Bảng giá đất xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Quảng Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Quảng Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Quảng Phú năm 2026

Khu vực: xã Quảng Phú.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản.

Mức giá áp dụng: từ 43.000 đến 27.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Quảng phú A Ma Khê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 590.000 0
Xã Quảng phú A Ma Jhao
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú An Dương Vương
Nguyễn Hữu Thọ - Trường Chinh
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.980.000 1.490.000 0
Xã Quảng phú Bà Triệu
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.130.000 0
Xã Quảng phú Bà Triệu
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 950.000 0
Xã Quảng phú Bà Triệu
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 860.000 0
Xã Quảng phú Bùi Thị Xuân
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.130.000 0
Xã Quảng phú Bùi Thị Xuân
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 810.000 0
Xã Quảng phú Các lô đất trong khu vực chợ
-
Đất ở nông thôn 14.200.000 8.520.000 6.390.000 0
Xã Quảng phú Cách Mạng Tháng 8
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 23.700.000 14.220.000 10.670.000 0
Xã Quảng phú Cách Mạng Tháng 8
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ
Đất ở nông thôn 8.200.000 4.920.000 3.690.000 0
Xã Quảng phú Cách Mạng Tháng 8
Nguyễn Công Trứ - Duy Tân
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 590.000 0
Xã Quảng phú Chu Văn An
Đoàn Thị Điểm - Cách Mạng Tháng 8
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 900.000 0
Xã Quảng phú Duy Tân
Nguyễn Trung Trực - Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 900.000 0
Xã Quảng phú Đinh Tiên Hoàng
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.130.000 0
Xã Quảng phú Đinh Tiên Hoàng
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 950.000 0
Xã Quảng phú Đinh Tiên Hoàng
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 860.000 0
Xã Quảng phú Đinh Núp
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.700.000 0
Xã Quảng phú Điện Biên Phủ
Hùng Vương - Lê Hữu Trác
Đất ở nông thôn 21.000.000 12.600.000 9.450.000 0
Xã Quảng phú Điện Biên Phủ
Lê Hữu Trác - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 23.700.000 14.220.000 10.670.000 0
Xã Quảng phú Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Du - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 8.200.000 4.920.000 3.690.000 0
Xã Quảng phú Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Chí Thanh - Tô Hiệu
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 810.000 0
Xã Quảng phú Đường Phan Đình Phùng
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.880.000 2.160.000 0
Xã Quảng phú Đường Phan Đình Phùng
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.350.000 0
Xã Quảng phú Đường nằm giữa song song với đường Hàm Nghi và đường Phù Đổng
Trần Kiên - Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Đường giữa Hùng Vương và Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Diệu
Đất ở nông thôn 5.940.000 3.560.000 2.670.000 0
Xã Quảng phú Đường ranh giới TT Quảng Phú - xã Quảng Tiến (cũ)
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Quảng phú Hà Huy Tập
Hùng Vương - Nơ Trang Lơng
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Quảng phú Hàm Nghi
Lý Nam Đế - Trần Kiên
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 900.000 0
Xã Quảng phú Hai Bà Trưng
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.130.000 0
Xã Quảng phú Hai Bà Trưng
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 950.000 0
Xã Quảng phú Hoàng Diệu
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.700.000 0
Xã Quảng phú Hồ Xuân Hương
Nguyễn Du - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.800.000 3.600.000 0
Xã Quảng phú Huỳnh Thúc Kháng
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.580.000 0
Xã Quảng phú Huỳnh Thúc Kháng
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.380.000 1.040.000 0
Xã Quảng phú Hoàng Văn Thụ
Hùng Vương - Lê Hữu Trác
Đất ở nông thôn 10.000.000 6.000.000 4.500.000 0
Xã Quảng phú Huyền Trân Công Chúa
Nguyễn Văn Linh - A Ma Jhao
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 590.000 0
Xã Quảng phú Hẻm Trường 10- 3
Quang Trung - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú Kim Đồng
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Quảng phú Khu dân cư tổ dân phố 1. 5. 6
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Khu dân cư tổ dân phố 3. 3A. 4. 7
-
Đất ở nông thôn 660.000 400.000 300.000 0
Xã Quảng phú Khu dân cư tổ dân phố 8
-
Đất ở nông thôn 530.000 320.000 240.000 0
Xã Quảng phú Lý Nam Đế
Hùng Vương - Hàm Nghi
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 950.000 0
Xã Quảng phú Lý Nam Đế
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 590.000 0
Xã Quảng phú Lý Nam Đế
Lê Lai - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 500.000 0
Xã Quảng phú Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Phù Đổng
Đất ở nông thôn 6.600.000 3.960.000 2.970.000 0
Xã Quảng phú Lý Thường Kiệt
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất ở nông thôn 3.100.000 1.860.000 1.400.000 0
Xã Quảng phú Lý Thường Kiệt
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 810.000 0
Xã Quảng phú Lý Thường Kiệt
Lê Lai - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 450.000 0
Xã Quảng phú Lê Đại Hành
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.380.000 1.040.000 0
Xã Quảng phú Lê Đại Hành
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 950.000 0
Xã Quảng phú Lê Đại Hành
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 860.000 0
Xã Quảng phú Lê Lợi
Hùng Vương - Phù Đổng
Đất ở nông thôn 5.900.000 3.540.000 2.660.000 0
Xã Quảng phú Lê Lợi
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.980.000 1.490.000 0
Xã Quảng phú Lê Lợi
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 810.000 0
Xã Quảng phú Lê Lợi
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất ở nông thôn 920.000 550.000 410.000 0
Xã Quảng phú Lý Thái Tổ
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.130.000 0
Xã Quảng phú Lý Thái Tổ
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 950.000 0
Xã Quảng phú Lý Thái Tổ
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 860.000 0
Xã Quảng phú Lê Duẩn
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.700.000 0
Xã Quảng phú Lạc Long Quân
Hoàng Diệu - Đinh Núp
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Quảng phú Lê Lai
Ranh giới xã Quảng Tiến - Trần Kiên
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú Lê Hữu Trác
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Y Ngông Niê Kđăm
Đất ở nông thôn 10.000.000 6.000.000 4.500.000 0
Xã Quảng phú Lý Tự Trọng
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.800.000 3.600.000 0
Xã Quảng phú Lê Thánh Tông
Lê Văn Tám (điều chỉnh theo QĐ số 19/2022) - Y Ngông Niê Kđăm
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.350.000 0
Xã Quảng phú Lê Thị Hồng Gấm
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.350.000 0
Xã Quảng phú Lê Thị Hồng Gấm
Nguyễn Công Trứ - Duy Tân
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 860.000 0
Xã Quảng phú Lê Văn Tám
Y Bih Alêô - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.350.000 0
Xã Quảng phú Lý Nhân Tông
Quang Trung - Trần Kiên
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 590.000 0
Xã Quảng phú Lê Hồng Phong
Hùng Vương - A Ma Jhao
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Quảng phú Lê Quý Đôn
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.820.000 2.120.000 0
Xã Quảng phú Lê Anh Xuân
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 900.000 0
Xã Quảng phú Mai Hắc Đế
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.130.000 0
Xã Quảng phú Mai Hắc Đế
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 900.000 0
Xã Quảng phú Mai Hắc Đế
Lê Lai - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú Mạc Đĩnh Chi
Võ Thị Sáu - Cách Mạng Tháng 8
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 900.000 0
Xã Quảng phú Mạc Đĩnh Chi
Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm (Giáp ranh giới xã Cư M'gar)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 900.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Hàm Nghi
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 900.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Trãi
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 590.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Trãi
Lê Lai - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 450.000 0
Xã Quảng phú Ngô Quyền
Hùng Vương - Hàm Nghi
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.260.000 0
Xã Quảng phú Ngô Quyền
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú Ngô Quyền
Lê Lai - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 450.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Hữu Thọ
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.700.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Thị Định
Bà Triệu - Trần Kiên
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Đình Chiểu
Trần Kiên - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Thị Minh Khai
Trần Kiên - Phan Đình Phùng
Đất ở nông thôn 7.200.000 4.320.000 3.240.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Văn Trỗi
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất ở nông thôn 9.900.000 5.940.000 4.460.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Văn Cừ
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Quảng phú Nơ Trang Gưh
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.980.000 1.490.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Thái Học
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.980.000 1.490.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Du
Trần Quang Khải - Phan Bội Châu
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.350.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Du
Phan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất ở nông thôn 13.000.000 7.800.000 5.850.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Du
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8
Đất ở nông thôn 22.000.000 13.200.000 9.900.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Du
Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm
Đất ở nông thôn 18.000.000 10.800.000 8.100.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Chí Thanh
Trần Quang Khải - Phan Bội Châu
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.350.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Chí Thanh
Phan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất ở nông thôn 4.900.000 2.940.000 2.210.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Chí Thanh
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8
Đất ở nông thôn 19.800.000 11.880.000 8.910.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Chí Thanh
Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm
Đất ở nông thôn 17.800.000 10.680.000 8.010.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Công Trứ
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 900.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Công Trứ
Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 900.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Trung Trực
Tô Hiệu - Duy Tân
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 900.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Khuyến
Tô Hiệu - Duy Tân
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 900.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Văn Linh
Y Ngông Niê Kđăm - Y Jút
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 990.000 0
Xã Quảng phú Ngô Gia Tự
Hàm Nghi - Nguyễn Thị Định
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.130.000 0
Xã Quảng phú Ngô Gia Tự
Nguyễn Thị Định - Lê Lai
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 810.000 0
Xã Quảng phú Ngô Gia Tự
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 630.000 0
Xã Quảng phú Nơ Trang Lơng
Y Ngông Niê Kđăm - Hà Huy Tập
Đất ở nông thôn 1.980.000 1.190.000 890.000 0
Xã Quảng phú Phù Đổng
Lý Thường Kiệt - Trần Kiên
Đất ở nông thôn 10.000.000 6.000.000 4.500.000 0
Xã Quảng phú Phạm Hồng Thái
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất ở nông thôn 10.000.000 6.000.000 4.500.000 0
Xã Quảng phú Phan Bội Châu
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 9.200.000 5.520.000 4.140.000 0
Xã Quảng phú Phan Bội Châu
Nguyễn Chí Thanh - Giáp nghĩa địa
Đất ở nông thôn 6.100.000 3.660.000 2.750.000 0
Xã Quảng phú Phan Bội Châu
Giáp nghĩa địa - Giáp ranh giới xã Quảng Tiến
Đất ở nông thôn 4.300.000 2.580.000 1.940.000 0
Xã Quảng phú Phan Chu Trinh
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.580.000 0
Xã Quảng phú Phan Chu Trinh
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.380.000 1.040.000 0
Xã Quảng phú Phạm Văn Đồng
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Quảng phú Phan Đình Giót
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú Quang Trung
Hùng Vương - Phù Đổng
Đất ở nông thôn 6.600.000 3.960.000 2.970.000 0
Xã Quảng phú Quang Trung
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Quảng phú Quang Trung
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 990.000 0
Xã Quảng phú Quang Trung
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 590.000 0
Xã Quảng phú Quang Trung
Lý Nhân Tông - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 500.000 0
Xã Quảng phú Tôn Đức Thắng
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.820.000 2.120.000 0
Xã Quảng phú Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Linh - Hết đường
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.980.000 1.490.000 0
Xã Quảng phú Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Phù Đổng
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.900.000 2.930.000 0
Xã Quảng phú Trần Hưng Đạo
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất ở nông thôn 4.100.000 2.460.000 1.850.000 0
Xã Quảng phú Trần Hưng Đạo
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.220.000 0
Xã Quảng phú Trần Hưng Đạo
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 770.000 0
Xã Quảng phú Trần Kiên
Hùng Vương - Phù Đổng
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.900.000 2.930.000 0
Xã Quảng phú Trần Kiên
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.280.000 1.710.000 0
Xã Quảng phú Trần Kiên
Hàm Nghi - Nguyễn Thị Định
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.130.000 0
Xã Quảng phú Trần Kiên
Nguyễn Thị Định - Lê Lai
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.380.000 1.040.000 0
Xã Quảng phú Trần Kiên
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú Trần Kiên
Lý Nhân Tông - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 630.000 0
Xã Quảng phú Trường Chinh
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.700.000 0
Xã Quảng phú Trần Quang Khải
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.580.000 0
Xã Quảng phú Trần Quang Khải
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.380.000 1.040.000 0
Xã Quảng phú Trần Đại Nghĩa
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.350.000 0
Xã Quảng phú Trần Đại Nghĩa
Nguyễn Công Trứ - Duy Tân
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 810.000 0
Xã Quảng phú Trần Phú
Hùng Vương - Nơ Trang Lơng
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Quảng phú Trần Quốc Toản
Nguyễn Văn Linh - A Ma Jhao
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 590.000 0
Xã Quảng phú Trần Nhật Duật
Nguyễn Văn Linh - A Ma Jhao
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 590.000 0
Xã Quảng phú Tô Hiệu
Phan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 900.000 0
Xã Quảng phú Tô Hiệu
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.130.000 0
Xã Quảng phú Trần Cao Vân
Tô Hiệu - Duy Tân
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 900.000 0
Xã Quảng phú Y Ngông Niê Kđăm
Hùng Vương - Nơ Trang Lơng
Đất ở nông thôn 16.000.000 9.600.000 7.200.000 0
Xã Quảng phú Y Ngông Niê Kđăm
Nơ Trang Lơng - Hết ranh giới xã Quảng Phú
Đất ở nông thôn 6.700.000 4.020.000 3.020.000 0
Xã Quảng phú Y Bih Alêô
Lý Tự Trọng - Y Ngông Niê Kđăm
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Quảng phú YJút
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.820.000 2.120.000 0
Xã Quảng phú YJút
Nguyễn Văn Linh - Hết đường
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.980.000 1.490.000 0
Xã Quảng phú Y Ơn
Hà Huy Tập - Kim Đồng
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 770.000 0
Xã Quảng phú Xô Viết Nghệ Tĩnh
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 21.000.000 12.600.000 9.450.000 0
Xã Quảng phú Xô Viết Nghệ Tĩnh
Nguyễn Chí Thanh - Tô Hiệu
Đất ở nông thôn 7.500.000 4.500.000 3.380.000 0
Xã Quảng phú Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tô Hiệu - Duy Tân
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.980.000 1.490.000 0
Xã Quảng phú Võ Thi Sáu
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.350.000 0
Xã Quảng phú Võ Thi Sáu
Nguyễn Công Trứ - Duy Tân
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 860.000 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Các thửa đất giáp đường Tỉnh lộ 8 -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường N5, quy hoạch 20m -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D5, quy hoạch 20m -
Đất ở nông thôn 8.100.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D2, quy hoạch 18m -
Đất ở nông thôn 7.300.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D6, quy hoạch 15m -
Đất ở nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D7, quy hoạch 18m -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D8, quy hoạch 15m -
Đất ở nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D9, quy hoạch 18m -
Đất ở nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D10, quy hoạch 15m -
Đất ở nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D11, quy hoạch 18m -
Đất ở nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường N6, quy hoạch 15m -
Đất ở nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Các thửa đất giáp đường Tỉnh lộ 8 -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường N1, quy hoạch 18m -
Đất ở nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường N2, quy hoạch 15m -
Đất ở nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường N3, quy hoạch 20m -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường N4, quy hoạch 15m -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường D1, quy hoạch 18m -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường D3, quy hoạch 15m -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường D4, quy hoạch 18m -
Đất ở nông thôn 8.100.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm)
Trục đường D2, quy hoạch 15m -
Đất ở nông thôn 8.500.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm)
Trục đường D3, quy hoạch 15m -
Đất ở nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm)
Trục đường D1, quy hoạch 15m -
Đất ở nông thôn 7.100.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm)
Trục đường N1, N5, N7, N8, N11, N13 -
Đất ở nông thôn 7.100.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm)
Trục đường N2, N3, N4, N6, N9, N10, N12 -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ)
Giáp ranh phường Buôn Ma Thuột - 1.3 km (giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút M'grư)
Đất ở nông thôn 10.500.000 6.300.000 4.730.000 3.150.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ)
1.3 km (giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút M'grư) - Cầu Cư Suê
Đất ở nông thôn 6.300.000 3.780.000 2.840.000 1.890.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ)
Cầu Cư Suê (trừ khu đấu giá) - Ranh giới thị trấn Ea Pốk cũ
Đất ở nông thôn 7.880.000 4.730.000 3.540.000 2.363.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá)
Ranh giới thị trấn Ea Pốk cũ - Ngã ba đi buôn Pốk A
Đất ở nông thôn 7.500.000 4.500.000 3.380.000 2.250.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá)
Ngã ba đi buôn Pốk A - Cầu thôn 1 (cầu Thôn Quyết Tiến)
Đất ở nông thôn 9.000.000 5.400.000 4.050.000 2.700.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá)
Cầu thôn 1 (cầu thôn Quyết Tiến) - Ngã ba đi buôn Mấp
Đất ở nông thôn 12.000.000 7.200.000 5.400.000 3.600.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá)
Ngã ba đi buôn Mấp - Cầu Ea Tul
Đất ở nông thôn 7.500.000 4.500.000 3.380.000 2.250.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (xã Quảng Tiến cũ)
Cầu Ea Tul - Ranh giới thị trấn Quảng Phú (cũ)
Đất ở nông thôn 10.500.000 6.300.000 4.730.000 3.150.000
Xã Quảng phú Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)
Ranh giới thị trấn Quảng Phú (cũ) - Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 17.000.000 10.200.000 7.650.000 0
Xã Quảng phú Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)
Lý Thường Kiệt - Trần Kiên
Đất ở nông thôn 27.000.000 16.200.000 12.150.000 0
Xã Quảng phú Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)
Trần Kiên - Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 15.000.000 9.000.000 6.750.000 0
Xã Quảng phú Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)
Lê Quý Đôn - Giáp thôn Phú Lâm
Đất ở nông thôn 11.000.000 6.600.000 4.950.000 0
Xã Quảng phú Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)
Giáp thôn Phú Lâm - Giáp ranh giới xã Cư M'gar
Đất ở nông thôn 9.000.000 5.400.000 4.050.000 0
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Tỉnh lộ 8 (Giáp ranh BMT) - Hết đường
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 1.080.000 720.000
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Tỉnh lộ 8 (Kho Thái Phúc) - Vào sâu 550m
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.380.000 1.040.000 690.000
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Vào sâu 550m - Hết đường
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 950.000 630.000
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Tỉnh lộ 8 (Đại lý Bích Giám) - Vào sâu 550m
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.170.000 780.000
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Vào sâu 550m - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 810.000 540.000
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 550m
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 900.000 600.000
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Vào sâu 550m - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 680.000 450.000
Xã Quảng phú Đường liên xã
Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) - Trục đường các phía + 300m
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.920.000 1.440.000 960.000
Xã Quảng phú Đường liên xã
Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía + 300m (về Tỉnh lộ 8) - + 600m về phía Tỉnh lộ 8
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.260.000 840.000
Xã Quảng phú Đường liên xã
+ 600m về phía Tỉnh lộ 8 - Tỉnh Lộ 8
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.350.000 900.000
Xã Quảng phú Đường liên xã
Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía +300m (về xã Ea M'Droh) - + 600m về phía xã Ea M'Droh
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 810.000 540.000
Xã Quảng phú Đường liên xã
+ 600m về phía xã Ea M'Droh - Giáp ranh giới xã Ea M'Droh
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 450.000 300.000
Xã Quảng phú Đường Cư Suê đi Buôn Ma Thuột (Quy hoạch 20m)
Giáp đường liên xã Cư Suê đi Ea M'Droh - Giáp thành phố Buôn Ma Thuột
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 360.000 240.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng)
Ngã ba (giao nhau giữa đường xã Ea M'Droh và đi thôn 2) - + 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 450.000 300.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng)
+ 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong - Hết Trường THCS Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 360.000 240.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng)
Hết Trường THCS Lê Hồng Phong - Hết Buôn Sút M'grư (đường nhựa chính)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 230.000 150.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn đi thôn 1
Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) trừ khu vực đã có - + 200m về phía thôn 3
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 450.000 300.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn đi thôn 1
+200m về phía thôn 3 - Hết đường
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 320.000 210.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn đi thôn 1
Cây xăng Hoàng Quý - + 200m về phía thôn 2
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 450.000 300.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn đi thôn 1
+ 200m về phía thôn 2 - + 600m
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 320.000 210.000
Xã Quảng phú Khu dân cư còn lại Buôn Sút M'grư phía Tây tỉnh lộ 8 (Thuộc ranh giới: Phía Nam và phía Tây giáp phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, phía Đông giáp đường tỉnh lộ 8, phía Bắc giáp đường từ Ngã ba cây phượng đến nhà ông Bắc)
-
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư thôn 1, thôn 6, Buôn Sút M'grư (trừ khu vực đã có)
-
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư thôn 6 (phía đông khu đấu giá khu dân cư mới Ea Pốk)
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư mặt tiếp giáp khu đấu giá khu dân cư mới Ea Pốk (đường D2, D7, N6)
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.000.000 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư thôn 2, thôn 3
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 0 0
Xã Quảng phú Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr Đăng
Tỉnh lộ 8 (Từ Tỉnh lộ 8 trừ khu vực đã có) - Hết cây xăng Ngọc Hải
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 680.000 450.000
Xã Quảng phú Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr Đăng
Hết cây xăng Ngọc Hải - Cầu 80 mẫu
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 500.000 330.000
Xã Quảng phú Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr Đăng
Cầu 80 mẫu - Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng (Ea Drơng cũ)
Đất ở nông thôn 660.000 400.000 300.000 198.000
Xã Quảng phú Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến Phát
Đường song song thứ nhất từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ - Đến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ)
Đất ở nông thôn 1.080.000 650.000 490.000 324.000
Xã Quảng phú Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến Phát
Đường song song thứ hai: từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ - Đến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ)
Đất ở nông thôn 840.000 500.000 380.000 252.000
Xã Quảng phú Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát)
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200 m
Đất ở nông thôn 1.080.000 650.000 490.000 324.000
Xã Quảng phú Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát)
Tỉnh lộ 8 + 200m - Vào sâu 300 m
Đất ở nông thôn 840.000 500.000 380.000 252.000
Xã Quảng phú Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát)
vào sâu 350 m - hết đường
Đất ở nông thôn 360.000 220.000 160.000 108.000
Xã Quảng phú Đường tiếp nối tỉnh lộ 8
đoạn đường sau lưng UBND xã Quảng Tiến cũ - từ Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - đến tiếp giáp đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ
Đất ở nông thôn 1.080.000 650.000 490.000 324.000
Xã Quảng phú Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có)
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 500m
Đất ở nông thôn 960.000 580.000 430.000 288.000
Xã Quảng phú Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có)
Từ Tỉnh lộ 8 + 500m - Giáp suối Ea Tul
Đất ở nông thôn 540.000 320.000 240.000 162.000
Xã Quảng phú Đường ngang thôn Tiến Thành
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Hướng Tây + 200m
Đất ở nông thôn 850.000 450.000 340.000 225.000
Xã Quảng phú Đường ngang thôn Tiến Thành
Hướng Tây + 200m - Hướng Tây + 500m
Đất ở nông thôn 550.000 270.000 200.000 135.000
Xã Quảng phú Đường ranh giới Tổ dân phố 1 thị trấn Quảng Phú (Cũ) - xã Quảng Tiến (Cũ)
Tỉnh lộ 8 - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 810.000 540.000
Xã Quảng phú Đường liên xã Quảng Tiến - Ea M'Droh
Giáp ranh (Thị Trấn Quảng Phú cũ) - đến bãi rác
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 450.000 300.000
Xã Quảng phú Đường liên xã Quảng Tiến - Ea M'Droh
từ bãi rác - đến giáp ranh xã Ea M'Droh (xã Ea M'nang cũ)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 320.000 210.000
Xã Quảng phú Khu dân cư thôn Tiến Đạt
-
Đất ở nông thôn 360.000 220.000 160.000 108.000
Xã Quảng phú Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ)
Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 500m
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 990.000 660.000
Xã Quảng phú Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ)
Từ 500m - Giáp Buôn Pốk B
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 450.000 300.000
Xã Quảng phú Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ)
Buôn Pôk B (Từ Cổng chào Buôn Pốk B (Hai bên đường nhựa) - Giáp xã Ea M'Droh
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 230.000 150.000
Xã Quảng phú Đường vào buôn Mấp
Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 300m
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 1.080.000 720.000
Xã Quảng phú Đường vào buôn Mấp
Vào sâu 300m - Hết buôn Mấp
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 540.000 360.000
Xã Quảng phú Đường vào buôn Mấp
Hết buôn Mấp - Đường vào buôn Sút
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 320.000 210.000
Xã Quảng phú Đường ngang Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có)
Tỉnh lộ 8: Thuộc thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi, Thành Công - Vào sâu 100m
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000
Xã Quảng phú Đường ngang Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có)
Tỉnh lộ 8 vào sâu 100m - Vào sâu 300m thuộc thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 950.000 630.000
Xã Quảng phú Đường ngang Tỉnh lộ 8 (thôn cư H'lăm, thôn 8)
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 100m
Đất ở nông thôn 900.000 600.000 450.000 300.000
Xã Quảng phú Đường ngang Tỉnh lộ 8 (thôn cư H'lăm, thôn 8)
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có)+ 100m - Vào sâu 300m
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 360.000 240.000
Xã Quảng phú Khu vực chợ
Các lô đất nằm trục đường vào khu vực chợ và trục đường nội bộ của chợ -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu vực chợ
Các thửa đất còn lại Khu vực của chợ -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư Thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi, Thành Công
-
Đất ở nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư ThônTân Tiến, Thôn Thống Nhất, Thôn 4, Thôn 8, Thôn Cư H’lâm
-
Đất ở nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư An Bình, Buôn Ea Sút, Buôn Lang, Buôn Pốk A, Buôn Pốk B
-
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư buôn Ea Măp
-
Đất ở nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Quảng phú A Ma Khê
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 236.000 0
Xã Quảng phú A Ma Jhao
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 288.000 0
Xã Quảng phú An Dương Vương
Nguyễn Hữu Thọ - Trường Chinh
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 792.000 596.000 0
Xã Quảng phú Bà Triệu
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 452.000 0
Xã Quảng phú Bà Triệu
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000 380.000 0
Xã Quảng phú Bà Triệu
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất TM-DV nông thôn 760.000 456.000 344.000 0
Xã Quảng phú Bùi Thị Xuân
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 452.000 0
Xã Quảng phú Bùi Thị Xuân
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 324.000 0
Xã Quảng phú Các lô đất trong khu vực chợ
-
Đất TM-DV nông thôn 5.680.000 3.408.000 2.556.000 0
Xã Quảng phú Cách Mạng Tháng 8
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 9.480.000 5.688.000 4.268.000 0
Xã Quảng phú Cách Mạng Tháng 8
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV nông thôn 3.280.000 1.968.000 1.476.000 0
Xã Quảng phú Cách Mạng Tháng 8
Nguyễn Công Trứ - Duy Tân
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 236.000 0
Xã Quảng phú Chu Văn An
Đoàn Thị Điểm - Cách Mạng Tháng 8
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Duy Tân
Nguyễn Trung Trực - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Đinh Tiên Hoàng
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 452.000 0
Xã Quảng phú Đinh Tiên Hoàng
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000 380.000 0
Xã Quảng phú Đinh Tiên Hoàng
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất TM-DV nông thôn 760.000 456.000 344.000 0
Xã Quảng phú Đinh Núp
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Quảng phú Điện Biên Phủ
Hùng Vương - Lê Hữu Trác
Đất TM-DV nông thôn 8.400.000 5.040.000 3.780.000 0
Xã Quảng phú Điện Biên Phủ
Lê Hữu Trác - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 9.480.000 5.688.000 4.268.000 0
Xã Quảng phú Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Du - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 3.280.000 1.968.000 1.476.000 0
Xã Quảng phú Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Chí Thanh - Tô Hiệu
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 324.000 0
Xã Quảng phú Đường Phan Đình Phùng
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.152.000 864.000 0
Xã Quảng phú Đường Phan Đình Phùng
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 540.000 0
Xã Quảng phú Đường nằm giữa song song với đường Hàm Nghi và đường Phù Đổng
Trần Kiên - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Quảng phú Đường giữa Hùng Vương và Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Diệu
Đất TM-DV nông thôn 2.376.000 1.424.000 1.068.000 0
Xã Quảng phú Đường ranh giới TT Quảng Phú - xã Quảng Tiến (cũ)
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 432.000 0
Xã Quảng phú Hà Huy Tập
Hùng Vương - Nơ Trang Lơng
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú Hàm Nghi
Lý Nam Đế - Trần Kiên
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Hai Bà Trưng
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 452.000 0
Xã Quảng phú Hai Bà Trưng
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000 380.000 0
Xã Quảng phú Hoàng Diệu
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Quảng phú Hồ Xuân Hương
Nguyễn Du - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Quảng phú Huỳnh Thúc Kháng
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000 632.000 0
Xã Quảng phú Huỳnh Thúc Kháng
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 920.000 552.000 416.000 0
Xã Quảng phú Hoàng Văn Thụ
Hùng Vương - Lê Hữu Trác
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Quảng phú Huyền Trân Công Chúa
Nguyễn Văn Linh - A Ma Jhao
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 236.000 0
Xã Quảng phú Hẻm Trường 10- 3
Quang Trung - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 288.000 0
Xã Quảng phú Kim Đồng
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú Khu dân cư tổ dân phố 1. 5. 6
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 144.000 0
Xã Quảng phú Khu dân cư tổ dân phố 3. 3A. 4. 7
-
Đất TM-DV nông thôn 264.000 160.000 120.000 0
Xã Quảng phú Khu dân cư tổ dân phố 8
-
Đất TM-DV nông thôn 212.000 128.000 96.000 0
Xã Quảng phú Lý Nam Đế
Hùng Vương - Hàm Nghi
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000 380.000 0
Xã Quảng phú Lý Nam Đế
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 236.000 0
Xã Quảng phú Lý Nam Đế
Lê Lai - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 440.000 264.000 200.000 0
Xã Quảng phú Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Phù Đổng
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.584.000 1.188.000 0
Xã Quảng phú Lý Thường Kiệt
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 744.000 560.000 0
Xã Quảng phú Lý Thường Kiệt
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 324.000 0
Xã Quảng phú Lý Thường Kiệt
Lê Lai - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 180.000 0
Xã Quảng phú Lê Đại Hành
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất TM-DV nông thôn 920.000 552.000 416.000 0
Xã Quảng phú Lê Đại Hành
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000 380.000 0
Xã Quảng phú Lê Đại Hành
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất TM-DV nông thôn 760.000 456.000 344.000 0
Xã Quảng phú Lê Lợi
Hùng Vương - Phù Đổng
Đất TM-DV nông thôn 2.360.000 1.416.000 1.064.000 0
Xã Quảng phú Lê Lợi
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 792.000 596.000 0
Xã Quảng phú Lê Lợi
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 324.000 0
Xã Quảng phú Lê Lợi
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất TM-DV nông thôn 368.000 220.000 164.000 0
Xã Quảng phú Lý Thái Tổ
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 452.000 0
Xã Quảng phú Lý Thái Tổ
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000 380.000 0
Xã Quảng phú Lý Thái Tổ
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất TM-DV nông thôn 760.000 456.000 344.000 0
Xã Quảng phú Lê Duẩn
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Quảng phú Lạc Long Quân
Hoàng Diệu - Đinh Núp
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 432.000 0
Xã Quảng phú Lê Lai
Ranh giới xã Quảng Tiến - Trần Kiên
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 288.000 0
Xã Quảng phú Lê Hữu Trác
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Y Ngông Niê Kđăm
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Quảng phú Lý Tự Trọng
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Quảng phú Lê Thánh Tông
Lê Văn Tám (điều chỉnh theo QĐ số 19/2022) - Y Ngông Niê Kđăm
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 540.000 0
Xã Quảng phú Lê Thị Hồng Gấm
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 540.000 0
Xã Quảng phú Lê Thị Hồng Gấm
Nguyễn Công Trứ - Duy Tân
Đất TM-DV nông thôn 760.000 456.000 344.000 0
Xã Quảng phú Lê Văn Tám
Y Bih Alêô - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 540.000 0
Xã Quảng phú Lý Nhân Tông
Quang Trung - Trần Kiên
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 236.000 0
Xã Quảng phú Lê Hồng Phong
Hùng Vương - A Ma Jhao
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú Lê Quý Đôn
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 1.880.000 1.128.000 848.000 0
Xã Quảng phú Lê Anh Xuân
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Mai Hắc Đế
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 452.000 0
Xã Quảng phú Mai Hắc Đế
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Mai Hắc Đế
Lê Lai - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 288.000 0
Xã Quảng phú Mạc Đĩnh Chi
Võ Thị Sáu - Cách Mạng Tháng 8
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Mạc Đĩnh Chi
Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm (Giáp ranh giới xã Cư M'gar)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Hàm Nghi
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Trãi
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 236.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Trãi
Lê Lai - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 180.000 0
Xã Quảng phú Ngô Quyền
Hùng Vương - Hàm Nghi
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 504.000 0
Xã Quảng phú Ngô Quyền
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 288.000 0
Xã Quảng phú Ngô Quyền
Lê Lai - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 180.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Hữu Thọ
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Thị Định
Bà Triệu - Trần Kiên
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 288.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Đình Chiểu
Trần Kiên - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 288.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Thị Minh Khai
Trần Kiên - Phan Đình Phùng
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.296.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Văn Trỗi
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất TM-DV nông thôn 3.960.000 2.376.000 1.784.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Văn Cừ
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú Nơ Trang Gưh
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 792.000 596.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Thái Học
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 792.000 596.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Du
Trần Quang Khải - Phan Bội Châu
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 540.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Du
Phan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 3.120.000 2.340.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Du
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8
Đất TM-DV nông thôn 8.800.000 5.280.000 3.960.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Du
Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 4.320.000 3.240.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Chí Thanh
Trần Quang Khải - Phan Bội Châu
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 540.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Chí Thanh
Phan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 1.176.000 884.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Chí Thanh
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8
Đất TM-DV nông thôn 7.920.000 4.752.000 3.564.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Chí Thanh
Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm
Đất TM-DV nông thôn 7.120.000 4.272.000 3.204.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Công Trứ
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Công Trứ
Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Trung Trực
Tô Hiệu - Duy Tân
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Khuyến
Tô Hiệu - Duy Tân
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Văn Linh
Y Ngông Niê Kđăm - Y Jút
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 396.000 0
Xã Quảng phú Ngô Gia Tự
Hàm Nghi - Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 452.000 0
Xã Quảng phú Ngô Gia Tự
Nguyễn Thị Định - Lê Lai
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 324.000 0
Xã Quảng phú Ngô Gia Tự
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 252.000 0
Xã Quảng phú Nơ Trang Lơng
Y Ngông Niê Kđăm - Hà Huy Tập
Đất TM-DV nông thôn 792.000 476.000 356.000 0
Xã Quảng phú Phù Đổng
Lý Thường Kiệt - Trần Kiên
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Quảng phú Phạm Hồng Thái
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Quảng phú Phan Bội Châu
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 3.680.000 2.208.000 1.656.000 0
Xã Quảng phú Phan Bội Châu
Nguyễn Chí Thanh - Giáp nghĩa địa
Đất TM-DV nông thôn 2.440.000 1.464.000 1.100.000 0
Xã Quảng phú Phan Bội Châu
Giáp nghĩa địa - Giáp ranh giới xã Quảng Tiến
Đất TM-DV nông thôn 1.720.000 1.032.000 776.000 0
Xã Quảng phú Phan Chu Trinh
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000 632.000 0
Xã Quảng phú Phan Chu Trinh
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 920.000 552.000 416.000 0
Xã Quảng phú Phạm Văn Đồng
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú Phan Đình Giót
Hùng Vương - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 288.000 0
Xã Quảng phú Quang Trung
Hùng Vương - Phù Đổng
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.584.000 1.188.000 0
Xã Quảng phú Quang Trung
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 864.000 648.000 0
Xã Quảng phú Quang Trung
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 396.000 0
Xã Quảng phú Quang Trung
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 236.000 0
Xã Quảng phú Quang Trung
Lý Nhân Tông - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 440.000 264.000 200.000 0
Xã Quảng phú Tôn Đức Thắng
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 1.880.000 1.128.000 848.000 0
Xã Quảng phú Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Linh - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 792.000 596.000 0
Xã Quảng phú Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Phù Đổng
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.172.000 0
Xã Quảng phú Trần Hưng Đạo
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất TM-DV nông thôn 1.640.000 984.000 740.000 0
Xã Quảng phú Trần Hưng Đạo
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 648.000 488.000 0
Xã Quảng phú Trần Hưng Đạo
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất TM-DV nông thôn 680.000 408.000 308.000 0
Xã Quảng phú Trần Kiên
Hùng Vương - Phù Đổng
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.172.000 0
Xã Quảng phú Trần Kiên
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 912.000 684.000 0
Xã Quảng phú Trần Kiên
Hàm Nghi - Nguyễn Thị Định
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 452.000 0
Xã Quảng phú Trần Kiên
Nguyễn Thị Định - Lê Lai
Đất TM-DV nông thôn 920.000 552.000 416.000 0
Xã Quảng phú Trần Kiên
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 288.000 0
Xã Quảng phú Trần Kiên
Lý Nhân Tông - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 252.000 0
Xã Quảng phú Trường Chinh
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Quảng phú Trần Quang Khải
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 840.000 632.000 0
Xã Quảng phú Trần Quang Khải
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 920.000 552.000 416.000 0
Xã Quảng phú Trần Đại Nghĩa
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 540.000 0
Xã Quảng phú Trần Đại Nghĩa
Nguyễn Công Trứ - Duy Tân
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 324.000 0
Xã Quảng phú Trần Phú
Hùng Vương - Nơ Trang Lơng
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú Trần Quốc Toản
Nguyễn Văn Linh - A Ma Jhao
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 236.000 0
Xã Quảng phú Trần Nhật Duật
Nguyễn Văn Linh - A Ma Jhao
Đất TM-DV nông thôn 520.000 312.000 236.000 0
Xã Quảng phú Tô Hiệu
Phan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Tô Hiệu
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 452.000 0
Xã Quảng phú Trần Cao Vân
Tô Hiệu - Duy Tân
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Y Ngông Niê Kđăm
Hùng Vương - Nơ Trang Lơng
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 3.840.000 2.880.000 0
Xã Quảng phú Y Ngông Niê Kđăm
Nơ Trang Lơng - Hết ranh giới xã Quảng Phú
Đất TM-DV nông thôn 2.680.000 1.608.000 1.208.000 0
Xã Quảng phú Y Bih Alêô
Lý Tự Trọng - Y Ngông Niê Kđăm
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú YJút
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 1.880.000 1.128.000 848.000 0
Xã Quảng phú YJút
Nguyễn Văn Linh - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 792.000 596.000 0
Xã Quảng phú Y Ơn
Hà Huy Tập - Kim Đồng
Đất TM-DV nông thôn 680.000 408.000 308.000 0
Xã Quảng phú Xô Viết Nghệ Tĩnh
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 8.400.000 5.040.000 3.780.000 0
Xã Quảng phú Xô Viết Nghệ Tĩnh
Nguyễn Chí Thanh - Tô Hiệu
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.352.000 0
Xã Quảng phú Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tô Hiệu - Duy Tân
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 792.000 596.000 0
Xã Quảng phú Võ Thi Sáu
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 540.000 0
Xã Quảng phú Võ Thi Sáu
Nguyễn Công Trứ - Duy Tân
Đất TM-DV nông thôn 760.000 456.000 344.000 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Các thửa đất giáp đường Tỉnh lộ 8 -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường N5, quy hoạch 20m -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D5, quy hoạch 20m -
Đất TM-DV nông thôn 3.240.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D2, quy hoạch 18m -
Đất TM-DV nông thôn 2.920.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D6, quy hoạch 15m -
Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D7, quy hoạch 18m -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D8, quy hoạch 15m -
Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D9, quy hoạch 18m -
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D10, quy hoạch 15m -
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D11, quy hoạch 18m -
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường N6, quy hoạch 15m -
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Các thửa đất giáp đường Tỉnh lộ 8 -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường N1, quy hoạch 18m -
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường N2, quy hoạch 15m -
Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường N3, quy hoạch 20m -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường N4, quy hoạch 15m -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường D1, quy hoạch 18m -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường D3, quy hoạch 15m -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường D4, quy hoạch 18m -
Đất TM-DV nông thôn 3.240.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm)
Trục đường D2, quy hoạch 15m -
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm)
Trục đường D3, quy hoạch 15m -
Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm)
Trục đường D1, quy hoạch 15m -
Đất TM-DV nông thôn 2.840.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm)
Trục đường N1, N5, N7, N8, N11, N13 -
Đất TM-DV nông thôn 2.840.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm)
Trục đường N2, N3, N4, N6, N9, N10, N12 -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ)
Giáp ranh phường Buôn Ma Thuột - 1.3 km (giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút M'grư)
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.892.000 1.260.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ)
1.3 km (giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút M'grư) - Cầu Cư Suê
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 1.512.000 1.136.000 756.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ)
Cầu Cư Suê (trừ khu đấu giá) - Ranh giới thị trấn Ea Pốk cũ
Đất TM-DV nông thôn 3.152.000 1.892.000 1.416.000 945.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá)
Ranh giới thị trấn Ea Pốk cũ - Ngã ba đi buôn Pốk A
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.352.000 900.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá)
Ngã ba đi buôn Pốk A - Cầu thôn 1 (cầu Thôn Quyết Tiến)
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá)
Cầu thôn 1 (cầu thôn Quyết Tiến) - Ngã ba đi buôn Mấp
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá)
Ngã ba đi buôn Mấp - Cầu Ea Tul
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.352.000 900.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (xã Quảng Tiến cũ)
Cầu Ea Tul - Ranh giới thị trấn Quảng Phú (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.892.000 1.260.000
Xã Quảng phú Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)
Ranh giới thị trấn Quảng Phú (cũ) - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 6.800.000 4.080.000 3.060.000 0
Xã Quảng phú Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)
Lý Thường Kiệt - Trần Kiên
Đất TM-DV nông thôn 10.800.000 6.480.000 4.860.000 0
Xã Quảng phú Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)
Trần Kiên - Lê Quý Đôn
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.700.000 0
Xã Quảng phú Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)
Lê Quý Đôn - Giáp thôn Phú Lâm
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 2.640.000 1.980.000 0
Xã Quảng phú Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)
Giáp thôn Phú Lâm - Giáp ranh giới xã Cư M'gar
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Tỉnh lộ 8 (Giáp ranh BMT) - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 432.000 288.000
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Tỉnh lộ 8 (Kho Thái Phúc) - Vào sâu 550m
Đất TM-DV nông thôn 920.000 552.000 416.000 276.000
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Vào sâu 550m - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000 380.000 252.000
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Tỉnh lộ 8 (Đại lý Bích Giám) - Vào sâu 550m
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 468.000 312.000
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Vào sâu 550m - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 324.000 216.000
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 550m
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 360.000 240.000
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Vào sâu 550m - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 272.000 180.000
Xã Quảng phú Đường liên xã
Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) - Trục đường các phía + 300m
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 576.000 384.000
Xã Quảng phú Đường liên xã
Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía + 300m (về Tỉnh lộ 8) - + 600m về phía Tỉnh lộ 8
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 504.000 336.000
Xã Quảng phú Đường liên xã
+ 600m về phía Tỉnh lộ 8 - Tỉnh Lộ 8
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 540.000 360.000
Xã Quảng phú Đường liên xã
Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía +300m (về xã Ea M'Droh) - + 600m về phía xã Ea M'Droh
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 324.000 216.000
Xã Quảng phú Đường liên xã
+ 600m về phía xã Ea M'Droh - Giáp ranh giới xã Ea M'Droh
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 180.000 120.000
Xã Quảng phú Đường Cư Suê đi Buôn Ma Thuột (Quy hoạch 20m)
Giáp đường liên xã Cư Suê đi Ea M'Droh - Giáp thành phố Buôn Ma Thuột
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 144.000 96.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng)
Ngã ba (giao nhau giữa đường xã Ea M'Droh và đi thôn 2) - + 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 180.000 120.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng)
+ 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong - Hết Trường THCS Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 144.000 96.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng)
Hết Trường THCS Lê Hồng Phong - Hết Buôn Sút M'grư (đường nhựa chính)
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 92.000 60.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn đi thôn 1
Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) trừ khu vực đã có - + 200m về phía thôn 3
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 180.000 120.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn đi thôn 1
+200m về phía thôn 3 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 128.000 84.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn đi thôn 1
Cây xăng Hoàng Quý - + 200m về phía thôn 2
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 180.000 120.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn đi thôn 1
+ 200m về phía thôn 2 - + 600m
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 128.000 84.000
Xã Quảng phú Khu dân cư còn lại Buôn Sút M'grư phía Tây tỉnh lộ 8 (Thuộc ranh giới: Phía Nam và phía Tây giáp phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, phía Đông giáp đường tỉnh lộ 8, phía Bắc giáp đường từ Ngã ba cây phượng đến nhà ông Bắc)
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư thôn 1, thôn 6, Buôn Sút M'grư (trừ khu vực đã có)
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư thôn 6 (phía đông khu đấu giá khu dân cư mới Ea Pốk)
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư mặt tiếp giáp khu đấu giá khu dân cư mới Ea Pốk (đường D2, D7, N6)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.200.000 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư thôn 2, thôn 3
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 144.000 0 0
Xã Quảng phú Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr Đăng
Tỉnh lộ 8 (Từ Tỉnh lộ 8 trừ khu vực đã có) - Hết cây xăng Ngọc Hải
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 272.000 180.000
Xã Quảng phú Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr Đăng
Hết cây xăng Ngọc Hải - Cầu 80 mẫu
Đất TM-DV nông thôn 440.000 264.000 200.000 132.000
Xã Quảng phú Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr Đăng
Cầu 80 mẫu - Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng (Ea Drơng cũ)
Đất TM-DV nông thôn 264.000 160.000 120.000 79.000
Xã Quảng phú Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến Phát
Đường song song thứ nhất từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ - Đến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ)
Đất TM-DV nông thôn 432.000 260.000 196.000 130.000
Xã Quảng phú Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến Phát
Đường song song thứ hai: từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ - Đến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ)
Đất TM-DV nông thôn 336.000 200.000 152.000 101.000
Xã Quảng phú Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát)
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200 m
Đất TM-DV nông thôn 432.000 260.000 196.000 130.000
Xã Quảng phú Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát)
Tỉnh lộ 8 + 200m - Vào sâu 300 m
Đất TM-DV nông thôn 336.000 200.000 152.000 101.000
Xã Quảng phú Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát)
vào sâu 350 m - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 144.000 88.000 64.000 43.000
Xã Quảng phú Đường tiếp nối tỉnh lộ 8
đoạn đường sau lưng UBND xã Quảng Tiến cũ - từ Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - đến tiếp giáp đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ
Đất TM-DV nông thôn 432.000 260.000 196.000 130.000
Xã Quảng phú Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có)
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 500m
Đất TM-DV nông thôn 384.000 232.000 172.000 115.000
Xã Quảng phú Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có)
Từ Tỉnh lộ 8 + 500m - Giáp suối Ea Tul
Đất TM-DV nông thôn 216.000 128.000 96.000 65.000
Xã Quảng phú Đường ngang thôn Tiến Thành
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Hướng Tây + 200m
Đất TM-DV nông thôn 340.000 180.000 136.000 90.000
Xã Quảng phú Đường ngang thôn Tiến Thành
Hướng Tây + 200m - Hướng Tây + 500m
Đất TM-DV nông thôn 220.000 108.000 80.000 54.000
Xã Quảng phú Đường ranh giới Tổ dân phố 1 thị trấn Quảng Phú (Cũ) - xã Quảng Tiến (Cũ)
Tỉnh lộ 8 - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 324.000 216.000
Xã Quảng phú Đường liên xã Quảng Tiến - Ea M'Droh
Giáp ranh (Thị Trấn Quảng Phú cũ) - đến bãi rác
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 180.000 120.000
Xã Quảng phú Đường liên xã Quảng Tiến - Ea M'Droh
từ bãi rác - đến giáp ranh xã Ea M'Droh (xã Ea M'nang cũ)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 128.000 84.000
Xã Quảng phú Khu dân cư thôn Tiến Đạt
-
Đất TM-DV nông thôn 144.000 88.000 64.000 43.000
Xã Quảng phú Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ)
Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 500m
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 396.000 264.000
Xã Quảng phú Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ)
Từ 500m - Giáp Buôn Pốk B
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 180.000 120.000
Xã Quảng phú Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ)
Buôn Pôk B (Từ Cổng chào Buôn Pốk B (Hai bên đường nhựa) - Giáp xã Ea M'Droh
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 92.000 60.000
Xã Quảng phú Đường vào buôn Mấp
Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 300m
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 432.000 288.000
Xã Quảng phú Đường vào buôn Mấp
Vào sâu 300m - Hết buôn Mấp
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 216.000 144.000
Xã Quảng phú Đường vào buôn Mấp
Hết buôn Mấp - Đường vào buôn Sút
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 128.000 84.000
Xã Quảng phú Đường ngang Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có)
Tỉnh lộ 8: Thuộc thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi, Thành Công - Vào sâu 100m
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.008.000 756.000 504.000
Xã Quảng phú Đường ngang Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có)
Tỉnh lộ 8 vào sâu 100m - Vào sâu 300m thuộc thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000 380.000 252.000
Xã Quảng phú Đường ngang Tỉnh lộ 8 (thôn cư H'lăm, thôn 8)
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 100m
Đất TM-DV nông thôn 360.000 240.000 180.000 120.000
Xã Quảng phú Đường ngang Tỉnh lộ 8 (thôn cư H'lăm, thôn 8)
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có)+ 100m - Vào sâu 300m
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 144.000 96.000
Xã Quảng phú Khu vực chợ
Các lô đất nằm trục đường vào khu vực chợ và trục đường nội bộ của chợ -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu vực chợ
Các thửa đất còn lại Khu vực của chợ -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư Thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi, Thành Công
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư ThônTân Tiến, Thôn Thống Nhất, Thôn 4, Thôn 8, Thôn Cư H’lâm
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư An Bình, Buôn Ea Sút, Buôn Lang, Buôn Pốk A, Buôn Pốk B
-
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư buôn Ea Măp
-
Đất TM-DV nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Quảng phú A Ma Khê
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 520.000 312.000 236.000 0
Xã Quảng phú A Ma Jhao
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 640.000 384.000 288.000 0
Xã Quảng phú An Dương Vương
Nguyễn Hữu Thọ - Trường Chinh
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 792.000 596.000 0
Xã Quảng phú Bà Triệu
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 452.000 0
Xã Quảng phú Bà Triệu
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 380.000 0
Xã Quảng phú Bà Triệu
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất SX-KD nông thôn 760.000 456.000 344.000 0
Xã Quảng phú Bùi Thị Xuân
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 452.000 0
Xã Quảng phú Bùi Thị Xuân
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 324.000 0
Xã Quảng phú Các lô đất trong khu vực chợ
-
Đất SX-KD nông thôn 5.680.000 3.408.000 2.556.000 0
Xã Quảng phú Cách Mạng Tháng 8
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 9.480.000 5.688.000 4.268.000 0
Xã Quảng phú Cách Mạng Tháng 8
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD nông thôn 3.280.000 1.968.000 1.476.000 0
Xã Quảng phú Cách Mạng Tháng 8
Nguyễn Công Trứ - Duy Tân
Đất SX-KD nông thôn 520.000 312.000 236.000 0
Xã Quảng phú Chu Văn An
Đoàn Thị Điểm - Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Duy Tân
Nguyễn Trung Trực - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Đinh Tiên Hoàng
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 452.000 0
Xã Quảng phú Đinh Tiên Hoàng
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 380.000 0
Xã Quảng phú Đinh Tiên Hoàng
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất SX-KD nông thôn 760.000 456.000 344.000 0
Xã Quảng phú Đinh Núp
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Quảng phú Điện Biên Phủ
Hùng Vương - Lê Hữu Trác
Đất SX-KD nông thôn 8.400.000 5.040.000 3.780.000 0
Xã Quảng phú Điện Biên Phủ
Lê Hữu Trác - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 9.480.000 5.688.000 4.268.000 0
Xã Quảng phú Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Du - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 3.280.000 1.968.000 1.476.000 0
Xã Quảng phú Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Chí Thanh - Tô Hiệu
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 324.000 0
Xã Quảng phú Đường Phan Đình Phùng
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 1.152.000 864.000 0
Xã Quảng phú Đường Phan Đình Phùng
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 540.000 0
Xã Quảng phú Đường nằm giữa song song với đường Hàm Nghi và đường Phù Đổng
Trần Kiên - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Quảng phú Đường giữa Hùng Vương và Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Diệu
Đất SX-KD nông thôn 2.376.000 1.424.000 1.068.000 0
Xã Quảng phú Đường ranh giới TT Quảng Phú - xã Quảng Tiến (cũ)
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000 432.000 0
Xã Quảng phú Hà Huy Tập
Hùng Vương - Nơ Trang Lơng
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú Hàm Nghi
Lý Nam Đế - Trần Kiên
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Hai Bà Trưng
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 452.000 0
Xã Quảng phú Hai Bà Trưng
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 380.000 0
Xã Quảng phú Hoàng Diệu
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Quảng phú Hồ Xuân Hương
Nguyễn Du - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Quảng phú Huỳnh Thúc Kháng
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 840.000 632.000 0
Xã Quảng phú Huỳnh Thúc Kháng
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 920.000 552.000 416.000 0
Xã Quảng phú Hoàng Văn Thụ
Hùng Vương - Lê Hữu Trác
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Quảng phú Huyền Trân Công Chúa
Nguyễn Văn Linh - A Ma Jhao
Đất SX-KD nông thôn 520.000 312.000 236.000 0
Xã Quảng phú Hẻm Trường 10- 3
Quang Trung - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 640.000 384.000 288.000 0
Xã Quảng phú Kim Đồng
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú Khu dân cư tổ dân phố 1. 5. 6
-
Đất SX-KD nông thôn 320.000 192.000 144.000 0
Xã Quảng phú Khu dân cư tổ dân phố 3. 3A. 4. 7
-
Đất SX-KD nông thôn 264.000 160.000 120.000 0
Xã Quảng phú Khu dân cư tổ dân phố 8
-
Đất SX-KD nông thôn 212.000 128.000 96.000 0
Xã Quảng phú Lý Nam Đế
Hùng Vương - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 380.000 0
Xã Quảng phú Lý Nam Đế
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất SX-KD nông thôn 520.000 312.000 236.000 0
Xã Quảng phú Lý Nam Đế
Lê Lai - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 440.000 264.000 200.000 0
Xã Quảng phú Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Phù Đổng
Đất SX-KD nông thôn 2.640.000 1.584.000 1.188.000 0
Xã Quảng phú Lý Thường Kiệt
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 1.240.000 744.000 560.000 0
Xã Quảng phú Lý Thường Kiệt
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 324.000 0
Xã Quảng phú Lý Thường Kiệt
Lê Lai - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 180.000 0
Xã Quảng phú Lê Đại Hành
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 920.000 552.000 416.000 0
Xã Quảng phú Lê Đại Hành
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 380.000 0
Xã Quảng phú Lê Đại Hành
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất SX-KD nông thôn 760.000 456.000 344.000 0
Xã Quảng phú Lê Lợi
Hùng Vương - Phù Đổng
Đất SX-KD nông thôn 2.360.000 1.416.000 1.064.000 0
Xã Quảng phú Lê Lợi
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 792.000 596.000 0
Xã Quảng phú Lê Lợi
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 324.000 0
Xã Quảng phú Lê Lợi
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất SX-KD nông thôn 368.000 220.000 164.000 0
Xã Quảng phú Lý Thái Tổ
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 452.000 0
Xã Quảng phú Lý Thái Tổ
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 380.000 0
Xã Quảng phú Lý Thái Tổ
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất SX-KD nông thôn 760.000 456.000 344.000 0
Xã Quảng phú Lê Duẩn
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Quảng phú Lạc Long Quân
Hoàng Diệu - Đinh Núp
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000 432.000 0
Xã Quảng phú Lê Lai
Ranh giới xã Quảng Tiến - Trần Kiên
Đất SX-KD nông thôn 640.000 384.000 288.000 0
Xã Quảng phú Lê Hữu Trác
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Y Ngông Niê Kđăm
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Quảng phú Lý Tự Trọng
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Quảng phú Lê Thánh Tông
Lê Văn Tám (điều chỉnh theo QĐ số 19/2022) - Y Ngông Niê Kđăm
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 540.000 0
Xã Quảng phú Lê Thị Hồng Gấm
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 540.000 0
Xã Quảng phú Lê Thị Hồng Gấm
Nguyễn Công Trứ - Duy Tân
Đất SX-KD nông thôn 760.000 456.000 344.000 0
Xã Quảng phú Lê Văn Tám
Y Bih Alêô - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 540.000 0
Xã Quảng phú Lý Nhân Tông
Quang Trung - Trần Kiên
Đất SX-KD nông thôn 520.000 312.000 236.000 0
Xã Quảng phú Lê Hồng Phong
Hùng Vương - A Ma Jhao
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú Lê Quý Đôn
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD nông thôn 1.880.000 1.128.000 848.000 0
Xã Quảng phú Lê Anh Xuân
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Mai Hắc Đế
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 452.000 0
Xã Quảng phú Mai Hắc Đế
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Mai Hắc Đế
Lê Lai - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 640.000 384.000 288.000 0
Xã Quảng phú Mạc Đĩnh Chi
Võ Thị Sáu - Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Mạc Đĩnh Chi
Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm (Giáp ranh giới xã Cư M'gar)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Trãi
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất SX-KD nông thôn 520.000 312.000 236.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Trãi
Lê Lai - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 180.000 0
Xã Quảng phú Ngô Quyền
Hùng Vương - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 672.000 504.000 0
Xã Quảng phú Ngô Quyền
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất SX-KD nông thôn 640.000 384.000 288.000 0
Xã Quảng phú Ngô Quyền
Lê Lai - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 180.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Hữu Thọ
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Thị Định
Bà Triệu - Trần Kiên
Đất SX-KD nông thôn 640.000 384.000 288.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Đình Chiểu
Trần Kiên - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 640.000 384.000 288.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Thị Minh Khai
Trần Kiên - Phan Đình Phùng
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.296.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Văn Trỗi
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 3.960.000 2.376.000 1.784.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Văn Cừ
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú Nơ Trang Gưh
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 792.000 596.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Thái Học
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 792.000 596.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Du
Trần Quang Khải - Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 540.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Du
Phan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD nông thôn 5.200.000 3.120.000 2.340.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Du
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD nông thôn 8.800.000 5.280.000 3.960.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Du
Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm
Đất SX-KD nông thôn 7.200.000 4.320.000 3.240.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Chí Thanh
Trần Quang Khải - Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 540.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Chí Thanh
Phan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD nông thôn 1.960.000 1.176.000 884.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Chí Thanh
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD nông thôn 7.920.000 4.752.000 3.564.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Chí Thanh
Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm
Đất SX-KD nông thôn 7.120.000 4.272.000 3.204.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Công Trứ
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Công Trứ
Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Trung Trực
Tô Hiệu - Duy Tân
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Khuyến
Tô Hiệu - Duy Tân
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Văn Linh
Y Ngông Niê Kđăm - Y Jút
Đất SX-KD nông thôn 880.000 528.000 396.000 0
Xã Quảng phú Ngô Gia Tự
Hàm Nghi - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 452.000 0
Xã Quảng phú Ngô Gia Tự
Nguyễn Thị Định - Lê Lai
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 324.000 0
Xã Quảng phú Ngô Gia Tự
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 252.000 0
Xã Quảng phú Nơ Trang Lơng
Y Ngông Niê Kđăm - Hà Huy Tập
Đất SX-KD nông thôn 792.000 476.000 356.000 0
Xã Quảng phú Phù Đổng
Lý Thường Kiệt - Trần Kiên
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Quảng phú Phạm Hồng Thái
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Quảng phú Phan Bội Châu
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 3.680.000 2.208.000 1.656.000 0
Xã Quảng phú Phan Bội Châu
Nguyễn Chí Thanh - Giáp nghĩa địa
Đất SX-KD nông thôn 2.440.000 1.464.000 1.100.000 0
Xã Quảng phú Phan Bội Châu
Giáp nghĩa địa - Giáp ranh giới xã Quảng Tiến
Đất SX-KD nông thôn 1.720.000 1.032.000 776.000 0
Xã Quảng phú Phan Chu Trinh
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 840.000 632.000 0
Xã Quảng phú Phan Chu Trinh
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 920.000 552.000 416.000 0
Xã Quảng phú Phạm Văn Đồng
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú Phan Đình Giót
Hùng Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 640.000 384.000 288.000 0
Xã Quảng phú Quang Trung
Hùng Vương - Phù Đổng
Đất SX-KD nông thôn 2.640.000 1.584.000 1.188.000 0
Xã Quảng phú Quang Trung
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 648.000 0
Xã Quảng phú Quang Trung
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất SX-KD nông thôn 880.000 528.000 396.000 0
Xã Quảng phú Quang Trung
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất SX-KD nông thôn 520.000 312.000 236.000 0
Xã Quảng phú Quang Trung
Lý Nhân Tông - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 440.000 264.000 200.000 0
Xã Quảng phú Tôn Đức Thắng
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD nông thôn 1.880.000 1.128.000 848.000 0
Xã Quảng phú Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Linh - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 792.000 596.000 0
Xã Quảng phú Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Phù Đổng
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.172.000 0
Xã Quảng phú Trần Hưng Đạo
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 1.640.000 984.000 740.000 0
Xã Quảng phú Trần Hưng Đạo
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 648.000 488.000 0
Xã Quảng phú Trần Hưng Đạo
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất SX-KD nông thôn 680.000 408.000 308.000 0
Xã Quảng phú Trần Kiên
Hùng Vương - Phù Đổng
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.172.000 0
Xã Quảng phú Trần Kiên
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 1.520.000 912.000 684.000 0
Xã Quảng phú Trần Kiên
Hàm Nghi - Nguyễn Thị Định
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 452.000 0
Xã Quảng phú Trần Kiên
Nguyễn Thị Định - Lê Lai
Đất SX-KD nông thôn 920.000 552.000 416.000 0
Xã Quảng phú Trần Kiên
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất SX-KD nông thôn 640.000 384.000 288.000 0
Xã Quảng phú Trần Kiên
Lý Nhân Tông - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 560.000 336.000 252.000 0
Xã Quảng phú Trường Chinh
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Quảng phú Trần Quang Khải
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 840.000 632.000 0
Xã Quảng phú Trần Quang Khải
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 920.000 552.000 416.000 0
Xã Quảng phú Trần Đại Nghĩa
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 540.000 0
Xã Quảng phú Trần Đại Nghĩa
Nguyễn Công Trứ - Duy Tân
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 324.000 0
Xã Quảng phú Trần Phú
Hùng Vương - Nơ Trang Lơng
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú Trần Quốc Toản
Nguyễn Văn Linh - A Ma Jhao
Đất SX-KD nông thôn 520.000 312.000 236.000 0
Xã Quảng phú Trần Nhật Duật
Nguyễn Văn Linh - A Ma Jhao
Đất SX-KD nông thôn 520.000 312.000 236.000 0
Xã Quảng phú Tô Hiệu
Phan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Tô Hiệu
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 452.000 0
Xã Quảng phú Trần Cao Vân
Tô Hiệu - Duy Tân
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Y Ngông Niê Kđăm
Hùng Vương - Nơ Trang Lơng
Đất SX-KD nông thôn 6.400.000 3.840.000 2.880.000 0
Xã Quảng phú Y Ngông Niê Kđăm
Nơ Trang Lơng - Hết ranh giới xã Quảng Phú
Đất SX-KD nông thôn 2.680.000 1.608.000 1.208.000 0
Xã Quảng phú Y Bih Alêô
Lý Tự Trọng - Y Ngông Niê Kđăm
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú YJút
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD nông thôn 1.880.000 1.128.000 848.000 0
Xã Quảng phú YJút
Nguyễn Văn Linh - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 792.000 596.000 0
Xã Quảng phú Y Ơn
Hà Huy Tập - Kim Đồng
Đất SX-KD nông thôn 680.000 408.000 308.000 0
Xã Quảng phú Xô Viết Nghệ Tĩnh
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 8.400.000 5.040.000 3.780.000 0
Xã Quảng phú Xô Viết Nghệ Tĩnh
Nguyễn Chí Thanh - Tô Hiệu
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.352.000 0
Xã Quảng phú Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tô Hiệu - Duy Tân
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 792.000 596.000 0
Xã Quảng phú Võ Thi Sáu
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 540.000 0
Xã Quảng phú Võ Thi Sáu
Nguyễn Công Trứ - Duy Tân
Đất SX-KD nông thôn 760.000 456.000 344.000 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Các thửa đất giáp đường Tỉnh lộ 8 -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường N5, quy hoạch 20m -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D5, quy hoạch 20m -
Đất SX-KD nông thôn 3.240.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D2, quy hoạch 18m -
Đất SX-KD nông thôn 2.920.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D6, quy hoạch 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.720.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D7, quy hoạch 18m -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D8, quy hoạch 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.720.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D9, quy hoạch 18m -
Đất SX-KD nông thôn 2.640.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D10, quy hoạch 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.640.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D11, quy hoạch 18m -
Đất SX-KD nông thôn 2.640.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường N6, quy hoạch 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.640.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Các thửa đất giáp đường Tỉnh lộ 8 -
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường N1, quy hoạch 18m -
Đất SX-KD nông thôn 2.640.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường N2, quy hoạch 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.720.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường N3, quy hoạch 20m -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường N4, quy hoạch 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường D1, quy hoạch 18m -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường D3, quy hoạch 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường D4, quy hoạch 18m -
Đất SX-KD nông thôn 3.240.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm)
Trục đường D2, quy hoạch 15m -
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm)
Trục đường D3, quy hoạch 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.720.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm)
Trục đường D1, quy hoạch 15m -
Đất SX-KD nông thôn 2.840.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm)
Trục đường N1, N5, N7, N8, N11, N13 -
Đất SX-KD nông thôn 2.840.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm)
Trục đường N2, N3, N4, N6, N9, N10, N12 -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ)
Giáp ranh phường Buôn Ma Thuột - 1.3 km (giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút M'grư)
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.892.000 1.260.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ)
1.3 km (giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút M'grư) - Cầu Cư Suê
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.512.000 1.136.000 756.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ)
Cầu Cư Suê (trừ khu đấu giá) - Ranh giới thị trấn Ea Pốk cũ
Đất SX-KD nông thôn 3.152.000 1.892.000 1.416.000 945.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá)
Ranh giới thị trấn Ea Pốk cũ - Ngã ba đi buôn Pốk A
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.352.000 900.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá)
Ngã ba đi buôn Pốk A - Cầu thôn 1 (cầu Thôn Quyết Tiến)
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá)
Cầu thôn 1 (cầu thôn Quyết Tiến) - Ngã ba đi buôn Mấp
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá)
Ngã ba đi buôn Mấp - Cầu Ea Tul
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.352.000 900.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (xã Quảng Tiến cũ)
Cầu Ea Tul - Ranh giới thị trấn Quảng Phú (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.892.000 1.260.000
Xã Quảng phú Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)
Ranh giới thị trấn Quảng Phú (cũ) - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 6.800.000 4.080.000 3.060.000 0
Xã Quảng phú Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)
Lý Thường Kiệt - Trần Kiên
Đất SX-KD nông thôn 10.800.000 6.480.000 4.860.000 0
Xã Quảng phú Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)
Trần Kiên - Lê Quý Đôn
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.700.000 0
Xã Quảng phú Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)
Lê Quý Đôn - Giáp thôn Phú Lâm
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 2.640.000 1.980.000 0
Xã Quảng phú Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)
Giáp thôn Phú Lâm - Giáp ranh giới xã Cư M'gar
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Tỉnh lộ 8 (Giáp ranh BMT) - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000 432.000 288.000
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Tỉnh lộ 8 (Kho Thái Phúc) - Vào sâu 550m
Đất SX-KD nông thôn 920.000 552.000 416.000 276.000
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Vào sâu 550m - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 380.000 252.000
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Tỉnh lộ 8 (Đại lý Bích Giám) - Vào sâu 550m
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 624.000 468.000 312.000
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Vào sâu 550m - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 324.000 216.000
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 550m
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 360.000 240.000
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Vào sâu 550m - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 272.000 180.000
Xã Quảng phú Đường liên xã
Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) - Trục đường các phía + 300m
Đất SX-KD nông thôn 1.280.000 768.000 576.000 384.000
Xã Quảng phú Đường liên xã
Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía + 300m (về Tỉnh lộ 8) - + 600m về phía Tỉnh lộ 8
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 672.000 504.000 336.000
Xã Quảng phú Đường liên xã
+ 600m về phía Tỉnh lộ 8 - Tỉnh Lộ 8
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 540.000 360.000
Xã Quảng phú Đường liên xã
Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía +300m (về xã Ea M'Droh) - + 600m về phía xã Ea M'Droh
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 324.000 216.000
Xã Quảng phú Đường liên xã
+ 600m về phía xã Ea M'Droh - Giáp ranh giới xã Ea M'Droh
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 180.000 120.000
Xã Quảng phú Đường Cư Suê đi Buôn Ma Thuột (Quy hoạch 20m)
Giáp đường liên xã Cư Suê đi Ea M'Droh - Giáp thành phố Buôn Ma Thuột
Đất SX-KD nông thôn 320.000 192.000 144.000 96.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng)
Ngã ba (giao nhau giữa đường xã Ea M'Droh và đi thôn 2) - + 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 180.000 120.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng)
+ 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong - Hết Trường THCS Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 320.000 192.000 144.000 96.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng)
Hết Trường THCS Lê Hồng Phong - Hết Buôn Sút M'grư (đường nhựa chính)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 92.000 60.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn đi thôn 1
Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) trừ khu vực đã có - + 200m về phía thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 180.000 120.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn đi thôn 1
+200m về phía thôn 3 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 128.000 84.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn đi thôn 1
Cây xăng Hoàng Quý - + 200m về phía thôn 2
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 180.000 120.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn đi thôn 1
+ 200m về phía thôn 2 - + 600m
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 128.000 84.000
Xã Quảng phú Khu dân cư còn lại Buôn Sút M'grư phía Tây tỉnh lộ 8 (Thuộc ranh giới: Phía Nam và phía Tây giáp phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, phía Đông giáp đường tỉnh lộ 8, phía Bắc giáp đường từ Ngã ba cây phượng đến nhà ông Bắc)
-
Đất SX-KD nông thôn 640.000 384.000 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư thôn 1, thôn 6, Buôn Sút M'grư (trừ khu vực đã có)
-
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư thôn 6 (phía đông khu đấu giá khu dân cư mới Ea Pốk)
-
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư mặt tiếp giáp khu đấu giá khu dân cư mới Ea Pốk (đường D2, D7, N6)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.200.000 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư thôn 2, thôn 3
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 0 0
Xã Quảng phú Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr Đăng
Tỉnh lộ 8 (Từ Tỉnh lộ 8 trừ khu vực đã có) - Hết cây xăng Ngọc Hải
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 272.000 180.000
Xã Quảng phú Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr Đăng
Hết cây xăng Ngọc Hải - Cầu 80 mẫu
Đất SX-KD nông thôn 440.000 264.000 200.000 132.000
Xã Quảng phú Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr Đăng
Cầu 80 mẫu - Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng (Ea Drơng cũ)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 160.000 120.000 79.000
Xã Quảng phú Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến Phát
Đường song song thứ nhất từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ - Đến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 260.000 196.000 130.000
Xã Quảng phú Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến Phát
Đường song song thứ hai: từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ - Đến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ)
Đất SX-KD nông thôn 336.000 200.000 152.000 101.000
Xã Quảng phú Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát)
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200 m
Đất SX-KD nông thôn 432.000 260.000 196.000 130.000
Xã Quảng phú Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát)
Tỉnh lộ 8 + 200m - Vào sâu 300 m
Đất SX-KD nông thôn 336.000 200.000 152.000 101.000
Xã Quảng phú Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát)
vào sâu 350 m - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 144.000 88.000 64.000 43.000
Xã Quảng phú Đường tiếp nối tỉnh lộ 8
đoạn đường sau lưng UBND xã Quảng Tiến cũ - từ Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - đến tiếp giáp đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ
Đất SX-KD nông thôn 432.000 260.000 196.000 130.000
Xã Quảng phú Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có)
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 500m
Đất SX-KD nông thôn 384.000 232.000 172.000 115.000
Xã Quảng phú Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có)
Từ Tỉnh lộ 8 + 500m - Giáp suối Ea Tul
Đất SX-KD nông thôn 216.000 128.000 96.000 65.000
Xã Quảng phú Đường ngang thôn Tiến Thành
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Hướng Tây + 200m
Đất SX-KD nông thôn 340.000 180.000 136.000 90.000
Xã Quảng phú Đường ngang thôn Tiến Thành
Hướng Tây + 200m - Hướng Tây + 500m
Đất SX-KD nông thôn 220.000 108.000 80.000 54.000
Xã Quảng phú Đường ranh giới Tổ dân phố 1 thị trấn Quảng Phú (Cũ) - xã Quảng Tiến (Cũ)
Tỉnh lộ 8 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 324.000 216.000
Xã Quảng phú Đường liên xã Quảng Tiến - Ea M'Droh
Giáp ranh (Thị Trấn Quảng Phú cũ) - đến bãi rác
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 180.000 120.000
Xã Quảng phú Đường liên xã Quảng Tiến - Ea M'Droh
từ bãi rác - đến giáp ranh xã Ea M'Droh (xã Ea M'nang cũ)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 128.000 84.000
Xã Quảng phú Khu dân cư thôn Tiến Đạt
-
Đất SX-KD nông thôn 144.000 88.000 64.000 43.000
Xã Quảng phú Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ)
Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 500m
Đất SX-KD nông thôn 880.000 528.000 396.000 264.000
Xã Quảng phú Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ)
Từ 500m - Giáp Buôn Pốk B
Đất SX-KD nông thôn 400.000 240.000 180.000 120.000
Xã Quảng phú Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ)
Buôn Pôk B (Từ Cổng chào Buôn Pốk B (Hai bên đường nhựa) - Giáp xã Ea M'Droh
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 92.000 60.000
Xã Quảng phú Đường vào buôn Mấp
Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 300m
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000 432.000 288.000
Xã Quảng phú Đường vào buôn Mấp
Vào sâu 300m - Hết buôn Mấp
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 216.000 144.000
Xã Quảng phú Đường vào buôn Mấp
Hết buôn Mấp - Đường vào buôn Sút
Đất SX-KD nông thôn 280.000 168.000 128.000 84.000
Xã Quảng phú Đường ngang Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có)
Tỉnh lộ 8: Thuộc thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi, Thành Công - Vào sâu 100m
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 1.008.000 756.000 504.000
Xã Quảng phú Đường ngang Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có)
Tỉnh lộ 8 vào sâu 100m - Vào sâu 300m thuộc thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 380.000 252.000
Xã Quảng phú Đường ngang Tỉnh lộ 8 (thôn cư H'lăm, thôn 8)
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 100m
Đất SX-KD nông thôn 360.000 240.000 180.000 120.000
Xã Quảng phú Đường ngang Tỉnh lộ 8 (thôn cư H'lăm, thôn 8)
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có)+ 100m - Vào sâu 300m
Đất SX-KD nông thôn 320.000 192.000 144.000 96.000
Xã Quảng phú Khu vực chợ
Các lô đất nằm trục đường vào khu vực chợ và trục đường nội bộ của chợ -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu vực chợ
Các thửa đất còn lại Khu vực của chợ -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư Thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi, Thành Công
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư ThônTân Tiến, Thôn Thống Nhất, Thôn 4, Thôn 8, Thôn Cư H’lâm
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư An Bình, Buôn Ea Sút, Buôn Lang, Buôn Pốk A, Buôn Pốk B
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư buôn Ea Măp
-
Đất SX-KD nông thôn 144.000 0 0 0
Xã Quảng phú A Ma Khê
Hùng Vương - Hết đường
Đất khoáng sản 520.000 312.000 236.000 0
Xã Quảng phú A Ma Jhao
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất khoáng sản 640.000 384.000 288.000 0
Xã Quảng phú An Dương Vương
Nguyễn Hữu Thọ - Trường Chinh
Đất khoáng sản 1.320.000 792.000 596.000 0
Xã Quảng phú Bà Triệu
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất khoáng sản 1.000.000 600.000 452.000 0
Xã Quảng phú Bà Triệu
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất khoáng sản 840.000 504.000 380.000 0
Xã Quảng phú Bà Triệu
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất khoáng sản 760.000 456.000 344.000 0
Xã Quảng phú Bùi Thị Xuân
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất khoáng sản 1.000.000 600.000 452.000 0
Xã Quảng phú Bùi Thị Xuân
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất khoáng sản 720.000 432.000 324.000 0
Xã Quảng phú Các lô đất trong khu vực chợ
-
Đất khoáng sản 5.680.000 3.408.000 2.556.000 0
Xã Quảng phú Cách Mạng Tháng 8
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 9.480.000 5.688.000 4.268.000 0
Xã Quảng phú Cách Mạng Tháng 8
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ
Đất khoáng sản 3.280.000 1.968.000 1.476.000 0
Xã Quảng phú Cách Mạng Tháng 8
Nguyễn Công Trứ - Duy Tân
Đất khoáng sản 520.000 312.000 236.000 0
Xã Quảng phú Chu Văn An
Đoàn Thị Điểm - Cách Mạng Tháng 8
Đất khoáng sản 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Duy Tân
Nguyễn Trung Trực - Võ Thị Sáu
Đất khoáng sản 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Đinh Tiên Hoàng
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất khoáng sản 1.000.000 600.000 452.000 0
Xã Quảng phú Đinh Tiên Hoàng
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất khoáng sản 840.000 504.000 380.000 0
Xã Quảng phú Đinh Tiên Hoàng
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất khoáng sản 760.000 456.000 344.000 0
Xã Quảng phú Đinh Núp
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 2.400.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Quảng phú Điện Biên Phủ
Hùng Vương - Lê Hữu Trác
Đất khoáng sản 8.400.000 5.040.000 3.780.000 0
Xã Quảng phú Điện Biên Phủ
Lê Hữu Trác - Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 9.480.000 5.688.000 4.268.000 0
Xã Quảng phú Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Du - Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 3.280.000 1.968.000 1.476.000 0
Xã Quảng phú Đoàn Thị Điểm
Nguyễn Chí Thanh - Tô Hiệu
Đất khoáng sản 720.000 432.000 324.000 0
Xã Quảng phú Đường Phan Đình Phùng
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 1.920.000 1.152.000 864.000 0
Xã Quảng phú Đường Phan Đình Phùng
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường
Đất khoáng sản 1.200.000 720.000 540.000 0
Xã Quảng phú Đường nằm giữa song song với đường Hàm Nghi và đường Phù Đổng
Trần Kiên - Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Xã Quảng phú Đường giữa Hùng Vương và Nguyễn Thị Minh Khai
Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Diệu
Đất khoáng sản 2.376.000 1.424.000 1.068.000 0
Xã Quảng phú Đường ranh giới TT Quảng Phú - xã Quảng Tiến (cũ)
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất khoáng sản 960.000 576.000 432.000 0
Xã Quảng phú Hà Huy Tập
Hùng Vương - Nơ Trang Lơng
Đất khoáng sản 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú Hàm Nghi
Lý Nam Đế - Trần Kiên
Đất khoáng sản 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Hai Bà Trưng
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất khoáng sản 1.000.000 600.000 452.000 0
Xã Quảng phú Hai Bà Trưng
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất khoáng sản 840.000 504.000 380.000 0
Xã Quảng phú Hoàng Diệu
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 2.400.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Quảng phú Hồ Xuân Hương
Nguyễn Du - Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 3.200.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Quảng phú Huỳnh Thúc Kháng
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 1.400.000 840.000 632.000 0
Xã Quảng phú Huỳnh Thúc Kháng
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất khoáng sản 920.000 552.000 416.000 0
Xã Quảng phú Hoàng Văn Thụ
Hùng Vương - Lê Hữu Trác
Đất khoáng sản 4.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Quảng phú Huyền Trân Công Chúa
Nguyễn Văn Linh - A Ma Jhao
Đất khoáng sản 520.000 312.000 236.000 0
Xã Quảng phú Hẻm Trường 10- 3
Quang Trung - Hết đường
Đất khoáng sản 640.000 384.000 288.000 0
Xã Quảng phú Kim Đồng
Hùng Vương - Hết đường
Đất khoáng sản 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú Khu dân cư tổ dân phố 1. 5. 6
-
Đất khoáng sản 320.000 192.000 144.000 0
Xã Quảng phú Khu dân cư tổ dân phố 3. 3A. 4. 7
-
Đất khoáng sản 264.000 160.000 120.000 0
Xã Quảng phú Khu dân cư tổ dân phố 8
-
Đất khoáng sản 212.000 128.000 96.000 0
Xã Quảng phú Lý Nam Đế
Hùng Vương - Hàm Nghi
Đất khoáng sản 840.000 504.000 380.000 0
Xã Quảng phú Lý Nam Đế
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất khoáng sản 520.000 312.000 236.000 0
Xã Quảng phú Lý Nam Đế
Lê Lai - Hết đường
Đất khoáng sản 440.000 264.000 200.000 0
Xã Quảng phú Lý Thường Kiệt
Hùng Vương - Phù Đổng
Đất khoáng sản 2.640.000 1.584.000 1.188.000 0
Xã Quảng phú Lý Thường Kiệt
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất khoáng sản 1.240.000 744.000 560.000 0
Xã Quảng phú Lý Thường Kiệt
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất khoáng sản 720.000 432.000 324.000 0
Xã Quảng phú Lý Thường Kiệt
Lê Lai - Hết đường
Đất khoáng sản 400.000 240.000 180.000 0
Xã Quảng phú Lê Đại Hành
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất khoáng sản 920.000 552.000 416.000 0
Xã Quảng phú Lê Đại Hành
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất khoáng sản 840.000 504.000 380.000 0
Xã Quảng phú Lê Đại Hành
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất khoáng sản 760.000 456.000 344.000 0
Xã Quảng phú Lê Lợi
Hùng Vương - Phù Đổng
Đất khoáng sản 2.360.000 1.416.000 1.064.000 0
Xã Quảng phú Lê Lợi
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất khoáng sản 1.320.000 792.000 596.000 0
Xã Quảng phú Lê Lợi
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất khoáng sản 720.000 432.000 324.000 0
Xã Quảng phú Lê Lợi
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất khoáng sản 368.000 220.000 164.000 0
Xã Quảng phú Lý Thái Tổ
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất khoáng sản 1.000.000 600.000 452.000 0
Xã Quảng phú Lý Thái Tổ
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất khoáng sản 840.000 504.000 380.000 0
Xã Quảng phú Lý Thái Tổ
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất khoáng sản 760.000 456.000 344.000 0
Xã Quảng phú Lê Duẩn
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 2.400.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Quảng phú Lạc Long Quân
Hoàng Diệu - Đinh Núp
Đất khoáng sản 960.000 576.000 432.000 0
Xã Quảng phú Lê Lai
Ranh giới xã Quảng Tiến - Trần Kiên
Đất khoáng sản 640.000 384.000 288.000 0
Xã Quảng phú Lê Hữu Trác
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Y Ngông Niê Kđăm
Đất khoáng sản 4.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Quảng phú Lý Tự Trọng
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 3.200.000 1.920.000 1.440.000 0
Xã Quảng phú Lê Thánh Tông
Lê Văn Tám (điều chỉnh theo QĐ số 19/2022) - Y Ngông Niê Kđăm
Đất khoáng sản 1.200.000 720.000 540.000 0
Xã Quảng phú Lê Thị Hồng Gấm
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ
Đất khoáng sản 1.200.000 720.000 540.000 0
Xã Quảng phú Lê Thị Hồng Gấm
Nguyễn Công Trứ - Duy Tân
Đất khoáng sản 760.000 456.000 344.000 0
Xã Quảng phú Lê Văn Tám
Y Bih Alêô - Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 1.200.000 720.000 540.000 0
Xã Quảng phú Lý Nhân Tông
Quang Trung - Trần Kiên
Đất khoáng sản 520.000 312.000 236.000 0
Xã Quảng phú Lê Hồng Phong
Hùng Vương - A Ma Jhao
Đất khoáng sản 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú Lê Quý Đôn
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất khoáng sản 1.880.000 1.128.000 848.000 0
Xã Quảng phú Lê Anh Xuân
Hùng Vương - Hết đường
Đất khoáng sản 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Mai Hắc Đế
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất khoáng sản 1.000.000 600.000 452.000 0
Xã Quảng phú Mai Hắc Đế
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất khoáng sản 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Mai Hắc Đế
Lê Lai - Hết đường
Đất khoáng sản 640.000 384.000 288.000 0
Xã Quảng phú Mạc Đĩnh Chi
Võ Thị Sáu - Cách Mạng Tháng 8
Đất khoáng sản 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Mạc Đĩnh Chi
Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm (Giáp ranh giới xã Cư M'gar)
Đất khoáng sản 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Hàm Nghi
Đất khoáng sản 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Trãi
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất khoáng sản 520.000 312.000 236.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Trãi
Lê Lai - Hết đường
Đất khoáng sản 400.000 240.000 180.000 0
Xã Quảng phú Ngô Quyền
Hùng Vương - Hàm Nghi
Đất khoáng sản 1.120.000 672.000 504.000 0
Xã Quảng phú Ngô Quyền
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất khoáng sản 640.000 384.000 288.000 0
Xã Quảng phú Ngô Quyền
Lê Lai - Hết đường
Đất khoáng sản 400.000 240.000 180.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Hữu Thọ
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 2.400.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Thị Định
Bà Triệu - Trần Kiên
Đất khoáng sản 640.000 384.000 288.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Đình Chiểu
Trần Kiên - Hết đường
Đất khoáng sản 640.000 384.000 288.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Thị Minh Khai
Trần Kiên - Phan Đình Phùng
Đất khoáng sản 2.880.000 1.728.000 1.296.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Văn Trỗi
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất khoáng sản 3.960.000 2.376.000 1.784.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Văn Cừ
Hùng Vương - Hết đường
Đất khoáng sản 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú Nơ Trang Gưh
Hùng Vương - Hết đường
Đất khoáng sản 1.320.000 792.000 596.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Thái Học
Hùng Vương - Hết đường
Đất khoáng sản 1.320.000 792.000 596.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Du
Trần Quang Khải - Phan Bội Châu
Đất khoáng sản 1.200.000 720.000 540.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Du
Phan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất khoáng sản 5.200.000 3.120.000 2.340.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Du
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8
Đất khoáng sản 8.800.000 5.280.000 3.960.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Du
Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm
Đất khoáng sản 7.200.000 4.320.000 3.240.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Chí Thanh
Trần Quang Khải - Phan Bội Châu
Đất khoáng sản 1.200.000 720.000 540.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Chí Thanh
Phan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất khoáng sản 1.960.000 1.176.000 884.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Chí Thanh
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8
Đất khoáng sản 7.920.000 4.752.000 3.564.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Chí Thanh
Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm
Đất khoáng sản 7.120.000 4.272.000 3.204.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Công Trứ
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8
Đất khoáng sản 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Công Trứ
Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm
Đất khoáng sản 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Trung Trực
Tô Hiệu - Duy Tân
Đất khoáng sản 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Khuyến
Tô Hiệu - Duy Tân
Đất khoáng sản 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Nguyễn Văn Linh
Y Ngông Niê Kđăm - Y Jút
Đất khoáng sản 880.000 528.000 396.000 0
Xã Quảng phú Ngô Gia Tự
Hàm Nghi - Nguyễn Thị Định
Đất khoáng sản 1.000.000 600.000 452.000 0
Xã Quảng phú Ngô Gia Tự
Nguyễn Thị Định - Lê Lai
Đất khoáng sản 720.000 432.000 324.000 0
Xã Quảng phú Ngô Gia Tự
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất khoáng sản 560.000 336.000 252.000 0
Xã Quảng phú Nơ Trang Lơng
Y Ngông Niê Kđăm - Hà Huy Tập
Đất khoáng sản 792.000 476.000 356.000 0
Xã Quảng phú Phù Đổng
Lý Thường Kiệt - Trần Kiên
Đất khoáng sản 4.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Quảng phú Phạm Hồng Thái
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất khoáng sản 4.000.000 2.400.000 1.800.000 0
Xã Quảng phú Phan Bội Châu
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 3.680.000 2.208.000 1.656.000 0
Xã Quảng phú Phan Bội Châu
Nguyễn Chí Thanh - Giáp nghĩa địa
Đất khoáng sản 2.440.000 1.464.000 1.100.000 0
Xã Quảng phú Phan Bội Châu
Giáp nghĩa địa - Giáp ranh giới xã Quảng Tiến
Đất khoáng sản 1.720.000 1.032.000 776.000 0
Xã Quảng phú Phan Chu Trinh
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 1.400.000 840.000 632.000 0
Xã Quảng phú Phan Chu Trinh
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất khoáng sản 920.000 552.000 416.000 0
Xã Quảng phú Phạm Văn Đồng
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất khoáng sản 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú Phan Đình Giót
Hùng Vương - Hết đường
Đất khoáng sản 640.000 384.000 288.000 0
Xã Quảng phú Quang Trung
Hùng Vương - Phù Đổng
Đất khoáng sản 2.640.000 1.584.000 1.188.000 0
Xã Quảng phú Quang Trung
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất khoáng sản 1.440.000 864.000 648.000 0
Xã Quảng phú Quang Trung
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất khoáng sản 880.000 528.000 396.000 0
Xã Quảng phú Quang Trung
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất khoáng sản 520.000 312.000 236.000 0
Xã Quảng phú Quang Trung
Lý Nhân Tông - Hết đường
Đất khoáng sản 440.000 264.000 200.000 0
Xã Quảng phú Tôn Đức Thắng
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất khoáng sản 1.880.000 1.128.000 848.000 0
Xã Quảng phú Tôn Đức Thắng
Nguyễn Văn Linh - Hết đường
Đất khoáng sản 1.320.000 792.000 596.000 0
Xã Quảng phú Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Phù Đổng
Đất khoáng sản 2.600.000 1.560.000 1.172.000 0
Xã Quảng phú Trần Hưng Đạo
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất khoáng sản 1.640.000 984.000 740.000 0
Xã Quảng phú Trần Hưng Đạo
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất khoáng sản 1.080.000 648.000 488.000 0
Xã Quảng phú Trần Hưng Đạo
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất khoáng sản 680.000 408.000 308.000 0
Xã Quảng phú Trần Kiên
Hùng Vương - Phù Đổng
Đất khoáng sản 2.600.000 1.560.000 1.172.000 0
Xã Quảng phú Trần Kiên
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất khoáng sản 1.520.000 912.000 684.000 0
Xã Quảng phú Trần Kiên
Hàm Nghi - Nguyễn Thị Định
Đất khoáng sản 1.000.000 600.000 452.000 0
Xã Quảng phú Trần Kiên
Nguyễn Thị Định - Lê Lai
Đất khoáng sản 920.000 552.000 416.000 0
Xã Quảng phú Trần Kiên
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất khoáng sản 640.000 384.000 288.000 0
Xã Quảng phú Trần Kiên
Lý Nhân Tông - Hết đường
Đất khoáng sản 560.000 336.000 252.000 0
Xã Quảng phú Trường Chinh
Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 2.400.000 1.440.000 1.080.000 0
Xã Quảng phú Trần Quang Khải
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 1.400.000 840.000 632.000 0
Xã Quảng phú Trần Quang Khải
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất khoáng sản 920.000 552.000 416.000 0
Xã Quảng phú Trần Đại Nghĩa
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ
Đất khoáng sản 1.200.000 720.000 540.000 0
Xã Quảng phú Trần Đại Nghĩa
Nguyễn Công Trứ - Duy Tân
Đất khoáng sản 720.000 432.000 324.000 0
Xã Quảng phú Trần Phú
Hùng Vương - Nơ Trang Lơng
Đất khoáng sản 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú Trần Quốc Toản
Nguyễn Văn Linh - A Ma Jhao
Đất khoáng sản 520.000 312.000 236.000 0
Xã Quảng phú Trần Nhật Duật
Nguyễn Văn Linh - A Ma Jhao
Đất khoáng sản 520.000 312.000 236.000 0
Xã Quảng phú Tô Hiệu
Phan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh
Đất khoáng sản 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Tô Hiệu
Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8
Đất khoáng sản 1.000.000 600.000 452.000 0
Xã Quảng phú Trần Cao Vân
Tô Hiệu - Duy Tân
Đất khoáng sản 800.000 480.000 360.000 0
Xã Quảng phú Y Ngông Niê Kđăm
Hùng Vương - Nơ Trang Lơng
Đất khoáng sản 6.400.000 3.840.000 2.880.000 0
Xã Quảng phú Y Ngông Niê Kđăm
Nơ Trang Lơng - Hết ranh giới xã Quảng Phú
Đất khoáng sản 2.680.000 1.608.000 1.208.000 0
Xã Quảng phú Y Bih Alêô
Lý Tự Trọng - Y Ngông Niê Kđăm
Đất khoáng sản 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú YJút
Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh
Đất khoáng sản 1.880.000 1.128.000 848.000 0
Xã Quảng phú YJút
Nguyễn Văn Linh - Hết đường
Đất khoáng sản 1.320.000 792.000 596.000 0
Xã Quảng phú Y Ơn
Hà Huy Tập - Kim Đồng
Đất khoáng sản 680.000 408.000 308.000 0
Xã Quảng phú Xô Viết Nghệ Tĩnh
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất khoáng sản 8.400.000 5.040.000 3.780.000 0
Xã Quảng phú Xô Viết Nghệ Tĩnh
Nguyễn Chí Thanh - Tô Hiệu
Đất khoáng sản 3.000.000 1.800.000 1.352.000 0
Xã Quảng phú Xô Viết Nghệ Tĩnh
Tô Hiệu - Duy Tân
Đất khoáng sản 1.320.000 792.000 596.000 0
Xã Quảng phú Võ Thi Sáu
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ
Đất khoáng sản 1.200.000 720.000 540.000 0
Xã Quảng phú Võ Thi Sáu
Nguyễn Công Trứ - Duy Tân
Đất khoáng sản 760.000 456.000 344.000 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Các thửa đất giáp đường Tỉnh lộ 8 -
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường N5, quy hoạch 20m -
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D5, quy hoạch 20m -
Đất khoáng sản 3.240.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D2, quy hoạch 18m -
Đất khoáng sản 2.920.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D6, quy hoạch 15m -
Đất khoáng sản 2.720.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D7, quy hoạch 18m -
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D8, quy hoạch 15m -
Đất khoáng sản 2.720.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D9, quy hoạch 18m -
Đất khoáng sản 2.640.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D10, quy hoạch 15m -
Đất khoáng sản 2.640.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường D11, quy hoạch 18m -
Đất khoáng sản 2.640.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ)
Trục đường N6, quy hoạch 15m -
Đất khoáng sản 2.640.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Các thửa đất giáp đường Tỉnh lộ 8 -
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường N1, quy hoạch 18m -
Đất khoáng sản 2.640.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường N2, quy hoạch 15m -
Đất khoáng sản 2.720.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường N3, quy hoạch 20m -
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường N4, quy hoạch 15m -
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường D1, quy hoạch 18m -
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường D3, quy hoạch 15m -
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ)
Trục đường D4, quy hoạch 18m -
Đất khoáng sản 3.240.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm)
Trục đường D2, quy hoạch 15m -
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm)
Trục đường D3, quy hoạch 15m -
Đất khoáng sản 2.720.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm)
Trục đường D1, quy hoạch 15m -
Đất khoáng sản 2.840.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm)
Trục đường N1, N5, N7, N8, N11, N13 -
Đất khoáng sản 2.840.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm)
Trục đường N2, N3, N4, N6, N9, N10, N12 -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ)
Giáp ranh phường Buôn Ma Thuột - 1.3 km (giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút M'grư)
Đất khoáng sản 4.200.000 2.520.000 1.892.000 1.260.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ)
1.3 km (giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút M'grư) - Cầu Cư Suê
Đất khoáng sản 2.520.000 1.512.000 1.136.000 756.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ)
Cầu Cư Suê (trừ khu đấu giá) - Ranh giới thị trấn Ea Pốk cũ
Đất khoáng sản 3.152.000 1.892.000 1.416.000 945.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá)
Ranh giới thị trấn Ea Pốk cũ - Ngã ba đi buôn Pốk A
Đất khoáng sản 3.000.000 1.800.000 1.352.000 900.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá)
Ngã ba đi buôn Pốk A - Cầu thôn 1 (cầu Thôn Quyết Tiến)
Đất khoáng sản 3.600.000 2.160.000 1.620.000 1.080.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá)
Cầu thôn 1 (cầu thôn Quyết Tiến) - Ngã ba đi buôn Mấp
Đất khoáng sản 4.800.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá)
Ngã ba đi buôn Mấp - Cầu Ea Tul
Đất khoáng sản 3.000.000 1.800.000 1.352.000 900.000
Xã Quảng phú Tỉnh lộ 8 (xã Quảng Tiến cũ)
Cầu Ea Tul - Ranh giới thị trấn Quảng Phú (cũ)
Đất khoáng sản 4.200.000 2.520.000 1.892.000 1.260.000
Xã Quảng phú Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)
Ranh giới thị trấn Quảng Phú (cũ) - Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản 6.800.000 4.080.000 3.060.000 0
Xã Quảng phú Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)
Lý Thường Kiệt - Trần Kiên
Đất khoáng sản 10.800.000 6.480.000 4.860.000 0
Xã Quảng phú Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)
Trần Kiên - Lê Quý Đôn
Đất khoáng sản 6.000.000 3.600.000 2.700.000 0
Xã Quảng phú Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)
Lê Quý Đôn - Giáp thôn Phú Lâm
Đất khoáng sản 4.400.000 2.640.000 1.980.000 0
Xã Quảng phú Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ)
Giáp thôn Phú Lâm - Giáp ranh giới xã Cư M'gar
Đất khoáng sản 3.600.000 2.160.000 1.620.000 0
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Tỉnh lộ 8 (Giáp ranh BMT) - Hết đường
Đất khoáng sản 960.000 576.000 432.000 288.000
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Tỉnh lộ 8 (Kho Thái Phúc) - Vào sâu 550m
Đất khoáng sản 920.000 552.000 416.000 276.000
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Vào sâu 550m - Hết đường
Đất khoáng sản 840.000 504.000 380.000 252.000
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Tỉnh lộ 8 (Đại lý Bích Giám) - Vào sâu 550m
Đất khoáng sản 1.040.000 624.000 468.000 312.000
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Vào sâu 550m - Hết đường
Đất khoáng sản 720.000 432.000 324.000 216.000
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 550m
Đất khoáng sản 800.000 480.000 360.000 240.000
Xã Quảng phú Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ)
Vào sâu 550m - Hết đường
Đất khoáng sản 600.000 360.000 272.000 180.000
Xã Quảng phú Đường liên xã
Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) - Trục đường các phía + 300m
Đất khoáng sản 1.280.000 768.000 576.000 384.000
Xã Quảng phú Đường liên xã
Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía + 300m (về Tỉnh lộ 8) - + 600m về phía Tỉnh lộ 8
Đất khoáng sản 1.120.000 672.000 504.000 336.000
Xã Quảng phú Đường liên xã
+ 600m về phía Tỉnh lộ 8 - Tỉnh Lộ 8
Đất khoáng sản 1.200.000 720.000 540.000 360.000
Xã Quảng phú Đường liên xã
Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía +300m (về xã Ea M'Droh) - + 600m về phía xã Ea M'Droh
Đất khoáng sản 720.000 432.000 324.000 216.000
Xã Quảng phú Đường liên xã
+ 600m về phía xã Ea M'Droh - Giáp ranh giới xã Ea M'Droh
Đất khoáng sản 400.000 240.000 180.000 120.000
Xã Quảng phú Đường Cư Suê đi Buôn Ma Thuột (Quy hoạch 20m)
Giáp đường liên xã Cư Suê đi Ea M'Droh - Giáp thành phố Buôn Ma Thuột
Đất khoáng sản 320.000 192.000 144.000 96.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng)
Ngã ba (giao nhau giữa đường xã Ea M'Droh và đi thôn 2) - + 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 400.000 240.000 180.000 120.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng)
+ 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong - Hết Trường THCS Lê Hồng Phong
Đất khoáng sản 320.000 192.000 144.000 96.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng)
Hết Trường THCS Lê Hồng Phong - Hết Buôn Sút M'grư (đường nhựa chính)
Đất khoáng sản 200.000 120.000 92.000 60.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn đi thôn 1
Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) trừ khu vực đã có - + 200m về phía thôn 3
Đất khoáng sản 400.000 240.000 180.000 120.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn đi thôn 1
+200m về phía thôn 3 - Hết đường
Đất khoáng sản 280.000 168.000 128.000 84.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn đi thôn 1
Cây xăng Hoàng Quý - + 200m về phía thôn 2
Đất khoáng sản 400.000 240.000 180.000 120.000
Xã Quảng phú Đường liên thôn đi thôn 1
+ 200m về phía thôn 2 - + 600m
Đất khoáng sản 280.000 168.000 128.000 84.000
Xã Quảng phú Khu dân cư còn lại Buôn Sút M'grư phía Tây tỉnh lộ 8 (Thuộc ranh giới: Phía Nam và phía Tây giáp phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, phía Đông giáp đường tỉnh lộ 8, phía Bắc giáp đường từ Ngã ba cây phượng đến nhà ông Bắc)
-
Đất khoáng sản 640.000 384.000 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư thôn 1, thôn 6, Buôn Sút M'grư (trừ khu vực đã có)
-
Đất khoáng sản 280.000 168.000 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư thôn 6 (phía đông khu đấu giá khu dân cư mới Ea Pốk)
-
Đất khoáng sản 400.000 240.000 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư mặt tiếp giáp khu đấu giá khu dân cư mới Ea Pốk (đường D2, D7, N6)
-
Đất khoáng sản 2.000.000 1.200.000 0 0
Xã Quảng phú Khu dân cư thôn 2, thôn 3
-
Đất khoáng sản 240.000 144.000 0 0
Xã Quảng phú Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr Đăng
Tỉnh lộ 8 (Từ Tỉnh lộ 8 trừ khu vực đã có) - Hết cây xăng Ngọc Hải
Đất khoáng sản 600.000 360.000 272.000 180.000
Xã Quảng phú Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr Đăng
Hết cây xăng Ngọc Hải - Cầu 80 mẫu
Đất khoáng sản 440.000 264.000 200.000 132.000
Xã Quảng phú Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr Đăng
Cầu 80 mẫu - Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng (Ea Drơng cũ)
Đất khoáng sản 264.000 160.000 120.000 79.000
Xã Quảng phú Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến Phát
Đường song song thứ nhất từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ - Đến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ)
Đất khoáng sản 432.000 260.000 196.000 130.000
Xã Quảng phú Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến Phát
Đường song song thứ hai: từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ - Đến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ)
Đất khoáng sản 336.000 200.000 152.000 101.000
Xã Quảng phú Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát)
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200 m
Đất khoáng sản 432.000 260.000 196.000 130.000
Xã Quảng phú Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát)
Tỉnh lộ 8 + 200m - Vào sâu 300 m
Đất khoáng sản 336.000 200.000 152.000 101.000
Xã Quảng phú Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát)
vào sâu 350 m - hết đường
Đất khoáng sản 144.000 88.000 64.000 43.000
Xã Quảng phú Đường tiếp nối tỉnh lộ 8
đoạn đường sau lưng UBND xã Quảng Tiến cũ - từ Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - đến tiếp giáp đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ
Đất khoáng sản 432.000 260.000 196.000 130.000
Xã Quảng phú Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có)
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 500m
Đất khoáng sản 384.000 232.000 172.000 115.000
Xã Quảng phú Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có)
Từ Tỉnh lộ 8 + 500m - Giáp suối Ea Tul
Đất khoáng sản 216.000 128.000 96.000 65.000
Xã Quảng phú Đường ngang thôn Tiến Thành
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Hướng Tây + 200m
Đất khoáng sản 340.000 180.000 136.000 90.000
Xã Quảng phú Đường ngang thôn Tiến Thành
Hướng Tây + 200m - Hướng Tây + 500m
Đất khoáng sản 220.000 108.000 80.000 54.000
Xã Quảng phú Đường ranh giới Tổ dân phố 1 thị trấn Quảng Phú (Cũ) - xã Quảng Tiến (Cũ)
Tỉnh lộ 8 - Hết đường
Đất khoáng sản 720.000 432.000 324.000 216.000
Xã Quảng phú Đường liên xã Quảng Tiến - Ea M'Droh
Giáp ranh (Thị Trấn Quảng Phú cũ) - đến bãi rác
Đất khoáng sản 400.000 240.000 180.000 120.000
Xã Quảng phú Đường liên xã Quảng Tiến - Ea M'Droh
từ bãi rác - đến giáp ranh xã Ea M'Droh (xã Ea M'nang cũ)
Đất khoáng sản 280.000 168.000 128.000 84.000
Xã Quảng phú Khu dân cư thôn Tiến Đạt
-
Đất khoáng sản 144.000 88.000 64.000 43.000
Xã Quảng phú Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ)
Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 500m
Đất khoáng sản 880.000 528.000 396.000 264.000
Xã Quảng phú Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ)
Từ 500m - Giáp Buôn Pốk B
Đất khoáng sản 400.000 240.000 180.000 120.000
Xã Quảng phú Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ)
Buôn Pôk B (Từ Cổng chào Buôn Pốk B (Hai bên đường nhựa) - Giáp xã Ea M'Droh
Đất khoáng sản 200.000 120.000 92.000 60.000
Xã Quảng phú Đường vào buôn Mấp
Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 300m
Đất khoáng sản 960.000 576.000 432.000 288.000
Xã Quảng phú Đường vào buôn Mấp
Vào sâu 300m - Hết buôn Mấp
Đất khoáng sản 480.000 288.000 216.000 144.000
Xã Quảng phú Đường vào buôn Mấp
Hết buôn Mấp - Đường vào buôn Sút
Đất khoáng sản 280.000 168.000 128.000 84.000
Xã Quảng phú Đường ngang Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có)
Tỉnh lộ 8: Thuộc thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi, Thành Công - Vào sâu 100m
Đất khoáng sản 1.680.000 1.008.000 756.000 504.000
Xã Quảng phú Đường ngang Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có)
Tỉnh lộ 8 vào sâu 100m - Vào sâu 300m thuộc thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi
Đất khoáng sản 840.000 504.000 380.000 252.000
Xã Quảng phú Đường ngang Tỉnh lộ 8 (thôn cư H'lăm, thôn 8)
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 100m
Đất khoáng sản 360.000 240.000 180.000 120.000
Xã Quảng phú Đường ngang Tỉnh lộ 8 (thôn cư H'lăm, thôn 8)
Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có)+ 100m - Vào sâu 300m
Đất khoáng sản 320.000 192.000 144.000 96.000
Xã Quảng phú Khu vực chợ
Các lô đất nằm trục đường vào khu vực chợ và trục đường nội bộ của chợ -
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Quảng phú Khu vực chợ
Các thửa đất còn lại Khu vực của chợ -
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Quảng phú A Ma Khê
Hùng Vương - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 590.000 0
Xã Quảng phú A Ma Jhao
Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 720.000 0
Xã Quảng phú An Dương Vương
Nguyễn Hữu Thọ - Trường Chinh
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.980.000 1.490.000 0
Xã Quảng phú Bà Triệu
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.130.000 0
Xã Quảng phú Bà Triệu
Hàm Nghi - Lê Lai
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.260.000 950.000 0
Xã Quảng phú Bà Triệu
Lê Lai - Lý Nhân Tông
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 860.000 0
Xã Quảng phú Bùi Thị Xuân
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.130.000 0
Xã Quảng phú Bùi Thị Xuân
Nguyễn Chí Thanh - Hết đường
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 810.000 0
Xã Quảng phú Các lô đất trong khu vực chợ
-
Đất ở nông thôn 14.200.000 8.520.000 6.390.000 0
Xã Quảng phú Cách Mạng Tháng 8
Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 23.700.000 14.220.000 10.670.000 0
Xã Quảng phú Cách Mạng Tháng 8
Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ
Đất ở nông thôn 8.200.000 4.920.000 3.690.000 0
Xã Quảng phú Cách Mạng Tháng 8
Nguyễn Công Trứ - Duy Tân
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 590.000 0
Xã Quảng phú Chu Văn An
Đoàn Thị Điểm - Cách Mạng Tháng 8
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 900.000 0
Xã Quảng phú Duy Tân
Nguyễn Trung Trực - Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 900.000 0
Xã Quảng phú Đinh Tiên Hoàng
Phù Đổng - Hàm Nghi
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.130.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Quảng Phú

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Quảng Phú, Thị trấn Ea Pốk, Xã Cư Suê, Xã Quảng Tiến (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Quảng Phú theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Quảng Phú có diện tích tự nhiên 263,58 km² với quy mô dân số 17.573 người, mật độ dân cư đạt 66,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quảng Phú được đặt tại Trụ sở UBND huyện Cư M’gar, Trụ sở UBND thị trấn Quảng Phú, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Quảng Phú không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Quảng Phú là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Quảng Phú, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk là 27.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 1.527.247 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1408 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?