Bảng giá đất xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk
Bảng giá đất xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Quảng Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Quảng Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
3. Tra cứu bảng giá đất xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk mới nhất
Bảng giá đất xã Quảng Phú năm 2026
Khu vực: xã Quảng Phú.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản.
Mức giá áp dụng: từ 43.000 đến 27.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quảng phú |
A Ma Khê Hùng Vương - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
A Ma Jhao Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
An Dương Vương Nguyễn Hữu Thọ - Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Bà Triệu Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Bà Triệu Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Bà Triệu Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 860.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Bùi Thị Xuân Hùng Vương - Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Bùi Thị Xuân Nguyễn Chí Thanh - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Các lô đất trong khu vực chợ - |
Đất ở nông thôn | 14.200.000 | 8.520.000 | 6.390.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Cách Mạng Tháng 8 Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 23.700.000 | 14.220.000 | 10.670.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Cách Mạng Tháng 8 Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ |
Đất ở nông thôn | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.690.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Cách Mạng Tháng 8 Nguyễn Công Trứ - Duy Tân |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Chu Văn An Đoàn Thị Điểm - Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Duy Tân Nguyễn Trung Trực - Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đinh Tiên Hoàng Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đinh Tiên Hoàng Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đinh Tiên Hoàng Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 860.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đinh Núp Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Điện Biên Phủ Hùng Vương - Lê Hữu Trác |
Đất ở nông thôn | 21.000.000 | 12.600.000 | 9.450.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Điện Biên Phủ Lê Hữu Trác - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 23.700.000 | 14.220.000 | 10.670.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đoàn Thị Điểm Nguyễn Du - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.690.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đoàn Thị Điểm Nguyễn Chí Thanh - Tô Hiệu |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đường Phan Đình Phùng Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đường Phan Đình Phùng Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đường nằm giữa song song với đường Hàm Nghi và đường Phù Đổng Trần Kiên - Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đường giữa Hùng Vương và Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Diệu |
Đất ở nông thôn | 5.940.000 | 3.560.000 | 2.670.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đường ranh giới TT Quảng Phú - xã Quảng Tiến (cũ) Hùng Vương - Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hà Huy Tập Hùng Vương - Nơ Trang Lơng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hàm Nghi Lý Nam Đế - Trần Kiên |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hai Bà Trưng Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hai Bà Trưng Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hoàng Diệu Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hồ Xuân Hương Nguyễn Du - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Huỳnh Thúc Kháng Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Huỳnh Thúc Kháng Nguyễn Chí Thanh - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hoàng Văn Thụ Hùng Vương - Lê Hữu Trác |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Huyền Trân Công Chúa Nguyễn Văn Linh - A Ma Jhao |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hẻm Trường 10- 3 Quang Trung - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Kim Đồng Hùng Vương - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư tổ dân phố 1. 5. 6 - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư tổ dân phố 3. 3A. 4. 7 - |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư tổ dân phố 8 - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 320.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Nam Đế Hùng Vương - Hàm Nghi |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Nam Đế Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Nam Đế Lê Lai - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Phù Đổng |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.970.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thường Kiệt Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thường Kiệt Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thường Kiệt Lê Lai - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Đại Hành Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Đại Hành Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Đại Hành Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 860.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Lợi Hùng Vương - Phù Đổng |
Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.660.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Lợi Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Lợi Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Lợi Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 550.000 | 410.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thái Tổ Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thái Tổ Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thái Tổ Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 860.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Duẩn Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lạc Long Quân Hoàng Diệu - Đinh Núp |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Lai Ranh giới xã Quảng Tiến - Trần Kiên |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Hữu Trác Xô Viết Nghệ Tĩnh - Y Ngông Niê Kđăm |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Tự Trọng Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Thánh Tông Lê Văn Tám (điều chỉnh theo QĐ số 19/2022) - Y Ngông Niê Kđăm |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Công Trứ - Duy Tân |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 860.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Văn Tám Y Bih Alêô - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Nhân Tông Quang Trung - Trần Kiên |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Hồng Phong Hùng Vương - A Ma Jhao |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Quý Đôn Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.820.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Anh Xuân Hùng Vương - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Mai Hắc Đế Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Mai Hắc Đế Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Mai Hắc Đế Lê Lai - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Mạc Đĩnh Chi Võ Thị Sáu - Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Mạc Đĩnh Chi Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm (Giáp ranh giới xã Cư M'gar) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Trãi Hùng Vương - Hàm Nghi |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Trãi Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Trãi Lê Lai - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Ngô Quyền Hùng Vương - Hàm Nghi |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Ngô Quyền Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Ngô Quyền Lê Lai - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Hữu Thọ Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Thị Định Bà Triệu - Trần Kiên |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Đình Chiểu Trần Kiên - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Thị Minh Khai Trần Kiên - Phan Đình Phùng |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Văn Trỗi Hùng Vương - Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.460.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Văn Cừ Hùng Vương - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nơ Trang Gưh Hùng Vương - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Thái Học Hùng Vương - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Du Trần Quang Khải - Phan Bội Châu |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Du Phan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.850.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Du Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 13.200.000 | 9.900.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Du Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 10.800.000 | 8.100.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Chí Thanh Trần Quang Khải - Phan Bội Châu |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Chí Thanh Phan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 2.940.000 | 2.210.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Chí Thanh Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở nông thôn | 19.800.000 | 11.880.000 | 8.910.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Chí Thanh Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm |
Đất ở nông thôn | 17.800.000 | 10.680.000 | 8.010.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Công Trứ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Công Trứ Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Trung Trực Tô Hiệu - Duy Tân |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Khuyến Tô Hiệu - Duy Tân |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Văn Linh Y Ngông Niê Kđăm - Y Jút |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 990.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Ngô Gia Tự Hàm Nghi - Nguyễn Thị Định |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Ngô Gia Tự Nguyễn Thị Định - Lê Lai |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Ngô Gia Tự Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nơ Trang Lơng Y Ngông Niê Kđăm - Hà Huy Tập |
Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 1.190.000 | 890.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phù Đổng Lý Thường Kiệt - Trần Kiên |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phạm Hồng Thái Hùng Vương - Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phan Bội Châu Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 9.200.000 | 5.520.000 | 4.140.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phan Bội Châu Nguyễn Chí Thanh - Giáp nghĩa địa |
Đất ở nông thôn | 6.100.000 | 3.660.000 | 2.750.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phan Bội Châu Giáp nghĩa địa - Giáp ranh giới xã Quảng Tiến |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.940.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phan Chu Trinh Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phan Chu Trinh Nguyễn Chí Thanh - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phạm Văn Đồng Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phan Đình Giót Hùng Vương - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Quang Trung Hùng Vương - Phù Đổng |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.970.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Quang Trung Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Quang Trung Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 990.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Quang Trung Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Quang Trung Lý Nhân Tông - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Tôn Đức Thắng Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.820.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Tôn Đức Thắng Nguyễn Văn Linh - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Phù Đổng |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.930.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Hưng Đạo Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.850.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Hưng Đạo Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.220.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Hưng Đạo Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 770.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Kiên Hùng Vương - Phù Đổng |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.930.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Kiên Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.710.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Kiên Hàm Nghi - Nguyễn Thị Định |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Kiên Nguyễn Thị Định - Lê Lai |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Kiên Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Kiên Lý Nhân Tông - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trường Chinh Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Quang Khải Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.580.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Quang Khải Nguyễn Chí Thanh - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Đại Nghĩa Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Đại Nghĩa Nguyễn Công Trứ - Duy Tân |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Phú Hùng Vương - Nơ Trang Lơng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Quốc Toản Nguyễn Văn Linh - A Ma Jhao |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Nhật Duật Nguyễn Văn Linh - A Ma Jhao |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Tô Hiệu Phan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Tô Hiệu Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Cao Vân Tô Hiệu - Duy Tân |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Y Ngông Niê Kđăm Hùng Vương - Nơ Trang Lơng |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Y Ngông Niê Kđăm Nơ Trang Lơng - Hết ranh giới xã Quảng Phú |
Đất ở nông thôn | 6.700.000 | 4.020.000 | 3.020.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Y Bih Alêô Lý Tự Trọng - Y Ngông Niê Kđăm |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
YJút Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.820.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
YJút Nguyễn Văn Linh - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Y Ơn Hà Huy Tập - Kim Đồng |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 770.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 21.000.000 | 12.600.000 | 9.450.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Chí Thanh - Tô Hiệu |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.380.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Tô Hiệu - Duy Tân |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Võ Thi Sáu Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Võ Thi Sáu Nguyễn Công Trứ - Duy Tân |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 860.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Các thửa đất giáp đường Tỉnh lộ 8 - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường N5, quy hoạch 20m - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D5, quy hoạch 20m - |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D2, quy hoạch 18m - |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D6, quy hoạch 15m - |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D7, quy hoạch 18m - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D8, quy hoạch 15m - |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D9, quy hoạch 18m - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D10, quy hoạch 15m - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D11, quy hoạch 18m - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường N6, quy hoạch 15m - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Các thửa đất giáp đường Tỉnh lộ 8 - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường N1, quy hoạch 18m - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường N2, quy hoạch 15m - |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường N3, quy hoạch 20m - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường N4, quy hoạch 15m - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường D1, quy hoạch 18m - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường D3, quy hoạch 15m - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường D4, quy hoạch 18m - |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm) Trục đường D2, quy hoạch 15m - |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm) Trục đường D3, quy hoạch 15m - |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm) Trục đường D1, quy hoạch 15m - |
Đất ở nông thôn | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm) Trục đường N1, N5, N7, N8, N11, N13 - |
Đất ở nông thôn | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm) Trục đường N2, N3, N4, N6, N9, N10, N12 - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ) Giáp ranh phường Buôn Ma Thuột - 1.3 km (giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút M'grư) |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.730.000 | 3.150.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ) 1.3 km (giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút M'grư) - Cầu Cư Suê |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.840.000 | 1.890.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ) Cầu Cư Suê (trừ khu đấu giá) - Ranh giới thị trấn Ea Pốk cũ |
Đất ở nông thôn | 7.880.000 | 4.730.000 | 3.540.000 | 2.363.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá) Ranh giới thị trấn Ea Pốk cũ - Ngã ba đi buôn Pốk A |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.380.000 | 2.250.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá) Ngã ba đi buôn Pốk A - Cầu thôn 1 (cầu Thôn Quyết Tiến) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 2.700.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá) Cầu thôn 1 (cầu thôn Quyết Tiến) - Ngã ba đi buôn Mấp |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá) Ngã ba đi buôn Mấp - Cầu Ea Tul |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.380.000 | 2.250.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (xã Quảng Tiến cũ) Cầu Ea Tul - Ranh giới thị trấn Quảng Phú (cũ) |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 6.300.000 | 4.730.000 | 3.150.000 |
| Xã Quảng phú |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ) Ranh giới thị trấn Quảng Phú (cũ) - Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 10.200.000 | 7.650.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ) Lý Thường Kiệt - Trần Kiên |
Đất ở nông thôn | 27.000.000 | 16.200.000 | 12.150.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ) Trần Kiên - Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 9.000.000 | 6.750.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ) Lê Quý Đôn - Giáp thôn Phú Lâm |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.950.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ) Giáp thôn Phú Lâm - Giáp ranh giới xã Cư M'gar |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.050.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Tỉnh lộ 8 (Giáp ranh BMT) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Tỉnh lộ 8 (Kho Thái Phúc) - Vào sâu 550m |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 1.040.000 | 690.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Vào sâu 550m - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Tỉnh lộ 8 (Đại lý Bích Giám) - Vào sâu 550m |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Vào sâu 550m - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 550m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Vào sâu 550m - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) - Trục đường các phía + 300m |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía + 300m (về Tỉnh lộ 8) - + 600m về phía Tỉnh lộ 8 |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã + 600m về phía Tỉnh lộ 8 - Tỉnh Lộ 8 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía +300m (về xã Ea M'Droh) - + 600m về phía xã Ea M'Droh |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã + 600m về phía xã Ea M'Droh - Giáp ranh giới xã Ea M'Droh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường Cư Suê đi Buôn Ma Thuột (Quy hoạch 20m) Giáp đường liên xã Cư Suê đi Ea M'Droh - Giáp thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng) Ngã ba (giao nhau giữa đường xã Ea M'Droh và đi thôn 2) - + 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng) + 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong - Hết Trường THCS Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng) Hết Trường THCS Lê Hồng Phong - Hết Buôn Sút M'grư (đường nhựa chính) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn đi thôn 1 Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) trừ khu vực đã có - + 200m về phía thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn đi thôn 1 +200m về phía thôn 3 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn đi thôn 1 Cây xăng Hoàng Quý - + 200m về phía thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn đi thôn 1 + 200m về phía thôn 2 - + 600m |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư còn lại Buôn Sút M'grư phía Tây tỉnh lộ 8 (Thuộc ranh giới: Phía Nam và phía Tây giáp phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, phía Đông giáp đường tỉnh lộ 8, phía Bắc giáp đường từ Ngã ba cây phượng đến nhà ông Bắc) - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư thôn 1, thôn 6, Buôn Sút M'grư (trừ khu vực đã có) - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư thôn 6 (phía đông khu đấu giá khu dân cư mới Ea Pốk) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư mặt tiếp giáp khu đấu giá khu dân cư mới Ea Pốk (đường D2, D7, N6) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư thôn 2, thôn 3 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr Đăng Tỉnh lộ 8 (Từ Tỉnh lộ 8 trừ khu vực đã có) - Hết cây xăng Ngọc Hải |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 680.000 | 450.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr Đăng Hết cây xăng Ngọc Hải - Cầu 80 mẫu |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 500.000 | 330.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr Đăng Cầu 80 mẫu - Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng (Ea Drơng cũ) |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 400.000 | 300.000 | 198.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến Phát Đường song song thứ nhất từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ - Đến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 650.000 | 490.000 | 324.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến Phát Đường song song thứ hai: từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ - Đến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 500.000 | 380.000 | 252.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát) Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200 m |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 650.000 | 490.000 | 324.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát) Tỉnh lộ 8 + 200m - Vào sâu 300 m |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 500.000 | 380.000 | 252.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát) vào sâu 350 m - hết đường |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 160.000 | 108.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường tiếp nối tỉnh lộ 8 đoạn đường sau lưng UBND xã Quảng Tiến cũ - từ Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - đến tiếp giáp đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 650.000 | 490.000 | 324.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có) Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 500m |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 580.000 | 430.000 | 288.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có) Từ Tỉnh lộ 8 + 500m - Giáp suối Ea Tul |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 320.000 | 240.000 | 162.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ngang thôn Tiến Thành Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Hướng Tây + 200m |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 450.000 | 340.000 | 225.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ngang thôn Tiến Thành Hướng Tây + 200m - Hướng Tây + 500m |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 270.000 | 200.000 | 135.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ranh giới Tổ dân phố 1 thị trấn Quảng Phú (Cũ) - xã Quảng Tiến (Cũ) Tỉnh lộ 8 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Quảng Tiến - Ea M'Droh Giáp ranh (Thị Trấn Quảng Phú cũ) - đến bãi rác |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Quảng Tiến - Ea M'Droh từ bãi rác - đến giáp ranh xã Ea M'Droh (xã Ea M'nang cũ) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư thôn Tiến Đạt - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 220.000 | 160.000 | 108.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ) Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 500m |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 990.000 | 660.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ) Từ 500m - Giáp Buôn Pốk B |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ) Buôn Pôk B (Từ Cổng chào Buôn Pốk B (Hai bên đường nhựa) - Giáp xã Ea M'Droh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 230.000 | 150.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường vào buôn Mấp Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 300m |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường vào buôn Mấp Vào sâu 300m - Hết buôn Mấp |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường vào buôn Mấp Hết buôn Mấp - Đường vào buôn Sút |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ngang Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) Tỉnh lộ 8: Thuộc thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi, Thành Công - Vào sâu 100m |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.890.000 | 1.260.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ngang Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) Tỉnh lộ 8 vào sâu 100m - Vào sâu 300m thuộc thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | 630.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ngang Tỉnh lộ 8 (thôn cư H'lăm, thôn 8) Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 100m |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ngang Tỉnh lộ 8 (thôn cư H'lăm, thôn 8) Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có)+ 100m - Vào sâu 300m |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Quảng phú |
Khu vực chợ Các lô đất nằm trục đường vào khu vực chợ và trục đường nội bộ của chợ - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu vực chợ Các thửa đất còn lại Khu vực của chợ - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư Thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi, Thành Công - |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư ThônTân Tiến, Thôn Thống Nhất, Thôn 4, Thôn 8, Thôn Cư H’lâm - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư An Bình, Buôn Ea Sút, Buôn Lang, Buôn Pốk A, Buôn Pốk B - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư buôn Ea Măp - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
A Ma Khê Hùng Vương - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 312.000 | 236.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
A Ma Jhao Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
An Dương Vương Nguyễn Hữu Thọ - Trường Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Bà Triệu Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Bà Triệu Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Bà Triệu Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 456.000 | 344.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Bùi Thị Xuân Hùng Vương - Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Bùi Thị Xuân Nguyễn Chí Thanh - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Các lô đất trong khu vực chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.680.000 | 3.408.000 | 2.556.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Cách Mạng Tháng 8 Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 9.480.000 | 5.688.000 | 4.268.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Cách Mạng Tháng 8 Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.280.000 | 1.968.000 | 1.476.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Cách Mạng Tháng 8 Nguyễn Công Trứ - Duy Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 312.000 | 236.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Chu Văn An Đoàn Thị Điểm - Cách Mạng Tháng 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Duy Tân Nguyễn Trung Trực - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đinh Tiên Hoàng Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đinh Tiên Hoàng Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đinh Tiên Hoàng Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 456.000 | 344.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đinh Núp Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Điện Biên Phủ Hùng Vương - Lê Hữu Trác |
Đất TM-DV nông thôn | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Điện Biên Phủ Lê Hữu Trác - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 9.480.000 | 5.688.000 | 4.268.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đoàn Thị Điểm Nguyễn Du - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.280.000 | 1.968.000 | 1.476.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đoàn Thị Điểm Nguyễn Chí Thanh - Tô Hiệu |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đường Phan Đình Phùng Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 864.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đường Phan Đình Phùng Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đường nằm giữa song song với đường Hàm Nghi và đường Phù Đổng Trần Kiên - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đường giữa Hùng Vương và Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Diệu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.376.000 | 1.424.000 | 1.068.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đường ranh giới TT Quảng Phú - xã Quảng Tiến (cũ) Hùng Vương - Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hà Huy Tập Hùng Vương - Nơ Trang Lơng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hàm Nghi Lý Nam Đế - Trần Kiên |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hai Bà Trưng Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hai Bà Trưng Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hoàng Diệu Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hồ Xuân Hương Nguyễn Du - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Huỳnh Thúc Kháng Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 632.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Huỳnh Thúc Kháng Nguyễn Chí Thanh - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 552.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hoàng Văn Thụ Hùng Vương - Lê Hữu Trác |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Huyền Trân Công Chúa Nguyễn Văn Linh - A Ma Jhao |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 312.000 | 236.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hẻm Trường 10- 3 Quang Trung - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Kim Đồng Hùng Vương - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư tổ dân phố 1. 5. 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư tổ dân phố 3. 3A. 4. 7 - |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư tổ dân phố 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 212.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Nam Đế Hùng Vương - Hàm Nghi |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Nam Đế Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 312.000 | 236.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Nam Đế Lê Lai - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 264.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Phù Đổng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.188.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thường Kiệt Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 744.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thường Kiệt Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thường Kiệt Lê Lai - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Đại Hành Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 552.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Đại Hành Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Đại Hành Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 456.000 | 344.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Lợi Hùng Vương - Phù Đổng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.360.000 | 1.416.000 | 1.064.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Lợi Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Lợi Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Lợi Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 220.000 | 164.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thái Tổ Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thái Tổ Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thái Tổ Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 456.000 | 344.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Duẩn Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lạc Long Quân Hoàng Diệu - Đinh Núp |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Lai Ranh giới xã Quảng Tiến - Trần Kiên |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Hữu Trác Xô Viết Nghệ Tĩnh - Y Ngông Niê Kđăm |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Tự Trọng Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Thánh Tông Lê Văn Tám (điều chỉnh theo QĐ số 19/2022) - Y Ngông Niê Kđăm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Công Trứ - Duy Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 456.000 | 344.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Văn Tám Y Bih Alêô - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Nhân Tông Quang Trung - Trần Kiên |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 312.000 | 236.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Hồng Phong Hùng Vương - A Ma Jhao |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Quý Đôn Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 1.128.000 | 848.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Anh Xuân Hùng Vương - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Mai Hắc Đế Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Mai Hắc Đế Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Mai Hắc Đế Lê Lai - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Mạc Đĩnh Chi Võ Thị Sáu - Cách Mạng Tháng 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Mạc Đĩnh Chi Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm (Giáp ranh giới xã Cư M'gar) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Trãi Hùng Vương - Hàm Nghi |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Trãi Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 312.000 | 236.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Trãi Lê Lai - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Ngô Quyền Hùng Vương - Hàm Nghi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Ngô Quyền Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Ngô Quyền Lê Lai - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Hữu Thọ Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Thị Định Bà Triệu - Trần Kiên |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Đình Chiểu Trần Kiên - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Thị Minh Khai Trần Kiên - Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.296.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Văn Trỗi Hùng Vương - Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.784.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Văn Cừ Hùng Vương - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nơ Trang Gưh Hùng Vương - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Thái Học Hùng Vương - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Du Trần Quang Khải - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Du Phan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Du Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Du Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Chí Thanh Trần Quang Khải - Phan Bội Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Chí Thanh Phan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.960.000 | 1.176.000 | 884.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Chí Thanh Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 7.920.000 | 4.752.000 | 3.564.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Chí Thanh Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm |
Đất TM-DV nông thôn | 7.120.000 | 4.272.000 | 3.204.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Công Trứ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Công Trứ Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Trung Trực Tô Hiệu - Duy Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Khuyến Tô Hiệu - Duy Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Văn Linh Y Ngông Niê Kđăm - Y Jút |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Ngô Gia Tự Hàm Nghi - Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Ngô Gia Tự Nguyễn Thị Định - Lê Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Ngô Gia Tự Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nơ Trang Lơng Y Ngông Niê Kđăm - Hà Huy Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 476.000 | 356.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phù Đổng Lý Thường Kiệt - Trần Kiên |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phạm Hồng Thái Hùng Vương - Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phan Bội Châu Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.656.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phan Bội Châu Nguyễn Chí Thanh - Giáp nghĩa địa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.440.000 | 1.464.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phan Bội Châu Giáp nghĩa địa - Giáp ranh giới xã Quảng Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.720.000 | 1.032.000 | 776.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phan Chu Trinh Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 632.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phan Chu Trinh Nguyễn Chí Thanh - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 552.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phạm Văn Đồng Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phan Đình Giót Hùng Vương - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Quang Trung Hùng Vương - Phù Đổng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.188.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Quang Trung Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 648.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Quang Trung Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Quang Trung Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 312.000 | 236.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Quang Trung Lý Nhân Tông - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 264.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Tôn Đức Thắng Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 1.128.000 | 848.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Tôn Đức Thắng Nguyễn Văn Linh - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Phù Đổng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.172.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Hưng Đạo Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.640.000 | 984.000 | 740.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Hưng Đạo Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 488.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Hưng Đạo Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 308.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Kiên Hùng Vương - Phù Đổng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.172.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Kiên Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 912.000 | 684.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Kiên Hàm Nghi - Nguyễn Thị Định |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Kiên Nguyễn Thị Định - Lê Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 552.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Kiên Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Kiên Lý Nhân Tông - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trường Chinh Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Quang Khải Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 632.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Quang Khải Nguyễn Chí Thanh - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 552.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Đại Nghĩa Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Đại Nghĩa Nguyễn Công Trứ - Duy Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Phú Hùng Vương - Nơ Trang Lơng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Quốc Toản Nguyễn Văn Linh - A Ma Jhao |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 312.000 | 236.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Nhật Duật Nguyễn Văn Linh - A Ma Jhao |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 312.000 | 236.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Tô Hiệu Phan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Tô Hiệu Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Cao Vân Tô Hiệu - Duy Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Y Ngông Niê Kđăm Hùng Vương - Nơ Trang Lơng |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Y Ngông Niê Kđăm Nơ Trang Lơng - Hết ranh giới xã Quảng Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 2.680.000 | 1.608.000 | 1.208.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Y Bih Alêô Lý Tự Trọng - Y Ngông Niê Kđăm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
YJút Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 1.128.000 | 848.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
YJút Nguyễn Văn Linh - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Y Ơn Hà Huy Tập - Kim Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 308.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Chí Thanh - Tô Hiệu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.352.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Tô Hiệu - Duy Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Võ Thi Sáu Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Võ Thi Sáu Nguyễn Công Trứ - Duy Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 456.000 | 344.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Các thửa đất giáp đường Tỉnh lộ 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường N5, quy hoạch 20m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D5, quy hoạch 20m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D2, quy hoạch 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D6, quy hoạch 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D7, quy hoạch 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D8, quy hoạch 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D9, quy hoạch 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D10, quy hoạch 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D11, quy hoạch 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường N6, quy hoạch 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Các thửa đất giáp đường Tỉnh lộ 8 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường N1, quy hoạch 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường N2, quy hoạch 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường N3, quy hoạch 20m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường N4, quy hoạch 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường D1, quy hoạch 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường D3, quy hoạch 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường D4, quy hoạch 18m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm) Trục đường D2, quy hoạch 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm) Trục đường D3, quy hoạch 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm) Trục đường D1, quy hoạch 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm) Trục đường N1, N5, N7, N8, N11, N13 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm) Trục đường N2, N3, N4, N6, N9, N10, N12 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ) Giáp ranh phường Buôn Ma Thuột - 1.3 km (giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút M'grư) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.892.000 | 1.260.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ) 1.3 km (giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút M'grư) - Cầu Cư Suê |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.136.000 | 756.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ) Cầu Cư Suê (trừ khu đấu giá) - Ranh giới thị trấn Ea Pốk cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.152.000 | 1.892.000 | 1.416.000 | 945.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá) Ranh giới thị trấn Ea Pốk cũ - Ngã ba đi buôn Pốk A |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.352.000 | 900.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá) Ngã ba đi buôn Pốk A - Cầu thôn 1 (cầu Thôn Quyết Tiến) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá) Cầu thôn 1 (cầu thôn Quyết Tiến) - Ngã ba đi buôn Mấp |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá) Ngã ba đi buôn Mấp - Cầu Ea Tul |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.352.000 | 900.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (xã Quảng Tiến cũ) Cầu Ea Tul - Ranh giới thị trấn Quảng Phú (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.892.000 | 1.260.000 |
| Xã Quảng phú |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ) Ranh giới thị trấn Quảng Phú (cũ) - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ) Lý Thường Kiệt - Trần Kiên |
Đất TM-DV nông thôn | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ) Trần Kiên - Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ) Lê Quý Đôn - Giáp thôn Phú Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ) Giáp thôn Phú Lâm - Giáp ranh giới xã Cư M'gar |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Tỉnh lộ 8 (Giáp ranh BMT) - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Tỉnh lộ 8 (Kho Thái Phúc) - Vào sâu 550m |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 552.000 | 416.000 | 276.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Vào sâu 550m - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | 380.000 | 252.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Tỉnh lộ 8 (Đại lý Bích Giám) - Vào sâu 550m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Vào sâu 550m - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 550m |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Vào sâu 550m - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 180.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) - Trục đường các phía + 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 768.000 | 576.000 | 384.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía + 300m (về Tỉnh lộ 8) - + 600m về phía Tỉnh lộ 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã + 600m về phía Tỉnh lộ 8 - Tỉnh Lộ 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía +300m (về xã Ea M'Droh) - + 600m về phía xã Ea M'Droh |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã + 600m về phía xã Ea M'Droh - Giáp ranh giới xã Ea M'Droh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường Cư Suê đi Buôn Ma Thuột (Quy hoạch 20m) Giáp đường liên xã Cư Suê đi Ea M'Droh - Giáp thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng) Ngã ba (giao nhau giữa đường xã Ea M'Droh và đi thôn 2) - + 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng) + 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong - Hết Trường THCS Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng) Hết Trường THCS Lê Hồng Phong - Hết Buôn Sút M'grư (đường nhựa chính) |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 92.000 | 60.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn đi thôn 1 Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) trừ khu vực đã có - + 200m về phía thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn đi thôn 1 +200m về phía thôn 3 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 84.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn đi thôn 1 Cây xăng Hoàng Quý - + 200m về phía thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn đi thôn 1 + 200m về phía thôn 2 - + 600m |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 84.000 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư còn lại Buôn Sút M'grư phía Tây tỉnh lộ 8 (Thuộc ranh giới: Phía Nam và phía Tây giáp phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, phía Đông giáp đường tỉnh lộ 8, phía Bắc giáp đường từ Ngã ba cây phượng đến nhà ông Bắc) - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư thôn 1, thôn 6, Buôn Sút M'grư (trừ khu vực đã có) - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư thôn 6 (phía đông khu đấu giá khu dân cư mới Ea Pốk) - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư mặt tiếp giáp khu đấu giá khu dân cư mới Ea Pốk (đường D2, D7, N6) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư thôn 2, thôn 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr Đăng Tỉnh lộ 8 (Từ Tỉnh lộ 8 trừ khu vực đã có) - Hết cây xăng Ngọc Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 180.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr Đăng Hết cây xăng Ngọc Hải - Cầu 80 mẫu |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 264.000 | 200.000 | 132.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr Đăng Cầu 80 mẫu - Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng (Ea Drơng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 160.000 | 120.000 | 79.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến Phát Đường song song thứ nhất từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ - Đến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 260.000 | 196.000 | 130.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến Phát Đường song song thứ hai: từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ - Đến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 200.000 | 152.000 | 101.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát) Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200 m |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 260.000 | 196.000 | 130.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát) Tỉnh lộ 8 + 200m - Vào sâu 300 m |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 200.000 | 152.000 | 101.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát) vào sâu 350 m - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 88.000 | 64.000 | 43.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường tiếp nối tỉnh lộ 8 đoạn đường sau lưng UBND xã Quảng Tiến cũ - từ Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - đến tiếp giáp đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 260.000 | 196.000 | 130.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có) Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 500m |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 232.000 | 172.000 | 115.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có) Từ Tỉnh lộ 8 + 500m - Giáp suối Ea Tul |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 128.000 | 96.000 | 65.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ngang thôn Tiến Thành Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Hướng Tây + 200m |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 180.000 | 136.000 | 90.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ngang thôn Tiến Thành Hướng Tây + 200m - Hướng Tây + 500m |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 108.000 | 80.000 | 54.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ranh giới Tổ dân phố 1 thị trấn Quảng Phú (Cũ) - xã Quảng Tiến (Cũ) Tỉnh lộ 8 - Hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Quảng Tiến - Ea M'Droh Giáp ranh (Thị Trấn Quảng Phú cũ) - đến bãi rác |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Quảng Tiến - Ea M'Droh từ bãi rác - đến giáp ranh xã Ea M'Droh (xã Ea M'nang cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 84.000 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư thôn Tiến Đạt - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 88.000 | 64.000 | 43.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ) Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 500m |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 396.000 | 264.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ) Từ 500m - Giáp Buôn Pốk B |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ) Buôn Pôk B (Từ Cổng chào Buôn Pốk B (Hai bên đường nhựa) - Giáp xã Ea M'Droh |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 92.000 | 60.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường vào buôn Mấp Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường vào buôn Mấp Vào sâu 300m - Hết buôn Mấp |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường vào buôn Mấp Hết buôn Mấp - Đường vào buôn Sút |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 84.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ngang Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) Tỉnh lộ 8: Thuộc thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi, Thành Công - Vào sâu 100m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 756.000 | 504.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ngang Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) Tỉnh lộ 8 vào sâu 100m - Vào sâu 300m thuộc thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 504.000 | 380.000 | 252.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ngang Tỉnh lộ 8 (thôn cư H'lăm, thôn 8) Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 100m |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ngang Tỉnh lộ 8 (thôn cư H'lăm, thôn 8) Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có)+ 100m - Vào sâu 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Xã Quảng phú |
Khu vực chợ Các lô đất nằm trục đường vào khu vực chợ và trục đường nội bộ của chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu vực chợ Các thửa đất còn lại Khu vực của chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư Thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi, Thành Công - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư ThônTân Tiến, Thôn Thống Nhất, Thôn 4, Thôn 8, Thôn Cư H’lâm - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư An Bình, Buôn Ea Sút, Buôn Lang, Buôn Pốk A, Buôn Pốk B - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư buôn Ea Măp - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
A Ma Khê Hùng Vương - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 312.000 | 236.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
A Ma Jhao Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
An Dương Vương Nguyễn Hữu Thọ - Trường Chinh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Bà Triệu Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Bà Triệu Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Bà Triệu Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 456.000 | 344.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Bùi Thị Xuân Hùng Vương - Nguyễn Du |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Bùi Thị Xuân Nguyễn Chí Thanh - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Các lô đất trong khu vực chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.680.000 | 3.408.000 | 2.556.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Cách Mạng Tháng 8 Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 9.480.000 | 5.688.000 | 4.268.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Cách Mạng Tháng 8 Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.280.000 | 1.968.000 | 1.476.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Cách Mạng Tháng 8 Nguyễn Công Trứ - Duy Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 312.000 | 236.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Chu Văn An Đoàn Thị Điểm - Cách Mạng Tháng 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Duy Tân Nguyễn Trung Trực - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đinh Tiên Hoàng Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đinh Tiên Hoàng Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đinh Tiên Hoàng Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 456.000 | 344.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đinh Núp Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Điện Biên Phủ Hùng Vương - Lê Hữu Trác |
Đất SX-KD nông thôn | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Điện Biên Phủ Lê Hữu Trác - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 9.480.000 | 5.688.000 | 4.268.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đoàn Thị Điểm Nguyễn Du - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.280.000 | 1.968.000 | 1.476.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đoàn Thị Điểm Nguyễn Chí Thanh - Tô Hiệu |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đường Phan Đình Phùng Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 864.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đường Phan Đình Phùng Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đường nằm giữa song song với đường Hàm Nghi và đường Phù Đổng Trần Kiên - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đường giữa Hùng Vương và Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Diệu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.376.000 | 1.424.000 | 1.068.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đường ranh giới TT Quảng Phú - xã Quảng Tiến (cũ) Hùng Vương - Nguyễn Du |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hà Huy Tập Hùng Vương - Nơ Trang Lơng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hàm Nghi Lý Nam Đế - Trần Kiên |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hai Bà Trưng Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hai Bà Trưng Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hoàng Diệu Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hồ Xuân Hương Nguyễn Du - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Huỳnh Thúc Kháng Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 632.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Huỳnh Thúc Kháng Nguyễn Chí Thanh - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 552.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hoàng Văn Thụ Hùng Vương - Lê Hữu Trác |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Huyền Trân Công Chúa Nguyễn Văn Linh - A Ma Jhao |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 312.000 | 236.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hẻm Trường 10- 3 Quang Trung - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Kim Đồng Hùng Vương - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư tổ dân phố 1. 5. 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư tổ dân phố 3. 3A. 4. 7 - |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư tổ dân phố 8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 212.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Nam Đế Hùng Vương - Hàm Nghi |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Nam Đế Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 312.000 | 236.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Nam Đế Lê Lai - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 264.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Phù Đổng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.188.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thường Kiệt Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.240.000 | 744.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thường Kiệt Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thường Kiệt Lê Lai - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Đại Hành Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 552.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Đại Hành Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Đại Hành Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 456.000 | 344.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Lợi Hùng Vương - Phù Đổng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.360.000 | 1.416.000 | 1.064.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Lợi Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Lợi Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Lợi Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất SX-KD nông thôn | 368.000 | 220.000 | 164.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thái Tổ Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thái Tổ Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thái Tổ Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 456.000 | 344.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Duẩn Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lạc Long Quân Hoàng Diệu - Đinh Núp |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Lai Ranh giới xã Quảng Tiến - Trần Kiên |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Hữu Trác Xô Viết Nghệ Tĩnh - Y Ngông Niê Kđăm |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Tự Trọng Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Thánh Tông Lê Văn Tám (điều chỉnh theo QĐ số 19/2022) - Y Ngông Niê Kđăm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Công Trứ - Duy Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 456.000 | 344.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Văn Tám Y Bih Alêô - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Nhân Tông Quang Trung - Trần Kiên |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 312.000 | 236.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Hồng Phong Hùng Vương - A Ma Jhao |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Quý Đôn Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.880.000 | 1.128.000 | 848.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Anh Xuân Hùng Vương - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Mai Hắc Đế Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Mai Hắc Đế Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Mai Hắc Đế Lê Lai - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Mạc Đĩnh Chi Võ Thị Sáu - Cách Mạng Tháng 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Mạc Đĩnh Chi Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm (Giáp ranh giới xã Cư M'gar) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Trãi Hùng Vương - Hàm Nghi |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Trãi Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 312.000 | 236.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Trãi Lê Lai - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Ngô Quyền Hùng Vương - Hàm Nghi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Ngô Quyền Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Ngô Quyền Lê Lai - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Hữu Thọ Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Thị Định Bà Triệu - Trần Kiên |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Đình Chiểu Trần Kiên - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Thị Minh Khai Trần Kiên - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.296.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Văn Trỗi Hùng Vương - Nguyễn Du |
Đất SX-KD nông thôn | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.784.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Văn Cừ Hùng Vương - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nơ Trang Gưh Hùng Vương - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Thái Học Hùng Vương - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Du Trần Quang Khải - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Du Phan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Du Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Du Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Chí Thanh Trần Quang Khải - Phan Bội Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Chí Thanh Phan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.960.000 | 1.176.000 | 884.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Chí Thanh Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 7.920.000 | 4.752.000 | 3.564.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Chí Thanh Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm |
Đất SX-KD nông thôn | 7.120.000 | 4.272.000 | 3.204.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Công Trứ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Công Trứ Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Trung Trực Tô Hiệu - Duy Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Khuyến Tô Hiệu - Duy Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Văn Linh Y Ngông Niê Kđăm - Y Jút |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Ngô Gia Tự Hàm Nghi - Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Ngô Gia Tự Nguyễn Thị Định - Lê Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Ngô Gia Tự Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nơ Trang Lơng Y Ngông Niê Kđăm - Hà Huy Tập |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 476.000 | 356.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phù Đổng Lý Thường Kiệt - Trần Kiên |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phạm Hồng Thái Hùng Vương - Nguyễn Du |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phan Bội Châu Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.656.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phan Bội Châu Nguyễn Chí Thanh - Giáp nghĩa địa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.440.000 | 1.464.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phan Bội Châu Giáp nghĩa địa - Giáp ranh giới xã Quảng Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.720.000 | 1.032.000 | 776.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phan Chu Trinh Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 632.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phan Chu Trinh Nguyễn Chí Thanh - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 552.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phạm Văn Đồng Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phan Đình Giót Hùng Vương - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Quang Trung Hùng Vương - Phù Đổng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.188.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Quang Trung Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 648.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Quang Trung Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Quang Trung Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 312.000 | 236.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Quang Trung Lý Nhân Tông - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 264.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Tôn Đức Thắng Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.880.000 | 1.128.000 | 848.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Tôn Đức Thắng Nguyễn Văn Linh - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Phù Đổng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.172.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Hưng Đạo Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.640.000 | 984.000 | 740.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Hưng Đạo Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 488.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Hưng Đạo Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 408.000 | 308.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Kiên Hùng Vương - Phù Đổng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.172.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Kiên Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.520.000 | 912.000 | 684.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Kiên Hàm Nghi - Nguyễn Thị Định |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Kiên Nguyễn Thị Định - Lê Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 552.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Kiên Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Kiên Lý Nhân Tông - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trường Chinh Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Quang Khải Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 632.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Quang Khải Nguyễn Chí Thanh - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 552.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Đại Nghĩa Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Đại Nghĩa Nguyễn Công Trứ - Duy Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Phú Hùng Vương - Nơ Trang Lơng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Quốc Toản Nguyễn Văn Linh - A Ma Jhao |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 312.000 | 236.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Nhật Duật Nguyễn Văn Linh - A Ma Jhao |
Đất SX-KD nông thôn | 520.000 | 312.000 | 236.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Tô Hiệu Phan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Tô Hiệu Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Cao Vân Tô Hiệu - Duy Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Y Ngông Niê Kđăm Hùng Vương - Nơ Trang Lơng |
Đất SX-KD nông thôn | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Y Ngông Niê Kđăm Nơ Trang Lơng - Hết ranh giới xã Quảng Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 2.680.000 | 1.608.000 | 1.208.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Y Bih Alêô Lý Tự Trọng - Y Ngông Niê Kđăm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
YJút Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.880.000 | 1.128.000 | 848.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
YJút Nguyễn Văn Linh - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Y Ơn Hà Huy Tập - Kim Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 680.000 | 408.000 | 308.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Chí Thanh - Tô Hiệu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.352.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Tô Hiệu - Duy Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Võ Thi Sáu Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Võ Thi Sáu Nguyễn Công Trứ - Duy Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 456.000 | 344.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Các thửa đất giáp đường Tỉnh lộ 8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường N5, quy hoạch 20m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D5, quy hoạch 20m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D2, quy hoạch 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D6, quy hoạch 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D7, quy hoạch 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D8, quy hoạch 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D9, quy hoạch 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D10, quy hoạch 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D11, quy hoạch 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường N6, quy hoạch 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Các thửa đất giáp đường Tỉnh lộ 8 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường N1, quy hoạch 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường N2, quy hoạch 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường N3, quy hoạch 20m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường N4, quy hoạch 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường D1, quy hoạch 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường D3, quy hoạch 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường D4, quy hoạch 18m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm) Trục đường D2, quy hoạch 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm) Trục đường D3, quy hoạch 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm) Trục đường D1, quy hoạch 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm) Trục đường N1, N5, N7, N8, N11, N13 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm) Trục đường N2, N3, N4, N6, N9, N10, N12 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ) Giáp ranh phường Buôn Ma Thuột - 1.3 km (giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút M'grư) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.892.000 | 1.260.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ) 1.3 km (giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút M'grư) - Cầu Cư Suê |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.136.000 | 756.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ) Cầu Cư Suê (trừ khu đấu giá) - Ranh giới thị trấn Ea Pốk cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.152.000 | 1.892.000 | 1.416.000 | 945.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá) Ranh giới thị trấn Ea Pốk cũ - Ngã ba đi buôn Pốk A |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.352.000 | 900.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá) Ngã ba đi buôn Pốk A - Cầu thôn 1 (cầu Thôn Quyết Tiến) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá) Cầu thôn 1 (cầu thôn Quyết Tiến) - Ngã ba đi buôn Mấp |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá) Ngã ba đi buôn Mấp - Cầu Ea Tul |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.352.000 | 900.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (xã Quảng Tiến cũ) Cầu Ea Tul - Ranh giới thị trấn Quảng Phú (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.892.000 | 1.260.000 |
| Xã Quảng phú |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ) Ranh giới thị trấn Quảng Phú (cũ) - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 6.800.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ) Lý Thường Kiệt - Trần Kiên |
Đất SX-KD nông thôn | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ) Trần Kiên - Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ) Lê Quý Đôn - Giáp thôn Phú Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ) Giáp thôn Phú Lâm - Giáp ranh giới xã Cư M'gar |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Tỉnh lộ 8 (Giáp ranh BMT) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Tỉnh lộ 8 (Kho Thái Phúc) - Vào sâu 550m |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 552.000 | 416.000 | 276.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Vào sâu 550m - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 380.000 | 252.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Tỉnh lộ 8 (Đại lý Bích Giám) - Vào sâu 550m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Vào sâu 550m - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 550m |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Vào sâu 550m - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 180.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) - Trục đường các phía + 300m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.280.000 | 768.000 | 576.000 | 384.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía + 300m (về Tỉnh lộ 8) - + 600m về phía Tỉnh lộ 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã + 600m về phía Tỉnh lộ 8 - Tỉnh Lộ 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía +300m (về xã Ea M'Droh) - + 600m về phía xã Ea M'Droh |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã + 600m về phía xã Ea M'Droh - Giáp ranh giới xã Ea M'Droh |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường Cư Suê đi Buôn Ma Thuột (Quy hoạch 20m) Giáp đường liên xã Cư Suê đi Ea M'Droh - Giáp thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng) Ngã ba (giao nhau giữa đường xã Ea M'Droh và đi thôn 2) - + 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng) + 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong - Hết Trường THCS Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng) Hết Trường THCS Lê Hồng Phong - Hết Buôn Sút M'grư (đường nhựa chính) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 92.000 | 60.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn đi thôn 1 Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) trừ khu vực đã có - + 200m về phía thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn đi thôn 1 +200m về phía thôn 3 - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 84.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn đi thôn 1 Cây xăng Hoàng Quý - + 200m về phía thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn đi thôn 1 + 200m về phía thôn 2 - + 600m |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 84.000 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư còn lại Buôn Sút M'grư phía Tây tỉnh lộ 8 (Thuộc ranh giới: Phía Nam và phía Tây giáp phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, phía Đông giáp đường tỉnh lộ 8, phía Bắc giáp đường từ Ngã ba cây phượng đến nhà ông Bắc) - |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 384.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư thôn 1, thôn 6, Buôn Sút M'grư (trừ khu vực đã có) - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư thôn 6 (phía đông khu đấu giá khu dân cư mới Ea Pốk) - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư mặt tiếp giáp khu đấu giá khu dân cư mới Ea Pốk (đường D2, D7, N6) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư thôn 2, thôn 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr Đăng Tỉnh lộ 8 (Từ Tỉnh lộ 8 trừ khu vực đã có) - Hết cây xăng Ngọc Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 180.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr Đăng Hết cây xăng Ngọc Hải - Cầu 80 mẫu |
Đất SX-KD nông thôn | 440.000 | 264.000 | 200.000 | 132.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr Đăng Cầu 80 mẫu - Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng (Ea Drơng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 264.000 | 160.000 | 120.000 | 79.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến Phát Đường song song thứ nhất từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ - Đến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 260.000 | 196.000 | 130.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến Phát Đường song song thứ hai: từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ - Đến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 200.000 | 152.000 | 101.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát) Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200 m |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 260.000 | 196.000 | 130.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát) Tỉnh lộ 8 + 200m - Vào sâu 300 m |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 200.000 | 152.000 | 101.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát) vào sâu 350 m - hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 88.000 | 64.000 | 43.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường tiếp nối tỉnh lộ 8 đoạn đường sau lưng UBND xã Quảng Tiến cũ - từ Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - đến tiếp giáp đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 432.000 | 260.000 | 196.000 | 130.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có) Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 500m |
Đất SX-KD nông thôn | 384.000 | 232.000 | 172.000 | 115.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có) Từ Tỉnh lộ 8 + 500m - Giáp suối Ea Tul |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 128.000 | 96.000 | 65.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ngang thôn Tiến Thành Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Hướng Tây + 200m |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 180.000 | 136.000 | 90.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ngang thôn Tiến Thành Hướng Tây + 200m - Hướng Tây + 500m |
Đất SX-KD nông thôn | 220.000 | 108.000 | 80.000 | 54.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ranh giới Tổ dân phố 1 thị trấn Quảng Phú (Cũ) - xã Quảng Tiến (Cũ) Tỉnh lộ 8 - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Quảng Tiến - Ea M'Droh Giáp ranh (Thị Trấn Quảng Phú cũ) - đến bãi rác |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Quảng Tiến - Ea M'Droh từ bãi rác - đến giáp ranh xã Ea M'Droh (xã Ea M'nang cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 84.000 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư thôn Tiến Đạt - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 88.000 | 64.000 | 43.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ) Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 500m |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 528.000 | 396.000 | 264.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ) Từ 500m - Giáp Buôn Pốk B |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ) Buôn Pôk B (Từ Cổng chào Buôn Pốk B (Hai bên đường nhựa) - Giáp xã Ea M'Droh |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 120.000 | 92.000 | 60.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường vào buôn Mấp Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 300m |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường vào buôn Mấp Vào sâu 300m - Hết buôn Mấp |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường vào buôn Mấp Hết buôn Mấp - Đường vào buôn Sút |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 84.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ngang Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) Tỉnh lộ 8: Thuộc thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi, Thành Công - Vào sâu 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 756.000 | 504.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ngang Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) Tỉnh lộ 8 vào sâu 100m - Vào sâu 300m thuộc thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 380.000 | 252.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ngang Tỉnh lộ 8 (thôn cư H'lăm, thôn 8) Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 100m |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ngang Tỉnh lộ 8 (thôn cư H'lăm, thôn 8) Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có)+ 100m - Vào sâu 300m |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Xã Quảng phú |
Khu vực chợ Các lô đất nằm trục đường vào khu vực chợ và trục đường nội bộ của chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu vực chợ Các thửa đất còn lại Khu vực của chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư Thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi, Thành Công - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư ThônTân Tiến, Thôn Thống Nhất, Thôn 4, Thôn 8, Thôn Cư H’lâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư An Bình, Buôn Ea Sút, Buôn Lang, Buôn Pốk A, Buôn Pốk B - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư buôn Ea Măp - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
A Ma Khê Hùng Vương - Hết đường |
Đất khoáng sản | 520.000 | 312.000 | 236.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
A Ma Jhao Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất khoáng sản | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
An Dương Vương Nguyễn Hữu Thọ - Trường Chinh |
Đất khoáng sản | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Bà Triệu Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Bà Triệu Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất khoáng sản | 840.000 | 504.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Bà Triệu Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất khoáng sản | 760.000 | 456.000 | 344.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Bùi Thị Xuân Hùng Vương - Nguyễn Du |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Bùi Thị Xuân Nguyễn Chí Thanh - Hết đường |
Đất khoáng sản | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Các lô đất trong khu vực chợ - |
Đất khoáng sản | 5.680.000 | 3.408.000 | 2.556.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Cách Mạng Tháng 8 Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 9.480.000 | 5.688.000 | 4.268.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Cách Mạng Tháng 8 Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ |
Đất khoáng sản | 3.280.000 | 1.968.000 | 1.476.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Cách Mạng Tháng 8 Nguyễn Công Trứ - Duy Tân |
Đất khoáng sản | 520.000 | 312.000 | 236.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Chu Văn An Đoàn Thị Điểm - Cách Mạng Tháng 8 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Duy Tân Nguyễn Trung Trực - Võ Thị Sáu |
Đất khoáng sản | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đinh Tiên Hoàng Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đinh Tiên Hoàng Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất khoáng sản | 840.000 | 504.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đinh Tiên Hoàng Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất khoáng sản | 760.000 | 456.000 | 344.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đinh Núp Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Điện Biên Phủ Hùng Vương - Lê Hữu Trác |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Điện Biên Phủ Lê Hữu Trác - Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 9.480.000 | 5.688.000 | 4.268.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đoàn Thị Điểm Nguyễn Du - Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 3.280.000 | 1.968.000 | 1.476.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đoàn Thị Điểm Nguyễn Chí Thanh - Tô Hiệu |
Đất khoáng sản | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đường Phan Đình Phùng Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất khoáng sản | 1.920.000 | 1.152.000 | 864.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đường Phan Đình Phùng Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Hết đường |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đường nằm giữa song song với đường Hàm Nghi và đường Phù Đổng Trần Kiên - Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đường giữa Hùng Vương và Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Hữu Thọ - Hoàng Diệu |
Đất khoáng sản | 2.376.000 | 1.424.000 | 1.068.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đường ranh giới TT Quảng Phú - xã Quảng Tiến (cũ) Hùng Vương - Nguyễn Du |
Đất khoáng sản | 960.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hà Huy Tập Hùng Vương - Nơ Trang Lơng |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hàm Nghi Lý Nam Đế - Trần Kiên |
Đất khoáng sản | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hai Bà Trưng Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hai Bà Trưng Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất khoáng sản | 840.000 | 504.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hoàng Diệu Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hồ Xuân Hương Nguyễn Du - Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Huỳnh Thúc Kháng Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 840.000 | 632.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Huỳnh Thúc Kháng Nguyễn Chí Thanh - Hết đường |
Đất khoáng sản | 920.000 | 552.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hoàng Văn Thụ Hùng Vương - Lê Hữu Trác |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Huyền Trân Công Chúa Nguyễn Văn Linh - A Ma Jhao |
Đất khoáng sản | 520.000 | 312.000 | 236.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hẻm Trường 10- 3 Quang Trung - Hết đường |
Đất khoáng sản | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Kim Đồng Hùng Vương - Hết đường |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư tổ dân phố 1. 5. 6 - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 192.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư tổ dân phố 3. 3A. 4. 7 - |
Đất khoáng sản | 264.000 | 160.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư tổ dân phố 8 - |
Đất khoáng sản | 212.000 | 128.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Nam Đế Hùng Vương - Hàm Nghi |
Đất khoáng sản | 840.000 | 504.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Nam Đế Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất khoáng sản | 520.000 | 312.000 | 236.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Nam Đế Lê Lai - Hết đường |
Đất khoáng sản | 440.000 | 264.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thường Kiệt Hùng Vương - Phù Đổng |
Đất khoáng sản | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.188.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thường Kiệt Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất khoáng sản | 1.240.000 | 744.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thường Kiệt Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất khoáng sản | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thường Kiệt Lê Lai - Hết đường |
Đất khoáng sản | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Đại Hành Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất khoáng sản | 920.000 | 552.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Đại Hành Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất khoáng sản | 840.000 | 504.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Đại Hành Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất khoáng sản | 760.000 | 456.000 | 344.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Lợi Hùng Vương - Phù Đổng |
Đất khoáng sản | 2.360.000 | 1.416.000 | 1.064.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Lợi Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất khoáng sản | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Lợi Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất khoáng sản | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Lợi Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất khoáng sản | 368.000 | 220.000 | 164.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thái Tổ Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thái Tổ Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất khoáng sản | 840.000 | 504.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Thái Tổ Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất khoáng sản | 760.000 | 456.000 | 344.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Duẩn Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lạc Long Quân Hoàng Diệu - Đinh Núp |
Đất khoáng sản | 960.000 | 576.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Lai Ranh giới xã Quảng Tiến - Trần Kiên |
Đất khoáng sản | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Hữu Trác Xô Viết Nghệ Tĩnh - Y Ngông Niê Kđăm |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Tự Trọng Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Thánh Tông Lê Văn Tám (điều chỉnh theo QĐ số 19/2022) - Y Ngông Niê Kđăm |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Công Trứ - Duy Tân |
Đất khoáng sản | 760.000 | 456.000 | 344.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Văn Tám Y Bih Alêô - Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lý Nhân Tông Quang Trung - Trần Kiên |
Đất khoáng sản | 520.000 | 312.000 | 236.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Hồng Phong Hùng Vương - A Ma Jhao |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Quý Đôn Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh |
Đất khoáng sản | 1.880.000 | 1.128.000 | 848.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Lê Anh Xuân Hùng Vương - Hết đường |
Đất khoáng sản | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Mai Hắc Đế Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Mai Hắc Đế Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất khoáng sản | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Mai Hắc Đế Lê Lai - Hết đường |
Đất khoáng sản | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Mạc Đĩnh Chi Võ Thị Sáu - Cách Mạng Tháng 8 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Mạc Đĩnh Chi Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm (Giáp ranh giới xã Cư M'gar) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Trãi Hùng Vương - Hàm Nghi |
Đất khoáng sản | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Trãi Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất khoáng sản | 520.000 | 312.000 | 236.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Trãi Lê Lai - Hết đường |
Đất khoáng sản | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Ngô Quyền Hùng Vương - Hàm Nghi |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 672.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Ngô Quyền Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất khoáng sản | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Ngô Quyền Lê Lai - Hết đường |
Đất khoáng sản | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Hữu Thọ Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Thị Định Bà Triệu - Trần Kiên |
Đất khoáng sản | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Đình Chiểu Trần Kiên - Hết đường |
Đất khoáng sản | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Thị Minh Khai Trần Kiên - Phan Đình Phùng |
Đất khoáng sản | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.296.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Văn Trỗi Hùng Vương - Nguyễn Du |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 2.376.000 | 1.784.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Văn Cừ Hùng Vương - Hết đường |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nơ Trang Gưh Hùng Vương - Hết đường |
Đất khoáng sản | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Thái Học Hùng Vương - Hết đường |
Đất khoáng sản | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Du Trần Quang Khải - Phan Bội Châu |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Du Phan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất khoáng sản | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.340.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Du Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8 |
Đất khoáng sản | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Du Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm |
Đất khoáng sản | 7.200.000 | 4.320.000 | 3.240.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Chí Thanh Trần Quang Khải - Phan Bội Châu |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Chí Thanh Phan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất khoáng sản | 1.960.000 | 1.176.000 | 884.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Chí Thanh Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8 |
Đất khoáng sản | 7.920.000 | 4.752.000 | 3.564.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Chí Thanh Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm |
Đất khoáng sản | 7.120.000 | 4.272.000 | 3.204.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Công Trứ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Công Trứ Cách Mạng Tháng 8 - Y Ngông Niê Kđăm |
Đất khoáng sản | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Trung Trực Tô Hiệu - Duy Tân |
Đất khoáng sản | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Khuyến Tô Hiệu - Duy Tân |
Đất khoáng sản | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nguyễn Văn Linh Y Ngông Niê Kđăm - Y Jút |
Đất khoáng sản | 880.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Ngô Gia Tự Hàm Nghi - Nguyễn Thị Định |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Ngô Gia Tự Nguyễn Thị Định - Lê Lai |
Đất khoáng sản | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Ngô Gia Tự Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất khoáng sản | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Nơ Trang Lơng Y Ngông Niê Kđăm - Hà Huy Tập |
Đất khoáng sản | 792.000 | 476.000 | 356.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phù Đổng Lý Thường Kiệt - Trần Kiên |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phạm Hồng Thái Hùng Vương - Nguyễn Du |
Đất khoáng sản | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phan Bội Châu Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.656.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phan Bội Châu Nguyễn Chí Thanh - Giáp nghĩa địa |
Đất khoáng sản | 2.440.000 | 1.464.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phan Bội Châu Giáp nghĩa địa - Giáp ranh giới xã Quảng Tiến |
Đất khoáng sản | 1.720.000 | 1.032.000 | 776.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phan Chu Trinh Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 840.000 | 632.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phan Chu Trinh Nguyễn Chí Thanh - Hết đường |
Đất khoáng sản | 920.000 | 552.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phạm Văn Đồng Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Phan Đình Giót Hùng Vương - Hết đường |
Đất khoáng sản | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Quang Trung Hùng Vương - Phù Đổng |
Đất khoáng sản | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.188.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Quang Trung Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất khoáng sản | 1.440.000 | 864.000 | 648.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Quang Trung Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất khoáng sản | 880.000 | 528.000 | 396.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Quang Trung Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất khoáng sản | 520.000 | 312.000 | 236.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Quang Trung Lý Nhân Tông - Hết đường |
Đất khoáng sản | 440.000 | 264.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Tôn Đức Thắng Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh |
Đất khoáng sản | 1.880.000 | 1.128.000 | 848.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Tôn Đức Thắng Nguyễn Văn Linh - Hết đường |
Đất khoáng sản | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Hưng Đạo Hùng Vương - Phù Đổng |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.172.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Hưng Đạo Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất khoáng sản | 1.640.000 | 984.000 | 740.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Hưng Đạo Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất khoáng sản | 1.080.000 | 648.000 | 488.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Hưng Đạo Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất khoáng sản | 680.000 | 408.000 | 308.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Kiên Hùng Vương - Phù Đổng |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.172.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Kiên Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất khoáng sản | 1.520.000 | 912.000 | 684.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Kiên Hàm Nghi - Nguyễn Thị Định |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Kiên Nguyễn Thị Định - Lê Lai |
Đất khoáng sản | 920.000 | 552.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Kiên Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất khoáng sản | 640.000 | 384.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Kiên Lý Nhân Tông - Hết đường |
Đất khoáng sản | 560.000 | 336.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trường Chinh Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Quang Khải Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 840.000 | 632.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Quang Khải Nguyễn Chí Thanh - Hết đường |
Đất khoáng sản | 920.000 | 552.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Đại Nghĩa Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Đại Nghĩa Nguyễn Công Trứ - Duy Tân |
Đất khoáng sản | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Phú Hùng Vương - Nơ Trang Lơng |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Quốc Toản Nguyễn Văn Linh - A Ma Jhao |
Đất khoáng sản | 520.000 | 312.000 | 236.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Nhật Duật Nguyễn Văn Linh - A Ma Jhao |
Đất khoáng sản | 520.000 | 312.000 | 236.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Tô Hiệu Phan Bội Châu - Xô Viết Nghệ Tĩnh |
Đất khoáng sản | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Tô Hiệu Xô Viết Nghệ Tĩnh - Cách Mạng Tháng 8 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 600.000 | 452.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Trần Cao Vân Tô Hiệu - Duy Tân |
Đất khoáng sản | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Y Ngông Niê Kđăm Hùng Vương - Nơ Trang Lơng |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Y Ngông Niê Kđăm Nơ Trang Lơng - Hết ranh giới xã Quảng Phú |
Đất khoáng sản | 2.680.000 | 1.608.000 | 1.208.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Y Bih Alêô Lý Tự Trọng - Y Ngông Niê Kđăm |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
YJút Hùng Vương - Nguyễn Văn Linh |
Đất khoáng sản | 1.880.000 | 1.128.000 | 848.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
YJút Nguyễn Văn Linh - Hết đường |
Đất khoáng sản | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Y Ơn Hà Huy Tập - Kim Đồng |
Đất khoáng sản | 680.000 | 408.000 | 308.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.780.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Nguyễn Chí Thanh - Tô Hiệu |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.352.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Xô Viết Nghệ Tĩnh Tô Hiệu - Duy Tân |
Đất khoáng sản | 1.320.000 | 792.000 | 596.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Võ Thi Sáu Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Võ Thi Sáu Nguyễn Công Trứ - Duy Tân |
Đất khoáng sản | 760.000 | 456.000 | 344.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Các thửa đất giáp đường Tỉnh lộ 8 - |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường N5, quy hoạch 20m - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D5, quy hoạch 20m - |
Đất khoáng sản | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D2, quy hoạch 18m - |
Đất khoáng sản | 2.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D6, quy hoạch 15m - |
Đất khoáng sản | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D7, quy hoạch 18m - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D8, quy hoạch 15m - |
Đất khoáng sản | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D9, quy hoạch 18m - |
Đất khoáng sản | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D10, quy hoạch 15m - |
Đất khoáng sản | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường D11, quy hoạch 18m - |
Đất khoáng sản | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực xã Cư Suê cũ) Trục đường N6, quy hoạch 15m - |
Đất khoáng sản | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Các thửa đất giáp đường Tỉnh lộ 8 - |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường N1, quy hoạch 18m - |
Đất khoáng sản | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường N2, quy hoạch 15m - |
Đất khoáng sản | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường N3, quy hoạch 20m - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường N4, quy hoạch 15m - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường D1, quy hoạch 18m - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường D3, quy hoạch 15m - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu đấu giá đất ở mới (Khu vực Thị trấn Ea Pốk cũ) Trục đường D4, quy hoạch 18m - |
Đất khoáng sản | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm) Trục đường D2, quy hoạch 15m - |
Đất khoáng sản | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm) Trục đường D3, quy hoạch 15m - |
Đất khoáng sản | 2.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm) Trục đường D1, quy hoạch 15m - |
Đất khoáng sản | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm) Trục đường N1, N5, N7, N8, N11, N13 - |
Đất khoáng sản | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư bán đấu giá (Thôn Phú Lâm) Trục đường N2, N3, N4, N6, N9, N10, N12 - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ) Giáp ranh phường Buôn Ma Thuột - 1.3 km (giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút M'grư) |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.892.000 | 1.260.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ) 1.3 km (giáp nghĩa địa cũ Buôn Sút M'grư) - Cầu Cư Suê |
Đất khoáng sản | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.136.000 | 756.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (xã Cư Suê cũ) Cầu Cư Suê (trừ khu đấu giá) - Ranh giới thị trấn Ea Pốk cũ |
Đất khoáng sản | 3.152.000 | 1.892.000 | 1.416.000 | 945.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá) Ranh giới thị trấn Ea Pốk cũ - Ngã ba đi buôn Pốk A |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.352.000 | 900.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá) Ngã ba đi buôn Pốk A - Cầu thôn 1 (cầu Thôn Quyết Tiến) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá) Cầu thôn 1 (cầu thôn Quyết Tiến) - Ngã ba đi buôn Mấp |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (TT Ea Pốk cũ) (trừ khu vực đấu giá) Ngã ba đi buôn Mấp - Cầu Ea Tul |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.352.000 | 900.000 |
| Xã Quảng phú |
Tỉnh lộ 8 (xã Quảng Tiến cũ) Cầu Ea Tul - Ranh giới thị trấn Quảng Phú (cũ) |
Đất khoáng sản | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.892.000 | 1.260.000 |
| Xã Quảng phú |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ) Ranh giới thị trấn Quảng Phú (cũ) - Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 6.800.000 | 4.080.000 | 3.060.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ) Lý Thường Kiệt - Trần Kiên |
Đất khoáng sản | 10.800.000 | 6.480.000 | 4.860.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ) Trần Kiên - Lê Quý Đôn |
Đất khoáng sản | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ) Lê Quý Đôn - Giáp thôn Phú Lâm |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Hùng Vương (Tỉnh lộ 8 nối dài) (TT Quảng Phú cũ) Giáp thôn Phú Lâm - Giáp ranh giới xã Cư M'gar |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Tỉnh lộ 8 (Giáp ranh BMT) - Hết đường |
Đất khoáng sản | 960.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Tỉnh lộ 8 (Kho Thái Phúc) - Vào sâu 550m |
Đất khoáng sản | 920.000 | 552.000 | 416.000 | 276.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Vào sâu 550m - Hết đường |
Đất khoáng sản | 840.000 | 504.000 | 380.000 | 252.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Tỉnh lộ 8 (Đại lý Bích Giám) - Vào sâu 550m |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 624.000 | 468.000 | 312.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Vào sâu 550m - Hết đường |
Đất khoáng sản | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 550m |
Đất khoáng sản | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường tiếp giáp với tỉnh lộ 8 (trừ đường liên xã đi xã Ea M'Droh)(xã Cư Suê - Ea M'nang cũ) Vào sâu 550m - Hết đường |
Đất khoáng sản | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 180.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) - Trục đường các phía + 300m |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 768.000 | 576.000 | 384.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía + 300m (về Tỉnh lộ 8) - + 600m về phía Tỉnh lộ 8 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 672.000 | 504.000 | 336.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã + 600m về phía Tỉnh lộ 8 - Tỉnh Lộ 8 |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) theo trục đường các phía +300m (về xã Ea M'Droh) - + 600m về phía xã Ea M'Droh |
Đất khoáng sản | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã + 600m về phía xã Ea M'Droh - Giáp ranh giới xã Ea M'Droh |
Đất khoáng sản | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường Cư Suê đi Buôn Ma Thuột (Quy hoạch 20m) Giáp đường liên xã Cư Suê đi Ea M'Droh - Giáp thành phố Buôn Ma Thuột |
Đất khoáng sản | 320.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng) Ngã ba (giao nhau giữa đường xã Ea M'Droh và đi thôn 2) - + 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong |
Đất khoáng sản | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng) + 300m về phía Trường THCS Lê Hồng Phong - Hết Trường THCS Lê Hồng Phong |
Đất khoáng sản | 320.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn (thôn 3 đi thôn 2 và buôn Sút Mdưng) Hết Trường THCS Lê Hồng Phong - Hết Buôn Sút M'grư (đường nhựa chính) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 120.000 | 92.000 | 60.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn đi thôn 1 Trung tâm xã (Ngã tư cây xăng Hoàng Quý) trừ khu vực đã có - + 200m về phía thôn 3 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn đi thôn 1 +200m về phía thôn 3 - Hết đường |
Đất khoáng sản | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 84.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn đi thôn 1 Cây xăng Hoàng Quý - + 200m về phía thôn 2 |
Đất khoáng sản | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên thôn đi thôn 1 + 200m về phía thôn 2 - + 600m |
Đất khoáng sản | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 84.000 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư còn lại Buôn Sút M'grư phía Tây tỉnh lộ 8 (Thuộc ranh giới: Phía Nam và phía Tây giáp phường Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, phía Đông giáp đường tỉnh lộ 8, phía Bắc giáp đường từ Ngã ba cây phượng đến nhà ông Bắc) - |
Đất khoáng sản | 640.000 | 384.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư thôn 1, thôn 6, Buôn Sút M'grư (trừ khu vực đã có) - |
Đất khoáng sản | 280.000 | 168.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư thôn 6 (phía đông khu đấu giá khu dân cư mới Ea Pốk) - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư mặt tiếp giáp khu đấu giá khu dân cư mới Ea Pốk (đường D2, D7, N6) - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư thôn 2, thôn 3 - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 144.000 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr Đăng Tỉnh lộ 8 (Từ Tỉnh lộ 8 trừ khu vực đã có) - Hết cây xăng Ngọc Hải |
Đất khoáng sản | 600.000 | 360.000 | 272.000 | 180.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr Đăng Hết cây xăng Ngọc Hải - Cầu 80 mẫu |
Đất khoáng sản | 440.000 | 264.000 | 200.000 | 132.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Quảng Tiến đi xã Cuôr Đăng Cầu 80 mẫu - Giáp ranh giới xã Cuôr Đăng (Ea Drơng cũ) |
Đất khoáng sản | 264.000 | 160.000 | 120.000 | 79.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến Phát Đường song song thứ nhất từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ - Đến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ) |
Đất khoáng sản | 432.000 | 260.000 | 196.000 | 130.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đường song song tỉnh lộ 8 thuộc thôn Tiến Phú, Tiến Phát Đường song song thứ hai: từ đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ - Đến giáp ranh (thị trấn Quảng phú cũ) |
Đất khoáng sản | 336.000 | 200.000 | 152.000 | 101.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát) Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 200 m |
Đất khoáng sản | 432.000 | 260.000 | 196.000 | 130.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát) Tỉnh lộ 8 + 200m - Vào sâu 300 m |
Đất khoáng sản | 336.000 | 200.000 | 152.000 | 101.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đoạn đường ngang phía Tây của Tỉnh Lộ 8 (thôn Tiến Phú, Tiến Phát) vào sâu 350 m - hết đường |
Đất khoáng sản | 144.000 | 88.000 | 64.000 | 43.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường tiếp nối tỉnh lộ 8 đoạn đường sau lưng UBND xã Quảng Tiến cũ - từ Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - đến tiếp giáp đường ngang bên cạnh UBND xã Quảng Tiến cũ |
Đất khoáng sản | 432.000 | 260.000 | 196.000 | 130.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có) Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 500m |
Đất khoáng sản | 384.000 | 232.000 | 172.000 | 115.000 |
| Xã Quảng phú |
Các đoạn đường song song, đường ngang phía Đông cách Tỉnh lộ 8 của Thôn Tiến Đạt xã quảng tiến cũ (Trừ khu vực đã có) Từ Tỉnh lộ 8 + 500m - Giáp suối Ea Tul |
Đất khoáng sản | 216.000 | 128.000 | 96.000 | 65.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ngang thôn Tiến Thành Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Hướng Tây + 200m |
Đất khoáng sản | 340.000 | 180.000 | 136.000 | 90.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ngang thôn Tiến Thành Hướng Tây + 200m - Hướng Tây + 500m |
Đất khoáng sản | 220.000 | 108.000 | 80.000 | 54.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ranh giới Tổ dân phố 1 thị trấn Quảng Phú (Cũ) - xã Quảng Tiến (Cũ) Tỉnh lộ 8 - Hết đường |
Đất khoáng sản | 720.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Quảng Tiến - Ea M'Droh Giáp ranh (Thị Trấn Quảng Phú cũ) - đến bãi rác |
Đất khoáng sản | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường liên xã Quảng Tiến - Ea M'Droh từ bãi rác - đến giáp ranh xã Ea M'Droh (xã Ea M'nang cũ) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 84.000 |
| Xã Quảng phú |
Khu dân cư thôn Tiến Đạt - |
Đất khoáng sản | 144.000 | 88.000 | 64.000 | 43.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ) Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 500m |
Đất khoáng sản | 880.000 | 528.000 | 396.000 | 264.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ) Từ 500m - Giáp Buôn Pốk B |
Đất khoáng sản | 400.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường vào buôn Pốk A. B (đường liên xã Ea Pốk đi xã Ea M'Droh cũ) Buôn Pôk B (Từ Cổng chào Buôn Pốk B (Hai bên đường nhựa) - Giáp xã Ea M'Droh |
Đất khoáng sản | 200.000 | 120.000 | 92.000 | 60.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường vào buôn Mấp Tỉnh lộ 8 - Vào sâu 300m |
Đất khoáng sản | 960.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường vào buôn Mấp Vào sâu 300m - Hết buôn Mấp |
Đất khoáng sản | 480.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường vào buôn Mấp Hết buôn Mấp - Đường vào buôn Sút |
Đất khoáng sản | 280.000 | 168.000 | 128.000 | 84.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ngang Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) Tỉnh lộ 8: Thuộc thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi, Thành Công - Vào sâu 100m |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 1.008.000 | 756.000 | 504.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ngang Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) Tỉnh lộ 8 vào sâu 100m - Vào sâu 300m thuộc thôn Quyết Tiến, Quyết Thắng, Toàn Thắng, Thắng Lợi |
Đất khoáng sản | 840.000 | 504.000 | 380.000 | 252.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ngang Tỉnh lộ 8 (thôn cư H'lăm, thôn 8) Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có) - Vào sâu 100m |
Đất khoáng sản | 360.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Quảng phú |
Đường ngang Tỉnh lộ 8 (thôn cư H'lăm, thôn 8) Tỉnh lộ 8 (trừ khu vực đã có)+ 100m - Vào sâu 300m |
Đất khoáng sản | 320.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Xã Quảng phú |
Khu vực chợ Các lô đất nằm trục đường vào khu vực chợ và trục đường nội bộ của chợ - |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Khu vực chợ Các thửa đất còn lại Khu vực của chợ - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quảng phú |
A Ma Khê Hùng Vương - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
A Ma Jhao Lê Hồng Phong - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
An Dương Vương Nguyễn Hữu Thọ - Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Bà Triệu Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Bà Triệu Hàm Nghi - Lê Lai |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 950.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Bà Triệu Lê Lai - Lý Nhân Tông |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 860.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Bùi Thị Xuân Hùng Vương - Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Bùi Thị Xuân Nguyễn Chí Thanh - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 810.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Các lô đất trong khu vực chợ - |
Đất ở nông thôn | 14.200.000 | 8.520.000 | 6.390.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Cách Mạng Tháng 8 Hùng Vương - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 23.700.000 | 14.220.000 | 10.670.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Cách Mạng Tháng 8 Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Công Trứ |
Đất ở nông thôn | 8.200.000 | 4.920.000 | 3.690.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Cách Mạng Tháng 8 Nguyễn Công Trứ - Duy Tân |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 590.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Chu Văn An Đoàn Thị Điểm - Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Duy Tân Nguyễn Trung Trực - Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Quảng phú |
Đinh Tiên Hoàng Phù Đổng - Hàm Nghi |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.130.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Quảng Phú
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

4. Thông tin xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Quảng Phú, Thị trấn Ea Pốk, Xã Cư Suê, Xã Quảng Tiến (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Quảng Phú theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Quảng Phú có diện tích tự nhiên 263,58 km² với quy mô dân số 17.573 người, mật độ dân cư đạt 66,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Quảng Phú được đặt tại Trụ sở UBND huyện Cư M’gar, Trụ sở UBND thị trấn Quảng Phú, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Quảng Phú không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Quảng Phú là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Quảng Phú, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk
5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.
– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.
– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.
5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp
1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:
Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:
Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:
– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.
– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).
– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.
Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.
Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.
2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:
Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
