Bảng giá đất xã Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
Bảng giá đất xã Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lai Châu. Mức giá đất tại xã Sìn Hồ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Sìn Hồ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
Bảng giá đất xã Sìn Hồ năm 2026
Khu vực: xã Sìn Hồ.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 3.500 đến 1.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sìn Hồ |
Đường Võ Nguyên Giáp Cổng phòng Tài chính - Ngã tư Bưu điện |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 890.000 | 340.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường Võ Nguyên Giáp Ngã tư Bưu điện - Hết địa phận chợ |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 890.000 | 340.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường Võ Nguyên Giáp Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ) - Hết ranh giới đất nhá bà Chẻo Mý Lai |
Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 540.000 | 280.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Lê Lợi (Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai Phòng nông nghiệp) - Tỉnh lộ 128 (Ngã ba - đường vào xã Tả Phìn cũ) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 250.000 | 150.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường Võ Nguyên Giáp Ranh giới đất nhà ông Hùng- Thim - Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC |
Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 540.000 | 280.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC - Hết ranh giới đất nhà ông Từ |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 340.000 | 180.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường Võ Nguyên Giáp Từ ranh giới đất nhà ông Từ - Tỉnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu I) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Chu Văn An Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện) - Tiếp giáp ranh giới trường mầm non |
Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 540.000 | 280.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Chu Văn An Ranh giới đất trường Mầm non - Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng Tùng Dương) |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 450.000 | 280.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Vừ A Dính Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà bà Thủy- Xương |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 450.000 | 280.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Vừ A Dính Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương - Đường Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 350.000 | 180.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Trần Hưng Đạo Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện) - Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 890.000 | 340.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Trần Hưng Đạo Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú - Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện) |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 450.000 | 280.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Nguyễn Viết Xuân Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà ông Dính |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 280.000 | 160.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Bế Văn Đàn Phố Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 360.000 | 190.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Bế Văn Đàn Đường Lê Lợi - Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đầu cầu Hoàng Hồ) |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 260.000 | 160.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Tôn Thất Tùng Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ) |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 340.000 | 180.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường Lê Lợi Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba-Khách sạn Thanh Bình) - Hết cổng Bệnh viện |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.200.000 | 620.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường Lê Lợi Tiếp giáp cổng Bệnh viện - Giao với đường Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 930.000 | 600.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường Lê Lợi Giao với đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 810.000 | 500.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Kim Đồng Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Chu Văn An |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 340.000 | 180.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Quang Trung Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 190.000 | 140.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường Trường Chinh Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Tp Lai Châu cũ) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa cũ) |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Âu Cơ Đường Trường Chinh - Đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Lạc Long Quân Đường Trường Chinh - Đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 190.000 | 130.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Phố Trần Hưng Đạo - Cổng trường PTDT Nội trú |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 450.000 | 280.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng - Hết cổng trường THCS |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 270.000 | 160.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khinh - Hết ranh giới đất nhà ông Páo |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 190.000 | 140.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp - Hết cổng kho Bạc |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 190.000 | 140.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Đường Lê Lợi - Hết bản Sìn Hồ Vây |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 190.000 | 140.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Đường Lê Lợi - Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai |
Đất ở nông thôn | 1.210.000 | 730.000 | 370.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Tiếp giáp đường lên bản Dao - Tiếp giáp đường Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 160.000 | 130.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 160.000 | 130.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy - Đầu cầu Hoàng Hồ (giáp bản Hoàng Hồ) |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 340.000 | 270.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Đầu cầu Hoàng Hồ - Hết bản Hoàng Hồ |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 340.000 | 270.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa) - Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ) |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 340.000 | 270.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Tiếp giáp Đường Lê Lợi - Đường nội thị (Đoạn đường từ Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa) đến Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ)) |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 340.000 | 270.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tây chợ Ranh giới đất nhà ông Võ-Cúc - Hết ranh giới đất nhà ông Dinh - Cấp |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 340.000 | 180.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Sìn Hồ cũ - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 1 - Xã Sà Dề Phìn cũ, xã Phăng Sô Lin cũ, xã Tả Phìn cũ) - |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 110.000 | 63.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 2 - Xã Sà Dề Phìn cũ, xã Phăng Sô Lin cũ, xã Tả Phìn cũ) - |
Đất ở nông thôn | 95.000 | 53.000 | ||
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 3 - Xã Sà Dề Phìn cũ, xã Phăng Sô Lin cũ, xã Tả Phìn cũ) - |
Đất ở nông thôn | 53.000 | |||
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 1 - Đường Võ Nguyên Giáp Cổng phòng Tài chính - Ngã tư Bưu điện |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 120.000 | 77.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 2 - Đường Võ Nguyên Giáp Cổng phòng Tài chính - Ngã tư Bưu điện |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | ||
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 3 - Đường Võ Nguyên Giáp Cổng phòng Tài chính - Ngã tư Bưu điện |
Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | |||
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 1 - Đường Võ Nguyên Giáp Ngã tư Bưu điện - Hết địa phận chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 180.000 | 110.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 2 - Đường Võ Nguyên Giáp Ngã tư Bưu điện - Hết địa phận chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | ||
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 3 - Đường Võ Nguyên Giáp Ngã tư Bưu điện - Hết địa phận chợ |
Đất TM-DV nông thôn | 67.000 | |||
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 1 - Đường Võ Nguyên Giáp Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ) - Hết ranh giới đất nhá bà Chẻo Mý Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 170.000 | 110.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 2 - Đường Võ Nguyên Giáp Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ) - Hết ranh giới đất nhá bà Chẻo Mý Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 120.000 | ||
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 3 - Đường Võ Nguyên Giáp Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ) - Hết ranh giới đất nhá bà Chẻo Mý Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 67.000 | |||
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 1 - Đường Võ Nguyên Giáp Ranh giới đất nhà ông Hùng- Thim - Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC |
Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 77.000 | 43.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 2 - Đường Võ Nguyên Giáp Ranh giới đất nhà ông Hùng- Thim - Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC |
Đất TM-DV nông thôn | 65.000 | 43.000 | ||
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 3 - Đường Võ Nguyên Giáp Ranh giới đất nhà ông Hùng- Thim - Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC |
Đất TM-DV nông thôn | 43.000 | |||
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 1 - Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC - Hết ranh giới đất nhà ông Từ |
Đất TM-DV nông thôn | 84.000 | 44.000 | 42.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 2 - Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC - Hết ranh giới đất nhà ông Từ |
Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | 42.000 | ||
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 3 - Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC - Hết ranh giới đất nhà ông Từ |
Đất TM-DV nông thôn | 42.000 | |||
| Xã Sìn Hồ |
Phố Chu Văn An Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện) - Tiếp giáp ranh giới trường mầm non |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 620.000 | 238.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Chu Văn An Ranh giới đất trường Mầm non - Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng Tùng Dương) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 620.000 | 238.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Vừ A Dính Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà bà Thủy- Xương |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 380.000 | 200.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Vừ A Dính Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 329.000 | 170.000 | 118.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Trần Hưng Đạo Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện) - Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 380.000 | 196.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Trần Hưng Đạo Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú - Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện) |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 238.000 | 126.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Nguyễn Viết Xuân Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà ông Dính |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 180.000 | 118.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Bế Văn Đàn Phố Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 860.000 | 380.000 | 196.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Bế Văn Đàn Đường Lê Lợi - Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đầu cầu Hoàng Hồ) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 320.000 | 200.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Tôn Thất Tùng Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 315.000 | 196.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường Lê Lợi Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba-Khách sạn Thanh Bình) - Hết cổng Bệnh viện |
Đất TM-DV nông thôn | 460.000 | 250.000 | 130.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường Lê Lợi Tiếp giáp cổng Bệnh viện - Giao với đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 620.000 | 238.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường Lê Lợi Giao với đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 315.000 | 196.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Kim Đồng Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Chu Văn An |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 196.000 | 112.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Quang Trung Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trường Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 490.000 | 252.000 | 133.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường Trường Chinh Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Tp Lai Châu cũ) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 180.000 | 117.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Âu Cơ Đường Trường Chinh - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 238.000 | 126.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Lạc Long Quân Đường Trường Chinh - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 840.000 | 434.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Phố Trần Hưng Đạo - Cổng trường PTDT Nội trú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 650.000 | 420.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng - Hết cổng trường THCS |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 570.000 | 350.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khinh - Hết ranh giới đất nhà ông Páo |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 238.000 | 126.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp - Hết cổng kho Bạc |
Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 133.000 | 98.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Đường Lê Lợi - Hết bản Sìn Hồ Vây |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 133.000 | 90.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Đường Lê Lợi - Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 133.000 | 90.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Tiếp giáp đường lên bản Dao - Tiếp giáp đường Trường Chinh |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 133.000 | 90.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 315.000 | 196.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy - Đầu cầu Hoàng Hồ (giáp bản Hoàng Hồ) |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 190.000 | 112.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Đầu cầu Hoàng Hồ - Hết bản Hoàng Hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 133.000 | 98.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa) - Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ) |
Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 133.000 | 98.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Tiếp giáp Đường Lê Lợi - Đường nội thị (Đoạn đường từ Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa) đến Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 266.000 | 133.000 | 98.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tây chợ Ranh giới đất nhà ông Võ-Cúc - Hết ranh giới đất nhà ông Dinh - Cấp |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 259.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Sìn Hồ cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 238.000 | 112.000 | 90.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Xã Sà Dề Phìn cũ, xã Phăng Sô Lin cũ, xã Tả Phìn cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 238.000 | 112.000 | 90.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 1 - Đường Võ Nguyên Giáp Cổng phòng Tài chính - Ngã tư Bưu điện |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 85.000 | 55.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 2 - Đường Võ Nguyên Giáp Cổng phòng Tài chính - Ngã tư Bưu điện |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 55.000 | ||
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 3 - Đường Võ Nguyên Giáp Cổng phòng Tài chính - Ngã tư Bưu điện |
Đất SX-KD nông thôn | 42.000 | |||
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 1 - Đường Võ Nguyên Giáp Ngã tư Bưu điện - Hết địa phận chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 130.000 | 80.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 2 - Đường Võ Nguyên Giáp Ngã tư Bưu điện - Hết địa phận chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 85.000 | ||
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 3 - Đường Võ Nguyên Giáp Ngã tư Bưu điện - Hết địa phận chợ |
Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | |||
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 1 - Đường Võ Nguyên Giáp Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ) - Hết ranh giới đất nhá bà Chẻo Mý Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 120.000 | 75.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 2 - Đường Võ Nguyên Giáp Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ) - Hết ranh giới đất nhá bà Chẻo Mý Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 85.000 | ||
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 3 - Đường Võ Nguyên Giáp Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ) - Hết ranh giới đất nhá bà Chẻo Mý Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 53.000 | |||
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 1 - Đường Võ Nguyên Giáp Ranh giới đất nhà ông Hùng- Thim - Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC |
Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 55.000 | 33.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 2 - Đường Võ Nguyên Giáp Ranh giới đất nhà ông Hùng- Thim - Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC |
Đất SX-KD nông thôn | 54.000 | 32.000 | ||
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 3 - Đường Võ Nguyên Giáp Ranh giới đất nhà ông Hùng- Thim - Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC |
Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | |||
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 1 - Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC - Hết ranh giới đất nhà ông Từ |
Đất SX-KD nông thôn | 66.000 | 32.000 | 32.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 2 - Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC - Hết ranh giới đất nhà ông Từ |
Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 32.000 | ||
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 3 - Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC - Hết ranh giới đất nhà ông Từ |
Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | |||
| Xã Sìn Hồ |
Phố Chu Văn An Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện) - Tiếp giáp ranh giới trường mầm non |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 445.000 | 170.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Chu Văn An Ranh giới đất trường Mầm non - Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng Tùng Dương) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 445.000 | 170.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Vừ A Dính Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà bà Thủy- Xương |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 270.000 | 140.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Vừ A Dính Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD nông thôn | 235.000 | 125.000 | 75.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Trần Hưng Đạo Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện) - Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 270.000 | 140.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Trần Hưng Đạo Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú - Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện) |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 170.000 | 100.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Nguyễn Viết Xuân Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà ông Dính |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 130.000 | 80.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Bế Văn Đàn Phố Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 270.000 | 140.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Bế Văn Đàn Đường Lê Lợi - Tiếp giáp suối Hoàng Hồ (Đầu cầu Hoàng Hồ) |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 230.000 | 140.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Tôn Thất Tùng Đường Lê Lợi (Trung tâm Y tế) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đối diện chợ cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 225.000 | 140.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường Lê Lợi Đường Võ Nguyên Giáp (Ngã ba-Khách sạn Thanh Bình) - Hết cổng Bệnh viện |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 180.000 | 95.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường Lê Lợi Tiếp giáp cổng Bệnh viện - Giao với đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 445.000 | 170.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường Lê Lợi Giao với đường Lê Duẩn - Đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 225.000 | 140.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Kim Đồng Đường Võ Nguyên Giáp - Phố Chu Văn An |
Đất SX-KD nông thôn | 235.000 | 140.000 | 85.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Quang Trung Đường Võ Nguyên Giáp - Đường Trường Chinh |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 180.000 | 95.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường Trường Chinh Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Tp Lai Châu cũ) - Đường Võ Nguyên Giáp (Đi Chăn Nưa cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 290.000 | 130.000 | 85.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Âu Cơ Đường Trường Chinh - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 170.000 | 95.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Lạc Long Quân Đường Trường Chinh - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 600.000 | 310.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Phố Trần Hưng Đạo - Cổng trường PTDT Nội trú |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 465.000 | 300.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Dũng - Phòng - Hết cổng trường THCS |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 405.000 | 250.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Ranh giới đất nhà bà Ninh - Khinh - Hết ranh giới đất nhà ông Páo |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 170.000 | 95.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Ranh giới đất Dãy nhà phía sau Thương nghiệp - Hết cổng kho Bạc |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 95.000 | 75.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Đường Lê Lợi - Hết bản Sìn Hồ Vây |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 95.000 | 65.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Đường Lê Lợi - Tiếp giáp đường nội thị đoạn từ ranh giới đất nhà ông Hiền Hòa (giáp chợ) đến hết ranh giới nhà bà Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 95.000 | 65.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Tiếp giáp đường lên bản Dao - Tiếp giáp đường Trường Chinh |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 95.000 | 65.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy |
Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 225.000 | 140.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Tiếp giáp ranh giới đất nhà ông Vũ Đình Tẩy - Đầu cầu Hoàng Hồ (giáp bản Hoàng Hồ) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 135.000 | 85.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Đầu cầu Hoàng Hồ - Hết bản Hoàng Hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 95.000 | 75.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa) - Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ) |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 95.000 | 75.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị Tiếp giáp Đường Lê Lợi - Đường nội thị (Đoạn đường từ Tiếp giáp Đường Võ Nguyên Giáp (đi Chăn Nưa) đến Phố Bế Văn Đàn (Đoạn đường từ đường Lê Lợi đến tiếp giáp suối Hoàng Hồ (đầu cầu Hoàng Hồ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 95.000 | 75.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường nội thị giáp dãy nhà phía Tây chợ Ranh giới đất nhà ông Võ-Cúc - Hết ranh giới đất nhà ông Dinh - Cấp |
Đất SX-KD nông thôn | 610.000 | 365.000 | 185.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn Sìn Hồ cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 80.000 | 65.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Xã Sà Dề Phìn cũ, xã Phăng Sô Lin cũ, xã Tả Phìn cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 170.000 | 80.000 | 65.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 1 - Xã Sìn Hồ Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 490.000 | 330.000 | 170.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 2 - Xã Sìn Hồ Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 53.000 | 32.000 | ||
| Xã Sìn Hồ |
Khu vực 3 - Xã Sìn Hồ Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 32.000 | |||
| Xã Sìn Hồ |
Xã Sìn Hồ Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 37.000 | 31.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Xã Sìn Hồ Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 38.000 | 33.000 | 28.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Xã Sìn Hồ - |
Đất trồng cây hàng năm | 36.000 | 32.000 | 26.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Xã Sìn Hồ - |
Đất trồng cây lâu năm | 38.000 | 33.000 | 28.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Xã Sìn Hồ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 38.000 | 33.000 | 28.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Xã Sìn Hồ Đất nương rẫy - |
Đất nông nghiệp khác | 30.000 | 27.000 | 22.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Xã Sìn Hồ Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 37.000 | 31.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Xã Sìn Hồ - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 7.000 | 7.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Xã Sìn Hồ - |
Đất rừng phòng hộ | 3.500 | 3.500 | 3.500 | |
| Xã Sìn Hồ |
Xã Sìn Hồ - |
Đất rừng đặc dụng | 3.500 | 3.500 | 3.500 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Sìn Hồ |
Đường Võ Nguyên Giáp Cổng phòng Tài chính - Ngã tư Bưu điện |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 890.000 | 340.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường Võ Nguyên Giáp Ngã tư Bưu điện - Hết địa phận chợ |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 890.000 | 340.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường Võ Nguyên Giáp Ranh giới đất nhà ông Hiền-Hòa (giáp chợ) - Hết ranh giới đất nhá bà Chẻo Mý Lai |
Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 540.000 | 280.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường Võ Nguyên Giáp Đường Lê Lợi (Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Lai Phòng nông nghiệp) - Tỉnh lộ 128 (Ngã ba - đường vào xã Tả Phìn cũ) |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 250.000 | 150.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường Võ Nguyên Giáp Ranh giới đất nhà ông Hùng- Thim - Hết ranh giới đất trụ sở BQLDATĐC |
Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 540.000 | 280.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp ranh giới đất BQLDABTDTĐC - Hết ranh giới đất nhà ông Từ |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 340.000 | 180.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Đường Võ Nguyên Giáp Từ ranh giới đất nhà ông Từ - Tỉnh lộ 128 (Nhà văn hóa khu I) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 150.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Chu Văn An Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện huyện) - Tiếp giáp ranh giới trường mầm non |
Đất ở nông thôn | 1.230.000 | 540.000 | 280.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Chu Văn An Ranh giới đất trường Mầm non - Đường Lê Lợi (Ngã ba sân bóng Tùng Dương) |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 450.000 | 280.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Vừ A Dính Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà bà Thủy- Xương |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 450.000 | 280.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Vừ A Dính Tiếp giáp ranh giới đất nhà bà Thủy-Xương - Đường Trường Chinh |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 350.000 | 180.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Trần Hưng Đạo Đường Võ Nguyên Giáp (Bưu điện) - Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 890.000 | 340.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Trần Hưng Đạo Ngã ba đường đi trường PTDT Nội trú - Đường Lê Lợi (Ngã ba Bệnh viện) |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 450.000 | 280.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Nguyễn Viết Xuân Đường Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới đất nhà ông Dính |
Đất ở nông thôn | 470.000 | 280.000 | 160.000 | |
| Xã Sìn Hồ |
Phố Bế Văn Đàn Phố Trần Hưng Đạo - Đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 360.000 | 190.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Sìn Hồ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lai Châu mới nhất

4. Thông tin xã Sìn Hồ, tỉnh Lai Châu
Diện tích: 159,68 km2 hoặc 159,70 km2.
Dân số: 14.012 người.
Mật độ dân số: 88 người/km2.
Nguồn gốc thành lập (Trọng tâm sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026)
Xã Sìn Hồ mới chính thức được thành lập từ ngày 01/07/2025 theo quy định tại khoản 19 Điều 1 Nghị quyết số 1670/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Đơn vị hành chính này được hình thành dựa trên việc sáp nhập nguyên trạng toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 đơn vị cũ bao gồm:
- Thị trấn Sìn Hồ (cũ)
- Xã Sà Dề Phìn
- Xã Phăng Sô Lin
- Xã Tả Phìn
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Lai Châu
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí
a) Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Phải đảm bảo các điều kiện về yếu tố khoảng cách và lợi thế cho sản xuất nông nghiệp và có ít nhất một yếu tố khoảng cách như sau:
+ Phần diện tích đất nông nghiệp trong khu dân cư hoặc gần khu dân cư trong giới hạn khoảng cách ≤500 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của khu dân cư);
+ Phần diện tích đất nông nghiệp nằm trong khu vực lân cận chợ, trong giới hạn khoảng cách ≤ 1000 mét (tính từ ranh giới ngoài cùng của chợ);
+ Phần diện tích đất nông nghiệp cách mép ngoài cùng của vỉa hè, hành lang bảo vệ đường bộ hoặc mép đường giao thông (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 500 mét.
Kết hợp với ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.
– Vị trí 2:
+ Phần diện tích đất tiếp giáp sau vị trí 1 và kết hợp với ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động.
+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 1 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 1.
Trường hợp vị trí 2, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương, đồi chè) với vị trí 1 và có ít nhất 02 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp được xếp vào vị trí 1.
– Vị trí 3:
+ Phần diện tích đất đảm bảo điều kiện về khoảng cách của vị trí 2 nhưng không đạt điều kiện về lợi thế cho sản xuất nông nghiệp của vị trí 2.
+ Phần diện tích còn lại không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
Trường hợp vị trí 3, cùng cánh đồng (ruộng lúa), cùng đồi (đất nương) với vị trí 2 và có ít nhất 01 trong 04 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp là: Địa hình bằng phẳng; thời tiết, khí hậu thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp; độ phì nhiêu cao; tưới tiêu chủ động thì được xếp vào vị trí 2.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn
– Khu vực 1: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường giao thông nông thôn tại trung tâm xã hoặc cụm xã đến mét thứ 1.000; Phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp có khả năng sinh lợi, có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ đến mét thứ 1.000 và được chia làm 3 vị trí:
+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của vỉa hè, chỉ giới đường giao thông hoặc mép ngoài cùng của đường giao thông nông thôn (đối với nơi chưa có quy hoạch) ≤ 40 m; phần diện tích đất nằm trong khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp hoặc gần ranh giới ngoài cùng của khu thương mại, dịch vụ, chợ, khu du lịch, khu công nghiệp ≤ 40 m.
+ Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 100.
+ Vị trí 3: Phần diện tích còn lại của khu vực 1 không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
– Khu vực 2: Phần diện tích đất thuộc khu vực tiếp giáp đường giao thông liên xã, liên thôn, bản đến mét thứ 1000; khu vực đất gần ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 đến mét thứ 1000 và được phân thành 02 vị trí như sau:
+ Vị trí 1: Phần diện tích đất cách ranh giới ngoài cùng của khu vực 1 ≤ 40 m; Phần diện tích đất cách mép ngoài cùng của đường giao thông ≤ 40 m.
+ Vị trí 2: Phần diện tích đất còn lại của khu vực 2 không thuộc vị trí 1.
– Khu vực 3: Phần diện tích đất phi nông nghiệp còn lại trên địa bàn xã không thuộc khu vực 1 hoặc khu vực 2.
Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều cách xác định khu vực, vị trí thì được xác định theo cách tính cho giá đất cao nhất.
c) Đất phi nông nghiệp tại đô thị:
– Vị trí 1: Phần diện tích đất có vị trí cách đường, phố, tính từ chỉ giới quy hoạch hành lang an toàn giao thông ≤ 20 m;
– Vị trí 2: Phần diện tích đất sau vị trí 1 (sau mét thứ 20) đến mét thứ 40.
– Vị trí 3: Phần diện tích đất sau vị trí 2 (sau mét thứ 40) đến mét thứ 60.
– Vị trí còn lại: Các vị trí còn lại không thuộc vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.2. Giá đất trong trường hợp đặc biệt
a) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp với 2 đường, tuyến đường, phố trở lên có giá trong bảng giá đất thì xác định giá theo đường, tuyến đường, phố có mức giá cao nhất; vị trí 1 được tính hệ số bằng 1,2 giá đất của đường, tuyến đường, phố có giá đất cao nhất. Các vị trí còn lại được xác định theo vị trí của đường, tuyến đường, phố có khoảng cách gần nhất; nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, tuyến đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, tuyến đường, phố có giá cao nhất. Trường hợp thửa đất không tiếp giáp với tuyến đường, đoạn đường, phố, khu dân cư có giá nhưng tiếp giáp với đường ngõ, ngách đi chung (đường ngõ, ngách do Nhà nước quản lý) chưa có giá thì được xác định theo giá đất của vị trí còn lại trong Bảng giá đất.
b) Trường hợp thửa đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ có nhiều mục đích sử dụng thì giá đất được xác định theo từng mục đích sử dụng đất của từng vị trí, khu vực của thửa đất đó.
5.3. Đối với giá các loại đất khác chưa quy định trong Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lai Châu
a) Đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng: Giá đất được xác định bằng 50% giá đất rừng sản xuất cùng vị trí và khu vực.
b) Đất nông nghiệp khác: Giá đất được xác định bằng giá đất nông nghiệp liền kề; trường hợp liền kề nhiều loại đất nông nghiệp thì căn cứ vào loại đất nông nghiệp có giá thấp nhất.
c) Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất bằng 70% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.
d) Đất xây dựng công trình sự nghiệp: Giá đất bằng giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí và khu vực.
đ) Đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Giá đất bằng giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.
e) Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất bằng 40% giá đất ở cùng vị trí và khu vực.
g) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng: Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất nuôi trồng thủy sản cùng vị trí; trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng, khai thác thủy sản thì giá đất được xác định bằng 60% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại dịch vụ cùng vị trí và khu vực.
h) Đất chưa sử dụng khi cần định giá thì giá đất bằng 20% giá đất loại đất liền kề, nếu liền kề với nhiều loại đất khác nhau thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá thấp nhất. Khi đất chưa sử dụng được cấp có thẩm quyền cho phép đưa vào sử dụng thì giá đất được xác định bằng giá đất của loại đất sau khi đưa vào sử dụng.
5.4. Giá đất của các loại đất sử dụng có thời hạn
Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
