Bảng giá đất xã Suối Hiệp, tỉnh Khánh Hòa mới nhất theo Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Suối Hiệp, tỉnh Khánh Hòa
Bảng giá đất xã Suối Hiệp, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Mức giá đất tại xã Suối Hiệp được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Suối Hiệp theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Suối Hiệp, tỉnh Khánh Hòa
– Nghị quyết 15/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
3. Tra cứu bảng giá đất xã Suối Hiệp, tỉnh Khánh Hòa mới nhất
Bảng giá đất xã Suối Hiệp năm 2026
Khu vực: xã Suối Hiệp.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 10.800 đến 2.520.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Huỳnh Văn Thưa - Nhà ông Lê Kim Sơn (liên xã Diên Lạc - Diên Bình (cũ)) |
Đất ở nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà bà Huỳnh Thị Trị - Nhà ông Nguyễn Quý (liên xã Diên Thạnh - Diên Bình) |
Đất ở nông thôn | 343.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà bà Nguyễn Thị Giai - Nhà ông Võ Tuất |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Lê Đức - Nhà ông Hồ Sướng (thôn Lương Phước) tuyến đường liên xóm |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Trương Văn Xiệt - Nhà ông Tỷ |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Xóm lò gạch (thôn Lương Phước) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà bà Lê Thị Lưỡng - Nhà bà Nguyễn Thị Ngôi (Nghiệp Thành) |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Đinh Công Thành - Nhà ông Đào Văn Đức |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Tăng - Nhà ông Ngô Rồi (Nghiệp Thành) |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Phạm Trung Tận - Nhà ông Nguyễn Chắt (Nghiệp Thành) |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà bà Tô Thị Thu - Nhà ông Nguyễn Lội (Hội Phước) |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Huỳnh Minh Chính - Nhà ông Phạm Đình Thông (Hội Phước) |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà bà Đỗ Thị Hai - Đường Đồng Dừng |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường xuống nhà Tư Họ - |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường vào núi Trại 1 và 2 - |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Kính - Nhà ông Thành |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Ưng - Nhà ông Mục |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Lót - Nhà bà Muộn |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Lý - Nhà ông Cũ |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường xuống chùa Nghiệp Thành - |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Đức - Nhà bà Hai |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Quyền - Nhà ông Long (Nghiệp Thành) |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ núi Lớn - Gò bà Thân. thôn Hội Phước |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Bảy - Nhà ông Trần Ngọc Út. thôn Hội Phước (Đường Thống nhất) |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Bá - Nhà ông Khôi. thôn Hội Phước |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Huỳnh Minh Chỉnh - Nhà ông Hồ Lắc. thôn Hội Phước |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà bà Lê Thị Sáo - Nhà ông Đinh Hiệp. thôn Hội Phước |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Quang - Nhà ông Diệt. thôn Hội Phước |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Thiều - Chùa Phước Long. thôn Hội Phước |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Lưỡi - Nhà ông Neo. thôn Hội Phước |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Kính - Nhà ông Trợ. thôn Nghiệp Thành |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Thảo - Nhà ông Nhựt. thôn Nghiệp Thành |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Á - Nhà bà Giáo. thôn Nghiệp Thành |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường liên xã Diên Lạc (cũ) - Diên Bình (cũ) - Suối Tiên: Từ nhà ông Lê Kim Sơn - Giáp ranh xã Suối Tiên (cũ) |
Đất ở nông thôn | 343.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Thái Học - Lê Văn Minh. thôn nghiệp thành |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Phán - Bà Nguyễn Thị Điệp. thôn Nghiệp Thành |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Nay - Bà Đào Thị Coi. thôn Nghiệp Thành |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Dọc Hương lộ 39 từ nhà ông Đoàn Văn Ngọc - Cầu ông Đường |
Đất ở nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Nguyễn Viết Đông - Nhà ông Phan Văn Tường |
Đất ở nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Đặng Ngọc Sơn - Giáp ranh xã Suối Tiên (cũ) |
Đất ở nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà Võ Mật - Nhà ông Nguyễn Mỹ |
Đất ở nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Sương - Nguyễn Đinh Hàn |
Đất ở nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Phan Thị Nhĩ - Nhà ông Trần Thăng Long |
Đất ở nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Nguyễn Khẩn - Nhà ông Nguyễn Quận |
Đất ở nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Huỳnh Phân - Nhà bà Nguyễn Thị Miền |
Đất ở nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Trần Chính - Nhà ông Ngô Thanh Tuấn |
Đất ở nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp nhà ông Trần Văn Hải - Nhà ông Trần Thọ |
Đất ở nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp liên thôn đoạn Từ nhà ông Nguyễn Lê Truyền - Nhà ông Võ Khiêm |
Đất ở nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Nối tiếp đường liên thôn từ tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Lê Văn Thành - Nhà ông Nguyễn Thanh |
Đất ở nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Lê Đình Quốc - Nhà ông Võ Lương Chí |
Đất ở nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Tô Thị Treo - Nhà ông Nguyễn Thông |
Đất ở nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Trần Thuận - Nhà ông Nguyễn Văn Chắc |
Đất ở nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Lê Hừng - Nhà ông Tô Nguyễn Thành Hân |
Đất ở nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp đường liên thôn từ nhà bà Phan Thị Chận - Nhà ông Hàng Luân |
Đất ở nông thôn | 343.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Trần Trung Hiền - Nhà ông Nguyễn Văn Quân |
Đất ở nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp đường liên thôn từ nhà ông Lê Kiên - Nhà ông Phan Yên |
Đất ở nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp đường liên thôn từ nhà ông Huỳnh Tạo - Nhà ông Nguyễn Năng Nổ |
Đất ở nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Ngô Thị Sanh - Nhà ông Võ Văn Nhường |
Đất ở nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Phan Văn Minh - Nhà ông Nguyễn Xẻo |
Đất ở nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà bà Nguyễn Thị Yến - Nhà bà Phan Cẩm Cát Trâm |
Đất ở nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường Từ nhà bà Phan Cẩm Cát Trâm - Nhà ông Ngô Sỹ Hùng - Xã Diên Lộc |
Đất ở nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Hương lộ 39 từ nhà ông Ngô Văn Dễ - Ruộng Gốc Me - Xã Diên Lộc |
Đất ở nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường Từ nhà bà Hồ Thị Giải - Nhà ông Lê Văn Cường - Xã Diên Lộc |
Đất ở nông thôn | 0 | 343.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 250.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 187.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà máy nước đá Phú Hậu - Cầu Thủy Xưởng |
Đất ở nông thôn | 643.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Trục - Nhà ông Bình |
Đất ở nông thôn | 643.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Vui - Nhà ông Danh |
Đất ở nông thôn | 643.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà bà Uyên - Nghĩa trang Ba Làng |
Đất ở nông thôn | 643.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Trúc - Nhà ông Sanh |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Trần Lạo - đến sông |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ cầu Cống Ba (thửa 318 tơ 20) - Đường tránh Quốc lộ 1A (thửa 146 tờ 20) |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Du (thửa 234 tờ 24) - Nhà ông Kỷ (thửa 209 tờ 24) |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ Nhà máy Bia - Mương cấp 1. đến nhà bà Mai đến chợ Cư Thạnh |
Đất ở nông thôn | 643.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Phong - Nhà máy Cồn |
Đất ở nông thôn | 643.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ Taiso - Nhà ông Khương |
Đất ở nông thôn | 643.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà máy Bao Bì - Trường Mẫu giáo đến nhà ông Khương |
Đất ở nông thôn | 643.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường từ quốc lộ 1A - Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở nông thôn | 643.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường từ nghĩa trang liệt sỹ - Nhà ông Niên. bà Lan |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường từ nhà ông Thám (thửa 155 tờ 30) - Nhà ông Bá. nhà bà Mão (thửa 141 tờ 30) |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà máy Festi - Nhà ông Đoàn Công Hiệp |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Kiệt ra đồng Tam Bảo - |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà máy Đường - Nhà ông Bá |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Đẩu - Nhà sông Kinh |
Đất ở nông thôn | 643.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Quốc Đạt - Nhà ông Nguyễn Nhợ |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Mâu - Nhà ông Sáu |
Đất ở nông thôn | 643.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Phan Tiến Dụng - Nhà ông Lê Văn Tú |
Đất ở nông thôn | 643.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Nghĩa - Nhà ông Sự |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Thâm (thửa 194 tờ 40) - Nhà bà Đáng. nhà ông Trịnh Nhì đến nhà nhà ông Nhơn (thửa 159 tờ 40) |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Đành - Nhà ông Phước (Vĩnh Cát) |
Đất ở nông thôn | 643.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Đỗ Sáu - Nhà ông Phước (Vĩnh Cát) |
Đất ở nông thôn | 643.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ cầu Thủy Xương - Nhà ông Dũng |
Đất ở nông thôn | 643.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Minh - Đồng Tam Bảo đến đường nhựa Thủy Xương |
Đất ở nông thôn | 643.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ cầu Hội Xương - Đập Hội Xương |
Đất ở nông thôn | 643.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà bà Bông - Nhà ông Quang |
Đất ở nông thôn | 643.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà bà Đậu - Nhà ông Hoa |
Đất ở nông thôn | 643.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà bà Thao - Nhà ông Trúc |
Đất ở nông thôn | 643.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ ngã 3 Vĩnh Cát - Ngã 3 Hội Xương |
Đất ở nông thôn | 643.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Đỗ Cao Kỳ (thửa 101 tờ 35) - Nhà ông Lê Văn Nhân (thửa 18 tờ 34) |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ đập Hội Xương - Nhà ông Lợi đến nhà ông Bộ |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Hạnh - Gò Đế |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Nê. ông Hùng - Nhà ông Hoa |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Cơ. ông Ơn. ông Tây - Mương cấp 1 |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ cầu ông Xuân - Mương cấp 1 |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Hòa - Nhà ông Vũ |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Các vị trí còn lại trong Khu vực - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 343.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Khu tái định cư xã Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Trục - đến nhà ông Bình |
Đất ở nông thôn | 643.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Khu tái định cư xã Suối Hiệp (cũ) Đường từ Đập Hội Xương - Đập Chín xã |
Đất ở nông thôn | 643.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 546.975 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường từ nhà ông Hoa - Nhà ông Sanh (từ thửa 208 tờ 20 đến thửa 63 tờ 19) |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường từ nhà ông Hoa - Nhà ông Hạnh (từ thửa 208 tờ 20 đến thửa 444 tờ 20) |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ tuyến tránh QL1A nhà ông thọ - Mương cấp 1 thôn Cư Thạnh (thửa 434 tờ 20 đến thửa 43 tờ 21) |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Lê - Nhà ông Thành thôn Cư Thạnh (thửa 69 tờ 26 đến thửa 483 tờ 27) |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Nhật - Nhà bà Roi thôn Cư Thạnh (thửa 456 tờ 27 đến thửa 41 tờ 260 |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Thỏa - Nghĩa trang Ba Làng thôn Cư Thạnh (dọc đường sắt từ thửa 245 tờ 35 đến thửa 109 tơ 28) |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Khanh - Nghĩa trang Ba Làng thôn Cư Thạnh (từ thửa 568 tờ 31 đến thửa 109 tờ 28) |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Nghĩa - Ông Thành thôn Vĩnh Cát (từ thửa 57 tờ 35 đến thửa 199 tờ 35) |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà bà Khánh - Ông Bình khu tái định cư QL1A thôn Cư Thạnh (dọc mương cấp 1 từ thửa 13 tờ 28 đến thửa 12 tờ 25) |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà bà Khánh - Công ty Đồ hợp thôn Cư Thạnh (dọc mương cấp 1 từ thửa 33 tờ 28 đến thửa 568 tờ 27) |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ Hợp tác xã nông nghiệp Suối Hiệp 1 - Nhà ông Minh thôn Cư Thạnh (từ thửa 299 tờ 27 đến thửa 132 tờ 27) |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Toán - Nhà ông Phước thôn Cư Thạnh (từ thửa 461 tờ 27 đến thửa 90 tờ 27) |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Cẩn - Nhà ông Giáo thôn Cư Thạnh (từ thửa 271 tờ 27 đến thửa 409 tờ 27) |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Nhợ - Ông Quan thôn Hội xương (dọc đường sắt từ thửa 29 tờ 40 đến thửa 125 tơ 44) |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà bà Ngòi - Bầu Kín thôn Hội xương (từ thửa 472 tờ 14 đến thửa 456 tờ 14) |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Chín - Ông Đông thôn Hội xương (từ thửa 65 tờ 14 đến thửa 441 tờ 14 và 797 tờ 8) |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Tiên - Nhà ông Khải thôn Vĩnh Cát (từ thửa 745 tờ 8 đến 618 tờ 8) |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Tiếp giáp QL1A từ nhà ông Đệ - Nhà ông Trung thôn Vĩnh Cát (từ thửa 334 tờ 40 đến thửa 99 tờ 40) |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà Văn hóa thôn Thủy Xương - Nhà ông Lặc (từ thửa 568 tờ 5 đến thửa 262 tờ 5) |
Đất ở nông thôn | 0 | 471.900 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Hương lộ 39: Từ nhà ông Ninh - Thôn Gò Mè giáp ranh xã Diên Bình (cũ) |
Đất ở nông thôn | 321.750 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Trường Tiểu học đi thôn Lỗ Gia - |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Hương lộ 39: Từ nhà ông Miên - Ngã 3 thôn Gò Mè (nhà ông Điểm) |
Đất ở nông thôn | 0 | 321.750 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ Hương lộ 39 đi xóm 70 (mỏ đá) thôn Kinh Tế Mới - |
Đất ở nông thôn | 0 | 321.750 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ Hương lộ 39 đi Bầu Sen.Tân Khánh - |
Đất ở nông thôn | 0 | 321.750 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ Hương lộ 39 nhà ông Đến - Khu Trài Dân xã Suối Cát (cũ) |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ Hương lộ 39 cầu Bà Nên đi thôn Xuân Phú 2 (nhà ông Minh) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ UBND xã (cũ) - Nhà lầu Hai Thái |
Đất ở nông thôn | 0 | 321.750 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ nhà ông Cự tiếp giáp Hương lộ 39 - Ngã ba thôn Gò Mè (nhà bà Mé) |
Đất ở nông thôn | 0 | 321.750 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ nhà ông Đặng Mậu Đào (Hương lộ 39) đi Suối Tiên - |
Đất ở nông thôn | 0 | 321.750 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ nhà ông Xí - Nhà ông Cù |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ nhà ông Trương - Nhà bà Thắng |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ nhà ông Tiên - Nhà ông Chi |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 234.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 176.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Đường từ nhà ông Long - Nhà ông Dũng thôn Gò Mè cũ (từ thửa 214 đến thửa 605 tờ bản đồ số 10) |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Đường từ nhà bà Nga - Nhà ông Lãnh thôn Gò Mè cũ (từ thửa 310 đến 599 tờ bản đồ số 10) |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Đường từ nhà ông Mai Xuân Tinh - Nhà ông Huỳnh Thanh Tài (từ thửa 142 đến thửa 276 tờ bản đồ số 2) |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Đường khu Gò Mè từ trường Mẫu giáo cũ - Nhà ông Sung (từ thửa 903 đến thửa 904 tờ bản đồ số 01) |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Đường nhà ông Quang - Đồng Trường Tần (từ thửa 926 đến thửa 923 bản đồ số 01) |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Đường từ nhà ông Nam - Nhà ông Hòa Xuân Phú 2 (từ thửa 674 đến thửa 722 tờ bản đồ số 4) |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Đường thửa đất số 700 tờ 3 - Thửa đất số 77 tờ 3 |
Đất ở nông thôn | 0 | 234.000 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Khu tái định cư xã Bình Lộc (cũ) Đường lộ giới 20m - |
Đất ở nông thôn | 717.188 | 430.313 | 358.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Khu tái định cư xã Bình Lộc (cũ) Đường lộ giới 13-14m - |
Đất ở nông thôn | 478.125 | 286.875 | 239.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
QUỐC LỘ 1 A Từ giáp ranh xã Diên Khánh với xã Suối Hiệp - Nhà máy bao bì Hiệp Hưng |
Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 605.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
QUỐC LỘ 1 A Từ Nhà máy bao bì Hiệp Hưng - Đường vào Hội Xương |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 1.260.000 | 756.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
QUỐC LỘ 1 A Đoạn còn lại - Giáp xã Suối Cát |
Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 605.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua xã Suối Hiệp (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 605.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua xã Suối Hiệp (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Cầu Hội Xương (từ thửa 242 tờ 40 đến thửa 151 tờ 39) |
Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 302.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Hương lộ 39 Đoạn từ Quốc lộ 27C - Giáp ranh xã Diên Lộc (nay là xã Bình Lộc (cũ)) |
Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 504.000 | 302.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Xã Suối Hiệp Từ giáp xã Diên Lộc (nay là xã Bình Lộc (cũ)) - Hết ranh giới xã Suối Tiên (giáp Suối Cát) |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 336.000 | 202.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Khu tái định cư Suối Tiên. xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39) Đường số 7 (QH rộng 16m) - |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 151.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Khu tái định cư Suối Tiên. xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39) Đường số 6. 9 (QH rộng 14m) - |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 252.000 | 151.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Khu tái định cư Suối Tiên. xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39) Đường số 8 (QH rộng 9.5m) - |
Đất ở nông thôn | 336.000 | 168.000 | 101.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Huỳnh Văn Thưa - Nhà ông Lê Kim Sơn (liên xã Diên Lạc - Diên Bình (cũ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 374.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà bà Huỳnh Thị Trị - Nhà ông Nguyễn Quý (liên xã Diên Thạnh - Diên Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 274.560 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà bà Nguyễn Thị Giai - Nhà ông Võ Tuất |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Lê Đức - Nhà ông Hồ Sướng (thôn Lương Phước) tuyến đường liên xóm |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Trương Văn Xiệt - Nhà ông Tỷ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Xóm lò gạch (thôn Lương Phước) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà bà Lê Thị Lưỡng - Nhà bà Nguyễn Thị Ngôi (Nghiệp Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Đinh Công Thành - Nhà ông Đào Văn Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Tăng - Nhà ông Ngô Rồi (Nghiệp Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Phạm Trung Tận - Nhà ông Nguyễn Chắt (Nghiệp Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà bà Tô Thị Thu - Nhà ông Nguyễn Lội (Hội Phước) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Huỳnh Minh Chính - Nhà ông Phạm Đình Thông (Hội Phước) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà bà Đỗ Thị Hai - Đường Đồng Dừng |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường xuống nhà Tư Họ - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường vào núi Trại 1 và 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Kính - Nhà ông Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Ưng - Nhà ông Mục |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Lót - Nhà bà Muộn |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Lý - Nhà ông Cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường xuống chùa Nghiệp Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Đức - Nhà bà Hai |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Quyền - Nhà ông Long (Nghiệp Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ núi Lớn - Gò bà Thân. thôn Hội Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Bảy - Nhà ông Trần Ngọc Út. thôn Hội Phước (Đường Thống nhất) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Bá - Nhà ông Khôi. thôn Hội Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Huỳnh Minh Chỉnh - Nhà ông Hồ Lắc. thôn Hội Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà bà Lê Thị Sáo - Nhà ông Đinh Hiệp. thôn Hội Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Quang - Nhà ông Diệt. thôn Hội Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Thiều - Chùa Phước Long. thôn Hội Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Lưỡi - Nhà ông Neo. thôn Hội Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Kính - Nhà ông Trợ. thôn Nghiệp Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Thảo - Nhà ông Nhựt. thôn Nghiệp Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Á - Nhà bà Giáo. thôn Nghiệp Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường liên xã Diên Lạc (cũ) - Diên Bình (cũ) - Suối Tiên: Từ nhà ông Lê Kim Sơn - Giáp ranh xã Suối Tiên (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 274.560 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Thái Học - Lê Văn Minh. thôn nghiệp thành |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Phán - Bà Nguyễn Thị Điệp. thôn Nghiệp Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Nay - Bà Đào Thị Coi. thôn Nghiệp Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Dọc Hương lộ 39 từ nhà ông Đoàn Văn Ngọc - Cầu ông Đường |
Đất TM-DV nông thôn | 374.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Nguyễn Viết Đông - Nhà ông Phan Văn Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 374.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Đặng Ngọc Sơn - Giáp ranh xã Suối Tiên (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà Võ Mật - Nhà ông Nguyễn Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Sương - Nguyễn Đinh Hàn |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Phan Thị Nhĩ - Nhà ông Trần Thăng Long |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Nguyễn Khẩn - Nhà ông Nguyễn Quận |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Huỳnh Phân - Nhà bà Nguyễn Thị Miền |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Trần Chính - Nhà ông Ngô Thanh Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp nhà ông Trần Văn Hải - Nhà ông Trần Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp liên thôn đoạn Từ nhà ông Nguyễn Lê Truyền - Nhà ông Võ Khiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Nối tiếp đường liên thôn từ tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Lê Văn Thành - Nhà ông Nguyễn Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Lê Đình Quốc - Nhà ông Võ Lương Chí |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Tô Thị Treo - Nhà ông Nguyễn Thông |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Trần Thuận - Nhà ông Nguyễn Văn Chắc |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Lê Hừng - Nhà ông Tô Nguyễn Thành Hân |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp đường liên thôn từ nhà bà Phan Thị Chận - Nhà ông Hàng Luân |
Đất TM-DV nông thôn | 274.560 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Trần Trung Hiền - Nhà ông Nguyễn Văn Quân |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp đường liên thôn từ nhà ông Lê Kiên - Nhà ông Phan Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp đường liên thôn từ nhà ông Huỳnh Tạo - Nhà ông Nguyễn Năng Nổ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Ngô Thị Sanh - Nhà ông Võ Văn Nhường |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Phan Văn Minh - Nhà ông Nguyễn Xẻo |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà bà Nguyễn Thị Yến - Nhà bà Phan Cẩm Cát Trâm |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường Từ nhà bà Phan Cẩm Cát Trâm - Nhà ông Ngô Sỹ Hùng - Xã Diên Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Hương lộ 39 từ nhà ông Ngô Văn Dễ - Ruộng Gốc Me - Xã Diên Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường Từ nhà bà Hồ Thị Giải - Nhà ông Lê Văn Cường - Xã Diên Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 200.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 150.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà máy nước đá Phú Hậu - Cầu Thủy Xưởng |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Trục - Nhà ông Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Vui - Nhà ông Danh |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà bà Uyên - Nghĩa trang Ba Làng |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Trúc - Nhà ông Sanh |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Trần Lạo - đến sông |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ cầu Cống Ba (thửa 318 tơ 20) - Đường tránh Quốc lộ 1A (thửa 146 tờ 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Du (thửa 234 tờ 24) - Nhà ông Kỷ (thửa 209 tờ 24) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ Nhà máy Bia - Mương cấp 1. đến nhà bà Mai đến chợ Cư Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Phong - Nhà máy Cồn |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ Taiso - Nhà ông Khương |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà máy Bao Bì - Trường Mẫu giáo đến nhà ông Khương |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường từ quốc lộ 1A - Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường từ nghĩa trang liệt sỹ - Nhà ông Niên. bà Lan |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường từ nhà ông Thám (thửa 155 tờ 30) - Nhà ông Bá. nhà bà Mão (thửa 141 tờ 30) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà máy Festi - Nhà ông Đoàn Công Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Kiệt ra đồng Tam Bảo - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà máy Đường - Nhà ông Bá |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Đẩu - Nhà sông Kinh |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Quốc Đạt - Nhà ông Nguyễn Nhợ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Mâu - Nhà ông Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Phan Tiến Dụng - Nhà ông Lê Văn Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Nghĩa - Nhà ông Sự |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Thâm (thửa 194 tờ 40) - Nhà bà Đáng. nhà ông Trịnh Nhì đến nhà nhà ông Nhơn (thửa 159 tờ 40) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Đành - Nhà ông Phước (Vĩnh Cát) |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Đỗ Sáu - Nhà ông Phước (Vĩnh Cát) |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ cầu Thủy Xương - Nhà ông Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Minh - Đồng Tam Bảo đến đường nhựa Thủy Xương |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ cầu Hội Xương - Đập Hội Xương |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà bà Bông - Nhà ông Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà bà Đậu - Nhà ông Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà bà Thao - Nhà ông Trúc |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ ngã 3 Vĩnh Cát - Ngã 3 Hội Xương |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Đỗ Cao Kỳ (thửa 101 tờ 35) - Nhà ông Lê Văn Nhân (thửa 18 tờ 34) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ đập Hội Xương - Nhà ông Lợi đến nhà ông Bộ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Hạnh - Gò Đế |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Nê. ông Hùng - Nhà ông Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Cơ. ông Ơn. ông Tây - Mương cấp 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ cầu ông Xuân - Mương cấp 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Hòa - Nhà ông Vũ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Các vị trí còn lại trong Khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 275.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Khu tái định cư xã Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Trục - đến nhà ông Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Khu tái định cư xã Suối Hiệp (cũ) Đường từ Đập Hội Xương - Đập Chín xã |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 437.580 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường từ nhà ông Hoa - Nhà ông Sanh (từ thửa 208 tờ 20 đến thửa 63 tờ 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường từ nhà ông Hoa - Nhà ông Hạnh (từ thửa 208 tờ 20 đến thửa 444 tờ 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ tuyến tránh QL1A nhà ông thọ - Mương cấp 1 thôn Cư Thạnh (thửa 434 tờ 20 đến thửa 43 tờ 21) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Lê - Nhà ông Thành thôn Cư Thạnh (thửa 69 tờ 26 đến thửa 483 tờ 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Nhật - Nhà bà Roi thôn Cư Thạnh (thửa 456 tờ 27 đến thửa 41 tờ 260 |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Thỏa - Nghĩa trang Ba Làng thôn Cư Thạnh (dọc đường sắt từ thửa 245 tờ 35 đến thửa 109 tơ 28) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Khanh - Nghĩa trang Ba Làng thôn Cư Thạnh (từ thửa 568 tờ 31 đến thửa 109 tờ 28) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Nghĩa - Ông Thành thôn Vĩnh Cát (từ thửa 57 tờ 35 đến thửa 199 tờ 35) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà bà Khánh - Ông Bình khu tái định cư QL1A thôn Cư Thạnh (dọc mương cấp 1 từ thửa 13 tờ 28 đến thửa 12 tờ 25) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà bà Khánh - Công ty Đồ hợp thôn Cư Thạnh (dọc mương cấp 1 từ thửa 33 tờ 28 đến thửa 568 tờ 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ Hợp tác xã nông nghiệp Suối Hiệp 1 - Nhà ông Minh thôn Cư Thạnh (từ thửa 299 tờ 27 đến thửa 132 tờ 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Toán - Nhà ông Phước thôn Cư Thạnh (từ thửa 461 tờ 27 đến thửa 90 tờ 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Cẩn - Nhà ông Giáo thôn Cư Thạnh (từ thửa 271 tờ 27 đến thửa 409 tờ 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Nhợ - Ông Quan thôn Hội xương (dọc đường sắt từ thửa 29 tờ 40 đến thửa 125 tơ 44) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà bà Ngòi - Bầu Kín thôn Hội xương (từ thửa 472 tờ 14 đến thửa 456 tờ 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Chín - Ông Đông thôn Hội xương (từ thửa 65 tờ 14 đến thửa 441 tờ 14 và 797 tờ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Tiên - Nhà ông Khải thôn Vĩnh Cát (từ thửa 745 tờ 8 đến 618 tờ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Tiếp giáp QL1A từ nhà ông Đệ - Nhà ông Trung thôn Vĩnh Cát (từ thửa 334 tờ 40 đến thửa 99 tờ 40) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà Văn hóa thôn Thủy Xương - Nhà ông Lặc (từ thửa 568 tờ 5 đến thửa 262 tờ 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Hương lộ 39: Từ nhà ông Ninh - Thôn Gò Mè giáp ranh xã Diên Bình (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 257.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Trường Tiểu học đi thôn Lỗ Gia - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Hương lộ 39: Từ nhà ông Miên - Ngã 3 thôn Gò Mè (nhà ông Điểm) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 257.400 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ Hương lộ 39 đi xóm 70 (mỏ đá) thôn Kinh Tế Mới - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 257.400 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ Hương lộ 39 đi Bầu Sen.Tân Khánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 257.400 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ Hương lộ 39 nhà ông Đến - Khu Trài Dân xã Suối Cát (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ Hương lộ 39 cầu Bà Nên đi thôn Xuân Phú 2 (nhà ông Minh) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Phán - Bà Nguyễn Thị Điệp. thôn Nghiệp Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Nay - Bà Đào Thị Coi. thôn Nghiệp Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 199.680 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Dọc Hương lộ 39 từ nhà ông Đoàn Văn Ngọc - Cầu ông Đường |
Đất TM-DV nông thôn | 374.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Nguyễn Viết Đông - Nhà ông Phan Văn Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 374.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Đặng Ngọc Sơn - Giáp ranh xã Suối Tiên (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà Võ Mật - Nhà ông Nguyễn Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Sương - Nguyễn Đinh Hàn |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Phan Thị Nhĩ - Nhà ông Trần Thăng Long |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Nguyễn Khẩn - Nhà ông Nguyễn Quận |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Huỳnh Phân - Nhà bà Nguyễn Thị Miền |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Trần Chính - Nhà ông Ngô Thanh Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp nhà ông Trần Văn Hải - Nhà ông Trần Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp liên thôn đoạn Từ nhà ông Nguyễn Lê Truyền - Nhà ông Võ Khiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Nối tiếp đường liên thôn từ tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Lê Văn Thành - Nhà ông Nguyễn Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Lê Đình Quốc - Nhà ông Võ Lương Chí |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Tô Thị Treo - Nhà ông Nguyễn Thông |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Trần Thuận - Nhà ông Nguyễn Văn Chắc |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Lê Hừng - Nhà ông Tô Nguyễn Thành Hân |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp đường liên thôn từ nhà bà Phan Thị Chận - Nhà ông Hàng Luân |
Đất TM-DV nông thôn | 274.560 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Trần Trung Hiền - Nhà ông Nguyễn Văn Quân |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp đường liên thôn từ nhà ông Lê Kiên - Nhà ông Phan Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp đường liên thôn từ nhà ông Huỳnh Tạo - Nhà ông Nguyễn Năng Nổ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Ngô Thị Sanh - Nhà ông Võ Văn Nhường |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Phan Văn Minh - Nhà ông Nguyễn Xẻo |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà bà Nguyễn Thị Yến - Nhà bà Phan Cẩm Cát Trâm |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường Từ nhà bà Phan Cẩm Cát Trâm - Nhà ông Ngô Sỹ Hùng - Xã Diên Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Hương lộ 39 từ nhà ông Ngô Văn Dễ - Ruộng Gốc Me - Xã Diên Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường Từ nhà bà Hồ Thị Giải - Nhà ông Lê Văn Cường - Xã Diên Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 274.560 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 200.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 150.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà máy nước đá Phú Hậu - Cầu Thủy Xưởng |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Trục - Nhà ông Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Vui - Nhà ông Danh |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà bà Uyên - Nghĩa trang Ba Làng |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Trúc - Nhà ông Sanh |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Trần Lạo - đến sông |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ cầu Cống Ba (thửa 318 tơ 20) - Đường tránh Quốc lộ 1A (thửa 146 tờ 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Du (thửa 234 tờ 24) - Nhà ông Kỷ (thửa 209 tờ 24) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ Nhà máy Bia - Mương cấp 1. đến nhà bà Mai đến chợ Cư Thạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Phong - Nhà máy Cồn |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ Taiso - Nhà ông Khương |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà máy Bao Bì - Trường Mẫu giáo đến nhà ông Khương |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường từ quốc lộ 1A - Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường từ nghĩa trang liệt sỹ - Nhà ông Niên. bà Lan |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường từ nhà ông Thám (thửa 155 tờ 30) - Nhà ông Bá. nhà bà Mão (thửa 141 tờ 30) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà máy Festi - Nhà ông Đoàn Công Hiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Kiệt ra đồng Tam Bảo - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà máy Đường - Nhà ông Bá |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Đẩu - Nhà sông Kinh |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Quốc Đạt - Nhà ông Nguyễn Nhợ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Mâu - Nhà ông Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Phan Tiến Dụng - Nhà ông Lê Văn Tú |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Nghĩa - Nhà ông Sự |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Thâm (thửa 194 tờ 40) - Nhà bà Đáng. nhà ông Trịnh Nhì đến nhà nhà ông Nhơn (thửa 159 tờ 40) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Đành - Nhà ông Phước (Vĩnh Cát) |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Đỗ Sáu - Nhà ông Phước (Vĩnh Cát) |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ cầu Thủy Xương - Nhà ông Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Minh - Đồng Tam Bảo đến đường nhựa Thủy Xương |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ cầu Hội Xương - Đập Hội Xương |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà bà Bông - Nhà ông Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà bà Đậu - Nhà ông Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà bà Thao - Nhà ông Trúc |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ ngã 3 Vĩnh Cát - Ngã 3 Hội Xương |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Đỗ Cao Kỳ (thửa 101 tờ 35) - Nhà ông Lê Văn Nhân (thửa 18 tờ 34) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ đập Hội Xương - Nhà ông Lợi đến nhà ông Bộ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Hạnh - Gò Đế |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Nê. ông Hùng - Nhà ông Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Cơ. ông Ơn. ông Tây - Mương cấp 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ cầu ông Xuân - Mương cấp 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Hòa - Nhà ông Vũ |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Các vị trí còn lại trong Khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 275.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Khu tái định cư xã Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Trục - đến nhà ông Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Khu tái định cư xã Suối Hiệp (cũ) Đường từ Đập Hội Xương - Đập Chín xã |
Đất TM-DV nông thôn | 514.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 437.580 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường từ nhà ông Hoa - Nhà ông Sanh (từ thửa 208 tờ 20 đến thửa 63 tờ 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường từ nhà ông Hoa - Nhà ông Hạnh (từ thửa 208 tờ 20 đến thửa 444 tờ 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ tuyến tránh QL1A nhà ông thọ - Mương cấp 1 thôn Cư Thạnh (thửa 434 tờ 20 đến thửa 43 tờ 21) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Lê - Nhà ông Thành thôn Cư Thạnh (thửa 69 tờ 26 đến thửa 483 tờ 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Nhật - Nhà bà Roi thôn Cư Thạnh (thửa 456 tờ 27 đến thửa 41 tờ 260 |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Thỏa - Nghĩa trang Ba Làng thôn Cư Thạnh (dọc đường sắt từ thửa 245 tờ 35 đến thửa 109 tơ 28) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Khanh - Nghĩa trang Ba Làng thôn Cư Thạnh (từ thửa 568 tờ 31 đến thửa 109 tờ 28) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Nghĩa - Ông Thành thôn Vĩnh Cát (từ thửa 57 tờ 35 đến thửa 199 tờ 35) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà bà Khánh - Ông Bình khu tái định cư QL1A thôn Cư Thạnh (dọc mương cấp 1 từ thửa 13 tờ 28 đến thửa 12 tờ 25) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà bà Khánh - Công ty Đồ hợp thôn Cư Thạnh (dọc mương cấp 1 từ thửa 33 tờ 28 đến thửa 568 tờ 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ Hợp tác xã nông nghiệp Suối Hiệp 1 - Nhà ông Minh thôn Cư Thạnh (từ thửa 299 tờ 27 đến thửa 132 tờ 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Toán - Nhà ông Phước thôn Cư Thạnh (từ thửa 461 tờ 27 đến thửa 90 tờ 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Cẩn - Nhà ông Giáo thôn Cư Thạnh (từ thửa 271 tờ 27 đến thửa 409 tờ 27) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Nhợ - Ông Quan thôn Hội xương (dọc đường sắt từ thửa 29 tờ 40 đến thửa 125 tơ 44) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà bà Ngòi - Bầu Kín thôn Hội xương (từ thửa 472 tờ 14 đến thửa 456 tờ 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Chín - Ông Đông thôn Hội xương (từ thửa 65 tờ 14 đến thửa 441 tờ 14 và 797 tờ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Tiên - Nhà ông Khải thôn Vĩnh Cát (từ thửa 745 tờ 8 đến 618 tờ 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Tiếp giáp QL1A từ nhà ông Đệ - Nhà ông Trung thôn Vĩnh Cát (từ thửa 334 tờ 40 đến thửa 99 tờ 40) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà Văn hóa thôn Thủy Xương - Nhà ông Lặc (từ thửa 568 tờ 5 đến thửa 262 tờ 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 377.520 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Hương lộ 39: Từ nhà ông Ninh - Thôn Gò Mè giáp ranh xã Diên Bình (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 257.400 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Trường Tiểu học đi thôn Lỗ Gia - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Hương lộ 39: Từ nhà ông Miên - Ngã 3 thôn Gò Mè (nhà ông Điểm) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 257.400 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ Hương lộ 39 đi xóm 70 (mỏ đá) thôn Kinh Tế Mới - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 257.400 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ Hương lộ 39 đi Bầu Sen.Tân Khánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 257.400 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ Hương lộ 39 nhà ông Đến - Khu Trài Dân xã Suối Cát (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ Hương lộ 39 cầu Bà Nên đi thôn Xuân Phú 2 (nhà ông Minh) - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ UBND xã (cũ) - Nhà lầu Hai Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 257.400 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ nhà ông Cự tiếp giáp Hương lộ 39 - Ngã ba thôn Gò Mè (nhà bà Mé) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 257.400 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ nhà ông Đặng Mậu Đào (Hương lộ 39) đi Suối Tiên - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 257.400 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ nhà ông Xí - Nhà ông Cù |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ nhà ông Trương - Nhà bà Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ nhà ông Tiên - Nhà ông Chi |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 187.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 140.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Đường từ nhà ông Long - Nhà ông Dũng thôn Gò Mè cũ (từ thửa 214 đến thửa 605 tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Đường từ nhà bà Nga - Nhà ông Lãnh thôn Gò Mè cũ (từ thửa 310 đến 599 tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Đường từ nhà ông Mai Xuân Tinh - Nhà ông Huỳnh Thanh Tài (từ thửa 142 đến thửa 276 tờ bản đồ số 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Đường khu Gò Mè từ trường Mẫu giáo cũ - Nhà ông Sung (từ thửa 903 đến thửa 904 tờ bản đồ số 01) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Đường nhà ông Quang - Đồng Trường Tần (từ thửa 926 đến thửa 923 bản đồ số 01) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Đường từ nhà ông Nam - Nhà ông Hòa Xuân Phú 2 (từ thửa 674 đến thửa 722 tờ bản đồ số 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Đường thửa đất số 700 tờ 3 - Thửa đất số 77 tờ 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 187.200 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Khu tái định cư xã Bình Lộc (cũ) Đường lộ giới 20m - |
Đất TM-DV nông thôn | 573.750 | 344.250 | 286.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Khu tái định cư xã Bình Lộc (cũ) Đường lộ giới 13-14m - |
Đất TM-DV nông thôn | 382.500 | 229.500 | 191.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
QUỐC LỘ 1 A Từ giáp ranh xã Diên Khánh với xã Suối Hiệp - Nhà máy bao bì Hiệp Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.800 | 806.400 | 484.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
QUỐC LỘ 1 A Từ Nhà máy bao bì Hiệp Hưng - Đường vào Hội Xương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 1.008.000 | 605.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
QUỐC LỘ 1 A Đoạn còn lại - Giáp xã Suối Cát |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.800 | 806.400 | 484.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua xã Suối Hiệp (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.612.800 | 806.400 | 484.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua xã Suối Hiệp (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Cầu Hội Xương (từ thửa 242 tờ 40 đến thửa 151 tờ 39) |
Đất TM-DV nông thôn | 806.400 | 403.200 | 242.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Hương lộ 39 Đoạn từ Quốc lộ 27C - Giáp ranh xã Diên Lộc (nay là xã Bình Lộc (cũ)) |
Đất TM-DV nông thôn | 806.400 | 403.200 | 242.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Xã Suối Hiệp Từ giáp xã Diên Lộc (nay là xã Bình Lộc (cũ)) - Hết ranh giới xã Suối Tiên (giáp Suối Cát) |
Đất TM-DV nông thôn | 537.600 | 268.800 | 161.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Khu tái định cư Suối Tiên. xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39) Đường số 7 (QH rộng 16m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 201.600 | 121.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Khu tái định cư Suối Tiên. xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39) Đường số 6. 9 (QH rộng 14m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 201.600 | 121.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Khu tái định cư Suối Tiên. xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39) Đường số 8 (QH rộng 9.5m) - |
Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 134.400 | 81.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Huỳnh Văn Thưa - Nhà ông Lê Kim Sơn (liên xã Diên Lạc - Diên Bình (cũ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà bà Huỳnh Thị Trị - Nhà ông Nguyễn Quý (liên xã Diên Thạnh - Diên Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 205.920 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà bà Nguyễn Thị Giai - Nhà ông Võ Tuất |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Lê Đức - Nhà ông Hồ Sướng (thôn Lương Phước) tuyến đường liên xóm |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Trương Văn Xiệt - Nhà ông Tỷ |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Xóm lò gạch (thôn Lương Phước) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà bà Lê Thị Lưỡng - Nhà bà Nguyễn Thị Ngôi (Nghiệp Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Đinh Công Thành - Nhà ông Đào Văn Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Tăng - Nhà ông Ngô Rồi (Nghiệp Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Phạm Trung Tận - Nhà ông Nguyễn Chắt (Nghiệp Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà bà Tô Thị Thu - Nhà ông Nguyễn Lội (Hội Phước) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Huỳnh Minh Chính - Nhà ông Phạm Đình Thông (Hội Phước) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà bà Đỗ Thị Hai - Đường Đồng Dừng |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường xuống nhà Tư Họ - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường vào núi Trại 1 và 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Kính - Nhà ông Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Ưng - Nhà ông Mục |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Lót - Nhà bà Muộn |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Lý - Nhà ông Cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường xuống chùa Nghiệp Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Đức - Nhà bà Hai |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Quyền - Nhà ông Long (Nghiệp Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ núi Lớn - Gò bà Thân. thôn Hội Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Bảy - Nhà ông Trần Ngọc Út. thôn Hội Phước (Đường Thống nhất) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Bá - Nhà ông Khôi. thôn Hội Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Huỳnh Minh Chỉnh - Nhà ông Hồ Lắc. thôn Hội Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà bà Lê Thị Sáo - Nhà ông Đinh Hiệp. thôn Hội Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Quang - Nhà ông Diệt. thôn Hội Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Thiều - Chùa Phước Long. thôn Hội Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Lưỡi - Nhà ông Neo. thôn Hội Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Kính - Nhà ông Trợ. thôn Nghiệp Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Thảo - Nhà ông Nhựt. thôn Nghiệp Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Á - Nhà bà Giáo. thôn Nghiệp Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường liên xã Diên Lạc (cũ) - Diên Bình (cũ) - Suối Tiên: Từ nhà ông Lê Kim Sơn - Giáp ranh xã Suối Tiên (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 205.920 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Thái Học - Lê Văn Minh. thôn nghiệp thành |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Phán - Bà Nguyễn Thị Điệp. thôn Nghiệp Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường từ nhà bà Nguyễn Thị Nay - Bà Đào Thị Coi. thôn Nghiệp Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 149.760 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Dọc Hương lộ 39 từ nhà ông Đoàn Văn Ngọc - Cầu ông Đường |
Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Nguyễn Viết Đông - Nhà ông Phan Văn Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 280.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Đặng Ngọc Sơn - Giáp ranh xã Suối Tiên (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 205.920 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà Võ Mật - Nhà ông Nguyễn Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 205.920 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Nguyễn Thị Ngọc Sương - Nguyễn Đinh Hàn |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 205.920 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Phan Thị Nhĩ - Nhà ông Trần Thăng Long |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 205.920 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Nguyễn Khẩn - Nhà ông Nguyễn Quận |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 205.920 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Huỳnh Phân - Nhà bà Nguyễn Thị Miền |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 205.920 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Trần Chính - Nhà ông Ngô Thanh Tuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 205.920 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp nhà ông Trần Văn Hải - Nhà ông Trần Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 205.920 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp liên thôn đoạn Từ nhà ông Nguyễn Lê Truyền - Nhà ông Võ Khiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 205.920 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Nối tiếp đường liên thôn từ tiếp giáp Hương Lộ 39 từ nhà ông Lê Văn Thành - Nhà ông Nguyễn Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 205.920 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Lê Đình Quốc - Nhà ông Võ Lương Chí |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 205.920 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Tô Thị Treo - Nhà ông Nguyễn Thông |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 205.920 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Trần Thuận - Nhà ông Nguyễn Văn Chắc |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 205.920 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Lê Hừng - Nhà ông Tô Nguyễn Thành Hân |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 205.920 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Tiếp giáp đường liên thôn từ nhà bà Phan Thị Chận - Nhà ông Hàng Luân |
Đất SX-KD nông thôn | 205.920 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà ông Trần Trung Hiền - Nhà ông Nguyễn Văn Quân |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 205.920 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp đường liên thôn từ nhà ông Lê Kiên - Nhà ông Phan Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 205.920 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp đường liên thôn từ nhà ông Huỳnh Tạo - Nhà ông Nguyễn Năng Nổ |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 205.920 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đoạn tiếp giáp Hương lộ 39 từ nhà bà Ngô Thị Sanh - Nhà ông Võ Văn Nhường |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 205.920 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Phan Văn Minh - Nhà ông Nguyễn Xẻo |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 205.920 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà bà Nguyễn Thị Yến - Nhà bà Phan Cẩm Cát Trâm |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 205.920 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường Từ nhà bà Phan Cẩm Cát Trâm - Nhà ông Ngô Sỹ Hùng - Xã Diên Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 205.920 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Hương lộ 39 từ nhà ông Ngô Văn Dễ - Ruộng Gốc Me - Xã Diên Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 205.920 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường Từ nhà bà Hồ Thị Giải - Nhà ông Lê Văn Cường - Xã Diên Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 205.920 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Các vị trí còn lại thuộc khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 150.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Các vị trí còn lại thuộc khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 112.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà máy nước đá Phú Hậu - Cầu Thủy Xưởng |
Đất SX-KD nông thôn | 386.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Trục - Nhà ông Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 386.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Vui - Nhà ông Danh |
Đất SX-KD nông thôn | 386.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà bà Uyên - Nghĩa trang Ba Làng |
Đất SX-KD nông thôn | 386.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Trúc - Nhà ông Sanh |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Trần Lạo - đến sông |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ cầu Cống Ba (thửa 318 tơ 20) - Đường tránh Quốc lộ 1A (thửa 146 tờ 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ giáp ranh xã Diên Thạnh dọc Quốc lộ 1A đến nhà máy Festi - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Du (thửa 234 tờ 24) - Nhà ông Kỷ (thửa 209 tờ 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ Nhà máy Bia - Mương cấp 1. đến nhà bà Mai đến chợ Cư Thạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 386.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Phong - Nhà máy Cồn |
Đất SX-KD nông thôn | 386.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ Taiso - Nhà ông Khương |
Đất SX-KD nông thôn | 386.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà máy Bao Bì - Trường Mẫu giáo đến nhà ông Khương |
Đất SX-KD nông thôn | 386.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường từ quốc lộ 1A - Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 386.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường từ nghĩa trang liệt sỹ - Nhà ông Niên. bà Lan |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường từ nhà ông Thám (thửa 155 tờ 30) - Nhà ông Bá. nhà bà Mão (thửa 141 tờ 30) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà máy Festi - Nhà ông Đoàn Công Hiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Kiệt ra đồng Tam Bảo - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà máy Đường - Nhà ông Bá |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Đẩu - Nhà sông Kinh |
Đất SX-KD nông thôn | 386.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Từ nhà máy bao bì Hiệp Hưng dọc Quốc Lộ 1A đến thôn Vĩnh Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường từ nhà ông Nguyễn Quốc Đạt - Nhà ông Nguyễn Nhợ |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Mâu - Nhà ông Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 386.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Phan Tiến Dụng - Nhà ông Lê Văn Tú |
Đất SX-KD nông thôn | 386.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Nghĩa - Nhà ông Sự |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Đường vào thôn Vĩnh Cát dọc Quốc Lộ 1A đến xã Suối Cát - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Thâm (thửa 194 tờ 40) - Nhà bà Đáng. nhà ông Trịnh Nhì đến nhà nhà ông Nhơn (thửa 159 tờ 40) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Đành - Nhà ông Phước (Vĩnh Cát) |
Đất SX-KD nông thôn | 386.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Đỗ Sáu - Nhà ông Phước (Vĩnh Cát) |
Đất SX-KD nông thôn | 386.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ cầu Thủy Xương - Nhà ông Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 386.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Minh - Đồng Tam Bảo đến đường nhựa Thủy Xương |
Đất SX-KD nông thôn | 386.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ cầu Hội Xương - Đập Hội Xương |
Đất SX-KD nông thôn | 386.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà bà Bông - Nhà ông Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 386.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà bà Đậu - Nhà ông Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 386.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà bà Thao - Nhà ông Trúc |
Đất SX-KD nông thôn | 386.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ ngã 3 Vĩnh Cát - Ngã 3 Hội Xương |
Đất SX-KD nông thôn | 386.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Đỗ Cao Kỳ (thửa 101 tờ 35) - Nhà ông Lê Văn Nhân (thửa 18 tờ 34) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ đập Hội Xương - Nhà ông Lợi đến nhà ông Bộ |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Hạnh - Gò Đế |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Nê. ông Hùng - Nhà ông Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Cơ. ông Ơn. ông Tây - Mương cấp 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ cầu ông Xuân - Mương cấp 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Hòa - Nhà ông Vũ |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Các vị trí còn lại trong Khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 206.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Khu tái định cư xã Suối Hiệp (cũ) Đường rẽ từ nhà ông Trục - đến nhà ông Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 386.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Khu tái định cư xã Suối Hiệp (cũ) Đường từ Đập Hội Xương - Đập Chín xã |
Đất SX-KD nông thôn | 386.100 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 328.185 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường từ nhà ông Hoa - Nhà ông Sanh (từ thửa 208 tờ 20 đến thửa 63 tờ 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Đường từ nhà ông Hoa - Nhà ông Hạnh (từ thửa 208 tờ 20 đến thửa 444 tờ 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ tuyến tránh QL1A nhà ông thọ - Mương cấp 1 thôn Cư Thạnh (thửa 434 tờ 20 đến thửa 43 tờ 21) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Lê - Nhà ông Thành thôn Cư Thạnh (thửa 69 tờ 26 đến thửa 483 tờ 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Nhật - Nhà bà Roi thôn Cư Thạnh (thửa 456 tờ 27 đến thửa 41 tờ 260 |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Thỏa - Nghĩa trang Ba Làng thôn Cư Thạnh (dọc đường sắt từ thửa 245 tờ 35 đến thửa 109 tơ 28) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Khanh - Nghĩa trang Ba Làng thôn Cư Thạnh (từ thửa 568 tờ 31 đến thửa 109 tờ 28) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Nghĩa - Ông Thành thôn Vĩnh Cát (từ thửa 57 tờ 35 đến thửa 199 tờ 35) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà bà Khánh - Ông Bình khu tái định cư QL1A thôn Cư Thạnh (dọc mương cấp 1 từ thửa 13 tờ 28 đến thửa 12 tờ 25) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà bà Khánh - Công ty Đồ hợp thôn Cư Thạnh (dọc mương cấp 1 từ thửa 33 tờ 28 đến thửa 568 tờ 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ Hợp tác xã nông nghiệp Suối Hiệp 1 - Nhà ông Minh thôn Cư Thạnh (từ thửa 299 tờ 27 đến thửa 132 tờ 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Toán - Nhà ông Phước thôn Cư Thạnh (từ thửa 461 tờ 27 đến thửa 90 tờ 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Cẩn - Nhà ông Giáo thôn Cư Thạnh (từ thửa 271 tờ 27 đến thửa 409 tờ 27) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Nhợ - Ông Quan thôn Hội xương (dọc đường sắt từ thửa 29 tờ 40 đến thửa 125 tơ 44) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà bà Ngòi - Bầu Kín thôn Hội xương (từ thửa 472 tờ 14 đến thửa 456 tờ 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Chín - Ông Đông thôn Hội xương (từ thửa 65 tờ 14 đến thửa 441 tờ 14 và 797 tờ 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà ông Tiên - Nhà ông Khải thôn Vĩnh Cát (từ thửa 745 tờ 8 đến 618 tờ 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Tiếp giáp QL1A từ nhà ông Đệ - Nhà ông Trung thôn Vĩnh Cát (từ thửa 334 tờ 40 đến thửa 99 tờ 40) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Các đường QH mới trong khu tái định cư - Địa bàn Suối Hiệp (cũ) Từ nhà Văn hóa thôn Thủy Xương - Nhà ông Lặc (từ thửa 568 tờ 5 đến thửa 262 tờ 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 283.140 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Hương lộ 39: Từ nhà ông Ninh - Thôn Gò Mè giáp ranh xã Diên Bình (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 193.050 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Trường Tiểu học đi thôn Lỗ Gia - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Hương lộ 39: Từ nhà ông Miên - Ngã 3 thôn Gò Mè (nhà ông Điểm) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 193.050 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ Hương lộ 39 đi xóm 70 (mỏ đá) thôn Kinh Tế Mới - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 193.050 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ Hương lộ 39 đi Bầu Sen.Tân Khánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 193.050 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ Hương lộ 39 nhà ông Đến - Khu Trài Dân xã Suối Cát (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ Hương lộ 39 cầu Bà Nên đi thôn Xuân Phú 2 (nhà ông Minh) - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ UBND xã (cũ) - Nhà lầu Hai Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 193.050 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ nhà ông Cự tiếp giáp Hương lộ 39 - Ngã ba thôn Gò Mè (nhà bà Mé) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 193.050 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ nhà ông Đặng Mậu Đào (Hương lộ 39) đi Suối Tiên - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 193.050 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ nhà ông Xí - Nhà ông Cù |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ nhà ông Trương - Nhà bà Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Từ nhà ông Tiên - Nhà ông Chi |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 140.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Các vị trí còn lại thuộc Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 105.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Đường từ nhà ông Long - Nhà ông Dũng thôn Gò Mè cũ (từ thửa 214 đến thửa 605 tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Đường từ nhà bà Nga - Nhà ông Lãnh thôn Gò Mè cũ (từ thửa 310 đến 599 tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Đường từ nhà ông Mai Xuân Tinh - Nhà ông Huỳnh Thanh Tài (từ thửa 142 đến thửa 276 tờ bản đồ số 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Đường khu Gò Mè từ trường Mẫu giáo cũ - Nhà ông Sung (từ thửa 903 đến thửa 904 tờ bản đồ số 01) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Đường nhà ông Quang - Đồng Trường Tần (từ thửa 926 đến thửa 923 bản đồ số 01) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Đường từ nhà ông Nam - Nhà ông Hòa Xuân Phú 2 (từ thửa 674 đến thửa 722 tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Suối Tiên (cũ) Đường thửa đất số 700 tờ 3 - Thửa đất số 77 tờ 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 140.400 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Khu tái định cư xã Bình Lộc (cũ) Đường lộ giới 20m - |
Đất SX-KD nông thôn | 430.313 | 258.188 | 215.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Khu tái định cư xã Bình Lộc (cũ) Đường lộ giới 13-14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 286.875 | 172.125 | 143.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
QUỐC LỘ 1 A Từ giáp ranh xã Diên Khánh với xã Suối Hiệp - Nhà máy bao bì Hiệp Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.600 | 604.800 | 363.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
QUỐC LỘ 1 A Từ Nhà máy bao bì Hiệp Hưng - Đường vào Hội Xương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 756.000 | 454.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
QUỐC LỘ 1 A Đoạn còn lại - Giáp xã Suối Cát |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.600 | 604.800 | 363.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua xã Suối Hiệp (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.600 | 604.800 | 363.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Tuyến tránh Quốc lộ 1A đoạn qua xã Suối Hiệp (cũ) Từ Quốc lộ 1A - Cầu Hội Xương (từ thửa 242 tờ 40 đến thửa 151 tờ 39) |
Đất SX-KD nông thôn | 604.800 | 302.400 | 181.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Hương lộ 39 Đoạn từ Quốc lộ 27C - Giáp ranh xã Diên Lộc (nay là xã Bình Lộc (cũ)) |
Đất SX-KD nông thôn | 604.800 | 302.400 | 181.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Xã Suối Hiệp Từ giáp xã Diên Lộc (nay là xã Bình Lộc (cũ)) - Hết ranh giới xã Suối Tiên (giáp Suối Cát) |
Đất SX-KD nông thôn | 403.200 | 201.600 | 121.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Khu tái định cư Suối Tiên. xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39) Đường số 7 (QH rộng 16m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 151.200 | 91.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Khu tái định cư Suối Tiên. xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39) Đường số 6. 9 (QH rộng 14m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 151.200 | 91.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Khu tái định cư Suối Tiên. xã Suối Tiên (nhánh rẽ đường Hương Lộ 39) Đường số 8 (QH rộng 9.5m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 201.600 | 100.800 | 60.000 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Xã Suối Hiệp - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 41.400 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Xã Suối Hiệp - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 41.400 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Xã Suối Hiệp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37.800 | 27.000 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Xã Suối Hiệp - |
Đất rừng sản xuất | 18.000 | 12.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Xã Suối Hiệp - |
Đất rừng phòng hộ | 14.400 | 10.800 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Xã Suối Hiệp - |
Đất rừng đặc dụng | 14.400 | 10.800 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Xã Suối Hiệp - |
Đất làm muối | 36.000 | 27.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Huỳnh Văn Thưa - Nhà ông Lê Kim Sơn (liên xã Diên Lạc - Diên Bình (cũ)) |
Đất ở nông thôn | 468.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà bà Huỳnh Thị Trị - Nhà ông Nguyễn Quý (liên xã Diên Thạnh - Diên Bình) |
Đất ở nông thôn | 343.200 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà bà Nguyễn Thị Giai - Nhà ông Võ Tuất |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Lê Đức - Nhà ông Hồ Sướng (thôn Lương Phước) tuyến đường liên xóm |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Trương Văn Xiệt - Nhà ông Tỷ |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Xóm lò gạch (thôn Lương Phước) - |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà bà Lê Thị Lưỡng - Nhà bà Nguyễn Thị Ngôi (Nghiệp Thành) |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Đinh Công Thành - Nhà ông Đào Văn Đức |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Tăng - Nhà ông Ngô Rồi (Nghiệp Thành) |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Phạm Trung Tận - Nhà ông Nguyễn Chắt (Nghiệp Thành) |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà bà Tô Thị Thu - Nhà ông Nguyễn Lội (Hội Phước) |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà ông Huỳnh Minh Chính - Nhà ông Phạm Đình Thông (Hội Phước) |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Từ nhà bà Đỗ Thị Hai - Đường Đồng Dừng |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường xuống nhà Tư Họ - |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
| Xã Suối Hiệp |
Địa bàn Bình Lộc (cũ) Đường vào núi Trại 1 và 2 - |
Đất ở nông thôn | 0 | 249.600 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Suối Hiệp
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Khánh Hòa mới nhất

4. Thông tin xã Suối Hiệp, tỉnh Khánh Hòa
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Suối Tiên, Xã Bình Lộc, Xã Suối Hiệp (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Suối Hiệp theo Nghị quyết số 1667/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Suối Hiệp có diện tích tự nhiên 55,3 km² với quy mô dân số 24.159 người, mật độ dân cư đạt 436,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Suối Hiệp được đặt tại UBND xã Suối Hiệp, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Suối Hiệp không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Khánh Hòa, Xã Suối Hiệp là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 48 xã và 16 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Suối Hiệp, Tỉnh Khánh Hòa - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Khánh Hòa
5.1. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Phân loại vị trí: gồm 02 vị trí:
– Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách tính từ mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ, liên xã, liên thôn, các kênh chính của hồ thủy lợi trong phạm vi đến 350m. Trường hợp thửa đất chỉ có một phần đất nằm trong phạm vi 350m; thì cả thửa đất đó được tính theo vị trí 1. Ngoài ra, vị trí 1 còn áp dụng cho các trường hợp sau:
+ Các thửa đất trồng lúa canh tác 02 vụ/năm;
+ Các thửa đất làm muối cách mép đường (nếu đường chưa có lề) hoặc lề trong của đường nội đồng không quá 100m và đường nội đồng có chiều rộng từ 6m trở lên.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
5.2. Các quy định về giá đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
a) Đất phi nông nghiệp tại các xã (trừ đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính)
a1) Phân loại khu vực: mỗi xã được phân chia 02 khu vực theo địa giới hành chính cấp xã:
– Khu vực 1: Là khu vực nằm tại trung tâm xã, phường, cụm xã (gần UBND cấp xã, trường học, chợ, trạm y tế…) gần khu thương mại và dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất hoặc gần đầu mối giao thông hoặc gần chợ nông thôn… có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
– Khu vực 2: Là các khu vực còn lại trên địa bàn xã có mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
a2) Phân loại vị trí trong từng khu vực: căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, mỗi khu vực khu dân cư hiện trạng được phân thành 3 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp các đường liên xã hoặc đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 6m trở lên (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 2: Vị trí có khả năng sinh lợi kém vị trí 1, áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong xã có chiều rộng từ 3,5m đến dưới 6m (tính theo đường hiện trạng).
– Vị trí 3: Các vị trí còn lại.
b) Đất phi nông nghiệp tại nông thôn ven trục giao thông chính
Trục giao thông chính là đường phục vụ giao thông chủ yếu trong một khu vực hoặc kết nối các khu vực, vùng với nhau; gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đại lộ, cao tốc, đường liên xã (kết nối xã với xã, hoặc xã với phường).
Phân loại vị trí: Gồm 3 vị trí
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông chính, giá đất theo quy định tại các phụ lục đất ven trục giao thông chính.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng từ 3,5m trở lên và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m. Giá đất ở vị trí 2 được tính hệ số 0,5 giá đất vị trí 1.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm (là nhánh rẽ của đường giao thông chính) có chiều rộng dưới 3,5m và cách lề trong của trục giao thông chính dưới 100m, giá đất vị trí 3 được tính hệ số 0,3 giá đất vị trí 1.
Đối với những nhánh rẽ từ ngõ hẻm của trục giao thông chính nêu trên trong cự ly 100m cũng được áp dụng giá đất tại vị trí 2 hoặc vị trí 3.
Các thửa đất ngoài các vị trí quy định ở trên, giá đất được tính bằng giá đất ở nông thôn cùng vùng ở các khu vực, tuyến đường tại các xã chi tiết tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
c) Riêng đối với thửa đất ven trục giao thông chính là đất ở có chiều sâu thửa đất lớn: giá đất được xác định như sau:
– Phần diện tích đất có một mặt tiếp giáp với trục giao thông chính và chiều sâu tính từ lề trong của lộ giới đường chính vào đến 30m: áp dụng mức giá đất như quy định tại bảng giá đất.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 30m đến 60m: tính hệ số 0,6 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 60m đến 100m: tính hệ số 0,4 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Phần diện tích tiếp theo, có chiều sâu trên 100m: tính hệ số 0,3 so với giá đất của phần diện tích tiếp giáp mặt tiền đường chính.
– Tại một vị trí đất ven trục giao thông nhưng có nhiều cách xác định mức giá khác nhau thì áp dụng theo cách tính cho ra mức giá cao nhất.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
d) Đất ở tại các khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới theo quy chuẩn xây dựng: phân loại theo các vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường giao thông trong khu quy hoạch.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 5m đến dưới 8m.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường nội bộ trong khu quy hoạch, khu dân cư, khu đô thị mới, có chiều rộng đường từ 3m đến dưới 5m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
Đất phi nông nghiệp tại đô thị
a) Phân loại vị trí: Mỗi loại đường phố được xếp 5 vị trí như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp đường phố.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 6m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố (hoặc đường nội bộ) và chiều rộng của hẻm (hoặc đường nội bộ) từ 3,5m đến dưới 6m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 5: Áp dụng đối với thửa đất tiếp giáp ngõ hẻm của đường phố và chiều rộng của hẻm dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 4.
b) Trường hợp đặc biệt các tuyến đường hiện trạng có độ rộng đường bằng hoặc nhỏ hơn quy cách các hẻm nêu trên thì xác định vị trí hẻm theo quy định sau:
– Với đường hiện trạng rộng trên 4m đến 6m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 3,5m trở lên; vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m đến dưới 3,5m và vị trí 4 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 5).
– Với đường hiện trạng rộng trên 2m đến 4m thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng từ 2m trở lên và vị trí 3 được áp dụng đối với thửa đất giáp với hẻm có độ rộng dưới 2m hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 4, 5).
– Với đường hiện trạng rộng từ 2m trở xuống thì vị trí 2 được áp dụng đối với thửa đất giáp với các nhánh rẽ là hẻm của tuyến đường này hoặc các vị trí còn lại mà điều kiện sinh hoạt kém (không có vị trí 3, 4, 5).
– Mức giá đất được quy định tại các bảng giá đất ở từng xã, phường kèm theo Quy định này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Suối Hiệp, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Suối Hiệp, tỉnh Khánh Hòa năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
