761, 451, 448, 479, 351 và các thửa còn lại - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Minh Châu (xã Nam Thành cũ) - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ kênh Trung Long đến từ thửa 50 Hoàng Văn Hỗ đến thửa 234 Nguyễn Đức Ngọc cả 2 bên :(Thửa số: 235,212,210,1110,1111,167, 170,154,115,73,71, 1083,70,1082,34,69,68,67,65,64,38,39,13,12,15,1,2,11,10,9,8,7,6,21,1052,1053, 66, 1056 Tờ bản đồ 107 (8 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Minh Châu (xã Nam Thành cũ) - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ thửa 29 Nguyễn Bá Hùng đến thửa 94 Ngô Văn Sơn cả 2 bên :(Thửa số: 94,92,91,53,54,142,55,48,27,56,47,28,18,1089,1088,992,995, 29, 40, 41, 47, 56, 55 Tờ bản đồ 107 (8 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Minh Châu - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ thửa số 180 Phan Thế Triều đến thửa 194 Trần Bá Cường cả 2 bên :(Thửa số: 1045,1132,1131,186,1031, 260,259,197,182,258,198,181,1063, 1045, 260, Tờ bản đồ 107 (8 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phú Sơn - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ nhà Ô Hân đến thửa 753 Trần Hữu Tiến cả 2 bên :(Thửa số: 829,828,752,812,750,749,1012,813,814, 753, 57,727,726,758,760,725,761, 724,645,763,762,805,806,807,836,888,887, 1106, 1107, 764, 759, 708, 1087, 1086 Tờ bản đồ 107 (8 cũ)) - |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Minh Châu - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ Trạm y tế đến nhà anh Bình xóm Minh Châu :(Thửa số:532,533,626,627, 634,735, 815, 746, Tờ bản đồ 107 (8 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Minh Châu - Xã Nam Thành cũ Các thửa còn lại tờ bản đồ số 111 gồm 25, 26, 1034, 861, 862, 98 - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Minh Châu - Xã Nam Thành cũ Tuyến đường Trung Long từ Đường Quốc lộ 7B đến nhà ông Hỗ 1607, 9, 10, 11, 12, 768, 766, 14,7,6, Tờ bản đồ số 111 (9 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Minh Châu và Phú Sơn - Xã Nam Thành cũ Còn lại các số thửa trong xóm Minh Châu và các số thửa của xóm Phú Sơn (tờ bản đồ 107 (8 cũ) 52, 162, 49, 23, 24, 25, 20, 19, 26, 97, 139, 187, 140, 1039, 130, 1038, 99, 129, 141, 103, 184, 183, 128, 101, 186, 57, 1147, 1146, 1113, 1112, 61, 81, 123, 122, 62, 63, 79, 106, 119, 120, 121, 122, 76, 77, 108, 107, 118, 148, 149, 173, 203, 202, 109, 196, 967, 110, 112, 111, 1058, 1059, 150, 116, 152, 153, 171, 1037, 1036, 248, 249, 250, 251, 284, 285, 286, 283, 317, 252, 253, 254, 280, 269, 281, 318, 279, 254, 201, 1055, 1054, 968, 1064, 1114, 1115, 1117, 998, 726, 322, 966, 275, 974, 973, 274, 324, 341, 323, 342, 416, 972, 279, 505, 506, 440, 439, 438, 1016, 1018, 1017, 507, 508, 509, 437, 436, 511, 510, 539, 618, 617, 615, 1145, 1144, 541, 542, 612, 1074, 647, 646, 723, 837, 965, 889, 808, 835, 834, 833, 830, 890, 730, 731, 732, 733, 1102, 1103, 734, 747, 625, 962, 624, 635, 623, 636, 1142, 1141, 991, 537, 515, 536, 1092, 519, 1093, 534 và các thửa còn lại xóm phú sơn và Minh Châu tờ bản đồ số 107. - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phan Đăng Lưu (xã Nam Thành cũ) - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ đường Huyện lộ Khánh, Nam Lý đến kênh 4 A đồng Nho Cao :(Thửa số: 47,77,126,1982,1983,220,253,335,1972,1973,379,1892, 1893,450,475,516,542,541,578, 606,675,724,753,1785,1876,1877,911,940,1024,1076,1075,1104,1150,1178,1177,1902,1878,1882,1881,1281,1304,1894,1895,1856, 2038, 2028, 2029, 1879 Tờ bản đồ 119 (12 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ đường Huyện lộ Khánh, Nam Lý đến cổng làng xóm Đăng Lưu phía Tây: (Thửa số: 1837,1836,155,239,1888, 889, 1841,460, 529,590,591,597 Tờ bản đồ 119 (12 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ nhà văn hoá đến giáp đồng Nho Cao: (Thửa số: 1891, 1981, 726, 725, 801, 802, 751 và các thửa còn lại cùng tuyến Tờ bản đồ 119 (12 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ nhà Dụng Hoàng đến đồng Nương Mạ: (Thửa số: 472, 473, 474, 540, 1986, 538, Tờ bản đồ 119 (12 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ đường Xã đến nhà Tòng Hạnh 2 bên: (Thửa số: 2009, 2008, 314, 242, 243, 244, 1875, 1874, 312, 2011, 328, 327, 326, 385, 2030, 2031 Tờ bản đồ 119 (12 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phan Đăng Lưu - Xã Nam Thành cũ Còn lại các số thửa trong xóm Đăng Lưu (tờ bản đồ 119 (12 cũ) gồm các thửa 1002, 1001, 1958, 1957, 1916, 1081, 48, 49, 51, 2004, 2005, 76, 129, 1823, 127, 130, 131, 165, 163, 161, 164, 221, 222, 162, 152, 151, 249, 248, 2039, 1998, 1999, 306, 307, 308, 2000, 2001, 334, 2012, 2013, 403, 402, 401, 452, 1987, 605, 1788, 1939, 1940, 1941, 1824, 1825, 604, 651, 672, 673, 1807, 803, 829, 830, 831, 913, 914, 912, 937, 938, 939, 998, 1021, 1022, 1023, 1077, 1833, 1980, 1981, 1151, 1176, 1175, 1214, 1901, 1903, 1904, 1236, 1235, 1234, 2023, 2022, 1300, 1956, 1926, 1217, 1173, 1154, 1100, 933, 934, 917, 808, 809, 916, 826, 749, 748, 600, 599, 1835, 598, 588, 587, 586, 585, 584, 532, 1787, 531, 530, 525, 524, 523, 1814, 1838, 1839, 1840, 519, 520, 521, 1786, 468, 2021, 456, 457, 458, 1994, 1995, 394, 1811, 459, 2020, 2019, 2018, 455, 382, 384, 383, 156, 140, 139, 70, 71, 137, 136, 138, 135, 1866, 1867, 1868, 159, 1885, 156, 228, 227 và các thửa còn lại xóm Đăng lưu. - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phú Sơn - Xã Nam Thành cũ Tuyến đường từ thửa 17 qua nhà văn hoá sơn thành cũ đến giáp Lý Thành cả 2 bên: (Thửa số: 346,347,348, 358,82,359,360,341,342,336,337,361, 362,57,24,29,49,367,368,23,12,05,349,365,30,48,369,363,364,60,357,356,46,44,73,32,344,343,345,62, ,318,15,35,319,320, 16,17, 360, 50, 24, 29, 23, 12, 49, 82, 99, 5, 301, 30, 34, 317, 370, 372, 737, 374, 375, 21, 60, 58, 59, 76 và các thửa còn lại cùng tuyến Tờ bản đồ số 117) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phú Sơn - Xã Nam Thành cũ Còn lại các số thửa tờ số 117 (11 cũ) trong xóm Phú Sơn 58, 76, 78, 100, 697, 1, 237, 235, 22, 10, 11, 313, 330, 329, 328, 327, 326, 315, 28, 54 và các thửa còn lại - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phú Sơn - Xã Nam Thành cũ Tuyến đường xóm từ đường Huyện Khánh, Nam Lý đến thửa số 159 Hoàng Văn Yên cả 2 bên: (Thửa số: 177,276,275,195,307, 321,322, 269, 260, 159, 269 Tờ bản đồ số 103) - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phú Sơn - Xã Nam Thành cũ Giáp huyện lộ khánh - Nam - Lý đi xã Lý Thành cũ tờ bản đồ số 103 gồm 298, 299, 300, 301, 252, 314 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phú Sơn - Xã Nam Thành cũ Từ Giáp huyện lộ Khánh - Nam - Lý qua thửa 62 đến thửa 299 tờ bản đồ số 103 gồm 290, 273, 272, 62, 240, 256, 237 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Phú Sơn - Xã Nam Thành cũ Còn lại các số thửa tờ số 103 (7 cũ) trong xóm Phú Sơn 238, 235, 552, 330, 329, 328, 327, 320, 319, 185, 176, 163, 162, 324, 325, 323, 208, 201, 306, 308, 295, 119, 128 và các thửa còn lại - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Các thửa trong xóm Hợp (Thành thửa số: 1053, 52, 520, 1685, 1123, 1091, 1094, 869, 1130, 1172, 1037,1038,1044,1043,1042,1041,1040, 717,1089,1088,1087,1086,1085,1084, 1054,1053,649,599,598, 521,556,481,563,626,561,627, 664,607,701,703,736,771,772,1051,1052,559,478,1127,1069,1070,397,341,291,340,887,1071,1072,1073,405,1128 các thửa còn lại trong tờ bản đồ số 99 (6 cũ) xóm Hợp Thành) - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ đường huyện Khánh - Nam - Lý vào đến số thửa 21 Phan Thế Phượng (ngã ba đập bài) số thửa 204,205,92,61,56,41,7,13, 195, 145, 206, 207, 120, 116, 21, 91, 119, 17 và các thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 97 (5 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ nhà văn xóm Hợp Thành đến số thửa 280 gần nhà Ô Quỳnh gồm các thửa 208, 166,286,287,288,130,149, và các thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 97 (5 cũ)) - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Còn lại các thửa trong xóm Hợp Thành tờ bản đồ 97 (5 cũ) 131, 125, 14, 6, 5, 15, 34, 39, 60, 86 và các thửa còn lại - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ đường huyện Khánh - Nam - Lý đi anh Thành, anh Hồng đến giáp xã Minh Thành 2 bên đến đường huyện đi lèn Voi:(số thửa 192, 193, 83, 84,170,171,172,361,31,165,166,19,20,167,168, tờ bản đồ 95 (4 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Từ giáp huyện lộ đi anh Kiên đến giáp Minh Thành tờ bản đồ số 95 gồm 155, 156, 157, 158, 123, 186, 180, 181, 182, 149, 197, 143, 128, 115, 104, và các thửa còn lại cùngb tuyến - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Còn lại các thửa trong xóm Hợp Thành tờ bản đồ 95 (4 cũ) xóm Hợp Thành 103, 112, 114, 115, 126, 136, 137, 148, 151, 75, 101, 117, 118, 116, 121, 122, 132, 131, 129, 120, 181, 175, 174, 95, 10, 29, 179, 178, 177, 176, 180, và các thửa còn lại - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Các thửa trong xóm Hợp Thành tờ bản đồ số 82 (các số thửa 12,23,20, 9, 6) - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Tuyến từ đường Huyện đi đền nhà Ông:(Thửa số 195,194,193,191,32,61,60,197,196, 51, 52, 202 và các thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 79 (2 cũ)) - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Xóm Hợp thành - Xã Nam Thành cũ Còn lại các thửa trong xóm Hợp Thành tờ bản đồ 79 (2 cũ) 183, 36, 24 và các thửa còn lại - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nam Thành cũ - Xã Nam Thành cũ - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 12 m - Vùng quy hoạch tái định cư, quy hoạch đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng - Xã Nam Thành cũ Lô số 01 Đồng Cồn Lều QH 2023 - Lô số 30 đồng Cồn Lều QH 2023 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 12 m - Vùng quy hoạch tái định cư, quy hoạch đấu giá, giao đất có thu tiền sử dụng - Xã Nam Thành cũ Lô 97 (5 cũ)75 đồng Cồn Sim xóm Phú Sơn - đến lô 591 đồng Cồn Sim xóm Phú Sơn |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) Từ ông Hồ Sâm đến ông Minh Nhung - gồm các thửa: 227, 228, 272, 270, 1014, 271, 305, 404, 405, 442, 441, 440, 471, 472, 510 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - Từ thế giới sữa đến Triều Bình cũ - gồm các thửa: 229, 230, 231, 274, 273, 308, 309, 307, 338, 339, 371, 406, 1076, 443, 473, 474, 511, 549, 550 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ ông Hợp Quế Đến nhà anh Mai Liên - Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 548, 547, 590, 591, 589, 632, 633, 634, 669, 667, 668, 700, 701, 742, 740, 739, 741, 776, 775, 774, 839, 840 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 861, 863, 862, 887, 886, 910, 911, 1326, 1327, 942, 1409, 1410, 966, 1006, 984, 986, 985, 988, 999, 1000 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) |
Đất SX-KD | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ bà Hường Hoan Đến nhà ông Hoa Kính - Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 587, 588, 631, 630, 629, 665, 666 tờ bản đồ số 109 - gồm các thửa: 1113, 1112, 738, 772, 773, 815, 838 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) |
Đất SX-KD | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ anh Thành Nhàn Đến nhà anh Huỳnh Hàng - Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 206, 162, 163, 1497, 1358, 1357, 63, 64, 36, 37, 1357, 1358, 1359, 1360, tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 382, 356, 838 tờ bản đồ 87 (12 cũ) |
Đất SX-KD | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ anh Trần Hoàng sửa xe máy Đến nhà Bưu điện Trung Thành - Đường Quốc lộ 7B (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 208, 166, 165, 164, 132, 133, 98, 96, 170, 1502, 66, 1106, 1107, 1360, 1359, 1358, 1351, 1106, 1107, 1103, 1104, 998, 999, 1558, 1559, 1113, 1112, 1566, 1567, 1466, 5 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 416, 417, 384, 383, 385, 358, 359, 357, 180, 179, 544, 543, 158, 133, 134, 111, 112, 113, 88, 89, 90, 64, 65, 66, 67, 44, 450, 449, 1500, 447, 446, 451, 545 tờ bản đồ 87 (12 cũ) |
Đất SX-KD | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ Bà Bá đến nhà anh Phúc Hiếu Cồn Ông - Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 232, 233, 234, 1069, 235, 237, 239 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 1043, 1044, 1045, 1046, 1047, 1048, 1049, 1050, 1051, 1052, 1053, 1388, 1389, 1390, 1391, 1392, 1393, 1394, 1395, 1396, 1397, 1398, 1421, 1422, 1423, 1439, 1440, 1441, 1442, 1443, 1444, 1445, 1446, 1447 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Bà Khiêm đến Nhà Anh Thắm Lưu Cồn Ông - Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 209, 210, 211, 213, 1110, 1111, 171, 172, 173, 174 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 1034 đến thửa 1042 tờ 17; từ thửa 1372 đến thửa 1387 tờ 17; từ thửa 1420 đến thửa 1438 tờ 109 (17 cũ). |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Ông Nguyễn Đình Thuyên đến anh Nguyễn Hữu Tình + Đặng Thị Loan (đồng Cây Da) - Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 136, 137, 1080, 1081, 139, 140, 141, 142, 1511, 1034, 1013, 144, 145, 1057, 1054, 1055, 1056, 148, 149, 150, 151, 152, 1033, 1510 tờ bản đồ số 113 (18 cũ) - gồm các thửa: 1035 đến thửa 1042 tờ 113; từ thửa 1084 đến thửa 1095 tờ 113 (18 cũ); |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Ông Vũ Văn Vượng đến anh Nguyễn Đình Thìn + Nguyễn Thị Dung đồng Gia Mô - Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 1063 đến 1069, tờ 18; thửa 1020, 1021, 199, 200, 173, 174,1030, 176, 177, 178, 989, 179, 1077, 1078, 1079, 181, 1158, 1159, 978, 979, 1172, 1174, 1030, 1031, 1032, 1080, 1081, 1180, 1099, 1100, 142, 1034, 1175, 1176, 1054, 1055, 1056, 1077, 1078, 1079 tờ bản đồ số 113 (18 cũ) - gồm các thửa: 158, tờ 18; từ thửa 980 đến thửa 980 đến thửa 1009 tờ 113 (18 cũ); |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Ông Phạm Đình Ân và bà Vũ Thị Hương đến ông Đinh Hữu Sinh - Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) gồm các thửa: 205, 1458, 1449, 1448, 1456, 202, 159, 158, 157, 156, 154 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - gồm các thửa: 1419, 1287, 1184, 1403, 1404, 1405, 1398, 1362, 1361, 1384, 1383, 1369, 1286, 1285, 163, 162, 161, 118, 117, 1306, 1305, 1304, 115, 1349, 1348, 1189, 1209, 1208, 1524, 112, 111, 110, 109, 108, 107, 68 tờ 105 (16 cũ) |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) Nhà thờ họ Kim Sơn - gồm các thửa: 226, 269, 225, 224, 1415, 1414, 1413, 1329, 1328, 221, 200, 199, 198 tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - ông Phan Bá Hải - gồm các thửa: 1209, 1208, 1269, 1268, 1273, 1272, 1391, 1302, 1301, 1187, 1186, 1185, 1184, 217, 1306, 1305, 1304, 1349, 1348, 1301, 1302, 1184 đến 1187, 214 đến 217, 1269, 1268, 1273, 1272, 211, 210, 209, 208, 1231, 1230, 1207,105, 1275, 1276, từ 1210 đến 1228, tờ 105 (16 cũ); |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) nhà anh Hải Hậu (Mạ Sại) - gồm các thửa: 274, 276, 275, 221, 36, 29, 28, 22, 21, 15, 217, 218, 13 tờ bản đồ 86 (11 cũ) - ngã 3 Bờ Hồ - gồm các thửa: 2,4,7,8, 9, 174, 175, 221, 222, 1500, 1501 tờ bản đồ 86 (11 cũ) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) Ngã 3 Bờ Hồ - gồm các thửa: 921, 922, từ thửa 924 đến thửa 933, từ thửa 914 đến thửa 920, 105, 104, 936, 937, 938; từ thửa 1512 đến thửa 1516; từ thửa 1520 đến thửa 1532; từ thửa 898 đến thửa 913; tờ bản đồ số 10 (83 mới), Thửa 1509, 1508, 1507, 1506, 1505, 969, 1504, 970, 971, 1503, 972, 1502 tờ 83 (10 cũ) (QH 2018-vùng Bờ Hồ) - Vũng Danh - gồm các thửa: 824, 802, 801, 814, 868, 869, 734, 78, 740, 739, 738, 814, 216, 186, 770, 771,155, 154, 155, 154, 134, 115, 114, 913, 912 tờ bản đồ 80 (09 cũ) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) Anh Trần Văn Ái và bà Trần Thị Xoan (trường TH Thần Gáo) - gồm các thửa: 106, 105, 1513; tờ bản đồ83 (10 cũ) - bà Mai Trà ( Vũng Danh) - gồm các thửa: 824, 802, 801, 158, 157, 156, 135, 117, 116, 734, 78, 72, 71, 133, 151, 211 tờ bản đồ 80 (09 cũ) |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) bà Oanh Thám Vệ Lèn - gồm các thửa: 876, 877, 619, 791, 790, 789, 788, 787, 551, 550, 585, 526, 465, 486, 485; tờ bản đồ 80 (09 cũ) - Ông Bình Mạo Vệ Lèn - gồm các thửa:109, 763, 102, 95, 85, 1800,1799, 1798, 1799, 1798, 78, 63, 75, 1793, 1801, 1802, 52, 48, 41 tờ bản đồ số 78 (08 cũ) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) Ngã 3 anh Thành Bảy - gồm các thửa: 867, 810, 811, 746, 791, 790, 789, 873, 872, 787, 736, 735, 486, 878, 877, 861, 862, 863, 864, 879, 880, 835, 836, 886, 885, 884, 883, 882, 881, 867, 866, 865, 793, 721, 765, 792, 746, 810, 811; tờ bản đồ 80 (09 cũ) - Anh Trần Văn Cương và bà Nguyễn Thị Phương - gồm các thửa:104, 89, 80, 76, 72, 64, 60, 1815, 1814, 49, 42, 38, 32, 26, 18, 1872, 1871, 1870, 1808, 104, 1807, 1858, 1857, 1856, 1855, 1851, 1850, 1849, 1398, 1869, 1868, 1848, 1847, 1860, 1859, 1800, 1799, 1398, 1867, 1815, 1814, 1826, 1825, 1829, 1828, 1827 tờ bản đồ số 78 (08 cũ) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) Ông Hùng Vân giáp Nam Thành - gồm các thửa: 40, 67, 31, 14, 1796, 1797, 1804, 1803, 1787, 1786, 1785; 1804, 1813, 1812, 1811, 1810, 1809, 1838, 186, 1787, 1786, 1864, 1845,tờ bản đồ số 78 (08 cũ) - Dốc Nhà Bà giáp Đồng Thành - gồm các thửa: 65, 66, 77, 76, 75, 67, 42, 39, 70, 300, 301, 28, 22, 13, 7, 41, 47, 55, 73, 74, 68, 69, 70, 39, 89, 84, 85, 67, 64, 65, 73, 74, 66, tờ bản đồ số 68 (05 cũ) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến 1 - Đường xã (Trung Thành cũ) Từ cổng chào Đội Cung - gồm các thửa 546, 585, 627, 625, 624, 659, 658, 657, 622, 581, 582, 583, 1448, 1449, 541, 542, 543, 509, 545, 546, tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - đài tưởng niệm xã - gồm các thửa 889, 1200, 1199,1198, 1197, 1511, 1510, 1508, 887, 1264, 1263, 1262, 1261, 886, 884, 803, 804, 763, 805, 806, 765, 807, 843, 844, 845, 846, 1188, 847, 1283,1284, tờ bản đồ số 105 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến 2 - Đường xã (Trung Thành cũ) anh Nguyệt Oanh - gồm các thửa 267, 316, 1285, 1286, 418, 474 tờ bản đồ số 105 (16 cũ) - Cầu đá - gồm các thửa 540, 595, 657, 713 tờ bản đồ số 105 mới) |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến 3 - Đường xã (Trung Thành cũ) Ngã 3 Bờ Hồ - gồm các thửa 196, 626, 625, 620, 622, 623, 143, 125, 606, 605, 88, 79, 66, 57, 44 tờ bản đồ số 70 - Nhà Anh Lý Thụ Trại Bùi - gồm các thửa 54, 592, 63, 72, 80, 90, 102, 107, 110, 126, 135, 161, 593, 197, 695, 693, 692, 593, 594, 620, 622, 623, 621, 679, 680, 678, 677, 606, 605, 754, 752, 592, 54, 752, 750, 675, 674, 649, 598, 597, 596, 595, 713, 718, 720 tờ bản đồ số 70 (cũ 7) |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến 4 - Đường xã (Trung Thành cũ) Cổng làng Vệ Giá - gồm các thửa 136, 95, 768, 64, 44, 32, 818, 819 tờ bản đồ số 80 - xóm Khe Gạo Bắc Thành - gồm các thửa 16, 21, 43, 56, 774, 775, 95, 135 tờ bản đồ số 80 (9 cũ) |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến 5 - Đường xã (Trung Thành cũ) bà Oanh Thám - gồm các thửa 877, 603, 604, 634, 664, 678, 679, 835, 836, 709, 716, 765, 721 tờ bản đồ số 80 (9 cũ) - nhà chị Luận Triều giáp Nam Thành - gồm các thửa 731, 724, 793, 792, 701, 688, 677, 676, 807, 806, 805, 633 tờ bản đồ số 80 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) Đường trục xóm từ nhà chị Hoa Trọng - gồm các thửa 73, 56, 46, 39, 35, 28, 22, 21, 16, 20, 11, 1788, 1,2,6,7,12,23, 1782, 1783, 1784, 47 tờ bản đồ số 78 (8 cũ) - đến nhà ông Hà Đôn - gồm các thửa 60, 61, 62, 63, 7,13,23,28,68, 69,70, 35,39, 90,91,84, 85,67, 75,76,77, 65, 88,89,82, 83, tờ bản đồ số 68 (5 cũ) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) Đường ngõ xóm - gồm các thửa 57, 58, 66, 52, 46, 870, 871 tờ 09; 62, 1792, 1820, 1819, 1791, 50, 55, 45, 44, 43, 34, 33, 27, 19, 69, 81, 74, 70, 77, 82, 92, 101, 93 97, 1789, 763, 108, 114, 1835, 1834, 1808, 1877, 1878, 1879, 1863, 1862, 1782, 1783, 1784, 1864, 1865, 1866, 73, tờ 78 - Đường ngõ xóm - gồm các thửa 588, 764, 766, 765, 1504, 730, 723, 718, 727, 722, 726, 714, 699, 700, 876, 877, 878, 746, 811, 810, 788, 789, 790, 791,619, 633, 805, 806, 807, 676, 677, 688, 701, 718, 730, 734 tờ 80 (9 cũ) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vệ Lèn - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) từ chân đập Bàu Trang - gồm các thửa 62, 773, 48, 29, 808, 2, 798, 799, 761, 762, 763, 851, 850, 849, 848, 737, 852, 854, 875, 874, 823, 822, 821, 744, 843, 842, 749, 748, 812, 839, 838, 859, 858, 857, 798, 793, 761, 762, 763, 779, 774, 775, 765,798,799, 815, 79,118,97, 136, 796,797, 768,769, 82,64, 734,826, 827, 37,43, 56, tờ 80, (9 cũ) - Hố Vả - gồm các thửa 86, 75, 66, 54, 42, 35, 24, 21,20,30, 34, 41, 103, 38, 33, 29, 14, 17, 18, 22, 25, 97, 96, 99, 37, 40, 44, 45, 57, 71, 78, 89, 133,152, 153,183, 151,181, 893,894, 213,212,211, 794,795, 796, 788,789, 54, 31, 784,785, 36,812, 813, 29, 1, ,3,4,5,6, 7,8, 9, 798,799, 857,858, 859, 13,838, 839, 848, 849, 850,851, 737, 23,24, 852,853, 854, 748, 749, 64,736, 743, 842, 843, 744, 742, 748, 98,743, 97,776, 777, 118, tờ 80 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) Nhà ông Đinh Hữu Phù - gồm các thửa 56, 48, 64, 74, 81, 1315, 1317 tờ 69 - ông Sinh Hoa - gồm các thửa 1, 8, 9, 17, 18, 761, 809, 13, 19, 20, 27, 21, 812, 36, 31, 37, 33, 45, 749, 1503, tờ 09; 951, 32, 24, 934, 25, 35, 26, 27, 28, 29, 36 tờ 83; |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) nhà ông Hằng Oanh xóm Vệ Giá - gồm các thửa 823, 822, 821, 97, 743, 98, 82, 742, 744, 745, 827, 1503, 749, 748, 24, 7 tờ 80; thửa 83, 115, 116, 103, 71, 60, 109, 119, 120, 1312, 1313, 1314, 109, 95, 96, 97, 98, 99 tờ 69 - bà Trần Thị Lan, xóm Vệ Giá - gồm các thửa 39, 33,32, 14, 950, 951, 1,2,6,7,14,15,16, 950,951, 24,25,26, 32,33, 934,986, 987, 35,36,39,40,45, 988,989 tờ 83; |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) từ nhà anh Lý Tiến - gồm các thửa 939, 940, 46, 43, 44, 41, 38, 37, 30, 21, 18, 10,9, 17, 20,36, 35,993,994, 991, 21, 10,38,41, 939,940, 1000,43,44, 973,977,978, 27,995, 996,29, tờ 83 - ông Vinh Hải - gồm các thửa 628, 627, 200, 184, 636, 637, 638, 139, 131, 146, 166, 183, 165, 170, 209, 599, 600, 601 tờ 70 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) đường ngõ xóm (các thửa còn lại) - đường ngõ xóm (các thửa còn lại) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vệ Giá - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) Từ nhà chị Hà Minh Cồn Gọn - gồm các thửa 72, 73,84, 85, 86, 75, 87, 88, 171, 116, 252, 219, 283, 263, 240, 239, 216, 228, 258, 259, 101, 114, 117, 257, 256 tờ 86 ( 11 cũ) - Ông Lân Lục Cồn Gọn - gồm các thửa 115, 114, 214, 213, 100, 99 tờ 86 |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) từ nhà ông Đức Đôn Mạ Sại - gồm các thửa 46, 235, 234, 44, 51, 216, 239, 240, 236, 35, 34, 225, 226, 41, 40, 33, 27, 20, 32, 39, 38, 26, 224, 25, 31, 24, 223, 12, 227, 228, 30, 23, 17, 11, 165, 244, 243, 241, 242 tờ 86 - nhà anh Khánh Thanh bờ Hồ - gồm các thửa 209 tờ 83 (10 cũ) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) đường nội xóm - gồm các thửa: 141, 171, 154, 155, 156, 147, 142, 143, 629, 630, 173, 174, 192, 590, 203, 591, 212, 175, 194, 187, 624, 625,626, 620, 622, 621, 623, 159, 158, 123, 116, 101, 104, 96, 87, 79, 66, 71, 602, 603, 77, 62, 53, 43, 37, 47, 57, 44, 8, 598,597, 596, 595, 24, 25, 30, 639, 20, 33, 146, 165, 183,593, 170,209, 166, 139, 664,665, 711,712, 638, 766, 154, 765,764, 104,123, 710, 77, 87,604, 603,602, 758,757, 759, 53,71,66, 79,97, 101, 88, 105, 127, 605,606, 760,761, 762,763,132,133, 43,37, 713,714,715, 749,750, 751,752, 57, 199, 600,601, 184, 185, 200, 627,628, 171, 155, 156, 630, 173, 192, 203, 212, 193, 174, 175, 194, 187, 624, 625,626, 158,142,143, 159, 623,621,622,620, 691,692,693,694,695, tờ 70 (7 cũ) - đường nội xóm - gồm các thửa: 25, 30, 20, 39, 29, 44, 46, 58, 45, 64, 49, 81, 84, 73, 102, 48 , 68, 56, 90, 136, 65, 50, 106, 78, 66, 104, 47, 101, 77, 155, 147, 123, 37, 33, 39, 57, 53, 98, 126, 187, 40, 74, 82, 110, 79, 87, 96, 144, 92, 63, 80, 137, 54, 64, 107, 88, 124, 116, 72, 189, 160, 135, 59, 156, 132, 148, 60, 143, 188, 167, 163, 159, 162, 149, 46, 747, 748, 113, 732, 168, 164, 1640, 741, 694, 691, 703, 702, 764, 765, 766, 712, 711, 665, 664, 131, 169, 599, 601, 600, 627, 628, 593,594, 197, 178,681,742,741, 162, 724,725,726, 677,678, 679, 680, 110, 111, 126, 135, 136, 112, 108, 99738, 739, 740, 179, 180, 137, 641, 163, 144, 198, 213, 207, 189, 168, 733,732,734, 113, 722,723, 65,748, 747, 40, 50, 39, 49,55,64, 60, 45, 48, 58, 67, 63, 72, 80, 90, 58, 67, 73, 30, 33, 24, 84, 666 đến 671, 595 đến 598, 649, 674,772, 770,771, 649, 650, 770,771,772, 718,719,720, 20, 81, 753, 754, 107, 743, 744,745, 746 tờ 70 (7 cũ) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trại Bùi - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) Từ Chùa Phúc - gồm các thửa 882, 881, 938, 909, 1167, 936, 961, 987, 986, 960, 935, 934, 933, 959, 985, 984, 932, 931, 983, 982, 958, 957, 930, 929, 1300, 1298, 956, 955, 1236, 980, 1005, 1004, 1050, 1069, 1360, 1002, 1022, 1359, 1358, 1357, 1001, 839, 880, 879, 838, 837,878, 877, 876 tờ 105 (16 cũ) - đường lên Bờ Sông - gồm các thửa 1235, 836, 794, 1234, 875, 908, 907, 873, 874, 834, 793, 792, 833, 872, 906, 928, 927, 790, 830, 829, 870, 904, 924, 923, 922, 902, 903, 867, 868, 827, 788, 789, 800, 759, 711, 758, 1277, 1278, 7279, 1280, 1242, 1241, 710, 925, 926. 1284, 1283, 1354, 1356, 1235, 1372, 1371, 1283,1284, 711,759, 758 tờ 105 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) Ông Thoan (dãy 2 Đường Quốc lộ 7B) - gồm các thửa 407, 161, 1021, 444, 1056, 552, 592, 1332, 1333, 635, 670, 702, 703, 743, 778, 864, 1344 tờ 109 (17 cũ) - đồng Nam Rộc giáp Nam Thành - gồm các thửa 1344, 1339, 1341, 1086, 1465, 1088, 1090, 1092, 1094, 1334, 1345, 1337, 1346, 1504, 1505, 1568, 1569, 1571, 1572 tờ 109 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) (dãy 3 Đường Quốc lộ 7B) - gồm các thửa 408, 409, 1054, 1055, 1022, 1023, 1024, 1350, 1419, 1418, 1417, 1416, 1349, 1348, 1025, 1026, 1027, 1028, 1029, 1030, 1031, tờ 109 - đồng Nam Rộc giáp Nam Thành - gồm các thửa 1351, 1352, 1353, 1057, 1058, 1059, 1060, 1061, 1062,1119, 1120, 1079, 1081, 1083, 1085, 1340, 1336, 1091, 1347, 1338, 1335, 1342, 1343, 1556, 1557, 1495, 1496, 1497, 1517, 1518, 1519, 1520, 1493, 1494, 1021, 444, 1056, 1573, 1574, 592, 635, 670, 1500, 1501, 703, 743, 778, 777 tờ 109 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) nhà ông Hoa Kính - gồm các thửa 1465, 814, 813, 812, 811, 810, 809, 808, 806 tờ 109 - ông Niệm, bờ Nam Bàu Rộc - gồm các thửa 1202, 1201, 1378, 1379, 1380, 1381 tờ 105 |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) đường nội xóm - gồm các thửa: 693, 730, 1077, 732, 694, 660, 695, 734, 75, 696, 662, 661, 627, 663, 697, 1556, 1557, 771, 737, 1705, 1505, 664, 628, 467, 468, 503, 504, 505, 469, 506, 540, 538, 1408, 1407, 1611, 436, 4611, 438, 400, 401, 402, 403, 439 tờ 109 - đường nội xóm - gồm các thửa: 871, 912, 113, 659, 658, 764, 714, 661, 660, 597, 596, 541, 475, 421, 477, 476, 542, 1169, 808, 766, 715, 662, 1248, 1247, 599, 600, 664, 1203, 1204, 717, 663, 718, 809, 810, 811, 767, 769, 1249, 1250, 719, 500, 1555, 1554, 1553 1555, 502, 1341, 1422, 1423, 927, 928, 1396, 1397, 1363, 1364, 1382, 1249, 1250, 665, 1374, 1373, 1204, 1203, 1248, 1247, 1191, 1192, 1232, 1233, 173, 1196, 1255, 1254, 1251, 1252, 1195, 1194, 1376, 1375, 1270,1271, 1410,1411, 372,372, 423, 371, 1168, 1194, 1195, 1196, 1251,1252,1253,1254, 1255, 422, 1412,1413,1413, 1241,1355, 1353,1356, 880,839, 878,879, 877,878, 1239, 985,986, 987,960, 1363,1364, 1396,1397, 982,958, 927,928, 1001, 1357,1358,1359, 1360, 1245,1246, 1069, 1002, 1022, 1004,1005, 1422,1423, 1341,1342, 938,1167, 961,987, 986,960, 985,959, 933,934, 935,880, 879, 878,877, 1424,1425, 1234, 875, 908, 834,874, 873,907, 931,932, 983, 958, 982, 977, 978, 979, 952,953, 954,924, 923, 922,902, 867, 868, 827, 1371,1372, 828,829, 1341,1342, 904,925, 926, 955,956, 927,928, 905,871, 831,791, 792,833, 872,906, 982,958, 1299,1300, 808,866, 767, 810,811, 717,663, 600,601, 545,602, 484,483, 481,482, 26,45,73, 121,122,123,124, 119,120, 95,71,44, 70, tờ 105 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đội Cung - |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoàng Diệu (Xã Trung Thành cũ) Đường 7 - gồm các thửa 26, 45, 73, 124, 121, 123, 120, 119, 44, 1526, 152, 70, 1343, 43, 69 tờ 16; thửa 79 (2 cũ), 1, 34, 35, 62, 61, 1603, 32, 31, 30, 29, 56, 1405, 1404, 58, 1491, 1492, 60, 1487, 1488, 1331, 167, 135, 14, 169, 136, 100, 101, 99, 1108, 1109, 39, 7, 6, 38, 1606, 8, 40, 69, 103, 102, 1510, 1511, 1416, 1518, 1519, 1520, 101, 33, 59, 1503, 1502, 1575, 1576, 1461, 1460, 1553, 1554, 1555 tờ 109 (17 cũ) - nhà chị Hồng Dần - gồm các thửa 325, 326, 297, 298, 327, 380, 414, 413, 1007, 542, 541 tờ 87 (12 cũ) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoàng Diệu (Xã Trung Thành cũ) đường xóm - gồm các thửa:322, 432, 541, 320, 490, 570, 378, 223, 201, 648, 380, 488, 538, 435, 569, 82, 249, 566, 437, 348, 485, 174, 512, 381, 543, 408, 407, 433, 379, 371, 303, 273, 414, 412, 539, 963, 481, 220, 518, 510, 302, 274, 275, 405, 304, 301, 489, 431, 436, 247, 24, 267, 268, 269, 1270, 1271, 271, 272, 1412,1413, 1414, 321, 1410, 1411, 1406,1407,274, 1375, 316, 317, 364, 318, 365, 419, 1408,1409,1394,1395, 367, 368, 421, 477, 475, 476, 541, 596, 542, 1169, 597, 658, 659, 660,661,764, 762, 714, 422, 1251, 1252, 1254, 1255, 372, 373, 423, 478, 543, 479, 1232, 1233, 482, 481, 483,484, 1247, 599, 1248, 1191, 1192, 601, 545,600, 662, 715, 1203, 1204, 717, 663,718, 602, 766, 808, 1249,1250, 767, 809, 719,500, 772, 770, 810, 811, 847,tờ 105 - đường xóm - gồm các thửa: 219, 395, 464, 433, 220, 264, 1472, 1471, 299, 300, 301, 331, 332, 1702, 1455, 1451, 1450, 267, 304, 303, 333, 334, 368, 367, 1473, 1474, 399, 400, 401, 402, 403, 439, 1407, 1408, 542, 543, 509, 546, 545, 1457, 1503, 398, 437, 438, 331, 301, 332, 1475, 1476, 1477, 1478, 1479, 1453, 1454, 344, 1088, 343, 342, 372, 1070, 1500, 1501, 1504, 311, 1511, 1510, 236, 238, 240, 278, 340, 3,1007, 2,1,34,35, 61,62, 60, 1487,1488, 1331, 56, 1577, 1578, 1404, 1492,1491, 56, 92, 124, 96,126,127, 157,128,159, 160, 220,264, 503, 1547,1548,367,1473,1474,399,1004,100, 438, 1457, 1458, 398, 437, 434, 435, 436, 1461, 1460, 1553,1554, 1555, 502, 467, 468, 503, 638, 504, 505, 469, 540, 1407, 1408, 509, 6,7,39,38,99,1108,1109,8,40,69, 102,103, 101,100, 167, 1517, 1518, 1519, 1520, 169, 136,137, 168, 1475,1476, 341, 340, 342, 1461,1493, 1494, 1477, 1478, 1479, 1453, 1454, 344, 1070,1071, 236, 1510, 1511, 238,240, 278, 311, 1415, 1416, 1417, 1462,407,268, 267, 304, 303, 333, 334, 401,402,403, 1413, 1414, 1415, 220, 264, 1471, 1472, 299,300, 301, 331, 693, 730, 732,733, 695, 694,696, 662, 696, 735, 1556, 1557, 697, 663, 627 tờ 109 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoàng Diệu (Xã Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoàng Diệu - |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoa Thám (Xóm Trung Thành cũ) đường nội xóm - gồm các thửa 219, 242, 243, 1070, 1061, 1062, 221, 222, 979, 246, 1509, 201, 223, 247, 1016, 1014, 224, 1015, 1024, 1025, 225, 202, 250, 271, 1502, 298, 1010, 299, 987 đến 998,272, 273, 274, 275, 301, 319, 320, 349, 1022, 1023, 347, 348, 1047, 1046, 1045, 378, 379, 349, 960, 407, 408, 302, 303, 304, 323, 321, 322, 350, 380, 351, 1058, 1059, 381, 410, 409, 412, 1043, 439,1044, 437, 460, 461, 436, 405, 1082, 1083, 433, 434, 431, 432, 1028,1029, 480, 481, 510, 458, 459, 512, 482, 1018, 963, 537, 539, 538, 958, 1019, 514, 541, 540, 566, 1022,1023, 347, 348, 1130, 1131, 378, 379, 407, 408, 320, 349, 1119,1120, 435, 350,321, 322, 1058,1059, 412, 1043, 1044, 438,439,437, 460, 484, 461, 485, 413, 440, 487, 486, 515, 1086, 1087, 570, 219, 242, 243, 1061, 1062, 221, 222, 979, 980, 201,223, 247, 270, 224, 1024, 1025, 225, 202, 250, 271, 249, 298, 1010, 299, 300, tờ 113 (18 cũ) - đường nội xóm - gồm các thửa 484, 485, 435, 409, 413, 440, 487, 486, 414, 463, 488, 486, 515, 516, 543, 518, 1103, 1104, 599, 598, 571, 570, 1087, 1086, 542, 541, 540, 514, 566, 539, 958, 1019, 1018, 963, 538, 513, 537, 482, 412, 511, 459, 458, 510, 481, 480, 1029, 434, 1028, 432, 433, 1083, 431, 1082, 405, 10, 1011, 1017, 1012, 1125, 1123, 1124, 1011,1017, 1012, 82, , 1126, 1127, 1128, 299, 1010, 298, 1048, 1042, 1050, 1103, 1104, 1086, 1087, 1119, 1120, 1043, 1044, 1059, 1053, 1178, 1177, 1167, 1169, 1170, 1171, 1161, 1117. 1163, 1169, 1126, 1127, 1128, 405, 431, 432, 1028,1029, 1048,1049, 1050, 1104,1103, 518,489,490, 516,543, 1058,1059, 439, 438, 302, 1165,1166,1167, 321,322, 350,380, 351,381, 380, tờ 113 |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoa Thám (Xóm Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoa Thám - |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Trung Thành cũ - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 13,75 m - Khu quy hoạch vùng đồng Lăng, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số07 ngày 03/1/2022) Lô số D1-L01 - Lô số D3-L031 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng đồng Lăng, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số07 ngày 03/1/2022) Lô số D4-L32 - Lô số D6-L062 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng đồng Lăng, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số07 ngày 03/1/2022) Lô số D7-L063 - Lô số D9-L089 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5m - Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) Lô số CL 23 - Lô số CL 30 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 13,75m - Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) Lô số CL 31 - Lô số CL 37 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5m - Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) Lô số CL 01 - Lô số CL11 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5m - Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) Lô số CL 12 - Lô số CL 22 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 27,5 m - Khu quy hoạch vùng đồng Bờ Hồ, xóm Vệ Giá (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ngày// ) Lô số 11 (thửa 963) - Lô số 22 (thửa 956) |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5 m - Khu quy hoạch vùng đồng Bờ Hồ, xóm Vệ Giá (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ngày// ) Lô số 23 - Lô số 34 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 27,5 m - Khu quy hoạch vùng đồng Trại Bùi, xóm Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ngày// ) Thửa số 1303 - Thửa số 1321 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5 m - Khu quy hoạch vùng đồng Trại Bùi, xóm Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ngày// ) Thửa số 1322 - Thửa số 1337 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ giáp xã Trung Thành (cũ) Đến cầu Quán Bắc Thành - Đường Quốc lộ 7B Xã bắc Thành cũ Gồm các thửa: 176,1064, 1063, 1092, 1091, 1090, 1113, 1112, 1113, 1146, 1145, 1152, 1218, 1219,1277, 1205, 1206, 1231, 1232, 1215, 1216, 1204, 1576,103, 1064, 1579, 1018, 1237, 1232, 1233, 1224, 1218, 1219, 1277, 1205, 1206, 1162, 176, 1174, 1183, 1184, 1196, 1214, 1216, 136, 1215, 1223, 1215,1216, 1204, 1231, 1174, 1175, 1555, 1556, 1313, 1236, 1121->1123, 1135-> 1137, 1121->1123, 1555, 1556, 1204, 1585, 1586, 1560, 1551, các thửa 753, 784, 812, 811, 810, 841, 840, 872 -> 784, 910, 909, 908, 913, 945 ->948, 1265, 983 ->985, 1018, 1019, 785, 751, 750, 722, 724, 688, 652, 588, 663, 664, 628, 629, 598, 59. Từ thửa 1322 -> 1340, 913, 948, 947, 985, 758, 725->, 727, 690 đến 692, 665, 666, 600 đến 631, 1268, 1269, 1307, 1309, 1546, 1547, 1584 Đất đấu gia năm 2005 từ lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và lô 1, 2, 3, 4, 5, 6 tờ bản đồ 21) và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 21 trên cùng tuyến - |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ cầu Quán Đến giáp xã Xuân Thành - Đường Quốc lộ 7B Bắc thành giáp xuân thành cũ Từ cầu Quán gồm các thửa: 1176, 1427, 1428, 1394, 1395, 1356, 1357, 1312 ->1314, 1270, 1271, 1272, 1223, 1173, 1123, 1071, 1072, 1073, 1012, 1013, 1017, 1078, 1123, 1124 -> 1127, 1223, 1224, 1247, 1270, 1272, 1274, 1276, 1276, 1317, 1361, 1360, 1356, 1357, 1397, 1396, 1430, 1429, 1465, 1466, (2147, 2148, 2149, 2150, 2151, 2157, 2158, 2158, 2160, 2161, 2162, 2146, 2159,2169, 2196, các thửa: 230,305, 265, 2141-> 2179, 2199, 2202->2293, 2259, 2325, 2322, , lô 6, 18, 25, 26, 27, 28, 32, 33 QH ... … 2318, 2319, 2300-> 2343, Các lô từ 1-> 10, QH năm 2010; Các lô 01-> 16 QH năm 2011; Các lô từ 01->17 QH năm 2005; Các lô số 01 ->36 QH 2017 tờ bản đồ số 14) và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến - tờ bản đồ số 27 gồm các thửa 903, 904, 905, 906, 907, 908, 909, 910, 895, 896, 9897, 898, 899, 900, D 01 đến D 15, D 16, 901, 911, 902, D001-210, D01- 21. |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ Đường Quốc lộ 7B Đến cầu kênh chính (cầu bắc sơn) - Đường 22 (Bắc Thành cũ) Từ lô số 01 đến lô số 15 QH năm 2010 tờ bản đồ số 14 Từ lô số 11 lô số 20 QH năm 2009 tờ bản đồ số 14 các thửa: 2126, 2105, 2106, 2127, 2112, 2156, 2107, 2128, 2129, 2111, lô số 1 đến lô 31 các thửa: 2130, 2108, 2109, 2131, 2110, lô 1 đến lô 14, các thửa 2071, 2072, 2073, 2074, 2075, 2076, 2077, 2078, 2079, 2080, 2081, 2082, 2083, 2084, 2085, 2057, 2058, 2059, 2060, 2061, 2062, 2063, 2064, lô 16 đến lô 31và lô 25 QH năm 2010 các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ Đường Quốc lộ 7B Đến cầu kênh chính (cầu bắc sơn) - Đường 22 (Bắc Thành cũ) Từ Đường Quốc lộ 7B Đến cầu khe Sót gồm các thửa: 3, 28, 29, 52, 147, 182->186, 207->210, 2057, 236-> 240, 273, 274, 309, 353, 146, 2348, 2344, 2345, 271, 308, 352, 436 tờ bản đồ số 14, số thửa 2391, 2394, 2393.các thửa:2057, 236-> 240, 273, 274, 309, 353, 146, 2348, 2344, 2345, 271, 308, 352, 436, 2057-> 2085 tờ bản đồ số 14. và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ Đường Quốc lộ 7B Đến cầu kênh chính (cầu bắc sơn) - Đường 22 (Bắc Thành cũ) Từ cầu Khe sót đến giáp xã xuân thành cũ gồm các thửa:44, 51, 57, 65, 66, 78, 40, 101, 100, 99 tờ bản đồ 8 - |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Trung Long (Bắc Thành cũ) Từ Đường Quốc lộ 7B gồm Các thửa 659, 603 tờ bản đồ số 19 tờ bản đồ 20 gồm: 1991, 1994, 1995, 2051, 2065, 2249, 2250, 2248, 2188, 2187, 2036, 1941, 1910, 2338, 2223, 2325, 1875, 1805, 2770, 2182, 2139, 2138, 2284, 2283, 2282 và các thửa còn lại cùng tuyến. - Đến cầu kênh chính gồm các thửa: 2187, 2188, 2036, 1941, 1910, 2338, 2223, 2225, 1857, 1805, 1774, 2170, 2182, 2139, 2138, 2282, 283, 2284, 151, 154, 97, 156, 157, 67, 66, 67, 88, 105, 106, 107, 107, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 125, 151, 128, 129, 1, 2, 3, 137, 1994, 1995, 2051, 2065, 1991, 2248, 2249, 2250, Tờ bản đồ 23 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 23 trên cùng tuyến |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Trung Long (Bắc Thành cũ) Từ Mạ Sại gồm các thửa: 676, 677, 721, 722, 723, 724, 207, 208, 233, 143, 327, 328, 280, 279, 278, 322, 271, 272, 273, 274, 275, 681, 682, 683, tờ bản đồ 19 gồm thửa 737 - Đến bờ Hồ gồm các thửa: 718, 105, 693, 694, 695, 673, 674, 675, 70, 726, 727, 666, 667, 66, 732, 733, tờ bản đồ 19 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 23 trên cùng tuyến |
Đất SX-KD | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Trung Long (Bắc Thành cũ) Từ bờ Hồ gồm các thửa: 730, 728, 809, 912, 913, 914, 915, 916, lô 20,21 QH …Lô 13 đến lô 15 QH ….. tờ bản đồ số 18: 922, 923. - Đến Mu Cua gồm các thửa: Lô 21 đến lô 28 QH ….Thửa 699, 700, 701, 506, 507, 382,833, 454, 413, 414, 415 tờ bản đồ số 18 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 18 trên cùng tuyến |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ QL7B Đến cầu Gỗ tờ bản đồ 21; gồm các thửa: 1277 đến thửa 1305 tờ bản đồ 21 và các thửa còn lại cùng tuyến - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ Đường Quốc lộ 7B gồm thửa 2039 đến thửa 2045 tờ bản đồ 20, từ lô 25 lô 29 QH 2011 tờ bản đồ 20Và lô 16,17 đến lô 29 QH 2011, 3039, 2039, 2040, 2041, 2042, 2045tờ bản đồ 20 - Đến cầu Gỗ thửa 2045 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ Trường Mầm Non lô 01 QH 2018-2019 tờ bản đồ 20, các thửa: 2185, 2173, 2160, 2161, 2162, 2163 2164, 2155, 2153, 2165, 2166, 2167, 2168, - Đến cầu kênh chính lô 21 QH 2018-2019, tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ cầu Gỗ gồm các thửa: 65, 124, 133, 134, 198, 199, 300, 429, 541, 627, 628, 629 các thửa: 538, 545 tờ bản đồ 12Gồm các thửa: 547, 549 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 trên cùng tuyến - Đến đường 22 gồm các thửa:2062, 2079, 2089 ->2094, 2125, 2140, 2145, 2291-> 2293, 2329, 2330, 2331, 2126, 2063, 2348, 2318, 2346, 2347 tờ bản đồ 20; |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ xóm 5 gồm các thửa: 44, 45, 49, 50-> 53, 56->59, 61, 63-> 69, 75, 76, 87, 101-> 103, 111-> 114, 136, 138, 139, 154, 180, 1439, 1716, 1719, 1720, 1836, 1837, 1795, 1847, 1848, 1849, 1727, 1728, 1736, 1737, 1826, 1838, 1839, 1840, 1841, 1739, 1740, 1787, 1826, 1838, 1839, 1840, 1841, 1739, 1740, 1787, 1807, 1808, tờ bản đồ số 13 - Đến đường 22 gồm các thửa: 200, 202, 203, 242, 292, 294, 690, 631, 740, 691, 579, 580, 524, 475, 474, 425, 337, 427, 378, 338, 293, 294, 1712, 1713, 1723, 1736, 1737, 1738, 1765, 1776, 1809, 1810, 1811, 1826, 1779, 1780, 1697, 1784, 1783, 1759, 1739,1740, 1698,1699, 1788, 1790, 1791, 1775, 1807,1809, 1543, 1610, 1609, 523, 1775 tờ bản đồ số 13 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ ngã tư xóm 1;2 gồm các thửa: 143, 144, 233, 234, 179, 180, 181 tờ bản đồ số 14 - Đến đường 22 gồm các thửa: 2133, 2165->2167, 2190, 2191, 2194, 2195, 2354, 2355, tờ bản đồ số 14 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 1và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Từ đường 22 Gồm các thửa: 2395, 2396, 2397, 2384, 2385, 115, 2252, 2251, 51, 27, 25, 2, 49,174->177,128 tờ bản đồ số 14). - Lên Giếng đền Gồm các thửa: 116,115,108,107,97,96,88,87,78,77,70,55,62,125,72,79,80,89,10 9,110,118,129,128 tờ bản đồ số: 7 |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Vật liệu Gồm các thửa số: 310,311,276,243,244,217,218,191,151,152,189,190,216,214,215,2 13,242,275,241,212,187,188,150,119,118,117,149,154,155,123,91 ,2375,2374,59,90,153 tờ bản đồ số 14) - Đến Cựa Vườn Gồm các thửa số: 121,122,89,57,58,34,156,56,88,120,87,55,2362,2363,32,33,6,31, 54,86,53,30,4,5,7,8,35,9,2360,2361,2359,10,2040,60,61,37,11, tờ bản đồ số 14) và các thửa còn lại của tờ bản đồ số 14 của xóm 1 |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Đường Bờ sông từ Nhà ông Quế Gồm các thửa số: 217,244,243,276,311,310 tờ bản đồ số 14) và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến - Đến nhà Hoàng Liên Gồm các thửa số: 41,52,58,67,79,80,68,59,53,45,46,60,70,82,81,54,61,72,83,62,74 ,84,85,68,87,88,75, 89 tờ bản đồ 8và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 8 trên cùng tuyến |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Từ ông Viên gồm các thửa số: 101,91,84,69,181->184,166- >168,163,164,171->173,138->148,161,162,185,186,126,127,178- >180,132- >134,135,105,149,150,31,21,13,26,22,32,39,122,123,28,33,48,34, 42,2,3,9,14,4,15,16,10,1,5,6,17,23,29,18,11,167,168,8,12,19,24,30 ,36,142,143,20,37 tờ bản đồ 7 - Đến ông Thiện gồm các thửa số: 44,45,40,163,164,47,56,48,57,124,132,133,136,48,49,137,63,50, 58,65,42,51,146,147,148,73,161,52,162,59,67,74,60,53,138,139, 54,144,145,68,75,82,90,99,100, 102,92,76,111,103,93,85,86,126,127,112,104,94,95,134,135,113, 105,114,106,các thửa còn lại nằm trên tuyến này tờ bản đồ 7 |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Các đường ngõ xóm 1 và 2 tờ bản đồ 8 Từ nhà Chiến Thủy Gồm các thửa số: 1,2,110,111,11,4,116,117,15,22,5,12,16,17,114,115,27,9,13,107,1 08,109,28,32,24,18,10,14,19,29,33,20,25,26,30,34,38,43,56,64,77, 76,103,102,42,39,47,48,63,36,35 tờ bản đồ 8 - Đến nhà bà Trâm Thảo Gồm các thửa số: 79,67, 58, 52, 41, 45, 53, 59, 68, 80, 81, 82, 70, 60, 46, 54, 61, 72, 83, 84, 74, 62, 75, 87, 85, 88, 89, tờ bản đồ số 7 và các thửa còn lại tờ bản đồ số 7 của xóm 1 |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Từ Hương Anh gồm các thửa số: 370,351,350,2365,2364,349,348,347,2342,2341,344- >346,2349,2350, tờ bản đồ số 14 và các thửa còn lại cùng tuyến của tờ bản đồ số 14 thuộc xóm 2 - Đến ông Bình An gồm các thửa số: 2162,429,430,431,432,433,395,396,2,25,27,51,2251,2252,115 tờ bản đồ số 14 và các thửa đất còn lại cùng tuyến tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Từ cây Đa gồm các thửa số: 77, 92, 1823,1824, 91, 190,169 tờ bản đồ số 13 - Đến bà Nhạ Điềm gồm các thửa số: 191,147,1743,1744,91 106, tờ bản đồ số 13 và các thửa còn lại cùng tuyến của tờ bản đồ số 13 |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa số: 1714,198,1715,196,197,239,1708,1707,1709,237,195,194,1798,17 99,1780,193,192,93,94,95,70,79,96,1745,1746,1747-> 1749,97,81,1724,26,1695,35,34,25,16,7 tờ bản đồ số 13 - Gồm các thửa số: 1821,1822,17813,1814,1815,5,6,4,12,23,1710,1711,707,708,42,4 1,33,40,39,32,2,19,18,10,28,29,30, tờ bản đồ số 13và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa số: 123-> 129,107,108,148,149,170,171,1816,1817,173,1751,150,1750,174,1 51,3,22,1753,21,1754,31,38,1782,1781,20,11,1732,1731 tờ bản đồ số 13và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến đường - Gồm các thửa số: 551,603,604,655,656,657,607,608,558,2200,2201,472, tờ bản đồ số 14 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến đường |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Các đường ngõ xóm 2 tờ bản đồ số 14 Từ Hoàn Sen gồm các thửa số: 511,2351,2352,553,512,468,469,470,514,557,556,555,513,554,605 ,606,2086,434,471,435,304,231,2192,232,2193,205,267,268,tờ bản đồ số 14 - Đến bà Quế Trọng gồm các thửa số:306,269,2102,270,2357,2356,81,50,24,2346,2347,82,112,218 8,113,2103,114,2253 các thửa còn lại nằm trên tuyến này tờ bản đồ số 14) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành - |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 3 xã Bắc Thành cũ Gồm các thửa: 1599,1600,1601,1638,1639,1640,2376,1642,1644,1645,2105,2106,1647,1607,1567,1533,1566,1606,1605,2352,2351,1603,1602,156 4,1490,2132,2131,1706,1734,1735,1736,1737,1738,1739,1740,1771,1772,1773,1803,1802,1769,1768,1766,2183,1797,1796,2060,17 64,1762 tờ bản đồ số: 20 và các thửa đất còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ 20 - |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 3 xã Bắc Thành cũ Gồm các thửa 1250,1249,1253,1248,1247,1562,1561,1244,1245,1582,1583,1241, 1242,1243, tờ bản đồ số: 21; - Đến các thửa: 1148,1149,1150,1151,1559,1160,1158,1170,1159,1180,1181,119 1,1192,1212,1201,1211,1213,lô7, lô 8,lô10,1545,1544,1310,1320,1319,1182,1194,1573,1172,1558 tờ bản đồ 20; và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 3 xã Bắc Thành cũ Từ cầu Đình gồm các thửa : 2011,1958,2072,2071,2240,2069,1871,184501846,1814,1815,1791 ,1761,1705,1704,1675,1598,1563,1528,2226,->2229 tờ bản đồ số: 20; và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến. - Đến Trung Long gồm các thửa: 2197,2196,1989,2114,2113,2124,2123,2152,2151,1985,1984,207 3,1983,1961,1960,2345,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2 019, tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ 20. Gồm các thửa: 97,92,131,130,26,27,30 tờ bản đồ số 23 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 3 xã Bắc Thành cũ Gồm các thửa: 1234,1225,1207,1185,1177,1165,1166,1155,1140,1138,1139,1126,1156,1168,1167,1178,1188,1266,1197,1208,1220,1226,1235,115 7,1169,1580,1581,1190 tờ bản đồ số 21 và các số thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 21 - |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 3 xã Bắc Thành cũ Gồm các thửa: 1530,1491,1531,1492,1493,2111,1494,2022,2112,2023,1606,1532, 1534,1568,1535,1636,1677,1637,1678,1679,1707,1708,17091710, 1711,1712,2025,1713,1680,2377,1681,1643,1682,1683,1684,1715, 1741,1742,1714,1738,1739,1740,1770,1737,1771,1772,1773,1793, 1763,1792,1816,1817,1794,1795,2061,2184,1820,1821,1819,1818, 1795,2061,2214,1851,2251,2252,1848,1847,2339,2340,1874,2180, 2179,2256,2257,2258,1876,1875,1877,1899, . tờ bản đồ số: 20. Gồm các thửa: 21,74,93,100,94,136,55,21,22,23,24,56,25,77,78,79,57,80,81,58,2 8,82,59,60,83,95,158,159,160,153,154,155,61,145,146,127,96,140 -> 142,64,65,62,34,35,85 tờ bản đồ số 23 và các số thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 23 - Đến các thửa 2343,2344,1928,1929,1901,1931,1930,1982,2074,1963,1964,193 2,1933,1934,1935,2299,2298,2342,2332,2333,2341,1879,1936,1 905,1906,1907,1938,1908,1909,2207,2208,1881,1882,1880,1879 ,1852,1853,1823,1854,1855,1827,1826,1824,1822,1799,1800,18 01,2312,2313,2314,1856,2082,2083 tờ bản đồ 20; và các số thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 20 của xóm 3. Gồm các số thửa: 1114,1147,1153,1163,1164,1176,1312,1239,1227,1228,1229,121 0,1209,1198,1189,1200 tờ bản đồ số 21 và các số thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 21 |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 xã Bắc Thành cũ - |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 4 (xã Bắc Thành cũ) Từ ông Hưng Mai gồm các thửa 1925,2221,2220,2219,1954,1953,1952,1951,1950,2072,2323,2322, 2321,2254,2253,1971-> 1975,1949,1948,2059,2058,1946, tờ bản đồ số: 20 - Đến ông Lân Yên gồm các thửa; 2009, 2185, 2186,2187, 2027, 1979, 1996-> 2007,2055 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến; Các thửa của tờ bản đồ số 23: 124,6,7,8,143,144,10,45,42,12,66,46,147,17 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 23 trên cùng tuyến |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 4 (xã Bắc Thành cũ) Từ Cầu Đình gồm các thửa 1452,2359,2295,2294,1597,1635,1703,2192,2193,1790,1813,1844, 2297,2296,1926,1957,1956,1980,2010 tờ bản đồ số: 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến - Đến đường Trung Long gồm các thửa 54, 72, 91,71 tờ bản đồ số: 23 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 23 trên cùng tuyến |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 4 (xã Bắc Thành cũ) Từ ông Thế Phương gồm các thửa: 1674,1673,1672,1631,1685,-> 1688,1716,1717,1774,2171,2172,1775,1743,2060,2061,2280,1691, 1692,-> 1694, tờ bản đồ số: 20 - Đến cầu bờ sông gồm các thửa 1659-> 1665,2302- >2304,1667,1699,1700,1701,1730,2275,2276 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 4 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa: 1913,1890,1862,1836,1806,1750,1721,1720,1748,2142,2143,2144,1834,1861,1889,1945,2379,2368 tờ bản đồ số 20 và các thửa còn lại cùng tuyến của tờ bản đồ số 20 - |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 4 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa: 1939,2181,2334-> 2337,1943,1888,2157,2156,2098,1831,1830,1829,2136,2137,2097, 2212,2319,2320,2281,1778,2099,1859,1911,1944,2064,2360,-> 2363,1859,2068,2067,2066,2135,1833,1779,2134,1746,1747,1749, 1891,1863,1837,1807,1781,1753,1754,1755,1722,1695,1696,1697, 1698,1723,1756,1782,1783,1808,1809,1866,1865,1838,1864,1867, 1914,1892,1915 tờ bản đồ số 20 và các thửa còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ số:20; Thửa số: 633 tờ bản đồ số 19; Gồm các thửa số: 148,149,150,14,15,47,48,49,50,68,69,51,89,70,16,17,18,120,121,1 9,52,53,90 tờ bản đồ số 23 và các thửa còn lại của tờ bản đồ số 23 cùng tuyến đường. - Gồm các thửa: 1916,1917,1918,1976,2071,1893,1977,2202,2201,2200,2263,226 2,2261,1868,2189,2191,2190,1786,1784,1785,2116,2115,1757,1 724-> 1727,1698,1723,1756,1782,1783,1808,1809,1728,1729,2288,229 0,1787,2307,2308,2309,1841,1842,1870,1869,1895,1920- >1924,1897,2259,2260,1843,1712,1760,1759, tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ20 trên cùng tuyến |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 xã Bắc Thành cũ - |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 5 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các số thửa: 2371,2372,2305,2108,2107,1178,2086,2063-> 2066,926,863,735,669,670,2310,2311 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 20 của xóm 5 - Gồm các số thửa: 2102,2101,427,2366,2130,340,299,2146,341,2052,475,537,605 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 20 của xóm 5 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 5 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa: 925,796,798,734,667,668,602,2024,603,532,533,535,534,2096,209 5,425,2354-> 2356,382,2364,2365,227,197,132,95,606,2273,2274,673,2382,238 3,2120,2247 tờ bản đồ 20 - Đến các thửa:2246,2245,2277,2278,2128,2127,2242,2241,538,6096,476, 2070,477,2373-> 2375,2349,384 và các thửa còn lại của tuyến này tờ bản đồ 20 |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 5 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các số thửa:43,53,62,77,686,687,102,113,671,672,115,130,660,142,740,741,98,87,74,61,46,97,108,121,144 tờ bản đồ 19 và các thửa đất còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ 19 của xóm 5 - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 5 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa: 678,679,155,120,94,107,95,96,73,60,71,52,51,50,,58,42,41,40,39, 49,38,33,27,696,697,698,706 đến 709,37,36,28,658,22,710 đến 714,20,16,13,18,12,684,719,685 tờ bản đồ số 19 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 19 trên cùng tuyến - Đến các số thửa: 720,44,45,54,63,90,55,64,78,79,91,92,704,705,56,57,65,80,81,6 69,670,116,117 và các thửa còn lại tờ bản đồ số 19 của xóm 5 |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 5 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các số thửa: 544,572,571,573,535,529,528,521,508,518,534,541,542,546,540,570,569,527,516 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 của xóm 5 - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 xã Bắc Thành cũ - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 6 (xã Bắc Thành cũ) Đường bà Tuyên Gồm các thửa số: 629,577,522,424,426,291,336,1727,1728,632,581,525,582,635,636 , 692,633,741,693,742,788,695,694,743,744,745,790,791,850,tờ bản đồ số 13 - Đến nhà ông Lâm Gồm các thửa số: 1681,789,1796,1797,478,430,381,342,297,1729,296,17301721,1 722,380,1806,1805,429,477,526,476,428,379,340,295,1725,243, 1726 tờ bản đồ số 13 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 6 (xã Bắc Thành cũ) Đường bà Chung Gồm các thửa số: 1812,180,181,182,1741,1742,183,184,155,156,160,140,116,161,162,1969,1778,1779,1755,1756,186,163,164,142,165,166,187,167,1 45tờ bản đồ số 13 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 6 (xã Bắc Thành cũ) Từ Dương Hà gồm các thửa: 1728,336,291,240,241,199,177,176,175,130,110,109,1820,1818,18 19 tờ bản đồ số 13 - Đến Vân Oanh gồm các thửa: 98,72,1703,1704,71,54,62,84,99,132,133,152,85,1700,135,170,1 34,73,1825,1677 , tờ bản đồ số 13 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 của xóm 6 |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 6 (xã Bắc Thành cũ) Tuyến xóm 6 Các thửa số:1,3,4,5,8,9,16,551 41,42,45,46,44,49,50,51,52,603->607,599->602,595,596,577 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 của xóm 6 - Tuyến xóm 6 Các thửa số: 60,575,576,590,591,584,70,585,62,71,96,129,72,73,74,75,98,99, 589,587,588,97,131,132,133,164->166,216,217 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 của xóm 6 |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 6 (xã Bắc Thành cũ) Tuyến xóm 6 Các thửa số: 592,->594,34,23,567,566,29,22,574,581->583,31-> 33,37->39,10,11,13->16 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 của xóm 6 - |
Đất SX-KD | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 xã Bắc Thành cũ - |
Đất SX-KD | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Bờ Hồ gồm các thửa: 730, 649, 553, 453,367,861,862,859,248,202,863,892,891,890,857,856,855,933,8 05,59,889,898,899,823,503,602,647,648,698,729 tờ bản đồ số 18 - Gồm các thửa:652,607,561,516,821,820,813,903,456,418,374,324,273,81 4,901,272,229,847,846,925,911tờ bản đồ 18 và các thửa đất còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ 18 của xóm 7 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Các thửa tờ bản đồ số 18 gồm các thửa: và các thửa còn lại cùng164,873,-> 879,924,228,900,271,304,302,323,930,929,848,-> 850,417,416,370,369,322,303,301,321,851,852,853,854,61,106,824,830,831,125,141,864,182,203,269,858,860,270,862,368,888,887 và các thửa cùng tuyến đường tờ bản đồ số 18 xóm 7. - |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Từ Hải Miên gồm các thửa: 275,230,165,142,126,127,62,24,828,829,39,40,25,3,926,927,928,25,816,907,908,4,5,6,8,9,20,10,11,12,826,827,931,932,tờ bản đồ số 18 và các thửa cùng tuyến đường tờ bản đồ số 18 xóm 7. - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa:29,688,689,742,743,744,668,69,83,730,731,717,231,206,269,232,212,270,738,739,725,322,278 tờ bản đồ số 19; - |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Từ ngã ba Vệ Tầm gồm các thửa: 74,63,141->147,134- >139,37,130->132,26,27 tờ bản đồ số 10 - Đến nhà họp gồm các thửa: 20,17,18,19,21,166,167,24,127,128,129,76,94 tờ bản đồ số 10 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 10 của xóm 7. |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Từ Cây Gạo gồm các thửa: 48,49,62,61,68,38,,42,37,29,30,32,20,19,24,16,21,55,17,15,18,64, 63,13,9,10,7,6,4,52,53,54 tờ bản đồ số 9. Gồm các thửa số: 45,47 tờ bản đồ số 17 và các thửa còn lại của tờ bản đồ 17 - Gồm các thửa: 11,9,5,151,152,3,4,8,13,12,14,10,2,160- >165,93,73,140 tờ bản đồ số 10 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 10. Gồm các thửa số: 3,4,8,10,11 tờ bản đồ số 16 và các thửa còn lại của tờ bản đồ 16 |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 xã Bắc Thành cũ - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bắc Thành cũ - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường gom QH 22m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chuyển Dân, xã Bắc Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 20 - Lô số: 21 |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH17m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chọ Bùi (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 01 - Lô số: 05 |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH10m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cựa Vườn (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 01 - Lô số: …. |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH10m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cồn Găng (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 01 - Lô số: …. |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH7m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chuyển Dân (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 01 - Lô số: 34 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH7m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cầu Trai (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 35 - Lô số: 44 |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH7m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cầu Trai (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 45 - Lô số: 55 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Quốc lộ 7B xóm Tân Xuân tờ bản đồS 60, 62, 71 - Xã Xuân Thành cũ Từ Giáp xã Tăng Thành tờ bản đồ số 62 (16 cũ), gồm các thửa: 23, 24, 25, 50, 48, 49, 2912, 2913, 92, 93, 94, 114, 115, 116, 2893, 2894, 167, 168, 190, 191, 214, 2308, 215, 213, 244, 526, 2915, 2916, 573, 574, 629, 628, 689, 688, 687, 2288 đến 2293, 1197, 1254, 1255, 2425, 1313, 1314, 1372, 1373, 2389, 2390, 1427, 2298 đến 2302, 1536, 1581 đến 1584, 1630, 2374 đến 2386, Lô 1 đến lô 6 QH 2005; lô 1 đến lô 10 QH 2004; lô 1 đến lô 24 QH 2009; lô 22 đến lô 33 QH 2008, tờ bản đồ số 60, 62, 71 gồm: lô 1 đến lô 10 QH 2011, lô 11 đến lô 53 QH 2014 - đến thửa 2443 xóm Tân Xuân, tờ bản đồ số 62 (16 cũ) gồm các thửa: 72 đến 74, 52,71,98, 97, 96, 117, 118, 119, 143 đến 146, 169, 170, 171, 193 đến 196, 216, 217, 218, 246 đến 249 250, 279 đến 281, 631, 2279, 690 đến 692, 745, 791, 790, 837, 882, 921, 2382, 1147, 2312, 2294 đến 2297, 2383, 2384, 2385, 2386, 1315, 1374 đến 1376, 1429, 1428, 2387, 2388, 2303 đến 2307, 1586, 1585, 1637, 2415, 2418, 2416, 2417, 2387 đến 2397, lô 7 đến lô 10, lô 30 đến lô 32, lô 34, lô 35, 2443, tờ bản đồ số 15(60 mới), 62 (16 cũ) gồm: lô 1 đến lô 10 QH 2011; và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Quốc lộ 7B xóm Tân Xuân tờ bản đồS 62 - Xã Xuân Thành cũ Tờ số 62 (16 cũ), gồm các số thửa: 243, 277, 278, 2918, 2919, 526, 576, 577, 578 - Tờ số 62 (16 cũ), gồm các số thửa: 342, 343, 344, 312, 313, ; và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Quốc lộ 7B xóm Tân Xuân tờ bản đồS 62 - Xã Xuân Thành cũ Đoạn ngã tư chợ Gám; tờ bản đồ số 62 (16 cũ), gồm các thửa: 340, 341, 380, 431, 429, 477, 476, - Đến đoạn ngã tư chợ Gám; tờ bản đồ số 62 (16 cũ), gồm các thửa số: 382 đến 384, 432, 479, 2298, 2440, 2877, 2441, 2895, 2896 ; và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Quốc lộ 7B xóm Tân Xuân tờ bản đồS 71 - Xã Xuân Thành cũ Từ xóm Tân Xuân, tờ bản đồ số 71 (19 cũ), gồm các thửa đất số: lô số 11 đến lô số …. Gồm các thửa: lô 11, lô 12, lô 31, lô 32, lô 33, lô 34, lô 35, lô 36, lô 37, lô 38, lô 36, lô 37, lô 16, lô 17, lô 18, lô 19, lô 20, lô 21, lô 22, lô 23, lô 24, lô 25, lô 26, lô 27, lô 28, lô 29, lô 30, 72, 73, 74, 75, 76,77, 78, 79, 80, - Đến xã Bắc Thành, tờ bản đồ số 71 (19 cũ), gồm các thửa đất số: lô 1 đến lô 9 QH 2006 ; và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Du lịch sinh thái và tâm linh Rú Gám (Xuân Thành cũ), gồm xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 61 (32 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ số 61 (32 cũ), gồm các thửa: Lô 1 đến lô 16 QH 2021 - |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Du lịch sinh thái và tâm linh Rú Gám (Xuân Thành cũ), gồm xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 60 (15 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ ngã tư Thiền viện gồm xóm Nam Phượng Sơn, tờ bản đồ số 60 (15 cũ); gồm các thửa số 66, 1758, 1759, 1760, 1761, 1762, 158, 186, 188, 1900, 1901, 1763, 1764, 265, 329, 364, 399, 430, 471, 508, 553, 552, 585, 2112, 2088, 2113, 2090, 2088, 686, 763, 811, 857, 894, 926, 957, 993, 1025, 2154, 2155, 2156, 1125, 1126, 1158, 2091, 2106, 1189, 2139, 2140, 1229, 2078, 2079, 2080, 2047, 2048, 2049, lô 13 đến lô 20 QH 2007; lô 12 đến lô 16 QH 2006, Lô 1 đến lô 10 QH 2008, lô 1, lô 2 QH 2012, lô 6 đến lô 15 QH 2016 - Đến xã Bắc Thành, tờ bản đồ số 60 (15 cũ), gồm các thửa: 1324, 1361, 1434, 1869, 1937, 1936, 2084, 2083, 1934, 1933, 1932, 1931, 1930, 2152, 2151, 1928, 1927, 1997, lô 14, 1962, 1961, lô 11, 1968, 1960, 1959, 1958, 1953, 1788, 1787, 1786, 1785, 1784, 1783, 620, 1782, 1781, 1780, 1779, 1778, 1777, 1776, 1775, 1774, 1902, 431, 432, 402, 401, 400, 1837, 366, 330, lô 1, lô 2, và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Du lịch sinh thái và tâm linh Rú Gám (Xuân Thành cũ), gồm xóm Bắc Phượng Sơn (tờ bản đồS 51 (11 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ ngã tư Thiền viện, gồm xóm Bắc Phượng Sơn, tờ bản đồ 51 (11 cũ), gồm các thửa đất số: 1039, 1675, 1012, 985, 957, 927, 1116, 905, 884, 1133, 1132, 1131, 1457, 1130, 784 ,698, 697, 662, 661, 632, 632, 631, 602, 1710, 586, 1709, 1721, 554, 1720, 541, 1763, 517, 1762, 516, 494, 449, 428, 1707, 1661, 1708, 1660, 400, 371, 343, 1704, 318, 1703, 294, 1140,273, 1652, 1651, 252, 1650, 181, 151, 121, - Đến Nhà Nghỉ Biên Hồng (giáp xã Tăng thành), tờ bản đồ 51 (11 cũ), gồm các thửa đất số: 1795, 1794, 91, 41, 28, 1680, 1681, 17, 42, 43, 65, 122, 152, 1687, 207, 1736, 1737, 1738, 1123, 274, 295, 296, 319, 1796, 1458, 344, 1121, 1756, 1757, 372, 401, 429, 450, 451, 1118, 1119, 475, 495, 518, 519, 1470, 5423, 1471, 555, 1677, 556, 1662, 1663, 1664, 1147, 1711, 1730, 1706, 663, 1696, 1115, 1454, 1455, 741, 785, và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Tăng Láng đoạn qua xã Xuân Thành cũ (tờ bản đồS 64 (17 cũ), tờ bản đồS 65 (34 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Gồm Xóm 5 tăng thành đến xóm Đồng Xuân, tờ bản đồ số 64 (17 cũ), gồm các thửa: 2, 1441, 1442, 8, 1743, 10, 12, 13, 1343 - Đến lô 01 QH năm 2015, lô 01 QH năm 2020 tờ bản đồ số 64 (17 cũ), lô D1-LO1, 194 tờ bản đồ số 65 và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường khùa xóm Bắc Phượng Sơn Xuân Thành cũ), (tờ bản đồS 51 (11 cũ), 50 (10 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ đường Du lịch : gồm xóm Bắc Phượng Sơn, tờ bản đồ 51 (11 cũ), gồm các thửa 1793, 1735, 1734, 63, 62, 27, - Đến lô dô gồm xóm Bắc Phượng Sơn, tờ bản đồ 50 (10 cũ)gồm các thửa :3, 36, 37, 6, 47, 9, 7, 54, 55, 10, 13, 14 và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường khùa xóm Bùi Sơn (Xuân Thành cũ), (tờ bản đồ (39), (40), (42), (44), (46), (47) - Xã Xuân Thành cũ Từ xóm Bùi Sơn, tờ bản đồ 42 (5 cũ), gồm các thửa: 38, 33, 26, 34, 123, 119, 177, 174, 158, 136, 137, 138, 139, 39, 40, 47, 41, 128, 51, 171, 172, 173, 144, 141, 62, 129, 130, 131, 132, 133, 55, 154, 155, 175, 178, 166, 167, 65, 66, 75, 146, 147, 148, 84; tờ bản đồ 47 (8 cũ) gồm các thửa: 278, 282, 236, 285, 8, 296, 298, 300, 39, 272, 40, 18, 11, 10, 286, 276, 288, 7, - Đến xã Đồng Thành, tờ số bản đồ 40 (4 cũ)gồm các thửa: 6, 277, 280, 281, 282, 283, 286, 141, 254, 210, 221, 260, 227, 241, 273, 247, 266, 269, 270, 271, 272, 268, 238, 233, 279, 234, 250; Tờ bản đồ số 44 (6 cũ) gồm các thửa: 85, 86, 87, 88, 70, 82, 83, 84, 81, 80, 95, 101, 102, 111, 96, 75, 76; tờ bản đồ số 39, gồm các thửa: 1, 2, 4, 5, 27, 28, 29, 10, 39, 40, 14, 18, và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã Từ Chùa Gám lên Đền núi Gám gồm xóm Thọ Xuân, Thượng Xuân, Liên Xuân, Tân Xuân (tờ bản đồS 72 (20 cũ), 64 (17 cũ), 62 (16 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ Chùa Gám tờ bản đồ số 72 (20 cũ), gồm các thửa: 56, 120 ; tờ bản đồ số 64 (17 cũ) gồm các thửa: 1027, 1069, 1106, 1153, 1152; Tờ bản đồ số 62 gồm các thửa: 2020, 2429, 1973, 1916, 1796, 1733, 1874, 1875, 1625, 2454, 2453, 1471, 1470, 1421, 2352, 2898, 2897, 901, 902, 903, 952, 956, 992, 858, 857, 2430, 808, 809, 810, 807, 762, 763, 764, 761, 705, 706, 707, 708,641 đến 645, 586 đến 589, 532 đến 537, 480 đến 485, 433, 434, 309, 305 đến 307, 272, 275, - Đến cầu rộc lái, tờ bản đồ số 62 (16 cũ), gồm các thửa: 336 đến 338, 376 đến 379, 427, 428, 430, 2442, 529 đến 531, 580 đến 584, 637 đến 639, 2314, 2426, 640, 701 đến 704, 756 đến 759, 802, 803, 2890, 2891, 2888, 2889, 2883, 2884, 852 đến 854, 899, 2909, 2910, 948 đến 950, 990, 991, 2480, 2309, 2310, 2311, 1071, 1072, 1073, 1129, 1130, 1131, 1186, 2427, 1188, 1240, 1241, 1242, 1302, 1303, 1304, 2460, 2461, 2462, 2463, 2464, 2465, 2466, 1577, 1578, 2923, 2924 và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã Từ Chùa Gám lên Đền núi Gám (tờ bản đồS 51 (11 cũ), 60 (15 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ cầu rộc lái đến đền núi Gám, tờ bản đồ số 60, gồm các thửa: 5, 55; tờ bản đồ 51, gồm các thửa: 1031, 1032, 1033, 1034, 1035, 1036, 1667, 1668, 1801, 1802, 1037 và các thửa còn lại - |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã từ a Hùng Hiền gồm xóm Liên Xuân, Đồng Xuân, xóm 5 tăng Thành (tờ bản đồS 64) - Xã Xuân Thành cũ Từ nhà anh Hùng Hiền, tờ bản đồ số 64 (17 cũ); gồm các thửa 553, 598, 599, 600, 601, 556, 557, 1200, 1376, 524, 525, 486, 487, 443, 444, 1424, 1425, 1201, 368, 324, 284, 205, 1717, 1716, 1715, 7, 1315, 1316, 32, 1319, 1464, 1465, 72, 95, 1372, 1373, 1379, 1380 - Đến bà Quý xóm 5 xã Tăng Thành, tờ bản đồ số 64 (17 cũ), gồm các thửa 206, 248, 286, 325, 369, 412, 411, 491, 1314, 1427, 1426, 1402, 526, 1336, 1337, 606, 605, 604, 647, 646, 645, 644, 642, 641, 640, 639, 637, 1485, 1484 ; và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã từ chợ Đình gồm xóm Mỹ Xuân, Đồng Xuân (tờ bản đồS 62 (16 cũ), 64 (17 cũ) - Xã Xuân Thành cũ tờ bản đồ số 62, gồm số thửa 2922, 1580, từ chợ Đình, tờ bản đồ số 64; gồm các thửa 448, 415, 450, 452, 454, 1213, 500, 1760, 1761, 1762, 573, 575, 576, 577, 619 - Đến nhà bà Hoan, tờ bản đồ số 64 gồm các thửa 449, 1451, 1452, 495, 497, 498, 1345, 1346, 572, 617, 618, 1383, 667, 668, 670, 671, và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã gồm xóm Mỹ Xuân, Đồng Xuân (tờ bản đồS 64 - Xã Xuân Thành cũ Từ Ông Oánh, tờ bản đồ số 64 gồm các thửa 1300, 1435, 136, 219, 297, 339, 383, 1331, 1330, 1329, 463, 537, 2110, 579, 620, 710. - Đến nhà ông Tiến, tờ bản đồ số 64, gồm các thửa 748, 784, 835, 862, 898, 943, 979, 1017, 1055, 1095, 1139, 1729, 1730, và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã gồm xóm Thọ Xuân, Mỹ Xuân, Đồng Xuân (tờ bản đồS 64) - Xã Xuân Thành cũ từ chợ Đình, tờ bản đồ số 64 (17 cũ); gồm các thửa 1278, 531, 532, 564, 565, 1289, 1208, 1207, 700, 735, 823, 887, 933, 1456, 1457, 1458, 1048, 1087 - Đến nhà ông Hoà, tờ bản đồ số 64, gồm các thửa 1131, 1169, 530, 562, 611, 1443, 1444, 1205, 734, 821, 1291, 886, 931, 930, 1045, 1047, 1085, 1130, 1168; và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã gồm xóm Minh Yên (tờ bản đồS 74 (21 cũ)) - Xã Xuân Thành cũ từ Ông Bích, tờ bản đồ số 74 (21 cũ) gồm các thửa 64, 101, 1898, 1899, 1900, 212, 246, 279, 1870, 1871, 1958, 1959. - Đến nhà ông Liên, tờ bản đồ số 74, gồm các thửa 384, 420, 1929, 1931, 489, 488, 1773, 559, 588; và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã gồm xóm Minh Yên, Thọ Xuân (tờ bản đồS 74 (21 cũ) - Xã Xuân Thành cũ từ ông Hồng, tờ bản đồ số 74; gồm các thửa 61,98,129,131,169, 170, 211, - Đến nhà ông Viện, tờ bản đồ số 74, gồm các thửa 21, 22, 60, 1927, 1928, 127, 1771, 128, 168, 207, 1884, 209, 244, 245; và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã gồm xóm Minh Yên (tờ bản đồS 93 (25 mới) - Xã Xuân Thành cũ từ ông Dũng đến ô Hùng, tờ bản đồ số 93; gồm các thửa: 225,250,538,305,323,534, - Đến đền Cây Gạo, tờ bản đồ số 93 gồm các thửa: 367,475,365,324,278,252,195,150 ; và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính xóm Đồng Xuân, (tờ bản đồS 64 (17 cũ), 65 (34 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ số 64 , gồm Lô 02 đến lô 14 QH 2020; lô 2 đến lô 12 QH năm 2015; Tờ bản đồ số 65 gồm D1-LO2 đến D1-LO14, thửa 195 đến 207 - |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính xóm Nam Phượng Sơn, (tờ bản đồS 61 (32 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ số 61, gồm Lô 17 đến lô 32 QH 2021 - |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính xóm Liên Xuân (tờ bản đồS 62 (16 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ hội trường xóm, tờ 62, gồm các thửa 1245, 1246, 1247, 1249, 2859, 1309, 1308, 2920, 2921, 2904, lô 3 đến lô 20 QH 2012 - Đến nhà ô Thắng tờ 62, gồm các thửa 2419 đến 2424, 2400 đến 2407, 912, 997, 1030, 1077, 1136 ; và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 60 (15 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ ngã tư Nga Trình , tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 1228; 1887, 1886, 1184, 1157, 1157, 2010, 2011, 1118, 1086, 1085, 2148, 2147, 2146, 1996, 1084, 1845, 1048, 1017, 1083, - Đến đền Cửa Rú tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 1151, 1152, 1116, 1117, 1154, 2126, 2127, 1155, 1156, 1183, 2066, 2067, 2068, 1900, 1227, 2003, 2141, 2142, 2143, 1261; lô 3 đến lô 20, thửa 1970, 1771, 1972, 1983, 1974, 1984; 1975 đến 1982 và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 60 (15 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ Trạm Bơm , tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 762, 810, 809, 891, 2043, 2029, 924 1939, 1938, 1998, 920, 919, 952, 951, 950, 949, - Đến ông Dung, tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 987, 986, 1903, 2018, 886, 887, 888, 889, 852, 2097, 853, 1909, 1910, 1911, 805, 1946, 2164, 2165 1947, 1925, 808, 760, 1865, 2098, 684, 685.và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 60 (15 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ ngã ba Vinh Tư , tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 507, 551, 2073, 2072, 2071, 615, 653, 1913, 1912, 2082, 2081, 1991, 718, 1908, 1907, 800, 799, 1847, 716, 717, - Đến hội trường xóm, tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 681, 682, 2031, 2032, 2033, 2034, 613, 614, 582, 583, 2137, 2138, 503, 504, 505, 466, 467, 469, 429. và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 60 (15 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ cổng Thiền viện, tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 328, 327, 326, 361, 360, 359, - Đến Hanh Hiền, tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 394, 393, 392, Lô 1 đến lô 10 QH 2010 ; và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính xóm Bắc Phượng Sơn (tờ bản đồS 51 (11 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ nhà anh Thịnh đến nhà anh Lâm, tờ bản đồ số 51, gồm các thửa đất số: 1695, 1705, 1551, 1150, 557, 1145, 1655, 1654, 454, 432, 406, 374, 350, 323, 300, 234, 1694, 1693, 1803, 1804, 1805 - Đến ông Thức, tờ bản đồ số 51, gồm các thửa đất số: 186, 129, 128, 156, 1673, 1672, 1671, 208, 207, 182, 641, 155, 125, 126, 127, 97, 98, 72, 73, 1752, 101, 1798, 1799, 1800 và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 60 (15 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 363, 362, 397, 396, 395, 425, 424, 461, 460, 501, 502, 462, 463, 465, 426, 427, 428, 398, 547, 459, 500, 546, 1849, 2123, 2122, 2121, 2120, 314, 313, 205, 207, 208, 1964, 284, 1965, 2026, 2027, 2028, 350, 351, 1941, 1942, 422, 2149, 2150, 497, 456, 423, 2120, 2121, 2122, 458, 499, 543, 580, 544, 545, 581, 2035, 651, 579, 612, 650, 649, 2086, 578, 1915, 1914, 576, 575, 2162, 2163, 1915, 616, 2087, 2089, 1987, 1986, 1985, 655, 584, 1843, 758, 720, 721, 759, 806, 1992, 2038, 2037, 1840, 2157, 2158, 2159, - Tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 757, 802, 2096, 2097 2095, 2094, 2093, 856, 1957, 1956, 1955, 2005, 2004, 2000, 956, 992, 1024, 2046, 2045, 2044, 2030, 991, 2052, 2051, 2050, 1940, 989, 990, 1022, 1054, 1053, 1088, 1089, 1121, 1120, 1122, 1055, 1090, 1123, 1124, 1091, 1056, 1187, 1186, 1119, 1087, 1052, 1021, 1020, 1998, 1884, 1885, 1051, 1019, 1050, 2145, 1904, 1995, 2019, 1294, 1295, 1360, 2114, 2115, 1433, 1993, 1432, 1994, 2136, 2135, 2134, 1293, 1259, 1258, 1292, 2108, 1880, 1323, 2132, 2133, 2103, 2104, 2105, 2109, 2108, 2013, 2012, 2006,1322, 1257, 1255, 1224, 1878, 1750, 1153, 1182, 2153 và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 59 (14 cũ) - Xã Xuân Thành cũ từ nhà Ông Ninh đến nhà Ông Hòa tờ số 59 gồm các thửa: 1, 8 , 5, 16, 6, 17, 15, 7, 14, 3, 9, 21, 20 ; và các thửa còn lại - |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại xóm Bắc Phượng Sơn (tờ bản đồS 51 (11 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ số 51, gồm các thửa: 1038, 1011, 1009, 984, 1700, 1008, 1006, 982, 1699, 983, 954, 1005, 981, 1004, 1003, 951, 952, 953, 926, 925, 978, 950, 1732, 1733, 901, 902, 882, 883, 903, 904, 1117, 955, 956, 1773, 1772, 1771, 1770, 817, 846, 845, 816, 1142, 1143, 783, 740, 660, 630, 601, 585, 540, 1690, 1691, 272, 1659, 316, 1135, 1469, 1467, 1468, 1669, 271, 1461, 1670, 1466, 1788, 1787, 251, 269, 293, 342, 227, 204, 205, 206, 228, 1452, 230, 1453, 150, 1776, 1775, 1774, 149, 148, 62, 90, 120, 16, 1144, - Tờ bản đồ số 51, gồm các thửa: 6, 7, 2, 1141, 18, 3, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 25, 23, 22, 21, 20, 35, 19, 34, 1719, 33, 1718, 32, 31, 30, 1136, 1127, 66, 67, 68, 44, 1698, 1697, 45, 46, 47, 1656, 1657, 49, 50, 51, 52, 74, 1746, 1747, 71, 70, 69, 1716, 96, 1715, 95, 94, 124, 123, 153, 92, 232, 1135, 1688, 1701, 209, 1689, 1702, 254, 211, 1791, 1790, 185, 158, 1692, 233, 255, 1125, 227, 276, 298, 275, 1571, 1570, 253, 1797, 1459, 320, 297, 321, 299, 345, 346, 1122, 1742, 1743, 1055, 347, 405, 404, 403, 1679, 1755, 1754, 1753, 402, 1678, 452, 476, 496, 1682, 431, 1683, 477, 520, 521, 1676 ; và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại gồm xóm Bắc Phượng Sơn (tờ bản đồS 50) - Xã Xuân Thành cũ Từ xóm Bắc Phượng Sơn, tờ số 50 gồm các thửa: 35, 6, 51, 11, 12, 35, 15, 16, 17, 18, 19, 20, - Đến giáp xóm 3 xã Tăng Thành, tờ số 50 gồm các thửa: 21, 22, 23, 24, 40, 41, 42, 43, 59, 28, 56, 57, 31 ; và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại gồm xóm Tân Xuân (tờ bản đồS 53 (12 cũ), 62 (16 cũ), 73 (36 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ 53 (12 cũ), gồm các thửa: 208, 209, 210, 211, 212; tờ bản đồ số 62 gồm: lô 11 đến lô 17 QH 2011; tờ bản đồ số 73 gồm các số thửa: 547, 548, LO-01 đến LO-04, LO-07 đến LO-19, 551, 552, 553, 554, 540, 541, 542, 534 đến 539, 544, 543, 545, 546, 159, 177, 198 - Tờ bản đồ số 62, gồm các thửa: 2402, 2403, 2404, 21, 22, 2432, 2447, 2448, 19, 2471, 2472, 44, 45, 69, 2520, 2521, 68, 2871, 2872, 2873, 17, 2475, 42, 67, 2851, 2852, 2853, 2854, lô 2, 2485, 2847, 2855, 2486, 2456, 2457, 2458, 2880, 2881, 2882, 212, 2435, 2436, lô 11 đến lô 17, 140, 2907, 2908, 165, 166, 211, 242, 276, 2444, 2445, 241, 273. lô 1 đến lô 25 QH 2017 ; và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính gồm xóm Liên Xuân, Đồng Xuân (tờ bản đồS 64 (17 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ Ông Hoán xóm Liên Xuân đến nhà ông Quý xóm Liên Xuân, Đồng Xuân, xóm 5 -Yên Thành, Tờ số 64 gồm các thửa: 118,119,120,121,1311,1312,123,124,125, 1782, 1783, 158,157,159,160,1453,1454,1455,204,1439,1440,1321,1404,1405; và các thửa: 1316, 1315, 7, - Từ ông Hải đến ông Phú gồm xóm Đồng Xuân tờ số 64 gồm các thửa: 129, 130, 131, 132, 98, 133, 1351, 135, 136, 1303, 1304, 177, 1714, 1715, 179, 73, 74, 1317, 1318, 1767, 1768, 1769, 76, 77, 78, 100; Từ Ông Bình Xóm đến bà Nga xóm Đồng Xuân tờ số 64 gồm các thửa: 79,61,46,1282,1283,1284,1285,25,1344,1353,1354,1355,1356, lô 32,1350, 1351, 1765, 1766 và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Gồm xóm Liên Xuân, Thượng Xuân, Thọ Xuân, Mỹ Xuân, Đồng Xuân (tờ bản đồS 64 (17 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ ông Ông Nhu đến ông Thắng gồm xóm liên Xuân Tờ bản đồ số 64 gồm các thửa: 1375,484,404,361,316,279,1271,485,439,406,405,362,318,242,201 ; xóm Thượng Xuân từ nhà ông Uyển đến nhà ông Tùng Tờ bản đồ số 64 gồm các thửa: 766,727,691,649,648,725,689; Xóm Thượng Xuân:, Xóm Thọ Xuân, xóm Mỹ Xuân, xóm Đồng Xuân: tờ số 64 gồm các thửa: 1027, 1397, 1398, 1399, 1324, 1325, 21, 22, 20, 1296, 1297, 35, 34, 43, 44, 45, 60, 1280, - Xóm Thượng Xuân:, Xóm Thọ Xuân, xóm Mỹ Xuân, xóm Đồng Xuân: tờ số 64 gồm các thửa:1377,1076,1032,1031,1668,1669,1670,1279,1363,1364,107 5,994,871,848,805,804,758,684,1750,1751,1752,759,760,806,87 3,1035,1722,1721,963,879,1702,965,1000,1036,1080,1718,661,7 01,662,615,571,616,663,703,702,739,738,737,773,1206,1138,11 37,1136,1209,1335,1334,1326,974,938,892,1753,1754,1755,777, 743,705,1384,106,744,780,831,857,893,939,957,1758,1759,1052 ,1053,1385,1386,1094,208,1074,1368,1369,252,293,294,335,336 ,337, 338,168,169,210,211,255,256,257,258,259,216,260,261,262;149 ,1269,1267,235,311, 1791, 1792, 1793, 478, 1361, 1362, 1708, 1709,151, 198, 236, 274, 356, 396, 435, 479, 1756, 1757; 1378, và các thửa còn lại |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) Ngã 3 anh Thành Bảy - gồm các thửa: 867, 810, 811, 746, 791, 790, 789, 873, 872, 787, 736, 735, 486, 878, 877, 861, 862, 863, 864, 879, 880, 835, 836, 886, 885, 884, 883, 882, 881, 867, 866, 865, 793, 721, 765, 792, 746, 810, 811; tờ bản đồ 80 (09 cũ) - Anh Trần Văn Cương và bà Nguyễn Thị Phương - gồm các thửa:104, 89, 80, 76, 72, 64, 60, 1815, 1814, 49, 42, 38, 32, 26, 18, 1872, 1871, 1870, 1808, 104, 1807, 1858, 1857, 1856, 1855, 1851, 1850, 1849, 1398, 1869, 1868, 1848, 1847, 1860, 1859, 1800, 1799, 1398, 1867, 1815, 1814, 1826, 1825, 1829, 1828, 1827 tờ bản đồ số 78 (08 cũ) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Trung - Long - Bắc - Đồng (Trung Thành cũ) Ông Hùng Vân giáp Nam Thành - gồm các thửa: 40, 67, 31, 14, 1796, 1797, 1804, 1803, 1787, 1786, 1785; 1804, 1813, 1812, 1811, 1810, 1809, 1838, 186, 1787, 1786, 1864, 1845,tờ bản đồ số 78 (08 cũ) - Dốc Nhà Bà giáp Đồng Thành - gồm các thửa: 65, 66, 77, 76, 75, 67, 42, 39, 70, 300, 301, 28, 22, 13, 7, 41, 47, 55, 73, 74, 68, 69, 70, 39, 89, 84, 85, 67, 64, 65, 73, 74, 66, tờ bản đồ số 68 (05 cũ) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến 1 - Đường xã (Trung Thành cũ) Từ cổng chào Đội Cung - gồm các thửa 546, 585, 627, 625, 624, 659, 658, 657, 622, 581, 582, 583, 1448, 1449, 541, 542, 543, 509, 545, 546, tờ bản đồ số 109 (17 cũ) - đài tưởng niệm xã - gồm các thửa 889, 1200, 1199,1198, 1197, 1511, 1510, 1508, 887, 1264, 1263, 1262, 1261, 886, 884, 803, 804, 763, 805, 806, 765, 807, 843, 844, 845, 846, 1188, 847, 1283,1284, tờ bản đồ số 105 |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến 2 - Đường xã (Trung Thành cũ) anh Nguyệt Oanh - gồm các thửa 267, 316, 1285, 1286, 418, 474 tờ bản đồ số 105 (16 cũ) - Cầu đá - gồm các thửa 540, 595, 657, 713 tờ bản đồ số 105 mới) |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến 3 - Đường xã (Trung Thành cũ) Ngã 3 Bờ Hồ - gồm các thửa 196, 626, 625, 620, 622, 623, 143, 125, 606, 605, 88, 79, 66, 57, 44 tờ bản đồ số 70 - Nhà Anh Lý Thụ Trại Bùi - gồm các thửa 54, 592, 63, 72, 80, 90, 102, 107, 110, 126, 135, 161, 593, 197, 695, 693, 692, 593, 594, 620, 622, 623, 621, 679, 680, 678, 677, 606, 605, 754, 752, 592, 54, 752, 750, 675, 674, 649, 598, 597, 596, 595, 713, 718, 720 tờ bản đồ số 70 (cũ 7) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến 4 - Đường xã (Trung Thành cũ) Cổng làng Vệ Giá - gồm các thửa 136, 95, 768, 64, 44, 32, 818, 819 tờ bản đồ số 80 - xóm Khe Gạo Bắc Thành - gồm các thửa 16, 21, 43, 56, 774, 775, 95, 135 tờ bản đồ số 80 (9 cũ) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến 5 - Đường xã (Trung Thành cũ) bà Oanh Thám - gồm các thửa 877, 603, 604, 634, 664, 678, 679, 835, 836, 709, 716, 765, 721 tờ bản đồ số 80 (9 cũ) - nhà chị Luận Triều giáp Nam Thành - gồm các thửa 731, 724, 793, 792, 701, 688, 677, 676, 807, 806, 805, 633 tờ bản đồ số 80 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) Đường trục xóm từ nhà chị Hoa Trọng - gồm các thửa 73, 56, 46, 39, 35, 28, 22, 21, 16, 20, 11, 1788, 1,2,6,7,12,23, 1782, 1783, 1784, 47 tờ bản đồ số 78 (8 cũ) - đến nhà ông Hà Đôn - gồm các thửa 60, 61, 62, 63, 7,13,23,28,68, 69,70, 35,39, 90,91,84, 85,67, 75,76,77, 65, 88,89,82, 83, tờ bản đồ số 68 (5 cũ) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) Đường ngõ xóm - gồm các thửa 57, 58, 66, 52, 46, 870, 871 tờ 09; 62, 1792, 1820, 1819, 1791, 50, 55, 45, 44, 43, 34, 33, 27, 19, 69, 81, 74, 70, 77, 82, 92, 101, 93 97, 1789, 763, 108, 114, 1835, 1834, 1808, 1877, 1878, 1879, 1863, 1862, 1782, 1783, 1784, 1864, 1865, 1866, 73, tờ 78 - Đường ngõ xóm - gồm các thửa 588, 764, 766, 765, 1504, 730, 723, 718, 727, 722, 726, 714, 699, 700, 876, 877, 878, 746, 811, 810, 788, 789, 790, 791,619, 633, 805, 806, 807, 676, 677, 688, 701, 718, 730, 734 tờ 80 (9 cũ) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Vệ Lèn (Xã Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vệ Lèn - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) từ chân đập Bàu Trang - gồm các thửa 62, 773, 48, 29, 808, 2, 798, 799, 761, 762, 763, 851, 850, 849, 848, 737, 852, 854, 875, 874, 823, 822, 821, 744, 843, 842, 749, 748, 812, 839, 838, 859, 858, 857, 798, 793, 761, 762, 763, 779, 774, 775, 765,798,799, 815, 79,118,97, 136, 796,797, 768,769, 82,64, 734,826, 827, 37,43, 56, tờ 80, (9 cũ) - Hố Vả - gồm các thửa 86, 75, 66, 54, 42, 35, 24, 21,20,30, 34, 41, 103, 38, 33, 29, 14, 17, 18, 22, 25, 97, 96, 99, 37, 40, 44, 45, 57, 71, 78, 89, 133,152, 153,183, 151,181, 893,894, 213,212,211, 794,795, 796, 788,789, 54, 31, 784,785, 36,812, 813, 29, 1, ,3,4,5,6, 7,8, 9, 798,799, 857,858, 859, 13,838, 839, 848, 849, 850,851, 737, 23,24, 852,853, 854, 748, 749, 64,736, 743, 842, 843, 744, 742, 748, 98,743, 97,776, 777, 118, tờ 80 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) Nhà ông Đinh Hữu Phù - gồm các thửa 56, 48, 64, 74, 81, 1315, 1317 tờ 69 - ông Sinh Hoa - gồm các thửa 1, 8, 9, 17, 18, 761, 809, 13, 19, 20, 27, 21, 812, 36, 31, 37, 33, 45, 749, 1503, tờ 09; 951, 32, 24, 934, 25, 35, 26, 27, 28, 29, 36 tờ 83; |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) nhà ông Hằng Oanh xóm Vệ Giá - gồm các thửa 823, 822, 821, 97, 743, 98, 82, 742, 744, 745, 827, 1503, 749, 748, 24, 7 tờ 80; thửa 83, 115, 116, 103, 71, 60, 109, 119, 120, 1312, 1313, 1314, 109, 95, 96, 97, 98, 99 tờ 69 - bà Trần Thị Lan, xóm Vệ Giá - gồm các thửa 39, 33,32, 14, 950, 951, 1,2,6,7,14,15,16, 950,951, 24,25,26, 32,33, 934,986, 987, 35,36,39,40,45, 988,989 tờ 83; |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) từ nhà anh Lý Tiến - gồm các thửa 939, 940, 46, 43, 44, 41, 38, 37, 30, 21, 18, 10,9, 17, 20,36, 35,993,994, 991, 21, 10,38,41, 939,940, 1000,43,44, 973,977,978, 27,995, 996,29, tờ 83 - ông Vinh Hải - gồm các thửa 628, 627, 200, 184, 636, 637, 638, 139, 131, 146, 166, 183, 165, 170, 209, 599, 600, 601 tờ 70 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) đường ngõ xóm (các thửa còn lại) - đường ngõ xóm (các thửa còn lại) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Vệ Giá (Xã Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vệ Giá - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) Từ nhà chị Hà Minh Cồn Gọn - gồm các thửa 72, 73,84, 85, 86, 75, 87, 88, 171, 116, 252, 219, 283, 263, 240, 239, 216, 228, 258, 259, 101, 114, 117, 257, 256 tờ 86 ( 11 cũ) - Ông Lân Lục Cồn Gọn - gồm các thửa 115, 114, 214, 213, 100, 99 tờ 86 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) từ nhà ông Đức Đôn Mạ Sại - gồm các thửa 46, 235, 234, 44, 51, 216, 239, 240, 236, 35, 34, 225, 226, 41, 40, 33, 27, 20, 32, 39, 38, 26, 224, 25, 31, 24, 223, 12, 227, 228, 30, 23, 17, 11, 165, 244, 243, 241, 242 tờ 86 - nhà anh Khánh Thanh bờ Hồ - gồm các thửa 209 tờ 83 (10 cũ) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) đường nội xóm - gồm các thửa: 141, 171, 154, 155, 156, 147, 142, 143, 629, 630, 173, 174, 192, 590, 203, 591, 212, 175, 194, 187, 624, 625,626, 620, 622, 621, 623, 159, 158, 123, 116, 101, 104, 96, 87, 79, 66, 71, 602, 603, 77, 62, 53, 43, 37, 47, 57, 44, 8, 598,597, 596, 595, 24, 25, 30, 639, 20, 33, 146, 165, 183,593, 170,209, 166, 139, 664,665, 711,712, 638, 766, 154, 765,764, 104,123, 710, 77, 87,604, 603,602, 758,757, 759, 53,71,66, 79,97, 101, 88, 105, 127, 605,606, 760,761, 762,763,132,133, 43,37, 713,714,715, 749,750, 751,752, 57, 199, 600,601, 184, 185, 200, 627,628, 171, 155, 156, 630, 173, 192, 203, 212, 193, 174, 175, 194, 187, 624, 625,626, 158,142,143, 159, 623,621,622,620, 691,692,693,694,695, tờ 70 (7 cũ) - đường nội xóm - gồm các thửa: 25, 30, 20, 39, 29, 44, 46, 58, 45, 64, 49, 81, 84, 73, 102, 48 , 68, 56, 90, 136, 65, 50, 106, 78, 66, 104, 47, 101, 77, 155, 147, 123, 37, 33, 39, 57, 53, 98, 126, 187, 40, 74, 82, 110, 79, 87, 96, 144, 92, 63, 80, 137, 54, 64, 107, 88, 124, 116, 72, 189, 160, 135, 59, 156, 132, 148, 60, 143, 188, 167, 163, 159, 162, 149, 46, 747, 748, 113, 732, 168, 164, 1640, 741, 694, 691, 703, 702, 764, 765, 766, 712, 711, 665, 664, 131, 169, 599, 601, 600, 627, 628, 593,594, 197, 178,681,742,741, 162, 724,725,726, 677,678, 679, 680, 110, 111, 126, 135, 136, 112, 108, 99738, 739, 740, 179, 180, 137, 641, 163, 144, 198, 213, 207, 189, 168, 733,732,734, 113, 722,723, 65,748, 747, 40, 50, 39, 49,55,64, 60, 45, 48, 58, 67, 63, 72, 80, 90, 58, 67, 73, 30, 33, 24, 84, 666 đến 671, 595 đến 598, 649, 674,772, 770,771, 649, 650, 770,771,772, 718,719,720, 20, 81, 753, 754, 107, 743, 744,745, 746 tờ 70 (7 cũ) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Trại Bùi (Xã Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trại Bùi - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) Từ Chùa Phúc - gồm các thửa 882, 881, 938, 909, 1167, 936, 961, 987, 986, 960, 935, 934, 933, 959, 985, 984, 932, 931, 983, 982, 958, 957, 930, 929, 1300, 1298, 956, 955, 1236, 980, 1005, 1004, 1050, 1069, 1360, 1002, 1022, 1359, 1358, 1357, 1001, 839, 880, 879, 838, 837,878, 877, 876 tờ 105 (16 cũ) - đường lên Bờ Sông - gồm các thửa 1235, 836, 794, 1234, 875, 908, 907, 873, 874, 834, 793, 792, 833, 872, 906, 928, 927, 790, 830, 829, 870, 904, 924, 923, 922, 902, 903, 867, 868, 827, 788, 789, 800, 759, 711, 758, 1277, 1278, 7279, 1280, 1242, 1241, 710, 925, 926. 1284, 1283, 1354, 1356, 1235, 1372, 1371, 1283,1284, 711,759, 758 tờ 105 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) Ông Thoan (dãy 2 Đường Quốc lộ 7B) - gồm các thửa 407, 161, 1021, 444, 1056, 552, 592, 1332, 1333, 635, 670, 702, 703, 743, 778, 864, 1344 tờ 109 (17 cũ) - đồng Nam Rộc giáp Nam Thành - gồm các thửa 1344, 1339, 1341, 1086, 1465, 1088, 1090, 1092, 1094, 1334, 1345, 1337, 1346, 1504, 1505, 1568, 1569, 1571, 1572 tờ 109 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) (dãy 3 Đường Quốc lộ 7B) - gồm các thửa 408, 409, 1054, 1055, 1022, 1023, 1024, 1350, 1419, 1418, 1417, 1416, 1349, 1348, 1025, 1026, 1027, 1028, 1029, 1030, 1031, tờ 109 - đồng Nam Rộc giáp Nam Thành - gồm các thửa 1351, 1352, 1353, 1057, 1058, 1059, 1060, 1061, 1062,1119, 1120, 1079, 1081, 1083, 1085, 1340, 1336, 1091, 1347, 1338, 1335, 1342, 1343, 1556, 1557, 1495, 1496, 1497, 1517, 1518, 1519, 1520, 1493, 1494, 1021, 444, 1056, 1573, 1574, 592, 635, 670, 1500, 1501, 703, 743, 778, 777 tờ 109 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) nhà ông Hoa Kính - gồm các thửa 1465, 814, 813, 812, 811, 810, 809, 808, 806 tờ 109 - ông Niệm, bờ Nam Bàu Rộc - gồm các thửa 1202, 1201, 1378, 1379, 1380, 1381 tờ 105 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) đường nội xóm - gồm các thửa: 693, 730, 1077, 732, 694, 660, 695, 734, 75, 696, 662, 661, 627, 663, 697, 1556, 1557, 771, 737, 1705, 1505, 664, 628, 467, 468, 503, 504, 505, 469, 506, 540, 538, 1408, 1407, 1611, 436, 4611, 438, 400, 401, 402, 403, 439 tờ 109 - đường nội xóm - gồm các thửa: 871, 912, 113, 659, 658, 764, 714, 661, 660, 597, 596, 541, 475, 421, 477, 476, 542, 1169, 808, 766, 715, 662, 1248, 1247, 599, 600, 664, 1203, 1204, 717, 663, 718, 809, 810, 811, 767, 769, 1249, 1250, 719, 500, 1555, 1554, 1553 1555, 502, 1341, 1422, 1423, 927, 928, 1396, 1397, 1363, 1364, 1382, 1249, 1250, 665, 1374, 1373, 1204, 1203, 1248, 1247, 1191, 1192, 1232, 1233, 173, 1196, 1255, 1254, 1251, 1252, 1195, 1194, 1376, 1375, 1270,1271, 1410,1411, 372,372, 423, 371, 1168, 1194, 1195, 1196, 1251,1252,1253,1254, 1255, 422, 1412,1413,1413, 1241,1355, 1353,1356, 880,839, 878,879, 877,878, 1239, 985,986, 987,960, 1363,1364, 1396,1397, 982,958, 927,928, 1001, 1357,1358,1359, 1360, 1245,1246, 1069, 1002, 1022, 1004,1005, 1422,1423, 1341,1342, 938,1167, 961,987, 986,960, 985,959, 933,934, 935,880, 879, 878,877, 1424,1425, 1234, 875, 908, 834,874, 873,907, 931,932, 983, 958, 982, 977, 978, 979, 952,953, 954,924, 923, 922,902, 867, 868, 827, 1371,1372, 828,829, 1341,1342, 904,925, 926, 955,956, 927,928, 905,871, 831,791, 792,833, 872,906, 982,958, 1299,1300, 808,866, 767, 810,811, 717,663, 600,601, 545,602, 484,483, 481,482, 26,45,73, 121,122,123,124, 119,120, 95,71,44, 70, tờ 105 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Đội Cung (Xã Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đội Cung - |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoàng Diệu (Xã Trung Thành cũ) Đường 7 - gồm các thửa 26, 45, 73, 124, 121, 123, 120, 119, 44, 1526, 152, 70, 1343, 43, 69 tờ 16; thửa 79 (2 cũ), 1, 34, 35, 62, 61, 1603, 32, 31, 30, 29, 56, 1405, 1404, 58, 1491, 1492, 60, 1487, 1488, 1331, 167, 135, 14, 169, 136, 100, 101, 99, 1108, 1109, 39, 7, 6, 38, 1606, 8, 40, 69, 103, 102, 1510, 1511, 1416, 1518, 1519, 1520, 101, 33, 59, 1503, 1502, 1575, 1576, 1461, 1460, 1553, 1554, 1555 tờ 109 (17 cũ) - nhà chị Hồng Dần - gồm các thửa 325, 326, 297, 298, 327, 380, 414, 413, 1007, 542, 541 tờ 87 (12 cũ) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoàng Diệu (Xã Trung Thành cũ) đường xóm - gồm các thửa:322, 432, 541, 320, 490, 570, 378, 223, 201, 648, 380, 488, 538, 435, 569, 82, 249, 566, 437, 348, 485, 174, 512, 381, 543, 408, 407, 433, 379, 371, 303, 273, 414, 412, 539, 963, 481, 220, 518, 510, 302, 274, 275, 405, 304, 301, 489, 431, 436, 247, 24, 267, 268, 269, 1270, 1271, 271, 272, 1412,1413, 1414, 321, 1410, 1411, 1406,1407,274, 1375, 316, 317, 364, 318, 365, 419, 1408,1409,1394,1395, 367, 368, 421, 477, 475, 476, 541, 596, 542, 1169, 597, 658, 659, 660,661,764, 762, 714, 422, 1251, 1252, 1254, 1255, 372, 373, 423, 478, 543, 479, 1232, 1233, 482, 481, 483,484, 1247, 599, 1248, 1191, 1192, 601, 545,600, 662, 715, 1203, 1204, 717, 663,718, 602, 766, 808, 1249,1250, 767, 809, 719,500, 772, 770, 810, 811, 847,tờ 105 - đường xóm - gồm các thửa: 219, 395, 464, 433, 220, 264, 1472, 1471, 299, 300, 301, 331, 332, 1702, 1455, 1451, 1450, 267, 304, 303, 333, 334, 368, 367, 1473, 1474, 399, 400, 401, 402, 403, 439, 1407, 1408, 542, 543, 509, 546, 545, 1457, 1503, 398, 437, 438, 331, 301, 332, 1475, 1476, 1477, 1478, 1479, 1453, 1454, 344, 1088, 343, 342, 372, 1070, 1500, 1501, 1504, 311, 1511, 1510, 236, 238, 240, 278, 340, 3,1007, 2,1,34,35, 61,62, 60, 1487,1488, 1331, 56, 1577, 1578, 1404, 1492,1491, 56, 92, 124, 96,126,127, 157,128,159, 160, 220,264, 503, 1547,1548,367,1473,1474,399,1004,100, 438, 1457, 1458, 398, 437, 434, 435, 436, 1461, 1460, 1553,1554, 1555, 502, 467, 468, 503, 638, 504, 505, 469, 540, 1407, 1408, 509, 6,7,39,38,99,1108,1109,8,40,69, 102,103, 101,100, 167, 1517, 1518, 1519, 1520, 169, 136,137, 168, 1475,1476, 341, 340, 342, 1461,1493, 1494, 1477, 1478, 1479, 1453, 1454, 344, 1070,1071, 236, 1510, 1511, 238,240, 278, 311, 1415, 1416, 1417, 1462,407,268, 267, 304, 303, 333, 334, 401,402,403, 1413, 1414, 1415, 220, 264, 1471, 1472, 299,300, 301, 331, 693, 730, 732,733, 695, 694,696, 662, 696, 735, 1556, 1557, 697, 663, 627 tờ 109 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoàng Diệu (Xã Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoàng Diệu - |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoa Thám (Xóm Trung Thành cũ) đường nội xóm - gồm các thửa 219, 242, 243, 1070, 1061, 1062, 221, 222, 979, 246, 1509, 201, 223, 247, 1016, 1014, 224, 1015, 1024, 1025, 225, 202, 250, 271, 1502, 298, 1010, 299, 987 đến 998,272, 273, 274, 275, 301, 319, 320, 349, 1022, 1023, 347, 348, 1047, 1046, 1045, 378, 379, 349, 960, 407, 408, 302, 303, 304, 323, 321, 322, 350, 380, 351, 1058, 1059, 381, 410, 409, 412, 1043, 439,1044, 437, 460, 461, 436, 405, 1082, 1083, 433, 434, 431, 432, 1028,1029, 480, 481, 510, 458, 459, 512, 482, 1018, 963, 537, 539, 538, 958, 1019, 514, 541, 540, 566, 1022,1023, 347, 348, 1130, 1131, 378, 379, 407, 408, 320, 349, 1119,1120, 435, 350,321, 322, 1058,1059, 412, 1043, 1044, 438,439,437, 460, 484, 461, 485, 413, 440, 487, 486, 515, 1086, 1087, 570, 219, 242, 243, 1061, 1062, 221, 222, 979, 980, 201,223, 247, 270, 224, 1024, 1025, 225, 202, 250, 271, 249, 298, 1010, 299, 300, tờ 113 (18 cũ) - đường nội xóm - gồm các thửa 484, 485, 435, 409, 413, 440, 487, 486, 414, 463, 488, 486, 515, 516, 543, 518, 1103, 1104, 599, 598, 571, 570, 1087, 1086, 542, 541, 540, 514, 566, 539, 958, 1019, 1018, 963, 538, 513, 537, 482, 412, 511, 459, 458, 510, 481, 480, 1029, 434, 1028, 432, 433, 1083, 431, 1082, 405, 10, 1011, 1017, 1012, 1125, 1123, 1124, 1011,1017, 1012, 82, , 1126, 1127, 1128, 299, 1010, 298, 1048, 1042, 1050, 1103, 1104, 1086, 1087, 1119, 1120, 1043, 1044, 1059, 1053, 1178, 1177, 1167, 1169, 1170, 1171, 1161, 1117. 1163, 1169, 1126, 1127, 1128, 405, 431, 432, 1028,1029, 1048,1049, 1050, 1104,1103, 518,489,490, 516,543, 1058,1059, 439, 438, 302, 1165,1166,1167, 321,322, 350,380, 351,381, 380, tờ 113 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm Hoa Thám (Xóm Trung Thành cũ) Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hoa Thám - |
Đất khoáng sản | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Trung Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 13,75 m - Khu quy hoạch vùng đồng Lăng, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số07 ngày 03/1/2022) Lô số D1-L01 - Lô số D3-L031 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng đồng Lăng, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số07 ngày 03/1/2022) Lô số D4-L32 - Lô số D6-L062 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng đồng Lăng, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số07 ngày 03/1/2022) Lô số D7-L063 - Lô số D9-L089 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5m - Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) Lô số CL 23 - Lô số CL 30 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 13,75m - Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) Lô số CL 31 - Lô số CL 37 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5m - Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) Lô số CL 01 - Lô số CL11 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5m - Khu quy hoạch vùng đồngVịnh Trung còn lại, xóm Đội Cung, Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 3916, ngày 06 tháng 6 năm 2019) Lô số CL 12 - Lô số CL 22 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 27,5 m - Khu quy hoạch vùng đồng Bờ Hồ, xóm Vệ Giá (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ngày// ) Lô số 11 (thửa 963) - Lô số 22 (thửa 956) |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5 m - Khu quy hoạch vùng đồng Bờ Hồ, xóm Vệ Giá (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ngày// ) Lô số 23 - Lô số 34 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 27,5 m - Khu quy hoạch vùng đồng Trại Bùi, xóm Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ngày// ) Thửa số 1303 - Thửa số 1321 |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5 m - Khu quy hoạch vùng đồng Trại Bùi, xóm Hoàng Diệu (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số ngày// ) Thửa số 1322 - Thửa số 1337 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ giáp xã Trung Thành (cũ) Đến cầu Quán Bắc Thành - Đường Quốc lộ 7B Xã bắc Thành cũ Gồm các thửa: 176,1064, 1063, 1092, 1091, 1090, 1113, 1112, 1113, 1146, 1145, 1152, 1218, 1219,1277, 1205, 1206, 1231, 1232, 1215, 1216, 1204, 1576,103, 1064, 1579, 1018, 1237, 1232, 1233, 1224, 1218, 1219, 1277, 1205, 1206, 1162, 176, 1174, 1183, 1184, 1196, 1214, 1216, 136, 1215, 1223, 1215,1216, 1204, 1231, 1174, 1175, 1555, 1556, 1313, 1236, 1121->1123, 1135-> 1137, 1121->1123, 1555, 1556, 1204, 1585, 1586, 1560, 1551, các thửa 753, 784, 812, 811, 810, 841, 840, 872 -> 784, 910, 909, 908, 913, 945 ->948, 1265, 983 ->985, 1018, 1019, 785, 751, 750, 722, 724, 688, 652, 588, 663, 664, 628, 629, 598, 59. Từ thửa 1322 -> 1340, 913, 948, 947, 985, 758, 725->, 727, 690 đến 692, 665, 666, 600 đến 631, 1268, 1269, 1307, 1309, 1546, 1547, 1584 Đất đấu gia năm 2005 từ lô số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 và lô 1, 2, 3, 4, 5, 6 tờ bản đồ 21) và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 21 trên cùng tuyến - |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ cầu Quán Đến giáp xã Xuân Thành - Đường Quốc lộ 7B Bắc thành giáp xuân thành cũ Từ cầu Quán gồm các thửa: 1176, 1427, 1428, 1394, 1395, 1356, 1357, 1312 ->1314, 1270, 1271, 1272, 1223, 1173, 1123, 1071, 1072, 1073, 1012, 1013, 1017, 1078, 1123, 1124 -> 1127, 1223, 1224, 1247, 1270, 1272, 1274, 1276, 1276, 1317, 1361, 1360, 1356, 1357, 1397, 1396, 1430, 1429, 1465, 1466, (2147, 2148, 2149, 2150, 2151, 2157, 2158, 2158, 2160, 2161, 2162, 2146, 2159,2169, 2196, các thửa: 230,305, 265, 2141-> 2179, 2199, 2202->2293, 2259, 2325, 2322, , lô 6, 18, 25, 26, 27, 28, 32, 33 QH ... … 2318, 2319, 2300-> 2343, Các lô từ 1-> 10, QH năm 2010; Các lô 01-> 16 QH năm 2011; Các lô từ 01->17 QH năm 2005; Các lô số 01 ->36 QH 2017 tờ bản đồ số 14) và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến - tờ bản đồ số 27 gồm các thửa 903, 904, 905, 906, 907, 908, 909, 910, 895, 896, 9897, 898, 899, 900, D 01 đến D 15, D 16, 901, 911, 902, D001-210, D01- 21. |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ Đường Quốc lộ 7B Đến cầu kênh chính (cầu bắc sơn) - Đường 22 (Bắc Thành cũ) Từ lô số 01 đến lô số 15 QH năm 2010 tờ bản đồ số 14 Từ lô số 11 lô số 20 QH năm 2009 tờ bản đồ số 14 các thửa: 2126, 2105, 2106, 2127, 2112, 2156, 2107, 2128, 2129, 2111, lô số 1 đến lô 31 các thửa: 2130, 2108, 2109, 2131, 2110, lô 1 đến lô 14, các thửa 2071, 2072, 2073, 2074, 2075, 2076, 2077, 2078, 2079, 2080, 2081, 2082, 2083, 2084, 2085, 2057, 2058, 2059, 2060, 2061, 2062, 2063, 2064, lô 16 đến lô 31và lô 25 QH năm 2010 các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến - |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ Đường Quốc lộ 7B Đến cầu kênh chính (cầu bắc sơn) - Đường 22 (Bắc Thành cũ) Từ Đường Quốc lộ 7B Đến cầu khe Sót gồm các thửa: 3, 28, 29, 52, 147, 182->186, 207->210, 2057, 236-> 240, 273, 274, 309, 353, 146, 2348, 2344, 2345, 271, 308, 352, 436 tờ bản đồ số 14, số thửa 2391, 2394, 2393.các thửa:2057, 236-> 240, 273, 274, 309, 353, 146, 2348, 2344, 2345, 271, 308, 352, 436, 2057-> 2085 tờ bản đồ số 14. và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến - |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ Đường Quốc lộ 7B Đến cầu kênh chính (cầu bắc sơn) - Đường 22 (Bắc Thành cũ) Từ cầu Khe sót đến giáp xã xuân thành cũ gồm các thửa:44, 51, 57, 65, 66, 78, 40, 101, 100, 99 tờ bản đồ 8 - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Trung Long (Bắc Thành cũ) Từ Đường Quốc lộ 7B gồm Các thửa 659, 603 tờ bản đồ số 19 tờ bản đồ 20 gồm: 1991, 1994, 1995, 2051, 2065, 2249, 2250, 2248, 2188, 2187, 2036, 1941, 1910, 2338, 2223, 2325, 1875, 1805, 2770, 2182, 2139, 2138, 2284, 2283, 2282 và các thửa còn lại cùng tuyến. - Đến cầu kênh chính gồm các thửa: 2187, 2188, 2036, 1941, 1910, 2338, 2223, 2225, 1857, 1805, 1774, 2170, 2182, 2139, 2138, 2282, 283, 2284, 151, 154, 97, 156, 157, 67, 66, 67, 88, 105, 106, 107, 107, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 125, 151, 128, 129, 1, 2, 3, 137, 1994, 1995, 2051, 2065, 1991, 2248, 2249, 2250, Tờ bản đồ 23 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 23 trên cùng tuyến |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Trung Long (Bắc Thành cũ) Từ Mạ Sại gồm các thửa: 676, 677, 721, 722, 723, 724, 207, 208, 233, 143, 327, 328, 280, 279, 278, 322, 271, 272, 273, 274, 275, 681, 682, 683, tờ bản đồ 19 gồm thửa 737 - Đến bờ Hồ gồm các thửa: 718, 105, 693, 694, 695, 673, 674, 675, 70, 726, 727, 666, 667, 66, 732, 733, tờ bản đồ 19 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 23 trên cùng tuyến |
Đất khoáng sản | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Trung Long (Bắc Thành cũ) Từ bờ Hồ gồm các thửa: 730, 728, 809, 912, 913, 914, 915, 916, lô 20,21 QH …Lô 13 đến lô 15 QH ….. tờ bản đồ số 18: 922, 923. - Đến Mu Cua gồm các thửa: Lô 21 đến lô 28 QH ….Thửa 699, 700, 701, 506, 507, 382,833, 454, 413, 414, 415 tờ bản đồ số 18 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 18 trên cùng tuyến |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ QL7B Đến cầu Gỗ tờ bản đồ 21; gồm các thửa: 1277 đến thửa 1305 tờ bản đồ 21 và các thửa còn lại cùng tuyến - |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ Đường Quốc lộ 7B gồm thửa 2039 đến thửa 2045 tờ bản đồ 20, từ lô 25 lô 29 QH 2011 tờ bản đồ 20Và lô 16,17 đến lô 29 QH 2011, 3039, 2039, 2040, 2041, 2042, 2045tờ bản đồ 20 - Đến cầu Gỗ thửa 2045 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ Trường Mầm Non lô 01 QH 2018-2019 tờ bản đồ 20, các thửa: 2185, 2173, 2160, 2161, 2162, 2163 2164, 2155, 2153, 2165, 2166, 2167, 2168, - Đến cầu kênh chính lô 21 QH 2018-2019, tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ cầu Gỗ gồm các thửa: 65, 124, 133, 134, 198, 199, 300, 429, 541, 627, 628, 629 các thửa: 538, 545 tờ bản đồ 12Gồm các thửa: 547, 549 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 trên cùng tuyến - Đến đường 22 gồm các thửa:2062, 2079, 2089 ->2094, 2125, 2140, 2145, 2291-> 2293, 2329, 2330, 2331, 2126, 2063, 2348, 2318, 2346, 2347 tờ bản đồ 20; |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ xóm 5 gồm các thửa: 44, 45, 49, 50-> 53, 56->59, 61, 63-> 69, 75, 76, 87, 101-> 103, 111-> 114, 136, 138, 139, 154, 180, 1439, 1716, 1719, 1720, 1836, 1837, 1795, 1847, 1848, 1849, 1727, 1728, 1736, 1737, 1826, 1838, 1839, 1840, 1841, 1739, 1740, 1787, 1826, 1838, 1839, 1840, 1841, 1739, 1740, 1787, 1807, 1808, tờ bản đồ số 13 - Đến đường 22 gồm các thửa: 200, 202, 203, 242, 292, 294, 690, 631, 740, 691, 579, 580, 524, 475, 474, 425, 337, 427, 378, 338, 293, 294, 1712, 1713, 1723, 1736, 1737, 1738, 1765, 1776, 1809, 1810, 1811, 1826, 1779, 1780, 1697, 1784, 1783, 1759, 1739,1740, 1698,1699, 1788, 1790, 1791, 1775, 1807,1809, 1543, 1610, 1609, 523, 1775 tờ bản đồ số 13 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Nguyên Liệu Sắn (Bắc Thành cũ) Từ ngã tư xóm 1;2 gồm các thửa: 143, 144, 233, 234, 179, 180, 181 tờ bản đồ số 14 - Đến đường 22 gồm các thửa: 2133, 2165->2167, 2190, 2191, 2194, 2195, 2354, 2355, tờ bản đồ số 14 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 1và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Từ đường 22 Gồm các thửa: 2395, 2396, 2397, 2384, 2385, 115, 2252, 2251, 51, 27, 25, 2, 49,174->177,128 tờ bản đồ số 14). - Lên Giếng đền Gồm các thửa: 116,115,108,107,97,96,88,87,78,77,70,55,62,125,72,79,80,89,10 9,110,118,129,128 tờ bản đồ số: 7 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Vật liệu Gồm các thửa số: 310,311,276,243,244,217,218,191,151,152,189,190,216,214,215,2 13,242,275,241,212,187,188,150,119,118,117,149,154,155,123,91 ,2375,2374,59,90,153 tờ bản đồ số 14) - Đến Cựa Vườn Gồm các thửa số: 121,122,89,57,58,34,156,56,88,120,87,55,2362,2363,32,33,6,31, 54,86,53,30,4,5,7,8,35,9,2360,2361,2359,10,2040,60,61,37,11, tờ bản đồ số 14) và các thửa còn lại của tờ bản đồ số 14 của xóm 1 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Đường Bờ sông từ Nhà ông Quế Gồm các thửa số: 217,244,243,276,311,310 tờ bản đồ số 14) và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến - Đến nhà Hoàng Liên Gồm các thửa số: 41,52,58,67,79,80,68,59,53,45,46,60,70,82,81,54,61,72,83,62,74 ,84,85,68,87,88,75, 89 tờ bản đồ 8và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 8 trên cùng tuyến |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Từ ông Viên gồm các thửa số: 101,91,84,69,181->184,166- >168,163,164,171->173,138->148,161,162,185,186,126,127,178- >180,132- >134,135,105,149,150,31,21,13,26,22,32,39,122,123,28,33,48,34, 42,2,3,9,14,4,15,16,10,1,5,6,17,23,29,18,11,167,168,8,12,19,24,30 ,36,142,143,20,37 tờ bản đồ 7 - Đến ông Thiện gồm các thửa số: 44,45,40,163,164,47,56,48,57,124,132,133,136,48,49,137,63,50, 58,65,42,51,146,147,148,73,161,52,162,59,67,74,60,53,138,139, 54,144,145,68,75,82,90,99,100, 102,92,76,111,103,93,85,86,126,127,112,104,94,95,134,135,113, 105,114,106,các thửa còn lại nằm trên tuyến này tờ bản đồ 7 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Các đường ngõ xóm 1 và 2 tờ bản đồ 8 Từ nhà Chiến Thủy Gồm các thửa số: 1,2,110,111,11,4,116,117,15,22,5,12,16,17,114,115,27,9,13,107,1 08,109,28,32,24,18,10,14,19,29,33,20,25,26,30,34,38,43,56,64,77, 76,103,102,42,39,47,48,63,36,35 tờ bản đồ 8 - Đến nhà bà Trâm Thảo Gồm các thửa số: 79,67, 58, 52, 41, 45, 53, 59, 68, 80, 81, 82, 70, 60, 46, 54, 61, 72, 83, 84, 74, 62, 75, 87, 85, 88, 89, tờ bản đồ số 7 và các thửa còn lại tờ bản đồ số 7 của xóm 1 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Từ Hương Anh gồm các thửa số: 370,351,350,2365,2364,349,348,347,2342,2341,344- >346,2349,2350, tờ bản đồ số 14 và các thửa còn lại cùng tuyến của tờ bản đồ số 14 thuộc xóm 2 - Đến ông Bình An gồm các thửa số: 2162,429,430,431,432,433,395,396,2,25,27,51,2251,2252,115 tờ bản đồ số 14 và các thửa đất còn lại cùng tuyến tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Từ cây Đa gồm các thửa số: 77, 92, 1823,1824, 91, 190,169 tờ bản đồ số 13 - Đến bà Nhạ Điềm gồm các thửa số: 191,147,1743,1744,91 106, tờ bản đồ số 13 và các thửa còn lại cùng tuyến của tờ bản đồ số 13 |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa số: 1714,198,1715,196,197,239,1708,1707,1709,237,195,194,1798,17 99,1780,193,192,93,94,95,70,79,96,1745,1746,1747-> 1749,97,81,1724,26,1695,35,34,25,16,7 tờ bản đồ số 13 - Gồm các thửa số: 1821,1822,17813,1814,1815,5,6,4,12,23,1710,1711,707,708,42,4 1,33,40,39,32,2,19,18,10,28,29,30, tờ bản đồ số 13và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa số: 123-> 129,107,108,148,149,170,171,1816,1817,173,1751,150,1750,174,1 51,3,22,1753,21,1754,31,38,1782,1781,20,11,1732,1731 tờ bản đồ số 13và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến đường - Gồm các thửa số: 551,603,604,655,656,657,607,608,558,2200,2201,472, tờ bản đồ số 14 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 14 trên cùng tuyến đường |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm1 và 2 (Xã Bắc Thành cũ) Các đường ngõ xóm 2 tờ bản đồ số 14 Từ Hoàn Sen gồm các thửa số: 511,2351,2352,553,512,468,469,470,514,557,556,555,513,554,605 ,606,2086,434,471,435,304,231,2192,232,2193,205,267,268,tờ bản đồ số 14 - Đến bà Quế Trọng gồm các thửa số:306,269,2102,270,2357,2356,81,50,24,2346,2347,82,112,218 8,113,2103,114,2253 các thửa còn lại nằm trên tuyến này tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 và 2 (Xã Bắc Thành - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 3 xã Bắc Thành cũ Gồm các thửa: 1599,1600,1601,1638,1639,1640,2376,1642,1644,1645,2105,2106,1647,1607,1567,1533,1566,1606,1605,2352,2351,1603,1602,156 4,1490,2132,2131,1706,1734,1735,1736,1737,1738,1739,1740,1771,1772,1773,1803,1802,1769,1768,1766,2183,1797,1796,2060,17 64,1762 tờ bản đồ số: 20 và các thửa đất còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ 20 - |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 3 xã Bắc Thành cũ Gồm các thửa 1250,1249,1253,1248,1247,1562,1561,1244,1245,1582,1583,1241, 1242,1243, tờ bản đồ số: 21; - Đến các thửa: 1148,1149,1150,1151,1559,1160,1158,1170,1159,1180,1181,119 1,1192,1212,1201,1211,1213,lô7, lô 8,lô10,1545,1544,1310,1320,1319,1182,1194,1573,1172,1558 tờ bản đồ 20; và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 3 xã Bắc Thành cũ Từ cầu Đình gồm các thửa : 2011,1958,2072,2071,2240,2069,1871,184501846,1814,1815,1791 ,1761,1705,1704,1675,1598,1563,1528,2226,->2229 tờ bản đồ số: 20; và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến. - Đến Trung Long gồm các thửa: 2197,2196,1989,2114,2113,2124,2123,2152,2151,1985,1984,207 3,1983,1961,1960,2345,2012,2013,2014,2015,2016,2017,2018,2 019, tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ 20. Gồm các thửa: 97,92,131,130,26,27,30 tờ bản đồ số 23 |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 3 xã Bắc Thành cũ Gồm các thửa: 1234,1225,1207,1185,1177,1165,1166,1155,1140,1138,1139,1126,1156,1168,1167,1178,1188,1266,1197,1208,1220,1226,1235,115 7,1169,1580,1581,1190 tờ bản đồ số 21 và các số thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 21 - |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 3 xã Bắc Thành cũ Gồm các thửa: 1530,1491,1531,1492,1493,2111,1494,2022,2112,2023,1606,1532, 1534,1568,1535,1636,1677,1637,1678,1679,1707,1708,17091710, 1711,1712,2025,1713,1680,2377,1681,1643,1682,1683,1684,1715, 1741,1742,1714,1738,1739,1740,1770,1737,1771,1772,1773,1793, 1763,1792,1816,1817,1794,1795,2061,2184,1820,1821,1819,1818, 1795,2061,2214,1851,2251,2252,1848,1847,2339,2340,1874,2180, 2179,2256,2257,2258,1876,1875,1877,1899, . tờ bản đồ số: 20. Gồm các thửa: 21,74,93,100,94,136,55,21,22,23,24,56,25,77,78,79,57,80,81,58,2 8,82,59,60,83,95,158,159,160,153,154,155,61,145,146,127,96,140 -> 142,64,65,62,34,35,85 tờ bản đồ số 23 và các số thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 23 - Đến các thửa 2343,2344,1928,1929,1901,1931,1930,1982,2074,1963,1964,193 2,1933,1934,1935,2299,2298,2342,2332,2333,2341,1879,1936,1 905,1906,1907,1938,1908,1909,2207,2208,1881,1882,1880,1879 ,1852,1853,1823,1854,1855,1827,1826,1824,1822,1799,1800,18 01,2312,2313,2314,1856,2082,2083 tờ bản đồ 20; và các số thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 20 của xóm 3. Gồm các số thửa: 1114,1147,1153,1163,1164,1176,1312,1239,1227,1228,1229,121 0,1209,1198,1189,1200 tờ bản đồ số 21 và các số thửa còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 21 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 xã Bắc Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 4 (xã Bắc Thành cũ) Từ ông Hưng Mai gồm các thửa 1925,2221,2220,2219,1954,1953,1952,1951,1950,2072,2323,2322, 2321,2254,2253,1971-> 1975,1949,1948,2059,2058,1946, tờ bản đồ số: 20 - Đến ông Lân Yên gồm các thửa; 2009, 2185, 2186,2187, 2027, 1979, 1996-> 2007,2055 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến; Các thửa của tờ bản đồ số 23: 124,6,7,8,143,144,10,45,42,12,66,46,147,17 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 23 trên cùng tuyến |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 4 (xã Bắc Thành cũ) Từ Cầu Đình gồm các thửa 1452,2359,2295,2294,1597,1635,1703,2192,2193,1790,1813,1844, 2297,2296,1926,1957,1956,1980,2010 tờ bản đồ số: 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến - Đến đường Trung Long gồm các thửa 54, 72, 91,71 tờ bản đồ số: 23 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 23 trên cùng tuyến |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 4 (xã Bắc Thành cũ) Từ ông Thế Phương gồm các thửa: 1674,1673,1672,1631,1685,-> 1688,1716,1717,1774,2171,2172,1775,1743,2060,2061,2280,1691, 1692,-> 1694, tờ bản đồ số: 20 - Đến cầu bờ sông gồm các thửa 1659-> 1665,2302- >2304,1667,1699,1700,1701,1730,2275,2276 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 20 trên cùng tuyến |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 4 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa: 1913,1890,1862,1836,1806,1750,1721,1720,1748,2142,2143,2144,1834,1861,1889,1945,2379,2368 tờ bản đồ số 20 và các thửa còn lại cùng tuyến của tờ bản đồ số 20 - |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 4 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa: 1939,2181,2334-> 2337,1943,1888,2157,2156,2098,1831,1830,1829,2136,2137,2097, 2212,2319,2320,2281,1778,2099,1859,1911,1944,2064,2360,-> 2363,1859,2068,2067,2066,2135,1833,1779,2134,1746,1747,1749, 1891,1863,1837,1807,1781,1753,1754,1755,1722,1695,1696,1697, 1698,1723,1756,1782,1783,1808,1809,1866,1865,1838,1864,1867, 1914,1892,1915 tờ bản đồ số 20 và các thửa còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ số:20; Thửa số: 633 tờ bản đồ số 19; Gồm các thửa số: 148,149,150,14,15,47,48,49,50,68,69,51,89,70,16,17,18,120,121,1 9,52,53,90 tờ bản đồ số 23 và các thửa còn lại của tờ bản đồ số 23 cùng tuyến đường. - Gồm các thửa: 1916,1917,1918,1976,2071,1893,1977,2202,2201,2200,2263,226 2,2261,1868,2189,2191,2190,1786,1784,1785,2116,2115,1757,1 724-> 1727,1698,1723,1756,1782,1783,1808,1809,1728,1729,2288,229 0,1787,2307,2308,2309,1841,1842,1870,1869,1895,1920- >1924,1897,2259,2260,1843,1712,1760,1759, tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ20 trên cùng tuyến |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 xã Bắc Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 5 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các số thửa: 2371,2372,2305,2108,2107,1178,2086,2063-> 2066,926,863,735,669,670,2310,2311 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 20 của xóm 5 - Gồm các số thửa: 2102,2101,427,2366,2130,340,299,2146,341,2052,475,537,605 tờ bản đồ 20 và các thửa đất còn lại cùng tuyến tờ bản đồ 20 của xóm 5 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 5 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa: 925,796,798,734,667,668,602,2024,603,532,533,535,534,2096,209 5,425,2354-> 2356,382,2364,2365,227,197,132,95,606,2273,2274,673,2382,238 3,2120,2247 tờ bản đồ 20 - Đến các thửa:2246,2245,2277,2278,2128,2127,2242,2241,538,6096,476, 2070,477,2373-> 2375,2349,384 và các thửa còn lại của tuyến này tờ bản đồ 20 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 5 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các số thửa:43,53,62,77,686,687,102,113,671,672,115,130,660,142,740,741,98,87,74,61,46,97,108,121,144 tờ bản đồ 19 và các thửa đất còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ 19 của xóm 5 - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 5 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa: 678,679,155,120,94,107,95,96,73,60,71,52,51,50,,58,42,41,40,39, 49,38,33,27,696,697,698,706 đến 709,37,36,28,658,22,710 đến 714,20,16,13,18,12,684,719,685 tờ bản đồ số 19 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 19 trên cùng tuyến - Đến các số thửa: 720,44,45,54,63,90,55,64,78,79,91,92,704,705,56,57,65,80,81,6 69,670,116,117 và các thửa còn lại tờ bản đồ số 19 của xóm 5 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 5 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các số thửa: 544,572,571,573,535,529,528,521,508,518,534,541,542,546,540,570,569,527,516 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 của xóm 5 - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 5 xã Bắc Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 6 (xã Bắc Thành cũ) Đường bà Tuyên Gồm các thửa số: 629,577,522,424,426,291,336,1727,1728,632,581,525,582,635,636 , 692,633,741,693,742,788,695,694,743,744,745,790,791,850,tờ bản đồ số 13 - Đến nhà ông Lâm Gồm các thửa số: 1681,789,1796,1797,478,430,381,342,297,1729,296,17301721,1 722,380,1806,1805,429,477,526,476,428,379,340,295,1725,243, 1726 tờ bản đồ số 13 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 6 (xã Bắc Thành cũ) Đường bà Chung Gồm các thửa số: 1812,180,181,182,1741,1742,183,184,155,156,160,140,116,161,162,1969,1778,1779,1755,1756,186,163,164,142,165,166,187,167,1 45tờ bản đồ số 13 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 trên cùng tuyến - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 6 (xã Bắc Thành cũ) Từ Dương Hà gồm các thửa: 1728,336,291,240,241,199,177,176,175,130,110,109,1820,1818,18 19 tờ bản đồ số 13 - Đến Vân Oanh gồm các thửa: 98,72,1703,1704,71,54,62,84,99,132,133,152,85,1700,135,170,1 34,73,1825,1677 , tờ bản đồ số 13 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 13 của xóm 6 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 6 (xã Bắc Thành cũ) Tuyến xóm 6 Các thửa số:1,3,4,5,8,9,16,551 41,42,45,46,44,49,50,51,52,603->607,599->602,595,596,577 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 của xóm 6 - Tuyến xóm 6 Các thửa số: 60,575,576,590,591,584,70,585,62,71,96,129,72,73,74,75,98,99, 589,587,588,97,131,132,133,164->166,216,217 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 của xóm 6 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 6 (xã Bắc Thành cũ) Tuyến xóm 6 Các thửa số: 592,->594,34,23,567,566,29,22,574,581->583,31-> 33,37->39,10,11,13->16 tờ bản đồ 12 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ 12 của xóm 6 - |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 6 xã Bắc Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Bờ Hồ gồm các thửa: 730, 649, 553, 453,367,861,862,859,248,202,863,892,891,890,857,856,855,933,8 05,59,889,898,899,823,503,602,647,648,698,729 tờ bản đồ số 18 - Gồm các thửa:652,607,561,516,821,820,813,903,456,418,374,324,273,81 4,901,272,229,847,846,925,911tờ bản đồ 18 và các thửa đất còn lại cùng tuyến đường tờ bản đồ 18 của xóm 7 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Các thửa tờ bản đồ số 18 gồm các thửa: và các thửa còn lại cùng164,873,-> 879,924,228,900,271,304,302,323,930,929,848,-> 850,417,416,370,369,322,303,301,321,851,852,853,854,61,106,824,830,831,125,141,864,182,203,269,858,860,270,862,368,888,887 và các thửa cùng tuyến đường tờ bản đồ số 18 xóm 7. - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Từ Hải Miên gồm các thửa: 275,230,165,142,126,127,62,24,828,829,39,40,25,3,926,927,928,25,816,907,908,4,5,6,8,9,20,10,11,12,826,827,931,932,tờ bản đồ số 18 và các thửa cùng tuyến đường tờ bản đồ số 18 xóm 7. - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Gồm các thửa:29,688,689,742,743,744,668,69,83,730,731,717,231,206,269,232,212,270,738,739,725,322,278 tờ bản đồ số 19; - |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Từ ngã ba Vệ Tầm gồm các thửa: 74,63,141->147,134- >139,37,130->132,26,27 tờ bản đồ số 10 - Đến nhà họp gồm các thửa: 20,17,18,19,21,166,167,24,127,128,129,76,94 tờ bản đồ số 10 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 10 của xóm 7. |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xóm 7 (xã Bắc Thành cũ) Từ Cây Gạo gồm các thửa: 48,49,62,61,68,38,,42,37,29,30,32,20,19,24,16,21,55,17,15,18,64, 63,13,9,10,7,6,4,52,53,54 tờ bản đồ số 9. Gồm các thửa số: 45,47 tờ bản đồ số 17 và các thửa còn lại của tờ bản đồ 17 - Gồm các thửa: 11,9,5,151,152,3,4,8,13,12,14,10,2,160- >165,93,73,140 tờ bản đồ số 10 và các thửa đất còn lại tờ bản đồ số 10. Gồm các thửa số: 3,4,8,10,11 tờ bản đồ số 16 và các thửa còn lại của tờ bản đồ 16 |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 7 xã Bắc Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bắc Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường gom QH 22m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chuyển Dân, xã Bắc Thành (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 20 - Lô số: 21 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH17m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chọ Bùi (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 01 - Lô số: 05 |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH10m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cựa Vườn (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 01 - Lô số: …. |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH10m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cồn Găng (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 01 - Lô số: …. |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH7m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chuyển Dân (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 01 - Lô số: 34 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH7m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cầu Trai (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 35 - Lô số: 44 |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH7m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cầu Trai (được UBND huyện Yên Thành phê duyệt tại Quyết định số …., ngày tháng năm) Lô số: 45 - Lô số: 55 |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Quốc lộ 7B xóm Tân Xuân tờ bản đồS 60, 62, 71 - Xã Xuân Thành cũ Từ Giáp xã Tăng Thành tờ bản đồ số 62 (16 cũ), gồm các thửa: 23, 24, 25, 50, 48, 49, 2912, 2913, 92, 93, 94, 114, 115, 116, 2893, 2894, 167, 168, 190, 191, 214, 2308, 215, 213, 244, 526, 2915, 2916, 573, 574, 629, 628, 689, 688, 687, 2288 đến 2293, 1197, 1254, 1255, 2425, 1313, 1314, 1372, 1373, 2389, 2390, 1427, 2298 đến 2302, 1536, 1581 đến 1584, 1630, 2374 đến 2386, Lô 1 đến lô 6 QH 2005; lô 1 đến lô 10 QH 2004; lô 1 đến lô 24 QH 2009; lô 22 đến lô 33 QH 2008, tờ bản đồ số 60, 62, 71 gồm: lô 1 đến lô 10 QH 2011, lô 11 đến lô 53 QH 2014 - đến thửa 2443 xóm Tân Xuân, tờ bản đồ số 62 (16 cũ) gồm các thửa: 72 đến 74, 52,71,98, 97, 96, 117, 118, 119, 143 đến 146, 169, 170, 171, 193 đến 196, 216, 217, 218, 246 đến 249 250, 279 đến 281, 631, 2279, 690 đến 692, 745, 791, 790, 837, 882, 921, 2382, 1147, 2312, 2294 đến 2297, 2383, 2384, 2385, 2386, 1315, 1374 đến 1376, 1429, 1428, 2387, 2388, 2303 đến 2307, 1586, 1585, 1637, 2415, 2418, 2416, 2417, 2387 đến 2397, lô 7 đến lô 10, lô 30 đến lô 32, lô 34, lô 35, 2443, tờ bản đồ số 15(60 mới), 62 (16 cũ) gồm: lô 1 đến lô 10 QH 2011; và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Quốc lộ 7B xóm Tân Xuân tờ bản đồS 62 - Xã Xuân Thành cũ Tờ số 62 (16 cũ), gồm các số thửa: 243, 277, 278, 2918, 2919, 526, 576, 577, 578 - Tờ số 62 (16 cũ), gồm các số thửa: 342, 343, 344, 312, 313, ; và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Quốc lộ 7B xóm Tân Xuân tờ bản đồS 62 - Xã Xuân Thành cũ Đoạn ngã tư chợ Gám; tờ bản đồ số 62 (16 cũ), gồm các thửa: 340, 341, 380, 431, 429, 477, 476, - Đến đoạn ngã tư chợ Gám; tờ bản đồ số 62 (16 cũ), gồm các thửa số: 382 đến 384, 432, 479, 2298, 2440, 2877, 2441, 2895, 2896 ; và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Quốc lộ 7B xóm Tân Xuân tờ bản đồS 71 - Xã Xuân Thành cũ Từ xóm Tân Xuân, tờ bản đồ số 71 (19 cũ), gồm các thửa đất số: lô số 11 đến lô số …. Gồm các thửa: lô 11, lô 12, lô 31, lô 32, lô 33, lô 34, lô 35, lô 36, lô 37, lô 38, lô 36, lô 37, lô 16, lô 17, lô 18, lô 19, lô 20, lô 21, lô 22, lô 23, lô 24, lô 25, lô 26, lô 27, lô 28, lô 29, lô 30, 72, 73, 74, 75, 76,77, 78, 79, 80, - Đến xã Bắc Thành, tờ bản đồ số 71 (19 cũ), gồm các thửa đất số: lô 1 đến lô 9 QH 2006 ; và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Du lịch sinh thái và tâm linh Rú Gám (Xuân Thành cũ), gồm xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 61 (32 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ số 61 (32 cũ), gồm các thửa: Lô 1 đến lô 16 QH 2021 - |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Du lịch sinh thái và tâm linh Rú Gám (Xuân Thành cũ), gồm xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 60 (15 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ ngã tư Thiền viện gồm xóm Nam Phượng Sơn, tờ bản đồ số 60 (15 cũ); gồm các thửa số 66, 1758, 1759, 1760, 1761, 1762, 158, 186, 188, 1900, 1901, 1763, 1764, 265, 329, 364, 399, 430, 471, 508, 553, 552, 585, 2112, 2088, 2113, 2090, 2088, 686, 763, 811, 857, 894, 926, 957, 993, 1025, 2154, 2155, 2156, 1125, 1126, 1158, 2091, 2106, 1189, 2139, 2140, 1229, 2078, 2079, 2080, 2047, 2048, 2049, lô 13 đến lô 20 QH 2007; lô 12 đến lô 16 QH 2006, Lô 1 đến lô 10 QH 2008, lô 1, lô 2 QH 2012, lô 6 đến lô 15 QH 2016 - Đến xã Bắc Thành, tờ bản đồ số 60 (15 cũ), gồm các thửa: 1324, 1361, 1434, 1869, 1937, 1936, 2084, 2083, 1934, 1933, 1932, 1931, 1930, 2152, 2151, 1928, 1927, 1997, lô 14, 1962, 1961, lô 11, 1968, 1960, 1959, 1958, 1953, 1788, 1787, 1786, 1785, 1784, 1783, 620, 1782, 1781, 1780, 1779, 1778, 1777, 1776, 1775, 1774, 1902, 431, 432, 402, 401, 400, 1837, 366, 330, lô 1, lô 2, và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Du lịch sinh thái và tâm linh Rú Gám (Xuân Thành cũ), gồm xóm Bắc Phượng Sơn (tờ bản đồS 51 (11 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ ngã tư Thiền viện, gồm xóm Bắc Phượng Sơn, tờ bản đồ 51 (11 cũ), gồm các thửa đất số: 1039, 1675, 1012, 985, 957, 927, 1116, 905, 884, 1133, 1132, 1131, 1457, 1130, 784 ,698, 697, 662, 661, 632, 632, 631, 602, 1710, 586, 1709, 1721, 554, 1720, 541, 1763, 517, 1762, 516, 494, 449, 428, 1707, 1661, 1708, 1660, 400, 371, 343, 1704, 318, 1703, 294, 1140,273, 1652, 1651, 252, 1650, 181, 151, 121, - Đến Nhà Nghỉ Biên Hồng (giáp xã Tăng thành), tờ bản đồ 51 (11 cũ), gồm các thửa đất số: 1795, 1794, 91, 41, 28, 1680, 1681, 17, 42, 43, 65, 122, 152, 1687, 207, 1736, 1737, 1738, 1123, 274, 295, 296, 319, 1796, 1458, 344, 1121, 1756, 1757, 372, 401, 429, 450, 451, 1118, 1119, 475, 495, 518, 519, 1470, 5423, 1471, 555, 1677, 556, 1662, 1663, 1664, 1147, 1711, 1730, 1706, 663, 1696, 1115, 1454, 1455, 741, 785, và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Tăng Láng đoạn qua xã Xuân Thành cũ (tờ bản đồS 64 (17 cũ), tờ bản đồS 65 (34 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Gồm Xóm 5 tăng thành đến xóm Đồng Xuân, tờ bản đồ số 64 (17 cũ), gồm các thửa: 2, 1441, 1442, 8, 1743, 10, 12, 13, 1343 - Đến lô 01 QH năm 2015, lô 01 QH năm 2020 tờ bản đồ số 64 (17 cũ), lô D1-LO1, 194 tờ bản đồ số 65 và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường khùa xóm Bắc Phượng Sơn Xuân Thành cũ), (tờ bản đồS 51 (11 cũ), 50 (10 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ đường Du lịch : gồm xóm Bắc Phượng Sơn, tờ bản đồ 51 (11 cũ), gồm các thửa 1793, 1735, 1734, 63, 62, 27, - Đến lô dô gồm xóm Bắc Phượng Sơn, tờ bản đồ 50 (10 cũ)gồm các thửa :3, 36, 37, 6, 47, 9, 7, 54, 55, 10, 13, 14 và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường khùa xóm Bùi Sơn (Xuân Thành cũ), (tờ bản đồ (39), (40), (42), (44), (46), (47) - Xã Xuân Thành cũ Từ xóm Bùi Sơn, tờ bản đồ 42 (5 cũ), gồm các thửa: 38, 33, 26, 34, 123, 119, 177, 174, 158, 136, 137, 138, 139, 39, 40, 47, 41, 128, 51, 171, 172, 173, 144, 141, 62, 129, 130, 131, 132, 133, 55, 154, 155, 175, 178, 166, 167, 65, 66, 75, 146, 147, 148, 84; tờ bản đồ 47 (8 cũ) gồm các thửa: 278, 282, 236, 285, 8, 296, 298, 300, 39, 272, 40, 18, 11, 10, 286, 276, 288, 7, - Đến xã Đồng Thành, tờ số bản đồ 40 (4 cũ)gồm các thửa: 6, 277, 280, 281, 282, 283, 286, 141, 254, 210, 221, 260, 227, 241, 273, 247, 266, 269, 270, 271, 272, 268, 238, 233, 279, 234, 250; Tờ bản đồ số 44 (6 cũ) gồm các thửa: 85, 86, 87, 88, 70, 82, 83, 84, 81, 80, 95, 101, 102, 111, 96, 75, 76; tờ bản đồ số 39, gồm các thửa: 1, 2, 4, 5, 27, 28, 29, 10, 39, 40, 14, 18, và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã Từ Chùa Gám lên Đền núi Gám gồm xóm Thọ Xuân, Thượng Xuân, Liên Xuân, Tân Xuân (tờ bản đồS 72 (20 cũ), 64 (17 cũ), 62 (16 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ Chùa Gám tờ bản đồ số 72 (20 cũ), gồm các thửa: 56, 120 ; tờ bản đồ số 64 (17 cũ) gồm các thửa: 1027, 1069, 1106, 1153, 1152; Tờ bản đồ số 62 gồm các thửa: 2020, 2429, 1973, 1916, 1796, 1733, 1874, 1875, 1625, 2454, 2453, 1471, 1470, 1421, 2352, 2898, 2897, 901, 902, 903, 952, 956, 992, 858, 857, 2430, 808, 809, 810, 807, 762, 763, 764, 761, 705, 706, 707, 708,641 đến 645, 586 đến 589, 532 đến 537, 480 đến 485, 433, 434, 309, 305 đến 307, 272, 275, - Đến cầu rộc lái, tờ bản đồ số 62 (16 cũ), gồm các thửa: 336 đến 338, 376 đến 379, 427, 428, 430, 2442, 529 đến 531, 580 đến 584, 637 đến 639, 2314, 2426, 640, 701 đến 704, 756 đến 759, 802, 803, 2890, 2891, 2888, 2889, 2883, 2884, 852 đến 854, 899, 2909, 2910, 948 đến 950, 990, 991, 2480, 2309, 2310, 2311, 1071, 1072, 1073, 1129, 1130, 1131, 1186, 2427, 1188, 1240, 1241, 1242, 1302, 1303, 1304, 2460, 2461, 2462, 2463, 2464, 2465, 2466, 1577, 1578, 2923, 2924 và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã Từ Chùa Gám lên Đền núi Gám (tờ bản đồS 51 (11 cũ), 60 (15 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ cầu rộc lái đến đền núi Gám, tờ bản đồ số 60, gồm các thửa: 5, 55; tờ bản đồ 51, gồm các thửa: 1031, 1032, 1033, 1034, 1035, 1036, 1667, 1668, 1801, 1802, 1037 và các thửa còn lại - |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã từ a Hùng Hiền gồm xóm Liên Xuân, Đồng Xuân, xóm 5 tăng Thành (tờ bản đồS 64) - Xã Xuân Thành cũ Từ nhà anh Hùng Hiền, tờ bản đồ số 64 (17 cũ); gồm các thửa 553, 598, 599, 600, 601, 556, 557, 1200, 1376, 524, 525, 486, 487, 443, 444, 1424, 1425, 1201, 368, 324, 284, 205, 1717, 1716, 1715, 7, 1315, 1316, 32, 1319, 1464, 1465, 72, 95, 1372, 1373, 1379, 1380 - Đến bà Quý xóm 5 xã Tăng Thành, tờ bản đồ số 64 (17 cũ), gồm các thửa 206, 248, 286, 325, 369, 412, 411, 491, 1314, 1427, 1426, 1402, 526, 1336, 1337, 606, 605, 604, 647, 646, 645, 644, 642, 641, 640, 639, 637, 1485, 1484 ; và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã từ chợ Đình gồm xóm Mỹ Xuân, Đồng Xuân (tờ bản đồS 62 (16 cũ), 64 (17 cũ) - Xã Xuân Thành cũ tờ bản đồ số 62, gồm số thửa 2922, 1580, từ chợ Đình, tờ bản đồ số 64; gồm các thửa 448, 415, 450, 452, 454, 1213, 500, 1760, 1761, 1762, 573, 575, 576, 577, 619 - Đến nhà bà Hoan, tờ bản đồ số 64 gồm các thửa 449, 1451, 1452, 495, 497, 498, 1345, 1346, 572, 617, 618, 1383, 667, 668, 670, 671, và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã gồm xóm Mỹ Xuân, Đồng Xuân (tờ bản đồS 64 - Xã Xuân Thành cũ Từ Ông Oánh, tờ bản đồ số 64 gồm các thửa 1300, 1435, 136, 219, 297, 339, 383, 1331, 1330, 1329, 463, 537, 2110, 579, 620, 710. - Đến nhà ông Tiến, tờ bản đồ số 64, gồm các thửa 748, 784, 835, 862, 898, 943, 979, 1017, 1055, 1095, 1139, 1729, 1730, và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã gồm xóm Thọ Xuân, Mỹ Xuân, Đồng Xuân (tờ bản đồS 64) - Xã Xuân Thành cũ từ chợ Đình, tờ bản đồ số 64 (17 cũ); gồm các thửa 1278, 531, 532, 564, 565, 1289, 1208, 1207, 700, 735, 823, 887, 933, 1456, 1457, 1458, 1048, 1087 - Đến nhà ông Hoà, tờ bản đồ số 64, gồm các thửa 1131, 1169, 530, 562, 611, 1443, 1444, 1205, 734, 821, 1291, 886, 931, 930, 1045, 1047, 1085, 1130, 1168; và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã gồm xóm Minh Yên (tờ bản đồS 74 (21 cũ)) - Xã Xuân Thành cũ từ Ông Bích, tờ bản đồ số 74 (21 cũ) gồm các thửa 64, 101, 1898, 1899, 1900, 212, 246, 279, 1870, 1871, 1958, 1959. - Đến nhà ông Liên, tờ bản đồ số 74, gồm các thửa 384, 420, 1929, 1931, 489, 488, 1773, 559, 588; và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã gồm xóm Minh Yên, Thọ Xuân (tờ bản đồS 74 (21 cũ) - Xã Xuân Thành cũ từ ông Hồng, tờ bản đồ số 74; gồm các thửa 61,98,129,131,169, 170, 211, - Đến nhà ông Viện, tờ bản đồ số 74, gồm các thửa 21, 22, 60, 1927, 1928, 127, 1771, 128, 168, 207, 1884, 209, 244, 245; và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xã gồm xóm Minh Yên (tờ bản đồS 93 (25 mới) - Xã Xuân Thành cũ từ ông Dũng đến ô Hùng, tờ bản đồ số 93; gồm các thửa: 225,250,538,305,323,534, - Đến đền Cây Gạo, tờ bản đồ số 93 gồm các thửa: 367,475,365,324,278,252,195,150 ; và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính xóm Đồng Xuân, (tờ bản đồS 64 (17 cũ), 65 (34 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ số 64 , gồm Lô 02 đến lô 14 QH 2020; lô 2 đến lô 12 QH năm 2015; Tờ bản đồ số 65 gồm D1-LO2 đến D1-LO14, thửa 195 đến 207 - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính xóm Nam Phượng Sơn, (tờ bản đồS 61 (32 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ số 61, gồm Lô 17 đến lô 32 QH 2021 - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính xóm Liên Xuân (tờ bản đồS 62 (16 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ hội trường xóm, tờ 62, gồm các thửa 1245, 1246, 1247, 1249, 2859, 1309, 1308, 2920, 2921, 2904, lô 3 đến lô 20 QH 2012 - Đến nhà ô Thắng tờ 62, gồm các thửa 2419 đến 2424, 2400 đến 2407, 912, 997, 1030, 1077, 1136 ; và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 60 (15 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ ngã tư Nga Trình , tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 1228; 1887, 1886, 1184, 1157, 1157, 2010, 2011, 1118, 1086, 1085, 2148, 2147, 2146, 1996, 1084, 1845, 1048, 1017, 1083, - Đến đền Cửa Rú tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 1151, 1152, 1116, 1117, 1154, 2126, 2127, 1155, 1156, 1183, 2066, 2067, 2068, 1900, 1227, 2003, 2141, 2142, 2143, 1261; lô 3 đến lô 20, thửa 1970, 1771, 1972, 1983, 1974, 1984; 1975 đến 1982 và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 60 (15 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ Trạm Bơm , tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 762, 810, 809, 891, 2043, 2029, 924 1939, 1938, 1998, 920, 919, 952, 951, 950, 949, - Đến ông Dung, tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 987, 986, 1903, 2018, 886, 887, 888, 889, 852, 2097, 853, 1909, 1910, 1911, 805, 1946, 2164, 2165 1947, 1925, 808, 760, 1865, 2098, 684, 685.và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 60 (15 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ ngã ba Vinh Tư , tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 507, 551, 2073, 2072, 2071, 615, 653, 1913, 1912, 2082, 2081, 1991, 718, 1908, 1907, 800, 799, 1847, 716, 717, - Đến hội trường xóm, tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 681, 682, 2031, 2032, 2033, 2034, 613, 614, 582, 583, 2137, 2138, 503, 504, 505, 466, 467, 469, 429. và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 60 (15 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ cổng Thiền viện, tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 328, 327, 326, 361, 360, 359, - Đến Hanh Hiền, tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 394, 393, 392, Lô 1 đến lô 10 QH 2010 ; và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính xóm Bắc Phượng Sơn (tờ bản đồS 51 (11 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ nhà anh Thịnh đến nhà anh Lâm, tờ bản đồ số 51, gồm các thửa đất số: 1695, 1705, 1551, 1150, 557, 1145, 1655, 1654, 454, 432, 406, 374, 350, 323, 300, 234, 1694, 1693, 1803, 1804, 1805 - Đến ông Thức, tờ bản đồ số 51, gồm các thửa đất số: 186, 129, 128, 156, 1673, 1672, 1671, 208, 207, 182, 641, 155, 125, 126, 127, 97, 98, 72, 73, 1752, 101, 1798, 1799, 1800 và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 60 (15 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 363, 362, 397, 396, 395, 425, 424, 461, 460, 501, 502, 462, 463, 465, 426, 427, 428, 398, 547, 459, 500, 546, 1849, 2123, 2122, 2121, 2120, 314, 313, 205, 207, 208, 1964, 284, 1965, 2026, 2027, 2028, 350, 351, 1941, 1942, 422, 2149, 2150, 497, 456, 423, 2120, 2121, 2122, 458, 499, 543, 580, 544, 545, 581, 2035, 651, 579, 612, 650, 649, 2086, 578, 1915, 1914, 576, 575, 2162, 2163, 1915, 616, 2087, 2089, 1987, 1986, 1985, 655, 584, 1843, 758, 720, 721, 759, 806, 1992, 2038, 2037, 1840, 2157, 2158, 2159, - Tờ bản đồ số 60, gồm các thửa đất số: 757, 802, 2096, 2097 2095, 2094, 2093, 856, 1957, 1956, 1955, 2005, 2004, 2000, 956, 992, 1024, 2046, 2045, 2044, 2030, 991, 2052, 2051, 2050, 1940, 989, 990, 1022, 1054, 1053, 1088, 1089, 1121, 1120, 1122, 1055, 1090, 1123, 1124, 1091, 1056, 1187, 1186, 1119, 1087, 1052, 1021, 1020, 1998, 1884, 1885, 1051, 1019, 1050, 2145, 1904, 1995, 2019, 1294, 1295, 1360, 2114, 2115, 1433, 1993, 1432, 1994, 2136, 2135, 2134, 1293, 1259, 1258, 1292, 2108, 1880, 1323, 2132, 2133, 2103, 2104, 2105, 2109, 2108, 2013, 2012, 2006,1322, 1257, 1255, 1224, 1878, 1750, 1153, 1182, 2153 và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại xóm Nam Phượng Sơn (tờ bản đồS 59 (14 cũ) - Xã Xuân Thành cũ từ nhà Ông Ninh đến nhà Ông Hòa tờ số 59 gồm các thửa: 1, 8 , 5, 16, 6, 17, 15, 7, 14, 3, 9, 21, 20 ; và các thửa còn lại - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại xóm Bắc Phượng Sơn (tờ bản đồS 51 (11 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ số 51, gồm các thửa: 1038, 1011, 1009, 984, 1700, 1008, 1006, 982, 1699, 983, 954, 1005, 981, 1004, 1003, 951, 952, 953, 926, 925, 978, 950, 1732, 1733, 901, 902, 882, 883, 903, 904, 1117, 955, 956, 1773, 1772, 1771, 1770, 817, 846, 845, 816, 1142, 1143, 783, 740, 660, 630, 601, 585, 540, 1690, 1691, 272, 1659, 316, 1135, 1469, 1467, 1468, 1669, 271, 1461, 1670, 1466, 1788, 1787, 251, 269, 293, 342, 227, 204, 205, 206, 228, 1452, 230, 1453, 150, 1776, 1775, 1774, 149, 148, 62, 90, 120, 16, 1144, - Tờ bản đồ số 51, gồm các thửa: 6, 7, 2, 1141, 18, 3, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 25, 23, 22, 21, 20, 35, 19, 34, 1719, 33, 1718, 32, 31, 30, 1136, 1127, 66, 67, 68, 44, 1698, 1697, 45, 46, 47, 1656, 1657, 49, 50, 51, 52, 74, 1746, 1747, 71, 70, 69, 1716, 96, 1715, 95, 94, 124, 123, 153, 92, 232, 1135, 1688, 1701, 209, 1689, 1702, 254, 211, 1791, 1790, 185, 158, 1692, 233, 255, 1125, 227, 276, 298, 275, 1571, 1570, 253, 1797, 1459, 320, 297, 321, 299, 345, 346, 1122, 1742, 1743, 1055, 347, 405, 404, 403, 1679, 1755, 1754, 1753, 402, 1678, 452, 476, 496, 1682, 431, 1683, 477, 520, 521, 1676 ; và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại gồm xóm Bắc Phượng Sơn (tờ bản đồS 50) - Xã Xuân Thành cũ Từ xóm Bắc Phượng Sơn, tờ số 50 gồm các thửa: 35, 6, 51, 11, 12, 35, 15, 16, 17, 18, 19, 20, - Đến giáp xóm 3 xã Tăng Thành, tờ số 50 gồm các thửa: 21, 22, 23, 24, 40, 41, 42, 43, 59, 28, 56, 57, 31 ; và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại gồm xóm Tân Xuân (tờ bản đồS 53 (12 cũ), 62 (16 cũ), 73 (36 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ 53 (12 cũ), gồm các thửa: 208, 209, 210, 211, 212; tờ bản đồ số 62 gồm: lô 11 đến lô 17 QH 2011; tờ bản đồ số 73 gồm các số thửa: 547, 548, LO-01 đến LO-04, LO-07 đến LO-19, 551, 552, 553, 554, 540, 541, 542, 534 đến 539, 544, 543, 545, 546, 159, 177, 198 - Tờ bản đồ số 62, gồm các thửa: 2402, 2403, 2404, 21, 22, 2432, 2447, 2448, 19, 2471, 2472, 44, 45, 69, 2520, 2521, 68, 2871, 2872, 2873, 17, 2475, 42, 67, 2851, 2852, 2853, 2854, lô 2, 2485, 2847, 2855, 2486, 2456, 2457, 2458, 2880, 2881, 2882, 212, 2435, 2436, lô 11 đến lô 17, 140, 2907, 2908, 165, 166, 211, 242, 276, 2444, 2445, 241, 273. lô 1 đến lô 25 QH 2017 ; và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính gồm xóm Liên Xuân, Đồng Xuân (tờ bản đồS 64 (17 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ Ông Hoán xóm Liên Xuân đến nhà ông Quý xóm Liên Xuân, Đồng Xuân, xóm 5 -Yên Thành, Tờ số 64 gồm các thửa: 118,119,120,121,1311,1312,123,124,125, 1782, 1783, 158,157,159,160,1453,1454,1455,204,1439,1440,1321,1404,1405; và các thửa: 1316, 1315, 7, - Từ ông Hải đến ông Phú gồm xóm Đồng Xuân tờ số 64 gồm các thửa: 129, 130, 131, 132, 98, 133, 1351, 135, 136, 1303, 1304, 177, 1714, 1715, 179, 73, 74, 1317, 1318, 1767, 1768, 1769, 76, 77, 78, 100; Từ Ông Bình Xóm đến bà Nga xóm Đồng Xuân tờ số 64 gồm các thửa: 79,61,46,1282,1283,1284,1285,25,1344,1353,1354,1355,1356, lô 32,1350, 1351, 1765, 1766 và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm Gồm xóm Liên Xuân, Thượng Xuân, Thọ Xuân, Mỹ Xuân, Đồng Xuân (tờ bản đồS 64 (17 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ ông Ông Nhu đến ông Thắng gồm xóm liên Xuân Tờ bản đồ số 64 gồm các thửa: 1375,484,404,361,316,279,1271,485,439,406,405,362,318,242,201 ; xóm Thượng Xuân từ nhà ông Uyển đến nhà ông Tùng Tờ bản đồ số 64 gồm các thửa: 766,727,691,649,648,725,689; Xóm Thượng Xuân:, Xóm Thọ Xuân, xóm Mỹ Xuân, xóm Đồng Xuân: tờ số 64 gồm các thửa: 1027, 1397, 1398, 1399, 1324, 1325, 21, 22, 20, 1296, 1297, 35, 34, 43, 44, 45, 60, 1280, - Xóm Thượng Xuân:, Xóm Thọ Xuân, xóm Mỹ Xuân, xóm Đồng Xuân: tờ số 64 gồm các thửa:1377,1076,1032,1031,1668,1669,1670,1279,1363,1364,107 5,994,871,848,805,804,758,684,1750,1751,1752,759,760,806,87 3,1035,1722,1721,963,879,1702,965,1000,1036,1080,1718,661,7 01,662,615,571,616,663,703,702,739,738,737,773,1206,1138,11 37,1136,1209,1335,1334,1326,974,938,892,1753,1754,1755,777, 743,705,1384,106,744,780,831,857,893,939,957,1758,1759,1052 ,1053,1385,1386,1094,208,1074,1368,1369,252,293,294,335,336 ,337, 338,168,169,210,211,255,256,257,258,259,216,260,261,262;149 ,1269,1267,235,311, 1791, 1792, 1793, 478, 1361, 1362, 1708, 1709,151, 198, 236, 274, 356, 396, 435, 479, 1756, 1757; 1378, và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại gồm xóm Liên Xuân, Thượng Xuân, Thọ Xuân, Mỹ Xuân, Đồng Xuân, xóm 5 Tăng Thành (tờ bản đồS 64 (17 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ số 64 gồm các thửa: 2,323,283,1437,1438,365,366,367,409,410,407,441,1407,1408,138 0,165,167,207,287,288,289,290,291,326,327,328,329,330,370,371 ,372,373,374,375,376,413,416,417,171,172,173,174,1352,175,176 ,1281,214,215,216,217,218,1286,170,212,213,2, 1152, 1153, 1106, 1069, 1072, 1071, 1107, 1155, 1712, 1108,1109, 1156, 1110, 1073, 1432, 1431, 993, 1074, 1112, 960, 996, 1698, 1699, 1115, 1378, 1116, 1078, 1079, 1034, 998, 997, 961, 999, 1166, 1127, 1128, 1167, 880,881, 882, 883, 884, 851, 1290, 1703, 922, 923, 924, 926, 927, 928, 885,929, 966, 967, 1727, 968, 970,1005, 1339, 1340, 1002, 1003, 1004, 1038, 1040, 1042, 824, 825, 1777, 1776, 774, 740, 888, 1388, 1387, 1725, 1724, 1723, 1713, 1714, 827, 828, 775, 776, 742, 704, 855, 1430, 1429, 889, 890, 935, 1472, 1470, 1471, 973, 1774, 1775, 1009, 1195, 1010, 1389, 1008, 1049, 1089, 1088, 1050, 1090, 1091, 1395, 1396, 1739, 1740, 1741, 1772, 1773, 1774, 1135, 707, 708, 709, 747, 745, 746, 782, 783, 781, 833, 834, 832, 860, 861, 858, 859, 897, 894, 896, 942, 940, 941, 978, 976, 977, 1016, 1013, 1014, 1015 - Tờ bản đồ số 64 gồm các thửa: 90,333,334,331,332,377,1433,1434,378,379,420,380,381,382,42 2,423,418,456,457,458,501,459,460,1212,504,461,462,502,1675, 1676,505,1211,578,1324,1325,20,21,22,12961297,35,1397,1398, 1399,43,34,44,45,60,1280, và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại gồm xóm Liên Xuân, Thượng Xuân, Thọ Xuân, Mỹ Xuân, Đồng Xuân, xóm 5 Tăng Thành (tờ bản đồS 64 (17 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ xóm Liên Xuân đến xóm Đồng Xuân, Thượng Xuân và xóm 5 Tăng Thành tờ số 64 gồm các thửa: 148,196,197,1728,233,309,310,354,477,518,1275,152,153,154,155 ,199,237,237,1706,240,241,1268,1417,1418,277,278,315,312,313, 314,357,358,359,360,1272,397,398,1360,399,437,400,401,402,403 ,1266,480,481,482,1695,1415,1416,1287,521,1199,522,1697,1462, 1463,554,555,243,244,203,246,247,1693,281,319,320,321,32 - Xóm Mỹ Xuân, Đồng Xuân, Thượng Xuân, Liên Xuân tờ 64 gồm các thửa: 683,757,722,799,800,802,803,870,847,911,1294,1295,723,687,6 88,761,762,763,764,724,765,808,809,810,811,650,607,608,1347, 1348,1403,529,561,692,651,652,609,1357,1358,1359,1381,1382, 693,694,1298,1299,654,728,729,730,695,696,697,698,767,769,3 71,372,492,493,496,533,566,567,568,569,570,659,1288,1719,61 2,613,614, 1778, 1779 và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại gồm xóm Liên Xuân, (tờ bản đồS 62 (16 cũ) - Xã Xuân Thành cũ tờ bản đồ số 62, gồm các thửa 1678, 1365, 1366, 1422, 2355, 2354, 1472 - tờ bản đồ số 62, gồm các thửa 915, 2900, 2899, 913, 998, 999, 1000, 1033, 1032, 2092, 2093, 1078, 1079, 1192, 1137 ; và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm trục chính gồm xóm Thọ Xuân, Minh Yên (tờ bản đồS 64 (17 cũ), 74 (21 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Từ ông Lương xuống Đình Bổ, tờ bản đồ số 64, gồm các thửa 1106, 1117, 1763, 1764, 1120, 1747, 1081, 1041, 1083, 1043, 1044, 1046, 1159, 1158, 1157, 1122, 1123, 1124, 1125, 1126, 1084, tờ bản đồ 74, gồm các thửa: 44, 45, 4, 5, 6, - Đến Đình Bổ tờ bản đồ 74, xóm Minh Yên gồm các thửa: 207, 241, 276, 275, 310, 344, 1943, 1944, 379, 447, 517, 166, 205, 1738, 1770, 308, 306, 343, 377, 1941, 1942, 1901, 1902, 1889, Lô 2, lô 3, 1891, 1874, 1895, 1896, 1892, 1897 và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại gồm xóm Thọ Xuân, Minh Yên (tờ bản đồS 74 (21 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ 74, gồm các số thửa: 2, 3, 1880, 1881, 13, 14, 1925, 1926, 92, 91, 122, 121, 88, 89, 55, 53, 119, 120, 1893, 1894, 159, 200, 236, 302, 1904, 1905, 1803, 370, 1828, 992, 476, 18, 20, 1947, 1948, 16, 17, 58, 59, 95, 125, 126, 165, 1772, 204, 239, 1917, 1918, 307, 305, 1954, 1955, 1915, 1916, 376, 1940, 1945, 1946, 1908, 1909, 443, 478, 477, 1824, 408, 371, 338, 339, 303, 271, 161, 162, 201, 202, 123, 93, 94, 124, 163, 164, 203, 1919, 1920, 1889, 1890, 1881, Lô 1 đến lô 9 QH 2014 - Tờ bản đồ 74, gồm các số thửa: 272, 340, 341, 372, 373 , 374, 409, 411, 444, 26, 27, 28, 1911, 1913, 1914, 63, 100, 134, 135, 99, 132, 171, 170, 172, 210, 242, 243, 245, 278, 316, 314, 277, 311, 312, 313, 1883, 349, 1952, 1953, 347, 418, 419, 345, 382, 416, 147, 1930, 1992, 1886, 452, 487 , 1885, 558, 1882, 586, 587, 1822, 381, 415, 414, 1906, 1907, 450, 1956, 1957, 1949, 1737, 521, 556, 555, 1823, 554, 553, 483, 518, 448, 449, 486, 1951, 484, 485, 1960, 1961, 1962 và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại gồm xóm Minh Yên (tờ bản đồS 93 (25 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ 93, gồm các thửa: 119, 480, 120, 121, 152, 151, 198, 258, 257, 281, 325, 366, 306, 279, 280, 477, 228, 536, 535, 476, 227, 256, 255, 254, 253, 226, 196; Lô 1 đến lô 5 QH 2016, Lô 23 đến lô 26 QH 2018-2019 - Tờ bản đồ 93, gồm các thửa: 516, 479, 223, 248, 276, 475, 476, 249, 224, 517, 537, 304, 303,302, 478, 301, 300, 518, 299, 519, lô 1,lô 2, lô 3, lô 4, 533, 539, 532, 322 ; và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại gồm xóm Liên Xuân, Thượng Xuân, Thọ Xuân, Mỹ Xuân, Đồng Xuân, xóm 5 Tăng Thành (tờ bản đồS 64 (17 cũ) - Xã Xuân Thành cũ Tờ bản đồ số 64 gồm các thửa: 2, 323, 283, 1437, 1438, 365, 366, 367, 409, 410, 407, 441, 1407, 1408, 1380, 165, 167, 207, 287, 288, 289, 290, 291, 326, 327, 328, 329, 330, 370, 371, 372, 373, 374,375,376,413,416,417,171,172,173,174,1352,175,176,1281,214 ,215,216,217,218,1286,170,212,213,290,333,334,331,332,377,143 3,1434,378,379,420,380,381,382,422,423,418,456,457,458,501,45 9,460,1212,504,461,462,502,1675,1676,505,1211,578,1324,1325,2 0,21,22,12961297,35,1397,1398,1399,43,34,44,45,60,1280, - Tờ bản đồ số 64 gồm các thửa: 1069,1072,1712,1431,1432,1074,993,1106,1071,1108,1073,1110 ,1112,1153,1107,1109,1156,1152,1155,960,996,1115,1116,1078, 1079,1034,998,997,961,1699,1698,1077,1033,999,880,881,882,8 83,884,851,1290,1703,922,923,924,926,927,885,930,966,967,17 26,1726,968,929,928,1339,1340,1002,1003,1004,1005,1006,103 8,1040,1042,1746,1166,1127,1128,1167,624,825,1400,1401,774, 740,741,704,742,775,776,828,827,1713,1714,889,891,1430,855, 124,123,935,1472,1470,1471,973,888,1725,934,972,1195,1010,1 387,1388,1389,1009,1458,1008,1048,1049,1050,1087,1088,1089 ,1090,1091,1132,1395,1396,1741,1738,1739,1740,707,708,709,7 47,745,746,782,783,781,833,834,832,860,861,858,859,897,895,8 96,942,940,941,978,976,977,1016,1013,1014,1015,1172,1171,11 73,1174, 1774, 1775, 1776, 1777 và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại gồm xóm Bùi Sơn (tờ bản đồS 47, 39) - Xã Xuân Thành cũ Xóm Bùi Sơn tờ 47 (8 cũ), gồm các thửa: 284, 299, 297, 73, - Xóm Bùi Sơn tờ số 39 (cũ) 3 gồm các thửa: 6, 8, 11, 12, 42, 15, 43, 16, 24, 37, 38, 20, 21 ; và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường xóm còn lại gồm xóm Bùi Sơn (tờ bản đồS 40, 42, 44, 46, 43, 45, 48) - Xã Xuân Thành cũ Xóm Bùi Sơn tờ số 42 gồm các thửa: 63, 179, 49, 48, 127, 126, 169, 170, 37, 31, 30, 20, 149, 150, 151, 153, 152, 17, 15, 117, 11, 125, 124, 164, 163, 5, 8, 115, 4, 3, 1, 2, 6, 114, 115, 9, 13, 14, 120, 121, 122, 176, tờ số 43 gồm các thửa: 3, 5, tờ số 45 gồm các thửa: 2, tờ số 48 gồm các thửa: 1 - từ nhà Ông Sơn đến nhà Ông Trọng tờ 40 (4 cũ) gồm các thửa: 284, 285, 265, 264, 278, 61, 275, 274, 236, 290, 289, 214, 222, 288, 228, 237, 246, 259, 230, 252, 253, 291, 196, 223, 159, 87, 62, 117, 160, 293, 118, 291, 292, tờ số 44 (6 cũ) gồm các thửa: 1, 2, 3, 7, 91, 92, 93, 94, 90, 4, 13, 98, 99, 100, 26, 55, 56, 112, 113, 79, 65, 103, 104, tờ số 46 (7) cũ gồm các thửa: 21, 20, 2, 4, 15, 16, 6, 7, 8, 17, 10, 14, 11, 12, và các thửa còn lại |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Xuân Thành cũ - Xã Xuân Thành cũ - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Rộc Trìm, xóm Bắc Phượng Sơn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1884 ngày 29/2/2024 - Xã Xuân Thành cũ Lô số 01 đến lô số 08 - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5 m - Khu quy hoạch vùng Rộc Trìm, xóm Bắc Phượng Sơn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1884 ngày 29/2/2024 - Xã Xuân Thành cũ Lô số 09 đến lô số 34 - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch vùng Rộc Trìm, xóm Bắc Phượng Sơn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1884 ngày 29/2/2024 - Xã Xuân Thành cũ Lô số 35 đến lô số 39 - |
Đất khoáng sản | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường gom quy hoạch 5,5 m - Khu quy hoạch vùng Ao cá, xóm Tân Xuân (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định 79 (2 cũ)166 ngày 13/6/2023) - Xã Xuân Thành cũ Lô số 01, lô số 02 - |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch vùng Hồi Cầu, xóm Nam Phượng Sơn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1304 ngày 13/4/2023) - Xã Xuân Thành cũ Lô số 33, lô 47 - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7,5 m - Khu quy hoạch vùng Hồi Cầu, xóm Nam Phượng Sơn (UBND huyện phê duyệt quy hoạch tại Quyết định số 1304 ngày 13/4/2023) - Xã Xuân Thành cũ Lô số 34 đến lô 46, lô 48 đến lô số 60 - |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường quy hoạch 7 m - Khu quy hoạch đồng Mạ ba tơ, xóm Minh Yên - Xã Xuân Thành cũ Lô 04, lô 05 - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường QH 5m - Khu Quy Hoạch Trường Đảng, tờ bản đồ số 15, xóm Nam Phượng Sơn - Xã Xuân Thành cũ Lô 31, lô 32, lô 33 - |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xã Quan Thành - |
Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xã Quan Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xã Quan Thành Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xã Quan Thành - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xã Quan Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xã Quan Thành - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xã Quan Thành - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Xã Quan Thành - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quan Thành |
Từ giáp xã Trung Thành (cũ) đến Ngã tư xã Nam Thành (cũ) - Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) Các thửa: 753, 754, 16, 18, 17, 36, 37, 43, 65, 66, 803, 804, 92, 110, 109, 111, 148, 140, 780, 781, 201, 854, 200, 221, 222, 275, 277, 276, 289, 291, 344, 342, 343, 354, 403, 402, 417, 418, 290 419, 471, 486, 487, 756, 757, 569, 1610, 1611, 628, 627, 644, 643, 642, 705, 805, 806, 717, 719, 718, 704, 703, 646, 645, 624, 625, 626, 570, 551, 552, 489, 488, 469, 422, 1605, 1604, 399, 421, 420, 355, 341, 340, 294, 292, 293, 274, 224, 470, 1605, 1604, 421, 420, 399, 401, 400, 355, 341, 340, 294, 292, 293, 274, 224, 223, 225, 198, 197, 199, 157, 158, 146, 147 thuộc tờ bản đồ số 111 (9 cũ); và một số thửa trên cùng tuyến. - Các thửa: 1660, 34, 1660, 2636, 2642, 2644, 140156, 138, 139, 59, 2856, 2855, 57, 32, 2877, 2876 tờ bản đồ 121 (13 cũ); và một số thửa trên cùng tuyến. |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ ngã tư Nam Thành (cũ) đến Ngã tư Đường rẽ vào xóm Phan Đăng Lưu - Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) Các thửa số: 13, 155, 1743, 1744, 1745, 220, 219, 279, 2733, 2732, 277, 288, 1849, 1851, 343, 342, 353, 354, 411, 409, 424, 425, 426, 481, 480, 1702, 1664, và một số thửa trên cùng tuyến, tờ bản đồ 121 (13 cũ) - Các thửa: 491, 559, 1840, 2189, 2190, 1291, 1841, 572, 304, 621, 620, 370, 573, 557, 493, 492, 2641,427, 164, 340, 341, 292, 291, 2640, 428, 1651, 427, 1652,408, 666, 1647, 355, 1739, 340, 341, 292, 291,292, 276, 222, 2650, 2649, 220, 219, 2733, 2731, 2732, 2733, 277, 288, 1849, 1851, 343, 342, 353, 354, 411,409, 425, 2653, 2654, 278, 277, 491, 559, 1840, 1841, 572, 621, 620, 370, và một số thửa trên cùng tuyến, tờ bản đồ 121 (13 cũ); |
Đất ở | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Ngả tư Đường rẽ vào xóm Phan Đăng Lưu Đến giáp xã Liên Thành (cũ) Phía đông - Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) Các Thửa số: 611, 6631, 6691, 690, 1668, 703, 744, 778, 166, 703, , 6031, 690, 703,792,793,757,800 đến 1747, 1837, 1838, 2853, lô số 3 đến lô số 11, 2896, 2897, 1757, 1749, 1670, 2850, 2851, 2852, 2892, 2848, 1834, 1835, 1836, 2000, 1982, 1741, 2638, 1820, 1839, Phía Tây từ thửa 2853 giáp Liên Thành; Phía đông số thửa lô số 28 đến lô số 35, 1663, 1662, 1661, 1660, 1851, 1759, lô số 12, 1957, 1956, lô số 7, lô 8, lô 9, 2780, 1750, 1672, 1660, 1848, 1671, 2864, 2895, từ lô số 4 đến lô số 7, 2884, 1673, 1676, 1675, 1674, 1672, 1633, 1632 632,633, từ 1672 đến giáp Liên Thành và một số thửa còn lại trên cùng tuyến, Tờ bản đồ 121 (13 cũ) - |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) Từ ngả tư Nam Thành đến ngả tư trường THCS: (Số thửa: 1810, 205, 1741, 1740, 206, 207, 208, 209,1748, 210, 2894, 2893, 1740, 1741, 205, 1800, 1749, 211, 2841, 2840, 151, 150, 149, 148, 417, 47, 48, 49,1654, 50, 51, 1655, 52, 145,và một số thửa trên cùng tuyến. tờ bản đồ 121 (13 cũ); - Đến ngả tư trường THCS (Thửa số: 152, 1848, 1849, 150,149, 148,147,146,145,144,143,142,141,67,1872,1900,69,1899,1898,1 853,1854,1865,1864,1879,1978,55, 61,1828,62,63,1829,64, 2016, 1848, 1849, 150, 149, 148, 147, 146, 144, 143, 142, 142, 67, 1873, 1872, 1900, 69, 1899, 1898, 1853, 2027, 2026, 2025, 2044, 1978, 1979, 1986, 55, 54 và một số thửa trên cùng tuyến. tờ bản đồ số 119 (12 cũ) |
Đất ở | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) Từ ngả tư trường THCS đến Cầu Sỏi Thửa số: 1085, 959, 1099, 1098, 953, 950, 906, 907, 908, 1069, 1134, 1133, 961, 1135, 908, 946, 945, 944, 943, 942, 941, 940, 939, 938, 9,37, 1100, 958, 957, 956, 955, 954, 953, 952, 1101, 950, 949, 948, 947, 1025, 1024, lô 08, 1023, 1022, 1021, 1020, 1019, 988, lô số 1 đến lô 20 vùng Cây Vội 904, 1599, 1098, 953, 950, 906, 1070, 1069, 1134, 1133, 1135, 946, 945, 944, 943, 942, 941, 940, 939, 938, 937, 1100, 508, 507, 506, 505, 504, 503, 502, 1143, 1101, 948, 949, 947, 3021, 3020, 685, 787,và một số thửa trên cùng tuyến.tờ bản đồ số 107 (8 cũ) - Đến Cầu Sỏi từ lô số 01 đến lô 21 QH 2018- 2019 vùng Lâm Sâng, đoạn đường từ ngã tư lên cầu sỏi phía nam, 52, 53, 54, 1969, 1968, 1967, 1966, 1965, 9, 1841, 1961, 1960, 1929, 1928, 1927, 11, 12, lô 01 đến lô 08 vùng Lâm Sâng QH 2020 - 2021và một số thửa trên cùng tuyến. tờ bản đồ số 119 (12 cũ)) |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ giáp xã Trung Thành (cũ) đến Ngã tư xã Nam Thành (cũ) - Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) Các thửa: 753, 754, 16, 18, 17, 36, 37, 43, 65, 66, 803, 804, 92, 110, 109, 111, 148, 140, 780, 781, 201, 854, 200, 221, 222, 275, 277, 276, 289, 291, 344, 342, 343, 354, 403, 402, 417, 418, 290 419, 471, 486, 487, 756, 757, 569, 1610, 1611, 628, 627, 644, 643, 642, 705, 805, 806, 717, 719, 718, 704, 703, 646, 645, 624, 625, 626, 570, 551, 552, 489, 488, 469, 422, 1605, 1604, 399, 421, 420, 355, 341, 340, 294, 292, 293, 274, 224, 470, 1605, 1604, 421, 420, 399, 401, 400, 355, 341, 340, 294, 292, 293, 274, 224, 223, 225, 198, 197, 199, 157, 158, 146, 147 thuộc tờ bản đồ số 111 (9 cũ); và một số thửa trên cùng tuyến. - Các thửa: 1660, 34, 1660, 2636, 2642, 2644, 140156, 138, 139, 59, 2856, 2855, 57, 32, 2877, 2876 tờ bản đồ 121 (13 cũ); và một số thửa trên cùng tuyến. |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Từ ngã tư Nam Thành (cũ) đến Ngã tư Đường rẽ vào xóm Phan Đăng Lưu - Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) Các thửa số: 13, 155, 1743, 1744, 1745, 220, 219, 279, 2733, 2732, 277, 288, 1849, 1851, 343, 342, 353, 354, 411, 409, 424, 425, 426, 481, 480, 1702, 1664, và một số thửa trên cùng tuyến, tờ bản đồ 121 (13 cũ) - Các thửa: 491, 559, 1840, 2189, 2190, 1291, 1841, 572, 304, 621, 620, 370, 573, 557, 493, 492, 2641,427, 164, 340, 341, 292, 291, 2640, 428, 1651, 427, 1652,408, 666, 1647, 355, 1739, 340, 341, 292, 291,292, 276, 222, 2650, 2649, 220, 219, 2733, 2731, 2732, 2733, 277, 288, 1849, 1851, 343, 342, 353, 354, 411,409, 425, 2653, 2654, 278, 277, 491, 559, 1840, 1841, 572, 621, 620, 370, và một số thửa trên cùng tuyến, tờ bản đồ 121 (13 cũ); |
Đất ở | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Ngả tư Đường rẽ vào xóm Phan Đăng Lưu Đến giáp xã Liên Thành (cũ) Phía đông - Đường Quốc lộ 7B (Nam Thành cũ) Các Thửa số: 611, 6631, 6691, 690, 1668, 703, 744, 778, 166, 703, , 6031, 690, 703,792,793,757,800 đến 1747, 1837, 1838, 2853, lô số 3 đến lô số 11, 2896, 2897, 1757, 1749, 1670, 2850, 2851, 2852, 2892, 2848, 1834, 1835, 1836, 2000, 1982, 1741, 2638, 1820, 1839, Phía Tây từ thửa 2853 giáp Liên Thành; Phía đông số thửa lô số 28 đến lô số 35, 1663, 1662, 1661, 1660, 1851, 1759, lô số 12, 1957, 1956, lô số 7, lô 8, lô 9, 2780, 1750, 1672, 1660, 1848, 1671, 2864, 2895, từ lô số 4 đến lô số 7, 2884, 1673, 1676, 1675, 1674, 1672, 1633, 1632 632,633, từ 1672 đến giáp Liên Thành và một số thửa còn lại trên cùng tuyến, Tờ bản đồ 121 (13 cũ) - |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) Từ ngả tư Nam Thành đến ngả tư trường THCS: (Số thửa: 1810, 205, 1741, 1740, 206, 207, 208, 209,1748, 210, 2894, 2893, 1740, 1741, 205, 1800, 1749, 211, 2841, 2840, 151, 150, 149, 148, 417, 47, 48, 49,1654, 50, 51, 1655, 52, 145,và một số thửa trên cùng tuyến. tờ bản đồ 121 (13 cũ); - Đến ngả tư trường THCS (Thửa số: 152, 1848, 1849, 150,149, 148,147,146,145,144,143,142,141,67,1872,1900,69,1899,1898,1 853,1854,1865,1864,1879,1978,55, 61,1828,62,63,1829,64, 2016, 1848, 1849, 150, 149, 148, 147, 146, 144, 143, 142, 142, 67, 1873, 1872, 1900, 69, 1899, 1898, 1853, 2027, 2026, 2025, 2044, 1978, 1979, 1986, 55, 54 và một số thửa trên cùng tuyến. tờ bản đồ số 119 (12 cũ) |
Đất ở | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) Từ ngả tư trường THCS đến Cầu Sỏi Thửa số: 1085, 959, 1099, 1098, 953, 950, 906, 907, 908, 1069, 1134, 1133, 961, 1135, 908, 946, 945, 944, 943, 942, 941, 940, 939, 938, 9,37, 1100, 958, 957, 956, 955, 954, 953, 952, 1101, 950, 949, 948, 947, 1025, 1024, lô 08, 1023, 1022, 1021, 1020, 1019, 988, lô số 1 đến lô 20 vùng Cây Vội 904, 1599, 1098, 953, 950, 906, 1070, 1069, 1134, 1133, 1135, 946, 945, 944, 943, 942, 941, 940, 939, 938, 937, 1100, 508, 507, 506, 505, 504, 503, 502, 1143, 1101, 948, 949, 947, 3021, 3020, 685, 787,và một số thửa trên cùng tuyến.tờ bản đồ số 107 (8 cũ) - Đến Cầu Sỏi từ lô số 01 đến lô 21 QH 2018- 2019 vùng Lâm Sâng, đoạn đường từ ngã tư lên cầu sỏi phía nam, 52, 53, 54, 1969, 1968, 1967, 1966, 1965, 9, 1841, 1961, 1960, 1929, 1928, 1927, 11, 12, lô 01 đến lô 08 vùng Lâm Sâng QH 2020 - 2021và một số thửa trên cùng tuyến. tờ bản đồ số 119 (12 cũ)) |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) Đoạn từ ngả tư xã Nam Thành đi xóm Lâm Thành cả hai bên 1705, 157, 1706, 1707, 1708, 1737, 1736, 1790 1738, 1710, 1711, 1712, 1713, 1714, 1715, 1716, 1717, 1718, 1719, 1676, 1677, 1678, 1679, 1680, 1681, 1682, 1683, 1684, 1685, 1686, 1688, 1689, 1690, 1691, 1692, 1693, 2880, 1694, LÔ 18 ĐẾN LÔ 22, 912, 913, 1700, LÔ 1, 1761 đến 1762, 1771, 1778, LÔ 6, 1764, 1775, 1773, 1772, 1770, 1774, 1777, 1716, 1782, 1776, 2898, LÔ 23, 1781, 1767, 1768, 1780, 2568, 243, 244, 1900, 1901, 1902, 1903, 1904, 2625, 2626, 2627, 2825, 2827, 2888, 1768, 1779, 1780, 1918, 1919, 1920, 1925, 1926, 1913, 1912, 1720, 1754, 1722, 1723 đến 1727 và các thửa còn lại tờ bản đồ 121 (13 cũ) và các thửa còn lại trên cùng tuyến. - |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Tuyến từ cầu Sỏi đi lên Đến nhà ông Đào - Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) thửa 79 66, 225, 219, 289, 288, 287, 286, 202, 280, 224, 279, 278, 277, 207, 227, 228, 263, 265, 218, 217, 260, 229, 216, 215, 230, 196, 293, 292, 291, 302, 294, 285, 197, 266, 204, 218, 265, 263, 260, 214, 312, 230, 229, và các thửa còn lại trên cùng tuyến tờ bản đồ số 103 (7 cũ) - |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Nghĩa trang xóm Hợp Thành Đến Lèn Voi - Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) Tuyến từ thửa số 1010 Nguyễn Thị Tương lên Lèn Voi xóm Hợp Thành giáp xã Trung Thành cả 2 bên:(thửa số 1010,1007,1008,1009,1096,1095,1081,1093, 1092, 1126, 1125, 1124, 1122, 1121, 1120, 864, 861, 845, 844, 1002, 1048, 1047, 836, 837, 1025, 1026, 840, 908, 907, 1065, 1064, 1063, 1062, 1065, 1061, 1060, 1059, 812, 770, 1050, 1049, 904 và các thửa còn lại trên cùng tuyến tờ bản đồ số 99 (6 cũ)) - |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Nghĩa trang xóm Hợp Thành Đến Lèn Voi - Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) Các thửa bám đường huyện Tờ số 97 (5 cũ)xóm Hợp Thành 166,189,163,188,199,198,192,191,190,170,197,293,292,291,290,289,288,278,277,276,275,175,289,290,141,155,172,285,284,283,19 4,193,201,135; 178, 270, 269, 294, 295, 178, 199, 282, 281, 172, 282, 281, 156và các thửa còn lại trên cùng tuyến - |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quan Thành |
Nghĩa trang xóm Hợp Thành Đến Lèn Voi - Đường Khánh- Nam -Lý (Nam Thành cũ) Các thửa Tờ số 95 (4 cũ) xóm Hợp Thành 72,73, 90, 71, 194, 198, 199,169,89,195,74, 162,161,160,159,50,34,27,169,11,154,153,152,151 và các thửa còn lại trên tuyến - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
