Bảng giá đất xã Quý Lộc, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Quý Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Quý Lộc, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Quý Lộc, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Quý Lộc, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Quý Lộc, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Quý Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Quý Lộc năm 2026
Khu vực: xã Quý Lộc.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 7.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường (đường gom) giáp Tỉnh lộ 518C, mặt đường 7,5m (Lô LK1:01-16 và Lô LK2: 01-16) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Tân Tình đến hộ ông Giao | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Hùng Thu đến hộ ông Bắc Mai | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK1:17- 31; Lô LK2: 17- 33 và Lô LK3: 01-10) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ Huân đến giáp hộ ông Màu Xê | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ cống Tụng Công đến đất nhà ông Vưong (Yên Lâm) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Thạch đến hộ ông Hưng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ Mão Hai đến cống Tụng công | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK3:11- 21) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ nhà bà Định Quyết đến hết đất hộ ông Thành Hòa, thôn Hành Chính | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp hộ ông Thành Hòa thôn Hành Chính đến hết đất hộ ông Thanh Vậy, thôn Hành Chính | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thám đến hộ ông Tuyển | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Lê Thế Long. Đoạn từ nhà ông Toản Thiện đến nhà ông Khanh thôn 7 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Móc Mọ Hành Chính. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Lô BT1:01-12 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường (đường gom) giáp Tỉnh lộ 518C, mặt đường 7,5m (Lô LK1:01-16 và Lô LK2: 01-16) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường (đường gom) giáp Tỉnh lộ 518C, mặt đường 7,5m (Lô LK1:01-16 và Lô LK2: 01-16) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp xã Yên Thọ đến hộ ông Thiết | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Vân đến hộ ông Tiến | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Lưu đến hộ ông Vũ Cát | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ ông Vương đến giáp xã Yên Lâm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mạnh Dân đến hộ ông Nuôi | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:10-LKB1:11) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK1:17- 31; Lô LK2: 17- 33 và Lô LK3: 01-10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK1:17- 31; Lô LK2: 17- 33 và Lô LK3: 01-10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba đi thị trấn Quý Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ bà Hằng thôn Tu Mục 1 đến hộ ông Thanh thôn Tân Lộc 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Phi thôn 2 đến hộ ông Thiềng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ ngã ba Đa Cổng đến Khu dân cư mới Đan Nê 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba đi thị trấn Quý Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ bà Hằng thôn Tu Mục 1 đến hộ ông Thanh thôn Tân Lộc 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Phi thôn 2 đến hộ ông Thiềng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ ngã ba Đa Cổng đến Khu dân cư mới Đan Nê 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Mạnh thôn Đan Nê 1 đến ngã ba Đường 518B với đê sông Mã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mão Hai đến Cửa Luỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Dọc Tran Phong Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Dọc Khan Đông Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (hộ ông Minh Sáng, thôn Đông Sơn) đến hết đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi Z4 (từ hộ bà Na Triệu) đến hết cây xăng Thắm Bình | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK3:11- 21) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Tân Tình đến hộ ông Giao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ Trạm điện Phong Mỹ đến hết hộ ông Như, thôn Phong Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ nhà bà Định Quyết đến hết đất hộ ông Thành Hòa, thôn Hành Chính | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK3:11- 21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ giáp xã Yên phú đến hết đường đi xứ đồng Cầu Đò, thôn Phong Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ đất hộ bà Uyển thôn Phong Mỹ đi đến hết đất hộ ông Nhàn Tơ, thôn Phong Mỹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Lê Đại Hành: Đoạn đường đi Đồng Mốc giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba Quý Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn đến hết hộ ông Long Côi, thôn Đông Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp cây xăng Thắm Bình đến giáp xã Cẩm Vân. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến hộ bà Nở thôn Tu Mục 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ bà Nở đến hộ bà Hằng Sơn thôn Tu Mục 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Thanh thôn Tân Lọc 1 đến giáp xã Quý Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Thiệp đến hộ ông Khâm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Hinh đến hộ ông Thắng thôn Tu Mục 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ ông Sơn thôn 2 đến nhà bà Hằng Na | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Dũng thôn 2 đến hộ ông Hoá thôn 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Thanh thôn 1 đến giáp Núi Trẹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nối với Tỉnh lộ 518 (mặt đường rộng 7,5m: lô CLA:44-CLA:49; CLB:25-CLB30; CLC:30-CLC:35; CLD:22- CLD:27 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:07; CLA:08; CLA:10-CLA:19; CLA:30-CLA:36 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:9; CLA:20- CLA:29; CLA:37-CLA:43; CLB:01-CLB:06; CLB:13-CLB:18 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLB:7-LCB:12; CLB:19-CLB:24; CLC:07-CLC:13; CLC20-CLC:24 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLC:14-CLC:19; CLC:25-CLC:29; CLD:05-CLD:09; CLD:14-CLD:17 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLD:10-CLD:13; CLD:18-CLD:21 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:01-LCA:06; CLC:01-CLC:06; CLD:01-CLD:04 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:12) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (giáp đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn), đến hết đất hộ ông Chỉ thôn Hành Chính | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Hùng Thu đến hộ ông Bắc Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Hùng Thu đến hộ ông Bắc Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Tân Tình đến hộ ông Giao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.908.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ nhà bà Định Quyết đến hết đất hộ ông Thành Hòa, thôn Hành Chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp hộ ông Thành Hòa thôn Hành Chính đến hết đất hộ ông Thanh Vậy, thôn Hành Chính | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (giáp đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn), đến hết đất hộ ông Chỉ thôn Hành Chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Hùng Thu đến hộ ông Bắc Mai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (giáp đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn), đến hết đất hộ ông Chỉ thôn Hành Chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Hùng Thu đến hộ ông Bắc Mai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.761.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Lô BT1:01-12 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Thạch đến hộ ông Hưng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.696.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ Huân đến giáp hộ ông Màu Xê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp hộ ông Thành Hòa thôn Hành Chính đến hết đất hộ ông Thanh Vậy, thôn Hành Chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ (đường gom) mặt đường 6,5m (Lô LKA:01- LKA:15) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường gom mặt đường 6,5m song song với đường tỉnh 518 (Lô LKB1:01-LKB1:09; LKB2:01-LKB2:09) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Lô BT1:01-12 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Thạch đến hộ ông Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.526.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Trung Mão đến cầu Suông (Cẩm Vân) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ bà Hanh thôn Đan Nê 1 đến hộ ông Thủy thôn Đan Nê 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Cường Sinh thôn 1 đến ngã ba Núi Trẹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường trục các thôn 2, 3, 6, 7 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường trục các thôn 1, 4, 5, 8, 9 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các trục đường hạ tầng MBQH Khu dân cư Đan Nê 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ Huân đến giáp hộ ông Màu Xê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ Huân đến giáp hộ ông Màu Xê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.467.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp Tỉnh lộ 518 hộ ông Diệp thôn Hành Chính, đến hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn giáp Tỉnh lộ 518C | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mạnh Dân đến hộ ông Nuôi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Dọc Tran Phong Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Dọc Khan Đông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ ông Học thôn Xuân Thái đi Quý Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến giáp xã Yên Trung (đường Lạc Tụ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Thái đi Thị trấn Quý Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (hộ ông Minh Sáng, thôn Đông Sơn) đến hết đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi Z4 (từ hộ bà Na Triệu) đến hết cây xăng Thắm Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:10-LKB1:11) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ (đường gom) mặt đường 6,5m (Lô LKA:01- LKA:15) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường gom mặt đường 6,5m song song với đường tỉnh 518 (Lô LKB1:01-LKB1:09; LKB2:01-LKB2:09) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mạnh Dân đến hộ ông Nuôi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Dọc Tran Phong Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Dọc Khan Đông Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt, đến hết đất đến ngã ba đường làng Nghề | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ ngã ba giáp đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn, đi giáp đất xã Quý Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường từ đê sông Mã đến giáp xã Yên Trung (cũ) (đê Thọ Tiến) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi thôn Diệu Sơn (hộ ông Minh Sáng, thôn Đông Sơn) đến hết đất hộ bà Ghi thôn Đông Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đường đi Z4 (từ hộ bà Na Triệu) đến hết cây xăng Thắm Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ Trạm điện Phong Mỹ đến hết hộ ông Như, thôn Phong Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ ngã ba Đa Cổng đến Khu dân cư mới Đan Nê 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Hinh đến hộ ông Thắng thôn Tu Mục 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ đất hộ bà Uyển thôn Phong Mỹ đi đến hết đất hộ ông Nhàn Tơ, thôn Phong Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn đến hết hộ ông Long Côi, thôn Đông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ bà Hằng thôn Tu Mục 1 đến hộ ông Thanh thôn Tân Lộc 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thăng đến hộ ông Lập | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Phi thôn 2 đến hộ ông Thiềng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba thôn Phúc Trí | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Phúc Trí, đi ngã tư làng mới xã Ngọc Liên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba Trạm điện trung gian | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian, đi ngã ba cây xăng Thắm Bình | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ Trạm điện Phong Mỹ đến hết hộ ông Như, thôn Phong Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (Bưu điện) đi đến kênh Cửa Đạt (cống ông Hiên) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ bà Định Quyển thôn Hành Chính, đi hết đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính, đến hết đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn đến hết hộ ông Công Chuyền | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp đất ông Hòe đến hết đất ông Viện (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ ngã tư giáp đất ông Viện đến hết đất bà Thới | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Hinh đến hộ ông Thắng thôn Tu Mục 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:10-LKB1:11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ đất hộ bà Uyển thôn Phong Mỹ đi đến hết đất hộ ông Nhàn Tơ, thôn Phong Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn đến hết hộ ông Long Côi, thôn Đông Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ bà Hằng thôn Tu Mục 1 đến hộ ông Thanh thôn Tân Lộc 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thăng đến hộ ông Lập | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Phi thôn 2 đến hộ ông Thiềng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Hoàng Xung Phong: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (tràn Cao Khánh), đến ngã ba giáp nhà ông Thời thôn Cao Khánh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long đến Nhà văn hóa thôn Thắng Long | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Tỉnh lộ 518 sau đất hộ bà Nhàn Quyền thôn Đông Sơn, đến hết đất Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp hộ ông Toàn Liêm thôn Hành Chính, đến hết hộ ông Tuyên Nhường | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nối với Tỉnh lộ 518 (mặt đường rộng 7,5m: lô CLA:44- CLA:49; CLB:25-CLB30; CLC:30-CLC:35; CLD:22-CLD:27 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:07; CLA:08; CLA:10-CLA:19; CLA:30-CLA:36 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:9; CLA:20- CLA:29; CLA:37-CLA:43; CLB:01-CLB:06; CLB:13-CLB:18 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLB:7-LCB:12; CLB:19- CLB:24; CLC:07-CLC:13; CLC20-CLC:24 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLC:14-CLC:19; CLC:25-CLC:29; CLD:05-CLD:09; CLD:14-CLD:17 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLD:10-CLD:13; CLD:18-CLD:21 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:01-LCA:06; CLC:01-CLC:06; CLD:01-CLD:04 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:12) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mão Hai đến Cửa Luỹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ ông Sơn thôn 2 đến nhà bà Hằng Na | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Dũng thôn 2 đến hộ ông Hoá thôn 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Thanh thôn 1 đến giáp Núi Trẹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 763.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ ngã ba Đa Cổng đến Khu dân cư mới Đan Nê 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ ngã ba Đa Cổng đến Khu dân cư mới Đan Nê 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Lê Đại Hành: Đoạn từ giáp xã Yên phú đến hết đường đi xứ đồng Cầu Đò, thôn Phong Mỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Lê Đại Hành: Đoạn đường đi Đồng Mốc giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba Quý Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp cây xăng Thắm Bình đến giáp xã Cẩm Vân. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thám đến hộ ông Tuyển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 704.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp xã Cẩm Vân đến đất ông Quế Tùng thôn Thắng Long | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba Phong Mỹ giáp hộ ông Thỉnh Tám đến giáp thôn Phú Xuân, xã Yên Phú | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba đội Phong Mỹ (thôn Phong Mỹ), đến ngã ba Phúc Trí | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Nguyễn Phục: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian đi 61, xã Ngọc Liên. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn ngã ba thôn Phong Mỹ (đội Lúa) đi xã Yên Tâm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ giáp đất hộ ông Lưu Thái thôn Hành Chính, đi giáp xã Cẩm Vân. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ giáp đất hộ ông Sáu Toàn đến cống Bai | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ cống Bai đến giáp xã Cẩm Vân. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hồ Quý Ly: Đoạn giáp hộ ông Long Côi đến ngã tư hộ bà Bắc, tổ dân phố Diệu Sơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn giáp hộ ông Minh Thảo đến kênh Cửa Đạt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn từ hộ ông Mạnh Xế đến hết đất ông Đệ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt đến hết đất hộ ông Đằng, thôn Quan Trì | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Mão Hai đến Cửa Luỹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 687.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ ông Sơn thôn 2 đến nhà bà Hằng Na | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 687.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Dũng thôn 2 đến hộ ông Hoá thôn 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 687.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Thanh thôn 1 đến giáp Núi Trẹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 687.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ bà Hanh thôn Đan Nê 1 đến hộ ông Thủy thôn Đan Nê 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 678.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba đi thị trấn Quý Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến hộ bà Nở thôn Tu Mục 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ bà Nở đến hộ bà Hằng Sơn thôn Tu Mục 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Thanh thôn Tân Lọc 1 đến giáp xã Quý Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp xã Yên Thọ đến hộ ông Thiết | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Vân đến hộ ông Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Lưu đến hộ ông Vũ Cát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Thiệp đến hộ ông Khâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Trung Mão đến cầu Suông (Cẩm Vân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Cao Khánh đi đến ngã ba giáp hộ ông Sơn Lương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Tống Duy Tân: Đoạn từ ngã ba hộ ông Chung Mùi đi đến hết đất hộ ông Nhung Bốn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Cao Bá Điển: Đoạn từ ngã ba hộ bà Thụy Nhật đi đến ngã tư hộ ông Lợi Hà | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Lan Diệp đến hết hộ ông Hoàng Du | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Lai đến hộ ông Tiến Tâm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Tâm Lương đến hết hộ ông Thư | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Hà Văn Mao: Đoạn giáp hộ ông Cam Đường thôn Thắng Long đi hết hộ ông Ích | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn nhà Ba Thể đến hết hộ ông Nhung Hồng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ hộ ông Đạt thôn Đông Sơn đi hết kênh Cửa Đạt | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ sau đất hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến hết Nhà văn hóa thôn Phúc Trì | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Nguyễn Cẩn: Đoạn giáp hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến ngã ba hộ ông Thực | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ sau đất hộ ông Hòa thôn Phong Mỹ đến Nhà văn hóa thôn Phong Mỹ 2 cũ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp hộ ông Chương Xuân (thôn Phong Mỹ cũ), đến hộ ông Hóa Dục (thôn Phong Mỹ cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp hộ bà Thiết (Phong Mỹ cũ) đến hết hộ bà Vinh Long (Phong Mỹ cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp hộ bà Vượng (Phong Mỹ cũ) đến hộ bà Nga (Phong Mỹ cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp hộ ông Tơ (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết đất ông Lan (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp đất ông Tư (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết đất ông Lĩnh Mậu (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn hộ ông Nhập (Phong Mỹ 1 cũ) đến giáp đất ông Thuần Tơ (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ ông Bộ Lệ (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết hộ ông Do Dy | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp hộ ông Long đến giáp đất ông Lan (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp hộ bà Hạnh đến hết đất bà Cúc (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp đất ông Hiến đến hết đất ông Chung (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp đất ông Hiệu đến giáp đất ông Lung (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp đất ông Xếp đến hết đất ông Thuận (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp đết ông Yên đến giáp đất ông Việt (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp đất ông Doan đến giáp đất ông Ngọc (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp đết ông Yên đến giáp đất ông Việt (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp đất ông Doan đến giáp đất ông Ngọc (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (nội đê) thuộc các thôn (thôn 3, thôn 5, thôn 8) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Hiền thôn Tân Lộc 1 đến đường đê sông Mã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Hiền đến hộ ông Bắc thôn Tân Lộc 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp Tỉnh lộ 518 hộ ông Diệp thôn Hành Chính, đến hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn giáp Tỉnh lộ 518C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ bà Hanh thôn Đan Nê 1 đến hộ ông Thủy thôn Đan Nê 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nối với Tỉnh lộ 518 (mặt đường rộng 7,5m: lô CLA:44- CLA:49; CLB:25-CLB30; CLC:30-CLC:35; CLD:22-CLD:27 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:07; CLA:08; CLA:10-CLA:19; CLA:30-CLA:36 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:9; CLA:20- CLA:29; CLA:37-CLA:43; CLB:01-CLB:06; CLB:13-CLB:18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLB:7-LCB:12; CLB:19- CLB:24; CLC:07-CLC:13; CLC20-CLC:24 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLC:14-CLC:19; CLC:25-CLC:29; CLD:05-CLD:09; CLD:14-CLD:17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLD:10-CLD:13; CLD:18-CLD:21 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:01-LCA:06; CLC:01-CLC:06; CLD:01-CLD:04 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nối với Tỉnh lộ 518 (mặt đường rộng 7,5m: lô CLA:44- CLA:49; CLB:25-CLB30; CLC:30-CLC:35; CLD:22-CLD:27 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:07; CLA:08; CLA:10-CLA:19; CLA:30-CLA:36 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:9; CLA:20- CLA:29; CLA:37-CLA:43; CLB:01-CLB:06; CLB:13-CLB:18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLB:7-LCB:12; CLB:19- CLB:24; CLC:07-CLC:13; CLC20-CLC:24 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLC:14-CLC:19; CLC:25-CLC:29; CLD:05-CLD:09; CLD:14-CLD:17 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLD:10-CLD:13; CLD:18-CLD:21 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: CLA:01-LCA:06; CLC:01-CLC:06; CLD:01-CLD:04 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LKB1:12) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các trục đường hạ tầng MBQH Khu dân cư Đan Nê 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến giáp xã Yên Trung (đường Lạc Tụ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp dân cư thôn Phong Mỹ đến ngã ba đi thị trấn Quý Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến hộ bà Nở thôn Tu Mục 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ bà Nở đến hộ bà Hằng Sơn thôn Tu Mục 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Thanh thôn Tân Lọc 1 đến giáp xã Quý Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp xã Yên Thọ đến hộ ông Thiết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Vân đến hộ ông Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Lưu đến hộ ông Vũ Cát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Thiệp đến hộ ông Khâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Văn Tiến Dũng. Đoạn từ hộ ông Trung Mão đến cầu Suông (Cẩm Vân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp Tỉnh lộ 518 hộ ông Diệp thôn Hành Chính, đến hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn giáp Tỉnh lộ 518C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (ngoại đê) thuộc các thôn (thôn 1, 2, 4, 6, 7, 9, 10) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ Nhà văn hoá Đa Nê thôn Đan Nê 1 đến đê sông Mã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Hạ thôn Đàn Nê nối ra đê sông Mã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Châu đến hộ ông Cẩm thôn Tu Mục 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Khải đến hộ ông An thôn Tân Lộc 1. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoàn từ giáp hộ ông Đằng thôn Phúc Trí đến nga ba giáp hộ ông Minh thôn Phúc Trí | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các đường trục khác của các thôn Cao Khánh, Hành Chính, Thắng Long, Diệu Sơn, Đông Sơn, Quan Trì, Phúc Trí, Phong Mỹ. thôn Đan Nê 1, Đan Nê 2, Tân Lộc 1, Tân Lộc 2, Tu Mục 1, Tu Mục 2, thôn Xuân Thái | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp xã Yên Trường đến giáp xã Yên Trung (đường Lạc Tụ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 534.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ cống Tụng Công đến đất nhà ông Vưong (Yên Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ ngã ba giáp đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn, đi giáp đất xã Quý Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ Mão Hai đến cống Tụng công | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường từ đê sông Mã đến giáp xã Yên Trung (cũ) (đê Thọ Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 509.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ bà Thảo thôn Tân Lộc 2 đến hộ ông Bằng thôn Tu Mục 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ Nhà văn hoá Đan Nê đến hộ ông Chinh thôn Đan Nê 1 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba thôn Phúc Trí | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Phúc Trí, đi ngã tư làng mới xã Ngọc Liên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ cống Tụng Công đến đất nhà ông Vưong (Yên Lâm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba Trạm điện trung gian | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 466.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian, đi ngã ba cây xăng Thắm Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 466.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ ngã ba giáp đất hộ ông Yên thôn Đông Sơn, đi giáp đất xã Quý Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 458.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ Mão Hai đến cống Tụng công | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 458.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường từ đê sông Mã đến giáp xã Yên Trung (cũ) (đê Thọ Tiến) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 458.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ ông Vương đến giáp xã Yên Lâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Lê Thế Long. Đoạn từ nhà ông Toản Thiện đến nhà ông Khanh thôn 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các trục đường của Cụm làng nghề khai thác, sản xuất, chế biến đá. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các trục đường của Cụm làng nghề khai thác, sản xuất, chế biến đá. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các trục đường hạ tầng MBQH Khu dân cư Đan Nê 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các trục đường của Cụm làng nghề khai thác, sản xuất, chế biến đá. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các trục đường hạ tầng MBQH Khu dân cư Đan Nê 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba thôn Phúc Trí | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Phúc Trí, đi ngã tư làng mới xã Ngọc Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (Bưu điện) đi đến kênh Cửa Đạt (cống ông Hiên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt, đến hết đất đến ngã ba đường làng Nghề | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Mạnh thôn Đan Nê 1 đến ngã ba Đường 518B với đê sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ bà Định Quyển thôn Hành Chính, đi hết đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn đến hết hộ ông Công Chuyền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp đất ông Hòe đến hết đất ông Viện (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ ngã tư giáp đất ông Viện đến hết đất bà Thới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Cường Sinh thôn 1 đến ngã ba Núi Trẹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường trục các thôn 2, 3, 6, 7 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn giáp hộ ông Chính Lan thôn Đông Sơn, đi ngã ba Trạm điện trung gian | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Tôn Thất Thuyết: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian, đi ngã ba cây xăng Thắm Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Ngô Quyền. Đoạn từ ông Vương đến giáp xã Yên Lâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Lê Thế Long. Đoạn từ nhà ông Toản Thiện đến nhà ông Khanh thôn 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Bằng đến hộ ông Thành thôn Tu Mục 2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các trục còn lại (ngoại đê) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Hoàng Xung Phong: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (tràn Cao Khánh), đến ngã ba giáp nhà ông Thời thôn Cao Khánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính, đến hết đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp hộ ông Toàn Liêm thôn Hành Chính, đến hết hộ ông Tuyên Nhường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (Bưu điện) đi đến kênh Cửa Đạt (cống ông Hiên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt, đến hết đất đến ngã ba đường làng Nghề | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Mạnh thôn Đan Nê 1 đến ngã ba Đường 518B với đê sông Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ bà Định Quyển thôn Hành Chính, đi hết đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn đến hết hộ ông Công Chuyền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp đất ông Hòe đến hết đất ông Viện (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ ngã tư giáp đất ông Viện đến hết đất bà Thới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Cường Sinh thôn 1 đến ngã ba Núi Trẹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường trục các thôn 2, 3, 6, 7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ ông Học thôn Xuân Thái đi Quý Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Phan Bội Châu: Đoạn từ Tỉnh lộ 518 sau đất hộ bà Nhàn Quyền thôn Đông Sơn, đến hết đất Nhà văn hóa thôn Diệu Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ ngã tư thôn Xuân Thái đi Thị trấn Quý Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các đường, ngõ, ngách còn lại | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Hoàng Xung Phong: Đoạn từ giáp Tỉnh lộ 518 (tràn Cao Khánh), đến ngã ba giáp nhà ông Thời thôn Cao Khánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Đoàn xã thôn Hành Chính, đến hết đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp hộ ông Toàn Liêm thôn Hành Chính, đến hết hộ ông Tuyên Nhường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba Phong Mỹ giáp hộ ông Thỉnh Tám đến giáp thôn Phú Xuân, xã Yên Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba đội Phong Mỹ (thôn Phong Mỹ), đến ngã ba Phúc Trí | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Nguyễn Phục: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian đi 61, xã Ngọc Liên. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ giáp đất hộ ông Lưu Thái thôn Hành Chính, đi giáp xã Cẩm Vân. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ giáp đất hộ ông Sáu Toàn đến cống Bai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ cống Bai đến giáp xã Cẩm Vân. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long đến Nhà văn hóa thôn Thắng Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hồ Quý Ly: Đoạn giáp hộ ông Long Côi đến ngã tư hộ bà Bắc, Tổ dân phố Diệu Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn giáp hộ ông Minh Thảo đến kênh Cửa Đạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn từ hộ ông Mạnh Xế đến hết đất ông Đệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt đến hết đất hộ ông Đằng, thôn Quan Trì | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường trục các thôn 1, 4, 5, 8, 9 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp xã Cẩm Vân đến đất ông Quế Tùng thôn Thắng Long | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn ngã ba thôn Phong Mỹ (đội Lúa) đi xã Yên Tâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba Phong Mỹ giáp hộ ông Thỉnh Tám đến giáp thôn Phú Xuân, xã Yên Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Tô Hiến Thành: Đoạn từ ngã ba đội Phong Mỹ (thôn Phong Mỹ), đến ngã ba Phúc Trí | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Nguyễn Phục: Đoạn từ ngã ba Trạm điện trung gian đi 61, xã Ngọc Liên. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Nguyễn Thị Minh Khai: Đoạn từ giáp đất hộ ông Lưu Thái thôn Hành Chính, đi giáp xã Cẩm Vân. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ giáp đất hộ ông Sáu Toàn đến cống Bai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Trần Khát Chân: Đoạn từ cống Bai đến giáp xã Cẩm Vân. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Đinh Công Tráng: Đoạn từ giáp đất hộ ông Hiệp Toàn thôn Thắng Long đến Nhà văn hóa thôn Thắng Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hồ Quý Ly: Đoạn giáp hộ ông Long Côi đến ngã tư hộ bà Bắc, Tổ dân phố Diệu Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn giáp hộ ông Minh Thảo đến kênh Cửa Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Nguyễn Xuân Soạn: Đoạn từ hộ ông Mạnh Xế đến hết đất ông Đệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ giáp kênh Cửa Đạt đến hết đất hộ ông Đằng, thôn Quan Trì | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường trục các thôn 1, 4, 5, 8, 9 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 305.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Cao Khánh đi đến ngã ba giáp hộ ông Sơn Lương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Tống Duy Tân: Đoạn từ ngã ba hộ ông Chung Mùi đi đến hết đất hộ ông Nhung Bốn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Cao Bá Điển: Đoạn từ ngã ba hộ bà Thụy Nhật đi đến ngã tư hộ ông Lợi Hà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Lan Diệp đến hết hộ ông Hoàng Du | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Lai đến hộ ông Tiến Tâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Tâm Lương đến hết hộ ông Thư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Hà Văn Mao: Đoạn giáp hộ ông Cam Đường thôn Thắng Long đi hết hộ ông Ích | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn nhà Ba Thể đến hết hộ ông Nhung Hồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ hộ ông Đạt thôn Đông Sơn đi hết kênh Cửa Đạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ sau đất hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến hết Nhà văn hóa thôn Phúc Trì | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Nguyễn Cẩn: Đoạn giáp hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến ngã ba hộ ông Thực | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp cống bà Tám Con đến hết đất hộ ông Huỳnh Nhân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ sau đất hộ ông Hòa thôn Phong Mỹ đến Nhà văn hóa thôn Phong Mỹ 2 cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp hộ ông Chương Xuân (thôn Phong Mỹ cũ), đến hộ ông Hóa Dục (thôn Phong Mỹ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp hộ bà Thiết (Phong Mỹ cũ) đến hết hộ bà Vinh Long (Phong Mỹ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp hộ bà Vượng (Phong Mỹ cũ) đến hộ bà Nga (Phong Mỹ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp hộ ông Tơ (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết đất ông Lan (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp đất ông Tư (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết đất ông Lĩnh Mậu (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn hộ ông Nhập (Phong Mỹ 1 cũ) đến giáp đất ông Thuần Tơ (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ ông Bộ Lệ (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết hộ ông Do Dy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp hộ ông Long đến giáp đất ông Lan (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp hộ bà Hạnh đến hết đất bà Cúc (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp đất ông Hiến đến hết đất ông Chung (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp đất ông Hiệu đến giáp đất ông Lung (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp đất ông Xếp đến hết đất ông Thuận (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp đết ông Yên đến giáp đất ông Việt (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp đất ông Doan đến giáp đất ông Ngọc (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (nội đê) thuộc các thôn (thôn 3, thôn 5, thôn 8) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Hiền thôn Tân Lộc 1 đến đường đê sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Hiền đến hộ ông Bắc thôn Tân Lộc 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp xã Cẩm Vân đến đất ông Quế Tùng thôn Thắng Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn ngã ba thôn Phong Mỹ (đội Lúa) đi xã Yên Tâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp Nhà văn hóa thôn Cao Khánh đi đến ngã ba giáp hộ ông Sơn Lương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Tống Duy Tân: Đoạn từ ngã ba hộ ông Chung Mùi đi đến hết đất hộ ông Nhung Bốn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Cao Bá Điển: Đoạn từ ngã ba hộ bà Thụy Nhật đi đến ngã tư hộ ông Lợi Hà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Lan Diệp đến hết hộ ông Hoàng Du | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Lai đến hộ ông Tiến Tâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Hồ Nguyên Trừng: Đoạn giáp hộ ông Tâm Lương đến hết hộ ông Thư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Hà Văn Mao: Đoạn giáp hộ ông Cam Đường thôn Thắng Long đi hết hộ ông Ích | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn nhà Ba Thể đến hết hộ ông Nhung Hồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ hộ ông Đạt thôn Đông Sơn đi hết kênh Cửa Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ sau đất hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến hết Nhà văn hóa thôn Phúc Trì | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Phố Nguyễn Cẩn: Đoạn giáp hộ ông Vinh thôn Phúc Trì đến ngã ba hộ ông Thực | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp cống bà Tám Con đến hết đất hộ ông Huỳnh Nhân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ sau đất hộ ông Hòa thôn Phong Mỹ đến Nhà văn hóa thôn Phong Mỹ 2 cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp hộ ông Chương Xuân (thôn Phong Mỹ cũ), đến hộ ông Hóa Dục (thôn Phong Mỹ cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp hộ bà Thiết (Phong Mỹ cũ) đến hết hộ bà Vinh Long (Phong Mỹ cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp hộ bà Vượng (Phong Mỹ cũ) đến hộ bà Nga (Phong Mỹ cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp hộ ông Tơ (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết đất ông Lan (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp đất ông Tư (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết đất ông Lĩnh Mậu (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn hộ ông Nhập (Phong Mỹ 1 cũ) đến giáp đất ông Thuần Tơ (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ ông Bộ Lệ (Phong Mỹ 1 cũ) đến hết hộ ông Do Dy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp hộ ông Long đến giáp đất ông Lan (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp hộ bà Hạnh đến hết đất bà Cúc (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp đất ông Hiến đến hết đất ông Chung (Phong Mỹ 1 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp đất ông Hiệu đến giáp đất ông Lung (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp đất ông Xếp đến hết đất ông Thuận (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp đết ông Yên đến giáp đất ông Việt (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn giáp đất ông Doan đến giáp đất ông Ngọc (Phong Mỹ 2 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (nội đê) thuộc các thôn (thôn 3, thôn 5, thôn 8) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Hiền thôn Tân Lộc 1 đến đường đê sông Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Hiền đến hộ ông Bắc thôn Tân Lộc 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 267.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoàn từ giáp hộ ông Đằng thôn Phúc Trí đến nga ba giáp hộ ông Minh thôn Phúc Trí | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 257.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp dốc A Lãng đến hộ ông Oánh Phúc thôn 10 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (ngoại đê) thuộc các thôn (thôn 1, 2, 4, 6, 7, 9, 10) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ Nhà văn hoá Đa Nê thôn Đan Nê 1 đến đê sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Hạ thôn Đàn Nê nối ra đê sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Châu đến hộ ông Cẩm thôn Tu Mục 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Khải đến hộ ông An thôn Tân Lộc 1. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các đường trục khác của các thôn Cao Khánh, Hành Chính, Thắng Long, Diệu Sơn, Đông Sơn, Quan Trì, Phúc Trí, Phong Mỹ. thôn Đan Nê 1, Đan Nê 2, Tân Lộc 1, Tân Lộc 2, Tu Mục 1, Tu Mục 2, thôn Xuân Thái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Móc Mọ Hành Chính. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoàn từ giáp hộ ông Đằng thôn Phúc Trí đến nga ba giáp hộ ông Minh thôn Phúc Trí | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ giáp dốc A Lãng đến hộ ông Oánh Phúc thôn 10 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 229.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Tuyến các đường nối ra đê sông Mã (ngoại đê) thuộc các thôn (thôn 1, 2, 4, 6, 7, 9, 10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 229.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ Nhà văn hoá Đa Nê thôn Đan Nê 1 đến đê sông Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 229.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Hạ thôn Đàn Nê nối ra đê sông Mã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 229.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Châu đến hộ ông Cẩm thôn Tu Mục 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 229.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Khải đến hộ ông An thôn Tân Lộc 1. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 229.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các đường trục khác của các thôn Cao Khánh, Hành Chính, Thắng Long, Diệu Sơn, Đông Sơn, Quan Trì, Phúc Trí, Phong Mỹ. thôn Đan Nê 1, Đan Nê 2, Tân Lộc 1, Tân Lộc 2, Tu Mục 1, Tu Mục 2, thôn Xuân Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 229.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Móc Mọ Hành Chính. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 229.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các trục đường của Cụm làng nghề khai thác, sản xuất, chế biến đá. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ bà Thảo thôn Tân Lộc 2 đến hộ ông Bằng thôn Tu Mục 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ Nhà văn hoá Đan Nê đến hộ ông Chinh thôn Đan Nê 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường trục các thôn 10, 12 cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các trục đường của Cụm làng nghề khai thác, sản xuất, chế biến đá. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 203.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ bà Thảo thôn Tân Lộc 2 đến hộ ông Bằng thôn Tu Mục 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 191.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ Nhà văn hoá Đan Nê đến hộ ông Chinh thôn Đan Nê 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 191.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đường trục các thôn 10, 12 cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 191.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Bằng đến hộ ông Thành thôn Tu Mục 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các trục còn lại (ngoại đê) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các trục còn lại (nội đê) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Khanh thôn 11 đến hộ ông Học thôn 11 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Bằng đến hộ ông Thành thôn Tu Mục 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các trục còn lại (ngoại đê) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các trục còn lại (nội đê) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Đoạn từ hộ ông Khanh thôn 11 đến hộ ông Học thôn 11 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Các đường, ngõ, ngách còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 45.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc |
Tuyến đường (đường gom) giáp Tỉnh lộ 518C, mặt đường 7,5m (Lô LK1:01-16 và Lô LK2: 01-16) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc |
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Tân Tình đến hộ ông Giao | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc |
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Hùng Thu đến hộ ông Bắc Mai | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc |
Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK1:17- 31; Lô LK2: 17- 33 và Lô LK3: 01-10) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc |
Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ Huân đến giáp hộ ông Màu Xê | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc |
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ cống Tụng Công đến đất nhà ông Vưong (Yên Lâm) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc |
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ hộ ông Thạch đến hộ ông Hưng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc |
Đường Ngô Quyền. Đoạn từ Mão Hai đến cống Tụng công | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc |
Tuyến đường nội bộ mặt đường 7,5m (Lô LK3:11- 21) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc |
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ nhà bà Định Quyết đến hết đất hộ ông Thành Hòa, thôn Hành Chính | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc |
Đường Hai bà Trưng: Đoạn từ giáp hộ ông Thành Hòa thôn Hành Chính đến hết đất hộ ông Thanh Vậy, thôn Hành Chính | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc |
Đường Lê Duẫn. Đoạn từ hộ ông Thám đến hộ ông Tuyển | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc |
Phố Lê Thế Long. Đoạn từ nhà ông Toản Thiện đến nhà ông Khanh thôn 7 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc |
Các trục đường Hạ tầng khu dân cư Móc Mọ Hành Chính. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Quý Lộc |
Lô BT1:01-12 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp |
3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Quý Lộc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Quý Lộc, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 38,01 km².
Dân số: 28.549 người.
Mật độ dân số: 751 người/km².
Nguồn gốc thành lập & Diễn biến sáp nhập (Giai đoạn 2025 – 2026)
Xã Quý Lộc mới sở hữu quy mô diện tích và dân số lớn như hiện tại sau khi trải qua đợt cải cách hành chính toàn diện cấp xã và tinh gọn bộ máy cơ sở:
- Sáp nhập hành chính cấp xã (Chính thức vận hành từ 01/07/2025)
- Căn cứ pháp lý: Được thành lập theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (dựa trên cơ sở Đề án số 352/ĐA-CP của Chính phủ).
- Phương án hợp nhất: Thành lập xã Quý Lộc mới trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 đơn vị cũ bao gồm: thị trấn Quý Lộc, thị trấn Yên Lâm và xã Yên Thọ.
- Bố trí trụ sở: Trụ sở chính của chính quyền xã mới được đặt tại Trụ sở thị trấn Quý Lộc cũ (Tổ dân phố 7 cũ) để thuận tiện cho công tác giao dịch hành chính và phục vụ người dân.
- Định hướng và sắp xếp cấp thôn (Giai đoạn 2025 – 2026)
- Sau khi sáp nhập 3 đơn vị hành chính quy mô lớn, xã Quý Lộc trở thành một trong các đầu tàu kinh tế tổng hợp với quỹ đất dự trữ dồi dào.
- Trong năm 2026, cùng với tiến trình chung của tỉnh Thanh Hóa, địa phương tiếp tục rà soát, sắp xếp lại các thôn, tổ dân phố quy mô nhỏ trực thuộc 3 đơn vị cũ nhằm tinh gọn bộ máy nhân sự cấp cơ sở, tạo tiền đề quy hoạch hạ tầng nông thôn mới nâng cao và các khu đô thị sinh thái xanh ven trục giao thông liên huyện.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
