Bảng giá đất xã Quế Phong, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Quế Phong, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất xã Quế Phong, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất xã Quế Phong, tỉnh Nghệ An
Xã Quế Phong Sắp xếp từ: Thị trấn Kim Sơn và các xã Châu Kim, Mường Nọc, Nậm Giải.
Bảng giá đất xã Quế Phong năm 2026
Khu vực: xã Quế Phong.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 16.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) Từ địa phận xã Quế Phong giáp xã Tiền Phong (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 50) - Phòng khám Bình An (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 49) |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) Phòng khám Bình An (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 46) - Hạt giao thông (đến thửa số 9 của Hạt giao thông và thửa số 01 ONT, tờ bản đồ số 4) |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) Hạt giao thông (đến thửa số 170 và thửa số 33 ONT, tờ bản đồ số 4) - Ngã ba bưa điện và ngân hàng chính sách (đến thửa 181 của kho bạc cũ, tờ bản đồ số 9) |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) Ngã ba Bưu điện (Bưu điện huyện Quế Phong thửa đất số 121, tờ bản đồ số 8) - Cầu Nậm Tám (Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) Cầu Nậm Tám (Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 20) - Nhà máy nước |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua xã Châu Kim cũ) Đầu bản Kim Khê (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 182) - Cuối bản Kim Khê (đến thửa số 24 và thửa số 62, tờ bản đồ số 182, thửa số 3 và thửa 20, tờ bản đồ số 197) |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua xã Châu Kim cũ) Đầu bản đồ (từ thửa số 25, 66, tờ bản đồ số 196) - Cuối bản đồ (đến thửa số 17 và 147, tờ bản đồ số 197) |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua xã Châu Kim cũ) Đầu bản Cọ Muồng (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 205) - Cuối bản Cọ Muồng (đến thửa 19, tờ bản đồ số 216) |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua xã Châu Kim cũ) Từ nhà ông Lang Văn Đoàn (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 215) - Hết địa phận xã Quế Phong (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 205) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Chợ Kim Sơn (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 6) - Đến Trường Tiểu học Kim Sơn (đến thửa số 214, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Từ nhà ông Công Thư (từ thửa số 215, tờ bản đồ số 6) - Nhà xe Kiện Sáu (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 9) |
Đất ở | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Từ nhà bà Liên (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Lô Xuân Mão (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 151) |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Qua bản Ná Phày và xóm Trung Sơn (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 170) - Qua xóm Trung Sơn và Phong Quang (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 72, thửa số 8, tờ bản đồ số 156) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Qua xóm Trung Sơn và Phong Quang (từ thửa số 25 và 10, tờ bản đồ số 156) - Qua xóm Hải Lâm (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 146) |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Xóm Hải Lâm (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 146) - xóm Hải Lâm giáp xã Tiền Phong (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 138) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường vành đai - Đường quy hoạch (đường vành đai tại thị trấn Kim Sơn cũ, đã đấu giá năm 2017, 2018) Từ Sân vận động xã (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 8) - Phía sau Trụ sở Công an xã Quế Phong |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quy hoạch 7 m khu đấu giá đường vành đai - Đường quy hoạch (đường vành đai tại thị trấn Kim Sơn cũ, đã đấu giá năm 2017, 2018) Gồm các lô A3-07, A3-08, A1-15, 1-16, A1-17, A1-18, A1-19, A1-20, A1-21, A4-02, A4-03, A4-04 khu đấu giá tuyến đường vành đai - |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quy hoạch 21 m khu đấu giá đường vành đai - Đường quy hoạch (đường vành đai tại thị trấn Kim Sơn cũ, đã đấu giá năm 2017, 2018) Gồm các lô A1-04, A2-12, A2-13, A2-14, A4-01 khu đấu giá tuyến đường vành đai - |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quy hoạch 9 m khu đấu giá đường vành đai - Đường quy hoạch (đường vành đai tại thị trấn Kim Sơn cũ, đã đấu giá năm 2017, 2018) Gồm các lô B1-05, B1-06, B1-07, B2-06, B2-07 khu đấu giá tuyến đường vành đai - |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà Vi Tiến - Bản Bon Từ nhà Lữ Hạnh (từ thửa số 24, tờ bản đồ 49) - Lữ Hải Nam (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 49) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà Lô Thái - Bản Bon Từ thửa số 46, tờ bản đồ số 49 - Đến thửa số 33 40, tờ bản đồ số 49 |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các tuyến đường nội xóm còn lại đấu nối Quốc lộ 16 (200m tính từ QL16) - Bản Bon - |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bon - |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà Nguyễn Đinh Hùng- xóm Bắc Sơn - Xóm Bắc Sơn Từ thửa số 83, 94, tờ bản đồ số 2 - Đến 36, 95, tờ bản đồ số 2 |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà ông Huy- Bắc Sơn - Xóm Bắc Sơn Từ thửa số 39,57, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 46, tờ bản đồ số 2 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nối Quốc lộ 16 vào sân bóng Lê Hương - Xóm Bắc Sơn Các thửa 66, 06 tờ bản đồ số 2 - |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà ông Duân - Bắc Sơn - Xóm Bắc Sơn Từ thửa 6, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 66, tờ bản đồ số 2 |
Đất ở | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nói Đường Quốc lộ 16 vào Đập Tùng Mọ - xóm Bắc Sơn - Xóm Bắc Sơn Từ thửa số 15, 25, tờ bản đồ số 1 - Đến thửa số 3, 159, tờ bản đồ số 1 |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà bà Nguyệt - xóm Bắc Sơn - Xóm Bắc Sơn Từ thửa số 45, tờ bản đồ số 1 - Đến thửa 28, tờ bản đồ số 1 |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà Nguyễn Trọng Tài - Xóm Bắc Sơn Phía sau nhà bà Trần Thị Tiềm (Từ thửa số 90, tờ bản đồ số 1) - Đến thửa số 76, tờ bản đồ số 1 |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm Bắc Sơn - Xóm Bắc Sơn Từ thửa số 108, 85 tờ bản đồ số 4 - Đến thửa số 104, tờ bản đồ số 4 |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào Bản Bon (xóm Bắc Sơn) - Xóm Bắc Sơn Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 4 - Đến thửa 111, tờ bản đồ số 4 |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm - Xóm Bắc Sơn Đối diện quán Xanh (Từ thửa đất số 20 tờ bản đồ số 3) - Đến thửa đất số 2 tờ bản đồ số 3 |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bắc Sơn - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào xóm Hồng Phong (bản Hăn cũ) - Xóm Đông Sơn Đối diện quán Xanh (Từ thửa số 135, tờ bản đồ số 3) - Cuối đường (Đến thửa 124, tờ bản đồ số 3) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Ngã ba đường vào bản Hăn (giáp quán Xanh) đến Bản Dốn cũ - Xóm Đông Sơn Từ thửa số 134, tờ bản đồ số 3 - Trường THCS Kim Sơn (Đến thửa số 46,25, tờ bản đồ số 3) |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm (qua ao bản Dốn) - Xóm Đông Sơn đường giáp ao bản Dốn (Từ thửa số 75, tờ bản đồ số 3) - Trung tâm giáo dục thường xuyên (Đến thửa số 57, tờ bản đồ số 3) |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 lên nghĩa trang - Xóm Đông Sơn Đối diện Quán Anh Tuấn (quần áo) Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 6 - Cuối đường Đến thửa 22, tờ bản đồ số 6 |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 lên nghĩa trang - Xóm Đông Sơn Từ thửa số 23 tờ bản đồ số 6, thửa 31 tờ bản đồ số 7 - Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 7 |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 (công an huyện) vào Bản Dốn cũ - Xóm Đông Sơn Công an xã Quế Phong (Từ thửa số 258, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa số 245, tờ bản đồ số 6 |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào khách sạn Bảo Châu - Xóm Đông Sơn Từ thửa số 259, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa 235, tờ bản đồ số 6 |
Đất ở | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào giáp nhà ông Lương - Xóm Đông Sơn Giáp nhà nghỉ Mai Huệ (Từ thửa số 73,57, tờ bản đồ số 6) - Cuối đường Đến thửa số 313, 382, tờ bản đồ số 6 |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nối tỉnh lộ 544B đến nhà ông Luỹ - Xóm Đông Sơn Giáp chợ Kim Sơn (Từ thửa số 117, tờ bản đồ số 6) - Cuối đường (Đến thửa số 33, 11, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà ông Phạm Ngọc Thái - Xóm Đông Sơn Đầu đường (Từ thửa số 150,167, tờ bản đồ số 6) - Cuối đường (Đến thửa số 186, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Sơn - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 đi đường vành đai - Xóm Kim Sơn giáp Phong Vân (Từ thửa số 232,92, tờ Bản đồ số 6) - Quán café Đức Nhân (Đến thửa 71, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 vào nhà ông Quàn Vi Xuân - Xóm Kim Sơn Giáp Hiệu sách Từ thửa số 122, tờ bản đồ số 6 - Cuối đường Đến thửa số 106, tờ bản đồ số 6 |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 đi đường vành đai (cổng chào xóm Trung Sơn) - Xóm Kim Sơn Đầu đường Từ thửa số 161, tờ bản đồ số 6 - Cuối đường Đến thửa số 141, tờ bản đồ số 6 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Kim Sơn - |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Ngã ba bưu điện huyện đi vào xóm Tây Sơn - Xóm Tây Sơn Từ thửa số 121, tờ bản đồ số 8 - Đến thửa 81, tờ bản đồ số 8 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường từ xóm cơ quan Đảng đến giáp nhà Nga Xuyến - Xóm Tây Sơn xóm cơ quan Đảng (từ thửa 45, tờ bản đồ số 8) - Giáp nhà Nga Xuyến (đến thửa 87,72, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường từ Sân vận động vào Trung tâm Chính trị - Xóm Tây Sơn Từ thửa số 100, tờ bản đồ số 8 - Đến thửa số 105, tờ bản đồ số 8 |
Đất ở | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà ông Quang Chương - Xóm Tây Sơn Đầu đường giáp ao Bưu điện (Từ thửa số 178, tờ bản đồ số 8) - Đến thửa số 119, tờ bản đồ số 8 |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tây Sơn - |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Quốc lộ 16 từ công viên đi Cỏ Nong - xóm Nam Sơn Công viên, Thương mại (Từ thửa số 165, tờ bản đồ số 9) - Nhà bà Bưởi (Đến thửa số 173, tờ bản đồ số 9) |
Đất ở | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 đi vào Trường mầm non Tuổi Thần Tiên - xóm Nam Sơn Đầu đường (Từ thửa số 234, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường (đến thửa 35, 14, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường từ UBND thị trấn Kim Sơn cũ đến nhà Trang Đóa - xóm Nam Sơn UBND thị trấn Kim Sơn cũ (tờ bản đồ số 8) - Đến thửa đất số 95, tờ bản đồ số 8 |
Đất ở | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Sơn - |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm - Xóm Hồng Phong Từ Ngã ba bản Dốn (Hoa Linh) (Từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông La Ngọc Xuyên (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 27) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nối Quốc lộ 16 vào khách sạn Hải Thanh (bản Hăn cũ) - Xóm Hồng Phong Đầu đường (từ thửa 21, tờ bản đồ số 17) - Cuối đường (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm - Xóm Hồng Phong Đầu đường (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 17) - Cuối đường vào nhà Lê Hương (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường qua Điểm trường mầm non Bản Hăn cũ - Xóm Hồng Phong Đầu đoạn đường Từ thửa số 9, tờ bản đồ số 19 - Cuối đoạn đường Đến thửa 30, tờ bản đồ số 19 |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Phong - |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm - Xóm Thái Phong Đầu đường (Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ số 27) - Cổng chào bản Pà Nạt cũ (Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 26) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm - Xóm Thái Phong Đầu đường (từ thửa đất số 96, tờ bản đồ số 27) - Trường mầm non bản Pà Nạt cũ (đến thửa đất số 62, tờ bản đồ số 26) |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thái Phong - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường làng nghề , từ nhà Lô Huy đến nhà Lô Dương (Có nong, Ná Ngá cũ) - Xóm Cỏ Nong Đầu đường Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 31 - Cuối đường Đến thửa 119, tờ bản đồ số 31 |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 Bệnh viện xuống sân bóng Ná Ngá - Xóm Cỏ Nong Từ thửa số 121,130, tờ bản đồ số 31 - Đến thửa 109, tờ bản đồ số 31 |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm từ Bà Vinh vào nhà ông Quyết xóm Dừa cũ - Xóm Cỏ Nong Từ thửa 31,32, tờ bản đồ số 29 - đến thửa số 42,38, tờ bản đồ số 29 |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm (QH xóm Dừa cũ) - Xóm Cỏ Nong Đầu đường (từ thửa đất số 32, tờ bản đồ số 30) - Cuối đường (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 30) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm (QH xóm Dừa cũ) - Xóm Cỏ Nong Đầu đường (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 30) - Cuối đường (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 30) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Cỏ Nong - |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Cảnh tranh (Hải Lâm đi bản Đan, xã Tiền Phong) - Xóm Hải Lâm (Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 137) - (đến thửa số 1,2, tờ bản đồ số 136) |
Đất ở | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Xóm Hải Lâm Đầu xóm (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 177) - Cuối xóm (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 177) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Xóm Hải Lâm Đầu đường (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 159) - Cuối đường (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 159) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hải Lâm - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phong Quang - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Sơn - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ná Tọc - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đoạn bản Ná Công - bản Ná Ca - Bản Ná Công Trường Tiểu học Quế Sơn cũ (từ thửa số 15, 17, tờ bản đồ số 170) - Cuối đường (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 170) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ná Công - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Ca Đầu đường (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 102) - Cuối đường (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 211) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ná Ca - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Làng nghề (Ná Phày) - Bản Ná Phày (Từ thửa số 168, 192, tờ bản đồ số 32) - (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 168) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 151) - Cuối đường (đến thửa số 1,5, tờ bản đồ số 151) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 142, 176, tờ bản đồ số 151) - Cuối đường (đến thửa số 126,159, tờ bản đồ số 168) |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 168) - Cuối đường (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 168) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 10,16, tờ bản đồ số 168) - Cuối đường (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 168) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 32) - Cuối đường (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 168) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 139, tờ bản đồ số 32) - Cuối đường (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 32) |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 32) - Cuối đường (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 32) |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 32) - Cuối đường (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 32) |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 32) - Cuối đường (đến thửa số 118, tờ bản đồ số 32) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ná Phày - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thanh Phong 1 - |
Đất ở | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thanh Phong 2 - |
Đất ở | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hạ Sơn - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đai - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Kim Khê Đầu đường (từ thửa số 6, 21, tờ bản đồ số 182) - Cuối đường (đến thửa số 11; 126 tờ bản đồ số 182) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Kim Khê -Khoẳng Đổ (đường đấu nối Quốc lộ 16 qua Trụ sở UBND xã Châu Kim) - Bản Kim Khê từ thửa số 3, tờ bản đồ số 181 - Trường Trung học cơ sở Châu Kim (đến thửa số 31 tờ bản đồ số 181) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Kim Khê Đầu đường (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 197) - Cuối đường (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 197) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Kim Khê Đầu đường (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 182) - Cuối đường (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 182) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kim Khê - |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Đô Đầu đường (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 196) - Cuối đường (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 196) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Đô Đầu đường (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 197) - Cuối đường (đến thửa số 123, tờ bản đồ số 197) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Đô Đầu đường (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 197) - Cuối đường (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 197) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản đồ - |
Đất ở | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Cọ Muồng Đầu đường (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 205) - Cuối đường (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 205) |
Đất ở | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cọ Muồng - |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hữu Văn - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khoẳng Đổ - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Liên Phương - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa bám tuyến đường nhựa (đường huyện 331 cũ) - Bản Chà Lấu - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chà Lầu - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa bám tuyến đường nhựa (đường huyện 331 cũ) - Bản Mờ - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mờ - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa bám tuyến đường nhựa (đường huyện 331 cũ) - Bản Pòng - |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pòng - |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa bám tuyến đường nhựa (đường huyện 331 cũ) - Bản Pục - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pục - |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa bám tuyến đường nhựa (đường huyện 331 cũ) - Bản Piêng Lâng - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Piêng Lâng - |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quế Phong - |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) Từ địa phận xã Quế Phong giáp xã Tiền Phong (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 50) - Phòng khám Bình An (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 49) |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) Phòng khám Bình An (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 46) - Hạt giao thông (đến thửa số 9 của Hạt giao thông và thửa số 01 ONT, tờ bản đồ số 4) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) Hạt giao thông (đến thửa số 170 và thửa số 33 ONT, tờ bản đồ số 4) - Ngã ba bưa điện và ngân hàng chính sách (đến thửa 181 của kho bạc cũ, tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) Ngã ba Bưu điện (Bưu điện huyện Quế Phong thửa đất số 121, tờ bản đồ số 8) - Cầu Nậm Tám (Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) Cầu Nậm Tám (Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 20) - Nhà máy nước |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua xã Châu Kim cũ) Đầu bản Kim Khê (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 182) - Cuối bản Kim Khê (đến thửa số 24 và thửa số 62, tờ bản đồ số 182, thửa số 3 và thửa 20, tờ bản đồ số 197) |
Đất TM-DV | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua xã Châu Kim cũ) Đầu bản đồ (từ thửa số 25, 66, tờ bản đồ số 196) - Cuối bản đồ (đến thửa số 17 và 147, tờ bản đồ số 197) |
Đất TM-DV | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua xã Châu Kim cũ) Đầu bản Cọ Muồng (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 205) - Cuối bản Cọ Muồng (đến thửa 19, tờ bản đồ số 216) |
Đất TM-DV | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua xã Châu Kim cũ) Từ nhà ông Lang Văn Đoàn (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 215) - Hết địa phận xã Quế Phong (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 205) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Chợ Kim Sơn (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 6) - Đến Trường Tiểu học Kim Sơn (đến thửa số 214, tờ bản đồ số 6) |
Đất TM-DV | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Từ nhà ông Công Thư (từ thửa số 215, tờ bản đồ số 6) - Nhà xe Kiện Sáu (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Từ nhà bà Liên (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Lô Xuân Mão (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 151) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Qua bản Ná Phày và xóm Trung Sơn (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 170) - Qua xóm Trung Sơn và Phong Quang (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 72, thửa số 8, tờ bản đồ số 156) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Qua xóm Trung Sơn và Phong Quang (từ thửa số 25 và 10, tờ bản đồ số 156) - Qua xóm Hải Lâm (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 146) |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Xóm Hải Lâm (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 146) - xóm Hải Lâm giáp xã Tiền Phong (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 138) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường vành đai - Đường quy hoạch (đường vành đai tại thị trấn Kim Sơn cũ, đã đấu giá năm 2017, 2018) Từ Sân vận động xã (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 8) - Phía sau Trụ sở Công an xã Quế Phong |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quy hoạch 7 m khu đấu giá đường vành đai - Đường quy hoạch (đường vành đai tại thị trấn Kim Sơn cũ, đã đấu giá năm 2017, 2018) Gồm các lô A3-07, A3-08, A1-15, 1-16, A1-17, A1-18, A1-19, A1-20, A1-21, A4-02, A4-03, A4-04 khu đấu giá tuyến đường vành đai - |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quy hoạch 21 m khu đấu giá đường vành đai - Đường quy hoạch (đường vành đai tại thị trấn Kim Sơn cũ, đã đấu giá năm 2017, 2018) Gồm các lô A1-04, A2-12, A2-13, A2-14, A4-01 khu đấu giá tuyến đường vành đai - |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quy hoạch 9 m khu đấu giá đường vành đai - Đường quy hoạch (đường vành đai tại thị trấn Kim Sơn cũ, đã đấu giá năm 2017, 2018) Gồm các lô B1-05, B1-06, B1-07, B2-06, B2-07 khu đấu giá tuyến đường vành đai - |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà Vi Tiến - Bản Bon Từ nhà Lữ Hạnh (từ thửa số 24, tờ bản đồ 49) - Lữ Hải Nam (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 49) |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà Lô Thái - Bản Bon Từ thửa số 46, tờ bản đồ số 49 - Đến thửa số 33 40, tờ bản đồ số 49 |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các tuyến đường nội xóm còn lại đấu nối Quốc lộ 16 (200m tính từ QL16) - Bản Bon - |
Đất TM-DV | 137.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bon - |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà Nguyễn Đinh Hùng- xóm Bắc Sơn - Xóm Bắc Sơn Từ thửa số 83, 94, tờ bản đồ số 2 - Đến 36, 95, tờ bản đồ số 2 |
Đất TM-DV | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà ông Huy- Bắc Sơn - Xóm Bắc Sơn Từ thửa số 39,57, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 46, tờ bản đồ số 2 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nối Quốc lộ 16 vào sân bóng Lê Hương - Xóm Bắc Sơn Các thửa 66, 06 tờ bản đồ số 2 - |
Đất TM-DV | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà ông Duân - Bắc Sơn - Xóm Bắc Sơn Từ thửa 6, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 66, tờ bản đồ số 2 |
Đất TM-DV | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nói Đường Quốc lộ 16 vào Đập Tùng Mọ - xóm Bắc Sơn - Xóm Bắc Sơn Từ thửa số 15, 25, tờ bản đồ số 1 - Đến thửa số 3, 159, tờ bản đồ số 1 |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà bà Nguyệt - xóm Bắc Sơn - Xóm Bắc Sơn Từ thửa số 45, tờ bản đồ số 1 - Đến thửa 28, tờ bản đồ số 1 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà Nguyễn Trọng Tài - Xóm Bắc Sơn Phía sau nhà bà Trần Thị Tiềm (Từ thửa số 90, tờ bản đồ số 1) - Đến thửa số 76, tờ bản đồ số 1 |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm Bắc Sơn - Xóm Bắc Sơn Từ thửa số 108, 85 tờ bản đồ số 4 - Đến thửa số 104, tờ bản đồ số 4 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào Bản Bon (xóm Bắc Sơn) - Xóm Bắc Sơn Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 4 - Đến thửa 111, tờ bản đồ số 4 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm - Xóm Bắc Sơn Đối diện quán Xanh (Từ thửa đất số 20 tờ bản đồ số 3) - Đến thửa đất số 2 tờ bản đồ số 3 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bắc Sơn - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào xóm Hồng Phong (bản Hăn cũ) - Xóm Đông Sơn Đối diện quán Xanh (Từ thửa số 135, tờ bản đồ số 3) - Cuối đường (Đến thửa 124, tờ bản đồ số 3) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Ngã ba đường vào bản Hăn (giáp quán Xanh) đến Bản Dốn cũ - Xóm Đông Sơn Từ thửa số 134, tờ bản đồ số 3 - Trường THCS Kim Sơn (Đến thửa số 46,25, tờ bản đồ số 3) |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm (qua ao bản Dốn) - Xóm Đông Sơn đường giáp ao bản Dốn (Từ thửa số 75, tờ bản đồ số 3) - Trung tâm giáo dục thường xuyên (Đến thửa số 57, tờ bản đồ số 3) |
Đất TM-DV | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 lên nghĩa trang - Xóm Đông Sơn Đối diện Quán Anh Tuấn (quần áo) Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 6 - Cuối đường Đến thửa 22, tờ bản đồ số 6 |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 lên nghĩa trang - Xóm Đông Sơn Từ thửa số 23 tờ bản đồ số 6, thửa 31 tờ bản đồ số 7 - Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 7 |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 (công an huyện) vào Bản Dốn cũ - Xóm Đông Sơn Công an xã Quế Phong (Từ thửa số 258, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa số 245, tờ bản đồ số 6 |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào khách sạn Bảo Châu - Xóm Đông Sơn Từ thửa số 259, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa 235, tờ bản đồ số 6 |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào giáp nhà ông Lương - Xóm Đông Sơn Giáp nhà nghỉ Mai Huệ (Từ thửa số 73,57, tờ bản đồ số 6) - Cuối đường Đến thửa số 313, 382, tờ bản đồ số 6 |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nối tỉnh lộ 544B đến nhà ông Luỹ - Xóm Đông Sơn Giáp chợ Kim Sơn (Từ thửa số 117, tờ bản đồ số 6) - Cuối đường (Đến thửa số 33, 11, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà ông Phạm Ngọc Thái - Xóm Đông Sơn Đầu đường (Từ thửa số 150,167, tờ bản đồ số 6) - Cuối đường (Đến thửa số 186, tờ bản đồ số 6) |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Sơn - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 đi đường vành đai - Xóm Kim Sơn giáp Phong Vân (Từ thửa số 232,92, tờ Bản đồ số 6) - Quán café Đức Nhân (Đến thửa 71, tờ bản đồ số 6) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 vào nhà ông Quàn Vi Xuân - Xóm Kim Sơn Giáp Hiệu sách Từ thửa số 122, tờ bản đồ số 6 - Cuối đường Đến thửa số 106, tờ bản đồ số 6 |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 đi đường vành đai (cổng chào xóm Trung Sơn) - Xóm Kim Sơn Đầu đường Từ thửa số 161, tờ bản đồ số 6 - Cuối đường Đến thửa số 141, tờ bản đồ số 6 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Kim Sơn - |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Ngã ba bưu điện huyện đi vào xóm Tây Sơn - Xóm Tây Sơn Từ thửa số 121, tờ bản đồ số 8 - Đến thửa 81, tờ bản đồ số 8 |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường từ xóm cơ quan Đảng đến giáp nhà Nga Xuyến - Xóm Tây Sơn xóm cơ quan Đảng (từ thửa 45, tờ bản đồ số 8) - Giáp nhà Nga Xuyến (đến thửa 87,72, tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường từ Sân vận động vào Trung tâm Chính trị - Xóm Tây Sơn Từ thửa số 100, tờ bản đồ số 8 - Đến thửa số 105, tờ bản đồ số 8 |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà ông Quang Chương - Xóm Tây Sơn Đầu đường giáp ao Bưu điện (Từ thửa số 178, tờ bản đồ số 8) - Đến thửa số 119, tờ bản đồ số 8 |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tây Sơn - |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Quốc lộ 16 từ công viên đi Cỏ Nong - xóm Nam Sơn Công viên, Thương mại (Từ thửa số 165, tờ bản đồ số 9) - Nhà bà Bưởi (Đến thửa số 173, tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 đi vào Trường mầm non Tuổi Thần Tiên - xóm Nam Sơn Đầu đường (Từ thửa số 234, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường (đến thửa 35, 14, tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường từ UBND thị trấn Kim Sơn cũ đến nhà Trang Đóa - xóm Nam Sơn UBND thị trấn Kim Sơn cũ (tờ bản đồ số 8) - Đến thửa đất số 95, tờ bản đồ số 8 |
Đất TM-DV | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Sơn - |
Đất TM-DV | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm - Xóm Hồng Phong Từ Ngã ba bản Dốn (Hoa Linh) (Từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông La Ngọc Xuyên (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nối Quốc lộ 16 vào khách sạn Hải Thanh (bản Hăn cũ) - Xóm Hồng Phong Đầu đường (từ thửa 21, tờ bản đồ số 17) - Cuối đường (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 17) |
Đất TM-DV | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm - Xóm Hồng Phong Đầu đường (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 17) - Cuối đường vào nhà Lê Hương (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 17) |
Đất TM-DV | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường qua Điểm trường mầm non Bản Hăn cũ - Xóm Hồng Phong Đầu đoạn đường Từ thửa số 9, tờ bản đồ số 19 - Cuối đoạn đường Đến thửa 30, tờ bản đồ số 19 |
Đất TM-DV | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Phong - |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm - Xóm Thái Phong Đầu đường (Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ số 27) - Cổng chào bản Pà Nạt cũ (Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 26) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm - Xóm Thái Phong Đầu đường (từ thửa đất số 96, tờ bản đồ số 27) - Trường mầm non bản Pà Nạt cũ (đến thửa đất số 62, tờ bản đồ số 26) |
Đất TM-DV | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thái Phong - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường làng nghề , từ nhà Lô Huy đến nhà Lô Dương (Có nong, Ná Ngá cũ) - Xóm Cỏ Nong Đầu đường Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 31 - Cuối đường Đến thửa 119, tờ bản đồ số 31 |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 Bệnh viện xuống sân bóng Ná Ngá - Xóm Cỏ Nong Từ thửa số 121,130, tờ bản đồ số 31 - Đến thửa 109, tờ bản đồ số 31 |
Đất TM-DV | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm từ Bà Vinh vào nhà ông Quyết xóm Dừa cũ - Xóm Cỏ Nong Từ thửa 31,32, tờ bản đồ số 29 - đến thửa số 42,38, tờ bản đồ số 29 |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm (QH xóm Dừa cũ) - Xóm Cỏ Nong Đầu đường (từ thửa đất số 32, tờ bản đồ số 30) - Cuối đường (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 30) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm (QH xóm Dừa cũ) - Xóm Cỏ Nong Đầu đường (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 30) - Cuối đường (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 30) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Cỏ Nong - |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Cảnh tranh (Hải Lâm đi bản Đan, xã Tiền Phong) - Xóm Hải Lâm (Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 137) - (đến thửa số 1,2, tờ bản đồ số 136) |
Đất TM-DV | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Xóm Hải Lâm Đầu xóm (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 177) - Cuối xóm (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 177) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Xóm Hải Lâm Đầu đường (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 159) - Cuối đường (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 159) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hải Lâm - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phong Quang - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Sơn - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ná Tọc - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đoạn bản Ná Công - bản Ná Ca - Bản Ná Công Trường Tiểu học Quế Sơn cũ (từ thửa số 15, 17, tờ bản đồ số 170) - Cuối đường (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 170) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ná Công - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Ca Đầu đường (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 102) - Cuối đường (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 211) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ná Ca - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Làng nghề (Ná Phày) - Bản Ná Phày (Từ thửa số 168, 192, tờ bản đồ số 32) - (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 168) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 151) - Cuối đường (đến thửa số 1,5, tờ bản đồ số 151) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 142, 176, tờ bản đồ số 151) - Cuối đường (đến thửa số 126,159, tờ bản đồ số 168) |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 168) - Cuối đường (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 168) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 10,16, tờ bản đồ số 168) - Cuối đường (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 168) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 32) - Cuối đường (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 168) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 139, tờ bản đồ số 32) - Cuối đường (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 32) |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 32) - Cuối đường (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 32) |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 32) - Cuối đường (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 32) |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 32) - Cuối đường (đến thửa số 118, tờ bản đồ số 32) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ná Phày - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thanh Phong 1 - |
Đất TM-DV | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thanh Phong 2 - |
Đất TM-DV | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hạ Sơn - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đai - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Kim Khê Đầu đường (từ thửa số 6, 21, tờ bản đồ số 182) - Cuối đường (đến thửa số 11; 126 tờ bản đồ số 182) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Kim Khê -Khoẳng Đổ (đường đấu nối Quốc lộ 16 qua Trụ sở UBND xã Châu Kim) - Bản Kim Khê từ thửa số 3, tờ bản đồ số 181 - Trường Trung học cơ sở Châu Kim (đến thửa số 31 tờ bản đồ số 181) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Kim Khê Đầu đường (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 197) - Cuối đường (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 197) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Kim Khê Đầu đường (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 182) - Cuối đường (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 182) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kim Khê - |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Đô Đầu đường (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 196) - Cuối đường (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 196) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Đô Đầu đường (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 197) - Cuối đường (đến thửa số 123, tờ bản đồ số 197) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Đô Đầu đường (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 197) - Cuối đường (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 197) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản đồ - |
Đất TM-DV | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Cọ Muồng Đầu đường (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 205) - Cuối đường (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 205) |
Đất TM-DV | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cọ Muồng - |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hữu Văn - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khoẳng Đổ - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Liên Phương - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa bám tuyến đường nhựa (đường huyện 331 cũ) - Bản Chà Lấu - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chà Lầu - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa bám tuyến đường nhựa (đường huyện 331 cũ) - Bản Mờ - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mờ - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa bám tuyến đường nhựa (đường huyện 331 cũ) - Bản Pòng - |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pòng - |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa bám tuyến đường nhựa (đường huyện 331 cũ) - Bản Pục - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pục - |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa bám tuyến đường nhựa (đường huyện 331 cũ) - Bản Piêng Lâng - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Piêng Lâng - |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quế Phong - |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) Từ địa phận xã Quế Phong giáp xã Tiền Phong (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 50) - Phòng khám Bình An (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 49) |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) Phòng khám Bình An (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 46) - Hạt giao thông (đến thửa số 9 của Hạt giao thông và thửa số 01 ONT, tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) Hạt giao thông (đến thửa số 170 và thửa số 33 ONT, tờ bản đồ số 4) - Ngã ba bưa điện và ngân hàng chính sách (đến thửa 181 của kho bạc cũ, tờ bản đồ số 9) |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) Ngã ba Bưu điện (Bưu điện huyện Quế Phong thửa đất số 121, tờ bản đồ số 8) - Cầu Nậm Tám (Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) Cầu Nậm Tám (Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 20) - Nhà máy nước |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua xã Châu Kim cũ) Đầu bản Kim Khê (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 182) - Cuối bản Kim Khê (đến thửa số 24 và thửa số 62, tờ bản đồ số 182, thửa số 3 và thửa 20, tờ bản đồ số 197) |
Đất SX-KD | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua xã Châu Kim cũ) Đầu bản đồ (từ thửa số 25, 66, tờ bản đồ số 196) - Cuối bản đồ (đến thửa số 17 và 147, tờ bản đồ số 197) |
Đất SX-KD | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua xã Châu Kim cũ) Đầu bản Cọ Muồng (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 205) - Cuối bản Cọ Muồng (đến thửa 19, tờ bản đồ số 216) |
Đất SX-KD | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua xã Châu Kim cũ) Từ nhà ông Lang Văn Đoàn (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 215) - Hết địa phận xã Quế Phong (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 205) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Chợ Kim Sơn (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 6) - Đến Trường Tiểu học Kim Sơn (đến thửa số 214, tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Từ nhà ông Công Thư (từ thửa số 215, tờ bản đồ số 6) - Nhà xe Kiện Sáu (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 9) |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Từ nhà bà Liên (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Lô Xuân Mão (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 151) |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Qua bản Ná Phày và xóm Trung Sơn (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 170) - Qua xóm Trung Sơn và Phong Quang (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 72, thửa số 8, tờ bản đồ số 156) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Qua xóm Trung Sơn và Phong Quang (từ thửa số 25 và 10, tờ bản đồ số 156) - Qua xóm Hải Lâm (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 146) |
Đất SX-KD | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Xóm Hải Lâm (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 146) - xóm Hải Lâm giáp xã Tiền Phong (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 138) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường vành đai - Đường quy hoạch (đường vành đai tại thị trấn Kim Sơn cũ, đã đấu giá năm 2017, 2018) Từ Sân vận động xã (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 8) - Phía sau Trụ sở Công an xã Quế Phong |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quy hoạch 7 m khu đấu giá đường vành đai - Đường quy hoạch (đường vành đai tại thị trấn Kim Sơn cũ, đã đấu giá năm 2017, 2018) Gồm các lô A3-07, A3-08, A1-15, 1-16, A1-17, A1-18, A1-19, A1-20, A1-21, A4-02, A4-03, A4-04 khu đấu giá tuyến đường vành đai - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quy hoạch 21 m khu đấu giá đường vành đai - Đường quy hoạch (đường vành đai tại thị trấn Kim Sơn cũ, đã đấu giá năm 2017, 2018) Gồm các lô A1-04, A2-12, A2-13, A2-14, A4-01 khu đấu giá tuyến đường vành đai - |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quy hoạch 9 m khu đấu giá đường vành đai - Đường quy hoạch (đường vành đai tại thị trấn Kim Sơn cũ, đã đấu giá năm 2017, 2018) Gồm các lô B1-05, B1-06, B1-07, B2-06, B2-07 khu đấu giá tuyến đường vành đai - |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà Vi Tiến - Bản Bon Từ nhà Lữ Hạnh (từ thửa số 24, tờ bản đồ 49) - Lữ Hải Nam (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 49) |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà Lô Thái - Bản Bon Từ thửa số 46, tờ bản đồ số 49 - Đến thửa số 33 40, tờ bản đồ số 49 |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các tuyến đường nội xóm còn lại đấu nối Quốc lộ 16 (200m tính từ QL16) - Bản Bon - |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bon - |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà Nguyễn Đinh Hùng- xóm Bắc Sơn - Xóm Bắc Sơn Từ thửa số 83, 94, tờ bản đồ số 2 - Đến 36, 95, tờ bản đồ số 2 |
Đất SX-KD | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà ông Huy- Bắc Sơn - Xóm Bắc Sơn Từ thửa số 39,57, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 46, tờ bản đồ số 2 |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nối Quốc lộ 16 vào sân bóng Lê Hương - Xóm Bắc Sơn Các thửa 66, 06 tờ bản đồ số 2 - |
Đất SX-KD | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà ông Duân - Bắc Sơn - Xóm Bắc Sơn Từ thửa 6, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 66, tờ bản đồ số 2 |
Đất SX-KD | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nói Đường Quốc lộ 16 vào Đập Tùng Mọ - xóm Bắc Sơn - Xóm Bắc Sơn Từ thửa số 15, 25, tờ bản đồ số 1 - Đến thửa số 3, 159, tờ bản đồ số 1 |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà bà Nguyệt - xóm Bắc Sơn - Xóm Bắc Sơn Từ thửa số 45, tờ bản đồ số 1 - Đến thửa 28, tờ bản đồ số 1 |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà Nguyễn Trọng Tài - Xóm Bắc Sơn Phía sau nhà bà Trần Thị Tiềm (Từ thửa số 90, tờ bản đồ số 1) - Đến thửa số 76, tờ bản đồ số 1 |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm Bắc Sơn - Xóm Bắc Sơn Từ thửa số 108, 85 tờ bản đồ số 4 - Đến thửa số 104, tờ bản đồ số 4 |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào Bản Bon (xóm Bắc Sơn) - Xóm Bắc Sơn Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 4 - Đến thửa 111, tờ bản đồ số 4 |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm - Xóm Bắc Sơn Đối diện quán Xanh (Từ thửa đất số 20 tờ bản đồ số 3) - Đến thửa đất số 2 tờ bản đồ số 3 |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bắc Sơn - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào xóm Hồng Phong (bản Hăn cũ) - Xóm Đông Sơn Đối diện quán Xanh (Từ thửa số 135, tờ bản đồ số 3) - Cuối đường (Đến thửa 124, tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Ngã ba đường vào bản Hăn (giáp quán Xanh) đến Bản Dốn cũ - Xóm Đông Sơn Từ thửa số 134, tờ bản đồ số 3 - Trường THCS Kim Sơn (Đến thửa số 46,25, tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm (qua ao bản Dốn) - Xóm Đông Sơn đường giáp ao bản Dốn (Từ thửa số 75, tờ bản đồ số 3) - Trung tâm giáo dục thường xuyên (Đến thửa số 57, tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 lên nghĩa trang - Xóm Đông Sơn Đối diện Quán Anh Tuấn (quần áo) Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 6 - Cuối đường Đến thửa 22, tờ bản đồ số 6 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 lên nghĩa trang - Xóm Đông Sơn Từ thửa số 23 tờ bản đồ số 6, thửa 31 tờ bản đồ số 7 - Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 7 |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 (công an huyện) vào Bản Dốn cũ - Xóm Đông Sơn Công an xã Quế Phong (Từ thửa số 258, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa số 245, tờ bản đồ số 6 |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào khách sạn Bảo Châu - Xóm Đông Sơn Từ thửa số 259, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa 235, tờ bản đồ số 6 |
Đất SX-KD | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào giáp nhà ông Lương - Xóm Đông Sơn Giáp nhà nghỉ Mai Huệ (Từ thửa số 73,57, tờ bản đồ số 6) - Cuối đường Đến thửa số 313, 382, tờ bản đồ số 6 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nối tỉnh lộ 544B đến nhà ông Luỹ - Xóm Đông Sơn Giáp chợ Kim Sơn (Từ thửa số 117, tờ bản đồ số 6) - Cuối đường (Đến thửa số 33, 11, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà ông Phạm Ngọc Thái - Xóm Đông Sơn Đầu đường (Từ thửa số 150,167, tờ bản đồ số 6) - Cuối đường (Đến thửa số 186, tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Sơn - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 đi đường vành đai - Xóm Kim Sơn giáp Phong Vân (Từ thửa số 232,92, tờ Bản đồ số 6) - Quán café Đức Nhân (Đến thửa 71, tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 vào nhà ông Quàn Vi Xuân - Xóm Kim Sơn Giáp Hiệu sách Từ thửa số 122, tờ bản đồ số 6 - Cuối đường Đến thửa số 106, tờ bản đồ số 6 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 đi đường vành đai (cổng chào xóm Trung Sơn) - Xóm Kim Sơn Đầu đường Từ thửa số 161, tờ bản đồ số 6 - Cuối đường Đến thửa số 141, tờ bản đồ số 6 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Kim Sơn - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Ngã ba bưu điện huyện đi vào xóm Tây Sơn - Xóm Tây Sơn Từ thửa số 121, tờ bản đồ số 8 - Đến thửa 81, tờ bản đồ số 8 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường từ xóm cơ quan Đảng đến giáp nhà Nga Xuyến - Xóm Tây Sơn xóm cơ quan Đảng (từ thửa 45, tờ bản đồ số 8) - Giáp nhà Nga Xuyến (đến thửa 87,72, tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường từ Sân vận động vào Trung tâm Chính trị - Xóm Tây Sơn Từ thửa số 100, tờ bản đồ số 8 - Đến thửa số 105, tờ bản đồ số 8 |
Đất SX-KD | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà ông Quang Chương - Xóm Tây Sơn Đầu đường giáp ao Bưu điện (Từ thửa số 178, tờ bản đồ số 8) - Đến thửa số 119, tờ bản đồ số 8 |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tây Sơn - |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Quốc lộ 16 từ công viên đi Cỏ Nong - xóm Nam Sơn Công viên, Thương mại (Từ thửa số 165, tờ bản đồ số 9) - Nhà bà Bưởi (Đến thửa số 173, tờ bản đồ số 9) |
Đất SX-KD | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 đi vào Trường mầm non Tuổi Thần Tiên - xóm Nam Sơn Đầu đường (Từ thửa số 234, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường (đến thửa 35, 14, tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường từ UBND thị trấn Kim Sơn cũ đến nhà Trang Đóa - xóm Nam Sơn UBND thị trấn Kim Sơn cũ (tờ bản đồ số 8) - Đến thửa đất số 95, tờ bản đồ số 8 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Sơn - |
Đất SX-KD | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm - Xóm Hồng Phong Từ Ngã ba bản Dốn (Hoa Linh) (Từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông La Ngọc Xuyên (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nối Quốc lộ 16 vào khách sạn Hải Thanh (bản Hăn cũ) - Xóm Hồng Phong Đầu đường (từ thửa 21, tờ bản đồ số 17) - Cuối đường (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 17) |
Đất SX-KD | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm - Xóm Hồng Phong Đầu đường (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 17) - Cuối đường vào nhà Lê Hương (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 17) |
Đất SX-KD | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường qua Điểm trường mầm non Bản Hăn cũ - Xóm Hồng Phong Đầu đoạn đường Từ thửa số 9, tờ bản đồ số 19 - Cuối đoạn đường Đến thửa 30, tờ bản đồ số 19 |
Đất SX-KD | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Phong - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm - Xóm Thái Phong Đầu đường (Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ số 27) - Cổng chào bản Pà Nạt cũ (Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm - Xóm Thái Phong Đầu đường (từ thửa đất số 96, tờ bản đồ số 27) - Trường mầm non bản Pà Nạt cũ (đến thửa đất số 62, tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thái Phong - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường làng nghề , từ nhà Lô Huy đến nhà Lô Dương (Có nong, Ná Ngá cũ) - Xóm Cỏ Nong Đầu đường Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 31 - Cuối đường Đến thửa 119, tờ bản đồ số 31 |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 Bệnh viện xuống sân bóng Ná Ngá - Xóm Cỏ Nong Từ thửa số 121,130, tờ bản đồ số 31 - Đến thửa 109, tờ bản đồ số 31 |
Đất SX-KD | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm từ Bà Vinh vào nhà ông Quyết xóm Dừa cũ - Xóm Cỏ Nong Từ thửa 31,32, tờ bản đồ số 29 - đến thửa số 42,38, tờ bản đồ số 29 |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm (QH xóm Dừa cũ) - Xóm Cỏ Nong Đầu đường (từ thửa đất số 32, tờ bản đồ số 30) - Cuối đường (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 30) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm (QH xóm Dừa cũ) - Xóm Cỏ Nong Đầu đường (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 30) - Cuối đường (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 30) |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Cỏ Nong - |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Cảnh tranh (Hải Lâm đi bản Đan, xã Tiền Phong) - Xóm Hải Lâm (Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 137) - (đến thửa số 1,2, tờ bản đồ số 136) |
Đất SX-KD | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Xóm Hải Lâm Đầu xóm (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 177) - Cuối xóm (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 177) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Xóm Hải Lâm Đầu đường (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 159) - Cuối đường (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 159) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hải Lâm - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phong Quang - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Sơn - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ná Tọc - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đoạn bản Ná Công - bản Ná Ca - Bản Ná Công Trường Tiểu học Quế Sơn cũ (từ thửa số 15, 17, tờ bản đồ số 170) - Cuối đường (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 170) |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ná Công - |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Ca Đầu đường (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 102) - Cuối đường (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 211) |
Đất SX-KD | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ná Ca - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Làng nghề (Ná Phày) - Bản Ná Phày (Từ thửa số 168, 192, tờ bản đồ số 32) - (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 168) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 151) - Cuối đường (đến thửa số 1,5, tờ bản đồ số 151) |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 142, 176, tờ bản đồ số 151) - Cuối đường (đến thửa số 126,159, tờ bản đồ số 168) |
Đất SX-KD | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 168) - Cuối đường (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 168) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 10,16, tờ bản đồ số 168) - Cuối đường (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 168) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 32) - Cuối đường (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 168) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 139, tờ bản đồ số 32) - Cuối đường (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 32) |
Đất SX-KD | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 32) - Cuối đường (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 32) |
Đất SX-KD | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 32) - Cuối đường (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 32) |
Đất SX-KD | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 32) - Cuối đường (đến thửa số 118, tờ bản đồ số 32) |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ná Phày - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thanh Phong 1 - |
Đất SX-KD | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thanh Phong 2 - |
Đất SX-KD | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hạ Sơn - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đai - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Kim Khê Đầu đường (từ thửa số 6, 21, tờ bản đồ số 182) - Cuối đường (đến thửa số 11; 126 tờ bản đồ số 182) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Kim Khê -Khoẳng Đổ (đường đấu nối Quốc lộ 16 qua Trụ sở UBND xã Châu Kim) - Bản Kim Khê từ thửa số 3, tờ bản đồ số 181 - Trường Trung học cơ sở Châu Kim (đến thửa số 31 tờ bản đồ số 181) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Kim Khê Đầu đường (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 197) - Cuối đường (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 197) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Kim Khê Đầu đường (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 182) - Cuối đường (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 182) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kim Khê - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Đô Đầu đường (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 196) - Cuối đường (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 196) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Đô Đầu đường (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 197) - Cuối đường (đến thửa số 123, tờ bản đồ số 197) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Đô Đầu đường (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 197) - Cuối đường (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 197) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản đồ - |
Đất SX-KD | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Cọ Muồng Đầu đường (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 205) - Cuối đường (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 205) |
Đất SX-KD | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cọ Muồng - |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hữu Văn - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khoẳng Đổ - |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Liên Phương - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa bám tuyến đường nhựa (đường huyện 331 cũ) - Bản Chà Lấu - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chà Lầu - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa bám tuyến đường nhựa (đường huyện 331 cũ) - Bản Mờ - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mờ - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa bám tuyến đường nhựa (đường huyện 331 cũ) - Bản Pòng - |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pòng - |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa bám tuyến đường nhựa (đường huyện 331 cũ) - Bản Pục - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pục - |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa bám tuyến đường nhựa (đường huyện 331 cũ) - Bản Piêng Lâng - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Piêng Lâng - |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quế Phong - |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) Từ địa phận xã Quế Phong giáp xã Tiền Phong (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 50) - Phòng khám Bình An (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) Phòng khám Bình An (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 46) - Hạt giao thông (đến thửa số 9 của Hạt giao thông và thửa số 01 ONT, tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) Hạt giao thông (đến thửa số 170 và thửa số 33 ONT, tờ bản đồ số 4) - Ngã ba bưa điện và ngân hàng chính sách (đến thửa 181 của kho bạc cũ, tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) Ngã ba Bưu điện (Bưu điện huyện Quế Phong thửa đất số 121, tờ bản đồ số 8) - Cầu Nậm Tám (Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) Cầu Nậm Tám (Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 20) - Nhà máy nước |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua xã Châu Kim cũ) Đầu bản Kim Khê (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 182) - Cuối bản Kim Khê (đến thửa số 24 và thửa số 62, tờ bản đồ số 182, thửa số 3 và thửa 20, tờ bản đồ số 197) |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua xã Châu Kim cũ) Đầu bản đồ (từ thửa số 25, 66, tờ bản đồ số 196) - Cuối bản đồ (đến thửa số 17 và 147, tờ bản đồ số 197) |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua xã Châu Kim cũ) Đầu bản Cọ Muồng (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 205) - Cuối bản Cọ Muồng (đến thửa 19, tờ bản đồ số 216) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua xã Châu Kim cũ) Từ nhà ông Lang Văn Đoàn (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 215) - Hết địa phận xã Quế Phong (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 205) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Chợ Kim Sơn (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 6) - Đến Trường Tiểu học Kim Sơn (đến thửa số 214, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Từ nhà ông Công Thư (từ thửa số 215, tờ bản đồ số 6) - Nhà xe Kiện Sáu (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Từ nhà bà Liên (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Lô Xuân Mão (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 151) |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Qua bản Ná Phày và xóm Trung Sơn (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 170) - Qua xóm Trung Sơn và Phong Quang (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 72, thửa số 8, tờ bản đồ số 156) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Qua xóm Trung Sơn và Phong Quang (từ thửa số 25 và 10, tờ bản đồ số 156) - Qua xóm Hải Lâm (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 146) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Xóm Hải Lâm (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 146) - xóm Hải Lâm giáp xã Tiền Phong (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 138) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường vành đai - Đường quy hoạch (đường vành đai tại thị trấn Kim Sơn cũ, đã đấu giá năm 2017, 2018) Từ Sân vận động xã (từ thửa số 93, tờ bản đồ số 8) - Phía sau Trụ sở Công an xã Quế Phong |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quy hoạch 7 m khu đấu giá đường vành đai - Đường quy hoạch (đường vành đai tại thị trấn Kim Sơn cũ, đã đấu giá năm 2017, 2018) Gồm các lô A3-07, A3-08, A1-15, 1-16, A1-17, A1-18, A1-19, A1-20, A1-21, A4-02, A4-03, A4-04 khu đấu giá tuyến đường vành đai - |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quy hoạch 21 m khu đấu giá đường vành đai - Đường quy hoạch (đường vành đai tại thị trấn Kim Sơn cũ, đã đấu giá năm 2017, 2018) Gồm các lô A1-04, A2-12, A2-13, A2-14, A4-01 khu đấu giá tuyến đường vành đai - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quy hoạch 9 m khu đấu giá đường vành đai - Đường quy hoạch (đường vành đai tại thị trấn Kim Sơn cũ, đã đấu giá năm 2017, 2018) Gồm các lô B1-05, B1-06, B1-07, B2-06, B2-07 khu đấu giá tuyến đường vành đai - |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà Vi Tiến - Bản Bon Từ nhà Lữ Hạnh (từ thửa số 24, tờ bản đồ 49) - Lữ Hải Nam (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà Lô Thái - Bản Bon Từ thửa số 46, tờ bản đồ số 49 - Đến thửa số 33 40, tờ bản đồ số 49 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các tuyến đường nội xóm còn lại đấu nối Quốc lộ 16 (200m tính từ QL16) - Bản Bon - |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bon - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà Nguyễn Đinh Hùng- xóm Bắc Sơn - Xóm Bắc Sơn Từ thửa số 83, 94, tờ bản đồ số 2 - Đến 36, 95, tờ bản đồ số 2 |
Đất khoáng sản | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà ông Huy- Bắc Sơn - Xóm Bắc Sơn Từ thửa số 39,57, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 46, tờ bản đồ số 2 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nối Quốc lộ 16 vào sân bóng Lê Hương - Xóm Bắc Sơn Các thửa 66, 06 tờ bản đồ số 2 - |
Đất khoáng sản | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà ông Duân - Bắc Sơn - Xóm Bắc Sơn Từ thửa 6, tờ bản đồ số 2 - Đến thửa số 66, tờ bản đồ số 2 |
Đất khoáng sản | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nói Đường Quốc lộ 16 vào Đập Tùng Mọ - xóm Bắc Sơn - Xóm Bắc Sơn Từ thửa số 15, 25, tờ bản đồ số 1 - Đến thửa số 3, 159, tờ bản đồ số 1 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà bà Nguyệt - xóm Bắc Sơn - Xóm Bắc Sơn Từ thửa số 45, tờ bản đồ số 1 - Đến thửa 28, tờ bản đồ số 1 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà Nguyễn Trọng Tài - Xóm Bắc Sơn Phía sau nhà bà Trần Thị Tiềm (Từ thửa số 90, tờ bản đồ số 1) - Đến thửa số 76, tờ bản đồ số 1 |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm Bắc Sơn - Xóm Bắc Sơn Từ thửa số 108, 85 tờ bản đồ số 4 - Đến thửa số 104, tờ bản đồ số 4 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào Bản Bon (xóm Bắc Sơn) - Xóm Bắc Sơn Từ thửa số 19, tờ bản đồ số 4 - Đến thửa 111, tờ bản đồ số 4 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm - Xóm Bắc Sơn Đối diện quán Xanh (Từ thửa đất số 20 tờ bản đồ số 3) - Đến thửa đất số 2 tờ bản đồ số 3 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bắc Sơn - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào xóm Hồng Phong (bản Hăn cũ) - Xóm Đông Sơn Đối diện quán Xanh (Từ thửa số 135, tờ bản đồ số 3) - Cuối đường (Đến thửa 124, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Ngã ba đường vào bản Hăn (giáp quán Xanh) đến Bản Dốn cũ - Xóm Đông Sơn Từ thửa số 134, tờ bản đồ số 3 - Trường THCS Kim Sơn (Đến thửa số 46,25, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm (qua ao bản Dốn) - Xóm Đông Sơn đường giáp ao bản Dốn (Từ thửa số 75, tờ bản đồ số 3) - Trung tâm giáo dục thường xuyên (Đến thửa số 57, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 lên nghĩa trang - Xóm Đông Sơn Đối diện Quán Anh Tuấn (quần áo) Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 6 - Cuối đường Đến thửa 22, tờ bản đồ số 6 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 lên nghĩa trang - Xóm Đông Sơn Từ thửa số 23 tờ bản đồ số 6, thửa 31 tờ bản đồ số 7 - Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 7 |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 (công an huyện) vào Bản Dốn cũ - Xóm Đông Sơn Công an xã Quế Phong (Từ thửa số 258, tờ bản đồ số 6) - Đến thửa số 245, tờ bản đồ số 6 |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào khách sạn Bảo Châu - Xóm Đông Sơn Từ thửa số 259, tờ bản đồ số 6 - Đến thửa 235, tờ bản đồ số 6 |
Đất khoáng sản | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào giáp nhà ông Lương - Xóm Đông Sơn Giáp nhà nghỉ Mai Huệ (Từ thửa số 73,57, tờ bản đồ số 6) - Cuối đường Đến thửa số 313, 382, tờ bản đồ số 6 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nối tỉnh lộ 544B đến nhà ông Luỹ - Xóm Đông Sơn Giáp chợ Kim Sơn (Từ thửa số 117, tờ bản đồ số 6) - Cuối đường (Đến thửa số 33, 11, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà ông Phạm Ngọc Thái - Xóm Đông Sơn Đầu đường (Từ thửa số 150,167, tờ bản đồ số 6) - Cuối đường (Đến thửa số 186, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đông Sơn - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 đi đường vành đai - Xóm Kim Sơn giáp Phong Vân (Từ thửa số 232,92, tờ Bản đồ số 6) - Quán café Đức Nhân (Đến thửa 71, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 vào nhà ông Quàn Vi Xuân - Xóm Kim Sơn Giáp Hiệu sách Từ thửa số 122, tờ bản đồ số 6 - Cuối đường Đến thửa số 106, tờ bản đồ số 6 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 đi đường vành đai (cổng chào xóm Trung Sơn) - Xóm Kim Sơn Đầu đường Từ thửa số 161, tờ bản đồ số 6 - Cuối đường Đến thửa số 141, tờ bản đồ số 6 |
Đất khoáng sản | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Kim Sơn - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Ngã ba bưu điện huyện đi vào xóm Tây Sơn - Xóm Tây Sơn Từ thửa số 121, tờ bản đồ số 8 - Đến thửa 81, tờ bản đồ số 8 |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường từ xóm cơ quan Đảng đến giáp nhà Nga Xuyến - Xóm Tây Sơn xóm cơ quan Đảng (từ thửa 45, tờ bản đồ số 8) - Giáp nhà Nga Xuyến (đến thửa 87,72, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường từ Sân vận động vào Trung tâm Chính trị - Xóm Tây Sơn Từ thửa số 100, tờ bản đồ số 8 - Đến thửa số 105, tờ bản đồ số 8 |
Đất khoáng sản | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 vào nhà ông Quang Chương - Xóm Tây Sơn Đầu đường giáp ao Bưu điện (Từ thửa số 178, tờ bản đồ số 8) - Đến thửa số 119, tờ bản đồ số 8 |
Đất khoáng sản | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tây Sơn - |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Quốc lộ 16 từ công viên đi Cỏ Nong - xóm Nam Sơn Công viên, Thương mại (Từ thửa số 165, tờ bản đồ số 9) - Nhà bà Bưởi (Đến thửa số 173, tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 đi vào Trường mầm non Tuổi Thần Tiên - xóm Nam Sơn Đầu đường (Từ thửa số 234, tờ bản đồ số 8) - Cuối đường (đến thửa 35, 14, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường từ UBND thị trấn Kim Sơn cũ đến nhà Trang Đóa - xóm Nam Sơn UBND thị trấn Kim Sơn cũ (tờ bản đồ số 8) - Đến thửa đất số 95, tờ bản đồ số 8 |
Đất khoáng sản | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Nam Sơn - |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm - Xóm Hồng Phong Từ Ngã ba bản Dốn (Hoa Linh) (Từ thửa đất số 39, tờ bản đồ số 24) - Nhà ông La Ngọc Xuyên (đến thửa đất số 12, tờ bản đồ số 27) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nối Quốc lộ 16 vào khách sạn Hải Thanh (bản Hăn cũ) - Xóm Hồng Phong Đầu đường (từ thửa 21, tờ bản đồ số 17) - Cuối đường (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm - Xóm Hồng Phong Đầu đường (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 17) - Cuối đường vào nhà Lê Hương (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường qua Điểm trường mầm non Bản Hăn cũ - Xóm Hồng Phong Đầu đoạn đường Từ thửa số 9, tờ bản đồ số 19 - Cuối đoạn đường Đến thửa 30, tờ bản đồ số 19 |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hồng Phong - |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm - Xóm Thái Phong Đầu đường (Từ thửa đất số 11, tờ bản đồ số 27) - Cổng chào bản Pà Nạt cũ (Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm - Xóm Thái Phong Đầu đường (từ thửa đất số 96, tờ bản đồ số 27) - Trường mầm non bản Pà Nạt cũ (đến thửa đất số 62, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thái Phong - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường làng nghề , từ nhà Lô Huy đến nhà Lô Dương (Có nong, Ná Ngá cũ) - Xóm Cỏ Nong Đầu đường Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 31 - Cuối đường Đến thửa 119, tờ bản đồ số 31 |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Tuyến đường nối Đường Quốc lộ 16 Bệnh viện xuống sân bóng Ná Ngá - Xóm Cỏ Nong Từ thửa số 121,130, tờ bản đồ số 31 - Đến thửa 109, tờ bản đồ số 31 |
Đất khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm từ Bà Vinh vào nhà ông Quyết xóm Dừa cũ - Xóm Cỏ Nong Từ thửa 31,32, tờ bản đồ số 29 - đến thửa số 42,38, tờ bản đồ số 29 |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm (QH xóm Dừa cũ) - Xóm Cỏ Nong Đầu đường (từ thửa đất số 32, tờ bản đồ số 30) - Cuối đường (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường nội xóm (QH xóm Dừa cũ) - Xóm Cỏ Nong Đầu đường (từ thửa đất số 15, tờ bản đồ số 30) - Cuối đường (đến thửa số 25, tờ bản đồ số 30) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Cỏ Nong - |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Cảnh tranh (Hải Lâm đi bản Đan, xã Tiền Phong) - Xóm Hải Lâm (Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 137) - (đến thửa số 1,2, tờ bản đồ số 136) |
Đất khoáng sản | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Xóm Hải Lâm Đầu xóm (từ thửa số 3, tờ bản đồ số 177) - Cuối xóm (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 177) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Xóm Hải Lâm Đầu đường (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 159) - Cuối đường (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 159) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hải Lâm - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Phong Quang - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Sơn - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ná Tọc - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đoạn bản Ná Công - bản Ná Ca - Bản Ná Công Trường Tiểu học Quế Sơn cũ (từ thửa số 15, 17, tờ bản đồ số 170) - Cuối đường (đến thửa số 122, tờ bản đồ số 170) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ná Công - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Ca Đầu đường (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 102) - Cuối đường (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 211) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ná Ca - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Làng nghề (Ná Phày) - Bản Ná Phày (Từ thửa số 168, 192, tờ bản đồ số 32) - (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 168) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 151) - Cuối đường (đến thửa số 1,5, tờ bản đồ số 151) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 142, 176, tờ bản đồ số 151) - Cuối đường (đến thửa số 126,159, tờ bản đồ số 168) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 168) - Cuối đường (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 168) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 10,16, tờ bản đồ số 168) - Cuối đường (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 168) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 98, tờ bản đồ số 32) - Cuối đường (đến thửa số 27, tờ bản đồ số 168) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 139, tờ bản đồ số 32) - Cuối đường (đến thửa số 78, tờ bản đồ số 32) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 32) - Cuối đường (đến thửa số 74, tờ bản đồ số 32) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 32) - Cuối đường (đến thửa số 28, tờ bản đồ số 32) |
Đất khoáng sản | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Ná Phày Đầu đường (từ thửa số 76, tờ bản đồ số 32) - Cuối đường (đến thửa số 118, tờ bản đồ số 32) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ná Phày - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thanh Phong 1 - |
Đất khoáng sản | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thanh Phong 2 - |
Đất khoáng sản | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hạ Sơn - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đai - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Kim Khê Đầu đường (từ thửa số 6, 21, tờ bản đồ số 182) - Cuối đường (đến thửa số 11; 126 tờ bản đồ số 182) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Kim Khê -Khoẳng Đổ (đường đấu nối Quốc lộ 16 qua Trụ sở UBND xã Châu Kim) - Bản Kim Khê từ thửa số 3, tờ bản đồ số 181 - Trường Trung học cơ sở Châu Kim (đến thửa số 31 tờ bản đồ số 181) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Kim Khê Đầu đường (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 197) - Cuối đường (đến thửa số 22, tờ bản đồ số 197) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Kim Khê Đầu đường (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 182) - Cuối đường (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 182) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kim Khê - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Đô Đầu đường (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 196) - Cuối đường (đến thửa số 72, tờ bản đồ số 196) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Đô Đầu đường (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 197) - Cuối đường (đến thửa số 123, tờ bản đồ số 197) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Đô Đầu đường (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 197) - Cuối đường (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 197) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản đồ - |
Đất khoáng sản | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường giao thông nông thôn - Bản Cọ Muồng Đầu đường (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 205) - Cuối đường (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 205) |
Đất khoáng sản | 128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cọ Muồng - |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hữu Văn - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khoẳng Đổ - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Liên Phương - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa bám tuyến đường nhựa (đường huyện 331 cũ) - Bản Chà Lấu - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chà Lầu - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa bám tuyến đường nhựa (đường huyện 331 cũ) - Bản Mờ - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mờ - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa bám tuyến đường nhựa (đường huyện 331 cũ) - Bản Pòng - |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pòng - |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa bám tuyến đường nhựa (đường huyện 331 cũ) - Bản Pục - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pục - |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa bám tuyến đường nhựa (đường huyện 331 cũ) - Bản Piêng Lâng - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Piêng Lâng - |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quế Phong - |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Xã Quế Phong - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Xã Quế Phong - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Xã Quế Phong Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Xã Quế Phong - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Xã Quế Phong - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Xã Quế Phong - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Xã Quế Phong - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Xã Quế Phong - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) Từ địa phận xã Quế Phong giáp xã Tiền Phong (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 50) - Phòng khám Bình An (đến thửa số 83, tờ bản đồ số 49) |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) Phòng khám Bình An (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 46) - Hạt giao thông (đến thửa số 9 của Hạt giao thông và thửa số 01 ONT, tờ bản đồ số 4) |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) Hạt giao thông (đến thửa số 170 và thửa số 33 ONT, tờ bản đồ số 4) - Ngã ba bưa điện và ngân hàng chính sách (đến thửa 181 của kho bạc cũ, tờ bản đồ số 9) |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) Ngã ba Bưu điện (Bưu điện huyện Quế Phong thửa đất số 121, tờ bản đồ số 8) - Cầu Nậm Tám (Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua thị trấn Kim Sơn cũ) Cầu Nậm Tám (Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 20) - Nhà máy nước |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua xã Châu Kim cũ) Đầu bản Kim Khê (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 182) - Cuối bản Kim Khê (đến thửa số 24 và thửa số 62, tờ bản đồ số 182, thửa số 3 và thửa 20, tờ bản đồ số 197) |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua xã Châu Kim cũ) Đầu bản đồ (từ thửa số 25, 66, tờ bản đồ số 196) - Cuối bản đồ (đến thửa số 17 và 147, tờ bản đồ số 197) |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua xã Châu Kim cũ) Đầu bản Cọ Muồng (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 205) - Cuối bản Cọ Muồng (đến thửa 19, tờ bản đồ số 216) |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường Quốc lộ 16 (qua xã Châu Kim cũ) Từ nhà ông Lang Văn Đoàn (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 215) - Hết địa phận xã Quế Phong (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 205) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Chợ Kim Sơn (từ thửa số 114, tờ bản đồ số 6) - Đến Trường Tiểu học Kim Sơn (đến thửa số 214, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Từ nhà ông Công Thư (từ thửa số 215, tờ bản đồ số 6) - Nhà xe Kiện Sáu (đến thửa số 101, tờ bản đồ số 9) |
Đất ở | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Từ nhà bà Liên (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 28) - Nhà ông Lô Xuân Mão (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 151) |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Qua bản Ná Phày và xóm Trung Sơn (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 170) - Qua xóm Trung Sơn và Phong Quang (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 72, thửa số 8, tờ bản đồ số 156) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Qua xóm Trung Sơn và Phong Quang (từ thửa số 25 và 10, tờ bản đồ số 156) - Qua xóm Hải Lâm (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 146) |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quế Phong |
Đường tỉnh lộ 544B Xóm Hải Lâm (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 146) - xóm Hải Lâm giáp xã Tiền Phong (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 138) |
Đất ở | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
