Bảng giá đất xã Quỳnh Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất xã Quỳnh Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất xã Quỳnh Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
2.2. Bảng giá đất xã Quỳnh Sơn, tỉnh Nghệ An
Xã Quỳnh Sơn Sắp xếp từ: Các xã Ngọc Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Quỳnh Lâm và Quỳnh Sơn.
Bảng giá đất xã Quỳnh Sơn năm 2026
Khu vực: xã Quỳnh Sơn.
Loại đất: Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 3.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quỳnh Sơn |
Đường thôn - Khu vực dân cư Thôn 11 Ngọc Sơn Đất ông Hoàng Văn Bính (thửa 5 tờ bản đồ số 170) - Đất ông Nguyễn Đình Dung (thửa 14 tờ bản đồ số 170) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Đường thôn - Khu vực dân cư Thôn 11 Ngọc Sơn Đất ông Hồ Đình La (thửa 7 tờ bản đồ số 171) - Đất ông Hoàng Văn Việt (thửa 47 tờ bản đồ số 171) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 11 Ngọc Sơn - |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Khu tái định cư Khu tái định cư Đồng cao thôn 5 Quỳnh Mỹ - Lô số: 01, 09, 08, 17, 25, 33, 40, 41, |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Khu tái định cư Khu tái định cư Đồng cao thôn 5 Quỳnh Mỹ - Các lô còn lại |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Khu tái định cư Khu vực tái định cư Đồng Phần Trăm thôn 1 Quỳnh Lâm - Lô số: 01, 13, 25 |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Khu tái định cư Khu vực tái định cư Đồng Phần Trăm thôn 1 Quỳnh Lâm - Các lô còn lại |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Sơn - |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Xã Quỳnh Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Xã Quỳnh Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Xã Quỳnh Sơn Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Xã Quỳnh Sơn - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Xã Quỳnh Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Xã Quỳnh Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Xã Quỳnh Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Xã Quỳnh Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Xã Quỳnh Sơn - |
Đất làm muối | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Quỳnh Sơn |
Đường thôn - Khu vực dân cư Thôn 11 Ngọc Sơn Đất ông Hoàng Văn Bính (thửa 5 tờ bản đồ số 170) - Đất ông Nguyễn Đình Dung (thửa 14 tờ bản đồ số 170) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Đường thôn - Khu vực dân cư Thôn 11 Ngọc Sơn Đất ông Hồ Đình La (thửa 7 tờ bản đồ số 171) - Đất ông Hoàng Văn Việt (thửa 47 tờ bản đồ số 171) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 11 Ngọc Sơn - |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Khu tái định cư Khu tái định cư Đồng cao thôn 5 Quỳnh Mỹ - Lô số: 01, 09, 08, 17, 25, 33, 40, 41, |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Khu tái định cư Khu tái định cư Đồng cao thôn 5 Quỳnh Mỹ - Các lô còn lại |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Khu tái định cư Khu vực tái định cư Đồng Phần Trăm thôn 1 Quỳnh Lâm - Lô số: 01, 13, 25 |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Khu tái định cư Khu vực tái định cư Đồng Phần Trăm thôn 1 Quỳnh Lâm - Các lô còn lại |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Quỳnh Sơn - |
Đất khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Xã Quỳnh Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Xã Quỳnh Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Xã Quỳnh Sơn Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Xã Quỳnh Sơn - |
Đất nông nghiệp khác | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Xã Quỳnh Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Xã Quỳnh Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Quỳnh Sơn |
Xã Quỳnh Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
